You are on page 1of 114

BGIÁO DC VÀ ĐÀO TO

--------------------------------------------------------------------------------------------------

TRƯỜNG ĐẠI HC CN THƠ KHOA NÔNG NGHIP & SINH HC NG DNG BMÔN BO VTHC VT

Ðường 3/2, khu 2, Tp. Cn Thơ. E-mail: tvhai@ctu.edu.vn, Cell phone: 0913 675 024

ơ . E-mail: tvhai@ctu.edu.vn , Cell phone: 0913 675 024 GIÁO TRÌNH HÓA B Ả O

GIÁO TRÌNH

HÓA BO VTHC VT

PGs. Ts. TRN VĂN HAI

Năm 2009

THÔNG TIN VTÁC GIPHM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG SDNG CA GIÁO TRÌNH HÓA BO VTHC VT

I.THÔNG TIN VTÁC GIHvà tên: TRN VĂN HAI Sinh năm: 02-03-1955 Cơ quan công tác:

BMôn Bo VThc Vt, Khoa Nông Nghip và Sinh Hc ng Dng, Trường Đi Hc Cn Thơ E-mail: tvhai@ctu.edu.vn

II.PHM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG SDNG -Giáo trình có thsdng cho các ngành: Nông hc, Trng trt, Bo vthc vt, Kinh tế nông nghip, Kthut nông nghip và Sư phm hóa.

-Có thdùng cho các trường: Trung hc kthut, Đại hc nông nghip, Sư phm…

-Các tkhóa: côn trùng, bnh cây, cdi, thuc trdch hi, bo vthc vt, độc cht, thnghim, độ hu hiu, dư lượng. hot cht

-Yêu cu kiến thc trước khi hc môn này: côn trùng, bnh cây, cdi và hóa hc hu cơ.

-Đã in thành giáo trình ti thư vin đại hc Cn Thơ

MC LC

CHƯƠNG MỞ ĐẦU

1

I. VTRÍ và VAI TRÒ CA MÔN HC

1

1. Dch hi và mc độ tác hi

1

2. Các bin pháp bo vthc vt

1

3. Ưu đim, nhược đim và vtrí ca ngành Hóa BVTV hin nay

2

II. Lch spháp trin ngành Hóa BVTV

3

III. Cơ smc đích và đối tượng môn hc

4

Câu hi ôn tp

4

CHƯƠNG 1: ĐỘC CHT HC NÔNG NGHIP

5

1.1

CÁC KHÁI NIM VCHT ĐỘC và SNHIM ĐỘC

5

1.1.1 Các khái nim cơ bn

5

1.1.2 Nhng yêu cu đối vi mt hóa cht dùng trong bo vthc vt

6

1.1.3 Phân loi thuc trdch hi

7

1.2

SXÂM NHP CA CHT ĐỘC VÀO CƠ THSINH VT

9

1.2.1

Sxâm nhp ca cht độc vào tế bào

10

1.2.2

Sxâm nhp ca cht độc vào cơ thcôn trùng

10

1.2.3

Sxâm nhp ca cht độc và cơ thloài gm nhm

11

1.3.2

Sbiến đổi ca cht độc trong tế bào sinh vt

12

1.3.3

Các hình thc tác động ca cht độc

13

1.3.4

Tác động ca cht độc đến dch hi

14

1.4

NHNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH ĐỘC CA CHT ĐỘC

15

1.4.1 Sliên quan gia tính cht ca cht độc và tính độc ca cht độc

15

1.4.2 Sliên quan gia đặc đim ca sinh vt vi tính độc ca cht độc

16

1.4.3 nh hưởng ca mt sngoi cnh đến tính độc ca cht độc

19

1.5 THUC BO VTHC VT VÀ SBIN ĐỔI CU TRÚC QUN THSINH VT

 

20

1.5.1 Thuc BVTV vi qun thdch hi

21

1.5.2 Thuc bo vthc vt vi nhng sinh vt có ích

21

1.5.3 Thuc bo vthc vt đối vi cây trng

21

Câu hi ôn tp

22

CHƯƠNG 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP SDNG và THNGHIM THUC TRDCH HI

 

23

2.1

CÁC DNG CHPHM DÙNG TRONG BO VTHC VT

23

2.1.1 Nhng chế phm cn hòa loãng trước khi sdng

24

2.2.2 Nhng chế phm không hòa loãng trước khi áp dng

24

2.2.3 Cht phgia

25

2.2

CÁC PHƯƠNG PHÁP SDNG THUC TRDCH HI

26

2.2.1 Phun thuc

26

2.2.2 Rc ht

30

2.2.3 Ni liu pháp thc vt

30

2.2.4 Xông hơi

31

2.2.5 Xlý ging

32

2.2.6 Làm bđộc

33

2.3

CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TÍNH ĐỘC VÀ HIU LC CA THUC TR

DCH HI

33

A. CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TÍNH ĐỘC CA THUC TRDCH HI TRONG

PHÒNG THÍ NGHIM

34

 

2.3.1 Nguyên tc thí nghim

34

2.3.2 Phương pháp xác định tính độc ca thuc trsâu

34

2.3.3 Phương pháp xác định tính độc ca thuc trnm

35

2.3.4 Phương pháp xác định tính độc ca thuc trc

36

B.

CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HIU LC CA THUC TRDCH HI TRÊN

ĐỒNG RUNG

37

 

2.3.5 Btrí thí nghim

37

2.3.6 Xác định hiu quca vic dùng thuc trdch hi

38

C. CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN HIU QUDÙNG THUC

39

 

2.3.7 Độ hiu ca thuc trsâu

39

2.3.8 Chtiêu đánh giá thuc trnm

42

2.3.9 Chtiêu đánh giá thuc trc

42

D. SO SÁNH TÍNH ĐỘC CA CÁC LOI THUC TRDCH HI

43

Câu hi ôn tp

44

CHƯƠNG 3: THUC TRDCH HI

 

44

A. THUC TRSÂU

44

3.1

THUC TRSÂU CLO HU CƠ

44

3.1.1

ƯU ĐIM

44

3.1.2

NHƯỢC ĐIM

44

3.1.3

MT SỐ ĐẶC ĐIM KHÁC

44

3.1.4

DDT (Dichlodiphenyl trichloetan)

45

3.1.5

BHC

46

3.1.6

THUC TRSÂU TECPEN CLO HÓA

47

3.1.7

THUC TRSÂU CYCLODIEN

47

3.2

THUC TRSÂU GC LÂN HU CƠ

49

3.2.1

METHYL PARATHION (MP) (Metaphos, Wofatox, Folidon M, Metacid, Bladan - M)

50

3.2.2

SUMITHION (Fenitrothion, Metathion, Methylnitrophos, Folithion)

51

3.2.3

LEBAYCID (Fenthion, Mertophos, Baycid, Baytex)

 

51

3.2.4

BASUDIN (Diazinon)

52

3.2.5

DDVP (Dichlorovos, Nuvan, Vapona, Nogos, Desvap

)

 

52

3.2.6

NALED

53

3.2.7

DIPTEREX (Clorophos, Trichlorfon, Diloc, Tugon, Nevugon

)

53

3.2.8

MOCAP (Enthorophos, Ethoprop, Prophos)

54

3.2.9

METHIDATHION

54

3.2.10

BIAN, BI58 (Dimethoate, Phosphamid, Rogor, Phostion, Rostion, Thimetion)

55

3.2.11

PHOSPHAMIDON (Dimecron, Cibac-570, Dixion, OR-1191, Apamidon)

56

3.2.12

AZODRIN (Monocrotophos, Nuvacron, Monocron, Bilobran)

 

57

3.2.13

ZOLONE (Benzophos, Rubitox)

57

3.3

THUC TRSÂU CARBAMATE

58

3.3.1

SEVIN

59

3.3.2

MIPCIN

59

3.3.3

BASSA

60

3.3.4

FURADAN

61

3.3.5

Các loi thuc Carbamate khác

61

3.4

THUC TRSÂU GC PYRETHROIT (GC CÚC TNG HP)

63

3.4.1

CYPERMETHRIN

63

3.4.2

ALPHA CYPERMETHRIN

64

3.4.3

DELTAMETHRIN

65

3.4.4

CYHALOTHRIN

65

3.4.5

FENPROPATHRIN

66

3.4.6

FENVALERAT

66

3.4.7

PERMETHRIN

67

3.4.8

CÁC LOI THUC PYRETHROIT KHÁC

 

68

3.5

THUC TRSÂU SINH HC

68

3.5.1

HORMON (Hóc môn)

68

3.5.2

PHEROMON (Cht dn dgii tính)

69

3.5.3

MT SCHPHM SINH HC TRSÂU PHBIN

 

69

3.5.4

THUC TRSÂU VI SINH BACTERIN

74

3.6

THUC TRNHN

75

3.6.1

ACRINATHRIN

75

3.6.2

AMITRAZ

76

3.6.3

BINAPACRYL

76

3.6.4

PROPARGITE

77

3.6.5

CÁC LOI THUC TRNHN KHÁC

78

3.7

THUC TRCHUT

79

3.7.2

PHOSPHUA KM (Zinc phosphide)

79

3.7.3

WARFARIN (Coumafène)

 

80

3.7.4

WARFARIN SODIUM + SALMONELLA var. I7F - 4

80

B.

THUC TRBNH CÂY

 

81

3.8 PHÂN LOI THEO KIU TÁC ĐỘNG

81

3.9 PHÂN LOI THEO NGUN GC HÓA HC

81

3.9.1 THUC TRNM CHA ĐỒNG

81

3.9.2 THUC

TR

NM

GC

LƯU HUNH

84

3.9.3 THUC TRNM GC THY NGÂN

89

3.9.4 THUC TRNM DICACBOXIN

89

3.9.5 THUC TRNM HU CƠ NI HP

90

3.9.6 Thuc trnm tng hp hu cơ khác

97

3.10. THUC KHÁNG SINH

 

99

C.

THUC TRC

 

102

3.11.1 Định nghĩa

 

102

3.11.2 Đặc đim cdi

 

102

3.11.3 Khnăng cnh tranh vi lúa

 

102

3.11.4 Phân loi cdi

 

102

3.11.5 Thuc trc

 

104

Câu hi ôn tp

 

107

TÀI LIU THAM KHO

108

Giáo Trình Hoá Bo VThc Vt

Chương mở đầu

CHƯƠNG MỞ ĐẦU

I. VTRÍ và VAI TRÒ CA MÔN HC

1. Dch hi và mc độ tác hi

Dch hi trong nông nghip (pests): là nhng loài sinh vt và vi sinh vt gây hi cho cây trng và nông sn, làm tht thu năng sut hoc làm gim phm cht nông sn, thc phm. Các loài dch hi thường thy là sâu hi, bnh cây, cdi, chut, nhn đỏ, tuyến trùng

Tht thu hàng năm do các loài dch hi gây ra chiếm khong 35% khnăng sn lượng mùa màng (khong 75 tỷ đôla); trong đó thit hi do sâu là 13,8% (29,7 tỷ đôla); do bnh cây là 11,6% (24,8 tỷ đôla); do cdi là 9,5% (20,4 tỷ đôla) (theo Cramer H. H., 1967). Nếu tính cho din tích nông nghip ca thế gii là 1,5 thécta, không kể đồng cvà bãi hoang thì thit hi bình quân là 47- 60 đôla trên mt hécta. Để tránh tht thu, hin nay có nhiu bin pháp đã được áp dng để phòng trcác loài dch hi.

2. Các bin pháp bo vthc vt

Nói chung, trong tnhiên có rt nhiu yếu tlàm hn chế sphát trin ca dch hi. Tuy nhiên trong trng trt, để phòng trdch hi, tác động ca con người nhm tiêu dit hoc ngăn nga sphát trin ca các loài dch hi là rt quan trng và cn thiết. Để đạt được mc đích trên, con người có thdùng nhiu bin pháp, tác nhân có khnăng gây nguy him cho đời sng ca dch hi. Các bin pháp tác nhân này thường tiêu dit dch hi, hoc ngăn nga slây lan ca chúng tvùng này sang vùng khác, hoc làm gim mt sca chúng trong mt vùng nht định. Hin nay các bin pháp sau đây thường được sdng riêng rhoc đồng thi để phòng trdch hi:

a. Bin pháp kim dch thc vt: Nhà nước ban hành các qui định, lut l, nhm kim

soát và hn chế slây lan ca dch hi tvùng này sang vùng khác, tnước này sang nước khác.

