08/09/2011

Bài ôn t p – ph n câu h i lý thuy t
1. Process là gì? Process khác chương trình ở điểm gì? Cho biết các công việc chính của bộ phận Process Management. 2. Cho biết các công việc chính của bộ phận Memory Management, file management, secondary storage management? 3. Cho biết các công việc chính của bộ phận I/O system management và của Hệ thống bảo vệ? 4. System call là gì? hãy đưa ra một số ví dụ về system call. System program là gì và nó khác application program như thế nào? liệt kê các system program cơ bản. 5. Kernel mode là gì ? User mode là gì ? Cho biết sự khác nhau giữa chúng ?Các trạng thái của một quá trình? vẽ sơ đồ và giải thích sự chuyển đổi giữa các trạng thái?
Khoa KTMT Vũ Đ c Lung 1

câu h i lý thuy t
6. Tại sao các hệ điều hành hiện đại hỗ trợ môi trường đa nhiệm ? Phân biệt multitask, multiprogramming và multiprocessing. 7. Khái niệm tiến trình được xây dựng nhằm mục đích gì ? Sự khác biệt, mối quan hệ giữa tiến trình và tiểu trình ? 8. Thông tin lưu trữ trong PCB và TCB ? Tổ chức điều phối tiến trình ? Phân tích ưu, khuyết của các chiến lược điều phối 9. Các cơ chế trao đổi thông tin : tình huống sử dụng, ưu, khuyết ?Các yêu cầu đồng bộ hoá ? 10. Phân biệt nhóm giải pháp busy waiting và Sleep&Wakeup. Phân biệt cách sử dụng semaphore, monitor.

Khoa KTMT

Vũ Đ c Lung

2

câu h i lý thuy t
11. Giải thích sự khác biệt giữa địa chỉ logic và địa chỉ physic?Giải thích sự khác biệt giữa hiện tượng phân mảnh nội vi và ngoại vi? 12. Khi nào thì xảy ra lỗi trang ? Mô tả xử lý của hệ điều hành khi có lỗi trang. Giả sử có một chuỗi truy xuất bộ nhớ có chiều dài p với n số hiệu trang khác nhau xuất hiện trong chuỗi. Giả sử hệ thống sử dụng m khung trang ( khởi động trống). Với một thuật toán thay thế trang bất kỳ : – Cho biết số lượng tối thiểu các lỗi trang xảy ra ? – Cho biết số lượng tối đa các lỗi trang xảy ra ?

Các d ng bài t p
Bài tập định thời CPU với các thuật toán
Tính Response time, Turnaround time, Waiting time.

Bài tập đồng bộ hóa các tiến trình
– Chứng minh độc quyền truy xuất, các tính chất yều cầu, đồng bộ hóa hoạt động các tiến trình sử dụng semaphore,..

Khoa KTMT

Vũ Đ c Lung

3

Khoa KTMT

Vũ Đ c Lung

4

FCFS Scheduling
Ví dụ : Thứ tự vào

Non-Preemptive SJF Scheduling
Ví dụ :
Process Arrival TimeBurst Time P1 0 7 P2 2 4 P3 4 1 P4 5 4
Gantt Chart for Schedule P1 P3 7 8 P2 12 P4 16

Process P1 P2 P3

Burst Time 24 3 3

• P1, P2, P3

Thời gian chờ
• P1 = 0; • P2 = 24; • P3 = 27;

