You are on page 1of 71

Bài 1: Lp trình PHP

Bài 1 : L ậ p trình PHP Các n ộ i dung trình bày –

Các ni dung trình bày – 7 nd

1. Website đng là gì?

2. PHP là gì?

3. Ti sao cn dùng PHP?

4. Cách làm vic ca PHP

5. Mysql là gì?

6. Cú pháp cơ bn ca PHP

7. Gi dliu đến trình duyt web

Các ni dung trình bày (tt – 7nd)

Các n ộ i dung trình bày (tt – 7nd) 8. Tìm hi ể u PHP,

8. Tìm hiu PHP, HTML và khong trng

9. Viết ghi chú trong PHP

10. Biến là gì?

11. Gii thiu biến kiu chui (string)

12. Kết hp chui

13. Gii thiu biến kiu s(number)

14. Gii thiu vhng

Các ni dung trình bày (tt – 7nd)

Các n ộ i dung trình bày (tt – 7nd) 15. Các d ấ u nháy

15. Các du nháy kép và đơn

16. To biu mu HTML

17. Xlý biu mu HTML

18. Câu lnh điu kin và toán t

19. Câu lnh Switch

20. Kim tra tính hp lca dliu biu mu

21. Gi các giá trđến mã kch bn bng cách thcông

Các ni dung trình bày (tt – 5nd)

Các n ộ i dung trình bày (tt – 5nd) 22. M ả ng là gì?

22. Mng là gì?

23. To mng

24. Truy xut mng

25. Mng nhiu chiu

26. Vòng lp for và while

Như vậy tng cng gm 26 ni dung

Bắt đầu chi tiết từng nội dung của bài 10 này.
Bắt đầu chi tiết từng nội
dung của bài 10 này.

1. Web site động là gì?

Web động ?
Web động ?
1. Web site độ ng là gì? Web động ? 6
1. Web site độ ng là gì? Web động ? 6

1. Web site động là gì?

1. Web site độ ng là gì? Cá c đ ặ c đi ể m c

c đc đim ca website đng:

Có các giao din cho phép người qun trthay đi ni dung.

Ddàng duy trì, cp nht và phát trin

Câu hi đt ra đây là: dùng công nghnào đcó thto ra website đng?

ASP JSP

ASP JSP

PHP, …

7

2. PHP là gì?

2. PHP là gì? Cá c đ ặ c đi ể m:  PHP: Personal Home

c đc đim:

PHP: Personal Home Page.

Tác gi: Rasmus Lerdort, năm 1994

PHP là mt ngôn ngkch bn (scripting language) được nhúng trong HTML

PHP là 1 công nghphía máy ch(server-site) và không phthuc vào môi trường (cross-platform)

3. Ti sao cn dùng PHP?

3. T ạ i sao c ầ n dùng PHP? PHP đ ượ c dù ng

PHP được dùng đphát trin website đng vì:

Tt

Nhanh

Dnghiên cu

Kết ni vi hu hết các hQT CSDL

Khnăng phát trin không hn chế

PHP hoàn toàn min phí

4. Cách làm vic ca PHP

4. Cách làm vi ệ c c ủ a PHP Xem mô hình MÁY KHÁCH HÀNG

Xem mô hình

MÁY KHÁCH HÀNG
MÁY
KHÁCH
HÀNG
HTML (4) MÁY CHỦ WEB Yêu cầu URL (1) Gọi mã kịch bản (2) PHP
HTML (4)
MÁY
CHỦ
WEB
Yêu cầu URL (1)
Gọi mã kịch bản (2)
PHP

HTML (3)

5. MySQL là gì?

5. MySQL là gì? Là 1 h ệ QT CSDL, mang 1 s ố đ ặ

Là 1 hQT CSDL, mang 1 sđc đim sau:

Gn như min phí

Phn mm mã ngun m

Gn lin vi PHP

HtrCSDL quan h

Xlý CSDL rt ln (60.000 bng, 5 tmu tin, …)

Cách hoạt động web động dùng PHP&MySQL

Cách ho ạt động web độ ng dùng PHP&MySQL KHÁCH HTML (6) MÁY MÁY CHỦ HÀNG
KHÁCH
KHÁCH
HTML (6) MÁY MÁY CHỦ HÀNG WEB Yêu cầu URL (1) Gọi mã kịch bản
HTML (6)
MÁY
MÁY
CHỦ
HÀNG
WEB
Yêu cầu URL (1)
Gọi mã kịch bản (2)
Truy vấn CSDL(3)
PHP
Dữ liệu (4)

HTML (5)

MySQL
MySQL

12

6. Cú pháp cơ bản ca PHP

6. Cú phá p cơ bả n c ủ a PHP Nh ắ c l ạ

Nhc li: PHP là ngôn ngkch bn nhúng trong HTML.

Đviết mã lnh PHP ta cn đt chúng trong cp du:

<?php

?>

Hoc

<?

?>

Tp tin cha mã lnh PHP có phn mrng .php

To mã kch bản PHP đơn giản

T ạ o mã k ị ch b ản PHP đơn giả n  B1: t

B1: to 1 hsơ mi

B2: bt đu vi hsơ HTML

B3: gia thbody chèn thPHP

B4: lưu file vi phn mrng là PHP

Minh ho: xem mã script_01_02.php

7. Gi dliệu đến trình duyt web

7. G ử i d ữ li ệu đế n trình duy ệ t web 

Đbt đu xây dng website đng thì chúng ta tìm cách gi dliu đến trình duyt web.

2 hàm thông dng thường dùng: echo() hay print().

Minh ho: xem mã script_01_03.php.

Mt schú ý

M ộ t s ố chú ý  PHP là ngôn ng ữ không phân bi

PHP là ngôn ngkhông phân bit chthường và chbông.

echo() hay print() đu có thin ra văn bn nhiu dòng.

Ngoài 2 hàm trên ta còn dùng: print_r(), var_dump() – in giá trca 1 biến, printf() – đnh dng nhng gì mun in ra.

Trang web tra cu hàm:

www.php.net/function_name

8. Tìm hiu PHP, HTML và khong trng

8. Tìm hi ể u PHP, HTML và kho ả ng tr ắ ng  V

Vi PHP bn có thtruyn dliu (HTML và văn bn) ti trình duyt web.

Nói chung, khong trng không nh hưởng ti kết quthhin ca mã lnh PHP và HTML. Nó chm cho đon mã trnên rõ ràng.

Th<br/>: ngt dòng

Th<p></p>: ngt đon

Ngoài ra:

Ngoài ra:  S ử d ụ ng echo() hay print() trên m ộ t dòng.

Sdng echo() hay print() trên mt dòng.

Sdng ký txung dòng \n trong phm vi du nháy kép.

Minh ho: xem mã script_01_04.php

9. Viết ghi chú

9. Vi ế t ghi chú V ớ i mã l ệ nh HTML  <!--

Vi mã lnh HTML

<!-- phn ghi chú --> Vi mã lnh PHP có 3 cách đviết ghi chú

# đây là mt ghi chú

// đây cũng là mt ghi chú

/* đây là mt ghi chú có ththhin trên nhiu dòng */

Minh ho: xem mã script_01_05.php

10. Biến là gì?

10. Bi ế n là gì?  Khái ni ệ m v ề bi ế n

Khái nim vbiến trong PHP hoàn toàn ging như trong các ngôn ngkhác.

Trong PHP có 8 dng biến sau:

1. Biến kiu Boolean (true, false)

2. Biến kiu snguyên

3. Biến kiu sthc (thp phân)

4. Biến kiu chui (văn bn)

Các loi biến trong PHP (tt)

Các lo ạ i bi ế n trong PHP (tt) 5. Bi ế n ki ể

5. Biến kiu mng

6. Biến kiu đi tượng

7. Biến kiu tài nguyên (được sdng khi tương tác dliu)

8. Biến đc bit: NULL

Biến trong PHP dùng không cần khai báo trước
Biến trong PHP dùng không cần khai báo trước

Quy tắc đặt tên biến trong PHP

Quy t ắc đặ t tên bi ế n trong PHP  Tên bi ế n

Tên biến phi bt đu bng du $

Tên biến cha tp các ký tsau: a->z, A->Z, 0->9, du gch ni.

Ký tđu tiên sau du $ không thlà ký s.

Biến trong PHP có phân bit chhoa và chthường.

Phép gán là du =

Sdng biến định nghĩa sn

S ử d ụ ng bi ến đị nh ngh ĩ a s ẵ n 

$PHP_SELF: tham chiếu ti mã kch bn đang chy

$HTTP_USER_AGENT: tham chiếu ti HĐH, loi trình duyt, phiên bn.

$REMOTE_ADDR: tham chiếu ti đa chIP ca người dùng đang truy xut web.

Minh ho: xem mã script_01_06.php

11. Gii thiu vbiến kiu chui (string)

ớ i thi ệ u v ề bi ế n ki ể u chu ỗ i

Biến chui là mt kiu khá quan trng.

Chui là mt nhóm ký t, s, khong trng, du ngt, … Ví d:

‘Le Hang’

“In watermelon sugar”

‘Tp. HCM, ngay 12 thang 8 nam 2008’

‘1,000,000’

To và in biến chui

T ạ o và in bi ế n chu ỗ i  T ạ o bi

To biến chui Cú pháp: $<tên biến>=<giá tr>; Ví d:

$first_name=‘Tran Thi ’ $last_name=‘Buoi’

In giá trbiến chui: sdng echo() hay print() Ví d:

echo “Ho ten: $first_name”; echo $last_name;

Xem đoạn mã script_01_07.php

Xem đoạ n mã script_01_07.php 26
Xem đoạ n mã script_01_07.php 26

12. Kết hp chui

12. K ế t h ợ p chu ỗ i  Trong PHP phép toán k

Trong PHP phép toán kết hp chui là ký tdu chm. Ví d:

$first_name=‘Tran Thi’ $last_name=‘Buoi’ $hoten=$first_name . ‘ ’ . $last_name; //biến $hoten là: ‘Tran Thi Buoi’

Minh ho: xem mã script_01_08.php

Xem mt shàm khác

Xem m ộ t s ố hàm khác  strlen(<chu ỗ i>): tr ả v ề

strlen(<chui>): trvkích thước chui

strtolower(), strtoupper(), ucfirst(), ucwords()

Phép toán .= và = Ví d:

$title=$title . $subtitle; $title.=$subtitle;

13. Gii thiu vbiến kiu s

13. Gi ớ i thi ệ u v ề bi ế n ki ể u s

PHP có kiu snguyên và sthc Ví d:

$a=3.1415926; //$a là biến kiu thc $n=1200000; //$n là biến nguyên $kq=$n * $a; //$kq là biến thc

Hàm round() và number_format() Ví d:

$a=round($a,3); //kết qulà: 3.142

$n=number_format($n,2)//1,200,000.00

Các toán ttoán hc chun

Các toán t ử toán h ọ c chu ẩ n Toán t ử + -

Toán t

+

-

*

/

%

++

--

Ý nghĩa

Cng

Tr

Nhân

Chia

Modulus

Tăng

Gim

Xem đoạn mã script_01_09.php
Xem đoạn mã script_01_09.php

30

14. Gii thiu vhng s(constant)

14. Gi ớ i thi ệ u v ề h ằ ng s ố (constant) 

Cách thc khai báo hng: dùng hàm define() theo cú pháp sau:

define(<name>, <giá tr>)

Hng được in ra bi 1 trong 2 kthut:

echo ‘Hello, ’ . name echo ‘Hello, ’ , name echo “Hello, name” //in ra ‘Hello, name’

Xem ví ddùng hng đnh nghĩa sn PHP_VERSION, PHP_OS:

script_01_10.php

15. Các du nháy kép và đơn

15. Các d ấ u nháy kép và đơn  Các ký t ự đ ặ

Các ký tđc bit khi sdng trong cp du nháy kép.

Ý nghĩa

\”

Du nháy kép

\’

Du nháy đơn

\\

Du chéo ngược

\n

Xung dòng

\r

Vđu dòng

\t

Tab

\$

Du $

15. Các du nháy kép và đơn (tt)

15. Các d ấ u nháy kép và đơn (tt)  Ví d ụ : $var=‘test’;

Ví d:

$var=‘test’; echo ‘var is equal to $var’ //cho giá tr: var is equal to $var echo “var is equal to $var” //cho giá tr: var is equal to test

Xem tiếp ví d

Xem ti ế p ví d ụ $var=‘test’; echo ‘\$var is equal to $var’ //cho giá

$var=‘test’; echo ‘\$var is equal to $var’ //cho giá tr: \$var is equal to $var echo “\$var is equal to $var” //cho giá tr: $var is equal to test

Xem tiếp ví d(tt)

Xem ti ế p ví d ụ (tt)  Đ ể in chu ỗ i: I’m

Đin chui: I’m just ducky ta dùng:

echo “I’m just ducky ” thay vì: echo ‘I’m just ducky ’ //không được

Đin chui: She said, “How are you?” ta dùng:

echo ‘She said, “How are you?” ’ thay vì: echo “She said, “How are you?” ” //skhông được

Xem tiếp ví d(tt)

Xem ti ế p ví d ụ (tt)  Xem đo ạ n mã script_01_11.php 36

Xem đon mã script_01_11.php

Xem ti ế p ví d ụ (tt)  Xem đo ạ n mã script_01_11.php 36

16. To biu mu HTML

16. T ạ o bi ể u m ẫ u HTML PHP qu ả n lý

PHP qun lý biu mu HTML theo mt quá trình gm 2 bước:

Đu tiên to biu mu HTML

Sau đó to mã kch bn

Biu mu HTML vi thform

<form action=“script.php" method="post">

</form>

16. To biu mu HTML (tt)

16. T ạ o bi ể u m ẫ u HTML (tt)  Thu ộ c

Thuc tính action cho biết dliu ca biu mu được gi đi đâu.

Thuc tính method quy đnh cách gi dliu (get, post – http://www.w3.org)

Phương pháp Get truyn dliu đến trang xlý dưới dng mt chui các cp tên=giá trni tiếp nhau sau URL. Li đim ca nó là trang kết quđược ghi li trong trình duyt.

Xem ví dvvic to biu mu

Xem ví d ụ v ề vi ệ c t ạ o bi ể u m
Xem ví d ụ v ề vi ệ c t ạ o bi ể u m

17. Xlý biu mu HTML

17. X ử lý bi ể u m ẫ u HTML  Sau khi đ ã

Sau khi đã có biu mu HTML, chúng ta viết mã kch bn PHP đxlý nó.

PHP nó dhc và dsdng vì nó có stương tác vi biu mu HTML.

Tương tác ch: gistrên biu mu có thuc tính (mt trường) tên là name thì trong mã kch bn đtruy cp ti tên này ta chcn viết $name

Xem ví dminh hoscript_02_02.php

18. Câu lệnh điều kin và toán t

18. Câu l ệnh điề u ki ệ n và toán t ử Th ườ ng

Thường có 3 dng tn ti ca if

Dng 1

Dng 2

if(<điu kin>){ <khi lnh>

if(<điu kin>){ <khi lnh>

}

}

 

else{

<khi lnh>

}

18. Câu lệnh điều kin và toán t(tt)

18. Câu l ệnh điề u ki ệ n và toán t ử (tt) D ạ

Dng 3

if(<điu kin 1>){ <khi lnh>

}

elseif(<điu kin 2>){ <khi lnh>

}

else{

<khi lnh>

}

Mt schú ý đối vi câu lnh if

M ộ t s ố chú ý đố i v ớ i câu l ệ nh

Trong PHP, đthhin biu thc điu kin là true ta có thviết:

$var, nếu $var khác 0, khác chui rng hoc khác NULL

isset($var), nếu $var có giá trkhác NULL, kcgiá tr0 và khác rng

TRUE

Mt schú ý đối vi câu lnh if (tt)

M ộ t s ố chú ý đố i v ớ i câu l ệ nh

Biu thc điu kin được thành lp bi các biến, các hng và các toán t, …

Xem bng sau mô tcác toán t

Xem b ả ng sau mô t ả các toán t ử
Bảng sau mô tả các toán tử Ký hiệu Ý nghĩa Dạng Ví dụ =
Bảng sau mô tả các toán tử
Ký hiệu
Ý nghĩa
Dạng
Ví dụ
=
Được gán GT
Gán
$n=1
==
Bằng
So sánh
$x==$y
!=
Không bằng
So sánh
$x!=$y
<
Nhỏ hơn
So sánh
$x<$y
>
Lớn hơn
So sánh
$x>$y
<=
Nhỏ hơn hoặc bằng
So sánh
$x<=$y
>=
Lớn hơn hoặc bằng
So sánh
$x>=$y
!
Phủ định
Logic
!$x
&&
And
Logic
$x&&$y
||
or
Logic
$x||$y
45

Xem đoạn mã script_02_04.php

Xem đoạ n mã script_02_04.php 46
Xem đoạ n mã script_02_04.php 46

19. Câu lnh switch

19. Câu l ệ nh switch D ạ ng switch: Switch($var){ case ‘GT1’: <kh ố i

Dng switch:

Switch($var){ case ‘GT1’:

<khi lnh>; break; case ‘GT2’:

<khi lnh>; break; case … break; default:

<khi lnh>

}

20. Kim tra tính hp lca dliu biu mu

h ợ p l ệ c ủ a d ữ li ệ u bi ể u

Đnhn biết dliu ca 1 trường trong biu mu có nhp liu hay không ta dùng hàm isset()

Cú pháp:

if(isset($var)){ //$var có giá tr

}

else{ //$var chưa có giá tr

}

20. Kim tra tính hp lca dliu biu mu (tt)

h ợ p l ệ c ủ a d ữ li ệ u bi ể u

Mt vn đsny sinh khi $var là mt chui rng, khi đó ta dùng tiếp hàm srtlen() như sau:

Cú pháp:

if(strlen($var)>0){

//$var có giá tr

}

else{ //$var chưa có giá tr

}

Chú ý:

Hàm is_number() kim tra giá trnhp vào có phi kiu shay không?

Xem đoạn mã script_02_05.php

Xem đoạ n mã script_02_05.php 50
Xem đoạ n mã script_02_05.php 50

21. Gi giá trị đến mã kch bn bng cách thcông

đế n mã k ị ch b ả n b ằ ng cách th ủ công

Có 2 cách khác đtruyn biến và giá trcho 1 mã kch bn chúng ta cũng nên biết:

Phương pháp đu tiên là sdng trường n

<input type=“hidden” name=“name” value=“value”/>

Phương pháp th2 là ni mt giá trvào URL

http://localhost/page.php?name=value

Xem đoạn mã script_02_06.php

Xem đoạ n mã script_02_06.php G ử i d ữ li ệ u t ớ i

Gi dliu ti mã kch bn bng cách thcông

Xem đoạ n mã script_02_06.php G ử i d ữ li ệ u t ớ i

Xem đoạn mã script_02_07.php

Xem đoạ n mã script_02_07.php X ử lý bi ể u m ẫ u HTML trên

Xlý biu mu HTML trên (script_02_06.php)

Xem đoạ n mã script_02_07.php X ử lý bi ể u m ẫ u HTML trên

Chú ý:

Chú ý:  Hàm parse_url(): là hàm dù ng đ ể phân tách m ộ t

Hàm parse_url(): là hàm dùng đphân tách mt URL.

Các trường n trong biu mu không hin thtrên trình duyt nhưng vn hin din trong mã ngun. Vì lý do này không nên cha các thông tin bo mt trong chúng.

22. Mng là gì?

22. M ả ng là gì?  Khái ni ệ m v ề m ả ng

Khái nim vmng trong PHP hoàn toàn ging như khái nim vmng trong các ngôn ngkhác.

Xem ví d:

Khoá

Giá tr

Khoá

Giá tr

0

Cam

Vn

Viet nam

1

Chanh

Us

My

2

Buoi

Ru

Nga

Mng siêu toàn cc (superglobal arrays)

M ả ng siêu toàn c ụ c (superglobal arrays)  Trong PHP h ỗ tr

Trong PHP htrsn mt smng siêu toàn cc: $_GET, $_POST, $_SESSION, $_COOKIE, …

$_GET: là nơi PHP cha tt ccác biến và giá trđược gi theo phương thc GET.

$_POST: là nơi PHP cha tt ccác biến và giá trđược gi theo phương thc POST.

Xem ví dminh hoscript_02_08.php

23. To mng

23. T ạ o m ả ng Đ ể t ạ o m ả ng ta

Đto mng ta dùng mt trong các cách sau:

1. Bsung tng phn tvào mng

$array[]=‘gt1’;

$array[]=‘gt2’;

$array[‘khoá’]=‘gt3’;

Chú ý:

Nếu to mng không có khoá thì khoá bt đu là 0.

Nếu xác đnh mt khoá đã có thì giá trsđược thay thế.

23. To mng (tt)

23. T ạ o m ả ng (tt) 2. S ử d ụ ng hàm array()

2. Sdng hàm array() $array=array(‘khoá 1’=>’gt1’,’khoá 2’=>’gt2’); $array=array(’gt1’, ’gt2’); $day=array(1=>‘chnht’,’th2’,’th3’;

3. To mng sliên tc dùng hàm range()

$stt=range(11,20);

$stt

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

0

24. Truy xut mng

24. Truy xu ấ t m ả ng  V ề nguyên t ắ c thì

Vnguyên tc thì dùng tên mng thông qua khoá (chsmng)

Cú pháp:

$<tên mng>[<khoá>]=?

Ví d:

$_POST[‘name’]=?

24. Truy xut mng (tt)

24. Truy xu ấ t m ả ng (tt)  Thông th ườ ng khi truy

Thông thường khi truy xut qua tng phn tmng ta hay dùng foreach như sau:

foreach( $array as $value){ <khi lnh>

}

Ý nghĩa: gán tng phn ttrong mng $array cho biến value.

24. Truy xut mng (tt)

24. Truy xu ấ t m ả ng (tt) foreach( $array as $key => $value){ echo

foreach( $array as $key => $value){

echo “Gia tri mang ung voi khoa $key la $value”;

}

Ý nghĩa: gán tng phn ttrong mng $array, khoá ca phn ttương ng đưa vào $key, giá trđưa vào $value.

Xem ví dminh hoscript_02_09.php

Mt schú ý

M ộ t s ố chú ý  Hàm count(), sizeof(): xá c đ ị nh

Hàm count(), sizeof(): xác đnh sphn ttrong 1 mng. //$num=count($array);

Hàm range() cũng có thto ra mng các chcái liên tc.//$chucai=range(a,z);

Hàm is_array(): kim tra xem mt biến có phi là mt mng hay không.

25. Mng nhiu chiu

25. M ả ng nhi ề u chi ề u  Xét ví d ụ :

Xét ví d:

Khai báo mng $nation $nation=array(‘vn’=>’vietnam’, ‘us’=>’my’, ‘ru’=>’nga’); Khai báo mng $vietnam $vietnam=array(‘hn’=>’hanoi’, ‘dn’=>’dongnai’); Khi đó 2 mng này kết hp thành mng 2 chiu như sau:

$nation=array(‘vn’=>’$vietnam’, ‘us’=>’$my’, ‘ru’=>’$nga’); Giđây $nation là mng 2 chiu Đtruy cp ti các thành phca vit nam ta viết:

$nation[‘vn’] Đtruy xut ti hà ni ta viết: $nation[‘vn’][‘hn’]=?

Xem ví d1

Xem ví d ụ 1  script_02_10.php: bi ể u m ẫ u dùng m ả

script_02_10.php: biu mu dùng mng nhiu chiu.

Xem ví d ụ 1  script_02_10.php: bi ể u m ẫ u dùng m ả

Xem ví d2

Xem ví d ụ 2  script_02_11.php: mã k ị ch b ả n dùng m

script_02_11.php: mã kch bn dùng mng nhiu chiu.

Xem ví d ụ 2  script_02_11.php: mã k ị ch b ả n dùng m

Xem các hàm sau

Xem các hàm sau  Hàm chuy ể n đ ổ i chu ỗ i thành

Hàm chuyn đi chui thành mng:

$array=explode(separator, $string);

Hàm chuyn đi mng thành chui $string=implode(glue, $array);

Hàm sp xếp mng: sort(), asort(), ksort(), rsort(), arsort(), krsort(). $array=sort($aray);

Xem đon mã script_02_12.php và

script_02_13.php

Đoạn mã script_02_12.php

Đoạ n mã script_02_12.php 67
Đoạ n mã script_02_12.php 67

Đoạn mã script_02_13.php

Đoạ n mã script_02_13.php 68
Đoạ n mã script_02_13.php 68

26. Vòng lp

26. Vòng l ậ p  Vòng l ặ p for for(<bt1> ; < đi ề

Vòng lp for for(<bt1> ; <điu kin> ; <bt2>){ <khi lnh>

}

Ví d:

for ($i=1 ; $i<=10 ; $i++){

echo $i;

}

28. Vòng lp (tt)

28. Vòng l ậ p (tt)  Vòng l ặ p while while(< đi ề u

Vòng lp while while(<điu kin>){ <khi lnh>

}

$year=2008;

While($year<=2020){

Ví d:

$i=1;

While($i<=10){

echo $i; $i++;

}

echo ”<option value=\”$year\”>$year</option>\n”; $year++;

}

Xem đoạn mã script_02_14.php

Xem đoạ n mã script_02_14.php 71
Xem đoạ n mã script_02_14.php 71