You are on page 1of 5

Trường THPT Số 4 Văn Bàn

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I HÓA HỌC 11 A. Kiến thức:
- cách tính pH của dung dịch. - Phản ứng trao đổi on trong dung dịch chất điện li. - Nitơ và hợp chất của nitơ. + Tính chất vật lí + Tính chất hóa học. + Dãy chuyển hóa + Bài tập tính % khối lượng của hỗn hợp kim loại với HNO3. - Cacbon + Tính chất vật lí + Tính chất hóa học + Bài tập tính % khối lượng hỗn hợp, tính thể tích CO và CO2..Tính nồng độ mol. - Đại cương về hóa học hữu cơ. + Phân tích định tính , phân tích định lượng. +Cách thiết lập công thức đơn giản, công thức phân tử. + Thuyết cấu tạo hóa học + Đồng đẳng, đồng phân. + Bài tập tính % khối lượng của các nguyên tố trong HCHC, tìm công thức đơ giản, tìm công thức phân tử. B. Môt số bài tập tham khảo. I- Trắc nghiệm: C©u 1. Chọn câu đúng A. môi trường axit có pH > 7 B. môi trường trung tính có pH = 7 C. môi trường bazơ có pH < 7 D. môi trường lưỡng tính có pH = 7 C©u 2: Chọn đáp án đúng nhất Phản ứng trao đổi xảy ra khi tạo ra : A. Chất kết tủa. B. Chất điện li yếu. C. Chất khí D. Chất kết tủa hoặc chất điện li yếu hoặc chất khí. C©u 3. Cho 25 ml dd HCl có pH = 3. Thêm vao đó x ml nước cất va khuấy đều, thu được dung dịch cópH = 4. Giá trị của x là: A. 25 ml B. 75ml C. 225ml D. 275 ml C©u 4. Dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M có: A. pH = 1,00 B. pH < 1,00 C. pH > 1,00 C. pH = 2 C©u 5. Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào dưới đay là axit ? A. Cr(NO3)3 B. HBrO3 C. CdSO4 D. Ba(OH)2 Câu 6: dd HCl 0,01 M có pH bằng: A.12 B. Kết quả khác C. 2 D. 10 Câu 7: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết: A. Nồng độ những ion nào trong dd lớn nhất B. Không tồn tại các phân tử trong dd các chất điện li C. Bản chất của phản ứng trong dd các chất điện li D. Những ion nào tồn tại trong dd Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất điện li

