1

GIẢI TÍCH NHIỀU BIẾN SỐ
Bài 4
PGS. TS. NGUYỄN XUÂN THẢO
§ 6. Trường vô hướng, đạo hàm theo hướng, gradient
• Trường vô hướng
• Đạo hàm theo hướng (mục 19.5)
• Gradient
• Dạng toán cơ bản
1. Trường vô hướng. Cho một trường vô hướng trong miền Ω ⊂
3
» , là cho một
hàm vô hướng w = f(x, y, z) xác định trên miền Ω.
Ví dụ 1. Sự phân bố nhiệt độ trong vật thể tạo nên một trường vô hướng trong vật
thể ấy vì mỗi điểm của vật thể đều có một nhiệt độ biểu thị bằng một số.
Những trường vô hướng mà giá trị của w không phụ thuộc vào thời gian được gọi là
trường dừng.
2. Đạo hàm theo hướng
Cho hàm số w = f(x, y, z) xác định trên Ω ⊂
3
» , P ∈ Ω, tốc
độ biến thiên của hàm f(x, y, z) khi P di chuyển theo hướng
dương của các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là
f
x


,
f
y


,
f
z


.
Khi P biến thiên không theo hướng các trục toạ độ thì tốc
độ biến thiên của hàm f(x, y, z) sẽ như thế nào?
Cho P(x, y, z), R = xi + yj + zk là véc tơ chỉ vị trí của
P(x, y, z), hướng đang xét được xác định bởi véc tơ đơn
vị u Hình 19.10
Đặt ∆s = |∆R|, khi đó
f
s


là tốc độ biến thiên trung bình của hàm f khi di chuyển từ
điểm P đến điểm Q, PQ

cùng hướng với u.
Định nghĩa. Đạo hàm của hàm f tại điểm P theo hướng u (Đạo hàm theo hướng
của hàm f) là
0
d
lim
d
s
f f
s s
∆ →

=


Định nghĩa trên đã rõ ràng, nhưng sẽ tính
d
d
f
s
như thế nào?
Dựa vào bổ đề cơ bản ta có
. . .
df f dx f dy f dz
ds x ds y ds z ds
∂ ∂ ∂
= + +
∂ ∂ ∂
= .
f f f
i j k u
x y z
∂ ∂ ∂ | |
+ +
|
∂ ∂ ∂
\ ¹
, u
dR
ds
= .
Ví dụ 2. u = x + y + z, tính đạo hàm tại P(0 ; 1 ; 2) theo hướng PQ

, ở đó Q = (1 ; 2 ; 1).
1
u u u
x y z
∂ ∂ ∂
= = =
∂ ∂ ∂

2
1
P P
P
u u u
x y z
| | ∂ ∂ ∂ | | | |
= = =
| | |
∂ ∂ ∂
\ ¹ \ ¹ \ ¹

( ) 1; 1; 1 PQ= −

, 3 PQ =

, do đó
1 1 1
; ;
3 3 3
u
− | |
=
|
\ ¹

P P P
du u u u
i j k u
ds x y z
| |
| | ∂ ∂ ∂ | | | |
= + +
| | | |
∂ ∂ ∂
\ ¹ \ ¹
\ ¹
\ ¹
( )
1 1 1
3 3 3
i j k i j k
| |
= + + + −
|
\ ¹
=
1 1 1 1
3 3 3 3
| |
+ − =
|
\ ¹
.
Ví dụ 3. u = xyz, tính đạo hàm tại P(5 ; 1 ; 2) theo hướng PQ

, ở đó Q = (7 ; –1 ; 3).
u
yz
x

=

,
u
xz
y

=

,
u
xy
z

=


2, 10, 5
P P
P
u u u
x y z
| | ∂ ∂ ∂ | | | |
= = =
| | |
∂ ∂ ∂
\ ¹ \ ¹ \ ¹

( ) 2; 2 ; 1 PQ= −

, 3 PQ =

,
2 2 1
; ;
3 3 3
u
− | |
=
|
\ ¹

2 2 1
3 3 3
P P P
du u u u
i j k i j k
ds x y z
| |
| | ∂ ∂ ∂ | | | | | |
= + + − +
| | | | |
∂ ∂ ∂ \ ¹
\ ¹ \ ¹
\ ¹
\ ¹

( )
2 2 1
2 10 5
3 3 3
i j k i j k
| |
= + + − +
|
\ ¹
=
4 20 5 11
3 3 3 3
− + =− .
Chú ý
• Đạo hàm theo hướng của hàm nhiều biến không chỉ phụ thuộc vào điểm P mà
còn phụ thuộc vào hướng u
• Đạo hàm theo hướng của hàm nhiều biến là một số
Định lý. Hàm u(x, y, z) khả vi tại P
0
(x
0
, y
0
, z
0
) thì tại đó nó có đạo hàm theo mọi
hướng tại P
0

3. Gradient
a) Định nghĩa. Cho hàm w = f(x, y, z) khi đó gradient của hàm f được định nghĩa
như sau: grad
f f f
f i j k
x y z
∂ ∂ ∂
= + +
∂ ∂ ∂

Chú ý
• gradf là véc tơ
• ( ) grad
df
f u
ds
=
• grad cos
df
f
ds
θ = , ở đó θ là góc giữa gradf và u.

