HƯỚNG DẪN CHỈNH SỬA ACCOUNT TRÊN MS OUTLOOK 2007-2010

Chọn Start Control Panel Mail

Trên Tab Mail Setups - Outlook chọn Email Accounts Trên cửa sổ Account Settings chọn account muốn chỉnh sửa. Trong cửa sổ Change Account, thay đổi các thông số sau: • E-mail Address: chuyển thành địa chỉ email mới có dạng @vietnamairlines.com • Incoming mail server: chuyển từ mail.vietnamair.com.vn thành pop.vietnamairlines.com • Outgoing mail server (SMTP): chuyển từ mail.vietnamair.com.vn thành smtp.vietnamairlines.com • User Name và Password: nhập User Name và Password mới.

HƯỚNG DẪN TẠO ACCOUNT MỚI TRÊN MICROSOFT OUTLOOK 2007-2010 SỬ DỤNG TÍNH NĂNG AUTODISCOVER
Chọn Start Control Panel Mail

Trên Tab Mail Setups - Outlook chọn Email Accounts

Trên cửa sổ Account Settings chọn New

Chọn Microsoft Exchange. IMAP. địa chỉ e-mail và password: . POP3. nhập tên user. or HTTP: Chọn E-mail Account.

password.Cửa sổ thông báo kết nối thành công tới server: Khởi động Microsoft Outlook 2010 lên để đăng nhập vào hệ thống. đánh dấu chọn Remember my password . Điền địa chỉ mail.

Kiểm tra lại Account Settings xem kiểu kết nối là Microsoft Exchange không: .

Outlook chọn Email Accounts Trên cửa sổ Account Settings chọn New .HƯỚNG DẪN TẠO ACCOUNT POP/IMAP TRÊN MICROSOFT OUTLOOK 2007/2010 Chọn Start Control Panel Mail Trên Tab Mail Setups .

IMAP. POP3. or HTTP: Chọn Manually configure server settings or additional server types .Chọn Microsoft Exchange.

Trong Tab Outgoing Server. Chọn nút More Settings.Chọn Internet E-mail: Nhập các tên user và địa chỉ e-mail vào phần User Information.vietnamairlines. Trong Tab Advanced chọn Leave a copy of messages on the server.vietnamairlines. -Nếu chọn POP3 điền pop. điền user name và password.com vào ô outgoing mail server (SMTP) Trong phần Logon Information. đánh dấu chọn My outgoing server (SMTP) requires authentication.vietnamairlines.com vào ô incoming mail server -Nếu chọn IMAP điền imap. . Chọn POP3 hoặc IMAP trong phần Server Information.com vào ô incoming mail server -Điền smtp. chọn Use same settings as my incoming mail server.

.

chọn Tools Signature Edit signatures.HƯỚNG DẪN TẠO CHỮ KÍ CUỐI THƯ: Đối với MS Outlook 2007: Mở Microsoft Outlook 2007. . Options Mail Format Insert Hoặc mở Microsoft Outlook 2007. chọn New to compose signature     Nhập Nội dung chữ ký.

  Click OK để kết thúc. Đối với MS Outlook 2010: Chọn File Options Mail   .

  Chọn New và điền nội dung chữ kí   Click OK để kết thúc.Chọn Create or modify signatures for messges. .

HƯỚNG DẪN TẠO TRẢ LỜI TỰ ĐỘNG (AUTOMATIC REPLIES) Đối với MS Outlook 2007: Soạn 1 mẫu thư với nội dung và tiêu đề thư muốn tự động gửi.     .   Lưu thư vừa tạo dưới dạng Outlook Template như hình dưới.

Để tạo rule. chọn Tool Rules and Alerts   Chon New Rule     .

  .Chọn “where my name is in the To or CC box”   Chọn Reply using a specific template và Browse đến template đã tạo.

Chọn except if it is an Out of Office message.  Chọn Next   Chọn thêm điều kiện loại trừ khi thư đến là trả lời tự động Out of Office. Click Next. .

.   Click Finish để kết thúc.  Chọn Turn on this rule.

Đối với MS Outlook 2010: Tạo thư trả lời: Lưu lại dưới dạng template: .

Chọn where my name is in To box hoặc sent only to me .Tạo rule trả lời tự động: Chọn New rule Chọn Apply rule on messages I receive.

chọn Turn on this rule.   . Đặt tên cho rule.Chọn reply using a specific template. Click OK để hoàn tất. chọn template đã lưu ở trên.

HƯỚNG DẪN CẤU HÌNH AUTO-FORWARDING: Đối với MS Outlook 2007: chọn Tool Rules and Alerts   Chon New Rule   Chọn Start from blank rule Chọn Check messages when they arrive   .

Chọn “where my name is in the To or CC box”   Chọn forward it to people or public group.   Click Next. nhập địa chỉ email. Đặt tên cho rule. Click OK để hoàn tất. . chọn Turn on this rule.

Đối với MS Outlook 2010: Chọn New rule Chọn Apply rule on messages I receive. Chọn where my name is in To box hoặc sent only to me .

Đặt tên cho rule.Chọn forward it to people or public group. . Click OK để hoàn tất. nhập địa chỉ email.   Click Next. chọn Turn on this rule.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful