SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HIẾU

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

MÔN HÓA HỌC; Khối A,B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 109

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn =
55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 .Đốt
cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2. Vậy công thức của amino
axit tạo nên X là
A. H2NC2H4COOH
B. H2NC3H6COOH
C. H2N-COOH
D. H2NCH2COOH
Câu 2: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là
A. C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH.
B. C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO, C2H2.
C. C2H2, C2H4, C2H6, HCHO.
D. Glucozơ, C2H2, C2H5CHO, HCOOH.
Câu 3: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2. Biết từ X có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ: X
+ H2
− H2O
Trï ng hî p

→ Y 
→ C 
→ Cao su buna. Số công thức cấu tạo có thể có của X là?
Ni,to
xt,to
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 4: Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa AgNO3
2M trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 g kết tủa. Công thức phân tử của anđehit là
A. C4H3CHO
B. C4H5CHO
C. C3H3CHO
D. C3H5CHO
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH,CxHyCOOH,và (COOH)2 thu được 14,4 gam
H2O và m gam CO2. Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít
(đktc) khí CO2.Tính m: A. 33 gam
B. 48,4 gam C. 44g
D. 52,8 g
Câu 6: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 42,75 gam kết tủa.
Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 94,2375 gam.
Giá trị của x là A. 0,45 B. 0,3
C. 0,15
D. 0,25
Câu 7: Một vật bằng gang để trong không khí ẩm, vật sẽ bị ăn mòn điện hoá học. Quá trình xảy ra ở cực
dương là
A. 2H2O + O2 + 4e → 4OH-. B. Fe2+ +2e → Fe. C. Fe → Fe2++2e. D. C → C2+ +2e.
Câu 8: Dung dịch X chứa 0,1 mol Cl-, 0,2 mol SO42-, 0,2 mol Na+, x mol H+. Dung dịch Y chứa 0,5 mol K+,
0,2 mol NO3-, 0,1 mol Ba2+, y mol OH-. Trộn 2 dung dịch X và Y thu được 2 lít dung dịch Z, pH của dung dịch
Z là: A. 12
B. 13
C. 11
D. 1
Câu 9: Có 3 dung dịch hỗn hợp X (NaHCO3 và Na2CO3); Y (NaHCO3 và Na2SO4); Z (Na2CO3 và Na2SO4). Chỉ
dùng thêm 2 dung dịch nào dưới đây để nhận biết được 3 dung dịch trên?
A. NaOH và NaCl. B. HNO3 và Ba(NO3)2. C. NH3 và NH4Cl. D. HCl và NaCl.
Câu 10: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A. Saccarozơ và mantozơ.
B. Vinylaxetat và metylacrylat
C. Glucozơ và fructozơ
D. Tinh bột và xenlulozơ
Câu 11: Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH. Số lượng dd có
thể hoà tan được Cu(OH)2 là: A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Câu 12: Cho các khí sau: CO2, H2S, O2, NH3, Cl2, HI, SO3, HCl. Số chất không dùng H2SO4 đặc để làm khô
được là?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 13: Cho 14,2 gam P2O5 vào 500 ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được chứa chất tan nào?
A. Na2HPO4, NaH2PO4 B. NaOH, Na3PO4 C. Na3PO4, Na2HPO4 D. Na2HPO4, H3PO4
Trang 1/7 - Mã đề thi 109

Câu 14: Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8. Cho X đi qua Ni nung
nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn Y có tỉ khối so với CH4 bằng 1. Công thức phân tử của
hiđrocacbon trong hỗn hợp X là? A. C3H4 B. C2H2 C. C2H4
D. C3H6
Câu 15: Hoà tan 6,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,02 mol NO và 0,02 mol N2O. Làm bay hơi dung dịch Y thu được
25,4 gam muối khan. Số mol HNO3 bị khử trong phản ứng trên là:
A. 0,08 mol
B. 0,06 mol
C. 0.09 mol
D. 0,07 mol
Câu 16: Trong các phân tử sau: CO2, SO2, H2SO4 , HNO3 , số phân tử có công thức cấu tạo biểu diễn theo quy
tắc bát tử có cả liên kết đơn, đôi, và liên kết cho nhận là: A. 2 B. 3
C. 4
D. 1
Câu 17: Dung dịch NaHCO3 lẫn tạp chất là Na2CO3. Để thu được NaHCO3 tinh khiết người ta làm như sau:
A. Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn
B. Sục khí CO2 dư vào rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp.
C. Cho tác dụng với CaCl2 rồi cô cạn
D. Sục khí SO2 dư vào rồi cô cạn dung dịch ở áp suất thấp.
Câu 18: Trong các dung dịch sau: BaCl2, Br2, KMnO4, H2S , Ca(OH)2, số dung dịch có thể dùng để phân biệt 2
khí CO2 và SO2 là: A. 1
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 19: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng với H2SO4
đặc ở 140oC thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete. Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng ancol có khối
lượng phân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn. Tên gọi của 2 ancol trong X là
A. propan-1-ol và butan-1-ol.
B. etanol và propan-1-ol.
C. pentan-1-ol và butan-1-ol.
D. metanol và etanol.
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 4g hỗn hợp MCO3 và M’CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc.
Dung dịch thu được đem cô cạn được 5,1g muối khan. Giá trị của V là:
A. 1,68
B. 3,36
C. 1,12
D. 2,24
Câu 21: Một hợp chất có công thức MX. Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8. Tổng số các hạt trong X 2nhiều hơn trong M2+ là 16. Công thức MX là: A. MgO B. MgS
C. CaO
D. CaS
Câu 22: Cho các quá trình hoá học sau:
- Nung hỗn hợp KClO3 và MnO2 được khí X.
- Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc được khí Y.
- Cho FeS tác dụng với H2SO4 loãng đựoc khí Z
- Đốt cháy ZnS được khí T.
Cho các khí trên tác dụng với nhau từng đôi một, số trường hợp xảy ra phản ứng là:
A. 6
B. 5
C. 4
D. 7
Câu 23: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc dãy
A. Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3.
B. CaCO3, Fe(NO3)3, Al(OH)3, MgO, Zn.
C. Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.
D. Fe(OH)2, Fe(NO3)2 Na2CO3, Fe, CuO, NH3.
Câu 24: Cho 2,73 gam 1 kim loại tan hết trong nước thu được 1 dung dịch có khối lượng lớn hơn khối lượng
nước đã dùng là 2,66 gam . Kim loại đã dùng là A. Li
B. Na
C. K
D. Ba
Câu 25: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là : A. 1. B. 3. C. 2.
D. 0.
Câu 26: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,26 g một chất béo cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng
hóa của chất béo đó là
A. 300
B. 250
C. 150
D. 200
2+
Câu 27: Muối Fe làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axít tạo ra ion Fe3+. Còn ion Fe3+ tác

dụng với I tạo ra I2 và Fe2+ . Sắp xếp các chất oxi hoá Fe3+, I2 và MnO4— theo thứ tự sau:
A. I2 > MnO4— > Fe3+. B. MnO4— > Fe3+ > I2 . C. Fe3+ > I2 > MnO4— . D. I2 < MnO4— < Fe3+.
Câu 28: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có phân tử khối là 56 đvC. Biết khi đốt cháy X bằng oxi thu được sản
phẩm chỉ gồm CO2 và H2O, X làm mất màu dung dịch brom. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là:
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 29: Để tổng hợp 180 kg poli (metyl metacrylat) thì khối lượng axit tương ứng cần dùng là bao nhiêu kg?
(Nếu hiệu suất của quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60%, 80%).
A. 456,450
B. 215,340
C. 322,500
D. 74,304
Trang 2/7 - Mã đề thi 109

Câu 30: Cho hỗn hợp kim loại gồm 8,1g Al và 6,85 g Ba tác dụng với nước dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn khối lượng chất rắn còn lại là A. 7,70g
B. 2,70g
C. 5,40g
D. 2,30g
Câu 31: Cho m gam dung dịch HCl nồng độ C% tác dụng hết với một lượng hỗn hợp kim loại gồm Mg và Zn
(dùng dư) thấy khối lượng H2 bay ra là 0,005m gam. Nồng độ C% của dung dịch HCl là:
A. 18,25%
B. 1,973%
C. 20%
D. 19,73%
Câu 32: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
B. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
C. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
D. C6H5NHCH3 và (CH3)2CHOH.
Câu 33: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?
o

600 C
+ Cl2 ,as
→ X3 →
A. C2H2 
C6H6Cl6
Cho¹ t tÝnh
o

o

+ Br2 , as, t C
+ NaOH,t
B. Toluen 

→ X4 
→ ancol benzylic
HONO2 /H2SO4
Br2 /Fe,to
C. Benzen → X1 
→ m-bromnitrobenzen
o

o

+ Cl2 ,450 C
+ NaOH,t
D. C3H6 
 → X2 
→ propan-1,2-điol
Câu 34: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),
C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3. CH3COOC(Cl2)-CH3. Có bao nhiêu chất khi tác
dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối? A. 6
B. 7 C. 5 D. 4
Câu 35: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 400 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra bằng
hiđro mới sinh. Nếu hiệu suất mỗi giai đoạn đạt 75% thì khối lượng anilin thu được là
A. 357,69 gam.
B. 362,70 gam.
C. 268,27 gam.
D. 847,86 gam.
Câu 36: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol ,
(4) đipeptit, (5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol. Số dung dich có thể hòa tan Cu(OH)2 là:
A. 6
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 37: Vật bằng sắt nguyên chất khi tiếp xúc với chất nào sau đây ở trong không khí ẩm thì nó sẽ bị ăn mòn:
A. Cu
B. Al
C. Zn
D. Mg
Câu 38: Este sau khi thủy phân trong môi trường kiềm (dd NaOH), thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 2 chất
đều tham gia phản ứng tráng gương là
A. HCOOCH2CH=CH2. B. CH3COOCH2CH3 C. HCOOCH=CH-CH3 D. HCOOCH2CH3
Câu 39: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử là
A. quỳ tím, dung dịch brom.
B. dung dịch NaOH, dung dịch brom.
C. dung dịch brom, quỳ tím.
D. dung dịch HCl, quỳ tím.
Câu 40: Có các nhận xét sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este. ; 2- Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7 chỉ điều chế
bằng phản ứng trùng ngưng. ; 3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng. ; 4- Nitro
benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. ; 5- toluen phản ứng với nước brom
dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua toluen.; Những câu đúng là:
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 3, 4.
C. 1, 2, 3, 4, 5.
D. 1, 2, 4.

PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hỗn hợp A gồm CuSO4; FeSO4; Fe2(SO4)3 có phần trăm khối lượng của S là 22%. Lấy 50g hỗn hợp A
hòa tan vào nước, sau đó thêm dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được đem nung ngoài không khí tới khối
lượng không đổi. Lượng oxit sinh ra đem khử hoàn toàn bằng CO thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị
của m là: A. 17 g
B. 18 g
C. 19 g
D. 20 g
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
thu được 3,6g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là: A. 2,24
B. 3,36
C. 1,12
D. 4,48
Câu 43: Số hợp chất (chứa C, H, O) có khối lượng mol M = 60; phản ứng được với natri kim loại là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 44: Chất (Y) có công thức phân tử C3H9NO2, dễ phản ứng với axit lẫn bazơ. Trộn 1,365 gam (Y) với
100ml dung dịch NaOH 0,2M rồi đun nóng nhẹ, có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch (A), cô
cạn dụng dịch (A) thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là: A. 1,43
B. 1,66
C. 1, 25
D. 2,30
Trang 3/7 - Mã đề thi 109

Câu 45: Lên men glucozơ rồi cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành
10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 1,2 gam. Với hiệu suất của quá trình lên men là
90%, khối lượng (gam) glucozơ cần dùng là: A. 40,0
B. 16,2
C. 80,0
D. 20,0
Câu 46: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X. Hãy cho biết trong các hóa chất sau: Cu, Mg,
Ag, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3, có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X.
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 47: Hoà tan m gam Na vào dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2 thu được dung dịch X. Hấp thụ hoàn toàn
4,48 lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch X thu được 5,0 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 1,15
B. 4,6
C. 2,3
D. 3,45
Câu 48: Điện phân 100ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong
579 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Độ giảm khối lượng của dd sau
khi điện phân là: A. 1,475 gam.
B. 1,59 gam. C. 1,67 gam. D. 1,155 gam.
Câu 49: Xà phòng hoá 6,6 gam hỗn hợp hai este CH3CH2COOCH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung
dịch NaOH x M. Giá trị của x là A. 1
B. 0,5
C. 1,5
D. 2
+
2+
2+
Câu 50: Một loại nước cứng chứa các ion : Na , Ca , Mg , Cl , HCO3 . Có thể dùng hóa chất nào sau đây để
làm mềm nước cứng? A. HCl B. Ca(OH)2
C. Na2CO3
D. Đun nóng.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Trong các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa. Số dung dịch có độ
PH<7 là:
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 52: Nung m gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 36,84% về khối lượng) trong oxi thu
được 36,8 gam hỗn hợp chất rắn Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong V ml dung dịch HNO3 2M lấy dư 25% so với
lượng phản ứng thu được 0,2 mol hỗn hợp NO, NO2 có tỷ khối so với H2 bằng 19 (biết NO và NO2 là sản
phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m và V lần lượt là:
A. 30,4 và 875
B. 30,4 và 375
C. 29,5 và 875
D. 29,5 và 375
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 axit no A và B cần 2,24 lít khí O 2(đktc). Công thức cấu
tạo của hai axit A và B là:
A. HCOOH và CH3COOH
B. HCOOH và HOOC-COOH
C. CH3COOH và HOOC-COOH
D. CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
Câu 54: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Tinh bột
X
Y
axit axetic
X, Y lần lượt là:
A. glucôzơ, etyl axetat
B. Glucôzơ, anđêhit axetic
C. Glucôzơ, ancol etylic
D. ancol etylic, anđêhit axetic
Câu 55: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3.
Cho Ba(OH)2 đến dư vào 5 dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 56: Có dung dịch hỗn hợp AlCl3, CuCl2, ZnCl2. Dùng hoá chất nào dùng để tách lấy được muối AlCl3 mà
không thay đổi khối lượng?
A. NaOH và HCl
B. Na2CO3 và HCl
C. Al và HCl
D. NH3 và HCl
Câu 57: Cho sơ đồ phản ứng:
+Cl2, 5000C
+Cl2+H2O
+ NaOH
+ Cu(OH)2
Propilen
X1
X2
X3
X 4 . Số phản ứng oxi hoá
-khử là: A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 58: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mach hở của C5H8 khi tác dụng với H2 dư(Ni, t0) thu được sản phẩm
là isopentan? A. 3 B. 1
C. 4
D. 2
Câu 59: Dùng muối iốt hàng ngày để phòng ngừa dịch bệnh bướu cổ. Muối iôt đó là:
A. NaCl + NaI
B. I2 + NaCl
C. NaCl + KI + KIO3
D. NaI + MgCl2
Câu 60: Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm 3 amin: Propyl amin, etyl metyl amin, trimetyl amin.Tác dụng vừa đủ
với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là: A. 250 B. 200
C. 100
D. 150
----------- HẾT ----------

Trang 4/7 - Mã đề thi 109

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HIẾU

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

MÔN HÓA HỌC; Khối A,B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 5/7 - Mã đề thi 109

made
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109
109

cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

dapan
D
D
A
A
C
A
A
B
B
D
B
B
C
A
D
D
B
D
B
D
B
B
D
C
C
D
B
B
C
C
A
D
D
A
C
C
A
C
B
B
A
D
C
A
D
C
A
A
B
C
C
A
B
C
A
D
D
A

made
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257
257

cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

dapan
A
C
A
D
D
D
A
D
D
D
C
C
C
A
C
B
A
A
D
D
C
A
A
B
C
B
B
C
A
D
B
D
D
A
C
C
B
B
B
A
B
B
D
D
B
D
B
C
A
C
C
C
B
C
A
B
A
A

made
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382
382

cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

dapan
B
B
A
A
C
A
C
C
C
D
A
B
A
D
B
B
A
B
D
D
A
A
B
D
C
B
B
A
D
D
D
A
B
C
A
C
D
B
C
D
D
A
C
C
C
B
A
C
B
A
C
C
D
D
C
D
B
D

made
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470
470

cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

dapan
A
D
B
B
D
A
C
D
C
D
B
D
B
B
D
D
D
D
B
C
A
B
B
C
B
B
D
D
D
B
B
A
A
A
C
B
C
C
A
A
C
C
C
B
A
C
A
C
D
A
A
C
A
D
B
A
C
A

Trang 6/7 - Mã đề thi 109

109
109

59
60

C
B

257
257

59
60

B
D

382
382

59
60

A
B

470
470

59
60

C
D

Trang 7/7 - Mã đề thi 109