Kết quả khác C. N2. Một lát sau mới có bọt khí thoát ra D. NH4Cl D.1 M có pH bằng A. Cu. 9. CH3COONa.CO2. Màu vàng D. C. Có bọt khí thoát ra ngay C. 0. CaSO4 Câu 22: Để nhận biết PO43. không màu. Ca(H2PO4)2 . N2 C. 1. CuO. 13 Câu 11: Nhỏ từ từ cho đến hết 400ml dd NaOH 0. Cu. HCl B. C2H5OH.17g tan hết với dd HCl tạo ra 2. Ba(OH)2 B. NH4H2PO4.15gam B. Tạo ra khí có màu nâu B. Ca(H2PO4)2 C. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí Câu 24: Công thức hoá học của amophot là. Tạo ra dd có màu vàng C. O2 C.10-11 M. KClO3. CH3COONa. Kali D. Fe có khối lượng 2. C.05M. NO2.2M vào 500ml dd Al(NO3)3 0. Ca(H2PO4)2 B.95gam B. KClO3. NO2 D. NH3 Câu 15: Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau. KNO2. kiềm D. Ca3(PO4)2 B. thường dùng Cu và dd H2SO4 loãng. không xác định được C. S B. Nit¬ Câu 20: dd HNO3 đặc. C.(NH4)2HPO4 . 7. O2 C. A. A. CH3COONa. Khối lượng muối clorua trong dd sau phản ứng là: A. C. CaHPO4 D. H2S. CH3COONa. CuO. Tạo ra kết tủa màu vàng D. NO2 Câu 17: Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất. H2SO4. NH4H2PO4. N2. Glucozơ. 11 D. 1 B. Tạo ra dd có màu vàng C. bới vì. A. Ba(OH)2 C. A. 3. H2S. S C. trung tính B. A. KNO3. Không có hiện tượng Câu 14: Phản ứng của Amoniac với khí Clo tạo ra khói trắng.thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì. đun nóng bởi vì. KNO2.0. O2 B. A. Màu đen sẩm B. C đều đúng Câu 19: Ph©n l©n cung cÊp nguyªn tè nµo cho c©y trång: A. (NH4)2HPO4 D. NO2 D. A. Màu trắng sữa Câu 21: Công thức hoá học của Supephotphat kép là.Trường THPT Số 4 Văn Bàn A. Ca(H2PO4)2 C. Amoniac là một bazơ D. Nguyên tử Nitơ trong amoniac ở mức oxi hoá – 3. Có chất kết tủa màu trắng B. giá trị khác C. A. Màu nâu. giá trị của m là: A. C. A. Môi trường của dd là A.27gam D. chất này có công thức hoá học là. Al. C Câu 18: Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất.78 gam D. A. có tính khử mạnh. NO2. H2S.59gam C. Caxi B. Ba(OH)2 Câu 9: Một dd có [OH-]= 1. CO2 Câu 16: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được. KNO2.24lit khí H2(đktc). A.Photpho C. 0. KNO2. axit Câu 10: dd NaOH 0.39 gam Câu 12: Cho hỗn hợp gồm ba kim loại Mg. Tạo ra kết tủa màu vàng D. để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành. NaCl. S D. Tạo ra khí có màu nâu B. H2SO4. O2 B. Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí Câu 23: Để nhận biết NO3-. KNO3. Ca(H2PO4)2. Nguyên tử Nitơ trong amoniac có 1 đôi e tự do B. B. Al2O3 D. H2SO4. Khối lượng kết tủa Al(OH)3 thu được sau phản ứng là m gam. Fe. A. Giá trị khác Câu 13: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ HCl vào dd hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3.

Cả B và C Câu 39 : Mục đích của phương pháp phân tích định tính: A. 44.2 C. Khí CO2 là oxit axit. Lưu huỳnh và KClO3 Câu 38: Khí CO2 dùng để chữa cháy vì: A. Xác định CTCT của HCHC D. Lưu huỳnh C. 56 D). 30 . NH4NO3 B. số ô xi hóa -3 và +5 B. 18 C. Xác định các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ.Trường THPT Số 4 Văn Bàn Câu 25: Hoà tan m gam sắt vào dd HNO3 loãng thu được 0. Nước B. Hóa trị 4. A.6 Câu 26: Nung hòan toàn 180 g sắt(II) nitrat thì thu được bao nhiêu lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn? A). dd NaNO3 B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B. Fe ⇔ 2NH3 sẽ dịch chuyển theo chiều thuận nếu chịu các tác Câu 28: Cân bằng N2 + 3H2 động nào sau? A). Xăng D. NO C.56 D. Tăng áp suất. NO2 B. Zn D). Hóa trị 3 và 5. 11. H2O D. B. 5.448lit khí NO duy nhất(đktc) giá trị của m là.48 lit NO( đktc). Photpo B. Hóa trị 5. 10 B. dầu hoả C.2 B). Câu 32: Người ta sản xuất khí Nitơ trong công nghiệp bằng cách. Nhiệt phân dd Amoninitrit bão hoà C. NH3 Câu 37 : Thành phần chính của đầu que diêm là: A.8 C). Giảm áp suất. Câu 40 : Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử HCHC . giảm nhiệt độ B). 1. dd HNO3 Câu 31: Một trong những sản phẩm của phản ứng Cu + HNO3 loãng là nitơ monooxit . Cu C). A.dd NaOH C. Hóa trị 4. Khí CO2 không duy trì sự cháy D. 24 D. 0.4 Câu 27: Cho 19. số ô xi hóa -3 và +5 C. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng : A. Tăng áp suất. số ô xi hóa +1 Câu 30: Chất lỏng nào sau đây có thể hấp thụ hoàn toàn khí NO2 (ở điều kiện thường) ? A.2 g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu được 4. N2O D. N2O5 Câu 36 : Khí làm xanh giấy quỳ tẩm ướt là: A. C. NO2 B. (NH4)2SO4 C. KClO3 D. Xác định hàm lượng các nguyên tố trong HCHC. tăng nhiệt độ D). giảm nhiệt độ C). (NH4)3PO4 Câu 35 Cho kim loại tác dụng với HNO3 không thu được sản phẩm nào A. số ô xi hóa -3 và +5 D. Giảm áp suất. Xác CTPT HCHC B. Mg B). Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng Câu 33: Để bảo quản P trắng người ta ngâm chúng trong A.12 B. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D. (NH2)2CO D. cồn Câu 34 Loại đạm nào sau đây có hàm lượnh N cao nhất A. 67. Khí CO2 nặng hơn không khí C. tăng nhiệt độ Câu 29: Hãy cho biết hóa trị và số ô xi hóa của N trong NH4NO3 là bao nhiêu? A. Vậy M là: A). CO2 D. 50. SO2 C.

