VBA cho PowerPoint

Giảng viên: Lê Văn Huỳnh
Trường: ESTIH
Visual Basic Editor
• Chọn Tools\Macros
• Chọn Visual Basic Editor
Mở modul đã có
• Trong cửa sổ Visual
Basic Editor, ở cánh
trái là Project
Explorer.
• Click vào các dấu
• Double-click vào
modul cần mở
Đối tượng Presentations
Mở một tệp trình diễn
• Mở tệp đã có:
Presentations.Open <Tên tệp>
Ví dụ:
Presentaions.Open “SlidePres.ppt”
• Mở tệp mới:
Presentations.Add(WithWindow)
Trong đó:
WithWindow = msoTrue nếu muốn tệp mới hiển
thị
WithWindow=msoFalse nếu muốn tệp mới ẩn
T¹o tÖp míi
Më tÖp SlidePres.ppt
Đối tượng Presentation
• Là đối tượng đại diện cho tệp trình diễn đang mở (.ppt)
• Các thuộc tính:
.FullName: Tên tệp đầy đủ (bao gồm cả đường dẫn).
Ví dụ: “C:\My Document\ESTIH.PPT”
.Name: Tên tệp (không có đường dẫn)
.Path: Đường dẫn
.Saved: Giá trị msoTrue nếu tệp đã được lưu vào đĩa
Giá trị msoFalse nếu tệp chưa được ghi
.SlideMaster: Trả về Slide chủ (Slide Master), khuôn mẫu của các
slide con.
.TitleMaster: Trả về slide chủ (TitleMaster), khuôn mẫu của các
slide tiêu đề (Trang đầu, trang bìa)
.Slides: Trả về tập hợp các slide con có trong trình diễn.
.SlideShowSettings: Đối tượng chứa các tùy chọn cài đặt cho trình
diễn
Đối tượng Presentation
• Các phương thức
.ApplyTemplate (Tên tệp): Áp đặt một thiết kế mẫu
.Close: Đóng trình diễn
.NewWindow: Mở cửa sổ mới cho trình diễn
.Save: Lưu trình diễn
.SaveAs: Lưu và đặt tên
.PrintOut: In ra máy in
ÁP DUNG 012.POT
ÁP DUNG WRITING CLOSE-UP DESIGN TEMPLATE.POT
Thªm cöa sæ míi
Đối tượng Slide
• Mỗi trình diễn PowerPoint được tạo nên từ nhiều Slide.
• Mỗi Slide là một đối tượng thuộc kiểu Slide.
• Slides là một đối tượng chứa tập hợp các đối tượng
Slide.
• Trong đối tượng Slides, mỗi slide được tham chiếu qua
chỉ số, hoặc qua tên gọi của nó.
– Ví dụ:
• ActivePresentation.Slides(1)
• ActivePresentation.Slides(“Slide1”)
• Đối tượng Slide có các thuộc tính qui định bố cục, chỉ
định các hiệu ứng chuyển tiếp, sao chép và xóa Slide.
Đối tượng Range
• Đối tượng Range là một thành phần của
đối tượng Slides, cho phép tập hợp một
số Slide thành một danh sách, trong đó
mỗi Slide có một chỉ số.
• Có thể truy cập các slide trong Range
thông qua chỉ số hoặc thông qua tên.
• Có thể tác động lên tất cả các slide bằng
cách sử dụng Range không có chỉ số.
Range
Tạo Slide mới
• Dùng phương thức Add:
Presentation.Slides.Add(Index, Layout)
• Layout là tham số cho phép chọn Design
Template (mẫu thiết kế) cho slide
• Ví dụ:
Width ActivePresentation.Slides
.add Index := Count+1
.Layout := ppLayoutOrgchart
End With
Thªm slide vµo cuèi tr×nh diÔn vµ hiÓn thÞ slide ®ã
Chèn các Slide từ một tệp
With ActivePresentation.Slides
.InsertFromFile FileName :=“C:\Presentations\Hinh10.ppt”, _
Index := .Count, _
SlideStart := 1, _
SlideEnd := 5
End With
ChÌn 4 slide tõ tÖp Hinh10.ppt vµo cuèi
tÖp nµy
Thay đổi thuộctính Slide
• Có thể thay đổi thuộc tính slide thông qua
thay đổi Slide chủ. Tác động sẽ làm thay