b. Bin pháp canh tác: Bng cách làm đất, bón phân, tưới tiêu cân đối và đầy đủ, chăm

có th

làm tăng sc chng chu ca cây trng và to điu kin bt li cho sphát trin ca các loài gây

hi, từ đó shn chế được sphát trin ca các loài này.

sóc cây trng đúng mc, áp dng luân canh hp lý, chn thi đim gieo trng thích hp

c. Bin pháp cơ hc: Như bt sâu bng tay, nhc

có thtiêu dit được nhiu Ngoài ra người ta còn dùng

by đèn, ánh sáng, âm thanh kết hp vi các cht độc để thu hút và tiêu dit các loài côn trùng

loài dch hi trú n trong đất, trng sâu, mm bnh, mm c, chut

d. Bin pháp lý hc: Bng cách cày i, phơi đất, đốt đồng

gây hi.

e. Bin pháp hóa: Là bin pháp dùng các hóa cht độc để phòng trdch hi.

f. Bin pháp sinh hc: Là bin pháp sdng các loài thiên địch có ích trong thiên nhiên.

Phòng trtng hp: Ngày nay trên thế gii đang phát trin xu hướng phòng trdch hi bng cách sdng kết hp mt cách hài hòa, hp lý nhiu bin pháp, kcvic phát huy nhng nhân tcó sn trong tnhiên có khnăng gây bt li cho sphát trin ca dch hi. Trong scác

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

PGs. Ts. Trn Văn Hai

1

Giáo Trình Hoá Bo VThc Vt

Chương mở đầu

bin pháp phòng trdch hi ktrên, hin nay bin pháp hóa BVTV vn còn chiếm ưu thế, mc dù người ta đã chra nhiu nhược đim ca vic dùng hóa cht độc trong phòng trdch hi.

3. Ưu đim, nhược đim và vtrí ca ngành Hóa BVTV hin nay

Ưu đim

- Dit dch hi nhanh, có khnăng chn đứng được slan tràn phá hoi ca sâu, bnh và

các sinh vt gây hi khác. Đặc bit là khi xãy ra các trn dch, sdng hóa cht để phòng trt

ra hu hiu.

 

-

Cho hiu qutrc tiếp, rõ rt, tương đối trit để, nht là khi dùng để trdch hi (sâu,

chut

)

trong nhà kính, kho cha nông sn, hàng hóa.

-

Thường nâng cao năng sut, phm cht nông sn mt cách rõ rt.

-

Dễ ứng dng rng rãi nhiu nơi, nhiu vùng khác nhau.

Nhược đim

), cho gia súc, sinh

vt có ích chung quanh khu vc áp dng thuc. Nếu sdng không đúng cách, đôi khi thuc còn gây độc cho thc vt, hoc còn lưu btrong nông sn và gây độc cho người hoc gia súc ăn

phi.

- Dgây độc cho người trc tiếp áp dng thuc (pha chế, phun thuc

- Nhiu trường hp thuc nh hưởng sâu sc đến qun thsinh vt và cân bng sinh thái, nht là nhng vùng mà bin pháp hóa BVTV được sdng trên qui mô ln.

- Gây ô nhim trên môi trường sng, nht là đối vi các loi thuc có độ bn ln, dlưu

tn trong đất vi mt thi gian khá dài. Phi mt khong 10 năm để phân hy 95% DDT, hin nay DDT đã thy hin din trong đất nhiu nơi.

- Gây ra hin tượng qun thdch hi kháng thuc, thường xãy ra nht là khi dùng mt

loi thuc liên tc trong nhiu năm ti mt địa phương. Đây là mt vn đề rt quan trng đang được quan tâm, nht là đối vi các loài sâu, nhn gây hi, do chúng rt dhình thành tính kháng

thuc.

Vi nhng nhược đim trên, hin nay trên thế gii đang có xu hướng hn chế sdng các hóa cht độc trong BVTV, đồng thi cgng tìm ra nhng loi thuc mi có nhng ưu đim và tránh được nhng nhược đim ktrên. Nói chung vi nhng ưu đim mà các bin pháp khác chưa có được, để đáp ng được yêu cu ca sn xut, bin pháp hóa BVTV hin nay vn còn được sdng rng rãi. Nhu cu vhóa cht BVTV trên thế gii ngày càng tăng, lượng thuc tiêu thtính thành tin trong nhng năm gn đây là:

+ 1986: 14.400 triu đôla M

+ 1987: 20.000 triu đôla M

+ 1990: 21.800 triu đôla M

II. Lch spháp trin ngành Hóa BVTV

Có thchia làm ba giai đon như sau:

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

PGs. Ts. Trn Văn Hai

2

Giáo Trình Hoá Bo VThc Vt

Chương mở đầu

- Tthế kXVIII trvtrước: Công tác BVTV nói chung và bin pháp Hóa BVTV nói

riêng chỉ được tiến hành lt, tphát, chưa có cơ skhoa hc và không có ý nghĩa thc tin. Chyếu con người sdng nhng cht độc có sn trong tnhiên như lưu hunh có trong tro núi

la, cây ccó cha cht độc

để phòng trdch hi.

- Tthế kXVIII đến trước năm 1939: khi sn xut nông nghip mang tính cht tp trung hơn thì thường xy ra các trn dch sâu bnh, đôi khi lan tràn tnước này sang nước khác, cho nên đòi hi vcông tác BVTV trnên cp bách hơn. Nhcác khoa hc vcôn trùng, bnh cây và nhng ngành khoa hc tnhiên có liên quan khác đã bước vào giai đon hin đại, các bin pháp phòng trdch hi khoa hc, tiến bmi dn dn được áp dng vào sn xut nông nghip.

Năm 1807, Benedict Prevot chng minh được rng nu nước sôi trong ni đồng có tính độc đối vi bao tnm bnh than đen, tiếp sau đó, Millardet đã nghiên cu shn hp gia đồng sulphate và vôi to ra hn hp Bordeaux để phòng trbnh sương mai trên nho (1882 - 1887). Năm 1889, Aceto asenate đồng- hp cht cha Asen không tan đầu tiên đã được dùng để phòng trsâu Leptinotasa decemlineata Say hi khoai tây nhiu nước Châu Âu. Năm 1897 Rabate đã sdng H 2 SO 4 và Martin dùng st sunfate để trccho ngũ cc

Nhìn chung tgia thế kXIX trở đi, bin pháp Hóa BVTV đã ngày càng được chú trng và bước đầu đã phát huy được tác dng trong sn xut. Tuy nhiên vn còn nhiu hn chế do nhng hp cht hóa hc dùng trong giai đon này - chyếu là các cht vô cơ - còn mang nhiu nhược đim: dgây độc cho người và gia súc, kém an toàn đối vi cây trng.

- Tnăm 1939 đến nay: Tkhi ông Muller công bcông trình nghiên cu ca ông v

thuc trsâu DDT thì bin pháp hóa hc phòng trsâu hi đã có mt chuyn biến căn bn. Sau đó hàng lot các hp cht Clo hu cơ và các hp cht tng hp hu cơ khác (lân hu cơ, Các-ba-

mat, Pyrethroid tng hp

Đối vi nm bnh, bt đầu bng các thuc trnm cha đồng, ngày nay người ta đã dùng nhiu hp cht hu cơ tng hp như các thiocarbamate, các hp cht thy ngân hu cơ, các hp cht

benzimidazol, các thuc kháng sinh thuc trcPhenoxy (2,4-D, MCPA có ý nghĩa trong sn xut nông nghip.

đã ra đời và được sdng ngày càng rng rãi để phòng trsâu hi.

)

để phòng trnm và vi khun. Đến năm 1945, khi nhng ra đời thì bin pháp hóa hc phòng trcdi mi tht s

)

Trong nhng năm gn đây, bin pháp Hóa BVTV đã có nhng bước tiến mnh m, đã xut hin nhiu loi nông dược vi bn cht hóa hc hoàn toàn mi, có nhiếu ưu đim so vi các hp cht so vi các hp cht đã dùng trước đây như: an toàn hơn vi người và động vt máu nóng, cây trng, dit được nhng loài dch hi đã kháng vi các loi thuc sdng trước đây

III. Cơ smc đích và đối tượng môn hc

Cơ skhoa hc ca bin pháp Hóa hc BVTV là độc cht hc nông nghip.

+ Độc cht hc: (Toxicology) là môn khoa hc chuyên nghiên cu các cht độc và tác

động ca chúng đến cơ thsng; cách phòng và chng tác dng độc hi ca chúng.