Hình 19.11
3
b) Các tính chất
1. ( ) grad
df
f u
ds
= (xem hình 19.11)
2. Hướng của véc tơ gradf là hướng mà hàm f tăng nhanh nhất.
3. Độ dài của véc tơ gradf là tốc độ tăng lớn nhất của f.
Ví dụ 4. Cho f(x, y, z) = x
2
– y + z
2
, tìm đạo hàm theo hướng
df
ds
tại điểm P(1 ; 2 ; 1)
theo hướng của véc tơ 4i – 2j + 4k.
gradf = 2xi – j + 2zk
gradf(P) = 2i – j + 2k
( )
1
4 2 4
16 4 16
u i j k = − +
+ +
=
2 1 2
3 3 3
i j k − +
( )
( ) grad
P
df
f P u
ds
= =( )
2 1 2
2 2
3 3 3
i j k i j k
| |
− + − +
|
\ ¹
=
4 1 4
3
3 3 3
+ + = .
Ví dụ 5. Nhiệt độ của không khí tại các điểm trong không gian được xác định bởi
hàm f(x, y, z) = x
2
– y + z
2
. Một con muỗi đậu tại điểm P(1 ; 2 ; 1), để được mát
nhanh nhất, nó phải bay theo hướng nào?
Theo ví dụ 4, có gradf(P) = 2i – j + 2k.
Từ tính chất 2 có hướng của gradf là hướng mà theo đó nhiệt độ tăng nhanh nhất.
Để được mát nhanh nhất, con muỗi nên bay ngược hướng với gradf(P) tức là bay
theo hướng: – gradf(P) = – 2i + j – 2k.
4. gradf(P
0
) là pháp tuyến của mặt mức của hàm f tại điểm P
0
.
Chú ý
• Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng tiếp xúc tại P
0

0 0
0
0
grad ( )
P P P
f f f
N f P i j k
x y z
| | ∂ ∂ ∂ | | | |
= = + +
| | |
∂ ∂ ∂
\ ¹ \ ¹
\ ¹

• Nếu N ≠ 0 thì phương trình tiếp diện của mặt mức tại P
0

( ) ( ) ( )
0 0
0
0 0 0
0
P P P
f f f
x x y y z z
x y z
| | ∂ ∂ ∂ | | | |
− + − + − =
| | |
∂ ∂ ∂
\ ¹ \ ¹
\ ¹

• Phương trình mặt phẳng tiếp xúc trong mục 19.3 chỉ là trường hợp riêng, khi
f(x, y, z) = g(x, y) – z.
Ví dụ 6. Tìm phương trình tiếp diện của mặt xy
2
z
3
= 12 tại điểm P(3 ; – 2 ; 1).
Điểm P(3 ; –2 ; 1) thuộc mặt cong đã cho.
gradf = y
2
z
3
i + 2xyz
3
j + 3xy
2
z
2
k
gradf(P) = 4i – 12j + 36k
Hàm u = xy
2
z
3
khả vi tại P(3 ; – 2 ; 1).
Phương trình tiếp diện là
4
4(x – 3) – 12(y + 2) + 36(z – 1) = 0
x – 3 – 3(y + 2) + 9(z – 1) = 0.
Chú ý
• Đạo hàm theo hướng và gradient được sử dụng chủ yếu trong hình học và vật
lý trong không gian ba chiều. Tương tự cũng nhận được các kết quả này trong
không gian hai chiều.
• Có thể viết gradient của hàm f dưới dạng toán tử
gradf i j k f f
x y z
∂ ∂ ∂ | |
= + + =∇
|
∂ ∂ ∂
\ ¹
,
ở đó toán tử delta (đọc là "del")
i j k
x y z
∂ ∂ ∂ | |
∇= + +
|
∂ ∂ ∂
\ ¹

3. Các dạng toán cơ bản
1. Tính gradient
• 1(tr. 82). Tính gradient của hàm f tại P.
a) f(x, y, z) = xy + xz + yz, P (−1, 3, 5).
+) grad

f = (y + z)i + (x + z)j + (x + y)k
+) (gradf)(P) = 8i + 4j + 2k
c) f(x, y, z) = ln(x
2
+ y
2
+ z
2
), P = (1 ; 2 ; −2)
+)
2 2 2 2 2 2 2 2 2
2x 2 2z
grad
x x
y
f i j k
y z x y z y z
= + +
+ + + + + +

+) (gradf)(P) =
2 4 4
9 9 9
i j k + −
2. Đạo hàm theo hướng
• 2(tr. 82). Tìm đạo hàm theo hướng của f tại P theo hướng vectơ đưa ra.
a) f(x, y, z) = xy
2
+ x
2
z + yz, P = (1 ; 1 ; 2), theo hướng i + 2j − k
+)
( )
( )
( )
2
2
grad .
1 2 1
df i j k
P f P
ds
+ −
=
+ +

+) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
2 2 .
6
P
i j k
y xz i xy z j x y k
+ −
(
+ + + + +
¸ ¸

+) ( )
2
5 4 2 .
6
i j k
i j k
+ −
= + +
+)
5 8 2 11
6 6
+ −
= =
d) f(x, y, z) = xye
z
+ yze
x
, P = (1 ; 0 ; 0), theo hướng P đến Q(2 ; 2 ; 1)
5
+) Vectơ ( ) 1; 2 ; 1 PQ =

+)
( ) ( )
2
2
grad .
1 2 1
df i j k
P f P
ds
+ +
=
+ +

+) ( )
( )
( )
( )
2
.
6
z x z x z x
i j k
ye yze i xe ze j xye ye k P
+ +
(
= + + + + +
¸ ¸

+)
2 2
.
6 6
i j k
j
+ +
= =
• 3(tr. 83). Tính giá trị lớn nhất của đạo hàm theo hướng của f tại P và hướng mà
đạo hàm theo hướng đại giá trị lớn nhất.
a) f(x, y, z) = sinxy + cosyz, P = (−3 ; 0 ; 7)
+) gradf = i(y

cosxy) + j(x

cosxy − z

sinyz) − k.y

sinyz
+) gradf(P) = −3j
+) GTLN của
( )
df
P
ds
= |gradf(P)| = 3.
+) Hướng của
df
ds
đạt GTLN là −j
3. Dạng hỗn hợp
• 5(tr. 83). Tìm vectơ đơn vị pháp tuyến của mặt xyz = 4 tại điểm P(2 ; −2 ; −1)
+) Là mặt mức của hàm f(x, y, z) = xyz
+) gradf = yz.i + xz.j + xy.k
+) N = gradf(P) = 2i − 2j − 4k.
+) Vectơ pháp tuyến đơn vị tại P là
2 2 4
24
i j k − −
hay
2
6
i j k − −

