Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 1
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 01
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………
Câu 1: 2 dao động điều hòa cùng phương x
1
= 3 cos (5t t + t /2) (cm) và x
2
= 3 cos ( 5t t + 5t /6) (cm) . Phương trình của
dao động tổng hợp của hai dao động nói trên là
A: x = 3 cos ( 5t t + t /3) (cm). B: x = 3 cos ( 5t t + 2t /3) (cm).
C: x= 2 3 cos ( 5t t + 2t /3) (cm). D: x = 4 cos ( 5t t + t /3) (cm).
Câu 2: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất, có năng lượng như nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối
lượng, chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai . Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
A: o
1
= 2o
2
; B: o
1
=
1
2
o
2
; C: o
1
=
1
2
o
2
; D: o
1
= 2 o
2
.
Câu 3: Trên đường phố có mức cường độ âm là L
1
= 70 dB, trong phòng đo được mức cường độ âm là L
2
= 40dB. Tỉ số I
1
/I
2
bằng
A: 300. B: 10000. C: 3000. D: 1000.
Câu 4: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là mạch điện RLC
không phân nhánh có R=60Ω,
3
0, 6 3 10
;
12 3
L H C F
t
t
÷
= = , cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120V tần số
50Hz. Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là:
A: 180 W B: 90 W C: 26,7 W D: 135 W
Câu 5: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện.Nếu thiết lập hiệu điện thế để cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì:
A: Chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp tuyến thì mới không bị hút trở về catốt.
B: Electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về.
C: Chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ
D: Các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt.
Câu 6: Công thức tính năng lượng liên kết?
A: W

lk
= m.c
2

B: W

lk
= Am.c
2

C: W = Am.c
2

/A D: W

lk
= Am.c
2

/Z
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc. Khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và
thấy tại M và N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A: 0,7 µm B: 0,6 µm C: 0,5 µm D: 0,4 µm
Câu 8: Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì
chúng dao động:
A: Lệch pha
4
t
. B: Ngược pha C: Vuông pha D: Cùng pha
Câu 9: Dùng ánh sáng có bước sóng 4.10
– 7
m đến 7,5.10
– 7
m trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Biết khoảng cách giữa hai
khe là 0,6mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 1,2m. Trong các bức xạ sau đây, bức xạ nào cho vân sáng tại vị trí trên màn cách vân
sáng trung tâm 3,6mm ?
A: 0,5 µm B: 0,45 µm C: 0,55 µm D: 0,66 µm
Câu 10: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T =10s. Lúc đầu có độ phóng xạ 2.10
7
Bq để cho độ phóng xạ giảm xuống còn 0,25.10
7
Bq
thì phải mất một khoảng thời gian bao lâu:
A: 30s. B: 20s. C: 15s. D: 25s.
Câu 11: Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,2eV. Chiếu vào catốt một bức xạ có bước sóng ì .
Muốn triệt tiêu dòng quang điện, người ta phải đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế hãm có độ lớn
h
U = 0,4V. Bước sóng ì của bức
xạ có thể nhận giá trị nào sau đây?
A:0,678 µ m. B:0,577 µ m. C:0,448 µ m. D:0,478 µ m.
Câu 12: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Biết hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:
A: Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây.
B: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C: Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
D: Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch.
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều 120 2 (100 )
3
u cos t V
t
t = + vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có
4
2 10
100 3 ; ; R L H C F
t t
÷
= O = = . Biểu thức dòng điện qua mạch là:

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 2
A: 0, 6 2 (100 )
6
i cos t A
t
t = + B: 1, 2 2 (100 )
3
i cos t A
t
t = ÷
C: 1, 2 2 (100 ) i cos t A t = D: 0, 6 2 (100 )
3
i cos t A
t
t = +
Câu 14: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=40mH, C=25µF, lấy t
2
=10, điện tích cực đại của tụ q
0
=6.10
-10
C. Khi điện tích của tụ bằng
3.10
-10
C thì dòng điện trong mạch có độ lớn
A: 3 3 .10
-7

A B: 6.10
-7
A C:
7
3.10 A
÷
D: 2.10
-7
A
Câu 15: Một con lắc đơn chịu tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số f. Đồ thị nào mô tả hợp lý sự
biến thiên của biên độ dao động con lắc theo tần số f ?









Câu 16: Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lò xo nhẹ, có độ cứng 40N/m. Đưa vật lên đến vị trí lò xo không bị biến
dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động
, g = 10m/s
2
. Phương trình dao động của vật là
A: x = 5 sin(10t) (cm) B: x = 10 cos (10t) (cm)
C: x = 10 cos (10t + π) (cm) D: x = 5 cos (10t - π) (cm)
Câu 17: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g = 9,8 m/s
2
. Tốc độ tại vị
trí cân bằng là
A: 0,626 m/s. B: 6,26 cm/s. C: 6,26 m/s. D: 0,633 m/s.
Câu 18: Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật có phương trình: a = - 400t
2
x. số dao
động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
A: 20. B: 10 C: 40. D: 5.
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 0,05m, tần số 2,5 Hz . Gia tốc cực đại của vật bằng
A: 12,3 m/s
2
B: 6,1 m/s
2
C: 3,1 m/s
2
D: 1,2 m/s
2
Câu 20: Hai nguồn dao động kết hợp S
1
, S
2
gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Nếu tăng tần số dao động của hai
nguồn S
1
và S
2
lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S
1
S
2
có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?
A: Tăng lên 2 lần. B: Không thay đổi. C: Giảm đi 2 lần. D: Tăng lên 4 lần.
Câu 21: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng
A:một số nguyên lần bước sóng. B:một số nguyên lần phần tư bước sóng.
C:một số nguyên lần nửa bước sóng. D:một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 22: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=2mH, C=8µF, lấy t
2
=10. Năng lượng từ trường trong mạch biến thiên với tần số
A: 1250Hz. B: 5000Hz. C: 2516Hz. D: 625Hz.
Câu 23: Điện áp cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng 6(V), điện dung của tụ bằng 1(µF). Biết dao động điện từ trong
khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng:
A: 9.10
–6
(J) B: 18.10
–6
(J) C: 1,8.10
–6
(J) D: 0,9.10
–6
(J)
Câu 24: Dao động điện từ trong mạch dao động LC là quá trình
A: biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
B: biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện
C: Chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
D: Chuyển hóa giữa điện trường và từ trường
Câu 25: Điện tích cực đại của tụ trong mạch LC có tần số riêng f=10
5
Hz là q
0
=6.10
-9
C: Khi điện tích của tụ là q=3.10
-9
C thì dòng điện
trong mạch có độ lớn:
A:
4
6 3 10 A t
÷
B:
4
6 10 A t
÷
C:
4
6 2 10 A t
÷
D:
5
2 3 10 A t
÷

Câu 26: Với U
R
, U
L
, U
C
, u
R
, u
L
, u
C
là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C, I và i là
cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây không đúng là:
A:
R
U
I
R
= B:
R
u
i
R
= C:
L
L
U
I
Z
= D:
L
L
u
i
Z
=
Câu 27: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có
A: cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian. B: chiều biến thiên điều hoà theo thời gian.
C: cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. D: chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 8 cặp cực, rôto quay với tốc độ 7 vòng/s. Tần số dòng điện do máy
phát ra là:
A: 50Hz B: 60Hz C: 56Hz D: 87Hz
Câu 29: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha
A: Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện.
B: Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
C: Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.
A


O A f
Hình A
A


O D f
Hình D
A


O B f
Hình B
A


O C f
Hình C

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 3
D: Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha
Câu 30: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha Mạch có hệ số
công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:
A: R s 6,4O. B: R s 4,6O. C: R s 3,2O. D: R s 6,5O.
Câu 31: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, có một vạch quang phổ có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,37 µm đến 0,39 µm. Hỏi
vạch đó thuộc dãy nào?
A: Lai-man. B:Pa-sen. C: Ban-me hoặc Lai-man. D: Ban-me.
Câu 32: Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là f
1
=8,22.10
14
Hz,

vạch có

tần số lớn nhất
của dãy Banme là f
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lượng cần thiết để ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là:
A:E ~ 21,74.10
- 19
J. B:E ~ 16.10
- 19
J. C: E ~ 13,6.10
- 19
J. D:E~10,85.10
- 19
J
Câu 33: Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang
A: c = hf. B: hf
mn
=E
m
-E
n
. C: hf= A+
1
2
mv
2
omax
D: E=mc
2
.
Câu 34: Tìm phát biểu đúng?
A: Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt tạo thành hạt nhân đó.
B: Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng của các hạt tạo nên nó vì khối lượng bảo toàn
C: Khối lượng của hạt nhân lớn hơn khối lượng của tổng các hạt tạo thành nó vì khi kết hợp electron đóng vai trò chất kết dính
lên đã hợp với proton tạo nên nơtron
D: Không có phát biểu đúng
Câu 35: Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ?
A: Khi t = T thì
0
4
m
m = B:
0
/
2
t T
N
N =

C:
1 2 n
T
ì
= D: 1 2 T n ì =
Câu 36: Hạt o có động năng 5,3 (MeV) bắn vào một hạt nhân
9
4
Be đứng yên, gây ra phản ứng:
9
4
Be + o ÷ n + X. Hạt n chuyển động
theo phương vuông góc với phương chuyển động của hạt o. Cho biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,7 (MeV). Tính động năng của
hạt nhân X. Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối.
A: 18,3 MeV B: 0,5 MeV C: 8,3 MeV D: 2,5 MeV
Câu 37: Có các loại hạt sơ cấp sau:
A: Photon, lepton, mezon, barion B: Proton, electron, photon, notrino
C: Proton, electron,notron, nơtrino D: Proton, notron, photon, notrino
Câu 38: Hạt nhân nguyên tử nào cho sau đây là các hạt sơ cấp.
A: Hạt nhân heli` B: Hạt nhân cacbon C: Hạt nhân hidro D: Hạt nhân oxi
Câu 39: Chọn câu sai khi nói về tia hồng ngoại
A: Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại B: Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ
C: Tia hồng ngoại có màu hồng D: Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản
Câu 40: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Hiện tượng đó được
gọi là
A: khúc xạ ánh sáng B: giao thoa ánh sáng C: tán sắc ánh sáng D: phản xạ ánh sáng
Câu 41: Vận tốc ánh sáng là nhỏ nhất trong
A: chân không B: nước C: thủy tinh D: không khí
Câu 42: Con lắc lò xo gồm hòn bi có m= 400 g và lò xo có k= 80 N/m dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 10 cm. Tốc độ của
hòn bi khi qua vị trí cân bằng là
A:1,41 m/s. B: 2,00 m/s. C: 0,25 m/s. D: 0,71 m/s
Câu 43: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A: tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.
B: tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C: làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
D: tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
Câu 44: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy khi R=30Ω và R=120Ω thì công suất toả
nhiệt trên đoạn mạch không đổi. Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị R phải là
A: 24Ω B: 90Ω C: 150Ω D: 60Ω.
Câu 45: Chọn câu sai trong các câu sau:Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt
vào hai đầu mạch thì:
A: Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. B: Hệ số công suất của mạch giảm.
C: Điện áp hiệu dụng trên R tăng. D: Công suất trung bình trên mạch giảm.
Câu 46: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được chiếu vào catốt của một tế bào quang
điện. Biết hiệu suất lượng tử H = 90%. Cho h = 6.625.10
-34
J.s, e = 1,6.10
-19
C, c = 3.10
8
m/s. Cường độ dòng quang điện bão hoà là:
A:0,179A B:0,125A C:0,258A D:0,416A
Câu 47: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X. Biết prton có động năng K= 5,45MeV, Hạt
Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng K
He
= 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân
(đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A:6,225MeV . B:1,225MeV . C: 4,125MeV. D: 3,575MeV .
Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng màu lam bằng ánh sáng màu vàng thì
A: khoảng vân sẽ tăng B: khoảng vân sẽ giảm
C: khoảng vân vẫn như cũ D: độ sáng các vân sẽ giảm

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 4
Câu 49: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10Hz đến 12,5Hz. Hai điểm trên
phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là
A: 8 cm B: 6 cm C: 7,69 cm D: 7,25 cm
Câu 50: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu
điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f
2
t
2
. Khi thay đổi R thì:
A: Hệ số công suất trên mạch thay đổi. B: Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.
C: Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. D: Độ lệch pha giữa u và i thay đổi.

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 02
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu 1: Phát biểu nào sai khi nói về cấu tạo của trái đất
A: Trái đất có cấu tạo dạng hình cầu hơi dẹt ở hai cực
B: Bán kính của trái đất ở xích đạo lớn hơn bán kính của trái đất ở hai cực
C: Bán kính của trái đất bằng nhau ở mọi vị trí
D: Trái đất có một cái lõi được cấu tạo chủ yếu sắt và niken
Câu 2: Hạt nhân
1
1
A
Z
X phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z
Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính
theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ
1
1
A
Z
X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất
1
1
A
Z
X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối
lượng của chất Y và khối lượng của chất X là
A:
1
2
4
A
A
B:
2
1
4
A
A
C:
2
1
3
A
A
D:
1
2
3
A
A

Câu 3: Chọn câu sai. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:
A. Năng lượng. B: Động lượng. C: Khối lượng. D: Điện tích.
Câu 4: C©u sai ? §Æc ®iÓm cña tia R¬nghen
A: Cã kh¶ n¨ng ®©m xuyªn m¹nh.
B: T¸c dông m¹nh lªn kÝnh ¶nh.
C: Cã thÓ ®i qua líp ch× dµy vµi xentimet
D: Cã kh¶ n¨ng lµm ion hãa kh«ng khÝ vµ lµm ph¸t quang 1 sè chÊt.
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng ,các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. Khoảng cách giữa
hai khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m. Độ rộng quang phổ bậc 2 quan sát được trên màn là:
A: 1,52mm B: 3,04mm C: 4,56m D: 6,08mm
Câu 6: Mạch gồm một điện trở, một cuộn dây và một tụ điện ghép nối tiếp. Điện áp hiệu dụng lần lượt: hai đầu mạch là 65V, hai đầu
điện trở là 13V, hai đầu cuộn dây là 13V, hai đầu tụ điện là 65V. Hệ số công suất của mạch bằng:
A: 8/13 B: 1/5 C: 5/13 D: 4/5
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng :
A: Dòng điện 3 pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều 1 pha có cùng biên độ, tần số nhưng lệch pha nhau góc 120
0
.
B: Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều 1 pha
C: Khi chuyển đổi từ cách mắc sao sang cách mắc tam giác thì hiệu điện thế dây tăng lên 3 lần
D: Dòng điện xoay chiều 3 pha do ba máy phát điện 1 pha tạo ra
Câu 8: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4 µH và tụ điện có điện dung 2000 pF. Điện tích cực đại trên tụ là 5
µC: Nếu mạch có điện trở thuần 0,1 O, để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng
A: 36 mW B: 15,625 W C: 36 µW D: 156,25 W
Câu 9: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u
1
=
acos(40tt) cm và u
2
= bcos(40tt + t) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi E, F là 2 điểm trên đoạn AB sao cho
AE = EF = FB. Tìm số cực đại trên EF.
A: 5. B: 6. C: 4. D: 7.
Câu 10: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, lấy gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương của trục tọa độ hướng xuống
dưới . Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi của lực đàn hồi T của lò xo theo li độ x của vật ?






Câu 11: Con lắc đơn sợi dây có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g, biết g = t
2
ℓ. Khoảng thời gian 2 lần liên
tiếp động năng bằng không là
T

x
O A
T

x
O B
T

x
O C

T

D x
D

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 5
A: 0,25 s B: 2 s C: 1 s D: 0,5 s
Câu 12: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây là không thay đổi theo thời gian
A: vận tốc, lực, năng lượng toàn phần B: biên độ , tần số, gia tốc
C: biên độ , tần số, năng lượng toàn phần D: gia tốc, chu kỳ, lực
Câu 13: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng m
B
và hạt o có khối lượng m
o
. Tỉ số giữa động năng của
hạt nhân B và động năng của hạt o ngay sau phân rã bằng
A:
B
m
m
o
B:
2
B
m
m
o
| |
|
\ .
C:
B
m
m
o
D:
2
B
m
m
o
| |
|
\ .

Câu 14: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng ì
1

0
/3.và ì
2

0
/9; ì
0
là giới hạn
quang điện của kim loại làm catốt. Tỷ số hiệu điện thế hãm tương ứng với các bước ì
1
và ì
2
là:
A: U
1
/U
2
=2. B: U
1
/U
2
= 1/4. C: U
1
/U
2
=4. D: U
1
/U
2
=1/2.
Câu 15: Trong nguyên tử hiđrô, khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ thuộc vùng
A: Ánh sáng nhìn thấy B: Hồng ngoại C: Tử ngoại D: Sóng vô tuyến
Câu 16: giữa hai khe và màn là 1,6m, khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 10,8mm. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng
A: 700nm B: 750nm C: 600 nm D: 650 nm
Câu 17: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40O.
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100tt (V). Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch
pha 45
O
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là:
A: 10O và 0,159H. B: 25O và 0,159H. C: 10O và 0,25H. D: 25O và 0,25H.
Câu 18: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa các phần tử R, L, C, phát biểu nào sau đây đúng ? Công suất điện (trung bình)
tiêu thụ trên cả đoạn mạch
A: luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần
B: không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hay cuộn dây thuần cảm
C: không phụ thuộc gì vào L và C
D: chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch
Câu 19: Trong hệ thống truyền tải điện năng đi xa theo cách mắc hình sao thì
A: dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
2
3
t
so với hiệu điện thế giữa dây đó và dây trung hòa
B: cường độ dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng không
C: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn giữa một dây pha và dây trung hòa
D: cường độ hiệu dụng trong dây trung hòa bằng tổng cường độ hiệu dụng trong các dây pha
Câu 20: Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4 mH và một tụ điện có điện dung 9 µF, lấy π
2
= 10. Thời gian ngắn
nhất kể từ lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây cực đại đến lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng nửa giá trị cực đại là
A: 6.10
-4
s. B: 2.10
-4
s. C: 4.10
-4
s. D: 3.10
-3
s.
Câu 21: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng trường 9,832 m/s
2
.
Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9,78 m/s
2
. Hỏi trong một ngày đêm thì so với đồng hồ chuân nó chạy nhanh hay chậm
bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi.
A: chậm 2,8 phút B: Nhanh 2,8 phút C: Chậm 3,8 phút D: Nhanh 3,8 phút
Câu 22: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường
nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A: ( 3 - 1)A; B: 1A; C: A 3 , D: A:(2 - 2 )
Câu 23: Con lắc lò xo, khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0,125 J. Tại thời điểm vật có vận tốc 0,25 m/s thì có gia tốc -
6,25 3 m/s
2
. Độ cứng của lò xo là
A: 100 N/m B: 200 N/m C: 625 N/m D: 400 N/m
Câu 24: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A: tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B: tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm
C: giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D: giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì khoảng thời gian hai lần liên tiếp động năng của vật bằng thế năng lò xo là
A: T B: T/2 C: T/4 D: T/8
Câu 26: Công thức tính năng lượng liên kết riêng?
A: W

lkr
= m.c
2

B: W

lkr
= Am.c
2

C: W

lkr
= Am.c
2

/A D: W

lkr
= Am.c
2

/Z
Câu 27: Hạt nhân He

3

A: 3n và 2p B: 2n và 3p
C: 3 nuclon , trong đó có 2 n D: 3 nuclon , trong đó có 2p
Câu 28: HiÖn t­îng quang ®iÖn ngoµi lµ hiÖn t­îng electron bøt ra khái
A:BÒ mÆt kim lo¹i khi bÞ ion ®Ëp vµo kim lo¹i.
B: BÒ mÆt kim lo¹i khi kim lo¹i bÞ nung nãng.
C: Nguyªn tö khi nguyªn tö va ch¹m víi nguyªn tö kh¸c
D: BÒ mÆt kim lo¹i khi chiÕu ¸nh s¸ng thÝch hîp vµo bÒ mÆt kim lo¹i
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng trong không khí người ta thấy tại M trên màn có vân sáng bậc 3. Nếu
nhúng toàn bộ hệ thống vào trong nước có chiết suất n = 4/3 thì tại M ta thu được vân gì?
A: Vân tối thứ 4 tính từ vân trung tâm B: Vân sáng bậc 4
C: Vân tối thứ 6 tính từ vân trung tâm D: Vân sáng bậc 6

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 6
Câu 30: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện (C). Hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ (C) bằng 96V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng:
A: 72V B: 48V C: không xác định được D: 24V
Câu 31: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng λ
1
= 60m; khi mắc tụ điện có
điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80m. Khi mắc C
1
nối tiếp C
2
và nối tiếp với cuộn cảm L thì
mạch thu được bước sóng là:
A: λ =100m. B: λ = 140m. C: λ = 70m. D: λ = 48m .
Câu 32: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình
thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau.
Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao
động của nguồn là
A: 64Hz. B: 48Hz. C: 54Hz. D: 56Hz.
Câu 33: Chọn câu sai
A: Trong sự tự dao động, hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc
B: Trong sự tự dao động, dao động duy trì theo tần số riêng

của hệ.
C: Trong dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng.
D: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực
Câu 34: Trong thôøi gian 4 chu kì soùng truyeà n ñöôïc quaõ ng ñöôø ng laø 12m. Treân phöông truyeà n soù ng, khoaûng giöõ a 2 ñieåm gaàn nhau
nhaát dao ñoä ng vuoâ ng pha laø:
A: 0,75m B: 1,5m C: 3m D: 2,25m
Câu 35: Một sợi dây đàn dài 1,2m được giữ cố định ở hai đầu. Khi kích thích cho dây đàn dao động gây ra một sóng dừng lan truyền trên
dây có bước sóng dài nhất là
A: 0,3m B: 0,6m C: 1,2m D: 2,4m
Câu 36: Chọn phát biểu sai khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm:
A: Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B: Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt
C: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường
D: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
Câu 37: Nguồn điện một chiều có suất điện động 3 V, nạp điện tụ điện có điện dung C = 10 µF, sau đó nối với cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L = 1 mH để tạo thành mạch dao động. Cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch bằng
A: 1414 mA B: 300 mA C: 2000 mA D: 212 mA
Câu 38: Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động điều hòa là:
A: Dao động cưỡng bức với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
B: Dao động duy trì với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
C: Dao động tự do với tần số f = 1/(2 LC t )
D: Dao động tắt dần với tần số f = 1/2 π L C
Câu 39: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm
2
, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quay quanh trục
vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T. Chọn gốc thời gian t = 0s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng
với chiều của vectơ cảm ứng từ B: Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là:
A: e = 157cos(314t - t/2) (V). B: e = 157cos(314t) (V).
C: e = 15,7cos(314t - t/2) (V). D: e = 15,7cos(314t) (V).
Câu 40: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2 cos(100tt) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600
vòng/phút thì số cặp cực là:
A: 4. B: 5. C: 10. D: 8.
Câu 41: Máy biến thế có số vòng cuộn dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng cuộn dây thứ cấp thì máy biến thế có tác dụng gì ?
A: Tăng điện áp, giảm cường độ dòng điện. B: Giảm điện áp và tăng công suất sử dụng điện.
C: Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện. D: Tăng điện áp và công suất sử dụng điện.
Câu 42: Chọn câu đúng nhất khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều.
A: Phần cảm luôn là rôto B: Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm
C: Phần cảm luôn là stato D: Phần tạo ra từ trường là phần cảm
Câu 43: Khi chiếu một chùm sáng hẹp gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, lục và tím từ phía đáy tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh có
góc chiết quang nhỏ. Điều chỉnh góc tới của chùm sáng trên sao cho ánh sáng màu tím ló ra khỏi lăng kính có góc lệch cực tiểu. Khi đó
A:chỉ có thêm tia màu lục có góc lệch cực tiểu.
B: tia màu đỏ cũng có góc lệch cực tiểu.
C:ba tia còn lại ló ra khỏi lăng kính không có tia nào có góc lệch cực tiểu.
D: ba tia đỏ, vàng và lục không ló ra khỏi lăng kính.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách
Câu 44: Chọn câu đúng.
A: Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
B: Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
C: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
D: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 7
Câu 45: Trong hiện tượng quang điện ngoài, động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện
A: Không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích và bước sóng của ánh sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào bản
chất của kim loại dùng làm catốt.
B: Không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và cường độ
của chùm sáng kích thích.
C: Không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản
chất của kim loại dùng làm catốt
D: Không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích và bản
chất kim loại dùng làm catốt.
Câu 46: Bom nhiệt hạch dùng làm phản ứng D + T--> He + n + 18MeV. Nếu có một kmol He tạo thành thì năng lượng tỏa ra là:( khối
lượng nguyên tử đã biết).
A: 23,5.10
14
J. B: 28,5.10
14
J. C: 25,5.10
14
J. D: 17,4.10
14
J.
Câu 47: Thời gian sống trung bình của các hạt sau đây là lớn nhất
A: Pion B: Omega C: Notron D: Notrino
Câu 48: N¨ng l­îng cña photon øng víi ¸nh s¸ng cã 0, 41 m ì µ = lµ
A:4,85.10
–19
J B: 5 eV. C: 4,85.10
–25
J. D: 2,1 eV.
Câu 49: Chiếu chùm ánh sáng trắng từ bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra vào khe của máy quang phổ ta sẽ thu được trên tấm kính của
buồng ảnh một quang phổ liên tụC. Nếu trên đường đi của chùm ánh sáng trắng ta đặt một ngọn đèn hơi natri nung nóng thì trong quang
phổ liên tục nói trên xuất hiện
A: .Hai vạch tối nằm sát cạnh nhau B: Hai vạch sáng trắng nằm sát cạnh nhau
C: Hai vạch tối nằm khá xa nhau D: Hai vạch sáng vàng nằm sát cạnh nhau
Câu 50: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Khi điện áp ở nhà máy điện là 6kV thì hiệu
suất truyền tải là 73%. Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là
A: 18kV B: 54kV C: 2kV D: Đáp án khác

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 03
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu 1: Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động cơ điều hoà được cho như
hình vẽ. Ta thấy:
A: Tại thời điểm t
1
, gia tốc của vật có giá trị dương
B: Tại thời điểm t
4
, li độ của vật có giá trị dương
C: Tại thời điểm t
3
, li độ của vật có giá trị âm
D: Tại thời điểm t
2
, gia tốc của vật có giá trị âm











Câu 2: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,6µm thì trên màn
quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước
sóng λ
1
và λ
2
thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại
M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm 10,8mm , bước sóng của bức xạ λ
2
là:
A: 0,38µm. B: 0,4µm. C: 0,76µm. D: 0,65µm.
Câu 3: Bước sóng của các vạch trong vùng nhìn thấy của quang phổ hiđrô là 0,656 µ m; 0,486 µ m; 0,434 µ m và 0,410 µ m. Bước
sóng dài nhất của vạch trong dãy Pa- sen là
A:1,965 µ m B: 1,675 µ m C: 1,685 µ m D: 1,875 µ m
Câu 4: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?
A: Bước sóng thay đổi, nhưng tần số không thay đổi. B: Bước sóng và tần số cùng không thay đổi.
C: Bước sóng không thay đổi còn tần số thay đổi. D: Bước sóng thay đổi và tần số cũng thay đổi.
Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
x
1
= cos(2tt + t) (cm), x
2
= 3 .cos(2tt - t/2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A: x = 2.cos(2tt - 2t/3) (cm) B: x = 4.cos(2tt + t/3) (cm)
C: x = 2.cos(2tt + t/3) (cm) D: x = 4.cos(2tt + 4t/3) (cm)
Câu 6: Một vật dao động điều hoà với phương trình
2
( )
3
x Acos t cm
T
t t
= + . Sau thời gian
7
12
T kể từ thời điểm ban đầu vật đi được
quãng đường 10 cm. Biên độ dao động là:
A:
30
7
cm B: 6cm C: 4cm D: 5cm
v
t 0 t
1
t
2
t
3
t
4

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 8
Câu 7: Treân maë t chaát loû ng coù moät soù ng cô, ngöôøi ta quan saùt ñöôïc khoaû ng caùch giöõa 15 ñænh soù ng lieâ n tieá p laø 3,5m vaø thôøi gian soù ng
truyeà n ñöôïc khoaûng caùch ñoù laø 7s. Taàn soá cuû a soù ng naø y laø :
A: 0,25Hz B: 0,5Hz C: 1Hz D: 2Hz
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f
1
. Để
lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f
2
. Tỉ số
2
1
f
f
bằng
A: 4. B: 3 C: 6. D: 2.
Câu 9: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ
÷

B và véctơ điện trường
÷

E luôn luôn
A: Dao động vuông pha
B: Cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
C: Dao động cùng pha
D: Dao động cùng phương với phương truyền sóng.
Câu 10: Một mạch dao động điện từ tự do, điện dung của tụ điện là 1pF. Biết điện áp cực đại trên tụ điện là 10V, cường độ dòng điện cực
đại qua cuộn cảm là 1mA . Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng bằng
A: 188,4m B: 18,84 m C: 60 m D: 600m
Câu 11: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L biến thiên từ 0,3µH đến 12µH và một tụ
điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 800pF. Máy này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là:
A:184,6m. B:284,6m. C:540m. D:640m.
Câu 12: Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại
A: sóng dài. B: sóng ngắn C: sóng trung. D: sóng cực ngắn.
Câu 13: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A: làm ion hóa không khí B: có tác dụng chữa bệnh còi xương
C: làm phát quang một số chất D: có tác dụng lên kính ảnh
Câu 14: Trong thí nghiệm Yâng, người ta chiếu sáng 2 khe đồng thời bức xạ màu đỏ có bước sóng 640 nm và bức xạ màu lục.Trên màn
quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có 7 vân màu lụcBước sóng ánh sáng màu lục trong thí
nghiệm là:
A: 540nm B: 580nm C: 500nm D: 560nm
Câu 15: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5.Khi tia sáng truyền trong thuỷ tinh
có màu và bước sóng là:
A: Màu tím,bươc sóng 440nm B: Màu đỏ,bước sóng 440nm
C: Màu tím,bươc sóng 660nm D: Màu đỏ,bước sóng 660nm
Câu 16: Hiệu điện thế hãm trong tế bào quang điện không phụ thuộc vào
A: Bản chất của kim loại làm catốt.
B: Bước sóng của chùm sáng kích thích.
C: Tần số của phôtôn tới.
D: Cường độ của chùm sáng kích thích.
Câu 17: Một đặc điểm của sự phát quang là
A: mọi vật khi kích thích đến một nhiệt độ thích hợp thì sẽ phát quang.
B: Quang phổ của vật phát quang phụ thuộc vào ánh sáng kích thích.
C: Quang phổ của vật phát quang là quang phổ liên tục
D: Bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật.
Câu 18: Tìm câu phát biểu đúng. Trong hiện tượng quang điện:
A: Động năng ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng kích thích.
B: Để có dòng quang điện thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0.
C: Hiệu điện thế hãm biến thiên ngược chiều với bước sóng ánh sáng kích thích.
D: Giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc phôtôn đập vào catốt.
Câu 19: Hạt o là hạt nhân của nguyên tử Heli
4
2
He. Biết khối lượng hạt proton là m

p
= 1,0073 u, khối lượng notron là m

u
= 1,0087u và
khối lượng hạt nhân o là m

o
= 4,0015u. Lấy N

A
= 6,02. 10
-23

mol
-1

. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành một mol heli ( do sự kết hợp các
nuclon thành hạt nhân o ) là:
A: E = 2,73.10
12

J B: E = 1,5. 10
14

J C: E = 8,4. 10
10

J D: E = 6,9. 10
16

J
Câu 20: Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng
0
m , chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày. Sau 11,4 ngày khối lượng chất phóng xạ còn lại trong
mẫu là 2,5g. Khối lượng ban đầu
0
m bằng:
A: 10g B: 12g C: 20g D: 25g
Câu 21: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt o. Cho biết m
p
= 1,0073u; m
o
= 4,0015u. và m
Li
=
7,0144u. Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?
A: Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV. B: Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV.
C: Phản ứng tỏa năng lượng 15MeV. D: Phản ứng thu năng lượng 15MeV.
Câu 22: Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10
-27
kg đang chuyển động với động năng 4,78MeV. Động lượng của hạt nhân là

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 9
A: 2,4.10
-20
kg.m/s. B: 3,875.10
-20
kg.m/s C: 8,8.10
-20
kg.m/s. D: 7,75.10
-20
kg.m/s.
Câu 23: Tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân
A: Tương tác điện từ B: Tương tác yếu C: Tương tác hấp dẫn D: Tương tác mạnh
Câu 24: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà
hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A: Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha t/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
B: Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha t/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C: Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R.
D: Đoạn mạch phải có tính cảm kháng.
Câu 25: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 200V. Biết rằng công suất của động cơ 5,61kW và hệ
số công suất bằng 0,85. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A: 42,4A B: 30A C: 10A D: 14 2 A
Câu 26: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có R = 40 O ; L =
1
5t
H; C=
3
10
6t
÷
F. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 120 2 cos 100t t
(V). Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
A: i = 1,5cos(100t t+t /4) (A). B: i = 1,5 2 cos(100t t - t /4) (A).
C: i = 3 cos(100t t+t /4) (A). D: i = 3 cos(100t t - t /4) (A).
Câu 27: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp là
220 V; 0,8 A: Điện áp và cường độ ở cuộn thứ cấp là
A: 11 V; 0,04 A B: 1100 V; 0,04 A C: 11 V; 16 A D: 22 V; 16 A
Câu 28: Trục trái đất quay quanh mình nó nghiêng trên mặt phẳng với gần tròn một góc
A: 20
o

27’ B: 21
o

27’ C: 22
o

27’ D: 23
o

27’
Câu 29: Mức năng lượng E
n
trong nguyên tử hiđrô được xác định E
n
=
2
0
n
E
(trong đó n là số nguyên dương, E
0
là năng lượng ứng với
trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng
0
ì . Bước sóng của
vạch H
o
là:
A: 5,4 .
0
ì B: 3,2 .
0
ì C: 4,8 .
0
ì D: 1,5 .
0
ì
Câu 30: Mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2 µ F và một tụ điện. Để máy
thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng ì = 16m thì tụ điện phải có điện dung bằng bao nhiêu?
A:36pF . B:320pF. C:17,5pF. D:160pF.
Câu 31: Tại mặt nước có 2 nguồn phát sóng kết hợp S
1
, S
2
có cùng biên độ dao động theo phương thẳng đứng và đồng pha với nhau, tạo
ra sự giao thoa sóng trên mặt nước Khoảng cách hai nguồn S
1
S
2
= 4 cm, bước sóng là 2mm, coi biên độ sóng không đổi. M là 1 điểm
trên mặt nước cách 2 nguồn lần lượt là 3,25 cm và 6,75 cm. Tại M các phần tử chất lỏng
A:đứng yên B:dao động mạnh nhất
C:dao động cùng pha với S
1
S
2
D:dao động ngược pha với S
1
S
2
Câu 32: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương x
1
= 2.sin(10t - t/3) (cm); x
2
= cos(10t + t/6) (cm) . Vận tốc cực
đại của vật là
A: 5 cm/s B: 20 cm/s C: 1 cm/s D: 10 cm/s
Câu 33: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0,02. Lúc đầu đưa
vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A: 1,6m B: 16m. C: 16cm D: Đáp án khác
Câu 34: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2tt - t/2) (cm) . Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 s là
A: - 4 m/s
2
B: 2 m/s
2
C: 9,8 m/s
2
D: 10 m/s
2
Câu 35: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Tại
thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s
2
thì nó có vận tốc 15 3 cm/s. Biên độ dao động là
A: 5 cm B: 6 cm C: 9 cm D: 10 cm
Câu 36: Mạch dao động của 1 máy thu vô tuyến điện gồm 1 cuộn dây có độ tự cảm là L biến thiên từ 1 µ H đến100 µ H và 1 tụ có điện
dung C biến thiên từ 100pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được những sóng trong dải bước sóng :
A:22,5 m đến 533m B: 13,5 m đến 421 C:18,8 m đến 421m D: 18,8 m đến 625 m
Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?
A: Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten.
B: Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch.
C: Để thu sóng điện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao động.
D: Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng.
Câu 38: Trên 1 dây dài có sóng truyền với vận tốc 10m/s. Phương trình dao động tại nguồn S là u = 5sin 100 πt (cm). Phương trình dao
động tại M cách S một khoảng 4 cm là
A: u = 5sin (100 πt + 2π) (cm) B: u = 5sin 100 πt (cm)
C: u = 5cos (100 πt + 2π) (cm) D: u = 5sin (100 πt – 0,4 π )(cm)
Câu 39: Tốc độ lan truyền của sóng điện từ .
A: Không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc vào tần số của sóng
B: Không phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của sóng

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 10
C: Phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của sóng
D: Phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và không phụ thuộc tần số của sóng
Câu 40: Chọn câu đúng:
A. Nguyên tắc phát quang của laze dựa trên việc ứng dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng.
B. Tia laze có năng lượng lớn vì bước sóng của tia laze rất nhỏ.
C. Tia laze có cường độ lớn vì có tính đơn sắc cao.
D. Tia laze có tính định hướng rất cao nhưng không kết hợp (không cùng pha).
Câu 41: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u = 100 2 sin(et
+ t/3)(V) và i = 4 2 cos(100tt - t/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A: 200 3 W. B: 0 C: 400W. D: 200W.
Câu 42: Chọn câu sai:
A:Tia ¸ gây nguy hại cho cơ thể
B: vận tốc tia ¸ bằng vận tốc ánh sáng
C: Tia ¸ không bị lệch trong từ trường và điện trường
D: Tia ¸ có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen nên năng lượng lớn hơn tia Rơnghen
Câu 43: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g), dao động điều hoà với biên độ 6 (cm).
Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7t/120 (s) vật đi được quãng đường dài
A: 9 cm B: 15cm C: 3 cm D: 14 cm
Câu 44: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ. Khi vật ở trạng thái cân bằng, lò xo giãn đoạn
2,5 cm. Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Trong quá trình con lắc dao động, chiều dài của lò xo thay đổi
trong khoảng từ 25 cm đến 30 cm. Lấy g = 10 m.s
-2
. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là
A:100 cm/s B:50 cm/s C:5 cm/s D: 10 cm/
Câu 45: Khi nói về quá trình sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng?
A:Trong quá trình lan truyền, nó mang theo năng lượng.
B:Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng.
C:Trong quá trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau.
D:Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng.
Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóngì . Khoảng vân i đo được
trên màn sẽ tăng lên khi
A: tịnh tiến màn lại gần hai khe.
B: thay ánh sáng trên bằng ánh sáng khác có bước sóng ì ' > ì .
C: tăng khoảng cách hai khe.
D: đặt cả hệ thống vào môi trường có chiết suất lớn hơn.
Câu 47: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ. Vận tốc của nó là :
A: 3 c / 2 B: 0,6c C: 0,8c D: 0,5c
Câu 48: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 cos(100tt - t/2)(A), t tính bằng giây (s). Trong khoảng thời gian từ 0(s)
đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
A:
1
200
s và
3
200
s . B:
1
400
s và
3
400
s . C:
1
600
s và
3
600
s . D:
1
600
s và
5
600
s .
Câu 49: Một mạch dao động LC của máy thu vô tuyến cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng ì .Để máy này có thể thu được sóng
điện từ có bước sóng 2 ì người ta ghép thêm 1 tụ nữA:Hỏi tụ ghép thêm phải ghép thế nào và có điện dung là bao nhiêu?
A: Ghép nối tiếp với tụ C và có điện dung 3C B: Ghép nối tiếp với tụ C và có điện dung C
C: Ghép song song với tụ C và có điện dung 3C D: Ghép song song với tụ C và có điện dung C
Câu 50: Sóng nào được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện:
A: Sóng ngắn B: Sóng dài C: Sóng cực ngắn D: Sóng trung

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 04
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu 1: Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng lại bằng thế năng. Tần số dao động của vật là
A: 0,1 Hz B: 0,05 Hz C: 5 Hz D: 2 Hz

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 11
Câu 2: Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực đại là
2
15
s . Chu
kỳ dao động của vật là
A: 0,8 s B: 0,2 s C: 0,4 s D: Đáp án khác
Câu 3: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong
mạch dao động anten
A: Giữ nguyên L và giảm C B: Giảm C và giảm L.
C: . Giữ nguyên C và giảm L. D: Tăng L và tăng C:
Câu 4: Moät maïch dao ñoäng ñieä n töø, tuï ñieä n coù ñieä n dung 40nF, thì maïch coù taà n soá 2.10
4
Hz. Ñeå maïch coù taàn soá 10
4
Hz thì phaûi maéc
theâm tuï ñieän coù giaù trò
A: 40nF song song vôùi tuï ñieän tröôù c B: 120nF song song vôùi tuï ñieän tröôù c
C: 40nF noái tieá p vôùi tuï ñieä n tröôù c D: 120nF noái tieá p vôùi tuï ñieä n tröôù c
Câu 5: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin ra vũ trụ
A: Sóng ngắn. B: Sóng cực ngắn. C: Sóng trung. D: Sóng dài.
Câu 6: Khi âm truyền từ không khí vào nước , buớc sóng của nó thay đổi thế nào? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550 m/s, trong
không khí là 340 m/s.
A: Không thay đổi B: Giảm đi 4,56 lần C: Tăng lên 4,56 lần D: Tăng lên 1210 m
Câu 7: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu
của lò xo là
13
3
, lấy g=t
2
m/s. Chu kì dao động của vật là
A: 1 s B: 0,8 s C: 0,5 s D: Đáp án khác
Câu 8: Chọn câu sai khi nói về MPĐ xoay chiều ba pha và động cơ không đồng bộ ba pha
A: Cả hai đều có ba cuộn dây giống nhau gắn trên phần vỏ máy và đặt lệch nhau 120
0
.
B: Động cơ không đồng bộ ba pha có rôto là một số khung dây dẫn kín
C: Máy phát điện ba pha có rôto là một nam châm điện và ta phải tốn công cơ học để làm nó quay.
D: Động cơ không đồng bộ ba pha có ba cuộn dây của stato là phần ứng.
Câu 9: Chọn câu sai.
A: Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện
B: MPĐ mà rôto là phần cảm thì không cần có bộ góp.
C: Trong MPĐ, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép
D: Với máy phát điện xoay chiều một pha thì nam châm phải là nam châm điện
Câu 10: Một động cơ điện xoay chiều của máy giặt tiêu thụ điện công suất 440 W với hệ số công suất 0,8, điện áp hiệu dụng của lưới
điện là 220 V. Cường độ hiệu dụng chạy qua động cơ là
A: 2,5 A B: 3 A C: 6 A D: 1,8 A
Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều phát ra là 50 Hz thì rôto
phải quay với tốc độ là
A: 750 vòng/phút B: 3000 vòng/phút C: 500 vòng/phút D: 1500 vòng/phút
Câu 12: Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300 cm
2
, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015 T. Cuộn dây có thể
quay quanh một trục đối xứng của nó, vuông góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 7,1 V. Tốc độ góc

A: 78 rad/s B: 79 rad/s C: 80 rad/s D: 77 rad/s
Câu 13: Đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung 0,1/t (mF). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay
chiều ổn định có tần số 50 Hz. Thay đổi R người ta thấy với 2 giá trị của R là R
1
và R
2
thì công suất của mạch bằng nhau. Tích R
1
.R
2

bằng
A: 10 O
2
B: 100 O
2
C: 1000 O
2
D: 10000 O
2

Câu 14: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm và 0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách
giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng
trung tâm là:
A: 12mm B: 8mm C: 24mm D: 6mm
Câu 15: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.
A: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường.
B: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường.
C: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc.
D: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường.
Câu 16: Mạch như hình vẽ, C = 318(µF), R biến đổi. Cuộn dây thuần cảm, điện áp hai đầu
mạch
0
sin100 u U t t = (V), công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại khi R = R
0
=
50(O). Cảm kháng của cuộn dây bằng:


A: 40(O) B: 100(O) C: 60(O) D: 80(O)
Câu 17: Hộp kín (có chứa tụ C hoặc cuộn dây thuần cảm L) được mắc nối tiếp với điện trở R = 40(O). Khi đặt vào đoạn mạch xoay chiều
tần số f = 50(Hz) thì hiệu điện thế sớm pha 45° so với dòng điện trong mạch. Độ từ cảm L hoặc điện dung C của hộp kín là:
A:
3
10
4t
÷
(F) B: 0,127(H) C: 0,1(H) D:
3
.10
4
t
÷
(F)
Câu 18: Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A: Có một mầu xác định.
B: Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
R

C
L


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 12
C: Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kiA:
D: Bị khúc xạ qua lăng kính.
Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?
A: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh;
B: Cùng bản chất là sóng điện từ;
C: Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại;
D: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.
Câu 20: Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch:
A: màu biến đổi liên tục . B: tối trên nền sáng .
C: màu riêng biệt trên một nền tối . D: tối trên nền quang phổ liên tục
Câu 21: Động năng của êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại trong hiệu ứng quang điện không phụ thuộc vào
1. Tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại. 2. Cường độ ánh sáng chiếu vào.
3. Diện tích kim loại được chiếu sáng. ¬ Những kết luận nào đúng?
B: 1 và 2. C: 3 và 1. D: 2 và 3 A: Không đáp án
Câu 22: Công thoát của êlectron ra khỏi bề mặt catôt của một tế bào quang điện là 2eV. Năng lượng của photon chiếu tới là 6eV. Hiệu
điện thế hãm cần đặt vào tế bào quang điện là bao nhiêu để có thể làm triệt tiêu dòng quang điện
A: - 4V. B: - 8V. C: - 3V. D: - 2V.
Câu 23: Khi chiếu một chùm sáng trắng song song trước khi vào catôt của một tế bào quang điện, người ta đặt lần lượt các tấm kính lọc
sắc để lấy ra các thành phần đơn sắc khác nhau và nhận thấy khi dùng kính màu lam, hiện tượng quang điện bắt đầu xẩy ra Nếu cất kính
lọc sắc thì cường độ dòng quang điện thay đổi như thế nào so với khi dùng kính một màu nào đó?
A: Tăng lên. B: Giảm xuống.
C: Không thay đổi. D: Tăng hoặc giảm tuỳ theo màu dùng trướC:
Câu 24: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số f

1
, Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy Lai-man là tần số
2
f .
Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sat với vạch có tần số
2
f sẽ có tần số bao nhiêu
A: f

1
+ f

2
B: f

1
.f

2
C:
f

1
.f

2
f+f

2
D:
f

1
.f

2
f

1
-f

2
.
Câu 25: Khối lương của e là m

e
= 5,486.10
-4

u. Tính khối lượng e ra MeV/c
2

. Biết 1u = 931,5MeV/c
2


A: 0,5 B: 1 B: 0,51 D: 0,55
Câu 26: Một vật có khối lượng nghỉ m

o
= 1kg. Khi chuyển động với vận tốc v = 0,6c thì khối lượng của nó là bao nhiêu?
A: không đổi B: 1,25kg C: 0,8kg D: không đáp án
Câu 27: Chọn câu đúng. Co
50
có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Độ phóng xạ ban đầu của 1kg chất đó là:
A: 4,9.10
16
Bq. B: 3,2.10
16
Bq. C: 6,0.10
16
Bq. D: 4,0.10
16
Bq.
Câu 28: Sau khi được tách ra từ hạt nhân
4
2
He , tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn hơn khối lượng hạt nhân
4
2
He một lượng là
0,0305u. Nếu 1u = 931
2
MeV
c
, năng lượng ứng với mỗi nuclôn, đủ để tách chúng ra khỏi hạt nhân 4He là bao nhiêu?
A: 7,098875MeV. B: 2,745.10
15
J. C: 28,3955MeV. D: 0.2745.10
16
MeV.
Câu 29: Các barion là tổ hợp của
A: 6 quac B: 4 quac C: 2 quac D: 3 quác
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
B: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.
C: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động
trong một phần của từng chu kỳ.
D: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.
Câu 31: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửA: Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau
của các thanh ray. Lấy g = 9,8m/s
2
. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy
thẳng đều với tốc độ
A: 40 km/h B: 72 km/h C: 24km/h D: 30 km/h
Câu 32: Mét sãng c¬ häc lan truyÒn trªn mét ph­¬ng truyÒn sãng. Ph­¬ng tr×nh sãng cña mét ®iÓm M trªn ph­¬ng truyÒn sãng ®ã lµ: u
M

= 3cos t t (cm). Ph­¬ng tr×nh sãng cña mét ®iÓm N trªn ph­¬ng truyÒn sãng ®ã ( MN = 25 cm) lµ: u
N
= 3 cos (t t + t /4) (cm). Ta cã
A Sãng truyÒn tõ M ®Õn N víi vËn tèc 2m/s. B: Sãng truyÒn tõ N ®Õn M víi vËn tèc 2m/s.
C: Sãng tuyÒn tõ N ®Õn M víi vËn tèc 1m/s. D: Sãng tuyÒn tõ M ®Õn N víi vËn tèc 1m/s.
Câu 33: Bieát toác ñoä truyeà n soù ng trong chaâ n khoâng laø 3.10
8
m/s, chieát suaát cuû a nöôùc laø 4/3. Moät soùng ñieä n töø coù taà n soá 12MHz. Khi
truyeà n trong nöôùc noù coù böôùc soùng laø:
A: 18,75m B: 37,5m C: 4,6875m D: 9,375m
Câu 34: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha t/4 so với cường độ dòng điện. Khi đó
A: tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
B: tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C: hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
D:điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha t/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 13
B: Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
C: Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
D: Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn
Câu 36: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vônfram. Công thoát êlectron đối với vônfram là 7,2.10
-19
J. Giới hạn quang điện của
vônfram là
A: 0,375 µm. B: 0,425 µm. C: 0,475 µm. D:0,276µm.
Câu 37: Chọn câu đúng. Chất Iốt phóng xạ I.
131
có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần khối lượng của
nó còn lại là:
A: 0,78g. B: 0,19g. C: 2,04g. D: 1,09g.
Câu 38: Tìm phát biểu sai về các thiên hà
A: Các sao tồn tại trong vũ trụ thành những hệ hệ tương đối lập với nhau. Mỗi hệ như vậy gồm hàng chục sao, được gọi là thiên hà
B: Thiên hà xoắn ốc có hình dạng dẹt như cái đĩa, có những cánh tay xoắn ốc
C: Thiên Hà elip có khối lượng trải rộng và là những nguồn phát sáng vô tuyến rất mạnh
D: Thiên hà không định hình trông như những đám mây.
Câu 39: Một vật đồng thời tham gia ba dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động:
1
2 3 sin(2 / 3)( ) x t cm t t = + ,
2
4sin(2 / 6)( ) x t cm t t = + ,
3
8sin(2 / 2)( ) x t cm t t = ÷ . Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng hợp là:
A: 16 ( / ) / 6 cm s và rad t t ÷ B: 16 ( / ) / 6 cm s và rad t t
C: 12 ( / ) / 3 cm s và rad t t D: 12 ( / ) / 6 cm s và rad t t ÷
Câu 40: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
5 o =

. Với li độ góc α bằng bao nhiêu thì động năng của con lắc gấp hai
lần thế năng?
A: 2, 89 o =

B: 2, 89 o = ±

C: 4, 35 o = ±

D: 3, 45 o = ±


Câu 41: Choïn caâu sai.
A: Soùng ñieän töø coù theå bò phaû n xaï khi gaëp caùc beà maët.
B: Toác ñoä truyeà n soù ng ñieä n töø trong caùc moâi tröôø ng khaùc nhau thì khaùc nhau.
C: Taàn soá cuû a moät soù ng ñieä n töø laø lôù n nhaát khi truyeà n trong chaâ n khoâng
D: Soùng ñieä n töø coù theå truyeàn qua nhieà u loaïi vaät lieäu.
Câu 42: Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài  với đầu B cố định, đầu A dao động theo phương trình cos 2 . u a ft t = Gọi M
là điểm cách B một đoạn d, bước sóng là ì , k là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây là sai?
A: Vị trí các nút sóng được xác định bởi công thức d = k.
2
ì

B: Vị trí các bụng sóng được xác định bởi công thức d = (2k + 1).
2
ì

C: Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là d =
2
ì
.
D: Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là d =
4
ì
.
Câu 43: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V). Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa
hai cực của đèn đạt giá trị u > 155(V). Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:
A:
1
100
(s) B:
2
100
(s) C:
4
300
(s) D:
5
100
(s)
Câu 44: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100 3 O, có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung 0,00005/t (F). Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U
0
cos(100tt - t/4) (V) thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch i = 2 cos(100tt
- t/12) (A). Gía trị của L là
A: L = 0,4/t (H) B: L = 0,6/t (H) C: L = 1/t (H) D: L = 0,5/t (H)
Câu 45: Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
và λ
2
vào catot của TBQĐ. Các electron bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần
lượt là v
1
và v
2
với v
1
= 2v
2
. Tỉ số các hiệu điện thế hãm U
h1
/U
h2
để các dòng quang điện triệt tiêu là:
A: 4 B: 3 C: 2 D: 5
Câu 46: Cho hạt α bắn phá vào hạt nhân nhôm(
27
13
Al ) đang đúng yên, sau phản ứng sinh ra hạt nơtron và hạt nhân X. , biết m
α
=4.0015u,
m
Al
= 26,974u, m
X
= 29,970u, m
n
= 1,0087u, 1uc
2
= 931MeV. Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng? Chọn kết quả đúng?
A:Toả năng lượng 2,9792MeV. B:Toả năng lượng 2,9466MeV.
C:Thu năng lượng 2,9792MeV. D:Thu năng lượng 2,9466MeV.
Câu 47: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 1, 6 l m = dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu cắt bớt dây treo đi một đoạn
1
0, 7 l m = thì chu kỳ dao động bây giờ là
1
3 T s = . Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa
2
0, 5 l m = thì chu kỳ dao động bây giờ
2
T
bằng bao nhiêu ?
A: 2s B: 3s C: 1,5s D: 1s

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 14
Câu 48: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x
1
=4cm thì vận tốc
1
40 3 / v cm s t = ÷ ; khi vật có li độ
2
4 2 x cm = thì vận tốc
2
40 2 / v cm s t = . Chu kỳ của con lắc là?
A: 0,4 s B: 0,2 s C: 0,8 s D: 0,1 s
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 9,4cm dao động cùng pha Điểm M trên mặt nước
thuộc đoạn AB cách trung điểm của AB một khoảng gần nhất là 0,5cm và luôn không dao động. Số điểm dao động cực đại trên AB là
A: 10 B: 7 C: 9 D: 11
Câu 50: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng.

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 05
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả…………………………………………………………….
Câu 1: Một con lắc đơn, ban đầu dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc
0
30 o = và thả cho dao động. Bỏ qua mọi ma sát và
lực cản, dao động của con lắc là
A: dao động tuần hoàn. B: dao động điều hoà. C: dao động duy trì. D: dao động tắt dần.
Câu 2: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g. Con lắc dao động điều hoà theo phương trình: x =
4cos(10 5 t) cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là:
A: F
MAX
= 3N; F
min
= 0N B: F
MAX
= 3N; F
min
= 1N C: F
MAX
= 4N; F
min
= 2N D: F
MAX
= 4N; F
min
=1N
Câu 3: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:
A: Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha
B: Các vectơ E và B cùng phương, cùng tần số.
C: Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v ~ 3.10
8
m/s.
D: Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.
Câu 4: Chän c©u ®óng .
A:Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau mét b­íc sãng th× dao ®éng cïng pha
B:Nh÷ng ®iÓm n»m trªn ph­¬ng truyÒn sãng vµ c¸ch nhau mét sè nguyªn lÇn b­íc sãng th× dao ®éng cïng pha
C:Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau nöa b­íc sãng th× dao ®éng ng­îc pha
D:Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau mét sè nguyªn nöa b­íc sãng th× dao ®éng ng­îc pha
Câu 5: Biểu thức sóng của điểm M trên dây đàn hồi có dạng u = Acos2t (
2
t
-
20
x
) cm.Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.Trong
khoảng thời gian 2s sóng truyền được quãng đường là:
A: 20cm B: 40cm. C: 80cm D: 60cm
Câu 6: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m, năng lượng âm
bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm.Biết I
0
= 10
-12
W/m
2
, Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở
khoảng cách 6 m là
A: 102 dB B: 107 dB C: 98 dB D: 89 dB
Câu 7: Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại
A: quang tâm của thấu kính hội tụ
B: tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ
C: tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ
D: tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng. Hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ màn quan sát đến màn chứa hai
khe hẹp là 1,25m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,64µm và λ
2
= 0,48µm. Khoảng cách
từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất là:
A: 3,6mm. B: 4,8mm. C: 1,2mm. D: 2,4mm.
Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 µ m đến 0,76 µ m, bề rộng quang phổ bậc 3 thu được
trên màn là 2,16mm. Khoảng cách từ hai khe S
1
S
2
đến màn là 1,9m. Tìm khoảng cách giữa hai khe S
1
,

S
2
.
A: a = 0,95mm B: a = 0,75mm C: a = 1,2mm D: a = 0,9mm
Câu 10: Một khung dây quay đều trong từ trường B

vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút. Tại thời điểm t
= 0, véctơ pháp tuyến n

của mặt phẳng khung dây hợp với B

một góc 30
0
. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01WB. Biểu thức
của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
A: 0, 6 cos(30 )
6
e t V
t
t t = ÷ B: 0, 6 cos(60 )
3
e t V
t
t t = ÷ .
C: 0, 6 cos(60 )
6
e t V
t
t t = + . D: 60 cos(30 )
3
e t V
t
= + .

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 15
C
L
A N
R B
M
Câu 11: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u =
120 2 cos100t t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và
có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu điện trở R là
A:30 2 V. B:60 2 V. C:30V. D:60V
Câu 12: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định có biểu
thức u =100 6 cos(100 )( ).
4
t V
t
t + Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy
chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
A: 100 2 cos(100 )( )
2
d
u t V
t
t = + . B: 200 cos(100 )( )
4
d
u t V
t
t = + .
C:
3
200 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
t
t = + . D:
3
100 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
t
t = + .
Câu 13: Cho m¹ch ®iÖn nh­ h×nh vÏ
0
50 3 R = O, 50
L C
Z Z = = O ;
AM
U

MB
U lÖch pha 75
0
. §iÖn trë R cã gi¸ trÞ lµ


A: 25 3O B: 50O C: 25O D: 50 3O
Câu 14: Hạt nhân
60
27
Co có khối lượng là 59,940(u), biết khối lượng proton: 1,0073(u), khối lượng nơtron là 1,0087(u), năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân
60
Co là(1 u = 931MeV/c
2
):
A: 10,26(MeV) B: 12,44(MeV) C: 8,53(MeV) D: 8,44(MeV
Câu 15: Hạt nhân đơteri
2
1
D có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng
lượng liên kết riêng của hạt nhân
2
1
Dlà
A: 1,86MeV B: 2,23MeV C: 1,12MeV D: 2,02MeV
Câu 16: Một nhà máy điện nguyên tử dùng U
235
phân hạch tỏa ra 200MeV. Hiệu suất của nhà máy là 30%. Nếu công suất của nhà máy là
1920MW thì khối lượng U
235
cần dùng trong một ngày :
A 0,674kg. B: 1,050kg. C: 2,596kg. D: 6,74kg
Câu 17: Các hạt sơ cấp nào sau đây có khối lượng nghỉ bằng không?
A: Nơtron, photon B: Photon, notrino C: Electron, pozitron D: Mezon
Câu 18: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram. Biết công thoát của electron đối với vônfram là 7,2.10
-19
J và bước sóng của
ánh sáng kích thích là 0,180µm. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện, phải đặt vào hai đầu anôt và catôt một hiệu điện thế hãm có giá
trị tuyệt đối là
A: U
h
= 3,50V B: U
h
= 2,40V C: U
h
= 4,50V D: U
h
= 6,62V
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A: Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
B: Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
C: Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phôtôn.
D: Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau.
Câu 20: Hiệu điện thế ở hai cực của một ống Rơnghen là 4,8kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là
A: 0,134nm B: 1,256nm C: 0,447nm D: 0,259nm
Câu 21: Hadon là tên gọi của hạt sơ cấp nào:
A: Photon, lepton B: Lepton, mezon C: Mezon, barion D: Nuclon, hiperon
Câu 22: Điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa?
A: Biên độ nhỏ và không có ma sát. B: Không có ma sát.
C: Biên độ dao động nhỏ. D: chu kì không thay đổi.
Câu 23: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x
1
= 8cos2πt (cm) ; x
2
= 6cos(2πt +π/2) (cm). Vận tốc
cực đại của vật trong dao động là
A: 60 (cm/s). B: 20t (cm/s). C: 120 (cm/s). D: 4t (cm/s).
Câu 24: Một sợi dây đàn dài 60 cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây đàn dao động với tần số f= 500 Hz thì trên dây có sóng dừng với
4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A: 50 m/s. B: 100m/s. C: 25 m/s. D: 150 m/s.
Câu 25: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ
A: Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x
B: Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại
C: Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy
D: Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím
Câu 26: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch
điện này một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi, điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng giữa
hai bản tụ có giá trị lớn nhất. Khi đó
B
L, R
0
R C
M A

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 16
A:Điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha
2
t
so với điện áp giữa hai bản tụ.
B: Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất.
C:Trong mạch có cộng hưởng điện.
D:Điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha
2
t
so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây.
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân
3 2 4 1
1 1 2 0
17, 6 H H He n MeV + ÷ + + . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng
A: 4,24.10
8
J. B: 4,24.10
5
J. C: 5,03.10
11
J. D: 4,24.10
11
J.
Câu 28: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A: Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
B: Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện .
C: Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D: Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
Câu 29: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm; 0,656µm; 1,875µm. Bước sóng dài thứ hai của dãy
Laiman và Banme là
A: 0,103µm và 0,486µ B: 0,103µm và 0,472µm C: 0,112µm và 0,486µm D: 0,112µm và 0,472µm
Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g=t
2
=10m/s. Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng
dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là:
A: 2 s B:
2 2
2
s
+
C: 2+ 2 s D: Đáp án khác
Câu 31: Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m, nhiệt độ 24
0
C: Biết thanh con lắc có hệ số nở dài 2.10
-
5
K
-1
, bán kính Trái Đất 6400km. Khi đưa đồng hồ lên cao 1km, nhiệt độ là 20
0
C thì mỗi ngày đêm nó chạy
A: chậm 14,256 s. B: chậm 7,344 s. C: nhanh 14,256 s. D: nhanh 7,344 s.
Câu 32: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện dung biến đổi được
từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có giải sóng nằm trong khoảng nào ?
A: 188,4m đến 942m B: 18,85m đến 188m C: 600m đến 1680m D: 100m đến 500m
Câu 33: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại nguồn O là: u =
A:cos(et - t/2) (cm). Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0,5t/e có ly độ 3 (cm). Biên độ sóng A là
A: 2 cm B: 2 3 (cm) C: 4 (cm) D: 3 (cm)
Câu 34: Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60µm. Các vân giao thoa được hứng trên màn
cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A: vân sáng bậc 2. B: vân sáng bậc 3. C: vân tối thứ 2. D: vân tối thứ 3.
Câu 35: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu
đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120 2 cos(100πt +
3
t
)V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị
hiệu dụng là 120 và sớm pha
2
t
so với điện áp đặt vào mạch. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
A: 72 W. B: 240W. C: 120W. D: 144W
Câu 36: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha
A: Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha
B: Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.
C: Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện.
D: Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Câu 37: Năng lượng cần thiết để phân chia hạt nhân
12
6
C thành 3 hạt α ( cho m
c
=11,9967u; m
α
4,0015u)
A: 7,266MeV. B: 5,598MeV. C: 8,191MeV. D: 6,025MeV.
Câu 38: Cho một nguồn sáng trắng đi qua một bình khí hiđrônung nóng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra ánh sáng trắng rồi
cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ sẽ quan sát được
A: 4 vạch màu. B: 4 vạch đen. C: 12 vạch màu. D: 12 vạch đen.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ
A: Sóng điện từ là sóng ngang.
B: Sóng điện từ mang năng lượng.
C: Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
D: Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau.
Câu 40: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện
dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức u = U
0
cos e t(V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I
0
cos( e t
- π/4) (A). Hai phần tử trong mạch điện trên là:
A:Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với Z
L
= 2Z
C:
B:Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2Z
L
= Z
C:

C:Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = Z
L
. D:Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = Z
C:

Câu 41: Con lắc đơn có chiều dài l = 98cm, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc o0
= 6
0
tại nơi có gia tốc trọng
trường g =9,8 m/s
2
.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng:
A: E = 0,09 J B: E = 1,58J C: E = 1,62 J D: E = 0,0047 J

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 17
Câu 42: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T=1s khi thang máy đứng yên. Nếu thang máy đi
xuống nhanh dần đều với gia tốc g/10 ( g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là
A:
10
9
s B:
11
10
s C:
10
11
s D:
9
10
s
Câu 43: Một con lắc lò xo dao động điều hòa thì.
A: gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
B: li độ và động năng của vật biến thiên điều hòa cùng chu kì.
C: vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
D: lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A: Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở
B: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
C: Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
D: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy
Câu 45: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,6µm, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát
trên màn là
A: i = 0,3m. B: i = 0,4m. C: i = 0,3mm. D: i = 0,4mm.
Câu 46: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 O và có độ tự cảm 0,4/t (H). Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp xoay chiều có biểu thức:
u = U
0
cos(100tt - t/2) (V). Khi t = 0,1 (s) dòng điện có giá trị -2,75 2 (A). Gía trị của U
0

A: 220 (V) B: 110 2 (V) C: 220 2 (V) D: 440 2 (V)
Câu 47: Một biến áp có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U
1
= 110V thì hiệu áp đo được
ở cuộn 2 là U
2
= 220V. Nếu nối cuộn 2 với nguồn U
1
thì điện áp đo được ở cuộn 1 là
A:110 V. B:45V. C:220 V. D:55 V .
Câu 48: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1
mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị
phân rã. Đến thời điểm t
2
= t
1
+ 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất
phóng xạ đó là
A: 50 s. B: 25 s. C: 400 s. D: 200 s.
Câu 49: Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và quang dẫn:
A: Đều có bước sóng giới hạn
0
ì .
B: Đều bứt được các êlectron ra khỏi khối chất .
C: Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại.
D: Năng lượng cần để giải phóng êlectron trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êletron khỏi kim loại .
Câu 50: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
0
cos u U t e = (V). Khi thay đổi điện dung của tụ để cho hiệu điện thế
giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U. Ta có quan hệ giữa Z
L
và R là:
A:Z
L
=
3
R
. B:Z
L
= 2R. C:Z
L
= 3 R. D:Z
L
= 3R.

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 06
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm. Tại vị trí có li độ x = 6cm, tỷ số giữa động năng và thế năng của con lắc
là:
A: 8 B: 6 C: 3 D: 0,125
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động trong một môi trường có lực cản nhỏ với chu kỳ T, biên độ A, vận tốc cực đại v
max
và cơ năng E. Có
mấy đại lượng trong các đại lượng đó giảm theo thời gian?
A: 2. B: 1. C: 3. D: 4.
Câu 3: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:
A: cùng phương, ngược chiều. B: có phương vuông góc với nhau.
C: cùng phương, cùng chiều. D: có phương lệch nhau góc 45
0
.
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha Điểm M trên AB gần
trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động cực đại. Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B
làm tiêu điểm là
A: 18 điểm B: 30 điểm C: 28 điểm D: 14 điểm
Câu 5: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A:Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 18
B: Mọi vật khi nung nóng đều phát ra tia tử ngoại.
C:Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch phát xạ.
D: Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ liên tục
Câu 6: Một thiết bị điện được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz có giá trị hiệu dụng 220 V. Thiết bị chỉ hoạt động khi hiệu
điện thế tức thời có giá trị không nhỏ hơn 220 V. Thời gian thiết bị hoạt động trong nửa chu kì của dòng điện là
A: 0,004 s B: 0,0025 s C: 0,005 s D: 0,0075 s
Câu 7: Một khung dây quay đều trong từ trường B

vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút. Tại thời điểm t
= 0, véctơ pháp tuyến n

của mặt phẳng khung dây hợp với B

một góc 30
0
. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01WB. Biểu thức
của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :
A: 0, 6 cos(30 )
6
e t Wb
t
t t = ÷ . B: e = 0,6π cos( 60πt -
π
3
) WB.
C: 0, 6 cos(60 )
6
e t Wb
t
t t = + . D: 60 cos(30 )
3
e t Wb
t
= + .
Câu 8: Tính năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch:3Li6 + 1H2 → 2He4 + 2He4. Cho biết khối lượng của nguyên tử 3Li6 =
6,01703 u, của nguyên tử 1H2 = 2,01400 u; của nguyên tử
2
He
4
= 4,00260 u; 1u = 1,66043.10
-27
kg; c = 2,9979.10
8
m/s; 1J =
6,2418.1018 eV.
A: 18,5 MeV B: 19,6 MeV C: 20,4 MeV D: 22,3 MeV
Câu 9: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
A: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B: Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong
C: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D: Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
Câu 10: Hệ thống phát thanh gồm:
A: Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, ăngten phát.
B: Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
C: Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ăngten phát
D: Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
Câu 11: Một con lắc đơn dao động điều hòa với với biên độ góc o
0
=9
0
và năng lượng E=0,02 J. Động năng của con lắc khi li độ góc
o =4,5
0
là:
A: 0,015 J. B: 0,225 J. C: 0,198 J. D: 0,027 J
Câu 12: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và sau đó chậm dần đều với cùng một
gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là T
1
=2,17 s và T
2
=1,86 s. lấy g= 9,8m/s
2
. Chu kỳ dao động của con lắc lúc
thang máy đứng yên và gia tốc của thang máy là:
A: 1 s và 2,5 m/s
2
. B: 1,5s và 2m/s
2
. C: 2s và 1,5 m/s
2
. D: 2,5 s và 1,5 m/s
2
.
Câu 13: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L= 0,5mH và một tụ điện có điện dung thay đổi
được Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 2MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng:
A: 3,17 pF s C s 12,67 pF. B: 3,17 pF s C s 16,28 pF. C: 9,95 pF s C s 39,79pF. D: 1,37 pF s C s 12,67 pF.
Câu 14: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
đến màn là 2m. Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc đặt cách đều hai
khe một khoảng 0,5m. Nếu dời S theo phương song song với S
1
S
2
một đoạn 1mm thì vân sáng trung tâm sẽ dịch chuyển một đoạn là
bao nhiêu trên màn ?
A: 4mm. B: 5mm. C: 2mm. D: 3mm.
Câu 15: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác . Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A: Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha
B: Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai pha
C: Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau.
D: Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha
Câu 16: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch
điện này một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi, điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng giữa
hai bản tụ có giá trị lớn nhất. Khi đó
A:điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha
2
t
so với điện áp giữa hai bản tụ.
B:công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất.
C:trong mạch có cộng hưởng điện.
D:điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha
2
t
so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây.
Câu 17: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g = 9,8 m/s
2
. Trị số đúng
của tốc độ tại vị trí cân bằng là ( lấy tới ba chữ số có nghĩa)
A: 0,626 m/s. B: 6,26 cm/s. C: 6,26 m/s. D: 0,633 m/s.
Câu 18: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ
A: Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
B: Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn
C: Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu
D: Hoàn toàn không thay đổi

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 19
Câu 19: Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 ( O ); L = 1 / t (H); C =
4
10
2t
÷
(F). Đặt vào hai đầu đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
xoay chiều u
AB
= 120 2 sin (e t) (V), trong đó tần số góc e thay đổi được Để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch cực đại thì tần
số góc e nhận giá trị
A:100t (rad/s) . B: 100 2 (rad/s) . C: 120t (rad/s) . D: 100 2t (rad/s)
Câu 20: Trong mét m¸y ph¸t ®iÖn xoay chiÒu 3 pha, khi suÊt ®iÖn ®éng ë mét pha ®¹t gi¸ trÞ cùc ®¹i e
1
= E
0
th× c¸c suÊt ®iÖn ®éng ë c¸c
pha kia ®¹t c¸c gi¸ trÞ
A:
0
2
0
3
2
2
E
e
E
e
¦
= ÷
¦
¦
´
¦
= ÷
¦
¹
B:
0
2
0
3
3
2
3
2
E
e
E
e
¦
¦
¦
´
¦
¦
¹
= ÷
= ÷
C:
0
2
0
3
2
2
E
e
E
e
¦
¦
¦
´
¦
¦
¹
= ÷
=
D:
0
2
0
3
2
2
E
e
E
e
¦
¦
¦
´
¦
¦
¹
=
= ÷

Câu 21: Chọn câu phát biểu đúng
A: Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong không gian
B: Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong không gian
C: Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không
D: Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn
Câu 22: Khối lượng hạt nhân doteri (
2
1
D) là m = 1875,67
MeV
c
2

, proton là m

p
= 938,28
MeV
c
2

, Và notron là m

n
= 939,57
MeV
c
2

. Năng
lượng liên kết của hạt nhân doteri Đơteri là:
A: W

lk
= 1,58MeV B: W

lk
= 2,18MeV C: W

lk
= 2,64MeV D: W

lk
= 3,25MeV
Câu 23: Có các loại tương tác cơ bản đối với các hạt sơ cấp là:
A: Tương tác hấp dẫn, tương tác ma sát, tương tác điện từ, tương tác đàn hồi,
B: Tương tác hấp dẫn, tương tác ma sát, tương tác điện từ, tương tác Culong
C: Tương tác điện từ, tương tác hấp dẫn, tương tác manh, tương tác yếu
D: Tương tác điện từ, tương tác đàn hồi, tương tác mạnh, tương tác yếu
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến?
A: Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm.
B: Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước
C: Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa
D: Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt đất.
Câu 25: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH đến 25mH. Để mạch chỉ bắt
được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ:
A: 4pF đến 16pF. B: 4pF đến 400pF. C: 16pF đến 160nF. D: 400pF đến 160nF.
Câu 26: Một con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang với phương trình x= 4 cos10t t ( cm, s). Vật nặng có khối lượng m= 100g.
Lấy
2
t = 10. Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là:
A: 2,5 N. B: 1,6 N. C: 4 N. D: 8 N.
Câu 27: Một dao động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình là x
1
= 12cos2t t (cm;s) và x
2
=
12cos(2t t - t /3) (cm;s). Vận tốc cực đại của vật là
A: 4,16 m/s B: 1,31 m/s C: 0,61 m/s D: 0,21 m/s
Câu 28: Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có
A: cùng pha B: cùng biên độ. C: cùng pha ban đầu. D: cùng tần số.
Câu 29: Trong dao động điều hòa
A: Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu.
B: Khi lực kéo về cực tiểu thì thế năng cực đại.
C: Khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại.
D: Khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại.
Câu 30: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10
-6
H, điện trở thuần R = 0. Để máy thu thanh chỉ có
thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện trong mạch trên bằng một tụ điện có điện dung biến
thiên. Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào?
A: 3,91.10
-10
F ≤ C ≤ 60,3.10
-10
F B: 2,05.10
-7
F ≤ C ≤ 14,36.10
-7
F
C: 0,12.10
-8
F ≤ C ≤ 26,4.10
-8
F D: 0,45.10
-9
F ≤ C ≤ 79,7.10
-9
F
Câu 31: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R =30( O )mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay
chiều u = U 2 sin(100t t)(V).Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U
d
= 60 V. Dòng điện trong mạch lệch pha t /6 so với u
và lệch pha t /3 so với u
D:
Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch ( U ) có giá trị
A: 60 3 (V). B: 120 (V). C: 90 (V). D: 60 2 (V).
Câu 32: Biết số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam
27
13
Al là
A: 7,826.10
22
. B: 9,826.10
22
. C: 8,826.10
22
. D: 6,826.10
22
.
Câu 33: Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm .Ngưỡng nghe của âm đó là
I
0
=10
-12
W/m
2
.Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB.Cường độ âm I tại A có giá trị là

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 20
A: 70W/m
2
B: 10
-7
W/m
2
C: 10
7
W/m
2
D: 10
-5
W/m
2

Câu 34: Sóng điện từ có tần số f = 2,5MHz truyền trong thuỷ tinh có chiết suất n=1.5 thì có bước sóng là
A: 50m B: 80m C: 40m D: 70m
Câu 35: Tại hai điểm A và B khá gần nhau trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình lần
lượt là u
1
= acos(et) cm và u
2
= acos(et) cm. Điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn tương ứng là d
1
, d
2
sẽ dao động với
biên độ cực đại, nếu:
A: d
2
- d
1
= (k + 1/2)ì ( kϵZ). B: d
2
- d
1
= k ì /2 ( k ϵZ ).
C: d
2
- d
1
= k ì (keZ). D: d
2
- d
1
= (2k + 1) ì ( k ϵZ).
Câu 36: Hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
cách nhau 16cm có chu kì 0,4s và cùng pha Tốc độ truyền sóng trong môi trường không đổi là 20cm/s.
Số cực tiểu giao thoa trong đoạn S
1
S
2
là:
A: 2. B: 4. C: 7. D: 5.
Câu 37: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng
A: Khúc xạ sóng B: Phản xạ sóng C: Nhiễu xạ sóng D: giao thoa sóng
Câu 38: Phát biểu nào sau đây Đúng khi nói về tia tử ngoại ?
A:Tia tử ngoại là một bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.
B:Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có tỉ khối lớn phát ra
C: Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
D:Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
Câu 39: Dòng điện xoay chiều i=2cos(110tt) A mỗi giây đổi chiều
A: 100 lần B: 120 lần C: 99 lần D: 110 lần
Câu 40: Chọn câu sai trong các câu sauMạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt
vào hai đầu mạch thì
A: Điện áp hiệu dụng trên L tăng. B: Công suất trung bình trên mạch giảm.
C: Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. D: Hệ số công suất của mạch giảm.

Câu 41: Một đèn điện có ghi 110 V- 100 W mắc nối tiếp với một điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có
U = 220 2 cos(100t t) (V). Để đèn sáng bình thường, điện trở R phải có giá trị
A: 121 O . B: 1210 O . C: 110 O . D:
100
11
O .
Câu 42: Mét m¹ch ®iÖn gåm c¸c phÇn tö ®iÖn trë thuÇn R, cuén thuÇn c¶m L vµ tô ®iÖn C m¾c nèi tiÕp. §Æt vµo m¹ch ®iÖn mét hiÖu ®iÖn
thÕ xoay chiÒu æn ®Þnh. HiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông trªn mçi phÇn tö ®Òu b»ng nhau vµ b»ng200V. NÕu lµm ng¾n m¹ch tô ®iÖn (nèi t¾t hai
b¶n cùc cña nã) th× hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông trªn ®iÖn trë thuÇn R sÏ b»ng
A:100 2 V. B: 200 V. C: 200 2 V. D: 100 V.
Câu 43: Chọn câu đúng. Chu kỳ bán rã của Ra226 là 1600năm. Nếu nhận được 10g Ra226 thì sau 6 tháng khối lượng còn lại là:
A. 9,9978g. B: 9,8612g. C: 9,9998g. D: 9,8819g.
Câu 44: Phốtpho có chu kỳ bán rã là 14ngày. Ban đầu có 300g chất phốt pho sau 70 Ngày đêm, lượng phốt pho còn lại:
A: 7.968g. B: 7,933g. C: 8,654g. D: 9,375g.
Câu 45: Tính năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch:1H2 + 2He3 → 1H1 + 2H4. Cho biêt khối lượng của nguyên tử 1H2 =
2,01400 u, của nguyên tử 2He3 = 3,016303 u; của nguyên tử 1H1 = 1,007825 u; của nguyên tử 2H4 = 4,00260u; 1u = 1,66043.10
-27
kg; c
= 2,9979.10
8
m/s; 1J = 6,2418.10
18
eV.
A: 18,3 MeV B: 19,5 MeV C: 19,8 MeV D: 20,2 MeV
Câu 46: Tìm phát biểu sai về Mặt Trăng
A. Mặt Trăng cách trái đất 384 000km, và có bán kính là 1738 km
B. Khí quyển trên mặt trăng chủ yếu là Hidro và Hê li
C. Mặt trăng quay quanh Trái Đất với chu kỳ 27,32 ngày và luôn hướng về một mặt xác định về phía trái đất
D. Chuyển động của mặt trời gây ra thủy triều ở các đại dương và ảnh hưởng đến cả đến khí quyển Trái Đất
Câu 47: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2(µH) và một tụ điện
0
1800 C = (pF). Nó
có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:
A: 113(m) B: 11,3(m) C: 13,1(m) D: 6,28(m)
Câu 48: Cho một sóng điện từ có tần số f = 3MHz. Sóng điện từ này thuộc dải
A: Sóng cực ngắn B: Sóng dài C: Sóng ngắn D: sóng trung
Câu 49: Trong các loại sóng vô tuyến thì
A: sóng dài truyền tốt trong nước B: sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ
C: sóng trung truyền tốt vào ban ngày D: sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li
Câu 50: Trong thí nghiệm Iâng: Hai khe cách nhau 2mm, 2 khe cách màn 4m, bước sóng dùng trong thí nghiệm là 0,6µm thì tại vị trí M
trên màn cách vân trung tâm một đoạn 7,8mm là vân gì? bậc mấy?
A: Vân tối, thứ 6. B: Vân sáng, bậc 6 C: Vân tối thứ 8 D: Vân tối thứ 7.

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 07
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 21
Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là
A:
1
6 f
. B:
1
4 f
. C:
1
3 f
. D:
4
f
.
Câu 2: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m. Hòn bi dao động điều hòa trên quỹ đạo là
một đoạn thẳng dài 10 cm. tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là
A:1,41 m/s. B: 2,00 m/s. C: 0,25 m/s. D: 0,71 m/s.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo
phương trình: a = - 400 t
2
x. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
A. 20. B: 10. C: 40. D: 5.
Câu 4: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ 1s, khi thang máy
chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s. Thang máy chuyển động:
A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống
C: Chậm dần đều đi lên D: Thẳng đều
Câu 5: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A: Biên độ dao động của con lắc B: Khối lượng của con lắc
C: Vị trí dao động của con lắc . D: Điều kiện kích thích ban đầu.
Câu 6: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A: Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B: Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C: Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D: Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 7: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.
Phương trình dao động của vật là
A: x = 4cos(2tt -
2
t
)cm. B: x = 4cos(tt -
2
t
)cm. C: x = 4cos(2tt +
2
t
)cm. D: x = 4cos(tt +
2
t
)cm.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k= 80N/m; đặt trên mặt sàn
nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g = 10m/s
2
. Do có lực ma sát nên
vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A: 0,04. B: 0,15. C: 0,10. D: 0,05 .
Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α
0
. Khi vật đi qua vị trí có ly
độ góc α, nó có vận tốc là v . Khi đó, ta có biểu thức:
A:
v
2

gl
= α

0
2

- α
2

. B: α
2
=
2
0
o - glv
2.
C:
2
0
o = α
2
+
2
2
v
e
. D: α
2
=
2
0
o -
2
v g
l
.
Câu 10: Cho mạch dao động gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C
1
thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng ì
1
, thay tụ
trên bằng tụ C
2
thì mạch thu được sóng điện từ có ì
2
. Nếu mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu
được sóng có bước sóng ì xác định bằng công thức
A:
2 2 2
1 2
ì ì ì
÷ ÷ ÷
= + B:
2 2
1 2
ì ì ì = + C:
1 2
ì ì ì = D: ( )
1 2
1
2
ì ì ì = +
Câu 11: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A: tần số riêng của mạch càng lớn. B: cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.
C: điện trở thuần của mạch càng lớn. D: điện trở thuần của mạch càng nhỏ.
Câu 12: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5 µ H và tụ xoay có điện dụng biến thiên từ C
1
= 10 pF đến C
2
=
250 pF. Dải sóng điện từ mà máy thu được có bước sóng là
A: 11 m ÷ 75 m. B: 13,3 m ÷ 92,5 m. C: 13,3 m ÷ 66,5 m. D: 15,5 m ÷ 41,5 m.
Câu 13: Một sóng điện từ có bước sóng 420 nm đi từ chân không vào thủy tinh có chiết suất với sóng điện từ này bằng 1,5. Bước sóng
của ánh sáng này trong thủy tinh bằng
A: 280 nm. B: 420 nm. C: 210 nm. D: 630 nm.
Câu 14: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ ?
A: Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang
B: Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ
C: Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
D: Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương thẳng đứng
Câu 15: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần số2Hz. Sau 2s sóng truyền được 2m.
Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Li độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:
A: x
M
= -3cm. B: x
M
= 0 C: x
M
= 1,5cm. D: x
M
= 3cm.
Câu 16: Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng ì . Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần tốc độ truyền sóng
khi:
A: ì = 2πA/3. B: ì = 3πA/4. C: ì = 2πA D: ì = 3πA/2.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 22
Câu 17: T¹i 2 ®iÓm O
1
, O
2
c¸ch nhau 48 cm trªn mÆt chÊt láng cã 2 nguån ph¸t sãng dao ®éng theo ph­¬ng th¼ng ®øng víi ph­¬ng tr×nh:
u
1
= 5cos( 100t t) (mm) ; u
2
= 5cos(100t t + t /2) (mm). VËn tèc truyÒn sãng trªn mÆt chÊt láng lµ 2 m/s. Coi biªn ®é sãng kh«ng ®æi
trong qu¸ tr×nh truyÒn sãng. Sè ®iÓm trªn ®o¹n O
1
O
2
dao ®éng víi biªn ®é cùc ®¹i ( kh«ng kÓ O
1
;O
2
) lµ
A: 23. B: 24. C:25. D: 26.
Câu 18: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi, 2 phần tử vật chất tại 2 điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động:
A: Ngược pha B: Cùng pha C: Lệch pha D: Vuông pha
Câu 19: Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng
A: 100(dB) B: 20(dB) C: 30(dB) D: 40(dB)
Câu 20: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6670μm trong nước có chiết suất n = 4/3. Tính bước sóng λ' của ánh sáng đó trong
thủy tinh có chiết suất n = 1,6.
A: 0,5883µm B: 0,5558µm C: 0,5833µm D: 0,8893µm
Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe
2m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải
quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là
A: 0,45 mm B: 0,55 mm C: 0,50 mm D: 0,35 mm
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?
A: có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
B: tác dụng lên kính ảnh.
C: có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
D: có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ
A: giảm đi khi tăng khoảng cách giữa hai khe.
B: tăng lên khi giảm khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
C: tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.
D: không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?
A:Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra
B:Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.
C:Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D:Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4. 10
14
Hz.
Câu 25: Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào đỉnh của một lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết
quang. Biết góc chiết quang 4
0
, chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,468 và 1,868. Bề rộng quang phổ thu
được trên màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác và cách mặt phẳng phân giác 2m là
A: Đáp án khác B: 6,4cm C: 6cm D: 6,4m
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n
=1,0086u, khối lượng của
prôtôn là : m
p
=1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân
10
4
Be là:
A: 0,9110u. B: 0,0691u. C: 0,0561u. D: 0,0811u
Câu 27: Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử
A Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử
B:Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử
C:Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron
D: Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong nhân nguyên tử
Câu 28: Rn 222có chu kỳ bán rã là 3,8 ngay. Số nguyên tử còn lại của 2g chất đó sau 19 ngày:
A: 220,3.10
18
. B: 169,4.10
18
. C: 180,8.10
18
. D: 625,6.10
18
.
Câu 29: Vào lúc t=0, người ta đếm được 360 hạt β¯ phóng ra ( từ một chất phóng xạ)trong một phút. Sau đó 2 giờ đếm được 90 hạt β¯
trong một phút. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó:
A: 45phút. B: 60phút. C: 20phút. D: 30phút.
Câu 30: Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λ
A
và λ
B
. Số hạt nhân ban đầu trong 2 chất là N
A
và N
B
. Thời gian để số hạt
nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là
A: ln
A B A
A B B
N
N
ì ì
ì ì ÷
B:
1
ln
B
A B A
N
N ì ì +
C:
1
ln
B
B A A
N
N ì ì ÷
D: ln
A B A
A B B
N
N
ì ì
ì ì +

Câu 31: Moät chaát phoù ng xaï coù khoái löôï ng M
0
, chu kì baùn raõ T. Sau thôøi gian T=4T, thì khoái löôïng bò phaân raõ laø:
A:
m

o
32
B:
m

o
16
C:
15m

o
16
D:
31m

o
16

Câu 32: Hạt sơ cấp không có đặc trưng nào dưới đây
A: Khối lượng nghỉ hay năng lượng nghỉ B: Điện tích hay số lượng điện tích Q
C: Momen động lượng riêng và momen từ D: Vận tốc hoặc động lượng
Câu 33: Tìm phát biểu sai về tương tác điện từ trong các hạt nhân
A: Tương tác từ xảy ra giữa các hạt mang điện
B: Tương tác điện từ giữa các vật tiếp xúc gây nên ma sát
C: Bán kính gây lên tương tác điện từ là rất lớn
D: Tương tác điện từ mạnh hơn tương tác hấp dẫn vài ba lần

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 23
C
L
A N
R B
M
Câu 34: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot của tế bào quang điện là 0,662µm. Công thoát tính theo đơn vị J và eV có giá
trị:
A: 3.10
-20
J=1,875eV B: 3.10
-18
J=1,875eV C: 3.10
-18
J=18,75eV D: 3.10
-19
J=1,875eV
Câu 35: Giới hạn quang điện của nhôm và kali lần lượt là 0,36 µm và 0,55 µm. Lần lượt chiếu vào bản nhôm và bản kali chùm sáng đơn
sắc có tần số 7.10
14
Hz. Hiện tượng quang điện
A: Chỉ xảy ra với kim loại nhôm. B: Chỉ xảy ra với kim loại kali.
C: Xảy ra với cả kim loại nhôm và kali. D: Không xảy ra với kim loại nào.
Câu 36: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A: Trạng thái có năng lượng ổn định
B: Hình dạng quỹ đạo của các electron
C: Mô hình nguyên tử có hạt nhân
D: Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử
Câu 37: Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho có electron bứt ra khỏi catốt .Để động năng ban đầu
cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lên biện pháp nào là không thể?
A: Tăng cường độ của chùm sáng đang dùng B: Dùng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn.
D: Dùng ánh sáng có tần số lớn hơn. C: Dùng tia X.
Câu 38: Chùm bức xạ chiếu vào catốt của tế bào quang điện có công suất 0,2 W , bước sóng 0, 4 m ì µ = .Hiệu suất lượng tử của tế bào
quang điện ( tỷ số giữa số phôtôn đập vào catốt với số electron thoát khỏi catốt) là 5%.Tìm cường độ dòng quang điện bão hòa .
A: 0,2 mA B: 0,3 mA C: 6 mA D: 3,2 mA .
Câu 39: Để bước sóng ngắn nhất tia X phát ra là 0,05nm hiệu điện thế hoạt động của ống Culitgiơ ít nhất phải là
A: 21.897KV B: 24.843KV C: 10.549KV D: 30.759KV
Câu 40: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u =
120 2 cos100t t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và
có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu điện trở R là
A:30 2 V. B:60 2 V. C:30V. D:60V
Câu 41: Một biến thế có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U
1
= 110V thì hiệu điện thế đo
được ở cuộn 2 là U
2
= 220V. Nếu nối cuộn 2 với nguồn U
1
thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 1 là
A:110 V. B:45V. C:220 V. D:55 V .
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều 3 pha
A:Stato là phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 120
0
trên vòng tròn.
B:Hai đầu mỗi cuộn dây của phần ứng là một pha điện.
C:Roto là phần tạo ra từ trường, stato là phần tạo ra dòng điện.
D:Roto là phần tạo ra dòng điện, stato là phần tạo ra từ trường.
Câu 43: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định có biểu
thức u =100 6 cos(100 )( ).
4
t V
t
t + Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì
thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
A: 100 2 cos(100 )( )
2
d
u t V
t
t = + . B: 200 cos(100 )( )
4
d
u t V
t
t = + .
C:
3
200 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
t
t = + . D:
3
100 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
t
t = + .
Câu 44: Tần số quay của roto luôn bằng tần số dòng điện trong:
A:máy phát điện xoay chiều 3 pha B:động cơ không đồng bộ 3 pha
C:máy phát điện một chiều. D:máy phát điện xoay chiều một pha
Câu 45: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
0
cos u U t e = (V). Khi thay đổi điện dung của tụ để cho hiệu điện thế
giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U. Ta có quan hệ giữa Z
L
và R là:
A:Z
L
=
3
R
. B:Z
L
= 2R. C:Z
L
= 3 R. D:Z
L
= 3R.
Câu 46: Trong mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là u = 100 sin
100t t (V) và i = 6 sin(100t t + t /3) (A) . Công suất tiêu thụ trong mạch là
A. 600 W. B: 300W. C: 150 W. D: 75 W.
Câu 47: Đặt vào hai đầu đọạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u = U
0
cos( )
6
t
t
e ÷ (V) thì dòng điện trong mạch là i =
I
0
cos(
2
)
3
t
t
e ÷ (A). Phần tử đó là :
A: điện trở thuần. B: cuộn dây có điện trở thuần.
C: cuộn dây thuần cảm. D: tụ điện.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 24
Câu 48: Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u

= 100cos100πt(V) thì cường độ qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt + π/3)(A). Công
suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là
A: P = 50 W. B: P = 50 3 W. C: P = 100 3 W. D: P = 100 W.
Câu 49: Trong một đoạn mạch xoay chiều có các phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch sớm pha so với
điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Khẳng định nào sau dưới đây luôn đúng:
A: Đoạn mạch có đủ các phần tử R,L,C B: Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L.
C: Đoạn mạch có R và L. D: Đoạn mạch có R và C
Câu 50: Mạch xoay chiều RLC
1
mắc nối tiếp. Biết tần số dòng điện là 50 Hz, R = 40 ( O ), L =
1
( )
5
H
t
, C
1
=
3
10
( )
5
F
t
÷
. Muốn dòng
điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C
1
một tụ điện có điện dung C
2
thoả mãn
A: Ghép song song và C
2
=
4
3
.10 ( ) F
t
÷
B: Ghép nối tiếp và C
2
=
4
5
.10 ( ) F
t
÷

C: Ghép song song và C
2
=
4
5
.10 ( ) F
t
÷
D: Ghép nối tiếp và C
2
=
4
3
.10 ( ) F
t
÷


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 08
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu1: Một hệ gồm 2 lò xo L
1
, L
2
có độ cứng k
1
= 60N/m, k
2
= 40N/m một đầu gắn cố định,
đầu còn lại gắn vào vật m có thể dao động điều hoà theo phương ngang như hình vẽ. Khi ở
trạng thái cân bằng lò xo L
1
bị nén 2cm. Lực đàn hồi tác dụng vào m khi vật có li độ 1cm là



A: 1,0N . B: 2,2N. C: 0,6N. D: 3,4N.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tương tác mạnh
A: Là tương tác giữa các nuclon với nhau tạo nên lực hạt nhân
B: Là tương tác dẫn đến sự hình thành hạt hadron trong quá trình va chạm của các hadron
C: Là tương tác giữa các hadron, giữa các quac
D: Là tương tác có bán kính tác dụng cỡ 10
-10

m
Câu 3: Gọi ì
o
và ì
|
lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ H
o
và vạch lam H
|
của dãy Ban-me , ì
1
là bước sóng dài nhất của
dãy Pa-sen trong quang phổ của Hiđrô. Biểu thức liên hệ giữa ì
o
, ì
|
, ì
1

A: ì
1
= ì
o
- ì
|
. B:
1
.
o |
ì ì ì = + C:
1
1 1 1
.
| o
ì ì ì
= ÷ D:
1
1 1 1
.
| o
ì ì ì
= +
Câu 4: Quang phổ vạch được phát ra khi nào
A: Khi nung nóng một chất lỏng hoặc khí. B: Khi nung nóng một chất khí ở áp suất thấp.
C: Khi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn D: Khi nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí.
Câu 5: Cho mạch điện xoay chiều RLC với là biến trở. . C = 318µF ; . Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB : u
AB
= 100 2 cos 100 tt
(V). Gọi R
0
là giá trị của biến trở để công suất cực đại. Gọi R
1
, R
2
là 2 giá trị khác nhau của biến trở sao cho công suất của mạch là như
nhau. Mối liên hệ giữa hai đại lượng này là:
A:
2
1 2 0
. R R R = B:
1 2 0
. R R R = C:
1 2 0
. R R R = D:
2
1 2 0
. 2 R R R =
Câu 6: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L =
0, 4
t
H một hiệu điện thế một chiều U
1
= 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn
dây là I
1
= 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
2
= 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất
tiêu thụ ở cuộn dây bằng
A: 8 W. B: 1,728 W. C: 4,8 W. D: 1,6 W.
Câu 7: M¹ch chän sãng cña mét m¸y thu gåm cuén d©y cã ®é tù c¶m L=
2
1
( ) F µ
t
, tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
0
=100(pF). M¹ch trªn cã thÓ
thu ®­îc sãng ®iÖn tõ
A: ì =6m, thuéc d¶i sãng dµi. B: ì =
2
3
.10
-16
m, thuéc d¶i sãng cùc ng¾n.
C: ì =1,5.10
16
m, thuéc d¶i sãng cùc dµi D: ì =6m, thuéc d¶i sãng cùc ng¾n.
Câu 8: Có 2 vật dao động điều hoà,biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2.Khi vật 1 qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì vật 2:
A: Qua vị trí cân bằng theo chiều âm.. B: Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C: Qua vị trí biên có li độ âm. D: Qua vị trí biên có li độ dương.

x

L2
L
1
m

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 25
Câu 9: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng.Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là 15N và 25N.Lực hồi phục có độ
lớn cực đại là:
A: 25N B: 10N C: 15N D: 5N
Câu 10: Chọn phát biểu sai:
A: Hai dao động điều hoà cùng tần số,ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau.
B: Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng chiều.
C: Trong dao động điều hoà,khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.
D: Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ,không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài l.Trong khoảng thời gian A t nó thực hiện 12 dao động .Khi giảm độ dài một lượng 32cm thì cũng
trong khoảng thời gian nói trên,con lắc thực hiện 20 dao động. Chiều dài l ban đầu của con lắc là:
A: 60cm B: 50cm C: 40cm D: 80cm
Câu 12: Cho hai dao động điều hoà cùng phương x
1
= 5 3 cos10πt (cm ) và x
2
=
2
A sin10πt (cm) .Biết biên độ của dao động tổng hợp là
10cm.Giá trị của
2
A là
A: 5cm B: 4cm C: 8cm D: 6cm
Câu 13: Một nguồn sóng tại O có phương trình u
0
= asin(10t t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có phương trình
u = asin(10 π t - 4x), x(m). Vận tốc truyền sóng là
A: 9,14m/s B: 8,85m/s C: 7,85m/s D: 7,14m/s
Câu 14: Một sợi dây thép nhỏ hình chữ U có hai đầu S
1
, S
2
cách nhau 8cm được gắn vào đầu của một cần rung dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với tần số 100Hz, cho hai đầu S
1
, S
2
chạm nhẹ vào mặt nước, khi đó trên mặt nước quan sát được một hệ vân giao
thoa. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 3,2m/s. Số gợn lồi quan sát được trong khoảng S
1
S
2

A: 4 gợn B: 5 gợn C: 6 gợn D: 7 gợn
Câu 15: Mạch chọn sóng một radio gồm L = 2 (µH) và 1 tụ điện có điện dung C biến thiên. Người ta muốn bắt được các sóng điện từ
có bước sóng từ 18π (m) đến 240π (m) thì điện dung C phải nằm trong giới hạn.
A: 9.10
÷10
F ≤ C ≤ 16.10
÷8
F B: 9.10
÷10
F ≤ C ≤ 8.10
÷8
F
C: 4,5.10
÷12
F ≤ C ≤ 8.10
÷10
F D: 4,5.10
÷10
F ≤ C ≤ 8.10
÷8
F
Câu 16: Chọn phát biểu Sai khi nói về sự thu sóng điện từ?
A: Mỗi ăngten chỉ thu được một tần số nhất định.
B: Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu.
C: Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một ăngten và một mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được
D: Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau.
Câu 17: Một máy biến thế lí tưởng có tỉ số vòng của cuộn sơ cấp với cuộn thứ cấp là 10. Cho dòng điện có cường độ 5A vào cuộn sơ cấp
thì dòng điện trong cuộn thứ cấp là:
A: 0,05A B: 500A C: 50A D: 0,5A
Câu 18: Mạch R,L,C nối tiếp có L là cuộn thuần cảm. Hiệu điện thế và dòng điện trong mạch có biểu thức u

= U
0
cos(100πt+π /12)(V) và
i = I
0
cos(100πt+π/3)(A). Ta sẽ có mối liên hệ:
A: Z
L
- Z
C
=1,73R B: Z
C
– Z
L
=3R C: Z
L
- Z
C
=R D: Z
C
– Z
L
=R
Câu 19: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50O và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,159H mắc nối tiếp. Mắc đoạn mạch này
vào nguồn xoay chiều có gía trị hiệu dụng bằng 141V và tần số 50 Hz. Tổng trở và công suất tiêu thụ của mạch đã cho lần lượt là
A: 100 O và 100 W. B: 100 O và 50 W. C: 71 O và 200 W. D: 71 O và 100 W.
Câu 20: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm kháng, nếu tăng tần số của nguồn
điện áp thì
A: ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm. B: công suất tiêu thụ của mạch tăng.
C: công suất tiêu thụ của mạch giảm. D: có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Câu 21: Điều nào sau đây là Sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha :
A: Rôto là hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép.
B: Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha
C: Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và rôto
D: Stato gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn trên lõi sắt đặt lệch nhau 120
0
trên một vòng tròn để tạo ra từ trường quay.
Câu 22: Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện động hiệu dụng của
máy là 220V và tần số 50Hz. Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWB. Tính số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng.
A:175 vòng B:62 vòng C:248 vòng D:44 vòng
Câu 23: Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiện trong không khí và sau đó thực hiện trong nước Khoảng vân khi đó sẽ
A: không thay đổi B: tăng C: có thể tăng hoặc giảm D: giảm
Câu 24: Chiết suất n của một môi trường đối với ánh sáng phụ thuộc vào bước sóng λ của ánh sáng theo quy luật:
A: n tăng khi λ giảm. B: n không đổi và không phụ thuộc λ.
C: n tăng tỉ lệ thuận với λ. D: khi tăng λ thì n lúc tăng lúc giảm.
Câu 25: Chọn câu sai.
A: Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.
B: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
C: Tia hồng ngoại được ứng dụng chủ yếu để sấy khô và sưởi ấm, chụp ảnh trong đêm tối.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 26
D: Tia hồng ngoại có thể đi qua tấm thuỷ tinh
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc ì
1
và ì
2
=0,4 µm. Xác định ì
1
để vân sáng bậc 2
của ì
2
=0,4 µm trùng với một vân tối của ì
1
. Biết 0,38 µm s ì
1
s 0,76 µm.
A: 0,6 µm B: 8/15 µm C: 7/15 µm D: 0,65 µm
Câu 27: Hiệu suất của một laze
A: Nhỏ hơn 1 B: Bằng 1 C: Lớn hơn 1 D: Rất lớn so với 1
Câu 28: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai bức xạ có bước sóng tương ứng ì
1
và ì
2

1
< ì
2
) thì nó
cũng có khả năng hấp thụ
A: Hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng ì
1
và ì
2
.
B: Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từì
1
đến ì
2
.
C: Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn ì
1
.
D: Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn ì
2
.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang phát quang?
A: Khi được chiếu bằng tia tử ngoại, chất fluorexêin phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục
B: Huỳnh quang và lân quang đều là hiện tượng quang phát quang.
C: Chiếu chùm tia hồng ngoại vào một chất phát quang, chất đó hấp thụ và có thể phát ra ánh sáng đỏ.
E: Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng mà chất phát quang hấp thụ.
Câu 30: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. Lấy g =10m/s
2
; bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để dây
treo lệch góc o
0
= 60
0
so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là:
A: v = 2 m/s. B: v = 2 2 m/s. C: v = 5m/s. D: v = 2m/s .
Câu 31: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với phương trình 3sin( )
6 24 6
t d
u cm
t t t
= + ÷ . Trong đó d tính bằng mét(m),
t tính bằng giây(s). Vận tốc truyền sóng là:
A: 400 cm/s. B: 4 cm/s. C: 5 m/s. D: 5 cm/s.
Câu 32: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz. Khi bản rung hoạt
động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB.
A: ì = 0,3m; v = 60m/s B: ì = 0,6m; v = 60m/s C: ì = 0,3m; v = 30m/s D: ì = 0,6m; v = 120m/s
Câu 33: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 0,4mH và một tu xoay Cx. Biết rằng mạch này có thể thu được
dải sóng ngắn có bước sóng từ λ
1
= 10m đến λ
2
= 60m. Miền biến thiên điện dung của tụ xoay Cx là
A: 0,7pF ≤ Cx ≤ 25pF. B: 0,07pF ≤ Cx ≤ 2,5pF. C: 0,14pF ≤ Cx ≤ 5,04pF. D: 7pf ≤ Cx ≤ 252pF
Câu 34: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện
thế 100 2 sin(100 ) u t V t = , lúc đó 2
L C
Z Z = và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là 60
R
U V = . Hiệu điện thế hiệu dụng
hai đầu cuộn dây là:
A:160V B:80V C:60V D: 171V
Câu 35: Chọn câu sai khi nói về hiện tượng quang dẫn
A: Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B: Mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành một electron dẫn.
C: Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện.
D: Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong vùng tử ngoại mới có thể
gây ra hiện tượng quang dẫn.
Câu 36: Chọn câu trả lời đúng. Tính số phân tử nitơ trong 1 gam khí niơ. Biết khối lượng nguyên tử lượng của nitơ là 13,999(u). Biết
1u=1,66.10
-24
g.
A: 43.10
20
. B: 43.10
21
.
C: 215.10
21
. D: 215.10
20

Câu 37: Hạt nhân
234
92
U đứng yên phân rã theo phương trình
234
92
A
Z
U X o ÷ + . Biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là
14,15MeV, động năng của hạt o là (lấy xấp xỉ khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối của chúng
A: 13,72MeV B: 12,91MeV C: 13,91MeV D: 12,79MeV
Câu 38: Đặc trưng nào sau đây là của trái đất là sai?
A. Bán kính khoảng 6400 km
B. Chu kỳ quay quanh trục khoảng 24h
C. Chu kỳ chuyển động quanh mặt trời khoảng 365 ngày
D. Khoảng cách từ Trái Đất đên Mặt trời là 1,5 đơn vị thiên văn
Câu 39: Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10cm. Khi pha dao động bằng t /3 thì vật có vận tốc v = -5t 3 cm/s. Khi qua
vị trí cân bằng vật có vận tốc là:
A: 5t cm/s B: 10t cm/s C: 20t cm/s D: 15t cm/s
Câu 40: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn sóng bằng
A: hai lần bước sóng. B: một bước sóng. C: một nửa bước sóng. D:một phần tư bước sóng.
Câu 41: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến:
A: Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin dưới nước
B: Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày
C: Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung
D: Cả A, B, C đều đúng

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 27
Câu 42: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là một điểm trên AC với u
AB
= sin100tt (V) và
u
BC
= 3sin(100tt -
t
2
) (V). Tìm biểu thức hiệu điện thế u
AC:

A: u

AC
= 2 sin( 100πt -
π
3
) V B: 2 2 sin(100 )
AC
u t V t =
C: 2 sin 100
3
AC
u t V
t
t = +
| |
|
\ .
D: 2 sin 100
3
AC
u t V
t
t = +
| |
|
\ .

Câu 43: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng có bước sóng
1
0, 5 m ì µ = thì khoảng cách từ vân tối bậc 2
đến vân sáng bậc 4 gần nhất là 3mm. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc bước sóng
2
0, 6 m ì µ = thì vân sáng bậc 5 cách vân sáng trung tâm
bao nhiêu ?
A: 6,0mm B: 7,2mm C: 2,4mm D: 5,5mm
Câu 44: Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,45µm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là U
h
. Khi thay bức xạ
trên bằng bức xạ có bước sóng λ
2
thì hiệu điện thế hãm tăng gấp đôi. Cho giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là λ
0
= 0,50μm. λ
2

có giá trị là:
A: 0,43µm. B: 0,25µm. C: 0,41µm. D: 0,38µm.
Câu 45: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 6cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là
lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.Phương trình dao động của vật có dạng
A: x = 6 2 cos (10t +
3
4
t
) cm. B: x = 6cos(10t +
π
4
)cm.
C: x = 6 cos (10t +
3
4
t
)cm D: x = 6 2 cos(10t +
4
t
)cm.
Câu 46: Cho mạch R,L,C nối tiếp. Kết luận nào sau đây luôn đúng?
A: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U> U
R
. B: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U> U
C:

C: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Us U
LC:
D: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U> U
L.

Câu 47: Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron làm
n
=1,0086u, khối lượng của
prôtôn là : m
p
=1,0072u và 1u=931Mev/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
10
4
Be là:
A. 6,4332Mev . B: 0,64332Mev. C: 64,332Mev. D: 6,4332Kev

Câu 48: Hằng số phóng xạ ì:
A: -
0, 693
T
B:
2 Ln
T
C: -
0, 693
T
D: A và B đúng
Câu 49: Hạt Pôlôni ( A= 210, Z = 84) đứng yên phóng xạ hạt o tạo thành chì PB: Hạt o sinh ra có động năng K
o
=61,8MeV.
Năng lượng toả ra trong phản ứng là
A: 63MeV B: 66MeV C: 68MeV D: 72MeV
Câu 50: Hoạt tính của đồng vị cacbon 6C14 trong một món đồ cổ bằng gỗ bằng 4/5 hoạt tính của đồng vị này trong gỗ cây mới đốn.
Chu kỳ bán rã của của là 5570 năm. Tìm tuổi của món đồ cổ ấy.
A: 1800 năm B: 1793 năm C: 1704 năm D: 1678 năm

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 09
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu 1: Tương tác yếu là lực tương tác giữa
A: Các hạt hadron, bán kính tác dụng khoảng 10
-15

m, có cường độ lớn hơn tương tác điện từ khoảng 100 lần
B: Các hạt mang điện, có bán kính tác dụng vô cùng lớn, có cường độ nhỏ hơn tương tác hấp dẫn khoảng 10
37

lần
C: Các hạt trong phân rã |, có bán kính tác dụng cỡ 10
-18

m, có cường độ nhỏ hơn tương tác điện từ 10
12

lần
D: Các hạt vật chất có khối lượng, Bán kính tác dụng ∞ và cường độ nhỏ hơn tương tác mạnh khoảng 10
39

lần.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sao chổi
A: Sao chổi là loại hành tinh hình thành giống như Trái đất nhưng nó nhỏ hơn
B: Sao chổi là sao có kích thước lớn hơn kích thước trái đất nhưng nhỏ hơn kích thước của mặt trời
C: Chu kỳ chuyển động quanh mặt trời của sao chổi bằng chu kỳ chuyển động quanh trái đất
D: Sao chổi có kích thước nhỏ và được cấu tạo từ bởi các chất đễ bốc hơi
Câu 3: Các đồng vị phóng xạ có các ứng dụng nào sau đây.
A: Đánh dấu nguyên tử, do khuyết tật của vật đúc, phân tích vi lượng.
B: Diệt khuẩn.
C: Đánh dấu nguyên tử, do khuyết tật của vật đúc, phân tích vi lượng, diệt khuẩn.
D: Đánh dấu nguyên tử, do khuyết tật của vật đúC:

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 28
Câu 4: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện người ta cho các quang electron bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc
với đường sức từ thì bán kính quỹ đao lớn nhất của quang electron sẽ tăng khi
A: Chỉ cần giảm bước sóng ánh sáng kích thích.
B: Tăng bước sóng ánh sáng kích thích và giảm cường độ ánh sáng kích thích.
C: Tăng cường độ ánh sáng kích thích và tăng bước sóng ánh sáng kích thích.
D: Chỉ cần tăng cường độ ánh sáng kích thích.
Câu 5: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng ì
1
=0,4µm và ì
2
=0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách
giữa hai khe a=1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D=3m, bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn L=1,3cm. Số vị trí vân
sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao thoa là
A: 3 B: 1 C: 4 D: 2
Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 nm. Khoảng cách từ hai khe đến màn
quan sát là 2,0 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc ì
1
= 0,45 µ m và ì
2
= 0,60 µ m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai
vân sáng có cùng màu so với vân sáng trung tâm là
A:3 mm. B: 2,4 mm. C: 4 mm. D: 4,8 mm.
Câu 7: Neáu truyeàn taû i ñieä n naêng baè ng ñieä n aùp 6kV treâ n 1 ñöôøng daây thì toå n hao ñieä n naêng laø 50%. Neáu taê ng ñieä n aùp truyeàn taûi leâ n
12kV thì hao phí ñieä n naê ng laø:
A: 25% B: 12,5% C: 6,25% D: 10%
Câu 8: Maïch R,L,C maéc noái tieá p coù R=100O , L=
1
t
H, C=
10
-4

2t
F. Cuoän daâ y thuaàn caûm. Ñieä n aù p 2 ñaàu maïch laø u=200 2 cos
(100t t - t /2) V. Bieåu thöùc cuûa ñieä n aù p giöõa 2 ñaàu cuoä n daây u
L
coù daï ng
A: u
L
=100cos(100
2
)
3
t V
t
t ÷ B:u
L
=200cos(100 )
4
t V
t
t ÷
C: u
L
=200cos(100 )
4
t V
t
t + D: u
L
=100cos(100
5
)
6
t V
t
t ÷
Câu 9: Cho ñoaï n maïch xoay chieà u R, L, C maéc noái tieáp , cuoän daâ y thuaà n caûm. Bieát ñieän aùp hieä u duï ng ôû hai ñaà u moãi linh kieä n ñeà u
baè ng nhau. Keát luaän naø o sau ñaây sai ?
A: Maïch coù
1
LC
e = B: Maïch coù U = U
R

C: Maïch coù
2
U
R
P = D: Maïch coù U= 2 U
L
Câu 10: Từ nguồn S phát ra âm có công suất P không đổi và truyền về mọi phương như nhau.Cường độ âm chuẩn I
0
=10
-12
W/m
2
. Tại
điểm A cách S một đoạn R
1
= 1m , mức cường độ âm là L
1
= 70 dB. Tại điểm B cách S một đoạn R
2
= 10 m , mức cường độ âm là
A:
70
dB. B: 7 dB C: 50 dB D: Thiếu dữ kiện để xác định.
Câu 11: Câu nào sai khi nói về sóng( vô tuyến) ngắn:
A: lan truyền được trong chan không và trong các điện môi .
B: hầu như không bị không khí hấp thụ ở một số vùng bước sóng.
C: Phản xạ tốt trên tầng điện ly và mặt đất.
D: Có bước sóng nhỏ hơn 10 m.
Câu 12: Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi thang máy đứng yên là T, khi
thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là
A:0. B: 2T. C:vô cùng lớn. D:T.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A 2 là:
A: T/8 B: T/4 C: T/6 D: T/12
Câu 14: Một vật dao động điều hoà với biên độ A: Lúc vật có li độ
2
A
x = tỉ số giữa động năng và thế năng là:
A: 4 lần B:
1
4
lần C: 3 lần D:
1
3
lần
Câu 15: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo.Nếu muốn số dao động trong 1 giây tăng lên 2 lần thì độ cứng của lò xo phải:
A: Tăng 2 lần B: Giảm 4 lần C: Giảm 2 lần D: Tăng 4 lần
Câu 16: Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A:Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.
B:Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
C:Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức
D:Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 17: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Biết phương trình sóng tại O là u
o
=
5cos(5tt - t/6) (cm) và tại M là: u
M
= 5cos(5tt + t/3) (cm). Xác định khoảng cách OM và chiều truyền sóng.
A: truyền từ O đến M, OM = 0,5m. B: truyền từ M đến O, OM = 0,25m.
C: truyền từ O đến M, OM = 0,25m. D: truyền từ M đến O, OM = 0,5m.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 29
Câu 18: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm hệ số tự cảm 2,5 µH và tụ điện có điện dung 500 pF. Để máy
thu được dải sóng có bước sóng từ 10 m đến 50 m, người ta ghép thêm một tụ xoay có điện dung biến thiên. Cần phải ghép như thế nào
và điện dung tụ phải nằm trong giới hạn nào? lấy t
2
= 10.
A: Ghép song song, điện dung từ 11,1 pF đến 281,44 pF. B: Ghép song song, điện dung từ 11,4 pF đến 643,73 pF.
C: Ghép nối tiếp, điện dung từ 11,4 pF đến 643,73 pF. D: Ghép nối tiếp, điện dung từ 11,1 pF đến 281,44 pF.
Câu 19: Cho ñoaïn maïch xoay chieà u R,L,C maéc noái tieáp, cuoän daâ y thuaà n caûm. R=50O . Ñieän aùp 2 ñaà u ñoaïn maïch R,L sôùm pha
4
t

so vôùi cöôø ng ñoä doø ng ñieä n trong maïch vaø vuoâ ng pha vôùi ñieän aùp 2 ñaàu ñoaïn maïch RC: Choïn caâu sai
A: Caûm khaù ng cuûa cuoä n daây laø 50O B: Dung khaù ng cuû a tuï laø 50O
C: Ñieän aùp 2 ñaàu caû maïch vuoâ ng pha vôùi ñieä n aù p 2 ñaà u tuï ñieä n
D: Ñieän aùp 2 ñaàu tuï ñieän treã pha
4
t
so vôùi ñieän aùp 2 ñaàu ñoaïn maïch L,R
Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có điện trở trong không đáng kể . Nối 2 cực máy phát với 1 cuộn dây thuần cảm . Khi rôto
của máy quay với vận tốc góc n vòng / s thì cường độ dòng điện đi qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng I . Nếu rôto quay với vận tốc
góc 2n vòng / s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là
A: I B: 2I C: 3I D: I 3
Câu 21: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng ì
1
và ì
2

2
> ì
1
) vào một tấm kim loại thì tốc độ ban đầu cực đại của các êlêctrôn
quang điện tương ứng là v
1
và v
2
. Nếu chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên vào tấm kim loại đó thì tốc độ ban đầu cực đại của các êlêctrôn
quang điện là
A: v
2
. B: v
1
+ v
2
. C: v
1
. D:
1 2
v v ÷
Câu 22: Tính năng lượng liên kết của các hạt nhân 5B11 và 92U238. Cho biết: Khối lượng của nguyên tử 5B11 = 11,00931 u, của
nguyên tử 92U238 = 238,0508 u; khối lượng proton, mp = 1,00728 u; khối lượng electron, me = 0,00055 u; khối lượng nơtron, mn =
1,00867 u; 1u = 1,66043.10
-27
kg; c = 2,9979.10
8
m/s; 1J = 6,2418.10
18
eV.
A: 5B11:74,5MeV;92U238:1805MeV B: 5B11:76,2MeV;92U238:1802MeV
C: 5B11:77,4MeV;92U238:1800MeV D: 5B11:78,2MeV;92U238:1798MeV
Câu 23: Chọn câu nói sai khi nói về dao động:
A: Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng bức
B: Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì.
C: Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà.
D: Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà
Câu 24: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0,02. Lúc đầu đưa
vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là:
A: 16m. B: 1,6m C: 16cm D: Đáp án khác
Câu 25: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng có cùng
A: tần số, biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B: tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C: tần số và biên độ.
D: biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Câu 26: Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút sóng), đầu B cố định. Tìm
tần số dao động của nguồn, biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s.
A: 50Hz B: 25Hz C: 200Hz D: 100Hz
Câu 27: Mạch dao động của máy thu vô tuyến có tụ điện gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L= 40 µ H và một tụ điện có điện dung thay
đổi được Cho c=3.10
8
m/s. Hỏi để thu được sóng điệm từ có bước sóng 140m thì điện dung phải có giá trị là:
A: 141 pF. B: 138 pF. C: 129 pF. D: 133 pF.
Câu 28: Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm:
A: Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa.
B: Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.
C: Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.
D: Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.
Câu 29: Cho 1 maïch xoay chieà u R, L C khoâng phaân nhaùnh vôùi cuoän daâ y thuaàn caûm. Ño ñöôïc ñieän aùp 2 ñaà u ñieän trôû, cuoä n daây vaø tuï
ñieä n laà n löôï t laø 40V, 40V vaø 80V. Ñieä n aùp 2 ñaà u maïch vaø ñoä leäch pha giöõ a ñieän aùp 2 ñaà u maïch so vôùi cöôø ng ñoä doøng ñieän trong
maïch laø:
A:50V vaø
3
t
B: 40V vaø
4
t
C: 40 2 V vaø
4
t
D: 40 2 V vaø
3
t

Câu 30: Cho maïch R,L,C maéc noái tieáp, coù R= 50O , C=2.10
-4
/ t (F) , f=50Hz. Cuoän daâ y thuaà n caûm. Khi U
l
max thì ñoä töï caû m L cuûa
cuoä n daây coù giaù trò laø
A:
1
t
H B:
1
2t
H C:
2
t
H D:
3
t
H
Câu 31: . Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos (100 πt – π / 2) (V) vào 2 đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở thuần mắc
nối tiếp với tụ điện . Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở là 100V , ở 2 đầu tụ điện là 100 3 V . Độ lệch pha giữa hiệu điện thế 2 đầu
mạch và hiệu điện thế 2 đầu điện trở có độ lớn là

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 30
A . 2π / 3 B . π / 6 C: π / 3 D: π / 4
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = 240 2 cos 100 πt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần R = 60
O , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,8 /π (H). Khi cho điện dung của tụ tăng dần từ 0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện sẽ có 1
giá trị cực đại bằng
A: 410 V B: 400 V C: 420 V D: 380 V
Câu 33: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng ì = 0,66 µ m từ không khí vào thủy tinh có chiết suất ứng với bức xạ đó bằng 1,50.
Trong thủy tinh bức xạ đó có bước sóng
A: 0,40 µ m. B: 0,66 µ m. C: 0,44 µ m. D: 0,99 µ m.
Câu 34: Chọn câu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.
A: Có màu sắc xác định trong mọi môi trường.
B: Có tốc độ bằng nhau và cực đại trong chân không.
C: Trong môi trường trong suốt tốc độ truyền ánh sáng đơn sắc tăng từ đỏ đến tím.
D: Có tần số tăng từ đỏ đến tím.
Câu 35: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc ì
1
=0,4µm; ì
2
=0,52µm và ì
3
=0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa
hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Khoảng cách gần nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là
A: 31,2mm. B: 15,6mm. C: 7,8mm D: Đáp án khác
Câu 36: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r
0
= 5,3.10
-11
m. Sau khi nguyên tử hiđrô bức xạ ra phôtôn ứng với vạch đỏ (vạch H
o
) thì
bán kính quỹ đạo chuyển động của êlêctrôn trong nguyên tử giảm
A: 13,6nm. B: 0,47nm. C: 0,265nm. D: 0,75nm.
Câu 37: Cho h»ng sè Pl¨ng h = 6,625.10
–34
(Js), vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3.10
8
(m/s), ®é lín ®iÖn tÝch cña electron lµ e=
1,6.10
–19
C: C«ng tho¸t electron cña nh«m lµ 3,45 eV. §Ó xÈy ra hiÖn t­îng quang ®iÖn nhÊt thiÕt ph¶i chiÕu vµo bÒ mÆt nh«m ¸nh s¸ng
cã b­íc sãng tháa m·n
A: ì <0,26 m µ B: ì >0,36 m µ C: ì s 0,36 m µ D: ì =0,36 m µ
Câu 38: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân
2
1
D ,
3
1
T ,
4
2
He lần lượt là A m
D
= 0,0024u ; A m
T
= 0,0087u ; A m
He
= 0,0305u. Phản
ứng hạt nhân
2
1
D +
3
1
T ÷
4
2
He +
1
0
n tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A: Tỏa 18,0614 eV B: Thu 18,0614 eV C: Thu 18,0614 MeV D: Tỏa 18,0614 MeV
Câu 39: Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ | của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của cùng khối lượng cùng loại gỗ vừa mới chặt .
Chu kỳ bán rã của C
14
là 5600 năm
A: ~ 4000 năm B: ~ 4129 năm C: ~ 3500 năm D: ~ 2500 năm
Câu 40: HiÖn t­îng quang dÉn lµ
A: HiÖn t­îng mét chÊt bÞ ph¸t quang khi bÞ chiÕu ¸nh s¸ng vµo.
B: HiÖn t­îng mét chÊt bÞ nãng lªn khi chiÕu ¸nh s¸ng vµo.
C: HiÖn t­îng gi¶m ®iÖn trë cña chÊt b¸n dÉn khi chiÕu ¸nh s¸ng vµo.
D: Sù truyÒn sãng ¸nh s¸ng b»ng sîi c¸p quang.
Câu 41: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 12 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn (êlectron)
phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, điện tích nguyên tố bằng 1,6.10
-19
C: Bước sóng nhỏ nhất của tia
Rơnghen do ống này có thể phát ra là
A: 10,35nm. B: 73,1966pm. C: 0,73µm. D: 1,35.10
10
m.
Câu 42: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 3 và vân sáng
bậc 7 là 5,0 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0 m. khoảng cách giữa hai khe là 1,0 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc
dùng trong thí nghiệm là
A: 0,60 m µ . B: 0,50 m µ . C: 0,71 m µ . D: 0,56 m µ .
Câu 43: Coâng suaát hao phí treân ñöôøng daây taûi coù ñieä n aùp 500kV, ñieä n trôû 10O khi truyeà n ñi coâ ng suaá t 12000kW laø
A: 1736W B: 576W C:173,6W D: 5760W
Câu 44: Cho ñoaï n maïch xoay chieàu 200V- 50 Hz coù R, L, C maéc noái tieá p; cuoän daây thuaà n caû m coù heä soá töï caûm
2
t
H, R = 100O ,
tuï ñieä n coù ñieän dung bieá n thieâ n . Khi maïch ñang coù coäng höôûng ñieän, ñieà u chænh C ñeá n giaù trò naø o ñeå ñieän aù p 2 ñaà u tuï ñaït giaù trò cöïc
ñaïi ?
A: taêng 1,25 laà n B: 2 laà n C: 1,2 laà n D: giaûm 1,5 laàn.
Câu 45: Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng, với tụ C có giá trị C
1
thì sóng bắt được có bước sóng
300m, với tụ C có giá trị C
2
thì sóng bắt được có bước sóng 400m. Khi tụ C gồm tụ C
1
mắc nối tiếp với tụ C
2
thì bước sóng bắt được là
A: 700m B: 500m C: 240m D: 100m
Câu 46: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8Hz và biên độ a = 1mm. Bỏ qua sự mất
mát năng lượng khi truyền sóng, vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12(cm/s). Điểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những
khoảng AM=17,0cm, BM = 16,25cm dao động với biên độ
A: 0cm. B: 1,0cm. C: 1,5cm D: 2,0mm.
Câu 47: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường vật đi được trong
2s là 32cm. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ 2 3 x cm = theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A: 4 (2 )
6
x cos t cm
t
t = ÷ B: 8 ( )
3
x cos t cm
t
t = + C: 4 (2 )
3
x cos t cm
t
t = ÷ D: 8 ( )
6
x cos t cm
t
t = +

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 31
Câu 48: Treo quả cầu m=1kg vào lò xo có k=100N/m,lấy g=10m/
2
s .Kích thích cho quả cầu dao động thẳng đứng.Biết trong quá trình
dao động , thời gian lò xo dãn gấp đôi thời gian lò xo nén.Biên độ dao động của quả cầu là:
A: 10cm B: 30cm C: 20cm D: 15cm
Câu 49: Pun xa là
A: sao không phát sáng, cấu tạo bởi một loại chất có khối lượng riêng cực kỳ lớn, có thể hút cả các phôtôn ánh sáng không cho
thoát ra ngoài
B: hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân
C: sao phát sóng vô tuyến rất mạnh D: một thiên hà mới được hình thành
Câu 50: Tương tác giữa các hadron, như tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân gọi là:
A: tương tác điện từ B: tương tác hấp dẫn C: tương tác yếu D: tương tác mạnh

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 10
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu 1: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình :
1
4 3 x cos10 t(cm) t = và
2
4 x sin10 t(cm) t = .
Nhận định nào sau đây là không đúng?
A: Khi
1
4 3 x = ÷ cm thì
2
0 x = . B: Khi
2
4 x = cm thì
1
4 3 x = cm.
C: Khi
1
4 3 x = cm thì
2
0 x = . D: Khi
1
0 x = thì
2
4 x = ÷ cm.
Câu 2: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Lấy
2
10 t ~ . Phương trình dao động của vật nặng là:
A: x = 25cos( 3
2
t
t
t + ) (cm). B: x = 5cos( 5
2
t
t
t ÷ ) (cm).
C: x = 25πcos( 0, 6
2
t
t
÷ ) (cm). D: x = 5cos( 5
2
t
t
t + ) (cm).
Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài l.Trong khoảng thời gian A t nó thực hiện 12 dao động .Khi giảm độ dài một lượng 32cm thì cũng
trong khoảng thời gian nói trên,con lắc thực hiện 20 dao động. Chiều dài l ban đầu của con lắc là:
A: 60cm B: 50cm C: 40cm D: 80cm
Câu 4: Khung dao động của máy phát cao tần có L = 50(µH) và có C biến đổi từ 60(pF) đến 240(pF). Dải bước sóng mà máy đó phát ra là:
A: 60(m) đến 1240(m) B: 110(m) đến 250(m) C: 30(m) đến 220(m) D: 103(m) đến 206(m)
Câu 5: Khung dao động ở lối vào máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được từ 20pF đến 400pF và cuộn dây có
độ tự cảm L = 8µH. Lấy t
2
= 10. Máy có thể thu được sóng điện từ có tần số trong khoảng
A: 88kHz s f s 100kHz B: 88kHz s f s 2,8MHz C: 100kHz s f s 12,5MHz D: 2,8MHz s f s 12,5MHz
Câu 6: Dây tóc bóng đèn điện công suất 75W sáng hơn dây bếp điện công suất 600W là do
A: dây tóc bóng đèn có tiết diện nhỏ hơn nhiều lần so với tiết diện dây bếp điện
B: dây tóc bóng đèn phát ra bức xạ tử ngoại
C: các êlectron phát xạ từ dây tóc bóng đèn nung ngóng đập vào thành thủy tinh của bóng đèn làm phát sáng
D: dây tóc bóng đèn có nhiệt độ cao phát sáng với các ánh sáng có bước sóng ngắn còn dây bếp điện chỉ phát các ánh sáng chủ
yếu ở vùng ánh sáng đỏ
Câu 7: Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dòng điện qua một pha là cực đại thì dòng điện qua hai pha kia như thế nào?
A: Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên
B: Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên
C: Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên
D: Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên
Câu 8: Cho h»ng sè Pl¨ng h= 6,625.10
- 34
(Js); vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3.10
8
(m/s). ChiÕu mét chïm s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc
sãng ì =0,400 µ m vµo catot cña mét tÕ bµo quang ®iÖn. C«ng suÊt ¸nh s¸ng mµ catot nhËn ®­îc lµ P = 20 mW. Sè photon tíi ®Ëp vµo
catot trong mçi gi©y lµ
A. 8,050.10
16
h¹t. B: 2,012.10
17
h¹t. C: 2,012.10
16
h¹t. D: 4,025.10
16
h¹t.
Câu 9: Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật cân bằng lò xo giản một đoạn 10cm.
Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động điều hòa. Kể từ lúc thả vật
đến lúc vật đi được một đoạn 7cm, thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s
2
.
A:2,8N. B:2,0N. C:4,8N. D:3,2N.
Câu 10: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng dây không đáng kể. Khi con
lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4cm. Thời gian để hòn bi đi được 5cm kể từ vị trí cân
bằng là
A:
15
12
s. B:2 s. C:
21
12
s. D:
18
12
s.
Câu 11: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa.
O
25t
v(cm / s)
t (s)
0,1
25 ÷ t

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 32
A:Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng.
B:Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng
C:Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng.
D:Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.
Câu 12: Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A:Độ lớn lực đàn hồi bằng lực kéo về. B:Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động.
C:Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không. D:Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo.
Câu 13: Xét 2 điểm A và B nằm trên cùng phương tuyền sóng, AB = D: Gọi k là một số nguyên . Chọn câu đúng :
A: Hai điểm A, B dao động ngược pha khi d = ( 2k + 1) ì. B: Hai điểm A, B dao động cùng pha khi :
2
d k
ì
=
C: Hai điểm A, B dao động vuông pha khi 4 d k ì = D:Hai điểm A, B dao động vuông pha khi (2 1)
4
d k
ì
= +
Câu 14: Khi nói về quá trình sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng?
A:Trong quá trình lan truyền, nó mang theo năng lượng.
B:Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng.
C:Trong quá trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau.
D:Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng.
Câu 15: Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng 10V , tần số 50Hz thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây và tụ điện đều có giá trị 10V. Cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là 0,01 A . Gía trị của L và C là
A: 3,18µF ; 1,59 H B: 1,59µF ; 0,75 H C: 4,45 µF ; 0,159 H D: 15,9 µF ; 0,45 H
Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Nếu làm giảm cường độ ánh sáng của một trong hai khe thì
A: chỉ có vạch sáng tối hơn. B: không xảy ra hiện tượng giao thoa.
C: vạch sáng tối hơn, vạch tối sáng hơn. D: chỉ có vạch tối sáng hơn.
Câu 17: Cho h»ng sè Pl¨ng h = 6,625.10
-34
(Js); vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c= 3.10
8
( m/s). N¨ng l­îng cña photon øng víi ¸nh
s¸ng tÝm cã b­íc sãng 0, 41 m ì µ = lµ.
A. 4,85.10
– 19
J. B: 5 eV. C: 4,85.10
–25
J. D: 2,1 eV.
Câu 18: Có 2 vật dao động điều hoà,biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2.Khi vật 1 qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì vật 2:
A: Qua vị trí cân bằng theo chiều âm.. B: Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C: Qua vị trí biên có li độ âm. D: Qua vị trí biên có li độ dương.
Câu 19: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo.Nếu muốn số dao động trong 1 giây tăng lên 2 lần thì độ cứng của lò xo phải:
A: Tăng 2 lần B: Giảm 4 lần C: Giảm 2 lần D: Tăng 4 lần
Câu 20: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0,8m/s đến 1m/s. Trên mặt
nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau. Bước sóng trên mặt nước là:
A: 4cm. B: 16cm. C: 25cm. D: 5cm.
Câu 21: Trong mạch dao động LC, hiệu điện thế giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây biến thiên điều hoà
A: khác tần số và cùng pha B: cùng tần số và ngược pha C: cùng tần số và vuông pha D: cùng tần số và cùng pha
Câu 22: Mạch vào của một máy thu là một khung dao động gồm một cuộn dây và một tụ điện biến đổi. Điện dung của tụ điện này có thể
thay đổi từ C
1
đến 81C
1
. Khung dao động này cộng hưởng với bước sóng bằng 20(m) ứng với giá trị C
1
. Dải bước sóng mà máy thu
được là:
A: 20(m) đến 1,62(km) B: 20(m) đến 162(m) C: 20(m) đến 180(m) D:20(m)đến 18(km)
Câu 23: Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn thứ cấp
A: có dòng điện xoay chiều chạy qua B: có dòng điện một chiều chạy qua
C: có dòng điện không đổi chạy qua D: không có dòng điện chạy qua
Câu 24: Cho n
1
, n
2
, n
3
là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:
A: n
1
> n
2
> n
3
. B: n
3
> n
2
> n
1
. C: n
1
> n
3
> n
2
. D: n
3
> n
1
> n
2
.
Câu 25: Chiếu đồng thời 4 bức xạ có bước sóng 0,3µm; 0,39µm; 0,48µm và 0,28µm vào một quả cầu kim loại không mang điện đặt cô
lập về điện có giới hạn quang điện là 0,45µm thì xảy ra hiện tượng quang điện ngoài. Điện thế cực đại của quả cầu là:
A: 0,427V B: 1,380V C: 1,676V D: Đáp án khác
Câu 26:
24
11
Na laø chaát phoùng xaï
|
÷
vôùi chu kì baù n raõ 15 giôø. Ban ñaà u coù 1 löôïng
24
11
Na , thì sau khoaûng thôøi gian bao nhieâu
Câu 27: kết luận nào sau đây đúng khi nói về hạt và hạt và phản hạt trong quá trình tương tác của các hạt sơ cấp, có thể xảy ra các hiện
tượng
A: hủy một cặp “ hạt + phản hạt” có khối lượng nghỉ khác 0 thành các photon hoặc cùng lúc sinh ra cặp “ hạt + phản hạt” từ
những photon.
B: Hủy “ hạt” và sinh ra “ phản hạt”
C: Hủy “ phản hạt” và sinh “ hạt”
D: Chỉ sinh “ phản hạt”
Câu 28: Trên một sợi dây có sóng dừng, điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10cm, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp trung
điểm P của đoạn MN có cùng li độ với điểm M là 0,1 giây. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A: 400cm/s. B: 200cm/s. C: 100cm/s. D: 300cm/s.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A: Về bản chất vật lý thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ.
B: Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.
C: Sóng siêu âm là những sóng mà tai người không nghe thấy được

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 33
D: Sóng âm là sóng dọc trong chất khí và chất lỏng.
Câu 30: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C: Gỉa sử điện trở
thuần R của cuộn dây có thể thay đổi được , L không đổi. Đặt ω
0
=
1
LC
. Cần phải đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng không đổi , có tần số ω bao nhiêu để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây không phụ thuộc vào R ?
A: ω = ω
0
B: ω = ω
0
2 C: ω = 2ω
0
D: ω = ω
0
/ 2
Câu 31: Mạch R
1
, L
1
, C
1
có tần số cộng hưởng f
1
. Mạch điện R
2
, L
2
, C
2
có tần số cộng hưởng f
2
. Biết f
2
= f
1
. Mắc nối tiếp hai mạch đó
với nhau thì tần số cộng hưởng là f
A: f = 3f
1
. B: f = 2f
1
. C: f = 1,5 f
1
. D: f = f
1
.
Câu 32: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0,5µm, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm,
khoảng cách từ hai khe tới màn 3m. Hai điểm MN trên màn nằm cùng phía với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 0,4cm và
1,8cm. Số vân sáng giữa MN là
A: 11 B: 15 C: 10 D: 9
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai:
A: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
C: Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc
khác nhau.
D: Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
Câu 34: Trong phòng thí nghiệm có một lượng chất phóng xạ, ban đầu trong 1 phút người ta đếm được có 360 nguyên tử của chất bị
phân rã, sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A: 30 phút B: 60 phút C: 90 phút D: 45 phút
Câu 35: Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20dB. Tỉ số cường độ âm của chúng là:
A: 10 B: 20 C: 1000 D: 100
Câu 36: Một khung dây kim loại dẹt hình chữ nhật gồm N vòng dây, diện tích mỗi vòng là S được quay đều với tốc độ góc ω , quanh 1
trục cố định trong 1 từ trường đều có cảm ứng từ B: Trục quay luôn vuông góc với phương của từ trường, là trục đối xứng của khung &
nằm trong mặt phẳng khung dây. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có biên độ bằng
A: E
0
= NBS ω B: E
0
= NBS / ω C: E
0
= BSω / N D: NBS ω / 2
Câu 37: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L . Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp u =
U
0
cosωt (V) với ω thay đổi được Cường độ dòng điện lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch một góc π / 3 khi
A: ω =
3 L
R
B: ω =
3 R
L
C: RL 3 D:
3
RL

Câu 38: Đoạn mạch R LC mắc nối tiếp có R = 40 O ; L =
1
5t
H; C=
3
10
6t
÷
F. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 120 2 cos 100t t
(V). Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
A: i = 1,5cos(100t t+t /4) (A). B: i = 1,5 2 cos(100t t - t /4) (A).
C: i = 3 cos(100t t+t /4) (A) D: i = 3 cos(100t t - t /4) (A).
Câu39:

Cho một mạch điện AB gồm một điện trở R = 12Ω và một cuộn cảm L. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu của R là

U
1
= 4V, hai
đầu L là

U
2
= 3V, và hai đầu AB là

U
AB
= 5V. Tính công suất tiêu thụ trong mạch.

A:16 W B:1,30 W C:1,25 W D:1,33 W
Câu 40: Cho h»ng sè Pl¨ng h= 6,625.10
- 34
(Js); vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3.10
8
(m/s);|e|=1,6.10
-19
C: §Ó ion hãa nguyªn tö
hi®ro, ng­êi ta cÇn mét n¨ng l­îng lµ 13,6 eV. B­íc sãng ng¾n nhÊt cña v¹ch quang phæ cã thÓ cã ®­îc trong quang phæ hi®ro lµ
A: 91 nm. B:112nm. C: 0,91 µ m. D: 0,071 µ m.
Câu 41: Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế không đổi 5kV thì có thể phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là
A: ~2,48.10
-13
m B: ~2,48.10
-9
m C: ~2,48.10
-10
m D: ~2,48.10
-11
m
Câu 42: khoái löôïng chaát phoùng xaï treân bò phaâ n raõ 75%?
A: 7,5 h B: 15h C: 22,5 h D: 30 h
Câu 43: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh đang có cộng hưởng điện . Nếu làm cho tần số dòng điện qua mạch giảm đi thì
điện áp 2 đầu mạch sẽ
A:trễ pha hơn cường độ dòng điện B: cùng pha với cường độ dòng điện
C: sớm pha hơn cường độ dòng điện D: trễ pha hay sớm pha hơn cường độ dòng điện phụ thuộc L,C
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một
vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có có màu trắng khi chiếu xiên.
B: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết
sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
C: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một
vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
D: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một
vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
Câu 45: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A: kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 34
B: kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
C: phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
D: phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 46: Pôlôni
210
84
Po phóng xạ o và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; o; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506
u; 205,929442 u và 1 u =
2
931, 5
MeV
c
. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng
A: 5,92 MeV. B: 2,96 MeV. C: 29,60 MeV. D: 59,20 MeV.
Câu 47: Biết đồng vị phóng xạ
14
6
C có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ
khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là
A: 1910 năm. B: 2865 năm. C: 11460 năm. D: 17190 năm
Câu 48: Có 3 ngôi sao màu đỏ, lam và vàng thì nhiệt độ của
A: sao màu vàng lớn nhất. B: sao màu đỏ lớn nhất.
C: sao màu lam lớn nhât. D: cả ba sao như nhau.
Câu 49: Trong các loại: Phôtôn, Mêzon, lepton và Barion, các hạt sơ cấp thuộc loại nào có khối lượng nghỉ nhỏ nhất:
A: phôtôn B: leptôn C: mêzon D: barion
Câu 50: Các tương tác và tự phân rã các hạt sơ cấp tuân theo các định luật bảo toàn:
A: khối lượng, điện tích, động lượng, momen động lượng
B: điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, động lượng
C: điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, momen động lượng
D: điện tích, động lượng, momen động lượng, năng lượng toàn phần (bao gồm cả năng lượng nghỉ)

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 11
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A (xác định). Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai
lần thì cơ năng của vật sẽ:
A: không đổi. B: Tăng 4 lần. C: tăng hai lần. D: giảm hai lần.
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x
1
= - A đến vị trí có li độ x
2

= A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:
A: 6(s). B: 1/3 (s). C: 2 (s). D: 3 (s).
Câu 3: Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80cm/s. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10cm, sóng truyền từ A đến
M rồi đến B: Điểm M cách A một đoạn 2cm có phương trình sóng là u
M
= 2cos(40πt +3
4
t
)cm thì phương trình sóng tại A và B là:
A: u
A
= 2cos(40πt +
13
4
t
)cm và u
B
= 2cos(40πt -
7
4
t
)cm. B: u
A
= 2cos(40πt -
13
4
t
)cm và u
B
= 2cos(40πt +
7
4
t
)cm.
C: u
A
= 2cos(40πt -
7
4
t
)cm và u
B
= 2cos(40πt +
13
4
t
)cm. D: u
A
= 2cos(40πt +
7
4
t
)cm và u
B
= 2cos(40πt -
13
4
t
)cm.
Câu 4: Mạch dao động của một máy phát sóng điện từ gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 20 µH và một tụ điện có điện dung C
1
=
120 pF. Để máy có thể phát ra sóng điện từ có bước sóng λ = 113 m thì ta có thể:
A: mắc song song với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C
2
= 60 pF.
B: mắc nối tiếp với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C
2
= 180 pF
C: mắc nối tiếp với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C
2
= 60 pF.
D: mắc song song với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C
2
= 180 pF.
Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế u = 100 2sin100tt (V) thì dòng điện qua mạch là i = 2
sin100tt (A). Tổng trở thuần của đoạn mạch là
A: R = 200O. B: R = 50O. C: R = 100O. D: R = 20O.
Câu 6: Một mạch điện xoay gồm một tụ điện: C =
2.10
-4

t
F mắc nối tiếp với một biến trở và mắc vào một điện áp xoay chiều 50Hz. Xác
định giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại
A: 50 Ω B: 100 2 Ω C: 50 2 Ω D: 100 Ω
Câu 7: Một cuộn dây có độ tự cảm là
1
4t
H mắc nối tiếp với tụ điện C
1
=
3
10
3t
÷
F rồi mắc vào một điện áp xoay chiều tần số50Hz. Khi
thay đổi tụ C
1
bằng một tụ C
2
thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi. Điện dung của tụ C
2
bằng
A:
3
10
4t
÷
F B:
4
10
2t
÷
F C:
3
10
2t
÷
F D:
3
2.10
3t
÷
F
Câu 8: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối với điên áp xoay chiều, cuộn thứ cấp được nối với điện trở tải. Dòng điện trong các
cuộn sơ cấp và thứ cấp sẽ thay đổi như thế nào nếu mở cho khung sắt từ của máy hở ra

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 35
A: Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp tăng. B: Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp tăng.
C: Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp giảm. D: Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp giảm.
Câu 9: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng .Cho a = 0,5mm , D = 2m.Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng
0,5 m µ .Bề rộng miền giao thoa đo được trên màn là 26mm.Khi đó trên màn giao thoa ta quan sát được
A: 13 vân sáng và 14 vân tối . B: 13 vân sáng và 12 vân tối .
C: 6 vân sáng và 7 vân tối . D: 7 vân sáng và 6 vân tối .
Câu 10: Một chất phóng xạ ban đầu có N
0
hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số
hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A:
0
16
N
. B:
0
9
N
C:
0
4
N
D:
0
6
N

Câu 11: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang có thể là
A: Ánh sáng lam. B: Ánh sáng tím. C: Ánh sáng đỏ. D: Ánh sáng lục
Câu 12: Chọn phát biểu sai :
A: Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.
B: Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang điện trong.
C: Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D: Điện trở của quang điện trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 13: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là
0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s
1
= 2cm đến li độ s
2
= 4cm là:
A:
1
120
s B:
1
60
s . C:
1
80
s . D:
1
100
s .
Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian At. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng
trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là:
A: 1,6m. B: 2,5m. C: 1,2m. D: 0,9m.
Câu 15: Một vật dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(et + ¢). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng
t/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc theo phương trình x = 2cos(5tt + t/6)
+ 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
A: 3 lần B: 2 lần. C: 4 lần. D: 5 lần.
Câu 16: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4tt + t/3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời
gian At = 1/6 (s).
A: 3 cm. B: 3 3 cm. C: 2 3 cm. D: 4 3 cm.
Câu 17: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0,9(m) với vận tốc 1,2(m/s). Biết
phương trình sóng tại N có dạng u
N
= 0,02cos2tt(m). Viết biểu thức sóng tại M:
A: u
M
= 0,02cos2tt(m) B:
3
0, 02cos 2
2
M
u t
t
t
| |
= +
|
\ .
(m)
C:
3
0, 02cos 2
2
M
u t
t
t
| |
= ÷
|
\ .
(m) D: 0, 02cos 2
2
M
u t
t
t
| |
= +
|
\ .
(m)
Câu 18: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10
– 4
s.
Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là
A: 0,5.10
– 4
s. B: 4,0.10
– 4
s. C: 2,0.10
– 4
s. D: 1,0. 10
– 4
s.
Câu 19: Mạch gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều u = 100 2 cos e t(V),
e không đổi. Điều chỉnh điện dung để mạch cộng hưởng,lúc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm bằng 200(V).khi đó hiệu điện
thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là:
A: 100 3 (V) B: 200(V) C: 100(V) D: 100 2 (V)
Câu 20: Trong máy phát điện
A: Phần cảm là phần tạo ra dòng điện. B: Phần cảm tạo ra từ trường.
C: Phần ứng được gọi là bộ góp. D: Phần ứng tạo ra từ trường.
Câu 21: Chaát phoù ng xaï
222
86
Rn ban ñaàu coù khoái löôï ng 1mg. Sau 15,2 ngaøy khoái löôïng giaû m 93,75%. Chu kì baù n raõ cuû a
222
86
Rn laø:
A: 4,0 ngaø y B: 3,8 ngaø y C: 3,5 ngaø y D: 2,7 ngaøy
Câu 22: Moät chaát phoù ng xaï ban ñaà u co 100g. Chu kì baùn raõ cuû a noù laø 10 ngaø y. Löôï ng chaát naø y coø n 25g sau thôøi gian laø :
A: 25 ngaø y B: 75 ngaø y C: 30 ngaø y D: 20 ngaø y
Câu 23: Vạch quang phổ đầu tiên của dãy Laiman, Banme và Pasen trong quang phổ nguyên tử hiđrô có tần số lần lượt là
24,5902.10
14
Hz; 4,5711.10
14
Hz và 1,5999.10
14
Hz. Năng lượng của phôtôn ứng với vạch thứ 3 trong dãy Laiman là
A: 20,379 J B: 20,379 eV C: 12,737 eV D: Đáp án khác
Câu 24: Chọn phát biểu sai khi nói về quác
A: Quac là thành phần cấu tạo của các hadron B: Quac chỉ tồn tại trong các hadron
C: Các quac đều có điện tích bằng phân số của e D: Các quac không có phản hạt
Câu 25: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30t (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40t (cm/s). Biên
độ và tần số của dao động là:

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 36
A: A = 12cm, f = 12Hz. B: A = 5cm, f = 5Hz. C: A = 12cm, f = 10Hz. D: A = 10cm, f = 10Hz.
Câu 26: Dao động tổng hợp của ba dao động x
1
=4
2
sin4e t; x
2
=4sin(4et +
3
4
t
) và x
3
=3sin(4et +
4
t
) là
A: 7sin(4 )
4
x t
t
t = + B: 8sin(4 )
6
x t
t
t = + C: 8sin(4 )
4
x t
t
t = + D: 7sin(4 )
6
x t
t
t = +
Câu 27: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là
A: Động năng, thế năng và lực kéo về B: Vận tốc, gia tốc và lực kéo về
C: Vận tốc, động năng và thế năng D: Vận tốc, gia tốc và động năng
Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5 cm dao động ngược pha với tần số 10
Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Số vân dao động cực đại trên mặt nước là
A: 13. B: 15. C: 12. D: 11
Câu 29: Chọn câu sai trong các câu sau
A: Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to
B: Cảm giác nghe âm to hay nhỏ chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
C: Cùng một cường độ âm tai con người nghe âm cao to hơn nghe âm trầm
D: Ngưỡng đau hầu thư không phụ thuộc vào tần số của âm
Câu 30: Một sóng âm biên độ 0,2mm có cường độ âm bằng 3 W/m
2
. Sóng âm có cùng tần số sóng đó nhưng biên độ bằng 0,4 mm thì sẽ
có cường độ âm là
A: 4,2 W/m
2
B: 6,0 W/m
2
C: 12 W/m
2
D: 9,0 W/m
2

Câu 31: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản
tụ là Q
0
= 10
–6
(J) và dòng điện cực đại trong khung I
0
= 10(A). Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị:
A: 188,4(m) B: 188(m) C: 160(m) D: 18(m)
Câu 32: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?
A: Phản xạ. B: Truyền được trong chân không.
C: Mang năng lượng. D: Khúc xạ.
Câu 33: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 µF. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch
LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch
bằng
A: 10
-5
J. B: 5.10
-5
J. C: 9.10
-5
J. D: 4.10
-5
J
Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:R là điện trở thuần,L là cuộn thuần cảm,X là
1 trong 3 phần tử điện: điện trở thuần, cuộn thuần cảm hoặc tu. điện.Biết tổng trở của mạch
được tính bằng biểu thức:Z= u/i,trong đó u,i là hiệu điện thế tức thời 2 đầu mạch và cường độ
dòng điện tức thời qua mạch.X là :

A: Tụ điện B: Điện trở thuần
C: Cuộn cảm thuần D: Cuôn cảm hoặc tụ điện
Câu 35: Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa
hai cực không nhỏ hơn 155V. Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần
A: 50 lần. B: 100 lần. C: 150 lần. D: 200 lần.
Câu 36: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:
A: Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ.
B: Bị lệch trong điện trường và trong từ trường.
C: Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37
oC
phát ra tia hồng ngoại.
D: Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0
O
K đều phát ra tia hồng ngoại.
Câu 37: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:
A: Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
B: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí
vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
C:Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tụC:
D: Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang
phổ vạch riêng đặc trưng cho
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Khoảng cách nhỏ nhất giữa
hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 9,9mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
A: 1,5m. B: 1m. C: 2m. D: 1,2m.
Câu 39: Chọn phát biểu đúng:
A: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng mà sau khi đi qua lăng kính không bị lệch về đáy của lăng kính.
B: Trong chân không, tần số của ánh sáng đỏ và tần số của ánh sáng tím là như nhau.
C: Trong tất cả các môi trường trong suốt, ánh sáng tím truyền đi với tốc độ nhỏ hơn ánh sáng đỏ.
D: Ánh sáng đơn sắc có bước sóng thay đổi khi đi qua các môi trường trong suốt khác nhau.
Câu 40: Năng lượng liên kết riêng của U
235
là 7,7MeV khối lượng hạt nhân U
235
là:( m
p
=1,0073u; m
n
=1,0087u)
A. 234,0015u. B: 236,0912u. C: 234,9731u. D: 234,1197u.
Câu 41: Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (
7
3
Li ) đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau
có cùng động năng và không kèm theo tia ¸. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là
  