+ Độc cht hc nông nghip: là mt ngành ca độc cht hc, chuyên nghiên cu các cht

độc dùng trong nông nghip nhng cht trdch hi; tìm hiu nhng biến đổi đã xãy ra trong cơ thsinh vt dưới tác động ca các cht độc đó; tìm hiu sphát sinh, phát trin ca nhng biến đổi đó trong cơ thsinh vt. Như vy đối tượng ca Độc cht hc nông nghip là thuc trdch

hi và cơ chế ca stác động đó.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

PGs. Ts. Trn Văn Hai

3

Giáo Trình Hoá Bo VThc Vt

Chương mở đầu

+ Tính độc ca mt cht độc đối vi sinh vt phthuc vào 3 yếu tsau:

Đặc đim ca cht độc (tính cht hóa hc, tính cht vt lý, khnăng tác động sinh lý,

liu lượng

).

Đặc đim ca sinh vt bthuc tác động: các đặc đim di truyn như cu to hình thái gii phu, hthng men, hot tính sinh lý và các đặc đim khác như thtrng, tui tác, tình trng sc kho

Điu kin ngoi cnh khi cht độc tác động lên cơ thdch hi, các yếu tthường

các yếu tnày mt mt tác động lên

dch hi làm nh hưởng đến tính mm cm ca nó; mt khác nh hưởng đến tính cht

gây nh hưởng là nhit độ, m độ, gió, mưa

lý, hóa hc ca thuc, từ đó làm tăng hay gim hiu qudùng thuc.

Mc đích ca ngành độc cht hc nông nghip là nghiên cu stác động ca thuc lên cơ thsinh vt trong mi quan hgia 3 yếu tnêu trên để từ đó:

+ Đề ra nhng yêu cu ca sn xut nông nghip đối vi mt loi thuc trdch hi mà

ngành hóa hc cn gii quyết.

+ Đề ra các bin pháp dùng thuc hp lý nht, nhm phát huy đến mc ti đa hiu lc tr

dch hi và hn chế đến mc ti thiu tác hi ca thuc trên người, gia súc, cây trng, môi trường

và cân bng sinh thái.

Câu hi ôn tp

Câu 1: Hãy cho biết vtrí và vai trò ca ngành Hóa Bo VThc Vt trong nông nghip?

Câu 2: Hãy cho biết ưu và khuyết đim ca ngành Hóa Bo VThc Vt trong nông

nghip?

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

PGs. Ts. Trn Văn Hai

4

Giáo Trình Hoá Bo VThc Vt

Chương 1

CHƯƠNG 1: ĐỘC CHT HC NÔNG NGHIP

1.1 CÁC KHÁI NIM VCHT ĐỘC và SNHIM ĐỘC

1.1.1 Các khái nim cơ bn

a. Độc cht hc (Toxicology)

Là môn khoa hc nghiên cu vcht độc và stác dng ca nó lên cơ thsng, cách phòng và chng tác dng độc hi ca chúng. Độc cht hc nông nghip là mt ngành ca môn độc cht hc, chuyên nghiên cu các cht độc dùng trong nông nghip, các thuc trdch hi; và tìm hiu nhng biến đổi có thxy ra trong cơ thsinh vt dưới tác động ca cht độc khác nhau.

b. Cht độc (Toxicant)

* Cht độc: là mt cht khi xâm nhp vào cơ thvi mt lượng nhcũng có thgây ngộ độc, phá hy vài chc năng ca cơ thhay gây tvong cho cá thể đó.

* Tính độc (Toxicity) ca cht độc: là khnăng gây độc cho cơ thca cht đó trong nhng điu kin nht định, tính độc ca mt cht phthuc vào các yếu tsau:

- Tính độc phthuc vào bn cht ca cht độc (đặc đim hóa hc, lý hóa, sinh vt hc ca cht độc).

- Tính độc biu hin tutheo đối tượng tác động, cht độc có thgây ngộ độc được hay

không còn tuthuc vào đặc đim ca cơ thsinh vt btác động. Mt cht có thể độc vi sinh

vt này mà không độc vi sinh vt khác. Ansen và stricnin là nhng cht độc được dùng làm thuc trchut, nhưng cũng được ng dng trong y hc làm thuc cha bnh cho người.

- Cht