PHÂN TÍCH THỰC PHẨM

GV: Th.S Nguyên Khăc Kiêm
NỘI DUNG
Phần I: Các khái niêm và định luật cơ bản
 Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch
 Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch
 Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản
 Chƣơng 4: Sự điện ly, chất điện ly
 Chƣơng 5: Xử lý số liệu trong phân tích


NỘI DUNG
Phần II: Phân tích định lƣợng
 Chƣơng 1: Phân tích khối lƣợng
 Chƣơng 2: Phân tích thể tích
 Chƣơng 3: Phƣơng pháp acid – bazơ
 Chƣơng 4: Phƣơng pháp oxy hóa khử
 Chƣơng 5: phƣơng pháp chuẩn độ tạo tủa
 Chƣơng 6: Phƣơng pháp phức chất
 Chƣơng 7: Phƣơng pháp đo quang

NỘI DUNG
Phần I: Các khái niêm và định luật cơ bản
 Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch
 Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch
 Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản
 Chƣơng 4: Sự điện ly, chất điện ly
 Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp
 Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích



MỘT SỐ KHÁI NIÊM VÊ DUNG DỊCH

1. Một sôƧ khai niệm
2. Sƣƥhinh thanh dung dịch
3. Dung dịch bao hoa
4. Dung dịch lyƧ tƣơng, dung dịch thực
5. Hoạt đôƥ
Một số khái niêm về dung dịch
1. Một số khái niêm:
 Dung dịch: là 1 hỗn hợp đồng nhất của hai hay nhiều chất,
trong đó đƣợc chia làm hai phần dung môi và chất tan
 Dung môi: là thành phần chủ yếu của dung dịch, nó đóng
vai trò phân tán các chất khác vào bên trong nó còn đƣợc
gọi là môi trƣờng phân tán.
 Chất tan: là thành phần còn lại, chiếm thành phần ít hơn
nhƣng lại quyết định tính chất của dung dịch. Chất tan
phân tán đều trong dung môi và đƣợc gọi là chất phân tán

Một số khái niêm về dung dịch
1. Một số khái niêm:
 Dung dịch: hỗn hợp khí, rắn, lỏng. Thực tế nghiên cứu và
ứng dụng nhiều là dung dịch lỏng. Vì vậy ta xét chủ yếu là
dung dịch lỏng, trong dung dịch lỏng thì dung dịch nƣớc
là đƣợc xét nhiều nhất.
 Ví dụ: dung dịch HCl 1M thì nƣớc đóng vài trò là dung môi
còn HCl là chất tan, trong đó các phân tử HCl phân tán
đều vào trong môi trƣờng phân tán là nƣớc
Một số khái niêm về dung dịch
2. Sự hình thành dung dịch:
 Dung dịch vừa là 1 hệ vật lý vừa là hệ hóa học
 Giống hỗn hợp vật lý ơ chỗ thành phần có thể thay đổi
và các chất vẫn giữ tính chất ban đầu
 Giống quá trình hóa học ơ chổ có kèm theo hiệu ứng
nhiệt, giữa chất tan và dung môi có những liên kết nhất
định
 Liên kết đó đƣợc gọi là quá trình Solvat hóa
Một số khái niêm về dung dịch
3. Dung dịch bảo hòa:
 Dung dịch bão hòa là dung dịch trong đó chất tan ơ trạng
thái cân bằng với kết tủa của nó.
 Nồng độ của dung dịch bão hòa chính là độ hòa tan của nó
trong dung dịch ơ tại nhiệt độ đó
 Dung dịch có nồng độ chất tan lớn hơn độ tan gọi là dung
dịch quá bão hòa
 Dung dịch có nồng độ chất tan nhỏ hơn hòa độ tan gọi là
dung dịch chƣa bão hòa
 Ví dụ: ơ nhiệt độ 20
o
C, dung dịch bão hòa NaCl có 36g
NaCl trong 100 g H
2
O

Một số khái niêm về dung dịch
4. Dung dịch thực, dung dịch lý tƣởng.
 Dung dịch thực la dung dịch ma trong đó sự tƣơng tac giữa
cac phân tử khac nhau, tính chất của dung dịch phụ thuộc
không những vao thanh phần dung dịch ma con cả lực
tƣơng tac giữa cac phân tử khac nhau
 Dung dịch lý tƣơng la dung dịch đƣợc tạo nên bơi cac chất
giống nhau về thanh phần hóa học va tính chất, trong đó
lực tƣơng tac giữa cac phân tử cùng loại va khac loại la
giống nhau, tính chất của dung dịch chỉ phụ thuộc vao
thanh phần của cac chất. Khi tạo thanh dung dịch không
kèm theo hiệu ứng nhiệt va sự thay đổi thể tích.
Một số khái niêm về dung dịch
5. Hoạt độ:
 Nếu chất tan trong DD hiện diện dƣới dạng ion và nếu DD đồng thời
hiện diện nhiều ion thì giữa chúng có lực tƣơng tác µ làm cho khả
năng hoạt động của các ion thay đổi theo chiều hƣớng giảm đi. Lúc đó
trong DD, ion không còn thể hiện với nồng độ thực C mà xem nhƣ thể
hiện với nồng độ hiệu dụng a (hoạt độ) với:

f: là hệ số hoạt độ, thay đổi theo lực tƣơng tác (lực ion) µ với:


Với: C
i,
Z
i
là nồng độ và điện tích của ion trong dung dịch
. a f C =
2 2 2 2
1 1 2 2
1
1 1
( ... )
2 2
n
i i n n
C Z C Z C Z C Z µ = = + + +
¿
Một số khái niêm về dung dịch
5. Hoạt độ:
 Sự thay đổi của f theo µ đƣợc biểu diễn bằng cac công thức
thực nghiệm (bảng 1.1) hoặc có gia trị gần đúng nêu trong
bảng 1.2
Bảng 1.1: Công thức thực nghiêm dùng tính hê số hoạt độ f khi
DD có lực ion khác nhau

µ
0 <0,02 0,02<µ<0,2 >0,2
lg f
0
2
0,5
i
Z ÷ µ
2
0, 5
1
i
Z ÷ µ
+ µ
2
0, 5
1
i
Z
h
÷ µ
+ µ
+ µ
Một số khái niêm về dung dịch
5. Hoạt độ:
Bảng 1.2: Các giá trị gần đúng của hê số hoạt độ f khi DD có lực
ion khác µ nhau

Điên tích
ion
Lực ion µ
0 0,001 0,002 0,005 0,01 0,02 0,05 0,1 0,2
1 1 0,97 0,95 0,93 0,90 0,87 0,81 0,76 0,70
2 1 0,87 0,82 0,74 0,66 0,57 0,44 0,33 0,24
3 1 0,73 0,64 0,51 0,39 0,28 0,15 0,08 0,04
4 1 0,56 0,45 0,30 0,19 0,10 0,04 0,01
0,003
1(H
+
) 1 0,98 0,97 0,95 0,92 0,90 0,88 0,84 0,83
1(OH
-
) 1 0,98 0,97 0,95 0,92 0,89 0,85 0,81 0,80
Một số khái niêm về dung dịch
5. Hoạt độ:
Ví dụ 1: Tính hoạt độ của DD KCl và của K
+
, Cl
-
trong nƣớc
có C=0,01M.
Ta có:

2 2 2
2
1 1
[0, 01.( 1) 0, 01.( 1) ] 0, 01
2 2
lg 0, 5.1 . 0, 01 0, 05 0,89
0,89.0, 01 0, 0089
i i
K Cl
KCl K Cl
C Z
f f
a a M
+ ÷
+ ÷
÷ +
µ = = + + ÷ =
µ < 0, 02 ¬ = ÷ = ÷ ¬ =
= = =
¿
Một số khái niêm về dung dịch
5. Hoạt độ:
Nhận xét:
1) Nếu DD loãng µ=0 ¬ f=1 ¬ a=C
2) Hoạt độ thƣờng đƣợc ký hiệu bằng dấu ()
3) Trong hóa phân tích, các nồng độ đƣợc sử dụng thƣờng
không lớn, điều này làm cho f tiến khá gần đến 1. Trong
các chƣơng sau, để đơn giản hóa việc tính toán, f thƣờng
đƣợc lấy =1

NỘI DUNG
Phần I: Các khái niêm và định luật cơ bản
 Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch
 Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch
 Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản
 Chƣơng 4: Sự điện ly, chất điện ly
 Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp
 Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích



NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

1. Các loại dung dịch có nồng độ phụ
2. Các loại dung dịch có nồng độ chính
3. Cách chuyển đổi giữa các nồng độ dung dịch
Các loại dung dịch có nồng độ phụ
 Ðó chính la những loại dung dịch có nồng độ không đoi hỏi
chính xac va thƣờng dùng lam cac thuốc thử trong định
tính, lam môi trƣờng, dung dịch đệm…
 Thƣờng gặp một số dung dịch phụ sau:
1. Nồng độ tỉ lê:
Biểu thị tỷ số theo thể tích giữa chất tan ơ dạng đậm đặc
(thƣơng mại) so với thể tích nƣớc cất.
Ví dụ 1: Dung dịch HCl 1:1 có nghĩa la một thể tích dung
dịch HCl đậm đặc (37%, d=1,19 g/mL) pha trộn với một
thể tích nƣớc cất.
Ví dụ 2: Pha 1L dung NH
4
OH 1:3 từ dung dịch NH
4
OH 1:1?
Các loại dung dịch có nồng độ phụ
2. Nồng độ phần trăm (%):
2.1 Nồng độ phần trăm theo khối lƣợng (w/w):
Biểu diễn số gam chất tan chứa trong 100g dung dịch



Trong đó: C
m
(%): Nồng độ phần trăm theo khối lƣợng
m
ct
: Khối lƣợng chất tan trong dung dịch
m
dd
: Khối lƣợng dung dịch
m
dm
: Khối lƣợng dung môi.
dd
% 100 100
ct ct
m
dm ct
m m
C x x
m m m
= =
+
Các loại dung dịch có nồng độ phụ
2.2 Nồng độ phần trăm theo thể tích (v/v):



Trong đó: C
v
(%): Nồng độ phần trăm theo thể tích
V
ct
: Thể tích chất tan trong dung dịch
V
dd
: Thể tích dung dịch
V
dm
: Thể tích dung môi.
Nồng độ % theo thể tích của dung dịch cồn thƣờng
đƣợc gọi là độ cồn
dd
% 100 100
ct ct
v
dm ct
V V
C x x
V V V
= =
+
Các loại dung dịch có nồng độ phụ
2.3 Nồng độ phần trăm khối lƣợng theo thể tích (w/v):
Đôi khi trong thực tế sản xuất ngƣời ta còn dùng nồng độ
phần trăm khối lƣợng theo thể tích. Nồng độ này biểu diễn
số gam chất tan chứa trong 100mL dung dịch



Trong đó: C
m/v
(%): Nồng độ % khối lƣợng theo thể tích
m
ct
: Khối lƣợng chất tan trong dung dịch (g)
V
dd
: Thể tích dung dịch (mL)

/
dd
% 100
ct
m v
m
C x
V
=
Các loại dung dịch có nồng độ phụ
3. Nồng độ khối lƣợng hay nồng độ g/L:
Biễu diễn số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch



Trong đó: C
g/l
(%): Nồng độ phần trăm theo khối lƣợng
m
ct
: Khối lƣợng chất tan trong dung dịch (g)
V
dd
: Thể tích dung dịch (mL)
/
dd
1000
ct
g l
m
C x
V
=
Các loại dung dịch có nồng độ chính
Ðó la dung dịch có nồng độ chính xac biết trƣớc. Ngƣời ta
dùng cac loại dung dịch nay để thiết lập hoặc định lƣợng
cac dung dịch khac.
Các loại nồng độ dung dịch:
1. Nồng độ phân tử hay nồng độ mol/l (C
M
):
Biểu diễn số mol chất tan chứa trong 1 lít dung dịch


Trong đó: M là khối lƣợng phân tử của chất tan (g/mol)
V là thể tích của dung dịch tính theo đơn vị lít

1
ct
M
m
C x
M V
=
Các loại dung dịch có nồng độ chính
1. Nồng độ phân tử hay nồng độ mol/l (C
M
):
Hay:


Với: V là thể tích của dung dịch tính theo đơn vị mL
2. Nồng độ phần triêu (ppm):
Biểu diễn khối lƣợng chất tan chứa trong một triệu (10
6
)
lần khối lƣợng mẫu có cùng đơn vị
1ppm = 1mg chất tan/1kg mẫu
Hoặc 1ppm = 1mg chất tan/1lít dung dịch

1000
ct
M
m
C x
M V
=
Các loại dung dịch có nồng độ chính
3. Nồng độ đƣơng lƣợng (C
N
):
Biểu diễn số đƣơng lƣợng chất tan trong 1 lít dung dịch.
Đây là nồng độ đƣợc sử dụng nhiều nhất trong hóa phân
tích để tính toán


Với: Đ là đƣơng lƣợng gam của chất tan Đ=M/z
z là số đơn vị đƣơng lƣợng tham gia phản ứng
V là thể tích của dung dịch tính theo đơn vị mL

1000
ct
N
m
C x
Đ V
=
Các loại dung dịch có nồng độ chính
3. Nồng độ đƣơng lƣợng (C
N
):
Cách tính số đơn vị đƣơng lƣợng z trong hợp chất AB:
1) SôƧ đơn vị đƣơng lƣợng của một nguyên tôƧ: la hóa trị của của nguyêt tôƧ
đoƧ trong hợp chất.
2) AB là hợp chất oxy hóa hay hợp chất khử: z là số điện tử trao đổi
tƣơng ứng với 1 mol
Ví dụ:
Phản ứng Đ
AB
MnO
4
-
+ 5e
-
÷ Mn
2+
Đ
KMnO4
=M/5, Đ
MnCl2
=M/2
Cl
2
+ 2e
-
÷ 2Cl
-
Đ
Cl2
=M/2, Đ
HCl
=M/1
Cr
2
O
7
2-
+ 6e
-
÷ 2Cr
3+
Đ
K2Cr2O7
=M/6, Đ
Cr3+
=M/3
S
4
O
6
2-
+ 2e
-
÷ 2S
2
O
3
2-
Đ
Na2S4O6
=M/2, Đ
Na2S2O3
=M/1
Fe
2
(SO
4
)
3
+2e
-
÷ 2FeSO
4
Đ
FeSO4
= M/1, Đ
Fe2(SO4)3
=M/2
Các loại dung dịch có nồng độ chính
3. Nồng độ đƣơng lƣợng (C
N
):
Cách tính số đơn vị đƣơng lƣợng z trong hợp chất AB:
3) AB là hợp chất acid hay hợp chất bazơ: z là số ion H
+
hay
OH
-
tham gia phản ứng tƣơng ứng với 1 mol chất
Ví dụ: Nếu các phản ứng trung hòa hoàn toàn thì
Đ
HCl
=M/1; Đ
H2SO4
=M/2; Đ
H3PO4
=M/3
Đ
NaOH
=M/1; Đ
ca(OH)2
=M/2; Đ
NH3
=M/1; Đ
Na2CO3
=M/2
Các loại dung dịch có nồng độ chính
3. Nồng độ đƣơng lƣợng (C
N
):
Cách tính số đơn vị đƣơng lƣợng z trong hợp chất AB:
4) AB là hợp chất ion (hay muối): z là số ion mang điện tích +1 hoặc -1
trao đổi với 1mol AB
Ví dụ:
Đ
BaCl2
=M/2; Đ
NaCl
=M/1; Đ
FeSO4
=M/2; Đ
Fe2(SO4)3
=M/6
5) AB là hợp chất phức: z của hợp chât phức hoặc các thành phần của
phức đƣợc tính giống nhƣ hợp chất ion hoặc muối
Ví dụ:
Cu
2+
+4NH
3
÷ [Cu(NH
3
)
4
]
2+
Đ
Cu2+
=M/2 Đ
NH3
=M/
1/2
=2M Đ
[Cu(NH3)]2+
=M/2
Cách chuyển đổi các loại nồng độ dung dịch
và một số định luật cơ bản
1. Liên hê giữa một số nồng độ thông dụng:
Ta có:

Suy ra:

1000 1000
. ; . ; % .100
ct ct ct
M N
ct dm
m m m
C C C
M V Đ V m m
= = =
+
/
dm
. .
%.10. %.10.
;
. ;
. . %.( ) . .
1000 1000 100
g l M N
M N
N
N M M
N ct M
ct
C C M C Đ
C d C d
C C
M Đ
C
C z C C
z
C ĐV C m m C M V
m
= =
= =
= =
+
= = =
Cách chuyển đổi các loại nồng độ dung dịch
2. Nồng độ dung dịch sau khi pha trộn:
Trộn DD a% với DD b% (của cùng một chất) sẽ đƣợc DD
c% với a>c>b :



Và:






a
b
m c b
m a c
÷
=
÷
. .
a b
a b
a m b m
c
m m
+
=
+
BAI TÂP
1. Tính hoạt đôƥcủa cac ion trong dung dịch hỗn hợp
KCl 10
-3
M, MgSO
4
10
-3
M.
2. Tính hoạt đôƥcủa cac ion trong dung dịch KCl 0,1M.
BAI TÂP
Tính số đơn vị đƣơng lƣợng trong các phản ứng sau:
1. H
2
S + NaOH ÷ Na
2
S + H
2
O
2. SO
2
+ NaOH ÷ Na
2
SO
3
+ H
2
O
3. FeCl
3
+ NaOH ÷ Fe(OH)
3
+ NaCl
4. ZnCl
2
+ NaOH ÷ Na
2
ZnO
2
+ NaCl + H
2
O
5. H
3
PO
4
+ Ca(OH)
2
÷ CaHPO
4
+ H
2
O
6. AgCl + NH
4
OH ÷ [Ag(NH
3
)
2
]Cl + H
2
O
7. Fe
2+
+ CN
-
÷ [Fe(CN)
6
]
4-
8. Zn + H
2
SO
4
÷ ZnSO
4
+ H
2
S +H
2
O
9. SO
2
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
÷ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
10. Fe
2
(SO
4
)
3
+ KI ÷ FeSO
4
+ I
2
+ K
2
SO
4
BAI TÂP
1. Cần bao nhiêu gam NaOH đêƤpha 3 lít dung dịch NaOH
10%, biết dd NaOH 10% có d=1,110 g/ml.
2. Xac định nồng đôƥC
M
vaƦ C
N
của dung dịch NaOH 16%, biết
dd NaOH 16% có d=1,175 g/ml
3. Xac định lƣợng NaOH 40% cần thêm vao 600ml nƣớc đêƤthu
đƣợc dd NaOH 10%
4. Dung dịch HCl 36,5% (d=1,18 g/ml):
- Tính sôƧ gam HCl nguyên chất trong mỗi ml dung dịch?
- Tính nồng đôƥmol/l của dung dịch?
- Tính sôƧ ml dd trên cần dùng đêƤpha 200ml dd HCl 3M?
5. Phải dùng bao nhiêu ml dd CH
3
COOH 98% đêƤpha 250ml dd
acid acetic 1M.
BAI TÂP
6. Cần bao nhiêu ml dd H
2
SO
4
96% (d=1,84 g/ml) đêƤpha 1 lít
dd H
2
SO
4
0,5N?
7. Cân 2,8614g Na
2
CO
3
.10H
2
O hoa tan trong nƣớc thanh
250ml dd. Tính nồng đôƥđƣơng lƣợng của dd đoƧ?
8. Xac định lƣợng CuSO
4
.5H
2
O vaƦ dd CuSO
4
8% cần đêƤpha
560g dd CuSO
4
16%?
9. Tính sôƧ gam K
2
Cr
2
O
7
cần dùng đêƤpha 250 ml dd 0,05N,
biết rằng K
2
Cr
2
O
7
sau khi tham gia phản ứng bị chuyển
thanh Cr
3+
10. Tính nồng đôƥđƣơng lƣợng của dd Al
2
(SO
4
)
3
15% w/w
(d=1,12g/ml), biết rằng Al
2
(SO
4
)
3
la sản phẩm của qua
trinh trung hoa hoan toan Al(OH)
3
bằng dd H
2
SO
4
?
NỘI DUNG
Phần I: Các khái niêm và định luật cơ bản
 Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch
 Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch
 Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản
 Chƣơng 4: Sự điện ly, chất điện ly
 Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp
 Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích



MỘT SỐ ĐỊNH LUÂT CƠ BAN

1. Định luật tac dụng khối lƣợng
2. Định luật tac dụng đƣơng lƣợng
Các định luật cơ bản
1. Định luật tác khối lƣợng:
 Khi cho các chất tác dụng với nhau, có những phản ứng
hóa học xảy ra hoàn toàn, nghĩa là toàn bộ các chất phản
ứng hết với nhau để tạo thành sản phẩm.
Ví dụ: 2H
2
+ O
2
÷ 2H
2
O
 Trong thực tế, đa số các phản ứng thƣờng gặp lại là
thuận nghịch, nghĩa là các phản ứng không diễn ra đến
cùng mà chỉ diễn ra đến trạng thái cân bằng, trong đó có
sự tồn tại song song giữa sản phẩm và tác chất.
Ví dụ: H
2
+ I
2
 2HI










Các định luật cơ bản
1. Định luật tác khối lƣợng:
 Theo định luật tác dụng khối lƣợng, tỷ số giữa tích hoạt độ
sản phẩm trên tích hoạt độ tác chất với cac chỉ số tƣơng
ứng là một hằng số, đƣợc gọi là hằng số cân bằng K.
 Định luật tác dụng khối lƣợng áp dụng cho phản ứng
thuận nghịch tổng quát:

Ta có:

Nếu dung dịch loãng:










1
2
aA dD bB cC + +
( ) .( )
( ) .( )
c d
a b
C D
K
A B
=
[ ] .[ ]
[ ] .[ ]
c d
a b
C D
K
A B
=
Các định luật cơ bản
1. Định luật tác khối lƣợng:
 Hằng số cân bằng K cho biết phản ứng đa diễn ra với mức
độ nào: K càng lớn, phản ứng thuận (1) càng chiếm ƣu thế
và ngƣợc lại K càng nhỏ, phản ứng nghịch (2) càng chiếm
ƣu thế
 Vì cân bằng đạt đƣợc là cân bằng động nên khi có sự thay
đổi của một trong số các yếu tố: nồng độ, áp suất, nhiệt độ
thì cân bằng sẽ bị thay đổi gọi là sự chuyển dịch cân bằng.
 Nguyên lý Le Châtelier: “Khi có các yếu tố bên ngoài nhƣ:
nồng độ, nhiệt độ, áp suất, …tác động lên hệ, cân bằng sẽ
dịch chuyển theo chiều chống lại sự thay đổi “










Cac định luật cơ bản
2. Định luật tác dụng đƣơng lƣợng:
Định luật tác dụng đƣơng lƣợng đƣợc Danton phát biểu:
“Trong một phản ứng hóa học, số đƣợng lƣợng của các
chất tham gia phản ứng phải bằng nhau. Nói cách khác,
trong một phản ứng hóa học, một đƣơng lƣợng của chất
này chỉ thay thế hay kết hợp với một đƣơng lƣợng của
chất khác mà thôi.”
Xét phản ứng: A + B ÷ D + E
Ta có:













. .
A NA B NB
V C V C =
NỘI DUNG
Phần I: Các khái niêm và định luật cơ bản
 Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch
 Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch
 Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản
 Chƣơng 4: Sự điện ly, chất điện ly
 Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp
 Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích



SỰ ĐIÊN LY, CHÂT ĐIÊN LY

1. Chất điện ly
2. Phƣơng trinh ion
3. Đôƥđiện ly
4. Hằng sôƧ điện ly
Sự điện ly, chất điện ly
1. Chất điên ly:
 Chất điện ly là những chất có khả năng phân ly thanh ion
khi hoa tan vao nƣớc lam cho dung dịch dẫn đƣợc điện.
Ví dụ: NaCl, HCl, CH
3
COOH, …
 Sƣƥđiện ly la qua trinh phân tƣƤphân ly thanh ion.
Ví dụ: NaCl ÷ Na
+
+ Cl
-
HCl ÷ H
+
+ Cl
-
CH
3
COOH  CH
3
COO
-
+ H
+
 Khả năng phân ly của các chất điện ly là khác nhau, phụ
thuộc vào bản chất và nồng độ của chất điện ly, phụ thuộc
vào nhiệt độ và dung môi hòa tan chất điện ly.











Sự điện ly, chất điện ly
1. Chất điên ly:
 Chất điện ly mạnh là những chất khi hòa tan vào dung dịch có
khả năng phân ly hoàn toàn thành các ion. Cac muối tan (NaCl,
KCl, K
2
SO
4
, Na
2
CO
3
…), cac kiềm mạnh (KOH, NaOH,…), acid
mạnh (HCl, H
2
SO
4
)…
Ví dụ: NaCl ÷ Na
+
+ Cl
-

HCl ÷ H
+
+ Cl
-

 Chất điện ly yếu là những chất khi hòa tan vào dung dịch chỉ có
thể phân ly một phần thành các ion. Ví dụ: dd NH
3
, HCOOH,
CH
3
COOH, H
2
CO
3

Ví dụ: CH
3
COOH  CH
3
COO
-
+ H
+

NH
3
+ H
2
O  NH
4
+
+ OH
-










Sự điện ly, chất điện ly
2. Phƣơng trình ion:
 Trong dung dịch, các chất điện ly mạnh thƣờng đƣợc biểu
diễn ơ dạng ion. Các chất điện ly yếu, khó tan và dễ bay
hơi thƣờng đƣợc biểu diễn ơ dạng phân tử.
 Trong thực tế, để đơn giản hóa, ngƣời ta thƣờng biểu diễn
phƣơng trình phản ứng của các chất điện ly ơ dạng ion.
Ví dụ: AgNO
3
+ NaCl ÷ AgCl+ + NaNO
3
Dạng ion: Ag
+
+ Cl
-
÷ AgCl+
HCl + NaOH ÷ NaCl + H
2
O
Dạng ion: H
+
+ OH
-
÷ H
2
O










Sự điện ly, chất điện ly
3. Độ điên ly:
Xét phản ứng: CH
3
COOH  CH
3
COO
-
+ H
+
Tại thời điểm t=0: C

0 0
Tại thời điểm cân bằng: C – a a a
Độ điện ly đƣợc định nghĩa:


Trong đoƧ: o la đôƥđiện ly không có đơn vị hoặc đơn vị %
C la nồng đôƥban đầu (mol/l)
a la nồng đôƥđa phân ly thanh ion mol/l




a
C
o =
Sự điện ly, chất điện ly
3. Độ điên ly:
 Độ điện ly o là đại lƣợng đặc trƣng cho mức độ phân ly cụ
thể của các chất điện ly trong dung dịch thành các ion.
 Nếu o càng lớn tức a hay số phân tử phân ly ra thành ion
càng nhiều thì chất đó là chất điện ly càng mạnh và ngƣợc
lại o càng nhỏ chất đó là chất điện ly yếu
Từ giá trị α ngƣời ta tạm phân loại:
α ≤ 2% : Chất điện ly yếu (cac axit yếu, cac bazơ yếu).
2% ≤ α ≤ 30%: Chất điện ly trung binh (HF, H
2
SO
3
ơ nấc 1).
α ≥ 30% : Chất điện ly mạnh cac axit mạnh, cac bazơ
mạnh, cac muối trung tính






Sự điện ly, chất điện ly
4. Hăng số điên ly:
Phản ứng phân ly dạng tông quát:
A
m
B
n
 mA
n+
+ nB
m+
Ta có hăng số điên ly:


Độ điện ly o tiƤlêƥnghịch với nồng đôƥ, nồng đôƥcang cao
đôƥđiện ly cang giảm vaƦ ngƣợc lại.
 Hằng sôƧ điện ly của acid hay bazơ phản ứng đôƥmạnh
yếu của acid hay bazơ đoƧ.




[ ] .[ ]
[ ]
n m m n
đ
m n
A B
K
A B
+ +
=
NỘI DUNG
Phần I: Các khái niêm và định luật cơ bản
 Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch
 Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch
 Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản
 Chƣơng 4: Sự điện ly, chất điện ly
 Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp
 Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích



CÁC PHAN THƢỜNG GĂP

1. Phản ứng acid – bazơ
2. Phản ứng oxy hóa khƣƤ
3. Phản ứng tạo phức
4. Phản ứng tạo thanh hợp chất ít tan
PHAN ƯNG ACID – BAZƠ
1. ACID – BAZƠ:
 Quan điểm axit và bazơ của Bronsted – Laury
Axit la chất cho proton, bazơ la chất nhận proton
Acid:
NH
4
+
+ H
2
O  NH
3
+ H
3
O
+
HCl + H
2
O  Cl
-
H
3
O
+
HCO
3
-
+ H
2
O  CO
3
2-
+ H
3
O
+
Bazơ:
HCO
3
-
+ H
2
O  H
2
CO
3
+ OH
-

NH
3
+ H
2
O  NH
4
+
+ OH
-
CH
3
COO
-
+ H
2
O  CH
3
COOH + OH
-




PHAN ƯNG ACID – BAZƠ
1. ACID – BAZƠ:
 Quan điểm axit và bazơ của Bronsted – Laury
Trung tính: Na
+
, Cl
-
, K
+
, NO
3
-
Lƣơng tính:
HCO
3
-
+ H
2
O  CO
3
2-
+ H
3
O
+
HCO
3
-
+ H
2
O  H
2
CO
3
+ OH
-

H
2
PO
4
-
+ H
2
O  H
3
PO
4
+ OH
-
H
2
PO
4
-
+ H
2
O  HPO
4
2-
+ H
3
O
+

Zn(OH)
2
+ 2H
2
O  ZnO
2
2-
+ H
3
O
+
Zn(OH)
2
+ 2H
3
O
+
 Zn
2+
+ 4H
2
O
PHAN ƯNG ACID – BAZƠ
1. ACID – BAZƠ : Khái niêm pH
Ta có:[H
+
].[OH
-
] = [H
3
O
+
].[OH
-
] = 10
-14
ơ 25
o
C.
Theo định nghia quốc tế:
pH = -lg[H
+
], pOH = -lg[OH
-
]
Trong môi trƣờng trung tính:
[H
+
]=[OH
-
] = 10
-7
, pH = pOH = 7
Trong môi trƣờng acid:
[H
+
] >10
-7
, pH <7
Trong môi trƣờng bazơ:
[OH
-
] > 10
-7
, pH>7
PHAN ƯNG ACID – BAZƠ
 Định nghia phản ứng acid - bazơ:
Phản ứng acid – bazơ la phản ứng giữa một acid vaƦ một
bazơ. ĐoƧ la cac phản ứng trung hoa, tạo ra sản phẩm la
một muối acid, bazơ hoặc trung tính vaƦ nƣớc.
Đôƥmạnh của acid đƣợc đặc trƣng bơi hằng sôƧ phân ly
acid K
a
, đôƥmạnh của bazơ đƣợc đặc trƣng bơi hằng sôƧ
phân ly bazơ K
b
H
n
A  nH
+
+ A
n-


Me(OH)
n
 Me
n+
+ nOH
-
[ ] .[ ]
[ ]
n n
a
n
H A
K
H A
+ ÷
=
[ ] .[ ]
[ ( ) ]
n n
b
n
OH Me
K
Me OH
÷ +
=
PHAN ƯNG ACID – BAZƠ
 Định nghia phản ứng acid - bazơ:
Trong dung dịch nƣớc bao giơƦ cung tồn tại một cập acid –
bazơ liên hợp: CH
3
COOH + H
2
O  CH
3
COO
-
+ H
3
O
+
VaƦ: NH
4
+
+ H
2
O  NH
3
+ H
3
O
+
Cặp: CH
3
COOH/CH
3
COO
-
va NH
4
+
/NH
3
Đƣợc gọi la cặp acid – bazơ liên hợp. Với 1 cặp acid –
bazơ liên hợp nếu acid cang mạnh thiƦ bazơ cang yếu vaƦ
ngƣợc lại.
Mối quan hêƥgiữa K
a
vaƦ K
b
:
K
a
.K
b
= 10
-14
pK
a
+ pK
b
= 14

TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC

TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC
1. Dung dịch acid mạnh có nồng độ C
a
:
HA ÷ A
-
+ H
+
C
a
C
a
Ta có: [H
+
] = [HA] = C
a
¬ pH = -lg[H
+
] = -lgC
a
Ví dụ: Dung dịch HCl có nồng độ 0,01M
HCl ÷ Cl
-
+ H
+
0,01M 0,01M
¬ pH = -lg0,01= -lg 10
-2
=2
TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC
2. Dung dịch bazơ mạnh có nồng độ C
b
:
MOH ÷ M
+
+ HO
-
C
b
C
b
Ta có: [OH
-
] = [MOH] = C
b




14 14 14
10 10 10
[ ] lg[ ] lg 14 lg
[ ] [ ]
b
b b
H pH H C
OH C C
÷ ÷ ÷
+ +
÷
¬ = = ¬ = ÷ = ÷ = +
TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC
2. Dung dịch bazơ mạnh có nồng độ C
b
:
Ví dụ: Dung dịch NaOH có nồng độ 0,01M
NaOH ÷ Na
+
+ OH
-
0,01M 0,01M
¬ pH = 14 + lg10
-2
= 14 – 2 = 12
TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC
3. Dung dịch axit yếu có K
a
, C
a
:
HA  H
+
+ A
-



Ví dụ: Tính pH dung dịch acid HCOOH 0,1M, biết K
a
=10
-4
pH = 0,5.(-lg10
-4
) – 0,5.lg10
-1
= 0,5.(4 + 1)=2,5


1 1
lg
2 2
a a
pH pK C = ÷
TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC
4. Dung dịch của một bazơ yếu có K
b
và C
b
:





Ví dụ: Tính pH dung dịch NH
3
0,1M, biết K
b
=10
-4,8
pH =14 – 0,5 (-lg10
-4,8
) + 0,5.lg10
-1
= 14 - 0,5.(4,8 +1)
=11,1


1 1
14 lg
2 2
b b
pH pK C = ÷ +
TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC
5. pH của DD đêm
 Định nghia dd đêm: Dung dịch đệm la dung dịch có gia
trị pH không thay đổi hoặc thay đổi rất ít khi thêm một
lƣợng nhỏ axit mạnh hoặc một lƣợng nhỏ bazơ mạnh vao
dung dịch đó, kể cả khi pha loang dung dịch.
Ví dụ hệ đệm acetate 1M, pH = 4,8: CH
3
COOH/CH
3
COONa
(1M:1M)
Thêm 10ml HCl 0,1M vào → pH = 4,7
Thêm 10ml NaOH 0,1 M vào → pH = 4,9
TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC
5. Dung dịch gồm 1 acid yếu và 1 bazơ yếu
 Các loại dd đêm:
 Đệm acetate: CH
3
COOH / CH
3
COONa
 Đệm cacbonat: NaHCO
3
/ Na
2
CO
3

 Đệm amoni: NH
4
Cl / NH
4
OH
 Đệm photphate: Na
2
HPO
4
/ Na
3
PO
4
(hoặc NaH
2
PO
4
/
Na
2
HPO
4
; H
3
PO
4
/NaH
2
PO
4
).
Những hệ đệm chỉ có một cặp axít bazơ liên hợp đƣợc gọi
la đệm đơn, con hệ có 2 cặp axít bazơ liên hợp đƣợc gọi la
đệm đa.
TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC
5. Dung dịch gồm 1 acid yếu và 1 bazơ yếu – dd đêm
 Tính pH của dung dịch đêm:
Hệ gồm 1 acid yếu có nồng độ C
a
, hằng số phân ly K
a
và 1
bazơ yếu có nồng độ C
b
:


Ví dụ: Tính pH của dung dịch đệm 1M
CH
3
COOH/CH
3
COONa, biết hằng số phân ly của acid acetic
pK
a
= 4,8
Ta có pH = 4,8 + lg1/1=4,8
lg
b
a
a
C
pH pK
C
= +
TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC
6. Dung dịch của hợp chất ion (muối):
 Hợp chất ion tạo bơi một acid mạnh và một bazơ mạnh (ví
dụ NaCl, KNO
3
…): Trong nƣớc, các hợp chất sẽ phân ly
hoàn toàn thành các ion trung tính đối với nƣớc nên pH
của dung dịch là pH của nƣớc:

 Hợp chất ion cấu tạo bơi một acid mạnh và bazơ yếu
(NH
4
Cl, NH
4
NO
3
…): Hợp chất này có tính acid yếu nên có
thể xem tƣơng đƣơng với một acid yếu:



7(25 )
o
pH C =
1 1
lg
2 2
a muôi
pH pK C = ÷
TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC
6. Dung dịch của hợp chất ion (muối):
 Hợp chất ion cấu tạo bơi một bazơ mạnh và acid yếu
(NaCH
3
COO, KCN…): Hợp chất này có tính bazơ yếu nên có
thể xem tƣơng đƣơng với một bazơ yếu:


Tính acid, bazơ của một số ion trong nƣớc:





1 1
14 lg
2 2
b muôi
pH pK C = ÷ +
Ion Trung tính Acid Bazơ
Anion Cl
-
, I
-
, Br
-
, NO
3
-
,
ClO
4
-
,
HSO
4
-
, H
2
PO
4
-
OH
-
, HS
-
, CO
3
2-
, HCO
3
-
, PO
4
3-
,
HPO
4
2-
, S
2
-
, CN
-
, CH
3
COO
-
Cation Na
+
, K
+
, Li
+
, Ca
2+
,
Mg
2+
, Ba
2+
H
+
, Al
3+
, NH
4+
,
Zn
2+
, Cu
2+

[Al(H
2
O)
5
(OH)]
2+
BAI TAP
PHAN ƯNG OXY HOA KHƢƤ
1. Phƣơng trinh Nernst:
Cho ban cân bằng trao đổi điện tƣƤxảy ra giữa hai dạng
oxy hóa (Ox) vaƦ dạng khƣƤ(Kh) của một đôi oxy hóa khƣƤ
liên hợp (Ox/Kh): Ox + ne +mH
+
 Kh
ThêƧ của cặp oxy hóa khƣƤnay đƣợc tính theo phƣơng
trinh Nernst:

E
o
la thêƧ oxy hóa chuẩn của cặp Ox/Kh, la hằng sôƧ đặc
trƣng cho khaƤnăng oxy hóa hay khƣƤcủa hai dạng liên
hợp.

0, 059 [ ]
lg lg[ ]
[ ]
o m
Ox
E E H
n Kh
+
| |
= + +
|
\ .
PHAN ƯNG OXY HOA KHƢƤ
2. Hăng số cân băng:
Xét hai cặp Ox
1
/Kh
1
(cho, nhận n
1
e) và Ox
2
/Kh
2
(cho,
nhận n
2
e).


Hằng số cân bằng của phản ứng thuận:




1
2 1 1 2 1 2 2 1
2
Ox Ox n n Kh n n Kh + +
1 2 1 2
( )
1 2
0,059 2 1
2 1
1 2
[Ox ] .[Kh ]
(1) 10
[Ox ] .[ ]
o o
n n E E
n n
n n
K
Kh
÷
= =
PHAN ƯNG OXY HOA KHƢƤ
2. Hăng số cân băng:
Nhận xet:
 Nếu E
o
1
-E
0
2
>0 hay E
o
1
>E
0
2
¬ K>1: phản ứng theo chiều
(1) hay Ox
1
có tính oxy hóa mạnh hơn Ox
2
; ngƣợc lại,
nếu Nếu E
o
1
-E
0
2
<0 hay E
o
1
<E
0
2
¬ K<1: phản ứng xảy ra
theo chiều (2) hay Ox
1
có tính oxy hóa yếu hơn Ox
2
hay
Kh
1
có tính khƣƤmạnh hơn Kh
2
PHAN ƯNG OXY HOA KHƢƤ
Nhận xet:
 Trị sôƧ E
o
của cặp oxy hóa khƣƤcho biết cƣờng đôƥoxy hóa
của dạng Ox. Nếu E
o
cang lớn, tính oxy hóa cang mạnh,
tính khƣƤcủa dạng khƣƤcang yếu.
 TƣƦ chi sôƧ E
o
của hai cặp, có thêƤdƣƥđoan chiều phản ứng
khi trộn hai đôi oxy hóa khƣƤbất kyƦ với nhau: đôi nao có E
o

lớn hơn thiƦ dạng oxy hóa của đôi đoƧ sẽ oxy hóa dạng khƣƤ
của đôi kia.
Ví du: E
o
(Fe
3+
/Fe
2+
)=0,77 V, E
o
(Sn
4+
/Sn
2+
)=0,15 V.

Fe
3+
+ Sn
2+
÷ Fe
2+
+ Sn
4+
Việc dƣƥđoan chỉ thực sƣƥđúng khi trong hêƥkhông có cấu
tƣƤnao khac
PHAN ƯNG OXY HOA KHƢƤ
3. Thế tƣơng đƣơng:
Nếu môi trƣờng không có acid:



Nếu môi trƣờng có acid: ta có phản ứng


1 1 2 2
1 2

n E n E
E
n n
+
=
+
1 1 2 2
1 2 1 2
0, 059
lg[ ]
m

n E n E
E H
n n n n
+
+
= +
+ +
1
2 1 1 2 2 1 2 2 1 2 2
2
1
Ox Ox
2
n n Kh n mH n n Kh n mH O
+
+ + + +
PHAN ƯNG TAO PHƯC
1. Định nghia:
Phức chất la những hợp chất có thanh phần phức tạp, đủ
bền trong dung dịch nƣớc, nghĩa la khả năng phân li kém
Ví dụ: Cho 1mmol (NH
4
)
2
SO
4
. Fe
2
(SO
4
)
3
.12H
2
O hòa tan
vao thể tích xac định nƣớc va cho vao đó lƣợng KCNS dƣ,
dung dịch nhận đƣợc có mau đỏ mau. Cho 2mmol
K
3
[Fe(CN)
6
] hoa tan vao thể tích nƣớc nhƣ trên va cho
vao đó lƣợng KCNS dƣ → dung dịch nhận đƣợc sẽ có
mau hồng.
PHAN ƯNG TAO PHƯC
2. Phân loại:
Phức chất có hai loại, đó la phức chất vô cơ va phức chất hữu cơ.
Phức chất vô cơ: K
3
[Fe(CN)
6
], K
4
[Fe(CN)
6
], NH
4
+
[Ag(NH
3
)
2
]Cl, CdCl
3
-
,
CdCl
4
2-
...
Phức chất hữu cơ: Me
2+
tạo với muối 2 lần thế Na của EDTA (Etylen
Diamin Tetra Axetic axit):
PHAN ƯNG TAO PHƯC
3. Cách gọi tên phức chất:
Số chỉ số phối tử + tên phối tử + tên ion trung tâm +
tên ion cầu ngoại.
[Cu(NH
3
)
4
]SO
4
: Tetramino đồng (II) sulfat.
K
3
[Fe(CN)
6
]: Kali hexa xyanua sắt (III)
Tên của phối tử: X-halogien nua; OH - hyđroxo; NO3-
nitrato; H
2
O aquơ; NH
2
(NH
3
- NH) amino; CO - cacbonyl.
4. Hăng số bền và hăng số không bền (xem phân trƣớc)




PHAN ƯNG TAO TUA
Cho AB la hợp chất ít tan ta có:
AB  A
n+
+ B
n-


Dạng tổng quat với hợp chất A
m
B
n
:
A
m
B
n
 mA
n+
+ nB
m-
2
[ ].[ ]
n n
AB AB
T A B S S T
+ ÷
= = ¬ =
[ ] .[ ] ( ) )
.
n m n n m n
AmBn
AmBn
n m
m n
T A B mS nS
T
S
m n
+ ÷
+
= = .(
¬ =
PHAN ƯNG TAO TUA
Nhận xet:
 Dựa vao T vaƦ S của cac chất, có thêƤso sanh đôƥbền của
cac tủa với nhau. Tổng quat, chất có tích sôƧ tan T hoặc đôƥ
tan S cang lớn thiƦ tủa cang kém bền. Tuy nhiên, chỉ đƣợc
so sanh đôƥbền của cac chất dựa vao tích sôƧ tan khi cac
chất có biểu thức tính tích sôƧ tan giống nhau (cùng sôƧ mu).

PHAN ƯNG TAO TUA
Nhận xet:
Ví dụ T
AgCl
= 10
-10
, T
AgBr
=10
-13
, T
AgI
= 10
-17
ta có thêƤkết luận
rằng AgI bền hơn AgBr; AgBr bền hơn AgCl.
Với cac chất có biểu thức tính tích sôƧ tan khac nhau, phải
dựa vao đôƥtan đêƤso sanh đôƥbền của tủa.
Ví dụ: dù T
AgCl
= 10
-10
lớn hơn T
Ag2CrO4
=10
-12
nhƣng Ag
2
CrO
4

kém bền hơn AgCl vi AgCl có đôƥtan xấp xỉ 10
-5
M, trong
khi đôƥtan của Ag
2
CrO
4
lại khoảng 10
-4
M
PHAN ƯNG TAO TUA
Nhận xet:
 Ngoai khaƤnăng thêƤhiện đôƥbền, tích sôƧ tan của một chất con
có thêƤgiúp suy ra điều kiện hoa tan hay tạo tủa.
Ví dụ: với chất AB có T
AB
= [A
+
].[B
-
], muốn dùng [A
+
] tạo tủa
[B
-
], điều kiện đêƤcó tủa la [A
+
].[B
-
] >T
AB
hay [A
+
] > T
AB
/[B
-
]
 Ngoai ra, vi T
AB
= [A
+
].[B
-
] =const, khi nồng đôƥcủa một
trong hai ion tăng lên thiƦ nồng đôƥcủa ion con lại phải giảm
xuống; lúc đoƧ, đôƥtan của tủa sẽ đƣợc tính theo nồng đôƥcủa
ion có giaƧ trị bé hơn.
NỘI DUNG
Phần I: Các khái niêm và định luật cơ bản
 Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch
 Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch
 Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản
 Chƣơng 4: Sự điện ly, chất điện ly
 Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp
 Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích


XƢƤLY SÔƧ LIÊU TRONG PHÂN TICH
1. Độ đúng, độ lặp lại, độ chính xác:
 Đôƥlặp lại: khai niệm dùng biểu diễn sƣƥkhac biệt giữa cac giaƧ trị
xac định x
i
qua nhiều lần thực hiện phép xac định đoƧ.
 Đôƥđúng: khai niệm dùng biểu diễn sƣƥít khac biệt giữa giaƧ trị
thực µ vaƦ giaƧ trị xac định đƣợc x.
 Đôƥchính xac: khai niệm đƣợc dùng đêƤbiểu diễn một phép xac
định có đôƥđúng vaƦ đôƥlặp lại đều tốt.

chính xac không đúng nhƣng không đúng đúng nhƣng lặp
(đúng vaƦ lặp lại tốt) lặp lại tốt vaƦ lặp lai không tốt lại không tốt



XƢƤLY SÔƧ LIÊU TRONG PHÂN TICH
2. Sai số hê thống, sai số ngẫu nhiên:
 Sai sôƧ hêƥthống (hay sai sôƧ xac định): sai sôƧ mắc phải do
cac nguyên nhân có thêƤbiết trƣớc đƣợc. Sai sôƧ hêƥthống
gây ảnh hƣơng lên đôƥđúng của phép phân tích vaƦ ảnh
hƣơng thƣờng có tính một chiều. Có thêƤxac định đƣợc sai
sôƧ hêƥthống, do vậy có thêƤgiảm, loại trƣƦ hay hiệu chỉnh lại
loại sai sôƧ nay khi đã xac định đƣợc nguyên nhân.
 Sai sôƧ ngẫu nhiên (sai sôƧ không xac định): la sai sôƧ gây
ảnh hƣơng đến đôƥlặp lại của phép xac định không theo
quy luật nao cả, do cac nguyên nhân không xac định vaƦ
không dƣƥđoan đƣợc.
BAI TÂP

NỘI DUNG
Phần I: Các khái niệm và định luật cơ bản  Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch  Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch  Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản  Chƣơng 4: Sự điện ly, chất điện ly  Chƣơng 5: Xử lý số liệu trong phân tích

NỘI DUNG
Phần II: Phân tích định lƣợng  Chƣơng 1: Phân tích khối lƣợng  Chƣơng 2: Phân tích thể tích  Chƣơng 3: Phƣơng pháp acid – bazơ  Chƣơng 4: Phƣơng pháp oxy hóa khử  Chƣơng 5: phƣơng pháp chuẩn độ tạo tủa  Chƣơng 6: Phƣơng pháp phức chất  Chƣơng 7: Phƣơng pháp đo quang

NỘI DUNG
Phần I: Các khái niệm và định luật cơ bản  Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch  Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch  Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản  Chƣơng 4: Sự điện ly, chất điện ly  Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp  Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích

MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ DUNG DỊCH 1. 4. 2. 5. Một sôƧ khái niệm Sƣƥ hình thành dung dịch Dung dịch bão hòa Dung dịch lyƧ tƣởng. 3. dung dịch thực Hoạt đôƥ .

chiếm thành phần ít hơn nhƣng lại quyết định tính chất của dung dịch. trong đó đƣợc chia làm hai phần dung môi và chất tan  Dung môi: là thành phần chủ yếu của dung dịch.Một số khái niệm về dung dịch 1. Chất tan phân tán đều trong dung môi và đƣợc gọi là chất phân tán . Một số khái niệm:  Dung dịch: là 1 hỗn hợp đồng nhất của hai hay nhiều chất. nó đóng vai trò phân tán các chất khác vào bên trong nó còn đƣợc gọi là môi trƣờng phân tán.  Chất tan: là thành phần còn lại.

 Ví dụ: dung dịch HCl 1M thì nƣớc đóng vài trò là dung môi còn HCl là chất tan. Một số khái niệm:  Dung dịch: hỗn hợp khí. lỏng. trong dung dịch lỏng thì dung dịch nƣớc là đƣợc xét nhiều nhất. Vì vậy ta xét chủ yếu là dung dịch lỏng. trong đó các phân tử HCl phân tán đều vào trong môi trƣờng phân tán là nƣớc . rắn.Một số khái niệm về dung dịch 1. Thực tế nghiên cứu và ứng dụng nhiều là dung dịch lỏng.

Một số khái niệm về dung dịch 2. Sự hình thành dung dịch:  Dung dịch vừa là 1 hệ vật lý vừa là hệ hóa học  Giống hỗn hợp vật lý ở chỗ thành phần có thể thay đổi và các chất vẫn giữ tính chất ban đầu  Giống quá trình hóa học ở chổ có kèm theo hiệu ứng nhiệt. giữa chất tan và dung môi có những liên kết nhất định  Liên kết đó đƣợc gọi là quá trình Solvat hóa .

Dung dịch bảo hòa:  Dung dịch bão hòa là dung dịch trong đó chất tan ở trạng thái cân bằng với kết tủa của nó.  Nồng độ của dung dịch bão hòa chính là độ hòa tan của nó trong dung dịch ở tại nhiệt độ đó  Dung dịch có nồng độ chất tan lớn hơn độ tan gọi là dung dịch quá bão hòa  Dung dịch có nồng độ chất tan nhỏ hơn hòa độ tan gọi là dung dịch chƣa bão hòa  Ví dụ: ở nhiệt độ 20oC.Một số khái niệm về dung dịch 3. dung dịch bão hòa NaCl có 36g NaCl trong 100 g H2O .

trong đó lực tƣơng tác giữa các phân tử cùng loại và khác loại là giống nhau.Một số khái niệm về dung dịch 4. dung dịch lý tƣởng. Khi tạo thành dung dịch không kèm theo hiệu ứng nhiệt và sự thay đổi thể tích.  Dung dịch thực là dung dịch mà trong đó sự tƣơng tác giữa các phân tử khác nhau. tính chất của dung dịch phụ thuộc không những vào thành phần dung dịch mà còn cả lực tƣơng tác giữa các phân tử khác nhau  Dung dịch lý tƣởng là dung dịch đƣợc tạo nên bởi các chất giống nhau về thành phần hóa học và tính chất. Dung dịch thực. tính chất của dung dịch chỉ phụ thuộc vào thành phần của các chất. .

Zi là nồng độ và điện tích của ion trong dung dịch . thay đổi theo lực tƣơng tác (lực ion) µ với: 1 n 1 2    Ci Zi  (C1Z12  C2 Z 2 2  .  Cn Z n 2 ) 2 1 2 Với: Ci.  Hoạt độ: Nếu chất tan trong DD hiện diện dƣới dạng ion và nếu DD đồng thời hiện diện nhiều ion thì giữa chúng có lực tƣơng tác µ làm cho khả năng hoạt động của các ion thay đổi theo chiều hƣớng giảm đi. ion không còn thể hiện với nồng độ thực C mà xem nhƣ thể hiện với nồng độ hiệu dụng a (hoạt độ) với: a  f ...Một số khái niệm về dung dịch 5. Lúc đó trong DD.C f: là hệ số hoạt độ.

02<µ<0.5Zi 2  1   h .5Zi 2  0.2 >0.2 Bảng 1. 5Z i 2  1  0.1) hoặc có giá trị gần đúng nêu trong bảng 1. Hoạt độ:  Sự thay đổi của f theo µ đƣợc biểu diễn bằng các công thức thực nghiệm (bảng 1.02 0.Một số khái niệm về dung dịch 5.2 0.1: Công thức thực nghiệm dùng tính hệ số hoạt độ f khi DD có lực ion khác nhau µ lg f 0 0 <0.

001 0.97 0.97 0.02 0.88 0.51 0.01 0.30 0.2: Các giá trị gần đúng của hệ số hoạt độ f khi DD có lực ion khác µ nhau Điện tích ion Lực ion µ 0 1 0.82 0.95 0.87 0.85 0.19 0.73 0.39 0.89 0.56 0.95 0.90 0.66 0.08 0.80 .003 0.33 0.57 0.04 0. Hoạt độ: Bảng 1.005 0.90 0.97 0.44 0.002 0.81 0.76 0.92 0.70 1 2 3 4 1(H+) 1(OH-) 1 1 1 1 1 0.15 0.04 0.10 0.93 0.95 0.1 0.81 0.64 0.28 0.92 0.83 0.98 0.98 0.24 0.74 0.84 0.01 0.05 0.Một số khái niệm về dung dịch 5.2 0.45 0.87 0.

Cl.(1) 2 ]  0.01  0.5.01  0. Hoạt độ: Ví dụ 1: Tính hoạt độ của DD KCl và của K+.trong nƣớc có C=0.01.89. 0.05  f  0.0089M .Một số khái niệm về dung dịch 5.89 aK   aCl   0.01.(1)2  0.0.01 2 2     lg f  0.12. Ta có: KCl  K   Cl  1 1 2    Ci Zi  [0.01M.

để đơn giản hóa việc tính toán. Hoạt độ: Nhận xét: 1) Nếu DD loãng µ=0  f=1  a=C 2) Hoạt độ thƣờng đƣợc ký hiệu bằng dấu () 3) Trong hóa phân tích. các nồng độ đƣợc sử dụng thƣờng không lớn. Trong các chƣơng sau. điều này làm cho f tiến khá gần đến 1.Một số khái niệm về dung dịch 5. f thƣờng đƣợc lấy =1 .

NỘI DUNG Phần I: Các khái niệm và định luật cơ bản  Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch  Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch  Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản  Chƣơng 4: Sự điện ly. chất điện ly  Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp  Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích .

Cách chuyển đổi giữa các nồng độ dung dịch . Các loại dung dịch có nồng độ chính 3.NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH 1. Các loại dung dịch có nồng độ phụ 2.

dung dịch đệm…  Thƣờng gặp một số dung dịch phụ sau: 1. Ví dụ 2: Pha 1L dung NH4OH 1:3 từ dung dịch NH4OH 1:1? .Các loại dung dịch có nồng độ phụ  Ðó chính là những loại dung dịch có nồng độ không đòi hỏi chính xác và thƣờng dùng làm các thuốc thử trong định tính. d=1. làm môi trƣờng. Ví dụ 1: Dung dịch HCl 1:1 có nghĩa là một thể tích dung dịch HCl đậm đặc (37%.19 g/mL) pha trộn với một thể tích nƣớc cất. Nồng độ tỉ lệ: Biểu thị tỷ số theo thể tích giữa chất tan ở dạng đậm đặc (thƣơng mại) so với thể tích nƣớc cất.

Các loại dung dịch có nồng độ phụ 2. Nồng độ phần trăm (%): 2. .1 Nồng độ phần trăm theo khối lƣợng (w/w): Biểu diễn số gam chất tan chứa trong 100g dung dịch Cm %  mct mct x100  x100 mdd mdm  mct Trong đó: Cm(%): Nồng độ phần trăm theo khối lƣợng mct : Khối lƣợng chất tan trong dung dịch mdd : Khối lƣợng dung dịch mdm : Khối lƣợng dung môi.

Các loại dung dịch có nồng độ phụ 2.2 Nồng độ phần trăm theo thể tích (v/v): Vct Vct Cv %  x100  x100 Vdd Vdm  Vct Trong đó: Cv(%): Nồng độ phần trăm theo thể tích Vct : Thể tích chất tan trong dung dịch Vdd : Thể tích dung dịch Vdm : Thể tích dung môi. Nồng độ % theo thể tích của dung dịch cồn thƣờng đƣợc gọi là độ cồn .

Các loại dung dịch có nồng độ phụ 2.3 Nồng độ phần trăm khối lƣợng theo thể tích (w/v): Đôi khi trong thực tế sản xuất ngƣời ta còn dùng nồng độ phần trăm khối lƣợng theo thể tích. Nồng độ này biểu diễn số gam chất tan chứa trong 100mL dung dịch mct Cm / v %  x100 Vdd Trong đó: Cm/v(%): Nồng độ % khối lƣợng theo thể tích mct : Khối lƣợng chất tan trong dung dịch (g) Vdd : Thể tích dung dịch (mL) .

Các loại dung dịch có nồng độ phụ 3. Nồng độ khối lƣợng hay nồng độ g/L: Biễu diễn số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch Cg /l mct  x1000 Vdd Trong đó: Cg/l(%): Nồng độ phần trăm theo khối lƣợng mct : Khối lƣợng chất tan trong dung dịch (g) Vdd : Thể tích dung dịch (mL) .

Ngƣời ta dùng các loại dung dịch này để thiết lập hoặc định lƣợng các dung dịch khác. Nồng độ phân tử hay nồng độ mol/l (CM): Biểu diễn số mol chất tan chứa trong 1 lít dung dịch CM mct 1  x M V Trong đó: M là khối lƣợng phân tử của chất tan (g/mol) V là thể tích của dung dịch tính theo đơn vị lít .Các loại dung dịch có nồng độ chính Ðó là dung dịch có nồng độ chính xác biết trƣớc. Các loại nồng độ dung dịch: 1.

Nồng độ phân tử hay nồng độ mol/l (CM): Hay: mct 1000 CM  x M V Với: V là thể tích của dung dịch tính theo đơn vị mL 2.Các loại dung dịch có nồng độ chính 1. Nồng độ phần triệu (ppm): Biểu diễn khối lƣợng chất tan chứa trong một triệu (106) lần khối lƣợng mẫu có cùng đơn vị 1ppm = 1mg chất tan/1kg mẫu Hoặc 1ppm = 1mg chất tan/1lít dung dịch .

Đây là nồng độ đƣợc sử dụng nhiều nhất trong hóa phân tích để tính toán mct 1000 CN  x Đ V Với: Đ là đƣơng lƣợng gam của chất tan Đ=M/z z là số đơn vị đƣơng lƣợng tham gia phản ứng V là thể tích của dung dịch tính theo đơn vị mL . Nồng độ đƣơng lƣợng (CN): Biểu diễn số đƣơng lƣợng chất tan trong 1 lít dung dịch.Các loại dung dịch có nồng độ chính 3.

Các loại dung dịch có nồng độ chính 3. Mn2+ + 2e. ĐFe2(SO4)3=M/2 Fe2(SO4)3 +2e. ĐHCl=M/1 ĐK2Cr2O7=M/6. 1) Nồng độ đƣơng lƣợng (CN): Cách tính số đơn vị đƣơng lƣợng z trong hợp chất AB: SôƧ đơn vị đƣơng lƣợng của một nguyên tôƧ: là hóa trị của của nguyêt tôƧ đoƧ trong hợp chất. ĐNa2S2O3=M/1 ĐFeSO4= M/1. 2Cl+ 6e. 2S2O32ĐKMnO4=M/5. ĐCr3+=M/3 ĐNa2S4O6=M/2. 2FeSO4 . 2Cr3+ + 2e. 2) AB là hợp chất oxy hóa hay hợp chất khử: z là số điện tử trao đổi tƣơng ứng với 1 mol Ví dụ: Phản ứng ĐAB MnO4Cl2 Cr2O72S4O62+ 5e. ĐMnCl2=M/2 ĐCl2=M/2.

Nồng độ đƣơng lƣợng (CN): Cách tính số đơn vị đƣơng lƣợng z trong hợp chất AB: 3) AB là hợp chất acid hay hợp chất bazơ: z là số ion H+ hay OH. ĐNa2CO3=M/2 . ĐNH3=M/1. Đca(OH)2=M/2.tham gia phản ứng tƣơng ứng với 1 mol chất Ví dụ: Nếu các phản ứng trung hòa hoàn toàn thì ĐHCl=M/1. ĐH3PO4=M/3 ĐNaOH=M/1.Các loại dung dịch có nồng độ chính 3. ĐH2SO4=M/2.

Các loại dung dịch có nồng độ chính
3. 4) Nồng độ đƣơng lƣợng (CN):

Cách tính số đơn vị đƣơng lƣợng z trong hợp chất AB:
AB là hợp chất ion (hay muối): z là số ion mang điện tích +1 hoặc -1 trao đổi với 1mol AB Ví dụ: ĐBaCl2=M/2; ĐNaCl=M/1; ĐFeSO4=M/2; ĐFe2(SO4)3=M/6 AB là hợp chất phức: z của hợp chât phức hoặc các thành phần của phức đƣợc tính giống nhƣ hợp chất ion hoặc muối Ví dụ: Cu2+ +4NH3  [Cu(NH3)4]2+ ĐCu2+=M/2 ĐNH3=M/1/2=2M Đ[Cu(NH3)]2+=M/2

5)

Cách chuyển đổi các loại nồng độ dung dịch và một số định luật cơ bản
1. Liên hệ giữa một số nồng độ thông dụng: Ta có: m 1000 m 1000 m
CM 
ct

Suy ra:
CM  CN mct

M

.

V

; CN 

ct

Đ

.

V

; C% 

ct

mct  mdm

.100

C g / l  CM .M  C N .Đ C %.10.d C %.10.d ; CN  M Đ C  z.CM ; CM  N z C .Đ.V C %.(mct  mdm ) C .M .V  M  N  1000 1000 100

Cách chuyển đổi các loại nồng độ dung dịch
2. Nồng độ dung dịch sau khi pha trộn: Trộn DD a% với DD b% (của cùng một chất) sẽ đƣợc DD c% với a>c>b :
ma cb  mb ac

Và:

a.ma  b.mb c ma  mb

BÀI TẬP
1. 2. Tính hoạt đôƥ của các ion trong dung dịch hỗn hợp KCl 10-3M, MgSO4 10-3M. Tính hoạt đôƥ của các ion trong dung dịch KCl 0,1M.

SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4  Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 10.BÀI TẬP Tính số đơn vị đƣơng lƣợng trong các phản ứng sau: 1. H2S + NaOH  Na2S + H2O 2. SO2 + NaOH  Na2SO3 + H2O 3. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2S +H2O 9. Fe2+ + CN. Fe2(SO4)3 + KI  FeSO4 + I2 + K2SO4 . H3PO4 + Ca(OH)2  CaHPO4 + H2O 6. FeCl3 + NaOH  Fe(OH)3 + NaCl 4. ZnCl2 + NaOH  Na2ZnO2 + NaCl + H2O 5. AgCl + NH4OH  [Ag(NH3)2]Cl + H2O 7. [Fe(CN)6]48.

5. 4. biết dd NaOH 10% có d=1. 2.175 g/ml Xác định lƣợng NaOH 40% cần thêm vào 600ml nƣớc đêƤ thu đƣợc dd NaOH 10% Dung dịch HCl 36. 3.5% (d=1. .BÀI TẬP 1. Cần bao nhiêu gam NaOH đêƤ pha 3 lít dung dịch NaOH 10%.Tính sôƧ gam HCl nguyên chất trong mỗi ml dung dịch? .18 g/ml): . biết dd NaOH 16% có d=1.Tính nồng đôƥ mol/l của dung dịch? .Tính sôƧ ml dd trên cần dùng đêƤ pha 200ml dd HCl 3M? Phải dùng bao nhiêu ml dd CH3COOH 98% đêƤ pha 250ml dd acid acetic 1M. Xác định nồng đôƥ CM vaƦ CN của dung dịch NaOH 16%.110 g/ml.

biết rằng K2Cr2O7 sau khi tham gia phản ứng bị chuyển thành Cr3+ 10.5N? 7. Xác định lƣợng CuSO4.12g/ml). Tính nồng đôƥ đƣơng lƣợng của dd Al2(SO4)3 15% w/w (d=1.8614g Na2CO3.84 g/ml) đêƤ pha 1 lít dd H2SO4 0.05N. Tính sôƧ gam K2Cr2O7 cần dùng đêƤ pha 250 ml dd 0. Cần bao nhiêu ml dd H2SO4 96% (d=1. Cân 2.10H2O hòa tan trong nƣớc thành 250ml dd. Tính nồng đôƥ đƣơng lƣợng của dd đoƧ? 8.5H2O vaƦ dd CuSO4 8% cần đêƤ pha 560g dd CuSO4 16%? 9.BÀI TẬP 6. biết rằng Al2(SO4)3 là sản phẩm của quá trình trung hòa hoàn toàn Al(OH)3 bằng dd H2SO4? .

chất điện ly  Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp  Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích .NỘI DUNG Phần I: Các khái niệm và định luật cơ bản  Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch  Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch  Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản  Chƣơng 4: Sự điện ly.

Định luật tác dụng khối lƣợng 2.MỘT SỐ ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN 1. Định luật tác dụng đƣơng lƣợng .

trong đó có sự tồn tại song song giữa sản phẩm và tác chất. nghĩa là toàn bộ các chất phản ứng hết với nhau để tạo thành sản phẩm. Định luật tác khối lƣợng:  Khi cho các chất tác dụng với nhau. đa số các phản ứng thƣờng gặp lại là thuận nghịch. nghĩa là các phản ứng không diễn ra đến cùng mà chỉ diễn ra đến trạng thái cân bằng. Ví dụ: 2H2 + O2  2H2O  Trong thực tế.Các định luật cơ bản 1. Ví dụ: H2 + I2  2HI . có những phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn.

đƣợc gọi là hằng số cân bằng K.[B ]b .( D ) d K ( A) a .Các định luật cơ bản 1. Định luật tác khối lƣợng:  Theo định luật tác dụng khối lƣợng.[D ]d K [A]a . tỷ số giữa tích hoạt độ sản phẩm trên tích hoạt độ tác chất với các chỉ số tƣơng ứng là một hằng số.  Định luật tác dụng khối lƣợng áp dụng cho phản ứng thuận nghịch tổng quát: aA  bB 1 cC  dD 2 Ta có: (C ) c .( B )b Nếu dung dịch loãng: [C ]c .

áp suất. …tác động lên hệ.  Định luật tác khối lƣợng: Hằng số cân bằng K cho biết phản ứng đã diễn ra với mức độ nào: K càng lớn.Các định luật cơ bản 1. phản ứng nghịch (2) càng chiếm ƣu thế Vì cân bằng đạt đƣợc là cân bằng động nên khi có sự thay đổi của một trong số các yếu tố: nồng độ. nhiệt độ. nhiệt độ thì cân bằng sẽ bị thay đổi gọi là sự chuyển dịch cân bằng. Nguyên lý Le Châtelier: “Khi có các yếu tố bên ngoài nhƣ:   nồng độ. phản ứng thuận (1) càng chiếm ƣu thế và ngƣợc lại K càng nhỏ. áp suất. cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều chống lại sự thay đổi “ .

số đƣợng lƣợng của các chất tham gia phản ứng phải bằng nhau.” Xét phản ứng: A + B  D + E Ta có: VA .C NB . Định luật tác dụng đƣơng lƣợng: Định luật tác dụng đƣơng lƣợng đƣợc Danton phát biểu: “Trong một phản ứng hóa học.CNA  VB .Các định luật cơ bản 2. Nói cách khác. trong một phản ứng hóa học. một đƣơng lƣợng của chất này chỉ thay thế hay kết hợp với một đƣơng lƣợng của chất khác mà thôi.

chất điện ly  Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp  Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích .NỘI DUNG Phần I: Các khái niệm và định luật cơ bản  Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch  Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch  Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản  Chƣơng 4: Sự điện ly.

4. CHẤT ĐIỆN LY 1. 3. 2.SỰ ĐIỆN LY. Chất điện ly Phƣơng trình ion Đôƥ điện ly Hằng sôƧ điện ly .

Chất điện ly:  Chất điện ly là những chất có khả năng phân ly thành ion khi hòa tan vào nƣớc làm cho dung dịch dẫn đƣợc điện. phụ thuộc vào bản chất và nồng độ của chất điện ly.+ H+  Khả năng phân ly của các chất điện ly là khác nhau. . …  Sƣƥ điện ly là quá trình phân tƣƤ phân ly thành ion. CH3COOH. HCl. Ví dụ: NaCl  Na+ + ClHCl  H+ + ClCH3COOH  CH3COO.Sự điện ly. phụ thuộc vào nhiệt độ và dung môi hòa tan chất điện ly. chất điện ly 1. Ví dụ: NaCl.

+ H+ NH3 + H2O  NH4+ + OH-  . K2SO4. các kiềm mạnh (KOH. NaOH. H2SO4)… Ví dụ: NaCl  Na+ + ClHCl  H+ + ClChất điện ly yếu là những chất khi hòa tan vào dung dịch chỉ có thể phân ly một phần thành các ion. Các muối tan (NaCl. KCl. CH3COOH.  Chất điện ly: Chất điện ly mạnh là những chất khi hòa tan vào dung dịch có khả năng phân ly hoàn toàn thành các ion. acid mạnh (HCl.Sự điện ly. Ví dụ: dd NH3. HCOOH. Na2CO3…).…). H2CO3… Ví dụ: CH3COOH  CH3COO. chất điện ly 1.

ngƣời ta thƣờng biểu diễn phƣơng trình phản ứng của các chất điện ly ở dạng ion. Các chất điện ly yếu. H2O . Ví dụ: AgNO3 + NaCl  AgCl + NaNO3 Dạng ion: Ag+ + Cl. Phƣơng trình ion:  Trong dung dịch.Sự điện ly. để đơn giản hóa. AgCl HCl + NaOH  NaCl + H2O Dạng ion: H+ + OH. khó tan và dễ bay hơi thƣờng đƣợc biểu diễn ở dạng phân tử.  Trong thực tế. chất điện ly 2. các chất điện ly mạnh thƣờng đƣợc biểu diễn ở dạng ion.

Sự điện ly.+ H+ Tại thời điểm t=0: C 0 0 Tại thời điểm cân bằng: C–a a a Độ điện ly đƣợc định nghĩa: a  C Trong đoƧ:  là đôƥ điện ly không có đơn vị hoặc đơn vị % C là nồng đôƥ ban đầu (mol/l) a là nồng đôƥ đã phân ly thành ion mol/l . Độ điện ly: Xét phản ứng: CH3COOH  CH3COO. chất điện ly 3.

chất điện ly 3.Sự điện ly. các bazơ yếu). Độ điện ly:  Độ điện ly  là đại lƣợng đặc trƣng cho mức độ phân ly cụ thể của các chất điện ly trong dung dịch thành các ion. α ≥ 30% : Chất điện ly mạnh các axit mạnh.  Nếu  càng lớn tức a hay số phân tử phân ly ra thành ion càng nhiều thì chất đó là chất điện ly càng mạnh và ngƣợc lại  càng nhỏ chất đó là chất điện ly yếu Từ giá trị α ngƣời ta tạm phân loại: α ≤ 2% : Chất điện ly yếu (các axit yếu. các muối trung tính . các bazơ mạnh. H2SO3 ở nấc 1). 2% ≤ α ≤ 30%: Chất điện ly trung bình (HF.

. chất điện ly 4.[ B m ]n Kđ  [ Am Bn ] Độ điện ly  tiƤ lêƥ nghịch với nồng đôƥ. Hằng số điện ly: Phản ứng phân ly dạng tổng quát: AmBn  mAn+ + nBm+ Ta có hằng số điện ly: [ An  ]m .  Hằng sôƧ điện ly của acid hay bazơ phản ứng đôƥ mạnh yếu của acid hay bazơ đoƧ. nồng đôƥ càng cao đôƥ điện ly càng giảm vaƦ ngƣợc lại.Sự điện ly.

NỘI DUNG Phần I: Các khái niệm và định luật cơ bản  Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch  Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch  Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản  Chƣơng 4: Sự điện ly. chất điện ly  Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp  Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích .

4. Phản ứng acid – bazơ Phản ứng oxy hóa khƣƤ Phản ứng tạo phức Phản ứng tạo thành hợp chất ít tan .CÁC PHẢN THƢỜNG GẶP 1. 2. 3.

H3O+ HCO3.+ H2O  CH3COOH + OH- .+ H2O  CO32.+ H2O  H2CO3 + OHNH3 + H2O  NH4+ + OHCH3COO.+ H3O+ Bazơ: HCO3. ACID – BAZƠ:  Quan điểm axit và bazơ của Bronsted – Laury Axit là chất cho proton. bazơ là chất nhận proton Acid: NH4+ + H2O  NH3 + H3O+ HCl + H2O  Cl.PHẢN ỨNG ACID – BAZƠ 1.

+ H2O  HPO42.  ACID – BAZƠ: Quan điểm axit và bazơ của Bronsted – Laury Trung tính: Na+.PHẢN ỨNG ACID – BAZƠ 1.+ H3O+ HCO3.+ H3O+ Zn(OH)2 + 2H3O+  Zn2+ + 4H2O .+ H2O  H3PO4 + OHH2PO4.+ H3O+ Zn(OH)2 + 2H2O  ZnO22. Cl-. K+.+ H2O  H2CO3 + OHH2PO4. NO3Lƣỡng tính: HCO3.+ H2O  CO32.

Theo định nghĩa quốc tế: pH = -lg[H+].[OH-] = [H3O+]. ACID – BAZƠ : Khái niệm pH Ta có:[H+]. pH <7 Trong môi trƣờng bazơ: [OH-] > 10-7. pH = pOH = 7 Trong môi trƣờng acid: [H+] >10-7.PHẢN ỨNG ACID – BAZƠ 1. pH>7 . pOH = -lg[OH-] Trong môi trƣờng trung tính: [H+]=[OH-] = 10-7.[OH-] = 10-14 ở 25oC.

tạo ra sản phẩm là một muối acid. bazơ hoặc trung tính vaƦ nƣớc.[ Men ] Kb  [Me(OH )n ] .PHẢN ỨNG ACID – BAZƠ  Định nghĩa phản ứng acid .[ An ] Ka  HnA  nH+ + An[ H n A] Me(OH)n  Men+ + nOH[OH  ]n .bazơ: Phản ứng acid – bazơ là phản ứng giữa một acid vaƦ một bazơ. đôƥ mạnh của bazơ đƣợc đặc trƣng bởi hằng sôƧ phân ly bazơ Kb [ H  ]n . ĐoƧ là các phản ứng trung hòa. Đôƥ mạnh của acid đƣợc đặc trƣng bởi hằng sôƧ phân ly acid Ka.

Với 1 cặp acid – bazơ liên hợp nếu acid càng mạnh thiƦ bazơ càng yếu vaƦ ngƣợc lại. Mối quan hêƥ giữa Ka vaƦ Kb: Ka.bazơ: Trong dung dịch nƣớc bao giơƦ cũng tồn tại một cập acid – bazơ liên hợp: CH3COOH + H2O  CH3COO.Kb = 10-14 pKa + pKb= 14 .PHẢN ỨNG ACID – BAZƠ  Định nghĩa phản ứng acid .+ H3O+ VaƦ: NH4+ + H2O  NH3 + H3O+ Cặp: CH3COOH/CH3COO.và NH4+/NH3 Đƣợc gọi là cặp acid – bazơ liên hợp.

TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC .

+ H+ 0.01M 0.01M  pH = -lg0.+ H+ Ca Ca Ta có: [H+] = [HA] = Ca  pH = -lg[H+] = -lgCa Ví dụ: Dung dịch HCl có nồng độ 0.01M HCl  Cl.TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC 1. Dung dịch acid mạnh có nồng độ Ca: HA  A.01= -lg 10-2=2 .

TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC 2. Dung dịch bazơ mạnh có nồng độ Cb: MOH  M+ + HOCb Cb Ta có: [OH-] = [MOH] = Cb 1014 1014 1014   [H ]    pH   lg[ H ]   lg  14  lg Cb  [OH ] [Cb ] Cb  .

01M 0.01M NaOH  Na+ + OH0. Dung dịch bazơ mạnh có nồng độ Cb: Ví dụ: Dung dịch NaOH có nồng độ 0.TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC 2.01M  pH = 14 + lg10-2 = 14 – 2 = 12 .

5 .(4 + 1)=2.TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC 3. biết Ka =10-4 pH = 0. Dung dịch axit yếu có Ka.1M.5.lg10-1 = 0.5. Ca: HA  H+ + A- 1 1 pH  pK a  lg Ca 2 2 Ví dụ: Tính pH dung dịch acid HCOOH 0.5.(-lg10-4) – 0.

8 +1) =11. Dung dịch của một bazơ yếu có Kb và Cb: 1 1 pH  14  pKb  lg Cb 2 2 Ví dụ: Tính pH dung dịch NH3 0.5.1 .8 pH =14 – 0.0.8) + 0.TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC 4.5.1M. biết Kb =10-4.5 (-lg10-4.(4.lg10-1 = 14 .

kể cả khi pha loãng dung dịch. pH của DD đệm  Định nghĩa dd đệm: Dung dịch đệm là dung dịch có giá trị pH không thay đổi hoặc thay đổi rất ít khi thêm một lƣợng nhỏ axit mạnh hoặc một lƣợng nhỏ bazơ mạnh vào dung dịch đó.9 .TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC 5.8: CH3COOH/CH3COONa (1M:1M) Thêm 10ml HCl 0.1 M vào → pH = 4. Ví dụ hệ đệm acetate 1M.1M vào → pH = 4.7 Thêm 10ml NaOH 0. pH = 4.

Những hệ đệm chỉ có một cặp axít bazơ liên hợp đƣợc gọi là đệm đơn. H3PO4 /NaH2PO4).      Dung dịch gồm 1 acid yếu và 1 bazơ yếu Các loại dd đệm: Đệm acetate: CH3COOH / CH3COONa Đệm cacbonat: NaHCO3/ Na2CO3 Đệm amoni: NH4Cl / NH4OH Đệm photphate: Na2HPO4 / Na3PO4 (hoặc NaH2PO4 / Na2HPO4.TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC 5. . còn hệ có 2 cặp axít bazơ liên hợp đƣợc gọi là đệm đa.

TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC 5. hằng số phân ly Ka và 1 bazơ yếu có nồng độ Cb: Cb pH  pK a  lg Ca Ví dụ: Tính pH của dung dịch đệm 1M CH3COOH/CH3COONa.8 Ta có pH = 4. Dung dịch gồm 1 acid yếu và 1 bazơ yếu – dd đệm  Tính pH của dung dịch đệm: Hệ gồm 1 acid yếu có nồng độ Ca.8 .8 + lg1/1=4. biết hằng số phân ly của acid acetic pKa = 4.

các hợp chất sẽ phân ly hoàn toàn thành các ion trung tính đối với nƣớc nên pH của dung dịch là pH của nƣớc: pH  7(25o C )  Hợp chất ion cấu tạo bởi một acid mạnh và bazơ yếu (NH4Cl.TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC 6. NH4NO3…): Hợp chất này có tính acid yếu nên có thể xem tƣơng đƣơng với một acid yếu: pH  1 1 pK a  lg Cmuôi 2 2 . KNO3…): Trong nƣớc. Dung dịch của hợp chất ion (muối):  Hợp chất ion tạo bởi một acid mạnh và một bazơ mạnh (ví dụ NaCl.

Zn2+. Dung dịch của hợp chất ion (muối):  Hợp chất ion cấu tạo bởi một bazơ mạnh và acid yếu (NaCH3COO. ClO4-. K+. Na+. Al3+. Br-. CH3COO[Al(H2O)5(OH)]2+ Tính acid. S2-. Cu2+ Bazơ OH-. HPO42-. H2PO4H+. KCN…): Hợp chất này có tính bazơ yếu nên có thể xem tƣơng đƣơng với một bazơ yếu: pH  14  1 1 pKb  lg Cmuôi 2 2 Acid HSO4-. NO3-. HS-. Ba2+ . bazơ của một số ion trong nƣớc: Ion Anion Cation Trung tính Cl-. PO43-. Ca2+. NH4+.TÍNH pH TRONG CÁC DD NƢỚC 6. HCO3-. CO32-. Li+. I-. CN-. Mg2+.

BAI TAP .

PHẢN ỨNG OXY HÓA KHƢƤ 1. là hằng sôƧ đặc trƣng cho khaƤ năng oxy hóa hay khƣƤ của hai dạng liên hợp. Phƣơng trình Nernst: Cho bán cân bằng trao đổi điện tƣƤ xảy ra giữa hai dạng oxy hóa (Ox) vaƦ dạng khƣƤ (Kh) của một đôi oxy hóa khƣƤ liên hợp (Ox/Kh): Ox + ne +mH+ Kh ThêƧ của cặp oxy hóa khƣƤ này đƣợc tính theo phƣơng trình Nernst: 0. . 059  [Ox] o  m EE  n  lg[ H ]   lg  [ Kh]  Eo là thêƧ oxy hóa chuẩn của cặp Ox/Kh.

PHẢN ỨNG OXY HÓA KHƢƤ 2.059 . n2Ox1  n1Kh2 1 2 n1Ox 2  n2 Kh1 Hằng số cân bằng của phản ứng thuận: [Ox 2 ] .[Kh1 ] K (1)   10 n2 n1 [Ox1 ] . nhận n2e). Hằng số cân bằng: Xét hai cặp Ox1/Kh1 (cho.[Kh2 ] n1 n2 n1n2 ( E o1  E o 2 ) 0. nhận n1e) và Ox2/Kh2 (cho.

PHẢN ỨNG OXY HÓA KHƢƤ 2. Hằng số cân bằng: Nhận xét:  Nếu Eo1-E02>0 hay Eo1>E02  K>1: phản ứng theo chiều (1) hay Ox1 có tính oxy hóa mạnh hơn Ox2. nếu Nếu Eo1-E02<0 hay Eo1<E02  K<1: phản ứng xảy ra theo chiều (2) hay Ox1 có tính oxy hóa yếu hơn Ox2 hay Kh1 có tính khƣƤ mạnh hơn Kh2 . ngƣợc lại.

tính khƣƤ của dạng khƣƤ càng yếu. Fe3+ + Sn2+  Fe2+ + Sn4+ Việc dƣƥ đoán chỉ thực sƣƥ đúng khi trong hêƥ không có cấu tƣƤ nào khác . tính oxy hóa càng mạnh. có thêƤ dƣƥ đoán chiều phản ứng khi trộn hái đôi oxy hóa khƣƤ bất kyƦ với nhau: đôi nào có Eo lớn hơn thiƦ dạng oxy hóa của đôi đoƧ sẽ oxy hóa dạng khƣƤ của đôi kia.15 V.  TƣƦ chi sôƧ Eo của hai cặp.77 V. Nếu Eo càng lớn.PHẢN ỨNG OXY HÓA KHƢƤ Nhận xét:  Trị sôƧ Eo của cặp oxy hóa khƣƤ cho biết cƣờng đôƥ oxy hóa của dạng Ox. Ví du: Eo(Fe3+/Fe2+)=0. Eo(Sn4+/Sn2+)=0.

PHẢN ỨNG OXY HÓA KHƢƤ 3. Thế tƣơng đƣơng: Nếu môi trƣờng không có acid: Etđ  n1 E1  n2 E2 n1  n2 Nếu môi trƣờng có acid: ta có phản ứng n2 Ox1  n1 Kh2  n2 mH  1 2 n1Ox 2  n2 Kh1  1 n2 mH 2O 2 Etđ n1 E1  n2 E2 0. 059   lg[ H  ]m n1  n2 n1  n2 .

đủ bền trong dung dịch nƣớc. Fe2(SO4)3.PHẢN ỨNG TẠO PHỨC 1. dung dịch nhận đƣợc có màu đỏ máu. Định nghĩa: Phức chất là những hợp chất có thành phần phức tạp. . nghĩa là khả năng phân li kém Ví dụ: Cho 1mmol (NH4)2SO4. Cho 2mmol K3[Fe(CN)6] hòa tan vào thể tích nƣớc nhƣ trên và cho vào đó lƣợng KCNS dƣ → dung dịch nhận đƣợc sẽ có màu hồng.12H2O hòa tan vào thể tích xác định nƣớc và cho vào đó lƣợng KCNS dƣ.

Phức chất hữu cơ: Me2+ tạo với muối 2 lần thế Na của EDTA (Etylen Diamin Tetra Axetic axit): . Phân loại: Phức chất có hai loại.PHẢN ỨNG TẠO PHỨC 2.. Phức chất vô cơ: K3[Fe(CN)6].. CdCl3-. đó là phức chất vô cơ và phức chất hữu cơ. NH4+ [Ag(NH3)2]Cl. CdCl42-. K4[Fe(CN)6].

NH2(NH3. 4. OH . H2O aquơ. Cách gọi tên phức chất: Số chỉ số phối tử + tên phối tử + tên ion trung tâm + tên ion cầu ngoại.cacbonyl. NO3nitrato. Hằng số bền và hằng số không bền (xem phân trƣớc) . [Cu(NH3)4]SO4: Tetramino đồng (II) sulfat.NH) amino. K3[Fe(CN)6]: Kali hexa xyanua sắt (III) Tên của phối tử: X-halogien nua.hyđroxo. CO .PHẢN ỨNG TẠO PHỨC 3.

PHẢN ỨNG TẠO TỦA Cho AB là hợp chất ít tan ta có: AB  An+ + Bn- TAB  [ An ].[ Bn ]  S 2  S  TAB Dạng tổng quát với hợp chất AmBn: AmBn  mAn+ + nBmTAmBn  [ An  ]m .n n .[ B n  ]n  ( mS ) m  nS ) n S nm TAmBn m m .

. chỉ đƣợc so sánh đôƥ bền của các chất dựa vào tích sôƧ tan khi các chất có biểu thức tính tích sôƧ tan giống nhau (cùng sôƧ mũ). có thêƤ so sánh đôƥ bền của các tủa với nhau. Tổng quát. Tuy nhiên.PHẢN ỨNG TẠO TỦA Nhận xét:  Dựa vào T vaƦ S của các chất. chất có tích sôƧ tan T hoặc đôƥ tan S càng lớn thiƦ tủa càng kém bền.

Với các chất có biểu thức tính tích sôƧ tan khác nhau. phải dựa vào đôƥ tan đêƤ so sánh đôƥ bền của tủa.PHẢN ỨNG TẠO TỦA Nhận xét: Ví dụ TAgCl = 10-10. Ví dụ: dù TAgCl = 10-10 lớn hơn TAg2CrO4 =10-12 nhƣng Ag2CrO4 kém bền hơn AgCl vì AgCl có đôƥ tan xấp xỉ 10-5 M. TAgI = 10-17 ta có thêƤ kết luận rằng AgI bền hơn AgBr. TAgBr =10-13. trong khi đôƥ tan của Ag2CrO4 lại khoảng 10-4 M . AgBr bền hơn AgCl.

.[B-]. lúc đoƧ. Ví dụ: với chất AB có TAB = [A+]. vì TAB = [A+]. tích sôƧ tan của một chất còn có thêƤ giúp suy ra điều kiện hòa tan hay tạo tủa. đôƥ tan của tủa sẽ đƣợc tính theo nồng đôƥ của ion có giaƧ trị bé hơn. muốn dùng [A+] tạo tủa [B-].PHẢN ỨNG TẠO TỦA Nhận xét:  Ngoài khaƤ năng thêƤ hiện đôƥ bền.[B-] TAB hay [A+]  TAB/[B-]  Ngoài ra.[B-] =const. điều kiện đêƤ có tủa là [A+]. khi nồng đôƥ của một trong hai ion tăng lên thiƦ nồng đôƥ của ion còn lại phải giảm xuống.

chất điện ly  Chƣơng 5: Các phản ứng thƣờng gặp  Chƣơng 6: Xử lý số liệu trong phân tích .NỘI DUNG Phần I: Các khái niệm và định luật cơ bản  Chƣơng 1: Một số khái niệm về dung dịch  Chƣơng 2: Nồng độ dung dịch  Chƣơng 3: Một số định luật cơ bản  Chƣơng 4: Sự điện ly.

Đôƥ chính xác: khái niệm đƣợc dùng đêƤ biểu diễn một phép xác định có đôƥ đúng vaƦ đôƥ lặp lại đều tốt. độ chính xác: Đôƥ lặp lại: khái niệm dùng biểu diễn sƣƥ khác biệt giữa các giaƧ trị xác định xi qua nhiều lần thực hiện phép xác định đoƧ. độ lặp lại.   Độ đúng. Đôƥ đúng: khái niệm dùng biểu diễn sƣƥ ít khác biệt giữa giaƧ trị thực  vaƦ giaƧ trị xác định đƣợc x.XƢƤ LÝ SÔƧ LIỆU TRONG PHÂN TÍCH 1. chính xác (đúng vaƦ lặp lại tốt) không đúng nhƣng lặp lại tốt không đúng vaƦ lặp lai không tốt đúng nhƣng lặp lại không tốt  .

XƢƤ LÝ SÔƧ LIỆU TRONG PHÂN TÍCH 2.  Sai sôƧ ngẫu nhiên (sai sôƧ không xác định): là sai sôƧ gây ảnh hƣởng đến đôƥ lặp lại của phép xác định không theo quy luật nào cả. . do các nguyên nhân không xác định vaƦ không dƣƥ đoán đƣợc. Sai số hê thống. do vậy có thêƤ giảm. loại trƣƦ hay hiệu chỉnh lại loại sai sôƧ này khi đã xác định đƣợc nguyên nhân. sai số ngẫu nhiên:  Sai sôƧ hêƥ thống (hay sai sôƧ xác định): sai sôƧ mắc phải do các nguyên nhân có thêƤ biết trƣớc đƣợc. Có thêƤ xác định đƣợc sai sôƧ hêƥ thống. Sai sôƧ hêƥ thống gây ảnh hƣởng lên đôƥ đúng của phép phân tích vaƦ ảnh hƣởng thƣờng có tính một chiều.

BÀI TẬP .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful