You are on page 1of 3

http://www.dalat.gov.vn/sonnptnt/?

act=XemChiTiet&Cat_ID=47&News_ID=107&LinksFrom=http://www.dalat.
gov.vn/sonnptnt/DEFAULT.ASP
10803022http://usb3gvn.com/khuyen-mai-usb-3g
http://raovatdalat.vn/diendan/showthread.php?t=95023
Họ tên:
Trần Thị Mỹ Duyên

Mã môn
học

Tên môn học

Tín chỉ Điểm thi

Điểm tổng
Thi lại
kết

Năm học
2008
Học kỳ 1
30173
30131
70111
90496
90501
90551
90541
90561
90612
90631

TT. Sinh học đại cương 1
Sinh học đại cương 1
Tiếng Anh 1
Đại số tuyến tính (CNSH)
Hóa đại cương
Vật lý đại cương 1
Thực tập hóa đại cương
TH Vật lý đại cương
Pháp luật đại cương
Tâm lý học đại cương

1
3
5
2
3
3
1
1
3
3

8.0
8.0
5.0
5.0
5.0
9.0
8.0
8.0
7.0
8.0

8
8
5
5
5
9
8
8
7
8

Học kỳ 2
10001
30251
30121
30133
70112
30252
90401
90521
90553
90301

Tin học căn bản A
Hóa sinh học
Tiến hoá học
Sinh học chức năng động vật
Tiếng Anh 2
TT. Hóa sinh học
Giải tích (CNSH)
Hóa hữu cơ
Vật lý đại cương 2
Giáo dục thể chất (GĐ1)

4
3
3
3
5
1
4
3
4
0

5.0
7.0
8.0
8.0
6.0
8.0
8.0
8.0
8.0
8.0

5
7
8
8
6
8
8
8
8
8

3

8.0

8

0
0
0
0
1
2
4

7.0
7.0
3.0
5.0
7.0
9.0
4.0

7
7
3
5
7
9
4

Năm học
2009
Học kỳ 1
90105
90211
90212
90214
90215
30312
30421
30313

Những ng.lý CB của CN Mác-Lê
Nin (HP1)
GD quốc phòng (HP1)
GD quốc phòng (HP2)
GD quốc phòng (HP3)
GD quốc phòng (HP4)
Thực tập vi sinh học
NM. Công nghệ sinh học
Vi sinh miễn dịch đại cương

4.0

7.0

0 6.0 6.Mã môn học 30712 70113 30403 Học kỳ 2 30152 30433 30411 30499 90106 30502 90491 90302 90531 90532 Tên môn học Tín chỉ Điểm thi Điểm tổng Thi lại kết 8 5 9 An toàn sinh học Tiếng Anh 3 Di truyền học 3 4 4 8.0 6 5 8 7 5 8 6 7 9 Quá trình thiết bị và công nghệ CNSH động vật CNSH môi trường Kĩ thuật di truyền Đường lối CM của Đảng CSVN Tiếng Anh 6 (Ch/ng. CNSH) P/P nghiên cứu khoa học A Tư tưởng Hồ Chí Minh Lý sinh học Đa dạng sinh học (K4) GD quốc phòng (HP3) CNSH thực vật (K4) Nguyên lý các quá trình lên men 3 4 3 3 3 3 0 4 4 6.0 Sinh học chức năng thực vật Sinh học phân tử Khoa học trái đất Tiếng Anh 4 (Ch/ng CNSH) Những ng.0 7 2 6 6 5 8.0 7.0 5.0 7.0 6 5 3 0 7 CNSH nano Tiếng Anh 5 (Ch/ng.0 0.0 7.0 6.0 9.0 6.0 6 Năm học 2010 Học kỳ 1 30535 30599 90621 90161 30641 30542 90214 30522 30532 Học kỳ 2 30552 30621 30611 30632 90107 30699 30682 30753 30732 Năm học 2011 Học kỳ 1 7.0 7.0 9.0 8.0 9.0 3.0 7.0 9 7 7 8 6 6 9 7 3 6. CNSH) Thực tập chuyên đề Công nghệ sau lên men PP kiểm nghiệm VSV trong T/Phẩm và MP 4 3 3 4 4 4 2 3 9.lý CB của CN Mác-Lê Nin (HP2) ƯD Tin học trong sinh học Xác suất thống kê A (CNSH) Giáo dục thể chất (GĐ2) Hóa phân tích Thực tập hóa phân tích 4 4 3 4 7.0 6.0 7.0 8.0 5.0 6.0 5.0 2.0 8.0 .0 5.0 8 4 4 0 3 1 6.0 9.

Mã môn học 30757 30759 30711 30752 30756 30758 70117 Tên môn học Tín chỉ Điểm thi Công nghệ SX dược phẩm Công nghệ SX phân bón vi sinh CNSH thực phẩm Công nghệ enzym Công nghệ sản xuất Probiotics Công nghệ SX vaccine và huyết thanh 3 3 3 3 3 Tiếng Anh 7 (TOEIC) 4 Điểm tổng Thi lại kết 3 Thông tin sinh viên Mã số sinh viên (*) .