• 7(tr. 83). Giả sử nhiệt độ T tại điểm P(x, y, z) được xác định bởi T = 2x
2
− y
2
+ 4z
2
.
Tìm tốc độ biến thiên của T tại (1 ; −2 ; 1) theo hướng của vectơ 4i − j + 2k. Theo
hướng nào T tăng nhanh nhất tại điểm này? Tốc độ tăng lớn nhất là bao nhiêu?
+) gradT = 4x.i − 2y.j + 8z.k
+) (gradT)(P) = 4i + 4j + 8k
+) vectơ đơn vị:
4 2
21
i j k
u
− +
=
+) Tốc độ biến thiên của T tại P theo hướng 4i − j + 2k là
( )
( )
( )
16 4 16 28
grad .
21 21
df
P T P u
ds
− +
= = =
+) Hướng tăng nhanh nhất tại P trùng với hướng của gradT là i + j + 2k
+) Tốc độ tăng lớn nhất là |gradT(P)| =
2 2 2
4 4 8 4 6 + + =
6
• 9(tr. 83). Chứng minh rằng tiếp diện của mặt bậc hai ax
2
+ by
2
+ cz
2
= d tại P
0
(x
0
;
y
0
; z
0
) có phương trình là ax
0
x + by
0
y + cz
0
z = d
+) Mặt bậc hai là mặt mức của hàm f(x, y, z) = ax
2
+ by
2
+ cz
2

+) gradf = 2ax.i + 2by.j + 2cz.k
+) gradf(P) = 2ax
0
.i + 2by
0
.j + 2cz
0
.k
+) Vectơ pháp tuyến tại P
0
là N = 2ax
0
i + 2by
0
j + 2cz
0
k
+) Phương trình tiếp diện tại P
0

2ax
0
(x − x
0
) + 2by
0
(y − y
0
) + 2cz
0
(z − z
0
) = 0 ⇔ ax
0
x + by
0
y + cz
0
z = d

§ 7. Quy tắc dây chuyền. Đạo hàm dưới dấu tích phân
• Quy tắc dây chuyền (mục 19.6)
• Đạo hàm dưới dấu tích phân (mục C. 16)
• Dạng toán cơ bản

1. Quy tắc dây chuyền đối với đạo hàm riêng. Quy tắc dây chuyền đối với hàm
một biến số chính là đạo hàm của hàm hợp: w = f(x), x = g(t) khi đó .
dw df dx
dt dx dt
=
a) Quy tắc dây chuyền của hàm hai biến w = f(x, y), x = g(t), y = h(t), w có các đạo
hàm riêng cấp một liên tục, các hàm x, y khả vi liên tục.
. .
dw w dx w dy
dt x dt y dt
∂ ∂
= +
∂ ∂

Ví dụ 1. w = 3x
2
+ 2xy – y
2
, ở đó x = cost, y = sint, tìm
dw
dt
.
6 2 , 2 2
w w
x y x y
x y
∂ ∂
= + = −
∂ ∂
; sin , cos
dx dy
t t
dt dt
=− =
( )
( )
( ) 6 2 sin 2 2 cos
dw
x y t x y t
dt
= + − + −
= (6cost + 2sint)(– sint) + (2cost – 2sint)cost
= 2cos
2
t – 2sin
2
t – 8sintcost = 2cos2t – 4sin2t
Có thể thay x = cost, y = sint vào w rồi tính đạo hàm.
Chú ý
• Có thể mở rộng kết quả trên khi w = f(x, y, z), x = x(t), y = y(t), z = z(t), ta có
. . .
dw f dx f dy f dz
dt x dt y dt z dt
∂ ∂ ∂
= + +
∂ ∂ ∂
, ở đó w có các đạo hàm riêng liên tục, các hàm x,
y, z khả vi liên tục.
7
• w = f(x, y), y = y(x), khi đó
dw f f dy
dx x y dx
∂ ∂
= +
∂ ∂
, ở đó w có các đạo hàm riêng liên
tục, hàm y khả vi liên tục.
• w = f(x, y), x = x(u, v), y = y(u, v), khi đó . .
w w x w y
u x u y u
∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= +
∂ ∂ ∂ ∂ ∂

• . .
w w x w y
v x v y v
∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= +
∂ ∂ ∂ ∂ ∂
, ở đó w có các đạo hàm riêng liên tục, các hàm x, y
khả vi liên tục.
b) Quy tắc dây chuyền của hàm ba biến
• w = f(x, y, z), x = x(u, v), y = y(u, v), ở đó các hàm w, x, y có các đạo hàm
riêng liên tục, có
. . .
w f x f y f z
u x u y u z u
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= + +
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂
; . . .
w f x f y f z
v x v y v z v
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= + +
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂

Ví dụ 2. z = e
u
sinv, u = xy, v = x + y. Tính ,
z z
x y
∂ ∂
∂ ∂

sin , cos
u u
z z
e v e v
u v
∂ ∂
= =
∂ ∂
; ,
u u
y x
x y
∂ ∂
= =
∂ ∂
;
1
v v
x y
∂ ∂
= =
∂ ∂

sin . cos
u u
z
e v y e v
x

= +

= e
xy
[ysin(x + y) + cos(x + y)]
z
y


= e
u
sinv. x + e
u
cosv = e
xy
[xsin(x + y) + cos(x + y)]
Định nghĩa.
w w w
dw dx dy dz
x y z
∂ ∂ ∂
= + +
∂ ∂ ∂
là vi phân của hàm w = f(x, y, z)
Định nghĩa. Hàm w = f(x, y) được gọi là hàm thuần nhất cấp n khi và chỉ khi
f(tx, ty) = t
n
f(x, y), ∀ t > 0.
Ví dụ 3. Chứng minh rằng hàm u = f(x, y) thuần nhất cấp n thì thoả mãn đẳng thức
sau: . ( , )
f f
x y n f x y
x y
∂ ∂
+ =
∂ ∂
(Định lý Euler).
Đặt u = tx, v = ty có f(u, v) = t
n
f(x, y)
1
( , ),
n
df
nt f x y
dt

