Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.

com Đề thi thử Đại học 2012
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 1 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
3 2
3 2 y x x · − + −
(C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Tìm trên đường thẳng (d): y = 2 các điểm mà từ đó có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến
đồ thị (C).
Câu II (2 điểm)
1) Giải phương trình:
x x x x x
2
2 3 1 3 2 2 5 3 16 + + + · + + + −
.
2) Giải phương trình: x x x x
3
2 2cos2 sin2 cos 4sin 0
4 4
π π ¸ _ ¸ _
+ + − + ·

¸ , ¸ ,
.
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
I x x x x dx
2
4 4 6 6
0
(sin cos )(sin cos )
π
· + +

.
Câu IV (2 điểm) Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại B có AB = a, BC = a
3
, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu
vuông góc của điểm A trên các cạnh SB và SC. Tính thể tích của khối chóp A.BCNM.
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c, d là các số dương. Chứng minh rằng:

abcd
a b c abcd b c d abcd c d a abcd d a b abcd
4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4
1 1 1 1 1
+ + + ≤
+ + + + + + + + + + + +
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn.
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng (d):
2x – y – 5 = 0 và đường tròn (C’):
2 2
20 50 0 x y x + − + ·
. Hãy viết phương trình
đường tròn (C) đi qua ba điểm A, B, C(1; 1).
2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4; 5; 6). Viết phương trình
mặt phẳng (P) qua A, cắt các trục tọa độ lần lượt tại I, J, K mà A là trực tâm của tam
giác IJK.
Câu VII.a (1 điểm) Chứng minh rằng nếu
n
a bi (c di) + · +
thì
2 2 2 2 n
a b c d ( ) + · +
.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng
3
2
, A(2; –
3), B(3; –2), trọng tâm của ∆ ABC nằm trên đường thẳng (d): 3x – y –8 = 0. Viết
phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C.
2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(4;5;6); B(0;0;1);
C(0;2;0); D(3;0;0). Chứng minh các đường thẳng AB và CD chéo nhau. Viết phương
trình đường thẳng (D) vuông góc với mặt phẳng Oxy và cắt các đường thẳng AB, CD.
Câu VII.b (1 điểm) Giải hệ phương trình:
x y x x y
x
xy y y x
y
2 2
4 4 4
2
4 4 4
log ( ) log (2 ) 1 log ( 3 )
log ( 1) log (4 2 2 4) log 1
¹
+ − + · +
¹
¸ _ '
+ − + − + · −

¹
¸ , ¹
www.VNMATH.com
Trang 1
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 2 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2đ): Cho hàm số y x mx x
3 2
3 9 7 · − + − có đồ thị (C
m
).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m 0 · .
2. Tìm
m
để (C
m
) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.
Câu II. (2đ):
1. Giải phương trình:
x x x x
2 2 2 2
sin 3 cos 4 sin 5 cos 6 − · −
2. Giải bất phương trình:
x x
x
1
2 2 1
0
2 1

− +


Câu III. (1đ) Tính giới hạn sau:
x
x x
A
x
2 3
1
7 5
lim
1 →
+ − −
·

Câu IV (1đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; SA ⊥ (ABCD); AB =
SA = 1;
AD 2 ·
. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC; I là giao điểm của BM
và AC. Tính thể tích khối tứ diện ANIB.
Câu V (1đ): Biết
x y ( ; )
là nghiệm của bất phương trình: x y x y
2 2
5 5 5 15 8 0 + − − + ≤ . Hãy tìm giá
trị lớn nhất của biểu thức
F x y 3 · +
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3đ)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu VI.a (2đ)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E):
x y
2 2
1
25 16
+ ·
. A, B là các điểm trên
(E) sao cho:
1
AF BF
2
8 + ·
, với
F F
1 2
;
là các tiêu điểm. Tính
AF BF
2 1
+
.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng
( ) α
:
x y z 2 5 0 − − − ·
và điểm
A(2;3; 1) −
. Tìm toạ độ điểm B đối xứng với A qua mặt phẳng
( ) α
.
Câu VIIa. (1đ): Giải phương trình:
( ) ( ) ( )
2 3 3
1 1 1
4 4 4
3
log x 2 3 log 4 x log x 6
2
+ - = - + +
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b (2đ)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường tròn đi qua
A(2; 1) −

tiếp xúc với các trục toạ độ.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:
x y z 1 1 2
2 1 3
+ − −
· · và mặt
phẳng P :
x y z 1 0 − − − ·
. Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua
A(1;1; 2) −
, song song
với mặt phẳng
P ( )
và vuông góc với đường thẳng d.
Câu VII.b (1đ) Cho hàm số:
mx m x m m
y
x m
2 2 3
( 1) 4 + + + +
·
+
có đồ thị
m
C ( )
.
Tìm m để một điểm cực trị của
m
C ( )
thuộc góc phần tư thứ I, một điểm cực trị của
m
C ( )
thuộc góc phần tư thứ III của hệ toạ độ Oxy.
www.VNMATH.com
Trang 2
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 3 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
3 2
3 1 y x x · − +
có đồ thị (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2. Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song
với nhau và độ dài đoạn AB =
4 2
.
Câu II: (2 điểm)
1. Giải phương trình: x x x
8
4 8
2
1 1
log ( 3) log ( 1) 3log (4 )
2 4
+ + − · .
2. Tìm nghiệm trên khoảng
0;
2
π ¸ _

¸ ,
của phương trình:

x
x x
2 2
3
4sin 3sin 2 1 2cos
2 2 4
π π
π
¸ _ ¸ _ ¸ _
− − − · + −

¸ , ¸ , ¸ ,
Câu III: (1 điểm) Cho hàm số f(x) liên tục trên R và
4
f x f x x ( ) ( ) cos + − ·
với mọi x

R.
Tính: ( )
I f x dx
2
2
π
π −
·

.
Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình vuông tâm O. Các mặt
bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy (ABCD). Cho AB = a, SA = a
2
. Gọi H, K
lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SD .Tính thể tích khối chóp O.AHK.
Câu V: (1 điểm) Cho bốn số dương a, b, c, d thoả mãn a + b + c + d = 4 .
Chứng minh rằng:
a b c d
b c c d d a a b
2 2 2 2
2
1 1 1 1
+ + + ≥
+ + + +
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn.
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng
3
2
, A(2;–
3), B(3;–2). Tìm toạ độ điểm C, biết điểm C nằm trên đường thẳng (d): 3x – y – 4 = 0.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;4;1),B(–1;1;3) và mặt phẳng
(P): x – 3y + 2z – 5 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và
vuông góc với mặt phẳng (P).
Câu VII.a: (1 điểm) Tìm các số thực b, c để phương trình
z bz c
2
0 + + ·
nhận số phức
1 z i · + làm một nghiệm.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(−2, 0) và
phương trình các cạnh AB, AC theo thứ tự là: 4x + y + 14 = 0;
0 2 y 5 x 2 · − +
. Tìm
tọa độ các đỉnh A, B, C.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(2,0,0); B(0,4,0); C(2,4,6) và
đường thẳng (d)
6x 3y 2z 0
6x 3y 2z 24 0
− + · ¹
'
+ + − ·
¹
. Viết phương trình đường thẳng ∆ // (d) và cắt
các đường thẳng AB, OC.
Câu VII.b: (1 điểm) Giải phương trình sau trong tập số phức:
4 3 2
6 8 16 0 z z z z – – – + ·
.
Trang 3
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 4 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2.0 điểm). Cho hàm số y x x
4 2
5 4, · − + có đồ thị (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2. Tìm m để phương trình x x m
4 2
2
5 4 log − + · có 6 nghiệm.
Câu II (2.0 điểm).
1. Giải phương trình: x x x
x x
1 1
sin2 sin 2cot2
2sin sin2
+ − − · (1)
2. Tìm m để phương trình sau có nghiệm x
0; 1 3
1
∈ +
¸ ]
:
( )
m x x x x
2
2 2 1 (2 ) 0 − + + + − ≤
(2)
Câu III (1.0 điểm). Tính
x
I dx
x
4
0
2 1
1 2 1
+
·
+ +

Câu IV (1.0 điểm). Cho lăng trụ đứng ABC.A
1
B
1
C
1
có AB = a, AC = 2a, AA
1

a 2 5 ·

· o
BAC 120 ·
. Gọi M là trung điểm của cạnh CC
1
. Chứng minh MB ⊥ MA
1
và tính
khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A
1
BM).
Câu V (1.0 điểm). Cho x, y, z là các số dương. Chứng minh: x y z xy yz zx 3 2 4 3 5 + + ≥ + +
II. PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)
A. Theo chương trình Chuẩn.
Câu VI.a. (2.0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm
B C M a ( 1; 3; 0), (1; 3; 0), (0; 0; ) −
với a > 0. Trên trục Oz lấy điểm N sao cho mặt
phẳng (NBC) vuông góc với mặt phẳng (MBC).
1. Cho
a 3 ·
. Tìm góc α giữa mặt phẳng (NBC) và mặt phẳng (OBC).
2. Tìm a để thể tích của khối chóp BCMN nhỏ nhất
Câu VII.a. (1.0 điểm). Giải hệ phương trình:
y
x
x x x
x y
y y y
2 1
2 1
2 2 3 1
( , )
2 2 3 1


¹
¹ + − + · +

'
+ − + · + ¹
¹
¡
B. Theo chương trình Nâng cao.
Câu VI.b. (2.0 điểm). Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (–1; 3; –2), B (–3; 7; –18) và
mặt phẳng (P): 2x – y + z + 1 = 0
1. Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P).
2. Tìm tọa độ điểm M ∈ (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất.
Câu VII. b. (1.0 điểm). Giải bất phương trình:
x
x x
2
4 2
(log 8 log )log 2 0 + ≥
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Trang 4
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 5 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
x
y
x
2 1
1
+
·

có đồ thị (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số .
2. Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B. Gọi I
là giao điểm hai tiệm cận . Tìm vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình:
x x
x x
3sin2 2sin
2
sin2 .cos

· (1)
2. Giải hệ phương trình :
x x y y
x y x y
4 2 2
2 2
4 6 9 0
2 22 0
¹
¹ − + − + ·
'
+ + − · ¹
¹
(2)
Câu III (1 điểm) Tính tích phân sau: x
I e x x dx
2
2
sin 3
0
.sin .cos .
π
·


Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a, mặt bên hợp với
đáy góc
α
. Tìm
α
để thể tích của khối chóp đạt giá trị lớn nhất.
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
3 3 3 3 3 3 3 3 3
2 2 2
x y z
P 4(x y ) 4(x z ) 4(z x ) 2
y z x
¸ _
· + + + + + + + +

¸ ,
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(
1
2
; 0) .
Đường thẳng chứa cạnh AB có phương trình x – 2y + 2 = 0, AB = 2AD. Tìm toạ độ
các đỉnh A, B, C, D, biết đỉnh A có hoành độ âm .
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng
d
1
( )

d
2
( )
có phương
trình:
x y z x y z
d d
1 2
1 1 - 2 - 4 1 3
( ); ; ( ):
2 3 1 6 9 3
− + − −
· · · · .
Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa (d
1
) và
d
2
( )
.
Câu VII.a (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt :

x x m x x
2 2
10 8 4 (2 1). 1 + + · + +
(3)
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD biết M(2;1); N(4; –2);
P(2;0); Q(1;2) lần lượt thuộc cạnh AB, BC, CD, AD. Hãy lập phương trình các cạnh của
hình vuông.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng (∆ ) và (∆′ ) có phương
trình:
x t x t
y t y t
z z t
3 2 2 '
( ): 1 2 ; ( ): 2 '
4 2 4 '
∆ ∆
¹ ¹ · + · − +
¹ ¹

· − + ·
' '
¹ ¹ · · +
¹ ¹
Viết phương trình đường vuông góc chung của (∆ ) và (∆′ ).
Câu VII.b (1 điểm) Giải và biện luận phương trình:
mx mx mx x x x
2 2 3 2
1.( 2 2) 3 4 2 + + + · − + − (4)
Trang 5
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 6 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Cho hàm số
3
3 (1) y x x ·−
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2) Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng (d): y = m(x +1) + 2 luôn cắt đồ thị
(C) tại một điểm M cố định và xác định các giá trị của m để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân
biệt M, N, P sao cho tiếp tuyến với đồ thị (C) tại N và P vuông góc với nhau.
Câu 2 (2 điểm):
1) Giải phương trình:
2 1 1 1
5.3 7.3 1 6.3 9 0
x x x x − − +
− + − + ·
(1)
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:
x x
x x a
x x m b
2
3
3 3
2
2
( 2 5)
log ( 1) log ( 1) log 4 ( )
log ( 2 5) log 2 5 ( )
− +
¹ + − − >
¹
'
− + − ·
¹
¹
(2)
Câu 3 (1 điểm): Giải hệ phương trình:
x z z a
y x x b
z y y c
3 2
3 2
3 2
9 27( 1) ( )
9 27( 1) ( )
9 27( 1) ( )
¹
· − −
¹
' · − −
¹
· − −
¹
(3)
Câu 4 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB =2a, BC= a, các cạnh
bên của hình chóp bằng nhau và bằng
2 a
. Gọi M, N tương ứng là trung điểm của các
cạnh AB, CD; K là điểm trên cạnh AD sao cho
3
a
AK · . Hãy tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng MN và SK theo a.
Câu 5 (1 điểm) Cho các số a, b, c > 0 thoả mãn: a + b + c =1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức:
a b c
T
a b c 1 1 1
· + +
− − −
.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 6a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(0; 2) và đường thẳng d: x – 2y + 2 =
0. Tìm trên d hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông tại B và AB = 2BC.
2) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: x
2
+ y
2
+ z
2

2x + 4y + 2z – 3 = 0 và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z – 14 = 0. Viết phương trình mặt
phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3.
Câu 7a (1 điểm) Tìm các số thực a, b, c để có: z i z i z i z ai z bz c
3 2 2
2(1 ) 4(1 ) 8 ( )( ) − + + + − · − + +
Từ đó giải phương trình: z i z i z i
3 2
2(1 ) 4(1 ) 8 0 − + + + − · trên tập số phức.
Tìm môđun của các nghiệm đó.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu 6b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 6x + 5 = 0. Tìm
điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai
tiếp tuyến đó bằng 60
0
.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
(d
1
) : {
x t y t z 2; ; 4 · · ·
; (d
2
) : { 3 ; ; 0 · − · · x t y t z
Chứng minh (d
1
) và (d
2
) chéo nhau. Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là
đoạn vuông góc chung của (d
1
) và (d
2
).
Câu 7b (1 điểm) Cho số thực b ≥ ln2. Tính J =


x
ln10
b
3 x
e dx
e 2
và tìm
→ b ln2
lim J.
Trang 6
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 7 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
3 2
2 ( 3) 4 · + + + + y x mx m x có đồ thị là (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C
1
) của hàm số trên khi m = 1.
2) Cho (d) là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1; 3). Tìm các giá trị
của tham số m sao cho (d) cắt (C
m
) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác
KBC có diện tích bằng 8 2 .
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
cos 2 5 2(2 cos )(sin cos ) + · − − x x x x
(1)
2) Giải hệ phương trình:
3 3 3
2 2
8 27 18
4 6
¹ + ·
¹
'
+ ·
¹
¹
x y y
x y x y
(2)
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =
2
2
6
1
sin sin
2
π
π
⋅ +

x x dx
Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.ABC có góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ACB) bằng
60
0
, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a. Tính khoảng cách từ B đến mp(SAC).
Câu V (1 điểm) Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

2 2
1 1 1 1
9 ( 2)3 2 1 0
+ − + −
− + + + ·
x x
m m (3)
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu VIa (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình
2 2
1 2 9 x y ( ) ( ) − + + ·
và đường thẳng d: x + y + m = 0. Tìm m để trên đường thẳng d
có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (C)
(B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(10; 2; –1) và đường thẳng d có
phương trình:
1 1
2 1 3
− −
· ·
x y z
. Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với
d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất.
Câu VIIa (1 điểm): Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
3 3 3
4 4 4
3
(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )
+ + ≥
+ + + + + +
a b c
b c c a a b
(4)
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu VIb (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(2;–3), B(3;–2), tam giác ABC có
diện tích bằng
3
2
; trọng tâm G của ∆ ABC nằm trên đường thẳng (d): 3x – y – 8 = 0.
Tìm bán kính đường tròn nội tiếp ∆ ABC.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt
phẳng (P): 2x – 2y – z + 1 = 0, (Q): x + 2y – 2z – 4 = 0 và mặt cầu (S): x
2
+ y
2
+ z
2
+ 4x
– 6y + m = 0. Tìm m để (S) cắt (d) tại 2 điểm M, N sao cho độ dài MN = 8.
Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình :
2 2
2 2
2 2
log ( ) 1 log ( )
3 81
− +
¹ + · +
¹
'
¹
·
¹
x xy y
x y xy
(x, y ∈ R)
www.VNMATH.com
Trang 7
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 8 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
4 2 2
( ) 2( 2) 5 5 · + − + − + f x x m x m m (C
m
)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = 1
2) Tìm m để (C
m
) có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân.
Câu II: (2 điểm)
1) Giải bất phương trình sau trên tập số thực:
1 1
2 3 5 2

+ − − − x x x
(1)
2) Tìm các nghiệm thực của phương trình sau thoả mãn
1
3
1 log 0 + ≥ x
:
sin .tan 2 3(sin 3 tan 2 ) 3 3 + − · x x x x (2)
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân sau: ( )
1
0
1
2 ln 1
1
¸ _

· − +

+
¸ ,

x
I x x dx
x
Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi với
µ
0
120 · A
, BD = a
>0. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và đáy bằng 60
0
. Một
mặt phẳng (α) đi qua BD và vuông góc với cạnh SC. Tính tỉ số thể tích giữa hai phần
của hình chóp do mặt phẳng (α) tạo ra khi cắt hình chóp.
Câu V: (1 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn + + · abc a c b . Hãy tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức:
2 2 2
2 2 3
1 1 1
· − +
+ + +
P
a b c
(3)
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm )
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC có phương
trình d
1
:
1 0 + + · x y
. Phương trình đường cao vẽ từ B là d
2
:
2 2 0 − − · x y
. Điểm M(2; 1)
thuộc đường cao vẽ từ C. Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) đi qua
M(1;1;1), cắt đường thẳng ( )
1
2 1
:
3 1 2
+ −
· ·

x y z
d và vuông góc với đường thẳng
( )
2
: 2 2 ; 5 ; 2 · − + · − · + d x t y t z t
( ∈ t R ).
Câu VII.a: (1 điểm) Giải phương trình:
1 2 3 2
3 7 ... (2 1) 3 2 6480 + + + + − · − −
n n n n
n n n n
C C C C
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho Elip (E):
2 2
5 5 + · x y , Parabol
2
( ) : 10 · P x y .
Hãy viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng
( ) : 3 6 0 ∆ + − · x y
, đồng
thời tiếp xúc với trục hoành Ox và cát tuyến chung của Elip (E) với Parabol (P).
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc
với mặt phẳng (P):
1 0 + + − · x y z
đồng thời cắt cả hai đường thẳng
( )
1
1 1
:
2 1 1
− +
· ·

x y z
d và
2
( ) : 1 ; 1; · − + · − · − d x t y z t
, với ∈ t R .
Câu VII.b: (1 điểm) Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:
2
4
2 2 1
1 6log ( )
2 2 ( )
+
¹ · +
¹
'
· +
¹
¹
x x
x y a
y y b
. (4)
www.VNMATH.com
Trang 8
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 9 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x
3
+ (1 – 2m)x
2
+ (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2.
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời
hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1.
Câu II (2 điểm)
1) Giải phương trình:
3 3
2 3 2
cos3 cos sin3 sin
8
+
− · x x x x (1)
2) Giải hệ phương trình:
2
2
1 ( ) 4
( 1)( 2)
¹ + + + ·
¹
'
+ + − ·
¹
¹
x y y x y
x y x y
(x, y

) (2)
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
6
2
2 1 4 1
·
+ + +

dx
I
x x
Câu IV (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh AB=AD = a, AA’ =
3
2
a

và góc BAD = 60
0
. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh A’D’ và A’B’.
Chứng minh rằng AC’ vuông góc với mặt phẳng (BDMN). Tính thể tích khối chóp
A.BDMN.
Câu V (1 điểm) Cho x,y là các số thực thỏa mãn điều kiện x
2
+xy+y
2
≤ 3 .Chứng minh rằng:

2 2
4 3 3 3 4 3 3 x xy y – – – – ≤ ≤ +
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng
d: x – 4y –2 = 0, cạnh BC song song với d, phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0
và trung điểm của cạnh AC là M(1; 1). Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α ): 3x + 2y – z + 4 = 0 và
hai điểm A(4;0;0) , B(0;4;0) .Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Xác định tọa độ
điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng (α ), đồng thời K cách đều gốc tọa độ O
và (α ).
Câu VII.a (1 điểm) Giải hệ phương trình:
x y x y a
x xy y b
2 2
ln(1 ) ln(1 ) ( )
12 20 0 ( )
¹ + · + · −
'
− + ·
¹
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABC D có cạnh AC đi qua điểm M(0;– 1).
Biết AB = 2AM, phương trình đường phân giác trong AD: x – y = 0, phương trình
đường cao CH: 2x + y + 3 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của ABC D .
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 4x – 3y + 11z = 0 và hai
đường thẳng d
1
:
1
x

=
2
3 y −
=
3
1 z +
,
1
4 x −
=
1
y
=
2
3 z −
. Chứng minh rằng d
1

d
2
chéo nhau. Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trên (P), đồng thời ∆ cắt cả d
1

d
2
.
Câu VII.b (1 điểm) Giải phương trình:
1
4 2 2 2 1 2 1 2 0
x x x x
y ( )sin( ) – – –
+
+ + + ·
.
www.VNMATH.com
Trang 9
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 10 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm). Cho hàm số
2
1 2
+
+
·
x
x
y có đồ thị là (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2) Chứng minh đường thẳng d: y = –x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân
biệt A, B. Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1) Giải phương trình: 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
2) Giải bất phương trình: ) 3 (log 5 3 log log
2
4
2
2
2
2
− > − − x x x
Câu III (1 điểm). Tìm nguyên hàm

·
x x
dx
I
5 3
cos . sin
Câu IV (1 điểm). Cho lăng trụ tam giác ABC.A
1
B
1
C
1
có tất cả các cạnh bằng a, góc tạo bởi
cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30
0
. Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng
(A
1
B
1
C
1
) thuộc đường thẳng B
1
C
1
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA
1
và B
1
C
1
theo a.
Câu V (1 điểm). Cho ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn: a
2009
+ b
2009
+ c
2009
= 3. Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức: P = a
4
+ b
4
+ c
4
.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VIa (2 điểm).
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho 2 đường thẳng (d
1
):
7 17 0 − + · x y
, (d
2
):
5 0 + − · x y
. Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm M(0;1) tạo với (d
1
), (d
2
) một
tam giác cân tại giao điểm của (d
1
), (d
2
).
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A

O, B(3;0;0), D(0;2;0), A’(0;0;1). Viết phương trình mặt cầu tâm C tiếp xúc với AB’.
Câu VIIa (1 điểm). Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi
số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ.
2.Theo chương trình nâng cao (3 điểm)
Câu VIb (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(1; 0). Lập phương trình đường
thẳng (d) đi qua M và cắt hai đường thẳng (d
1
): x + y + 1 = 0, (d
2
): x – 2y + 2 = 0 lần
lượt tại A, B sao cho MB = 3MA.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(0;1;1) và 2 đường thẳng (d
1
), (d
2
)
với: (d
1
):
1 2
3 2 1
x y z − +
· · ; (d
2
) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P): 1 0 x + · và (Q):
2 0 x y z + − + ·
. Viết phương trình đường thẳng (d) qua M vuông góc (d
1
) và cắt (d
2
).
Câu VIIb (1 điểm) Tìm hệ số của
8
x
trong khai triển Newtơn của biểu thức :
2 3 8
(1 ) · + − P x x .
www.VNMATH.com
Trang 10
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 11)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
1
1
+
·

x
y
x
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên trục tung tất cả các điểm từ đó kẻ được duy nhất một tiếp tuyến tới (C).
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình:
2 2 2 2 2
log ( 1) ( 5) log( 1) 5 0 + + − + − · x x x x
2) Tìm nghiệm của phương trình:
2 3
cos sin 2 + + · x cos x x thoả mãn : 1 3 − < x
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân:
1
2
0
ln( 1) · + +

I x x x dx

Câu IV: (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có ∆ ABC là tam giác vuông tại B và
AB = a, BC = b, AA’ = c (
2 2 2
≥ + c a b ). Tính diện tích thiết diện của hình lăng trụ bị cắt
bởi mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với CA′ .
Câu V: (1 điểm) Cho các số thực
, , (0;1) ∈ x y z

1 + + · xy yz zx
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức:
2 2 2
1 1 1
· + +
− − −
x y z
P
x y z
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm):
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình: {
· − x t
;
1 2 · − + y t
; 2 · + z t ( ∈ t R ) và mặt phẳng (P):
2 2 3 0 − − − · x y z
.Viết phương trình tham
số của đường thẳng ∆ nằm trên (P), cắt và vuông góc với (d).
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E):
2 2
1
9 4
+ ·
x y
. Viết phương trình
đường thẳng d đi qua I(1;1) cắt (E) tại 2 điểm A và B sao cho I là trung điểm của AB.
Câu VII.a: (1 điểm) Giải hệ phương trình sau trên tập số phức:
2 2
8
1
− − · ¹
'
+ · −
¹
z w zw
z w
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A(2;4;–1), B(1;4;–1), C(2;4;3),
D(2;2;–1). Tìm tọa độ điểm M để

MA
2
+ MB
2
+ MC
2
+ MD
2
đạt giá trị nhỏ nhất.
2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ABC D cân có đáy là BC. Đỉnh A có tọa độ
là các số dương, hai điểm B và C nằm trên trục Ox, phương trình cạnh
AB : y 3 7(x 1) = - . Biết chu vi của ABC D bằng 18, tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.
Câu VII.b: (1 điểm) Giải hệ phương trình:
2 1
2 1
2 2 3 1
( , )
2 2 3 1


¹
+ − + · +
¹

'
+ − + · + ¹
¹
y
x
x x x
x y R
y y y
www.VNMATH.com
Trang 11
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 12 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
3 2
3 2 · − + y x m x m (C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 .
2) Tìm m để (C
m
) và trục hoành có đúng 2 điểm chung phân biệt.
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình:
(sin 2 sin 4) cos 2
0
2sin 3
− + −
·
+
x x x
x
2) Giải phương trình:
3 1
8 1 2 2 1
+
+ · −
x x

Câu III: (1 điểm) Tính tích phân:
2
3
0
sin
(sin cos )
π
·
+

xdx
I
x x
Câu IV: (1 điểm) Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC), ∆ ABC vuông cân đỉnh C và SC =
a
. Tính góc
ϕ
giữa 2 mặt phẳng (SCB) và (ABC) để thể tích khối chóp lớn nhất.
Câu V: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau đây có đúng 2 nghiệm thực phân biệt:
2 2 (2 )(2 ) − − + − − + · x x x x m
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm):
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm M(3;1). Viết phương trình đường
thẳng d đi qua M cắt các tia Ox, Oy tại A và B sao cho (OA+3OB) nhỏ nhất.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;4;1). Tìm toạ độ
điểm M thuộc mặt phẳng (P):
1 0 − + − · x y z
để ∆ MAB là tam giác đều.
Câu VII.a: (1 điểm) Tìm hệ số của
20
x trong khai triển Newton của biểu thức
5
3
2 ¸ _
+

¸ ,
n
x
x
,
biết rằng:
0 1 2
1 1 1 1
... ( 1)
2 3 1 13
− + + + − ·
+
n n
n n n n
C C C C
n
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho 4 điểm A(1;0), B(–2;4), C(–1;4), D(3;5).
Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng
( ) : 3 5 0 ∆ − − · x y
sao cho hai tam giác MAB,
MCD có diện tích bằng nhau.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng
1
( ) ∆
có phương trình
{ 2 ; ; 4 · · · x t y t z
;
2
( ) ∆
là giao tuyến của 2 mặt phẳng
( ) : 3 0 α + − · x y

( ) : 4 4 3 12 0 β + + − · x y z
. Chứng tỏ hai đường thẳng
1 2
, ∆ ∆
chéo nhau và viết phương
trình mặt cầu nhận đoạn vuông góc chung của
1 2
, ∆ ∆
làm đường kính.
Câu VII.b: (1 điểm) Cho hàm số
2 2
(2 1) 4
2( )
+ + + + +
·
+
x m x m m
y
x m
. Chứng minh rằng với mọi m,
hàm số luôn có cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị không phụ thuộc m.
www.VNMATH.com
Trang 12
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 13 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
( )
3 1
2 4
+ −
·
+ +
x m
y
m x m
có đồ thị là (C
m
) (m là tham số)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0.
2) Xác định m sao cho đường thẳng (d): y = −x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B sao
cho độ dài đoạn AB là ngắn nhất.
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình:
sin cos 4sin 2 1 − + · x x x
.
2) Tìm m để hệ phương trình:
( )
2 2
2 2
2
4
¹ − + ·
¹
'
+ − ·
¹
¹
x y x y
m x y x y
có ba nghiệm phân biệt.
Câu III: (1 điểm) Tính các tích phân
1
3 2
0
1 · −

I x x dx
; J =
1
1
( ln )
+
+

e x
x
xe
dx
x e x
Câu IV: (1điểm) Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a và điểm M trên cạnh AB
sao cho AM = x, (0 < x < a). Mặt phẳng (MA'C') cắt BC tại N. Tính x theo a để thể tích
khối đa diện MBNC'A'B' bằng
1
3
thể tích khối lập phương ABCD.A'B'C'D'.
Câu V: (1 điểm) Cho x, y là hai số dương thay đổi thoả điều kiện 4(x + y) – 5 = 0. Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức S =
4 1
4
+
x y
.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng ∆
1
:
3 4 5 0 x y + + ·
; ∆
2
:
4 3 5 0 x y – – ·
. Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng d: x – 6y –
10 = 0 và tiếp xúc với ∆
1
, ∆
2
.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp A.OBC, trong đó A(1; 2; 4), B
thuộc trục Ox và có hoành độ dương, C thuộc Oy và có tung độ dương. Mặt phẳng
(ABC) vuông góc với mặt phẳng (OBC),
·
tan 2 · OBC
. Viết phương trình tham số của
đường thẳng BC.
Câu VII.a (1 điểm) Giải phương trình:
2
2(2 ) 7 4 0 − + + + · z i z i trên tập số phức.
B. Theo chương trình Nâng cao :
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm M
1
(155; 48), M
2
(159; 50),
M
3
(163; 54), M
4
(167; 58), M
5
(171; 60). Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm
M(163; 50) sao cho đường thẳng đó gần các điểm đã cho nhất.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0), C(0;4;0), S(0; 0; 4).Tìm
tọa độ điểm B trong mp(Oxy) sao cho tứ giác OABC là hình chữ nhật. Viết phương
trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, B, C, S.
Câu VII.b (1 điểm) Chứng minh rằng :
4 2
8 8 1 1 − + ≤ a a , với mọi a thuộc đoạn [–1; 1].
www.VNMATH.com
Trang 13
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 14 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2 điểm) Cho hàm số
2 1
1

·
+
x
y
x
(C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm các điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của
(C) là nhỏ nhất.
Câu II. (2 điểm)
1) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm:
1
1 3
¹
+ ·
¹
'
+ · −
¹
¹
x y
x x y y m
.
2) Giải phương trình: cos
2
3x.cos2x – cos
2
x = 0.
Câu III. (1 điểm) Tính tích phân:
2
2
0
( sin ) cos
π
· +

I x x xdx
.
Câu IV. (1 điểm) Trên cạnh AD của hình vuông ABCD có độ dài là a, lấy điểm M sao cho AM = x (0
≤ m ≤ a). Trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại điểm A, lấy điểm S
sao cho SA = y (y > 0). Tính thể tích khối chóp S.ABCM theo a, y và x. Tìm giá trị lớn nhất của
thể tích khối chóp S.ABCM, biết rằng x
2
+ y
2
= a
2
.
Câu V. (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn:
1 1 1
1
x y z
+ + ·
. Chứng minh rằng:
1 1 1
1
2 2 2
+ + ≤
+ + + + + + z y z x y z x y z
.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a. (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm C(2; 0) và elip (E):
2 2
1
4 1
+ ·
x y
. Tìm toạ độ
các điểm A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng với nhau qua trục hoành và tam giác
ABC là tam giác đều.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x
2
+ y
2
+ z
2
–2x + 2y + 4z – 3 = 0 và
hai đường thẳng
1 2
1 1
: , :
2 1 1 1 1 1
∆ ∆
− −
· · · ·
− − −
x y z x y z
. Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu
(S), biết tiếp diện đó song song với hai đường thẳng ∆
1
và ∆
1
.
Câu VII.a. (1 điểm) Giải hệ phương trình:
2. 5. 90
5. 2. 80
¹ + ·
¹
'
− ·
¹
¹
x x
y y
x x
y y
A C
A C
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b. (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P): y
2
= 8x. Giả sử đường thẳng d đi qua
tiêu điểm của (P) và cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ tương ứng là x
1
, x
2
. Chứng
minh: AB = x
1
+ x
2
+ 4.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;5;0), B(3;3;6) và đường thẳng ∆ có
phương trình tham số { 1 2 ; 1 ; 2 · − + · − · x t y t z t . Một điểm M thay đổi trên đường thẳng
∆, xác định vị trí của điểm M để chu vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu VII.b. Tính đạo hàm f ′ (x) của hàm số
( )
3
1
( ) ln
3
f x
x
·

và giải bất phương trình sau:
Trang 14
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
t
dt
f x
x
2
0
6
sin
2
'( )
2
π
π
>
+

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 15 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số:
3
3 · − y x x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên đường thẳng y = – x các điểm kẻ được đúng 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C).
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình.:
3sin 2 2sin
2
sin 2 .cos

·
x x
x x
2) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: ( 1) 4( 1)
1
− + − ·

x
x x x m
x
Câu III (1 điểm): Tính tích phân I=
2
2
sin 3
0
.sin .cos .
π

x
e x x dx.

Câu IV (1 điểm): Cho hình nón đỉnh S, đường tròn đáy có tâm O và đường kính là AB = 2R.
Gọi M là điểm thuộc đường tròn đáy và
·
2α · ASB
,
·
2β · ASM . Tính thể tích khối tứ
diện SAOM theo R, α và β .
Câu V (1 điểm): Cho:
2 2 2
1 + + · a b c . Chứng minh:
2(1 ) 0 + + + + + + + ≥ abc a b c ab ac bc
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)
2
+ (y + 1)
2
= 25 và
điểm M(7; 3). Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M cắt (C) tại hai điểm A, B
phân biệt sao cho MA = 3MB.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;–2).
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng (ABC), tìm tọa độ điểm H.
Câu VIIa (1 điểm) Giải phương trình:
2
2 2
log ( 7) log 12 4 0 + − + − · x x x x
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4.
Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x. Tìm
tọa độ các đỉnh C và D.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ∆ABC với tọa độ đỉnh C(3; 2; 3) và
phương trình đường cao AH, phương trình đường phân giác trong BD lần lượt là:
1
2 3 3
:
1 1 2
− − −
· ·

x y z
d ,
2
1 4 3
:
1 2 1
− − −
· ·

x y z
d .
Lập phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của ∆ABC và tính diện tích của ∆ABC .
Câu VII.b (1 điểm) Giải phương trình:
2008 2007 1
x
x · +
.
www.VNMATH.com
Trang 15
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 16 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
2 4
1

·
+
x
y
x
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(–3;0) và N(–1; –1)
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình: 4cos
4
x – cos2x
1 3
cos 4 cos
2 4
− +
x
x =
7
2
2) Giải phương trình: 3
x
.2x = 3
x
+ 2x + 1
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: K =
2
0
1 sin
.
1 cos
π
+ ¸ _

+
¸ ,

x
x
e dx
x
Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh bên bằng 1. Các mặt
bên hợp với mặt phẳng đáy một góc α. Tính thể tích hình cầu nội tiếp hình chóp S.ABC.
Câu V: (1 điểm) Gọi a, b, c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. Chứng minh rằng:
2 2 2
52
2 2
27
≤ + + + < a b c abc
II. PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
A. Theo cương trình chuẩn:
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác có phương trình hai cạnh là 5x –
2y + 6 = 0 và 4x + 7y – 21 = 0. Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó, biết rằng
trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O.
2) Trong không gian với hệ toạ Oxyz, tìm trên Ox điểm A cách đều đường thẳng
(d) :
1 2
1 2 2
− +
· ·
x y z
và mặt phẳng (P) : 2x – y – 2z = 0
Câu VII.a: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất hàm số y =
2
cos
sin (2cos sin ) −
x
x x x
với 0 < x ≤
3
π
.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (D): x – 3y – 4 = 0 và
đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 4y = 0. Tìm M thuộc (D) và N thuộc (C) sao cho chúng đối
xứng qua điểm A(3;1).
2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d):
2 4
3 2 2
− −
· ·

x y z

và hai điểm A(1;2; –1), B(7; –2;3). Tìm trên (d) những điểm M sao cho khoảng cách từ
đó đến A và B là nhỏ nhất.
Câu VII.b: (1 điểm) Cho
2 2
3 cos sin
3 3
π π
α
¸ _
· +

¸ ,
i
. Tìm các số phức β sao cho β
3
= α.
Trang 16
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 17 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
2 1
1

·

x
y
x
(C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
∆ OAB vuông tại O.
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình:
( )
( )
2
cos . cos 1
2 1 sin
sin cos

· +
+
x x
x
x x
2) Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
3 ( )
1 1 4 ( )
¹ + − ·
¹
'
+ + + ·
¹
¹
x y xy a
x y b
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân:
( )
2
cos
0
sin .sin 2
π
· +

x
I e x xdx
Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA⊥(ABCD)
và SA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, SC. Tính thể tích tứ diện BDMN và
khoảng cách từ D đến mp(BMN).
Câu V: (1 điểm) Chứng minh rằng:
2
cos 2 , .
2
+ ≥ + − ∀ ∈
x
x
e x x x R
II. PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm
A(1; 2) và cắt đường tròn (C) có phương trình
2 2
( 2) ( 1) 25 − + + · x y theo một dây cung
có độ dài bằng 8.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
0 11 6 4 2
2 2 2
· − − + − + + z y x z y x và mặt phẳng (α ) có phương trình 2x + 2y – z + 17
= 0. Viết phương trình mặt phẳng (β ) song song với (α ) và cắt (S) theo giao tuyến là
đường tròn có chu vi bằng 6π .
Câu VII.a: (1 điểm) Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;
7}. Hãy tính xác suất để lập được số tự nhiên chia hết cho 5.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ∆ ABC biết: B(2; –1), đường cao qua A có
phương trình d
1
: 3x – 4y + 27 = 0, phân giác trong góc C có phương trình d
2
: x + 2y – 5
= 0. Tìm toạ độ điểm A.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(–1; –1; 0), B(1; –1; 2), C(2; –
2; 1), D(–1;1;1). Viết phương trình mặt phẳng (α ) đi qua D và cắt ba trục tọa độ tại các
điểm M, N, P khác gốc O sao cho D là trực tâm của tam giác MNP.
Câu VII.b: (1 điểm) Tính tổng:
0 1 2 1004
2009 2009 2009 2009
... · + + + + S C C C C
Trang 17
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 18 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
2 3
2

·

x
y
x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Cho M là điểm bất kì trên (C). Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của
(C) tại A và B. Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận. Tìm toạ độ điểm M sao cho
đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1) Giải phương trình:
2 2
1 sin sin cos sin 2cos
2 2 4 2
π ¸ _
+ − · −

¸ ,
x x x
x x
2) Giải bất phương trình:
2
2 1
2
1
log (4 4 1) 2 2 ( 2) log
2
¸ _
− + − > − + −

¸ ,
x x x x x
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
2
1
ln
3 ln
1 ln
¸ _
· +

+
¸ ,

e
x
I x x dx
x x
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a. BC =
2
a
. 3 · SA a ,
· ·
0
30 · · SAB SAC
Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c =
3
4
. Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
3 3 3
1 1 1
3 3 3
· + +
+ + +
P
a b b c c a
.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho cho hai đường thẳng
1
: 2 5 0 − + · d x y
.
d
2
: 3x + 6y – 7 = 0. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2; –1) sao cho đường
thẳng đó cắt hai đường thẳng d
1
và d
2
tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của
hai đường thẳng d
1
, d
2
.
2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A( 1; –1; 2), B( 1; 3; 2), C( 4;
3; 2), D( 4; –1; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình:
2 0 + + − · x y z
. Gọi A’ là hình
chiếu của A lên mặt phẳng Oxy. Gọi ( S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A′ , B, C, D. Xác định
toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (S).
Câu VIIa (1 điểm) Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
2
4 · − y x x và
2 · y x
.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho Hypebol (H) có phương trình:
2 2
1
16 9
− ·
x y
. Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm
của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H).
Trang 18
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ( ) : 2 5 0 + − + · P x y z
và đường thẳng
3
( ) : 1 3
2
+
· + · −
x
d y z , điểm A( –2; 3; 4). Gọi ∆ là đường thẳng nằm trên (P) đi qua
giao điểm của (d) và (P) đồng thời vuông góc với d. Tìm trên ∆ điểm M sao cho
khoảng cách AM ngắn nhất.
Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình
3 1 2 3
2
2 2 3.2 (1)
3 1 1 (2)
+ − +
¹ + ·
¹
'
+ + · +
¹
¹
x y y x

x xy x
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 19 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
3 2
3 4 · − + y x x .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3; 4) và có hệ số góc là m. Tìm m để d cắt (C) tại
3 điểm phân biệt A, M, N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau.
Câu II (2điểm)
1) Giải hệ phương trình:
2
2
1 ( ) 4
( 1)( 2)
¹ + + + ·
¹
'
+ + − ·
¹
¹
x y x y y
x x y y
(x, y ∈R)
2) Giải phương trình:
3 3
sin .sin3 cos cos3 1
8
tan tan
6 3
π π
+
· −
¸ _ ¸ _
− +

¸ , ¸ ,
x x x x
x x
Câu III (1 điểm) Tính tích phân:
1
2
0
ln( 1) · + +

I x x x dx

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu
vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Một mặt
phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích
bằng
2
3
8
a
. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức
2 2 2 2 2 2
1 1 1
2 3 2 3 2 3
· + +
+ + + + + +
P
a b b c c a
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ∆ABC có đỉnh A(1;2), phương trình đường
trung tuyến BM:
2 1 0 x y + + ·
và phân giác trong CD:
1 0 x y + − ·
. Viết phương trình
đường thẳng BC.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (D) có phương trình tham số
{ 2 ; 2 ; 2 2 · − + · − · + x t y t z t
. Gọi ∆ là đường thẳng qua điểm A(4;0;–1) song song
với (D) và I(–2;0;2) là hình chiếu vuông góc của A trên (D). Viết phương trình của mặt
phẳng chứa ∆ và có khoảng cách đến (D) là lớn nhất.
Câu VII.a (1điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x
2
trong khai triển nhị thức Niutơn của
4
1
2
¸ _
+

¸ ,
n
x
x
, biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn:
2 3 1
0 1 2
2 2 2 6560
2
2 3 1 1
+
+ + + + ·
+ +
L
n
n
n n n n
C C C C
n n
(
k
n
C là số tổ hợp chập k của n phần tử)
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
Trang 19
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
1) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d
1
: x + y + 5 = 0, d
2
: x
+ 2y – 7= 0 và tam giác ABC có A(2; 3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d
1

điểm C thuộc d
2
. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4;
3), C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P): x – y – z – 3 = 0. Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt
phẳng (P). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
+ + MA MB MC .
Câu VII.b (1 điểm) Giải hệ phương trình
2( 1)
1
− +
+
¹ + · +
¹
'
· − +
¹
¹
x y x y
x y
e e x
e x y
(x, y ∈R)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 20 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số
3 2
( ) 3 4 · − + f x x x .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số .
2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: G(x)=
3 2
1 1
2sin 3 2sin 4
2 2
¸ _ ¸ _
+ − + +

¸ , ¸ ,
x x
Câu II. (2,0 điểm)
1) Tìm m sao cho phương trình sau có nghiệm duy nhất:
ln( ) 2ln( 1) · + mx x
2) Giải phương trình:
3 3
sin .(1 cot ) cos (1 tan ) 2sin 2 + + + · x x x x x .
Câu III. (1,0 điểm) Tính giới hạn:
2
0
2 1
lim
3 4 2

− +
+ − −
x
x
e x
x x
Câu IV. (1,0 điểm) Xác định vị trí tâm và độ dài bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD có 2, 3, 1, 10, 5, 13 · · · · · · AB AC AD CD DB BC .
Câu V. (1,0 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm với 2: ≥ x
2 2
3
3 5
+ · ¹
¹
'
+ + + ·
¹
¹
x y
x y m
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác
ABC với các đỉnh: A(–2;3),
1
; 0 , (2; 0)
4
¸ _

¸ ,
B C .
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm
( ) 4; 5;3 − − M
và cắt cả hai đường thẳng:
2 3 11 0
' :
2 7 0
+ + · ¹
'
− + ·
¹
x y
d
y z

2 1 1
'' :
2 3 5
− + −
· ·

x y z
d .
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm n sao cho
1 2 3 2
6 6 9 14 + + · −
n n n
C C C n n , trong đó
k
n
C là số tổ hợp chập
k từ n phần tử.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình elip với các tiêu điểm
( ) ( )
1 2
1;1 , 5;1 − F F
và tâm sai
0, 6 · e
.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình hình chiếu vuông góc của
đường thẳng
2 0
:
3 2 3 0
− · ¹
'
− + − ·
¹
x z
d
x y z
trên mặt phẳng
: 2 5 0 − + + · P x y z
.
Câu VII.b (1,0 điểm) Với n nguyên dương cho trước, tìm k sao cho
2 2 − +
n n
n k n k
C C lớn nhất
hoặc nhỏ nhất.
Trang 20
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 21 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
3 2
2 ( 3) 4 y x mx m x · + + + + có đồ thị là (C
m
)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên khi m = 1.
2) Cho đường thẳng (d): y = x + 4 và điểm K(1; 3). Tìm các giá trị của tham số m sao
cho (d) cắt (C
m
) tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích
bằng
8 2
.
Câu II: (2 điểm)
1) Giải bất phương trình:
1 1
15.2 1 2 1 2
+ +
+ ≥ − +
x x x
2) Tìm m để phương trình:
2
2 0,5
4(log ) log 0 − + · x x m có nghiệm thuộc (0, 1).
Câu III: (2 điểm) Tính tích phân: I =
3
6 2
1
(1 ) +

dx
x x
.
Câu IV: (1 điểm) Tính thể tích của hình chóp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh
a, mặt bên (SAB) vuông góc với đáy, hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc α.
Câu V: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y =
2
cos
sin (2cos sin ) −
x
x x x
với 0 < x ≤
3
π
.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(2;–3), B(3;–2), ∆ ABC có diện tích
bằng
3
2
; trọng tâm G của ∆ ABC thuộc đường thẳng (d): 3x – y – 8 = 0. Tìm bán kính
đường tròn nội tiếp ∆ ABC.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; –2; 3) và đường thẳng d có
phương trình
x 1 y 2 z 3
2 1 1
+ − +
· ·

. Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d.
Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d.
Câu VII.a (1 điểm) Giải phương trình
2
4 3
1 0
2
− + + + ·
z
z z z trên tập số phức.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình tiếp tuyến chung của hai
đường tròn (C
1
): x
2
+ y
2
– 2x – 2y – 2 = 0, (C
2
): x
2
+ y
2
– 8x – 2y + 16 = 0.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng:
Trang 21
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
(d
1
) :
4
6 2
· ¹
¹
· +
'
¹
· +
¹
x t
y t
z t
; và (d
2
) :
'
3 ' 6
' 1
· ¹
¹
· −
'
¹
· −
¹
x t
y t
z t
Gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm I(1; –1; 1) trên (d
2
). Tìm phương trình tham số
của đường thẳng đi qua K vuông góc với (d
1
) và cắt (d
1
).
Câu VII.b (1 điểm) Tính tổng
0 1 2 2009
2009 2009 2009 2009
2 3 ... 2010 · + + + + S C C C C .
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 22 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm). Cho hàm số
3 2
3 · + + y x x m (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = −4.
2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B sao cho
·
0
120 . · AOB

Câu II (2 điểm ).
1) Giải phương trình:
sin 3 sin 2 sin
4 4
π π ¸ _ ¸ _
− · +

¸ , ¸ ,
x x x
.
2) Giải bất phương trình:
1 3 3 1 3
8 2 4 2 5
+ − − + −
+ − + ≤
x x x
.
Câu III (2 điểm). Tính diện tích hình (H) giới hạn bởi các đường
2
1 2 · + − y x x và y = 1.
Câu IV (2 điểm). Cho hình chóp S.ABC có đáy là ∆ ABC vuông cân tại A, AB = AC = a. Mặt
bên qua cạnh huyền BC vuông góc với mặt đáy, hai mặt bên còn lại đều hợp với mặt
đáy các góc 60
0
. Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
Câu V (2.0 điểm). Cho a, b, c là ba số dương. Chứng minh rằng:
3 2 3 2 3 2 6
+ +
+ + ≤
+ + + + + +
ab bc ca a b c
a b c b c a c a b
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng
1 2 2
:
3 2 2

+ − −
· ·

x y z

mặt phẳng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0. Lập phương trình đường thẳng song song với mặt
phẳng (P), đi qua M(2; 2; 4) và cắt đường thẳng (∆ ).
2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 0), B(3; −1) và đường thẳng
(∆ ): x −2y −1 = 0. Tìm điểm C thuộc đường thẳng (∆ ) sao cho diện tích tam giác ABC
bằng 6.
Câu VII.a (1 điểm) Tìm các số thực b, c để phương trình
0
2
z bz c + + ·
nhận số phức
1 z i · + làm một nghiệm.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12,
tâm I thuộc đường thẳng
( ) : 3 0 − − · d x y
và có hoành độ
9
2
·
I
x , trung điểm của một
cạnh là giao điểm của (d) và trục Ox. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật.
Trang 22
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương
trình là
2 2 2
( ) : 4 2 6 5 0, ( ) : 2 2 16 0 + + − + − + · + − + · S x y z x y z P x y z . Điểm M di động
trên (S) và điểm N di động trên (P). Tính độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN. Xác
định vị trí của M, N tương ứng.
Câu VII.b (1 điểm) Giải phương trình:
2009
2
2008
(1 )
2. 2 0
(1 )
+
− + ·

i
z z i
i
trên tập số phức.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 23 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
3
y x x · −
.
1) Khảo sát sự biến thiên và đồ thị (C) của hàm số.
2) Dựa và đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình: x
3
– x = m
3
– m
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình: cos
2
x + cosx + sin
3
x = 0
2) Giải phương rtình: ( ) ( )
3 2 2 2 2 1 3 0 + − − − ·
x x
.
Câu III: (1 điểm) Cho I =
ln 2 3 2
3 2
0
2 1
1
+ −
+ − +

x x
x x x
e e
dx
e e e
. Tính e
I
Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tai A
và D. Biết AD = AB = a, CD = 2a, cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy và SD =
a. Tính thể tứ diện ASBC theo a.
Câu V: (1 điểm) Cho tam giác ABC. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P =
2 2
2
1 tan 1
2 2
1 tan
2
¸ _¸ _
+ +

¸ ,¸ ,
+
A B
tan
C
+
2 2
2
1 tan 1
2 2
1 tan
2
¸ _¸ _
+ +

¸ ,¸ ,
+
B C
tan
A
+
2 2
2
1 tan 1
2 2
1 tan
2
¸ _¸ _
+ +

¸ ,¸ ,
+
C A
tan
B
II. PHẦN RIÊNG: (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 4y – 5 = 0. Hãy
viết phương trình đường tròn (C′ ) đối xứng với đường tròn (C) qua điểm M
4 2
;
5 5
¸ _

¸ ,
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương tham số của đường thẳng (d) đi
qua điểm A(1;5;0) và cắt cả hai đường thẳng
1
2
:
1 3 3


· ·
− −
x y z

2

:
4
1 2
· ¹
¹
· −
'
¹
· − +
¹
x t
y t
z t
.
Câu VII.a: (1 điểm) Cho tập hợp D = {x ∈ R/ x
4
– 13x
2
+ 36 ≤ 0}. Tìm giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của hàm số y = x
3
– 3x trên D.
B. Theo chương trình nâng cao:
Trang 23
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) và đường thẳng ∆ định bởi:
2 2
( ) : 4 2 0; : 2 12 0 C x y x y x y + − − · ∆ + − · . Tìm điểm M trên ∆ sao cho từ M vẽ
được với (C) hai tiếp tuyến lập với nhau một góc 60
0
.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường vuông góc chung của
hai đường thẳng:
1
7 3 9
:
1 2 1

− − −
· ·

x y z

2

:
3 7
1 2
1 3
· + ¹
¹
· −
'
¹
· −
¹
x t
y t
z t
Câu VII.b: (1 điểm) Giải phương trình z
3
+ (1 – 2i)z
2
+ (1 – i)z – 2i = 0., biết rằng phương
trình có một nghiệm thuần ảo.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 24 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số :
3 2
(1 2 ) (2 ) 2 · + − + − + + y x m x m x m (1) ( m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2.
2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu, đồng thời
hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1.
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình:
1
cos3 cos 2 cos
2
− + · x x x
2) Giải bất phương trình:
3log 3 2log 2
3
log 3 log 2
+

+
x x
x x
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân:
6
2
2 1 4 1
·
+ + +

dx
I
x x

Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp lục giác đều S.ABCDEF với SA = a, AB = b. Tính thể tích
của hình chóp đó và khoảng cách giữa các đường thẳng SA, BE.
Câu V: (1 điểm) Cho x, y là các số thực thoả mãn điều kiện:
2 2
3. + + ≤ x xy y
Chứng minh rằng :
2 2
(4 3 3) 3 4 3 3. − + ≤ − − ≤ − x xy y
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết phương trình các đường
thẳng chứa các cạnh AB, BC lần lượt là 4x + 3y – 4 = 0; x – y – 1 = 0. Phân giác trong
của góc A nằm trên đường thẳng x + 2y – 6 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 2y – z + 4 = 0 và hai
điểm A(4;0;0), B(0; 4; 0). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Xác định tọa độ điểm
K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng (P) đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và mặt
phẳng (P).
Câu VII.a: (1 điểm) Chứng minh
2010 2008 2006
3(1 ) 4 (1 ) 4(1 ) + · + − + i i i i
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: (2 điểm)
Trang 24
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x – 5y – 2 = 0 và đường tròn
(C):
2 2
2 4 8 0 x y x y + + − − · . Xác định tọa độ các giao điểm A, B của đường tròn (C) và
đường thẳng d (cho biết điểm A có hoành độ dương). Tìm tọa độ C thuộc đường tròn
(C) sao cho tam giác ABC vuông ở B.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
1
1
( ) : 1
2
· + ¹
¹
∆ · − −
'
¹
·
¹
x t
y t
z
, ( )
2
3 1
:
1 2 1
− −
∆ · ·

x y z

Xác định điểm A trên ∆
1
và điểm B trên ∆
2
sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
Câu VII.b: (2 điểm) Cho tập A= {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số
khác nhau chọn trong A sao cho số đó chia hết cho 15.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 25 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số :
3
3 y x m x ( ) – – ·
(1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 1.
2) Tìm k để hệ bất phương trình sau có nghiệm:
3
2 3
2 2
1 3 0
1 1
log log ( 1) 1
2 3
¹
− − − <
¹
'
+ − ≤
¹
¹
x x k
x x

Câu II: (2 điểm)
1) Tìm tổng tất cả các nghiệm x thuộc [ 2; 40] của phương trình: sinx – cos2x = 0.
2) Giải phương trình:
3
1 8
2
2
log 1 log (3 ) log ( 1) 0 + − − − − · x x x
.
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân:
1
2
ln
¸ _
· +

¸ ,

e
I x xdx
x
.
Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
·
0
60 · BAD
, SA
vuông góc mặt phẳng (ABCD), SA = a. Gọi C′ là trung điểm của SC. Mặt phẳng (P) đi
qua AC′ và song với BD, cắt các cạnh SB, SD của hình chóp lần lượt tại B′ , D′ . Tính
thể tích của khối chóp S.AB′ C′ D′ .
Câu V: (1 điểm) Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh bất đẳng thức:
( ) ( ) ( )
+ + ≥ + +
+ + + + + +
ab bc ca a b c
c c a a a b b b c c a a b b c
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho phương trình hai cạnh của một tam giác là
5x – 2y + 6 = 0 và 4x + 7y – 21 = 0. Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó,
biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O.
2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4;5;6). Viết phương trình mặt
phẳng (P) qua A; cắt các trục tọa độ lần lượt tại I, J, K mà A là trực tâm của ∆ IJK.
Trang 25
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
Câu VII.a (1 điểm) Tính tổng:
2 3 25
25 25 25
1.2. 2.3. ... 24.25. · + + + S C C C .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 6x + 5 = 0. Tìm
M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp
tuyến đó bằng 60
0
.
2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(4;5;6); B(0;0;1);
C(0;2;0); D(3;0;0). Viết phương trình đường thẳng (D) vuông góc với mặt phẳng (Oxy)
và cắt được các đường thẳng AB, CD.
Câu VII.b (1 điểm) Tìm số phức z thoả mãn điều kiện:
5 · z
và phần thực của z bằng hai lần
phần ảo của nó.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 26 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
2
1

·

x
y
x
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của m, đường thẳng (d) y = – x + m luôn cắt đồ
thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn AB.
Câu II: (2 điểm)
1) Giải bất phương trình:
4
1
log 2 log 0
2
− − ≥
x
x
2) Giải phương trình:
tan tan .sin3 sin sin 2
6 3
π π ¸ _ ¸ _
− + · +

¸ , ¸ ,
x x x x x
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân
( )
2
3
0
sin
sin 3cos
π
+

xdx
x x
Câu IV: (1 điểm) Tính thể tích hình chóp S.ABC biết SA = a, SB = b, SC = c,
·
0
60 · ASB
,
· ·
0 0
90 , 120 · · BSC CSA .
Câu V: (1 điểm) Với mọi số thực dương a; b; c thoả mãn điều kiện a + b + c = 1. Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức:
3 3 3
2 2 2
(1 ) (1 ) (1 )
· + +
− − −
a b c
P
a b c
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo cương trình chuẩn:
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng (d
1
): x + y + 1 = 0,
(d
2
): 2x – y – 1 = 0 . Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1;–1) cắt (d
1
) và (d
2
)
tương ứng tại A và B sao cho 2 0 + ·
uuur uuur r
MA MB
2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 1 = 0 và
Trang 26
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
hai điểm A(1;7; –1), B(4;2;0). Lập phương trình đường thẳng (D) là hình chiếu vuông
góc của đường thẳng AB trên (P).
Câu VII.a: (1 điểm) Ký hiệu x
1
và x
2
là hai nghiệm phức của phương trình 2x
2
– 2x + 1 = 0.
Tính giá trị các số phức:
2
1
1
x

2
2
1
x
.
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , cho hypebol (H) có phương trình
2 2
1
9 4
− ·
x y
. Giả sử (d) là một tiếp tuyến thay đổi và F là một trong hai tiêu điểm của
(H), kẻ FM ⊥(d). Chứng minh rằng M luôn nằm trên một đường tròn cố định, viết
phương trình đường tròn đó
2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3).
Tìm toạ độ trưc tâm của tam giác ABC.
Câu VII.b: (1 điểm) Chứng minh rằng với
+
∀ ∈ k,n Z
thoả mãn ≤ ≤ 3 k n ta luôn có:

− − − −
+
+ + · − −
k k 1 k 2 k k 3 k 2
n n n n 3 n n
C 3C 2C C C C .
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 27 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm). Cho hàm số:
4 2
(2 1) 2 · − + + y x m x m (m là tham số ).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2.
2) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau.
Câu II (2 điểm).
1) Giải phương trình :
( )
2 2
1 8 21 1
2cos os 3 sin 2( ) 3cos sin x
3 3 2 3
π
π π
¸ _
+ + · + − + + +

¸ ,
x c x x x .
2) Giải hệ phương trình:
1 2
2
(1 4 ).5 1 3 (1)
1
3 1 2 (2)
− − + − +
¹ + · +
¹
'
− − · −
¹
¹
x y x y x y
x y y y
x
.
Câu III (2 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau :
( )
2
0, , 1
1
· · ·
+
x
xe
y y x
x
.
Câu IV (1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB = a, BC = a,
·
0
90 BAD ·
,
cạnh
2 SA a ·
và SA vuông góc với đáy, tam giác SCD vuông tại C. Gọi H là hình chiếu của
A trên SB. Tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD).
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn
1 1 1
2009
x y z
+ + ·
. Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức: P =
1 1 1
2 2 2 x y z x y z x y z
+ +
+ + + + + +
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
2 2
2 4 8 0 x y x y + + − − ·
Trang 27
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (4; 0; 0) , (0; 0; 4) A B và mặt phẳng (P):
2 2 4 0 − + − · x y z . Tìm điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho ∆ ABC đều.
2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x – 5y – 2 = 0 và đường tròn (C):
2 2
2 4 8 0 + + − − · x y x y
. Xác định tọa độ các giao điểm A, B của đường tròn (C) và
đường thẳng d (cho biết điểm A có hoành độ dương). Tìm tọa độ C thuộc đường tròn (C) sao
cho tam giác ABC vuông ở B.
Câu VII.a (1 điểm) Tìm phần thực của số phức :
(1 )
n
z i · +
.Trong đó n

N và thỏa mãn:
( ) ( )
4 5
log 3 log 6 4 n n − + + ·
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm )
1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

1 2
2
4 1 5
: và : d : 3 3 .
3 1 2
x t
x y z
d y t t
z t
· + ¹
− − + ¹
· · · − + ∈
'
− −
¹
·
¹
¡

Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d
1
và d
2
.
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4. Biết
A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x. Tìm tọa độ đỉnh
C và D.
Câu VII.b (1 điểm) Cho số phức:
1 3. · − z i
. Hãy viết số z
n
dưới dạng lượng giác biết rằng n

N và
thỏa mãn:
2
3 3
log ( 2 6) log 5 2 2
2 6 4 ( 2 6)
− +
− + + · − +
n n
n n n n
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 28 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm). Cho hàm số
4 2
5 4, · − + y x x có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Tìm m để phương trình
4 2
2
| 5 4| log − + · x x m có 6 nghiệm.
Câu II (2 điểm).
1) Giải phương trình:
1 1
sin 2 sin 2cot 2
2sin sin 2
+ − − · x x x
x x
2) Tìm m để phương trình: ( )
2
2 2 1 (2 ) 0 − + + + − ≤ m x x x x có nghiệm x 0; 1 3
1
∈ +
¸ ]
Câu III (1 điểm). Tính tích phân:
4
0
2 1
1 2 1
+
·
+ +

x
I dx
x
Câu IV (1 điểm). Cho lăng trụ đứng ABCA
1
B
1
C
1
có AB = a, AC = 2a, AA
1
2 5 · a và
·
120 ·
o
BAC
. Gọi M là trung điểm của cạnh CC
1
. Tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt
phẳng (A
1
BM).
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương. Chứng minh: 3 2 4 3 5 + + ≥ + + x y z xy yz zx
II. PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a. (2 điểm).
1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(–1; 3; –2), B(–3; 7; –18) và
mặt phẳng (P): 2x – y + z + 1 = 0. Tìm tọa độ điểm M ∈ (P) sao cho MA + MB nhỏ
nhất.
Trang 28
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm
M(3;1) và cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B và C sao cho tam giác ABC cân tại A với
A(2;–2).
Câu VII.a (1 điểm). Giải phương trình: ( )
2 2
3 3
log 1 log 2 + + − · − x x x x x
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b. (2 điểm).
1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;5;0), B(3;3;6) và đường
thẳng ∆ có phương trình tham số
1 2
1
2
· − + ¹
¹
· −
'
¹
·
¹
x t
y t
z t
. Một điểm M thay đổi trên đường thẳng
∆ . Xác định vị trí của điểm M để chu vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất.
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm
M(4;1) và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho giá trị của tồng + OA OB nhỏ
nhất.
Câu VII.b (1 điểm) Giải bất phương trình:
2
4 2
(log 8 log ) log 2 0 + ≥
x
x x
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 29 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
4 2 2
2 y x mx m m · + + +
(1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = –2.
2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có một góc bằng
0
120
.
Câu II (2 điểm)
1) Giải bất phương trình: ( ) ( )
2
3 1 1 2 3 4 + − − + + − ≥ x x x x
2) Giải phương trình:
2 sin
4
(1 sin 2 ) 1 tan
cos
π ¸ _


¸ ,
+ · +
x
x x
x
Câu III (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: , 0, 0, .
1 sin
π · · · ·
+
x
y y x x
x
Câu IV (1 điểm) Cho hình hộp ABCD.A′ B′ C′ D′ có đáy ABCD là hình vuông, AB = AA′
= 2a. Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy. M là
trung điểm của BC. Tính thể tích hình hộp và cosin của góc giữa hai đường thẳng AM
và A′ C
Câu V (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 2
5 9 4 A x x sin sin · − +
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Trang 29
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4.
Biết toạ độ các đỉnh A(2; 0), B(3; 0) và giao điểm I của hai đường chéo AC và BD nằm
trên đường thẳng
y x ·
. Xác định toạ độ các điểm C, D.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2). Tính bán
kính mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC.
Câu VII.a (1 điểm) Chứng minh:
0 10 1 9 9 1 10 0 10
10 20 10 20 10 20 10 20 30
. . ... . . + + + + · C C C C C C C C C .
A. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
2 2
2 4 5 0 x y x y + − − − ·

A(0; –1) ∈ (C). Tìm toạ độ các điểm B, C thuộc đường tròn (C) sao cho ∆ ABC đều.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):
2 2 1 0 x y z − + − ·
và các
đường thẳng
1 2
1 3 5 5
: ; :
2 3 2 6 4 5
− − − +
· · · ·
− −
x y z x y z
d d . Tìm các điểm
1 2
d , d M N ∈ ∈

sao cho MN // (P) và cách (P) một khoảng bằng 2.
Câu VII.b (1 điểm) Tìm các số nguyen dương x, y thoả mãn:
1 1 1
1 1
10 2 1
− − −
− −
+
· ·
y y y y
x x x x
A yA A C
.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 30 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm) Cho hàm số :
3 2 3
3 1
2 2
· − + y x mx m
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1.
2) Xác định m để đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu đối xứng với nhau qua
đường thẳng y = x.
Câu II. (2,0 điểm)
1) Giải phương trình:
2 2 3 3
tan tan .sin cos 1 0 − + − · x x x x
2) Giải phương trình:
2 1 1 1
5.3 7.3 1 6.3 9 0
− − +
− + − + ·
x x x x
Câu III. (1,0 điểm) Tính tích phân: I =
4
3
4
1
1
( 1) +

dx
x x
Câu IV. (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc BAC = 120
0
, tính thể tích của khối chóp
S.ABC theo a.
Trang 30
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
Câu V. (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa:
3 3 3
2 2 2 2 2 2
1
a b c
a ab b b bc c c ca a
+ + ·
+ + + + + +
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = a + b + c
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông
góc với mặt phẳng (Q):
0 + + · x y z
và cách điểm M(1;2; 1 − ) một khoảng bằng 2 .
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường phân
giác trong góc A là (d
1
): x + y + 2 = 0, phương trình đường cao vẽ từ B là (d
2
): 2x – y +
1 = 0, cạnh AB đi qua M(1; –1). Tìm phương trình cạnh AC.
Câu VII.a (1 điểm) Có 6 học sinh nam và 3 học sinh nữ xếp hàng dọc đi vào lớp. Hỏi có bao
nhiêu cách xếp để có đúng 2 học sinh nam đứng xen kẻ 3 học sinh nữ.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d):
2 4
3 2
3
· + ¹
¹
· +
'
¹
· − +
¹
x t
y t
z t
và mặt
phẳng (P) :
2 5 0 − + + + · x y z
. Viết phương trình đường thẳng (∆ ) nằm trong (P), song
song với (d) và cách (d) một khoảng là 14 .
2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P):
2
y x ·
và điểm I(0; 2). Tìm toạ
độ hai điểm M, N ∈ (P) sao cho
4 IM IN ·
uuur uur
.
Câu VII.b (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
2
5 1 5 6 − + − + − + − · x x x x m
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 31 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số: y = x
3
+ 3x
2
+ mx + 1 có đồ thị (C
m
); (m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3.
2) Xác định m để (C
m
) cắt đường thẳng y = 1 tại 3 điểm phân biệt C(0; 1), D, E sao cho
các tiếp tuyến của (C
m
) tại D và E vuông góc với nhau.
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình: 2cos3x + 3 sinx + cosx = 0
2) Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
91 2 (1)
91 2 (2)
¹
+ · − +
¹
'
+ · − + ¹
¹
x y y
y x x
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: I =
2
ln .ln

e
e
dx
x x ex
Câu IV: (1 điểm) Tính thể tích của hình chóp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh
a, mặt bên (SAB) vuông góc với đáy, hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc a.
Trang 31
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
Câu V: (1 điểm) Cho
, , a b c
là những số dương thoả mãn:
2 2 2
3 + + · a b c . Chứng minh bất
đẳng thức:
2 2 2
1 1 1 4 4 4
7 7 7
+ + ≥ + +
+ + + + + + a b b c c a a b c
II.PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E):
2 2
4 9 36 + · x y và điểm M(1; 1).
Viết phương trình đường thẳng qua M và cắt (E) tại hai điểm C, D sao cho MC = MD.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tìm trên Ox điểm A cách đều đường thẳng
(d) :
1 2
1 2 2
− +
· ·
x y z
và mặt phẳng (P) : 2x – y – 2z = 0.
Câu VII.a (1 điểm) Cho tập hợp X = { } 0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
gồm 5 chữ số khác nhau đôi một từ X, sao cho một trong ba chữ số đầu tiên phải bằng
1.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E):
2 2
5 16 80 + · x y và hai điểm A(–5; –
1), B(–1; 1). Một điểm M di động trên (E). Tìm giá trị lớn nhất của diện tích ∆ MAB.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng và hai đường thẳng có
phương trình (P):
3 12 3 5 0 + − − · x y z
và (Q):
3 4 9 7 0 − + + · x y z

(d
1
):
5 3 1
2 4 3
+ − +
· ·

x y z
, (d
2
):
3 1 2
2 3 4
− + −
· ·

x y z
.
Viết phương trình đường thẳng (∆ ) song song với hai mặt phẳng (P), (Q) và cắt (d
1
),
(d
2
)
Câu VII.b (1 điểm) Tìm số n nguyên dương thỏa mãn bất phương trình:
3 2
2 9

+ ≤
n
n n
A C n .
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 32 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y =
2 1
1


x
x
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận, A là điểm trên (C) có hoành độ là a. Tiếp
tuyến tại A của (C) cắt hai đường tiệm cận tại P và Q. Chứng tỏ rằng A là trung điểm
của PQ và tính diện tích tam giác IPQ.
Câu II: (2điểm)
1) Giải bất phương trình:
2 2
log ( 3 1 6) 1 log (7 10 ) + + − ≥ − − x x
2) Giải phương trình:
6 6
2 2
sin cos 1
tan 2
cos sin 4
+
·

x x
x
x x
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: I =
4
2
0
2
1 tan
π

¸ _
+

+ ¸ ,

x
x
e
e x dx
x
Trang 32
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
Câu IV: (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình thoi
cạnh a, góc
·
BAD
= 60
0
. Gọi M là trung điểm AA′ và N là trung điểm của CC′ . Chứng
minh rằng bốn điểm B′ , M, N, D đồng phẳng. Hãy tính độ dài cạnh AA′ theo a để tứ
giác B′ MDN là hình vuông.
Câu V: (1 điểm) Cho ba số thực a, b, c lớn hơn 1 có tích abc = 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức:
1 1 1
1 1 1
· + +
+ + +
P
a b c
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a. (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; –1) và đường thẳng d có phương
trình 2x – y + 3 = 0. Lập phương trình đường thẳng (∆ ) qua A và tạo với d một góc α

cosα
1
10
·
.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(3;1;1), B(0;1;4), C(–1;–3;1).
Lập phương trình của mặt cầu (S) đi qua A, B, C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P): x +
y – 2z + 4 = 0.
Câu VII.a: (1 điểm) Cho tập hợp X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}. Từ các chữ số của tập X có thể lập
được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: ( 2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–1;1) và B(3;3), đường thẳng (∆ ):
3x – 4y + 8 = 0. Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng
(∆ ).
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(3;0;0), B(0;1;4), C(1;2;2), D(–
1;–3;1). Chứng tỏ A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện và tìm trực tâm của tam giác
ABC.
Câu VII.b: (1 điểm) Giải hệ phương trình:
log log
2 2 3
¹
·
¹
'
+ ·
¹
¹
y x
x y
xy y
.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 33 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm) Cho hàm số
4 3 2
2 3 1 (1) · + − − + y x mx x mx .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 0.
2) Định m để hàm số (1) có hai cực tiểu.
Câu II: (2 điểm)
1) Giải phương trình: cos3xcos
3
x – sin3xsin
3
x =
2 3 2
8
+
2) Giải phương trình:
2 2
2 1 2 ( 1) 2 3 0 + + + + + + + · x x x x x x
Trang 33
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
Câu III: (1 điểm) Tính tích phân:
( )
2
0
1 sin 2
π
· +

I x xdx
.
Câu IV: (1 điểm) Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có A′ .ABC là hình chóp tam giác đều cạnh đáy
AB = a, cạnh bên AA′ = b. Gọi
α
là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A′ BC). Tính
tan
α
và thể tích của khối chóp A′ .BB′ C′ C.
Câu V: (1 điểm) Cho ba số a, b, c khác 0. Chứng minh:
2 2 2
2 2 2
+ + ≥ + +
a b c a b c
b c a b c a
.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm I (6; 2) là
giao điểm của 2 đường chéo AC và BD. Điểm M (1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung
điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng ∆ : x + y – 5 = 0. Viết phương trình đường
thẳng AB.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 2y – z – 4 = 0 và mặt
cầu (S): x
2
+ y
2
+ z
2
– 2x – 4y – 6z – 11 = 0. Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt
cầu (S) theo một đường tròn. Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn đó.
Câu VII.a: (1 điểm) Giải bất phương trình:
2 2
1 2
9 1 10.3
+ − + −
+ ≥
x x x x
.
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
+ 4x + 4y + 6 = 0 và
đường thẳng ∆ : x + my – 2m + 3 = 0 với m là tham số thực. Gọi I là tâm của đường
tròn (C). Tìm m để ∆ cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho diện tích ∆ IAB lớn
nhất.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm
D(–1; 1; 1) và cắt ba trục tọa độ tại các điểm M, N, P khác gốc O sao cho D là trực tâm
của tam giác MNP.
Câu VII.b: (1 điểm) Giải phương trình:
1
4 2 2(2 1)sin(2 1) 2 0
+
− + − + − + ·
x x x x
y .
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 34 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I: (2 điểm): Cho hàm số:
4 2
2 1 y x x · − +
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
4 2
2
2 1 log 0 − + + · x x m (m>0)
Câu II:(2 điểm)
Trang 34
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
1) Giải bất phương trình:
2 2
3 2 2 3 1 1 − + − − + ≥ − x x x x x
2) Giải phương trình :
3 3 2
cos cos3 sin sin3
4
+ · x x x x
Câu III: (1 điểm): Tính tích phân: I=
2
3
0
7sin 5cos
(sin cos )
π

+

x x
dx
x x
Câu IV: (1 điểm): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a, các mặt
bên tạo với mặt đáy góc 60
o
. Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm của tam giác
SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N. Tính thể tích khối chóp S.ABMN theo a.
Câu V: (1 điểm) Cho 4 số thực a, b, c, d thoả mãn:
2 2
1 a b + ·
; c – d = 3.
Chứng minh:
9 6 2
4
+
· + − ≤ F ac bd cd
II.PHẦN RIÊNG (3.0 điểm )
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(3; –7), B(9; –5), C(–5;
9), M(–2; –7). Viết phương trình đường thẳng đi qua M và tiếp xúc với đường tròn
ngoại tiếp ∆ ABC.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
1
: · ·
x y z
d
1 1 2

2
1 2
:
1
· − − ¹
¹
·
'
¹
· +
¹
x t
d y t
z t
Xét vị trí tương đối của d
1
và d
2
. Viết phương trình đường thẳng qua O, cắt d
2
và vuông
góc với d
1
Câu VII.a: (1 điểm) Một hộp đựng 5 viên bi đỏ, 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng. Nguời ta
chọn ra 4 viên bi từ hộp đó. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không có
đủ cả ba màu?
B. Theo chương trình Nâng cao :
Câu VI.b: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 3) và hai đường
trung tuyến của nó có phương trình là: x – 2y + 1 = 0 và y – 1 = 0. Hãy viết phương
trình các cạnh của ∆ ABC.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 0;–3), B(2; 0;–1) và mặt
phẳng (P) có phương trình:
3 8 7 1 0 − + + · x y z
. Viết phương trình chính tắc đường thẳng
d nằm trên mặt phẳng (P) và d vuông góc với AB tại giao điểm của đường thẳng AB với
(P).
Câu VII.b: (1 điểm) Tìm hệ số x
3
trong khai triển
2
2 ¸ _
+

¸ ,
n
x
x
biết n thoả mãn:
1 3 2 1 23
2 2 2
... 2

+ + + ·
n
n n n
C C C
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 35 )
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y =
x 2
2x 3
+
+
(1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
Trang 35
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành,
trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho ∆ OAB cân tại gốc tọa độ O.
Câu II (2 điểm)
1) Giải phương trình: cot 3 tan 2cot 2 3 + + + · x x x .
2) Giải phương trình:
2 2
2( 1) 3 1 2 2 5 2 8 5 − + + · + + − − x x x x x x .
Câu III (1 điểm) Tính tích phân :
4
0
cos sin
3 sin 2
π

·


x x
I dx
x
.
Câu IV (1 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A′ B′ C′ D′ cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung
điểm các cạnh CD, A′ D′ . Điểm P thuộc cạnh DD’ sao cho PD′ = 2PD. Chứng tỏ
(MNP) vuông góc với (A′ AM) và tính thể tích của khối tứ diện A′ AMP.
Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là 3 cạnh của tam giác có chu vi bằng 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức:
3 3 3
( ) ( ) ( )
3 3 3
+ − + − + −
· + +
a b c b c a c a b
P
c a b
.
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a. (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)
2
+ (y + 1)
2
= 25 và
điểm M(7; 3). Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M cắt (C) tại A, B phân biệt sao
cho MA = 3MB.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x – 2y + 2z – 1 = 0 và hai
đường thẳng ∆
1
:
x 1 y z 9
1 1 6
+ +
· ·
; ∆
2
:
x 1 y 3 z 1
2 1 2
− − +
· ·

. Xác định tọa độ điểm
M thuộc đường thẳng ∆
1
sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆
2
và khoảng
cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng nhau.
Câu VII.a (1 điểm) Gọi z
1
và z
2
là 2 nghiệm phức của phương trình:
2
2 10 0 z z + + ·
.
Tính giá trị của biểu thức:
2 2
1 2
· + A z z .
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3; 3), B(2; –1), C(11;
2). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và chia ∆ ABC thành hai phần có tỉ số diện
tích bằng 2.
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho, đường thẳng
1 2
:
1 2 1
− −
· ·
x y z
d và mặt
phẳng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0. Lập phương trình đường thẳng d′ đi qua điểm M(2; 2;
4), song song với mặt phẳng (P) và cắt đường thẳng d.
Câu VII.b (1 điểm) Giải phương trình:
( )
3
2 7
log 1 log + · x x .
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 36 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
y x m m x m
4 2 2
2( 1) 1 · − − + + −
(1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.
2) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu ngắn nhất.
Câu II (2 điểm):
Trang 36
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
1) Giải phương trình: x x x
2
2cos 3 4cos4 15sin2 21
4
π ¸ _
− − − ·

¸ ,
2) Giải hệ phương trình:
x x y xy y
x y x y
3 2 2 3
6 9 4 0
2
¹
¹ − + − ·
'
− + + ·
¹
¹
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =
x
x x
e
dx
e e
ln6 2
ln4
6 5

+ −

Câu IV (1 điểm): Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB = 2AD = 2a, sạnh
SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), cạnh SC tạo với mặt đáy (ABCD) một góc
0
45
. Gọi G là
trọng tâm của tam giác SAB, mặt phẳng (GCD) cắt SA, SB lần lượt tại P và Q. Tính thể tích
khối chóp S.PQCD theo a.
Câu V (1 điểm): Cho x và y là hai số dương thoả mãn
x y 2 + ·
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P =
x y x y
x y
x y
3 2 2 3
2 2
3 3
2 2
+ +
+ + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 5 đơn vị, biết toạ độ
đỉnh A(1; 5), hai đỉnh B, D nằm trên đường thẳng (d):
x y 2 4 0 − + ·
. Tìm toạ độ các đỉnh B, C,
D.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):
x y z 2 1 0 − + − ·
và hai đường
thẳng (d
1
):
x y z 1 2 3
2 1 3
− + −
· · , (d
2
):
x y z 1 1 2
2 3 2
+ − −
· · . Viết phương trình đường thẳng (∆ )
song song với mặt phẳng (P), vuông góc với đường thẳng (d
1
) và cắt đường thẳng (d
2
) tại điểm
E có hoành độ bằng 3.
Câu VII.a (1 điểm): Trên tập số phức cho phương trình
z az i
2
0 + + ·
. Tìm a để phương trình trên có
tổng các bình phương của hai nghiệm bằng i 4 − .
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
x y x y
2 2
6 2 5 0 + − − + ·
và đường
thẳng (d):
x y 3 3 0 + − ·
. Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C), biết tiếp tuyến không
đi qua gốc toạ độ và hợp với đường thẳng (d) một góc
0
45
.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng (d
1
):
x y z 3 1
1 1 2
− +
· ·

, (d
2
):
x y z 2 2
1 2 1
− +
· ·

. Một đường thẳng (∆ ) đi qua điểm A(1; 2; 3), cắt đường thẳng (d
1
) tại điểm B
và cắt đường thẳng (d
2
) tại điểm C. Chứng minh rằng điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC.
Câu VII.b (1 điểm): Tìm giá trị m để hàm số
x m x m m
y
x
2 2 2
( 1)
1
+ − − +
·

đồng biến trên các khoảng
của tập xác định và tiệm cận xiên của đồ thị đi qua điểm M(1; 5).
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 37 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số y x x x
3 2
1 8
3
3 3
· − − + (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
Trang 37
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
2) Lập phương trình đường thẳng d song song với trục hoành và cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân
biệt A, B sao cho tam giác OAB cân tại O (O là gốc toạ độ).
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình: x x
2
1
(1 4sin )sin3
2
− ·
2) Giải phương trình: x x x x
2 2 2
3 1 tan 1
6
π
− + · − + +
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I = x x x dx
2
5 2 2
2
( ) 4

+ −

Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy góc
0
60
.
Gọi M là điểm đối xứng với C qua D, N là trung điểm của SC. Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp
thành hai phần. Tính tỉ số thể tích của hai phần đó.
Câu V (1 điểm): Cho x, y, z là các số dương thoả mãn
x y z
2 2 2
1 + + ·
. Chứng minh:
P =
x y z
y z z x x y
2 2 2 2 2 2
3 3
2
+ + ≥
+ + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
x y
2 2
( 1) ( 2) 9 − + + ·
và đường
thẳng d: x y m 0 + + · . Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được
hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông (B, C là hai tiếp điểm).
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông góc với
mặt phẳng (Q): x y z 0 + + · và cách điểm M(1; 2; –1) một khoảng bằng
2
.
Câu VII.a (1 điểm): Tìm hệ số của
x
8
trong khai triển nhị thức Niu–tơn của
( )
n
x
2
2 +
, biết:

n n n
A C C
3 2 1
8 49 − + · (n ∈ N, n > 3).
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: x y 1 0 − − · và hai đường tròn có
phương trình: (C
1
):
x y
2 2
( 3) ( 4) 8 − + + ·
, (C
2
):
x y
2 2
( 5) ( 4) 32 + + − ·
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d và tiếp xúc ngoài với (C
1
) và (C
2
).
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(3; –1; 1), đường thẳng ∆ :
x y z 2
1 2 2

· ·
và mặt phẳng (P): x y z 5 0 − + − · . Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A, nằm
trong (P) và hợp với đường thẳng ∆ một góc
0
45
.
Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:
x y xy
x y x y
2 2 2
2
lg lg lg ( )
lg ( ) lg .lg 0
¹
¹ · +
'
− + · ¹
¹
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 38 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
y x mx m
4 2
1 · + − −
(C
m
)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –2.
Trang 38
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
2) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì (C
m
) luôn luôn đi qua hai điểm cố định A, B. Tìm m để
các tiếp tuyến tại A và B vuông góc với nhau.
Câu II (2 điểm):
1) Giải hệ phương trình:
¹
¹ + + ·
'
+ + + · ¹
¹
x x y
x x y xy x
2
3 2 2
5 9
3 2 6 18
2) Giải phương trình: x x x x
2
1
sin sin2 1 cos cos
2
+ · + +
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =
x
dx
x
8
2
3
1
1

+

Câu IV (1 điểm): Cho hình lập phương ABCD.A′ B′ C′ D′ cạnh a. Gọi K là trung điểm của cạnh BC
và I là tâm của mặt bên CC′ D′ D. Tính thể tích của các hình đa diện do mặt phẳng (AKI) chia
hình lập phương.
Câu V (1 điểm): Cho x, y là hai số thực thoả mãn
x xy y
2 2
2 − + ·
. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị
lớn nhất của biểu thức: M =
x xy y
2 2
2 3 + −
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm M(–1; 1) là trung điểm của
cạnh BC, hai cạnh AB, AC lần lượt nằm trên hai đường thẳng d
1
: x y 2 0 + − · và d
2
:
x y 2 6 3 0 + + · . Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
x y z x y z
2 2 2
2 2 4 2 0 + + − − − + ·

và đường thẳng d:
x y z 3 3
2 2 1
− −
· · . Lập phương trình mặt phẳng (P) song song với d và trục
Ox, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S).
Câu VII.a (1 điểm): Giải phương trình sau trên tập số phức:
z z z
2 4 2
( 9)( 2 4) 0 + + − ·
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; –3), B(3; –2), diện tích tam
giác bằng 1,5 và trọng tâm I nằm trên đường thẳng d: x y 3 8 0 − − · . Tìm toạ độ điểm C.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d
1
:
x y z 1 1
2 1 2
− +
· · và d
2
:
x y z 2 1
1 1 2
− −
· ·

. Lập phương trình đường thẳng d cắt d
1
và d
2
và vuông góc với mặt phẳng (P):
x y z 2 5 3 0 + + + · .
Câu VII.b (1 điểm): Cho hàm số
x mx m
y
mx
2
1
1
+ + −
·
+
(m là tham số). Tìm m để hàm số luôn đồng
biến trên từng khoảng xác định của nó.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 39 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
x
y
x
2 1
1

·
+
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
Trang 39
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
2) Gọi M là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C). Tìm trên đồ thị (C) điểm I có hoành độ
dương sao cho tiếp tuyến tại I với đồ thị (C) cắt hai đường tiệm cận tại A và B thoả mãn:
MA MB
2 2
40 + ·
.
Câu II (2 điểm):
1) Giải bất phương trình:
x x x 3 12 2 1 − ≤ + − +
2) Giải phương trình:
x x
x
x x
3sin 3tan
2cos 2
tan sin
+
− ·

Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =
x
dx
x x
2 2
2
1
7 12 − +

Câu IV (1 điểm): Cho đường tròn (C) đường kính AB = 2R. Trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với
mặt phẳng chứa (C) lấy điểm S sao cho SA = h. Gọi M là điểm chính giữa cung AB. Mặt phẳng
(P) đi qua A và vuông góc với SB, cắt SB, SM lần lượt tại H và K.. Tính thể tích của khối chóp
S.AHK theo R và h.
Câu V (1 điểm): Cho a, b, c là những số dương thoả mãn:
a b c
2 2 2
3 + + ·
. Chứng minh bất đẳng
thức:
a b b c c a
a b c
2 2 2
1 1 1 4 4 4
7 7 7
+ + ≥ + +
+ + +
+ + +

II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A
4 7
;
5 5
¸ _

¸ ,
và phương trình hai
đường phân giác trong BB′ :
x y 2 1 0 − − ·
và CC′ :
x y 3 1 0 + − ·
. Chứng minh tam giác ABC
vuông.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng
x y z
d
1
8 6 10
( ):
2 1 1
+ − −
· ·


x t
d y t
z t
2
( ): 2
4 2
¹ ·
¹
· −
'
¹
· − +
¹
. Viết phương trình đường thẳng (d) song song với trục Ox và cắt (d
1
) tại A,
cắt (d
2
) tại B. Tính AB.
Câu VII.a (1 điểm): Tìm phần thực và phần ảo của số phức
z i i i i
3
(2 2)(3 2)(5 4) (2 3) · − + − − +
.
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A, biết các đỉnh A, B, C
lần lượt nằm trên các đường thẳng d: x y 5 0 + − · , d
1
: x 1 0 + · , d
2
: y 2 0 + · . Tìm toạ độ các
đỉnh A, B, C, biết BC =
5 2
.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng ∆ :
x y z 1 1
2 1 1
− +
· ·

. Lập phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M, cắt và vuông góc với
∆ .
Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:
x y
x y x y
2 2
5 3
9 4 5
log (3 2 ) log (3 2 ) 1
¹
− ·
'
+ − − ·
¹
.
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 40 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
y x mx m x
3 2
2 ( 3) 4 · + + + +
(C
m
).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.
Trang 40
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
2) Cho điểm I(1; 3). Tìm m để đường thẳng d: y x 4 · + cắt (C
m
) tại 3 điểm phân biệt A(0; 4), B,
C sao cho ∆ IBC có diện tích bằng
8 2
.
Câu II (2 điểm):
1) Giải hệ phương trình:
x y xy
x y
2 0
1 4 1 2
¹
− − · ¹
'
− + − ·
¹
¹
.
2) Giải phương trình:
x x
x x x
1 2(cos sin )
tan cot2 cot 1

·
+ −
Câu III (1 điểm): Tính giới hạn: A =
x
x x x
x x
2
0
cos sin tan
lim
sin


Câu IV (1 điểm): Cho hình lập phương ABCD.A′ B′ C′ D′ cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của AB và C′ D′ . Tính thể tích khối chóp B′ .A′ MCN và cosin của góc tạo bởi hai mặt
phẳng (A′ MCN) và (ABCD).
Câu V (1 điểm): Cho x, y, z là những số dương thoả mãn:
x y z xyz
2 2 2
+ + ·
. Chứng minh bất đẳng
thức:

x y z
x yz y xz z xy
2 2 2
1
2
+ + ≤
+ + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường tròn (C
1
):
x y
2 2
13 + ·
và (C
2
):
x y
2 2
( 6) 25 − + ·
. Gọi A là một giao điểm của (C
1
) và (C
2
) với y
A
> 0. Viết phương trình đường
thẳng d đi qua A và cắt (C
1
), (C
2
) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.
2) Giải phương trình:
( ) ( )
x x x
3
2
5 1 5 1 2 0
+
− + + − ·

Câu VII.a (1 điểm): Chứng minh rằng với ∀n ∈ N
*
, ta có:
n n
n n n
n
C C nC
2 4 2
2 2 2
2 4 ... 2 4
2
+ + + · .
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm
I
9 3
;
2 2
¸ _

¸ ,
và trung điểm M của cạnh AD là giao điểm của đường thẳng d: x y 3 0 − − · với trục
Ox. Xác định toạ độ của các điểm A, B, C, D biết y
A
> 0.
2) Giải bất phương trình:
x x x x
2
3 1 1
3 3
log 5 6 log 2 log 3 − + + − > +

Câu VII.b (1 điểm): Tìm a để đồ thị hàm số
x x a
y
x a
2
− + +
·
+
(C) có tiệm cận xiên tiếp xúc với đồ thị
của hàm số (C′ ):
y x x x
3 2
6 8 3 · − + −
.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 41 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
y x x mx
3 2
3 1 · + + +
có đồ thị (C
m
) (m là tham số).
Trang 41
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3.
2) Xác định m để (C
m
) cắt đường thẳng d: y = 1 tại 3 điểm phân biệt C(0; 1), D, E sao cho các
tiếp tuyến của (C
m
) tại D và E vuông góc với nhau.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
x x x 2cos3 3sin cos 0 + + ·
2) Giải hệ phương trình:
x y y
x y x y
3 3 3
2 2
8 27 7 (1)
4 6 (2)
¹
+ ·
¹
'
¹ + ·
¹
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =
2
2
6
1
sin sin .
2
π
π
⋅ +

x x dx
Câu IV (1 điểm): Tính thể tích của khối chóp S.ABC, biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt
bên (SAB) vuông góc với đáy, hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc α .
Câu V (1 điểm): Cho x, y, z là các số dương thoả mãn:
x y z
1 1 1
2010 + + · . Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức:
P =
x y z x y z x y z
1 1 1
2 2 2
+ +
+ + + + + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho phương trình hai cạnh của một tam giác là
x y 5 2 6 0 – + · và x y 4 7 21 0 – + · . Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó, biết rằng
trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tìm trên trục Ox điểm A cách đều đường thẳng (d) :
x y z 1 2
1 2 2
− +
· · và mặt phẳng (P): x y z 2 2 0 –– · .
Câu VII.a (1 điểm): Cho tập hợp X = { }
0,1,2,3,4,5,6,7 . Từ X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên
gồm 5 chữ số khác nhau đôi một, sao cho một trong ba chữ số đầu tiên phải bằng 1.
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 6x + 5 = 0. Tìm điểm
M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp
tuyến đó bằng 60
0
.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng: (d
1
):
x t
y t
z
2
4
¹ ·
¹
·
'
¹ ·
¹
và (d
2
) :
x t
y t
z
3
0
¹ · −
¹
·
'
¹ ·
¹
.
Chứng minh (d
1
) và (d
2
) chéo nhau. Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông
góc chung của (d
1
) và (d
2
).
Câu VII.b (1 điểm): Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:
z z z z
4 3 2
6 8 16 0 – – – + ·
.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 42 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Trang 42
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
x
y
x
2 4
1

·
+
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên đồ thị (C), hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN, biết M(–3; 0), N(–1; –1).
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
x
x x x
4
1 3 7
4cos cos2 cos4 cos
2 4 2
− − + ·
2) Giải phương trình:
x x
x x 3 .2 3 2 1 · + +
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I = x
x
e dx
x
2
0
1 sin
1 cos
π
¸ _ +

+ ¸ ,

Câu IV (1 điểm): Tính thể tích khối chóp S.ABC, biết SA = a, SB = b, SC = c,
·
ASB
0
60 ·
,
·
BSC
0
90 ·
,
·
CSA
0
120 ·
.
Câu V (1 điểm): Cho các số dương x, y, z thoả mãn: xyz = 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P =
x y z
2 2 2
2 2 2
log 1 log 1 log 1 + + + + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho 2 đường thẳng d
1
: x y 1 0 + + · và d
2
: x y 2 1 0 − − ·
. Lập phương trình đường thẳng d đi qua M(1; 1) và cắt d
1
, d
2
tương ứng tại A, B sao cho
MA MB 2 0 + ·
uuur uuur
r
.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y z 2 2 1 0 + − + · và hai điểm
A(1; 7; –1), B(4; 2; 0). Lập phương trình đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường
thẳng AB lên mặt phẳng (P).
Câu VII.a (1 điểm): Kí hiệu x
1
, x
2
là các nghiệm phức của phương trình
x x
2
2 2 1 0 − + ·
. Tính giá trị
các biểu thức
x
2
1
1

x
2
2
1
.
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
x y x y
2 2
2 2 3 0 + − − − ·
và điểm
M(0; 2). Viết phương trình đường thẳng d qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB có độ
dài ngắn nhất.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3). Tìm toạ độ
trực tâm của tam giác ABC.
Câu VII.b (1 điểm): Tìm các giá trị x, biết trong khai triển Newton
( )
x
n
x
5
lg(10 3 ) ( 2)lg3
2 2
− −
+
số
hạng thứ 6 bằng 21 và
n n n
C C C
1 3 2
2 + · .
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 43 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Trang 43
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
x
y
x
2 1
1

·

.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi I là giao điểm hai tiệm cận của (C). Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại
M vuông góc với đường thẳng MI.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
x x
x x
3
cos cos cos sin 2 0
2 6 3 2 2 6
π π π π ¸ _ ¸ _ ¸ _ ¸ _
− + − + − + − ·

¸ , ¸ , ¸ , ¸ ,
2) Giải phương trình:
x x x x
4
2 2
1 1 2 − − + + + ·
Câu III (1 điểm): Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C):
x y
2
( 1) 1 · − +
, (d):
y x 4 · − + . Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành do hình (H) quay quanh trục Oy.
Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, cạnh a,
·
ABC
0
60 ·
, chiều cao
SO của hình chóp bằng
a 3
2
, trong đó O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Gọi M là
trung điểm của AD, mặt phẳng (P) chứa BM và song song với SA, cắt SC tại K. Tính thể tích
khối chóp K.BCDM.
Câu V (1 điểm): Cho các số dương x, y, z thoả mãn:
x y z
2 2 2
1 + + ·
. Chứng minh:
x y z
y z z x x y
2 2 2 2 2 2
3 3
2
+ + ≥
+ + +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm O, bán kính R = 5 và điểm
M(2; 6). Viết phương trình đường thẳng d qua M, cắt (C) tại 2 điểm A, B sao cho ∆ OAB có diện
tích lớn nhất.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y z 3 0 + + + · và điểm A(0; 1;
2). Tìm toạ độ điểm A′ đối xứng với A qua mặt phẳng (P).
Câu VII.a (1 điểm): Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 thiết lập tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau.
Hỏi trong các số đó có bao nhiêu số mà hai chữ số 1 và 6 không đứng cạnh nhau.
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh C(4; 3). Biết phương trình
đường phân giác trong (AD): x y 2 5 0 + − · , đường trung tuyến (AM): x y 4 13 10 0 + − · . Tìm
toạ độ đỉnh B.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng: (d
1
):
x t
y t
z t
23 8
10 4
¹ · − +
¹
· − +
'
¹
·
¹
và (d
2
):
x y z 3 2
2 2 1
− +
· ·

. Viết phương trình đường thẳng (d) song song với trục Oz và cắt cả hai đường
thẳng (d
1
), (d
2
).
Câu VII.b (1 điểm): Tìm a để hệ phương trình sau có nghiệm:
x
x
a x x
2
4
2 2
3 4 5
1 log ( ) log ( 1)
¹
¹
− ≥
'
¹
+ − ≥ +
¹
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 44 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Trang 44
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
m x m
y
x
2
(2 1)
1
− −
·

.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –1.
2) Tìm m để đồ thị của hàm số tiếp xúc với đường thẳng
y x ·
.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
x x x
2
2 3cos2 sin2 4cos 3 − + ·
2) Giải hệ phương trình:
xy
x y
x y
x y x y
2 2
2
2
1
¹
+ + ·
¹
+
'
¹
+ · −
¹
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =
x
dx
x x
2
3
0
sin
(sin cos )
π
+

Câu IV (1 điểm): Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′ B′ C′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, A′ M
⊥ (ABC), A′ M =
a 3
2
(M là trung điểm cạnh BC). Tính thể tích khối đa diện ABA′ B′ C.
Câu V (1 điểm): Cho các số thực x, y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P =
x y y x y y x
2 2 2 2
4 4 4 4 4 + − + + + + + + −
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E):
x y
2 2
1
100 25
+ ·
. Tìm các điểm M ∈ (E) sao
cho
·
F MF
0
1 2
120 · (F
1
, F
2
là hai tiêu điểm của (E)).
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2) và mặt
phẳng (P) có phương trình:
x y z 3 0 + · + ·
. Tìm trên (P) điểm M sao cho
MA MB MC 2 3 + +
uuur uuur uuur

nhỏ nhất.
Câu VII.a (1 điểm): Gọi a
1
, a
2
, …, a
11
là các hệ số trong khai triển sau:
x x x a x a x a
10 11 10 9
1 2 11
( 1) ( 2) ... + + · + + + + . Tìm hệ số a
5
.
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
x y
2 2
( 3) ( 4) 35 − + − ·
và điểm A(5;
5). Tìm trên (C) hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông cân tại A.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 2) và đường thẳng d:
x y z 1 3
1 1 1
− −
· · . Tìm trên d hai điểm A, B sao cho tam giác ABM đều.
Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:
y
x y
x
x y
x y
xy
2010
3 3
2 2
2
log 2
¹ ¸ _
· −
¹
¹ ¸ ,
'
+
¹
· +
¹
¹
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 45 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Trang 45
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
x
y
x
2
2 3
+
·
+
(1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt
tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại O.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
x x
x x
(1 2sin )cos
3
(1 2sin )(1 sin )

·
+ −
2) Giải hệ phương trình:
x x
3
2 3 2 3 6 5 8 0 − + − − ·
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =
x xdx
2
3 2
0
(cos 1)cos .
π


Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD =
2a, CD = a; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng
0
60
. Gọi I là trung điểm của AD.
Hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tính thể tích khối chóp
S.ABCD theo a.
Câu V (1 điểm): Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn:
x x y z yz ( ) 3 + + ·
. Chứng minh:
x y x z x y x z y z y z
3 3 3
( ) ( ) 3( )( )( ) 5( ) + + + + + + + ≤ +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có giao điểm hai đường chéo
AC và BD là điểm I(6; 2). Điểm M(1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD
thuộc đường thẳng ∆ :
x y 5 0 + − ·
. Viết phương trình đường thẳng AB.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):
x y z 2 2 4 0 − − − ·
và mặt cầu (S)
có phương trình:
x y z x y z
2 2 2
2 4 6 11 0 + + − − − − ·
. Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt
cầu (S) theo một đường tròn. Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn đó.
Câu VII.a (1 điểm): Gọi z z
1 2
, là các nghiệm phức của phương trình:
z z
2
2 10 0 + + ·
. Tính giá trị của
biểu thức:
A =
z z
2 2
1 2
+
.
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
x y x y
2 2
4 4 6 0 + + + + ·
và đường
thẳng ∆ có phương trình:
x my m 2 3 0 + − + ·
. Gọi I là tâm đường tròn (C). Tìm m để ∆ cắt (C)
tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):
x y z 2 2 1 0 − + − ·
và hai đường
thẳng ∆
1
, ∆
2
có phương trình ∆
1
:
x y z 1 9
1 1 6
+ +
· · , ∆
2
:
x y z 1 3 1
2 1 2
− − +
· ·

. Xác định toạ độ
điểm M thuộc đường thẳng ∆
1
sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆
2
bằng khoảng
cách từ M đến mặt phẳng (P).
Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:
x xy y
x y xy
2 2
2 2
2 2
log ( ) 1 log ( )
3 81
− +
¹
+ · + ¹
'
· ¹
¹
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 46 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Trang 46
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
3 2
1
2 3 .
3
y x x x · − + .
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến này đi qua gốc tọa độ O.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình: 2 sin 2 3sin cos 2
4
x x x
π
¸ _
+ · + +

¸ ,
.
2) Giải hệ phương trình:
2 2
3 3
2 1
2 2
y x
x y y x
¹
− ·
¹
'
− · −
¹
¹
Câu III (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số m để phương trình:
2
2 2 2 m x x x − + · +
có 2
nghiệm phân biệt.
Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính theo a thể
tích khối chóp S.ABCD và tính bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình chóp đó.
Câu V (1 điểm): Với mọi số thực x, y thỏa điều kiện ( )
2 2
2 1 x y xy + · + . Tìm giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của biểu thức:
4 4
2 1
x y
P
xy
+
·
+
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Giải phương trình:
2.27 18 4.12 3.8
x x x x
+ · +
.
2) Tìm nguyên hàm của hàm số ( )
2
tan
1 cos
x
f x
x
·
+
.
Câu VII.a (1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm ( )
− I 1; 2;3 . Viết phương trình
mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy.
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Giải bất phương trình:
4 log
3
243
x
x
+
>
.
2) Tìm m để hàm số
2
1 mx
y
x

·
có 2 điểm cực trị A, B và đoạn AB ngắn nhất.
Câu VII.b (1 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )
+ + · C x y x
2 2
: 2 0
. Viết
phương trình tiếp tuyến của ( )
C
, biết góc giữa tiếp tuyến này và trục tung bằng
30
o
.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 47 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Trang 47
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
· − + + y x mx m m
4 2 2 4
2 2
(1), với m là tham số.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.
2) Chứng minh đồ thị hàm số (1) luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm phân biệt, với mọi < m 0.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
π ¸ _
+ + ·

¸ ,
x x 2sin 2 4sin 1
6
2) Tìm các giá trị của tham số m sao cho hệ phương trình
¹ − ·
'
+ ·
¹
y x m
y xy
2
1
có nghiệm duy nhất.
Câu III (1 điểm): Tìm nguyên hàm của hàm số
( )
( )

·
+
x
f x
x
2
4
1
( )
2 1
.
Câu IV (1 điểm): Cho khối tứ diện ABCD. Trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P
sao cho · BC BM 4 , · BD BN 2 và · AC AP 3 . Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD
làm hai phần. Tính tỉ số thể tích giữa hai phần đó.
Câu V (1 điểm): Với mọi số thực dương
x y z ; ;
thỏa điều kiện + + ≤ x y z 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức:
¸ _
· + + + + +

¸ ,
P x y z
x y z
1 1 1
2 .
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Giải phương trình:
·
x x
x
4 2
log log
2 8
.
2) Viết phương trình các đường thẳng cắt đồ thị hàm số

·

x
y
x
1
2
tại hai điểm phân biệt sao cho
hoành độ và tung độ của mỗi điểm đều là các số nguyên.
Câu VII.a (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( )
− − · d x y :2 4 0. Lập
phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d).
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Giải bất phương trình: ( )
+ + < x x x
2 4 8
2 1 log log log 0
2) Tìm m để đồ thị hàm số ( )
· + − − y x m x mx
3 2
5 5
có điểm uốn ở trên đồ thị hàm số
· y x
3
.
Câu VII.b (1 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A( 1;3;5) − , B( 4;3;2) − ,
C(0;2;1) . Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 48 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Trang 48
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
3
1
x
y
x

·
+
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình đường thẳng d qua điểm ( ) 1;1 I − và cắt đồ thị (C) tại hai điểm M, N sao
cho I là trung điểm của đoạn MN.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình: ( )
cos3 sin 2 3 sin3 cos 2 + · + x x x x
2) Giải hệ phương trình:
( ) x y xy
x y
3 3
2 2
3 4
9
¹
¹ − ·
'
· ¹
¹
Câu III (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số m để phương trình:
( ) ( )
2 2
2 1 1 − + + · − m x x m

nghiệm.
Câu IV (1 điểm): Cho lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có cạnh đáy là a và khoảng cách từ A đến
mặt phẳng (A’BC) bằng
2
a
. Tính theo a thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C .
Câu V (1 điểm): Chứng minh ( )
a b c
ab bc ca a b c
a b b c c a
2 2 2
1
2
+ + + + + ≥ + +
+ + +
với mọi số
dương ; ; a b c .
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Giải bất phương trình: ( ) ( )
2 2
2
1 log log 2 log 6 x x x + + + > −
2) Tính:
2
ln x dx

Câu VII.a (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (Oxy). Lập phương trình đường thẳng qua
( ) 2;1 M và tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4 .
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Giải hệ phương trình :
2 2
1
2 3
x y
y x x y
+
¹
+ · +
¹
'
·
¹
¹
2) Tìm nguyên hàm của hàm số ( )
cos 2 1
cos 2 1
x
f x
x

·
+
.
Câu VII.b (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (Oxy) , cho điểm
1
3;
2
M
¸ _

¸ ,
. Viết phương trình
chính tắc của elip đi qua điểm M và nhận
( ) 1
3; 0 F − làm tiêu điểm.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 49 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Trang 49
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
x
y
x
2
2
·
+
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến
tiếp tuyến là lớn nhất.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
x
x x
x x
2
4cos 2
tan 2 .tan 2
4 4 tan cot
π π ¸ _ ¸ _
− + ·


¸ , ¸ ,
2) Giải hệ phương trình:
y
x
x y
x
x y
y
2 2
2 2
3
2 1
1
4 22
¹
+ ·
¹
¹
+ −
'
¹
+ + ·
¹
¹
Câu III (1 điểm): Tính tích phân:
x
I dx
x
8
3
ln
1
·
+

Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt
đáy góc 60
0
. Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại
M, N. Tính thể tích hình chóp S.ABMN theo a.
Câu V (1 điểm): Cho các số thực a, b, c thỏa mãn : a b c 0 1; 0 1; 0 1 < ≤ < ≤ < ≤ . Chứng minh
rằng: ( )
a b c
abc a b c
1 1 1 1
1 3
¸ _
+ + + ≥ + + +

¸ ,
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có ( )
A 3;6 − , trực tâm ( )
H 2;1 ,
trọng tâm G
4 7
;
3 3
¸ _

¸ ,
. Xác định toạ độ các đỉnh B và C.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( )
S x y z x y z
2 2 2
: 2 4 8 4 0 + + − + − − ·

và mặt phẳng
( )
x y z : 2 2 3 0 α − + − · . Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) và mặt phẳng ( )
α
.
Viết phương trình mặt cầu (S′ ) đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng
( )
α .
Câu VII.a (1 điểm): Một đội dự tuyển bóng bàn có 10 nữ, 7 nam, trong đó có danh thủ nam là Vũ
Mạnh Cường và danh thủ nữ là Ngô Thu Thủy. Người ta cần lập một đội tuyển bóng bàn quốc
gia từ đội dự tuyển nói trên. Đội tuyển quốc gia bao gồm 3 nữ và 4 nam. Hỏi có bao nhiêu cách
lập đội tuyển quốc gia sao cho trong đội tuyển có mặt chỉ một trong hai danh thủ trên.
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng d: x – 4y
– 2 = 0, cạnh BC song song với d, phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0 và trung điểm của
cạnh AC là M(1; 1). Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình thang cân ABCD với
( ) ( ) ( ) A B C 3; 1; 2 , 1;5;1 , 2;3;3 − − , trong đó AB là đáy lớn, CD là đáy nhỏ. Tìm toạ độ điểm D.
Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:
x y y x
x xy x
3 1 2 3
2
2 2 3.2
3 1 1
+ − +
¹
+ ·
¹
'
+ + · +
¹
¹
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 50 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Trang 50
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
3 2
( ) 2 y f x x mx m · · − + (1) ( m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3.
2) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại duy nhất một điểm.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
2
2sin 3 sin 2 1 3sin cos x x x x + + · +
2) Giải hệ phương trình:
( )
2
3 2
2 8
x y xy
x y
¹
− ·
¹
'
− ·
¹
¹
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =
6
0
sin
cos 2
π

x
dx
x
Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các cạnh bên có độ dài bằng a và các mặt
bên hợp với mặt đáy góc 45
0
. Tính thể tích của hình chóp đó theo a.
Câu V (1 điểm): Cho các số thực x , y thuộc đoạn [ ]
2; 4 . Chứng minh rằng:
( )
1 1 9
4
2
x y
x y
¸ _
≤ + + ≤

¸ ,
.
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm P( 7;8) − và hai đường thẳng
1
:2 5 3 0 d x y + + · ;
2
:5 2 7 0 d x y − − · cắt nhau tại A . Viết phương trình đường thẳng
3
d đi
qua P tạo với
1
d ,
2
d thành tam giác cân tại A và có diện tích bằng
29
2
.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, lập phương trình mặt cầu (S) biết rằng mặt phẳng Oxy
và mặt phẳng (P): 2 z · lần lượt cắt (S) theo hai đường tròn có bán kính bằng 2 và 8.
Câu VII.a (1 điểm): Tìm a và n nguyên dương thỏa :
2 3 1
0 1 2
127
......
2 3 ( 1) 7
n
n
n n n n
a a a
aC C C C
n
+
+ + + + ·
+

và
3
20
n
A n · .
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình đường thẳng (∆ ) đi qua gốc tọa độ và
cắt đường tròn (C) có phương trình :
2 2
2 6 15 0 x y x y + − + − · thành một dây cung có độ dài
bằng 8.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α ) chứa đường thẳng (∆ ):
1
1 1 2
x y z −
· ·
− −
và tạo với mặt phẳng (P) : 2 2 1 0 x y z − − + · góc 60
0
. Tìm tọa độ giao điểm
M của mặt phẳng (α ) với trục Oz.
Câu VII.b (1 điểm): Tìm giá trị của tham số m để cho phương trình
( )
(1 )(2 )
.3 .2 0
x x
x
x m ·
+ −


có nghiệm.
www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 51 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số y x x mx
3 2
3   1 · + + + có đồ thị là (C
m
); ( m là tham số).
Trang 51
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3.
2) Xác định m để (C
m
) cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0;1), D, E sao cho
các tiếp tuyến của (C
m
) tại D và E vuông góc với nhau.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
x
x x
x x
2
3 2
2
cos
1 cos cos
tan 2 cos
− +
· −
2) Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
1 4
( ) 2 7 2
x y xy y
y x y x y
¹ + + + ·
'
+ · + +
¹
Câu III (1 điểm): Tính tích phân:
3
2
2
1
log
1 3ln
e
x
I dx
x x
·
+

Câu IV (1 điểm): Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có các cạnh AB = AD = a, AA' =
3
2
a

và góc BAD = 60
0
. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh A'D' và A'B'. Chứng
minh AC ' vuông góc với mặt phẳng (BDMN). Tính thể tích khối chóp A.BDMN.
Câu V (1 điểm): Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn 1 a b c + + · . Chứng minh
rằng:
7
2
27
ab bc ca abc + + − ≤
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(5; 2). Phương trình
đường trung trực cạnh BC, đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3
= 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC, biết A(–1; 0; 1), B(1; 2; –1), C(–1; 2; 3).
Câu VII.a (1 điểm): Cho
1
z
,
2
z
là các nghiệm phức của phương trình
2
2 4 11 0 z z − + ·
. Tính
giá trị của biểu thức :
2 2
1 2
2
1 2
( )
z z
z z
+
+
.
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng∆:
3 8 0 x y + + ·
,
' :3 4 10 0 x y ∆ − + ·
và điểm A(–2; 1). Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường
thẳng ∆, đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆’
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1; 2), B(2; –2; 1), C(–2; 0; 1).
Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và tìm điểm M thuộc mặt phẳng (P):
x y z 2 2 3 0 – + + ·
sao cho MA = MB = MC .
Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:
2
1 2
1 2
2log ( 2 2) log ( 2 1) 6
log ( 5) log ( 4) = 1
x y
x y
xy x y x x
y x
− +
− +
¹ − − + + + − + ·
¹
'
+ − +
¹
¹
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 52 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số y x mx mx
3 2 2
2 9 12 1 · + + + (m là tham số).
Trang 52
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –1.
2) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có cực đại tại x

, cực tiểu tại x
CT
thỏa mãn:
CÑ CT
x x
2
· .
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
x x x
2
1  1 4 3 + + · +
2) Giải hệ phương trình: x x
5
5cos 2 4sin 9 –
3 6
π π ¸ _ ¸ _
+ · −

¸ , ¸ ,
Câu III (1 điểm): Tìm họ nguyên hàm của hàm số:
x x x
f x
x
2 3
2
ln( 1)
( )
1
+ +
·
+
Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có SA = x và tất cả các cạnh còn lại có độ dài bằng
a. Chứng minh rằng đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng (SAC). Tìm x theo a để
thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
6
2
3
a
.
Câu V (1 điểm): Cho các số thực không âm a, b. Chứng minh rằng:
a b b a a b
2 2
3 3 1 1
  2   2
4 4 2 2
¸ _¸ _ ¸ _¸ _
+ + + + ≥ + +

¸ ,¸ , ¸ ,¸ ,
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ba đường thẳng:
d x y
1
:2 3 0 – + ·
,
d x y
2
:3 4 5 0 + + ·
,
d x y
3
: 4 3 2 0 + + ·
. Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d
1
và tiếp xúc với d
2
và d
3
.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1;2; –1), đường thẳng (∆ ):
2 2
1 3 2
x y z − +
· · và mặt phẳng (P):
x y z 2 1 0 + − + ·
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua A, cắt đường thẳng (∆ ) và song song với (P).
Câu VII.a (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau, trong đó có
mặt chữ số 0 nhưng không có mặt chữ số 1?
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng
( ) d
: 2 1 2 0 x my + + − · và
đường tròn có phương trình
2 2
( ) : 2 4 4 0 + − + − · C x y x y . Gọi I là tâm đường tròn
( ) C
.
Tìm m sao cho
( ) d
cắt
( ) C
tại hai điểm phân biệt A và B. Với giá trị nào của m thì diện
tích tam giác IAB lớn nhất và tính giá trị đó.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm S(0;0;1), A(1;1;0). Hai điểm M(m;
0; 0), N(0; n; 0) thay đổi sao cho m n 1 + · và m > 0, n > 0. Tính khoảng cách từ A đến
mặt phẳng (SMN). Từ đó suy ra mặt phẳng (SMN) tiếp xúc với một mặt cầu cố định.
Câu VII.b (1 điểm): Giải bất phương trình:
( )
x
x x x
x
1
2
2
4 2.2 3 – – .log 3 4 4 –
+
> −
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 53 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Trang 53
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
x
y
x
2 1
1

·

.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến này cắt các trục Ox , Oy
lần lượt tại các điểm A và B thỏa mãn OA = 4OB.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình:
x x
x x
x x
sin cos
2tan2 cos2 0
sin cos
+
+ + ·

2) Giải hệ phương trình:
¹
¹
¹
'
¹
· − + + + +
· − + + + +
0 1 1 ) 1 (
0 3 0 ) 2 ( ) 1 (
2 2
3 2 2 3
y y y x y x
x y y y x y y x
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =

+
+
1
0
1
1
dx
x
x
Câu IV (1 điểm): Cho lăng trụ đứng ABC.A′ B′ C′ có đáy ABC là tam giác vuông với AB =
BC = a, cạnh bên AA′ = a 2 . M là điểm trên AA′ sao cho AM AA
1
'
3
·
uuur uuur
. Tính thể tích
của khối tứ diện MA′ BC′ .
Câu V (1 điểm): Cho các số thực dương a, b, c thay đổi luôn thỏa mãn a b c 1 + + · . Chứng
minh rằng:
. 2
2 2 2

+
+
+
+
+
+
+
+
b a
a c
a c
c b
c b
b a
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm E(–1; 0) và đường tròn (C):
x y x y
2 2
8 4 16 0 – – – + · . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm E cắt (C) theo dây
cung MN có độ dài ngắn nhất.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 điểm A(0; 0; 4), B(2; 0; 0) và mặt phẳng
(P):
x y z 2 5 0 + − + ·
. Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua O, A, B và có khoảng cách từ
tâm I của mặt cầu đến mặt phẳng (P) bằng
5
6
.
Câu VII.a (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số, biết rằng chữ số 2 có mặt đúng
hai lần, chữ số 3 có mặt đúng ba lần và các chữ số còn lại có mặt không quá một lần?
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, biết phương trình
đường thẳng AB, BC lần lượt là:
x y 2 5 0 – + ·

x y 3 7 0 – + ·
. Viết phương trình đường
thẳng AC, biết rằng AC đi qua điểm
F(1; 3) −
.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 5; 0), B(3; 3; 6) và đường
thẳng ∆ :
x y z 1 1
2 1 2
+ −
· ·

. Tìm toạ độ điểm M trên ∆ sao cho ∆ MAB có diện tích nhỏ
nhất.
Câu VII.b (1 điểm): Tìm tất cả các giá trị của tham số a để phương trình sau có nghiệm duy
nhất:
x
a x
5 5
log (25 log ) – ·
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 54 )
Trang 54
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
y x mx
4 2 2
2 1 · + +
(1).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.
2) Chứng minh rằng đường thẳng
y x 1 · +
luôn cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân
biệt với mọi giá trị của m.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình: x x x
2 2
2sin 2sin tan
4
π ¸ _
− · −

¸ ,
2) Giải hệ phương trình:
( )
x x x
2 2 2
3 3 3
2log 4 3 log ( 2)     log ( 2) 4 – – + + − ·
Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =
x
dx
x x
3
2
0
sin
cos 3 sin
π
+

Câu IV (1 điểm): Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền AB = 2a. Trên đường thẳng d
đi qua A và vuông góc mặt phẳng (ABC) lấy điểm S sao cho mp(SBC) tạo với mp(ABC)
một góc bằng 60
0
. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC.
Câu V (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
x x x x
f x
x x
4 3 2
2
4 8 8 5
( )
2 2
− + − +
·
− +

II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elíp (E) có tiêu điểm thứ nhất là ( )
3;0 −

đi qua điểm
M
4 33
1;
5
¸ _

¸ ,
. Hãy xác định tọa độ các đỉnh của (E).
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(0; 1; 3) và đường thẳng d:
x t
y t
z
1
2 2
3
¹ · −
¹
· +
'
¹ ·
¹
. Hãy tìm trên đường thẳng d các điểm B và C sao cho tam giác ABC đều.
Câu VII.a (1 điểm): Chứng minh:
n n
n n n n
C C C n C n n
2 1 2 2 2 3 2 2 2
1 2 3 ... ( ).2

+ + + + · + , trong đó
n là số tự nhiên, n ≥ 1 và
k
n
C là số tổ hợp chập k của n.
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 7) và đường thẳng AB
cắt trục Oy tại E sao cho
AE EB 2 ·
uuur uuur
. Biết rằng tam giác AEC cân tại A và có trọng tâm là
G
13
2;
3
¸ _

¸ ,
. Viết phương trình cạnh BC.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:
x y z 1 1
3 1 1
− +
· · và mặt
phẳng (P):
x y z 2 2 2 0 + − + ·
. Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường
thẳng d có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với (P) và đi qua điểm A(1; –1; 1).
Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:
x y y x
y x
3 3
2 2
4 16
1 5(1 )
¹
¹ + · +
'
+ · + ¹
¹
.
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012
Trang 55
Đề thi thử Đại học www.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 55 )
I. PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu I (2 điểm): Cho hàm số
y x x
3 2
3 2 – · +
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
m
x x
x
2
2 2
1
− − ·

.
Câu II (2 điểm):
1) Giải phương trình: x x
5
2 2cos sin 1
12
π ¸ _
− ·

¸ ,
2) Giải hệ phương trình:
x y x y
x y x y
2 8
2 2 2 2
log 3log ( 2)
1 3
¹
+ · − +
¹
'
¹ + + − − ·
¹
Câu III (1 điểm): Tính tích phân:
x
I dx
x x
4
2
4
sin
1
π
π

·
+ +

Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a , AD = 2a .
Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc
0
60
. Trên
cạnh SA lấy điểm M sao cho AM =
a 3
3
, mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại N. Tính thể tích
khối chóp S.BCNM.
Câu V (1 điểm): Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn :
x y z
5 5 5 1
− − −
+ + ·
.Chứng minh rằng :

x y z
x y z y z x z x y
25 25 25
5 5 5 5 5 5
+ + +
+ +
+ + +

x y z
5 5 5
4
+ +
II. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
1. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; –2), đường cao
CH x y : 1 0 − + · , phân giác trong BN x y :2 5 0 + + · . Tìm toạ độ các đỉnh B, C và tính diện
tích tam giác ABC.
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng :
x y z
d
1
2 1
:
4 6 8
− +
· ·
− −
,
x y z
d
2
7 2
:
6 9 12
− −
· ·

a) Chứng minh rằng d
1
và d
2
song song . Viết phương trình mặt phẳng (P) qua d
1
và d
2
.
b) Cho điểm A(1; –1; 2), B(3; – 4; –2). Tìm điểm I trên đường thẳng d
1
sao cho IA + IB đạt
giá trị nhỏ nhất.
Câu VII.a (1 điểm): Giải phương trình sau trên tập số phức:
z
z z z
2
4 3
1 0
2
− + + + ·
2. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm):
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là
giao điểm của đường thẳng d x y
1
: 3 0 − − · và d x y
2
: 6 0 + − · . Trung điểm của một cạnh là
giao điểm của d
1
với trục Ox. Tìm toạ độ
các đỉnh của hình chữ nhật.
Trang 56
Trần Sĩ Tùng www.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
x y z
d
1
2 1
:
1 1 2
− −
· ·


x t
d y
z t
2
2 2
: 3
¹

· −
¹
·
'
¹

·
¹
a) Chứng minh rằng d
1
và d
2
chéo nhau và viết phương trình đường vuông góc chung của d
1
và d
2
.
b) Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của d
1
và d
2
.
Câu VII.b (1 điểm): Tính tổng: S C C C C C
0 4 8 2004 2008
2009 2009 2009 2009 2009
... · + + + + +
www.VNMATH.com
Trang 57

Đề thi thử Đại học

www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 2 )

Trần Sĩ Tùng

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I. (2đ): Cho hàm số y = x3 − 3m 2 + 9x − 7 có đồ thị (Cm). x 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m= 0 . 2. Tìm m để (Cm) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng. Câu II. (2đ): 1. Giải phương trình: sin2 3x − cos2 4x = sin2 5x − cos2 6x 2. Giải bất phương trình: Câu III. (1đ) Tính giới hạn sau:
21− x − 2x + 1 2x − 1 A = lim
x→1

≥0 x + 7 − 5− x2 x−1

3

Câu IV (1đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; SA ⊥ (ABCD); AB = SA = 1; AD = 2 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC; I là giao điểm của BM và AC. Tính thể tích khối tứ diện ANIB. Câu V (1đ): Biết (x; y) là nghiệm của bất phương trình: 5x2 + 5y2 − 5x − 15y + 8 ≤ 0 . Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F = x + 3y . II. PHẦN TỰ CHỌN (3đ) A. Theo chương trình chuẩn: Câu VI.a (2đ)
2 2 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E): x + y = 1. A, B là các điểm trên

3 2 3 3 log1 ( x + 2) - 3 = log1 ( 4 - x) + log1 ( x + 6) 2 4 4 4 B. Theo chương trình nâng cao: Câu VI.b (2đ) 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường tròn đi qua A(2; −1) và tiếp xúc với các trục toạ độ. Câu VIIa. (1đ): Giải phương trình:
x + 1 y− 1 z− 2 = = và mặt 2 1 3 ;1 phẳng P : x − y − z − 1= 0 . Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A(1 ; −2) , song song với mặt phẳng (P ) và vuông góc với đường thẳng d .

25 16 AF1+BF2 = 8, với F1;F2 là các tiêu điểm. Tính AF2 + BF1 . (E) sao cho: 2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α ) : 2x − y − z − 5 = 0 và điểm A(2;3; −1 . Tìm toạ độ điểm B đối xứng với A qua mặt phẳng (α ) . )

2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d :

2 3 x2 Câu VII.b (1đ) Cho hàm số: y = m + (m + 1)x + 4m + m có đồ thị (Cm) .

x+ m Tìm m để một điểm cực trị của (Cm) thuộc góc phần tư thứ I, một điểm cực trị của (Cm)

thuộc góc phần tư thứ III của hệ toạ độ Oxy. www.VNMATH.com

Trang 2

Trần Sĩ Tùng

www.VNMATH.com

Đề thi thử Đại học 2012

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 3 )

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = x3 − 3 x2 + 1 có đồ thị (C). 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2. Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau và độ dài đoạn AB = 4 2 . Câu II: (2 điểm)
1 1 log 2 (x + 3) + log4(x − 1)8 = 3log8(4x) . 2 4  π 2. Tìm nghiệm trên khoảng  0;  của phương trình:  2  π   x 3π  4sin2  π −  − 3sin − 2x = 1+ 2cos2 x −  2 4  2  

1. Giải phương trình:

Câu III: (1 điểm) Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f (x) + f (− x) = cos4 x với mọi x ∈ R. Tính:
I=
π 2

−π 2

∫ f ( x) dx .

Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình vuông tâm O. Các mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy (ABCD). Cho AB = a, SA = a 2 . Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên SB, SD .Tính thể tích khối chóp O.AHK. Câu V: (1 điểm) Cho bốn số dương a, b, c, d thoả mãn a + b + c + d = 4 . Chứng minh rằng:
a
2

1+ b c 1+ c d 1+ d a 1+ a2b

+

b
2

+

c
2

+

d

≥2

II. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. Theo chương trình chuẩn. Câu VI.a: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng
3 , A(2;– 2

3), B(3;–2). Tìm toạ độ điểm C, biết điểm C nằm trên đường thẳng (d): 3x – y – 4 = 0. 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;4;1),B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): x – 3y + 2z – 5 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P). Câu VII.a: (1 điểm) Tìm các số thực b, c để phương trình z2 + bz + c = 0 nhận số phức z = 1 + i làm một nghiệm. B. Theo chương trình nâng cao Câu VI.b: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(− 0) và 2, 2x + 5y − 2 = 0 . Tìm phương trình các cạnh AB, AC theo thứ tự là: 4x + y + 14 = 0; tọa độ các đỉnh A, B, C. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(2,0,0); B(0,4,0); C(2,4,6) và 6x − 3y + 2z = 0 đường thẳng (d)  . Viết phương trình đường thẳng ∆ // (d) và cắt 6x + 3y + 2z − 24 = 0 các đường thẳng AB, OC. Câu VII.b: (1 điểm) Giải phương trình sau trong tập số phức: z4 – z3 + 6z2 – 8z – 16 = 0 . Trang 3

Đề thi thử Đại học

www.VNMATH.com
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 4 )

Trần Sĩ Tùng

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (2.0 điểm). Cho hàm số y = x4 − 5x2 + 4, có đồ thị (C). 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). 2. Tìm m để phương trình x4 − 5x2 + 4 = log2 m có 6 nghiệm. Câu II (2.0 điểm).
1 1 − = 2cot2x 2sin x sin2x 2. Tìm m để phương trình sau có nghiệm x ∈  0; 1+ 3 :  

1. Giải phương trình: sin2x + sin x −

(1)

m x2 − 2x + 2 + 1 + x(2 − x) ≤ 0

(

)

(2)

Câu III (1.0 điểm). Tính I = ∫

4 0 1+

2x + 1 2x + 1

dx

Câu IV (1.0 điểm). Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1 = 2a 5 và ·BAC = 120o . Gọi M là trung điểm của cạnh CC1. Chứng minh MB ⊥ MA1 và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM). Câu V (1.0 điểm). Cho x, y, z là các số dương. Chứng minh: 3x + 2y + 4z ≥ xy + 3 yz + 5 zx II. PHẦN RIÊNG (3.0 điểm) A. Theo chương trình Chuẩn. Câu VI.a. (2.0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm B(−1 3; 0), C(1 3; 0), M (0; 0; a) với a > 0. Trên trục Oz lấy điểm N sao cho mặt ; ; phẳng (NBC) vuông góc với mặt phẳng (MBC). 1. Cho a = 3 . Tìm góc α giữa mặt phẳng (NBC) và mặt phẳng (OBC). 2. Tìm a để thể tích của khối chóp BCMN nhỏ nhất Câu VII.a. (1.0 điểm). Giải hệ phương trình: 
 x + x2 − 2x + 2 = 3y−1 + 1   y + y2 − 2y + 2 = 3x−1 + 1  (x, y∈ ¡ )

B. Theo chương trình Nâng cao. Câu VI.b. (2.0 điểm). Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (–1; 3; –2), B (–3; 7; –18) và mặt phẳng (P): 2x – y + z + 1 = 0 1. Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P). 2. Tìm tọa độ điểm M ∈ (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất. Câu VII. b. (1.0 điểm). Giải bất phương trình: (logx 8+ log4 x2)log2 2x ≥ 0

www.VNMATH.com

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012

Trang 4

Trần Sĩ Tùng

www.VNMATH.com
Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 5 )

Đề thi thử Đại học 2012

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số y =
2x + 1 có đồ thị (C). x−1

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số . 2. Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B. Gọi I là giao điểm hai tiệm cận . Tìm vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất. Câu II (2 điểm) 1. Giải phương trình: 2. Giải hệ phương trình : Câu III (1 điểm) Tính tích phân sau:
3sin2x − 2sin x =2 sin2x.cosx   x4 − 4x2 + y2 − 6y + 9 = 0  2 2  x y + x + 2y − 22 = 0  I = ∫ esin x.sin x.cos3 x. dx
0

(1) (2)

π 2

2

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a, mặt bên hợp với đáy góc α . Tìm α để thể tích của khối chóp đạt giá trị lớn nhất. Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:  x y z  P = 3 4(x3 + y3) + 3 4(x3 + z3) + 3 4(z3 + x3) + 2 + +  y2 z2 x2     II. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. Theo chương trình chuẩn Câu VI.a (2 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâm I( ; 0) . Đường thẳng chứa cạnh AB có phương trình x – 2y + 2 = 0, AB = 2AD. Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D, biết đỉnh A có hoành độ âm . 2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng (d1) và (d2) có phương
x - 4 y− 1 z− 3 = = . 6 9 3 Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa (d 1 ) và (d2) . 1 2

trình:

(d1);

x − 1 y+ 1 z- 2 = = ; 2 3 1

(d2):

Câu VII.a (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt : (3) 10x2 + 8x + 4 = m x + 1). x2 + 1 (2 B. Theo chương trình nâng cao Câu VI.b (2 điểm) 1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD biết M(2;1); N(4; –2); P(2;0); Q(1;2) lần lượt thuộc cạnh AB, BC, CD, AD. Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông. 2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng (∆ ) và (∆ ′ ) có phương trình:
 x = 3+ t  (∆):  y = −1+ 2t z = 4   x = −2 + 2 t' ′ ):  y = 2 t' ; (∆   z = 2 + 4t' 

Viết phương trình đường vuông góc chung của (∆ ) và (∆ ′ ). Câu VII.b (1 điểm) Giải và biện luận phương trình: 2 m + 1.(m x2 + 2m + 2) = x3 − 3x2 + 4x − 2 (4) x x

Trang 5

VNMATH. C sao cho tam giác ABC vuông tại B và AB = 2BC. Câu 2 (2 điểm): 1 1) Giải phương trình: 5. BC= a. P sao cho tiếp tuyến với đồ thị (C) tại N và P vuông góc với nhau. cho mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 – 2x + 4y + 2z – 3 = 0 và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z – 14 = 0. các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng a 2 . Gọi M. K là điểm trên cạnh AD sao cho AK = . y = t .Đề thi thử Đại học www. Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2). Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3. x ln10 e dx lim Câu 7b (1 điểm) Cho số thực b ≥ ln2. c để có: z3 − 2(1+ i )z2 + 4(1+ i )z − 8i = (z − ai)(z2 + bz + c) Từ đó giải phương trình: z3 − 2(1+ i )z2 + 4(1+ i )z − 8i = 0 trên tập số phức. B. Tìm trên d hai điểm B. Câu 5 (1 điểm) Cho các số a. cho đường tròn (C): x 2 + y2 – 6x + 5 = 0. Hãy tính khoảng cách giữa hai 3 đường thẳng MN và SK theo a. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. N tương ứng là trung điểm của các a cạnh AB. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. II. CD. Theo chương trình nâng cao Câu 6b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. 2) và đường thẳng d: x – 2y + 2 = 0. 2) Chứng minh rằng khi m thay đổi. AB =2a. Tính J = ∫b 3 x và tìm b→ln2 J.0 điểm) Câu 1 (2 điểm): Cho hàm số y = − x 3 (1) x 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1). N. đường thẳng (d): y = m(x +1) + 2 luôn cắt đồ thị (C) tại một điểm M cố định và xác định các giá trị của m để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt M. Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600. (d2) : { x = 3 − t .3−x 1+ 1 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T= a 1− a + b 1− b + c 1− c . b. 2) Trong không gian với hệ trục Oxyz.ABCD có đáy là hình chữ nhật. cho điểm A(0. z= 4. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 6 ) Trần Sĩ Tùng I.3 +x 9 x 1 0 (1) − − + = 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:  log (x + 1) − log (x − 1) > log3 4 (a)  3 3  2  log2(x − 2x + 5) − mlog( x2 − 2x+ 5) 2 = 5 (b)   x3 = 9z2 − 27(z − 1) (a)  Câu 3 (1 điểm): Giải hệ phương trình:  y3 = 9x2 − 27(x − 1) (b)  z3 = 9y2 − 27(y − 1) (c)  (2) (3) Câu 4 (1 điểm): Cho hình chóp S. Theo chương trình chuẩn Câu 6a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.3 2 x − 7. b. e −2 Trang 6 . Câu 7a (1 điểm) Tìm các số thực a. y= t. cho hai đường thẳng: (d1) : { x = 2t. Tìm môđun của các nghiệm đó. c > 0 thoả mãn: a + b + c =1. z = 0 Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau.

Trần Sĩ Tùng www. 2.VNMATH. Câu V (1 điểm) Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực: (3) 91+ 1− x − (m + 2)31+ 1− x + 2m + 1 = 0 II. b. –1) và đường thẳng d có 2 2 phương trình: x −1 y z −1 = = . trọng tâm G của ∆ ABC nằm trên đường thẳng (d): 3x – y – 8 = 0. N sao cho độ dài MN = 8. c thỏa mãn abc = 1. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB.VNMATH.–2). Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: cos 2 x + 5 = 2(2 − cos x)(sin x − cos x) (1) 2) Giải hệ phương trình: Câu III (1 điểm): Tính tích phân: 8 x3 y 3 + 27 = 18 y 3   2 2 4 x y + 6 x = y  2 I = ∫ sin x ⋅ sin x + dx (2) 1 π 2 π 6 2 Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số trên khi m = 1. 2 Tìm bán kính đường tròn nội tiếp ∆ ABC. Chứng minh rằng: 4a 3 4b 3 4c 3 + + ≥3 (1 + b)(1 + c) (1 + c)(1 + a ) (1 + a )(1 + b) (4) B. Tìm m để (S) cắt (d) tại 2 điểm M. cho đường thẳng (d) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P): 2x – 2y – z + 1 = 0. Câu VIIa (1 điểm): Cho ba số thực dương a. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. B(3. ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a.ABC có góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ACB) bằng 600. 2) Cho (d) là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1.com Đề thi thử Đại học 2012 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. B. Theo chương trình nâng cao: Câu VIb (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.com Trang 7 . cho điểm A(10. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 7 ) I. Theo chương trình chuẩn: Câu VIa (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. AC tới đường tròn (C) (B.0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x3 + 2mx 2 + (m + 3) x + 4 có đồ thị là (Cm). C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông. 3). PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. (Q): x + 2y – 2z – 4 = 0 và mặt cầu (S): x 2 + y2 + z2 + 4x – 6y + m = 0. y ∈ R) 2 3x − xy + y = 81  www. cho điểm A(2. Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A. Tính khoảng cách từ B đến mp(SAC). 4). PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. cho đường tròn (C) có phương trình (x − 1)2 + (y + 2)2 = 9 và đường thẳng d: x + y + m = 0. 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. log 2 ( x 2 + y 2 ) = 1 + log 2 ( xy )  Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình :  2 (x. song song với 2 1 3 d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất.–3). tam giác ABC có diện tích bằng 3 . Tìm các giá trị của tham số m sao cho (d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0. C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2 .

. cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân. + (2n − 1)C n = 3 2n − 2 n − 6480 B. z = 2 + t ( t ∈ R ).ABCD có đáy ABCD là hình thoi với µ = 1200 . Theo chương trình nâng cao Câu VI. Tính tỉ số thể tích giữa hai phần của hình chóp do mặt phẳng (α) tạo ra khi cắt hình chóp.b: (1 điểm) Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:  2 x 2 x +1 y = 2 y + 2  ( d1 ) : (a ) (b) .1). (4) www.b: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. đồng thời tiếp xúc với trục hoành Ox và cát tuyến chung của Elip (E) với Parabol (P). cho Elip (E): x 2 + 5 y 2 = 5 . Góc giữa mặt phẳng (SBC) và đáy bằng 60 0. 2 −1 1  2  x = 1 + 6log 4 y Câu VII.tan 2 x + 3(sin x − 3 tan 2 x) = 3 3 1 : (2)  − 2 x ln ( 1 + x )  dx Câu III: (1 điểm) Tính tích phân sau: I = ∫    x  0  1+  1− x Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S. PHẦN RIÊNG (3 điểm ) A. 2 2 3 − 2 + 2 a +1 b +1 c +1 2 (3) ( d1 ) : 1 n Câu VII. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 8 ) Trần Sĩ Tùng I. c thoả mãn abc + a + c = b . Hãy viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng (∆ ) : x + 3 y − 6 = 0 . Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC. y = −1. Câu II: (2 điểm) 1) Giải bất phương trình sau trên tập số thực: 1 1 ≤ x + 2 − 3− x 5 − 2x 1 + log 1 x ≥ 0 3 (1) 2) Tìm các nghiệm thực của phương trình sau thoả mãn sin x. BD = a A >0.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.VNMATH. Điểm M(2. Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P= II.Đề thi thử Đại học www. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.VNMATH. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. cạnh đáy BC có phương trình d1: x + y + 1 = 0 . Phương trình đường cao vẽ từ B là d 2: x − 2 y − 2 = 0 . 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Parabol ( P ) : x = 10 y 2 . viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1. cho tam giác ABC cân. với t ∈ R .com Trang 8 . Câu V: (1 điểm) Cho ba số thực dương a.a: (1 điểm) Giải phương trình: Cn + 3Cn2 + 7Cn3 + . 1) thuộc đường cao vẽ từ C. b. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. y = −5t..a: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. cắt đường thẳng x + 2 y z −1 = = và vuông góc với đường thẳng 3 1 −2 ( d 2 ) : x = −2 + 2t. viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P): x + y + z − 1 = 0 đồng thời cắt cả hai đường thẳng x −1 y +1 z = = và (d 2 ) : x = −1 + t . Một mặt phẳng (α) đi qua BD và vuông góc với cạnh SC. z = −t .1.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số f ( x) = x 4 + 2(m − 2) x 2 + m 2 − 5m + 5 (Cm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = 1 2) Tìm m để (Cm) có các điểm cực đại. Theo chương trình chuẩn Câu VI.

a (1 điểm) Giải hệ phương trình:  2 2 (b)  x − 12xy + 20y = 0 B.com Đề thi thử Đại học 2012 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.  ln(1+ x) = ln(1+ y) = x − y (a) Câu VII. 1). Tìm tọa độ các đỉnh của D ABC .VNMATH. Theo chương trình chuẩn Câu VI. phương trình đường cao CH: 2x + y + 3 = 0. cạnh BC song song với d. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. đồng thời ∆ cắt cả d1 và d2.Trần Sĩ Tùng www. Theo chương trình nâng cao Câu VI.y là các số thực thỏa mãn điều kiện x2+xy+y2 ≤ 3 . B(0.BDMN. Câu VII. 2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại. Chứng minh rằng d1 và − 1 2 3 1 1 2 . y ∈ ( x + 1)( y + x − 2) = y  Câu III (1 điểm) Tính tích phân: I = ∫ 6 dx 4x + 1 2 2x + 1 + a 3 2 Câu IV (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 9 ) I. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. = = . đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và (α ). Chứng minh rằng AC’ vuông góc với mặt phẳng (BDMN). cho mặt phẳng (α ): 3x + 2y – z + 4 = 0 và hai điểm A(4. Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng (α ). phương trình đường phân giác trong AD: x – y = 0.0) .VNMATH. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.com Trang 9 x y −3 z +1 x − 4 y z −3 = = .b (1 điểm) Giải phương trình: 4 x – 2 x+1 + 2(2 x – 1)sin(2 x + y – 1) + 2 = 0 .b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho D ABC có cạnh AC đi qua điểm M(0.4.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.0. cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng d: x – 4y –2 = 0.A’B’C’D’ có các cạnh AB=AD = a. phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0 và trung điểm của cạnh AC là M(1.0) . Tính thể tích khối chóp A. Câu V (1 điểm) Cho x.0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x3 + (1 – 2m)x2 + (2 – m)x + m + 2 (m là tham số) (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2. www.Chứng minh rằng: –4 3 – 3 ≤ x2 – xy – 3y2 ≤ 4 3 + 3 II. Biết AB = 2AM. C. AA’ = và góc BAD = 600 .Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. B. đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1. điểm cực tiểu. Câu II (2 điểm) 1) Giải phương trình: cos3x cos3 x − sin 3x sin 3 x = 2+3 2 8 (1) ) (2)  x 2 + 1 + y ( y + x) = 4 y  2) Giải hệ phương trình:  2 (x.– 1). Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh A’D’ và A’B’. Tìm tọa độ các đỉnh A. Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trên (P). cho mặt phẳng (P): 4x – 3y + 11z = 0 và hai đường thẳng d1: d2 chéo nhau.

Câu VIIa (1 điểm).0). PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. Cho ba số thực không âm a. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ. x+2 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.0).A’B’C’D’ có A ≡ O. Câu II (2 điểm) 1) Giải phương trình: 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8 2) Giải bất phương trình: log 2 x − log 2 x 2 − 3 > 5 (log 4 x 2 − 3) 2 dx sin x. 2) Chứng minh đường thẳng d: y = –x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA1 và B1C1 theo a. Viết phương trình đường thẳng (d) qua M vuông góc (d1) và cắt (d2). Câu VIIb (1 điểm) Tìm hệ số của x8 trong khai triển Newtơn của biểu thức : Câu III (1 điểm). www. c thỏa mãn: a2009 + b2009 + c2009 = 3.com Trần Sĩ Tùng ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. (d2). b. B(3. cho điểm M(1.VNMATH.A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a. Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M và cắt hai đường thẳng (d1): x + y + 1 = 0. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. (d2) x −1 y + 2 z = = . CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 10 ) I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.2. II. A’(0. cho hình hộp chữ nhật ABCD. 0).Theo chương trình nâng cao (3 điểm) Câu VIb (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. (d2): x – 2y + 2 = 0 lần lượt tại A.0. D(0. Viết phương trình mặt cầu tâm C tiếp xúc với AB’.1. Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm M(0. góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300. Câu V (1 điểm).0.1) và 2 đường thẳng (d1).0 điểm) 2x + 1 Câu I (2 điểm). (d2) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P): x + 1 = 0 và (Q): với: (d1): 3 2 1 x + y − z + 2 = 0 . Cho hàm số y = có đồ thị là (C). Cho lăng trụ tam giác ABC. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. cho 2 đường thẳng (d1): x − 7 y + 17 = 0 . (d2): x + y − 5 = 0 .Đề thi thử Đại học www.1). 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. 2. cos 5 x Câu IV (1 điểm). Tìm nguyên hàm I = ∫ 3 P = (1 + x 2 − x3 )8 .com Trang 10 . cho điểm M(0. Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.VNMATH. (d2) một tam giác cân tại giao điểm của (d1). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = a4 + b4 + c4. B. B sao cho MB = 3MA. Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A1B1C1) thuộc đường thẳng B1C1.1) tạo với (d1). Theo chương trình chuẩn Câu VIa (2 điểm).

C. y = −1 + 2t . Tìm tọa độ điểm M để MA2 + MB2 + MC2 + MD2 đạt giá trị nhỏ nhất. Viết phương trình 9 4  z − w − zw = 8 2 2  z + w = −1 đường thẳng d đi qua I(1. hai điểm B và C nằm trên trục Ox. Câu II: (2 điểm) 1) Giải phương trình: log 2 ( x 2 + 1) + ( x 2 − 5) log( x 2 + 1) − 5 x 2 = 0 2) Tìm nghiệm của phương trình: cos x + cos 2 x + sin 3 x = 2 thoả mãn : x − 1 < 3 Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: I = ∫ x ln( x 2 + x + 1)dx 0 1 x +1 (C).a: (2 điểm) 1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Câu V: (1 điểm) Cho các số thực x.VNMATH. D(2. cho D ABC cân có đáy là BC. z ∈ (0. B(1.Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trên (P). tìm tọa độ các đỉnh A.A’B’C’ có ∆ ABC là tam giác vuông tại B và AB = a.b: (1 điểm) Giải hệ phương trình:   y + y 2 − 2 y + 2 = 3 x −1 + 1  www.–1). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P= x y z + + 2 2 1− x 1− y 1− z2 II. z = 2 + t ( t ∈ R ) và mặt phẳng (P): 2 x − y − 2 z − 3 = 0 .  x + x 2 − 2 x + 2 = 3 y −1 + 1  ( x. cho đường thẳng (d) có phương trình: { x = −t . Tính diện tích thiết diện của hình lăng trụ bị cắt bởi mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với CA′ . y.b: (2 điểm) 1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. C(2.com Trang 11 . AA’ = c ( c 2 ≥ a 2 + b 2 ).1) và xy + yz + zx = 1 .–1). PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.1) . cắt và vuông góc với (d).2. Biết chu vi của D ABC bằng 18. BC = b. phương trình cạnh AB : y = 3 7(x . x −1 Câu IV: (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC. 2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.4. cho 4 điểm A(2. 2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Theo chương trình nâng cao: Câu VI.1) cắt (E) tại 2 điểm A và B sao cho I là trung điểm của AB. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 11) I. 2) Tìm trên trục tung tất cả các điểm từ đó kẻ được duy nhất một tiếp tuyến tới (C).4.3). Đỉnh A có tọa độ là các số dương.Trần Sĩ Tùng www. Câu VII. y ∈ R ) Câu VII.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.com Đề thi thử Đại học 2012 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.VNMATH.4.–1). Theo chương trình chuẩn: Câu VI. B. cho elip (E): x2 y 2 + = 1 . PHẦN RIÊNG (3 điểm): A.a: (1 điểm) Giải hệ phương trình sau trên tập số phức:  B.

cho đường thẳng (∆1 ) có phương trình { x = 2t . cho điểm M(3. Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng (P): x − y + z − 1 = 0 để ∆ MAB là tam giác đều.4).1). Theo chương trình chuẩn: Câu VI. 2( x + m) hàm số luôn có cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị không phụ thuộc m.ABC có SA ⊥ (ABC). ∆2 chéo nhau và viết phương trình mặt cầu nhận đoạn vuông góc chung của ∆1 .VNMATH. MCD có diện tích bằng nhau. Câu VII. ∆2 làm đường kính. cho 4 điểm A(1.a: (1 điểm) Tìm hệ số của x trong khai triển Newton của biểu thức  3 + x5  . Theo chương trình nâng cao: Câu VI.2. y = t. Câu II: (2 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Giải phương trình: (sin 2 x − sin x + 4) cos x − 2 =0 2sin x + 3 3 8x + 1 = 2 2 x +1 − 1 π 2 Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: I =∫ sin xdx (sin x + cos x)3 0 Câu IV: (1 điểm) Cho khối chóp S. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. C(–1. (∆2 ) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (α ) : x + y − 3 = 0 và ( β ) : 4 x + 4 y + 3 z − 12 = 0 . Tính góc ϕ giữa 2 mặt phẳng (SCB) và (ABC) để thể tích khối chóp lớn nhất.VNMATH. Oy tại A và B sao cho (OA+3OB) nhỏ nhất.3) và B(3. Chứng tỏ hai đường thẳng ∆1 .1).b: (1 điểm) Cho hàm số y = x 2 + (2m + 1) x + m 2 + m + 4 .. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 12 ) I. ∆ ABC vuông cân đỉnh C và SC = a . z = 4 . Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng (∆ ) : 3x − y − 5 = 0 sao cho hai tam giác MAB. 2) Tìm m để (Cm) và trục hoành có đúng 2 điểm chung phân biệt.Đề thi thử Đại học www.b: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.a: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = x3 − 3m 2 x + 2m (Cm). 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 2 Câu VII. Viết phương trình đường thẳng d đi qua M cắt các tia Ox.com Trần Sĩ Tùng ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.4).0). B(–2. Câu V: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau đây có đúng 2 nghiệm thực phân biệt: 2 − x − 2 + x − (2 − x)(2 + x) = m II.4. Chứng minh rằng với mọi m.   x  1 1 1 1 1 0 n Cn − Cn + Cn2 + . + (−1) n Cn = biết rằng: 2 3 n +1 13 20 n B. PHẦN RIÊNG (3 điểm): A. www. cho hai điểm A(1. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. D(3..com Trang 12 .5).

4. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 13 ) I. C thuộc Oy và có tung độ dương.VNMATH. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. x 4y Câu V: (1 điểm) Cho x.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = 2 + m x + 4m có đồ thị là (Cm) (m là tham số) ( ) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0. tan·OBC = 2 .b (1 điểm) Chứng minh rằng : 8a 4 − 8a 2 + 1 ≤ 1 . B. 4). S(0. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. S. ∆ 2: 4 x – 3y – 5 = 0 . 54).com Đề thi thử Đại học 2012 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. cho ba điểm A(2. Theo chương trình Nâng cao : Câu VI. 1) Giải phương trình:  x2 y − x 2 + y = 2  2) Tìm m để hệ phương trình:  có ba nghiệm phân biệt. M2(159. B sao cho độ dài đoạn AB là ngắn nhất. 48). Tính x theo a để thể tích khối đa diện MBNC'A'B' bằng 1 thể tích khối lập phương ABCD. 50) sao cho đường thẳng đó gần các điểm đã cho nhất. M5(171. (0 < x < a). www. 1]. với mọi a thuộc đoạn [–1. cho hình chóp A. cho các điểm M 1(155. M3(163.0).0).Trần Sĩ Tùng www. ∆ 2.a (1 điểm) Giải phương trình: z 2 − 2(2 + i) z + 7 + 4i = 0 trên tập số phức. M4(167. Câu II: (2 điểm) sin x − cos x + 4sin 2 x = 1 .VNMATH. J = 0 1 x + 3m − 1 xe x + 1 ∫ x(e x + ln x) dx 1 e Câu IV: (1điểm) Cho hình lập phương ABCD. Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O. 2) Xác định m sao cho đường thẳng (d): y = − x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm A. 58). Mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (OBC).Tìm tọa độ điểm B trong mp(Oxy) sao cho tứ giác OABC là hình chữ nhật. Theo chương trình Chuẩn : Câu VI. 0. Câu VII.A'B'C'D' cạnh bằng a và điểm M trên cạnh AB sao cho AM = x. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(163. y là hai số dương thay đổi thoả điều kiện 4(x + y) – 5 = 0. Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng d: x – 6y – 10 = 0 và tiếp xúc với ∆ 1. C(0. 50). B. 4). Mặt phẳng (MA'C') cắt BC tại N.0.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.A'B'C'D'. C. cho hai đường thẳng ∆ 1: 3 x + 4 y + 5 = 0 . Câu VII. Viết phương trình tham số của đường thẳng BC. 2. trong đó A(1. 2 2 m ( x + y ) − x y = 4  3 2 Câu III: (1 điểm) Tính các tích phân I = ∫ x 1 − x dx .OBC. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = II. 3 4 1 + . 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.com Trang 13 . 60). B thuộc trục Ox và có hoành độ dương.

cos2x – cos2x = 0. x x  2.  x x + y y = 1 − 3m  2) Giải phương trình: cos23x. B thuộc (E).VNMATH. (1 điểm) Cho x. (2 điểm) Cho hàm số y = (C) x +1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. (2 điểm)  x + y =1  1) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm:  . Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu 2 −1 1 −1 1 −1 (S). lấy điểm M sao cho AM = x (0 ≤ m ≤ a). Câu III. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 14 ) I. Giả sử đường thẳng d đi qua tiêu điểm của (P) và cắt (P) tại hai điểm phân biệt A. z = 2t . cho điểm C(2. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. z là các số dương thoả mãn: 1 1 1 + + = 1 . y. B đối xứng với nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đều. Theo chương trình nâng cao Câu VI. (1 điểm) Tính tích phân: I = ∫ ( x + sin 2 x) cos xdx . (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. lấy điểm S sao cho SA = y (y > 0). cho mặt cầu (S): x 2 + y2 + z2 –2x + 2y + 4z – 3 = 0 và x y −1 z x −1 y z = . Ay − 2. Chứng minh: AB = x1 + x2 + 4. Câu II.Đề thi thử Đại học www. Tìm toạ độ 4 1 các điểm A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 2) Tìm các điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C) là nhỏ nhất. cho hai điểm A(1. biết rằng hai điểm A. Chứng minh rằng: x y z 1 1 1 + + ≤1. (2 điểm) x2 y2 + = 1 .a. B có hoành độ tương ứng là x1.a.b.0 điểm) 2x −1 Câu I. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A.5.C y = 80  B. 1 Câu VII. Trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại điểm A. Một điểm M thay đổi trên đường thẳng ∆ . cho parabol (P): y2 = 8x. B(3. x2. Ay + 5. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABCM theo a.6) và đường thẳng ∆ có phương trình tham số { x = −1 + 2t . 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Tính thể tích khối chóp S. Theo chương trình chuẩn Câu VI.0). Câu V.ABCM.C y = 90  Câu VII. Tính đạo hàm f ′ (x) của hàm số f ( x ) = ln và giải bất phương trình sau: ( 3 − x) 3 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. (1 điểm) Trên cạnh AD của hình vuông ABCD có độ dài là a.3. y và x. 2z + y + z x + 2 y + z x + y + 2z II. 0 π 2 Câu IV. xác định vị trí của điểm M để chu vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất. y = 1 − t . biết tiếp diện đó song song với hai đường thẳng ∆ 1 và ∆ 1. 0) và elip (E): Trang 14 . ∆2 : = = hai đường thẳng ∆1 : = .com Trần Sĩ Tùng ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. biết rằng x2 + y2 = a2. (1 điểm) Giải hệ phương trình:  x x 5.b.

VNMATH. B phân biệt sao cho MA = 3MB.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Theo chương trình chuẩn Câu VI. Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M cắt (C) tại hai điểm A. cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4. tìm tọa độ điểm H. 2. Chứng minh: abc + 2(1 + a + b + c + ab + ac + bc) ≥ 0 II.2.Trần Sĩ Tùng www.0. d2 : . Theo chương trình nâng cao Câu VI.2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x. Biết A(1. Gọi M là điểm thuộc đường tròn đáy và ·ASB = 2α . PHẦN RIÊNG (3 điểm) A.–2). α và β . 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.0. B(0.cos 3 x. C(0. Câu VIIa (1 điểm) Giải phương trình: log 2 x + ( x − 7) log 2 x + 12 − 4 x = 0 2 B.0). 2) Tìm trên đường thẳng y = – x các điểm kẻ được đúng 2 tiếp tuyến tới đồ thị (C). Câu V (1 điểm): Cho: a 2 + b 2 + c 2 = 1 . cho các điểm A(1. + www.cos x 2) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x( x − 1) + 4( x − 1) Câu III (1 điểm): Tính tích phân I= esin x . 3). B(0. ·ASM = 2β . cho ∆ ABC với tọa độ đỉnh C(3. ∫ 2 x =m x −1 π 2 0 Câu IV (1 điểm): Cho hình nón đỉnh S.sin x. Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình.b (1 điểm) Giải phương trình: 2008 x = 2007 x  1 . 1 1 −2 1 −2 1 Lập phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của ∆ ABC và tính diện tích của ∆ ABC . d1 : Câu VII.com Đề thi thử Đại học 2012 f '(x) > ∫ sin π 0 6π 2 t 2 d t x+ 2 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.com Trang 15 . cho đường tròn (C): (x – 1) 2 + (y + 1)2 = 25 và điểm M(7. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng (ABC). đường tròn đáy có tâm O và đường kính là AB = 2R. dx.: 3sin 2 x − 2sin x =2 sin 2 x. phương trình đường phân giác trong BD lần lượt là: x−2 y −3 z −3 x −1 y − 4 z − 3 = = = = .b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Tìm tọa độ các đỉnh C và D.VNMATH. 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Tính thể tích khối tứ diện SAOM theo R.0). 3) và phương trình đường cao AH.0).0 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số: y = 3x − x3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 15 ) I.

3). 2) Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(–3.b: (1 điểm) Cho α = 3  cos   2π 2π  3 + i sin  . 3 3  x−2 y z−4 = = 3 −2 2 Trang 16 . CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 16 ) I. Tìm trên (d) những điểm M sao cho khoảng cách từ đó đến A và B là nhỏ nhất. –2.0) và N(–1. Câu VII. Tìm M thuộc (D) và N thuộc (C) sao cho chúng đối xứng qua điểm A(3. Theo chương trình nâng cao: Câu VI. –1) Câu II: (2 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Giải phương trình: 4cos4x – cos2x − cos 4 x + cos 3x.Đề thi thử Đại học www. 2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz.e dx   x  1 + sin x  Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.2x = 3x + 2x + 1 K= π 2 0 2x − 4 .1).ABC. PHẦN RIÊNG: (3 điểm) A. cho đường thẳng (d): và hai điểm A(1. Các mặt bên hợp với mặt phẳng đáy một góc α.b: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy.2. Chứng minh rằng: 52 ≤ a 2 + b 2 + c 2 + 2abc < 2 27 II.com Trần Sĩ Tùng ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y= 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.VNMATH.a: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất hàm số y = B. cho tam giác có phương trình hai cạnh là 5x – 2y + 6 = 0 và 4x + 7y – 21 = 0. b. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. sin x (2cos x − sin x ) 3 2 Câu VII. 2) Trong không gian với hệ toạ Oxyz. x +1 1 2 3x 7 = 4 2 Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: ∫  1 + cos x . cho đường thẳng (D): x – 3y – 4 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 4y = 0. Câu V: (1 điểm) Gọi a. B(7. –1). Tìm các số phức β sao cho β = α. Tính thể tích hình cầu nội tiếp hình chóp S.a: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.ABC có độ dài cạnh bên bằng 1. tìm trên Ox điểm A cách đều đường thẳng (d) : x −1 y z + 2 = = và mặt phẳng (P) : 2x – y – 2z = 0 1 2 2 cos x π với 0 < x ≤ . c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2. Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó. Theo cương trình chuẩn: Câu VI.

2) Tìm m để đường thẳng d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A. lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1. 0). 1.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. 6.com Đề thi thử Đại học 2012 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. PHẦN RIÊNG: (3 điểm) A. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.. SC.a: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Viết phương trình mặt phẳng (β ) song song với (α ) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π . cho mặt cầu (S) có phương trình x2 + y2 + z2 − 2x + 4y − 6z − 11= 0 và mặt phẳng (α ) có phương trình 2x + 2y – z + 17 = 0. Theo chương trình chuẩn Câu VI.com www. Tìm toạ độ điểm A. Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách từ D đến mp(BMN). phân giác trong góc C có phương trình d2: x + 2y – 5 = 0. đường cao qua A có phương trình d1: 3x – 4y + 27 = 0. Hãy tính xác suất để lập được số tự nhiên chia hết cho 5.Trần Sĩ Tùng www.b: (1 điểm) Tính tổng: S = C2009 + C2009 + C2009 + . CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 17 ) I. 2). 2. B. Viết phương trình mặt phẳng (α ) đi qua D và cắt ba trục tọa độ tại các điểm M. Câu VII.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 7}. Theo chương trình nâng cao Câu VI. Câu II: (2 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Giải hệ phương trình: Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: = 2 ( 1 + sin x ) sin x + cos x  x 2 + y 2 − xy = 3 (a)   2 2 (b)  x +1 + y +1 = 4  π 2x −1 x −1 (C) cos 2 x. SA ⊥ (ABCD) và SA = a.. – 2. 5. cho ∆ ABC biết: B(2.VNMATH. Câu V: (1 điểm) Chứng minh rằng: e x + cos x ≥ 2 + x − x2 . C(2.1. D(–1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 3. 2 ∀x ∈ R. 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. + C 2009 Trang 17 .sin 2 xdx Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S. N.a: (1 điểm) Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0. P khác gốc O sao cho D là trực tâm của tam giác MNP. –1.b: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. –1). Gọi M. cho các điểm A(–1. II. 2) và cắt đường tròn (C) có phương trình ( x − 2) 2 + ( y + 1) 2 = 25 theo một dây cung có độ dài bằng 8. 4.VNMATH. ( cos x − 1) I= ∫ (e 0 2 cos x + sin x ) . N lần lượt là trung điểm AD. B sao cho ∆ OAB vuông tại O. 0 1 2 1004 Câu VII. –1.1). 1). B(1.

VNMATH. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P( 2. C. Câu II (2 điểm) 2 2 1) Giải phương trình: 1 + sin sin x − cos sin x = 2cos  −  2 2 4 2 2x − 3 x−2 x x π  x  1 2    2 2) Giải bất phương trình: log 2 (4 x − 4 x + 1) − 2 x > 2 − ( x + 2) log 1  − x  2  ln x  I = ∫ + 3x 2 ln x  dx  1  x 1 + ln x a Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S. cho cho hai đường thẳng d1 : 2 x − y + 5 = 0 . 3.ABC. B( 1. 2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. a + 3b b + 3c c + 3a II. BC = . Tìm toạ độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất. B. Trang 18 . B. –1.Đề thi thử Đại học www. Tìm giá trị nhỏ nhất 4 1 1 1 +3 + 3 . d2.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.ABC có AB = AC = a. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. D. 2) Cho M là điểm bất kì trên (C). PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. b. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 18 ) I. 2). cho 4 điểm A( 1. d2: 3x + 6y – 7 = 0. Theo chương trình Nâng cao Câu VIb (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy. Câu V (1 điểm) Cho a. Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm 16 9 của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H). D( 4. 2). Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B. SA = a 3 . c là ba số dương thoả mãn : a + b + c = của biểu thức P = 3 3 . Gọi ( S) là mặt cầu đi qua 4 điểm A′ . ·SAB = ·SAC = 300 2 e Câu III (1 điểm) Tính tích phân: Tính thể tích khối chóp S. –1) sao cho đường thẳng đó cắt hai đường thẳng d1 và d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng d1. C( 4.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Theo chương trình Chuẩn Câu VIa (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy. 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x + y + z − 2 = 0 . –1. 2). Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận. Gọi A’ là hình chiếu của A lên mặt phẳng Oxy. Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn (C) là giao của (P) và (S).VNMATH. 3. cho Hypebol (H) có phương trình: x2 y 2 − = 1 .com Trần Sĩ Tùng www. Câu VIIa (1 điểm) Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = x 2 − 4 x và y = 2 x .

PHẦN RIÊNG (3 điểm) A.–1) song song với (D) và I(–2. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. cho ∆ ABC có đỉnh A(1. hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. 3. điểm A( –2. cho đường thẳng (D) có phương trình tham số { x = −2 + t.  23 x +1 + 2 y − 2 = 3. 2) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(3. cho ( P ) : x + 2 y − z + 5 = 0 và đường thẳng (d ) : giao điểm của (d) và (P) đồng thời vuông góc với d.2 y + 3 x (1)  Câu VIIb (1 điểm): Giải hệ phương trình  2  3 x + 1 + xy = x + 1 (2)  ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.2).a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. 4) và có hệ số góc là m. N sao cho hai tiếp tuyến của (C) tại M và N vuông góc với nhau. biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn: 2 x  2 2 1 23 2 2n +1 n 6560 0 2Cn + Cn + C n +L + Cn = ( Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử) 2 3 n +1 n +1 n B. Theo chương trình nâng cao Câu VI. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 19 ) x+3 = y + 1 = z − 3 . Viết phương trình của mặt phẳng chứa ∆ và có khoảng cách đến (D) là lớn nhất. Gọi ∆ là đường thẳng qua điểm A(4. 8 1 1 1 + 2 + 2 2 2 a + 2b + 3 b + 2c + 3 c + 2a 2 + 3 2 Câu V (1 điểm) Cho a. Gọi ∆ là đường thẳng nằm trên (P) đi qua 2 I.2) là hình chiếu vuông góc của A trên (D). z = 2 + 2t .sin 3x + cos 3 x cos3x 1 =− π  π 8  tan  x −  tan  x +  6  3  I = ∫ x ln( x 2 + x + 1)dx 0 1 Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Theo chương trình chuẩn Câu VI.0.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Câu II (2điểm) 1) Giải hệ phương trình: 2) Giải phương trình: Câu III (1 điểm) Tính tích phân:  x2 + 1 + y( x + y) = 4 y   2 ( x + 1)( x + y − 2) = y  (x. phương trình đường trung tuyến BM: 2 x + y + 1 = 0 và phân giác trong CD: x + y − 1 = 0 .VNMATH.Trần Sĩ Tùng www.0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x3 − 3x 2 + 4 . 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.A’B’C’. M. Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A.com Đề thi thử Đại học 2012 2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. y = −2t.b (2 điểm) Trang 19 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = II. Viết phương trình đường thẳng BC. b. c là ba số thực dương thỏa mãn abc = 1.a (1điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển nhị thức Niutơn của 1    x + 4  . 4). y ∈ R ) sin 3 x. Tìm trên ∆ điểm M sao cho khoảng cách AM ngắn nhất.0. cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích bằng a2 3 . Câu VII. Một mặt phẳng (P) chứa BC và vuông góc với AA’.

0). trọng tâm là điểm G(2. B(1. 1 1   2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: G(x)=  2sin x +  − 3  2sin x +  + 4 2 2   3 2 Câu II. 5).1) và tâm sai e = 0. d2: x + 2y – 7= 0 và tam giác ABC có A(2.a (1. Theo chương trình Nâng cao Câu VI. viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d :  x − 2z = 0 trên mặt phẳng P : x − 2 y + z + 5 = 0 . DB = 5. F2 ( 5.0  . 2 3 −5  y − 2z + 7 = 0 1 Câu VII. PHẦN RIÊNG (3.b (1 điểm) Giải hệ phương trình  e x − y + e x + y = 2( x + 1)  x+ y e = x − y + 1  (x. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 20 ) I. 4. 2. 1) và mặt phẳng (P): x – y – z – 3 = 0. cho tam giác ABC với A(1. 2) Giải phương trình: Câu III. B  .0 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. 2. 3).a (2. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số .0) . Câu V.6 .b (1.0 điểm) Tìm n sao cho Cn + 6Cn2 + 6Cn3 = 9n 2 − 14n . viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm  2 x + 3 y + 11 = 0 x − 2 y +1 z −1 M ( −4.0 điểm) Với n nguyên dương cho trước. Theo chương trình Chuẩn Câu VI. Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P). (2. viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC với các đỉnh: A(–2.(1 + cot x) + cos 3 x(1 + tan x) = 2sin 2 x . 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2 + MB 2 + MC 2 .0 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm với x ≥ 2 :  x + y = 3  2 2  x +3+ y +5 =m  II. (1. cho hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0. CD = 10.1) .3). (1. −5. C (2. điểm B thuộc d1 và điểm C thuộc d2 . (2. 3). C(5.3) và cắt cả hai đường thẳng: d ' :  = = và d '' : .com Trần Sĩ Tùng 1) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. (1.VNMATH.0 điểm) Cho hàm số f ( x) = x3 − 3x 2 + 4 . B. AD = 1. trong đó Cnk là số tổ hợp chập 1 4   k từ n phần tử.b (2. Câu VII. 3 x − 2 y + z − 3 = 0 Câu VII. BC = 13 . Trang 20 . tìm k sao cho C2nn − k C2nn + k lớn nhất hoặc nhỏ nhất. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. viết phương trình elip với các tiêu điểm F1 ( −1. y ∈ R ) ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.0 điểm) A.0 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.0 điểm) Câu I. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.0 điểm) 1) Tìm m sao cho phương trình sau có nghiệm duy nhất: ln(mx) = 2ln( x + 1) sin 3 x.Đề thi thử Đại học www.0 điểm) Xác định vị trí tâm và độ dài bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có AB = 2. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. AC = 3.0 điểm) Tính giới hạn: lim x →0 e2 x − 2 x + 1 3x + 4 − 2 − x Câu IV.

(1 + x 2 ) Câu IV: (1 điểm) Tính thể tích của hình chóp S. Tìm các giá trị của tham số m sao cho (d) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt A(0.–3). C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2 . 2) Cho đường thẳng (d): y = x + 4 và điểm K(1. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d. 4).VNMATH. Tìm bán kính 2 đường tròn nội tiếp ∆ ABC. –2.Trần Sĩ Tùng www. tiếp xúc với d.com Đề thi thử Đại học 2012 www. 1). cho điểm A(1. hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc α.a (1 điểm) Giải phương trình z 4 − z 3 + z2 + z + 1 = 0 trên tập số phức. B(3.–2). 3) và đường thẳng d có x +1 y − 2 z + 3 = = phương trình . viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn (C1): x2 + y2 – 2x – 2y – 2 = 0. Theo chương trình nâng cao Câu VI.5 x + m = 0 có nghiệm thuộc (0.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. cho 2 đường thẳng: Trang 21 . 2 B. biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. mặt bên (SAB) vuông góc với đáy. 2 1 −1 Viết phương trình mặt cầu tâm A. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. B. Câu III: (2 điểm) Tính tích phân: I = ∫x 1 3 6 dx . cho điểm A(2.ABC. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 21 ) I. 3).VNMATH. Câu VII. Theo chương trình chuẩn Câu VI.0 điểm) x Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = x3 + 2m 2 + (m+ 3)x + 4 có đồ thị là (Cm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên khi m = 1. trọng tâm G của ∆ ABC thuộc đường thẳng (d): 3x – y – 8 = 0. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. sin x(2cos x − sin x) 3 2 II. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.2 x +1 + 1 ≥ 2 x − 1 + 2 x +1 2) Tìm m để phương trình: 4(log 2 x )2 − log 0.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. Câu II: (2 điểm) 1) Giải bất phương trình: 15. Câu V: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = cos x π với 0 < x ≤ . (C2): x2 + y2 – 8x – 2y + 16 = 0. ∆ ABC có diện tích 3 bằng .

. Tìm phương trình tham số của đường thẳng đi qua K vuông góc với (d1) và cắt (d1). trung điểm của một 2 x +1 y − 2 z − 2 = = và 3 −2 2 cạnh là giao điểm của (d) và trục Ox. c để phương trình z2 + bz + c = 0 nhận số phức z = 1 + i làm một nghiệm. Theo chương trình chuẩn Câu VI.  z = 6 + 2t  www.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. B sao cho ·AOB = 1200.com và x = t '  (d2) :  y = 3t ' − 6 z = t '− 1  Trần Sĩ Tùng Gọi K là hình chiếu vuông góc của điểm I(1.0 điểm). 0).0 điểm) Câu I (2 điểm). 4) và cắt đường thẳng (∆ ). PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật. + 2010C 2009 . Cho hàm số y = x3 + 3x 2 + m (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = − 4. Cho hình chóp S.VNMATH. Cho a.b (1 điểm) Tính tổng S = C2009 + 2C2009 + 3C2009 + .Đề thi thử Đại học x = t  (d1) :  y = 4 + t . Chứng minh rằng: II. cho hai điểm A(1. cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. AB = AC = a. Tính diện tích hình (H) giới hạn bởi các đường y = 1 + 2 x − x 2 và y = 1. − và đường thẳng 1) (∆ ): x − 2y − = 0. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 22 ) I.ABC. c là ba số dương. Câu II (2 điểm ). cho đường thẳng ∆ : mặt phẳng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0. Lập phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng (P). Trang 22 .ABC có đáy là ∆ ABC vuông cân tại A. –1. Câu III (2 điểm). 1) trên (d2). www. 1) Giải phương trình: 2) Giải bất phương trình: π π   sin  3x −  = sin 2 x sin  x +  . B(3. đi qua M(2. Tính thể tích của khối chóp S.VNMATH.a (2 điểm) ab bc ca a+b+c + + ≤ a + 3b + 2c b + 3c + 2a c + 3a + 2b 6 1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 0 1 2 2009 Câu VII. 9 tâm I thuộc đường thẳng (d ) : x − y − 3 = 0 và có hoành độ xI = . Mặt bên qua cạnh huyền BC vuông góc với mặt đáy. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. 2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A.. 4 4   8 + 21+ 3− x −4 3− x + 21+ 3− x ≤5. hai mặt bên còn lại đều hợp với mặt đáy các góc 600. Câu IV (2 điểm). Theo chương trình nâng cao Câu VI. Câu VII. B. Câu V (2. 2. 2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. b.a (1 điểm) Tìm các số thực b. Tìm điểm C thuộc đường thẳng (∆ ) sao cho diện tích tam giác ABC 1 bằng 6.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=  2 A  2 B  1 + tan  1 + tan  2  2  + 2 C 1 + tan 2   2 B  2 C  2 C  2 A  1 + tan 1 + tan   1 + tan 1 + tan  2  2 2  2  +  A B 1 + tan 2 1 + tan 2 2 2 II.5. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 – 3x trên D. 2) Dựa và đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình: x3 – x = m3 – m Câu II: (2 điểm) 1) Giải phương trình: cos2x + cosx + sin3x = 0 x x 2) Giải phương rtình: ( 3 + 2 2 ) − 2 ( 2 − 1) − 3 = 0 . cho đường tròn (C): x2 + y2 – 4y – 5 = 0. Hãy viết phương trình đường tròn (C′ ) đối xứng với đường tròn (C) qua điểm M  . (1 − i ) 2008 www. ln 2 Câu III: (1 điểm) Cho I = ∫ 0 2e3 x + e 2 x − 1 dx .VNMATH. Điểm M di động trên (S) và điểm N di động trên (P).b (1 điểm) Giải phương trình: z − 2. Tính eI e3 x + e 2 x − e x + 1 Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp tứ giác S.0) và cắt cả hai đường thẳng ∆1 : = và ∆2 :  y = 4 − t . Biết AD = AB = a.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. Tính độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng MN.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tai A và D. − 1) Khảo sát sự biến thiên và đồ thị (C) của hàm số. Theo chương trình nâng cao: Trang 23 . B.VNMATH. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.a: (1 điểm) Cho tập hợp D = {x ∈ R/ x4 – 13x2 + 36 ≤ 0}.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = x3   x . N tương ứng. PHẦN RIÊNG: (3 điểm) A. Câu V: (1 điểm) Cho tam giác ABC. Xác định vị trí của M.  5 5 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 1 −3 −3  z = −1 + 2t  4 2   Câu VII. cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình là ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 4 x + 2 y − 6 z + 5 = 0.com Đề thi thử Đại học 2012 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. viết phương tham số của đường thẳng (d) đi x = t  x y−2 z = qua điểm A(1.Trần Sĩ Tùng www. CD = 2a. (1 + i ) 2009 z + 2i = 0 trên tập số phức. Tính thể tứ diện ASBC theo a. Theo chương trình chuẩn: Câu VI. cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy và SD = a.a: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 23 ) I. 2 Câu VII. ( P ) : 2 x + 2 y − z + 16 = 0 .

AB = b. Câu V: (1 điểm) Cho x. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.VNMATH.0).VNMATH.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.Đề thi thử Đại học www. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. viết phương trình đường vuông góc chung của  x = 3 + 7t  x −7 y −3 z −9 = = hai đường thẳng: ∆1 : và ∆2 :  y = 1 − 2t 1 2 −1  z = 1 − 3t  Câu VII. điểm cực tiểu. Xác định tọa độ điểm K sao cho KI vuông góc với mặt phẳng (P) đồng thời K cách đều gốc tọa độ O và mặt phẳng (P). biết rằng phương trình có một nghiệm thuần ảo. cho đường tròn (C) và đường thẳng ∆ định bởi: (C ) : x 2 + y 2 − 4 x − 2 y = 0. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2. cho mặt phẳng (P): 3x + 2y – z + 4 = 0 và hai điểm A(4. BE. www. BC lần lượt là 4x + 3y – 4 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.a: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Câu VII. Tìm điểm M trên ∆ sao cho từ M vẽ được với (C) hai tiếp tuyến lập với nhau một góc 600. Câu II: (2 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Giải bất phương trình: Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: cos3x − cos 2 x + cos x = 3log x 3 + 2log x 2 ≥3 log x 3 + log x 2 I =∫ 6 1 2 dx 4x + 1 2 2x + 1 + Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp lục giác đều S. Chứng minh rằng : −(4 3 + 3) ≤ x 2 − xy − 3 y 2 ≤ 4 3 − 3. ∆ : x + 2 y − 12 = 0 . B(0.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số : y = x3 + (1 − 2m) x 2 + (2 − m) x + m + 2 (1) ( m là tham số). II. Phân giác trong của góc A nằm trên đường thẳng x + 2y – 6 = 0. Tính thể tích của hình chóp đó và khoảng cách giữa các đường thẳng SA. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 24 ) I. 0).a: (1 điểm) Chứng minh 3(1 + i)2010 = 4i(1 + i ) 2008 − 4(1 + i) 2006 B. y là các số thực thoả mãn điều kiện: x 2 + xy + y 2 ≤ 3.ABCDEF với SA = a. 2) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại.. 4. cho tam giác ABC biết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh AB.0.b: (1 điểm) Giải phương trình z3 + (1 – 2i)z2 + (1 – i)z – 2i = 0. đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1. Theo chương trình chuẩn Câu VI.b: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.com Trần Sĩ Tùng Câu VI.b: (2 điểm) Trang 24 . Theo chương trình nâng cao Câu VI. x – y – 1 = 0. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.

x 1 e Câu IV: (1 điểm) Cho hình chóp S. 4. cắt các cạnh SB. Theo chương trình chuẩn Câu VI. 3. 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.  x − 1 3 − 3x − k < 0  2) Tìm k để hệ bất phương trình sau có nghiệm:  1 1 2 3  log 2 x + log 2 ( x − 1) ≤ 1 3 2 Câu II: (2 điểm) 1) Tìm tổng tất cả các nghiệm x thuộc [ 2. 6}. z = 2  ( ∆2 ) : x − 3 y −1 z = = −1 2 1 Xác định điểm A trên ∆ 1 và điểm B trên ∆ 2 sao cho đoạn AB có độ dài nhỏ nhất. Gọi C′ là trung điểm của SC. Trang 25 . cho điểm A(4.6). Mặt phẳng (P) đi qua AC′ và song với BD.VNMATH.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số : y = (x – m 3 – 3 x (1) ) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 1. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 25 ) I. cho hai đường thẳng: x = 1+ t  (∆1 ) :  y = −1 − t . cắt các trục tọa độ lần lượt tại I. 2 Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: 2  I = ∫  x +  ln xdx . Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A. ·BAD = 600 .AB′ C′ D′ .Trần Sĩ Tùng www. 2) Giải phương trình: log 2 x + 1 − log 1 (3 − x ) − log 8 ( x − 1)3 = 0 . K mà A là trực tâm của ∆ IJK.VNMATH.com Đề thi thử Đại học 2012 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau chọn trong A sao cho số đó chia hết cho 15. D′ .b: (2 điểm) Cho tập A= {0. biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O. SA vuông góc mặt phẳng (ABCD). Tính thể tích của khối chóp S. 2. cho đường thẳng d: x – 5y – 2 = 0 và đường tròn (C): x 2 + y 2 + 2 x − 4 y − 8 = 0 . 40] của phương trình: sinx – cos2x = 0.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.5. Tìm tọa độ C thuộc đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông ở B. Câu VII. Câu V: (1 điểm) Cho a. B của đường tròn (C) và đường thẳng d (cho biết điểm A có hoành độ dương). J. SA = a. 1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. b. 2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. c là ba cạnh của một tam giác. cho phương trình hai cạnh của một tam giác là 5x – 2y + 6 = 0 và 4x + 7y – 21 = 0. Chứng minh bất đẳng thức: ab bc ca a b c + + ≥ + + c(c + a) a( a + b) b(b + c) c + a a + b b + c II.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. 5. SD của hình chóp lần lượt tại B′ . Xác định tọa độ các giao điểm A. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. www.

. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.a (1 điểm) Tính tổng: S = 1.–1) cắt (d1) và (d2) uu uu r u u tương ứng tại A và B sao cho 2 MA + MB = 0 2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz. B. Câu VII.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 1 = 0 và Trang 26 .0).C 25 . Câu II: (2 điểm) 1) Giải bất phương trình: 2) Giải phương trình: log x 2 − log 4 x − 1 ≥0 2 x−2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = a3 b3 c3 + + 2 2 (1 − a) (1 − b) (1 − c) 2 II.a: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy. CD. Tìm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600. D(3.VNMATH.b (1 điểm) Tìm số phức z thoả mãn điều kiện: z = 5 và phần thực của z bằng hai lần phần ảo của nó. Câu V: (1 điểm) Với mọi số thực dương a.Đề thi thử Đại học www. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 26 ) I.3.25.. đường thẳng (d) y = – x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A.VNMATH. Theo cương trình chuẩn: Câu VI. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn AB. c thoả mãn điều kiện a + b + c = 1. x −1 π  π  tan  x −  tan  x +  .sin 3 x = sin x + sin 2 x 6  3  π 2 0 Câu III: (1 điểm) Tính tích phân ∫ sin xdx ( sin x + 3 cos x ) 3 Câu IV: (1 điểm) Tính thể tích hình chóp S. SB = b.2.1). SC = c.C25 + 2. B(0. Theo chương trình nâng cao Câu VI. ·CSA = 120 0 .ABC biết SA = a.C25 + . C(0.6). www. cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0.2. Lập phươngr trìnhr đường thẳng (d) đi qua M(1. Viết phương trình đường thẳng (D) vuông góc với mặt phẳng (Oxy) và cắt được các đường thẳng AB. (d2): 2x – y – 1 = 0 . cho hai đường thẳng (d 1): x + y + 1 = 0. cho bốn điểm A(4. + 24.0. ·ASB = 600 .0). 2) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. ·BSC = 900 .5.com Trần Sĩ Tùng 2 3 25 Câu VII. b. 2) Chứng minh rằng với mọi giá trị thực của m.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y= 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.0. B.

Tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD). z là các số dương thoả mãn biểu thức: 1 1 1 + + = 2009 .0).0. B(0. x1 x2 B.a (2 điểm) x2 + y2 + 2 x − 4 y − 8 = 0 Trang 27 . viết phương trình đường tròn đó 2) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz.a: (1 điểm) Ký hiệu x1 và x2 là hai nghiệm phức của phương trình 2x2 – 2x + 1 = 0.com Đề thi thử Đại học 2012 hai điểm A(1. 2) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau.3). Cho hình chóp S. cạnh SA = a 2 và SA vuông góc với đáy.0. y.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB = a.n∈ Z+ thoả mãn 3 ≤ k ≤ n ta luôn có: k k k k k Ck + 3Cn−1 + 2Cn−2 = Cn+ 3 − Cn−3 − C n− 2 . n ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. · Câu IV (1 điểm). Cho hàm số: y = x 4 − (2m + 1) x2 + 2m (m là tham số ).  3 Câu III (2 điểm). Tính giá trị các số phức: 1 1 2 và 2 . Chứng minh rằng M luôn nằm trên một đường tròn cố định. 1 (2) x − 3y y − = 1− 2 y x  y = 0.2.0).7. cho hypebol (H) có phương trình x2 y 2 − = 1 . Tìm giá trị lớn nhất của x y z 1 1 1 + + P= 2x + y + z x + 2 y + z x + y + 2z II. Câu V (1 điểm) Cho x.b: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy . Câu II (2 điểm). PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. x =1. Theo chương trình chuẩn Câu VI.0). 1) Giải phương trình : 1 8 21π  2 cos x + cos 2 ( x + 3π ) = + sin 2( x − π ) + 3cos  x + 3 3  2 x− y 1− x + y x− y +2 (1 + 4 ). Tìm toạ độ trưc tâm của tam giác ABC. Gọi H là hình chiếu của A trên SB. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau : ( x + 1) 2 .b: (1 điểm) Chứng minh rằng với ∀k. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2. –1).0 điểm) Câu I (2 điểm). kẻ FM ⊥(d). Giả sử (d) là một tiếp tuyến thay đổi và F là một trong hai tiêu điểm của 9 4 (H). CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 27 ) I. Theo chương trình nâng cao: Câu VI. Câu VII. BC = a. tam giác SCD vuông tại C. B(4.2. BAD = 900 .5 = 1+ 3 (1)  2) Giải hệ phương trình:  2 . y= xe x  1 2  + s in x . cho ba điểm A(1.Trần Sĩ Tùng www. Lập phương trình đường thẳng (D) là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên (P).VNMATH. C(0. Câu VII.

AA1 = 2a 5 và ·BAC = 120o . Trang 28 . Tìm tọa độ C thuộc đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông ở B.0) . 1 + 3    Câu III (1 điểm). Xác định đường thẳng d (cho biết điểm A có hoành độ dương). PHẦN RIÊNG (3. Cho hàm số y = x 4 − 5 x 2 + 4. Cho lăng trụ đứng ABCA1B1C1 có AB = a.Đề thi thử Đại học www. Tính tích phân: I =∫ 4 1 1 − = 2cot 2 x 2sin x sin 2 x 2x + 1 dx 2x + 1 0 1+ Câu IV (1 điểm). Chứng minh: 3x + 2 y + 4 z ≥ xy + 3 yz + 5 zx II. z là các số dương. (2 điểm).VNMATH. cho đường thẳng d: x – 5y – 2 = 0 và đường tròn (C): tọa độ các giao điểm A.a (1 điểm) Tìm phần thực của số phức : z = (1 + i ) n .2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x.b (1 điểm) Cho số phức: z = 1 − 3.0). Gọi M là trung điểm của cạnh CC1.i . cho hai điểm A(4. Theo chương trình nâng cao Câu VI. Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2. Biết A(1. Câu VII.a. Theo chương trình chuẩn Câu VI. Câu II (2 điểm). Tìm tọa độ đỉnh C và D. –2). Câu VII. cho hai điểm A(–1.0. 7. Tìm tọa độ điểm M ∈ (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất. 2) Tìm m để phương trình | x 4 − 5 x 2 + 4 |= log 2 m có 6 nghiệm.0 điểm) Câu I (2 điểm). B(0. 2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. 3. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4. 4) và mặt phẳng (P): 2 x − y + 2 z − 4 = 0 . Hãy viết số zn dưới dạng lượng giác biết rằng n∈N và thỏa mãn: n 2 − 2n + 6 + 4log3 ( n 2 − 2 n + 6) = ( n 2 − 2n + 6) log3 5 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. 1) Giải phương trình: sin 2 x + sin x − 2) Tìm m để phương trình: m ( x 2 − 2 x + 2 + 1) + x(2 − x) ≤ 0 có nghiệm x ∈ 0. 2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. B của đường tròn (C) và x 2 + y 2 + 2 x − 4 y − 8 = 0 . có đồ thị (C) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C). CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 28 ) I.0 điểm) A. Câu V (1 điểm) Cho x. Tìm điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho ∆ ABC đều.b (2 điểm ) 1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. 1) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. B(0.com Trần Sĩ Tùng 1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. y. cho hai đường thẳng: x − 4 y −1 z + 5 d1 : = = 3 −1 −2  x = 2+t  và : d2 :  y = −3 + 3t  z=t  t∈¡ .Trong đó n∈N và thỏa mãn: log 4 ( n − 3) + log5 ( n + 6 ) = 4 B. Tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM).0. –18) và mặt phẳng (P): 2x – y + z + 1 = 0. B(–3. AC = 2a.

AB = AA′ = 2a. Hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy. viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M(4.3. PHẦN RIÊNG (3 điểm) Trang 29 . viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M(3.b. Câu II (2 điểm) 1) Giải bất phương trình: ( x + 3 − x − 1) ( 1 + x2 + 2 x − 3 ) ≥ 4 2) Giải phương trình: π  2 sin  − x  4  (1 + sin 2 x) = 1 + tan x cos x x .a (1 điểm). PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 1 + sin x Câu III (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = Câu IV (1 điểm) Cho hình hộp ABCD.1) và cắt các tia Ox.–2). Oy lần lượt tại A và B sao cho giá trị của tồng OA + OB nhỏ nhất.com Đề thi thử Đại học 2012 2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. M là trung điểm của BC. x 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = –2.b (1 điểm) Giải bất phương trình: (log x 8 + log 4 x 2 ) log 2 2 x ≥ 0 www. x = π . 1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. 2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có một góc bằng 1200 . giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 5 sin3 x − 9 sin2 x + 4 II. Giải phương trình: log 3 ( x + x + 1) − log 3 x = 2 x − x B. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 29 ) I.Trần Sĩ Tùng www. Xác định vị trí của điểm M để chu vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất. Câu VII.VNMATH. B(3.6) và đường  x = −1 + 2t  thẳng ∆ có phương trình tham số  y = 1 − t . x = 0.0 điểm) 2 Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x4 + 2m 2 + m + m (1). Một điểm M thay đổi trên đường thẳng  z = 2t  ∆ . Theo chương trình nâng cao Câu VI. Oy lần lượt tại B và C sao cho tam giác ABC cân tại A với A(2. 2 2 Câu VII.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.1) và cắt các trục Ox. cho hai điểm A(1. (2 điểm). 2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.A′ B′ C′ D′ có đáy ABCD là hình vuông. Tính thể tích hình hộp và cosin của góc giữa hai đường thẳng AM và A′ C Câu V (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất. y = 0.VNMATH.0).5.

