You are on page 1of 3

BGIÁO DC VÀ ĐÀO TO

ĐỀ THI CHÍNH THC

(đề thi có 03 trang)

KTHI TT NGHIP TRUNG HC PHTHÔNG NĂM 2007 Môn thi: HOÁ HC - Phân ban Thi gian làm bài: 60 phút

đề thi 827

H, tên thí sinh:

Sbáo danh:

PHN CHUNG CHO TT CTHÍ SINH (33 câu, tcâu 1 đến câu 33).

Câu 1: Cho các phn ng:

H 2 N - CH 2 - COOH

+

HCl H 3 N + - CH 2 - COOH Cl - .

H 2 N - CH 2 COOH

+

NaOH H 2 N - CH 2 - COONa

+

H 2 O.

Hai phn ng trên chng taxit aminoaxetic

A.

có tính oxi hoá và tính kh.

B. chcó tính axit.

C.

chcó tính bazơ.

D. có tính lưỡng tính.

Câu 2: Số đồng phân amin bc mt ng vi công thc phân tC 3 H 9 N là

A.

4.

B. 3.

C. 5.

D. 2.

Câu 3: Nguyên liu chính dùng để sn xut nhôm là

 

A.

qung boxit.

B. qung manhetit.

C. qung đôlômit.

D. qung pirit.

Câu 4: Khi lên men 360 gam glucozơ vi hiu sut 100%, khi lượng ancol etylic thu được là

(Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A. 184 gam.

B. 92 gam.

C. 276 gam.

D. 138 gam.

Câu 5: Dãy gm các kim loi được xếp theo thttính khtăng dn ttrái sang phi là

A. Fe, Al, Mg.

B. Mg, Fe, Al.

C. Fe, Mg, Al.

D. Al, Mg, Fe.

Câu 6: Mt cht khi thuphân trong môi trường axit, đun nóng không to ra glucozơ. Cht đó là

A. saccarozơ.

B. xenlulozơ.

C. tinh bt.

D. protein.

Câu 7: Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no đơn chc, mch hcn 100 ml dung dch NaOH 1M. Công thc cu to ca axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A. C 2 H 5 COOH.

B. HCOOH.

C. CH 3 COOH.

D. CH 2 = CHCOOH.

Câu 8: Polivinyl clorua (PVC) điu chế tvinyl clorua bng phn ng

A. trùng hp.

B. trùng ngưng.

C. trao đổi.

D. oxi hoá - kh.

Câu 9: Cho 10 gam hn hp gm Fe và Cu tác dng vi dung dch H 2 SO 4 loãng, dư. Sau phn ng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dch X và m gam kim loi không tan. Giá trca m là (Cho H = 1, O = 16, S = 32, Fe = 56, Cu = 64)

A.

3,4 gam.

B. 5,6 gam.

C. 6,4 gam.

D. 4,4 gam.

Câu 10: Oxit dbH 2 khử ở nhit độ cao to thành kim loi là

A.

K 2 O.

B. Na 2 O.

C. CuO.

D. CaO.

Câu 11: Anilin (C 6 H 5 NH 2 ) phn ng vi dung dch

 

A.

NaCl.

B. HCl.

C. Na 2 CO 3 .

D. NaOH.

Câu 12: Cho 4,5 gam C 2 H 5 NH 2 tác dng va đủ vi dung dch HCl, lượng mui thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)

A.

8,15 gam.

B. 0,85 gam.

C. 8,10 gam.

D. 7,65 gam.

Câu 13: Số đồng phân đipeptit to thành tglyxin và alanin là

A.

1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 14: Tính cht hoá hc đặc trưng ca kim loi là

A.

tính kh.

B. tính oxi hoá và tính kh.

C.

tính oxi hoá.

D. tính bazơ.

Trang 1/3 - Mã đề thi 827

Câu 15: Đin phân NaCl nóng chy vi đin cc trơ ở catôt thu được

A.

Cl 2 .

B. Na.

C. NaOH.

D. HCl.

Câu 16: Cht tham gia phn ng trùng ngưng là

 

A.

CH 2 = CHCOOH.

B. C 2 H 5 OH.

C. H 2 NCH 2 COOH.

D. CH 3 COOH.

Câu 17: Tơ được sn xut txenlulozơ

 

A.

tơ visco.

B. tơ nilon-6,6.

C. tơ tm.

D. tơ capron.

Câu 18: Dãy gm hai cht chtính oxi hoá là

 

A.

Fe 2 O 3 , Fe 2 (SO 4 ) 3 .

B. Fe(OH) 2 , FeO.

C. Fe(NO 3 ) 2 , FeCl 3 .

D. FeO, Fe 2 O 3 .

Câu 19: Cho phn ng:

a Fe

+

b HNO 3

c Fe(NO 3 ) 3

+

d NO

+

e H 2 O

Các hsa, b, c, d, e là nhng snguyên, đơn gin nht. Thì tng (a+b) bng

A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 6.

Câu 20: Tính bazơ ca các hiđroxit được xếp theo thtgim dn ttrái sang phi là

A.

Mg(OH) 2 , NaOH, Al(OH) 3 .

B.

Mg(OH) 2 , Al(OH) 3 , NaOH.

C.

NaOH, Mg(OH) 2 , Al(OH) 3 .

D. NaOH, Al(OH) 3 , Mg(OH) 2 .

Câu 21: Cht rn không màu, dtan trong nước, kết tinh ở điu kin thường là

A. C 6 H 5 NH 2 .

B. CH 3 NH 2 .

C. C 2 H 5 OH.

D. H 2 NCH 2 COOH.

Câu 22: Để bo vvtàu bin làm bng thép, người ta thường gn vào vtàu (phn ngâm dưới nước) nhng tm kim loi

A.

Pb.

B. Cu.

C. Zn.

D. Ag.

Câu 23: Saccarozơ và glucozơ đều có phn ng

 

A. vi Cu(OH) 2 nhit độ thường, to thành dung dch màu xanh lam.

 

B. vi Cu(OH) 2 , đun nóng trong môi trường kim, to kết ta đỏ gch.

C. thuphân trong môi trường axit.

 

D. vi dung dch NaCl.

 

Câu 24: Cht làm giy qutím m chuyn thành màu xanh là

 

A.

C 6 H 5 NH 2 . B. CH 3 NH 2 .

C. C 2 H 5 OH.

D. NaCl.

Câu 25: Thy phân 324 gam tinh bt vi hiu sut ca phn ng 75%, khi lượng glucozơ thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A.

300 gam.

B. 270 gam.

C. 360 gam.

D. 250 gam.

Câu 26: Để bo qun natri, người ta phi ngâm natri trong

 

A.

nước.

B. phenol lng.

C. ancol etylic.

D. du ha.

Câu 27: Nước cng là nước cha nhiu các ion

 

A.

SO 4 2- , Cl - .

B. Ba 2+ , Be 2+ .

C. HCO 3 - , Cl - .

D. Ca 2+ , Mg 2+ .

Câu 28: Khi cho dung dch Ca(OH) 2 vào dung dch Ca(HCO 3 ) 2 thy có

A.

bt khí bay ra.

B. kết ta trng sau đó kết ta tan dn.

C.

bt khí và kết ta trng.

D. kết ta trng xut hin.

Câu 29: Khi điu chế kim loi, các ion kim loi đóng vai trò là cht

A. kh.

B. cho proton.

C. bkh.

Câu 30: Cp cht không xy ra phn ng

D. nhn proton.

A.

K 2 O và H 2 O.

B. dung dch NaNO 3 và dung dch MgCl 2 .

C.

dung dch NaOH và Al 2 O 3 .

D. Na và dung dch KCl.

Câu 31: Dãy gm các kim loi đều phn ng vi nước nhit độ thường to ra dung dch có môi trường kim

A.

Na, Ba, K.

B. Na, Fe, K.

C. Na, Cr, K.

D. Be, Na, Ca.

Câu 32: Cht không có tính cht lưỡng tính là

 

A.

Al 2 O 3 .

B. NaHCO 3 .

C. AlCl 3 .

D. Al(OH) 3 .

Trang 2/3 - Mã đề thi 827

Câu 33: Hp thhoàn toàn 4,48 lít khí SO 2 (ở đktc) vào dung dch cha 16 gam NaOH thu được dung dch X. Khi lượng mui thu được trong dung dch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)

A. 20,8 gam.

B. 25,2 gam.

C. 23,0 gam.

D. 18,9 gam.

PHN RIÊNG (Thí sinh chđược chn phn dành cho ban ca mình) Phn dành cho thí sinh ban Khoa hc Tnhiên (7 câu, tcâu 34 đến câu 40).

Câu 34: Vàng là kim loi quý hiếm, tuy nhiên vàng bhoà tan trong dung dch

A. HNO 3 đặc, nóng.

B. H 2 SO 4 đặc, nóng.

C. NaOH.

D. NaCN.

Câu 35: Nhttdung dch H 2 SO 4 loãng vào dung dch K 2 CrO 4 thì màu ca dung dch chuyn t

A.

màu da cam sang màu vàng.

B. không màu sang màu da cam.

C.

không màu sang màu vàng.

D. màu vàng sang màu da cam.

Câu 36: Trung hoà 100 ml dung dch KOH 1M cn dùng V ml dung dch HCl 1M. Giá trca V là

A. 300 ml.

B. 100 ml.

C. 200 ml.

D. 400ml.

Câu 37: Phn ng hoá hc xy ra trong pin đin hoá Zn - Cu

Cu 2+

+

Zn

⎯→

Cu

+

Zn 2 .

+

 

Trong pin đó

A.

Cu 2+ boxi hoá.

B. Cu là cc âm.

C. Zn là cc âm.

D. Zn là cc dương.

Câu 38: Khi lung K 2 Cr 2 O 7 cn dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO 4 trong dung dch có H 2 SO 4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)

A.

29,6 gam

B. 59,2 gam.

C. 29,4 gam

D. 24,9 gam.

Câu 39: Oxit lưỡng tính là

 

A.

CaO.

B. CrO.

C. Cr 2 O 3 .

D. MgO.

Câu 40: Công thc chung ca các oxit kim loi nhóm IIA là

A.

RO.

B. R 2 O.

C. RO 2 .

D. R 2 O 3 .

Phn dành cho thí sinh ban Khoa hc Xã hi và Nhân văn (7 câu, tcâu 41 đến câu 47).

Câu 41: Thuc thử để phân bit axit axetic và ancol etylic là

B. qutím.

Câu 42: Anđehit no đơn chc mch hcó công thc phân tchung là

A. dung dch NaNO 3 .

C. dung dch NaCl.

A. C n H 2n-2 O (n 3).

B. C n H 2n O 2 (n 1).

C. C n H 2n+2 O (n 1).

Câu 43: Dãy gm hai cht đều tác dng vi NaOH là

D. phenolphtalein.

D. C n H 2n O (n 1).

A.

CH 3 COOH, C 6 H 5 CH 2 OH.

B. CH 3 COOH, C 6 H 5 OH.

C.

CH 3 COOH, C 2 H 5 OH.

D. CH 3 COOH, C 6 H 5 NH 2 .

Câu 44: Cht hoà tan CaCO 3

A. C 2 H 5 OH.

B. C 6 H 5 OH .

C. CH 3 COOH.

D. CH 3 CHO.

Câu 45: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sn phm là

A.

C 17 H 35 COOH và glixerol.

B. C 15 H 31 COONa và etanol.

C.

C 15 H 31 COOH và glixerol.

D. C 17 H 35 COONa và glixerol.

Câu 46: Cho 0,94 gam phenol tác dng va đủ vi V ml dung dch NaOH 1M. Giá trca V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A. 40 ml.

B. 30 ml.

C. 20 ml.

D. 10 ml.

Câu 47: Cho hn hp X gm 0,2 mol CH 2 =CHCOOH và 0,1 mol CH 3 CHO. Thtích H 2 (ở đktc) để phn ng va đủ vi hn hp X là

A. 4,48 lít.

B. 2,24 lít.

C. 8,96 lít.

D. 6,72 lít.

-----------------------------------------------

----------------------------------------------------- HT ----------

Trang 3/3 - Mã đề thi 827