đổi tất cả các slide liênquan.
• Nếu muốn thay đổi từng slide riêng rẽ,
phải đặt thuộc tính FollowMaster…. Của
nó thành False.
• Ví dụ, muốn thay đổi màu nền của một
slide, phải đặt thuộc tính
FollowMasterBackGround thành False.
Thay đổi thuộc tính Slide Master
Set slideBack = ActivePresentation.SlideMaster.BackGround
slideBack.Fill.PresetGradient Style := msoGradientHorizontal, _
Variant := 1, PresetGradientType := msoGradientFire
Thay ®æi thuéc tÝnh nÒn cña tÊt c¶
c¸c Slide
§Æt l¹i
Đặt lại thuộc tính nền cho một Slide
riêng rẽ
With ActivePresentation.Slides(13)
.FollowMasterBackGround = False
.Background.Fill.PresetGradient _
Style := msoGradientVertical, _
Variant := 1, _
PresetGradientType := msoGradientFire
End With
Söa thuéc tÝnh nÒn cña Slide thø 13
Tr¶ l¹i thuéc tÝnh FollowMasterBackGround thµnh
True
Các thuộc tính khác của Slide
• Slide.Layout: Cách bố trí các khung trên Slide
• Slide.Master: Trả về Slide chủ của slide. Hai
biểu thức sau là tương đương:
– ActivePresentation.SlideMaster
– ActivePresentation.Slides(1).Master
• Slide.Name: Trả về tên của Slide
• Slide.Shapes: Trả về tập hợp các Shapes có
trong Slide, truy cập qua chỉ số.
• Slide.SlideShowTransition: Hiệu ứng chuyển
tiếp của Slide
Set Pres = Presentations.Add
'Pres.SaveAs FileName:=“Vidu.ppt”
With Pres
With .Slides
.Add(Index:=1, Layout:=ppLayoutTitle).Name = “Opener”
For i = 1 To 4
.Add(Index:=i + 1, Layout:=ppLayoutTitle).Name = “Vidu00” & i
Next i
End With
For i = 1 To 4
With .Slides(i + 1)
.FollowMasterBackground = False
.Background.Fill.PresetGradient _
Style:=i, _
Variant:=1, _
PresetGradientType:=msoGradientChromeII
With .SlideShowTransition
.EntryEffect = ppEffectBoxIn
.AdvanceOnTime = True
.AdvanceTime = 5
.SoundEffect.ImportFromFile
"c:\windows\media\dogbark.wav"
End With
End With
Next i
.SlideShowSettings.AdvanceMode = ppSlideShowManualAdvance
End With
Pres.ApplyTemplate "C:\Program Files\Microsoft
Office\Templates\Presentation Designs\014.pot"
Tạo các
Slide mới
và đặt
thuộc tính
cho các
Slide đó
VÝ dô minh häa
Các Shapes trong Slide
• Các tham số cần cung
cấp khi thêm Shape vào
Slide
– BeginX, BeginY
– EndX, EndY
– FileName
– Orientation
• Một số thuộc tính của
Shape
– TextFrame.TextRange.Text
– Shadow
– SafeArrayOfPoints
– AnimationSettings
– EntryEffect
– AutoShapeType
– Fill
– Left, Top
– Height, Width
– Visible
VÝ dô minh häa: Thay ®æi Text trong TextBox
Ví dụ
• Tạo một trình diễn
• Tạo Slide đầu tiên
• Cài đặt các xác lập văn bản và hoạt hình
CommandButton1
Một số phương thức của Shape
• Apply: Cho phép áp dụng
một định dạng có sẵn
chép từ Shape khác.
• Duplicate: Tạo bản sao
• Flip: Lật
• IncrementLeft: Di chuyển
ngang
• IncrementRotation: Quay
• IncrementTop: Di chuyển
dọc
• PickUp: Sao chép định
dạng
• Select: Chọn
Creat
T¹o 2 Shape míi
Luu
Format
Khoi phuc
Beep
• Private Sub CommandButton1_Click()
• For i = 1 To 3
• Beep
• Next
• End Sub
Ph¸t 3 tiÕng bÝp
Đ
Đ