Câu VII.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a. tính thể tích của khối chóp S. d2 : x −5 6 = y 4 = z+5 −5 .a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.0 điểm) Câu I. 2) Xác định m để đồ thị hàm số có các điểm cực đại. cho đường tròn (C): x2 + y2 − 2 x − 4 y − 5 = 0 và A(0. 2.com Trần Sĩ Tùng A.C20 + C10 . cho A(2. Theo chương trình chuẩn Câu VI. 0). C(0.0 điểm) Tính tích phân: I= ∫ x( x 1 3 1 4 + 1) dx Câu IV. Trang 30 . Theo chương trình nâng cao Câu VI.sin 3 x + cos 3 x − 1 = 0 2) Giải phương trình: 5. Tìm các điểm M ∈ d1 . (2. 0. + C10 . 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 0. D. 0 10 1 9 9 1 10 0 10 Câu VII. cho mặt phẳng (P): x − 2 y + 2 z − 1 = 0 và các đường thẳng d1 : x −1 2 = y −3 −3 = z 2 . Biết góc BAC = 1200. 0).. N ∈ d 2 − Axy−1 + yAxy−11 Axy −1 C xy −1 = = . (2. B(0.C 20 + C10 . C thuộc đường tròn (C) sao cho ∆ ABC đều. Xác định toạ độ các điểm C. A..3 x + 9 x +1 = 0 4 3 2 1 2 Câu III. cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x.VNMATH. Biết toạ độ các đỉnh A(2.0 điểm) 1) Giải phương trình: tan 2 x − tan 2 x.C 20 = C 30 . Câu II. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tìm toạ độ các điểm B.Đề thi thử Đại học www.C 20 + . 2).VNMATH. B(3. 10 2 1 sao cho MN // (P) và cách (P) một khoảng bằng 2. y thoả mãn: www. 0).0 điểm) Cho hàm số : y = x3 − mx 2 + m 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1. Tính bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC.ABC theo a. –1) ∈ (C). CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 30 ) I.3x −1 + 1 − 6. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 0) và giao điểm I của hai đường chéo AC và BD nằm trên đường thẳng y = x .a (1 điểm) Chứng minh: C10 . cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.b (1 điểm) Tìm các số nguyen dương x. (1. (1.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.0 điểm) Cho hình chóp S.32 x −1 − 7.

song song với (d) và cách (d) một khoảng là 14 . mặt bên (SAB) vuông góc với đáy. cho parabol (P): y2 = x và điểm I(0. phương trình đường cao vẽ từ B là (d 2): 2x – y + 1 = 0. Hỏi có bao nhiêu cách xếp để có đúng 2 học sinh nam đứng xen kẻ 3 học sinh nữ.ABC. (m là tham số). E sao cho các tiếp tuyến của (Cm) tại D và E vuông góc với nhau. b. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 31 ) I. 1). cho đường thẳng (d):  y = 3 + 2t  z = −3 + t  và mặt phẳng (P) : − x + y + 2 z + 5 = 0 . cạnh AB đi qua M(1. 2) Xác định m để (Cm) cắt đường thẳng y = 1 tại 3 điểm phân biệt C(0.0 điểm)  x = 2 + 4t  1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Câu II: (2 điểm) 1) Giải phương trình: 2cos3x + 3 sinx + cosx = 0 2) Giải hệ phương trình:  x 2 + 91 = y − 2 + y 2 (1)   2  y + 91 = x − 2 + x 2 (2)  e2 Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: I = ∫ x ln x. Câu VII. cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là (d1): x + y + 2 = 0.a (2 điểm) 1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Tìm toạ u u ur u r u độ hai điểm M. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3. D. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.ln ex e dx Câu IV: (1 điểm) Tính thể tích của hình chóp S. N ∈ (P) sao cho IM = 4 IN .VNMATH. Câu VII. biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a. B. 2).0 điểm) Cho ba số thực dương a. (1.b (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 5 − x + x − 1 + −5 + 6 x − x 2 = m www. Trang 31 . –1). Theo chương trình chuẩn Câu VI. 2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.2.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + mx + 1 có đồ thị (Cm).com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. viết phương trình mặt phẳng (P) qua O. vuông góc với mặt phẳng (Q): x + y + z = 0 và cách điểm M(1. hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc a. −1 ) một khoảng bằng 2 .b (2.Trần Sĩ Tùng www.VNMATH. c thỏa: a3 b3 c3 + 2 + 2 =1 a 2 + ab + b2 b + bc + c2 c + ca + a2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = a + b + c II.com Đề thi thử Đại học 2012 Câu V. Viết phương trình đường thẳng (∆ ) nằm trong (P). PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. Tìm phương trình cạnh AC. Theo chương trình nâng cao Câu VI.a (1 điểm) Có 6 học sinh nam và 3 học sinh nữ xếp hàng dọc đi vào lớp. 2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.

com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. Tiếp tuyến tại A của (C) cắt hai đường tiệm cận tại P và Q. 1).5. cho elip (E): 4 x 2 + 9 y 2 = 36 và điểm M(1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.3. 1− x Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: I =   ex e− x  2 x + ∫  1 + tan 2 x  dx  0 Trang 32 . Theo chương trình chuẩn Câu VI. D sao cho MC = MD.Đề thi thử Đại học www. 2) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận. 1). cho elip (E): 5 x 2 + 16 y 2 = 80 và hai điểm A(–5.a (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. b. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 32 ) I. B. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên (d) : gồm 5 chữ số khác nhau đôi một từ X.b (1 điểm) Tìm số n nguyên dương thỏa mãn bất phương trình: An3 + 2Cnn − 2 ≤ 9n .VNMATH.7} . Chứng minh bất đẳng thức: II. 1 2 2 Câu VII.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2.a (1 điểm) Cho tập hợp X = { 0.6. sao cho một trong ba chữ số đầu tiên phải bằng 1. Một điểm M di động trên (E). 4. 2 −4 3 (d2): x − 3 y +1 z − 2 = = .VNMATH. tìm trên Ox điểm A cách đều đường thẳng x −1 y z + 2 = = và mặt phẳng (P) : 2x – y – 2z = 0. Chứng tỏ rằng A là trung điểm của PQ và tính diện tích tam giác IPQ. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Tìm giá trị lớn nhất của diện tích ∆ MAB. Viết phương trình đường thẳng qua M và cắt (E) tại hai điểm C. (Q) và cắt (d1). B(–1. A là điểm trên (C) có hoành độ là a. – 1).1. c là những số dương thoả mãn: a 2 + b 2 + c 2 = 3 .PHẦN RIÊNG (3 điểm) A.com 1 1 1 4 4 4 + + ≥ 2 + 2 + 2 a+b b+c c+a a +7 b +7 c +7 Trần Sĩ Tùng Câu V: (1 điểm) Cho a.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. cho hai mặt phẳng và hai đường thẳng có phương trình (P): 3x + 12 y − 3z − 5 = 0 và (Q): 3x − 4 y + 9 z + 7 = 0 (d1): x + 5 y − 3 z +1 = = . (d2) Câu VII. Câu II: (2điểm) log 2 ( 3x + 1 + 6) − 1 ≥ log 2 (7 − 10 − x ) 1) Giải bất phương trình: 2) Giải phương trình: sin 6 x + cos 6 x 1 = tan 2 x cos 2 x − sin 2 x 4 π 4 2x −1 . www. −2 3 4 Viết phương trình đường thẳng (∆ ) song song với hai mặt phẳng (P). Theo chương trình nâng cao Câu VI.

B(0. góc ·BAD = 600. Lập phương trình đường thẳng (∆ ) qua A và tạo với d một góc α có cosα = 1 . C(1.1) và B(3. cho 4 điểm A(3.–3. 2) Định m để hàm số (1) có hai cực tiểu.1. D(– 1.3).4).1. Câu II: (2 điểm) 1) Giải phương trình: 2) Giải phương trình: cos3xcos3x – sin3xsin3x = 2+3 2 8 2 x + 1 + x x 2 + 2 + ( x + 1) x 2 + 2 x + 3 = 0 Trang 33 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P= II.0 điểm) Câu I: (2 điểm) Cho hàm số y = x 4 + mx 3 − 2 x 2 − 3mx + 1 (1) . (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. Lập phương trình của mặt cầu (S) đi qua A.a. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 33 ) I. Câu VII. M. 2. cho điểm A(–1.0. –1) và đường thẳng d có phương trình 2x – y + 3 = 0.1). B và tiếp xúc với đường thẳng (∆ ). Từ các chữ số của tập X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2. Hãy tính độ dài cạnh AA′ theo a để tứ giác B′ MDN là hình vuông. B. D là 4 đỉnh của một tứ diện và tìm trực tâm của tam giác ABC. Chứng tỏ A.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình thoi cạnh a. Theo chương trình nâng cao Câu VI.b: ( 2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.1). D đồng phẳng. 3.b: (1 điểm) Giải hệ phương trình:  log y xy = log x y  x y 2 + 2  =3 . b. đường thẳng (∆ ): 3x – 4y + 8 = 0. 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. C.1).2).4).0). cho 3 điểm A(3. cho điểm A(2. 10 1 1 1 + + 1+ a 1+ b 1+ c 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Chứng minh rằng bốn điểm B′ .a: (1 điểm) Cho tập hợp X = {0.1. 5. 6}. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. B(0.Trần Sĩ Tùng www. N. Câu VII.VNMATH. Gọi M là trung điểm AA′ và N là trung điểm của CC′ . Theo chương trình chuẩn Câu VI. 4. Câu V: (1 điểm) Cho ba số thực a. c lớn hơn 1 có tích abc = 8. Lập phương trình đường tròn qua A. C và có tâm nằm trên mặt phẳng (P): x + y – 2z + 4 = 0. B. B.VNMATH.–3. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 0.com Đề thi thử Đại học 2012 Câu IV: (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABCD. C(–1. 1.2. www.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.

c khác 0.ABC là hình chóp tam giác đều cạnh đáy AB = a. cho mặt phẳng (P): 2x – 2y – z – 4 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z – 11 = 0. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. b. Tính tan α và thể tích của khối chóp A′ . Điểm M (1. N. B.A'B'C' có A′ . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Theo chương trình nâng cao Câu VI. Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn đó. 1.VNMATH. 2) là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD. 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. 2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x 4 − 2 x 2 + 1 + log 2 m = 0 (m>0) Câu II:(2 điểm) Trang 34 . Tìm m để ∆ cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho diện tích ∆ IAB lớn nhất. Theo chương trình chuẩn Câu VI. 1) và cắt ba trục tọa độ tại các điểm M. ∫ Câu IV: (1 điểm) Cho lăng trụ ABC. 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng ∆ : x + y – 5 = 0. Viết phương trình đường thẳng AB.a: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.com π 2 0 Trần Sĩ Tùng Câu III: (1 điểm) Tính tích phân: I = ( x + 1) sin 2 xdx .b: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.VNMATH.b: (1 điểm) Giải phương trình: 4 x − 2 x +1 + 2(2 x − 1)sin(2 x + y − 1) + 2 = 0 . CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 34 ) I. Câu VII.BB′ C′ C. cho đường tròn (C): x 2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 và đường thẳng ∆ : x + my – 2m + 3 = 0 với m là tham số thực. Câu VII. Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn.0 điểm) Câu I: (2 điểm): Cho hàm số: y = x4 − 2 x2 + 1 . viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm D(–1.a: (1 điểm) Giải bất phương trình: 9 x + x −1 + 1 ≥ 10. cạnh bên AA′ = b. b2 c 2 a 2 b c a II.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.3 x + x − 2 .Đề thi thử Đại học www. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A′ BC). Gọi I là tâm của đường tròn (C). cho hình chữ nhật ABCD có điểm I (6. Chứng minh: a 2 b2 c 2 a b c + + ≥ + + . Câu V: (1 điểm) Cho ba số a. P khác gốc O sao cho D là trực tâm của tam giác MNP. 2 2 www.

M(–2.b: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. b.a: (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Chứng minh: F = ac + bd − cd ≤ 9+6 2 4 II. cho tam giác ABC với A(3.PHẦN RIÊNG (3. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không có đủ cả ba màu? B. c – d = 3. Trang 35 . –7). 2x + 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1). CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 35 ) I. các mặt bên tạo với mặt đáy góc 60o. 0. cho tam giác ABC có đỉnh A(1. Hãy viết phương trình các cạnh của ∆ ABC. Theo chương trình Chuẩn Câu VI.. 3) và hai đường trung tuyến của nó có phương trình là: x – 2y + 1 = 0 và y – 1 = 0. + C 2 n = 2 3 n ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. Viết phương trình đường thẳng đi qua M và tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC. c. cắt d2 và vuông góc với d1 Câu VII. Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm của tam giác SAC cắt SC. Nguời ta chọn ra 4 viên bi từ hộp đó. 6 viên bi trắng và 7 viên bi vàng.VNMATH. 0. Tính thể tích khối chóp S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a.com x 2 − 3x + 2 − 2 x 2 − 3x + 1 ≥ x − 1 3 2 cos 3 x cos3 x sin x + sin3 x= 4 π 2 0 Đề thi thử Đại học 2012 Câu III: (1 điểm): Tính tích phân: I= 7sin x − 5cos x dx ∫ (sin x + cos x) 3 Câu IV: (1 điểm): Cho hình chóp tứ giác đều S. cho hai đường thẳng: x y z d1 : = = 1 1 2 và  x = −1 − 2t  d2 :  y = t z = 1 + t  Xét vị trí tương đối của d1 và d2. –5). 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 9).ABMN theo a. –7). Viết phương trình đường thẳng qua O. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7. Viết phương trình chính tắc đường thẳng d nằm trên mặt phẳng (P) và d vuông góc với AB tại giao điểm của đường thẳng AB với (P). 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.–3).–1) và mặt phẳng (P) có phương trình: 3x − 8 y + 7 z + 1 = 0 . C(–5.b: (1 điểm) Tìm hệ số x trong khai triển  x 2 +  biết n thoả mãn: x  1 3 2n −1 23 C2 n + C2 n + .. B(9. Câu V: (1 điểm) Cho 4 số thực a.Trần Sĩ Tùng 1) Giải bất phương trình: 2) Giải phương trình : www.0 điểm) x+2 Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = (1). B(2.a: (1 điểm) Một hộp đựng 5 viên bi đỏ. SD lần lượt tại M. cho hai điểm A(0. N. d thoả mãn: a2 + b2 = 1 .0 điểm ) A. 2  Câu VII. Theo chương trình Nâng cao : Câu VI.

Theo chương trình chuẩn Câu VI.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P= ( a + b − c )3 (b + c − a ) 3 (c + a − b) 3 + + .com Trần Sĩ Tùng 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1). Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M cắt (C) tại A.a (1 điểm) Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm phức của phương trình: z2 + 2z + 10 = 0 . ∫ 3 − sin 2 x Câu IV (1 điểm) Cho hình lập phương ABCD. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 36 ) I.a. 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Chứng tỏ (MNP) vuông góc với (A′ AM) và tính thể tích của khối tứ diện A′ AMP. Xác định tọa độ điểm 1 1 6 2 1 −2 M thuộc đường thẳng ∆ 1 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆ 2 và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng nhau. b. B. –1). www. 2. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và chia ∆ ABC thành hai phần có tỉ số diện tích bằng 2. PHẦN RIÊNG (3 điểm) A. 2) Giải phương trình: x 2 − 2( x + 1) 3x + 1 = 2 2 x 2 + 5 x + 2 − 8 x − 5 . N lần lượt là trung điểm các cạnh CD.VNMATH. Câu VII. π 4 0 Câu III (1 điểm) Tính tích phân : I = cos x − sin x dx . Câu V (1 điểm) Cho a. 2) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu ngắn nhất. 2).b (1 điểm) Giải phương trình: log 2 ( 1 + 3 x ) = log 7 x . cho tam giác ABC có A(3. Điểm P thuộc cạnh DD’ sao cho PD′ = 2PD. B(2. B sao cho ∆ OAB cân tại gốc tọa độ O.A′ B′ C′ D′ cạnh a. đường thẳng d : = x 1 2 2 y −1 z − 2 = và mặt 2 1 phẳng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0. Tính giá trị của biểu thức: A = z1 + z2 . Gọi M. B phân biệt sao cho MA = 3MB. trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A. Theo chương trình nâng cao Câu VI. Câu II (2 điểm) 1) Giải phương trình: cot x + 3 + tan x + 2cot 2 x = 3 . song song với mặt phẳng (P) và cắt đường thẳng d. c là 3 cạnh của tam giác có chu vi bằng 3. PHẦN CHUNG (7 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x4 − 2(m2 − m+ 1)x2 + m− 1 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1. cho đường tròn (C): (x – 1) 2 + (y + 1)2 = 25 và điểm M(7. 4). 3c 3a 3b II. 3). Câu VII. A′ D′ . cho mặt phẳng (P) : x – 2y + 2z – 1 = 0 và hai x +1 y z + 9 x −1 y − 3 z +1 = = = = đường thẳng ∆ 1 : . ∆ 2: . (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy.VNMATH. biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành. Lập phương trình đường thẳng d′ đi qua điểm M(2.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. 3).Đề thi thử Đại học www. 2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho. C(11. Câu II (2 điểm): Trang 36 .

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 2. mặt phẳng (GCD) cắt SA.VNMATH. www. với AB = 2AD = 2a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P= x3 + y2 x 2 + x2 + y3 y 2 + 3 3 + 2x 2y II. Viết phương trình đường thẳng (∆ ) = = = = 2 1 3 2 3 2 song song với mặt phẳng (P). cho hai đường thẳng (d1): x − 3 y z+ 1 .com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. Chứng minh rằng điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC.b (1 điểm): Tìm giá trị m để hàm số y = x + (m − 1)x − m + m đồng biến trên các khoảng x−1 của tập xác định và tiệm cận xiên của đồ thị đi qua điểm M(1.VNMATH. cho mặt phẳng (P): 2x − y + z − 1= 0 và hai đường x − 1 y+ 2 z− 3 x + 1 y− 1 z− 2 thẳng (d1): . Tìm toạ độ các đỉnh B. 5).com Đề thi thử Đại học 2012 π  2cos2  − 3x − 4cos4x − 15sin2x = 21 4  3 2  x − 6x y + 9xy2 − 4y3 = 0    x− y + x+ y = 2  ln6 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I= x −x ln4 e + 6e − 5 ∫ e2x dx Câu IV (1 điểm): Cho khối chóp S. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB.a (1 điểm): Trên tập số phức cho phương trình z2 + az + i = 0 . (d2): = = 1 1 −2 x − 2 y+ 2 z = = . Tính thể tích khối chóp S. (d2): . Một đường thẳng (∆ ) đi qua điểm A(1. PHẦN CHUNG (7 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = 1 3 2 8 x − x − 3x + 3 3 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2 2 2 Câu VII.Trần Sĩ Tùng 1) Giải phương trình: 2) Giải hệ phương trình: www. Theo chương trình chuẩn Câu VI. biết toạ độ đỉnh A(1.b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. hai đỉnh B. D nằm trên đường thẳng (d): x − 2y + 4 = 0 . cắt đường thẳng (d 1) tại điểm B −1 2 1 và cắt đường thẳng (d2) tại điểm C. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Tìm a để phương trình trên có tổng các bình phương của hai nghiệm bằng −4i . SB lần lượt tại P và Q. vuông góc với đường thẳng (d1) và cắt đường thẳng (d2) tại điểm E có hoành độ bằng 3. cho đường tròn (C): x2 + y2 − 6x − 2y + 5 = 0 và đường thẳng (d): 3x + y − 3 = 0. Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C). 5). Trang 37 . biết tiếp tuyến không đi qua gốc toạ độ và hợp với đường thẳng (d) một góc 450 . 2.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 37 ) I. Câu VII. 3). cạnh SC tạo với mặt đáy (ABCD) một góc 450 . Câu V (1 điểm): Cho x và y là hai số dương thoả mãn x + y = 2 . D. Theo chương trình nâng cao Câu VI. cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 5 đơn vị. sạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD).PQCD theo a. C.

PHẦN CHUNG (7 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x4 + m 2 − m− 1 (Cm) x 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –2. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB. Câu VII. –1) một khoảng bằng 2 . (C2): (x + 5)2 + (y − 4)2 = 32 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d và tiếp xúc ngoài với (C1) và (C2). cho đường thẳng d: x − y − 1= 0 và hai đường tròn có phương trình: (C1): (x − 3)2 + (y + 4)2 = 8.VNMATH. AC tới đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông (B.ABCD có cạnh đáy bằng a.lg y = 0  www. đường thẳng ∆ : trong (P) và hợp với đường thẳng ∆ một góc 450 .com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. nằm x y− 2 z = = 1 2 2  lg2 x = lg2 y + lg2(xy)   2  lg (x − y) + lg x. Câu V (1 điểm): Cho x. 1). 2. Câu VII. cho đường tròn (C): (x − 1 2 + (y + 2)2 = 9 và đường ) thẳng d: x + y + m= 0 . y. Theo chương trình nâng cao Câu VI.b (1 điểm): Giải hệ phương trình: và mặt phẳng (P): x − y + z − 5 = 0 .Đề thi thử Đại học www. Theo chương trình chuẩn Câu VI. viết phương trình mặt phẳng (P) qua O. Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp thành hai phần.a (1 điểm): Tìm hệ số của x8 trong khai triển nhị thức Niu–tơn của ( x2 + 2) . 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.com Trần Sĩ Tùng 2) Lập phương trình đường thẳng d song song với trục hoành và cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A. Gọi M là điểm đối xứng với C qua D. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A. Chứng minh: P= II. x y +z 2 2 + y z +x 2 2 + z x +y 2 2 ≥ 3 3 2 2. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Tính tỉ số thể tích của hai phần đó. B sao cho tam giác OAB cân tại O (O là gốc toạ độ). C là hai tiếp điểm). CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 38 ) I. N là trung điểm của SC.a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. cạnh bên hợp với đáy góc 600 . z là các số dương thoả mãn x2 + y2 + z2 = 1. biết: n 3 2 1 An − 8Cn + Cn = 49 (n ∈ N. n > 3). Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: 2) Giải phương trình: (1− 4sin2 x)sin3x = x2 − 3x + 1= − tan 2 1 2 π x2 + x2 + 1 6 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I= −2 ∫ (x 5 + x2) 4 − x2 dx Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp đều S.VNMATH. vuông góc với mặt phẳng (Q): x + y + z = 0 và cách điểm M(1. cho điểm A(3. Trang 38 . –1.

hai cạnh AB.5 và trọng tâm I nằm trên đường thẳng d: 3x − y − 8 = 0 .b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Tìm toạ độ các đỉnh A. cho hai đường thẳng d1: x − 1 y+ 1 z = = và d2: 2 1 2 x − 2 y z− 1 . Gọi K là trung điểm của cạnh BC và I là tâm của mặt bên CC′ D′ D. Tính thể tích của các hình đa diện do mặt phẳng (AKI) chia hình lập phương. Câu II (2 điểm): 1) Giải hệ phương trình: 2) Giải phương trình:  x2 + 5x + y = 9   3 2 2 3x + x y + 2xy + 6x = 18  1 sin x + sin2x = 1+ cos x + cos2 x 2 I= Câu III (1 điểm): Tính tích phân: ∫ 8 3 x−1 2 dx x +1 Câu IV (1 điểm): Cho hình lập phương ABCD. cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 − 2x − 2y − 4z + 2 = 0 và đường thẳng d: x − 3 y− 3 z = = . Tìm m để hàm số luôn đồng x m +1 x www. x2 + m + m− 1 (m là tham số). Tìm m để các tiếp tuyến tại A và B vuông góc với nhau. cho tam giác ABC có điểm M(–1.a (1 điểm): Giải phương trình sau trên tập số phức: 2. 2x − 1 .VNMATH. Câu V (1 điểm): Cho x. II. PHẦN CHUNG (7 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. AC lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1: x + y − 2 = 0 và d2: 2x + 6y + 3 = 0 . x+ 1 Trang 39 . B. Theo chương trình chuẩn Câu VI. C. B.A′ B′ C′ D′ cạnh a.VNMATH. Lập phương trình đường thẳng d cắt d1 và d2 và vuông góc với mặt phẳng (P): = = 1 1 −2 2x + y + 5z + 3 = 0 . Theo chương trình nâng cao Câu VI. Tìm toạ độ điểm C. B(3. Câu VII. 1) là trung điểm của cạnh BC. y là hai số thực thoả mãn x2 − xy + y2 = 2. –2).com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. –3).a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. cho tam giác ABC có A(2.com Đề thi thử Đại học 2012 2) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì (Cm) luôn luôn đi qua hai điểm cố định A. Câu VII. Lập phương trình mặt phẳng (P) song song với d và trục 2 2 1 (z2 + 9)(z4 + 2z2 − 4) = 0 Ox. diện tích tam giác bằng 1. đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S). Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: M = x2 + 2xy − 3y2 .Trần Sĩ Tùng www. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 39 ) I. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1.b (1 điểm): Cho hàm số y = biến trên từng khoảng xác định của nó.

VNMATH. C lần lượt nằm trên các đường thẳng d: x + y − 5 = 0. biết BC = 5 2 . 0) và đường thẳng ∆ : ∆.b (1 điểm): Giải hệ phương trình: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. Câu V (1 điểm): Cho a.b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. d1: x + 1= 0. Chứng minh bất đẳng thức: II. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 40 ) I.com Trần Sĩ Tùng 2) Gọi M là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C). B.a (1 điểm): Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = (2 − 2i )(3+ 2i )(5− 4i ) − (2 + 3i )3 . Tính AB. Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SB.Đề thi thử Đại học www. x 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.  z = −4 + 2t  Câu VII. d2: y + 2 = 0 . Theo chương trình nâng cao Câu VI. Tìm toạ độ các đỉnh A. c là những số dương thoả mãn: a2 + b2 + c2 = 3. PHẦN CHUNG (7 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x3 + 2m 2 + (m+ 3)x + 4 (Cm). cho tam giác ABC vuông cân tại A. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.AHK theo R và h. x − 1 y+ 1 z . b. Chứng minh tam giác ABC vuông. Gọi M là điểm chính giữa cung AB. Câu II (2 điểm): 1) Giải bất phương trình: x − 3 ≤ x + 12 − 2x + 1 2) Giải phương trình: 3sin x + 3tan x − 2cos x = 2 tan x − sin x 2 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I= 2 1 x − 7x + 12 ∫ x2 dx Câu IV (1 điểm): Cho đường tròn (C) đường kính AB = 2R. cắt SB. cắt và vuông góc với = = 2 1 −1 9x2 − 4y2 = 5 .. Tìm trên đồ thị (C) điểm I có hoành độ dương sao cho tiếp tuyến tại I với đồ thị (C) cắt hai đường tiệm cận tại A và B thoả mãn: MA2 + MB2 = 40 . Theo chương trình chuẩn Câu VI.   log5(3x + 2y) − log3(3x − 2y) = 1 Câu VII. Trang 40 .  và phương trình hai đường phân giác trong BB′ : x − 2y − 1 = 0 và CC′ : x + 3y − 1 = 0 .a (2 điểm): 1 1 1 4 4 4 + + ≥ + + 2 2 2 a + b b+ c c + a a + 7 b + 7 c + 7 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. biết các đỉnh A. 1. cho tam giác ABC có đỉnh A . PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. SM lần lượt tại H và K. B. Viết phương trình đường thẳng (d) song song với trục Ox và cắt (d1) tại A. Trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với mặt phẳng chứa (C) lấy điểm S sao cho SA = h. Lập phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M. Tính thể tích của khối chóp S. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. x = t  (d2) :  y = 2 − t . C. cho hai đường thẳng (d ) : = 1 2  4 7  5 5 x+ 8 y − 6 z − 10 và = 1 −1 cắt (d2) tại B. 2. cho điểm M(2.

2) Giải phương trình: ( 5 − 1) + ( 5 + 1) − 2 x x x+ 3 2 =0 n 2 4 2n Câu VII. 4). Chứng minh bất đẳng thức: x 2 x + yz y + xz z + xy II.A′ B′ C′ D′ cạnh bằng a. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và cắt (C1). − x + x + a (C) có tiệm cận xiên tiếp xúc với đồ thị x+ a 2 www. Gọi M. Câu V (1 điểm): Cho x. C sao cho ∆ IBC có diện tích bằng 8 2 . cho hai đường tròn (C1): x2 + y2 = 13 và (C2): (x − 6)2 + y2 = 25. y. 3). x x Trang 41 . PHẦN CHUNG (7 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y =   3 + 3x2 + m + 1 có đồ thị (Cm) (m là tham số). PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.  và trung điểm M của cạnh AD là giao điểm của đường thẳng d: x − y − 3 = 0 với trục  2 2 Ox.   x − 1 + 4y − 1 = 2  1 2(cos x − sin x) = tan x + cot2x cot x − 1 cos xsin x − tan x Câu III (1 điểm): Tính giới hạn: A = lim x→0 x2 sin x Câu IV (1 điểm): Cho hình lập phương ABCD.A′ MCN và cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (A′ MCN) và (ABCD). D biết yA > 0. Tính thể tích khối chóp B′ .com Đề thi thử Đại học 2012 2) Cho điểm I(1.Trần Sĩ Tùng www.b (1 điểm): Tìm a để đồ thị hàm số y = của hàm số (C′ ): y = x3 − 6x2 + 8x − 3. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 41 ) I. C.b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.a (2 điểm): + y 2 + z 2 ≤ 1 2 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Câu II (2 điểm): 1) Giải hệ phương trình: 2) Giải phương trình:  x − 2y − xy = 0  .. B. N lần lượt là trung điểm của AB và C′ D′ .. z là những số dương thoả mãn: x2 + y2 + z2 = xyz . Gọi A là một giao điểm của (C1) và (C2) với yA > 0. cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12. 2 2.VNMATH.a (1 điểm): Chứng minh rằng với ∀n ∈ N*. + 2nC2n = 4n . ta có: 2C2n + 4C2n + . 2) Giải bất phương trình: log3 x2 − 5x + 6 + log1 x − 2 > log1 x + 3 3 3 Câu VII. Xác định toạ độ của các điểm A. Tìm m để đường thẳng d: y = x + 4 cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt A(0. (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau. tâm  9 3 I  . B. Theo chương trình nâng cao Câu VI. Theo chương trình chuẩn Câu VI.VNMATH.

cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1.3. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Tìm điểm { } Chứng minh (d1) và (d2) chéo nhau. Theo chương trình chuẩn Câu VI. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 42 ) I. M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600. z là các số dương thoả mãn: biểu thức: P= 1 1 1 + + = 2010 . E sao cho các tiếp tuyến của (Cm) tại D và E vuông góc với nhau.b (1 điểm): Giải phương trình sau trên tập hợp số phức: z4 – z3 + 6z2 – 8z – 16 = 0 .ABC. Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2).7 .5.4.a (1 điểm): Cho tập hợp X = 0.b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.6. sao cho một trong ba chữ số đầu tiên phải bằng 1.  x = 2t  x = 3− t   y= t và (d2) :  y = t . cho hai đường thẳng: (d1):   z= 4  z= 0   www. Câu V (1 điểm): Cho x. Câu VII. biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O. Từ X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên Câu VII. tìm trên trục Ox điểm A cách đều đường thẳng (d) : x − 1 y z+ 2 y và mặt phẳng (P): 2x –– 2z = 0 . 1). Tìm giá trị lớn nhất của x y z 1 1 1 + + 2x + y + z x + 2y + z x + y + 2z II.dx Câu IV (1 điểm): Tính thể tích của khối chóp S. Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.2.VNMATH.com Trần Sĩ Tùng 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3.1 gồm 5 chữ số khác nhau đôi một. Theo chương trình nâng cao Câu VI. D. Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: 2cos3x + 3sin x + cos x = 0 2) Giải hệ phương trình: 8x3y3 + 27 = 7y3   2  4x y + 6x = y2  π 2 π 6 (1) (2) 2 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I = ∫ sin x ⋅ sin x + 1 2 . hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc α .a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. cho phương trình hai cạnh của một tam giác là 5x – 2y + 6 = 0 và 4x + 7y – 21= 0.VNMATH. PHẦN CHUNG (7 điểm) Trang 42 .com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. = = 1 2 2 . mặt bên (SAB) vuông góc với đáy. 2.Đề thi thử Đại học www. biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a. y. 2) Xác định m để (Cm) cắt đường thẳng d: y = 1 tại 3 điểm phân biệt C(0.

0). C(0. ·CSA = 1200 . B sao cho uu uu r ur ur 2MA + MB = 0 .ABC. d2 tương ứng tại A. ( 2 lg(10−3x ) + 2 5 ( x−2)lg3 ) n số www. log2 x + 1 + log2 y + 1 + log2 z + 1 2 2 2 II. biết SA = a. Câu V (1 điểm): Cho các số dương x. y. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. biết trong khai triển Newton 1 3 2 hạng thứ 6 bằng 21 và Cn + Cn = 2Cn .VNMATH. 2) Tìm trên đồ thị (C). 0. 1) và cắt d1.a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. B(4. 0. Tính giá trị 2 2. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. N(–1. cho đường tròn (C): x2 + y2 − 2x − 2y − 3 = 0 và điểm M(0. hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN.VNMATH. SB = b. Viết phương trình đường thẳng d qua M và cắt (C) tại hai điểm A.2x = 3x + 2x + 1 I= π 2  1+ sin x  0 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: ∫  1+ cos x  e dx   x Câu IV (1 điểm): Tính thể tích khối chóp S. 7. biết M(–3.b (2 điểm): các biểu thức 1 và 1 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. 0). Theo chương trình chuẩn Câu VI. z thoả mãn: xyz = 8. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 43 ) I.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. cho mặt phẳng (P): x + 2y − 2z + 1= 0 và hai điểm A(1. B(0. cho 2 đường thẳng d1: x + y + 1= 0 và d2: 2x − y − 1= 0 . 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.com 2x − 4 . 0). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P= ·BSC = 900 . cho 3 điểm A(1. –1). ·ASB = 600 . x2 là các nghiệm phức của phương trình 2x2 − 2x + 1= 0 . Lập phương trình đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên mặt phẳng (P). x1 x2 2. 3). Theo chương trình nâng cao Câu VI. 0).b (1 điểm): Tìm các giá trị x. Câu VII. Lập phương trình đường thẳng d đi qua M(1.a (1 điểm): Kí hiệu x1. 2. x+ 1 Đề thi thử Đại học 2012 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.Trần Sĩ Tùng Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = www. –1). 2). Câu VII. B sao cho AB có độ dài ngắn nhất. Tìm toạ độ trực tâm của tam giác ABC. PHẦN CHUNG (7 điểm) Trang 43 . 2. SC = c. Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: 2) Giải phương trình: 1 3x 7 4cos4 x − cos2x − cos4x + cos = 2 4 2 3x.

(d): ) y = − x + 4. Câu VII. 2. Tính thể tích khối chóp K.b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. cạnh a. Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. z thoả mãn: x2 + y2 + z2 = 1. 4. Viết phương trình đường thẳng (d) song song với trục Oz và cắt cả hai đường 2 −2 1 x  x  2 3 − 4≥ 5  1+ log2(a − x) ≥ log2(x4 + 1)  ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.com 2x − 1 . bán kính R = 5 và điểm M(2. cho tam giác ABC có đỉnh C(4. Tìm toạ độ đỉnh B. Theo chương trình chuẩn Câu VI. 2) Gọi I là giao điểm hai tiệm cận của (C). x−1 Trần Sĩ Tùng 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Gọi M là 2 trung điểm của AD.a (1 điểm): Từ các số 1.a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. 5.VNMATH. 6 thiết lập tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau. Hỏi trong các số đó có bao nhiêu số mà hai chữ số 1 và 6 không đứng cạnh nhau. 1. Câu V (1 điểm): Cho các số dương x. Tìm toạ độ điểm A′ đối xứng với A qua mặt phẳng (P).BCDM. Chứng minh: x y +z 2 2 + y z +x 2 2 + z x +y 2 2 ≥ 3 3 2 II. mặt phẳng (P) chứa BM và song song với SA.b (1 điểm): Tìm a để hệ phương trình sau có nghiệm:  x = −23+ 8t  2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. (d2).Đề thi thử Đại học Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = www. 2. y. B sao cho ∆ OAB có diện tích lớn nhất. 3. cho đường tròn (C) có tâm O. đường trung tuyến (AM): 4x + 13y − 10 = 0 . 2). thẳng (d1). chiều cao SO của hình chóp bằng a 3 . cho hai đường thẳng: (d1):  y = −10 + 4t và (d2): z = t  x − 3 y+ 2 z = = . Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: 2) Giải phương trình: x π π   3x π   π cos −  + cos − x + cos −  + sin 2x −  = 0  2 6 3   2 2  6 4 x − x2 − 1 + x + x2 + 1 = 2 Câu III (1 điểm): Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường: (C): x = (y − 1 2 + 1. trong đó O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. cho mặt phẳng (P): x + y + z + 3 = 0 và điểm A(0. Câu VII. Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng MI. 6). 3). 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Theo chương trình nâng cao Câu VI. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành do hình (H) quay quanh trục Oy. ·ABC = 600 . Viết phương trình đường thẳng d qua M. PHẦN CHUNG (7 điểm) Trang 44 . PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 44 ) I. cắt (C) tại 2 điểm A. cắt SC tại K. Biết phương trình đường phân giác trong (AD): x + 2y − 5 = 0 .

B(7. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. F2 là hai tiêu điểm của (E)). 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 5). 3. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 45 ) I. Theo chương trình nâng cao Câu VI. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P= II.Trần Sĩ Tùng www. 9). cho điểm M(2. 2) Tìm m để đồ thị của hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = x .com 2 Đề thi thử Đại học 2012 Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = (2m− 1)x − m .. B sao cho tam giác ABM đều.VNMATH.A′ B′ C′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a. 1. 2. Tìm trên d hai điểm A. a2. = = 1 1 1 Câu VII. Tìm hệ số a5. 2. Theo chương trình chuẩn Câu VI. A′ M a 3 ⊥ (ABC). 2) và mặt uu ur uu ur u u ur phẳng (P) có phương trình: x + y = z + 3 = 0 .b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Tìm trên (P) điểm M sao cho MA + 2MB + 3MC nhỏ nhất. 2 Câu V (1 điểm): Cho các số thực x. Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: 2 − 3cos2x + sin2x = 4cos2 3x 2) Giải hệ phương trình:  2 2 2xy =1 x + y + x+ y   x + y = x2 − y  I= π 2 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: ∫ sin x 3 0 (sin x + cos x) dx Câu IV (1 điểm): Cho hình lăng trụ tam giác ABC. Câu VII. 1). Tìm các điểm M ∈ (E) sao 100 25 ·F MF = 1200 (F1.a (2 điểm): 2 2 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. + a11.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:   2y   log2010   = x − 2y   x  3 3 x +y  = x2 + y2  xy  www. 2) và đường thẳng d: x − 1 y z− 3 . Tìm trên (C) hai điểm B.a (1 điểm): Gọi a1. x−1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –1. cho đường tròn (C): (x − 3)2 + (y − 4)2 = 35 và điểm A(5. C sao cho tam giác ABC vuông cân tại A.VNMATH. PHẦN CHUNG (7 điểm) Trang 45 . a11 là các hệ số trong khai triển sau: (x + 1)10(x + 2) = x11 + a1x10 + a2x9 + . y. cho 3 điểm A(3. cho elip (E): x + y = 1.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. …. cho 1 2 x2 + y2 − 4y + 4 + x2 + y2 + 4y + 4 + x − 4 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.. A′ M = (M là trung điểm cạnh BC). Tính thể tích khối đa diện ABA′ B′ C. 1. C(2.

trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D. z thoả mãn: x(x + y + z) = 3yz . PHẦN CHUNG (7 điểm) Trang 46 . cho mặt phẳng (P): x − 2y + 2z − 1= 0 và hai đường x + 1 y z+ 9 x − 1 y− 3 z+ 1 = = = = thẳng ∆ 1. góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 .com Trần Sĩ Tùng x+ 2 (1). Tính giá trị của 1 biểu thức: A = z + z2 . cho đường tròn (C): x2 + y2 + 4x + 4y + 6 = 0 và đường y thẳng ∆ có phương trình: x + m − 2m+ 3 = 0 . Điểm M(1. 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng ∆ : x + y − 5 = 0. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 46 ) I. Tính thể tích khối chóp S. Theo chương trình nâng cao Câu VI. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C). CD = a. Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn đó. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. 2). Hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD).b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Xác định toạ độ 1 1 6 2 1 −2 điểm M thuộc đường thẳng ∆ 1 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆ 2 bằng khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P).dx Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.VNMATH. Câu VII. Chứng minh: (x + y)3 + (x + z)3 + 3(x + y)(x + z)(y + z) ≤ 5(y + z) 3 II. y. Theo chương trình chuẩn Câu VI. Gọi I là trung điểm của AD. cho mặt phẳng (P): 2x − 2y − z − 4 = 0 và mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 − 2x − 4y − 6z − 11= 0 . Gọi I là tâm đường tròn (C). Câu VII.a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. 2x + 3 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1). Viết phương trình đường thẳng AB. Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn. ∆ 2: .ABCD theo a.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:  log (x2 + y2) = 1+ log (xy)  2 2  x2 − xy+ y2 = 81 3  2 2 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. B và tam giác OAB cân tại O. biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành. Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: 2) Giải hệ phương trình: Câu III (1 điểm): Tính tích phân: (1− 2sin x)cos x = 3 (1+ 2sin x)(1− sin x) 23 3x − 2 + 3 6 − 5x − 8 = 0 I= π 2 ∫ (cos 0 3 x − 1)cos2 x. cho hình chữ nhật ABCD có giao điểm hai đường chéo AC và BD là điểm I(6.a (1 điểm): Gọi z . 1 2.Đề thi thử Đại học Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = www. Câu V (1 điểm): Cho các số thực dương x. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. ∆ 2 có phương trình ∆ 1: . AB = AD = 2a. z2 là các nghiệm phức của phương trình: z2 + 2z + 10 = 0. Tìm m để ∆ cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất.

b (2 điểm): 1) Giải bất phương trình: x 4+log3 x > 243 . 1 + cos 2 x . Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp tứ giác đều S. y thỏa điều kiện 2 x 2 + y 2 = xy + 1 .com 1 3 x − 2 x 2 + 3 x. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = ( ) x4 + y 4 .12 x + 3. 3 Đề thi thử Đại học 2012 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 4  2 y 2 − x 2 = 1   3 3 2 x − y = 2 y − x  Câu III (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: m x 2 − 2 x + 2 = x + 2 có 2 nghiệm phân biệt. 2) Tìm m để hàm số y = ( ) mx 2 − 1 có 2 điểm cực trị A. 2. . Câu V (1 điểm): Với mọi số thực x. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C). biết góc giữa tiếp tuyến này và trục tung bằng 30o .27 x + 18 x = 4. Theo chương trình chuẩn Câu VI. biết tiếp tuyến này đi qua gốc tọa độ O. Theo chương trình nâng cao Câu VI. PHẦN CHUNG (7 điểm) Trang 47 . www.VNMATH.VNMATH. 2 xy + 1 II.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a.8 x .com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.3 .a (2 điểm): 1) Giải phương trình: 2.b (1 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Câu VII. Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: 2) Giải hệ phương trình: π  2 sin  2 x +  = 3sin x + cos x + 2 . B và đoạn AB ngắn nhất. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 47 ) I.Trần Sĩ Tùng Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = www. x Câu VII. Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy. Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) . 2) Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = tan x .ABCD và tính bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình chóp đó. cho đường tròn ( C ) : x2 + y2 + 2x = 0 . Tính theo a thể tích khối chóp S. cho điểm I 1 −2. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1.a (1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.

1) . Theo chương trình chuẩn Câu VI. Trên các cạnh BC. 2) Chứng minh đồ thị hàm số (1) luôn cắt trục Ox tại ít nhất hai điểm phân biệt. Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. với m là tham số.b (2 điểm): 1) Giải bất phương trình: ( ) 2( 1+ log2 x) log4 x + log8 x < 0 2) Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 + ( m− 5) x2 − 5m có điểm uốn ở trên đồ thị hàm số y = x3 . với mọi m< 0 .VNMATH.3 Câu VII.Đề thi thử Đại học www.com Trần Sĩ Tùng 2 4 Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x4 − 2m x2 + m + 2m (1). AC lần lượt lấy các điểm M. x−1 tại hai điểm phân biệt sao cho x− 2 Câu VII. cho các điểm A(−1 . y. www. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: II. x . 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1. Theo chương trình nâng cao Câu VI. z thỏa điều kiện x + y + z ≤ 1.VNMATH. Câu V (1 điểm): Với mọi số thực dương x.3. 2) Tìm các giá trị của tham số m sao cho hệ phương trình  Câu III (1 điểm): Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = ( x − 1) 2 ( 2x + 1) 4 Câu IV (1 điểm): Cho khối tứ diện ABCD.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. BD = 2BN và AC = 3AP . Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình:  π 2sin 2x +  + 4sin x = 1 6  2y − x = m có nghiệm duy nhất. P sao cho BC = 4BM .a (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy. BD. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD làm hai phần. B(−4.a (2 điểm): 1) Giải phương trình:  1 1 1 P = x + y + z + 2 + +  . Tính tỉ số thể tích giữa hai phần đó.b (1 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. N.2. 2) Viết phương trình các đường thẳng cắt đồ thị hàm số y = hoành độ và tung độ của mỗi điểm đều là các số nguyên.  x y z 2x log4 x =8 log2 x . C(0. Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d).5) .2) .  y + xy = 1 . cho đường thẳng d :2x − y − 4 = 0. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 48 ) I. PHẦN CHUNG (7 điểm) Trang 48 . 2.

CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 49 ) I. Lập phương trình đường thẳng qua M ( 2. mặt phẳng (A’BC) bằng II.b (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (Oxy) . N sao cho I là trung điểm của đoạn MN.  . Viết phương trình chính tắc của elip đi qua điểm M và nhận F1 − 3. x +1 Đề thi thử Đại học 2012 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.VNMATH.Trần Sĩ Tùng Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = www. PHẦN CHUNG (7 điểm) Trang 49 .com x −3 . Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: cos 3x + sin 2 x = 3 ( sin 3x + cos 2 x ) 2) Giải hệ phương trình: 3 x3 − y3 = 4xy   2 2 x y = 9  ( ) Câu III (1 điểm): Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: ( m − 2 ) 1 + x 2 + 1 = x 2 − m có nghiệm.1) và tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4 .VNMATH. ( )   1 2 www. Câu IV (1 điểm): Cho lăng trụ tam giác đều ABC. 2 a2 b2 c2 1 ( Câu V (1 điểm): Chứng minh + + + ab + bc + ca ) ≥ a + b + c với mọi số a + b b+ c c + a 2 dương a.a (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (Oxy).1) và cắt đồ thị (C) tại hai điểm M. c . Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.0 làm tiêu điểm.com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.b (2 điểm): ∫ ln x dx 2  y 2 + x = x2 + y  1) Giải hệ phương trình :  x y +1 2 = 3  cos 2 x − 1 2) Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) = . Theo chương trình nâng cao Câu VI. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. A ' B ' C ' có cạnh đáy là a và khoảng cách từ A đến ( ) a .a (2 điểm): 1) Giải bất phương trình: 2) Tính: 1 + log 2 x + log 2 ( x + 2 ) > log 2 ( 6 − x) Câu VII. 2) Viết phương trình đường thẳng d qua điểm I ( −1. b. cos 2 x + 1 Câu VII. 2. Theo chương trình chuẩn Câu VI. A ' B ' C ' . cho điểm M  3.

CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 50 ) I. 23x+1 + 2y−2 = 3. N.6 .com 2x . C.a (1 điểm): Một đội dự tuyển bóng bàn có 10 nữ. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. B ( 1 . cạnh BC song song với d. B. trọng tâm G  .a (2 điểm):  1  1 1 1  1+  ( a + b + c) ≥ 3+ + + a b c  abc  1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0 và trung điểm của cạnh AC là M(1.Đề thi thử Đại học Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = www. cho tam giác ABC có A −3.1) . . . .b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.  .b (1 điểm): Giải hệ phương trình: và mặt phẳng ( α ) : 2x − y + 2z − 3 = 0 . biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến tiếp tuyến là lớn nhất. SD lần lượt tại M. Chứng minh rằng: II. Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: 2) Giải hệ phương trình:   π π 4cos2 2x tan 2x −  .1 .ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a. Câu VII. Theo chương trình nâng cao Câu VI. c thỏa mãn : 0 < a ≤ 1 0 < b ≤ 1 0 < c ≤ 1. . trực tâm H 2.3 Câu VII. CD là đáy nhỏ. cho hình thang cân ABCD với A( 3 −1 −2) .5 .3 ) . Tìm toạ độ điểm D. trong đó AB là đáy lớn. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. trong đó có danh thủ nam là Vũ Mạnh Cường và danh thủ nữ là Ngô Thu Thủy. Người ta cần lập một đội tuyển bóng bàn quốc gia từ đội dự tuyển nói trên. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C). Hỏi có bao nhiêu cách lập đội tuyển quốc gia sao cho trong đội tuyển có mặt chỉ một trong hai danh thủ trên. b. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. Câu V (1 điểm): Cho các số thực a. Tính thể tích hình chóp S. mặt bên tạo với mặt đáy góc 600. Xác định toạ độ các đỉnh B và C. PHẦN CHUNG (7 điểm) Trang 50 .C ( 2. Đội tuyển quốc gia bao gồm 3 nữ và 4 nam. Theo chương trình chuẩn Câu VI.tan 2x +  = 4 4  tan x − cot x    3 y  2 2 +2x =1  x + y −1   x2 + y2 + 4 x = 22  y  I =∫ 8 3 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: ln x x+ 1 dx Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp tứ giác đều S.VNMATH. 1). 2. Tìm toạ độ các đỉnh A. Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) và mặt phẳng ( α ) . cho mặt cầu ( S) : x2 + y2 + z2 − 2x + 4y − 8z− 4 = 0 ( ) ( )  4 7  3 3 Viết phương trình mặt cầu (S′ ) đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng ( α ) . x+ 2 Trần Sĩ Tùng 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.2y+3x   2  3x + 1+ xy = x + 1  ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. 7 nam. Mặt phẳng (P) chứa AB và đi qua trọng tâm tam giác SAC cắt SC.ABMN theo a. cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng d: x – 4y – 2 = 0. .

2) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại duy nhất một điểm. Tìm tọa độ giao điểm 1 −1 −2 M của mặt phẳng (α ) với trục Oz. Câu V (1 điểm): Cho các số thực x . d 2 thành tam giác cân tại A và có diện tích bằng ... 4] . www. ( m là tham số)..com ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. 2 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Theo chương trình chuẩn Câu VI. PHẦN CHUNG (7 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x3 + 3x2   m + 1 có đồ thị là (Cm).a (1 điểm): Tìm a và n nguyên dương thỏa : aCn + 3 a 2 1 a3 2 a n +1 n 127 Cn + Cn + . Viết phương trình đường thẳng d3 đi 29 qua P tạo với d1 .com Đề thi thử Đại học 2012 Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = f ( x) = x 3 − mx 2 + 2m (1) ( m là tham số).VNMATH. cho điểm P(−7. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. 2. lập phương trình mặt cầu (S) biết rằng mặt phẳng Oxy và mặt phẳng (P): z = 2 lần lượt cắt (S) theo hai đường tròn có bán kính bằng 2 và 8. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 51 ) I. y thuộc đoạn [ 2.ABC có các cạnh bên có độ dài bằng a và các mặt bên hợp với mặt đáy góc 450 .VNMATH..2 (1+ x)(2− x) = 0 ( ) có nghiệm.b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Theo chương trình nâng cao Câu VI. x y 2 d1 :2 x + 5 y + 3 = 0 .b (1 điểm): Tìm giá trị của tham số m để cho phương trình x − m.3x .. 0 Câu VII. Tính thể tích của hình chóp đó theo a. + x Trang 51 . cho mặt phẳng (α ) chứa đường thẳng (∆ ): x −1 y z = = và tạo với mặt phẳng (P) : 2 x − 2 y − z + 1 = 0 góc 600. lập phương trình đường thẳng (∆ ) đi qua gốc tọa độ và cắt đường tròn (C) có phương trình : x 2 + y 2 − 2 x + 6 y − 15 = 0 thành một dây cung có độ dài bằng 8.8) và hai đường thẳng 1 1 9 4 ≤ ( x + y)  +  ≤ . + Cn = 2 3 (n + 1) 7 và An = 20n . Câu VII. d 2 :5 x − 2 y − 7 = 0 cắt nhau tại A . Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: 2sin 2 x + 3 sin 2 x + 1 = 3 sin x + cos x 2) Giải hệ phương trình:  3 ( x − y ) = 2 xy   2 2 x − y = 8  I= π 6 0 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: ∫ cos 2 x dx sin x Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp tam giác đều S.Trần Sĩ Tùng www. Chứng minh rằng: II.

A'B'C'D' có các cạnh AB = AD = a. biết A(–1.1). 2) Xác định m để (Cm) cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0. 0. 0. C(–2. Theo chương trình chuẩn Câu VI.BDMN. AA' = giá trị của biểu thức : z1 + z2 2 2 ( z1 + z2 ) 2 . –1). C(–1. 2).VNMATH. 2. 2. Câu VII. Tính thể tích khối chóp A. B(2.Đề thi thử Đại học www. 1). Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC. –2.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:  2 log1− x (− xy − 2 x + y + 2) + log2+ y ( x 2 − 2 x + 1) = 6   =1 log1− x ( y + 5) − log 2+ y ( x + 4)  ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 52 ) I. z2 là các nghiệm phức của phương trình 2 z 2 − 4 z + 11 = 0 . đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng ∆ ’ 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và tìm điểm M thuộc mặt phẳng (P): 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC .a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Chứng minh rằng: 7 ab + bc + ca − 2abc ≤ 27 II. cho ba điểm A(0. đường trung tuyến CC’ lần lượt là x + y – 6 = 0 và 2x – y + 3 = 0. Tính Câu IV (1 điểm): Cho hình hộp đứng ABCD. Câu V (1 điểm): Cho a. Phương trình đường trung trực cạnh BC.a (1 điểm): Cho z1 . ∆ ' :3 x − 4 y + 10 = 0 và điểm A(–2. Câu II (2 điểm): cos 2 x + cos 3 x − 1 2 1) Giải phương trình: cos 2 x − tan x = cos 2 x  x 2 + y 2 + xy + 1 = 4 y 2) Giải hệ phương trình:  2 2  y( x + y) = 2 x + 7 y + 2 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =∫ 1 e log 3 x 2 x 1 + 3ln 2 x dx a 3 2 và góc BAD = 600. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. cho hai đường thẳng ∆ : x + 3 y + 8 = 0 . b. 3). PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. E sao cho các tiếp tuyến của (Cm) tại D và E vuông góc với nhau. c là các số thực không âm thỏa mãn a + b + c = 1 .com Trần Sĩ Tùng 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3. x Trang 52 . Chứng minh AC ' vuông góc với mặt phẳng (BDMN). hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. B(1. 2). Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh A'D' và A'B'. Theo chương trình nâng cao Câu VI. PHẦN CHUNG (7 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = 2x3 + 9m 2 + 12m2x + 1 (m là tham số). Câu VII. D. 1). Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng ∆ . 1).b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. 2. cho tam giác ABC biết A(5. 1). 1.

cho hai điểm S(0. PHẦN CHUNG (7 điểm) Trang 53 . Theo chương trình nâng cao Câu VI. 0) thay đổi sao cho m+ n = 1và m > 0. Câu VII.1). d2 :3x + 4y + 5 = 0 .a (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau.0. Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d1 và tiếp xúc với d2 và d3. đường thẳng (∆ ): x−2 y z+2 = = và mặt phẳng (P): 2x + y − z + 1= 0 . trong đó có mặt chữ số 0 nhưng không có mặt chữ số 1? 2.b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. –1).ABCD có SA = x và tất cả các cạnh còn lại có độ dài bằng a.log2 x – 3> 4 2 x+1 − 4x ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC.b (1 điểm): Giải bất phương trình: ( 4x – 2.2x – 3) . Chứng minh rằng đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng (SAC).Trần Sĩ Tùng www. cho ba đường thẳng: d1 :2x + y – 3 = 0. Chứng minh rằng:  2 3  2 3  1  1 ≥  a + b+  b + a +     2a +    2b +   4  4  2  2 II. Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: x + 1  1= 4x2 + 3x + 2) Giải hệ phương trình:   5π  π 5cos 2x +  = 4sin − x – 9 3   6  Câu III (1 điểm): Tìm họ nguyên hàm của hàm số: f (x) = x ln(x2 + 1) + x3 x2 + 1 Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.VNMATH.ABCD bằng a3 2 . n. 2) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có cực đại tại xCĐ. Với giá trị nào của m thì diện tích tam giác IAB lớn nhất và tính giá trị đó.1. Hai điểm M(m. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. cho đường thẳng (d ) : 2 x + my + 1 − 2 = 0 và đường tròn có phương trình (C ) : x 2 + y 2 − 2 x + 4 y − 4 = 0 . 0. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SMN). cho điểm A(1.a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. cực tiểu tại xCT thỏa mãn: x2CÑ = xCT . A(1. 0). PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1.com Đề thi thử Đại học 2012 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –1. Gọi I là tâm đường tròn (C ) . Tìm x theo a để thể tích của khối chóp S. Tìm m sao cho (d ) cắt (C ) tại hai điểm phân biệt A và B. Từ đó suy ra mặt phẳng (SMN) tiếp xúc với một mặt cầu cố định. N(0. CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 53 ) I. 6 Câu V (1 điểm): Cho các số thực không âm a.0). Viết phương trình đường thẳng 1 3 2 đi qua A. Câu VII. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.2. Theo chương trình chuẩn Câu VI. cắt đường thẳng (∆ ) và song song với (P). b. n > 0. d3 : 4x + 3y + 2 = 0 .

a (1 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số. Viết phương trình đường . BC lần lượt là: x + 2y – 5 = 0 và 3x – y + 7 = 0 .VNMATH. 4). Theo chương trình nâng cao Câu VI. b +c c+a a +b II. cho 2 điểm A(0. biết rằng chữ số 2 có mặt đúng hai lần. 5. 6) và đường thẳng ∆ : x+ 1 y− 1 z = = . cạnh bên AA′ = a 2 . 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.b (1 điểm): Tìm tất cả các giá trị của tham số a để phương trình sau có nghiệm duy nhất: log5(25x – log5 a) = x ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. Tìm toạ độ điểm M trên ∆ sao cho ∆ MAB có diện tích nhỏ 2 −1 2 nhất.Đề thi thử Đại học Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = www. biết rằng AC đi qua điểm F(1 −3) . CAO ĐẲNG 2012 Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 54 ) Trang 54 . 0. x−1 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 0). biết phương trình đường thẳng AB. thẳng AC. 3. B và có khoảng cách từ tâm I của mặt cầu đến mặt phẳng (P) bằng 5 6 . 0) và đường tròn (C): x2 + y2 – 8x – 4y – 16 = 0. 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. chữ số 3 có mặt đúng ba lần và các chữ số còn lại có mặt không quá một lần? 2. Chứng minh rằng: a 2 + b b2 + c c 2 + a + + ≥ 2. A. cho tam giác ABC cân tại A. cho hai điểm A(1. 0) và mặt phẳng (P): 2x + y − z + 5 = 0 . Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua O.A′ B′ C′ có đáy ABC là tam giác vuông với AB = u u 1u u ur ur BC = a. Câu VII. B(2. Câu II (2 điểm): sin x + cos x 1) Giải phương trình: + 2tan2x + cos2x = 0 sin x − cos x  x3 y(1 + y) + x2 y 2 (2 + y) + x y3 − 3 0= 0 2) Giải hệ phương trình:   x2 y + x(1 + y + y 2 ) + y − 1 1= 0 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I= ∫1 + 0 1 1+x dx x Câu IV (1 điểm): Cho lăng trụ đứng ABC. B(3. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. b. M là điểm trên AA′ sao cho AM = AA' .a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm E cắt (C) theo dây cung MN có độ dài ngắn nhất. Oy lần lượt tại các điểm A và B thỏa mãn OA = 4OB. Theo chương trình chuẩn Câu VI. cho điểm E(–1. c thay đổi luôn thỏa mãn a + b + c = 1. 2) Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến này cắt các trục Ox .b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Tính thể tích 3 của khối tứ diện MA′ BC′ .com Trần Sĩ Tùng 2x − 1 . Câu VII. Câu V (1 điểm): Cho các số thực dương a. 0.

n ≥ 1 và Cn là số tổ hợp chập k của n. + n2Cn = (n + n2).   x3 + 4y = y3 + 16x Câu VII.  . Hãy tìm trên đường thẳng d các điểm B và C sao cho tam giác ABC đều. 7) và đường thẳng AB u u uu r r cắt trục Oy tại E sao cho AE = 2EB . Viết phương trình cạnh BC.a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC. 2 2 1+ y = 5(1+ x )  ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. CAO ĐẲNG 2012 x − 1 y+ 1 z = = và mặt 3 1 1 Trang 55 . –1. z = 3  1 2 3 n Câu VII. Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng d có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với (P) và đi qua điểm A(1.a (1 điểm): Chứng minh: 12Cn + 22Cn + 32Cn + .VNMATH. Biết rằng tam giác AEC cân tại A và có trọng tâm là  13 G  2.  5  2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz..0) và  4 33  đi qua điểm M  1 .com Đề thi thử Đại học 2012 I.  . cho elíp (E) có tiêu điểm thứ nhất là ( − 3. cho đường thẳng d: phẳng (P): 2x + y − 2z+ 2 = 0. 2) Chứng minh rằng đường thẳng y = x + 1 luôn cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m. trong đó k n là số tự nhiên.  3 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. 3) và đường thẳng d:  x = 1− t   y = 2 + 2t . cho điểm A(0. Câu II (2 điểm):  π 2sin2  x −  = 2sin2 x − tan x 1) Giải phương trình:  4 2) Giải hệ phương trình: 2log3 ( x2 – 4) + 3 log3(x + 2)2     log3(x – 2)2 = 4 − I= π 3 0 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: cos x 3+ sin x Câu IV (1 điểm): Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền AB = 2a.b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệutoạ độu Oxy. PHẦN CHUNG (7 điểm) 2 Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x4 + 2m x2 + 1 (1). Theo chương trình chuẩn Câu VI. ∫ sin x 2 dx 2. 1).b (1 điểm): Giải hệ phương trình:  . Hãy xác định tọa độ các đỉnh của (E). x4 − 4x3 + 8x2 − 8x + 5 Câu V (1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: f (x) = x2 − 2x + 2 II.. 1. cho tam giác ABC có A(2. Theo chương trình nâng cao Câu VI.2n−2 .Trần Sĩ Tùng www. Trên đường thẳng d đi qua A và vuông góc mặt phẳng (ABC) lấy điểm S sao cho mp(SBC) tạo với mp(ABC) một góc bằng 600. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.

AD = 2a . mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại N.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a .VNMATH. B(3. Câu V (1 điểm): Cho x . –1. cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 600 . Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy. x−1 Câu II (2 điểm): 1) Giải phương trình: 2) Giải hệ phương trình:  5π  2 2cos − x sin x = 1  12   log x + y = 3log ( x − y + 2)  2 8   x2 + y2 + 1 − x2 − y2 = 3  I= π 4 Câu III (1 điểm): Tính tích phân: ∫ sin x 1+ x + x 2 dx − π 4 Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S. phân giác trong BN :2x + y + 5 = 0 . Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật. Tính thể tích 3 khối chóp S. Câu VII.Đề thi thử Đại học www. Trang 56 . Tìm toạ độ các đỉnh B. Tìm điểm I trên đường thẳng d1 sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất. cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12.a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy. –2).Chứng minh rằng : 25x 5x + 5y+ z + 25y 5y + 5z+ x + 25z 5z + 5x+ y ≥ 5x + 5y + 5z 4 II. C và tính diện tích tam giác ABC. Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM = a 3 . 2). – 4. cho hai đường thẳng : d : 1 x − 2 y z+ 1 . b) Cho điểm A(1. y . 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz. PHẦN CHUNG (7 điểm) Câu I (2 điểm): Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2.a (1 điểm): Giải phương trình sau trên tập số phức: z4 − z3 + x − 7 y− 2 z = = −6 9 12 z2 + z + 1= 0 2 2. Theo chương trình nâng cao Câu VI. z là ba số thực thỏa mãn : 5− x + 5− y + 5− z = 1 . = = 4 −6 −8 d2 : a) Chứng minh rằng d1 và d2 song song . Theo chương trình chuẩn Câu VI. PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm) 1. Trung điểm của một cạnh là 1 giao điểm của d1 với trục Ox. đường cao CH : x − y + 1= 0 . cho tam giác ABC với A(1. 2 2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x − 2x − 2 = m . tâm I là giao điểm của đường thẳng d : x − y − 3 = 0 và d2 : x + y − 6 = 0 . –2).BCNM. 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua d1 và d2 .com Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 55 ) Trần Sĩ Tùng I.b (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.

Trần Sĩ Tùng www.. 0 4 8 2004 2008 Câu VII.VNMATH. + C2009 + C2009 www. b) Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của d1 và d2.com Trang 57 .VNMATH..com Đề thi thử Đại học 2012 x − 2 y− 1 z và = = 1 −1 2 2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.b (1 điểm): Tính tổng: S = C2009 + C2009 + C2009 + . cho hai đường thẳng: d : 1  x = 2 − 2t′  d2 :  y = 3  z = t′  a) Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau và viết phương trình đường vuông góc chung của d1 và d2.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful