You are on page 1of 3

Bài 9. Chào hỏi (2) !

嘲 (2)
I.Các tình huống hội thoại 各情况會話 :
1.Quang gặp một người bạn.
光:嘲翁!
Quang: Chào ông!
翁和:嘲英!
ô.Hoà: Chào anh!
光:翁固劸空 ?
Quang: ông có khoẻ không?
翁和:感恩,碎劸.群英? 劸空 ?
ô. Hoà: Cám ơn, tôi khoẻ. Còn anh? Khoẻ không?
光: 感恩, 碎平常
Quang: Cám ơn. Tôi bình thường.

2.Quang gặp Lan.


光: 嘲蘭!
Quang: Chào Lan!
蘭: 嘲光.
Lan: Chào Quang.
光:伴固劸空?
Quang: Bạn có khoẻ không?
蘭:感恩. 碎平常.群英?
Lan: Cám ơn. Tôi bình thường. Còn anh?
光:感恩碎共平常.
Quang: Cám ơn. Tôi cũng bình thường.

3.Quang gặp thầy giáo.


光:嘲柴 !
Quang: Chào thầy ạ!
柴:嘲英!
Thầy: Chào anh!
光:柴固劸空 ?
Quang Thầy có khoẻ không ạ?
柴:感恩英.碎抆劸.
Thầy: Cám ơn anh. Tôi vẫn khoẻ.

4.Tạm biệt.
光:暫別蘭!
Quang: Tạm biệt Lan!
蘭:暫別!及英
蘭:暫別! 及英
Lan: Tạm biệt! Hẹn gặp anh ngày mai.
光:邦.
Quang: Vâng.

II.Ghi chú ngữ pháp


1.Mẫu câu chào.
-嘲:翁/婆/英/姊
- Chào : ông/bà/anh/chị

2.Mẫu câu hỏi - đáp về sức khoẻ.


: 翁/婆/英/姊固劸空?
Hỏi: ông/bà/anh/chị/ có khoẻ không?
答:感恩翁/婆/英/姊碎平常
Đáp: Cám ơn ông/bà/anh/chị/ tôi bình thường

khoẻ
共平常
cũng bình thường
抆劸
vẫn khoẻ

3.Cũng, vẫn:
Ví dụ:
感恩,碎共平常
Cám ơn, tôi cũng bình thường.
光抆劸
Quang vẫn khoẻ.

4. ạ: từ đặt cuối câu biểu thị sự kính trọng.

III.Chữ Mới 買
翁 Ông N1 (ông già)
婆 Bà N1 (bà già)
平常 Bình Thường
劸 Khỏe N3 (khỏe mạnh) Khuê 圭+力 Lực (nghĩa là khỏe)
Lưu ý , khỏe có 2 các viết : N3 (xem bài 1) và N5
抆 Vẫn N4 (vẫn cứ) Chữ Hán :抆 Vấn <wèn> : lau
Ạ N6 (thán từ kính trọng) B Khẩu 口+妸 a
柴 Thầy N4 (thày giáo) Hán : 柴 sài <chái> tế