Thời gian chờ trung bình
• (0+24+27)/3 = 17

Gantt Chart for Schedule P1 0 P2 24 P3 27 30 0

Average waiting time = (0+6+3+7)/4 = 4

Khoa KTMT

Vũ Đ c Lung

5

Khoa KTMT

Vũ Đ c Lung

6

1

với bảng trang được lưu trữ trong bộ nhớ chính. a) Nếu thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ bình thường là 200nanoseconds. e. sử dụng giải thuật Round Robin với quantum=2ms Cấp 2 sử dụng giải thuật SJF không độc quyền Cấp 3 sử dụng giải thuật FIFO Một tiến trình nếu đã ở cấp cao 4ms sẽ được chuyển xuống cấp thất hơn. 0. 417K. 4. b. thời gian để tìm trong TLBs xem như bằng 0.500 d. nhöng ñaùp öùng toát hôn Vũ Đ c Lung 7 Khoa KTMT Vũ Đ c Lung 8 Khoa KTMT Bài t p 1: đi u ph i nhi u c p Một hđh điều phối tiến trình bằng chiến lược "điều phối nhiều cấp ưu tiên xoay vòng". cho biết các tiến trình có kích thước 212K. thì mất bao nhiêu thời gian cho một thao tác truy xuất bộ nhớ trong hệ thống này ? b) Nếu sử dụng TLBs với hit-ratio ( tỉ lệ tìm thấy) là 75%. tính thời gian truy xuất bộ nhớ trong hệ thống ( effective memory reference time) Khoa KTMT Vũ Đ c Lung 11 Khoa KTMT Vũ Đ c Lung 12 2 . c.430 b. 300K ( theo thứ tự ).08/09/2011 Preemptive SJF Scheduling(SRTF) Ví dụ : Round Robin Time Quantum = 20 Process Arrival TimeBurst Time P1 0 7 P2 2 4 P3 4 1 P4 5 4 Process Burst Time P1 53 P2 17 P3 68 P4 24 Gantt Chart for Schedule P1 P2 37 P3 57 P4 P1 77 P3 P4 P1 P3 P3 154 162 Gantt Chart for Schedule P1 0 2 P2 4 P3 P2 5 7 P4 11 P1 16 0 20 97 117 121 134 Average waiting time = (9+1+0+2)/4 = 3 turnaround time trung bình lôùn hôn SJF. mỗi trang có kích thước 1K. 112K và 426K ( theo thứ tự ) sẽ được cấp phát bộ nhớ như thế nào. dùng 3 cấp ưu tiên: Cấp 1 ưu tiên cao nhất. 200K. 1. Xét tập các tiến trình sau (với thời gian yêu cầu CPU và độ ưu tiên kèm theo): Tiến trình P1 P2 P3 P4 Thời điểm vào RL(ms) 0 1 2 4 Thời gian CPU(ms) 5 4 3 2 Độ ưu tiên 3 1 1 3 Bài 2.112 Segment 0 1 2 3 4 Base 219 2300 90 1327 1952 Length 600 14 100 580 96 Bài 04: Xét một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang. nếu tiến trình đang ở cấp cuối cùng thì sau khoảng thời gian này sẽ được chuyển lên cấp đầu tiên. 500K. 3.400 e.10 c. ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 32 khung trang. 2. a) Địa chỉ logic gồm bao nhiêu bit ? b) Địa chỉ physic gồm bao nhiêu bit ? Bài t p qu n lý b nh Bài 05: Xét bảng phân đoạn sau đây : Cho biết địa chỉ vật lý tương ứng với các địa chỉ logique sau đây : a. d. nếu sử dụng : a) Thuật toán First fit b) Thuật toán Best fit c) Thuật toán Worst fit Thuật toán nào cho phép sử dụng bộ nhớ hiệu qủa nhất trong trường hợp trên ? Cho biết kết quả điều phối hoạt động của các tiến trình trên và thời gian lưu lại trong hệ thống (tính từ lúc vào RL) và thời gian chờ trong RL của từng tiến trình Khoa KTMT Vũ Đ c Lung 9 Khoa KTMT Vũ Đ c Lung 10 Bài t p qu n lý b nh Bài 03: Xét một không gian địa chỉ có 8 trang. Giả sử bộ nhớ chính được phân thành các phân vùng có kích thước là 600K.

giả sử có 1. 3 . 4. 5. 5 . 6. 2. 3 . 6 Có bao nhiêu lỗi trang xảy ra khi sử dụng các thuật toán thay thế sau đây. 4 . 2 . 1 . 2 . 7 . 2 . 6 . 2 . 3. 1 . 1 . 3 . 6 . 3 . 2 . 7 khung trang ? a) LRU b) FIFO c) Chiến lược tối ưu Khoa KTMT Vũ Đ c Lung 13 3 . 2 .08/09/2011 Virtual memory Bài 06: Xét chuỗi truy xuất bộ nhớ sau: 1.