Xác đinh công thức đơn giản của chất A? Câu 10 Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với hidro bằng 31. Liên kết cho – nhận C. dư thu 6. CO2. Cu + HNO3 đặc  t 0 → ? + ? + ? e.40 g CO2 và 1. Tính % khối lượng của từng nguyên tố trong hợp chất A? Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 2. O2. Cu + HNO3 loãng → ? + ? + ? Câu 5 Hòa tan hoàn toàn 11g hỗn hợp Fe. CH3COOH C©u 42. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên. . N2. C2H4 B. B. Liên kết hidro C©u 41. Liên kết ion B. do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại.Al trong HNO 3 loãng.9 gam muối. a.0.7g. D. người ta thu được 4. Sản phẩm cháy chỉ có CO2 và H2O . Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH. Câu 8: Khi oxi hóa hoàn toàn 2. TỰ LUẬN Câu 1: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: (1) (2) (4) (5) (6) (3) → → → → → → N2  NH3  NO  NO2  HNO3  NH4NO3  N2O Câu 2: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: (1) (2) (3) (4) (5) (6) → → → → → → NH4Cl  NH3  N2  NO  NO2  HNO3  NaNO3 (7)  NaNO2 → Câu 3: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: (1) (2) (3) (4) (5) → → → → → SiO2  Si  Na2SiO3  H2SiO3  SiO2  CaSiO3 Câu 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a.72l khí NO duy nhất (đktc).20 g chất hữu cơ A. ChÊt nµo sau ®©y trong ph©n tö chØ cã liªn kÕt ®¬n ? A.Trường THPT Số 4 Văn Bàn A. Câu 7 Hấp thụ hoàn toàn 4. Fe + HNO3 loãng → ? + ? + ? c. CH4 C. Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là : A.48 lít khí O2(đktc) sinh ra 1 hôn hợp gồm hai khí.6g C trong bình kín chứa 4. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó. mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. FeO + HNO3 loãng → ? + ? + ? d. Liên kết cộng hóa trị D. Fe + HNO3 đặc  t 0 → ? + ? + ? b. C6H6 D. trong đó khối lượng CO2 hơn khối lượng H2O là 3. H2. II.80 g H2O.36 lít O2 (đktc).50 g chất A phải dùng vừa hết 3. C.48 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17. ViÕt ph¬ng tr×nh ph¶n øng x¶y ra b Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Câu 6 Khi đốt cháy hêt 3.

Trường THPT Số 4 Văn Bàn Xác định công thức phân tử X? .