A B M
X
L R

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 37
A: 19,0 MeV. B: 15,8 MeV. C: 9,5 MeV. D: 7,9 MeV.
Câu 42: Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính của các quac
A: Mỗi hadron cấu tạo bởi một số quác
B: Các barion là tổ hợp của ba hạt quac
C: Có 6 loại hạt quac và 6 đối quác tương ứng
D: Các quac có điện tích bằng bội sô của e
Câu 43: Với r
0
là bán kính Bo, bán kính quỹ đạo dừng N là
A: 25r
0
. B: 36r
0
. C: 16r
0
. D: 4r
0
.
Câu 44: Tia tử ngoại không có tác dụng sau:
A: Quang điện. B: Sinh lí. C: Chiếu sáng. D: Làm ion hoá không khí
Câu 45: Người ta cần truyền tải 1 công suất P của dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Khi điện áp ở nhà
máy điện là U thì hiệu suất truyền tải là 50%.Nếu dùng biến thế để tăng điện áp ở nhà máy lên 5 lần thì hiệu suất truyền tải là:
A: 80% B: 90% C: 96% D: 98%
Câu 46: Gọi B
0
là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở stato của động cơ không đồng bộ ba pha Cảm ứng từ tổng hợp của từ
trường quay tại tâm stato có trị số bằng
A: B = 0,5B
0
. B: B = B
0
. C: B = 3B
0
. D: B = 1,5B
0
.
Câu 47: Trong mạch điện xoay chiều RLC ( cuộn dây thuần cảm) cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai:
A: Cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại.
B: Điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R.
C: Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R.
D: Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ.
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0,5mm ; D = 2m).Khoảng cách giữa vân tối thứ 3 ở bên phải vân
trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm.Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A: λ = 600 nm B: λ = 0,5 µm C: λ = 0,55 .10
-3
mm D: λ = 650 nm.
Câu 49: U238 sau một loạt phóng xạ biến đổi thành chì, hạt sơ cấp và hạt anpha Phương trình biểu diẽn biến đổi:
A:
238 206 0
92 82 1
6 2 U Pb e o
÷
÷ + + B:
238 206 0
92 82 1
8 6 U Pb e o
÷
÷ + +
C:
238 206 0
92 82 1
4 U Pb e o
÷
÷ + + D:
238 206 0
92 82 1
U Pb e o
÷
÷ + +
Câu 50: Ánh sáng lân quang là ánh sáng
A: Được phát ra bởi cả chất rắn, lỏng và khí.
B: Có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10
-8
s sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C: Có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích.
D: Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 12
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k=100(N/m) và vật nặng khối lượng m=100(g). Kéo vật theo phương thẳng
đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc 20 3 π (cm / s) hướng lên. Lấy g=π
2
=10(m/s
2
). Trong khoảng thời
gian
1
4
chu kỳ quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A: 4,00(cm) B: 8,00(cm) C: 2,54(cm) D: 5,46(cm)
Câu 2: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S
1
, S
2
phát âm cùng phương trình
1 2
cos
S S
u u a t e = = . Vận tốc sóng âm trong không khí là
330(m/s). Một người đứng ở vị trí M cách S
1
3(m), cách S
2
3,375(m). Vậy tần số âm bé nhất, để ở M người đó không nghe được âm từ
hai loa là bao nhiêu?
A: 420(Hz) B: 440(Hz) C: 460(Hz) D: 480(Hz)
Câu 3: Một tụ điện có điện dung 10 µF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π
2
= 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc
nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?
A: . 3/ 400s B: 1/600 . s C: 1/300 . s D: 1/1200 . s
Câu 4: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
dây lệch pha
2
t
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng Z
L
của cuộn dây và dung
kháng Z
C
của tụ điện là
A: R
2
= Z
C
(Z
L
- Z
C
) B: R
2
= Z
L
(Z
L
- Z
C
) C: R
2
= Z
L
(Z
C
- Z
L
) D: R
2
= Z
C
(Z
C
- Z
L
)
Câu 5: Sau 24 giờ số nguyên tử Radon giảm đi 18,2% (do phóng xạ) so với số nguyên tử ban đầu. Hằng số phóng xạ của Radon là
A: ì = 2,325.10
-6
(s
-1
) B: ì = 2,315.10
-5
(s
-1
) C: ì = 1,975.10
-5
(s
-1
) D: ì = 1,975.10
-6
(s
-1
)

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 38
Câu 6: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m
0
, chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối
lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng m
0

A:5,60 g. B: 35,84 g. C: 17,92 g. D: 8,96 g.
Câu 7: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C:
Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax. Giá trị cực đại Imax của
cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức
A: Imax = Umax√(C/L) B: Imax = Umax √(LC) . C: Imax = √(Umax/√(LC)). D: Imax = Umax.√(L/C).
Câu 8: Phóng xạ β
-

A: phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
B: phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
C: sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.
D: phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
Câu 9: Sóng thứ nhất có bước sóng bằng 3,4 lần bước sóng của sóng thứ hai, còn chu kì của sóng thứ hai nhỏ bằng một nửa chu kì của
sóng thứ nhất. Khi đó vận tốc truyền của sóng thứ nhất so với sóng thứ hai lớn hay nhỏ thua bao nhiêu lần
A: Lớn hơn 3,4 lần. B: Nhỏ hơn 1,7 lần. C: Lớn hơn 1,7 lần. D: Nhỏ hơn 3,4 lần.
Câu 10: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz. Biết tốc độ âm trong nước là 1450 m/s. Hãy tính khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước dao động ngược pha nhau.
A: 0,5m. B: 1m. C: 1,5m. D: 2m.
Câu 11: Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của dây thuần cảm đối với dòng điện không đổi lần lượt bằng
A: Bằng không, vô cùng lớn. B: Vô cùng lớn, vô cùng lớn. C: Vô cùng lớn, bằng không. D: Bằng không, bằng không.
Câu 12: Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:
A: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B: Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c=3.10
8
m/s.
C: Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng c=hf.
D: Ánh sáng truyền được trong chân không.
Câu 13: Đặt điện áp u=U
2
cos et vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có
2
3 1 LCe = và 2 3
R
L e
= thì
A: u nhanh pha
6
t
so với i B: u nhanh pha
3
t
so với i C: i nhanh pha
3
t
so với u D: i nhanh pha
6
t
so với u
Câu 14: Một mạch điện xoay chiều RLC có điện trở thuần R = 110O được mắc vào điện áp 220 2 (100 )
2
u cos t
t
t = + (V). Khi hệ
số công suất của mạch lớn nhất thì mạch sẽ tiêu thụ công suất bằng
A: 115W. B: 220W. C: 880W. D: 440W.
Câu 15: Một chất điểm đang dao động với phương trình: 6 10 ( ) x cos t cm t = . Tính tốc độ trung bình của chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ
khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động
A: 1,2m/s và 0 B: 2m/s và 1,2m/s C: 1,2m/s và 1,2m/s D: 2m/s và 0
Câu 16: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ 2cm. Trong mỗi chu kì
dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu
A: 0,314s. B: 0,209s. C: 0,242s. D: 0,417s.
Câu 17: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng
đứng có phương trình lần lượt là u
1
= 5cos (40tt +t/6) (mm) và u
2
=5cos(40tt + 7t/6) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
A: 11. B: 9. C: 10. D: 8.
Câu 18: Đặt điện áp u=U
2
cos et vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Trong đó U, e, R và C không đổi. Điều chỉnh L để điện áp
hiệu dụng trên L đạt cực đại. Chọn biểu thức sai
A:
2 2 2 2
R L C
U U U U = + + B:
2 2
0
L C L
U U U U ÷ ÷ = C:
2 2
L C C
Z Z R Z = + D:
2 2
C
L
U R Z
U
R
+
=

Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm, hai khe hẹp cách nhau 0,5 mm;
khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là 2 m . Bề rộng miền giao thoa trên màn là 4,25 cm. Số vân sáng quan sát được trên
màn là
A: 25 B: 19 C: 23 D: 21
Câu 20: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
A: sớm pha
4
t
so với li độ. B: ngược pha với li độ. C: cùng pha với li độ. D: lệch pha
2
t
so với li độ.
Câu 21: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ
trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A: Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
B: Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha
C: Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
D: Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Câu 22: Một vật khi hấp thụ ánh sáng có bước sóng ì
1
thì phát xạ ánh sáng có bước sóng ì
2
. Nhận xét nào đúng trong các câu sau?
A: ì
1
> ì
2
B: ì
1
= ì
2
C: ì
1
< ì
2
D: Một ý khác

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 39
Câu 23: Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α. Trong thời gian một phút đầu, chất phóng xạ sinh
ra 360 hạt α, sau 6 giờ, thì trong một phút chất phóng xạ này chỉ sinh ra được 45 hạt α. Chu kì của chất phóng xạ này là
A:4. giờ. B:1 giờ. C: 2 giờ. D:3 giờ.
Câu 24: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến 15Hz. Hai điểm cách
nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó là
A: 10,5 cm B: 12 cm C: 10 cm D: 8 cm
Câu 25: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 phần tử mắc nối tiếp R, C hoặc cuộn dây thuần cảm. Điện áp giữa hai đầu mạch điện và cường
độ dòng điện qua mạch có biểu thức: 100 2 s(100 ) u co t t = V, 2 s(100 )
4
i co t A
t
t = ÷ . Đoạn mạch gồm
A: R và C có 50 , 50
C
R Z = O = O B: R và L có 50 , 50
L
R Z = O = O
C: R và L có 40 , 30
L
R Z = O = O D: L và C có 30 , 30
L C
Z Z = O = O
Câu 26: Tất cả các hành tinh đều xoay quanh mặt trời theo cùng một chiều. Trong quá trình hình thành hệ mặt trời, đây là hệ quả của
A: Sự bảo toàn vận tốc
B: Sự bảo toàn momen động lượng
C: Sự bảo toàn năng lượng
D: Sự bảo toàn động lượng
Câu 27: Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy, lấy g=π
2
=10m/s
2
. Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với
gia tốc a=2m/s
2
thì chu kỳ dao động của con lắc đơn
A: tăng 11,8% B: giảm 16,67% C: giảm 8,71% D: tăng 25%
Câu 28: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A: năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
B: năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
C: năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.
D: năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.
Câu 29: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f
1
thì cảm kháng là 36(O ) và dung kháng là 144(O ). Nếu mạng điện có tần số f
2
=
120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị f
1

A: 30(Hz) B: 60(Hz) C: 480(Hz) D: 50(Hz)
Câu 30: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng khi nãi vÒ hiÖn t­îng quang – ph¸t quang?
A: HiÖn t­îng quang – ph¸t quang lµ hiÖn t­îng mét sè chÊt ph¸t s¸ng khi bÞ nung nãng.
B: Huúnh quang lµ sù ph¸t quang cña chÊt r¾n, ¸nh s¸ng ph¸t quang cã thÓ kÐo dµi mét kho¶ng thêi gian nµo ®ã sau khi t¾t ¸nh
s¸ng kÝch thÝch.
C: ¸nh s¸ng ph¸t quang cã tÇn sè lín h¬n ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
D: Sù ph¸t s¸ng cña ®Ìn èng lµ hiÖn t­îng quang – ph¸t quang.
Câu 31: hành tinh nào sau đây không có vệ tinh tự nhiên
A: Kim tinh B: Thổ tinh C: Trái đất D: Mộc tinh
Câu 32: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng
của dao động là
A: 1. B: 3. C: 2. D: 1/3.
Câu 33: Vật dao động điều hòa với phương trình ( ) x Acos t e ¢ = + . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có
dạng nào
A: Đường tròn. B: Đường thẳng. C: Elip D: Parabol.
Câu 34: Hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
cách nhau 24 cm dao động với tần số 25 Hz và cùng pha tạo hai sóng giao thoa với nhau trên mặt
nước . Vận tốc truyền sóng là 1,5 m/s. Giữa S
1
S
2
có bao nhiêu gợn sóng hình hypebol?
A: 7 gợn sóng B: 6 gợn sóng C: 5 gợn sóng D: 4 gợn sóng
Câu 35: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 µF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 µH. Điện trở thuần của
mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A: 7,5 2 A B: 7,5 2 mA. C: 15 mA. D: 0,15 A
Câu 36: Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng trong mạng điện dân dụng:
A: Thay đổi từ 0 đến 220V. B: Thay đổi từ -220V đến 220V.
C: Bằng 220 2 V. D: Bằng 220V.
Câu 37: Với U
R
, U
C
, u
R
, u
C
là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R và tụ điện C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng
và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây không đúng là
A:
C
C
U
I
Z
=
B:
R
u
i
R
= C:
R
U
I
R
= D:
C
C
u
i
Z
=

Câu 38: Ta cần truyền một công suất điện 1(MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, hiệu điện thế hiệu dụng 10(kV). Mạch điện có
hệ số công suất cos ¢=0,85. Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường
dây phải có giá trị
A: R = 36,1(O ) B: R = 361(O ) C: R = 3,61(kO ) D: R = 3,61(O )
Câu 39: Thaân theå con ngöôøi ôû nhieät ñoä 37
0
C phaùt ra böùc xaï naø o trong caùc böùc xaï sau ñaâ y?
A: Böùc xaï nhìn thaá y B: Tia töû ngoaïi C: Tia Rôn-ghen D: Tia hoàng ngoaïi
Câu 40: Sự phát sáng của vật dưới đây là sự phát quang:
A: Hồ quang điện. B: Bóng đèn ống. C: Bóng đèn sợi đốt. D: Tia lửa điện.
Câu 41: Hiệu thế giữa anot và catot trong một ống Rơnghen là U = 10
5
(V). Độ dài sóng tia X phát ra có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 40
A: 12.10
–10
(m) B: 0,12.10
–10
(m) C: 1,2.10
–10
(m) D:120.10
–10
(m)
Câu 42: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là A
X
, A
Y
, A
Z
với A
X
= 2A
Y
= 0,5A
Z
. Biết năng lượng liên kết của từng hạt
nhân tương ứng là ΔE
X
, ΔE
Y
, ΔE
Z
với ΔE
Z
< ΔE
X
< ΔE
Y
. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A: Y, X, Z. B: Y, Z, X. C: X, Y, Z. D: Z, X, Y.
Câu 43: Hạt nhân
210
84
Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α
A: lớn hơn động năng của hạt nhân con. B: chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
C: bằng động năng của hạt nhân con. D: nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.
Câu 44: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Thay đổi tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của
mạch, kết luận sau đây không đúng
A: Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng B: Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
C: Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm D: Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 45: Trong thí nghieäm Y-aâ ng veà giao thoa aù nh saù ng, khoaû ng caùch giöõa 2 khe laø 1 mm, khoaûng caùch töø 2 khe ñeán manø laø 2m.
Chieáu ñoàng thôøi 2 böùc xaï ñôn saéc coù
1 2
0, 4 , 0, 5 m m ì µ ì µ = = .Cho beà roäng vuø ng giao thoa treân maøn laø 9mm. Soá vò trí vaâ n saùng
truøng nhau treân maø n cuû a 2 böùc xaï laø:
A: 3 B: 2 C: 1 D: 4
Câu 46: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = π
2
= 10m/s
2
. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi
truyền cho vật vận tốc đầu
10 3 / cm s t
hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là
A: 5 B: 2 C: 0,5 D: 0,2
Câu 47: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A: vật ở vị trí có pha dao động cực đại. B: vật ở vị trí có li độ cực đại.
C: gia tốc của vật đạt cực đại. D: vật ở vị trí có li độ bằng không.
Câu 48: Trong thí nghieäm Y-aâ ng veà giao thoa aùnh saù ng, khoaû ng caùch giöõ a 2 khe laø 1mm, khoaûng caùch töø 2 khe ñeá n maø n laø 1m, böôùc
soùng duø ng trong thí nghieäm laø 0,5 µ m. Taïi vò trí caùch vaân trung taâm 0,75mm ta ñöôïc
A: vaân saù ng baäc 2. B: vaân saù ng baäc 3. C: vaân toái thöù 2 D: vaân toái thöù 3.
Câu 49: Khi thấy sao chổi xuất hiện trên bầu trời thì đuôi của nó quay về hướng nào
A: Hướng mặt trời mọc B: Hướng mặt trời lặn. C: Hướng Bắc D: Hướng ra xa mặt trời.
Câu 50: Một pion trung hòa phân rã thành 2 tia gammA. π
0
→ γ + γ. Bước sóng của các tia gamma được phát ra trong phân rã của pion
đứng yên là
A: h/(mc
2
) B: h/(mc) C: 2h/(mc
2
) D: 2h/(mc)

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 13
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….
Câu 1: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = t/5s. Biết năng lượng của nó là 0,02J. Biên độ dao
động của chất điểm là:
A: 2cm B: 4cm C: 6,3cm D: 6cm.
Câu 2: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà
hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng
A: Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
B: Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R
C: Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha t/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
D: Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha t/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Câu 3: Bán kính quỹ đạo Bohr thứ 5 là 13,25A
0
. Một bán kính khác bằng 4,77.10
-10
m sẽ ứng với bán kính quỹ đạo Bohr thứ:
A: 2 B: 3 C: 4 D: 5
Câu 4: khối lượng hạt nhân
235
92
U là m = 234,9895MeV, proton là m

p
= 1,0073u, m

n
= 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân
235
92
U
là:
A: W

lk
= 248MeV B: W

lk
= 2064MeV C: W

lk
= 987MeV D: W

lk
= 1794MeV
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A: Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.
B: Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
C: Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc
D: Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4,
quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A: A B: 2 A C: 3 A D: 1,5A
Câu 7: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
A: Sớm pha t/2 so với li độ B: Ngược pha với li độ C: Cùng pha với li độ. D: Trễ pha t/2 so với li độ
Câu 8: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 41
A: Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
B: Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
C: Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D: Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 9: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C. Trong
mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số
dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng
A: f/4. B: 4f. C: 2f. D: f/2.
Câu 10: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 µF. Trong
mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong
mạch bằng
A: 2,5.10
-2
J. B: 2,5.10
-1
J. C: 2,5.10
-3
J. D: 2,5.10
-4
J.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?
A: tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.
B: tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.
C: cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
D: tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.
Câu 12: Một hộp kín chứa cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện mắc nối tiếp với điện trở R=20O vào mạng điện xoay chiều có tần số
f=50Hz thì dòng điện trong mạch sớm pha t/3 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Độ tự cảm L của cuộn dây hoặc điện dung C
của tụ điện trong hộp kín là:
A: 9,2.10
-4
F. B: 0,05 H. C: 0,06H. D: 9,2.10
-5
F.
Câu 13: Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz .Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu
bóng đèn lớn hơn 84V .Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?
A:
A t = 0,0233 s
B:
A t = 0,0200 s
C:
A t = 0,0133 s
D:
A t = 0,0100 s
Câu 14: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu
thụ trên cuộn dây là 1,5W. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?
A: k = 0,25. B: k = 0,5. C: k = 0,75. D: k = 0,15.
Câu 15: Một nguồn điểm S phát ánh sáng đơn sắc chiếu vào 2 khe hẹp song song cách đều S tạo ra hệ vân giao thoa trên màn quan sát đặt
song song với mặt phẳng chứa hai khe. Khoảng cách từ nguồn S đến mặt phẳng chứa hai khe & đến màn quan sát lần lượt là 0,3m &
1,8m. Khi cho S dịch chuyển 2mm theo phương song song với mặt phẳng chứa 2 khe thì hệ vân giao thoa trên màn sẽ
A: dịch 10 mm ngược chiều dịch chuyển của S B: dịch 10 mm cùng chiều dịch chuyển của S
C: dịch 20 mm ngược chiều dịch chuyển của S D: dịch 20 mm cùng chiều dịch chuyển của S
Câu 16: Tia hång ngo¹i vµ tö ngo¹i
A:cã b¶n chÊt kh¸c nhau.
B:tÇn sè cña tia hång ngo¹i lín h¬n tÇn sè cña tia tö ngo¹i.
C: tia hång ngo¹i cã t¸c dông nhiÖt, tia tö ngo¹i th× kh«ng
D:tia hång ngo¹i dÔ quan s¸t giao thoa h¬n tia tö ngo¹i.
Câu 17: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.10
14
(Hz). Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:
A: 0,25(µm) B: 0,75(mm) C: 0,75(µm) D: 0,25(nm)
Câu 18: Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết hiệu điện thế hãm 12(V)?
A: 1,03.10
5
(m/s) B: 2,89.10
6
(m/s) C: 2,05.10
6
(m/s) D: 4,22.10
6
(m/s)
Câu 19: Một ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 25kV, cho h = 6,625.10
-34
Js, c = 3.10
8
m/s. Bước sóng ngắn nhất của tia
Rơnghen mà ống có thể phát ra là:
A: 4,969.10
-10
m B: 4,969nm C: 0,4969A
0
D: 0,4969µm
Câu 20: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất
phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
A: 25% B: 75% C: 87,5% D: 12,5%
Câu 21:
238
U phân rã thành
206
Pb với chu kỳ bán rã 4,47.10
9
năm. Một khối đá được phát hiện chứa 46,97mg
238
U và 2,315mg
206
Pb. Giả sử khối đá khi mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của
238
U . Tuổi của khối đá đó hiện nay là bao nhiêu?
A: ~2,6.10
9
năm. B: ~2,5.10
6
năm. C: ~3,57.10
8
năm. D: ~3,4.10
7
năm.
Câu 22: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động
toàn phần là:
A: 4,5%. B: 6% C: 9% D: 3%
Câu 23: Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g=t
2
. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng
bằng không là
A: 2s B: 1s C: 0,5s D: 0,25s
Câu 24: Một sóng cơ có bước sóng ì, tần số f và biên độ a không đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách M
một đoạn

3
. Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao động của M bằng 2tfa, lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng ( t > 3T).
A: 2tfA B: tfA C: 0. D: 3tfA

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 42
Câu 25: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện
dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế
giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
A: 3 mA. B: 9 mA. C: 6 mA. D: 12 mA.
Câu 26: Một phôtôn có năng lượng 1,79(eV) bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79(eV), nằm trên cùng phương của phôtôn tới.
Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. Gọi x là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của
phôtôn tới. Hãy chỉ ra đáp số sai:
A: x = 0 B: x = 1 C: x = 2 D: x = 3
Câu 27: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A . Khi động năng bằng thế năng thì vật có li độ x :
A: x = ±
2
2
A
B: x = ±A/2 C: x = ±
2
4
A
D: x = ±A/4
Câu 28: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A: Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
B: Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.
C: Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
D: Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
Câu 29: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:
A: tạo ra từ trường. B: tạo ra dòng điện xoay chiều.
C: tạo ra lực quay máy. D: tạo ra suất điện động xoay chiều.
Câu 30: Tính năng lượng tỏa ra khi có 1 mol U235 tham gia phản ứng:
92
U
235
+
0
n
1
→ 3
0
n
1
+
36
Kr
94
+
56
Ba
139
. Cho biết: Khối lượng của
92
U
235
= 235,04 u, của
36
Kr
94
= 93,93 u; của
56
Ba
139
= 138,91 u; của
0
n
1
= 1,0063 u; 1u = 1,66.10
-27
; c = 2,9979.10
8
m/s; hằng số
Avogadro: NA = 6,02.10
23
mol.
A: 1,8.10
11
kJ B: 0,9.10
11
kJ C: 1,7.10
10
kJ D: 1,1.10
9
KJ
Câu 31: Thực hiện giao thoa sóng cơ học trên mặt chất lỏng. Hai nguồn kết hợp A,B giống nhau, đặt cách nhau 4 cm, bước sóng là 8
mm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn AB là
A: 15 B: 9 C: 13 D: 11
Câu 32: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V. Trong cách mắc hình sao, điện áp
hiệu dụng giữa hai dây pha là:
A: 660V. B: 311V. C: 381V. D: 220V.
Câu 33: T¹i 2 ®iÓm O
1
, O
2
c¸ch nhau 48 cm trªn mÆt chÊt láng cã 2 nguån ph¸t sãng dao ®éng theo ph­¬ng th¼ng ®øng víi ph­¬ng tr×nh:
u
1
= 5cos( 100t t) (mm) ; u
2
= 5cos(100t t + t /2) (mm). VËn tèc truyÒn sãng trªn mÆt chÊt láng lµ 2 m/s. Coi biªn ®é sãng kh«ng ®æi
trong qu¸ tr×nh truyÒn sãng. Sè ®iÓm trªn ®o¹n O
1
O
2
dao ®éng víi biªn ®é cùc ®¹i ( kh«ng kÓ O
1
, O
2
) lµ
A: 23. B: 24. C:25. D: 26.
Câu 34: Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là 42Hz thì thấy trên dây có 7 nút. Muốn trên dây AB có 5 nút thì
tần số phải là
A: 58,8Hz B: 30Hz C: 63Hz D: 28Hz
Câu 35: Khi nguyên tử Hiđrô bức xạ một photôn ánh sáng có bước sóng 0,122(µm) thì năng lượng của nguyên tử biến thiên một lượng:
A: 5,5(eV) B: 6,3(eV) C: 10,18(eV) D: 7,9(eV)
Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì
rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?
A: 1500vòng/phút. B: 750vòng/phút. C: 500vòng/phút D: 12,5vòng/phút.
Câu 37: Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ được gọi là:
A: sự tán sắc ánh sáng B: sự nhiễu xạ ánh sáng
C: sự đảo vạch quang phổ D: sự giao thoa ánh sáng đơn sắc
Câu 38: Một hạt nhân
60
27
Co có khối lượng m = 59,9405u. Biết m

p
= 1,0073u, m

n
= 1,0087. Biết 1u = 931,5MeV/c
2

Năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân là:
A: 8,44
MeV
nuclon
B: 7,85
MeV
nuclon
C: 8,86
MeV
nuclon
D: 7,24
MeV
nuclon

Câu 39: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu
điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f
2
t
2
. Khi thay đổi R thì:
A: Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B: Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
C: Hệ số công suất trên mạch thay đổi. D: Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.
Câu 40: Trong thí nghiệm Iâng, dùng hai ánh sáng có bước sóng ì = 0,6(µm) và ì' = 0,4(µm) và quan sát màu của vân giữA: Hỏi trong
khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng ì có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa:
A: 1 B: 3 C: 5 D: 7
Câu 41: Cho phản ứng hạt nhân:
7
3
2 17, 3 p Li MeV o + ÷ + . Cho N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Khi tạo thành được 1g Hêli thì năng lượng
tỏa ra từ phản ứng trên là
A: 13,02.10
23
MeV. B: 26,04.10
23
MeV. C: 8,68.10
23
MeV. D: 34,72.10
23
MeV.
Câu 42: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E
0
. Động năng của quả cầu khi qua li độ x = A/2 là :
A: 3E
0
/4 B: E
0
/3 C: E
0
/4 D: E
0
/2
Câu 43: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất
của mạch
A: không thay đổi. B: tăng. C: giảm B: không xác định

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 43
Câu 44: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f = 5 Hz . Khi t = 0 chất điểm
qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy
2
10. t = ở thời điểm 1/12 t = s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:
A: 10 N B: 3 N C: 1N D: 10 3N
Câu 45: Kết quả thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với nguồn phát ánh sáng trắng cho thấy
A:vân trung tâm là vân sáng trắng, đó là sự tổng hợp của các vân sáng đơn sắc khác nhau nằm trùng nhau
B:vân sáng bậc 1 của các bức xạ khác nhau cho ta quang phổ có viền tím bên ngoài và viền đỏ bên trong
C:các vân sáng của các ánh sáng đơn sắc khác nhau có bề rộng bằng nhau
D:càng xa vân trung tâm, vân sáng của các ánh sáng đơn sắc có bề rộng càng bé
Câu 46: Khối lượng mặt trời vào khoảng
A: 2. 10
28

kg B: 2.10
29

kg C: 2.10
30

kg D: 2. 10
31

kg
Câu 47: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn 3(m). Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng
trong khoảng 0,41(µm) đến 0,65(µm). Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3(mm) là:
A: 2 B: 3 C: 4 D: 5
Câu 48: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C = 10
-4
/t (F) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay
chiều ổn định tần số 50Hz. Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị R=R
1
và R = R
2
thì công suất của mạch điện đều bằng nhau. Khi đó
tích số R
1
.R
2
là:
A: 2.10
4
B: 10
2
C: 2.10
2
D: 10
4

Câu 49: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos t (
0.1 2
t x
÷ )mm. Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị trí của
phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3 m ở thời điểm t = 2 s là
A: u
M
=5 mm B: u
M
=0 mm C: u
M
=5 cm D: u
M
=2.5 cm
Câu 50: Giả sử một hành tinh có khối lượng cỡ Trái Đất của chúng ta (m=6.10
24
kg) va chạm và bị hủy với một phản
hành tinh, thì sẽ tạo ra một năng lượng
A: 1,08.10
42
J B: 0,54.10
42
J C: 2,16.10
42
J D: 0J

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 14
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A: Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
B: Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
C: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
D: Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A: Chuyển động của vật là dao động điều hòa.
B: Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
C: Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
D: Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A: Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
B: Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C: Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
D: Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
Câu 4: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s
2
. Chọn t= 0 là
lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :
A: x = 2cos(10t ) cm. B: x = 2cos(10t +
t
) cm.
C: x = 2cos(10t -
π
2
) cm. D: x = 2cos(10t +
π
2
) cm
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng .
B: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
C: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
D: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình:
x
1
= -4sin( t t ) và x
2
=4 3 cos( t t) cm Phương trình dao động tổng hợp là
A: x
1
= 8cos( t t +
6
t
) cm B: x
1
= 8sin(t t -
6
t
) cm

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 44
C: x
1
= 8cos(t t -
6
t
) cm D: x
1
= 8sin( t t +
6
t
) cm
Câu 7: Một con lắc dơn có độ dài l
1
dao động với chu kì T
1
=0,8 s. Một con lắc dơn khác có độ dài l
2
dao động với chu kì T
2
=0,6 s. Chu
kì của con lắc đơn có độ dài l
1
+l
2
là.
A: T = 0,7 s B: T = 1 s C: T = 1,4 s D: T = 0,8 s
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời điểm t, vận tốc và
gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s
2
. Biên độ dao động của viên bi là
A: 4 cm.. B: 16cm. C: 4 3 cm. D: 10 3 cm.
Câu 9: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây được buộc cố định.
Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc
của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng
A: 0,1. B: 0. C: 10. D: 5,73.
Câu 10: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u
0
= 2cos(20πt +
3
t
) (trong đó u tính bằng đơn vị mm, t tính bằng đơn
vị s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm
dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm.
A:4. B:3. C: 2. D:5.
Câu 11: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8sin2t(
t
0,1
-
x
50
)(mm trong đó x tính bằng m, t tính bằng giây. Bước sóng là
A: ì=8m B: ì=50m C: ì=1m D: ì=0,1m
Câu 12: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa điểm nút sóng và điểm bụng sóng liền kề là
A: Một bước sóng. B: Một phần tư bước sóng
C: Một nửa bước sóng. D: Hai bước sóng.
Câu 13: Một sợi dây đàn hồi 2 đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là L. Chiều dài của dây là:
A: L/2 B: 2L C: L D: 4L
Câu 14: Một sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại một điểm bằng
2
1,80Wm
÷
. Hỏi một sóng âm khác có cùng tần số, nhưng
biên độ bằng 0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ?
A:
2
0, 60Wm
÷
B:
2
5, 40Wm
÷
C:
2
16, 2Wm
÷
D:
2
2, 70Wm
÷

Câu 15: Đối với sự lan truyền sống điện từ thì
A: vectơ cường độ điện trường E

cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B

vuông góc với vectơ cường
độ điện trường E

.
B: vectơ cường độ điện trường E

và vectơ cảm ứng từ B

luôn cùng phương với phương truyền sóng.
C: vectơ cường độ điện trường E

và vectơ cảm ứng từ B

luôn vuông góc với phương truyền sóng.
D: vectơ cảm ứng từ B

cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E

vuông góc với vectơ cảm
ứng từ B

.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC
không điện trở thuần?
A: Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
B: Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập
trung ở cuộn cảm.
C: Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
D: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện
trong mạch.
Câu 17: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
0
I
2
thì
độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là
A:
0
3
U .
4
B:
0
3
U .
2
C:
0
1
U .
2
D:
0
3
U .
4

Câu 18: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10
4
rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là
10
−9
C: Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10
−6
A thì điện tích trên tụ điện là
A: 6.10
−10
C B: 8.10
−10
C C: 2.10
−10
C D: 4.10
−10
C
Câu 19: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A: tách sóng B: khuếch đại C: phát dao động cao tần D: biến điệu

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 45
Câu 20: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha Mạch có hệ số
công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:
A: R s 6,4O B: R s 3,2O C: R s 4,6O D: R s 6,5O
Câu 21: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C , Biết hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:
A: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
B: Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
C: Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch
D: Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây
Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2 cos(100tt) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600
vòng/phút thì số cặp cực là:
A: 4 B: 10 C: 5 D: 8
Câu 23: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng
điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A: Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
A: 2,4 V và 10 A B: 2,4 V và 1 A C: 240 V và 10 A D: 240 V và 1 A
Câu 24: Cho mạch điện xoay RLC nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện cùng pha khi
A:
2
LC R e = B:
2
LC R e = C: / R L C = D:
2
1 LCe =
Câu 25: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900vòng/phút, máy phát điện thứ hai có 6 cặp cực Hỏi
máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện
A: 600vòng/phút B: 750vòng/phút C: 1200vòng/phút D: 300vòng/phút
Câu 26: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 50kV đi xa Mạch điện có hệ số
công suất cos¢ = 0,8. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị
A: R < 20O B: R < 25O C: R < 4O D: R < 16O
Câu 27: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, L = 0,637H, C = 39,8µF, đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế có biểu thức u =
150 2 sin100tt (V) mạch tiêu thụ công suất P = 90 W. Điện trở R trong mạch có giá trị là
A: 180Ω B: 50Ω C: 250Ω D: 90Ω
Câu 28: Cho mạch nối tiếp RC, Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn đo được U
R
= 30 V, U
C
= 40V, thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch lệch pha so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện một lượng là
A: 1,56rad B: 1,08rad C: 0,93rad D: 0,64 rad
Câu 29: Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần 30O, độ tự cảm 0,159H và tụ điện có điện dung
45,5µF, Hiệu điện thế ở hai đầu mạch có dạng u = U
0
sin100πt(V). Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại thì điện trở R
có giá trị là
A: 30(O) B: 50(O) C: 36 (O) D: 75(O)
Câu 30: Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có 300vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn
dây có điện trở hoạt động 100O, độ tự cảm 318mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế
xoay chiều có U
1
= 100V, tần số 50Hz. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp.
A: 1,8A B: 2,0A C: 1,5A D: 2,5A
Câu 31: Chiết suất của nước đối với tia đỏ là n
đ
, tia tím là n
t
. Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với
góc tới i sao cho
đ t
n
1
i sin
n
1
< < . Tia ló là:
A: tia đỏ B: tia tím
C: cả tia tím và tia đỏ D: không có tia nào ló ra
Câu 32: Chiếu đồng thời ba ánh sáng đơn sắc ì
1
=0,4µ m; ì
2
=0,6µm; ì
3
=0,64µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Khoảng cách giữa hai
khe a=0,5mm; khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát D=1m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng
trung tâm là
A: 9,6mm B: 19,2mm C: 38,4mm D: 6,4mm
Câu 33: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc ì1
=0,54µm và ì2
vào hai khe của thí nghiệm Iâng thì thấy vị trí vân sáng bậc 6 của ì1

trùng với vân tối thứ 5 của ì2
. Bước sóng ì2
bằng
A: 0,589µm B: 0,648µm C: 0,54µm D: 0,72µm
Câu 34: Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là
A: tác dụng mạnh lên kính ảnh. B: gây ion hoá các chất khí.
C: khả năng đâm xuyên lớn. D: làm phát quang nhiều chất.
Câu 35: Thí nghiệm Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng ì = 0,5(µm), khoảng cách giữa hai khe là 0,4.10
–3
(m) và khoảng cách từ
hai khe đến màn là 1(m). Xét một điểm M trên màn thuộc một nửa của giao thoa trường tại đó có vân sáng bậc 4. Nếu thay ánh sáng đơn
sắc nói trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng ì' thì tại M ta có vân tối thứ 5. Tính ì'?
A: 0,36(µm) B: 0,44(µm) C: 0,37(µm) D: 0,56(µm)
Câu 36: Tia X được sử dụng trong y học để chiếu điện là nhờ vào tính chất nào sau đây?
A: Tác dụng mạnh lên phim ảnh B: Tác dụng sinh lý mạnh
C: Khả năng đâm xuyên D: Tất cả các tính chất trên

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 46
Câu 37: Một quang electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ.
Biết tốc độ ban đầu của quang electron là 4,1.10
5
m/s và từ trường B = 10
-4
T. Tìm bán kính quỹ đạo của quang electron đó.Cho
m
e
=9,1.10
-31
kg,
e
q =1,6.10
-19
C:
A: 23,32mm B: 233,2mm C: 6,63cm D: 4,63mm
Câu 38: Chọn câu đúng. Trạng thái dừng là
A: Trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân.
B: Trạng thái đứng yên của nguyên tử.
C: Trạng thái hạt nhân không dao động.
D: Trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử..
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A: Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
B: Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
C: Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phôtôn.
D: Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện?
A: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
B: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt.
C: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt.
D: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
Câu 41: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dùng làm Catốt có bước sóng giới hạn là ì
O
. Khi chiếu lần lượt các
bức xạ có bước sóng ì
1
< ì
2
< ì
3
< ì
O
đo được hiệu điện thế hãm tương ứng là U
h1
, U
h2
và U
h3
. Nếu chiếu đồng thời cả ba bức xạ nói
trên thì hiệu điện thế hãm của tế bào quang điện là:
A: U
h2
B: U
h3
C: U
h1
+ U
h2
+ U
h3
D: U
h1

Câu 42: Với c
1
, c
2
,c
3
,lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì:
A: c
2
> c
1
> c
3
B: c
1
> c
2
> c
3
C: c
3
> c
1
> c
2
D: c
2
> c
3
> c
1

Câu 43: Uranni thiên nhiên có khối lượng nguyên tử m = 237,93u gồm hai đồng vị chính là U 235 và U 238.Khối lượng hạt nhân của
U

235
là m

1
= 234,99u và U

238
là m

2
= 237,95u. Tỉ lệ các đồng vị trong uranni thiên nhiên là
A: 6,8% U

235
và 93,20% U

238
B: 0.68% U

235
và 99,32% U

238

C: 99,32% U

235
và 0,68% U

238
D: 93,20% U

235
và 6,8% U

238

Câu 44: Chọn câu trả lời đúng.
A: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì khối lượng của các hạt nhân càng lớn hơn khối lượng của các nuclôtron.
B: Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối càng nhỏ.
C: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ.
D: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng bền.
Câu 45: Chu kỳ bán rã của 2 chất phóng xạ A & B lần lượt là T
1
& T
2
. Biết T
1
= ½ . T
2
. Ban đầu , hai khối chất A & B có số lượng hạt
nhân như nhau . Sau thời gian t = 2T
1
tỉ số các hạt nhân A & B còn lại là
A: 1 / 3 B: 2 C: 1 / 2 D: 1
Câu 46: Sau 10 ngày, số nguyên tử của một chất phóng xạ giảm đi 3 / 4 so với lúc đầu. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là
A: 6 ngày B: 4 ngày C: 3 ngày D: 5 ngày
Câu 47: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T ÷ o + n. Biết khối lượng của các hạt nhân D, T và o lần lượt là m
D
= 2,0136u, m
T
=
3,0160u và m
o
= 4,0015u; khối lượng của hạt n là m
n
= 1,0087u; 1u = 931 (MeV/c
2
); số Avogadro N
A
= 6,023.10
23
. Năng lượng toả ra
khi 1 kmol heli được tạo thành là
A: 1,09. 10
25

MeV B: 1,74. 10
12
kJ C: 2,89. 10
-15
kJ D: 18,07 MeV
Câu 48: Phản ứng sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo
A:
238 4 234
92 2 90
U He Th ÷ + B:
27 30 1
13 15 0
Al P n o + ÷ +
C:
4 14 17 1
2 7 8 1
He N O H + ÷ + D:
238 1 239
92 0 92
U n U + ÷
Câu 49: Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về mặt trăng
A: Không phải là hành tinh
B: Không có khí quyển
C: Nhiệt độ chênh lệch giữa ngày và đêm cao
D: Chu kỳ chuyển động quanh trái đất khác chu kỳ quay quanh trục
Câu 50: Các hadron là tập hợp
A: Các mezon, các barion B: Các mezon, các lepton C: Các photon, các barion D: Các photon, các lepton

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 15
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 47
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s, tại vị trí biên gia tốc có độ lớn
200cm/s
2
. Biên độ dao động của chất điểm là
A: 0,1m. B: 8cm. C: 5cm. D: 0,8m.
Câu 2: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì
A: cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
B: sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
C: khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
D: cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
Câu 3: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau 0,4s
thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng
A: 1,25cm. B: 4cm. C: 2,54cm. D: 5cm.
Câu 4: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. Tại một thời điểm nào đó, dao động (1) có
li độ x = 2 3cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đó, dao động
tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A: x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương. B: x = 0 và chuyển động ngược chiều dương.
C: x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương. D: x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương.
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N. Chọn chiều dương từ M đến N, gốc
tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương. Gia tốc của vật bằng không
lần thứ nhất vào thời điểm
A: t =
T
6
. B: t =
T
3
. C: t =
T
12
. D: t =
T
4
.
Câu 6: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l
0
= 30cm,
lấy g = 10m/s
2
. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
A: 28,5cm và 33cm. B: 31cm và 36cm. C: 30,5cm và 34,5cm. D: 32cm và 34cm.
Câu 7: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: x 2, 5cos 10 t
2
t | |
= t +
|
\ .
(cm). Tìm tốc độ trung bình của M trong 1
chu kỳ dao động:
A: 50(m/s) B: 50(cm/s) C: 5(m/s) D: 5(cm/s)
Câu 8: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acoset. Sau đây là đồ thị biểu diễn động năng W
đ
và thế năng
W
t
của con lắc theo thời gian:








Người ta thấy cứ sau 0,5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số dao động con lắc sẽ là:
A : t(rad/s) B: 2t(rad/s) C:
2
t
(rad/s) D: 4t(rad/s)
Câu 9: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động |
.
|

\
| t
÷ t =
6
t 2 10cos x (cm). Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu
tiên vào thời điểm:
A:
3
1
(s) B:
6
1
(s) C:
3
2
(s) D:
12
1
(s)
Câu 10: Về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây sai?
A: Sóng có hạt vật chất của môi trường dao động theo phương song song với phương truyền sóng là sóng dọc
B: Sóng ngang không truyền trong chất lỏng và chất khí, trừ một vài trường hợp đặc biệt.
C: Sóng ngang và sóng dọc đều truyền được trong chất rắn với tốc độ như nhau.
D: Sóng tạo ra trên lò xo có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang.
Câu 11: Phương trình mô tả một sóng truyền theo trục x là u= 0,04 cost(4t-0,5x), trong đó u và x tính theo đơn vị mét, t tính theo đơn vị
giây. Vận tốc truyền sóng là:
A: 5 m/s. B: 4 m/s. C: 2m/s. D: 8 m/s.
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 10Hz. Tốc độ truyền sóng
trên mặt nước là 20cm/s. Hai điểm M, N trên mặt nước có MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm, NB=24,5cm. Số đường dao động cực đại
giữa M và N là:
A: 4 đường. B: 7 đường. C: 5 đường D: 6 đường
Câu 13: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16 Hz. Tại điểm M cách nguồn
A, B những khoảng d
1
= 30 cm, d
2
= 25,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
W
W
0
=
1
/
2
KA
2

W
0
/
2

t(s)
0
W
ñ

W
t


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 48
A: 24 cm/s. B: 36 cm/s. C: 12 cm/s. D: 100 cm/s
Câu 14: Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm:
A: Cường độ âm. B: Tần số âm. C: Độ to của âm. D: Đồ thị dao động âm.
Câu 15: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có
bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ
điện có điện dung C' bằng
A: 4C B: C C: 2C D: 3C
Câu 16: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C
1
thì
tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C
2
thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C
1
+ C
2
thì tần số dao
động riêng của mạch là
A: 12,5 MHz. B: 2,5 MHz. C: 17,5 MHz. D: 6,0 MHz.
Câu 17: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A: năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
B: năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
C: năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
D: năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
Câu 18: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10
-8
C
và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A: 2,5.10
3
kHz. B: 3.10
3
kHz. C: 2.10
3
kHz. D: 10
3
kHz.
Câu 19: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự
do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U
0
. Năng lượng điện từ của mạch bằng
A:
2
1
LC
2
. B:
2
0
U
LC
2
. C:
2
0
1
CU
2
. D:
2
1
CL
2
.
Câu 20: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/t(H), mắc nối tiếp với một tụ C = 31,8(µF). Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm là u
L

= 100sin(100tt + t/6) V. Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu mạch là
A: u = 50sin(100tt + t/6) V B: u = 100sin(100tt - t/3) V
C: u = 200sin(100tt + t/3) V D: u = 50 2 sin(100tt – t/6) V
Câu 21: Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng. Điện áp hiệu dụng ở
nguồn điện lúc phát ra là U = 10kV, công suất điện là 400kW. Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm
công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
A: 1,6%. B: 2,5%. C: 6,4%. D: 10%.
Câu 22: Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 200 vòng, có các cạnh 15cm và 20cm quay đều trong từ trường với vận tốc 1200
vòng/phút. Biết từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B

vuông góc với trục quay và B=0,05T. Giá trị hiệu dụng của suất điện động xoay
chiều là:
A: 37,7V. B: 26,7V. C: 42,6V. D: 53,2V.
Câu 23: Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình tam giác vào mạng điện ba pha có hiệu điện thế pha U
p
= 220V. Động cơ có
công suất P = 5 kW với hệ số công suất cos¢ =0,85. Hiệu điện thế đặt vào mỗi cuộn dây và cường độ dòng điện qua nó là:
A: 220V và 61,5A B: 380V và 6,15A C: 380V và 5,16A D:220Vvà 5,16A
Câu 24: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%. Biết công
suất truyền tải không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải
A: tăng hiệu điện thế lên 6kV. B: giảm hiệu điện thế xuống 1kV.
C: tăng hiệu điện thế lên đến 4kV . D: tăng hiệu điện thế còn 8kV.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây Không đúng:
A: Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch .
B: Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.
C: Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.
D: Dòng điện dịch sinh ra từ trường xoáy.
Câu 26: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu
dụng giữa A và B là 200V, U
L
=
3
8
U
R
= 2U
C:
Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở
R là:


A

C
A: 180V. B: 120V . C: 145V. D: 100V.
Câu 27: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng X , Y là một trong ba phần tử R, C và cuộn dây.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U 6 sin (100πt) V thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt
là U
X
= 2 U, U
Y
= U. Hãy cho biết X và Y là phần tử gì?
A: Cuộn dây và C B: C và R. C: Cuộn dây và R. D: Không xác định
Câu 28: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp. Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch có dạng u
AB
= 100 2 cos 100 πt (V) và cường
độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2 cos(10πt -
3
t
)(A). Giá trị của R và L là:

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 49
A: R = 25 O 2 , L =
t
61 , 0
H. B: R = 25 O 2 , L =
t
22 , 0
H.
C: R = 25 O 2 , L =
t
1
H. D: R = 50O, L =
t
75 , 0
H.
Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó L =
t
1
H, C=
t
÷
6
10
3
F. Người ta đặt vào 2 đầu mạch điện hiệu điện
thế xoay chiều u = 200 2 cos (100πt) V thì công suất tiêu thụ của mạch là 400 W. Điện trở của mạch có giá trị là:
A: 160Ω hoặc 40Ω. B: 100Ω. C: 60Ω hoặc 100Ω. D: 20 Ω hoặc 80Ω .
Câu 30: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên. Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều rồi điều chỉnh R đến
khi P
max
, lúc đó độ lệch pha giữa U và I là
A:
6
t
B:
3
t
C:
4
t
D:
2
t

Câu 31: Chän c©u sai
A: Nh÷ng vËt bÞ nung nãng ®Õn nhiÖt ®é trªn 3000
0
C ph¸t ra tia tö ngo¹i rÊt m¹nh
B: Tia tö ngo¹i cã t¸c dông ®©m xuyªn m¹nh qua thñy tinh
C: Tia tö ngo¹i lµ bøc x¹ ®iÖn tõ cã b­íc sãng dµi h¬n b­íc sãng cña tia R¬nghen
D: Tia tö ngo¹i cã t¸c dông nhiÖt
Câu 32: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe là
1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí cách vân trung tâm 1cm là:
A: 3 bức xạ. B: không có bức xạ nào. C: 4 bức xạ. D: 2 bức xạ.
Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55µm , khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 1,7cm. Số vân sáng và vân tối trong vùng giao thoa là:
A: 15 vân sáng và 14 vân tối. B: 17 vân sáng và 18 vân tối. C: 15 vân sáng và 16 vân tối. D: 16 vân sáng và 15 vân tối.
Câu 34: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng ì. Người ta đo khoảng giữa các
vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân
trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng.
A: 5 vân B: 7 vân C: 6 vân D: 9 vân
Câu 35: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:
A: Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
B: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
C: Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục
D: Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y- âng, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng
thứ 9 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Tính bước sóng ánh sáng.
A: 0,60µm B: 0,58µm C: 0,44µm D: 0,52µm
Câu 37: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 µ m, công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần. Tìm giới hạn quang điện của natri :
A: 0,489 µ m. B: 0,669 µ m. C: 0,606 µ m. D: 0,504 µ m.
Câu 38: Mức năng lượng E
n
trong nguyên tử hiđrô được xác định E
n
=
2
0
n
E
(trong đó n là số nguyên dương, E
0
là năng lượng ứng với
trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng
0
ì . Bước sóng của
vạch
o
H là:
A: 5,4 .
0
ì

B: 3,2 .
0
ì C: 4,8 .
0
ì D: 1,5 .
0
ì
Câu 39: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,26 µm và bức xạ có
bước sóng λ
2
= 1,2λ
1
thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v
1
và v
2
với v
2
=
3
4
v
1
. Giới hạn
quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là
A: 0,42 µm. B: 1,45 µm. C:1,00 µm. D: 0,90 µm.
Câu 40: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
1
0, 35 m ì µ = và
2
0, 54 m ì µ = vào một tấm kim loại, ta thấy tỉ số vận tốc ban
đầu cực đại bằng 2. Công thoát của electron của kim loại đó là:
A:2,1eV. B: 1,3eV. C: 1,6eV. D: 1,9eV.
Câu 41: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A:Là chùm sáng song song. B:Là chùm sáng hội tụ.
C:Gồm các phôton cùng tần số và cùng pha D:Là chùm sáng có cường độ cao
Câu 42: Chọn phát biểu đúng khi nói về khả năng phát quang của một vật.
A:Bước sóng mà vật có khả năng phát ra lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích chiếu tới nó.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 50
B:Bước sóng mà vật có khả năng phát ra nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích chiếu tới nó.
C:Một vật được chiếu sáng bởi ánh sáng có bước sóng nào thì phát ra ánh sáng có bước sóng đó.
D:Mọi vật khi được chiếu sáng với ánh sáng có bước sóng thích hợp đều phát ra ánh sáng.
Câu 43: Tính năng lượng liên kết tạo thành Clo -37, Cl37, cho biết: Khối lượng của nguyên tử 17Cl37 = 36,96590 u; khối lượng proton,
m
p
= 1,00728 u; khối lượng electron, me = 0,00055 u; khối lượng nơtron, m
n
= 1,00867 u; 1u = 1,66043.10
-27
kg; c = 2,9979.10
8
m/s;1J =
6,2418.10
18
eV.
A: 315,11 MeV B: 316,82 MeV C: 308,56 MeV D: 318,14 MeV
Câu 44: : Tính năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân : 3Li6 và 18Ar40. Cho biết: khối lượng của nguyên tử 3Li6 = 6,01703 u, của
nguyên tử 18Ar40 = 39,948 u; của nguyên tử 1H1 = 1,00814u; khối lượng nơtron, mn = 1,00889 u; 1u = 1,66043.10
-27
kg; c = 2,9979.10
8

m/s; 1J = 6,2418.10
18
eV.
A: 3Li6:6,1 MeV;18Ar40:8,5 MeV B: 3Li6:5,8 MeV;18Ar40:8,8 MeV
C: 3Li6:5,5 MeV;18Ar40:9,0 MeV D: 3Li6:5,3 MeV;18Ar40:9,2 MeV
Câu 45: Tỉ lệ giữa C12 và C14 (phóng xạ β¯có chu kỳ bán rã T=5570 năm) trong cây cối là như nhau. Phân tích một thân cây chết ta thấy
C14 chỉ bằng 1/4C12 cây đó đã chết cách đây một khoảng thời gian:
A: 11140năm. B: 80640năm. C: 18561năm. D: 15900năm.
Câu 46: Có 2 mẫu chất phóng xạ A & B thuộc cùng 1 chất có chu kỳ bán rã 138,2 ngày & cósố lượng hạt nhân ban đầu như nhau. Tại
thời điểm quan sát , tỉ số độ phóng xạ của 2 mẫu là
B
A
H
H
= 2,72. Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là
A: 199,5 ngày B: 199,8 ngày C: 190,4 ngày D: 189,8 ngày
Câu 47: Pôlôni phóng xạ biến thành chì theo phản ứng:
210 206
84 82
b Po P o ÷ + . Biết m
Po
=209,9373u; m
He
=4,0015u; m
Pb
=205,9294u.
Năng lượng cực đại tỏa ra ở phản ứng trên là:
A: 95,6.10
-14
J. B: 86,7.10
-14
J. C: 5,93.10
-14
J. D: 106,5.10
-14
J.
Câu 48: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kì bán rã là 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ cho phép
64 lần. Thời gian để có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là:
A: 6 giờ B: 12 giờ C: 24 giờ D: 32 giờ
Câu 49: Điện tich các hạt quac bằng
A: ±e B: ±2e C: ±
e
2
D: ±
e
3
; ± 2e/3c
Câu 50: Các hạt thực sự là hạt sơ cấp ( hạt không thể phân tách được thành các phần nhỏ hơn)
A: các quac B: các lepton C: các hạt truyền tương tác D: các hadron

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 16
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Một lò xo có độ cứng k = 10(N/m) mang vật nặng có khối lượng m = 1(kg). Kéo vật m ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x
0
rồi
buông nhẹ, khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 15,7(cm/s). Chọn gốc thời gian là lúc vật có tọa độ
2
x
0
theo chiều dương. Phương
trình dao động của vật là:
A: |
.
|

\
| t
÷ t =
3
t 5cos x (cm) B: |
.
|

\
| t
÷ t =
6
t 5cos x (cm)
C: |
.
|

\
| t
+ t =
6
7
t 5cos x (cm) D: |
.
|

\
| t
+ t =
6
5
t 5cos x (cm)
Câu 2: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s). Phải điều chỉnh chiều dài của dây treo như thế
nào để đồng hồ chạy đúng?
A: Tăng 0,2° B: Giảm 0,2° C: Tăng 0,4° D: Giảm 0,4°
Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng tăng 2
lần:
A: tăng 2 lần B: giảm 2 lần C: tăng 4 lần D: giảm 4 lần
Câu 4: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau:







x(cm)
t(s)
0
x
2

x
1

3
2
4
3
2
1

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 51








Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng:
A: t
2
5cos x
t
= (cm) B: |
.
|

\
| t
÷
t
=
2
t
2
cos x (cm)
C: |
.
|

\
|
t +
t
= t
2
5cos x (cm) D: |
.
|

\
|
t ÷
t
= t
2
cos x (cm)
Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A: x = 3tsin (100tt + t/6) B: x = 3sin5tt + 3cos5tt C: x = 5costt + 1 D: x = 2sin
2
(2tt + t /6)
Câu 6: Con lắc xo gồm vật nặng 100g vào lò xo có độ cứng 40(N/m). Tác dụng ngoại lực cưỡng bức F
O
có tần số f
1
= 4 (Hz) thì biên độ
dao động là A
1
. nếu ngoaị lực F
O
với dao động riêng là f
2
= 5 (Hz) thì độ là A
2
. So sánh A
1
vơí A
2
ta có.
A: A
2
= A
1
B: A
2
< A
1
C: Chưa thể kết luận D: A
2
> A
1

Câu 7: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
A: Biên độ B: Chu kì C: Năng lượng D: Pha ban đầu
Câu 8: Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế năng dao động điều hoà với tần số:
A: ω’ = ω B: ω’ = ω/2 C: ω’ = 2ω D: ω’ = 4e
Câu 9: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A: với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B: với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
C: mà không chịu ngoại lực tác dụng D: với tần số bằng tần số dao động riêng
Câu 10: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy . trên phương này có 2 điểm
P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm . Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ
1cm thì li độ tại Q là:
A: 0 B: 2 cm C: 1cm D: - 1cm
Câu 11: Xét một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi, khi ta tăng gấp đôi biên độ của nguồn sóng và gấp ba tần số sóng thì năng lượng sóng
tăng lên gấp
A: 36 lần . B: 6 lần. C: 12 lần. D: 18 lần.
Câu 12: Hai nguồn âm O
1
, O
2
coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz, cùng biên độ 1 cm và cùng
pha ban đầu bằng không (vận tốc truyền âm là 340 m/s). Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O
1
O
2
là:
A: 18. B: 9. C: 8. D: 20.
Câu 13: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B: Những điểm trên mặt nước nằm trên đường
trung trực của AB sẽ:
A: Đứng yên không dao động. B: Dao động với biên độ có giá trị trung bình.
C: Dao động với biên độ lớn nhất. D: Dao động với biên độ bé nhất.
Câu 14: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định
là do các âm thanh này có
A: Biên độ âm khác nhau. B: Cường độ âm khác nhau.
C: Tần số âm khác nhau. D: Âm sắc khác nhau.
Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C: Trong mạch có dao động điện
từ tự do. Gọi U
0
, I
0
lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì
A:
0
0
I
U
LC
= . B:
0 0
L
U I
C
= . C:
0 0
C
U I
L
= . D:
0 0
U I LC = .
Câu 16: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B: Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
C: Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
D: Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
Câu 17: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung 5 µF. Trong
mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong
mạch bằng
A:2,5.10
-3
J. B: 2,5.10
-1
J. C: 2,5.10
-4
J. D: 2,5.10
-2
J.
Câu 18: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C: Trong
mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số
dao động điện từ tự do (riêng)của mạch lúc này bằng
A: 4f. B: f/2. C: f/4. D:2f.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 52
Câu 19: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện
dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế
giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
A: 9 mA. B: 12 mA. C: 3 mA. D: 6 mA.
Câu 20: Trong mạch RLC mắc nối tiếp , độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A: Hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu đoạn mạch. B: Cách chọn gốc thời gian.
C: Cường độ dòng điện hiện dụng trong mạch. D: Tính chất của mạch điện.
Câu 21: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
trong mạch ta phải
A: giảm tần số dòng điện xoay chiều. B: giảm điện trở của mạch.
C: tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. D: tăng điện dung của tụ điện
Câu 22: Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực nam bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz.Rôto này
quay với tốc độ
A: 1500 vòng /phút. B: 3000 vòng /phút. C: 6 vòng /s. D: 10 vòng /s.
Câu 23: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =
t
4
10
÷
(F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi. Đặt vào hai
dầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200sin(100
t
t) V. Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì
điện trở phải có giá trị là
A: R = 200O B: R = 50O C: R = 150O D: R = 100O
Câu 24: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 k W. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở
trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là
A: H = 95 % B: H = 80 % C: H = 90 % D: H = 85 %

Câu 25: Hình vẽ ( ) V ft U u
AB
t 2 cos 2 = .Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
H L
t 3
5
= , tụ diện có F C
t 24
10
3 ÷
= .Hđt u
NB
và u
AB
lệch pha nhau 90
0
.Tần
số f của dòng điện xoay chiều có giá trị là

A
C R
L
B
M

A: 120Hz B: 60Hz C: 100Hz D: 50Hz

Câu 26: Một đoạn mạch điện xoay chiều có dạng như hình vẽ.Biết hiệu điện thế u
AE

và u
EB
lệch pha nhau 90
0
.Tìm mối liên hệ giữa R,r,L,.C:

A B
C r
R,L E

A: R = C.r.L B:r =C. R..L C: L = C.R.r D: C = L.R.r
Câu 27: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu cuộn dây là 220 V. Trong
khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra , suất điện động hiên dụng ở mỗi pha là 127 V. Để động
cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ?
A: Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác
B: Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
C: Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo tam giác
D: Ba cuộn dây mắc của máy mắc mắc hình sao, ba cuộn dây của động cơ mắc hình sao
Câu 28: Động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bằng dòng xoay chiều tần số 50Hz. Tại trục quay của rôto, mỗi cuộn dây tạo ra từ
trường có cảm ứng từ cực đại B
0
. Ở thời điểm t, cảm ứng từ tổng hợp do 3 cuộn dây gây ra tại trục quay là
0
B
2
3
thì sau 0,01s, cảm ứng
từ tổng hợp tại đó là
A: . B
2
3
0
B:
0
B
4
3
. C:
0
B
2
1
. D: B
0
.
Câu 29: Đặt vào hai đầu một cuộn dây điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100cos(100tt) (V) thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ
hiệu dụng bằng 2A và sau thời gian 1 giờ, nhiệt lượng tỏa ra trên cuộn dây là 36.10
4
J. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua cuộn
dây là
A: i = 2 2cos(100tt +
t
4
) (A). B: i = 2 2cos(100tt +
t
3
) (A).
C: i = 2 2cos(100tt -
t
3
) (A). D: i = 2 2cos(100tt -
t
4
) (A).

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 53
Câu 30: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L =
1
2t
H, điện trở R = 50O mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung
thay đổi được Ban đầu điện dung của tụ điện là C = F
10
4
t
÷
, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số không đổi f =
50Hz, giảm dần giá trị điện dung của tụ điện thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây với điện áp hai đầu đoạn mạch
A: ban đầu bằng
t
4
và sau đó tăng dần. B: ban đầu bằng
t
2
và sau đó giảm dần.
C: ban bằng
t
2
và sau đó không đổi. D: ban đầu bằng
t
2
và sau đó tăng dần.
Câu 31: Chọn phát biểu sai:
A: Hiện tượng tách ánh sáng trắng chiếu đến lăng kính thành chùm sáng màu sắc khác nhau gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng,
dãi màu này gọi là dãi quang phổ của ánh sáng trắng.
B: Ánh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến đổi từ đỏ đến tím.
C: Với một môi trường nhất định thì các ánh sáng đơn sắc khác nhau có chiết suất khác nhau và có trị tăng dần từ đỏ đến tím.
D: Ánh sáng trắng chỉ có bảy màu.
Câu 32: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8,25.10
16 ÷
s. Bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?
A: Vùng tử ngoại. B: Vùng hồng ngoại.
C: Vùng ánh sáng nhìn thấy. D: Tia Rơnghen.
Câu 33: Một chùm tia sáng trắng song song với trục chính của một thấu kính thủy tinh có hai mặt lồi giống nhau bán kính R = 10,5cm, có
chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím là nđ = 1,5 và nt = 1,525 thì khoảng cách từ tiêu điểm màu đỏ và tiêu điểm màu tím là:
A: 0,5cm B: 1cm C: 1,25cm D: 1,5cm
Câu 34: Thực hiện giao thoa ánh sáng trong không khí với ánh sáng đơn sắc người ta đo được khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến
vân sáng bậc 5 là 7mm. Khoảng vân là:
A: 2,5mm B: 2mm C: 3,5mm D: 4mm
Câu 35: Trong nghiệm Iâng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2. Cho λ1 = 0,5µm.Biết rằng vân sáng
bậc 12 của bức xạ λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2. Bước sóng λ2 là:
A: λ2 =0,4µm B: λ2 =0,5µm C: λ2 =0,6µm D: Một giá trị khác
Câu 36: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng cách nhau 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh
sáng dùng có bước sóng 0,5µm. Bề rộng của giao thoa trường là 26mm. Số vân sáng, vân tối có được là....
A: N
1
= 13, N
2
=12 B: N
1
= 11, N
2
= 10 C: N
1
= 15, N
2
= 14 D: N
1
= 13, N
2
= 14
Câu 37: Hai đường đặc trưng vôn-ămpe của một tế bào quang điện cho trên đồ thị ở hình bên là ứng với hai chùm sáng kích thích nào:
A: Hai chùm sáng kích thích có cùng bước sóng khác cường độ
B: Có cùng cường độ sáng
C: Bước sóng khác nhau và cường độ sáng bằng nhau
D: Bước sóng giống nhau và cường độ sáng bằng nhau



Câu 38: Sự phát xạ cảm ứng là gì?
A: Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử
B: Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường có cùng tần số
C: Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau
D: Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn có cùng tần số
Câu 39: Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy Trong 20 giây người ta xác định được có 10
18
electron đập
vào đối catốt thì cường độ dòng điện qua ống là:
A: 6mA B: 16mA C: 8mA D: 18mA
Câu 40: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện:
A: Elecron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị chiếu ánh sáng thích hợp vào.
B: Elecron bị bứt ra khỏi kim loại khi Ion đập vào.
C: Electron bị bứt ra khỏi nguyên tử khi nguyên tử khác đập vào.
D: Electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị nung nóng.
Câu 41: Một tế bào quang điện có catốt bằng Na, công thoát của electron của Na bằng 2,1eV. Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ đơn sắc
có bước sóng 0,42µm. Giới hạn quang điện của Na là:
A: 0,59µm B: 0,65µm C: 0,49µm D: 0,63µm
Câu 42: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0. Chiếu lần lượt tới bề mặt catốt hai bức xạ có
bước sóng λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron bắn ra khác nhau 1,5 lần. Bước sóng λ0 là :
A: λ0 = 0,625µm B: λ0 = 0,775μm C: λ0 = 0,6μm D: λ0 = 0,25μm
Câu 43: Chọn câu trả lời đúng. Cho phản ứng hạt nhân sau:
2 2 3 1
1 1 2 0
3, 25 D D He n MeV + ÷ + + Biết độ hụt khối của
2
1
H là
0, 0024
D
m u A = và
2
1 931 / u MeV c = . Năng lượng liên của hạt nhân
3
2
He là:
A: 77,188MeV. B: 7,7188eV. C: 771,88MeV. D: 7,7188MeV
Câu 44: Chọn câu trả lời đúng. Kí hiệu của hai hạt nhân, hạt X có một protôn và hai nơtron; hạt Y có 3 prôtôn và 4 nơntron.
U
h
O U
I
I
1

I
2


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 54
A:
1 4
1 3
X; Y . B:
2 4
1 3
X; Y . C:
3 4
2 3
X; Y . D:
3 7
1 3
X; Y
Câu 45: Câu nào sau đây là sai khi nói về sự phóng xạ.
A: Tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ.
B: không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài.
C: hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ.
D: Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra
Câu 46: Chọn câu trả lời đúng nhất : trong phản ứng nhiệt hạch đòi hỏi phải có nhiệt độ rất lớn vì:
A: khi nhiệt độ rất cao thì lực tĩnh điện giảm trở thành không đáng kể
B: vận tốc của chuyển động nhiệt tăng theo nhiệt độ
C: động năng của hạt tăng theo nhiệt độ
D: nhiệt độ cao phá vỡ các hạt nhân dể dàng
Câu 47: Một prôtôn có động năng W
p
=1,5Mev bắn vào hạt nhân
7
3
Li đang đứng yên thì sinh ra 2 hạt X có bản chất giống nhau và
không kèm theo bức xạ gammA. Tính động năng của mỗi hạt X? Cho m
Li
=7,0144u; m
p
=1,0073u; m
x
=4,0015u; 1uc
2
=931Mev.
A:9,45Mev. B:9,6Mev. C:9,7Mev. D:4,5Mev
Câu 48: Cho: m
C
= 12,00000 u; m
p
= 1,00728 u; m
n
= 1,00867 u; 1u = 1,66058.10
-27
kg; 1eV = 1,6.10
-19
J ; c = 3.10
8
m/s. Năng lượng tối
thiểu để tách hạt nhân C
12
6
thành các nuclôn riêng biệt bằng
A: 72,7 MeV. B: 89,4 MeV. C: 44,7 MeV. D: 8,94 MeV.
Câu 49: phản hạt của electron là:
A: Proton B: Photon C: Pozitron D: Notron
Câu 50: Kết luận nào sau đây sai khi nói về các hạt quac
A: Các hạt quac nhỏ hơn các hạt sơ cấp.
B: Điện tích của các hạt quac nhỏ hơn điện tích nguyên tố
C: Các hạt quac chưa được quan sát thấy trong thực nghiệm
D: Hiện nay, người ta chưa quan sát được các quac tự do

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 17
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:
A: Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 C: Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0
B: Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D: Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 2: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(et + ¢). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và
bằng t/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:
A: 20 rad.s
– 1
B: 80 rad.s
– 1
C: 40 rad.s
– 1
D: 10 rad.s
– 1

Câu 3: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x
1
= - A đến vị trí có li độ x
2

= A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:
A: 1/3 (s). B: 3 (s). C: 2 (s). D: 6(s).
Câu 4: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5tt + t/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua
vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
A: 2 lần B: 4 lần C: 3 lần D: 5 lần
Câu 5: Một con dao động có chu kỳ T = 4s, thời gian con lắc đi từ vị trí có li độ x=0 đến x=A:
A: t = 1,0s B: t = 0,5s C: t = 1,5s D: t = 2,0s
Câu 6: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:
A: 48cm. B: 3 cm C: 4cm D: 9 cm
Câu 7: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là Al. Cho
con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >Al). Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo
có độ lớn là:
A: F = K(A – Al ) B: F = K. Al + A C: F = K(Al + A) D: F = K.A +Al
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(4tt + t/6),x tính bằng cm,t tính bằng s.Chu kỳ dao động của vật là
A: 1/8 s B: 4 s C: 1/4 s D: 1/2 s
Câu 9: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4tt + t/3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời
gian At = 1/6 (s).
A: 4 3 cm B: 3 3 cm C: 3 cm D: 2 3
Câu 10: Một sóng truyền dọc theo trục Ox có phương trình 0, 5 os(10 100 ) u c x t t = ÷ (m). Trong đó thời gian t đo bằng giây, x
tính bằng m. Vận tốc truyền của sóng này là

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 55
A: 100 m/s. B: 62,8 m/s. C: 31,4 m/s. D: 15,7 m/s.
Câu 11: Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20(s) và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là
2(m). Vận tốc truyền sóng biển là:
A: 40(cm/s) B: 50(cm/s) C: 60(cm/s) D: 80(cm/s)
Câu 12: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L, hai đầu hở là bao nhiêu?
A: 4L; 4L/3 B: 2L, L C: 4L, 2L D: L/2, L/4
Câu 13: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng
A:Cường độ âm. B: Mức áp suất âm thanh.
C: Mức cường độ âm thanh. D: Biên độ dao động của âm thanh
Câu 14: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài 2 đầu dây cố
định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Tốc độ
truyền sóng trên dây là
A: 12 m/s. B: 8 m/s. C: 16 m/s. D: 4 m/s.
Câu 15: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi tần số dòng điện
trong mạch lớn hơn giá trị 1/(2π √(LC)) thì
A: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụđiện.
C: dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
D: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 16: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B: Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
C: Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
D: Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
Câu 17: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.10
8
m/s có bước sóng là
A: 300 m. B: 0,3 m. C: 30 m. D: 3 m.
Câu 18: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua
cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A: luôn ngược pha nhau. B: với cùng biên độ. C: luôn cùng pha nhau. D: với cùng tần số.
Câu 19: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 µ H và tụ điện có điện dung 5 µ F. Trong mạch
có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A: 5t .
6
10
÷
s. B: 2,5t .
6
10
÷
s. C:10t .
6
10
÷
s. D:
6
10
÷
s.
Câu 20: Lần lượt đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp các điện áp u
1
, u
2
, u
3
có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác
nhau, thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là i
1
= I
0
cos100tt, )
3
2
t 120 cos( I i
0 2
t
+ t = , i
3
= I 2cos(110tt –
2t
3
). Hệ
thức nào sau đây là đúng?
A: I >
I
0
2
.
B: I s
I
0
2
.
C: I <
I
0
2
.
D: I =
I
0
2
.

Câu 21: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều u = 200cos100tt (V) thì cường độ dòng điện trong
mạch có biểu thức i = 2cos100tt (A). Điện trở thuần trong mạch là
A: 100O. B: 200O. C: 282,8O. D: 141,4O.
Câu 22: Lần lượt mắc điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C vào điện áp xoay chiều u = U
0
coset thì
cường độ hiệu dụng của dòng điện qua chúng lần lượt là 4A, 6A, 2A. Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp này thì cường độ
hiệu dụng của dòng điện qua mạch là
A: 4A B: 12A C: 2,4A D: 6A
Câu 23: Một khung dây dẫn phẳng, quay đều với tốc độ gócequanh một trục cố định trong một từ trường đều, có véc tơ cảm ứng từ
vuông góc với trục quay của khung, suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức ) V ( )
2
t cos( E e
0
t
+ e = . Vào thời điểm t =
0, véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véctơ cảm ứng từ một góc bằng
A: 180
0
. B: 150
0
. C: 45
0
. D: 90
0
.
Câu 24: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R. Hiệu điện thế hai đầu mạch là U
AB
ổn định, tần số
f. Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R
1
và R
2
làm độ lệch pha tương ứng của u
AB
với dòng điện qua mạch lần lượt là ¢
1
và ¢
2
. Cho biết ¢
1

+ ¢
2
=
t
2
. Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức:
A: L =
R
1
.R
2
2tf
. B: L =
R
2
1
+ R
2
2
2tf
. C: L =
| | R
1
– R
2
2tf
. D: L =
R
1
+ R
2
2tf

.
Câu 25: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C: Nếu dung kháng Z
C
bằng R thì cường độ dòng
điện qua điện trở luôn
A: trễ pha
t
4
so với điện áp giữa hai bản tụ điện. B: sớm pha
t
2
so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 56
C: sớm pha
t
4
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. D: trễ pha
t
2
so với điện áp giữa hai bản tụ điện
Câu 26: Chọn câu sai trong các câu sau:Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt
vào hai đầu mạch thì:
A: Điện áp hiệu dụng trên L tăng. B: Công suất trung bình trên mạch giảm.
C: Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. D: Hệ số công suất của mạch giảm.
Câu 27: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là mạch điện RLC
không phân nhánh có R=60O,
3
0, 6 3 10
;
12 3
L H C F
t t
÷
= = , cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120V tần số
50Hz. Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là:
A: 180 W B: 90 W C: 135 W D: 26,7 W
Câu 28: Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km. Dây dẫn làm bằng kim loại có điện
trở suất 2,5.10
-8
Om, tiết diện 0,4cm
2
, hệ số công suất của mạch điện là 0,9. Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện là 10kV và
500kW. Hiệu suất truyền tải điện là:
A: 93,75% B: 96,14% C: 92,28% D: 96,88%
Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn chỉ sáng lên
khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2 V. Thời gian đèn sáng trong mỗi giây là:
A:
1
2
s B:
1
3
s C:
2
3
s D:
1
4
s
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có C thay đổi thì thấy khi
4
10
C F
t
÷
= và
4
10
2
C F
t
÷
= thì điện
áp hiệu dụng đặt vào tụ C không đổi. Để điện áp hiệu dụng đó đạt cực đại thì giá trị C là
A:
4
3.10
4
C F
t
÷
= B:
4
10
3
C F
t
÷
= C:
4
3.10
2
C F
t
÷
= D:
4
2.10
3
C F
t
÷
=
Câu 31: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
chiết suất n= 3 đối với ánh sáng màu vàng của Natri. Chiếu vào mặt bên của lăng
kính một chùm tia sáng trắng mảnh song song và được điều chỉnh sao cho góc lệch với ánh sáng vàng cực tiểu. Góc tới của chùm tia
sáng trắng là
A: 60
0
B: 30
0
C: 75
0
D: 25
0

Câu 32: Khi chiếu một chùm sáng qua môi trường chân không lí tưởng thì cường độ chùm sáng
A: tăng lên B: không thay đổi C: giảm đi một nửa D: tăng hoặc giảm
Câu 33: Hiện tượng đảo sắc của các vạch quang phổ là
A: các vạch tối trong quang phổ hấp thụ chuyển thành các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của nguyên tố đó khi tắt đi nguồn
của quang phô liên tục
B: màu sắc các vạch quang phổ thay đổi.
C: số lượng các vạch quang phổ thay đổi.
D: Quang phổ liên tục trở thành quang phổ phát xạ.
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có bước sóng ì từ 0,4µm đến 0,7µm. Khoảng cách giữa hai khe Iâng là
a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng x
M
= 1,95 mm có mấy
bức xạ cho vân sáng
A: có 8 bức xạ B: có 4 bức xạ C: có 3 bức xạ D: có 1 bức xạ
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: Khoảng cách S
1
S
2
là 1,2mm, Khoảng cách từ S
1
S
2
đến màn là 2,4m, người ta dùng
ánh sáng trắng bước sóng biến đổi từ 0,4 m µ đến 0,75 m µ . Tại M cách vân trung tâm 2,5mm có mấy bức xạ cho vân tối
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 36: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xeđi là kim loại có công thốt electron A=2eV được chiếu bởi bức xạ có
λ=0,3975μm. Cho cường độ dòng quang điện bảo hòa I = 2µA và hiệu suất quang điện : H = 0,5%, h =6,625.10
-34
Js; c =3.10
8

m/s ; |e| = 1,6.10
-19
C: Số photon tới catot trong mỗi giây là:
A: 1,5.10
15
photon B: 2.10
15
photon C: 2,5.10
15
photon D: 5.10
15
photon
Câu 37: Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là ì
O
= 0,6µm. Chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng ì

=
0,2µm vào bề mặt của kim loại đó. Xác định điện thế cực đại của kim loại nói trên.
A: 4,1V. B: 2,07 V. C: 4,14V. D: – 4,14V.
Câu 38: Một chùm sáng đơn sắc được chiếu vào kathode của một tế bào quang điện. Hiệu điện thế giữa anode và kathode là U
AK
= - 2V,
nhận thấy không có dòng quang điện. Để có dòng quang điện chạy trong mạch cần chọn phương án đúng nào trong các cách sau:
A: Giảm bước sóng chiếu vào. B: Tăng U
AK
.
C: Làm cho anode gần kathode hơn. D: Tăng cường độ chùm sáng chiếu vào.
Câu 39: Với f
1
, f
2
,f
3
,lần lượt là tần số của các bức xạ hồng ngoại, bức xạ tử ngoại và tia gamma thì:
A: f
1
> f
2
> f
3
. B: f
2
> f
1
> f
3
. C: f
2
> f
3
> f
1
. D: f
3
> f
2
> f
1
.
Câu 40: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện.Với hiệu điện thế hãm là 1,9V thì dòng quang điện triệt tiêu.
Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là
A: 6,2.10
5
m/s; B: 5,2.10
5
m/s; C: 7,2.10
5
m/s; D: 8,2.10
5
m/s
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai ? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A: Phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 57
B: Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
C: Phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt.
D: Không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
Câu 42: Công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân là R=R
0
A
1/3
với R
0
=1,2fecmi A là số khối. Khối lượng riêng của hạt nhân là:
A: 0,26.10
18
kg/m
3
. B: 0,35.10
18
kg/m
3
. C: 0,23.10
18
kg/m
3
. D: 0,25.10
18
kg/m
3
.
Câu 43: Nhân Uranium có 92 proton và tổng cộng 143 notron kí hiệu nhân là
A:
U
327
92
B:
U
235
92
C:
U
92
235
D:
U
143
92

Câu 44: Đồng vị
24
11
Na là chất phóng xạ |
÷
và tạo thành đồng vị của Magiê. Mẫu
24
11
Na có khối lượng ban đầu là m
o
=0,25g. Sau 120
giờ độ phóng xạ cuả nó giảm đi 64 lần. Cho N
a
=6,02. 10
23
hạt /mol.Tìm khối lượng Magiê tạo ra sau thời gian 45 giờ.
A:0,25g. B:0,41g. C:1,21g. D: 0,197g.
Câu 45: Chất phóng xạ Po
209
84
là chất phóng xạ o. Lúc đầu poloni có khối lượng 1kg. Khối lượng poloni còn lại sau thời gian bằng
một chu kì bán rã là :
A: 0,5g ; B: 2g C: 0,5kg D: 2kg ;
Câu 46: Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. Hạt α
bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các
hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng
A: 3,125 MeV. B: 4,225 MeV. C: 1,145 MeV. D: 2,125 MeV.
Câu 47: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A: đều có sự hấp thụ nơtron chậm. B: đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C: đều không phải là phản ứng hạt nhân. D: đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 48: Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng của hạt sơ cấp?
A: Năng lượng nghỉ B: Kích thước
C: Số lượng tử Spin D: Thời gian sống trung bình
Câu 49: Bánh kính tác dụng của các tương tác ( kí hiệu là R ) của các hạt sơ cấp được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Sắp xếp nào sau đây
là đúng
A: R ( hấp dẫn) < R ( điện từ) < R ( yếu) < R ( mạnh)
B: R ( điện từ) < R ( hấp dẫn) < R ( mạnh) < R ( yếu)
C: R ( yếu) < R ( mạnh ) < R ( hấp dẫn) = R ( điện từ ) đều có bán kính tương tác lớn ∞
D: R( mạnh ) < R ( yếu) < R ( hấp dẫn) < R ( điện từ) đều có bán kính tương tác lớn ∞
Câu 50: Sao nào dưới đây không phải là hành tinh của hệ mặt trời
A: Sao Thủy B: Trái Đất C: Sao băng D: Sao Hỏa


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 18
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….


Câu 1: Một vật dao động với phương trình x 4 2 sin(5 t )cm
4
t
= t ÷ . Quãng đường vật đi từ thời điểm
1
1
t s
10
= đến
2
t 6s = là
A: 84,4cm B: 333,8cm C: 331,4cm D: 337,5cm
Câu 2: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc
quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3cm/ s thì phương trình dao
động của quả cầu là
A: x 4cos(20t- /3)cm = t B: x 6cos(20t+ /6)cm = t
C: x 4cos(20t+ /6)cm = t D: x 6cos(20t- /3)cm = t
Câu 3: Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
& l
2
dao động nhỏ với chu kì T
1
= 0,6(s), T
2
= 0,8(s) cùng được kéo lệch góc α
0
so với phương
thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.
A: 2(s) B: 2,5(s) C: 4,8(s) D: 2,4(s)
Câu 4: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang là α = 30
0
.
Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích
cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc là
A: 2,135s B: 2,315s C: 1,987s D: 2,809s
Câu 5: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10
-2
(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo
F
(max)
= 4(N). Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N). Biên độ dao động sẽ là

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 58
A: 2(cm). B: 4(cm). C: 5(cm). D: 3(cm).
Câu 6: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asinet. Gốc thời gian đ ược chọn là:
A: lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B: lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
C: lúc vật có li độ x = +A D: lúc vật có li độ x = - A
Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:x
1
= 3sin(tt + t) cm; x
2
=
3costt (cm);x
3
= 2sin(tt + t) cm; x
4
= 2costt (cm). Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật.
A: ) 2 / cos( 5 t t + = t x cm B: x= 5 2 cos(tt +
t
4
) cm.
C: ) 2 / cos( 5 t t + = t x cm D: ) 4 / cos( 5 t t ÷ = t x cm
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ
độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
A: 48cm B: 50cm C: 55,76cm D: 42cm
Câu 9: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo
phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s . Cho g =
2
t = 10m/s
2
. tỉ số độ
lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:
A: 5 B: 4 C: 7 D: 3
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học
A: Sóng cơ học là những dao động cơ học
B: Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
C: Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường.
D: Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian.
Câu 11: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là: u = Asin(
T
t 2
t) cm. Một điểm M
cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch chuyển u
M
=2cm. Biên độ sóng A là:
A: 2cm B:
3
4
cm C: 4cm D: 2 3 cm
Câu 12: Dùng nguyên lý chồng chất để tìm biên độ tổng hợp của hai sóng: u
1
= u
0
cos(et - kx) và u
2
= u
0
cos(et - kx +¢).
A: A = 2u
0
|cos(¢/2)|. B: A = u
0
/2. C: A=u
0
|cos(¢)|. D: A = 2u
0
.
Câu 13: Khoảng cách giữa 2 nút (hoặc 2 bụng) liền nhau trong sóng dừng là:
A: 2ì . B: 2,5ì . C: ì . D:
2
ì
.
Câu 14: Tốc độ truyền âm
A: Phụ thuộc vào cường độ âm. C: Phụ thuộc vào độ to của âm.
B: Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường. D: Phụ thuộc vào tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi
trường.
Câu 15: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
A: Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.
B: Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
C: Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau
2
t

D: Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A: Sóng điện từ là sóng ngang.
B: Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
C: Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D: Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
Câu 17: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2.
Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được
A: từ
1
4 LC t đến
2
4 LC t . B: từ
1
2 LC t đến
2
2 LC t
C: từ
1
2 LC đến
2
2 LC D: từ
1
4 LC đến
2
4 LC
Câu 18: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 µH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF.
Lấy π
2
= 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A: từ 2.10
-8
s đến 3,6.10
-7
s. B: từ 4.10
-8
s đến 2,4.10
-7
s.
C: từ 4.10
-8
s đến 3,2.10
-7
s. D: từ 2.10
-8
s đến 3.10
-7
s.
Câu 19: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh
điện dung của tụ điện đến giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
. Để tần số dao động riêng của mạch là 5 f
1
thì phải điều
chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
A: 5C
1
. B:
5
1
C
. C: 5 C
1
. D:
5
1
C
.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 59
Câu 20: Ở mạch điện R=100 3 O;
4
10
2
C F
t
÷
= . Khi đặt vào AB một điện áp xoay
chiều có tần số f=50Hz thì u
AB
và u
AM
lệch pha nhau
3
t
. Giá trị L là:
A:
3
L H
t
= B:
1
L H
t
= C:
2
L H
t
= D:
3
L H
t
=
Câu 21: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ
điện. Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu
dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V . Hộp kín X là:

A: Cuộn dây có điện trở thuần. B: Tụ điện.
C: Điện trở. D: Cuộn dây thuần cảm.
Câu 22: Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các phần tử khác theo cách nào dưới đây, để được đoạn mạch xoay chiều mà cường độ dòng
điện qua nó trễ pha
4
t
so với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong đoạn mạch này có dung kháng 20(O)
A: Một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 20(O)
B: Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20(O)
C: Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40(O) và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng20(O)
D: Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20(O) và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng40(O)
Câu 23: Khi từ trường của một cuộn dây trong động cơ không đồng bộ ba pha có giá trị cực đại B
1
và hướng từ trong ra ngoài cuộn dây
thì từ trường quay của động cơ có trị số
A: B
1
B:
1
B
2
3

C:
1
B
2
1

D: 2B
1

Câu 24: Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là:
A: làm thay đổi từ trường qua một mạch kín
B: làm thay đổi từ thông qua một mạch kín
C: làm thay đổi từ thông xuyên qua một mạch kín một cách tuần hoàn
D: làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường
Câu 25: Một hiệu thế xoay chiều f = 50(Hz) thiết lập giữa hai đầu của một đoạn mạch điện gồm R, L, C với
t
=
1
L (H),
t
=
÷
2
10
C
4
(F). Người ta muốn ghép tụ điện có điện dung C' vào mạch điện nói trên để cho cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị
cực đại thì C' phải bằng bao nhiêu và được ghép như thế nào?
A:
t
÷
2
10
4
(F) ghép nối tiếp B:
t
÷
2
10
4
(F) ghép song song
C:
t
÷4
10
(F) ghép song song D:
t
÷4
10
(F) ghép nối tiếp
Câu 26: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp u
AB
= 170cos100tt(V). Hệ số công suất của
toàn mạch là cos¢
1
= 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch AN là cos¢
2
= 0,8; cuộn
dây thuần cảm. Chọn câu đúng?




A: U
AN
= 96(V) B: U
AN
= 72(V) C: U
AN
= 90(V) D: U
AN
= 150(V)
Câu 27: Giữa hai điểm A và B của một nguồn xoay chiều có ghép nối tiếp một điện trở thuần R, một tụ điện có điện dung C: Ta có
|
.
|

\
| t
+ t =
4
t 100 cos 100 u
AB
(V). Độ lệch pha giữa u và i là
6
t
. Cường độ hiệu dụng I = 2(A). Biểu thức của cường độ tức thời là:
A: |
.
|

\
| t
+ t =
12
5
t 100 cos 2 2 i (A) B: |
.
|

\
| t
÷ t =
12
5
t 100 cos 2 2 i (A)
C: |
.
|

\
| t
÷ t =
12
t 100 2cos i (A) D: |
.
|

\
| t
÷ t =
12
t 100 cos 2 i (A)
Câu 28: Một máy biến thế có tỉ số vòng 5
n
n
2
1
= , hiệu suất 96° nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp
là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là:
A: 30(A) B: 40(A) C: 50(A) D: 60(A)
R

B

C
L

A

N

V


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 60
Câu 29: Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có
t
=
2
1
L (H). Áp vào
hai đầu A, B một hiệu thế xoay chiều u
AB
= U
0
cos100tt(V). Thay đổi R đến giá trị R
= 25(O) thì công suất cực đại. Điện dung C có giá trị:

A:
t
÷4
10 . 4
(F) hoặc
t
÷
3
10 . 4
4
(F) B:
t
÷4
10
(F) hoặc
t
÷
3
10 . 4
4
(F)
C:
t
÷4
10
(F) hoặc
t
÷
3
10
4
(F) D:
t
÷4
10 . 3
(F) hoặc
t
÷4
10 . 4
(F)

Câu 30: Cho mạch điện, u
AB
= U
AB
2 cos100tt(V), khi
t
=
÷4
10
C (F) thì vôn kế
chỉ giá trị nhỏ nhất. Giá trị của L bằng:



A:
t
1
(H) B:
t
2
(H) C:
t
3
(H) D:
t
4
(H)
Câu 31: Cho các sóng sau đây
1. Ánh sáng hồng ngoại. 2. Sóng siêu âm. 3. Tia rơn ghen.
4. Sóng cự ngắn dùng cho truyền hình. Hãy sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần
A: 2 ÷ 4 ÷ 1 ÷ 3. B: 1 ÷ 2 ÷ 3 ÷ 4. C: 2 ÷ 1 ÷ 4 ÷ 3. D: 4 ÷ 1 ÷ 2 ÷3.
Câu 32: Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m. Sử
dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng ì
1
= 0,48µm và ì
2
= 0,64µm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với
vân trung tâm là
A: 0,96mm B: 1,28mm C: 2,32mm D: 2,56mm
Câu 33: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.10
14
Hz. Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là bao nhiêu? Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với
bức xạ trên là 1,5.
A: 0,64µm. B: 0,50µm C: 0,55µm. D: 0,75µm.
Câu 34: Chọn câu SAI:
A: Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền.
B: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác định .
C: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D: Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc truyền ánh sáng màu đỏ lớn hơn vận tốc truyền ánh sáng màu tím.
Câu 35: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng (Young) với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo được khoảng cách giữa
vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1,0mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt
là 6,5mm và 7,0mm có số vân sáng là bao nhiêu?
A: 6 vân. B: 7 vân . C: 9 vân. D: 13 vân.
Câu 36: Thực hiện giao thoa đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40µm đến 0,75µm. Hai khe cách nhau 0,5mm, màn hứng vân giao
thoa cách hai khe1m. Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4mm là
A: 4 B: 1. C: 3 . D: 2.
Câu 37: electron trong nguyên tử H
2
chuyển từ mức năng lượng E
2
= -3,4eV sang quỹ đạo K có mức năng lượng E
K
= -13,6eV phát ra
phôtôn. Chiếu bức xạ này lên mặt kim loại có giới hạn quang điện
0
0, 3 m ì µ = thì động năng ban đầu cực đại của các quang e là
A:1,632.10
-18
J B:6,625.10
-19
J C:9,695.10
-19
J D:6,98.10
-19
J
Câu 38: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản, được kích thích và có bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 9 lần. Tính bước sóng của bức xạ có
năng lượng lớn nhất?
A: 0,121 µm B: 0,657 µm C: 0,103 µm D: 0,013 µm
Câu 39: Trong một thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta dùng màn chắn tách ra một chùm các êlectron có vận tốc cực đại và
hướng nó vào một từ trường đều sao cho vận tốc của các êlectron vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo của các êlectron
tăng khi:
A: Tăng cường độ ánh sáng kích thích B: Tăng bước sóng của ánh sáng kích thích
C: Giảm bước sóng của ánh sáng kích thích D: Giảm cường độ ánh sáng kích thích
Câu 40: Khi cường độ ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại dùng làm catot tăng thì:
A:Dòng quang điện bão hòa giảm. B:Độngnăngcủa các electron quang điện giảm.
C:Động năng của các electron quang điện tăng D: Dòng quang điện bão hòa tăng.
Câu 41: Chọn phát biểu đúng về mẫu nguyên tử Bo:
A: Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được
B: Năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.
C: Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng hồng ngoại.
D: Quỹ đạo dừng có bán kính tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.
Câu 42: Khi chiếu một bức xạ điện từ 0, 546 m ì µ = lên bề mặt một kim loại dùng làm catot của một tế bào quang điện, thu được
dòng bão hòa có cường độ I = 2.10
-3
A: Công suất bức xạ điện từ là 1,515W. Hiệu suất lượng tử bằng:
R

B

C

L

A

r, L
R

B

C

A

A

V


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 61
A: 0.5% B: 3% C: 0.3% D: 5%
Câu 43: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A: càng dễ phá vỡ B: càng bền, năng lượng liên kết lớn
C: năng lượng liên kết nhỏ D: A và C đúng
Câu 44: Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử là 14,0067u gồm hai đồng vị chính là N14 và N15 có khối lượng nguyên tử lần lượt là
14,00307u và 15,00011u. Phần trăm của N15 trong nitơ tự nhiên là:
A: 0,64%. B: 0,36%. C: 0,59% D: 0,31%.
Câu 45:
24
11
Na Có chu kì bán rã là 15 giờ, phóng xạ β¯. Ban đầu có 11mmg chất NA: Số hạt β¯được giải phóng sau 5giây:
A: 24,9.10
18
. B: 21,6.10
18
. C: 11,2.10
18
. D: 17,7.10
15

Câu 46: Ban đầu có 1kg chất phóng xạ Cobalt
Co
60
27
có chu kỳ bán rã T = 5,33 năm . Sau bao lâu số lượng Cobalt còn 10g
A: ~ 35 năm B: ~ 33 năm C: ~ 53.3 năm D: ~ 35,11 năm
Câu 47: Nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện 182.10
7
W, dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất 30%.
Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 MeV. N
A
= 6,022.10
23
/mol . Trong 365 ngày hoạt động nhà máy tiêu thụ
một khối lượng U235 nguyên chất là
A: 2333 kg B: 2461 kg C: 2362 kg D: 2263 kg
Câu 48: Hạt nhân
226
88
Ra ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV. Coi khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số
khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là
A: 4,89MeV B: 4,92MeV C: 4,97MeV D: 5,12MeV
Câu 49: Chọn phát biểu đúng khi so sánh các hành tinh trong hệ mặt trời
A: Thủy tinh bé nhất, Hải Vương tinh lớn nhất
B: Vật chất cấu tạo nên thổ tinh là nhẹ nhất và vật chất cấu tạo lên mộc tinh là nặng nhất
C: Chu kỳ chuyển động quanh mặt trời của trái đất là lớn nhất và hỏa tinh là nhỏ nhất
D: Mộc tinh có chu kỳ quay quanh trục nhỏ nhất và có số vệ tinh nhiều nhất
Câu 50: Thủy tinh, Kim tinh và Trái Đất có đặc điểm nào tương đối giống nhau?
A: Bán kính B: Khối lượng riêng
C: Chu kỳ quay quanh trục D: Chu kỳ quay quanh mặt trời


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 19
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ dao động của
con lắc mới là:
A:
2
T
. B: 2T. C: T. D:
2
T
.
Câu 2: Một vật dao động tắt dần với biên độ ban đầu là 0,97 cm. sau khi ra đến biên lần thứ nhất có biên độ là 0,91 cm. Hãy cho biết vật
ra vị trí biên bao nhiêu lần rồi dừng lại.
A: 14 lần B: 15 lần C: 16 lần D: 17 lần
Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo trục ox ( O là vị trí cân bằng) với biên độ A = 10 cm. Quan sát thấy trong 10 s vật thực hiện được
20 dao động. Tính thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x
B
= - 5 cm đến vị trí x
C
= 5 cm.
A: 1/24 (s) B: 1/16 (s) C: 1/6 (s) D: 1/12 (s)
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn đường PQ = 20 cm, thời gian vật đi từ P đến Q là 0,5 s. Gọi E, F lần lượt là trung
điểm của OP và OQ. Vận tốc trung bình của chất điểm trên đoạn EF là
A: 1,2m/s B: 0,8m/s C: 0,6m/s D: 0,4m/s
Câu 5: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 3cos(5tt - t/3) + 1 ( cm). Trong giây đầu tiên vật qua vị trí x = 1 cm được
mấy lần?
A: 6 lần B: 5 lần C: 4 lần D: 7 lần
Câu 6: Một vật dao động với phương trình: x = 4cos(4tt ) ( cm). Quãng đường vật đi được trong thời gian 30 s kể từ lúc t = 0 là:
A: 16 cm B: 3,2 m C: 6,4 cm D: 9,6 m
Câu 7: Một con lắc đơn có chu kì dao động T chưa biết dao động trước mặt một con lắc đồng hồ có chu kì T
0
= 2s. Con lắc đơn dao
động chậm hơn con lắc đồng hồ một chút nên có những lần hai con lắc chuyển động cùng chiều và trùng nhau tại vị trí cân bằng của
chúng ( gọi là những lần trùng phùng). Quan sát cho thấy khoảng thời gian giữa hai lần trùng phùng liên tiếp bằng 7 phút 30 giây. Hãy
tính chu kì T của con lắc đơn và độ dài con lắc đơn.lấy g = 9.8 m/s
2
.
A: 1,98 s và 1 m B: 2,009 s và 1 m C: 2,009 s và 2 m D: 1,98 s và 2 m
Câu 8: Một con lắc lò xo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(et - 2t/3) ( cm). Gốc toạ độ là vị trí cân
bằng của vật, trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/2. Lấy g = t
2
= 10 m/s
2
.
Biết khối lượng của vật nặng là m = 280 g. tại thời điểm t = 0, lực đàn hồi của lò xo có giá trị nào sau đây.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 62
A: 1,2 N B: 2,2 N C: 3,2 N D: 1,6 N
Câu 9: Một con lắc đơn: có khối lượng m
1
= 400g, có chiều dài 160cm. ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi VTCB một góc 60
0
rồi thả
nhẹ cho vật dao động, khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với vật m
2
= 100g đang đứng yên, lấy g = 10m/s
2
. Khi đó biên độ góc của
con lắc sau khi va chạm là
A: 53,13
0
. B: 47,16
0
. C: 77,36
0
. D:53
0
.
Câu 10: Một nguồn phát sóng cơ dao động với phương trình u = 2.cos(10tt) (cm). Trong thời gian 8 (s), sóng truyền đi được quãng
đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
A: 60 B: 20 C: 80 D: 40
Câu 11: Khi biên độ sóng tại một điểm tăng lên gấp đôi, tần số sóng không đổi thì
A: năng lượng sóng tại điểm đó không thay đổi. B: năng lượng sóng tại điểm đó tăng lên 2 lần.
C: năng lượng sóng tại điểm đó tăng lên 4 lần. D: năng lượng sóng tại điểm đó tăng lên 8 lần.
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 12,5cm dao động cùng pha với tần số 10Hz.
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Số đường dao động cực đại trên mặt nước là:
A: 13 đường. B: 11 đường. C: 15 đường. D: 12 đường.
Câu 13: Cho hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
giống hệt nhau cách nhau 5cm. Sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng 2cm. Trên S
1
S
2
quan
sát được số cực đại giao thoa là
A: 9 B: 7 C: 5 D: 3
Câu 14: Một sợi dây đã được kéo căng dài 2L, có các đầu M và N cố định. Sợi dây được kích thích để tạo sóngdừng trên nó sao cho,
ngoài hai điểm đầu thì chỉ có điểm chính giữa G của sợi dây là nút sóng, A và B là hai điểm trên sợi dây, nằm hai bên điểm G và cách G
một đoạn x (x < L) như nhau. Dao động tại các điểm A và B sẽ
A: có biên độ bằng nhau và cùng pha B: có biên độ khác nhau và cùng pha
C: có biên độ khác nhau và ngược pha nhau D: có biên độ bằng nhau và ngược pha nhau
Câu 15: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại.
Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động
này là
A: 4Δt. B: 6Δt. C: 3Δt. D: 12Δt.
Câu 16: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T
1
, của mạch thứ hai là T
2
= 2T
1
. Ban đầu
điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q
0
. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ
của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q
0
) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện
trong mạch thứ hai là
A: 2. B: 4. C:
2
1
. D:
4
1
.
Câu 17: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao
tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao
động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
A: 800. B: 1000. C: 625. D: 1600.
Câu 18: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C
0
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C
0

của mạch dao động một tụ điện có điện dung
A: C = C
0
. B: C = 2C
0
. C: C = 8C
0
. D: C = 4C
0
.
Câu 19: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở
thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U
0
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A: Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là
2
2
0
CU
.
B: Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U
0
L
C
.
C: Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t = LC
2
t
.
D: Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t = LC
2
t

4
2
0
CU
.
Câu 20: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10
-6
C,
cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1tA: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng
A:
6
10
.
3
s
÷
B:
3
10
3
s
÷
. C:
7
4.10 s
÷
. D:
5
4.10 . s
÷

Câu 21: Sóng điện từ
A: là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B: là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C: có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D: không truyền được trong chân không.
Câu22: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U
0

là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 63
A:
2 2 2
0
( ) i LC U u = ÷ . B:
2 2 2
0
( )
C
i U u
L
= ÷ . C:
2 2 2
0
( ) i LC U u = ÷ . D:
2 2 2
0
( )
L
i U u
C
= ÷ .
Câu 23: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A: Mạch tách sóng. B: Mạch khuyếch đại. C: Mạch biến điệu. D: Anten.
Câu 24: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi
1
C C = thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi
2
C C = thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu
1 2
1 2
C C
C
C C
=
+
thì tần số dao động riêng của mạch bằng
A: 50 kHz. B: 24 kHz. C: 70 kHz. D: 10 kHz.
Câu 25: Ánh sáng KHÔNG có tính chất sau đây:
A: Luôn truyền với vận tốc 3.10
8
m/s . B: Có thể truyền trong môi trường vật chất.
C: Có thể truyền trong chân không. D: Có mang năng lượng.
Câu 26: Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A: vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm. B: vận tốc và tần số ánh sáng tăng.
C: vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng . D: bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa I âng nếu tiến hành trong không khí sau đó làm trong nước chiết suất 4/3 thì hệ vân trên màn sẽ thay
đổi như thế nào ?
A: Khoảng vân giảm 2/3 lần so với trong không khí B: Khoản vân tăng 4/3 lần so với trong không khí
C: Khoảng vân tăng 3/2 lần so với trong không khí D: Khoảng vân giảm 4/3 lần so với trong không khí
Câu 28: Trong thí nghiệm Yâng nguồn là ánh sáng trắng, độ rộng của quang phổ bậc 3 là 1,8mm thì quang phổ bậc 8 rộng:
A: 2,7mm B: 3,6mm C: 3,9mm D: 4,8mm
Câu 29: Chọn câu có nội dung SAI:
A: Chiếu ánh sáng Mặt trời vào máy quang phổ, trên kính ảnh ta thu được quang phổ liên tục .
B: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C: Ánh sáng đơn sắc không bị phân tích khi qua máy quang phổ.
D: Chức năng của máy quang phổ là phân tích chùm sáng phức tạp thành nhiều thành phần ánh sáng đơn sắc khác nhau.
Câu 30: Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bước sóng?
A: chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại. B: sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam.
C: chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến. D: da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai về quang phổ?
A: Vị trí các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố sẽ thay thế bằng các vạch tối trong quang phổ vạch hấp
thụ của chính một nguyên tố đó.
B: Khi chiếu ánh sáng trắng qua một đám khí (hay hơi) ta luôn thu được quang phổ vạch hấp thụ của khí (hay hơi) đó.
C: Mỗi nguyên tố hóa học đều có quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó.
D: Quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ đều được ứng dụng trong phép phân tích quang phổ.
Câu 32: Ánh sáng phát quang của một số chất có bước sóng 0,50µm. Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào thì nó sẽ
không phát quang?
A: 0,35 µm B: 0,40 µm C: 0,55 µm D: 0,50 µm
Câu 33: Biết vạch thứ hai của dãy Lyman trong quang phổ của nguyên tử hiđrô có bước sóng là 102,6nm và năng lượng tối thiểu cần
thiết để bứt êlectron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ trong dãy Pasen là
A: 83,2nm B: 0,8321µm C: 1,2818m D: 752,3nm
Câu 34: Khi có hiện tượng quang điện xảy ra Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ với
A: Bước sóng ánh sáng kích thích. B: Tần số ánh sáng kích thích.
C: Bản chất của lim loại làm catốt. D: Cường độ của chùm sáng kích.
Câu 35: Khi chiếu ánh sáng kích thích 0,33µm vào catốt thì để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt một hiệu điện thế hãm 1,88V. Công
thoát electron của kim loại làm catốt là:
A:3,015.10
-18
J B:3,015.10
-19
J C:6,5.10
-19
J D:3,015.10
-20
J
Câu 36: Phát biểu nào sau đây Sai khi nói về quang phổ của nguyên tử Hirđrô?
A:Quang phổ của nguyên tử hirđrô là quang phổ liên tục
B:Giữa các dãy Laiman, Banmer và Paschen không ranh giới xác định.
C:Các vạch màu trong phổ có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D:Cả A, B và C
Câu 37: Chọn phát biểu Sai sau đây về thuyết lượng tử ánh sáng?
A:Chùm ánh sáng là dòng các hạt, mỗi hạt là một phôtôn.
B:Trong hiện tượng quang điện có sự hấp thụ hoàn toàn năng lượng của phôtôn chiếu đến nó.
C:Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bứt xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt đứt
quãng.
D:Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau không phụ thuộc vào bước sóng ánhsáng.
Câu 38: Trong nguyên tử đồng vị phóng xạ
U
235
92
có:
A: 92 electron và tổng số proton và electron là 235 B: 92 proton và tổng số proton và electron là 235
C: 92 proton và tổng số proton và nơtron là 235 D: 92 proton và tổng số nơtron là 235

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 64
Câu 39: Chọn câu đúng. Chất phóng xạ S
1
có chu kỳ T
1
, chất phóng xạ S
2
có chu kỳ phóng xạT
2
. Biết 2T
2
=T
1
. Sau khoảng thời gian t=T
2

thì:
A: Chất phóng xạ S
1
còn 1/8, Chất phóng xạ S
2
còn 1/2. B: Chất phóng xạ S
1
còn 1/4, Chất phóng xạ S
2
còn 1/4.
C: Chất phóng xạ S
1
còn 1/4, Chất phóng xạ S
2
còn 1/2. D: Chất phóng xạ S
1
còn 1/2, Chất phóng xạ S
2
còn 1/4.
Câu 40: Chọn câu sai.
A: Tia α bao gồm các hạt nhân của nguyên tử Heli.
B: Khi đi ngang qua tụ điện, tia α bị lệch về phía bản cực âm của tụ điện.
C: Tia gamma là sóng điện từ có năng lượng cao.
D: Tia β¯ không do hạt nhân phát ra vì nó mang điện tích âm.
Câu 41: Để xác định chu kỳ bán rã T của một đồng vị phóng xạ, người ta đo khối lượng đồng vị đó trong mẫu chất khác nhau 8 ngày
được các số đo là 8(µg) và 2(µg). Tìm chu kỳ bán rã T của đồng vị đó:
A: 2 ngày B: 4 ngày C: 6 ngày D: 5 ngày
Câu 42: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T. Sau 1 thời gian
ì
= A
1
t kể từ lúc đầu, số phần trăm nguyên tử phóng xạ còn lại là:
A: 36,8° B: 73,6° C: 63,8° D: 26,4°
Câu 43: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây sai khi nói về tinh vân?
A: Tinh vân là đám bụi khổng lồ được rọi sáng bởi các các ngôi sao gần đó
B: Tinh vân là các đám bụi khí bị ion hóa được phóng ra từ một ngôi sao mới
C: Tinh vân là một hệ thống sao khổng lồ
D: Tinh vân là các đám khí bị i ôn hóa được phóng ra từ một ngôi sao siêu mới
Câu 44: Kết luận nào sau đây sai khi nói về lỗ đen?
A: Lỗ đen là một thiên thể được phát hiện nhờ nhờ quan sát qua kính thiên văn
B: Lỗ đen có trường hấp dẫn rất lớn
C: Thiên thể được gọi là lỗ đen không phát xạ ra bất kỳ một loại sóng điện từ nào
D: Người ta phát hiện ra lỗ đen nhờ một tia X phát ra khi lỗ đen hút một thiên thể gân đó
Câu 45: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng ì vào catôt của tế bào quang điện có công thoát A, đường đặc trưng Vôn-Ampe thu được
đi qua gốc toạ độ. Nếu chiếu bức xạ có bước sóng ì /2 thì động năng ban đầu cực đại của các quang electron là:
A: A B: A/2 C: 2A D: 4A
Câu 46: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 3f, 5f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện
lần lượt là v, 3v, kv. Giá trị k là
A:
34
B: 5 C:
17
D: 15
Câu 47: Hạt nhân
10
4
Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) m
n
= 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) m
P
=
1,0073u, 1u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
10
4
Be là
A: 0,6321 MeV. B: 63,2152 MeV. C: 6,3215 MeV. D: 632,1531 MeV.
Câu 48: Biết N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
. Trong 59,50 g
238
92
U có số nơtron xấp xỉ là
A: 2,38.10
23
. B: 2,20.10
25
. C: 1,19.10
25
. D: 9,21.10
24
.
Câu 49: Cho mạch điện R, L, C với t 100 cos 2 200 u
AB
t = (V) và
3 100 R = (O). Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch MN nhanh pha hơn hiệu thế
hai đầu đoạn mạch AB một góc
3
2t
. Cường độ dòng điện i qua mạch có biểu thức
nào sau đây?


A: |
.
|

\
| t
+ t =
6
t 100 cos 2 i (A) B: |
.
|

\
| t
+ t =
3
t 100 cos 2 i (A)
C: |
.
|

\
| t
÷ t =
3
t 100 cos 2 i (A) D: |
.
|

\
| t
÷ t =
6
t 100 cos s 2 i (A)
Câu 50: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, giữa
hai bản tụ điện, giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là U
cd
, U
C
, U. Biết
cd C
U U 2 =
và U = U
C:
Câu nào sau đây đúng với đoạn mạch này?

A: Vì U
cd
= U
C
nên suy ra Z
L
= Z
C
, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng
B: Cuộn dây có điện trở không đáng kể
C: Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng
D: Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng

R

B

C

L

A

M

A

N

C


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 65
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 20
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao
tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao
động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
A: 800. B: 1000. C: 625. D: 1600.
Câu 2: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C
0
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C
0

của mạch dao động một tụ điện có điện dung
A: C = C
0
. B: C = 2C
0
. C: C = 8C
0
. D: C = 4C
0
.
Câu 3: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở
thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U
0
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A: Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là
2
2
0
CU
.
B: Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U
0
L
C
.
C: Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t = LC
2
t
.
D: Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t = LC
2
t

4
2
0
CU
.
Câu 4: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10
-6
C,
cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1tA. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng
A:
6
10
.
3
s
÷
B:
3
10
3
s
÷
. C:
7
4.10 s
÷
. D:
5
4.10 . s
÷

Câu 5: Sóng điện từ
A: là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B: là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C: có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D: không truyền được trong chân không.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa trên trục x’ox với Chu kỳ T = 0,5s. Gốc tọa độ O là vị trí cân bằng của vật. Lúc t = 0 vật đi qua li độ x
= 3cm và vận tốc V = 0. Phương trình chuyển động của vật là:
A: x = 5cos( 4tt)cm B: x = 5cos( 4tt + t)cm. C: x = 3cos( 4tt)cm D: x = 3cos( 4tt + t) cm
Câu 7: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB = 10cm. Lấy gốc tọa độ là trung điểm O của AB, chiều dương từ A đến B: Trong
10s vật thực hiện được 20 dao động toàn phần. Lúc t = 0 vật đi qua O theo chiều từ A đến B: Phương trình chuyển động của vật là:
A: x = 10cos( 4tt +
t
2
) cm B: x = 10 cos( 4tt -
t
2
) cm C: x = 5cos( 4tt +
t
2
) cm D: x = 5cos( 4tt -
t
2
) cm
Câu 8: Một vật dao động điều hòa trên trục x’ox với phương trình x = 10 cos( tt) cm. Thời điểm để vật qua x = + 5cm theo chiều âm lần
thứ hai kể từ t = 0 là:
A:
1
3
s B:
13
3
s C:
7
3
s D: 1s
Câu 9: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( 2tt -
t
3
)cm. Thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm là:
A: t = -
1
12
+ k (s) ( k = 1,2,3…) B: t =
5
12
+ k(s) ( k = 0,1,2…)
C: t = -
1
12
+
k
2
(s) ( k = 1,2,3…) D: t =
1
15
+ k (s) ( k = 0,1,2 …)
Câu 10: Vật dao động điều hòa trên phương trình x = 4cos( 4tt +
t
6
) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương
là:
A: t = -
1
8
+
k
2
(s) ( k = 1,2,3..) B: t =
1
24
+
k
2
(s) ( k = 0,1,2…)
C: t =
k
2
(s) ( k = 0,1,2…) D: t = -
1
6
+
k
2
(s) ( k = 1,2,3…)
Câu 11: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,628s. Vào một lúc nào đó chất điểm đi qua li độ x

o
= 6cm thì sau
đó 1,57s chất điểm có li độ là:
A: - 6cm B: 6cm C: 3cm D: 12cm

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 66
Câu 12: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 2cos( 2tt -
t
2
) cm. thời điểm để vật đi qua li độ x = 3 cm theo
chiều âm lần đầu tiên kể từ thời điểm t = 2s là:
A:
27
12
s B:
4
3
s C:
7
3
D:
10
3
s
Câu 13: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 4cos( tt +
t
12
)cm. Vào lúc nào đó vật qua li độ x = 3cm và đi
theo chiều dương thì sau đó
1
3
s vật đi qua li độ
A: - 0,79s B: -2,45s C: 1,43s D: 3,79s
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 6 cos(
t
3
t -
t
7
) cm. Vào lúc nào đó vật đi qua li độ x

o
= -5cm thì
sau 3s vật qua li độ:
A: x = -5cm B: x = -3cm C: x = +5cm D: x = + 3cm
Câu 15: Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 2m. Vị trí các điểm dao động lệch pha π/4 so với nguồn là
A: 2k + 1/4 (m) B: 2k ± 1/4 (m) C: k + 1/8 (m) D: 2k + 1/8 (m)
Câu 16: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường từ nguồn O với biên độ truyền đi không đổi. Ở thời điểm t=0, điểm O đi qua vị
trí cân bằng theo chiều dương. Một điểm M cách nguồn một khoảng bằng 1/6 bước sóng có li độ 2cm ở thời điểm bằng 1/4 chu kỳ. Biên
độ sóng là:
A: 2 cm. B: 4 cm. C: 5 cm. D: 6 cm.
Câu 17: Hai nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tấn số 100Hz, cùng pha theo phương vuông góc
với mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng 20m/s.Số điểm không dao động trên đoạn AB =1m là
A: 10 điểm B: 20 điểm C: 5 điểm D: 11 điểm
Câu 18: Hai nguồn sóng cơ dao động cùng tần số, cùng pha .Quan sát hiện tượng giao thoa thấy trên đoạn AB có 5 điểm dao động với
biên độ cực đại (kể cả A và B). Số điểm không dao động trên đoạn AB là
A: 4 điểm B: 2 điểm C: 5 điểm D: 6 điểm
Câu 19: Cho hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
giống hệt nhau cách nhau 5cm. Sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng 2cm. Trên S
1
S
2
quan
sát được số cực đại giao thoa là
A: 9 B: 7 C: 5 D: 3
Câu 20: Hãy chỉ ra cấu trúc không phải là thành viên của Thiên Hà chúng ta
A: Punxa B: lỗ đen C: Quaza D: Sao siêu mới
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các thiên thạch
A: Thiên thạch là những khối khí nóng sáng chuyển động quanh Mặt trời
B: Thiên thạch là những tảng đá chuyển động quanh mặt trời
C: Khi thiên thạch bay gần hành tinh nào đó nó có thể bị hút và xảy ra va chạm với hành tinh gần đó
D: Sao băng là những thiên thạch bay vào vùng khí quyển của trái đất
Câu 22: Tìm phát biểu sai về các đặc điểm của các cặp hạt - phản hạt
A: Spin khác nhau B: Cùng khối lượng nghỉ
C: Điện tích trái dấu D: Cùng độ lớn điện tích
Câu 23: Một khối chất Astat
At
211
85
có No =2,86.10
16
hạt nhân có tính phóng xạ o . Trong giờ đầu tiên phát ra 2,29.10
15
hạt o Chu kỳ
bán rã của Astat là:
A: 8 giờ 18 phút B: 8 giờ C: 7 giờ 18 phút D: 8 giờ 10 phút
Câu 24: Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là:
A:Tiao và tia | B:Tia Rơn ghen và tia ¸
C:Tiao và tia Rơnghen D:Tia o ; | ; ¸
Câu 25: Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng 138 ngày. Hỏi sau 46 ngày còn bao nhiêu phần trăm khối lượng chất phóng xạ
ban đầu chưa bị phân rã ?
A: 79,4% B: 33,5% C: 25% D: 60%
Câu 26: Chu kỳ bán rã của Pôlôni (P210)là 138 ngày đêm có độ phóng xạ ban đầu là 1,67.10
14
Bq (N
A
=6,022.10
23
hạt/mol). Khối lượng
ban đầu của Pôlôni là:
A:1g. B:1mg. C:1,5g. D:1,4g
Câu 27: Hạt nhân
24
11
Na phân rã
÷
| với chu kỳ bán rã là 15 giờ, tạo thành hạt nhân X. Sau thời gian bao lâu một mẫu chất phóng xạ
24
11
Na nguyên chất lúc đầu sẽ có tỉ số số nguyên tử của X và của Na có trong mẫu bằng 0,75?
A: 12,1h B: 8,6h C: 24,2h D: 10,1h
Câu 28: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t(s) còn 20% số hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t+60 (s) số hạt nhân bị phân rã
bằng 95% số hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là:
A: 60(s) B: 120(s) C: 30(s) D: 15s)
Câu 29: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản được kích thích và có bán kính quỹ đạo tăng lên gấp 9 lần. Các chuyển dời quỹ đạo có thể
xảy ra là
A: Từ M về K B: Từ M về L C: Từ L về K D:Cả a,b và c đúng

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 67
Câu 30: Chọn phương án sai khi so sánh hiện tượng quang điện bên trong và hiện tượng quang điện ngoài.
A: Cả hai hiện tượng đều do các phôtôn của ánh sáng chiếu vào và làm bứt electron.
B:Cả hai hiện tượngchỉ xẩy ra khi bước sóng ánh sáng kích thích nhỏ hơn bước sóng giới hạn.
C: Giới hạn quang điện trong lớn hơn của giới hạn quang điện ngoài.
D: cả hai hiện tượng electrôn được giải phóng thoát khỏi khối chất.
Câu 31: Chọn câu sai khi nói về các tiên đề của Bo.
A: Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định.
B: Trạng thái dừng có năng lượng càng thấp thì càng bền vững, trạng thái dừng có năng lượng càng cao thì càng kém bền vững.
C: Nguyên tử bao giờ cũng có xu hướng chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng
lượng thấp hơn.
D: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E
n
sang trạng thái dừng có năng lượng E
m
(E
n
> E
m
) thì nguyên tử
phát ra 1 phôtôn có năng lượng nhỏ hơn hoặc bằng E
n
– E
m
.
Câu 32: Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng:
A: Tồn tại một thời gian dài hơn 10
-8
s sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B: Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C: Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D: Do các tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng Mặt Trời.
Câu 33: Tần số lớn nhất trong chùm bức xạ phát ra từ ống Rơnghen là 4.10
18
Hz. Cho h = 6,625.10
-34
Js, e = 1,6.10
-19
C: Hiệu điện thế
giữa hai cực của ống là
A: 16,4 kV B: 16,5 kV C: 16,6 kV D: 16,7 V
Câu 34: Khi chiếu một bức xạ có bước sóng 0,405 µm vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện tạo ra dòng quang điện trong mạch.
Người ta có thể làm triệt tiêu dòng điện nhờ một hiệu điện thế hãm có giá trị 1,26 V. Cho h = 6,625.10
-34
Js, e = 1,6.10
-19
C: Công thoát
của chất làm catốt là
A: 1,81 eV B: 1,82 eV C: 1,83 eV D: 1,80 eV
Câu 35: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1/t (H); tụ điện có điện dung C = 16 µF và trở thuần R. Đặt hiệu
điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tìm giá trị của R để công suất của mạch đạt cực đại.
A: R = 200O B: R = 100 2 O C: R = 100 O D: R = 200 2O
Câu 36: Một đèn nêon hoạt động ở mạng điện xoay chiều có phương trình u = 220 2 cos(100tt -
2
t
) ( V). Biết rằng đèn chỉ sáng khi
hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị > 110 2 V. Khoảng thời gian đèn sáng trong một chu kì là
A: s
150
1
B: s
50
1
C: s
75
2
D: s
75
1

Câu 37: Một mạch điện gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung thay đổi được, một vôn kế có
điện trở rất lớn mắc vào hai đầu tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số xác định.
Thay đổi điện dung của tụ điện người ta thấy khi C
1
= 4.10
-5
F và C
2
= 2.10
-5
F thì vôn kế chỉ cùng trị số. Tìm giá trị điện dung của tụ
điện để vôn kế chỉ giá trị cực đại.
A: 2.10
-5
F B: 1.10
-5
F C: 3.10
-5
F D: 6.10
-5
F
Câu 38: Một động cơ điện mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f = 50Hz. hiệu điện thế hiệu dụng U = 200V tiêu thụ một công suất P =
1,2 kW. Cho biết hệ số công suất của động cơ là 0,8 và điện trở hoạt động của động cơ là R = 2 O. Xác định hiệu suất của động cơ.
A: 9,375 % B: 80,6 % C: 90,6 % D: 10,34 %
Câu 39: Mạng điện 3 pha có hiệu điện thế pha là 120 V có tải tiêu thụ mắc hình sao, các tải có điện trở là R
1
= R
2
= 20 O; R
3
= 40 O. Tính
cường độ dòng điện trong dây trung hoà.
A: 6 A B: 3 A C: 0 A D: 2 3 A
Câu 40: Người ta truyền công suất điện 1 pha 10000kW dưới hiệu điện thế 50 kV đi xa Mạch điện có hệ số công suất 0,8, muốn cho tỉ lệ
năng lượng mất mát trên đường dây không quá 10 % thì điện trở của dây phải có giá trị trong khoảng nào?
A: R < 16 O B: R < 18 O C: R < 20 O D:8O< R < 16 O
Câu 41: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 O và có độ tự cảm 0,4/t (H). Đặt vào hai đầu cuộn dây hiệu điện thế xoay chiều có biểu
thức: u = U
0
cos(100tt - t/2) (V). Khi t = 0,1 (s) dòng điện có giá trị -2,75 (A). Tính U
0
.
A: 220 (V) B: 110 (V) C: 220 (V) D: 440 (V)
Câu 42: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
0, 5
t
(H), một điện áp xoay chiều ổn định. Khi điện áp tức thời là
60 6 ÷ (V) thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là 2 ÷ (A) và khi điện áp tức thời 60 2 (V) thì cường độ dòng điện tức
thời là 6 (A). Tần số của dòng điện đặt vào hai đầu mạch là:
A:65 Hz. B:60 Hz. C:68 Hz. D:50 Hz.
Câu 43: Một mạch điện xoay chiều (hình vẽ) gồm RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có
tần số f = 50Hz. Biết R là một biến trở, cuộn dây có độ tự cảm L =
1
t
(H), điện trở r = 100Ω.
Tụ điện có điện dung C =
4
10
2t
÷
(F). Điều chỉnh R sao cho điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
AM sớm pha
2
t
so với điện áp giữa hai điểm MB, khi đó giá trị của R là :


C
L, r
A B
R
M

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 68
C
L
A B
R M
A:85 O. B:100O. C:200O. D:150O.
Câu 44: Cho mạch điện như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp ổn định có giá trị
hiệu hiệu dụng là 100V và tần số 50Hz và pha ban đầu bằng không thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch AM là 60V và điện áp giữa hai đầu đoạn MB có biểu thức u
MB
=
80 2 cos(100πt +
4
t
)V. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn AM là

A:u
AM
= 60cos(100πt +
2
t
)V. B: u
AM
= 60 2 cos(100πt -
2
t
)V.
C:u
AM
= 60cos(100πt +
4
t
)V. D: u
AM
= 60 2 cos(100πt -
4
t
)V.
Câu 45: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi bằng 220V.
Gọi hiệu điện áp dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ lần lượt là U
R
, U
L
, U
C:
Khi điện áp giữa hai đầu mạch
chậm pha 0,25t so với dòng điện thì biểu thức nào sau đây là đúng.
A:U
R
= U
C
- U
L
= 110 2 V. B:U
R
= U
C
- U
L
= 220V.
C:U
R
= U
L
- U
C
=110 2 V. D:U
R
= U
C
- U
L
= 75 2 V.
Câu 46: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
m µ ì 6 , 0 = . Biết S
1
S
2
= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m . Vân tối gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một
khoảng là
A: 6 mm B: 4mm C: 8mm D: mm 2
Câu 47: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là sai?
A: Tia Rơnghen truyền được trong chân không.
B: tia rơnghen có bước sóng lớn hơn tia hồng ngoạingoại
C: Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên.
D:Tia Rơnghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.
Câu 48: Trong thÝ nghiÖm I©ng vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, kho¶ng c¸ch tõ v©n s¸ng bËc 4 ®Õn v©n s¸ng bËc 5 ë hai bªn trung t©m lµ 13,5 mm.
V©n tèi thø 3 (tÝnh tõ v©n s¸ng trung t©m) c¸ch v©n trung t©m lµ:
A: 3,75 mm. B: 3,57 mm. C: 2,57 mm. D: 2,75 mm.
Câu 49: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 µm. Trên màn thu được hình ảnh
giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)
A: 3. B: 6. C: 2. D: 4.
Câu 50: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A: phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
B: không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
C: không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
D: không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 21
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu 1: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ họC:
A:Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lựC:
B: Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa.
C: Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ.
D: khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x
1
=4cm thì vận tốc
1
40 3 / v cm s t = ÷ ; khi vật có li độ
2
4 2 x cm = thì vận
tốc
2
40 2 / v cm s t = . Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
A: 0,1 s B: 0,8 s C: 0,2 s D: 0,4 s
Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x= 8cos(2πt +
2
t
) cm. Nhận xét nào sau đây về dao động điều
hòa trên là sai?
A .Sau 0,5 giây kể từ thời điểm ban vật lại trở về vị trí cân bằng.
B: Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C: Trong 0,25 (s) đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8 cm.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 69
D: Tốc độ của vật sau
3
4
s kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng không
Câu 4: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m và lò xo có độ cứng k=100N/m. Kích thích để vật dao động điều hoà với động năng
cực đại 0,5J. Biên độ dao động của vật là
A: 50 cm B: 1cm C: 10 cm D: 5cm
Câu 5: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là x
1
= 5sin( )
6
t
t ÷ t cm; x
2
= 5sin( )
2
t
t ÷ t cm .Dao
động tổng hợp của hai dao động này có biên độ
A: 10cm B: 5 3 cm C: 5 cm D: 5 2 cm
Câu 6: Con lắc lò xo nhẹ có k = 100 (N/m), một đầu treo vào một điểm cố định, đầu kia treo một vật nhỏ m = 100(g). Lấy g = 10(m/s
2
).
Tại thời điểm t =0 đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 2(cm) rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Chọn trục Ox hướng xuống, gốc O trùng
với vị trí cân bằng của vật m thì phương trình dao động của vật là:
A: x = 3 sin (10 10 t -
2
t
) cm C: x = 3 sin (10 10 t +
2
t
) cm
B: x = 2 sin 10 10 t cm D: x = 2 sin (10 10 t +
2
t
) cm
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x
1
= - 0,5A đến vị trí có li độ x
2
=
+ 0,5A là
A: 1/10 s .B: 1/20 s. C: 1/30 s. D: 1 s.
Câu 8: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần W
d
= W
t
khi một vật dao động điều hoà là 0,05s. Tần số dao động của vật là:
A: 2,5Hz B: 3,75Hz C: 5Hz D: 5,5Hz
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s. Pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với vận tốc v = 0,04m/s là
A:
3
t
rad B:
4
t
rad C:
6
t
rad D: -
t
4
rad
Câu 10: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
. Hai nguồn này dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và
nằm trên đường trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ
A: dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B: dao động với biên độ cực tiểu
C: dao động với biên độ cực đại D: không dao động
Câu 11: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20tt(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này
truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
A: 20 B: 40 C: 10 D: 30
Câu 12: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn
đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A: 60 m/s B: 80 m/s C: 40 m/s D: 100 m/s
Câu 13: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm
đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A: giảm 4,4 lần B: giảm 4 lần C: tăng 4,4 lần D: tăng 4 lần
Câu 14: Đơn vị đo cường độ âm là
A: Oát trên mét (W/m). B: Ben (B).
C: Niutơn trên mét vuông (N/m
2
). D: Oát trên mét vuông (W/m
2
).
Câu 15: Ta có một cuộn cảm L và hai tụ C
1
và C
2
. Khi mắc L và C
1
thành mạch dao động thì mạch hoạt động với chu kỳ 6µs, nếu mắc
L và C
2
thì chu kỳ là 8 µs. Vậy khi mắc L và C
1
song song C
2
thành mạch dao động thì mạch có chu kỳ dao động là
A: 10µs B: 4,8µs C: 14 µs D: 3,14 µs
Câu 16: Mạch dao động (L, C
1
) có tần số riêng f
1
= 7,5MHz và mạch dao động (L, C
2
) có tần số riêng f
2
= 10MHz. Tìm tần số riêng của
mạch mắc L với C
1
ghép song song C
2
.
A: 15MHz B: 8MHz C: 12,5MHz D: 6MHz
Câu 17: Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 9cos et(mA). Vào thời điểm năng lượng điện trường bằng 8 lần
năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng
A:3mA. B: 1,5 2 mA. C: 2 2 mA. D:1mA.
Câu 18: Một mạch dao động gồm 1 tụ điện C = 20nF và 1 cuộn cảm L = 8 µ H điện trở không đáng kể. Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện
là U
0
= 1,5V . Cường độ dòng hiệu dụng chạy trong mạch .
A: 48 mA B: 65mA C: 53mA D: 72mA
Câu 19: Trong mạch dao động LC , dòng điện qua cuộn dây biến thiên điều hòa với tần số f. Năng lượng điện trường trong tụ điện biến
thiên điều hòa với tần số bằng
A: f B: 2f /3 C: 3f / 2 D: 2f
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 100 3 U V = vào hai đầu đoạn mạch RLC có L thay đổi. Khi điện áp hiệu dụng
U
LMax
thì U
C
=200V. Giá trị U
LMax


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 70
A: 100 V B: 150 V C: 300 V D: Đáp án khác
Câu 21: Ở mạch điện R=100 3 O;
4
10
2
C F
t
÷
= . Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều
có tần số f=50Hz thì u
AB
và u
AM
lệch pha nhau
3
t
. Giá trị L là:
A:
3
L H
t
= B:
1
L H
t
= C:
2
L H
t
= D:
3
L H
t
=
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có C thay đổi thì thấy khi
4
10
C F
t
÷
= và
4
10
2
C F
t
÷
= thì điện
áp hiệu dụng đặt vào tụ C không đổi. Để điện áp hiệu dụng đó đạt cực đại thì giá trị C là
A:
4
3.10
4
C F
t
÷
= B:
4
10
3
C F
t
÷
= C:
4
3.10
2
C F
t
÷
= D:
4
2.10
3
C F
t
÷
=
Câu 23: C«ng thøc x¸c ®Þnh c«ng suÊt cña dßng ®iÖn xoay chiÒu lµ
A: P = UI B: P = UISin¢ C: P = UICos¢ D: P =
R
U
2

Câu 24: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến áp này có tác dụng
A: tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp B: giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp
C: tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp D: giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp
Câu 25: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện Áp biến thiên điều hoà
A: cùng tần số và sớm pha
2
t
so với cường độ dòng điện trong mạch.
B: cùng tần số và cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.
C: cùng tần số và trễ pha với cường độ dòng điện trong mạch.
D: cùng tần số và trễ pha một góc
2
t
với cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 26: U
L
, U
R
, U
C
lần lượt là hiệu điện thế 2 đầu L, R ,C trong mạch RLC nối tiếp. Độ lệch pha giữa u và i là tan¢ xác định theo công
thức
A:
R
L
U
U
B:
ñ
C L
U
U U ÷
C:
ñ
C
U
U
D:
C L
ñ
U U
U
÷

Câu 27: Một điện trở thuần R=100O, khi dùng dòng điện có tần số 50Hz. Nếu dùng dòng điện có tần sô 100Hz thì điện trở sẽ
A:Giảm 2 lần B: Tăng 2 lần C: Không đổi D: Giảm 1/2 lần
Câu 28: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có: R = 50O; L =
t 10
7
H; C =
t 2
10
3 ÷
F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều có tần số 50 Hz thì tổng trở của đoạn mạch?
A: 50 O. B: 50 2 O. C: 50 3 O. D:50 5


Câu 29: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L =
t
2
H mắc nối tiếp với một tụ điền C = 31,8 F µ . Biết điện áp giữa 2 đầu cuộn dây
có dạng u = 100cos (100
6
t
t + t )(V). Biểu thức điện áp giữa 2 đầu tụ điện là
A. u = 50cos ( 100
6
5t
t ÷ t ) ( V) B: u = 50 cos ( 100
6
5t
t + t ) ( V)
C: u=100 cos (100
3
t
t ÷ t )(V) D: u=100 cos (100
3
t
t + t )(V)
Câu 30: Mạch xoay chiều không phân nhánh có điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u=200 2 sin100ðt (V), gồm R = 100O; L =
1
t
H; C
=
10
-4

t
F tiêu thụ công suất
A: 200W. B: 400W. C: 100W. D: 50W.
Câu 31: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55µm , khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Giữa hai điểm M và N trên màn nằm khác phía đối với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt
0,3mm và 2mm có
A: 2 vân sáng và 2 vân tối. B: 1 vân sáng và 1 vân tối. C: 2 vân sáng và 3 vân tối. D: 3 vân sáng và 2 vân tối.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 71
Câu 32: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng
1
ì = 0,6 µ m và sau đó thay bức
xạ
1
ì bằng bức xạ có bước sóng
2
ì . Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ
1
ì trùng với vị trí vân sáng bậc
5 của bức xạ
2
ì .
2
ì có giá trị là
A: 0,57 µ m. B: 0,60 µ m. C: 0,67 µ m. D: 0,54 µ m.
Câu 33: Chọn câu sai.
A: Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định.
B: Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn.
C: Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định.
D: Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau.
Câu 34: Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm
A:một số vạch màu riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối.
B:một vạch màu nằm trên nền tối.
C:các vạch từ đỏ tới tím cách nhau nhưng khoảng tối.
D: các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tụC:
Câu 35: Giao thoa khe I-âng với ánh sáng trắng có bước sóng biến thiên từ 4.10
-7
m đến 7,6.10
-7
m. Hai khe cách nhau a=1mm và cách
màn 1m. Độ rộng quang phổ bậc 3 là:
A: 1,2mm B: 1,08mm C: 2,28mm D: 1,2mm và 2,28mm
Câu 36: Giao thoa khe I-âng với ánh sáng trắng có bước sóng biến thiên từ 4.10
-7
m đến 7,6.10
-7
m. Hai khe cách nhau a=1mm và cách
màn 1m. Tại vị trí vân tối thứ 7 của bức xạ có bước sóng 0,693µm còn có bao nhiêu bức xạ khác cho vân sáng tại đó?
A: 6 B: 11 C: 5 D: 8
Câu 37: Nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát ra chùm sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị
kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo
A: O B: N C: L D: M
Câu 38: Chiếu lần lượt các bức xạ cú tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện
lần lượt là v, 2v, kv. Xác định giá trị k?
A: 10 B: 4 C: 6 D:8
Câu 39: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện ngoài ì
0
=0,46µm. Hiện tượng quang điện ngoài sẽ xảy ra với nguồn bức xạ
A: Hồng ngoại có công suất 100W. B: Tử ngoại có công suất 0,1W.
C: Có bước sóng 0,64µm có công suất 20W. D: Hồng ngoại có công suất 11W.
Câu 40: Ánh sáng lân quang là ánh sáng
A: Được phát ra bởi cả chất rắn, lỏng và khí.
B: Có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10
-8
s sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C: Có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích.
D: Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
Câu 41: Trong nguyên tử hiđrô, electron đang ở quỹ đạo dừng M có thể bức xạ ra phôtôn thuộc
A: 1 vạch trong dãy Laiman.
B: 1 vạch trong dãy Laiman và 1 vạch trong dãy Banme.
C: 2 vạch trong dãy Laiman và 1 vạch trong dãy Banme.
D: 1 vạch trong dãy Banme.
Câu 42: Khi hiÖn t­îng quang ®iÖn x¶y ra th×
A: B­íc sãng cña ¸nh s¸ng kÝch thÝch nhá h¬n b­íc sãng cña ¸nh s¸ng giíi h¹n.
B: Dßng quang ®iÖn b·o hoµ lu«n tØ lÖ thuËn víi hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a An«t vµ Cat«t.
C: Dßng quang ®iÖn b»ng kh«ng khi hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a An«t vµ Cat«t b»ng kh«ng.
D: Đéng n¨ng ban ®Çu cña electr«n quang ®iÖn cµng lín khi c­êng ®é chïm s¸ng cµnglín.
Câu 43: Hạt nhân được cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn là
A: electron và proton B: electron và notron
C: proton và notron D: electron, proton và notron
Câu 44: Vât có khối lượng nghỉ m

o
đang chuyển động với vận tốc v = 0,6C: Tính động năng của vật?
A: 0,25m

o
.c
2

J B: 0,6m

o
.c
2

J C: 0,5m

o
.c
2

J D: không tính được
Câu 45: Chọn câu trả lời đúng. Chu kì bán rã của
C
14
6
là 5590năm. Một mẫu gỗ có 197 phân rã / phút. Một mẫu gỗ khác cùng loại cùng
khối lượng của cây mới hạ xuống có độ phóng xạ 1350phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cỗ là:
A. 1,5525.10
5
năm. B: 15525năm. C: 1552,5 năm. D: 1,5525.10
6
năm.
Câu 46: Chọn câu trả lời đúng. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 tỉ năm. Sau một tỉ năm tỉ số giữa hạt nhân còn lại và số hạt nhân
ban đầu là:
A: 0,082. B: 0,754. C: 0,242. D: 0,4
Câu 47: Một nguyên tử U235 phân hạch tỏa ra 200MeV. Nếu 2g chất đó bị phân hạch thì năng lượng tỏa ra
A: 9,6.10
10
J. B: 16.10
10
J. C: 12,6.10
10
J. D: 16,4.10
10
J.
Câu 48: Hạt nhân
222
86
Rn phóng xạ α. Phần trăm năng lượng tỏa ra biến đổi thành động năng của hạt α:
A: 76%. B: 98%. C: 92%. D:85%.
Câu 49: Cường độ tương tác của các hạt sơ cấp được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 72
Chọn sắp xếp đúng
A: Tương tác điện từ, tương tác hấp dẫn, tương tác yếu, tương tác mạnh
B: Tương tác hấp dẫn, tương tác yếu, tương tác điện từ, tương tác mạnh
C: Tương tác yếu, tương tác hấp dẫn, tương tác điện từ, tương tác mạnh
D: Tương tác yếu, tương tác điện từ, tương tác hấp dẫn, tương tác mạnh
Câu 50: Hệ mặt trời gồm các loại thiên thể sau:
A: Mặt trời
B: 8 hành tinh lớn, Thổ tinh, Kim tinh, Trái đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên tinh, Hải tinh. Xung quanh đa số hành tinh
có các vệ tinh chuyển động
C: Các tiểu hành tinh, các sao chổi, thiên thạch
D: A,B,C đều đúng


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 22
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh………………………………………………
Kết Quả……………………………………………………………

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà . Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ
A: không đổi B: tăng bốn lần C: tăng hai lần D: giảm hai lần
Câu 2: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l
o
=30cm. Lấy g=10m/s
2
. Khi
lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là
A: 1,5J B: 0,1J C: 0,08J D: 0,02J
Câu 3: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m=1kg và lò xo có độ cứng k=100N/m. Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc
100cm/s. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật cách vị trí cân bằng 5cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A: x = 5sin(
6
10
t
+ t ) cm B: x = 10sin(
6
10
t
÷ t ) cm C: x = 5sin(
6
10
t
÷ t ) cm D: x = 10sin(
6
10
t
+ t ) cm
Câu 4: Dao động điều hoà là
A: Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
B: Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
C: Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin.
D: Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan.
Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trính của li độ: x = A sin(et+ ) ¢ . Biểu thức gia tốc của vật là
A: a = -
2
e x B: a = -
2
e v C: a = -
2
e A sin
2
(e t+ ) ¢ .D: a = -
2
e
Câu 6: Một vật dao động điều hoà, có quỹ dạo là một đoạn thẳng dài 12cm. Biên độ dao động của vật là
A:12cm; B:-6cm; C:6cm; D:-12cm
Câu 7: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên
một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc
A:
2
t
rad. B: t rad. C: 2t rad. D:
3
t
rad.
Câu 8: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn D: Biết tần số f, bước sóng ì và biên độ a
của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng u
M
(t) = acos2tft
thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là
A: t
ì
d
u (t ) a cos (ft )  
0
2 B: t
ì
d
u (t ) a cos (ft )  
0
2
C: t
ì
d
u (t ) a cos (ft )  
0
D: t
ì
d
u (t ) a cos (ft )  
0

Câu 9: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây
cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận
tốc truyền sóng trên dây là
A: 8 m/s. B: 4m/s. C: 12 m/s. D: 16 m/s.
Câu 10: Mạch dao động (L, C
1
) có tần số riêng f
1
= 7,5MHz và mạch dao động (L, C
2
) có tần số riêng f
2
= 10MHz. Tìm tần số riêng của
mạch mắc L với C
1
ghép nối tiếp C
2
.
A: 12,5MHz. B: 15MHz. C: 8MHz. D: 9MHz.
Câu 11: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6kHz; khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với
cuộn L thì tần số dao động của mạch là f
2
= 8kHz. Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?
A: f = 7kHz. B: f = 4,8kHz. C: f = 10kHz. D: f = 14kHz.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 73
Câu 12: Một mạch dao động điện từ tự do L = 0,1 H và C = 10µF. Tại thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 0,03A thì điện áp ở
hai bản tụ là 4V. cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A: 0,05 A B: 0,03 A C: 0,003 A D: 0,005A
Câu 13: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:
A: Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C
B: Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.
C: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
D: Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau.
Câu 14: Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC. Hãy xác định điện tích trên tụ vào thời điểm mà năng lượng điện trường
bằng 1/3 năng lượng từ trường của mạch
A: 2 nC B: 3 nC C: 4,5 nC D: 2,25 nC
Câu 15: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ
điện. Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu
dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V . Hộp kín X là


A: Cuộn dây có điện trở thuần. B: Tụ điện.
C: Điện trở. D: Cuộn dây thuần cảm.
Câu 16: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 140O, L = 1H, C = 25 µ F. Dòng điện xoay chiều đi qua mạch có cường độ I =
0,5A và tần số f = 50Hz. Thì tổng trở của đoạn mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A: 332Ovà 110V B: 233Ovà 117V. C: 233Ovà 220V. D: 323Ovà 117V.
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều 2 os( ) u U c t V e = vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh có quan hệ giữa các điện áp hiệu
dụng là U=2U
L
=U
C
thì
A: dòng điện trễ pha
3
t
hơn điện áp hai đầu mạch. B: dòng điện trễ pha
6
t
hơn điện áp hai đầu mạch.
C: dòng điện sớm pha
6
t
hơn điện áp hai đầu mạch. D: dòng điện sớm pha
3
t
hơn điện áp hai đầu mạch.
Câu 18: Chọn phát biểu sai. Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tăng L một lượng nhỏ thì:
A: Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm. B: Công suất toả nhiệt trên mạch giảm.
C: Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng. D: Điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần tăng.
Câu 19: Ở mạch điện, khi đặt một điện áp xoay chiều vào AB thì
120 2 os(100 )
AM
u c t V t = và 120 2 os(100 )
3
MB
u c t V
t
t = + . Biểu thức điện
áp hai đầu AB là:
A: 120 2 os(100 )
4
AB
u c t V
t
t = + B: 240 os(100 )
6
AB
u c t V
t
t = +
C: 120 6 os(100 )
6
AB
u c t V
t
t = + D: 240 os(100 )
4
AB
u c t V
t
t = +
Câu 20: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến áp
A: Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng.
B: Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.
C: Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế.
D: Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng.
Câu 21: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là một điểm trên AC với u
AB
= sin100tt (V)
và u
BC
= 3sin(100tt -
t
2
) (V). Biểu thức u
AC

A: u

AC
= 2 sin( 100 tt -
π
3
) V B:
AC
u 2 2 sin(100 t) V = t
C:
AC
u 2 sin 100 t V
3
t | |
= t +
|
\ .
D:
AC
u 2sin 100 t V
3
t | |
= t +
|
\ .

Câu 22: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, độ lệch pha giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu trở thuần R không thể bằng
A: t/6 B: 3t/4 C: t/4 D: t/12
Câu 23: Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha
A: Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay.
B: Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90
o
.
C: Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình.
D: Tốc độ góc của rôto nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.
Câu 24: Kết luận nào sau đây là sai. Với tia Tử ngoại:
A: Truyền được trong chân không. B: Có khả năng làm ion hoá chất khí.
C: Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ. D: Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 74
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách hai
khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D. Trên màn quan sát được hệ vân giao thoa. Khoảng cách từ vân sáng bậc ba đến vân tối
thứ năm ở cùng một phía của vân trung tâm là
A:
D
a
ì
. B:
2 D
a
ì
. C:
3 ì D .
2a
D:
3 D
a
ì
.
Câu 26: Giao thoa khe I-âng có a=1mm, D=2m. Chiếu tới hai khe các bức xạ có bước sóng 0,5µm và 0,6µm. Vân sáng cùng màu vân
trung tâm và gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm
A: 1mm B: 5mm C: 6mm D: 1,2mm
Câu 27: Trong giao thoa ánh sáng, tại vị trí cho vân tối ánh sáng từ hai khe hẹp đến vị trí đó có
A:độ lệch pha bằng chẵn lần λ B:hiệu đường truyền bằng lẻ lần nửa bước sóng.
C:hiệu đường truyền bằng nguyên lần bước sóng. D:độ lệch pha bằng lẻ lần λ/2.
Câu 28: Giíi h¹n quang ®iÖn cña Na tri lµ 0,5 m µ c«ng tho¸t cña kÏm lín h¬n cña natri lµ 1,4 lÇn. Giíi h¹n quang ®iÖn cña kÏm lµ
A: 0,7 µ m B: 0,36 µ m C: 0,9 m µ . D: 0,3µ m.
Câu 29: Catèt cña mét tÕ bµo quang ®iÖn lµm b»ng V«nfram cã c«ng tho¸t lµ 7,2.10
-19
J, b­íc sãng cña ¸nh s¸ng kÝch thÝch lµ 0,18µm. §Ó
triÖt tiªu hoµn toµn dßng quang ®iÖn ph¶i ®Æt vµo hai ®Çu Anèt vµ Catèt mét hiÖu ®iÖn thÕ h·m lµ
A: 2,37V; B: 2,4V C: 2,57V; D: 2,67V.
Câu 30: Chiếu bức xạ có bước sóng ì = 0,552µm với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang điện, dòng quang điện bão hòa
có cường độ I
bh
= 2mA. Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện. Cho h = 6,625.10
-34
Js ; c = 3.10
8
m/s, e = 1,6.10
-19
C.
A: 0,65% B: 0,375% C: 0,55% D: 0,425%
Câu 31: Proton chính là hạt nhân nguyên tử
A: Các bon
12
6
C B: ô xi
16
8
O C: hê li
4
2
he D: hidro
1
1
H
Câu 32: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng
A: số nuclon B: số proton C: số notron D: số electron
Câu 33: Khi bắn phá
27
13
Al bằng hạt α. Phản ứng xảy ra theo phương trình:
27 30
13 15
Al P n o + ÷ + . Biết khối lượng hạt nhân
m
Al
=26,974u; m
P
=29,970u, m
α
=4,0013u. Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì năng lượng tối thiểu để hạt α để phản ứng xảy ra

A: 2,5MeV. B: 6,5MeV. C: 1,4MeV. D: 3,2MeV.
Câu 34: Chọn câu đúng. Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T
1
, chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T
2
. Biết T
2
=2T
1
. Trong cùng 1 khoảng
thời gian,nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 1/4 số hạt nhân Y ban đầu thì số hạt nhân X bị phân rã bằng:
A: 7/8 số hạt nhân X ban đầu. B: 1/16 số hạt nhân X ban đầu
C: 15/16 số hạt nhân X ban đầu. D: 1/8 số hạt nhân X ban đầu.
Câu 35: Điện tích các hạt quac và phản quac là
A: ±
e
3
; ±
2e
3
B: ± 3e; ±
2e
3
C: ± 3e; ±
3e
2
D: ±
e
3
; ±
3e
2

Câu 36: Sao là một khối
A: Chất Rắn B: Chất lỏng C: Khí nóng sáng D: vật chất xốp
Câu 37: Khoảng cách một năm ánh sáng gần bằng
A: 1,50.10
8

km B: 9,46. 10
12

km C: 9,46.10
15

D: số khác
Câu 38: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10 sin (
2
4
t
t + t ) cm. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với chu kì
A: 0,25 s B: 0,5 s C: không biến thiên D: 1 s
Câu 39: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời gian
A:Tuần hoàn với chu kỳ T. B:Tuần hoàn với chu kỳ 2T.
C:Tới một hàm sin hoặc cosin. D:Tuần hoàn với chu kỳ T/2.
Câu 40: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u cos(20t 4x) = ÷ (cm) (x tính bằng mét, t tính
bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng
A: 5 m/s. B: 50 cm/s. C: 40 cm/s D: 4 m/s.
Câu 41: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết
biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong
đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng
A: 2,4 m/s. B: 1,2 m/s. C: 0,3 m/s. D: 0,6 m/s.
Câu 42: Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe I-âng, biết a= 0,5 mm, D = 2m. Nguồn S phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước
sóng từ 0,4 m µ đến 0,76 m µ . Số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân trung tâm 0,72 cm là
A:5. B:4. C:2. D:3.
Câu 43: ChiÕu mét chïm s¸ng tö ngo¹i cã b­íc sãng m µ 25 , 0 vµo mét lµ Volfram cã c«ng tho¸t 4,5eV. BiÕt khèi l­îng ªlªctr«n lµ m
e

= 9,1.10
-31
kg. VËn tèc ban ®Çu cùc ®¹i cña c¸c elªctr«n quang ®iÖn khi b¾n ra khái mÆt lµ Vonfram lµ:
A: 4,06.10
5
m/s B: 3,72.10
5
m/s; C: 4,81.10
5
m/s; D: 1,24.10
6
m/s.
Câu 44: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A: Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 75
B: Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
C: Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.
D: Giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.
Câu 45: Hạt quác là các hạt tạo nên
A: hạt nhân nguyên tử B: nguyên tử C: các hadron D: cac lepton
Câu 46: Câu nào sau đây khi nói về ứng dụng của phản ứng hạt nhân:
A Chế tạo tàu ngầm nguyên tử. B: Làm động cơ máy bay.
C: Chế tạo bom nguyên tử. D: Xây dựng nhà máy điện nguyên tử.
Câu 47: Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.
A: Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.
B: Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ.
C: Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ.
D: Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.
Câu 48:
24
11
Na là chất phóng xạ |
+
. Sau thời gian 15h độ phóng xạ của nó giảm 2 lần, vậy sau đó 30h nữa thì độ phóng xạ sẽ giảm bao
nhiêu % so với độ phóng xạ ban đầu
A: 12,5%. B: 33,3%. C: 66,67%. D: 87,5%.
Câu 49: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng ì = 400nm và ì' = 0,25µm thì thấy vận tốc ban đầu cực đại
của electron quang điện gấp đôi nhau. Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot. Cho h = 6,625.10
-34
Js và c = 3.10
8
m/s.
A: A = 3, 9750.10
-19
J. B: A = 1,9875.10
-19
J.C A = 5,9625.10
-19
J. D: A = 2,385.10
-18
J.
Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S
1
, S
2
: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m. Nguồn sáng
dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ
1
= 0,4µm và λ
2
= 0,5µm. Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số
vân sáng có bước sóng λ
1
và λ
2
trùng nhau là:
A:9 vân. B:3 vân. C:7 vân. D:5 vân.

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 23
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng.
Câu 2: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật m=100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật
và mặt ngang là µ=0,02. Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu
dao động đến khi dừng hẳn là
A: s = 50m. B: s = 25m C: s = 50cm. D: s = 25cm.
Câu 3: Hai lò xo có độ cứng là k
1,
k
2
và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao động điều hoà với
ω
1
= 10 5 rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với ω
2
= 2 30 rad/s. Giá trị của k
1
, k
2

A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C: 100N/m, 400N/m D:200N/m,400N/m
Câu 4: Một vật DĐĐH trên trục Ox, khi vật đi từ điểm M có x
1
= A/2 theo chiều âm đến điểm N có li độ x
2
= - A/2 lần thứ nhất mất
1/30s. Tần số dao động của vật là
A: 5Hz B: 10Hz C: 5t Hz D: 10t Hz
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra
một đoạn l A . Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức:
A: 2
l
g
t
A
B:
1
2
l
g t
A
C:
1
2
g
l t A
D: 2
g
l
t
A

Câu 6: Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới đây là phương
trình dao động của vật
A: x = Acos(
2
2 t t
+ t
T
) B: x = Asin(
2
2 t t
+ t
T
)
C: x = Acos t
T
t 2
D: x = Asin t
T
t 2


Câu 7: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt
là u
A
= acoset và u
B
= acos(et +t). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong
khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A:0 B:a/2 C:a D: 2a
x
A
t
0
- A

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 76
Câu 8: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4tt – 0,02tx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của
sóng này là
A: 100 cm/s. B: 150 cm/s. C: 200 cm/s. D: 50 cm/s.
Câu 9: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó
các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
A: 0,5m. B: 1,0m. C: 2,0 m. D: 2,5 m.
Câu 10: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80
m/s. Số bụng sóng trên dây là
A: 3. B: 5. C: 4. D: 2.
Câu 11: Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:
A: giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
B: tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện.
C: đưa thêm bản điện môi có hằng số điện môi lớn vào trong lòng tụ điện.
D: tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.
A: f = LC t 2 . B: f = LC t . C: f =
LC t 2
1
D: f =
LC t
1
.
Câu 12: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì:
A: giảm độ tự cảm L còn
2
L
B: giảm độ tự cảm L còn
4
L

C: giảm độ tự cảm L còn
16
L
D: tăng điện dung C lên gấp 4 lần
Câu 13: Khi mắc tụ C
1
vào mạch dao động thì mạch có f
1
= 30(kHz) khi thay tụ C
1
bằng tụ C
2
thì mạch có f
2
= 40(kHz). Vậy khi mắc
song song hai tụ C
1
, C
2
vào mạch thì mạch có f là:
A: 70(kHz) B: 50(kHz) C: 24(kHz) D: 10(kHz)
Câu 14: Đặt điện áp u = 200 2cos 100tt (V) vào hai đầu tụ điện C, thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2cos (100tt + ¢)
(A). Tìm ¢.
A: ¢ = 0. B: ¢ = t. C: ¢ = t/2 D: ¢ = - t/2
Câu 15: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1/t (H); tụ điện có điện dung C = 16 µF và trở thuần R. Đặt điện
áp xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R để công suất của mạch đạt cực đại là
A: R = 100 2 O B: R = 100 O C: R = 200O D: R = 200 2O
Câu 16: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay đổi đượcTrong đó R và C xác định. Mạch điện được đặt dưới điện áp u =
U 2 sin t. Với U không đổi và  cho trướC: Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại. Giá trị của L là
A: L = R
2
+
2 2
1
C 
B: L = 2CR
2
+
2
1
C
C: L = CR
2
+
2
1
2C
D: L = CR
2
+
1
Ce
2


Câu 17: Chọn câu sai khi nói về mạch điện xoay chiều ba pha
A: Các dây pha luôn là dây nóng (hay dây lửa).
B: Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc tam giác và ngược lại.
C: Dòng điện ba pha có thể không do máy dao điện 3 pha tạo ra
D: Khi mắc hình sao, có thể không cần dùng dây trung hoà.
Câu 18: Đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 10O, cuộn dây thuần cảm có
1
10
L H
t
= , tụ có điện dung C thay đổi được Mắc vào hai
đầu mạch điện áp xoay chiều ( )
0
sin100 u U t V t = . Để điện áp 2 đầu mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu điện trở R thì giá trị
điện dung của tụ là
A:
4
10
2
C F
t
÷
= B:
3
10
C F
t
÷
= C:
4
10
C F
t
÷
= D:
3
10
2
C F
t
÷
=
Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh điện áp xoay chiều u = 220 2 sin t t 100 (V), khi đó biểu thức điện áp
hai đầu tụ C có dạng u =100sin( )
2
100
t
t ÷ t (V). Biểu thức điện áp hai đầu điện trở R là
A: u
R
= 220 2 sin t t 100 (V) B: u
R
= 220sin t t 100 (V)
C: u
R
=100sin( )
2
100
t
t ÷ t (V) D: u
R
=100 2 sin( )
2
100
t
t ÷ t (V)
Câu 20: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC điện áp xoay chiều .Biết rằng Z
L
= 2Z
C
= 2R.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 77
A: điện áp luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện là
6
t
B: điện áp luôn trễ pha hơn cường độ dòng điện là
4
t

C: điện áp và cường độ dòng điện cùng pha D: điện áp luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện là
4
t

Câu 21: Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng. Từ thông xoay chiều trong lõi biến thế có tần số 50Hz và giá trị cực đại là
0,5mWB. Suất điện động hiệu dụng của cuộn thứ cấp là:
A: 500V B: 157V C: 111V D: 353,6V
Câu 22: Đặt hiệu điện thế u = 100 2 sin t t 100 (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, biết L = H
t
1
,hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu điện trở R bằng ở hai đầu tụ C và bằng 100V .Công suất tiêu thụ mạch điện là
A: 250W B: 200W C: 100 W D: 350W
Câu 23: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng
A:có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.
B:bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
C:bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
D:chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.
Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D=1,5m
và nguồn sáng phát hai bức xạ có bước sóng λ
1
=480nm và λ
2
=640nm. Kích thước vùng giao thoa trên màn là p=2cm (chính giữa vùng
giao thoa là vân sáng trung tâm) Số vân sáng quan sát được trên màn là
A: 54. B: 72. C: 61. D: 51.
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 1m, khoảng cách giữa 2 nguồn là 1,5mm, ánh sáng đơn
sắc sử dụng có bước sóng 0,6µm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 ở bên này và vân tối thứ 4 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là:
A: 3mm. B: 2,8mm. C: 2,6mm. D: 1mm.
Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có bước sóng ì từ 0,4µm đến 0,7µm. Khoảng cách giữa hai khe Iâng là
a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng x
M
= 1,95 mm có mấy
bức xạ cho vân sáng
A: có 8 bức xạ B: có 4 bức xạ C: có 3 bức xạ D: có 1 bức xạ
Câu 27: Chiếu bức xạ có bước sóng ì = 0,4µm vào catot của một tế bào quang điện. Công thoát electron của kim loại làm catot là A = 2eV.
Cho h = 6,625.10
-34
Js và c = 3.10
8
m/s. 1eV = 1,6.10
-19
J. Giá trị điện áp đặt vào hai đầu anot và catot để triệt tiêu dòng quang điện là
A: U
AK
s - 1,1V. B: U
AK
s - 1,2V. C: U
AK
s - 1,4V. D: U
AK
s 1,5V.
Câu 28: Chiếu một bức xạ ì = 0,41 µ m vào katôt của tế bào quang điện thì I
bh
= 60mA, công suất của nguồn là 3,03W. Hiệu suất
lượng tử là
A: 6% B: 9% C: 18% D: 25%
Câu 29: HiÖn t­îng quang ®iÖn lµ
A: HiÖn t­îng ªlªctr«n bøt ra khái bÒ mÆt kim lo¹i khi cã ¸nh s¸ng thÝch hîp chiÕu vµo nã.
B: HiÖn t­îng ªlªctr«n bøt ra khái bÒ mÆt kim lo¹i khi tÊm kim lo¹i bÞ nung nãng ®Õn nhiÖt ®é rÊt cao.
C: HiÖn t­îng ªlªctr«n bøt ra khái bÒ mÆt kim lo¹i khi tÊm kim lo¹i bÞ nhiÔm ®iÖn do tiÕp xóc víi mét vËt ®· bÞ nhiÔm ®iÖn
kh¸C:
D: HiÖn t­îng ªlªctr«n bøt ra khái bÒ mÆt kim lo¹i do bÊt k× mét nguyªn nh©n nµo kh¸c
Câu 30: C¸c v¹ch trong d·y Laiman
A: Thuéc vïng hång ngo¹i.
B: Thuéc vïng ¸nh s¸ng nh×n thÊy ®­îc
C: Thuéc vïng tö ngo¹i.
D: Mét phÇn n»m trong vïng ¸nh s¸ng nh×n thÊy, mét phÇn n»m trong vïng tö ngo¹i.
Câu 31: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng ì vào katôt của tế bào quang điện thì e bứt ra có v
0max
= v, nếu chiếu λ ' = 0,75 λ thì v
0 max
=
2v, biết ì = 0,4 µm. Bước sóng giới hạn của katôt là
A: 0,42µm B: 0,45µm C . 0,48µm D: 0,51 µm
Câu 32: Các hạt nhân có cùng số proton với nhau gọi là
A: Đồng vị B: Đồng đẳng C: Đồng phân D: Đồng khối
Câu 33: Theo lý thuyết của Anhtanh, một vật có khối lượng m

o
khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với tốc độ v, khối lượng sẽ tăng
dần lên thành m với:
A: m =
m

o
1 -
v
2

c
2


B: m

o
. 1 -
v
2

c
2

C:
m

o
.
1 -
v
c
D .
m

o
.
1 -
c
2

v
2



Câu 34: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia anpha?
A: Tia anpha thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli (
4
2
He).
B: Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phái bản âm của tụ điện
C: Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D: Khi đi trong kông khí, tia anpha làm iôn hóa kông khí và mất dần năng lượng.
Câu 35: Tính năng lượng tối thiểu cần thiết để tách hạt nhân Oxy (O16) thành 4 hạt anpha Cho khối lượng của các hạt: m
O
= 15,99491u;
m
o
= 4,0015u và 1u = 931 MeV/c
2


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 78
A: 10,32477 MeV B: 10,32480 MeV C: 10,32478 MeV D: 10,32479 MeV
Câu 36: Phản ứng hạt nhân: D + D ÷ He
3
2
+ n. Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng năng lượng nghỉ của các hạt trước phản
ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3,25 MeV, 1uc
2
= 931 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân He
3
2

A: 7,7187 MeV, B: 7,7188 MeV; C: 7,7189 MeV; D: 7,7186 MeV
Câu 37: Khối lượng của trái đất vào khoảng
A: 6.10
23

kg B: 6.10
26

kg C: 6.10
25

kg D: 6.10
24

kg
Câu 38: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
A: Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
B: Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.
C: Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.
D: Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
Câu 39: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ
nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi
con lắc lần lượt
A: l
1
= 100m, l
2
= 6,4m. B: l
1
= 64cm, l
2
= 100cm. C: l
1
= 1,00m, l
2
= 64cm. D: l
1
= 6,4cm, l
2
= 100c
Câu 40: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A). Tụ điện trong mạch có điện dung 5 µF . Độ
tự cảm của cuộn cảm là
A: L = 5.10
6 ÷
H B: L = 50mH C: L = 5.10
8 ÷
H D: L = 50 H
Câu 41: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm hiệu điện thế u = U
0
sin )
2
100 (
t
t + t (V) Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01 s cường
độ dòng điện có giá trị bằng
2
3
0
I
vào những thời điểm
A: s
600
1
và s
600
5
B: s
150
1
và s
300
1
C: s
600
1
và s
300
1
D: s
150
1
và s
600
1

Câu 42: Một hộp kín chứa hai trong ba phần tử ( R, L hoặc C mắc nối tiếp). Biết điện áp nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc¢
với : 0<¢ <
2
t
. Hộp kín đó gồm
A:Cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện nhưng Z
L
<Z
C
B: điện trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm
C: điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện D: Cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện nhưng Z
L
>Z
C

Câu 43: Chän c©u ®óng
A: Tia X do c¸c vËt bÞ nung nãng ë nhiÖt ®é cao ph¸t ra
B: Tia X cã thÓ ph¸t ra tõ c¸c ®Ìn ®iÖn
C: Tia X lµ sãng ®iÖn tõ cã b­íc sãng nhá h¬n b­íc sãng cña tia tö ngo¹i
D: Tia X cã thÓ xuyªn qua tÊt c¶ mäi vËt
Câu 44: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xảy hiện tượng quang điện? Khi ánh sáng Mặt Trời chiếu vào
A: Mặt nước B: Lá cây.
C: Mặt sân trường lát gạch. D: Tấm kim loại không sơn
Câu 45: Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?
A:Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra B:Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75 m µ .
C:Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất . D:Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại.
Câu 46: Một tượng cổ bằng gỗ có độ phóng xạ bị giảm 75° lần so với độ phóng xạ của 1 khúc gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt.
Đồng vị C14 có chu kỳ bán rã T = 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ bằng:
A: 5600 năm B: 11200 năm C: 16800 năm D: 22400 năm
Câu 47: Pozitron là phản hạt củA:
A: notrino B: notron C: electron D: proton
Câu 48: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là
64cm. Biên độ dao động của vật là
A: 2cm B: 3cm C: 4cm D: 5cm
Câu 49: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép
phát ra là
A: âm mà tai người nghe được B: nhạc âm.
C: hạ âm. D: siêu âm.
Câu 50: Khi thấy sao chổi xuất hiện trên bầu trời thì đuôi của nó quay về hướng nào
A: Hướng mặt trời mọc B: Hướng mặt trời lặn.
C: Hướng Bắc D: Hướng ra xa mặt trời.

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 24
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 79
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì
A: Chuyển động của vật là chậm dần đều. B:thế năng của vật giảm dần.
C: Vận tốc của vật giảm dần. D:lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.
Câu 2: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A: Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật sẽ
A: tăng 3 lần. B: giảm 9 lần C: tăng 9 lần. D: giảm 3 lần.
Câu 3: Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ A
1
=8cm ; A
2
=6cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
nào sau đây ?
A: 48cm B: 1cm C: 15cm D: 8cm
Câu 4: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì
A: gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau. B: động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
C: gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D: gia tốc bằng nhau, li độ khác nhau
Câu 5: Trong dao động điều hoà , vận tốc biến đổi điều hoà
A: cùng pha so với li độ. B: ngược pha so với li độ.
C: sớm pha t/2 so với li độ. D: trễ pha t/2 so với li độ.
Câu 6: Chọn câu sai. Trong dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì
A: vật lại trở về vị trí ban đầu. B: vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C: động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu. D: biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: cm t x )
2
cos( 3
t
t + = , pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
A: 0(cm). B: 1,5(s). C: 1,5t (rad). D: 0,5(Hz).
Câu 8: Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ
A: tăng lên 2 lần. B: giảm đi 2 lần. C: tăng lên 4 lần. D: giảm đi 4 lần.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây sai ?
A: Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B: Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực
C: Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ dao động
D: Cộng hưởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trường
Câu 10: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acoset. Trong miền
gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn
đến đó bằng
A: một số lẻ lần nửa bước sóng. B: một số nguyên lần bước sóng.
C: một số nguyên lần nửa bước sóng. D: một số lẻ lần bước sóng.
Câu 11: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số
100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là :
A: 20m/s B: 600m/s C: 60m/s D: 10m/s
Câu 12: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại
N lớn hơn cường độ âm tại M.
A: 10000 lần B: 1000 lần C: 40 lần D: 2 lần
Câu 13: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A: trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
B: gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
C: gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D: trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 14: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình 4cos 4 ( )
4
u t cm
t
t
| |
= ÷
|
\ .
. Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là
3
t
. Tốc độ truyền của sóng đó là :
A: 1,0 m/s B: 2,0 m/s. C: 1,5 m/s. D: 6,0 m/s.
Câu 15: Hai mạch dao động có các cuộn cảm L giống hệt nhau còn các tụ điện lần lượt là C
1
và C
2
thì tần số dao động lần là 3 MHz và 4
MHz. Tần số dao động riêng của mạch khi người ta mắc C
1
nối tiếp C
2
với một cuộn cảm L là.
A: 4 MHz B: 5 MHz C: 2,4 MHz D: 1,2 MHz
Câu 16: Mét m¹ch dao ®éng gåm cuén d©y thuÇn c¶m L vµ tô ®iÖn C: NÕu gäi I
0
lµ dßng ®iÖn cùc ®¹i trong m¹ch th× hÖ thøc liªn hÖ gi÷a
®iÖn tÝch cùc ®¹i trªn b¶n tô ®iÖn Q
0
vµ I
0

A:Q
0
=
t
CL
I
0
. B: Q
0
= LC I
0
C: Q
0
=
L
C
t
I
0
D: Q
0
=
LC
1
I
0
.
Câu 17: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2 V thì cường độ dòng điện
trong mạch là 1,8mA. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2,4mA.. Cho L= 5 mH.
Điện dung của rụ điện là
A: 5 nF B: 10nF C: 15 nF D: 20nF
Câu 18: Trong maïch dao ñoäng ñieä n töø töï do, khi caûm öùng töø trong loø ng cuoän caûm coù ñoä lôù n cöïc ñaïi thì:
A: ñieän tích cuû a tuï ñieä n ñaït giaù trò cöïc ñaïi. B: hieäu ñieä n theá 2 baû n cuû a tuï ñieä n ñaït giaù trò cöïc ñaïi.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 80
C: naêng löôïng ñieä n cuû a maïch ñaït giaù trò cöïc ñaïi. D: naêng löôï ng töø cuû a maïch ñaït giaù trò cöïc ñaïi
Câu 19: Chọn câu sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A: có một bước sóng xác định. B: có một tần số xác định.
C: có một chu kỳ xác định. D: có một màu sắc xác định
Câu 20: Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?
A:Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.
B:Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
C:Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh.
D:Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 3000
0
C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh.
Câu 21: Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m. Sử
dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng ì
1
= 0,48µm và ì
2
= 0,64µm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với
vân trung tâm là
A: 0,96mm B: 1,28mm C: 2,32mm D: 2,56mm
Câu 22: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1,5mm, màn E đặt song song và cách mặt phẳng
hai khe một khoảng D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng ì = 0,48µm. Trên màn E quan sát được các vân giao thoa trên một
khoảng rộng L = 2,5cm. Số vân sáng quan sát được là
A: 39 vân B: 40 vân C: 41 vân D: 42 vân

Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng, nếu dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4(µm) đến 0,76(µm) thì tại vị trí trên màn ảnh ứng với hiệu
đường đi của sóng ánh sáng bằng 2(µm) có mấy vân tối trùng nhau?
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Câu 24: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dây thuần cảm L và hộp kín X. Biết
C L
Z Z > và hộp kín X
chứa hai trong 3 phần tử R
x
, C
x
, L
x
mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với nhau thì
trong hộp kín X phải có
A: R
X
và L
X
B: R
X
và C
X

C: Không tồn tại phần tử thỏa mãn D: L
X
và C
X

Câu 25: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120O, L = 2/t H và C = 2.10
- 4
/ t F, nguồn có tần số f thay đổi được Để i sớm
pha hơn u, f cần thoả mãn
A: f > 12,5Hz B: f s 12,5Hz C: f< 12,5Hz D: f < 25Hz

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 120 V tần số f = 60 Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn chỉ sáng
lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60
2
V. Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là
A: 3 lần. B: 1/3 lần. C: 2 lần D: 0,5 lần.
Câu 27: Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một điện áp xoay chiều có giá trị cực đại U
0
công suất tiêu thụ trên R là P. Khi đặt vào hai
đầu điện trở đó một điện áp không đổi có giá trị U
0
thì công suất tiêu thụ trên R là
A: P B: 2P C: 2 P D: 4P
Câu 28: Biểu thức của điện áp ở hai đầu một cuộn dây và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây là V t u )
6
1000 sin( 2 100
t
+ =
và A t i )
6
1000 sin( 2
t
÷ = . Điện trở R và độ tự cảm của cuộn dây là
A: R = 50O ; L = 50 H 3 B: R = 25 O ; L = H 087 , 0
C: R = O 2 50 ; L = H 6 50 D: R = O 2 25 ; L = H 195 , 0
Câu 29: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện. Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo điện áp ở hai đầu cuộn dây,
hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị. Hệ số công suất ¢ cos của mạch là
A:
4
1
B:
2
1
C:
2
2
D:
2
3

Câu 30: Chieáu böùc xaï coù böôùc soùng ì baèng 0,489 µ m vaø o catot cuû a teá baøo quang ñieän. Bieát coâ ng suaát cuû a chuøm böùc xaï kích thích
chieá u vaøo catot laø 20,35mW. Soá photon ñaäp vaø o maë t catot trong 1 giaâ y laø:
A: 1,3.10
18
B: 5.10
16
C: 4,7.10
18
D: 10
17
Câu 31: ÔÛ nguyeâ n töû hidro, quyõ ñaï o naøo sau ñaâ y coù baù n kính lôùn nhaát so vôùi caùc quyõ ñaïo coø n laïi?
A: O B: N C:L D: P
Câu 32: Ñieän aù p hai cöïc cuû a moät oáng Rônghen laø 15 kV. Giaû söû electron baät ra töø catot coù vaän toác ban ñaàu baèng khoâng, thì böôùc soùng
ngaén nhaát cuû a tia X coù theå phaùt ra
A . 75,5.10
-12
m B: 82,8.10
-12
m C: 75,5.10
-12
m D: 82,8.10
-10
m
Câu 33: Các hạt nhân có cùng số Z nhưng khác nhau về số A gọi là:
A: Đồng vị B: Đồng đẳng C: Đồng phân D: Đồng khối
Câu 34: Một hạt nhân có khối lượng 1kg có năng lượng nghỉ là bao nhiêu?

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 81
A: 3.10
8

J B: 9.10
15

J C: 8.10
16

J D: 9.10
16

J
Câu 35: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ. Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn
32
1
khối lượng lúc mới nhận về. Thời
gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
A: 100 ngày B: 75 ngày C: 80 ngày D: 50 ngày
Câu 36: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia o rồi một tia |
-
thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào?
A: Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1. B: Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
C: Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1. D: Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.
Câu 37: Các hạt sơ cấp được sắp xếp thành các loại và có khối lượng tăng dần. Chọn câu đúng
A: Photon, lepton, mezon, brion C: Photon, lepton, mezon, hadron
B: Photon mezon, lepton, hadron D: Photon, mezon, barion, hadron
Câu 38: Số liệu nào dưới đây không đúng với Trái Đất
A: Bánh kính khoảng 6400km
B: Khối lượng 5,98.10
24

kg
C: Bán kính quỹ đạo chuyển động quanh Mặt trời bằng 1 đvtv
D: Chu kỳ chuyển động quanh trục là 1 năm
Câu 39: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp, khóa K
mắc ở hai đầu một tụ C (hình vẽ). Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm
năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch đang bằng nhau. Năng lượng toàn
phần của mạch sau đó sẽ


L
C C
K

A: không đổi B: giảm còn 1/4 C: giảm còn 3/4 D: giảm còn 1/2
Câu 40: Một nguồn sáng điểm phát ra đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ bước sóng λ
1
= 640 nm và một bức xạ màu lục, chiếu sáng
khe Y-âng . Trên màn quan sát, người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân chính giữa có 7 vân màu lục thì số vân màu đỏ giữa
hai vân sáng nói trên là
A: 4. B: 6. C: 5. D: 7.
Câu 41: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2 sin t t 100 (V), khi đó biểu thức hiệu
điện thế hai đầu tụ C có dạng u =100sin( )
2
100
t
t ÷ t (V). Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm là
A: u
L
=100 2 sin( )
2
100
t
t ÷ t (V) B: u
L
=220sin t t 100 (V)
C: u
L
= 220 2 sin t t 100 (V) D: u
L
=100sin( )
2
100
t
t + t (V)
Câu 42: Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần thì phải
A: giảm hiệu điện thế k lần. B: tăng hiệu điện thế
k
lần
C: giảm hiệu điện thế k lần. D: tăng hiệu điện thế k lần.
Câu 43: Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi. Khi cường độ hiệu dụng trong mạch là 1A thì
công suất tiêu thụ của mạch là 50W. Giữ cố định U và R, điều chỉnh các thông số khác của mạch. Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn
mạch là.
A: 200W B: 100W C: 100 2 W D: 400W
Câu 44: Giôùi haï n quang ñieä n cuû a kim loaïi laø 0,565 µ m. Coâng thoaùt cuû a noù laø
A: 2,2J B: 3,52eV C: -3,52.10
-19
J D: 3,52.10
-19
J
Câu 45: Một đám nguyên tử hyđrô nhận năng lượng kích thích & e
-
chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M . Khi chuyển về trạng thái cơ
bản , nguyên tử H có thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ ? thuộc dãy nào ?
A: Hai vạch của dãy Laiman
B: Hai vạch, trong đó có một vạch của dãy Laiman & một vạch của dãy Banme
C: Hai vạch của dãy Banme
D: Ba vạch, trong đó có một vạch của dãy Banme & hai vạch của dãy Laiman
Câu 46: Cho dòng điện có tần số f = 50Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng Oát kế đo công suất của mạch thì thấy công
suất có giá trị cực đại. Tìm điện dung của tụ điện, biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 1/t (H)
A: C ~ 3,14.10
-5
F. B: C ~ 6,36.10
-5
F C: C ~ 1,59.10
-5
F D: C ~ 9,42.10
-5
F
Câu 47: Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R không đổi, C = F µ
t
10
. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi tần số 50Hz. Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì độ tự cảm L của mạch là
A: H
t
10
B: H
t
5
C: H
t
1
D: H 50
Câu 48: Böùc xaï coù böôùc soù ng 0,42 µ m khoâng gaây ñöôïc hieän töôï ng quang ñieän cho kim loaïi coù coâng thoaùt laø:
A: 2,96eV B: 1,2eV C: 2,1eV D: 1,5eV
Câu 49: Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 82
A: Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng với 2
hoặc 3 nơtron.
B: Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao .
C: Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch.
D: Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được .
Câu 50:
24
11
Na là chất phóng xạ
÷
| , ban đầu có khối lượng 0,24g. Sau 105 giờ độ phóng xạ giảm 128 lần. Kể từ thời điểm ban đầu thì
sau 45 giờ lượng chất phóng xạ trên còn lại là
A: 0,03g B: 0,21g C: 0,06g D: 0,09g

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 25
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Treo một vật nặng vào một lò xo, lò xo dãn 10cm, lấy g = 10m/s
2
. Kích thích cho vật dao động với biên độ nhỏ thì chu kỳ dao
động của vật là
A: 0,63s B: 0,87s C:1,28s D: 2,12s
Câu 2: Hai lò xo L
1
và L
2
có cùng độ dài. Khi treo vật m vào lò xo L
1
thì chu kỳ dao động của vật là T
1
= 0,3s, khi treo vật vào lò xo L
2

thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s. Nối hai lò xo với nhau ở cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì
chu kỳ dao động của vật là
A: 0,12s B: 0,24s C: 0,36s D: 0,48s
Câu 3: Treo một vật nhỏ có khối lượng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m. Gọi 0x là trục tọa độ có phương thẳng
đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng lên. Vật được kích thích dao động tự do với biên độ 5cm. Động năng
E
đ1
và E
đ2
của vật khi nó qua vị trí có tọa độ x
1
= 3cm và x
2
= - 3cm là
A: E
đ1
= 0,18J và E
đ2
= - 0,18J B: E
đ1
= 0,18J và E
đ2
= 0,18J C: E
đ1
= 0,32J và E
đ2
= 0,32J D: E
đ1
= 0,64J và E
đ2
= 0,64J
Câu 4: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lượng 10g, điện tích q = 2.10
-7
C treo vào sợi dây mảnh cách điện
không dãn có khối lượng không đáng kể (Gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
). Khi không có điện trường chu kỳ dao động nhỏ của con lắc
là 2s. Đặt con lắc vào trong điện trường đều E = 10
4
V/m có phương thẳng đứng hướng xuống. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc trong
điện trường là
A: 0,99s B: 1,01s C: 1.25s D: 1,99s
Câu 5: Có bốn dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ và pha ban đầu là A
1
=8cm; A
2
=6cm; A
3
=4cm; A
4
=2cm và φ
1
=0;
φ
2
= π /2; φ
3
= π ; φ
4
=3π /2. Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là
A: 4 2 ;
4
cm rad
t
B:
3
4 2 ;
4
cm rad
t
C: 4 3 ;
4
cm rad
t
÷ D:
3
4 3 ;
4
cm rad
t
÷
Câu 6: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A: biên độ của lực cưỡng bức nhỏ. B:độ nhớt của môi trường càng lớn.
C: tần số của lực cưỡng bức lớn. D: lực cản, ma sát của môi trường nhỏ
Câu 7: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương trẳng
đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40tt (mm) và u2 = 5cos(40tt + t) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s.
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:
A: 11. B: 9. C: 10. D: 8.
Câu 8: Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên
cùng một phương truyền sóng là / 2 t thì tần số của sóng bằng:
A: 1000 Hz B: 1250 Hz C: 5000 Hz D: 2500 Hz.
Câu 9: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40
Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A: 3 nút và 2 bụng. B: 7 nút và 6 bụng. C: 9 nút và 8 bụng. D: 5 nút và 4 bụng.
Câu 10: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra
không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của
đoạn AB là
A: 26 dB. B: 17 dB. C: 34 dB. D: 40 dB.
Câu 11: Mạch dao động lý tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L. Dòng điện trong mạch thiên theo
biến phương trình: i = 0,02sin8000t (A). Xác định năng lượng dao động điện từ trong mạch.
A: 25 J

B: 125 µJ

C: 250 µJ

D: 12,5 J
Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng có C = , 5 F µ L = 50 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là U
max

= 6V. Khi hiệu điện thế trên tụ
là U = 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:
A: i = 4,47 (A) B: i = 2 (A) C: i = 2 m A: D: i = 44,7 (mA)
Câu 13: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5O, độ tự cảm 275µH và một tụ điện có điện dung 4200pF. Hỏi phải
cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V.
A: 2,15mW B: 137µW C: 513µW D: 137mW

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 83
Câu 14: Trong mạch dao động LC có chu kỳ T=
LC t 2
. năng lượng điện trường của mạch dao động
A: Không biến thiên theo thời gian. B: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
C: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T. D: Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2T.
Câu 15: Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có điện áp là u = 220 2 sin(100tt)V. Đèn chỉ phát sáng khi điện áp đặt vào
đèn thoả mãn hệ thức U
đ
> 220
2
3
V. Khoảng thời gian đèn sáng trong 1 chu kỳ là
A: At =
300
2
s B: At =
300
1
s C: At =
2
150
s D: At =
200
1
s
Câu 16: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện là:
A: tăng chiều dài của dây B: giảm tiết diện của dây
C: tăng điện áp ở nơi truyền đi D: chọn dây có điện trở suất lớn
Câu 17: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
t
2
H. Tụ điện có điện dung C =
t
4
10
÷
F, điện
trở R thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u = 200sin100tt (V). Điều chỉnh R sao cho công suất tiêu thụ của mạch đạt
cực đại. Giá trị của R và công suất mạch khi đó là
A: R = 100O, P = 200W B: R = 200O, P =
3
400
W C: R = 100O, P = 100W D: R = 200O, P = 100W
Câu 18: Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW được truyền bằng đường dây dẫn có điện trở tổng cộng là 4O. Điện áp ở
nguồn điện lúc phát ra U = 5000V. Hệ số công suất của đường dây tải là cos¢ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên
đường dây tải điện do toả nhiệt?
A: 10% B: 20% C: 25% D: 12,5%
Câu 19: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ,
t
=
2
L (H); C = 31,8(µF); R có giá trị xác
định, i 2cos 100 t
3
t | |
= t ÷
|
\ .
(A). Biểu thức u
MB
có dạng:

A:
MB
u 200cos 100 t
3
t | |
= t ÷
|
\ .
(V) B:
MB
u 600cos 100 t
6
t | |
= t +
|
\ .
(V)
C:
MB
u 200cos 100 t
6
t | |
= t +
|
\ .
(V) D:
MB
u 600cos 100 t
2
t | |
= t ÷
|
\ .
(V)
Câu 20: Vào cùng một thời điểmnào đó , hai dòng điện i
1
= I
0
cos (ωt + φ
1
) và i
2
= I
0
cos (ωt + φ
2
) đều có cùng giá trị tức thời 0,5I
0
nhưng
một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc
A: t / 6 B: 2t / 3 C: 5t / 6 D: 4t / 3
Câu 21: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A:Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B:Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.
C:Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D:Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
Câu 22: Chọn câu phát biểu không đúng
A: Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có nhiều thành phần phức tạp
B: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
C: Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
D: Sự nhiễu xạ ánh sáng là do các lượng tử ánh sáng có tần số khác nhau trộn lẫn vào nhau
Câu 23: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe là
1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí vân tối thứ ba của bức xạ có bước sóng 0,5µm là:
A: 2 bức xạ. B: 1 bức xạ. C: 3 bức xạ. D: không có bức xạ nào
Câu 24: Một quả cầu bằng kim loại có giới hạn quang điện là 0,277µm được đặt cô lập với các vật khác . Chiếu vào quả cầu ánh sáng
đơn sắc có ì < ì
0
thì quả cầu nhiễm điện & đạt tới điện thế cực đại là 5,77V . Tính ì ?
A:0,1211 µm B: 1,1211 µm C: 2,1211 µm D: 3,1211 µm
Câu 25: Trong quang phổ của nguyên tử H, dãy Pasen thuộc vùng
A: Hồng ngoại B: Ánh sáng nhìn thấy C: Tử ngoại D: Hồng ngoại & ánh sáng nhìn thấy
Câu 26: Năng lượng của êlectron trong nguyên tử hyđrô được tính theo công thức: E
n
= -
2
A
n
, A là hằng số dương, n = 1,2,3, … Biết
bước sóng dài nhất của bức xạ trong dãy Lai man là 0,1215 µm. Bước sóng dài nhất của bức xạ trong dãy Pa sen là
A: 1,8745 µm B: 0,8201 µm C: 1,1224 µm D: 1,4578 µm
Câu 27: Biết khối lượng của 1u = 1,66055.10
-27

kg, 1u = 931,5MeV/c
2

. Haỹ đổi 1MeV/ c
2

ra kg ?
A: 1,7826.10
-27

kg B: 1,7826.10
-28

kg C: 1,7826.10
-29

kg D: 1,7826.10
-30

kg
R

B

C
L

A

M

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 84
Câu 28: Năng lượng liên kết của
20
10
Ne là 160,64MeV. Xác định khối lượng của nguyên tử
20
10
Ne? Biết m

n
= 1,00866u ; m

p
= 1,0073u; 1u
=
931,5MeV
c
2

.
A: 19,987g B: 19,987MeV/c
2

C: 19,987u D: 20u
Câu 29: Cho chu kì bán ra của
238
U là T
1
=4,5.10
9
năm, của
235
U là T
2
=7,13.10
8
năm. Hiên nay trong quặng thiên nhiên có lẫn
238
U và
235
U theo tỉ lệ số nguyên tử là 140: 1. Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái Đất tỉ lệ trên là 1:1. Tuổi của Trái Đất là:
A:2.10
9
năm. B:6.10
8
năm. C:5.10
9
năm. D: 6.10
9
năm.
Câu 30: Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2t số hạt nhân còn lại của
đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?
A: 25,25%. B: 93,75%. C: 6,25%. D: 13,5%.
Câu 31: Cho phản ứng hạt nhân:
23 1 4 20
11 1 2 10
Na H He Ne + ÷ + . Lấy khối lượng các hạt nhân
23
11
Na ;
20
10
Ne ;
4
2
He ;
1
1
H lần lượt
là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Trong phản ứng này, năng lượng
A: thu vào là 3,4524 MeV. B: thu vào là 2,4219 MeV. C: tỏa ra là 2,4219 MeV. D: tỏa ra là 3,4524 MeV.
Câu 32: tương tác nào sau đây là yếu.
A: Tương tác giữa các hạt vật chất có khối lượng
B: Tương tác giữa các hạt trong phân rã |
C: Tương tác giữa các hadron
D: Tương tác giữa các hạt mang điện
Câu 33: Một mạch dao động gồm tụ điện có C = 16nF và một cuộn cảm L = 40µH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ điện U
0
=2V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A: 25 A B: 10
-2
A C: 4.10
-2
A D: 0,25A
Câu 34: Mạch dao động LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển từ điện năng trong tụ điện thành năng lượng từ
trường trong cuộn cảm mất 1,20µs. Chu kỳ dao động của mạch là:
A: 3,6µs. B: 2,4µs. C: 4,8µs. D: 0,6µs.
Câu 35: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x
1
= 5sin(10t + t/6) và x
2
=
5cos(10t). Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A: x = 10sin(10t - t/6) B: x = 10sin(10t + t/3)
C: x = 5 3 sin(10t - t/6) D: x = 5 3 sin(10t + t/3)
Câu 36: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?
A: Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
B: Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C: Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
A: Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Câu 37: Mạch dao động lý tưởng: C = 50µF, L = 5mH. Hiệu điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là 6(v) thì dòng điện cực đại chạy trong
mạch là
A: 0,60A B: 0,77A C: 0,06A D: 0,12A
Câu 38: Cho dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R. Gọi i, I và I
0
lần lượt là cường độ tức thời, cường độ hiệu dụng và cường độ cực đại
của dòng điện. Nhiệt lượng toả ra ở điện trở R trong thời gian t là
A: Q = Ri
2
t B: Q = RI
0
2
t C: Q = RI
2
t D: Q = R
2
It
Câu 39: Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B

vuông góc với trục quay
của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức | = 2.10
-2
cos(720t +
6
t
)WB. Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là
A: e = 14,4sin(720t -
3
t
)V B: e = -14,4sin(720t +
3
t
)V
C: e = 144sin(720t -
6
t
)V D: e = 14,4sin(720t +
6
t
)V
Câu 40: Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp. Cuộn cảm có độ tự cảm L =
t
1
(H), tụ điện có điện dung C =
t
4
10 . 2
÷
(F). Chu kỳ
của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02s. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha
6
t
so với điện hai đầu mạch thì điện trở R có
giá trị là
A:
3
100
O B: 100 3 O C: 50 3 O D:
3
50
O

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 85
Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều 120 2 sin 100
3
u t V
t
t
| |
= +
|
\ .
vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, một
điện trở R và một tụ điện
3
10
2
C F µ
t
= mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một
nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:
A: 720W B: 360W C: 240W D: không đủ điều kiện
Câu 42: Máy phát điện xoay chiều có công suất 1000(KW). Dòng điện do nó phát ra sau khi tăng thế lên đến 110(KV) được truyền đi xa
bằng một dây dẫn có điện trở 20(O). Hiệu suất truyền tải là:
A: 90° B: 98° C: 97° D: 99,8°
Câu 43: Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao thoa trên màn quan sát
là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là
A: 7 B: 9 C: 11 D: 13
Câu 44: e
-
của 1 nguyên tử H có mức năng lượng cơ bản là – 13,6 eV . Mức năng lượng cao hơn và gần nhất là – 3,4 eV . Năng lượng
của nguyên tử H ở mức thứ n là E
n
= -
2
13, 6eV
n
( với n = 1,2,3,…). Điều gì sẽ xảy ra khi chiếu tới nguyên tử chùm phôtôn có năng
lượng 5,1 eV ?
A: e
-
hấp thụ 1 phôtôn, chuyển lên mức năng lượng - 8,5 eV rồi nhanh chóng trở về mức cơ bản & bức xạ phôtôn có năng lượng 5,1 eV
B: e
-
hấp thụ 1 phôtôn, chuyển lên mức năng lượng - 8,5 eV rồi nhanh chóng hấp thụ thêm 1 phôtôn nữa để chuyển lên mức – 3,4 eV
C: e
-
hấp thụ một lúc 2 phôtôn để chuyển lên mức năng lượng - 3,4 eV
D: e
-
không hấp thụ phôtôn
Câu 45: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 µm, công thoát e
-
của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện của natri là
A:0,504 mm B: 0,504 µm C: 0,405 µm D: 0,405mm
Câu 46: Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ dẫn đến
A: Sự giải phóng một êlectron tự do B: Sự giải phóng một êlectron liên kết
C: Sự di chuyển của êlectron vào lỗ trống D: Sự phát ra một phôtôn khác
Câu 47: Chất phóng xạ S
1
có chu kì bán rã T
1
, chất phóng xạ S
2
có có ch kì bán rã T
2
. Biết T
2
= 2 T
1
. Sau khoảng thời gian t = T
2
thì:
A:Chất S
1
còn lại
1
4
, chất S
2
còn lại
1
.
2
B: Chất S
1
còn lại
1
2
, chất S
2
còn lại
1
.
2

C:Chất S
1
còn lại
1
4
, chất S
2
còn lại
1
.
4
D: Chất S
1
còn lại
1
2
, chất S
2
còn lại
1
.
4

Câu 48: Thiên hà có dạng hình dẹt như cái đĩa có những cánh tay xoắn ốc chứa nhiều khí gọi là:
A: Thiên Hà elip B: Thiên hà không định hình
C: Thiên Hà xoắn ốc D: Thiên Hà tròn
Câu 49: Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s
2
, chiều dài của dây treo con lắc là:
A: l = 24,8cm. B: l = 99,2cm. C: l = 1,56m. D: l = 2,45m.
Câu 50: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A: cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B: cùng tần số, cùng phương
C: có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D: cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 26
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A: trễ pha t /2 so với li độ. B: cùng pha với so với li độ.
C: ngược pha với vận tốc D: sớm pha t/2 so với vận tốc
Câu 2: Một vật treo vào lò xo làm nó giãn ra 4cm. Lấy π
2
= 10, cho g = 10m/s
2
. Tần số dao động của vật là
A: 2,5Hz. B: 5,0Hz C: 4,5Hz. D: 2,0Hz.
Câu 3: Con lắc lò xo dao động với biên độ A: Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến điểm M có li độ
2
2 A
x = là
0,25(s). Chu kỳ của con lắc
A: 1(s) B: 1,5(s) C: 0,5(s) D: 2(s)
Câu 4: Con lắc lò xo có k = 90(N/m) , m = 800(g) được đặt nằm ngang. Một viên đạn m
0
= 100(g) bay với vận tốc v
0
= 18(m/s), dọc
theo trục lò xo, đến cắm chặt vào M. Biên độ và tần số góc dao động của con lắc là:
A: 20(cm); 10(rad/s) B: 2(cm); 4(rad/s) C: 4(cm); 25(rad/s) D:4(cm); 2(rad/s)

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 86
Câu 5: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường
lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là
A: 8 cm. B: 6 cm. C: 2 cm. D: 4 cm.
Câu 6: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và
3
a được biên độ tổng hợp là 2A:
Hai dao động thành phần đó
A: vuông pha với nhau B: cùng pha với nhau. C: lệch pha
3
t
. D: lệch pha
6
t
.
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kích thích cho vật dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là
A: ) (
10
s
t
. B: ) (
15
s
t
C: ) (
5
s
t
. D: ) (
30
s
t

Câu 8: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm
A: 10,25 %. B: 5,75%. C: 2,25%. D: 25%.
Câu 9: Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động
toàn phần là
A: ~ 6%. B: ~ 3%. C: ~ 94%. D: ~ 9%.
Câu 10: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi
liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là
A: 12 m/s B: 15 m/s C: 30 m/s D: 25 m/s
Câu 11: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
B: Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C: Sóng âm trong không khí là sóng dọC:
D: Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 12: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần
số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A: 50 m/s B: 2 cm/s C: 10 m/s D: 2,5 cm/s
Câu 13: Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số góc 7.10
3
rad/s.Tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ đạt giá trị cực đại. Thời
gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là:
A: 1,008.10
-4
s. B: 1,12.10
-4
s. C: 1,12.10
-3
s. D: 1,008.10
-3
s.
Câu 14: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Q
o
cos(
2
T
t
t + t ). Tại thời điểm t =
4
T
, ta có:
A: Năng lượng điện trường cực đại. B: Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.
C: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0. D: Điện tích của tụ cực đại.
Câu 15: Mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kì riêng T = 10
-4
s,

điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U
0
= 10V, cường độ dòng
điện cực đại qua cuộn dây là I
0
= 0,02A: Điện dung của tụ điện và hệ số tự cảm của cuộn dây lần lượt là
A: C = 7,9.10
-3
F và L = 3,2.10
-8
H. B: C = 3,2µF và L = 0,79mH.
C: C = 3,2.10
-8
F và L = 7,9.10
-3
H. D: C = 0,2µF và L = 0,1mH.
Câu 16: Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung F 1 C µ = và cuộn dây có độ từ cảm mH 10 L = . Khi t = 0, cường độ dòng
điện qua cuộn dây có độ lớn lớn nhất là 0,05A. Điện áp giữa hai bản tụ điện đạt cực đại là
A: 1 vôn tại thời điểm t = 0,03s. B: 5 vôn tại thời điểm t = 1,57.10
-4
s.
C: 3 vôn tại thời điểm t = 1,57.10
-4
s. D: 7 vôn tại thời điểm t = 0,03s.
Câu 17: Điện tích cực đại của tụ trong mạch LC có tần số riêng f=10
5
Hz là q
0
=6.10
-9
C: Khi điện tích của tụ là q=3.10
-9
C thì dòng điện
trong mạch có độ lớn:
A: t.10
-4

A B:
4
6 10 A t
÷
C:
4
6 2 10 A t
÷
D: t.10
-3

A
Câu 18: Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi
A: tụ điện có điện dung càng lớn. B: mạch có điện trở càng lớn.
C: mạch có tần số riêng càng lớn. D: cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.
Câu 19: Trong mạch dao động lí tưởng, tụ điện có điện dung C = 5µF, điện tích của tụ điện có giá trị cực đại là 8.10
- 5
C. Năng lượng
dao động điện từ toàn phần trong mạch là:
A: W = 8.10
- 4
J B: W = 12,8.10
– 4
J C: W = 6,4.10
- 4
J D: W =16.10
– 4
J

Câu 20: Cường độ dòng điện qua mạch A, B có dạng
0
i I cos 100 t
4
t | |
= t ÷
|
\ .
(A). Tại thời điểm t = 0,06(s), cường độ dòng điện có
giá trị bằng 0,5(A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng:
A: 0,5(A) B: 1(A) C:
2
2
(A) D: 2 (A)
Câu 21: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. R
V
÷ ·, vôn kế (V
1
) chỉ 80(V), vôn kế (V
2
) chỉ
100(V) và vôn kế (V) chỉ 60(V). Độ lệch pha u
AM
với u
AB
là:


B

C
L

A

V
1
V
2
M
V


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 87

A: 37° B: 53° C: 90° D: 45°

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u =U
0
cosωt vào hai đầu mạch R, L, C trong đó chỉ có R thay đổi được Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ
trên mạch là cực đại, lúc đó hệ số công suất đoạn mạch bằng
A: 0,71 B: 0,85. C: 1. D: 0,51.
Câu 23: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rôto quay n vòng/s thì tần số dòng điện f (Hz) do máy này phát ra tính
bằng công thức
A: f =
60n
p
. B: f = np C: f =
6 0
n p
. D: f =
p
n
.
Câu 24: Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2

hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn một và cuộn hai. Điều kiện để U = U
1
+ U
2

A: L
1
.L
2
= R
1
.R
2
. B: L
1
+ L
2
= R
1
+ R
2
. C:
1
1
L
R
=
2
2
L
R
D:
1
2
L
R
=
2
1
L
R

Câu 25: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu hình sao. Biết điện áp dây là 381 V, cường độ dòng I
d
= 20 A và hệ số công
suất mỗi cuận dây trong động cơ là 0,80. Công suất tiêu thụ của động cơ là
A: 3 520 W. B: 6 080 W. C: 10 560 W D: 18 240 W.
Câu 26: Mạch điện (hình vẽ) có R=100O;
4
10
2
C F
t
÷
= . Khi đặt vào AB một điện áp xoay
chiều có tần số f = 50 Hz thì u
AB
và u
AM
lệch pha nhau
2
t
Giá trị L là

A:
1
L H
t
= B:
3
L H
t
=
. C:
3
L H
t
=
. D:
2
L H
t
= .
Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng. Khoảng cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ hai khe đến
màn là D, x là tọa độ của một điểm sáng trên màn so với vân sáng trung tâm. Hiệu đường đi từ hai khe sáng đó đến điểm sáng là
A: d A =
D
x a.
B: d A = 2
D
x a.
C: d A =
D
x a
2
.
D: d A =
x
D a.

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.10
8
m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A: 5,5.10
14
Hz. B: 4,5. 10
14
Hz. C: 7,5.10
14
Hz. D: 6,5. 10
14
Hz.
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là ì
1
= 750 nm, ì
2
= 675 nm
và ì
3
= 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 µm có vân sáng của bức xạ
A: ì
2
và ì
3
. B: ì
3
. C: ì
1
. D: ì
2
.
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe
còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
A: giảm đi bốn lần. B: không đổi. C: tăng lên hai lần. D: tăng lên bốn lần.
Câu 31: Khối lượng của proton là m

p
= 1,00728u; Tính khối lượng p theo MeV/c
2

. Biết 1u = 931,5MeV/c
2

.
A: 938,3 B: 931,5 C: 940 D: 939,5
Câu 32: Công thức tính độ hụt khối? nguyên tố
A
Z
X.
A: Am = (Z.m

p
+ (A - Z)m

n
) - m

X
B: Am = 0.
C: Am = (Z.m

p
+ (Z - A)m

n
) - m

X
D: Am = m

X
- (Z.m

p
+ (Z - A)m

n
)
Câu 33: Radon(Ra 222) là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày .Để độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ Ra 222 giảm đi 93,75
A: 152 ngày B:1,52 ngày C:1520 ngày D:15,2 ngày
Câu 34: Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ | của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của khối lượng gỗ cùng loại vừa mới chặt. Chu
kỳ bán rã của C14 là 5730 năm.
A: ~ 3438 năm. B: ~ 4500 năm. C: ~ 9550 năm. D: ~ 4223 năm.
Câu 35: Cho phản ứng hạt nhân:
3 2 4
1 1 2
T D He X + ÷ + . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là
0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng
A: 15,017 MeV. B: 200,025 MeV. C: 17,498 MeV. D: 21,076 MeV.
Câu 36: Khi nói về photon, phát biểu nào sau đây là sai
A: Photon luôn chuyển động với tốc độ rất lớn trong không khí
B: Động lượng của photon luôn bằng không
C: Mỗi photon có một năng lượng xác định
D: Tốc độ của các photon trong chân không là không đổi
Câu 37: Chọn câu sai?
A: Khoảng cách từ Trái Đất đến mặt Mặt Trời lớn hơn khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng
B: Chiều tự quay của Mặt Trăng ngược với chiều quay của Trái Đất
C: Nhiệt độ chênh lệch giữa ban ngày và ban đêm của Mặt Trăng là rất lớn
D: Mặt Trăng có nhiều ảnh hưởng đến trái đất

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 88
Câu 38: Đoạn mạch như hình vẽ, u
AB
= 100 2 cos100tt(V). Khi K đóng, I = 2(A), khi K
mở dòng điện qua mạch lệch pha
4
t
so với hiệu điện thế hai đầu mạch. Cường độ dòng điện
hiệu dụng qua mạch khi K mở là:


A: 2(A) B: 1(A) C: 2 (A) D: 2 2 (A)
Câu 39: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình u
A
= 2cos40tt và u
B
= 2cos(40tt + t) (u
A
và u
B
tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là
A: 19. B: 18. C: 20. D: 17.
Câu 40: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6tt-tx) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng
giây). Tốc độ truyền sóng bằng
A:
1
6
m/s. B: 3 m/s. C: 6 m/s. D:
1
3
m/s.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng?
A: Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số dao động riêng của mạch.
B: Năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn dây chuyển hóa lẫn nhau.
C: Cứ sau thời gian bằng
1
4
chu kì dao động, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lại bằng nhau.
D: Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trường cực đại.
Câu 42: Một động cơ điện xoay chiều công suất 1,5(kW) có hiệu suất 80%. Tính công cơ học do động cơ sinh ra trong 30 phút?
A: 2,16.10
4
(J) B: 2,16.10
6
(J) C: 129.6.10
6
(J) D: 2,16.10
7
(J)
Câu 43: Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có Z
L
>Z
C:
Nếu tăng tần số dòng điện thì
A: cảm kháng giảm. B: cường độ hiệu dụng không đổi.
C: độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng. D: dung kháng tăng.
Câu 44: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A:Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B:Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.
C:Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D:Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
Câu 45: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V , sau đó cho mạch thực hiện dao
động điện từ tắt dần . Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A:
A
W = 10 mJ . B:
A
W = 10 kJ C:
A
W = 5 mJ D:
A
W = 5 k J
Câu 46: Khung dao động (C = 10µF; L = 0,1H). Tại thời điểm u
C
= 4(V) thì i = 0,02(A). Cường độ cực đại trong khung bằng:
A: 2.10
–4
(A) B: 20.10
–4
(A) C: 4,5.10
–2
(A) D: 4,47.10
–2
(A)
Câu 47: Điện áp giữa 2 bản tụ có biểu thức:
0
u U cos 100 t
3
t | |
= t ÷
|
\ .
. Xác định thời điểm mà cường độ dòng điện qua tụ điện bằng
không:
A:
1 k
300 100
+ (s) với k e N B:
1 k
300 50
+ (s) với k e N
C:
1 k
300 100
+ (s) với k e Z D:
1 k
300 50
+ (s) với k e Z
Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 µm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở
chính giữa). Số vân sáng là
A: 15. B: 17. C: 13. D: 11.
Câu 49: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A: hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B: hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C: năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D: năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 14: Trong mạch điện xoay chiều tần số góc e chỉ gồm hai phần tử R và C mắc nối tiếp, gọi U,I là các giá trị hiệu dụng của hiệu
điện thế và dòng điện của mạch điện. Kết luận nào sau đây là sai?
A: Công suất tiêu thụ của mạch điện là UI. B: Hiệu điện thế của mạch điện chậm pha hơn dòng điện.
C: I=
2 2
) (
÷
+ C R
U
e
. D: Tổng trở của mạch điện là Z=
2 2
C
Z R + .

R

B

C
L

A

K


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 89
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 27
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Một con lắc đơn được treo trong một thang máy. Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên, T' là chu kì dao
động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc g/10, ta có
A: T' = T
11
10
. B: T' = T
11
9
. C: T' = T
10
11
D: T' = T
9
11
.
Câu 2: Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải
A: làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sá B: tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian.
C: tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn D: cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.
Câu 3: Vật dao động điều hòa có phương trình x Acos t = e . Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ
2
A
x ÷ = là:
A:
6
T
B:
8
T
C:
3
T
D:
4
T 3

Câu 4: Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc đơn là 28(cm). Trong cùng thời gian, con lắc thứ nhất được 6 dao động, con lắc thứ hai
làm được 8 dao động. Chiều dài dây treo của chúng là:
A: l
1
= 64(cm), l
2
= 36(cm) B: l
1
= 36(cm), l
2
= 64(cm)
C: l
1
= 24(cm), l
2
= 52(cm) D: l
1
= 52(cm), l
2
= 24(cm)
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x = 3 2 (cm) theo chiều dương với gia tốc có
độ lớn
3
2
(cm/s
2
). Phương trình dao động của con lắc là:
A: x = 6cos9t(cm) B:
t
x 6cos
3 4
t | |
= ÷
|
\ .
(cm)
C:
t
x 6cos
3 4
t | |
= +
|
\ .
(cm) D: x 6cos 3t
3
t | |
= +
|
\ .
(cm)
Câu 6: Con lắc đơn chiều dài 1(m), khối lượng 200(g), dao động với biên độ góc 0,15(rad) tại nơi có g = 10(m/s
2
). Ở li độ góc bằng
3
2

biên độ, con lắc có động năng:
A: 625.10
–3
(J) B: 625.10
–4
(J) C: 125.10
–3
(J) D: 125.10
–4
(J)
Câu 7: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm
A: giảm đi 10 B B: tăng thêm 10 B C: tăng thêm 10 dB. D: giảm đi 10 dB.
Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng.
Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất
giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là
A: 9 cm. B: 12 cm. C: 6 cm. D: 3 cm.
Câu 9: Một sợi dây chiều dài  căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây
là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
A:
v
.
n
B:
nv

. C:
2nv

. D:
nv

.
Câu 10: Một nguồn sóng cơ dao động với biên độ không đổi, tần số dao động 100Hz. Hai điểm MN= 0,5m gần nhau nhất trên phương
truyền sóng luôn dao động vuông pha với nhau. Vận tốc truyền sóng là
A: 50m/s B: 200m/s C: 150m/s D: 100m/s
Câu 11: Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có L 50mH = và tụ điện có C 5 F = µ . Biết giá trị cực đại của hiệu
điện thế giữa hai đầu tụ điện là
0
U 12V = . Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây bằng
L
u 8V = thì năng lượng điện
trường và năng lượng từ trường trong mạch tương ứng bằng:
A:
4
1, 6.10 J
÷

4
2, 0.10 J
÷
B:
4
0, 6.10 J
÷

4
3, 0.10 J
÷

C:
4
2, 0.10 J
÷

4
1, 6.10 J
÷
D:
4
2, 5.10 J
÷

4
1,1.10 J
÷

Câu 12: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC:
A: Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại.
B: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 90
C: Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng lượng của mạch
dao động được bảo toàn.
D:Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn
cảm.
Câu 13: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên bản tụ điện là Q
0
= (4/π).10
-7
(C) và cường độ
dòng điện cực đại trong mạch là I
0
=2A: Bước sóng của sóng điện từ mà mạch này phát ra là
A: 180m B: 120m C: 30m D: 90m
Câu 14: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N
1
= 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N
2
=2000 vòng. Hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn sơ cấp
là U
1
= 110 V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U
2
= 216 V. Tỷ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là:
A: 0,19. B: 0,15 C: 0,1. D: 1,2.
Câu 15: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, R là một một biến trở, cuộn dây thuần cảm với Z
C
= Z
L
. Giả sử hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu
đoạn mạch là U, và tần số dòng điện trong mạch không đổi. Khi thay đổi R để công suất của đoạn mạch cực đại thì;
A: Giá trị biến trở là (Z
L
+Z
C
). B: Công suất cực đại bằng U
2
/(2R).
C: Hệ số công suất cos ¢ =1. D: Công suất cực đại bằng U
2
/ R.
Câu 16: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 900cm
2
, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc
độ 500 vòng /phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Giá trị hiệu dụng
của suất điện động cảm ứng trong khung là:
A: 666,4 V. B: 1241V C: 1332 V. D: 942 V.
Câu 17: trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A: Trễ pha t /4 so với cường độ dòng điện. B: Sớm pha t /4 so với cường độ dòng điện.
C: Sớm pha t /2 so với cường độ dòng điện. D: Trễ pha t /2 so với cường độ dòng điện.
Câu 18: Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây, U
d
và dòng điện
là t /3. Gọi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là U
C
, ta có U
C
= 3 U
D:
Hệ số công suất của mạch điện bằng:
A: 0,707. B: 0,5. C: 0,87. D: 0,25.
Câu 19: Trong một hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp. Biết rằng hiệu điện thế ở hai đầu hộp kín sớm pha t /3 so với
cường độ dòng điện. Trong hộp kín chứa
A: R,C với Z
C
< R B: R,C với Z
C
> R C: R,L với Z
L
< R D: R,L với Z
L
>R
Câu 20: Xét về tác dụng tỏa nhiệt trong một thời gian dài dòng điện nào sau đây tương đương với một dòng điện không đổi có cường độ
I = 2 I
0
?
A: i=I
0
cos(e t+¢ ). B: i= 2 I
0
cos(e t+¢ ).
C: i=2I
0
cos(e t+¢ ). D: i=I
0
2
cos(e t+¢ ).
Câu 21: Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ có tổng trở 200O,
cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 200V. Dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là:
A: 0,25A B: 2A C: 0,5A D: 1A
Câu 22: Trong động cơ điện để nâng cao hệ số công suất thì
A: ghép song song động cơ với một tụ điện. B: ghép nối tiếp động cơ với một cuộn cảm.
C: ghép nối tiếp động cơ với một tụ điện. D: ghép song song động cơ với một cuộn cảm.
Câu 23: Chọn câu phát biểu không đúng
A: Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có nhiều thành phần phức tạp
B: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
C: Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
D: Sự nhiễu xạ ánh sáng là do các lượng tử ánh sáng có tần số khác nhau trộn lẫn vào nhau
Câu 24: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe là
1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí vân tối thứ ba của bức xạ có bước sóng 0,5µm là:
A: 2 bức xạ. B: 1 bức xạ. C: 3 bức xạ. D: không có bức xạ nào
Câu 25: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa do hiện tượng nào tạo nên?
A: Hiện tượng tán sắc ánh sáng. B: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
C: Hiện tượng phản xạ ánh sáng. D: Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Câu 26: Chän c©u ®óng
A: HiÖn t­îng quang – ph¸t quang lµ hiÖn t­îng mét sè chÊt ph¸t s¸ng khi bÞ nung nãng.
B: Huúnh quang lµ sù ph¸t quang cña chÊt r¾n, ¸nh s¸ng ph¸t quang cã thÓ kÐo dµi mét kho¶ng thêi gian nµo ®ã sau khi t¾t ¸nh
s¸ng kÝch thÝch.
C: ¸nh s¸ng ph¸t quang cã tÇn sè lín h¬n ¸nh s¸ng kÝch thÝch
D: Sù ph¸t s¸ng cña ®Ìn èng lµ hiÖn t­îng quang – ph¸t quang
Câu 27: N¨ng l­îng c cña photon ¸nh s¸ng cã b­íc sãng ì lµ
A: c =
ì c
h
. B:
c

c = . C:
ì
c
hc
= D:
h
c
ì
c = .
Câu 28: Trong quang phæ cña nguyªn tö hi®ro, ba v¹ch ®Çu tiªn trong d·y Lai man cã b­íc sãng ì
1
= 121,6 nm; ì
2
= 102,6 nm; ì
3
=
97,3 nm. B­íc sãng cña hai v¹ch ®Çu tiªn trong d·y Ban me lµ
A: 686,6 nm vµ 447,4 nm. B: 660,3 nm vµ 440,2 nm. C: 624,6nm vµ 422,5 nm. D: 656,6 nm vµ 486,9 nm.
Câu 29: C«ng tho¸t electron cña mét kim lo¹i lµ 2,4 eV. NÕu chiÕu ®ång thêi hai bøc x¹ cã tÇn sè f
1
= 10
15
Hz vµ f
2
= 1,5.10
15
Hz vµo tÊm
kim lo¹i ®ã ®Æt c« lËp th× ®iÖn thÕ lín nhÊt cña tÊm kim ®ã lµ: ( cho h= 6,625.10
–34
Js; c= 3.10
8
m/s; |e|= 1,6.10
–19
C )
A:1,74 V. B: 3,81 V. C: 5,55 V. D: 2,78 V .

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 91
Câu 30: §Ó ion hãa nguyªn tö hi®ro, ng­êi ta cÇn mét n¨ng l­îng lµ 13,6 eV. B­íc sãng ng¾n nhÊt cña v¹ch quang phæ cã thÓ cã ®­îc
trong quang phæ hi®ro lµ
A: 91 nm. B:112nm. C: 0,91 µ m. D: 0,071 µ m.
Câu 31: Khối lượng của một notron là m

n
= 1,00866u; Tính khối lượng n theo MeV/c
2

. Biết 1u = 931,5MeV/c
2


A: 938,3 B: 931,5 C: 940 D: 939,5
Câu 32: Một mẫu quặng chứa chất phóng xạ xêdi Cs
137
55
. Độ phóng xạ của mẫu là H
0
= 3,3.10
9
(Bq). Biết chu kỳ bán rã của Cs là 30
năm. Khối lượng Cs chứa trong mẫu quặng là:
A:1(g) B:1(mg) C: 10(g) D: 10(mg)
Câu 33: Hạt nhân Cl
17
37
có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn
(prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Cl
37
17
bằng
A: 9,2782 MeV. B: 7,3680 MeV. C: 8,2532 MeV. D: 8,5684 MeV.
Câu 34: Trong quá trình phân rã hạt nhân U
92
238
thành hạt nhân U
92
234
, đã phóng ra một hạt α và hai hạt
A: nơtrôn (nơtron). B: êlectrôn (êlectron). C: pôzitrôn (pôzitron). D: prôtôn (prôton).
Câu 35: Hạt nào sau đây không phải là sơ cấp
A: |
-

B: photon C: o D: nơtron
Câu 36: Dao động tổng hợp của hai dao động:
1
x 5 2 cos t
4
t | |
= ÷
|
\ .
(cm),
2
x 10cos t
2
t | |
= +
|
\ .
(cm) có phương trình:
A: x 15 2 cos t
4
t | |
= +
|
\ .
(cm) B: x 10 2 cos t
4
t | |
= ÷
|
\ .
(cm)
C: x 15 2 cos t
2
t | |
= +
|
\ .
(cm)

D: x 5 2 cos t
4
t | |
= +
|
\ .
(cm)
Câu 37: Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa ,ta xác định được
A: Quỹ đạo dao động B: Cách kích thích dao động
C: Chu kỳ và trạng thái dao động D: Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu
Câu 38: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A: Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B: Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C: Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D: Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
Câu 39: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 25 pF, cuộn cảm có độ tự cảm 10
-4
H, tại thời điểm ban đầu của dao động cường
độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của cường độ dòng diện trong mạch là
A: i = 40cos(2.10
7
t+π/2) (mA). B: i = 40cos(2.10
7
t) (mA)
C: i = 40cos(5.10
-8
t) (mA) D: i = 40cos(5.10
7
t) (mA).
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì các điện áp hiệu dụng có quan hệ 3 U
R
=3U
L
=1,5U
C:
Trong
mạch có
A: dòng điện sớm pha
6
t
hơn điện áp hai đầu mạch. B: dòng điện trễ pha
6
t
hơn điện áp hai đầu mạch.
C: dòng điện trễ pha
3
t
hơn điện áp hai đầu mạch. D: dòng điện sớm pha
3
t
hơn điện áp hai đầu mạch.
Câu 41: Chọn câu sai Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do
A: Vận tốc của các tia màu trong lăng kính khác nhau B: Năng lượng của các tia màu khác nhau
C: Tần số sóng của các tia màu khác nhau D: Bước sóng của các tia màu khác nhau
Câu 42: Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao thoa trên màn quan sát
là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là
A: 7 B: 9 C: 11 D: 13
Câu 43: Chọn câu đúng.
A: Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tượng quang dẫn.
B: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng dẫn điện bằng cáp quang.
C: Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời.
D: Hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện trong.
Câu 44: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với
ban đầu.
A: 9 lần. B: 6 lần C: 12 lần. D: 4,5 lần
Câu 45: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức
A: Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực B: Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực
C: Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian D: Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng
Câu 46: Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I
0
. Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, điện áp hai
đầu tụ điện là u thì

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 92
A:
2 2 2
0
u
L
C
i I = ÷ B:
2 2 2
0
u
C
L
i I = ÷ C:
2 2 2
0
LCu i I = ÷ D: không có đáp án
Câu 47: Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm, điện trở thuần R và tụ điện mắc nối tiép nhau, điểm M nối giữa cuộn dây
và điện trở R, điểm N nối giữa điện trở R với tụ điện. Hiệu điện thế của mạch điện là: u = U 2 cos 100t t (V). Cho biết R=30O;
U
AN
=75 V, U
MB
= 100 V; U
AN
lệch pha t /2 so với U
MB:
Cường độ dòng điện hiệu dụng là:
A: 1A B: 2A C: 1,5A D: 0,5A
Câu 48: Trong thí nghiệm Iâng. Cho a = 1,2 mm; D = 2,4 m. Người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng
về một phía so với vân sáng trung tâm là 4,5 mm. Nguồn sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng ì là
A: 0,45 µm. B: 7,50 µm. C: 0,75 µm. D: 0,50 µ m.
Câu 49: Nito tự nhiên có khối lượng nguyên tử là m = 14,0067u và gồm hai đồng vị chính là N

14
có khối lượng nguyên tử m

14
=
14,00307u và N15 có khối lượng nguyên tử là m

15
= 15,00011u. Tỉ lệ hai đồng vị trong nito là:
A: 98,26% N

14
và 1,74% N

15
B: 1,74% N

14
và 98,26% N

15
C: 99,64% N

14
và 0,36% N

15
D: 0,36% N

14
và 99,64% N

15

Câu 50: ChiÕu mét chïm s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng ì = 0,300 µ m vµo catot cña mét tÕ bµo quang ®iÖn. C«ng tho¸t electron cña kim
lo¹i dïng lµm catot lµ A = 2,5 eV. VËn tèc lín nhÊt cña quang electron b¾n ra khái catot lµ
A:7,6.10
6
(m/s). B: 7,6.10
5
(m/s). C: 4,5.10
6
(m/s). D: 4,5.10
5
(m/s).

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 28
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Khi maéc vaät m vaøo loø xo K
1
thì vaät dao ñoäng ñieàu hoøa vôùi chu kyø T
1
= 0,6s,khi maéc vaät m vaø o loø xo K
2
thì vaät
dao ñoäng ñieàu hoøa vôùichu kyø T
2
=0,8s. Khi maéc m vaøo heä hai loø xo k
1
,k
2
song song thì chu kyø dao ñoäng cuûa m laø
A: 0,48s B:0,70s C:1,0s D: 1,40s
Câu 2: Moät con laéc ñôn coù ñoä daøi l
1
dao ñoäng vôùi chu kyø T
1
= 0,8s, con laéc ñôn coù ñoä daøi l
2
d

ao ñoäng vôùi chu kyø T
2
=
0,6s. Chu kyø con laéc ñôn coù chieàu daøi l
1
+l
2
laø
A: 0,7s B:0,8s C: 1,0s D:1,2s
Câu 3: Moät con laéc ñôn coù ñoä daøi l, trong khoaûng thôøi gian At noù thöïc hieän ñöôïc 6 dao ñoäng ñieàu hoø A: Ngöôøi ta giaûm bôùt ñoä daøi
cuûa noù ñi 16cm, cuõng trong khoaûng thôøi gian At nhö tröôùc noù thöïc hieän 10 dao ñoäng. Chieàu daøi cuûa con laéc ban ñaàu laø
A: 25m B: 25cm C: 9m D: 9cm
Câu 4: Choïn caâu sai
A: Dao ñoäng taét daàn caøng nhanh neáu löïc caûn moâi tröôøng caø ng lôùn.
B: Dao ñoäng duy trì coù chu kì baèng chu kì dao ñoäng rieâng cuûa con laé c
C: Dao ñoäng cöôõng böùc coù taán soá baèng tần số cuûa löïc cöôõng böù c
D: Bieân ñoä cuûa dao ñoâïng cöôõng böùc khoâng phuï thoäc vaø o taà n soá löïc cöôõng böù c
Câu 5: Con laéc loø xo coù ñoä cöùng k = 100N/m vaø vaät m = 100g, dao ñoäng treân maët phaúng ngang, heä soá ma saùt giöõa vaät vaø maët
ngang laø µ = 0,01, laáy g= 10m/s
2
. Sau moãi laàn vaät chuyeån ñoäng qua vò trí caân baèng, bieân ñoä dao ñoäng giaûm moät löôïng AA laø :
A: 0,1cm B: 0,1mm C: 0,2cm D: 0,2mm
Câu 6: Treo quaû naëng m vaøo loø xo thöù nhaát, thì con laéc töông öùng dao ñoäng vôùi chu kì 0,24s. Neáu treo quaû naëng ñoù
vaøo loø xo thöù 2 thì con laéc töông öùng dao ñoäng vôùi chu kì 0,32s. Neáu maéc song song 2 loø xo roài gaén quaû naëng m thì con
laéc töông öùng dao ñoäng vôùi chu kì
A: 0,192s B: 0,56s C: 0,4s D: 0,08s
Câu 7: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v = 40cm/s, phương trình sóng tại O là u = 4sinπt/2(cm). Biết lúc t thì li độ
của phần tử M là 2cm, vậy lúc t + 6 (s) li độ của M là
A: -2cm B: 3cm C: -3cm D: 2cm
Câu 8: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào
A: Biên độ của sóng. B: Cường độ của sóng.
C: Tính chất của môi trường. D: Tần số của sóng.
Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp ngược pha nhau, biên độ lần lượt là 4 cm và 2 cm, bước sóng
là 10 cm. Coi biên độ không đổi khi truyền đi. Điểm M cách A 25 cm, cách B 35 cm sẽ dao động với biên độ bằng
A: 0 cm B: 6 cm C: 2 cm D: 8 cm
Câu 10: : Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với cùng biên độ cùng tần số và cùng pha Ta quan sát được hệ
các vân đối xứng. Bây giờ nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi nhưng vẫn dao động cùng pha với nguồn còn lại thì
A. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi.
B. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi nhưng vân cực tiểu lớn hơn và cực đại cũng lớn hơn.
C. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng vị trí các vân cực đại và cực tiểu đổi chỗ cho nhau.
D. Không xảy ra hiện tượng giao thoa nữA:
Câu 11: Gõ vào một thanh thép dài để tạo âm. Trên thanh thép người ta thấy khỏang cách giữa hai điểm gần nhau nhất
dao động cùng pha bằng 8(m). Vận tốc âm trong thép là 5000(m/s). Tần số âm phát ra bằng:

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 93
A: 250(Hz) B: 500(Hz) C: 1300(Hz) D: 625(Hz)
Câu 12: Điện tích của tụ trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số f. Năng lượng từ trường của mạch biến đổi theo thời
gian
A:tuần hoàn với tần số 2f. B:tuần hoàn với tần số f.
C:tuần hoàn với tần số f/2. D:không đổi.
Câu 13: Một mạch dao động gồm tụ C=4 µ F. Cuộn dây có độ tự cảm L=0,9 mH. Bỏ qua điện trở thuần của mạch, điện
tích cực đại trên tụ là Q
0
=2 µ C: Tần số góc và năng lượng của mạch là:
A:
6
10
5
= e rad/s; W=5.10
-7
J. B: = e 6.10
5
rađ/s; W=5.10
7
J.
C:
36
10
3 ÷
= e rad/s; W=5.10
-7
J. D:
6
10
5 ÷
= e rad/s; W=2.10
6
J.
Câu 14: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y kh«ng ®óng khi nãi vÒ ®iÖn tõ tr­êng?
A: NÕu t¹i mét n¬i cã mét tõ tr­êng biÕn thiªn theo thêi gian th× t¹i n¬i ®ã xuÊt hiÖn mét ®iÖn tr­êng xo¸y.
B: NÕu t¹i mét n¬i cã mét ®iÖn tr­êng kh«ng ®Òu th× t¹i n¬i ®ã xuÊt hiÖn mét tõ tr­êng xo¸y.
C: §iÖn tr­êng vµ tõ tr­êng lµ hai mÆt thÓ hiÖn kh¸c nhau cña mét lo¹i tr­êng duy nhÊt gäi lµ ®iÖn tõ tr­êng.
D: §iÖn tõ tr­êng xuÊt hiÖn xung quanh mét chç cã tia löa ®iÖn .
Câu 15: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Khi điện áp ở nhà máy điện
là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73%. Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là
A: 18kV B: 2kV C: 54Kv D: Đáp án khác
Câu 16: Ở mạch điện hộp kín X gồm một trong ba phần tử địên trở thuần, cuộn
dây, tụ điện. Khi đặt vào AB điện áp xuay chiều có U
AB
=250V thì U
AM
=150V và
U
MB
=200V. Hộp kín X là

A: cuộn dây cảm thuần. B: cuộn dây có điện trở khác không.
C: tụ điện. D: điện trở thuần.
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều 2 os( ) u U c t V e = vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi thay đổi điện
dung C thấy điện áp hiệu dụng U
C
giảm. giá trị U
C
lúc chưa thay đổi C có thể tính theo biểu thức là:
A:
2 2
2
R L
C
R
U U U
U
U
+
= B:
2 2
R L
C
R
U U U
U
U
+
= C:
2 2
L
C
L
U R Z
U
Z
+
= D:
2 2
2
L
C
L
U R Z
U
Z
+
=
Câu 18: Ở mạch điện xoay chiều
1,5
; 50 L H f Hz
t
= = khi
3
10
C=
5
F
t
÷

3
10
C=
2, 5
F
t
÷
thì dòng điện qua mạch lệch pha nhau
3
t
. Điện trở R bằng:

A: 50O B: 100 3 O C: 100O D: Đáp án khác
Câu 19: Có 2 cuộn dây mắc nối tiếp với nhau,cuộn 1 có độ tự cảm
1
L ,điện trở thuần
1
R ,cuộn 2 có độ tự cảm
2
L ,điện
trở thuần
2
R .Biết
1
L
2
R =
2
L
1
R .Hiệu điện thế tức thời 2 đầu của 2 cuộn dây lệch pha nhau 1 góc
A: t /3 B: t /6 C: t /4 D: 0
Câu 20: Lần lượt mắc vào nguồn xoay chiều (200V-50Hz) :điện trở thuần,cuộn dây thuần cảm,tụ điện thì cường độ hiệu dụng của
dòng điện qua chúng lần lượt đều bằng 2A:Mắc nối tiếp 3 phần tử vào nguồn xoay chiều trên thì công suất tiêu thụ của mạch bằng:
A: 200W B: 400W C: 100W D: 800W
Câu 21: Biểu thức hiệu điện thế 2 đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch RLC mắc nối tiếp lần lượt là: u =
200cos(100t t-t /6) V, i = 2cos(100t t+t /6) A: Điện trở thuần R của đoạn mạch là:
A: 50O B: 60O C: 100O D: 200O
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều 2 os( ) u U c t V e = vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh có quan hệ giữa các
điện áp hiệu dụng là U=2U
L
=U
C
thì
A: dòng điện trễ pha
3
t
hơn điện áp hai đầu mạch. B: dòng điện trễ pha
6
t
hơn điện áp hai đầu mạch.
C: dòng điện sớm pha
6
t
hơn điện áp hai đầu mạch. D: dòng điện sớm pha
3
t
hơn điện áp hai đầu mạch.
Câu 23: Quang phổ liên tục được ứng dụng để
A: Đo cường độ ánh sáng B: Xác định thành phần cấu tạo của các vật
C: Đo áp suất D: Đo nhiệt độ
Câu 24: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f = 4.10
14
(Hz). Biết rằng bước sóng của nó trong nước là 0,5(µm). Vận tốc của
tia sáng này trong nước là:
A: 2.10
6
(m/s) B: 2.10
7
(m/s) C: 2.10
8
(m/s) D: 2.10
5
(m/s)

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 94
Câu 25: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4 µm; 0,48 µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng
cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3 m. Khoảng cách từ vân trung tâm tới vị trí gần nhất có
màu cùng màu với vân sáng trung tâm là
A: 6 mm B: 24 mm. C: 8 mm. D: 12 mm.
Câu 26: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:
A: Tính đâm xuyên mạnh. B: Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
C: Iôn hóa không khí. D: Gây ra hiện tượng quang điện.
Câu 27: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A: Khác nhau về số lượng vạch.
B: Khác nhau về màu sắc các vạch.
C: Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
D: Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
Câu 28: Cho h = 6,625.10
– 34
(Js), c = 3.10
8
(m/s), e= 1,6.10
– 19
C: C«ng tho¸t electron cña nh«m lµ 3,45 eV. §Ó x¶y ra
hiÖn t­îng quang ®iÖn nhÊt thiÕt ph¶i chiÕu vµo bÒ mÆt nh«m ¸nh s¸ng cã b­íc sãng tháa m·n
A: ì < 0,26 m µ B: ì > 0,36 m µ C: ì s 0,36 m µ D: ì = 0,36 m µ
Câu 29: HiÖn t­îng quang dÉn lµ
A: HiÖn t­îng mét chÊt bÞ ph¸t quang khi bÞ chiÕu ¸nh s¸ng vµo.
B: HiÖn t­îng mét chÊt bÞ nãng lªn khi chiÕu ¸nh s¸ng vµo.
C: HiÖn t­îng gi¶m ®iÖn trë cña chÊt b¸n dÉn khi chiÕu ¸nh s¸ng vµo
D: Sù truyÒn sãng ¸nh s¸ng b»ng sîi c¸p quang.
Câu 30: Dông cô nµo d­íi ®©y ®­îc chÕ t¹o kh«ng dùa trªn hiÖn t­îng quang ®iÖn trong?
A: Quang ®iÖn trë. B: Pin quang ®iÖn.
C: TÕ bµo quang ®iÖn ch©n kh«ng D: Pin mÆt trêi.
Câu 31: Dßng quang ®iÖn b·o hßa ch¹y qua tÕ bµo quang ®iÖn lµ 3,2 mA. Sè electron quang ®iÖn ®­îc gi¶i phãng ra khái
catot trong mçi gi©y lµ
A: 2.10
16
. B: 5,12.10
16
. C: 2.10
17
. D: 3,2.10
16
.
Câu 32: Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A: Bóng đèn ống B: Tia lửa điện C: Hồ quang D: Bóng đèn pin
Câu 33: Một vật có khối lượng nghỉ m

o
. khi chuyển động với vận tốc v = 0,8c thì khối lượng của nó là bao nhiêu?
A: không đổi B: 1,25m

o
C: 1,66m

o
D: 0,6m

o

Câu 34: Kết luận nào sau đây về bản chất của các tia phóng xạ không đúng ?
A: Tia o là dòng hạt nhân nguyên tử
B: Tia | là dòng hạt mang điện
C: Tia ¸ sóng điện từ
D:Tia , , o | ¸ đều có chung bản chất là sóng điện từ nhưng có bước sóng khác nhau.
Câu 35: Độ phóng xạ của đồng vị cacbon C14 trong một cái tượng gô lim bằng 0,9 độ phóng xạ của đồng vị này trong gỗ cây lim
vừa mới chặt . Chu kì bán rã là 5570 năm. Tuổi của cái tượng ấy là
A:1800 năm B:1793 năm C: 871 năm D:1678 năm
Câu 36: Chọn câu trả lời đúng. Phương trình phóng xạ:
37 37
17 18
A
Z
Cl X n Ar + ÷ + Trong đó Z, A là:
A: Z=1,A=1. B: Z=2,A=3. C: Z=1,A=3. D: Z=2,A=4
Câu 37: Chọn câu đúng. Vho phản ứng hạt nhân sau:
2 3 4 1
1 1 2 0
D T He n + ÷ + Biết độ hụt khối tạo thành các hạt nhân.
2 3
1 1
, D T và
lần lượt là:Δm
D
=0,0024u;Δm
T
=0,0087u;Δm
He
=0,0305u;. Cho
2
1 931 / u MeV c = . Năng lượng tỏa ra của phản ứng là:
A: 180,6MeV. B18,06eV. C:18,06MeV. D:1,806MeV.
Câu 38: Mặt trăng không giữ được khí quyển vì
A: Mặt trăng chuyển động quanh trái đất C: Lực hấp dẫn của mặt trăng nhỏ
B: Mặt trăng tự quay quanh mình nó D: Bề mặt mặt trăng được phủ lớp chất xốp

Câu 39: Ở mạch điện xoay chiều R=80O;
3
10
16 3
C F
t
÷
= ;
120 2 os(100 )
6
AM
u c t V
t
t = + ; u
AM
lệch pha
3
t
với i. Biểu thức điện áp hai đầu mạch là:
A: 240 2 os(100 )
3
AB
u c t V
t
t = + B: 120 2 os(100 )
2
AB
u c t V
t
t = ÷
C: 240 2 os(100 )
2
AB
u c t V
t
t = + D:
2
120 2 os(100 )
3
AB
u c t V
t
t = ÷
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng khi có hiện tượng cộng hưởng trong mạch RLC nối tiếp:
A: u và i cùng pha
B: Hiệu điện thế tức thời 2 đầu R cùng pha với hiệu điện thế tức thời 2 đầu mạch.
C: Z= 2 R D: LC
2
e =1

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 95
Câu 41: Mạch RLC nối tiếp mắc vào nguồn xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U không đổi,tần số góc ω thay đổi
.Khi ω = ω
1
=20π(rad/s) hoặc ω = ω
2
= 125π(rad/s) thì công suất tiêu thụ của mạch là như nhau. Hỏi với giá trị nào của ω thì
công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại?
A: 50π(rad/s); B: 25π(rad/s); C: 75π(rad/s). D: 100π(rad/s);
Câu 42: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:
A: Cùng tần số và cùng biên độ. B: Cùng pha và cùng biên độ.
C: Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng. D: Cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
Câu 43: Chọn câu sai.
A: Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.
B: Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.
C: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
D: Quang phổ vạch của các nguyên tố hoá học khác nhau là không giống nhau.
Câu 44: Mét chÊt ph¸t quang cã kh¶ n¨ng ph¸t ra ¸nh s¸ng mµu lôc khi ®­îc kÝch thÝch ph¸t s¸ng. khi chiÕu vµo chÊt ®ã
¸nh s¸ng ®¬n s¾c nµo d­íi ®©y th× nã sÏ ph¸t quang?
A: Lôc B: Vµng. C: Lam D: Da cam.
Câu 45: Một hạt nhân có số khối A, số prôton Z, năng lượng liên kết E
lk
. Khối lượng prôton và nơ trôn tương ứng là m
p
và m
n,
vận
tốc ánh sáng là C: Khối lượng của hạt nhân đó là
A: Am
n
+ Zm
p
– E
lk
/c
2
B: (A – Z)m
n
+ Zm
p
– E
lk
/c
2
C: (A – Z)m
n
+ Zm
p
+ E
lk
/c
2
D: Am
n
+ Zm
p
+ E
lk
/c
2

Câu 46: Khi gaén quaû naëng m
1
vaøo loø xo, noù dao ñoäng ñieàu hoøa vôù i chu kyø T
1
= 1,2s. khi gaén quaû naëng m
2
vaøo loø xo
treân,noù dao ñoäng chu kyø 1,6s. khi gaén ñoàng thôøi hai vaät m
1
vaø m
2
thì chu kyø dao ñoäng cuûa chuùng laø
A: 1,4s B: 2,0s C: 2,8s D: 4,0s
Câu 47: Con laéc ñôn coù chieàu daøi khoâng ñoåi dao ñoäng ñieàu hoøa vôù i chu kyø phuï thuoäc vaøo
A:Khoái löôïng quaû naëng. C: tæ soá giöõa khoái löôïng vaø troïng löôïng quaû naëng
B: troïng löôïng quaû naëng. D: khoái löôïng rieâng cuûa quaû naë ng.
Câu 48: Moät con laéc ñôn, quaû caà u mang ñieän döông ñöôïc ñaët vaø o ñieän tröôøng ñeà u. Trong tröôøng hôï p naø o sau ñaây chu
kì dao ñoäng nhoû cuûa con laéc ñôn lôùn hôn chu kì dao ñoäng nhoû cuûa noù khi khoâng coù ñieä n tröôøng?
A: Ñieän tröôøng coù phöông thaúng ñöùng, chieàu höôùng xuoá ng.
B: Ñieän tröôøng coù phöông thaú ng ñöù ng, chieàu höôù ng leân.
C: Ñieän tröôøng coù phöông ngang, chieàu töø traùi sang phaûi.
D: Ñieän tröôøng coù phöông ngang, chieàu töø traùi sang phaûi.
Câu 49: Điện tích dao động trong mạch LC lí tưởng có dạng q = Q
0
sin t e . Cường độ dòng điện trong cuộn dây có dạng
A: i = ) sin(
0
t e e + t Q B: i =
0
sin( )
2
Q t
t
e e +
C: i = e Q
0
sin t e . D: i = ) sin(
0
t e e ÷ t Q
Câu 50: Tụ điện của một mạch dao động điện từ có điện dụng 0,1 µF ban đầu được tích điện ở hiệu điện thế U
0
= 100 V.
Sau đó mạch dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát sau khi dao động điện từ trong khung tắt hẳn là:
A: 0,5.10
-12
J B: 0,5.10
-3
J C: 0,25.10
-3
J D: 1.10
-3
J


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC

ĐỀ SỐ: 29
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh…………………………….
Kết Quả………………………………………….

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải của tia laze?
A: Có tính định hướng cao B: Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính
C: Có tính đơn sắc cao D: Có cường độ mạnh
Câu 2: Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A, giới hạn quang điện của kim loại này là λ
0
. Nếu
chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6λ
0
vào catốt của tế bào quang điện trên thì động năng ban đầu cực đại của các electron quang
điện là
A: 0,66. A B: 5A/3 C: 1,5A D: 2A/3
Câu 3: Để phản ứng ) He ( 3 C
4
2
12
6
÷ ¸ + có thể xảy ra, lượng tử γ phải có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu? Cho biết m
C
=
11,9967u; m
α
= 4,0015u; 1u.1C
2
= 931MeV.
A: 7,50MeV. B: 7,44MeV. C: 7,26MeV . D: 8,26MeV.
Câu 4: Đặt hiệu điện thế u=U
o
cos(ωt) (U
o
và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của
mạch không đổi, cuộn dây không có điện trở. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?
A: Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch lớn hơn hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R.
B: Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
C: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
D: Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 96
Câu 5: Một con lắc lò xo có k = 200N/m, m = 0,5 kg, dao động điều hòa với biên độ 5cm. Tổng quãng đường vật đi được trong π/5 s
đầu tiên là
A: 60cm B: 20 cm C: 50 cm D: 40cm
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Thời gian vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất cách nhau 20
cm là 0,75 s. Gốc thời gian được chọn là lúc vật đang chuyển động chậm dần theo chiều dương với vận tốc là
0, 2
3
t
m/s. Phương trình
dao động của vật là
A: x = 10cos(
4
3
t
t -
6
t
) cm B: x = 10cos(
4
3
t
t -
3
t
) cm
C: x = 10css(
3
4
t
t +
3
t
) cm D: x = 10cos(
3
4
t
t -
6
t
) cm
Câu 7: Một mạch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy π
2
=10. Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc có năng lượng
điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là
A:
6
10
15
s
÷
B:
5
10
75
s
÷
C: 10
-7
s D: 2.10
-7
s
Câu 8: Cho một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. Mắc vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế
xoay chiều có tần số f. Khi R=R
1
thì cường độ dòng điện lệch pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ
1
. Khi R=R
2
thì
cường độ dòng điện lệch pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ
2
. Biết tổng của φ
1
và φ
2
là 90
o
. Biểu thức nào sau
đây là đúng?
A:
2 1
2 R R
C
f
t
=
. B:
C
R R
f
t 2
2 1
=
. C:
2 1
2
R R C
f
t
=
. D:
2 1
2
1
R R C
f
t
=
.
Câu 9: Chọn câu đúng. Chất phóng xạ S
1
có chu kỳ T
1
, chất phóng xạ S
2
có chu kỳ phóng xạT
2
. Biết T
2
=2T
1
. Sau khoảng thời gian t=T
2

thì:
A: Chất phóng xạ S
1
bị phân rã 1/8, Chất phóng xạ S
2
còn 1/2.
B: Chất phóng xạ S
1
bị phân rã 3/4, Chất phóng xạ S
2
còn 1/2.
C: Chất phóng xạ S
1
bị phân rã 1/2, Chất phóng xạ S
2
còn 1/2.
D: Chất phóng xạ S
1
bị phân rã 3/4, Chất phóng xạ S
2
còn 1/4.
Câu 10: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh
cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng
λ'>λ thì tại vị trí của vân sáng thứ 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ'.Bức xạ λ'có giá trị nào dưới đây
A: λ' = 0,52µm B: λ' = 0,58µm C: λ' = 0,48µm D: λ' = 0,60µm
Câu 11: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biên độ A
1
(hình vẽ). Đúng lúc vật M đang ở
vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc v
0
bằng vận tốc cực đại của
vật M , đến va chạm với M. Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ
A
2
. Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là

A:
1
2
2
2
A
A
= B:
1
2
3
2
A
A
= C:
1
2
2
3
A
A
= D:
1
2
1
2
A
A
=
Câu 12: Dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ bằng biên độ của mỗi dao động
thành phần khi 2 dao động thành phần
A: lệch pha π / 2 B: ngược pha C: lệch pha 2π /3 D . cùng pha
Câu 13: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L
0
(dB) thì tại điểm B cách N
20m mức cường độ âm là
A: L
0
– 4(dB). B:
0
L
4
(dB). C:
0
L
2
(dB). D: L
0
– 6(dB).
Câu 14: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều áp
vào hai đầu mạch thì
A: Tổng trở mạch giảm. B: Hiệu điện thế hai đầu tụ tăng.
C: Hiệu điện thế hai đầu R giảm. D: Cường độ dòng điện qua mạch tăng.
Câu 15: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của cường độ dòng điện
A: .W . b s O .rad B:
.
W
s
b
O
.rad C:
.Wb
s
O
.rad D:
W
.
b
s O
.rad
Câu 16: Biết khối lượng và điện tích của electron lần lượt: 9,1.10
-31
(kg) và -1,6.10
-19
(C); tốc độ ánh sáng trong chân không 3.10
8

(m/s). Tốc độ của một êlectron tăng tốc qua hiệu điện thế 10
5
V là:
A: 0.4.10
8
m/s B: 0.8.10
8
m/s C: 1,2.10
8
m/s D: 1,875.10
8
m/s

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 97
Câu 17: Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1 gam He
4
2
thành các proton và nơtron tự do? Cho biết m
He
=
4,0015u; m
n
= 1,0087u; m
p
= 1,0073u; 1u.1C
2
=931MeV.
A: 5,36.10
11
J. B: 4,54.10
11
J. C: 6,83.10
11
J. D: 8,27.10
11
J.
Câu 18: Sao màu đỏ có nhiệt độ bề mặt khoảng
A: 3000K B: 20 000 K C: 6000K D: 50 000K
Câu 19: Chọn câu đúng. Chu kỳ bán rã của U
238
là 4,5.10
9
năm. Số nguyên tử bị phân rã sau một năm 1g U
238
ban đầu là:
A: 3,9.10
11
. B: 2,5.10
11
. C: 4,9.10
11
. D: 5,6.10
11
.
Câu 20: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là ì
1
và bước
sóng của vạch kề với nó trong dãy này là ì
2
thì bước sóng ì
o
của vạch quang phổ H
o
trong dãy Banme là
A:
1 2
1 2
ì ì
ì + ì
B: (ì
1
+ ì
2
). C: (ì
1
÷ ì
2
). D:
1 2
1 2
ì ì
ì ÷ ì

Câu 21: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm
A: tăng công suất toả nhiệt. B: giảm cường độ dòng điện.
C: tăng cường độ dòng điện. D: giảm công suất tiêu thụ.
Câu 22: Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào
A: cường độ ánh sáng B: bước sóng ánh sáng
C: năng lượng ánh sáng D: tần số của ánh sáng
Câu 23: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u=
2
5
cos(ωt) V với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 25mA. Đặt hiệu
điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là
A: 200Ω. B: 100
3
Ω. C: 141,4Ω. D: 100Ω.
Câu 24: Dao ®éng ®iÖn tõ trong m¹ch dao ®éng
A: lµ sù biÕn ®æi tuÇn hoµn cña ®iÖn tr­êng vµ tõ tr­êng.
B: Cã tÇn sè gãc e =
LC
1
chØ khi hÖ kh«ng bÞ tiªu hao kh«ng bÞ tiªu hao n¨ng l­îng.
C: Lu«n lµ dao ®éng t¾t dÇn khi ®iÖn trë (thuÇn) cña m¹ch kh¸c kh«ng.
D: Cã n¨ng l­îng ®iÖn tr­êng trong tô ®iÖn vµ n¨ng l­îng tõ tr­êng trong cuén c¶m b»ng nhau.
Câu 25: Một con lắc lò xo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(ωt -
2
3
t
)(cm). Trong quá trình dao động tỉ số
giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của lực đàn hồi của lò xo là 7/3 , lấy g = 10m/s
2
, π
2
= 10 ; Xác định ω ?
A: 2π rad/s B: π rad/s C: 3π rad/s D: 4π rad/s
Câu 26: Con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn, một đầu cố định , một đầu gắn với hòn bi khối lượng m. Kéo vật ra khỏi VTCB
sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản có
độ lớn bằng 1/500 trọng lực tác dụng lên vật. Coi chu kỳ dao động là không đổi trong quá trình dao động và biên độ dao động giảm đều
trong từng nửa chu kỳ. Số lần vật đi qua VTCB kể từ lúc thả vật cho đến khi vật dừng hẳn là
A: 25 B: 50 C: 75 D: 100
Câu 27: Nếu một vật dao động điều hòa với tần số f thì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số
A: 2f B: f C: 0,5f D: 4f
Câu 28: Một quả lắc đồng hồ có thể xem như con lắc đơn, chạy đúng giờ ở nơi có nhiệt độ 20
0
C: Dây treo con lắc có hệ số nở dài α
= 2.10
– 5
K
- 1
. Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lên đến 40
0
C thì mỗi ngày đồng hồ sẽ chạy
A: chậm 17,28 s B . nhanh 17,28 s C: chậm 8,64 s D . nhanh 8,64 s
Câu 29: Một vật dao động điều hòa có đường biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc theo thời gian như hình vẽ. Phương trình dao động của
vật là


v(cm/s)
10π

0 0,1 t (s)
-10π

A: x = 1,2cos(25πt / 3 - 5π / 6) cm B: x = 1,2cos(25πt / 3 +5π / 6)cm
C: x = 2,4cos(10πt / 3 + π / 6)cm D: x = 2,4cos(10πt / 3 + π / 2)cm
Câu 30: Trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có biên độ 5cm, chu kỳ 0,5(s). Vận tốc truyền sóng là
40cm/s. Coi biên độ sóng không đổi. Chọn gốc thời gian là lúc phân tử vật chất tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương
trình dao động tại M cách O khoảng 50cm là
A: u
M
=5 cos 4t t (cm). với t < 1,25(s) B: u
M
=5cos (4t t-5,5t ) (m). với t < 1,25(s)
C: u
M
=5cos (4t t+5t ) (cm). với t > 1,25(s) D: u
M
=5cos (4t t-5,5t ) (cm) với t >1,25(s)


Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 98
Câu 31: Trên dây có sóng dừng, với tần số dao động là 10Hz, khoảng cách giữa hai nút kế cận là 5cm. Vận tốc truyền sóng trên dây

A: 50 cm/s. B: 1 m/s. C: 1 cm/s. D: 10 cm/s.
Câu 32: Độ cao của âm phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A: Đồ thị dao động của nguồn âm. B: Độ đàn hồi của nguồn âm.
C: Biên độ dao động của nguồn âm. D: Tần số của nguồn âm
Câu 33: Một mạch dao động LC có e =10
7
rad/s, điện tích cực đại của tụ q
0
=4.10
-12
C: Khi điện tích của tụ q=2.10
-12
C thì dòng điện
trong mạch có giá trị
A:
5
2.10 A
÷
B:
5
2 3.10 A
÷
C:
5
2 2.10 A
÷
D:
5
2.10 A
÷

Câu 34: Một mạch dao động LC có C=500 pF và cuộn cảm ứng với độ tự cảm L= 0,2 mH. Lúc t= 0 điện áp của tụ đạt cực đại U
0
=
1,5 V. Lấy
2
t = 10. Điện tích của tụ điện có phương trình là
A: q= 7,5. 10
-10
cos(10
6
t t) (C ) B: q= 7,5. 10
-9
cos(10
6
t t +t ) (C )
C: q= 7,5. 10
-10
cos(10
6
t t- t /2) (C ) D: q= 5,7. 10
-10
cos(10
6
t t) (C )
Câu 35: Một mạch dao động LC có điện dung C=6/t µ F . Điện áp cực đại trên tụ là U
0
=4,5 V và dòng điện cực đại là I
0
=3 mA.
Chu kỳ dao dộng của mạch điện là:
A: 9ms. B: 18ms. C: 1,8 ms. D:0,9 ms.
Câu 36: Người ta thường nâng cao hệ số công suất của các mạch tiêu thụ điện nhằm mục đích:
A: Tăng cường độ dòng điện qua dụng cụ điện để dụng cụ hoạt động mạnh hơn.
B: Giảm cường độ dòng điện qua dụng cụ điện để giảm công suất tiêu thụ.
C: Tăng công suất toả nhiệt của mạch.
D: Nâng cao hiệu suất sử dụng điện
Câu 37: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc
nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi. Để cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh ω =100π rad/s.
Khi điều chỉnh ω=ω
1
hoặc ω=ω
2
thì thấy cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng như nhau. Xác định giá trị ω
2
nếu biết ω
1
=200π rad/s
A: 150 rad/s. B: 66,7 rad/s. C: 100
2
rad/s. D: 50 trad/s.
Câu 38: Cho một đoạn mạch RLC, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều thì thấy hiệu điện thế hai đầu cuộn dây vuông
pha với hiệu điện thế hai đầu mạch, và khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu R là 50V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
A: U=75(V). B: U=50(V). C: U=100(V). D: U=50
2
(V).
Câu 39: Cho mạch gồm có ba phần tử là R,L,C, khi ta mắc R,C vào một điện áp xoay
chiều u=200cos(ωt) V thì thấy i sớm pha so với u là t /4, khi ta mắc R,L vào hiệu điện thế
trên thì thấy hiệu điện thế sớm pha so với dòng điện là t /4. Hỏi khi ta mắc cả ba phần tử trên
vào hiệu điện thế đó thì hiệu điện thế giữa hai đầu MB có giá trị là bao nhiêu?


A: 200V. B: 0 V. C: 100/
2
V. D: 100
2
V.
Câu 40: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoay chiều luôn ổn định và có biểu thức
u = U
0
cos et (V). Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cos¢ . Thay đổi R và giữ nguyên C và L để công suất trong
mạch đạt cực đại khi đó:
A: P =
2
L C
U
2 Z Z ÷
, cos¢ = 1. B: P =
2
U
2R
, cos¢ =
2
2
.
C: P =
2
L C
U
Z Z ÷
, cos¢ =
2
2
. D: P =
2
U
R
, cos¢ = 1.
Câu 41: Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ
A: cao hơn nhiệt độ môi trường. B: trên 0
0
C
C: trên 100
0
C D: trên 0
0
K.
Câu 42: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là
2m,ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng ì = 0,64µm. Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau
đoạn
A: 1,6mm. B: 3,2mm. C: 4,8mm. D: 6,4mm.
Câu 43: Ánh sáng không có tính chất sau:
A: Có mang theo năng lượng. B: Có truyền trong chân không.
C: Có vận tốc lớn vô hạn. D: Có thể truyền trong môi trường vật chất.
Câu 44: Trong thí nghiệm Yâng ta có a = 0,2mm, D = 1,2m. Nguồn gồm hai bức xạ có ì
1
= 0,45 µ m và
ì
2
= 0,75µm công thức xác định vị trí hai vân sáng trùng nhau của hai bức xạ
A: 9k(mm) ke Z B: 10,5k(mm) ke Z C: 13,5k(mm) ke Z D: 15k (mm) ke Z
Câu 45: Động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện khi bứt ra khỏi catôt của một tế bào quang điện là 2,065 eV. Biết vận
tốc cực đại của các electrôn quang điện khi tới anôt là 2,909.10
6
m/s, khối lượng electron 9,1.10
-31
(kg), 1 eV = 1,6.10
-19
J. Hiệu điện thế
giữa anôt (A) và catôt (K) của tế bào quang điện là

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 99
A: U
AK
= - 24 V B: U
AK
= + 24 V C: U
AK
= - 22 V D: U
AK
= + 22 V
Câu 46: Chọn câu sai . Khi một phôtôn bay đến gặp một nguyên tử thì có thể gây ra những hiện tượng
A: Không có hiện tượng gì B: . Hiện tượng phát xạ tự phát của nguyên tử
C: Hiện tượng phát xạ cảm ứng, nếu nguyên tử ở trạng thái kích thích và phôtôn có tần số phù hợp.
D: Hiện tượng hấp thụ ánh sáng, nếu nguyên tử ở trạng thái cơ bản và phôtôn có tần số phù hợp.
Câu 47: Một vật có khối lượng nghỉ 2kg đang chuyển động với vận tốc v = 0,6c thì năng lượng của nó là bao nhiêu?
A: 2,25.10
17

J B: 1,8.10
16

J D: 1,8.10
17

J D: 22,5.10
17

J
Câu 48: Khối lượng proton là m

p
= 1,67262.10
-27

kg, nếu tính bằng đơn vị MeV/c
2

thì?
A: m

p
= 424 MeV/c
2

B: m

p
= 576MeV/c
2

C: m

p
= 265MeV/c
2

D: 938 MeV/c
2

.
Câu 49: Chữ nào sau đây không phải là kí hiệu của hạt quac?
A: u B: v C: s D:t
Câu 50: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại treo một
vật nặng khối lượng 500g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động
điều hòa. Lấy g = 10m/s
2
, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là
A:
3 2
t
s. B:
5 2
t
s. C:
15 2
t
s. D:
6 2
t
s.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ SỐ: 30
ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2011
Môn thi: VẬT LÝ; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
m/s; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm
có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s
2
. Biên độ dao động của chất điểm là
A: 4 cm. B: 5 cm. C: 8 cm. D: 10 cm.
Câu 2: Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai?
A: Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B: Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian.
C: Vận tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian.
D: Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình
2
x 4cos t
3
t
= (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0,
chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm
A: 3016 s. B: 3015 s. C: 6030 s. D: 6031 s.
Câu 4: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần
đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi
lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên
thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là
A: 2,84 s. B: 2,96 s. C: 2,61 s. D: 2,78 s.
Câu 5: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m
1
.
Ban đầu giữ vật m
1
tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m
2

(có khối lượng bằng khối lượng vật m
1
) trên mặt phẳng
nằm ngang và sát với vật m
1
. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở
thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m
1

và m
2


A: 4,6 cm. B: 3,2 cm. C: 5,7 cm. D: 2,3 cm.
Câu 6: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có
phương trình li độ lần lượt là x
1
= 5cos10t và x
2
= 10cos10t (x
1
và x
2
tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân
bằng. Cơ năng của chất điểm bằng
A: 225 J. B: 0,225 J. C: 112,5 J. D: 0,1125 J.
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc
độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng
đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là
A: 26,12 cm/s. B: 21,96 cm/s. C: 7,32 cm/s. D: 14,64 cm/s.
Câu 8: Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α
0
tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng
dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α
0

A: 6,6
0
B: 3,3
0
C: 9,6
0
D: 5,6
0

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động
toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3 cm/s. Lấy π = 3,14.
Phương trình dao động của chất điểm là
A: x 6cos 20t (cm)
6
t | |
= +
|
\ .
. B: x 6cos 20t (cm)
6
t | |
= ÷
|
\ .
.
C: x 4cos 20t (cm)
3
t | |
= +
|
\ .
. D: x 4cos 20t (cm)
3
t | |
= ÷
|
\ .
.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 100
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
B: Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
C: Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọC:
D: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 11: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là
A B
u u acos50 t = = t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB,
điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng
pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
A: 10 cm. B: 2 cm. C: 2 2 cm D: 2 10 cm
Câu 12: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng
gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của
phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A: 0,25 m/s. B: 0,5 m/s. C: 2 m/s. D: 1 m/s.
Câu 13: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng
từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi
trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là
A: 90 cm/s. B: 80 cm/s. C: 85 cm/s. D: 100 cm/s.
Câu 14: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm.
Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r
1
và r
2
. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B: Tỉ số
2
1
r
r
bằng
A: 2. B: ½ C: 4. D: ¼
Câu 15: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện
trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10
-4
s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm
từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là
A: 2.10
-4
s. B: 3.10
-4
s. C: 6.10
-4
s. D: 12.10
-4
s.
Câu 16: Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 Ω vào hai cực của
nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I.
Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung
6
C 2.10 F
÷
= . Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực
đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động
điện từ tự do với chu kì bằng
6
.10 s
÷
t và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng
A: 1 Ω. B: 2 Ω. C: 0,5 Ω. D: 0,25 Ω.
Câu 17: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C: Trong mạch
đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i 0,12cos2000t = (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà
cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
A: 3 14 V. B: 6 2 V. C: 12 3 V. D: 5 14 V.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A: Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
B: Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
C: Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.
D: Sóng điện từ truyền được trong chân không.
Câu 19: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 µF. Nếu mạch có
điện trở thuần 10
-2
Ω, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung
cấp cho mạch một công suất trung bình bằng
A: 36 µW. B: 36 mW. C: 72 µW. D: 72 mW.
Câu 20: (ĐH 2011) Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung
dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có
biểu thức e = E
0
cos(ωt +
2
t
). Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc
bằng
A: 150
0
. B: 90
0
. C: 45
0
. D: 180
0
.
Câu 21: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R
1

mắc nối tiếp
với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R
2

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp
xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB: Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng
120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu
dụng nhưng lệch pha nhau
3
t
, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng
A: 180 W. B: 160 W. C: 90 W. D: 75 W.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 101
Câu 22: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R
1
= 40 Ω mắc nối
tiếp với tụ điện có điện dung
3
10
C F
4
÷
=
t
, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R
2
mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đặt vào A,
B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt
là:
AM
7
u 50 2cos 100 t (V)
12
t | |
= t ÷
|
\ .

( )
MB
u 150cos 100 t (V) = t . Hệ số công suất của đoạn mạch AB là
A: 0,84. B: 0,71. C: 0,95. D: 0,86.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt (U
0

không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR
2
<2L .Khi ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
thì
điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. Khi ω = ω
0
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực
đại. Hệ thức liên hệ giữa ω
1
, ω
2
và ω
0


A: ( )
2 2 2
0 1 2
1
.
2
e = e + e B:
0 1 2
. e = e e C:
2 2 2
0 1 2
1 1 1 1
2
| |
= +
|
e e e
\ .
D: ( )
0 1 2
1
2
e = e + e
Câu 24: Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều ( )
1 1
u U 2cos 100 t = t + ¢ ; ( )
2 2
u U 2cos 120 t = t +¢ ;
( )
3 3
u U 2cos 110 t = t +¢ vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng là:
1
i I 2cos100 t = t ;
2
2
i I 2cos 120 t +
3
t | |
= t
|
\ .
;
3
2
i I ' 2cos 110 t
3
t | |
= t ÷
|
\ .
. So sánh I và I’, ta có:
A: I = I’. B: I = I’ 2 . C: I < I’. D: I > I’.
Câu 25: Đặt điện áp u U 2cos t = e vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời
điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
A:
2 2
2 2
u i 1
U I 2
+ = . B:
2 2
2 2
u i
1
U I
+ = . C:
2 2
2 2
u i 1
U I 4
+ = . D:
2 2
2 2
u i
2
U I
+ = .
Câu 26: Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn
thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào
cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi
dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm
vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp
đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp
A: 100 vòng dây. B: 84 vòng dây. C: 60 vòng dây. D: 40 vòng dây.
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100πt (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện
trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
5t
H và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện để
điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng U 3 . Điện trở R bằng
A: 20 Ω. B: 10 2 Ω. C: 20 2 Ω. D: 10 Ω.
Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện động
xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100 2 V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của
phần ứng là
5
t
mWB. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là
A: 71 vòng. B: 100 vòng. C: 400 vòng. D: 200 vòng.
Câu 29: Đặt điện áp u = U 2 cos2πft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C: Khi tần số là f
1
thì cảm kháng và dung kháng
của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 Ω và 8 Ω. Khi tần số là f
2
thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ
giữa f
1
và f
2

A:
2 1
2
f f
3
= . B:
2 1
3
f f
2
= . C:
2 1
4
f f
3
= . D:
2 1
3
f f
4
= .
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện
dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì
thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là
A: 64 V. B: 80 V. C: 48 V. D: 136 V.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 102
Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là
1
ì =
0,42 µm,
2
ì = 0,56 µm,
3
ì = 0,63 µm; Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm,
nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là
A: 27. B: 26. C: 21. D: 23
Câu 32: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu
thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
A: khoảng vân không thay đổi. B: vị trí vân trung tâm thay đổi.
C: khoảng vân tăng lên. D: khoảng vân giảm xuống.
Câu 33: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn
sắc. tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không
kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
A: lam, tím. B: đỏ, vàng, lam. C: tím, lam, đỏ. D: đỏ, vàng.
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe
là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần
mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A: 0,64 µm. B: 0,50 µm. C: 0,48 µm. D: 0,45 µm.
Câu 35: Một lăng kính có góc chiết quang A = 6
0

(coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng
trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất
gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác
của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là n
đ
= 1,642 và đối với ánh sáng tím là n
t
= 1,685.
Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là
A: 36,9 mm. B: 10,1 mm. C: 5,4 mm. D: 4,5 mm.

Câu 36: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r
0
= 5,3.10
-11
m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron
chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10
-10
m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng
A: N. B: M. C: O. D: L.
Câu 37: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 µm thì phát ra ánh sáng có bước sóng
0,52 µm. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn
ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là
A: 2/5 B: 4/5 C: 1/5 D: 1/10
Câu 38: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A: hiện tượng quang điện trong. B: hiện tượng phát quang của chất rắn.
C: hiện tượng quang điện ngoài. D: hiện tượng tán sắc ánh sáng.

Câu 39: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức
n 2
13, 6
E (eV)
n
÷
= (với n = 1, 2, 3, ...). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo
dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ
1
. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2
thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ
2
. Mối liên hệ giữa hai bước sóng λ
1
và λ
2

A: λ
2
= 4λ
1
B: 27λ
2
= 128λ
1
. C: 189λ
2
= 800λ
1
. D: λ
2
= 5λ
1
.
Câu 40: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là
A: 1057 nm. B: 220 nm. C: 661 nm. D: 550 nm.
Câu 41: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A: chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
B: cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.
C: tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
D: chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.
Câu 42: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các
hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này
A: toả năng lượng 1,863 MeV. B: thu năng lượng 1,863 MeV.
C: toả năng lượng 18,63 MeV. D: thu năng lượng 18,63 MeV.
Câu 43: Chất phóng xạ pôlôni
210
84
Po phát ra tia α và biến đổi thành chì
206
82
Pb . Cho chu bán rã của
210
84
Po là 138 ngày.
Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t
1
, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu

1
3
. Tại thời điểm t
2
= t
1
+ 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là
A:
1
25
. B:
1
16
. C:
1
9
. D:
1
15
.
Câu 44: Bắn một prôtôn vào hạt nhân
7
3
Li đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ
và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 60
0
. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo
đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là
A: ¼ B: 2. C: ½ D: 4.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 103
Câu 45: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển
động với tốc độ bằng
A: 2,41.10
8
m/s. B: 2,24.10
8
m/s. C: 1,67.10
8
m/s. D: 2,75.10
8
m/s.
Câu 46: Khi nói về hệ Mặt Trời, phát biểu nào sau đây sai?
A: Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời.
B: Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng một chiều.
C: Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Thủy tinh.
D: Hành tinh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tinh.
Câu 47: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?
A: Tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X. B: Tia γ không phải là sóng điện từ.
C: Tia γ có tần số lớn hơn tần số của tia X. D: Tia γ không mang điện.
Câu 48: Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi m
1
và m
2
, v
1
và v
2
, K
1
và K
2
tương ứng là
khối lượng, tốc độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A:
1 2 2
2 1 1
v m K
.
v m K
= = B:
2 2 1
1 1 2
v m K
.
v m K
= = C:
1 1 1
2 2 2
v m K
.
v m K
= = D:
1 2 1
2 1 2
v m K
.
v m K
= =
Câu 49: Tia Rơn-ghen (tia X) có
A: cùng bản chất với sóng âm. B: cùng bản chất với tia tử ngoại.
C: tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. D: điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.
Câu 50: (ĐH 2011) Một thiên thạch bay vào bầu khí quyển của Trái Đất, bị ma sát mạnh, nóng sáng và bốc cháy, để lại
một vết sáng dài. Vết sáng dài này được gọi là
A: sao đôi. B: sao băng. C: sao siêu mới. D: sao chổi

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1

Gv: Nguyễn Hồng Khánh

 B: i  1, 2 2cos (100 t  ) A 3  C: i  1, 2 2cos(100 t ) A D: i  0, 6 2cos (100 t  ) A 3 2 -10 Câu 14: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=40mH, C=25µF, lấy  =10, điện tích cực đại của tụ q0=6.10 C. Khi điện tích của tụ bằng -10 3.10 C thì dòng điện trong mạch có độ lớn A: 3 3 .10-7 A B: 6.10-7A C: 3.10 7 A D: 2.10-7A Câu 15: Một con lắc đơn chịu tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số f. Đồ thị nào mô tả hợp lý sự biến thiên của biên độ dao động con lắc theo tần số f ?

 A: i  0, 6 2cos (100 t  ) A 6

A

A f

A
O C f Hình C

A
O D f Hình D

O

A Hình A

O

B Hình B

f

Câu 16: Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lò xo nhẹ, có độ cứng 40N/m. Đưa vật lên đến vị trí lò xo không bị biến

dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động , g = 10m/s2 . Phương trình dao động của vật là A: x = 5 sin(10t) (cm) B: x = 10 cos (10t) (cm) C: x = 10 cos (10t + π) (cm) D: x = 5 cos (10t - π) (cm) 2 Câu 17: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g = 9,8 m/s . Tốc độ tại vị trí cân bằng là A: 0,626 m/s. B: 6,26 cm/s. C: 6,26 m/s. D: 0,633 m/s. 2 Câu 18: Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật có phương trình: a = - 400  x. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là A: 20. B: 10 C: 40. D: 5. Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 0,05m, tần số 2,5 Hz . Gia tốc cực đại của vật bằng A: 12,3 m/s2 B: 6,1 m/s2 C: 3,1 m/s2 D: 1,2 m/s2 Câu 20: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào? A: Tăng lên 2 lần. B: Không thay đổi. C: Giảm đi 2 lần. D: Tăng lên 4 lần. Câu 21: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng A:một số nguyên lần bước sóng. B:một số nguyên lần phần tư bước sóng. C:một số nguyên lần nửa bước sóng. D:một số lẻ lần một phần tư bước sóng. 2 Câu 22: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=2mH, C=8µF, lấy  =10. Năng lượng từ trường trong mạch biến thiên với tần số A: 1250Hz. B: 5000Hz. C: 2516Hz. D: 625Hz. Câu 23: Điện áp cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng 6(V), điện dung của tụ bằng 1(F). Biết dao động điện từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng: A: 9.10–6(J) B: 18.10–6(J) C: 1,8.10–6(J) D: 0,9.10–6(J) Câu 24: Dao động điện từ trong mạch dao động LC là quá trình A: biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện B: biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện C: Chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường D: Chuyển hóa giữa điện trường và từ trường 5 -9 -9 Câu 25: Điện tích cực đại của tụ trong mạch LC có tần số riêng f=10 Hz là q0=6.10 C: Khi điện tích của tụ là q=3.10 C thì dòng điện trong mạch có độ lớn: A: 6 3 10 4 A B: 6 10 4 A C: 6 2 104 A D: 2 3 105 A Câu 26: Với UR, UL, UC, uR, uL, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây không đúng là: U u U u A: I  R B: i  R C: I  L D: i  L R R ZL ZL Câu 27: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có A: cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian. B: chiều biến thiên điều hoà theo thời gian. C: cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. D: chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 8 cặp cực, rôto quay với tốc độ 7 vòng/s. Tần số dòng điện do máy phát ra là: A: 50Hz B: 60Hz C: 56Hz D: 87Hz Câu 29: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha A: Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện. B: Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. C: Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 2

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1

Gv: Nguyễn Hồng Khánh

D: Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha Câu 30: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là: A: R  6,4. B: R  4,6. C: R  3,2. D: R  6,5. Câu 31: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, có một vạch quang phổ có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,37 µm đến 0,39 µm. Hỏi vạch đó thuộc dãy nào? A: Lai-man. B:Pa-sen. C: Ban-me hoặc Lai-man. D: Ban-me. 14 Câu 32: Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là f1 =8,22.10 Hz, vạch có tần số lớn nhất 15 của dãy Banme là f2 = 2,46.10 Hz. Năng lượng cần thiết để ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là: A:E  21,74.10- 19J. B:E  16.10- 19 J. C: E  13,6.10- 19 J. D:E  10,85.10- 19 J Câu 33: Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang 1 A:  = hf. B: hfmn=Em-En. C: hf= A+ 2 mv2omax D: E=mc2. Câu 34: Tìm phát biểu đúng? A: Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt tạo thành hạt nhân đó. B: Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng của các hạt tạo nên nó vì khối lượng bảo toàn C: Khối lượng của hạt nhân lớn hơn khối lượng của tổng các hạt tạo thành nó vì khi kết hợp electron đóng vai trò chất kết dính lên đã hợp với proton tạo nên nơtron D: Không có phát biểu đúng Câu 35: Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ? N m 1n 2 A: Khi t = T thì m  0 B: N  t /0 C: T  D:   T 1n 2 T  4 2 9 9 Câu 36: Hạt  có động năng 5,3 (MeV) bắn vào một hạt nhân 4 Be đứng yên, gây ra phản ứng: 4 Be +   n + X. Hạt n chuyển động theo phương vuông góc với phương chuyển động của hạt . Cho biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,7 (MeV). Tính động năng của hạt nhân X. Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối. A: 18,3 MeV B: 0,5 MeV C: 8,3 MeV D: 2,5 MeV Câu 37: Có các loại hạt sơ cấp sau: A: Photon, lepton, mezon, barion B: Proton, electron, photon, notrino C: Proton, electron,notron, nơtrino D: Proton, notron, photon, notrino Câu 38: Hạt nhân nguyên tử nào cho sau đây là các hạt sơ cấp. A: Hạt nhân heli` B: Hạt nhân cacbon C: Hạt nhân hidro D: Hạt nhân oxi Câu 39: Chọn câu sai khi nói về tia hồng ngoại A: Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại B: Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ C: Tia hồng ngoại có màu hồng D: Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản Câu 40: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Hiện tượng đó được gọi là A: khúc xạ ánh sáng B: giao thoa ánh sáng C: tán sắc ánh sáng D: phản xạ ánh sáng Câu 41: Vận tốc ánh sáng là nhỏ nhất trong A: chân không B: nước C: thủy tinh D: không khí Câu 42: Con lắc lò xo gồm hòn bi có m= 400 g và lò xo có k= 80 N/m dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 10 cm. Tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là A:1,41 m/s. B: 2,00 m/s. C: 0,25 m/s. D: 0,71 m/s Câu 43: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải A: tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian. B: tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C: làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát. D: tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì. Câu 44: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy khi R=30Ω và R=120Ω thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi. Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị R phải là A: 24Ω B: 90Ω C: 150Ω D: 60Ω. Câu 45: Chọn câu sai trong các câu sau:Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì: A: Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. B: Hệ số công suất của mạch giảm. C: Điện áp hiệu dụng trên R tăng. D: Công suất trung bình trên mạch giảm. Câu 46: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được chiếu vào catốt của một tế bào quang điện. Biết hiệu suất lượng tử H = 90%. Cho h = 6.625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s. Cường độ dòng quang điện bão hoà là: A:0,179A B:0,125A C:0,258A D:0,416A Câu 47: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X. Biết prton có động năng K= 5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng KHe = 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng A:6,225MeV . B:1,225MeV . C: 4,125MeV. D: 3,575MeV . Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng màu lam bằng ánh sáng màu vàng thì A: khoảng vân sẽ tăng B: khoảng vân sẽ giảm C: khoảng vân vẫn như cũ D: độ sáng các vân sẽ giảm

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!

Trang 3

hai đầu điện trở là 13V.5Hz. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi của lực đàn hồi T của lò xo theo li độ x của vật ? T x O A O T x B T x O C T D x D 2 Câu 11: Con lắc đơn sợi dây có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g. B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40t) cm và u2 = bcos(40t + ) cm. B: T¸c dông m¹nh lªn kÝnh ¶nh. F là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f22.1 . Biết chất phóng xạ A1 Z1 lượng của chất Y và khối lượng của chất X là A A A A: 4 1 B: 4 2 C: 3 2 A2 A1 A1 Câu 3: Chọn câu sai. chiều dương của trục tọa độ hướng xuống dưới . Y bằng số khối của chúng tính Z1 Z2 A: B: C: D: theo đơn vị u. lấy gốc tọa độ tại VTCB.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 4 . khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m. KHỐI A Thời gian làm bài: 90 phút. B: Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi. Hệ số công suất của mạch bằng: A: 8/13 B: 1/5 C: 5/13 D: 4/5 Câu 7: Chọn câu trả lời đúng : A: Dòng điện 3 pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều 1 pha có cùng biên độ. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40cm/s. Điện tích cực đại trên tụ là 5 C: Nếu mạch có điện trở thuần 0. C: Cã thÓ ®i qua líp ch× dµy vµi xentimet D: Cã kh¶ n¨ng lµm ion hãa kh«ng khÝ vµ lµm ph¸t quang 1 sè chÊt.25 cm Câu 50: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L.08mm Câu 6: Mạch gồm một điện trở.625 W C: 36 W D: 156. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn: A. Độ rộng quang phổ bậc 2 quan sát được trên màn là: A: 1. Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng . C: 4. sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối D: 3 A1 A2 D: Điện tích.các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0. hai đầu cuộn dây là 13V. A: 5. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là Giáo Dục Hồng Phúc . Câu 10: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.25 W Câu 9: Tại hai điểm A. C: Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. Năng lượng. tần số dao động có giá trị từ 10Hz đến 12.69 cm D: 7. biết g =  ℓ. một cuộn dây và một tụ điện ghép nối tiếp. Tìm số cực đại trên EF. hai đầu tụ điện là 65V.5 mm. Khi thay đổi R thì: A: Hệ số công suất trên mạch thay đổi. Gọi E.52mm B: 3. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là A: 8 cm B: 6 cm C: 7. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC ĐỀ SỐ: 02 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ.04mm C: 4.38 m đến 0.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 49: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s. để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng A: 36 mW B: 15.76 m. B: Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều 1 pha C: Khi chuyển đổi từ cách mắc sao sang cách mắc tam giác thì hiệu điện thế dây tăng lên 3 lần D: Dòng điện xoay chiều 3 pha do ba máy phát điện 1 pha tạo ra Câu 8: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4 H và tụ điện có điện dung 2000 pF. không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh……………………………………………… Kết Quả…………………………………………………………… Câu 1: Phát biểu nào sai khi nói về cấu tạo của trái đất Trái đất có cấu tạo dạng hình cầu hơi dẹt ở hai cực Bán kính của trái đất ở xích đạo lớn hơn bán kính của trái đất ở hai cực Bán kính của trái đất bằng nhau ở mọi vị trí Trái đất có một cái lõi được cấu tạo chủ yếu sắt và niken A1 A Câu 2: Hạt nhân X phóng xạ và biến thành một hạt nhân 2 Y bền. Khoảng cách giữa hai khe là 0. C: Khối lượng. Câu 4: C©u sai ? §Æc ®iÓm cña tia R¬nghen A: Cã kh¶ n¨ng ®©m xuyªn m¹nh. tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Coi khối lượng của hạt nhân X. B: Động lượng.56m D: 6. D: Độ lệch pha giữa u và i thay đổi. tần số nhưng lệch pha nhau góc 1200. B: 6. Điện áp hiệu dụng lần lượt: hai đầu mạch là 65V. X có chu kì bán rã là T. D: 7. Ban đầu có một khối lượng chất A1 Z1 X.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .

năng lượng toàn phần B: biên độ .và  2=  0/9. phát biểu nào sau đây đúng ? Công suất điện (trung bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch A: luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần B: không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hay cuộn dây thuần cảm C: không phụ thuộc gì vào L và C D: chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch Câu 19: Trong hệ thống truyền tải điện năng đi xa theo cách mắc hình sao thì 2 A: dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha so với hiệu điện thế giữa dây đó và dây trung hòa 3 B: cường độ dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng không C: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn giữa một dây pha và dây trung hòa D: cường độ hiệu dụng trong dây trung hòa bằng tổng cường độ hiệu dụng trong các dây pha Câu 20: Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4 mH và một tụ điện có điện dung 9 µF. D: A:(2 . D: U1/U2=1/2. lấy π2 = 10.10-4 s. Tại thời điểm vật có vận tốc 0.5 s Câu 12: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây là không thay đổi theo thời gian A: vận tốc.25H. Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. lực Câu 13: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt  có khối lượng m . C: 4.8 phút B: Nhanh 2. B: U1/U2= 1/4. L.c2 B: Wlkr = m. B: 2.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! .25 m/s thì có gia tốc 6. Độ cứng của lò xo là A: 100 N/m B: 200 N/m C: 625 N/m D: 400 N/m Câu 24: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu A: tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B: tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm C: giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D: giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì khoảng thời gian hai lần liên tiếp động năng của vật bằng thế năng lò xo là A: T B: T/2 C: T/4 D: T/8 Câu 26: Công thức tính năng lượng liên kết riêng? A: Wlkr = m. Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt  ngay sau phân rã bằng m  m m  B:  B  C: B D:    m  m   mB  Câu 14: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng  1=  0/3.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . chu kỳ.  0 là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt. điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40. trong đó có 2p Câu 28: HiÖn t­îng quang ®iÖn ngoµi lµ hiÖn t­îng electron bøt ra khái A:BÒ mÆt kim lo¹i khi bÞ ion ®Ëp vµo kim lo¹i. 2 Câu 21: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng trường 9. trong đó có 2 n D: 3 nuclon . lực. năng lượng toàn phần D: gia tốc. Giá trị của r và L là: A: 10 và 0. C: 10 và 0. B: 1A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100t (V).159H. C: Nguyªn tö khi nguyªn tö va ch¹m víi nguyªn tö kh¸c D: BÒ mÆt kim lo¹i khi chiÕu ¸nh s¸ng thÝch hîp vµo bÒ mÆt kim lo¹i Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng trong không khí người ta thấy tại M trên màn có vân sáng bậc 3.8mm. tần số. Hỏi trong một ngày đêm thì so với đồng hồ chuân nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh A: 0. C. D: 3.c2/Z Câu 27: Hạt nhân He3 có A: 3n và 2p B: 2n và 3p C: 3 nuclon . Câu 15: Trong nguyên tử hiđrô. B: 25 và 0.c2/A D: Wlkr = m.1)A. gia tốc C: biên độ .c2 C: Wlkr = m.159H.10-4 s.78 m/s2.8 phút D: Nhanh 3. C: U1/U2=4. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng A: 700nm B: 750nm C: 600 nm D: 650 nm A: m mB 2 2 Câu 17: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L. khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ thuộc vùng A: Ánh sáng nhìn thấy B: Hồng ngoại C: Tử ngoại D: Sóng vô tuyến Câu 16: giữa hai khe và màn là 1. A: chậm 2. Câu 18: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa các phần tử R. Tỷ số hiệu điện thế hãm tương ứng với các bước  1 và  2 là: A: U1/U2 =2.832 m/s .8 phút C: Chậm 3. D: 25 và 0. khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0.2 ) Câu 23: Con lắc lò xo. khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 10.25 3 m/s2.8 phút Câu 22: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. tần số.6m. Nếu nhúng toàn bộ hệ thống vào trong nước có chiết suất n = 4/3 thì tại M ta thu được vân gì? A: Vân tối thứ 4 tính từ vân trung tâm C: Vân tối thứ 6 tính từ vân trung tâm B: Vân sáng bậc 4 D: Vân sáng bậc 6 Trang 5 Giáo Dục Hồng Phúc . Trong khoảng thời gian T/3. Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây cực đại đến lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng nửa giá trị cực đại là A: 6. quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T.25 s B: 2 s C: 1 s D: 0. C: A 3 .25H.10-4 s.10-3 s. quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là A: ( 3 . B: BÒ mÆt kim lo¹i khi kim lo¹i bÞ nung nãng.125 J.

B: tia màu đỏ cũng có góc lệch cực tiểu. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. vàng và lục không ló ra khỏi lăng kính.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . B: λ = 140m. C: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.3m B: 0. Tần số dao động của nguồn là A: 64Hz.4m Câu 36: Chọn phát biểu sai khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm: A: Môi trường truyền âm có thể là rắn. nạp điện tụ điện có điện dung C = 10 µF. Câu 41: Máy biến thế có số vòng cuộn dây sơ cấp nhỏ hơn số vòng cuộn dây thứ cấp thì máy biến thế có tác dụng gì ? A: Tăng điện áp. B: Giảm điện áp và tăng công suất sử dụng điện. Câu 40: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2 cos(100t) (V). Biết khoảng cách giữa hai khe là 0. khi mắc tụ điện có 1 1 điện dung C với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ = 80m. Câu 32: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f.25m Câu 35: Một sợi dây đàn dài 1. vàng. Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là: A: 4. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. D: 56Hz. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ (C) bằng 96V. tăng cường độ dòng điện. D: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực Câu 34: Trong thôøi gian 4 chu kì soùng truyeàn ñöôïc quaõng ñöôøng laø 12m.8mm. B: 48Hz. Treân phöông truyeàn soùng. Tại hai điểm M. quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0. B: 5. sau đó nối với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1 mH để tạo thành mạch dao động./2) (V). Điều chỉnh góc tới của chùm sáng trên sao cho ánh sáng màu tím ló ra khỏi lăng kính có góc lệch cực tiểu. Khi kích thích cho dây đàn dao động gây ra một sóng dừng lan truyền trên dây có bước sóng dài nhất là A: 0. B: e = 157cos(314t) (V).6m C: 1. giảm cường độ dòng điện.7cos(314t) (V). lục và tím từ phía đáy tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ. Chọn gốc thời gian t = 0s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B: Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là: A: e = 157cos(314t . Khi mắc C nối tiếp C và nối tiếp với cuộn cảm L thì 2 2 1 2 mạch thu được bước sóng là: A: λ =100m. lỏng hoặc khí B: Những vật liệu như bông. Khi đó A:chỉ có thêm tia màu lục có góc lệch cực tiểu. D: 8.5m C: 3m D: 2. C: e = 15. nhung. D: e = 15.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 6 . D: λ = 48m .2m D: 2. Câu 33: Chọn câu sai A: Trong sự tự dao động. C: 54Hz. C:ba tia còn lại ló ra khỏi lăng kính không có tia nào có góc lệch cực tiểu. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng: A: 72V B: 48V C: không xác định được D: 24V Câu 31: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng λ = 60m. có N = 500 vòng dây. khoaûng giöõa 2 ñieåm gaàn nhau nhaát dao ñoäng vuoâng pha laø: A: 0. D: ba tia đỏ. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. dao động duy trì theo tần số riêng của hệ. biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng. A: Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng. Cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch bằng A: 1414 mA B: 300 mA C: 2000 mA D: 212 mA Câu 38: Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động điều hòa là: A: Dao động cưỡng bức với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito B: Dao động duy trì với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito C: Dao động tự do với tần số f = 1/(2  LC ) D: Dao động tắt dần với tần số f = 1/2 π L C 2 Câu 39: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm .2m được giữ cố định ở hai đầu. C: λ = 70m. C: Giảm hiệu điện thế./2) (V). khoảng cách Câu 44: Chọn câu đúng.75m B: 1. C: Trong dao động cưỡng bức. Câu 42: Chọn câu đúng nhất khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều. Giáo Dục Hồng Phúc . D: Tăng điện áp và công suất sử dụng điện. D: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.7cos(314t . hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc B: Trong sự tự dao động. B: Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng. A: Phần cảm luôn là rôto B: Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm C: Phần cảm luôn là stato D: Phần tạo ra từ trường là phần cảm Câu 43: Khi chiếu một chùm sáng hẹp gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ. N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện (C).1T. xốp truyền âm tốt C: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường D: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường Câu 37: Nguồn điện một chiều có suất điện động 3 V. C: 10.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 30: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V.

không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh……………………………………………… Kết Quả…………………………………………………………… Câu 1: Đồ thị vận tốc . Câu 47: Thời gian sống trung bình của các hạt sau đây là lớn nhất A: Pion B: Omega C: Notron D: Notrino Câu 48: N¨ng l­îng cña photon øng víi ¸nh s¸ng cã   0. ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm. Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = cos(2t + ) (cm). B: Bước sóng và tần số cùng không thay đổi.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 7 . Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0.1014J. C: 25. Phương trình dao động tổng hợp của vật là A: x = 2.410  m. Sau thời gian T kể từ thời điểm ban đầu vật đi được T 3 12 quãng đường 10 cm.10 – 25 J. B: Không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt.1014J.675  m C: 1. mà chỉ phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích và bản chất kim loại dùng làm catốt. mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và cường độ của chùm sáng kích thích. D: 2.875  m Câu 4: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước. li độ của vật có giá trị âm D: Tại thời điểm t2.5.434  m và 0.965  m B: 1. C: Không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại dùng làm catốt D: Không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.656  m.cos(2t + 4/3) (cm) 2  7 Câu 6: Một vật dao động điều hoà với phương trình x  Acos ( t  )cm . A: 23. Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là A: 18kV B: 54kV C: 2kV D: Đáp án khác GIÁO DỤC HỒNG PHÚC ĐỀ SỐ: 03 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ.sen là A:1. 41 m lµ A:4. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Câu 49: Chiếu chùm ánh sáng trắng từ bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra vào khe của máy quang phổ ta sẽ thu được trên tấm kính của buồng ảnh một quang phổ liên tụC.5. D: 17. Biên độ dao động là: 30 A: cm B: 6cm C: 4cm D: 5cm 7 Giáo Dục Hồng Phúc . C: 4.8mm .cos(2t . Bước sóng dài nhất của vạch trong dãy Pa. bước sóng của bức xạ λ2 là: A: 0. Nếu trên đường đi của chùm ánh sáng trắng ta đặt một ngọn đèn hơi natri nung nóng thì trong quang phổ liên tục nói trên xuất hiện A: .cos(2t .cos(2t + /3) (cm) C: x = 2.85.1014J.76µm.685  m D: 1. mà chỉ phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt. nhưng tần số không thay đổi.4. động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện Gv: Nguyễn Hồng Khánh A: Không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích và bước sóng của ánh sáng kích thích. 0.Hai vạch tối nằm sát cạnh nhau B: Hai vạch sáng trắng nằm sát cạnh nhau C: Hai vạch tối nằm khá xa nhau D: Hai vạch sáng vàng nằm sát cạnh nhau Câu 50: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Nếu có một kmol He tạo thành thì năng lượng tỏa ra là:( khối lượng nguyên tử đã biết). gia tốc của vật có giá trị dương B: Tại thời điểm t4./2) (cm). Câu 3: Bước sóng của các vạch trong vùng nhìn thấy của quang phổ hiđrô là 0. 0. KHỐI A Thời gian làm bài: 90 phút. bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không? A: Bước sóng thay đổi.1014J.486  m. Ta thấy: A: Tại thời điểm t1.2/3) (cm) B: x = 4. B: 28.Tập 1 Câu 45: Trong hiện tượng quang điện ngoài.38µm. Khi điện áp ở nhà máy điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73%. C: Bước sóng không thay đổi còn tần số thay đổi. gia tốc của vật có giá trị âm v 0 t1 t2 t3 t4 t Câu 2: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng.thời gian của một vật dao động cơ điều hoà được cho như hình vẽ. B: 0.1 eV. D: Bước sóng thay đổi và tần số cũng thay đổi.85. Biết M cách vân trung tâm 10. li độ của vật có giá trị dương C: Tại thời điểm t3.cos(2t + /3) (cm) D: x = 4.10 – 19 J B: 5 eV. Câu 46: Bom nhiệt hạch dùng làm phản ứng D + T--> He + n + 18MeV.6µm thì trên màn quan sát.5. x2 = 3 .65µm.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .4µm. C: 0. D: 0.

D: 2.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .4m B: 18.4 ngày khối lượng chất phóng xạ còn lại trong mẫu là 2. Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu? A: Phản ứng tỏa năng lượng 17. Cho biết mp = 1. véctơ cảm ứng từ B và véctơ điện trường E luôn luôn A: Dao động vuông pha B: Cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.bước sóng 440nm D: Màu đỏ. Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng bằng A: 188. B: Phản ứng thu năng lượng 17. C: Dao động cùng pha D: Dao động cùng phương với phương truyền sóng.0015u.9. Sau 11.73. B:284.0015u.25Hz B: 0.02.3µH đến 12µH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 800pF. D: sóng cực ngắn. 1016J Câu 20: Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng m0 . khối lượng notron là mu = 1. Để lại có sóng dừng. Biết khối lượng hạt proton là mp = 1. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành một mol heli ( do sự kết hợp các nuclon thành hạt nhân  ) là: A: E = 2.41MeV. 4 Câu 19: Hạt  là hạt nhân của nguyên tử Heli 2 He. -27 Câu 22: Một hạt nhân có khối lượng m = 5.6m. Tỉ số A: 4. C:540m.5g. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. C: Hiệu điện thế hãm biến thiên ngược chiều với bước sóng ánh sáng kích thích.5. B: 3 f2 bằng f1 C: 6. người ta thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có 7 vân màu lụcBước sóng ánh sáng màu lục trong thí nghiệm là: A: 540nm B: 580nm C: 500nm D: 560nm Câu 15: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1. Máy này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là: A:184. Câu 10: Một mạch dao động điện từ tự do. C: Quang phổ của vật phát quang là quang phổ liên tục D: Bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật. cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1mA .78MeV. Câu 18: Tìm câu phát biểu đúng. Biết điện áp cực đại trên tụ điện là 10V. Khối lượng ban đầu m0 bằng: A: 10g B: 12g C: 20g D: 25g Câu 21: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li. 1010J D: E = 6.bươc sóng 440nm C: Màu tím.   Câu 9: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ. Động lượng của hạt nhân là Giáo Dục Hồng Phúc .5.8 ngày. người ta chiếu sáng 2 khe đồng thời bức xạ màu đỏ có bước sóng 640 nm và bức xạ màu lục.4.0675. điện dung của tụ điện là 1pF. D:640m. phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2. sau phản ứng ta thu được hai hạt .Trên màn quan sát. C: Tần số của phôtôn tới.bươc sóng 660nm B: Màu đỏ.6m. và mLi = 7. m = 4. 1014 J C: E = 8. Taàn soá cuûa soùng naøy laø: A: 0. B: Để có dòng quang điện thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 7: Treân maët chaát loûng coù moät soùng cô.10 kg đang chuyển động với động năng 4. Lấy NA = 6. Câu 12: Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại A: sóng dài.5Hz C: 1Hz D: 2Hz Câu 8: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. C: Phản ứng tỏa năng lượng 15MeV.0073 u. B: Quang phổ của vật phát quang phụ thuộc vào ánh sáng kích thích. Câu 13: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại A: làm ion hóa không khí B: có tác dụng chữa bệnh còi xương C: làm phát quang một số chất D: có tác dụng lên kính ảnh Câu 14: Trong thí nghiệm Yâng.5m vaø thôøi gian soùng truyeàn ñöôïc khoaûng caùch ñoù laø 7s.bước sóng 660nm Câu 16: Hiệu điện thế hãm trong tế bào quang điện không phụ thuộc vào A: Bản chất của kim loại làm catốt. Trong hiện tượng quang điện: A: Động năng ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng kích thích. D: Giới hạn quang điện phụ thuộc vào tốc phôtôn đập vào catốt. 10-23 mol-1.41MeV.Khi tia sáng truyền trong thuỷ tinh có màu và bước sóng là: A: Màu tím.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 8 .0144u. chu kỳ bán rã bằng 3. D: Phản ứng thu năng lượng 15MeV.1012 J B: E = 1.84 m C: 60 m D: 600m Câu 11: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L biến thiên từ 0. Câu 17: Một đặc điểm của sự phát quang là A: mọi vật khi kích thích đến một nhiệt độ thích hợp thì sẽ phát quang.0087u và khối lượng hạt nhân  là m = 4. B: sóng ngắn C: sóng trung. B: Bước sóng của chùm sáng kích thích. ngöôøi ta quan saùt ñöôïc khoaûng caùch giöõa 15 ñænh soùng lieân tieáp laø 3. D: Cường độ của chùm sáng kích thích.0073u.

tạo ra sự giao thoa sóng trên mặt nước Khoảng cách hai nguồn S1S2 = 4 cm. 0.8  0 .Tập 1 -20 -20 -20 Gv: Nguyễn Hồng Khánh A: 2. x2 = cos(10t + /6) (cm) . A: Không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc vào tần số của sóng B: Không phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của sóng Giáo Dục Hồng Phúc . D: Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng. B:320pF. 0.8.5 m đến 421 C:18.m/s.10 kg. Câu 25: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 200V. Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng  = 16m thì tụ điện phải có điện dung bằng bao nhiêu? A:36pF . C:17. B: i = 1.875. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 120 2 cos 100  t 5 6 (V). C: 4.10 kg.8 m/s2 D: 10 m/s2 Câu 35: Một con lắc lò xo.5cos(100  t+  /4) (A)./2) (cm) . /4) (A).4 m/s2 B: 2 m/s2 C: 9. Điện áp và cường độ ở mạch sơ cấp là 220 V. Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng 0 . C: 16cm D: Đáp án khác Câu 34: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2t . mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0. 0.sin(10t . D: 1.5 2 cos(100  t .m/s. C: Để thu sóng điện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao động. C mắc nối tiếp có R = 40  .m/s. C= F.4 π )(cm) Câu 39: Tốc độ lan truyền của sóng điện từ . Vận tốc cực đại của vật là A: 5 cm/s B: 20 cm/s C: 1 cm/s D: 10 cm/s Câu 33: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m. Máy thu có thể bắt được những sóng trong dải bước sóng : A:22. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là: A: 1.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . C: i = 3 cos(100  t+  /4) (A). /4) (A). Biết rằng công suất của động cơ 5.04 A C: 11 V.5 m đến 533m B: 13. B: Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là: A: 42. Phương trình dao động tại nguồn S là u = 5sin 100 πt (cm). Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15 3 cm/s.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 9 . B: 3. E0 là năng lượng ứng với n2 trạng thái cơ bản). lấy g=10m/s2. bước sóng là 2mm.6m B: 16m. Câu 27: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 s là A: . D: Đoạn mạch phải có tính cảm kháng. Phát biểu nào sau đây là đúng: A: Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha /6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.10-20kg. hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0.8 m đến 421m D: 18. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là A: i = 1. D: i = 3 cos(100  t . vật có khối lượng 2 kg.4A B: 30A C: 10A D: 14 2 A 3 1 10 Câu 26: Đoạn mạch R . gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m. M là 1 điểm trên mặt nước cách 2 nguồn lần lượt là 3. L . Phương trình dao động tại M cách S một khoảng 4 cm là A: u = 5sin (100 πt + 2π) (cm) B: u = 5sin 100 πt (cm) C: u = 5cos (100 πt + 2π) (cm) D: u = 5sin (100 πt – 0. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng.4  0 . Biên độ dao động là A: 5 cm B: 6 cm C: 9 cm D: 10 cm Câu 36: Mạch dao động của 1 máy thu vô tuyến điện gồm 1 cuộn dây có độ tự cảm là L biến thiên từ 1  H đến100  H và 1 tụ có điện dung C biến thiên từ 100pF đến 500pF.5pF.8 A: Điện áp và cường độ ở cuộn thứ cấp là A: 11 V. Câu 23: Tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân A: Tương tác điện từ B: Tương tác yếu C: Tương tác hấp dẫn D: Tương tác mạnh Câu 24: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R. D: 7. người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten./3) (cm).2  0 . D:160pF. Câu 38: Trên 1 dây dài có sóng truyền với vận tốc 10m/s. Câu 31: Tại mặt nước có 2 nguồn phát sóng kết hợp S1.8 m đến 625 m Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ? A: Để phát sóng điện từ. m=100g. Tại M các phần tử chất lỏng A:đứng yên B:dao động mạnh nhất C:dao động cùng pha với S1S2 D:dao động ngược pha với S1S2 Câu 32: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương x1 = 2.4.m/s C: 8. cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C.61kW và hệ số công suất bằng 0.75 cm. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ.04 A B: 1100 V.5.85. C: Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R. Câu 30: Mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2  F và một tụ điện. 16 A D: 22 V. B: 3. S2 có cùng biên độ dao động theo phương thẳng đứng và đồng pha với nhau. coi biên độ sóng không đổi. B: Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha /3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. 16 A Câu 28: Trục trái đất quay quanh mình nó nghiêng trên mặt phẳng với gần tròn một góc A: 20o 27’ B: 21o 27’ C: 22o 27’ D: 23o 27’ E0 (trong đó n là số nguyên dương. L = H.75.10 kg.5  0 .25 cm và 6. Bước sóng của Câu 29: Mức năng lượng En trong nguyên tử hiđrô được xác định En = vạch H là: A: 5.02.

cứ sau một khoảng thời gian 2. D:Trong chân không. s và s. công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A: 200 3 W.01 (s).5c Câu 48: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2 cos(100t .6c C: 0.1 Hz B: 0. B. Câu 47: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ. C:Trong quá trình truyền sóng. điều nào sau đây là không đúng? A:Trong quá trình lan truyền. KHỐI A Thời gian làm bài: 90 phút.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . B: 0 C: 400W. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là A:100 cm/s B:50 cm/s C:5 cm/s D: 10 cm/ Câu 45: Khi nói về quá trình sóng điện từ. đầu trên cố định.05 Hz C: 5 Hz D: 2 Hz Giáo Dục Hồng Phúc . Khoảng vân i đo được trên màn sẽ tăng lên khi A: tịnh tiến màn lại gần hai khe. 200 200 400 400 600 600 600 600 Câu 49: Một mạch dao động LC của máy thu vô tuyến cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng  . C. nó mang theo năng lượng. không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh……………………………………………… Kết Quả…………………………………………………………… Câu 1: Một vật dao động điều hoà. B:Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng. sau 7/120 (s) vật đi được quãng đường dài A: 9 cm B: 15cm C: 3 cm D: 14 cm Câu 44: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng. đầu dưới gắn vật nhỏ. chiều dài của lò xo thay đổi trong khoảng từ 25 cm đến 30 cm. Tia laze có cường độ lớn vì có tính đơn sắc cao.8c D: 0. Vận tốc của nó là :  '>  .Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh C: Phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của sóng D: Phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và không phụ thuộc tần số của sóng Câu 40: Chọn câu đúng: A. s và s. D. D: đặt cả hệ thống vào môi trường có chiết suất lớn hơn. Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng. Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0. Trong quá trình con lắc dao động./2)(A). nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Tia laze có năng lượng lớn vì bước sóng của tia laze rất nhỏ. Câu 41: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u = 100 2 sin(t + /3)(V) và i = 4 2 cos(100t .Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 10 . t tính bằng giây (s). Tần số dao động của vật là A: 0. điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau. Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng. lò xo giãn đoạn 2. Nguyên tắc phát quang của laze dựa trên việc ứng dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng. A: c 3 / 2 B: 0. dao động điều hoà với biên độ 6 (cm). cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm: 1 3 1 3 1 3 1 5 A: B: C: D: s và s. s và s.5 cm. D: 200W.5s thì động năng lại bằng thế năng./6)(A).Để máy này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng 2  người ta ghép thêm 1 tụ nữA:Hỏi tụ ghép thêm phải ghép thế nào và có điện dung là bao nhiêu? A: Ghép nối tiếp với tụ C và có điện dung 3C C: Ghép song song với tụ C và có điện dung 3C A: Sóng ngắn GIÁO DỤC HỒNG PHÚC ĐỀ SỐ: 04 B: Sóng dài B: Ghép nối tiếp với tụ C và có điện dung C D: Ghép song song với tụ C và có điện dung C C: Sóng cực ngắn D: Sóng trung Câu 50: Sóng nào được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ.s-2. Câu 42: Chọn câu sai: A:Tia  gây nguy hại cho cơ thể B: vận tốc tia  bằng vận tốc ánh sáng C: Tia  không bị lệch trong từ trường và điện trường D: Tia  có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen nên năng lượng lớn hơn tia Rơnghen Câu 43: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g). Lấy g = 10 m. Tia laze có tính định hướng rất cao nhưng không kết hợp (không cùng pha). B: thay ánh sáng trên bằng ánh sáng khác có bước sóng C: tăng khoảng cách hai khe. Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Khi vật ở trạng thái cân bằng. bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng.

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1

Gv: Nguyễn Hồng Khánh

Câu 2: Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực đại là

2 s . Chu 15

kỳ dao động của vật là A: 0,8 s B: 0,2 s C: 0,4 s D: Đáp án khác Câu 3: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong mạch dao động anten A: Giữ nguyên L và giảm C B: Giảm C và giảm L. C: . Giữ nguyên C và giảm L. D: Tăng L và tăng C: 4 4 Câu 4: Moät maïch dao ñoäng ñieän töø, tuï ñieän coù ñieän dung 40nF, thì maïch coù taàn soá 2.10 Hz. Ñeå maïch coù taàn soá 10 Hz thì phaûi maéc theâm tuï ñieän coù giaù trò A: 40nF song song vôùi tuï ñieän tröôùc B: 120nF song song vôùi tuï ñieän tröôùc C: 40nF noái tieáp vôùi tuï ñieän tröôùc D: 120nF noái tieáp vôùi tuï ñieän tröôùc Câu 5: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin ra vũ trụ A: Sóng ngắn. B: Sóng cực ngắn. C: Sóng trung. D: Sóng dài. Câu 6: Khi âm truyền từ không khí vào nước , buớc sóng của nó thay đổi thế nào? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550 m/s, trong không khí là 340 m/s. A: Không thay đổi B: Giảm đi 4,56 lần C: Tăng lên 4,56 lần D: Tăng lên 1210 m Câu 7: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu 13 của lò xo là , lấy g=2m/s. Chu kì dao động của vật là 3 A: 1 s B: 0,8 s C: 0,5 s D: Đáp án khác Câu 8: Chọn câu sai khi nói về MPĐ xoay chiều ba pha và động cơ không đồng bộ ba pha A: Cả hai đều có ba cuộn dây giống nhau gắn trên phần vỏ máy và đặt lệch nhau 1200. B: Động cơ không đồng bộ ba pha có rôto là một số khung dây dẫn kín C: Máy phát điện ba pha có rôto là một nam châm điện và ta phải tốn công cơ học để làm nó quay. D: Động cơ không đồng bộ ba pha có ba cuộn dây của stato là phần ứng. Câu 9: Chọn câu sai. A: Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện B: MPĐ mà rôto là phần cảm thì không cần có bộ góp. C: Trong MPĐ, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép D: Với máy phát điện xoay chiều một pha thì nam châm phải là nam châm điện Câu 10: Một động cơ điện xoay chiều của máy giặt tiêu thụ điện công suất 440 W với hệ số công suất 0,8, điện áp hiệu dụng của lưới điện là 220 V. Cường độ hiệu dụng chạy qua động cơ là A: 2,5 A B: 3 A C: 6 A D: 1,8 A Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là A: 750 vòng/phút B: 3000 vòng/phút C: 500 vòng/phút D: 1500 vòng/phút 2 Câu 12: Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300 cm , được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015 T. Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó, vuông góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 7,1 V. Tốc độ góc là A: 78 rad/s B: 79 rad/s C: 80 rad/s D: 77 rad/s Câu 13: Đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung 0,1/ (mF). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có tần số 50 Hz. Thay đổi R người ta thấy với 2 giá trị của R là R1 và R2 thì công suất của mạch bằng nhau. Tích R1.R2 bằng A: 10 2 B: 100 2 C: 1000 2 D: 10000 2 Câu 14: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,4µm; 0,48µm và 0,6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là: A: 12mm B: 8mm C: 24mm D: 6mm Câu 15: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc. A: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường. B: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường. C: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc. D: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng xác định trong mọi môi trường. Câu 16: Mạch như hình vẽ, C = 318(F), R biến đổi. Cuộn dây thuần cảm, điện áp hai đầu C L mạch u  U 0 sin100 t (V), công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại khi R = R0 = R 50(). Cảm kháng của cuộn dây bằng: A: 40() B: 100() C: 60() D: 80()

Câu 17: Hộp kín (có chứa tụ C hoặc cuộn dây thuần cảm L) được mắc nối tiếp với điện trở R = 40(). Khi đặt vào đoạn mạch xoay chiều

tần số f = 50(Hz) thì hiệu điện thế sớm pha 45 so với dòng điện trong mạch. Độ từ cảm L hoặc điện dung C của hộp kín là: 103  .103 A: (F) B: 0,127(H) C: 0,1(H) D: (F) 4 4 Câu 18: Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng A: Có một mầu xác định. B: Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang 11

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1

Gv: Nguyễn Hồng Khánh

C: Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kiA: D: Bị khúc xạ qua lăng kính. Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại? A: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh; B: Cùng bản chất là sóng điện từ; C: Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại; D: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường. Câu 20: Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch: A: màu biến đổi liên tục . B: tối trên nền sáng . C: màu riêng biệt trên một nền tối . D: tối trên nền quang phổ liên tục Câu 21: Động năng của êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại trong hiệu ứng quang điện không phụ thuộc vào 1. Tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại. 2. Cường độ ánh sáng chiếu vào. 3. Diện tích kim loại được chiếu sáng.  Những kết luận nào đúng? B: 1 và 2. C: 3 và 1. D: 2 và 3 A: Không đáp án Câu 22: Công thoát của êlectron ra khỏi bề mặt catôt của một tế bào quang điện là 2eV. Năng lượng của photon chiếu tới là 6eV. Hiệu điện thế hãm cần đặt vào tế bào quang điện là bao nhiêu để có thể làm triệt tiêu dòng quang điện A: - 4V. B: - 8V. C: - 3V. D: - 2V. Câu 23: Khi chiếu một chùm sáng trắng song song trước khi vào catôt của một tế bào quang điện, người ta đặt lần lượt các tấm kính lọc sắc để lấy ra các thành phần đơn sắc khác nhau và nhận thấy khi dùng kính màu lam, hiện tượng quang điện bắt đầu xẩy ra Nếu cất kính lọc sắc thì cường độ dòng quang điện thay đổi như thế nào so với khi dùng kính một màu nào đó? A: Tăng lên. B: Giảm xuống. C: Không thay đổi. D: Tăng hoặc giảm tuỳ theo màu dùng trướC:
Câu 24: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số f1 , Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy Lai-man là tần số f 2 .

Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sat với vạch có tần số f2 sẽ có tần số bao nhiêu f .f f .f A: f1 + f2 B: f1 .f2 C: 1 2 D: 1 2 . f+f2 f1-f2 -4 2 2 Câu 25: Khối lương của e là me = 5,486.10 u. Tính khối lượng e ra MeV/c . Biết 1u = 931,5MeV/c A: 0,5 B: 1 B: 0,51 D: 0,55 Câu 26: Một vật có khối lượng nghỉ mo = 1kg. Khi chuyển động với vận tốc v = 0,6c thì khối lượng của nó là bao nhiêu? A: không đổi B: 1,25kg C: 0,8kg D: không đáp án 50 Câu 27: Chọn câu đúng. Co có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Độ phóng xạ ban đầu của 1kg chất đó là: A: 4,9.1016Bq. B: 3,2.1016Bq. C: 6,0.1016Bq. D: 4,0.1016Bq.
4 Câu 28: Sau khi được tách ra từ hạt nhân 2 He , tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn hơn khối lượng hạt nhân

4 2 He một lượng là

MeV , năng lượng ứng với mỗi nuclôn, đủ để tách chúng ra khỏi hạt nhân 4He là bao nhiêu? c2 A: 7,098875MeV. B: 2,745.1015J. C: 28,3955MeV. D: 0.2745.1016MeV. Câu 29: Các barion là tổ hợp của A: 6 quac B: 4 quac C: 2 quac D: 3 quác Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng? A: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn. B: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động. C: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ. D: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động. Câu 31: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửA: Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8m/s2. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ A: 40 km/h B: 72 km/h C: 24km/h D: 30 km/h Câu 32: Mét sãng c¬ häc lan truyÒn trªn mét ph­¬ng truyÒn sãng. Ph­¬ng tr×nh sãng cña mét ®iÓm M trªn ph­¬ng truyÒn sãng ®ã lµ: uM = 3cos  t (cm). Ph­¬ng tr×nh sãng cña mét ®iÓm N trªn ph­¬ng truyÒn sãng ®ã ( MN = 25 cm) lµ: uN = 3 cos (  t +  /4) (cm). Ta cã A Sãng truyÒn tõ M ®Õn N víi vËn tèc 2m/s. B: Sãng truyÒn tõ N ®Õn M víi vËn tèc 2m/s. C: Sãng tuyÒn tõ N ®Õn M víi vËn tèc 1m/s. D: Sãng tuyÒn tõ M ®Õn N víi vËn tèc 1m/s. 8 Câu 33: Bieát toác ñoä truyeàn soùng trong chaân khoâng laø 3.10 m/s, chieát suaát cuûa nöôùc laø 4/3. Moät soùng ñieän töø coù taàn soá12MHz. Khi truyeàn trong nöôùc noù coù böôùc soùng laø: A: 18,75m B: 37,5m C: 4,6875m D: 9,375m Câu 34: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện. Khi đó A: tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng. B: tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch. C: hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch. D:điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện. Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng? A: Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

0,0305u. Nếu 1u = 931

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!

Trang 12

Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý - Tập 1

Gv: Nguyễn Hồng Khánh

B: Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài. C: Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng. D: Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn Câu 36: Catốt của tế bào quang điện làm bằng vônfram. Công thoát êlectron đối với vônfram là 7,2.10-19 J. Giới hạn quang điện của vônfram là A: 0,375 µm.
Câu 37: Chọn câu đúng. Chất Iốt phóng xạ I.

B: 0,425 µm. C: 0,475 µm. D:0,276µm. 131 có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần khối lượng của

nó còn lại là: A: 0,78g. B: 0,19g. C: 2,04g. D: 1,09g. Câu 38: Tìm phát biểu sai về các thiên hà A: Các sao tồn tại trong vũ trụ thành những hệ hệ tương đối lập với nhau. Mỗi hệ như vậy gồm hàng chục sao, được gọi là thiên hà B: Thiên hà xoắn ốc có hình dạng dẹt như cái đĩa, có những cánh tay xoắn ốc C: Thiên Hà elip có khối lượng trải rộng và là những nguồn phát sáng vô tuyến rất mạnh D: Thiên hà không định hình trông như những đám mây.
Câu 39: Một vật đồng thời tham gia ba dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động: x1  2 3 sin(2 t   / 3)(cm) ,

x2  4 sin(2 t   / 6)(cm) , x3  8 sin(2 t   / 2)(cm) . Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động tổng hợp là: A: 16 (cm / s ) và   / 6 rad B: 16 (cm / s ) và  / 6 rad C: 12 (cm / s ) và  / 3 rad D: 12 (cm / s ) và   / 6 rad
Câu 40: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  0  5 . Với li độ góc α bằng bao nhiêu thì động năng của con lắc gấp hai

lần thế năng? A:   2, 89 B:   2, 89 C:   4, 35 D:   3, 45 Câu 41: Choïn caâu sai. A: Soùng ñieän töø coù theå bò phaûn xaï khi gaëp caùc beà maët. B: Toác ñoä truyeàn soùng ñieän töø trong caùc moâi tröôøng khaùc nhau thì khaùc nhau. C: Taàn soá cuûa moät soùng ñieän töø laø lôùn nhaát khi truyeàn trong chaân khoâng D: Soùng ñieän töø coù theå truyeàn qua nhieàu loaïi vaät lieäu. Câu 42: Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài  với đầu B cố định, đầu A dao động theo phương trình u  a cos 2 ft . Gọi M là điểm cách B một đoạn d, bước sóng là  , k là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây là sai?  A: Vị trí các nút sóng được xác định bởi công thức d = k. 2  B: Vị trí các bụng sóng được xác định bởi công thức d = (2k + 1). 2  C: Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là d = . 2  D: Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là d = . 4 Câu 43: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V). Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u  155(V). Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là: 1 2 4 5 A: (s) B: (s) C: (s) D: (s) 100 100 300 100 Câu 44: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100 3 , có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung 0,00005/ (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0cos(100t - /4) (V) thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch i = 2 cos(100t - /12) (A). Gía trị của L là A: L = 0,4/ (H) B: L = 0,6/ (H) C: L = 1/ (H) D: L = 0,5/ (H) Câu 45: Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ và λ vào catot của TBQĐ. Các electron bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần
1 2

lượt là v và v với v = 2v . Tỉ số các hiệu điện thế hãm U /U để các dòng quang điện triệt tiêu là:
1 2 1 2 h1 h2

A: 4

B: 3
27 13

C: 2

D: 5
α

Câu 46: Cho hạt α bắn phá vào hạt nhân nhôm( Al ) đang đúng yên, sau phản ứng sinh ra hạt nơtron và hạt nhân X. , biết m =4.0015u,

m = 26,974u, m = 29,970u, m = 1,0087u, 1uc2 = 931MeV. Phản ứng này toả hay thu bao nhiêu năng lượng? Chọn kết quả đúng?
Al X n

A:Toả năng lượng 2,9792MeV. C:Thu năng lượng 2,9792MeV.

B:Toả năng lượng 2,9466MeV. D:Thu năng lượng 2,9466MeV.

Câu 47: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l  1, 6 m dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu cắt bớt dây treo đi một đoạn

l1  0, 7m thì chu kỳ dao động bây giờ là T1  3s . Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2  0, 5m thì chu kỳ dao động bây giờ T2 bằng bao nhiêu ? A: 2s B: 3s C: 1,5s D: 1s

Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!

Trang 13

Chu kỳ của con lắc là? A: 0. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là A: 102 dB B: 107 dB C: 98 dB D: 89 dB Câu 7: Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại A: quang tâm của thấu kính hội tụ B: tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ C: tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ D: tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng.4cm dao động cùng pha Điểm M trên mặt nước thuộc đoạn AB cách trung điểm của AB một khoảng gần nhất là 0. Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1. A: a = 0. 3  D: e  60 cos(30t  )V . Fmin= 0N B: FMAX = 3N. A:Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau mét b­íc sãng th× dao ®éng cïng pha B:Nh÷ng ®iÓm n»m trªn ph­¬ng truyÒn sãng vµ c¸ch nhau mét sè nguyªn lÇn b­íc sãng th× dao ®éng cïng pha C:Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau nöa b­íc sãng th× dao ®éng ng­îc pha D:Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau mét sè nguyªn nöa b­íc sãng th× dao ®éng ng­îc pha Câu 5: Biểu thức sóng của điểm M trên dây đàn hồi có dạng u = Acos2  ( t x . Fmin = 1N C: FMAX = 4N. véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 300. Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0. KHỐI A ĐỀ SỐ: 05 Thời gian làm bài: 90 phút.2mm.1 s Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất là: A: 3. năng lượng âm bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm. Bỏ qua mọi ma sát và GIÁO DỤC HỒNG PHÚC lực cản.6mm.9mm   Câu 10: Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút. Câu 1: Một con lắc đơn. 3  Giáo Dục Hồng Phúc .64µm và λ2 = 0. Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m.01WB. hai nguồn AB cách nhau 9. cùng tần số. Câu 2: Con lắc lò xo treo vào giá cố định. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0. khối lượng vật nặng là m = 100g. C: Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v  3. Tìm khoảng cách giữa hai khe S1.8mm.2 s C: 0. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là: A: FMAX = 3N.4 s B: 0.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 48: Một vật dao động điều hoà. Hai khe hẹp cách nhau 1mm. ban đầu dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc   300 và thả cho dao động.25m.4  m đến 0. B: dao động điều hoà. Số điểm dao động cực đại trên AB là A: 10 B: 7 C: 9 D: 11 Câu 50: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.75mm C: a = 1.76  m. Fmin= 2N D: FMAX = 4N.Trong đó x tính bằng cm.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 14 . Fmin =1N Câu 3: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ: A: Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha B: Các vectơ E và B cùng phương. Lấy g = 10 m/s2. Nhận định nào sau đây là sai? A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn. 6 cos(30 t  )V  6  C: e  0. 6 cos(60 t  )V . Tại thời điểm t    = 0.2mm D: a = 0.4mm. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ. 6 B: e  0. C: 80cm D: 60cm Câu 6: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W.5cm và luôn không dao động. S2.Trong 2 20 khoảng thời gian 2s sóng truyền được quãng đường là: A: 20cm B: 40cm.8 s D: 0.108 m/s.9m. tốc độ của quả năng sẽ tăng.95mm B: a = 0. khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1  40 3 cm / s . Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0. Con lắc dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(10 5 t) cm. B: 4. không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh……………………………………………… Kết Quả……………………………………………………………. D: Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là A: e  0. khi vật có li độ x2  4 2cm thì vận tốc v2  40 2 cm / s .16mm. D: dao động tắt dần. Câu 4: Chän c©u ®óng . t tính bằng giây.Biết I0 = 10-12 W/m2.48µm. khoảng cách từ màn quan sát đến màn chứa hai khe hẹp là 1. dao động của con lắc là A: dao động tuần hoàn. 6 cos(60 t  )V .Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . D: 2.) cm. C: dao động duy trì. D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm. C: 1. lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật. bề rộng quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2.

Z L  Z C  50 .0087u.596kg. Biết khối lượng của prôton là 1.23MeV C: 1.2. C: 120 (cm/s). C: Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phôtôn.674kg. D: 4  (cm/s).U AM R C M L. D:60V Câu 12: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định có biểu C thức u = 100 6 cos(100 t  )(V ).62V Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo? A: Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng. notrino C: Electron.180m. khối lượng nơtron là 1. Vận tốc cực đại của vật trong dao động là A: 60 (cm/s).02MeV 235 phân hạch tỏa ra 200MeV. C: 25 m/s.8kV.86MeV . photon B: Photon.12MeV D: 2. B: 1. Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy 4  chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. D: 6.50V B: Uh = 2. D: Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 15 A: 1. nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.40V C: Uh = 4.256nm C: 0. B: Không có ma sát. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là A: 0. 4  D: u d  100 2 cos(100 t  3 4 )(V ) . Khi đó Câu 16: Một nhà máy điện nguyên tử dùng U Giáo Dục Hồng Phúc . hiperon Câu 22: Điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa? A: Biên độ nhỏ và không có ma sát. Câu 23: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 8cos2πt (cm) .26(MeV) B: 12.0136u.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . căng giữa hai điểm cố định. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A: 50 m/s. biết khối lượng proton: 1. Câu 20: Hiệu điện thế ở hai cực của một ống Rơnghen là 4. Năng B: 2. barion D: Nuclon. R0  50 3 . Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là: A: u d  100 2 cos(100 t  )(V ) . năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 60Co là(1 u = 931MeV/c2): A: 10.447nm D: 0. điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị lớn nhất.Tập 1 Câu 11: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Đặt vào hai đầu mạch điện này một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. D: 150 m/s. Biết công thoát của electron đối với vônfram là 7.0073(u).50V D: Uh = 6.259nm Câu 21: Hadon là tên gọi của hạt sơ cấp nào: A: Photon.10 J và bước sóng của ánh sáng kích thích là 0.940(u).44(MeV) Câu 15: Hạt nhân đơteri 2 1 2 lượng liên kết riêng của hạt nhân 1 D là C: 8. B: 20  (cm/s). mezon C: Mezon. D: chu kì không thay đổi.134nm B: 1.44(MeV D có khối lượng 2. Hiệu suất của nhà máy là 30%. B: Trong các trạng thái dừng. phải đặt vào hai đầu anôt và catôt một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là A: Uh = 3. khi dây đàn dao động với tần số f= 500 Hz thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. lepton B: Lepton. Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày : A 0. §iÖn trë R cã gi¸ trÞ lµ A: 25 3 Câu 14: Hạt nhân 60 27 A C: 25 D: 50 3 B: 50 Co có khối lượng là 59. Câu 24: Một sợi dây đàn dài 60 cm. C:30V.0087(u). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là A:30 2 V.0073u và khối lượng của nơtron là 1. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện.050kg.  B: u d  200 cos(100 t  )(V ) . C: 2.53(MeV) D: 8. C: u d  200 2 cos(100 t  Câu 13: Cho m¹ch ®iÖn nh­ h×nh vÏ 2 3 4 )(V ) . B: 100m/s. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u = Gv: Nguyễn Hồng Khánh L R B N M 120 2 cos100  t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và A có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện. C: Biên độ dao động nhỏ. x2 = 6cos(2πt +π/2) (cm). pozitron D: Mezon -19 Câu 18: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram.74kg Câu 17: Các hạt sơ cấp nào sau đây có khối lượng nghỉ bằng không? A: Nơtron. B:60 2 V. R0 B vµ U MB lÖch pha 750. Câu 25: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ A: Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x B: Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại C: Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy D: Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím Câu 26: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp.

Câu 40: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R.4m đến 942m B: 18. Khi đặt vào hai đầu  đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120 2 cos(100πt + )V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị 3  hiệu dụng là 120 và sớm pha so với điện áp đặt vào mạch. C:Trong mạch có cộng hưởng điện. B: 240W.1011J. D: vân tối thứ 3. Hai phần tử trong mạch điện trên là: A:Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với ZL = 2ZC: B:Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2ZL = ZC: C:Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = ZL. Biên độ sóng A là A: 2 cm B: 2 3 (cm) C: 4 (cm) D: 3 (cm) Câu 34: Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0.256 s. D: 12 vạch đen. C: nhanh 14.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh  so với điện áp giữa hai bản tụ. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman và Banme là A: 0.344 s.60m. Pasen lần lượt là 0.191MeV. Câu 32: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng 0.112µm và 0.03. Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng.5mH và tụ điện có điện dung biến đổi được từ 20pF đến 500pF.58J C: E = 1. B: Sóng điện từ mang năng lượng. B: 5.24. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng 8 A: 4. C: Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó D: Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện Câu 29: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman. nhiễu xạ. C: vân tối thứ 2. Câu 35: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. 2 B: Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất. tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức u = U0cos  t(V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I0cos(  t .Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . B: 4.09 J B: E = 1. Câu 37: Năng lượng cần thiết để phân chia hạt nhân 12C thành 3 hạt α ( cho m =11.24. Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là: 2 2 A: 2 s B: C: 2+ 2 s D: Đáp án khác s 2 0 Câu 31: Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m. nhiệt độ là 20 C thì mỗi ngày đêm nó chạy A: chậm 14.105J.π/4) (A). D: 6.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 16 .472µm C: 0. Câu 38: Cho một nguồn sáng trắng đi qua một bình khí hiđrônung nóng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra ánh sáng trắng rồi cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ sẽ quan sát được A: 4 vạch màu.122µm.256 s.1011J. 2 3 2 Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân 1 H  1 H  24 He  01 n  17. Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ A: Sóng điện từ là sóng ngang.025MeV.598MeV. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có giải sóng nằm trong khoảng nào ? A: 188. Câu 28: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là A: Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó B: Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện . C: 120W. D: nhanh 7. C: 5.10 J.486µ B: 0.  D:Điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây. C: Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện.10 5 -1 0 K . Khi đưa đồng hồ lên cao 1km. cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L.875µm.9967u.344 s. C: 12 vạch màu. D:Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = ZC: 0 Câu 41: Con lắc đơn có chiều dài l = 98cm.2 mm có: A: vân sáng bậc 2. D: 144W Câu 36: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha A: Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha B: Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.8 m/s . Tại điểm M cách vân trung tâm 1. khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc  0 = 6 tại nơi có gia tốc trọng 2 trường g =9.103µm và 0. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. 6 MeV . ở thời điểm t = 0.24.486µm D: 0. B: vân sáng bậc 3. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là 2 A: 72 W.0047 J A:Điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha Giáo Dục Hồng Phúc . bán kính Trái Đất 6400km. D: Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau. B: chậm 7.112µm và 0.0015u) 6 c α A: 7. nhiệt độ 24 C: Biết thanh con lắc có hệ số nở dài 2. Banme. khúc xạ. C: 8.103µm và 0. 0.85m đến 188m C: 600m đến 1680m D: 100m đến 500m Câu 33: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại nguồn O là: u = A:cos(t .266MeV. D: Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.656µm.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc có giá trị bằng: A: E = 0. C: Sóng điện từ có thể phản xạ. 1./2) (cm).472µm 2 Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g= =10m/s.5/ có ly độ 3 (cm).62 J D: E = 0. m 4. D: 4. B: 4 vạch đen.

Gía trị của U0 là A: 220 (V) B: 110 2 (V) C: 220 2 (V) D: 440 2 (V) Câu 47: Một biến áp có hao phí bên trong xem như không đáng kể. Khi t = 0. B:45V. Có mấy đại lượng trong các đại lượng đó giảm theo thời gian? A: 2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u  U 0 cos  t (V).6m. D: i = 0. Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g/10 ( g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là A: 10 s 9 B: 11 s 10 C: 10 s 11 D: 9 s 10 Câu 43: Một con lắc lò xo dao động điều hòa thì. B: có phương vuông góc với nhau. các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn: A: cùng phương. D:55 V . hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0. D: 200 s. C: 3. không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh……………………………………………… Kết Quả…………………………………………………………… Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm. Nếu nối cuộn 2 với nguồn U1 thì điện áp đo được ở cuộn 1 là A:110 V. B: 1. D: lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu./2) (V).5cm dao động ngược pha Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất. Tại vị trí có li độ x = 6cm. cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. biên độ A.4/ (H). cùng chiều. B: li độ và động năng của vật biến thiên điều hòa cùng chu kì. C: Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại. nó sinh ra một điện trường xoáy. C: cùng phương. nó sinh ra 1 từ trường xoáy Câu 45: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí.3m. cách I là 0. Câu 3: Trong điện từ trường. B: i = 0. D: có phương lệch nhau góc 450. KHỐI A Thời gian làm bài: 90 phút.4m. màn quan sát cách hai khe 2m. Câu 46: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40  và có độ tự cảm 0. A: gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng. ngược chiều. C: i = 0. hai nguồn AB cách nhau 14. D: 4. vận tốc cực đại vmax và cơ năng E. C:220 V.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. D: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian. C: Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3.3mm. B:ZL = 2R.75 2 (A).5cm luôn dao động cực đại. Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp xoay chiều có biểu thức: u = U0cos(100t . Giáo Dục Hồng Phúc . C:ZL = 3 R.1 (s) dòng điện có giá trị -2.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 42: Một con lắc đơn được treo trong thang máy. Câu 50: Một mạch điện gồm điện trở thuần R.125 Câu 2: Một con lắc lò xo dao động trong một môi trường có lực cản nhỏ với chu kỳ T. Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường? A: Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở B: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian.4mm. dao động điều hòa với chu kì T=1s khi thang máy đứng yên. 3 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC ĐỀ SỐ: 06 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ. tỷ số giữa động năng và thế năng của con lắc là: A: 8 B: 6 C: 3 D: 0. Câu 48: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. D:ZL = 3R. Khi thay đổi điện dung của tụ để cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U. Câu 49: Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và quang dẫn: A: Đều có bước sóng giới hạn 0 . khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U1 = 110V thì hiệu áp đo được ở cuộn 2 là U2 = 220V. B làm tiêu điểm là A: 18 điểm B: 30 điểm C: 28 điểm D: 14 điểm Câu 5: Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau: A:Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ. B: Đều bứt được các êlectron ra khỏi khối chất . B: 25 s. D: Năng lượng cần để giải phóng êlectron trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êletron khỏi kim loại . khoảng vân quan sát trên màn là A: i = 0. C: vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là A: 50 s. Ta có quan hệ giữa ZL và R là: R A:ZL = . Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 17 . Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A. C: 400 s.

2 2 Câu 17: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. dao động cao tần.86 s.8m/s2. D: 1.5 MeV B: 19.0075 s   Câu 7: Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút.4 MeV D: 22.198 J.37 pF  C  12. của nguyên tử 1H2 = 2. c = 2.1018 eV. C: Ống nói. Câu 18: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ A: Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu B: Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím.28 pF.66043.5 là: A: 0. 3 6 6 3 Câu 8: Tính năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch:3Li6 + 1H2 → 2He4 + 2He4.027 J Câu 12: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Trị số đúng của tốc độ tại vị trí cân bằng là ( lấy tới ba chữ số có nghĩa) A: 0.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 18 . biến điệu.225 J. A: 18. véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 300. của nguyên tử 2He4 = 4.5s và 2m/s2. tách sóng. B: 3. không sáng hơn C: Vừa sáng dần lên.015 J.01WB.17 s và T2=1. vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu D: Hoàn toàn không thay đổi Giáo Dục Hồng Phúc .5m.8 m/s . khuếch đại âm tần.67 pF. nó sinh ra một điện trường xoáy B: Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong C: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian. D: Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ liên tục Câu 6: Một thiết bị điện được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz có giá trị hiệu dụng 220 V. Chu kỳ dao động của con lắc lúc thang máy đứng yên và gia tốc của thang máy là: A: 1 s và 2. nó sinh ra một từ trường xoáy D: Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường Câu 10: Hệ thống phát thanh gồm: A: Ống nói. Thời gian thiết bị hoạt động trong nửa chu kì của dòng điện là A: 0.5 s và 1. khoảng cách giữa hai khe S1S2 đến màn là 2m. Cho g = 9. điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị lớn nhất. 6 cos(60 t  )Wb . Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và sau đó chậm dần đều với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là T1=2. ăngten phát.5 m/s2. B: Ống nói. B: 5mm. D: 0.108 m/s. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0.0025 s C: 0. ăngten phát. 1J = 6.6 MeV C: 20. Cho biết khối lượng của nguyên tử 3Li6 = C: e  0. 1u = 1. ăngten phát D: Ống nói. D: 2. B: 6.2418. C: 9. Tại thời điểm t    = 0.005 s D: 0.) WB.17 pF  C  12. Động năng của con lắc khi li độ góc 0  =4.01400 u.626 m/s.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh B: Mọi vật khi nung nóng đều phát ra tia tử ngoại. Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A:Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha B: Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai pha C: Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện này một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi.3 MeV Câu 9: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường: A: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian. tách sóng.26 m/s. C:Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch phát xạ. B: 0. Khi đó  A:điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha so với điện áp giữa hai bản tụ. C: 6. B: e = 0.9979. Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc đặt cách đều hai khe một khoảng 0. dao động cao tần.79pF. dao động cao tần.004 s B: 0. Câu 15: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác .  6.02 J.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .95 pF  C  39.5 m/s2.  D: e  60 cos(30t  )Wb .5mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 2MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng: A: 3.17 pF  C  16.01703 u. 2 B:công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất. D: Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha Câu 16: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. D: 3mm. C: 0. Câu 14: Trong thí nghiệm của Young. khuếch đại cao tần. lấy g= 9. chọn sóng. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :  π A: e  0.633 m/s.67 pF. D: 0. chọn sóng.5 m/s2. C: 2mm. Thiết bị chỉ hoạt động khi hiệu điện thế tức thời có giá trị không nhỏ hơn 220 V.10-27kg.00260 u. Nếu dời S theo phương song song với S1S2 một đoạn 1mm thì vân sáng trung tâm sẽ dịch chuyển một đoạn là bao nhiêu trên màn ? A: 4mm. 6 cos(30 t  )Wb . khuếch đại cao tần. Câu 13: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L= 0. 0 Câu 11: Một con lắc đơn dao động điều hòa với với biên độ góc  0=9 và năng lượng E=0. B: 1. khuếch đại âm tần.  D:điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây. C: 2s và 1. C:trong mạch có cộng hưởng điện.26 cm/s.6π cos( 60πt . ăngten phát.

s). B: 1. Câu 33: Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm . B: 100 2 (rad/s) .s) và x2= 12cos(2  t .7. B: 120 (V).826. trong đó tần số góc  thay đổi được Để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch cực đại thì tần số góc  nhận giá trị A:100  (rad/s) . tương tác yếu D: Tương tác điện từ.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .10-7F ≤ C ≤ 14.10-6H. vận tốc.61 m/s D: 0.Cường độ âm I tại A có giá trị là 0 Giáo Dục Hồng Phúc .67 2 . D: 60 2 (V). L = 1 /  (H). B: 9. Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ: A: 4pF đến 16pF. tương tác ma sát.826. tương tác điện từ.57 2 . tương tác hấp dẫn. D: 6.10-8F C: 0.Tập 1 Câu 19: Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 (  ). B: Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước C: Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa D: Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt đất. B: Tương tác hấp dẫn. bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH đến 25mH.10-9F ≤ C ≤ 79. người ta mắc tụ điện trong mạch trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên.10-10F B: 2.27 gam 27 13 Al là A: 7.826. B: Khi lực kéo về cực tiểu thì thế năng cực đại.10-10F ≤ C ≤ 60.58MeV B: Wlk = 2. Câu 27: Một dao động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình là x1= 12cos2  t (cm. C: 4 N. điện trở thuần R = 0.36. C: 90 (V). khi suÊt ®iÖn ®éng ë mét pha ®¹t gi¸ trÞ cùc ®¹i e1 = E0 th× c¸c suÊt ®iÖn ®éng ë c¸c pha kia ®¹t c¸c gi¸ trÞ   E  3E0 E0 E0  e   e   0 e2  e2   2 2 2     2 2 2 A:  B:  C:  D:  E0 E0 3E0 e     e   E0  3 e3   e3  2  3  2 2  2   Câu 21: Chọn câu phát biểu đúng A: Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong không gian B: Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong không gian C: Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không D: Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn MeV MeV MeV Câu 22: Khối lượng hạt nhân doteri ( 2 D) là m = 1875. Và notron là mn = 939.4.31 m/s C: 0. D: cùng tần số. Câu 26: Một con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang với phương trình x= 4 cos10  t ( cm. C: cùng pha ban đầu. tương tác yếu Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến? A: Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm. C: 120  (rad/s) . tương tác đàn hồi. C = Gv: Nguyễn Hồng Khánh 10 4 (F).05. Để máy thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m. Câu 32: Biết số Avôgađrô NA = 6.21 m/s Câu 28: Li độ.25MeV Câu 23: Có các loại tương tác cơ bản đối với các hạt sơ cấp là: A: Tương tác hấp dẫn. Dòng điện trong mạch lệch pha  /6 so với u và lệch pha  /3 so với uD: Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch ( U ) có giá trị A: 60 3 (V). D: 400pF đến 160nF. Vận tốc cực đại của vật là A: 4. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U 2 sin(100  t)(V). tương tác manh. Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là: A: 2. D: 8 N.Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60 V.1022. Câu 30: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2. D: 100 2  (rad/s) Câu 20: Trong mét m¸y ph¸t ®iÖn xoay chiÒu 3 pha.1022.5 N.Ngưỡng nghe của âm đó là I =10-12 W/m2. B: 4pF đến 400pF. D: Khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại. Lấy  2 = 10. s). Câu 29: Trong dao động điều hòa A: Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu.1022. tương tác Culong C: Tương tác điện từ.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 19 . phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm .Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB.10-7F -8F ≤ C ≤ 26.1022. C: Khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại. C: 16pF đến 160nF. tương tác mạnh. C: 8. gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có A: cùng pha B: cùng biên độ.64MeV D: Wlk = 3. /3) (cm.91.28 . Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào? A: 3.826. tương tác đàn hồi. Số prôtôn (prôton) có trong 0.45. Câu 25: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện.18MeV C: Wlk = 2.16 m/s B: 1.6 N. tương tác điện từ. tương tác ma sát.12.10-9F Câu 31: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R =30(  )mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 2 xoay chiều uAB = 120 2 sin (  t) (V).02. Vật nặng có khối lượng m= 100g. proton là mp = 938.3. Năng 1 c c2 c lượng liên kết của hạt nhân doteri Đơteri là: A: Wlk = 1.10 D: 0.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó.

B:Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có tỉ khối lớn phát ra C: Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím D:Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ Câu 39: Dòng điện xoay chiều i=2cos(110t) A mỗi giây đổi chiều A: 100 lần B: 120 lần C: 99 lần D: 110 lần Câu 40: Chọn câu sai trong các câu sauMạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. d2 sẽ dao động với biên độ cực đại. Sóng điện từ này thuộc dải A: Sóng cực ngắn B: Sóng dài C: Sóng ngắn D: sóng trung Câu 49: Trong các loại sóng vô tuyến thì A: sóng dài truyền tốt trong nước B: sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ C: sóng trung truyền tốt vào ban ngày D: sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li Câu 50: Trong thí nghiệm Iâng: Hai khe cách nhau 2mm. D: Hệ số công suất của mạch giảm. Câu 44: Phốtpho có chu kỳ bán rã là 14ngày. của nguyên tử 2H4 = 4. Để đèn sáng bình thường. Mặt trăng quay quanh Trái Đất với chu kỳ 27. S2 cách nhau 16cm có chu kì 0. D: 9.5 thì có bước sóng là Câu 35: Tại hai điểm A và B khá gần nhau trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u1 = acos(t) cm và u2 = acos(t) cm. D: 9.d1 = k  (k  Z). KHỐI A Thời gian làm bài: 90 phút.8612g.375g. Nếu nhận được 10g Ra226 thì sau 6 tháng khối lượng còn lại là: A. Chu kỳ bán rã của Ra226 là 1600năm.32 ngày và luôn hướng về một mặt xác định về phía trái đất D.654g.5 MeV C: 19. B: d2 .100 W mắc nối tiếp với một điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có U = 220 2 cos(100  t) (V). c = 2. cuén thuÇn c¶m L vµ tô ®iÖn C m¾c nèi tiÕp.016303 u. C: Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. Số cực tiểu giao thoa trong đoạn S1S2 là: A: 2.8819g.3(m) C: 13.9979.01400 u. B: 9.933g.00260u.968g. và có bán kính là 1738 km B.d1 = k  /2 ( k ϵZ ).66043.9978g. Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì A: Điện áp hiệu dụng trên L tăng.4s và cùng pha Tốc độ truyền sóng trong môi trường không đổi là 20cm/s. B: 200 V. 2 khe cách màn 4m.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh A: 70W/m2 A: 50m B: 10-7 W/m2 B: 80m C: 107 W/m2 C: 40m D: 10-5 W/m2 D: 70m Câu 34: Sóng điện từ có tần số f = 2.6µm thì tại vị trí M trên màn cách vân trung tâm một đoạn 7. A: 121  . D: 100 V.1018 eV. C: d2 . Mặt Trăng cách trái đất 384 000km.108 m/s. B: 1210  . nếu: A: d2 .9998g. B: Vân sáng.8 MeV D: 20.2 MeV Câu 46: Tìm phát biểu sai về Mặt Trăng A. Câu 41: Một đèn điện có ghi 110 V. bậc 6 C: Vân tối thứ 8 D: Vân tối thứ 7. B: 7. C: 9.28(m) Câu 48: Cho một sóng điện từ có tần số f = 3MHz. 9. HiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông trªn mçi phÇn tö ®Òu b»ng nhau vµ b»ng200V. 11 Câu 42: Mét m¹ch ®iÖn gåm c¸c phÇn tö ®iÖn trë thuÇn R. ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng A: Khúc xạ sóng B: Phản xạ sóng C: Nhiễu xạ sóng D: giao thoa sóng Câu 38: Phát biểu nào sau đây Đúng khi nói về tia tử ngoại ? A:Tia tử ngoại là một bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy. bước sóng dùng trong thí nghiệm là 0. §Æt vµo m¹ch ®iÖn mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu æn ®Þnh. Chuyển động của mặt trời gây ra thủy triều ở các đại dương và ảnh hưởng đến cả đến khí quyển Trái Đất Câu 47: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2(H) và một tụ điện C0  1800 (pF). NÕu lµm ng¾n m¹ch tô ®iÖn (nèi t¾t hai b¶n cùc cña nã) th× hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông trªn ®iÖn trë thuÇn R sÏ b»ng A:100 2 V. Câu 43: Chọn câu đúng.007825 u.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . C: 8. Câu 36: Hai nguồn kết hợp S1. của nguyên tử 1H1 = 1. Cho biêt khối lượng của nguyên tử 1H2 = 2. B: Công suất trung bình trên mạch giảm.8mm là vân gì? bậc mấy? A: Vân tối. lượng phốt pho còn lại: A: 7.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 20 .d1 = (2k + 1)  ( k ϵZ).5MHz truyền trong thuỷ tinh có chiết suất n=1. 1J = 6. C: 200 2 V. Khí quyển trên mặt trăng chủ yếu là Hidro và Hê li C. thứ 6.10-27kg. B: 4.3 MeV B: 19. không kể thời gian phát đề Giáo Dục Hồng Phúc .1(m) D: 6. 1u = 1. D: 5. C: 7. điện trở R phải có giá trị 100 . C: 110  . Câu 45: Tính năng lượng toả ra trong phản ứng nhiệt hạch:1H2 + 2He3 → 1H1 + 2H4. Ban đầu có 300g chất phốt pho sau 70 Ngày đêm. Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là: A: 113(m) B: 11. của nguyên tử 2He3 = 3. Điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn tương ứng là d1. Câu 37: Khi đi vào một ngõ hẹp. D: d2 .2418.d1 = (k + 1/2) ( kϵZ). D: GIÁO DỤC HỒNG PHÚC ĐỀ SỐ: 07 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ. A: 18.

lò xo có khối lượng không đáng kể. đặt trên mặt sàn nằm ngang.05 .Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! . C: điện trở thuần của mạch càng lớn. C: . Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 3 lần tốc độ truyền sóng khi: A:  = 2πA/3. bước sóng  . khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ 1s. với biên độ góc α .α2 . sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. D: Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là A: 0.)cm. B: 10. Cho g = 10m/s2. Câu 4: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng. C: x = 4cos(2t + )cm. D: x = 3cm.5 m.glv2. ta có biểu thức: v2 g v2 v2 2 A: = α02 . D: 0. D: điện trở thuần của mạch càng nhỏ.5 m. thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có 2. C:  = 2πA D:  = 3πA/2. C: 0. dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g. B: x = 0 C: x = 1. D: 15. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là f 1 1 1 . Phương trình dao động của vật là     A: x = 4cos(2t .5cm. D: Điều kiện kích thích ban đầu.04. Sau 2s sóng truyền được 2m. C: 210 nm. xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. B: 420 nm. Câu 12: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5  H và tụ xoay có điện dụng biến thiên từ C1 = 10 pF đến C2 = 250 pF. Khi đó.71 m/s.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . Bước sóng của ánh sáng này trong thủy tinh bằng A: 280 nm. 20. B:  = 3πA/4. B: . D: 0. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình: a = . gl l  A: Câu 10: Cho mạch dao động gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1. C: 13.15.)cm. B: cuộn dây có độ tự cảm càng lớn. D: x = 4cos(t + )cm. B: x = 4cos(t . D: 630 nm.3 m  66. Câu 7: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s. tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là A:1.10. D: α2 =  02 .5. D: . Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần. Hòn bi dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. D: 5. Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài l. C:  0 = α2 + 2 .00 m/s. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. C: 0. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là A. 6f 4f 3f 4 Câu 2: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m. độ cứng k= 80N/m. Câu 6: Trong dao động điều hoà. Trang 21 Giáo Dục Hồng Phúc . Câu 13: Một sóng điện từ có bước sóng 420 nm đi từ chân không vào thủy tinh có chiết suất với sóng điện từ này bằng 1. Thang máy chuyển động: A: Nhanh dần đều đi lên B: Nhanh dần đều đi xuống C: Chậm dần đều đi lên D: Thẳng đều Câu 5: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A: Biên độ dao động của con lắc B: Khối lượng của con lắc C: Vị trí dao động của con lắc . phát biểu nào sau đây là không đúng? A: Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.5 m  41. B: 13.5m tại thời điểm 2s là: A: x = -3cm. chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. C: 40. Nếu mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng  xác định bằng công thức 1 A:  2  12  22 B:   12  22 C:   1 2 D:    1  2  2 Câu 11: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi A: tần số riêng của mạch càng lớn. B: α2 =  02 .96s.25 m/s.400  2x. B: 0. Khi vật đi qua vị trí có ly 0 độ góc α. Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B: Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0. 2 2 2 2 Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g. M M M M Câu 16: Một sóng cơ học có biên độ A. B: 2. Li độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2. Dải sóng điện từ mà máy thu được có bước sóng là A: 11 m  75 m. C: Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.3 m  92.5 m. Câu 14: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ ? A: Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang B: Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ C: Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không D: Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương thẳng đứng Câu 15: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần số2Hz. nó có vận tốc là v .41 m/s.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Họ và tên học sinh……………………………………………… Kết Quả…………………………………………………………… Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f.

A: 0.5558µm C: 0.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 22 . chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1.0811u Câu 27: Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử A Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử B:Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử C:Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron D: Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong nhân nguyên tử Câu 28: Rn 222có chu kỳ bán rã là 3. hủy diệt tế bào. B: 0. 2 phần tử vật chất tại 2 điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động: A: Ngược pha B: Cùng pha C: Lệch pha D: Vuông pha Câu 19: Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng A: 100(dB) B: 20(dB) C: 30(dB) D: 40(dB) Câu 20: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0. C: có tác dụng sinh học: diệt khuẩn. Câu 29: Vào lúc t=0.O2) lµ A: 23.8893µm Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng.868.45 mm B: 0. D:Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4. khoảng vân sẽ A: giảm đi khi tăng khoảng cách giữa hai khe. Thời gian để số hạt nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là   N N N   N 1 1 A: A B ln A B: ln B C: ln B D: A B ln A A  B N B A  B N A B   A N A A  B N B Câu 31: Moät chaát phoùng xaï coù khoái löôïng M0. B: 169.0691u.0561u. Biết góc chiết quang 40. C: tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe. Câu 24: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng? A:Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra B:Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí. Sè ®iÓm trªn ®o¹n O1O2 dao ®éng víi biªn ®é cùc ®¹i ( kh«ng kÓ O1. VËn tèc truyÒn sãng trªn mÆt chÊt láng lµ 2 m/s. khối lượng của 4 n prôtôn là : m =1.5883µm B: 0. thì khoái löôïng bò phaân raõ laø: mo m 15mo 31mo B: o C: D: 32 16 16 16 Câu 32: Hạt sơ cấp không có đặc trưng nào dưới đây A: Khối lượng nghỉ hay năng lượng nghỉ B: Điện tích hay số lượng điện tích Q C: Momen động lượng riêng và momen từ D: Vận tốc hoặc động lượng Câu 33: Tìm phát biểu sai về tương tác điện từ trong các hạt nhân A: Tương tác từ xảy ra giữa các hạt mang điện B: Tương tác điện từ giữa các vật tiếp xúc gây nên ma sát C: Bán kính gây lên tương tác điện từ là rất lớn D: Tương tác điện từ mạnh hơn tương tác hấp dẫn vài ba lần A: Giáo Dục Hồng Phúc .6.6. Coi biªn ®é sãng kh«ng ®æi trong qu¸ tr×nh truyÒn sãng. D: 0. 1014 Hz. B: 24.5833µm D: 0.6670μm trong nước có chiết suất n = 4/3.1018.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .40 µm đến 0. Sau đó 2 giờ đếm được 90 hạt β¯ trong một phút. Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng.1018. D: không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.0072u. Độ hụt khối của hạt nhân 10 Be là: 4 p A: 0. Sau thôøi gian T=4T.35 mm Câu 22: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng? A: có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông. B: tăng lên khi giảm khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát. hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 2m. Câu 25: Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào đỉnh của một lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.50 mm D: 0.1018. Câu 18: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi. B: 60phút. D: có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất. người ta đếm được 360 hạt β¯ phóng ra ( từ một chất phóng xạ)trong một phút.4. Bề rộng quang phổ thu được trên màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác và cách mặt phẳng phân giác 2m là A: Đáp án khác B: 6. Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là A: 0. Hai khe Iâng cách nhau 2 mm. Số hạt nhân ban đầu trong 2 chất là NA và NB . Tính bước sóng λ' của ánh sáng đó trong thủy tinh có chiết suất n = 1. O2 c¸ch nhau 48 cm trªn mÆt chÊt láng cã 2 nguån ph¸t sãng dao ®éng theo ph­¬ng th¼ng ®øng víi ph­¬ng tr×nh: u1 = 5cos( 100  t) (mm) . chu kì baùn raõ T. D: 26. D: 625.9110u.75 µm. C:25. C:Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.468 và 1.0113(u). Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0.8 ngay.55 mm C: 0. C: 0. Câu 30: Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB . Khối lượng của hạt nhân 10 Be là 10. B: tác dụng lên kính ảnh. C: 180. D: 30phút.0086u.4m Câu 26: Chọn câu trả lời đúng.3. Số nguyên tử còn lại của 2g chất đó sau 19 ngày: A: 220. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ.1018.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 17: T¹i 2 ®iÓm O1 . Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó: A: 45phút.8. u2 = 5cos(100  t +  /2) (mm). khối lượng của nơtron là m =1.4cm C: 6cm D: 6. C: 20phút.

Câu 43: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định có biểu  thức u = 100 6 cos(100 t  )(V ). D:55 V . Phần tử đó là : 3 A: điện trở thuần. 4 m .875eV C: 3.55 m.2 mA B: 0.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . Câu 47: Đặt vào hai đầu đọạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u = U0cos(  t  B  ) (V) thì dòng điện trong mạch là i = 6 I0cos( t  2 ) (A).36 m và 0.1014Hz. khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U1 = 110V thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 2 là U2 = 220V. Câu 36: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây? A: Trạng thái có năng lượng ổn định B: Hình dạng quỹ đạo của các electron C: Mô hình nguyên tử có hạt nhân D: Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử Câu 37: Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho có electron bứt ra khỏi catốt . B: 300W. B: ud  200 cos(100 t  )(V ) .875eV B: 3. Giáo Dục Hồng Phúc .10-20J=1.843KV C: 10.05nm hiệu điện thế hoạt động của ống Culitgiơ ít nhất phải là A: 21.3 mA C: 6 mA D: 3.549KV D: 30.10-18J=1.Để động năng ban đầu cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lên biện pháp nào là không thể? A: Tăng cường độ của chùm sáng đang dùng B: Dùng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn. Ta có quan hệ giữa ZL và R là: R A:ZL = . D: ud  100 2 cos(100 t  )(V ) .10-18J=18. D:máy phát điện xoay chiều một pha Câu 45: Một mạch điện gồm điện trở thuần R.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 23 .2 W .Hiệu suất lượng tử của tế bào quang điện ( tỷ số giữa số phôtôn đập vào catốt với số electron thoát khỏi catốt) là 5%. D: tụ điện. Hiện tượng quang điện A: Chỉ xảy ra với kim loại nhôm. C:Roto là phần tạo ra từ trường.759KV Câu 40: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Câu 39: Để bước sóng ngắn nhất tia X phát ra là 0. B: cuộn dây có điện trở thuần. Công thoát tính theo đơn vị J và eV có giá trị: A: 3. Câu 38: Chùm bức xạ chiếu vào catốt của tế bào quang điện có công suất 0. B: Chỉ xảy ra với kim loại kali. D: Dùng ánh sáng có tần số lớn hơn. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:   A: ud  100 2 cos(100 t  )(V ) .75eV D: 3.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 34: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot của tế bào quang điện là 0. B:ZL = 2R. stato là phần tạo ra từ trường. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u = C L R N A M 120 2 cos100  t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Công suất tiêu thụ trong mạch là A. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là u = 100 sin 100  t (V) và i = 6 sin(100  t +  /3) (A) . C: 150 W. 2 4 3 3 C: ud  200 2 cos(100 t  )(V ) .662µm. Khi thay đổi điện dung của tụ để cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U. Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều 3 pha A:Stato là phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 1200 trên vòng tròn. 600 W. C:30V. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u  U 0 cos  t (V).2 mA . Lần lượt chiếu vào bản nhôm và bản kali chùm sáng đơn sắc có tần số 7.897KV B: 24. C:ZL = 3 R. Nếu nối cuộn 2 với nguồn U1 thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 1 là A:110 V.875eV Câu 35: Giới hạn quang điện của nhôm và kali lần lượt là 0. C: Dùng tia X. D: 75 W. D:ZL = 3R. Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì 4 thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. B:45V.10-19J=1. bước sóng   0. C: Xảy ra với cả kim loại nhôm và kali. 4 4 Câu 44: Tần số quay của roto luôn bằng tần số dòng điện trong: A:máy phát điện xoay chiều 3 pha B:động cơ không đồng bộ 3 pha C:máy phát điện một chiều. B:60 2 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là A:30 2 V.Tìm cường độ dòng quang điện bão hòa . D: Không xảy ra với kim loại nào. C: cuộn dây thuần cảm. B:Hai đầu mỗi cuộn dây của phần ứng là một pha điện. cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. D:60V Câu 41: Một biến thế có hao phí bên trong xem như không đáng kể. D:Roto là phần tạo ra dòng điện. stato là phần tạo ra dòng điện. A: 0. 3 Câu 46: Trong mạch điện xoay chiều. C:220 V.

biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2. C mắc nối tiếp. C1 = ( F ) . Lực đàn hồi tác dụng vào m khi vật có li độ 1cm là 1 L1 m x L2 A: 1.104 ( F )   ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ. L = 1 10 3 ( H ) . M¹ch trªn cã thÓ  thu ®­îc sãng ®iÖn tõ 2 A:  =6m. 1   Câu 4: Quang phổ vạch được phát ra khi nào A: Khi nung nóng một chất lỏng hoặc khí. 1 2 1 2 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC đầu còn lại gắn vào vật m có thể dao động điều hoà theo phương ngang như hình vẽ. Câu 49: Trong một đoạn mạch xoay chiều có các phần tử R.4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 12 V.5. thuéc d¶i sãng cùc ng¾n. B:  = . Trang 24 Giáo Dục Hồng Phúc . Biểu thức liên hệ giữa . k = 40N/m một đầu gắn cố định. B: 2. không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh……………………………………………… Kết Quả…………………………………………………………… Câu 1: Một hệ gồm 2 lò xo L .. C: Đoạn mạch có R và L.4N. Khẳng định nào sau dưới đây luôn đúng: A: Đoạn mạch có đủ các phần tử R..Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 48: Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u = 100cos100πt(V) thì cường độ qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt + π/3)(A). L có độ cứng k = 60N/m.2N. Câu 5: Cho mạch điện xoay chiều RLC với là biến trở. R2 là 2 giá trị khác nhau của biến trở sao cho công suất của mạch là như nhau.104 ( F ) B: Ghép nối tiếp và C2 = . 3 C:  =1. C: 1 1 1   . .6N.Khi vật 1 qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì vật 2: Câu 6: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L = A: Qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Mối liên hệ giữa hai đại lượng này là: A: R1 .R2  R02 B: R1 . tô ®iÖn cã ®iÖn dung C0=100(pF). thuéc d¶i sãng cùc ng¾n. tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng A: 8 W. Gọi R1. KHỐI A ĐỀ SỐ: 08 Thời gian làm bài: 90 phút.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .0N . Câu 8: Có 2 vật dao động điều hoà. 4 H một hiệu điện thế một chiều U1 = 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn  dây là I1 = 0. C: Khi nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn D: Khi nung nóng một chất rắn. R = 40 (  ). B: 1     .1016m. B: P = 50 3 W. L.10-16m. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là A: P = 50 W. C: P = 100 3 W.6 W. B: Khi nung nóng một chất khí ở áp suất thấp. D: Đoạn mạch có R và C Câu 50: Mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp.L. B: 1. Khi ở trạng thái cân bằng lò xo L bị nén 2cm. Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tương tác mạnh A: Là tương tác giữa các nuclon với nhau tạo nên lực hạt nhân B: Là tương tác dẫn đến sự hình thành hạt hadron trong quá trình va chạm của các hadron C: Là tương tác giữa các hadron. giữa các quac D: Là tương tác có bán kính tác dụng cỡ 10-10 m Câu 3: Gọi  và  lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ H và vạch lam H của dãy Ban-me . Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch sớm pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. C: Qua vị trí biên có li độ âm.R2  R0 D: R1 . 1   D: 1 1 1   . . C = 318F . C: 4.8 W. D: 1.104 ( F )   5 3 4 C: Ghép song song và C2 = . thuéc d¶i sãng cùc dµi D:  =6m. B: Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.R2  2 R02 0. D: 3.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! .R2  R0 C: R1 .728 W. 1 Câu 7: M¹ch chän sãng cña mét m¸y thu gåm cuén d©y cã ®é tù c¶m L= 2 (  F ) .10 ( F ) D: Ghép nối tiếp và C2 = . lỏng hoặc khí. Biết tần số dòng điện là 50 Hz. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB : uAB = 100 2 cos 100 t (V).C B: Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L. D: P = 100 W. thuéc d¶i sãng dµi. D: Qua vị trí biên có li độ dương. Muốn dòng 5 5 điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện có điện dung C2 thoả mãn 3 5 A: Ghép song song và C2 = . Gọi R0 là giá trị của biến trở để công suất cực đại. 1 là A: 1 =  . . 1 là bước sóng dài nhất của dãy Pa-sen trong quang phổ của Hiđrô. C: 0.

A:175 vòng B:62 vòng C:248 vòng D:44 vòng Câu 23: Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiện trong không khí và sau đó thực hiện trong nước Khoảng vân khi đó sẽ A: không thay đổi B: tăng C: có thể tăng hoặc giảm D: giảm Câu 24: Chiết suất n của một môi trường đối với ánh sáng phụ thuộc vào bước sóng λ của ánh sáng theo quy luật: A: n tăng khi λ giảm. Hiệu điện thế và dòng điện trong mạch có biểu thức u = U0cos(100πt+π /12)(V) và i = I0cos(100πt+π/3)(A). Câu 21: Điều nào sau đây là Sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha : A: Rôto là hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép. D: khi tăng λ thì n lúc tăng lúc giảm. C không đổi và mạch đang có tính cảm kháng.5.10 F D: 4. Mắc đoạn mạch này vào nguồn xoay chiều có gía trị hiệu dụng bằng 141V và tần số 50 Hz. Tính số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng. C: 71  và 200 W.85m/s C: 7. sau đó giảm. B: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.con lắc thực hiện 20 dao động.10 F ≤ C ≤ 16. B: n không đổi và không phụ thuộc λ.10 F B: 9. B: công suất tiêu thụ của mạch tăng.73R B: ZC – ZL =3R C: ZL .Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là 15N và 25N. Tổng trở và công suất tiêu thụ của mạch đã cho lần lượt là A: 100  và 100 W. C: Trong dao động điều hoà.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 9: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWB. S2 chạm nhẹ vào mặt nước.4x).Trong khoảng thời gian  t nó thực hiện 12 dao động . Vận tốc truyền sóng là A: 9.14m/s Câu 14: Một sợi dây thép nhỏ hình chữ U có hai đầu S1.C nối tiếp có L là cuộn thuần cảm.Khi giảm độ dài một lượng 32cm thì cũng trong khoảng thời gian nói trên. x(m). C: n tăng tỉ lệ thuận với λ.ZC =1. D: 71  và 100 W. Câu 22: Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp. nếu tăng tần số của nguồn điện áp thì A: ban đầu công suất của mạch tăng. Số gợn lồi quan sát được trong khoảng S1S2 là A: 4 gợn B: 5 gợn C: 6 gợn D: 7 gợn Câu 15: Mạch chọn sóng một radio gồm L = 2 (H) và 1 tụ điện có điện dung C biến thiên. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 3. C: Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một ăngten và một mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được D: Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau. Câu 17: Một máy biến thế lí tưởng có tỉ số vòng của cuộn sơ cấp với cuộn thứ cấp là 10. C: Tia hồng ngoại được ứng dụng chủ yếu để sấy khô và sưởi ấm.10 F Câu 16: Chọn phát biểu Sai khi nói về sự thu sóng điện từ? A: Mỗi ăngten chỉ thu được một tần số nhất định.10 F ≤ C ≤ 8. Câu 20: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp.Biết biên độ của dao động tổng hợp là 10cm. khi đó trên mặt nước quan sát được một hệ vân giao thoa. 10 8 10 8 A: 9.khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.ZC =R D: ZC – ZL =R Câu 19: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50  và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0. B: 100  và 50 W. Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz. Ta sẽ có mối liên hệ: A: ZL . S2 cách nhau 8cm được gắn vào đầu của một cần rung dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 100Hz.2m/s.10 F ≤ C ≤ 8.Lực hồi phục có độ lớn cực đại là: A: 25N Câu 10: Chọn phát biểu sai: B: 10N C: 15N D: 5N A: Hai dao động điều hoà cùng tần số. Người ta muốn bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 18π (m) đến 240π (m) thì điện dung C phải nằm trong giới hạn.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 25 .10 F ≤ C ≤ 8.10 F 12 10 10 8 C: 4. B: Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng chiều. Câu 25: Chọn câu sai. chụp ảnh trong đêm tối. Chiều dài l ban đầu của con lắc là: A: 60cm B: 50cm C: 40cm D: 80cm Câu 12: Cho hai dao động điều hoà cùng phương x1 = 5 3 cos10πt (cm ) và x2= A2 sin10πt (cm) . Các giá trị R.L. A: Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.159H mắc nối tiếp. Cho dòng điện có cường độ 5A vào cuộn sơ cấp thì dòng điện trong cuộn thứ cấp là: A: 0. cho hai đầu S1. L.5A Câu 18: Mạch R.05A B: 500A C: 50A D: 0. D: Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .85m/s D: 7.không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài. B: Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha C: Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và rôto D: Stato gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn trên lõi sắt đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn để tạo ra từ trường quay. Câu 11: Một con lắc đơn có chiều dài l.ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau.Giá trị của A2 là A: 5cm B: 4cm C: 8cm D: 6cm Câu 13: Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 = asin(10  t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có phương trình u = asin(10 π t .5. Giáo Dục Hồng Phúc . D: có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng. B: Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu.14m/s B: 8. C: công suất tiêu thụ của mạch giảm.

với A xem như một nút. Biết khối lượng nguyên tử lượng của nitơ là 13.04pF.5 đơn vị thiên văn Câu 39: Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10cm.15MeV. B: Mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành một electron dẫn. C: 0. nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai bức xạ có bước sóng tương ứng 1 và 2 (1 < 2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ A: Hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 và 2. Biết 0. Miền biến thiên điện dung của tụ xoay Cx là 1 2 A: v = 2 m/s. Chu kỳ chuyển động quanh mặt trời khoảng 365 ngày D.10-24g.4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc 1 và 2 = 0. Khi pha dao động bằng  /3 thì vật có vận tốc v = -5  3 cm/s.76 m. bỏ qua ma sát. B: 43. Khi bản rung hoạt động. động năng của hạt  là (lấy xấp xỉ khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối của chúng A: 13. người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng. Chu kỳ quay quanh trục khoảng 24h C. E: Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng mà chất phát quang hấp thụ.91MeV D: 12.65 m Câu 27: Hiệu suất của một laze A: Nhỏ hơn 1 B: Bằng 1 C: Lớn hơn 1 D: Rất lớn so với 1 Câu 28: Ở một nhiệt độ nhất định.38 m  1  0. Biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là 14. B: 4 cm/s. chất đó hấp thụ và có thể phát ra ánh sáng đỏ. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB. v = 60m/s C:  = 0.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . Tính số phân tử nitơ trong 1 gam khí niơ. A: 0. đầu B cố định. C: Chiếu chùm tia hồng ngoại vào một chất phát quang. D: Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là: D: v = 2m/s . v = 30m/s D:  = 0. C: 20  cm/s C: một nửa bước sóng.3m. khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn sóng bằng Câu 41: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến: A: Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin dưới nước B: Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày C: Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung D: Cả A. t d  Câu 31: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với phương trình u  3 sin(   )cm . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là: A:160V B:80V C:60V D: 171V Câu 35: Chọn câu sai khi nói về hiện tượng quang dẫn A: Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng. đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz. Biết rằng mạch này có thể thu được dải sóng ngắn có bước sóng từ λ = 10m đến λ = 60m.4mH và một tu xoay Cx. chất fluorexêin phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục B: Huỳnh quang và lân quang đều là hiện tượng quang phát quang.4 m trùng với một vân tối của 1. Biết 1u=1.66. D: Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn 2. Bán kính khoảng 6400 km B. Trong đó d tính bằng mét(m). Câu 32: Một dây AB dài 1.07pF ≤ Cx ≤ 2.3m.1020. C: 215. Câu 30: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0.1021.4 m. D: 7pf ≤ Cx ≤ 252pF Câu 34: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R. Lấy g =10m/s2. Khoảng cách từ Trái Đất đên Mặt trời là 1. C: 5 m/s. Vận tốc truyền sóng là: A: 400 cm/s. C: v = 5m/s. Câu 36: Chọn câu trả lời đúng. lúc đó Z L  2 ZC và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là U R  60V . B: 0. B: 10  cm/s B: một bước sóng.1021. v = 60m/s B:  = 0.91MeV C: 13. Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang phát quang? A: Khi được chiếu bằng tia tử ngoại. C: Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn 1. A: 0.8m căng thẳng nằm ngang. C: Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện. Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là: A: 5  cm/s A: hai lần bước sóng. A: 43.79MeV Câu 38: Đặc trưng nào sau đây là của trái đất là sai? A. C đều đúng Giáo Dục Hồng Phúc . B.7pF ≤ Cx ≤ 25pF. B: Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ1 đến 2. v = 120m/s Câu 33: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 0. A:  = 0. cuộn dây thuần cảm L và tụ C: Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u  100 2 sin(100 t )V . Kéo con lắc để dây treo lệch góc 0 = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ.72MeV B: 12.6m. Câu 40: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước. B: v = 2 2 m/s.999(u).Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh D: Tia hồng ngoại có thể đi qua tấm thuỷ tinh Câu 26: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 26 . 6 24 6 t tính bằng giây(s). D: 5 cm/s.1020 Câu 37: Hạt nhân 234 92 U đứng yên phân rã theo phương trình 234 92 U    ZA X . Xác định 1 để vân sáng bậc 2 của 2 = 0.14pF ≤ Cx ≤ 5. D: 15  cm/s D:một phần tư bước sóng.6 m B: 8/15 m C: 7/15 m D: 0.6m. D: 215.5pF.

Tìm tuổi của món đồ cổ ấy.50μm. cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Cho giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là λ0 = 0. B: Diệt khuẩn. 6. D: Đánh dấu nguyên tử. Năng lượng toả ra trong phản ứng là A: 63MeV B: 66MeV C: 68MeV D: 72MeV Câu 50: Hoạt tính của đồng vị cacbon 6C14 trong một món đồ cổ bằng gỗ bằng 4/5 hoạt tính của đồng vị này trong gỗ cây mới đốn. B: 0. C: 64. A: 1800 năm B: 1793 năm C: 1704 năm D: 1678 năm ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ. D: 0.2mm C: 2.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . khi dùng ánh sáng có bước sóng 1  0. 4 4 Câu 46: Cho mạch R. Khi thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ2 thì hiệu điện thế hãm tăng gấp đôi. C: Đánh dấu nguyên tử. diệt khuẩn.8MeV.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 27 . Z = 84) đứng yên phóng xạ hạt  tạo thành chì PB: Hạt  sinh ra có động năng K  =61. B là một điểm trên AC với uAB = sin100t (V) và  uBC = 3sin(100t .Phương trình dao động của vật có dạng 3 π A: x = 6 2 cos (10t + ) cm. khối lượng của n prôtôn là : m =1.4332Mev . B: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  UC: C: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  ULC: D: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  UL. khối lượng của nơtron làm =1. Năng lượng liên kết của hạt nhân 10 Be là: 4 p A. Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sao chổi A: Sao chổi là loại hành tinh hình thành giống như Trái đất nhưng nó nhỏ hơn B: Sao chổi là sao có kích thước lớn hơn kích thước trái đất nhưng nhỏ hơn kích thước của mặt trời C: Chu kỳ chuyển động quanh mặt trời của sao chổi bằng chu kỳ chuyển động quanh trái đất D: Sao chổi có kích thước nhỏ và được cấu tạo từ bởi các chất đễ bốc hơi Câu 3: Các đồng vị phóng xạ có các ứng dụng nào sau đây.43µm.L.0072u và 1u=931Mev/c2 . Tìm biểu thức hiệu điện thế uAC: 2 π A: uAC = 2 sin( 100πt .5mm Câu 44: Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0. có cường độ lớn hơn tương tác điện từ khoảng 100 lần B: Các hạt mang điện. 4 4 3  C: x = 6 cos (10t + )cm D: x = 6 2 cos(10t + )cm. 10 Câu 47: Chọn câu trả lời đúng. có cường độ nhỏ hơn tương tác hấp dẫn khoảng 1037 lần C: Các hạt trong phân rã . do khuyết tật của vật đúc. 6 m thì vân sáng bậc 5 cách vân sáng trung tâm bao nhiêu ? A: 6.0086u.0113(u). Kết luận nào sau đây luôn đúng? A: Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U  UR. Khối lượng của hạt nhân 4 Be là 10. B: x = 6cos(10t + )cm.) V 3   C: u AC  2 sin 100 t   V 3  B: u AC  2 2 sin(100 t ) V   D: u AC  2 sin  100 t   V 3  Câu 43: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng.45µm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là Uh. do khuyết tật của vật đúc.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 42: Đoạn mạch AC có điện trở thuần. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc bước sóng 2  0. do khuyết tật của vật đúC: Giáo Dục Hồng Phúc .4332Kev B: Ln2 T C: - 0.0mm B: 7. Bán kính tác dụng ∞ và cường độ nhỏ hơn tương tác mạnh khoảng 1039 lần. gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. có cường độ nhỏ hơn tương tác điện từ 1012 lần D: Các hạt vật chất có khối lượng. C: 0.) (V). có bán kính tác dụng vô cùng lớn. phân tích vi lượng. Câu 45: Một con lắc lò xo dao động điều hoà.C nối tiếp. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng. phân tích vi lượng. D: 6. λ2 có giá trị là: A: 0. Chu kỳ bán rã của của là 5570 năm. 5  m thì khoảng cách từ vân tối bậc 2 đến vân sáng bậc 4 gần nhất là 3mm. Câu 48: Hằng số phóng xạ : T A: 0. 693 T D: A và B đúng Câu 49: Hạt Pôlôni ( A= 210. có bán kính tác dụng cỡ 10-18 m.38µm. 693 B: 0. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 6cm/s. A: Đánh dấu nguyên tử. KHỐI A ĐỀ SỐ: 09 Thời gian làm bài: 90 phút. không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh……………………………………………… Kết Quả…………………………………………………………… Câu 1: Tương tác yếu là lực tương tác giữa GIÁO DỤC HỒNG PHÚC A: Các hạt hadron.64332Mev.25µm.4mm D: 5.41µm.332Mev. bán kính tác dụng khoảng 10-15 m.

C: Maïch coù   Câu 13: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Câu 5: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1=0. Neáu taêng ñieän aùp truyeàn taûi leân 12kV thì hao phí ñieän naêng laø: A: 25% B: 12.5m. mức cường độ âm là L1 = 70 dB. bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn L=1. B: 2. C: Tăng cường độ ánh sáng kích thích và tăng bước sóng ánh sáng kích thích. Câu 7: Neáu truyeàn taûi ñieän naêng baèng ñieän aùp 6kV treân 1 ñöôøng daây thì toån hao ñieän naêng laø 50%. khoảng cách giữa hai khe là 1.L. D: truyền từ M đến O. L= H.60  m. Ñieän aùp 2 ñaàu maïch laø u=200 2 cos 2  (100  t . Cuoän daây thuaàn caûm.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .0 m. nhận xét nào sau đây là sai? A:Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó. OM = 0. B: 7 dB C: 50 dB D: Thiếu dữ kiện để xác định.5% C: 6. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A 2 là: A: T/8 B: T/4 C: T/6 D: T/12 A tỉ số giữa động năng và thế năng là: 2 1 1 A: 4 lần B: lần C: 3 lần D: lần 4 3 Câu 15: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo.Nếu muốn số dao động trong 1 giây tăng lên 2 lần thì độ cứng của lò xo phải: Câu 14: Một vật dao động điều hoà với biên độ A: Lúc vật có li độ x  A: Tăng 2 lần B: Giảm 4 lần C: Giảm 2 lần D: Tăng 4 lần Câu 16: Khi nói về dao động cưỡng bức. C: 4 mm.25m.2 nm. C:vô cùng lớn. C: Phản xạ tốt trên tầng điện ly và mặt đất. Tại điểm B cách S một đoạn R2 = 10 m . D:T. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi thang máy đứng yên là T.45  m và  2 = 0. Giáo Dục Hồng Phúc . B: hầu như không bị không khí hấp thụ ở một số vùng bước sóng. C: truyền từ O đến M. A: truyền từ O đến M. cuoän daây thuaàn caûm. Bieát ñieän aùp hieäu duïng ôû hai ñaàu moãi linh kieän ñeàu baèng nhau. C maéc noái tieáp . B:Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức C:Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức D:Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức Câu 17: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng.C maéc noái tieáp coù R=100  . Câu 11: Câu nào sai khi nói về sóng( vô tuyến) ngắn: A: lan truyền được trong chan không và trong các điện môi .Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 28 .4µm và 2=0.8 mm. D: 4. B: 2T. L.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 4: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện người ta cho các quang electron bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức từ thì bán kính quỹ đao lớn nhất của quang electron sẽ tăng khi A: Chỉ cần giảm bước sóng ánh sáng kích thích. Keát luaän naøo sau ñaây sai ? 1 A: Maïch coù   B: Maïch coù U = UR LC U2 D: Maïch coù U= 2 UL R Câu 10: Từ nguồn S phát ra âm có công suất P không đổi và truyền về mọi phương như nhau.3cm. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc  1 = 0./6) (cm) và tại M là: uM = 5cos(5t + /3) (cm). Biết khoảng cách giữa hai khe a=1mm. /2) V.25% D: 10% 10-4 1 Câu 8: Maïch R. OM = 0.25m.6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. D: Có bước sóng nhỏ hơn 10 m. mức cường độ âm là A: 70 dB.Cường độ âm chuẩn I0 =10-12 W/m2.5m. OM = 0. Tại điểm A cách S một đoạn R1 = 1m . Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng có cùng màu so với vân sáng trung tâm là A:3 mm. Bieåu thöùc cuûa ñieän aùp giöõa 2 ñaàu cuoän daây uL coù daïng 2  A: uL=100cos(100  t  )V B:uL=200cos(100  t  )V 3 4  5 C: uL=200cos(100  t  )V D: uL=100cos(100  t  )V 4 6 Câu 9: Cho ñoaïn maïch xoay chieàu R. Câu 12: Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy. OM = 0. D: Chỉ cần tăng cường độ ánh sáng kích thích. B: truyền từ M đến O. Xác định khoảng cách OM và chiều truyền sóng. C= F. Biết phương trình sóng tại O là uo = 5cos(5t . khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là A:0. Số vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao thoa là A: 3 B: 1 C: 4 D: 2 Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng. B: Tăng bước sóng ánh sáng kích thích và giảm cường độ ánh sáng kích thích. khoảng cách từ hai khe tới màn D=3m.4 mm.

Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở là 100V . mp = 1.  Câu 19: Cho ñoaïn maïch xoay chieàu R.4 pF đến 643.108 m/s.L sôùm pha 4 so vôùi cöôøng ñoä doøng ñieän trong maïch vaø vuoâng pha vôùi ñieän aùp 2 ñaàu ñoaïn maïch RC: Choïn caâu sai A: Caûm khaùng cuûa cuoän daây laø 50  B: Dung khaùng cuûa tuï laø 50  C: Ñieän aùp 2 ñaàu caû maïch vuoâng pha vôùi ñieän aùp 2 ñaàu tuï ñieän  D: Ñieän aùp 2 ñaàu tuï ñieän treã pha so vôùi ñieän aùp 2 ñaàu ñoaïn maïch L. Cuoän daây thuaàn caûm.2418.2MeV. loa.00728 u. lấy g=10m/s . hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0. D: Ghép nối tiếp.92U238:1798MeV Câu 23: Chọn câu nói sai khi nói về dao động: A: Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng bức B: Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì.5MeV.1018 eV.66043. C: Ghép nối tiếp. Khi rôto của máy quay với vận tốc góc n vòng / s thì cường độ dòng điện đi qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng I .L.73 pF.1 pF đến 281.00055 u. C=2. Để máy thu được dải sóng có bước sóng từ 10 m đến 50 m.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 18: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm hệ số tự cảm 2. điện dung từ 11.108 m/s. me = 0. Câu 26: Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng. Ñieän aùp 2 ñaàu ñoaïn maïch R. f=50Hz. khối lượng nơtron. khối lượng electron.C maéc noái tieáp. B: tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian. 40V vaø 80V. C: Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà. A: Ghép song song.00867 u. D: biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian. Nếu chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên vào tấm kim loại đó thì tốc độ ban đầu cực đại của các êlêctrôn quang điện là A: v2.C maéc noái tieáp. 1u = 1. m=100g. cuoän daây thuaàn caûm.4 pF đến 643. 1J = 6. B: Anten thu. ở 2 đầu tụ điện là 100 3 V . coù R= 50  .10 /  (F) . A: 5B11:74.4MeV. D: Anten thu. Nếu rôto quay với vận tốc góc 2n vòng / s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là A: I B: 2I C: 3I D: I 3 Câu 21: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 1 và 2 (2 > 1) vào một tấm kim loại thì tốc độ ban đầu cực đại của các êlêctrôn quang điện tương ứng là v1 và v2. B: v1 + v2.92U238:1805MeV B: 5B11:76. C: Anten thu. máy phát dao động cao tần. biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian. khuếch đại cao tần. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là: A: 16m. Cần phải ghép như thế nào và điện dung tụ phải nằm trong giới hạn nào? lấy 2 = 10. chọn sóng. Ñieän aùp 2 ñaàu maïch vaø ñoä leäch pha giöõa ñieän aùp 2 ñaàu maïch so vôùi cöôøng ñoä doøng ñieän trong maïch laø:     A:50V vaø B: 40V vaø C: 40 2 V vaø D: 40 2 V vaø 3 4 4 3 -4 Câu 30: Cho maïch R. biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s. Hỏi để thu được sóng điệm từ có bước sóng 140m thì điện dung phải có giá trị là: A: 141 pF. tách sóng. loa.L. Câu 29: Cho 1 maïch xoay chieàu R. Khi Ul max thì ñoä töï caûm L cuûa cuoän daây coù giaù trò laø 1 1 2 3 A: H B: H C: H D: H  2   Câu 31: .44 pF. B: Ghép song song. chọn sóng. C: v1.2MeV. loa. khối lượng proton.R 4 Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có điện trở trong không đáng kể . Nối 2 cực máy phát với 1 cuộn dây thuần cảm .10-27kg.5 H và tụ điện có điện dung 500 pF. Cho biết: Khối lượng của nguyên tử 5B11 = 11. tách sóng. điện dung từ 11. điện dung từ 11. C: tần số và biên độ.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .1 pF đến 281. chọn sóng. Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos (100 πt – π / 2) (V) vào 2 đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện . đầu B cố định. B: 138 pF.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 29 .44 pF. D: Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà 2 Câu 24: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m. khuếch đại âm tần. L C khoâng phaân nhaùnh vôùi cuoän daây thuaàn caûm. C: 129 pF. đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút sóng).0508 u. của nguyên tử 92U238 = 238. cuoän daây vaø tuï ñieän laàn löôït laø 40V.02.92U238:1802MeV C: 5B11:77. người ta ghép thêm một tụ xoay có điện dung biến thiên. D: 133 pF.6m C: 16cm D: Đáp án khác Câu 25: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng có cùng A: tần số. D: v1  v2 Câu 22: Tính năng lượng liên kết của các hạt nhân 5B11 và 92U238. mn = 1.73 pF. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế 2 đầu mạch và hiệu điện thế 2 đầu điện trở có độ lớn là Giáo Dục Hồng Phúc . R=50  . điện dung từ 11. tách sóng.92U238:1800MeV D: 5B11:78. Tìm tần số dao động của nguồn. biến điệu. loa. A: 50Hz B: 25Hz C: 200Hz D: 100Hz Câu 27: Mạch dao động của máy thu vô tuyến có tụ điện gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L= 40  H và một tụ điện có điện dung thay đổi được Cho c=3.00931 u.9979. c = 2. Câu 28: Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm: A: Anten thu. B: 1. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Ño ñöôïc ñieän aùp 2 ñaàu ñieän trôû.

D: 0. điện tích nguyên tố bằng 1.6W D: 5760W 2 H. B: 0. cuoän daây thuaàn caûm coù heä soá töï caûm Giáo Dục Hồng Phúc . C: 0.0 mm. người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 3 và vân sáng bậc 7 là 5. C: 1. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là A: 0. B: 1. Khi cho điện dung của tụ tăng dần từ 0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện sẽ có 1 giá trị cực đại bằng A: 410 V B: 400 V C: 420 V D: 380 V Câu 33: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng  = 0.4µm.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh A . Điểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM=17.60  m . 4 He lần lượt là  mD = 0. C: 0.10 – 34 (Js). Biết hằng số Plăng h = 6.  mT = 0.0 mm. Khoảng cách gần nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là A: 31.8mm D: Đáp án khác Câu 36: Trong nguyên tử hiđrô .6mm.56  m . B: 0.0614 eV B: Thu 18.25 laàn B: 2 laàn C: 1.71  m .36  m D:  =0.66  m.52µm và 3=0.5 laàn.2mm. vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12(cm/s). Câu 45: Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng.265nm.0087u . Câu 41: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 12 kV. Chu kỳ bán rã của C14 là 5600 năm A:  4000 năm B:  4129 năm C:  3500 năm D:  2500 năm Câu 40: HiÖn t­îng quang dÉn lµ A: HiÖn t­îng mét chÊt bÞ ph¸t quang khi bÞ chiÕu ¸nh s¸ng vµo. C: 7. B: 73.0cm. Câu 47: Một vật dao động điều hoà.6.0 m.6µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ x  2 3cm theo chiều dương. Câu 43: Coâng suaát hao phí treân ñöôøng daây taûi coù ñieän aùp 500kV.66  m từ không khí vào thủy tinh có chiết suất ứng với bức xạ đó bằng 1. B: 0.0cm. Phản 2 2 3 ứng hạt nhân 1 D + 1 T  4 He + 1 n tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng? 2 0 A: Tỏa 18.5cm D: 2. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Câu 34: Chọn câu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc.625.0024u . Trong thủy tinh bức xạ đó có bước sóng A: 0. Câu 42: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng.π/6 C: π / 3 D: π / 4 Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = 240 2 cos 100 πt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2. khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Câu 37: Cho h»ng sè Pl¨ng h = 6.44  m.6nm.625. 1 T . D: Có tần số tăng từ đỏ đến tím. Khi maïch ñang coù coäng höôûng ñieän. ñieàu chænh C ñeán giaù trò naøo ñeå ñieän aùp 2 ñaàu tuï ñaït giaù trò cöïc ñaïi ? A: taêng 1. B: 15. Phương trình dao động của vật là:     A: x  4cos(2 t  )cm B: x  8cos( t  )cm C: x  4cos(2 t  )cm D: x  8cos( t  )cm 6 3 3 6 Câu 44: Cho ñoaïn maïch xoay chieàu 200V. Khi tụ C gồm tụ C1 mắc nối tiếp với tụ C2 thì bước sóng bắt được là A: 700m B: 500m C: 240m D: 100m Câu 46: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8Hz và biên độ a = 1mm.1010m.  mHe = 0. Câu 35: Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc 1=0. D: 1. C maéc noái tieáp. C: 0. khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0. với tụ C có giá trị C2 thì sóng bắt được có bước sóng 400m.108(m/s).73m. với tụ C có giá trị C1 thì sóng bắt được có bước sóng 300m. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm. 2π / 3 B.3.2 laàn D: giaûm 1. khoảng cách giữa hai khe là 1.36  m 2 3 Câu 38: Độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân 1 D .35. R = 100  .0305u.40  m.5s.25cm dao động với biên độ A: 0cm.36  m C:   0.  tuï ñieän coù ñieän dung bieán thieân . Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng.26  m B:  >0.1966pm. 2=0. cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0.50.6.50 Hz coù R. B: Có tốc độ bằng nhau và cực đại trong chân không.10-19C: Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là A: 10.35nm. C: HiÖn t­îng gi¶m ®iÖn trë cña chÊt b¸n dÉn khi chiÕu ¸nh s¸ng vµo.50  m .Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . BM = 16. bán kính Bo là r0 = 5. Sau khi nguyên tử hiđrô bức xạ ra phôtôn ứng với vạch đỏ (vạch H) thì bán kính quỹ đạo chuyển động của êlêctrôn trong nguyên tử giảm A: 13.75nm. L. Biết điện trở thuần R = 60  . §Ó xÈy ra hiÖn t­îng quang ®iÖn nhÊt thiÕt ph¶i chiÕu vµo bÒ mÆt nh«m ¸nh s¸ng cã b­íc sãng tháa m·n A:  <0.99  m.8 /π (H).0614 eV C: Thu 18. B: HiÖn t­îng mét chÊt bÞ nãng lªn khi chiÕu ¸nh s¸ng vµo.10-34J. ®é lín ®iÖn tÝch cña electron lµ e= 1.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 30 . D: Sù truyÒn sãng ¸nh s¸ng b»ng sîi c¸p quang. A: Có màu sắc xác định trong mọi môi trường. C: 0. vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3.47nm. C: Trong môi trường trong suốt tốc độ truyền ánh sáng đơn sắc tăng từ đỏ đến tím.0614 MeV Câu 39: Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ  của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của cùng khối lượng cùng loại gỗ vừa mới chặt . quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm.s.0614 MeV D: Tỏa 18.10-11m.45 eV.0mm.10 – 19 C: C«ng tho¸t electron cña nh«m lµ 3. D: 0. ñieän trôû 10  khi truyeàn ñi coâng suaát 12000kW laø A: 1736W B: 576W C:173. D: 0.

8N. Nhận định nào sau đây là không đúng? A: Khi x1  4 3 cm thì x2  0 . B: 2.625. ChiÕu mét chïm s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng  =0. thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2.34 (Js).5MHz D: 2. Chiều dài l ban đầu của con lắc là: A: 60cm A: 60(m) đến 1240(m) B: 50cm B: 110(m) đến 250(m) C: 40cm C: 30(m) đến 220(m) D: 80cm D: 103(m) đến 206(m) Câu 4: Khung dao động của máy phát cao tần có L = 50(H) và có C biến đổi từ 60(pF) đến 240(pF).10 . KHỐI A Thời gian làm bài: 90 phút. C: s. không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh……………………………………………… Kết Quả…………………………………………………………… Câu 1: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình : x1  4 3cos10 t(cm) và x2  4sin10 t(cm) . B:2.Biết trong quá trình dao động . khối lượng dây không đáng kể. vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3. Dải bước sóng mà máy đó phát ra là: Câu 5: Khung dao động ở lối vào máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được từ 20pF đến 400pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 8H. B:2 s. D: s.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 31 . 25 2 2 Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài l.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .1 C: x = 25πcos( 0. cấu tạo bởi một loại chất có khối lượng riêng cực kỳ lớn. Câu 10: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m. Máy có thể thu được sóng điện từ có tần số trong khoảng A: 88kHz  f  100kHz B: 88kHz  f  2. C: 2. Câu 9: Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật cân bằng lò xo giản một đoạn 10cm. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4cm. Giáo Dục Hồng Phúc . Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động điều hòa. D: 4.Trong khoảng thời gian  t nó thực hiện 12 dao động . v(cm / s) Câu 2: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ.con lắc thực hiện 20 dao động.012. A: x = 25cos( 3 t  B: Khi x2  4 cm thì x1  4 3 cm. Sè photon tíi ®Ëp vµo catot trong mçi gi©y lµ A. khi cường độ dòng điện qua một pha là cực đại thì dòng điện qua hai pha kia như thế nào? A: Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại. 2 2 t(s) O   0. Phương trình dao động của vật nặng là:   25 ) (cm).8MHz  f  12. Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm. Thời gian để hòn bi đi được 5cm kể từ vị trí cân bằng là 15 21 18 A: s.5MHz Câu 6: Dây tóc bóng đèn điện công suất 75W sáng hơn dây bếp điện công suất 600W là do A: dây tóc bóng đèn có tiết diện nhỏ hơn nhiều lần so với tiết diện dây bếp điện B: dây tóc bóng đèn phát ra bức xạ tử ngoại C: các êlectron phát xạ từ dây tóc bóng đèn nung ngóng đập vào thành thủy tinh của bóng đèn làm phát sáng D: dây tóc bóng đèn có nhiệt độ cao phát sáng với các ánh sáng có bước sóng ngắn còn dây bếp điện chỉ phát các ánh sáng chủ yếu ở vùng ánh sáng đỏ Câu 7: Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng. ngược chiều với dòng trên Câu 8: Cho h»ng sè Pl¨ng h= 6.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 48: Treo quả cầu m=1kg vào lò xo có k=100N/m.8MHz C: 100kHz  f  12.Khi giảm độ dài một lượng 32cm thì cũng trong khoảng thời gian nói trên. như tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân gọi là: A: tương tác điện từ B: tương tác hấp dẫn C: tương tác yếu D: tương tác mạnh GIÁO DỤC HỒNG PHÚC ĐỀ SỐ: 10 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ.1016 h¹t. ngược chiều với dòng trên C: Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại. 8.400  m vµo catot cña mét tÕ bµo quang ®iÖn.1017 h¹t.108 (m/s). cùng chiều với dòng trên D: Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại. C«ng suÊt ¸nh s¸ng mµ catot nhËn ®­îc lµ P = 20 mW.8N. D: Khi x1  0 thì x2  4 cm. C: Khi x1  4 3 cm thì x2  0 .1016 h¹t. Lấy  2  10 .lấy g=10m/ s 2 . D:3.Biên độ dao động của quả cầu là: A: 10cm B: 30cm C: 20cm D: 15cm Câu 49: Pun xa là A: sao không phát sáng.025.1016 h¹t.2N. thời gian lò xo dãn gấp đôi thời gian lò xo nén. C:4. có thể hút cả các phôtôn ánh sáng không cho thoát ra ngoài B: hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân C: sao phát sóng vô tuyến rất mạnh D: một thiên hà mới được hình thành Câu 50: Tương tác giữa các hadron. D: x = 5cos( 5 t  ) (cm). Lấy 2 = 10.Kích thích cho quả cầu dao động thẳng đứng. 6t  ) (cm).050. B: x = 5cos( 5 t  ) (cm). A:2. cùng chiều với dòng trên B: Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại. 12 12 12 Câu 11: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa.012.0N. treo vào một sợi dây không giãn.

Điện thế cực đại của quả cầu là: A: 0. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau. Câu 19: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo. B dao động cùng pha khi : d  k  2 4 D:Hai điểm A. 0. D: 5cm.1 eV.3µm.9 µF . tia lam. C: 100cm/s. nhận định nào sau đây là đúng? A:Độ lớn lực đàn hồi bằng lực kéo về. B:Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng C:Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng. C: Sóng siêu âm là những sóng mà tai người không nghe thấy được Giáo Dục Hồng Phúc . Bước sóng trên mặt nước là: A: 4cm. B: không xảy ra hiện tượng giao thoa. thì sau khoaûng thôøi gian bao nhieâu Câu 27: kết luận nào sau đây đúng khi nói về hạt và hạt và phản hạt trong quá trình tương tác của các hạt sơ cấp. vạch tối sáng hơn. C: 25cm. D:Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng. tần số 50Hz thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây và tụ điện đều có giá trị 10V.380V C: 1.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . 1.45 µF . Câu 21: Trong mạch dao động LC.85. Câu 18: Có 2 vật dao động điều hoà. Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A: Về bản chất vật lý thì âm thanh. n2. 41 m lµ. C: Hai điểm A. AB = D: Gọi k là một số nguyên . hiệu điện thế giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây biến thiên điều hoà A: khác tần số và cùng pha B: cùng tần số và ngược pha C: cùng tần số và vuông pha D: cùng tần số và cùng pha Câu 22: Mạch vào của một máy thu là một khung dao động gồm một cuộn dây và một tụ điện biến đổi.Khi vật 1 qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì vật 2: A: Qua vị trí cân bằng theo chiều âm.75 H C: 4. vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0. B: n3 > n2 > n1.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh A:Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng.10-34(Js).625. nó mang theo năng lượng.108( m/s). D:Trong chân không. Điện dung của tụ điện này có thể thay đổi từ C1 đến 81C1. Khung dao động này cộng hưởng với bước sóng bằng 20(m) ứng với giá trị C1. Câu 12: Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang.8m/s đến 1m/s. D: chỉ có vạch tối sáng hơn. Chọn câu đúng : A: Hai điểm A. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 10V .427V B: 1. 0.676V D: Đáp án khác Câu 26: 24 11 Na laø chaát phoùng xaï   vôùi chu kì baùn raõ 15 giôø. Dải bước sóng mà máy thu được là: A: 20(m) đến 1. B: 16cm. siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ.01 A . C: vạch sáng tối hơn.59µF .48µm và 0. tia đỏ. có thể xảy ra các hiện tượng A: hủy một cặp “ hạt + phản hạt” có khối lượng nghỉ khác 0 thành các photon hoặc cùng lúc sinh ra cặp “ hạt + phản hạt” từ những photon.28µm vào một quả cầu kim loại không mang điện đặt cô lập về điện có giới hạn quang điện là 0. C: n1 > n3 > n2. điều nào sau đây là không đúng? A:Trong quá trình lan truyền. khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ với điểm M là 0. B: Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.85. điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10cm. 4. B:Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động.1 giây. n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím. B: 5 eV.39µm. bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng. Câu 13: Xét 2 điểm A và B nằm trên cùng phương tuyền sóng. C: Qua vị trí biên có li độ âm.biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2.. D:Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo. D: 300cm/s. điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau. Nếu làm giảm cường độ ánh sáng của một trong hai khe thì A: chỉ có vạch sáng tối hơn. N¨ng l­îng cña photon øng víi ¸nh s¸ng tÝm cã b­íc sãng   0.159 H D: 15. Câu 15: Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện.18µF . Câu 25: Chiếu đồng thời 4 bức xạ có bước sóng 0. Gía trị của L và C là A: 3. C:Trong quá trình truyền sóng. 0. Câu 17: Cho h»ng sè Pl¨ng h = 6. C:Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không. B: Hủy “ hạt” và sinh ra “ phản hạt” C: Hủy “ phản hạt” và sinh “ hạt” D: Chỉ sinh “ phản hạt” Câu 28: Trên một sợi dây có sóng dừng.62(km) B: 20(m) đến 162(m) C: 20(m) đến 180(m) D:20(m)đến 18(km) Câu 23: Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn thứ cấp A: có dòng điện xoay chiều chạy qua B: có dòng điện một chiều chạy qua C: có dòng điện không đổi chạy qua D: không có dòng điện chạy qua Câu 24: Cho n1.45 H Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. B: Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 32 .45µm thì xảy ra hiện tượng quang điện ngoài.10– 25 J.10 – 19 J. D: n3 > n1 > n2. Chọn đáp án đúng: A: n1 > n2 > n3. 0. Ban ñaàu coù 1 löôïng 24 11 Na . B: 200cm/s.Nếu muốn số dao động trong 1 giây tăng lên 2 lần thì độ cứng của lò xo phải: A: Tăng 2 lần B: Giảm 4 lần C: Giảm 2 lần D: Tăng 4 lần Câu 20: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz. B dao động ngược pha khi d = ( 2k + 1) . D: 2. A. vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c= 3. D: Qua vị trí biên có li độ dương. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0. B dao động vuông pha khi d  k  4 B: Hai điểm A. B:Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng. B dao động vuông pha khi d  (2 k  1)  Câu 14: Khi nói về quá trình sóng điện từ. Tốc độ truyền sóng trên dây là A: 400cm/s. C: 4.59 H B: 1. 0.

5 h D: 30 h Câu 43: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh đang có cộng hưởng điện . Tính công suất tiêu thụ trong mạch.34 (Js). hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc C: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng. khoảng cách từ hai khe tới màn 3m. Tỉ số cường độ âm của chúng là: A: 10 B: 20 C: 1000 D: 100 Câu 36: Một khung dây kim loại dẹt hình chữ nhật gồm N vòng dây. ban đầu trong 1 phút người ta đếm được có 360 nguyên tử của chất bị phân rã.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh D: Sóng âm là sóng dọc trong chất khí và chất lỏng.8cm. D: 0.10-13m B: 2. C2 có tần số cộng hưởng f2.5 h B: 15h C: 22. Mạch điện R2 . bước sóng của ánh sáng đơn sắc là 0. sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị phân rã. B: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng.10-11m Câu 42: khoái löôïng chaát phoùng xaï treân bò phaân raõ 75%? A: 7. ng­êi ta cÇn mét n¨ng l­îng lµ 13.625. cam. C: f = 1. D: Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ. C= F. hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có có màu trắng khi chiếu xiên.108 (m/s). cách vân trung tâm lần lượt là 0. Cho một mạch điện AB gồm một điện trở R = 12Ω và một cuộn cảm L.10-10m D: 2. D: f = f1. lam.30 W C:1.5 2 cos(100  t . Đặt ω0 = . Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là A: 30 phút B: 60 phút C: 90 phút D: 45 phút Câu 35: Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20dB. vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3. Giáo Dục Hồng Phúc .91  m. và hai đầu AB là UAB = 5V. hai Câu 39: đầu L là U2 = 3V. Hai điểm MN trên màn nằm cùng phía với vân trung tâm. khoảng cách giữa hai khe là 1. có tần số ω bao nhiêu để điện áp hiệu dụng trên cuộn dây không phụ thuộc vào R ? A: ω = ω0 B: ω = ω0 2 C: ω = 2ω0 D: ω = ω0 / 2 Câu 31: Mạch R1 .10-9m C: 2. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có biên độ bằng A: E 0 = NBS ω B: E 0 = NBS / ω C: E 0 = BSω / N D: NBS ω / 2 Câu 37: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L .5cos(100  t+  /4) (A).Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 33 .5 f1.4cm và 1.2mm. C: 0. hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc Câu 45: Phản ứng nhiệt hạch là sự A: kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao. B­íc sãng ng¾n nhÊt cña v¹ch quang phæ cã thÓ cã ®­îc trong quang phæ hi®ro lµ A: 91 nm. Câu 32: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là A: i = 1. C1 có tần số cộng hưởng f1. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp u = U0 cosωt (V) với ω thay đổi được Cường độ dòng điện lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch một góc π / 3 khi A: ω = L 3 R 1 B: ω = R 3 L C: RL 3 3 D: RL 3 Câu 38: Đoạn mạch R LC mắc nối tiếp có R = 40  .48.48.33 W Câu 40: Cho h»ng sè Pl¨ng h= 6. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu của R là U1= 4V. C: i = 3 cos(100  t+  /4) (A) D: i = 3 cos(100  t .10 -19 C: §Ó ion hãa nguyªn tö hi®ro.C Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng? A: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng.10 . L không đổi.48. C: Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau. Số vân sáng giữa MN là A: 11 B: 15 C: 10 D: 9 Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai: A: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. /4) (A). L1.48. B: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau. Cần phải đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu LC dụng không đổi . Câu 34: Trong phòng thí nghiệm có một lượng chất phóng xạ. B: i = 1. quanh 1 trục cố định trong 1 từ trường đều có cảm ứng từ B: Trục quay luôn vuông góc với phương của từ trường. L = 1 10 H. B: f = 2f1. L2 . diện tích mỗi vòng là S được quay đều với tốc độ góc ω . Biết f2 = f1. B:112nm.5µm. /4) (A). lục.071  m. vàng.6 eV. A:16 W B:1. Câu 30: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C: Gỉa sử điện trở thuần R của cuộn dây có thể thay đổi được . Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng là f A: f = 3f1. là trục đối xứng của khung & nằm trong mặt phẳng khung dây.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .|e|=1. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 120 2 cos 100  t 5 6 (V). hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc D: Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng. chàm. Câu 41: Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế không đổi 5kV thì có thể phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là A: 2. Nếu làm cho tần số dòng điện qua mạch giảm đi thì điện áp 2 đầu mạch sẽ A:trễ pha hơn cường độ dòng điện B: cùng pha với cường độ dòng điện C: sớm pha hơn cường độ dòng điện D: trễ pha hay sớm pha hơn cường độ dòng điện phụ thuộc L. tím.6.25 W D:1.

Mêzon. khối lượng. các hạt sơ cấp thuộc loại nào có khối lượng nghỉ nhỏ nhất: A: phôtôn B: leptôn C: mêzon D: barion Câu 50: Các tương tác và tự phân rã các hạt sơ cấp tuân theo các định luật bảo toàn: A: khối lượng. cuộn thứ cấp được nối với điện trở tải. D: phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn. D: mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF. momen động lượng. Câu 49: Trong các loại: Phôtôn. A B A B 4 4 4 4 7 13 7 13 C: u = 2cos(40πt )cm và u = 2cos(40πt + )cm.929442 u và 1 u = 931. Tổng trở thuần của đoạn mạch là A: R = 200. điện tích.937303 u.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh B: kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao. Câu 47: Biết đồng vị phóng xạ 14 C có chu kì bán rã 5730 năm. D: giảm hai lần. lepton và Barion.96 MeV. -4 2. 5 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ. B: mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF C: mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . B: 2. Chu kì dao động của con lắc là: A: 6(s). Để máy có thể phát ra sóng điện từ có bước sóng λ = 113 m thì ta có thể: A: mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF.001506 84 MeV . lam và vàng thì nhiệt độ của A: sao màu vàng lớn nhất. C: 11460 năm. KHỐI A ĐỀ SỐ: 11 Thời gian làm bài: 90 phút. Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế u = 100 2sin100t (V) thì dòng điện qua mạch là i = 2 sin100t (A). động lượng. . A B A B 4 4 4 4 Câu 4: Mạch dao động của một máy phát sóng điện từ gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 20 µH và một tụ điện có điện dung C1 = 120 pF. B: sao màu đỏ lớn nhất. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ 6 khác cùng loại. Câu 46: Pôlôni 210 Po phóng xạ  và biến đổi thành chì Pb. năng lượng nghỉ. Điện dung của tụ C2 bằng 10 3 10 4 103 2. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là A: 1910 năm. không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh……………………………………………… Kết Quả…………………………………………………………… Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A (xác định).10 3 A: F B: F C: F D: F 4 2 2 3 Câu 8: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối với điên áp xoay chiều. năng lượng nghỉ. momen động lượng D: điện tích. động lượng. D: 17190 năm Câu 48: Có 3 ngôi sao màu đỏ. 4. C: phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt. B: u = 2cos(40πt )cm và u = 2cos(40πt + )cm. C: R = 100. sóng truyền từ A đến  M rồi đến B: Điểm M cách A một đoạn 2cm có phương trình sóng là u = 2cos(40πt +3 )cm thì phương trình sóng tại A và B là: M 4 13 7 13 7 A: u = 2cos(40πt + )cm và u = 2cos(40πt )cm. B: 2865 năm. D: 3 (s).Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 34 .60 MeV. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai GIÁO DỤC HỒNG PHÚC lần thì cơ năng của vật sẽ: A: không đổi. C: tăng hai lần.A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. D: u = 2cos(40πt + )cm và u = 2cos(40πt )cm. Biết khối lượng các hạt nhân Po. Câu 2: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A.92 MeV.20 MeV. Câu 3: Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80cm/s.10 Câu 6: Một mạch điện xoay gồm một tụ điện: C = F mắc nối tiếp với một biến trở và mắc vào một điện áp xoay chiều 50Hz. Khi 4 3 thay đổi tụ C1 bằng một tụ C2 thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi. Dòng điện trong các cuộn sơ cấp và thứ cấp sẽ thay đổi như thế nào nếu mở cho khung sắt từ của máy hở ra Câu 7: Một cuộn dây có độ tự cảm là Giáo Dục Hồng Phúc . C: 2 (s). D: 59. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng c2 A: 5. Xác  định giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại A: 50 Ω B: 100 2 Ω C: 50 2 Ω D: 100 Ω 1 103 H mắc nối tiếp với tụ điện C1 = F rồi mắc vào một điện áp xoay chiều tần số50Hz. D: R = 20. B: 1/3 (s). C: 29. lấy từ cây mới chặt. B: Tăng 4 lần. cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó. năng lượng toàn phần (bao gồm cả năng lượng nghỉ) u. D: cả ba sao như nhau. momen động lượng B: điện tích. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10cm. động lượng C: điện tích. thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = . Pb lần lượt là: 209. C: sao màu lam lớn nhât. 205. B: R = 50. khối lượng.

quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng. Sau 15. dòng thứ cấp tăng.0. Câu 21: Chaát phoùng xaï 222 Rn ban ñaàu coù khoái löôïng 1mg. Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần? A: 3 lần B: 2 lần.0 ngaøy A: 25 ngaøy B: 3.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh A: Dòng sơ cấp tăng.5 ngaøy C: 30 ngaøy D: 2.khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là: A: 100 3 (V) Câu 20: Trong máy phát điện B: 200(V) C: 100(V) D: 100 2 (V) A: Phần cảm là phần tạo ra dòng điện. C: 1.5711. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc theo phương trình x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm).Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . 120 60 80 100 Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t. còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40 (cm/s). dòng thứ cấp tăng. còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã.02cos2t(m) B: uM  0. A: 3 cm.9m. Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. B: Dòng sơ cấp giảm. D: Điện trở của quang điện trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.10 s. 10 – 4 s. Löôïng chaát naøy coøn 25g sau thôøi gian laø: Câu 23: Vạch quang phổ đầu tiên của dãy Laiman. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0. D: 7 vân sáng và 6 vân tối . B: 3 3 cm.5902. Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s). Biên độ và tần số của dao động là: Giáo Dục Hồng Phúc . Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là: 1 1 1 1 A: s B: s. D: 0. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2. Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0.2m.10 – 4 s. Câu 16: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + /3).8 ngaøy B: 75 ngaøy C: 3.0. dòng thứ cấp giảm. dòng thứ cấp giảm.6m. Sau 1 năm.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 35 .379 eV C: 12.1014Hz và 1. Câu 10: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân.0. B: 2. D: Dòng sơ cấp tăng.1014Hz. Câu 19: Mạch gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều u = 100 2 cos  t(V). Câu 15: Một vật dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ).5  m . khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30 (cm/s).  không đổi. C: s. C: Dòng sơ cấp giảm. C: Phần ứng được gọi là bộ góp. B: Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang điện trong. Chu kì baùn raõ cuûa noù laø 10 ngaøy.2 ngaøy khoái löôïng giaûm 93.75%.Bề rộng miền giao thoa đo được trên màn là 26mm.Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0. D = 2m.lúc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm bằng 200(V). Chiều dài ban đầu là: A: 1.05s.737 eV D: Đáp án khác Câu 24: Chọn phát biểu sai khi nói về quác A: Quac là thành phần cấu tạo của các hadron B: Quac chỉ tồn tại trong các hadron C: Các quac đều có điện tích bằng phân số của e D: Các quac không có phản hạt Câu 25: Một vật dao động điều hoà. 02 cos  2 t   (m) 2   3     C: uM  0.379 J B: 20. D: 4 3 cm.7 ngaøy D: 20 ngaøy Câu 22: Moät chaát phoùng xaï ban ñaàu co 100g. Năng lượng của phôtôn ứng với vạch thứ 3 trong dãy Laiman là A: 20.02cos2t(m). Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là A: 0. C: Ánh sáng đỏ.Khi đó trên màn giao thoa ta quan sát được A: 13 vân sáng và 14 vân tối . D: s. B: 13 vân sáng và 12 vân tối .5999.10 – 4 s. C: 4 lần.9(m) với vận tốc 1. Câu 17: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0. C: Trong pin quang điện. Chu kì baùn raõ cuûa 86 222 86 Rn laø: A: 4.1014Hz. C: 2. Sau 1 năm nữa. 4. Viết biểu thức sóng tại M: 3   A: uM = 0.2(m/s). Câu 13: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm.5m. B: Phần cảm tạo ra từ trường. B: Ánh sáng tím. D: Ánh sáng lục Câu 12: Chọn phát biểu sai : A: Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0. 02 cos  2 t  D: uM  0.10 – 4 s. Câu 9: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng .Cho a = 0.7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. 02 cos  2 t   (m)  (m) 2  2   –4 Câu 18: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể.5mm . D: 1. số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là N N N N A: 0 . C: 6 vân sáng và 7 vân tối . D: Phần ứng tạo ra từ trường.5. Điều chỉnh điện dung để mạch cộng hưởng. Banme và Pasen trong quang phổ nguyên tử hiđrô có tần số lần lượt là 24. B: 0 C: 0 D: 0 16 9 4 6 Câu 11: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang có thể là A: Ánh sáng lam. C: 2 3 cm. D: 5 lần. B: 4.0.

độ sáng tỉ đối của các vạch đó. 235 235 Câu 40: Năng lượng liên kết riêng của U là 7. D: 4.4(m) B: 188(m) C: 160(m) D: 18(m) Câu 32: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây? A: Phản xạ. D: 234.1197u. B: 236.7MeV khối lượng hạt nhân U là:( m =1.9731u. thế năng và lực kéo về B: Vận tốc. Động năng của mỗi hạt sinh ra là Giáo Dục Hồng Phúc . C: Mang năng lượng. x2=4sin(4t + ) và x3=3sin(4t + ) là 4 4     A: x  7 sin(4 t  ) B: x  8 sin(4 t  ) C: x  8 sin(4 t  ) D: x  7 sin(4 t  ) 6 6 4 4 Câu 27: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là A: Động năng.0 W/m2 Câu 31: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do.0912u. 234.4 mm thì sẽ có cường độ âm là A: 4. tần số của ánh sáng đỏ và tần số của ánh sáng tím là như nhau.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . Câu 36: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại: A: Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa. C: 234. tụ điện có điện dung 5 µF. 3  Câu 26: Dao động tổng hợp của ba dao động x1=4 2 sin4 t. Câu 39: Chọn phát biểu đúng: A: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng mà sau khi đi qua lăng kính không bị lệch về đáy của lăng kính. 7 Câu 41: Dùng hạt prôtôn có động năng 1. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17. D: Khúc xạ. vị trí vạch. B: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng.9mm.X là L R 1 trong 3 phần tử điện: điện trở thuần. C: 2m. B: 1m. C: 9. A. C: 12. Câu 33: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể.2 W/m2 B: 6. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. C: Trong tất cả các môi trường trong suốt.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 36 . cường độ âm càng lớn thì âm càng to B: Cảm giác nghe âm to hay nhỏ chỉ phụ thuộc vào cường độ âm C: Cùng một cường độ âm tai con người nghe âm cao to hơn nghe âm trầm D: Ngưỡng đau hầu thư không phụ thuộc vào tần số của âm 2 Câu 30: Một sóng âm biên độ 0. C:Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tụC: D: Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng). gia tốc và lực kéo về C: Vận tốc.trong đó u.0087u) p n A: A = 12cm. D: 200 lần.2m. phản xạ. m =1. D: 11 Câu 29: Chọn câu sai trong các câu sau A: Đối với tai con người. B: Truyền được trong chân không.10-5 J.0015u.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh C: A = 12cm. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 9. B: 5. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng A: 10-5 J. gia tốc và động năng Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0 = 10–6(J) và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10(A). Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần A: 50 lần. B cách nhau 12. B: A = 5cm. khoảng cách giữa hai khe là 2mm. B: 100 lần. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V. Số vân dao động cực đại trên mặt nước là A: 13. điện. D: A = 10cm.0073u. f = 10Hz. khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là A: 1.0 W/m2 C: 12 W/m2 D: 9. C: 150 lần.10-5 J Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:R là điện trở thuần.6 MeV bắn vào hạt nhân liti ( 3 Li ) đứng yên.i là hiệu điện thế tức thời 2 đầu mạch và cường độ M A B dòng điện tức thời qua mạch. cuộn thuần cảm hoặc tu. B: Bị lệch trong điện trường và trong từ trường.Biết tổng trở của mạch    X được tính bằng biểu thức:Z= u/i. D: Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại.5m. D: Ánh sáng đơn sắc có bước sóng thay đổi khi đi qua các môi trường trong suốt khác nhau.4 MeV. C: Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại.X là : A: Tụ điện B: Điện trở thuần C: Cuộn cảm thuần D: Cuôn cảm hoặc tụ điện Câu 35: Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz.L là cuộn thuần cảm. Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị: A: 188. Câu 37: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ: A: Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối. f = 12Hz. f = 5Hz. B: 15. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia .10-5 J. ánh sáng tím truyền đi với tốc độ nhỏ hơn ánh sáng đỏ. D: 1. nhiễu xạ.5 cm dao động ngược pha với tần số 10 Hz. f = 10Hz. B: Trong chân không. động năng và thế năng D: Vận tốc.2mm có cường độ âm bằng 3 W/m . Sóng âm có cùng tần số sóng đó nhưng biên độ bằng 0.

Câu 42: Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính của các quac A: Mỗi hadron cấu tạo bởi một số quác B: Các barion là tổ hợp của ba hạt quac C: Có 6 loại hạt quac và 6 đối quác tương ứng D: Các quac có điện tích bằng bội sô của e Câu 43: Với r0 là bán kính Bo. hạt sơ cấp và hạt anpha Phương trình biểu diẽn biến đổi: 0 0 A: 238U  206 Pb  6  2 1 e B: 238U  206 Pb  8  6 1 e 92 82 92 82 0 0 C: 238U  206 Pb  4  1 e D: 238U  206 Pb    1 e 92 82 92 82 Câu 50: Ánh sáng lân quang là ánh sáng A: Được phát ra bởi cả chất rắn.975. lỏng và khí.325. C: 9. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung 2 kháng ZC của tụ điện là A: R2 = ZC(ZL . B: Điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R.5B0. C: Chiếu sáng. D: B = 1.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .2% (do phóng xạ) so với số nguyên tử ban đầu. s D: 1/1200 . C: Có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích.ZC) C: R2 = ZL(ZC . Khi điện áp ở nhà máy điện là U thì hiệu suất truyền tải là 50%. D: 7. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn  dây lệch pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. D: Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ. C: B = 3B0. Câu 44: Tia tử ngoại không có tác dụng sau: A: Quang điện. D = 2m).975. B: 15. D: Làm ion hoá không khí Câu 45: Người ta cần truyền tải 1 công suất P của dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. B: Có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích. Bỏ qua điện trở của các dây nối. Kéo vật theo phương thẳng GIÁO DỤC HỒNG PHÚC đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm). B: Sinh lí. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu? A: . Một người đứng ở vị trí M cách S1 3(m).10-6(s-1) Giáo Dục Hồng Phúc . D: 4r0.375(m). mắc nối tiếp với tụ điện. B: 90% C: 96% D: 98% Câu 46: Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở stato của động cơ không đồng bộ ba pha Cảm ứng từ tổng hợp của từ Câu 47: Trong mạch điện xoay chiều RLC ( cuộn dây thuần cảm) cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai: A: Cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại. B: B = B0. s C: 1/300 . C: 16r0.5mm . D: Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.ZL) D: R2 = ZC(ZC . Câu 49: U238 sau một loạt phóng xạ biến đổi thành chì.9 MeV.10-5(s-1) C:  = 1. B: 36r0.46(cm) Câu 2: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S1.00(cm) B: 8.0 MeV.10-3 mm D: λ = 650 nm.8 MeV. không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh……………………………………………… Kết Quả…………………………………………………………… Câu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Lấy g=π2=10(m/s2). Hằng số phóng xạ của Radon là A:  = 2.Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A: λ = 600 nm B: λ = 0. KHỐI A ĐỀ SỐ: 12 Thời gian làm bài: 90 phút.10-6(s-1) B:  = 2.5B0.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 37 . s Câu 4: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R. rồi truyền cho nó vận tốc 20π 3(cm / s) hướng lên. Vận tốc sóng âm trong không khí là gian 330(m/s). lấy π2 = 10.00(cm) C: 2. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ.315.ZC) B: R2 = ZL(ZL . Vậy tần số âm bé nhất.Nếu dùng biến thế để tăng điện áp ở nhà máy lên 5 lần thì hiệu suất truyền tải là: A: 80% trường quay tại tâm stato có trị số bằng A: B = 0.ZL) Câu 5: Sau 24 giờ số nguyên tử Radon giảm đi 18.55 .Khoảng cách giữa vân tối thứ 3 ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm. để ở M người đó không nghe được âm từ hai loa là bao nhiêu? A: 420(Hz) B: 440(Hz) C: 460(Hz) D: 480(Hz) Câu 3: Một tụ điện có điện dung 10 µF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. cách S2 3. Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh A: 19. S2 phát âm cùng phương trình uS1  uS2  a cos  t . gồm lò xo độ cứng k=100(N/m) và vật nặng khối lượng m=100(g).5 µm C: λ = 0.5 MeV. Trong khoảng thời 1 chu kỳ quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là 4 A: 4. 3/ 400s B: 1/600 . C: Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R.10-5(s-1) D:  = 1.54(cm) D: 5. bán kính quỹ đạo dừng N là A: 25r0.

Sau 15. C: 10. A: 0. Câu 8: Phóng xạ β là A: phản ứng hạt nhân thu năng lượng. Trong đó U.4 lần.25 cm.417s. 4 2 Câu 21: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên. D: 8.60 g. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos (40t +/6) (mm) và u2 =5cos(40t + 7/6) (mm).108m/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s.96 g. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng? A: Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.84 g. bằng không. R Câu 13: Đặt điện áp u=U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có 3LC 2  1 và  2 3 thì L     so với i B: u nhanh pha so với i C: i nhanh pha so với u D: i nhanh pha so với u A: u nhanh pha 6 3 3 6 Câu 14: Một mạch điện xoay chiều RLC có điện trở thuần R = 110  được mắc vào điện áp u  220 2cos (100 t   ) (V). B: Nhỏ hơn 1. D: Imax = Umax. Câu 18: Đặt điện áp u=U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết tốc độ âm trong nước là 1450 m/s. Trong mỗi chu kì dao động. D: Nhỏ hơn 3. Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức A: Imax = Umax√(C/L) B: Imax = Umax √(LC) .Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . vô cùng lớn. Khối lượng m0 là A:5. R và C không đổi. D: lệch pha so với li độ.4 lần bước sóng của sóng thứ hai. phôtôn bay với tốc độ c=3.242s.2m/s C: 1. chu kì bán rã của chất này là 3.2m/s D: 2m/s và 0 Câu 16: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ 2cm. Bề rộng miền giao thoa trên màn là 4. Số vân sáng quan sát được trên màn là A: 25 B: 19 C: 23 D: 21 Câu 20: Trong dao động điều hòa. C: Imax = √(Umax/√(LC)).24 g. gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C: Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên L đạt cực đại.314s.5m. trong không gian.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 6: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 . Câu 11: Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của dây thuần cảm đối với dòng điện không đổi lần lượt bằng A: Bằng không. B: 1m. vận tốc tức thời biến đổi   A: sớm pha so với li độ. Câu 12: Nội dung của thuyết lượng tử không nói về: A: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. C: sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử. bằng không. B: Trong chân không. B: phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng. Tính tốc độ trung bình của chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động A: 1. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A: 11. B: 220W. thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu A: 0.7 lần. C: 1. vô cùng lớn.4 lần. C: 880W. còn chu kì của sóng thứ hai nhỏ bằng một nửa chu kì của sóng thứ nhất.7 lần. C: Lớn hơn 1. D: Ánh sáng truyền được trong chân không. Nhận xét nào đúng trong các câu sau? A: 1 > 2 B: 1 = 2 C: 1 < 2 D: Một ý khác Giáo Dục Hồng Phúc . C: cùng pha với li độ.209s. C: 0.5 mm. D: 440W.2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2. Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước dao động ngược pha nhau. khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là 2 m . D: 8. các phôtôn đều mang năng lượng =hf. B: 0. Câu 15: Một chất điểm đang dao động với phương trình: x  6cos10 t (cm) .5 µm. C: 17. B: Vô cùng lớn.2m/s và 1.92 g. B: Tại mỗi điểm của không gian. Câu 17: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Khi hệ 2 số công suất của mạch lớn nhất thì mạch sẽ tiêu thụ công suất bằng A: 115W. B: ngược pha với li độ. D: 2m. Câu 22: Một vật khi hấp thụ ánh sáng có bước sóng 1 thì phát xạ ánh sáng có bước sóng 2. . Khi đó vận tốc truyền của sóng thứ nhất so với sóng thứ hai lớn hay nhỏ thua bao nhiêu lần A: Lớn hơn 3.8 ngày. Câu 7: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. C: Vô cùng lớn. D: Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. Câu 10: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz. Câu 9: Sóng thứ nhất có bước sóng bằng 3. B: 9. C: Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f.√(L/C). D: 0. hai khe hẹp cách nhau 0.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 38 . Chọn biểu thức sai 2 2 2 A: U 2  U R  U L  U C 2 B: U L  U C U L  U 2  0 2 C: Z L ZC  R 2  Z C D: U L  2 U R2  ZC R Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0. D: Bằng không. điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha C: Tại mỗi điểm của không gian. điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2. D: phản ứng hạt nhân toả năng lượng.5m. B: 35.2m/s và 0 B: 2m/s và 1.

Z L  30 D: L và C có Z L  30. tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến 15Hz. Hai điểm cách nhau 12. Giữa S1S2 có bao nhiêu gợn sóng hình hypebol? A: 7 gợn sóng B: 6 gợn sóng C: 5 gợn sóng D: 4 gợn sóng Câu 35: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0. I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó.1( ) B: R = 361( ) C: R = 3.8% B: giảm 16. B: Bóng đèn ống. đây là hệ quả của A: Sự bảo toàn vận tốc B: Sự bảo toàn momen động lượng C: Sự bảo toàn năng lượng D: Sự bảo toàn động lượng Câu 27: Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy. C: 2 giờ. C: 15 mA. Câu 31: hành tinh nào sau đây không có vệ tinh tự nhiên A: Kim tinh B: Thổ tinh C: Trái đất D: Mộc tinh Câu 32: Nếu vào thời điểm ban đầu.61( ) Câu 39: Thaân theå con ngöôøi ôû nhieät ñoä 370C phaùt ra böùc xaï naøo trong caùc böùc xaï sau ñaây? A: Böùc xaï nhìn thaáy B: Tia töû ngoaïi C: Tia Rôn-ghen D: Tia hoàng ngoaïi Câu 40: Sự phát sáng của vật dưới đây là sự phát quang: A: Hồ quang điện. Câu 34: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 24 cm dao động với tần số 25 Hz và cùng pha tạo hai sóng giao thoa với nhau trên mặt nước . B: năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch. D: Tia lửa điện. Z L  50 C: R và L có R  40. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. D: năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch. 5 Câu 41: Hiệu thế giữa anot và catot trong một ống Rơnghen là U = 10 (V). C: ¸nh s¸ng ph¸t quang cã tÇn sè lín h¬n ¸nh s¸ng kÝch thÝch. tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là A: 1. Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn A: tăng 11.125 µF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 µH. Mạch điện có hệ số công suất cos =0.15 A Câu 36: Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng trong mạng điện dân dụng: A: Thay đổi từ 0 đến 220V. B:1 giờ. Giá trị f1 là A: 30(Hz) B: 60(Hz) C: 480(Hz) D: 50(Hz) Câu 30: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng khi nãi vÒ hiÖn t­îng quang – ph¸t quang? A: HiÖn t­îng quang – ph¸t quang lµ hiÖn t­îng mét sè chÊt ph¸t s¸ng khi bÞ nung nãng. ¸nh s¸ng ph¸t quang cã thÓ kÐo dµi mét kho¶ng thêi gian nµo ®ã sau khi t¾t ¸nh s¸ng kÝch thÝch. Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị A: R = 36. Câu 33: Vật dao động điều hòa với phương trình x  Acos( t   ) . Nếu mạng điện có tần số f2 = 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là A: 7. Z C  30 Câu 26: Tất cả các hành tinh đều xoay quanh mặt trời theo cùng một chiều. B: Đường thẳng. Biểu thức sau đây không đúng là UC uC u U A: I  B: i  R C: I  R D: i  ZC ZC R R Câu 38: Ta cần truyền một công suất điện 1(MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha. Trong quá trình hình thành hệ mặt trời.5 m/s. C: Bằng 220 2 V. giờ. Câu 29: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thì cảm kháng là 36( ) và dung kháng là 144( ). Độ dài sóng tia X phát ra có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu? Giáo Dục Hồng Phúc . C: Bóng đèn sợi đốt. C: Elip D: Parabol. B: Huúnh quang lµ sù ph¸t quang cña chÊt r¾n. Câu 24: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s. chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α.5cm luôn dao động vuông pha Bước sóng của sóng cơ đó là A: 10. Đoạn mạch gồm 4 A: R và C có R  50.71% D: tăng 25% Câu 28: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì A: năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch. D:3 giờ.85.67% C: giảm 8. Điện áp giữa hai đầu mạch điện và cường  độ dòng điện qua mạch có biểu thức: u  100 2co s(100 t ) V. D: 1/3. B: Thay đổi từ -220V đến 220V. C hoặc cuộn dây thuần cảm. hiệu điện thế hiệu dụng 10(kV). uR. UC. sau 6 giờ. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12. i  2co s(100 t  ) A . lấy g=π2=10m/s2. Câu 37: Với UR. B: 3. C: 2.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . Chu kì của chất phóng xạ này là A:4. Z C  50 B: R và L có R  50. uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R và tụ điện C. cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào A: Đường tròn.5 cm B: 12 cm C: 10 cm D: 8 cm Câu 25: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 phần tử mắc nối tiếp R. Vận tốc truyền sóng là 1.5 2 mA. Trong thời gian một phút đầu. thì trong một phút chất phóng xạ này chỉ sinh ra được 45 hạt α. D: 0.5 2 A B: 7. D: Bằng 220V. D: Sù ph¸t s¸ng cña ®Ìn èng lµ hiÖn t­îng quang – ph¸t quang.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 39 .Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 23: Một chất phóng xạ phát ra tia α. C: năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.61(k ) D: R = 3.

C: vaân toái thöù 2 C: Hướng Bắc C: 2h/(mc2) D: vaân toái thöù 3. D: vật ở vị trí có li độ bằng không.Cho beà roäng vuøng giao thoa treân maøn laø 9mm. không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh……………………………. mn = 1.02J. π0→ γ + γ. 2  0. B: Hướng mặt trời lặn.9895MeV. khoaûng caùch giöõa 2 khe laø 1mm. Câu 1: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = /5s. B: Y.0073u.0087u. AZ với AX = 2AY = 0.25A . ΔEY. AY. Biết năng lượng của nó là 0. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10 3cm / s hướng thẳng đứng. Soá vò trí vaân saùng truøng nhau treân maøn cuûa 2 böùc xaï laø: A: 3 B: 2 C: 1 D: 4 Câu 46: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m. Y.5A Câu 7: Trong dao động điều hoà.77. D: nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.10 (m) B: 0.5AZ. khoaûng caùch töø 2 khe ñeán manø laø 2m. X. Phát biểu nào sau đây là đúng A: Đoạn mạch phải có tính cảm kháng B: Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R C: Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha /6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D: Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha /3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch 0 -10 Câu 3: Bán kính quỹ đạo Bohr thứ 5 là 13. D: Hướng ra xa mặt trời. Taïi vò trí caùch vaân trung taâm 0.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .3cm D: 6cm. gia tốc biến đổi như thế nào? A: Sớm pha /2 so với li độ B: Ngược pha với li độ Câu 8: Khi nói về sóng điện từ. Năng lượng liên kết của hạt nhân 92 U là: A: Wlk = 248MeV B: Wlk = 2064MeV C: Wlk = 987MeV D: Wlk = 1794MeV Câu 5: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng? A: Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ. X. khoaûng caùch töø 2 khe ñeán maøn laø 1m. Y. C: X. Câu 6: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. kết luận sau đây không đúng A: Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng B: Hệ số công suất của đoạn mạch giảm C: Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm D: Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm Câu 45: Trong thí nghieäm Y-aâng veà giao thoa aùnh saùng. KHỐI A Thời gian làm bài: 90 phút. quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là A: A B: 2 A C: 3 A D: 1. D: Trễ pha /2 so với li độ Giáo Dục Hồng Phúc .Tập 1 –10 –10 –10 Gv: Nguyễn Hồng Khánh A: 12. Z. proton là mp = 1. cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Z. Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là A: 5 B: 2 C: 0. Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX. lấy g = π2 = 10m/s2. 4 m. phát biểu nào dưới đây là sai? C: Cùng pha với li độ. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là A: Y. Kết Quả…………………………………………. quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Một bán kính khác bằng 4.10 (m) D:120. Câu 44: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. ngay sau phóng xạ đó. Z. động năng của hạt α 84 A: lớn hơn động năng của hạt nhân con. Câu 43: Hạt nhân 210 Po đang đứng yên thì phóng xạ α. Câu 2: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R. B: Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian. A: Hướng mặt trời mọc đứng yên là A: h/(mc2) GIÁO DỤC HỒNG PHÚC ĐỀ SỐ: 13 B: vaân saùng baäc 3. C: gia tốc của vật đạt cực đại. 5 m . böôùc soùng duøng trong thí nghieäm laø 0.5 D: 0. Biên độ dao động của chất điểm là: A: 2cm B: 4cm C: 6.75mm ta ñöôïc A: vaân saùng baäc 2.2 Câu 47: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi A: vật ở vị trí có pha dao động cực đại. Câu 49: Khi thấy sao chổi xuất hiện trên bầu trời thì đuôi của nó quay về hướng nào Câu 50: Một pion trung hòa phân rã thành 2 tia gammA.5.10–10(m) Câu 42: Cho ba hạt nhân X. B: vật ở vị trí có li độ cực đại.10 m sẽ ứng với bán kính quỹ đạo Bohr thứ: A: 2 B: 3 C: 4 D: 5 235 235 Câu 4: khối lượng hạt nhân 92 U là m = 234. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX. m = 100g. C: Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc D: Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ. Chieáu ñoàng thôøi 2 böùc xaï ñôn saéc coù 1  0.12. Trong khoảng thời gian T/4. X.2.10 (m) C: 1. ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. B: chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con. Câu 48: Trong thí nghieäm Y-aâng veà giao thoa aùnh saùng. C: bằng động năng của hạt nhân con.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 40 . mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0. Thay đổi tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch.5  m. Bước sóng của các tia gamma được phát ra trong phân rã của pion B: h/(mc) D: 2h/(mc) ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ. D: Z. khoaûng caùch giöõa 2 khe laø 1 mm.

Câu 15: Một nguồn điểm S phát ánh sáng đơn sắc chiếu vào 2 khe hẹp song song cách đều S tạo ra hệ vân giao thoa trên màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe. C: cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.5% Câu 21: 206 238 238 U phân rã thành 206 Pb với chu kỳ bán rã 4.10-3 J. Bước sóng của tia sáng này trong chân không là: A: 0. 14 Câu 17: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.22.Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V . Cứ sau mỗi chu kì. B: k = 0.106(m/s) C: 2. vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương. biên độ giảm 3%. Khi cho S dịch chuyển 2mm theo phương song song với mặt phẳng chứa 2 khe thì hệ vân giao thoa trên màn sẽ A: dịch 10 mm ngược chiều dịch chuyển của S B: dịch 10 mm cùng chiều dịch chuyển của S C: dịch 20 mm ngược chiều dịch chuyển của S D: dịch 20 mm cùng chiều dịch chuyển của S Câu 16: Tia hång ngo¹i vµ tö ngo¹i A:cã b¶n chÊt kh¸c nhau.0133 s D:  t = 0.15. Khoảng cách từ nguồn S đến mặt phẳng chứa hai khe & đến màn quan sát lần lượt là 0. Giả sử khối đá khi mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của U .105(m/s) B: 2.5. Câu 9: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C. B:  2.969nm C: 0.3m & 1.0233 s B:  t = 0.8 ngày. sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.5. B: 2. c = 3.10-10m B: 4. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng B: 1s C: 0. C: k = 0. Độ tự cảm L của cuộn dây hoặc điện dung C của tụ điện trong hộp kín là: A: 9. B: Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không. bằng không là A: 2s một đoạn D: 3% Câu 23: Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g= . B: 6% C: 9% 2 Câu 22: Một con lắc dao động tắt dần. D: tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm. C:  3. tia tö ngo¹i th× kh«ng D:tia hång ngo¹i dÔ quan s¸t giao thoa h¬n tia tö ngo¹i.25s Câu 24: Một sóng cơ có bước sóng .75(mm) C: 0.10 -5 F.5% D: 12.75.6. Câu 13: Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz .315mg Pb .03. D: f/2.4969A0 D: 0.25.10-2 J. D: k = 0.10-4 J. B: tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng. tốc độ dao động của M bằng 2fa. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu? A: k = 0. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng A: f/4. C: 2f.5. cho h = 6. Một khối đá được phát hiện chứa 46. Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là: A: 4.05.57.2.5W.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh A: Trong quá trình truyền sóng điện từ.106 năm. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là: A: 4.10-1 J.47.2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1.106(m/s) D: 4. B: 4f. D: 2. C: 0.10 m/s.107 năm. 3 A: 2fA B: fA C: 0. C: 2. C: tia hång ngo¹i cã t¸c dông nhiÖt. D:  3. C: Trong chân không.969.4.108 năm.5%.97mg 238 U và 2. lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng ( t > 3T).8m. Câu 10: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 µF.10-4 F. Sau thời gian 11. Tuổi của khối đá đó hiện nay là bao nhiêu? A:  2.4969m Câu 20: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3. D: 3fA Giáo Dục Hồng Phúc . B: 0.5.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 41 . Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f.2. B:tÇn sè cña tia hång ngo¹i lín h¬n tÇn sè cña tia tö ngo¹i.109 năm.5. Câu 12: Một hộp kín chứa cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện mắc nối tiếp với điện trở R=20 vào mạng điện xoay chiều có tần số f=50Hz thì dòng điện trong mạch sớm pha /3 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.10 (Hz).05 H. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V.106(m/s) -34 8 Câu 19: Một ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 25kV.5.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .0100 s Câu 14: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0. Tại một thời điểm nào đó.06H.5s D: 0.0200 s C:  t = 0. Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều? A: tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu? A: 25% B: 75% C: 87.625.109 năm. lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M đến điểm N cách M 7 .75(m) D: 0.Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu? A:  t = 0.10 Js. tần số f và biên độ a không đổi. D: Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường. D: 9.25(m) B: 0. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng A: 2.25(nm) Câu 18: Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết hiệu điện thế hãm 12(V)? A: 1.89.

D: 34.9(eV) Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ. điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha là: A: 660V. Số điểm dao động cực đại trên đoạn AB là A: 15 B: 9 C: 13 D: 11 Câu 32: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V. Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. D: Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến. của 36Kr = 93. C: 8.1010kJ D: 1. Khi động năng bằng thế năng thì vật có li độ x : A: x =  A 2 2 B: x = A/2 C: x =  A 2 4 D: x = A/4 Câu 28: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ? A: Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.24 nuclon nuclon nuclon nuclon Câu 39: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L.5MeV/c Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là: MeV MeV MeV MeV A: 8. phần cảm có tác dụng: A: tạo ra từ trường. B: 750vòng/phút. Câu 29: Trong máy phát điện xoay chiều một pha. C: giảm B: không xác định Giáo Dục Hồng Phúc . A: 1. Câu 26: Một phôtôn có năng lượng 1. Trong cách mắc hình sao.9405u. Sè ®iÓm trªn ®o¹n O1O2 dao ®éng víi biªn ®é cùc ®¹i ( kh«ng kÓ O1 . 1u = 1. đặt cách nhau 4 cm. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng).0063 u.023. B: Trong sóng điện từ. B: 26.1023MeV. B: tăng.04 u. O2 c¸ch nhau 48 cm trªn mÆt chÊt láng cã 2 nguån ph¸t sãng dao ®éng theo ph­¬ng th¼ng ®øng víi ph­¬ng tr×nh: u1 = 5cos( 100  t) (mm) . C: 381V. của 56Ba = 138.1023MeV. mn = 1. dùng hai ánh sáng có bước sóng  = 0.85 C: 8. Muốn trên dây AB có 5 nút thì tần số phải là A: 58.B giống nhau.02.02. muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu? A: 1500vòng/phút.18(eV) D: 7. D: 220V.9. u2 = 5cos(100  t +  /2) (mm).Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 42 .0073u.109KJ Câu 31: Thực hiện giao thoa sóng cơ học trên mặt chất lỏng. Khi tạo thành được 1g Hêli thì năng lượng 3 tỏa ra từ phản ứng trên là A: 13.93 u.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. 235 1 1 94 139 Câu 30: Tính năng lượng tỏa ra khi có 1 mol U235 tham gia phản ứng: 92U + 0n → 30n + 36Kr + 56Ba .122(m) thì năng lượng của nguyên tử biến thiên một lượng: A: 5. Câu 40: Trong thí nghiệm Iâng. Gọi x là số phôtôn có thể thu được sau đó.66. Câu 33: T¹i 2 ®iÓm O1 . Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng A: 3 mA.91 u. Câu 37: Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ được gọi là: A: sự tán sắc ánh sáng B: sự nhiễu xạ ánh sáng C: sự đảo vạch quang phổ D: sự giao thoa ánh sáng đơn sắc 60 2 Câu 38: Một hạt nhân 27 Co có khối lượng m = 59.1011kJ C: 1. điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2. bước sóng là 8 mm. 3MeV .1023MeV. Biết mp = 1. Câu 34: Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là 42Hz thì thấy trên dây có 7 nút.5vòng/phút. Biết 1u = 931. D: 12 mA. C: 500vòng/phút D: 12. Câu 42: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 .44 B: 7. B: 311V.8. hằng số 92U Avogadro: NA = 6.1023 mol.10 mol . C: Trong sóng điện từ. D: Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.7. tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. D: tạo ra suất điện động xoay chiều.3(eV) C: 10. Hai nguồn kết hợp A. C:25. hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. C: 6 mA.72. D: 26. Cho biết: Khối lượng của 235 94 139 1 -27 = 235. khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch A: không thay đổi. Hãy chỉ ra đáp số sai: A: x = 0 B: x = 1 C: x = 2 D: x = 3 Câu 27: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A .4(m) và quan sát màu của vân giữA: Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng  có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa: A: 1 B: 3 C: 5 D: 7 23 -1 Câu 41: Cho phản ứng hạt nhân: p  7 Li  2  17. Động năng của quả cầu khi qua li độ x = A/2 là : A: 3E0/4 B: E0/3 C: E0/4 D: E0/2 Câu 43: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng. Coi biªn ®é sãng kh«ng ®æi trong qu¸ tr×nh truyÒn sãng.79(eV). c = 2. của 0n = 1. B: 24. VËn tèc truyÒn sãng trªn mÆt chÊt láng lµ 2 m/s. Cho NA = 6. theo phương của phôtôn tới. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f22.79(eV) bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1.10 . O2) lµ A: 23.86 D: 7.1. B: 9 mA.0087.9979.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 25: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF.04.5(eV) B: 6.1011kJ B: 0.6(m) và ' = 0. nằm trên cùng phương của phôtôn tới.68. Khi thay đổi R thì: A: Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B: Độ lệch pha giữa u và i thay đổi C: Hệ số công suất trên mạch thay đổi.1023MeV. B: tạo ra dòng điện xoay chiều.8Hz B: 30Hz C: 63Hz D: 28Hz Câu 35: Khi nguyên tử Hiđrô bức xạ một photôn ánh sáng có bước sóng 0.108 m/s. C: tạo ra lực quay máy.

lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là: A: 10 N B: 3 N C: 1N D: 10 3N Câu 45: Kết quả thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với nguồn phát ánh sáng trắng cho thấy A:vân trung tâm là vân sáng trắng.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 44: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f = 5 Hz .54. thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. B: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa C: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần. C: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức D: Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức Câu 2: Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang? A: Chuyển động của vật là dao động điều hòa.16.1042J C: 2. 1031 kg Câu 47: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng. D: Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A: Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng. thì sẽ tạo ra một năng lượng A: 1.102 D: 104 Câu 49: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos  ( t x  )mm. Trong đó x tính bằng cm. Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3(mm) là: A: 2 B: 3 C: 4 D: 5 Câu 48: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C = 10 / (F) mắc nối tiếp. Lấy  2  10.41(m) đến 0.1042J D: 0J Câu 50: GIÁO DỤC HỒNG PHÚC ĐỀ SỐ: 14 Họ và tên học sinh…………………………….104 B: 102 C: 2. KHỐI A Thời gian làm bài: 90 phút. D: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình: x = -4sin(  t ) và x =4 3 cos(  t) cm Phương trình dao động tổng hợp là 1 2 A: x = 8cos(  t + 1  ) cm 6 B: x = 8sin(  t 1  ) cm 6 Trang 43 Giáo Dục Hồng Phúc .1042J B: 0. 2 Câu 4: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s . Câu 1: Nhận xét nào sau đây là không đúng ? ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ. Kết Quả…………………………………………. không kể thời gian phát đề A: Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc B: Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.1 2 phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3 m ở thời điểm t = 2 s là A: u =5 mm B: u =0 mm M M C: u =5 cm M 24 D: u =2.R2 là: A: 2. hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn 3(m). vân sáng của các ánh sáng đơn sắc có bề rộng càng bé Câu 46: Khối lượng mặt trời vào khoảng A: 2. B: x = 2cos(10t +  ) cm. B: Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng trong khoảng 0. đó là sự tổng hợp của các vân sáng đơn sắc khác nhau nằm trùng nhau B:vân sáng bậc 1 của các bức xạ khác nhau cho ta quang phổ có viền tím bên ngoài và viền đỏ bên trong C:các vân sáng của các ánh sáng đơn sắc khác nhau có bề rộng bằng nhau D:càng xa vân trung tâm. Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ.5 cm M Giả sử một hành tinh có khối lượng cỡ Trái Đất của chúng ta (m=6.10 kg) va chạm và bị hủy với một phản hành tinh. ở thời điểm t  1/12 s.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .1029 kg C: 2. C: Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. Vị trí của 0.08. D: Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.1030 kg D: 2. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay -4 chiều ổn định tần số 50Hz.) cm. Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị R=R1 và R = R2 thì công suất của mạch điện đều bằng nhau.65(m). Khi đó tích số R1. D: x = 2cos(10t + ) cm 2 2 Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng . C: Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. t tính bằng giây. 1028 kg B: 2. phương trình dao động của vật là : A: x = 2cos(10t ) cm. B: Khi vật nặng ở vị trí biên. Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. π π C: x = 2cos(10t .Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! .

4 Câu 18: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10 rad/s.10−10C C: 2.1m Câu 12: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi.1 rad rồi thả nhẹ.. 60Wm B: 5. khoảng cách giữa điểm nút sóng và điểm bụng sóng liền kề là A: Một bước sóng. D: 10 3 cm.12mm có cường độ âm tại một điểm bằng 1. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng A: 0. Câu 9: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn.6 s. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần? A: Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng. Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s.7 s B: T = 1 s C: T = 1. D: 5.8 s.Tại thời điểm t.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 44 . 2 C: 1 U0 . 4 B: 3 U0 . t tính bằng giây.10−10C D: biến điệu Giáo Dục Hồng Phúc .2 kg dao động điều hòa.10−10C B: 8. Chiều dài của dây là: A: L/2 B: 2L C: L 2 D: 4L .70Wm 2 Câu 14: Một sóng âm biên độ 0. B: Một phần tư bước sóng C: Một nửa bước sóng.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh   ) cm D: x = 8sin(  t + ) cm 1 6 6 Câu 7: Một con lắc dơn có độ dài l dao động với chu kì T =0. 2Wm 2 A: vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B vuông góc với vectơ cường độ điện trường E . B: 0. t tính bằng đơn 3 vị s).8 s Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0. C: 4 3 cm. B: vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng.80Wm biên độ bằng 0. vận tốc và 2 gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s . C: 10.     D: vectơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E vuông góc với vectơ cảm   ứng từ B . Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là A: I0 thì 2 3 U0 . Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C: Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm. 40Wm Câu 15: Đối với sự lan truyền sống điện từ thì 2 2 C: 16.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là A: 6. Biên độ dao động của viên bi là A: 4 cm. B:3. Một con lắc dơn khác có độ dài l dao động với chu kì T =0. B: 16cm.1.)(mm trong đó x tính bằng m.10−10C Câu 19: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là L. t x Câu 11: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8sin2( . C: Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động. A:4. D: Hai bước sóng.1 50 A: =8m B: =50m C: =1m D: =0. Hỏi một sóng âm khác có cùng tần số.73.  Câu 10: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt + ) (trong đó u tính bằng đơn vị mm. D: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch. nhưng D: 2. B: Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.               C: vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng.4 s D: T = 0. Câu 17: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. đầu trên của sợi dây được buộc cố định.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0. C: 2. Bước sóng là 0. D:5. Câu 13: Một sợi dây đàn hồi 2 đầu cố định. Chu 1 1 2 2 kì của con lắc đơn có độ dài l +l là. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. có dao động điện từ tự do (dao động riêng).36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ? A: 0. không có mạch (tầng) A: tách sóng B: khuếch đại C: phát dao động cao tần D: 4. 2 D: 4 3 U0 . C: x = 8cos(  t 1 1 2 A: T = 0.

37(m) D: 0. Nếu thay ánh sáng đơn sắc nói trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng ' thì tại M ta có vân tối thứ 5.5µF.4 V và 1 A C: 240 V và 10 A D: 240 V và 1 A Câu 24: Cho mạch điện xoay RLC nối tiếp. Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn đo được UR = 30 V. 2=0. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A: Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là: A: 2.589m B: 0.159H và tụ điện có điện dung 2 2 2 45. của cuộn thứ cấp là 100 vòng.54m và 2 vào hai khe của thí nghiệm Iâng thì thấy vị trí vân sáng bậc 6 của 1 trùng với vân tối thứ 5 của 2. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện cùng pha khi A: LC  R B: LC  R C: R  L / C D: LC  1 Câu 25: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900vòng/phút.6 D: R  6.5(m). Khoảng cách giữa hai khe a=0.4.56(m) Câu 36: Tia X được sử dụng trong y học để chiếu điện là nhờ vào tính chất nào sau đây? A: Tác dụng mạnh lên phim ảnh B: Tác dụng sinh lý mạnh C: Khả năng đâm xuyên D: Tất cả các tính chất trên Giáo Dục Hồng Phúc .5A D: 2.72m Câu 34: Tính chất quan trọng nhất của tia Rơnghen để phân biệt nó với tia tử ngoại và tia hồng ngoại là A: tác dụng mạnh lên kính ảnh.56rad B: 1. phát biểu nào sau đây là sai: A: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau B: Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện C: Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch D: Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2 cos(100t) (V).4mm D: 6. máy phát điện thứ hai có 6 cặp cực Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện A: 600vòng/phút B: 750vòng/phút C: 1200vòng/phút D: 300vòng/phút Câu 26: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 50kV đi xa Mạch điện có hệ số công suất cos = 0. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là A: 9.54m D: 0. độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C . tần số 50Hz. C = 39. độ tự cảm 0.8A B: 2.8.5A Câu 31: Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1 = 100V.10 (m) và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1(m).Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 20: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha Mạch có hệ số công suất k = 0. L = 0. Bước sóng 2 bằng A: 0.5 Câu 21: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r. Xét một điểm M trên màn thuộc một nửa của giao thoa trường tại đó có vân sáng bậc 4.637H. C: khả năng đâm xuyên lớn. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là: A: R  6. –3 Câu 35: Thí nghiệm Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0. 3=0. D: làm phát quang nhiều chất.64 rad Câu 29: Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp gồm điện trở R.8. tia tím là nt.44(m) C: 0.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát D=1m. khoảng cách giữa hai khe là 0. B: gây ion hoá các chất khí.6mm B: 19.4 V và 10 A B: 2. Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho 1 1 .64m vào hai khe của thí nghiệm Iâng. cuộn thứ cấp có 300vòng.36(m) B: 0. Cuộn sơ cấp có 150vòng.4 B: R  3. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch có dạng u = U0sin100πt(V).4 m. Tính '? A: 0. thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch lệch pha so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện một lượng là A: 1.93rad D: 0.2 C: R  4. Tia ló là:  sin i  nt nđ A: tia đỏ B: tia tím C: cả tia tím và tia đỏ D: không có tia nào ló ra Câu 32: Chiếu đồng thời ba ánh sáng đơn sắc 1=0.08rad C: 0. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện.2mm C: 38. Điện trở R trong mạch có giá trị là A: 180Ω B: 50Ω C: 250Ω D: 90Ω Câu 28: Cho mạch nối tiếp RC. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100.4mm Câu 33: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc 1=0. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị A: R < 20 B: R < 25 C: R < 4 D: R < 16 Câu 27: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp.5mm. độ tự cảm 318mH.648m C: 0. đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế có biểu thức u = 150 2 sin100t (V) mạch tiêu thụ công suất P = 90 W. cuộn dây có điện trở thuần 30.8µF. UC = 40V. Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là: A: 4 B: 10 C: 5 D: 8 Câu 23: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại thì điện trở R có giá trị là A: 30() B: 50() C: 36 () D: 75() Câu 30: Một máy biến thế có hiệu suất 80%.0A C: 1. A: 1. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp.6m.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 45 .

32% U235 và 0. khối lượng của hạt n là mn = 1.68% U238 D: 93. Uh2 và Uh3 .lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng. số nguyên tử của một chất phóng xạ giảm đi 3 / 4 so với lúc đầu. B: Trạng thái đứng yên của nguyên tử. T2 . mT = 3.0136u. C: Trạng thái hạt nhân không dao động. Khi chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng 1 < 2 < 3 < O đo được hiệu điện thế hãm tương ứng là Uh1. B: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt.0087u. Tìm bán kính quỹ đạo của quang electron đó. B: Trong các trạng thái dừng. bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì: A: 2 > 1 > 3 B: 1> 2 > 3 C: 3 > 1 > 2 D: 2 > 3 > 1 Câu 43: Uranni thiên nhiên có khối lượng nguyên tử m = 237. các barion B: Các mezon. Tỉ lệ các đồng vị trong uranni thiên nhiên là A: 6. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là A: 6 ngày B: 4 ngày C: 3 ngày D: 5 ngày Câu 47: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T   + n. C: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt.105m/s và từ trường B = 10-4T.74.63mm Câu 38: Chọn câu đúng. 4 14 17 238 1 239 D: Các photon.Cho me=9. Ban đầu . Kết Quả…………………………………………. Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo? A: Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.63cm D: 4. Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện? A: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích. B: Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối càng nhỏ.95u. D: Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau. A: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì khối lượng của các hạt nhân càng lớn hơn khối lượng của các nuclôtron. 10-15 kJ D: 18. các lepton C: Các photon. T và  lần lượt là mD = 2.20% U235 và 6. không kể thời gian phát đề Giáo Dục Hồng Phúc . số Avogadro NA = 6.68% U235 và 99.Khối lượng hạt nhân của U235 là m1 = 234. KHỐI A Thời gian làm bài: 90 phút.1. hai khối chất A & B có số lượng hạt nhân như nhau .09. Trạng thái dừng là A: Trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân.0015u. C: Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phôtôn. 1u = 931 (MeV/c2).93u gồm hai đồng vị chính là U 235 và U 238. D: Trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử. D: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích. 1012 kJ C: 2. Câu 41: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện. Biết T1 = ½ .Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý .1023.89. Nếu chiếu đồng thời cả ba bức xạ nói trên thì hiệu điện thế hãm của tế bào quang điện là: A: Uh2 B: Uh3 C: Uh1 + Uh2 + Uh3 D: Uh1 Câu 42: Với 1.1.32mm B: 233. nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.20% U238 B: 0. Câu 45: Chu kỳ bán rã của 2 chất phóng xạ A & B lần lượt là T1 & T2 .99u và U238 là m2 = 237.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 37: Một quang electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ. Năng lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là A: 1.10-31kg. các barion GIÁO DỤC HỒNG PHÚC ĐỀ SỐ: 15 Họ và tên học sinh…………………………….0160u và m = 4. 1025 MeV B: 1.023.3 .10-19 C: A: 23. qe =1.32% U238 C: 99.8% U238 Câu 44: Chọn câu trả lời đúng.2mm C: 6. D: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng bền. Biết khối lượng của các hạt nhân D.07 MeV Câu 48: Phản ứng sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo A: 238 92 4 U  2 He  234Th 90 B: 1 27 13 30 Al    15 P  01n C: 2 He  7 N  8 O  1 H D: 92 U  0 n  92U Câu 49: Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về mặt trăng A: Không phải là hành tinh B: Không có khí quyển C: Nhiệt độ chênh lệch giữa ngày và đêm cao D: Chu kỳ chuyển động quanh trái đất khác chu kỳ quay quanh trục Câu 50: Các hadron là tập hợp A: Các mezon. Sau thời gian t = 2T1 tỉ số các hạt nhân A & B còn lại là A: 1 / 3 B: 2 C: 1 / 2 D: 1 Câu 46: Sau 10 ngày. C: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 46 . 2 . kim loại dùng làm Catốt có bước sóng giới hạn là O. các lepton ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 Môn: VẬT LÍ.8% U235 và 93.6. Biết tốc độ ban đầu của quang electron là 4..

C: x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương. NB=24. Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là Giáo Dục Hồng Phúc .4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên. C: 30.5cm và 33cm. D: x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa.8m. C: 5 đường D: 6 đường Câu 13: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước.5cm. Câu 11: Phương trình mô tả một sóng truyền theo trục x là u= 0. thì sau 0. Tại điểm M cách nguồn A. B những khoảng d1 = 30 cm. tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200cm/s2. NA=32cm. phát biểu nào sau đây sai? A: Sóng có hạt vật chất của môi trường dao động theo phương song song với phương truyền sóng là sóng dọc B: Sóng ngang không truyền trong chất lỏng và chất khí. Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu 6  C: tiên vào thời điểm: A: 1 (s) 3 B: 1 (s) 6 2 (s) 3 D: 1 (s) 12 Câu 10: Về sóng cơ học. B: 7 đường. B dao động cùng pha với tần số 10Hz.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . B: t = . C: t = . Biên độ dao động của chất điểm là A: 0.5cm và 34.1m.25cm. còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O. B: 4cm. cơ năng giảm và ngược lại. tốc độ của chất điểm là 40cm/s. MB=20cm. Tại một thời điểm nào đó. Câu 3: Một con lắc lò xo nằm ngang.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 47 . Tìm tốc độ trung bình của M trong 1 2  chu kỳ dao động: A: 50(m/s) B: 50(cm/s) C: 5(m/s) D: 5(cm/s) Câu 8: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acost. dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). C: 2m/s. B dao động với tần số 16 Hz. D: 5cm. tại vị trí cân bằng. Câu 4: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương. cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo. dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào? A: x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương.5 cm sóng có biên độ cực đại. C: 2. B: sau mỗi lần vật đổi chiều. d2 = 25. D: Sóng tạo ra trên lò xo có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang. B: 4 m/s. trên một đoạn thẳng. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm T T T T A: t = . giữa hai điểm biên M và N. mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương. C: Sóng ngang và sóng dọc đều truyền được trong chất rắn với tốc độ như nhau.5cos 10t   (cm). D: t = . Vận tốc truyền sóng là: A: 5 m/s. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là A: 28. lấy g = 10m/s2.5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số dao động con lắc sẽ là: A : (rad/s) B: 2(rad/s) C:  (rad/s) 2 D: 4(rad/s) Câu 9: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động   x  10cos 2t   (cm).   Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: x  2. hai nguồn kết hợp A. Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm. Câu 5: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng. Lúc đó. Câu 7: D: 32cm và 34cm. tần số đó gấp đôi tần số dao động. B: 8cm. D: 8 m/s. B: 31cm và 36cm. trong đó u và x tính theo đơn vị mét.54cm. dao động (1) có li độ x = 2 3cm.5x). C: 5cm. D: 0. Chọn chiều dương từ M đến N. N trên mặt nước có MA=15cm.04 cos(4t-0. đang chuyển động ngược chiều dương. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. lúc đó vật cách vị trí cân bằng A: 1. Câu 2: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì A: cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số. B: x = 0 và chuyển động ngược chiều dương. Số đường dao động cực đại giữa M và N là: A: 4 đường. t tính theo đơn vị giây.5cm. D: cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động. 6 3 12 4 Câu 6: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Hai điểm M. C: khi động năng tăng. trừ một vài trường hợp đặc biệt. Khi đi qua vị trí cân bằng. Sau đây là đồ thị biểu diễn động năng Wđ và thế năng Wt của con lắc theo thời gian: W Wñ 1 W0 = /2 KA2 W0 /2 0 Wt t(s) Người ta thấy cứ sau 0. cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. khi động năng giảm thì cơ năng tăng.

B: 2. Biết rằng X .5A B: 380V và 6. B: 120V . D: 103 kHz. 0 2 D: 1 2 CL . C: Cuộn dây và R.16A Câu 24: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV. Y đo được lần lượt là U = X 2 U. Giá trị của R và L là: 3 Giáo Dục Hồng Phúc . Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 10kV.8.Nơi Khởi Đầu Ước Mơ! Trang 48 . Biết từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và B=0.2V.15A C: 380V và 5. Hãy cho biết X và Y là phần tử gì? A: Cuộn dây và C B: C và R. D: năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. B: 2.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . Câu 25: Phát biểu nào sau đây Không đúng: A: Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch . U = U = 2U Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở L C: 3 R R là: A: 180V. D: 10%.5%. Câu 17: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì A: năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. Y là một trong ba phần tử R. Trong mạch có dao động điện từ tự do. C: 1 CU 2 . Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm là uL = 100sin(100t + /6) V. B: năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. C: Độ to của âm.7V. Biết công suất truyền tải không đổi. B: 36 cm/s. Hiệu điện thế đặt vào mỗi cuộn dây và cường độ dòng điện qua nó là: A: 220V và 61. C: năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. Câu 27: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y.7V. tụ điện có điện dung C thay đổi. D: 100 cm/s D: Đồ thị dao động âm. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. có các cạnh 15cm và 20cm quay đều trong từ trường với vận tốc 1200 vòng/phút. L mặc nối tiếp. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là A: 12. Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch có dạng u  độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2 cos(10πt . Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt? A: 1. Câu 26: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0. C: Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích. D: 53. Giá trị hiệu dụng của suất điện động xoay chiều là: A: 37. Câu 23: Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình tam giác vào mạng điện ba pha có hiệu điện thế pha Up = 220V. Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải A: tăng hiệu điện thế lên 6kV./3) V C: u = 200sin(100t + /3) V D: u = 50 2 sin(100t – /6) V Câu 21: Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng.103 kHz. cuộn dây thuần cảm. B: giảm hiệu điện thế xuống 1kV.16A D:220Vvà 5. Câu 14: Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm: Câu 15: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L. Hiệu điện thế hiệu  8 dụng giữa A và B là 200V.103 kHz. UY = U. thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. công suất điện là 400kW. C và cuộn dây. Câu 22: Một khung dây dẹt hình chữ nhật gồm 200 vòng. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7. hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%.05T.6%.5 MHz. B: 3. C: 42. D: 6. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62.8(µF).103 kHz. -8 Câu 18: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do.0 MHz. Năng lượng điện từ của mạch bằng A: 1 LC 2 . mắc nối tiếp với một tụ C = 31.5 MHz.5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Động cơ có công suất P = 5 kW với hệ số công suất cos =0.Tập 1 Gv: Nguyễn Hồng Khánh A: 24 cm/s.5. Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu mạch là A: u = 50sin(100t + /6) V B: u = 100sin(100t . B: Tần số âm. 2 B: U2 0 2 LC . C: 6. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là A: 2. 2 Câu 20: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/(H). C: tăng hiệu điện thế lên đến 4kV . Câu 19: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C. C: 145V. B: 26. C: 12 cm/s. người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng A: 4C B: C C: 2C D: 3C Câu 16: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi. D: tăng hiệu điện thế còn 8kV. AB D: Không xác định = 100 2 cos 100 πt (V) và cường Câu 28: Cho mạch điện xoay chiều gồm R.)(A).85. A C D: 100V. A: Cường độ âm.6V.4%. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U 6 sin (100πt) V thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai phần tử X. D: Dòng điện dịch sinh ra từ trường xoáy.8 mA. C: 17.5 MHz. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. C: 2. B: Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.

B: 17 vân sáng và 18 vân tối. khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. L = A: 160Ω hoặc 40Ω. Trong khoảng giữa hai điểm M.00 µm. D: 1. cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng. B: 0.âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng . vị trí vạch.9eV.2  0 .C không đổi R biến thiên. B: không có bức xạ nào.3eV. D: 1.38µm đến 0. L = B: R = 25 2  . khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. A: 5 vân B: 7 vân C: 6 vân D: 9 vân Câu 35: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ: A: Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm. ta thấy tỉ số vận tốc ban đầu cực đại bằng 2.22 H. trong đó L = H. Công thoát của electron của kim loại đó là: A:2.1eV. E0 (trong đó n là số nguyên dương. D: 2 bức xạ. C:1. Câu 40: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 1  0. B: 3.Tuyển tập 60 đề thi thử đại học môn Vật Lý . Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều rồi điều chỉnh R đến 0. Tìm giới hạn quang điện của natri : A: 0. khoảng cách giữa hai khe là 1mm. C: 15 vân sáng và 16 vân tối.L.55µm . C= F. Câu 39: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0.4 lần. L = H.7cm. Câu 34: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y. L = H.606  m. C: 4. D: 20 Ω hoặc 80Ω .60m B: 0. Bước sóng của vạch H  là: Câu 38: Mức năng lượng En trong nguyên tử hiđrô được xác định En = A: 5. B:Là chùm sáng hội tụ. A:Bước sóng mà vật có khả năng phát ra lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích chiếu tới nó.76µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng.42 µm.75 D: R = 50.44m D: 0. Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng 0 . Câu 30: Một mạch R.  khi Pmax. C mắc nối tiếp. D: 0. D: 0.  10 3 1 Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều R. a = 1mm. Số bức xạ cho vân sáng tại vị trí cách vân trung tâm 1cm là: A: 3 bức xạ.  1 C: R = 25 2  .35 m và 2  0. B: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng.âng.2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2= 3 v1. L. Giới hạn 4 quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là A: 0. N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm.8  0 . Tính bước sóng ánh sáng.36  m. D: 16 vân sáng và 15 vân tối. C: 1. khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng thứ 9 ở cùng bên với vân trung tâm là 3. B: 1. Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y. Câu 41: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây? A:Là chùm sáng song song. C: 0. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 1.58m C: 0.45 µm. C: Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục D: Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.61 H. B: 1. E0 là năng lượng ứng với n2 trạng thái cơ bản).  0.4  0 .C mắc nối tiếp mà L. A: 0. Người ta đặt vào 2 đầu mạch điện hiệu điện  6 thế xoay chiều u = 200 2 cos (100πt) V thì công suất tiêu thụ của mạch là 400 W. Số vân sáng và vân tối trong vùng giao thoa là: A: 15 vân sáng và 14