=
. .
df f du f dv
dt u dt v dt
∂ ∂
= +
∂ ∂
=
f f
x y
u v
∂ ∂
+
∂ ∂

Lấy t = 1 có u = x, v = y, nhận được
8
( , )
f f
x y nf x y
x y
∂ ∂
+ =
∂ ∂

Chú ý. Khi n = 1, ta có ( , )
f f
f x y x y
x y
∂ ∂
= +
∂ ∂
, ở đó f(x, y) là sản lượng đo bằng đô la, x
là đơn vị của vốn, y là đơn vị của lao động, ,
f f
x y
∂ ∂
∂ ∂
lần lượt là sản phẩm vốn cận
biên và sản phẩm lao động cận biên. Ta có định lý trong kinh tế: "Tổng giá trị sản
lượng bằng chi phí vốn cộng với chi phí lao động nếu như mỗi chi phí được trả theo
sản phẩm cận biên của nó". Trong trường hợp này không có doanh thu thặng dư
Ví dụ 4. Giải phương trình đạo hàm riêng: Tìm hàm w = f(x, y) thoả mãn
w w
a
x y
∂ ∂
=
∂ ∂
.
Đặt u = x + ay, v = x – ay.
w = F(u, v)
. .
w w u w v w w
x u x v x u v
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= + = +
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂

. .
w w u w v w w
a a
y u y v y u v
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= + = −
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂

Thay vào phương trình ban đầu, ta có: 2 0
w
a
v

=

; 0
w
v

=


w = g(u), g là hàm khả vi liên tục tuỳ ý của u
w = g(x + ay)
Chú ý. Để tránh nhầm lẫn, khi cần thiết ta dùng kí hiệu sau:
y
w
x

| |
|

\ ¹
thay cho
w
x



đối với hàm w = f(x, y), chẳng hạn trong trường hợp đối với hàm sau:
w = f(x, y), ở đó y = g(x, t), nếu dùng các kí hiệu quen thuộc sẽ trở nên khó hiểu:
.
w w w y
x x y x
∂ ∂ ∂ ∂
= +
∂ ∂ ∂ ∂
.
Khi đó ta cần viết là .
t y t
x
w w w y
x x y x
∂ ∂ ∂ ∂ | |
| | | | | |
= +
| | | |
∂ ∂ ∂ ∂
\ ¹ \ ¹ \ ¹
\ ¹
.
2. Đạo hàm dưới dấu tích phân. Cho hàm f(x, y) liên tục cùng với đạo hàm riêng cấp
một F
x
(x, y) của nó trong trong hình chữ nhật đóng: x
0
≤ x ≤ x
1
, a ≤ y ≤ b, khi đó ta có
( , ) ( , )
b b
a a
d d
f x y dy f x y dy
dx dx
| |
=
|
\ ¹
∫ ∫

Ví dụ 5. Tính
( )
sin xy
d
dy
dx y

2
1
, 1 ≤ x ≤ 3.
9
( )
( )
sin
,
xy
f x y
y
=
( ) ( )
, cos
x
f x y xy = ,
f(x, y), f
x
(x, y), liên tục trên hình chữ nhật đóng 1 ≤ x ≤ 3, 1 ≤ y ≤ 3.
( ) ( ) sin sin xy xy
d d
dy dy
dx y dx y
| |
=
|
\ ¹
∫ ∫
2 2
1 1
=
( )
cos y xy dy
y

2
1
1

=
( )
( )
sin
sin sin
y
xy
x x
x x
=
= −
2
1
1
2
Chú ý. Ta có mở rộng kết quả trên là quy tắc Leibnitz: Cho hàm f(x, y), fx(x, y) liên
tục trên miền sau.
( ) ( )
u y x u y
a y b
¦ ≤ ≤
´
≤ ≤
¹
1 2

Các hàm u
1
(y), u
2
(y) khả vi liên tục.
Khi đó ta có
( )
( )
( ) ( , )
u y
u y
y f x y dy φ =

2
1
khả vi và có
( )
( )
( )
( ) ( )
, , . ( ( ), )
u y
y
u y
d
f x y dx f u y y u f u y y u
dy
φ
′ ′ = + +

2
1
2 2 1 1

3. Các dạng toán cơ bản
1. Quy tắc dây chuyền
• 1(tr. 88). Tính
dw
dt
theo hai cách, ở đó
2 2
x y
w e
+
= , x = cost, y = sint
+)
2 2
2
x y
w
xe
x
+

=

,
2 2
2
x y
w
ye
y
+

=


+) sin
dx
t
dt
= − , cos
dy
t
dt
=
+)
dw w dx w dy
dt x dt y dt
∂ ∂
= +
∂ ∂
( )
2 2 2 2
2 sin 2 cos
x y x y
xe t ye t
+ +
= − +
2 2 2 2
2 2 0
x y x y
xye xye
+ +
= − + =
+) Cách khác: -)
2 2
cos sin t t
w e e
+
= =
-) 0
dw
dt
=
• 5(tr. 89). Tìm
w
t



w
u


theo quy tắc dây chuyền và bằng cách khác, ở đó
10
w = x
2
+ y
2
, x = t
2
− u
2
, y = 2tu .
+)
w w x w y
t x t y t
∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= +
∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= 2x2t + 2y2u = 4xt + 4yu = 4(t
2
− u
2
)t + 4.2tu.u = 4t
3
+ 4tu
2

+)
w w x w y
u x u y u
∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= +
∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= 2x(−2u) + 2y.2t = −4xu + 4yt = −4(t
2
− u
2
)u + 4.2tu.t = 4u
3
+ 4t
2
u
+) tính bằng cách khác
( )
2
2 2 2 2
2 w t u t u = − + = t
4
+ u
4
+ 2t
2
u
2
=
( )
2
2 2
t u +
Khi đó
( )
2 2
2 .2
w
t u t
t

= +

= 4t
3
+ 4tu
2


3 2
4 4
w
u ut
u

= +


2. Kiểm tra nghiệm của phương trình đạo hàm riêng
• 7(tr. 89). Cho hàm f có các đạo hàm riêng liên tục, chứng minh rằng w = f(x
2
− y
2
)
là một nghiệm của phương trình đạo hàm riêng (giả thiết có w
x
, w
y
)
0
w w
y x
x y
∂ ∂
+ =
∂ ∂

+) Đặt u = x
2
− y
2
có w = f(u), u = x
2
− y
2

+) 2 .
w dw u dw
x
x du x du
∂ ∂
= =
∂ ∂

+) 2
w dw u dw
y
y du y du
∂ ∂
= = −
∂ ∂

+) Thay vào có
w w
y x
x y
∂ ∂
+
∂ ∂
( ) .2 2 0
dw dw
y x x y
du du
= + − =
• 9(tr. 89). Chứng minh rằng w = f(x
2
− y
2
, y
2
− x
2
) thoả mãn phương trình
0
w w
y x
x y
∂ ∂
+ =
∂ ∂
(giả thiết có w
x
, w
y
)
+) Đặt u = x
2
− y
2
, v = y
2
− x
2
có w = f(u, v)
+)
w w u w v
x u x v x
∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= +
∂ ∂ ∂ ∂ ∂
.2 .2
w w
x x
u v
∂ ∂
= −
∂ ∂

+)
w w u w v
y u y v y
∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= +
∂ ∂ ∂ ∂ ∂
( ) 2 .2
w w
y y
u v
∂ ∂
= − +
∂ ∂

+) Thay vào có
( ) .2 .2 2 .2 0
w w w w w w
y x y x x x y y
x y u v u v
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ | | | |
+ = − + − + =
| |
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂ \ ¹ \ ¹

− 2 . y. = xz . ds Hình 19. PQ = 3 . 1) . Cho hàm w = f(x. 1 . –1 . 1. u =  . i+ j− k  = + − = 3 3 3   3 3 3 3 ó Q = (7 . . 2) theo hư ng PQ . z0) thì t i ó nó có o hàm theo m i hư ng t i P0 3.   =10.  3 3 3  ∂u  du   ∂u   ∂u   2 2 1  =    i +   j +   k  i − j + k  ds   ∂x P  ∂y P  ∂z P  3 3 3   2 2 1  4 20 5 11 = (2i +10 j + 5k ) i − j + k  = − + = − . ∂u   ∂u   ∂u    = 1=   =    ∂x P  ∂y P  ∂z P 1  1 PQ = (1. = xy ∂y ∂x ∂z  ∂u   ∂u   ∂u    = 2. tính o hàm t i P(5 . 3 3 3 3  3 3 3 Chú ý • o hàm theo hư ng c a hàm nhi u bi n không ch ph thu c vào i m P mà còn ph thu c vào hư ng u • o hàm theo hư ng c a hàm nhi u bi n là m t s nh lý.11 2 . −1) . u = xyz. ∂u ∂u ∂u = yz . z) khi ó gradient c a hàm f ư c nh nghĩa ∂f ∂f ∂f như sau: gradf = i + j+ k ∂x ∂y ∂z Chú ý • gradf là véc tơ df • = (gradf )u ds df • = gradf cosθ . . Ví d 3. y. z) kh vi t i P0(x0. Hàm u(x.   = 5  ∂x P  ∂z P  ∂y P  2 −2 1  PQ = (2 . do ó u =  . 3). 3 3   ∂u  du   ∂u   ∂u    =    i +   j +   k u = ( i + j + k )  ds   ∂x P  ∂y P  ∂z P   −1   3 1 1 1   1 1 1  1 . ó θ là góc gi a gradf và u. PQ = 3 . y0. Gradient a) nh nghĩa.

z) = g(x. ds P 3 3 3  3 3 3 Ví d 5. 3. 2 . = (gradf )u (xem hình 19. có gradf(P) = 2i – j + 2k. i m P(3 . Tìm phương trình ti p di n c a m t xy2z3 = 12 t i i m P(3 . M t con mu i u t i i m P(1 . Nhi t c a không khí t i các i m trong không gian ư c xác nh b i 2 hàm f(x. gradf(P0) là pháp tuy n c a m t m c c a hàm f t i i m P0. Chú ý • Véc tơ pháp tuy n c a m t ph ng ti p xúc t i P0 là  ∂f   ∂f   ∂f  N = gradf (P0 ) =   i +   j +   k  ∂x P0  ∂y P0  ∂z P0 • N u N ≠ 0 thì phương trình ti p di n c a m t m c t i P0 là  ∂f  ∂f   ∂f  ( x − x0 ) +   ( y − y 0 ) +   (z − z0 ) = 0  ∂x    P0  ∂z P0  ∂y P0 • Phương trình m t ph ng ti p xúc trong m c 19. dài c a véc tơ gradf là t c tăng l n nh t c a f. y. Cho f(x. 4. gradf = y2z3i + 2xyz3j + 3xy2z2k gradf(P) = 4i – 12j + 36k Hàm u = xy2z3 kh vi t i P(3 . 1).b) Các tính ch t df 1. ư c mát nhanh nh t. Ví d 6. z) = x – y + z2. – 2 . ư c mát nhanh nh t. 1). Hư ng c a véc tơ gradf là hư ng mà hàm f tăng nhanh nh t. Phương trình ti p di n là 3 . 1). – 2 . z) = x2 – y + z2. gradf = 2xi – j + 2zk gradf(P) = 2i – j + 2k 1 2 1 2 u= ( 4i − 2 j + 4 k ) = i − j + k 3 3 3 16 + 4 +16 df 2 1 2  4 1 4 = (gradf (P ))u = (2i − j + 2k ) i − j + k  = + + = 3 . y) – z. y. –2 . 2 . 1) thu c m t cong ã cho. y. T tính ch t 2 có hư ng c a gradf là hư ng mà theo ó nhi t tăng nhanh nh t. nó ph i bay theo hư ng nào? Theo ví d 4.11) ds 2. tìm o hàm theo hư ng t i i m P(1 . 1) ds theo hư ng c a véc tơ 4i – 2j + 4k. df Ví d 4. khi f(x.3 ch là trư ng h p riêng. con mu i nên bay ngư c hư ng v i gradf(P) t c là bay theo hư ng: – gradf(P) = – 2i + j – 2k.

82). o hàm theo hư ng • 2(tr. 2). y. y. Tính gradient • 1(tr. 5). P = (1 . Các d ng toán cơ b n 1. 1) . 3. 2 . Tính gradient c a hàm f t i P. theo hư ng P 4 n Q(2 . • Có th vi t gradient c a hàm f dư i d ng toán t ∂ ∂   ∂ gradf =  i + j + k f =∇f . y. a) f(x. z) = ln(x2 + y2 + z2). z) = xy2 + x2z + yz.  P 6 i + 2j − k +) = ( 5i + 4 j + 2k ) . 2 . ∂z   ∂x ∂y ó toán t delta ( c là "del") ∂ ∂   ∂ ∇ =i + j +k  ∂z   ∂x ∂y 3. −2) 2x 2y 2z +) grad f = 2 i+ 2 j+ 2 k 2 2 2 2 2 2 x +y +z x +y +z x +y +z 2 4 4 +) (gradf)(P) = i + j − k 9 9 9 2. 0 . Tương t cũng nh n ư c các k t qu này trong không gian hai chi u. P = (1 . P = (1 . 0). ds 1 + 22 + 1 i + 2j − k +) ( y 2 + 2 xz ) i + ( 2 xy 2 + z ) j + ( x 2 + y ) k  .4(x – 3) – 12(y + 2) + 36(z – 1) = 0 x – 3 – 3(y + 2) + 9(z – 1) = 0. P (−1. 6 5 + 8 − 2 11 +) = = 6 6 d) f(x. a) f(x. Tìm o hàm theo hư ng c a f t i P theo hư ng vectơ ưa ra. z) = xyez + yzex . y. theo hư ng i + 2j − k df ( ) i + 2j − k +) P = ( grad f ) ( P ) . Chú ý • o hàm theo hư ng và gradient ư c s d ng ch y u trong hình h c và v t lý trong không gian ba chi u. 1 . 82). z) = xy + xz + yz. +) grad f = (y + z)i + (x + z)j + (x + y)k +) (gradf)(P) = 8i + 4j + 2k c) f(x.

1) +) df ( ) i + 2j + k P = grad f ( P ) .j + xy. y. Tính giá tr l n nh t c a o hàm theo hư ng c a f t i P và hư ng mà o hàm theo hư ng i giá tr l n nh t.k +) N = gradf(P) = 2i − 2j − 4k. a) f(x. −2 .y sinyz +) gradf(P) = −3j df ( ) P = |gradf(P)| = 3. −1) +) Là m t m c c a hàm f(x.k +) (gradT)(P) = 4i + 4j + 8k 4i − j + 2k +) vectơ ơn v : u = 21 +) T c bi n thiên c a T t i P theo hư ng 4i − j + 2k là df ( ) 16 − 4 + 16 28 P = ( gradT ) ( P ) . z) = sinxy + cosyz. −2 . 2i − 2 j − 4k i − j − 2k +) Vectơ pháp tuy n ơn v t i P là hay 24 6 T t i i m P(x. Theo hư ng nào T tăng nhanh nh t t i i m này? T c tăng l n nh t là bao nhiêu? +) gradT = 4x.i − 2y. 1) theo hư ng c a vectơ 4i − j + 2k. +) GTLN c a ds df +) Hư ng c a t GTLN là −j ds 3. Gi s nhi t Tìm t c bi n thiên c a T t i (1 . 6 6 • 3(tr. y. 7) +) gradf = i(y cosxy) + j(x cosxy − z sinyz) − k. Tìm vectơ ơn v pháp tuy n c a m t xyz = 4 t i i m P(2 . z) ư c xác nh b i T = 2x2 − y2 + 4z2.u = = ds 21 21 +) Hư ng tăng nhanh nh t t i P trùng v i hư ng c a gradT là i + j + 2k +) T c tăng l n nh t là |gradT(P)| = 42 + 4 2 + 82 = 4 6 5 . D ng h n h p • 5(tr. ds 1 + 22 + 1 i + 2j + k +) = ( ye z + yze x ) i + ( xe z + ze x ) j + ( xye z + ye x ) k  ( P ) .+) Vectơ PQ = (1. 83).i + xz. 0 . 2 .j + 8z. 83). P = (−3 . y. z) = xyz +) gradf = yz. 83).   6 i + 2j + k 2 = +) = j . • 7(tr.

Ch ng minh r ng ti p di n c a m t b c hai ax2 + by2 + cz2 = d t i P0(x0 . dt dx dt a) Quy t c dây chuy n c a hàm hai bi n w = f(x. z). Quy t c dây chuy n i v i hàm dw df dx m t bi n s chính là o hàm c a hàm h p: w = f(x). w = 3x2 + 2xy – y2. + . dt ∂w ∂w dx dy = − sint . y). y. ∂x ∂y dt dt dw = (6 x + 2y )( − sint ) + (2 x − 2y )cost dt = (6cost + 2sint)(– sint) + (2cost – 2sint)cost = 2cos2t – 2sin2t – 8sintcost = 2cos2t – 4sin2t Có th thay x = cost. tìm .j + 2cz0. = cost = 6 x + 2y . x = g(t). dw ∂w dx ∂w dy = . ó x = cost. o hàm dư i d u tích phân • Quy t c dây chuy n (m c 19.6) • o hàm dư i d u tích phân (m c C. y = y(t). 16) • D ng toán cơ b n 1. Chú ý • Có th m r ng k t qu trên khi w = f(x. dt ∂x dt ∂y dt ∂z dt y. x = x(t). y0 . + . y = h(t). Quy t c dây chuy n o hàm riêng. Quy t c dây chuy n.• 9(tr. các hàm x. y. z) = ax2 + by2 + cz2 +) gradf = 2ax. ó w có các o hàm riêng liên t c. các hàm x. . z0) có phương trình là ax0x + by0y + cz0z = d +) M t b c hai là m t m c c a hàm f(x.k +) gradf(P) = 2ax0. y kh vi liên t c. y = sint vào w r i tính o hàm. x = g(t) khi ó = .i + 2by0.k +) Vectơ pháp tuy n t i P0 là N = 2ax0i + 2by0j + 2cz0k +) Phương trình ti p di n t i P0 là 2ax0(x − x0) + 2by0(y − y0) + 2cz0(z − z0) = 0 ⇔ ax0x + by0y + cz0z = d § 7. z kh vi liên t c. iv i 6 . y = sint.i + 2by.j + 2cz. 83). ta có dw ∂f dx ∂f dy ∂f dz = . = 2 x − 2y . + . w có các o hàm riêng c p m t liên t c. dt ∂x dt ∂y dt dw Ví d 1. z = z(t).

v = x + y. y. ty) = tnf(x. nh n ư c 7 . = . = e cosv . + . có ∂w ∂f ∂x ∂f ∂y ∂f ∂z ∂w ∂f ∂x ∂f ∂y ∂f ∂z = . v). = x +y dt ∂u dt ∂v dt ∂u ∂v L y t = 1 có u = x. dt df ∂f du ∂f dv ∂f ∂f = . + . Hàm w = f(x. hàm y kh vi liên t c. v = y. y ). các hàm x. y = y(u. y ∂w ∂w ∂x ∂w ∂y = . dx ∂x ∂y dx ó w có các o hàm riêng liên • w = f(x. ∂x ∂y ∂z u ∂z u ∂u ∂u = e sinv . x. v). y) df = nt n−1f ( x. + . b) Quy t c dây chuy n c a hàm ba bi n • w = f(x.• w = f(x. y) thu n nh t c p n thì tho mãn ng th c ∂f ∂f sau: x + y = n. ∂x ∂y ∂u ∂v ∂v ∂v = 1= ∂x ∂y ∂z u = e sinv . x = x(u. + . z = eusinv. y có các o hàm riêng liên t c. + . ∂u ∂x ∂u ∂y ∂u ∂z ∂u ∂v ∂x ∂v ∂y ∂v ∂z ∂v ∂z ∂z Ví d 2. Ví d 3. v) = tnf(x. khi ó t c. y = y(x). u = xy. dw = dx + dy + dz là vi phân c a hàm w = f(x. y). y. + . v). z). Ch ng minh r ng hàm u = f(x. v = ty có f(u. ∀ t > 0. ∂u ∂x ∂u ∂y ∂u o hàm riêng liên t c. ∂x ∂y t u = tx. z) ∂x ∂y ∂z nh nghĩa. . v). + . y). y + eu cosv = exy [ysin(x + y) + cos(x + y)] ∂x ∂z = eusinv. ó các hàm w. x = x(u. dw ∂f ∂f dy = + . y = y(u. y) ư c g i là hàm thu n nh t c p n khi và ch khi f(tx. ∂v ∂x ∂v ∂y ∂v ó w có các kh vi liên t c. Tính .f ( x. y ) ( nh lý Euler). . khi ó • ∂w ∂w ∂x ∂w ∂y = . x + eucosv = exy[xsin(x + y) + cos(x + y)] ∂y ∂w ∂w ∂w nh nghĩa. y). = y. =x .