i
i




ng
ng
AnimationSettings
AnimationSettings
Đ
Đ


i
i




ng
ng
SlideShowTransition
SlideShowTransition
Thu
Thu


c
c
t
t
í
í
nh
nh
SoundEffect
SoundEffect
T¹o Slide míi, thiÕt lËp SoundEffect cho SlideShowTransition
Thay đổi tiêu đề ứng dụng
Vidu01
Lấy các thông số về cửa sổ
Vidu02
Đọc tệp
C:\Presentations TracNghiem1.txt
Read Line
CommandButton1
Gi¶i ph−¬ng tr×nh bËc hai
Gi¸o viªn : Lª V¨n Huúnh
Tr−êng :THBC KTTH Hµ Néi-ESTIH
ThuËt to¸n
Em giải phương trình
Phương trình bậc 2 có dạng tổng quát như sau:
ax2 + bx + c = 0
trong đó:
a, b, c là các hệ số cho trước. a ≠ 0.
x là nghiệm cần tìm.
Cách giải :
Bước 1 : Tính định thức ∆ :
∆ = b2 – 4ac
Bước 2 : Nếu ∆ < 0 : Phương trình vô nghiệm.
Tới Bước 5
Bước 3 : Nếu ∆ = 0 : Phương trình có nghiệm kép
x1 = x2 = -b/2/a
Tới Bước 5
Bước 4 :
Bước 5 : Kết thúc
a
b
x
a
b
x
2
,
2
2 1
∆ − −
=
∆ + −
=
0
2
= + + c bx ax
a=
b=
c=
∆=
x
1
=
x
2
=
8
1
4
2
PH¦¥NG TR×NH Cã HAI NGHIÖM THùC PH¢N BIÖT
x1 = -0.585786437626905
x2 = -3.41421356237309
Trắc nghiệm đơn giản
1. Tạo một trình diễn mới
2. Tạo Slide giới thiệu
3. Áp đặt thiết kế mẫu (Format\Slide Design…)
4. Mở View\Master, chọn Slide Master
5. Chọn TitleMaster
6. Vẽ một shape hình mũi tên ở góc phải phía dưới
7. Copy mũi tên đó. Chọn SlideMaster.
8. Paste mũi tên đó vào SlideMaster
9. Tạo một nhãn (Label)
1. Đặt tên nhãn là lbResult. Xóa bỏ Caption
2. Đặt BackStyle là 0-fmBackStyleTransparent
3. Đặt Font là .VnArial, cỡ chữ 28
4. Đặt Visible là False
10. Chọn Close Master View
Sửa thiết kế mẫu
Giao diện
1. Tạo slide mới
2. Viết một câu hỏi trắc nghiệm
3. Viết 4 phương án trả lời (văn bản,đồ
họa…)
4. Vào Visual Basic Editor
5. Thêm module
Viết mã
Sub Dung()
SlideMaster.txtResult.Caption = "§óNG"
SlideMaster.txtResult.Visible = True
End Sub
Sub Sai()
SlideMaster.txtResult.Caption = "SAI"
SlideMaster.txtResult.Visible = True
End Sub
Sub Hide()
SlideMaster.txtResult.Visible = False
ActivePresentation.SlideShowWindow.View.Next
End Sub
Áp đặt Actions Settings
1. Quay lại PowerPoint
2. Chọn phương án đúng
3. Chọn Slide Show\Action Settings…
4. Chọn Run Macro
5. Chọn Macro Dung
6. Chọn lần lượt các phương án sai
7. Chọn Slide Show\Action Settings…
8. Chọn Run Macro
9. Chọn Macro Sai
1. Mở View\SlideMaster
2. Vào TitleMaster
3. Chọn mũi tên
4. Chọn Slide Show\Action Settings…
5. Chọn Run Macro
6. Chọn Macro Hide
7. Vào SlideMaster
8. Chọn mũi tên
9. Chọn Slide Show\Action Settings…
10. Chọn Run Macro
11. Chọn Macro Hide
Chạy thử
• Chạy SlideShow
• Click vào mũi tên
• Chọn phương án trả lời
Trắc nghiệm
Gà có mấy chân?
2
3
X
X
á
á
o
o
tr
tr


n
n
b
b


đ
đ


tr
tr


c
c
nghi
nghi


m
m
Đ
Đ


t
t
v
v


n
n
đ
đ


T
T


m
m


t
t
b
b


đ
đ


tr
tr


c
c
nghi
nghi


m
m
,
,
c
c
ó
ó
đ
đ
á
á
p
p
á
á
n
n
,
,
xây
xây
d
d


ng
ng
m
m


t
t
macro
macro
cho
cho
ph
ph
é
é
p
p
t
t


o
o
ra
ra
m
m


t
t
b
b


đ
đ


m
m


i
i
b
b


ng
ng
c
c
á
á
ch
ch
x
x
á
á
o
o
tr
tr


n
n
ng
ng


u
u
nhiên
nhiên
b
b


đ
đ


đã
đã
c
c
ó
ó
,
,
k
k
è
è
m
m
theo
theo
phi
phi
ế
ế
u
u
l
l
à
à
m
m
b
b
à
à
i
i
v
v
à
à
phi
phi
ế
ế
u
u
ch
ch


m
m
đi
đi


m
m
.
.
B
B


đ
đ


g
g


c
c
tr
tr
ì
ì
nh
nh
b
b
à
à
y
y
trong
trong
b
b


ng
ng
,
,
c
c
ó
ó
2
2
c
c


t
t
.
.
C
C


t
t
m
m


t
t
l
l
à
à
c
c
á
á
c
c
câu
câu
h
h


i
i
v
v
à
à
phương
phương
á
á
n
n
tr
tr


l
l


i
i
,
,
m
m


i
i
câu
câu
ghi
ghi
trong
trong
1 ô.
1 ô.
C
C


t
t
2
2
l
l
à
à
c
c
á
á
c
c
phương
phương
á
á
n
n
đ
đ
ú
ú
ng
ng
.
.
Th
Th


c
c
hi
hi


n
n
1. 1.
Ch
Ch
é
é
p
p
b
b


đ
đ


v
v
à
à
đ
đ
á
á
p
p
á
á
n
n
sang
sang
m
m


t
t
trang
trang
m
m


i
i
2. 2.
Ch
Ch
è
è
n
n
thêm
thêm
c
c


t
t
th
th


3
3
3. 3.
Ghi
Ghi
v
v
à
à
o
o
m
m


i
i
ô
ô
c
c


t
t
th
th


3
3
m
m


t
t
s
s


ng
ng


u
u
nhiên
nhiên
4. 4.
S
S


p
p
x
x
ế
ế
p
p
l
l


i
i
b
b


ng
ng
theo
theo
c
c


t
t
th
th


3
3
5. 5.
X
X
ó
ó
a
a
c
c


t
t
th
th


3
3
6. 6.
Ghi
Ghi
nh
nh


c
c


t
t
th
th


2 (
2 (
đ
đ
á
á
p
p
á
á
n
n
)
)
7. 7.
X
X
ó
ó
a
a
c
c


t
t
th
th


2
2
T
T


o
o
phi
phi
ế
ế
u
u
tr
tr


l
l


i
i
1.
1.
T
T


o
o
b
b


ng
ng
c
c
ó
ó
s
s


h
h
à
à
ng
ng
l
l
à
à
s
s


câu
câu
h
h


i
i
,
,
s
s


c
c


t
t
l
l
à
à
s
s


phương
phương
á
á
n
n
tr
tr


l
l


i
i
.
.
2.
2.
Ghi
Ghi
v
v
à
à
o
o
c
c
á
á
c
c
ô
ô
tiêu
tiêu
đ
đ


c
c


t
t
c
c
á
á
c
c


hi
hi


u
u
A, B, C, D
A, B, C, D
3.
3.
Ghi
Ghi
v
v
à
à
o
o
c
c
á
á
c
c
ô
ô
tiêu
tiêu
đ
đ


h
h
à
à
ng
ng
cac
cac
s
s


th
th


t
t


câu
câu
h
h


i
i
4.
4.
Trong
Trong
m
m


i
i
ô
ô
ghi
ghi
m
m


t
t
d
d


u
u
tròn
tròn
tr
tr


ng
ng
{
{
T
T


o
o
phi
phi
ế
ế
u
u
ch
ch


m
m
đi
đi


m
m
1. 1.
T
T


o
o
b
b


ng
ng
c
c
ó
ó
s
s


h
h
à
à
ng
ng
l
l
à
à
s
s


câu
câu
h
h


i
i
,
,
s
s


c
c


t
t
l
l
à
à
s
s


phương
phương
á
á
n
n
tr
tr


l
l


i
i
.
.
2. 2.
Ghi
Ghi
v
v
à
à
o
o
c
c
á
á
c
c
ô
ô
tiêu
tiêu
đ
đ


c
c


t
t
c
c
á
á
c
c


hi
hi


u
u
A, B,
A, B,
C, D
C, D
3. 3.
Ghi
Ghi
v
v
à
à
o
o
c
c
á
á
c
c
ô
ô
tiêu
tiêu
đ
đ


h
h
à
à
ng
ng
cac
cac
s
s


th
th


t
t


câu
câu
h
h


i
i
4. 4.
Trong
Trong
ô
ô
c
c
ó
ó
phương
phương
á
á
n
n
đ
đ
ú
ú
ng
ng
th
th
ì
ì
ghi
ghi
m
m


t
t
d
d


u
u
tròn
tròn
đen
đen
z
z
5. 5.
Trong
Trong
ô
ô
c
c
ó
ó
phương
phương
á
á
n
n
sai
sai
th
th
ì
ì
ghi
ghi
m
m


t
t
d
d


u
u
tròn
tròn
tr
tr


ng
ng
{
{

Visual Basic Editor
• Chọn Tools\Macros • Chọn Visual Basic Editor

Mở modul đã có
• Trong cửa sổ Visual Basic Editor, ở cánh trái là Project Explorer. • Click vào các dấu • Double-click vào modul cần mở

Đối tượng Presentations

Add(WithWindow) Trong đó: WithWindow = msoTrue nếu muốn tệp mới hiển thị WithWindow=msoFalse nếu muốn tệp mới ẩn .Open “SlidePres.ppt • Mở tệp mới: T¹o tÖp míi Presentations.ppt” Më tÖp SlidePres.Open <Tên tệp> Ví dụ: Presentaions.Mở một tệp trình diễn • Mở tệp đã có: Presentations.

.SlideShowSettings: Đối tượng chứa các tùy chọn cài đặt cho trình diễn . khuôn mẫu của các slide con.PPT” .Path: Đường dẫn .SlideMaster: Trả về Slide chủ (Slide Master).ppt) • Các thuộc tính: .Name: Tên tệp (không có đường dẫn) .Slides: Trả về tập hợp các slide con có trong trình diễn.TitleMaster: Trả về slide chủ (TitleMaster). Ví dụ: “C:\My Document\ESTIH.Saved: Giá trị msoTrue nếu tệp đã được lưu vào đĩa Giá trị msoFalse nếu tệp chưa được ghi .FullName: Tên tệp đầy đủ (bao gồm cả đường dẫn). khuôn mẫu của các slide tiêu đề (Trang đầu. trang bìa) .Đối tượng Presentation • Là đối tượng đại diện cho tệp trình diễn đang mở (. .

Save: Lưu trình diễn .pot ¸p dông Writing close-up design template.Close: Đóng trình diễn .SaveAs: Lưu và đặt tên .NewWindow: Mở cửa sổ mới cho trình diễn .ApplyTemplate (Tên tệp): Áp đặt một thiết kế mẫu .pot Thªm cöa sæ míi .PrintOut: In ra máy in ¸p dông 012.Đối tượng Presentation • Các phương thức .

Slides(1) • ActivePresentation. • Trong đối tượng Slides.Đối tượng Slide • Mỗi trình diễn PowerPoint được tạo nên từ nhiều Slide. – Ví dụ: • ActivePresentation. hoặc qua tên gọi của nó.Slides(“Slide1”) • Đối tượng Slide có các thuộc tính qui định bố cục. . sao chép và xóa Slide. chỉ định các hiệu ứng chuyển tiếp. • Slides là một đối tượng chứa tập hợp các đối tượng Slide. mỗi slide được tham chiếu qua chỉ số. • Mỗi Slide là một đối tượng thuộc kiểu Slide.

• Có thể tác động lên tất cả các slide bằng cách sử dụng Range không có chỉ số.Đối tượng Range • Đối tượng Range là một thành phần của đối tượng Slides. Range . trong đó mỗi Slide có một chỉ số. cho phép tập hợp một số Slide thành một danh sách. • Có thể truy cập các slide trong Range thông qua chỉ số hoặc thông qua tên.

Slides.Layout := ppLayoutOrgchart End With Thªm slide vµo cuèi tr×nh diÔn vµ hiÓn thÞ slide ®ã . Layout) • Layout là tham số cho phép chọn Design Template (mẫu thiết kế) cho slide • Ví dụ: Width ActivePresentation.Slides .Add(Index.Tạo Slide mới • Dùng phương thức Add: Presentation.add Index := Count+1 .

Count. _ Index := .Chèn các Slide từ một tệp With ActivePresentation. _ SlideStart := 1.InsertFromFile FileName :=“C:\Presentations\Hinh10.ppt”.ppt vµo cuèi tÖp nµy . _ SlideEnd := 5 End With ChÌn 4 slide tõ tÖp Hinh10.Slides .

• Nếu muốn thay đổi từng slide riêng rẽ.Thay đổi thuộctính Slide • Có thể thay đổi thuộc tính slide thông qua thay đổi Slide chủ. phải đặt thuộc tính FollowMasterBackGround thành False. • Ví dụ. . phải đặt thuộc tính FollowMaster…. Của nó thành False. muốn thay đổi màu nền của một slide. Tác động sẽ làm thay đổi tất cả các slide liênquan.

Fill.BackGround slideBack. _ Variant := 1. PresetGradientType := msoGradientFire Thay ®æi thuéc tÝnh nÒn cña tÊt c¶ c¸c Slide §Æt l¹i .Thay đổi thuộc tính Slide Master Set slideBack = ActivePresentation.SlideMaster.PresetGradient Style := msoGradientHorizontal.

Slides(13) .FollowMasterBackGround = False .PresetGradient _ Style := msoGradientVertical.Fill.Background.Đặt lại thuộc tính nền cho một Slide riêng rẽ With ActivePresentation. _ Variant := 1. _ PresetGradientType := msoGradientFire End With Söa thuéc tÝnh nÒn cña Slide thø 13 Tr¶ l¹i thuéc tÝnh FollowMasterBackGround thµnh True .

Các thuộc tính khác của Slide • Slide.SlideMaster – ActivePresentation.Shapes: Trả về tập hợp các Shapes có trong Slide.Master • Slide.Name: Trả về tên của Slide • Slide. truy cập qua chỉ số. Hai biểu thức sau là tương đương: – ActivePresentation.SlideShowTransition: Hiệu ứng chuyển tiếp của Slide .Layout: Cách bố trí các khung trên Slide • Slide.Master: Trả về Slide chủ của slide. • Slide.Slides(1).

_ Variant:=1.PresetGradient _ Style:=i.FollowMasterBackground = False .ImportFromFile "c:\windows\media\dogbark.Fill.SlideShowTransition .Slides .Name = “Opener” For i = 1 To 4 .Add 'Pres.Add(Index:=1.ppt” With Pres With .wav" End With VÝ dô minh häa End With Next i .AdvanceMode = ppSlideShowManualAdvance End With Pres.Slides(i + 1) . Layout:=ppLayoutTitle).Add(Index:=i + 1.AdvanceOnTime = True .Tạo các Slide mới và đặt thuộc tính cho các Slide đó Set Pres = Presentations.Background.SoundEffect.Name = “Vidu00” & i Next i End With For i = 1 To 4 With .SlideShowSettings.AdvanceTime = 5 .SaveAs FileName:=“Vidu.ApplyTemplate "C:\Program Files\Microsoft Office\Templates\Presentation Designs\014. _ PresetGradientType:=msoGradientChromeII With .pot" . Layout:=ppLayoutTitle).EntryEffect = ppEffectBoxIn .

Width Visible VÝ dô minh häa: Thay ®æi Text trong TextBox .Các Shapes trong Slide • Các tham số cần cung cấp khi thêm Shape vào Slide – – – – BeginX.Text Shadow SafeArrayOfPoints AnimationSettings EntryEffect AutoShapeType Fill Left.TextRange. BeginY EndX. Top Height. EndY FileName Orientation • Một số thuộc tính của Shape – – – – – – – – – – TextFrame.

Ví dụ • Tạo một trình diễn • Tạo Slide đầu tiên • Cài đặt các xác lập văn bản và hoạt hình CommandButton1 .

Một số phương thức của Shape • Apply: Cho phép áp dụng một định dạng có sẵn chép từ Shape khác. • Duplicate: Tạo bản sao • Flip: Lật • IncrementLeft: Di chuyển ngang • IncrementRotation: Quay • IncrementTop: Di chuyển dọc • PickUp: Sao chép định dạng • Select: Chọn Creat T¹o 2 Shape míi Luu Format Khoi phuc .

Beep • Private Sub CommandButton1_Click() • For i = 1 To 3 • Beep • Next • End Sub Ph¸t 3 tiÕng bÝp .

thiÕt lËp SoundEffect cho SlideShowTransition .Đối tượng AnimationSettings Thuộc tính SoundEffect Đối tượng SlideShowTransition T¹o Slide míi.

Thay đổi tiêu đề ứng dụng Vidu01 .

Lấy các thông số về cửa sổ Vidu02 .

Đọc tệp C:\Presentations TracNghiem1.txt CommandButton1 Read Line .

Gi¶i ph−¬ng tr×nh bËc hai Gi¸o viªn : Lª V¨n Huúnh Tr−êng :THBC KTTH Hµ Néi-ESTIH .

Cách giải : Bước 1 : Tính định thức ∆ : ∆ = b2 – 4ac Bước 2 : Nếu ∆ < 0 : Phương trình vô nghiệm. x là nghiệm cần tìm. c là các hệ số cho trước. b.ThuËt to¸n Em giải phương trình Phương trình bậc 2 có dạng tổng quát như sau: ax2 + bx + c = 0 trong đó: a. x2 = 2a 2a Kết thúc . Tới Bước 5 Bước 3 : Nếu ∆ = 0 : Phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = -b/2/a Tới Bước 5 Bước 4 : Bước 5 : −b+ ∆ −b− ∆ x1 = . a ≠ 0.

585786437626905 x2 = -3.41421356237309 .ax + bx + c = 0 2 a= b= c= ∆= 1 4 2 8 PH¦¥NG TR×NH Cã HAI NGHIÖM THùC PH¢N BIÖT x1= x2= x1 = -0.

.

Trắc nghiệm đơn giản .

4.Sửa thiết kế mẫu 1. Đặt tên nhãn là lbResult. 6. Tạo một trình diễn mới Tạo Slide giới thiệu Áp đặt thiết kế mẫu (Format\Slide Design…) Mở View\Master.VnArial. cỡ chữ 28 Đặt Visible là False 10. 8. 3. 7. 3. 5. Chọn Close Master View . Paste mũi tên đó vào SlideMaster Tạo một nhãn (Label) 1. 2. chọn Slide Master Chọn TitleMaster Vẽ một shape hình mũi tên ở góc phải phía dưới Copy mũi tên đó. 2. 4. Chọn SlideMaster. 9. Xóa bỏ Caption Đặt BackStyle là 0-fmBackStyleTransparent Đặt Font là .

Viết một câu hỏi trắc nghiệm 3. Viết 4 phương án trả lời (văn bản.đồ họa…) 4. Thêm module .Giao diện 1. Vào Visual Basic Editor 5. Tạo slide mới 2.

txtResult.View.Caption = "SAI" SlideMaster.txtResult.Visible = True End Sub Sub Hide() SlideMaster.SlideShowWindow.Next End Sub .Viết mã Sub Dung() SlideMaster.txtResult.Visible = True End Sub Sub Sai() SlideMaster.txtResult.txtResult.Caption = "§óNG" SlideMaster.Visible = False ActivePresentation.

Quay lại PowerPoint Chọn phương án đúng Chọn Slide Show\Action Settings… Chọn Run Macro Chọn Macro Dung Chọn lần lượt các phương án sai Chọn Slide Show\Action Settings… Chọn Run Macro Chọn Macro Sai . 7. 9. 2. 3. 6. 8. 4. 5.Áp đặt Actions Settings 1.

Chọn Slide Show\Action Settings… 10. Chọn Macro Hide 7. Chọn Run Macro 6.1. Vào SlideMaster 8. Chọn Macro Hide . Chọn Run Macro 11. Mở View\SlideMaster 2. Chọn mũi tên 9. Vào TitleMaster 3. Chọn mũi tên 4. Chọn Slide Show\Action Settings… 5.

Chạy thử • Chạy SlideShow • Click vào mũi tên • Chọn phương án trả lời .

Trắc nghiệm .

Gà có mấy chân? 2 3 .

xây dựng một macro cho phép tạo ra một bộ đề mới bằng cách xáo trộn ngẫu nhiên bộ đề đã có. Bộ đề gốc trình bày trong bảng. . có đáp án. Cột 2 là các phương án đúng.Xáo trộn bộ đề trắc nghiệm Đặt vấn đề Từ một bộ đề trắc nghiệm. có 2 cột. mỗi câu ghi trong 1 ô. kèm theo phiếu làm bài và phiếu chấm điểm. Cột một là các câu hỏi và phương án trả lời.

4. Chép bộ đề và đáp án sang một trang mới Chèn thêm cột thứ 3 Ghi vào mỗi ô cột thứ 3 một số ngẫu nhiên Sắp xếp lại bảng theo cột thứ 3 Xóa cột thứ 3 Ghi nhớ cột thứ 2 (đáp án) Xóa cột thứ 2 . 7. 5. 3. 2.Thực hiện 1. 6.

D Ghi vào các ô tiêu đề hàng cac số thứ tự câu hỏi Trong mỗi ô ghi một dấu tròn trắng . 3. Ghi vào các ô tiêu đề cột các ký hiệu A. Tạo bảng có số hàng là số câu hỏi. C.Tạo phiếu trả lời 1. 4. 2. số cột là số phương án trả lới. B.

Tạo phiếu chấm điểm 1. Tạo bảng có số hàng là số câu hỏi. 3. 2. D Ghi vào các ô tiêu đề hàng cac số thứ tự câu hỏi Trong ô có phương án đúng thì ghi một dấu tròn đen Trong ô có phương án sai thì ghi một dấu tròn trắng . Ghi vào các ô tiêu đề cột các ký hiệu A. B. 5. số cột là số phương án trả lới. 4. C.