+ . y).  ∂x t  ∂x  y  ∂y  x  ∂x t 2. o hàm dư i d u tích phân. y )dy = ∫  dx f ( x. + . y )dy dx a  a Ví d 5. ta có f ( x. y) tho mãn a = . Gi i phương trình o hàm riêng: Tìm hàm w = f(x. w = F(u. khi ó ta có b d b d  ∫ f ( x. ∂x ∂x ∂y ∂x Khi ó ta c n vi t là   ∂w   ∂w   ∂w   ∂y   =  +  . n u dùng các kí hi u quen thu c s tr nên khó hi u: ∂w ∂w ∂w ∂y = + . x Chú ý. Cho hàm f(x. =0 ∂v ∂v w = g(u). v) ∂w ∂w ∂u ∂w ∂v ∂w ∂w = . 1 ≤ x ≤ 3. khi c n thi t ta dùng kí hi u sau:  ∂w  ∂w  thay cho  ∂x  ∂x  y i v i hàm w = f(x.  . t). .x ∂f ∂f + y = nf ( x. =a −a ∂y ∂u ∂y ∂v ∂y ∂u ∂v ∂w ∂w Thay vào phương trình ban u. a ≤ y ≤ b. y) là s n lư ng o b ng ô la. g là hàm kh vi liên t c tuỳ ý c a u w = g(x + ay) là ơn v c a v n. Khi n = 1. ó y = g(x. Tính d 2 sin ( xy ) ∫ y dy . Trong trư ng h p này không có doanh thu th ng dư ∂w ∂w Ví d 4. Ta có nh lý trong kinh t : "T ng giá tr s n lư ng b ng chi phí v n c ng v i chi phí lao ng n u như m i chi phí ư c tr theo s n ph m c n biên c a nó". l n lư t là s n ph m v n c n ∂x ∂y biên và s n ph m lao ng c n biên. y là ơn v c a lao Chú ý. dx 1 8 . y) liên t c cùng v i o hàm riêng c p m t Fx(x. y). = + ∂x ∂u ∂x ∂v ∂x ∂u ∂v ∂w ∂w ∂u ∂w ∂v ∂w ∂w = . ∂x ∂y t u = x + ay. y ) ∂x ∂y ∂f ∂f +y . ch ng h n trong trư ng h p i v i hàm sau: w = f(x. y) c a nó trong trong hình ch nh t óng: x0 ≤ x ≤ x1. ta có: 2a =0 . y ) = x ∂f ∂f . ∂x ∂y ng. tránh nh m l n. ó f(x. v = x – ay.

y )u′ y 2 2 1 1 1 (y ) 3. y )dy kh u1 ( y ) vi và có dφ = dy u u2 ( y ) ∫ f ( x. fx(x. y ) dx + f (u ( y ). y ) = f(x. f ( x. Tìm và theo quy t c dây chuy n và b ng cách khác. Các d ng toán cơ b n 1.  u1 ( y ) ≤ x ≤ u2 ( y ) a ≤ y ≤ b u2 ( y ) Các hàm u1(y). y). 2 d 2 sin ( xy ) d  sin ( xy )  ∫ y dy = ∫ dx  y  dy = dx 1   1 2 ∫ 1 1 y cos ( xy ) dy y = sin ( xy ) x 2 = y =1 1 ( sin 2 x − sin x ) x Chú ý. y = sint dt 2 2 2 2 ∂w ∂w +) = 2 xe x + y . Tính theo hai cách. y). Quy t c dây chuy n 2 2 dw • 1(tr. ∂t ∂u +) Cách khác: 9 2 2 ó . y). y ) = cos ( xy ) .sin ( xy ) y fx ( x. fx(x. u2(y) kh vi liên t c. y ).u′ + f (u ( y ). 1 ≤ y ≤ 3. = cos t dt dt 2 2 2 2 2 2 2 2 dw ∂w dx ∂w dy +) = + = 2xex +y ( − sint ) + 2yex +y cos t = −2xye x + y + 2xye x + y = 0 dt ∂x dt ∂y dt -) w = ecos t + sin t = e dw -) =0 dt ∂w ∂w • 5(tr. Khi ó ta có φ ( y ) = ∫ f ( x. x = cost. y) liên t c trên mi n sau. = 2ye x + y ∂y ∂x dx dy +) = − sin t . ó w = e x + y . Ta có m r ng k t qu trên là quy t c Leibnitz: Cho hàm f(x. 88). liên t c trên hình ch nh t óng 1 ≤ x ≤ 3. 89).

y2 − x2) tho mãn phương trình ∂w ∂w y +x = 0 (gi thi t có wx.2t = 4t3 + 4tu2 Khi ó ∂t ∂w và = 4u 3 + 4ut 2 ∂u 2. v) ∂w ∂w ∂u ∂w ∂v ∂w ∂w +) = + = .2tu.2 x + x ( −2y ) =0 ∂x ∂y du du +) • 9(tr. Ch ng minh r ng w = f(x2 − y2 . ch ng minh r ng w = f(x2 − y2) là m t nghi m c a phương trình o hàm riêng (gi thi t có wx. 89). v = y2 − x2 có w = f(u.2 x − . Cho hàm f có các o hàm riêng liên t c. x = t2 − u2. ∂w ∂w ∂x ∂w ∂y = + = 2x2t + 2y2u = 4xt + 4yu = 4(t2 − u2)t + 4. y = 2tu . wy) ∂w ∂w y +x =0 ∂x ∂y 2 2 t u = x2 − y2 có w = f(u). 89).u = 4t3 + 4tu2 +) ∂t ∂x ∂t ∂y ∂t ∂w ∂w ∂x ∂w ∂y +) = + = 2x(−2u) + 2y.2tu.2t = −4xu + 4yt = −4(t2 − u2)u + 4. du ∂x du ∂x ∂w dw ∂u dw = = −2y +) du ∂y du ∂y ∂w ∂w dw dw +) Thay vào có y +x = y .2 x ∂x ∂u ∂x ∂v ∂x ∂u ∂v ∂w ∂w ∂u ∂w ∂v ∂w ∂w +) = + = ( −2y ) + .t = 4u3 + 4t2u ∂u ∂x ∂u ∂y ∂u +) tính b ng cách khác w = ( t 2 − u 2 ) + 2t 2u 2 = t4 + u4 + 2t2u2 = ( t 2 + u 2 ) ∂w = 2 ( t 2 + u 2 ) .w = x2 + y2. Ki m tra nghi m c a phương trình o hàm riêng • 7(tr.2 x  + x  ( −2y ) + .2y  = 0 ∂x ∂y ∂v ∂v  ∂u   ∂u  +) 10 . u = x2 − y2 ∂w dw ∂u dw +) = = 2 x. wy) ∂x ∂y t u = x2 − y2.2y ∂y ∂u ∂y ∂v ∂y ∂u ∂v +) Thay vào có ∂w ∂w ∂w ∂w  ∂w   ∂w  y +x = y .2 x − .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful