CÔNG TY CỔ PHẦN NTS ĐÀ NẴNG 15A Quang Trung, TP Đà Nẵng

GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ ĐÁP ỨNG KỸ THUẬT HỒ SƠ THẦU

Gói thầu:
“Cung cấp và lắp đặt thiết bị bổ sung mở rộng mạng cung cấp dịch vụ ADSL và SHDSL khu vực phía Nam Bưu điện tỉnh Quảng Nam năm 2007’’

thông dụng trên thị trường 2. ETSI Khả năng kết nối với mạng SDH/PDH hiện có Có khả năng tương thích đấu nối với mạng thế hệ mới (NGN) của VNPT đầu tư sau này Có khả năng mở rộng trong tương lai AMT Switch trung tâm sẽ uplink bằng luồng STM-1. PHÂN TÍCH LỰA CHỌN THIẾT BỊ 1.SHDSL.I. VPN. G. Thiết bị ATM Switch và ATM DSLAM phải có khả năng cung cấp dịch vụ MegaVNN. ADSL2+. G. Tóm lược các yêu cầu của nhà thầu đối với thiết bị và công nghệ Mạng xDSL sử dụng sử dụng công nghệ chuyển mạch tế bào chế độ truyền bất đối xứng. Tổng quan Hồ sơ là thuyết minh kỹ thuật cho các thiết bị cung cấp cho gói thầu “Cung cấp và lắp đặt thiết bị bổ sung mở rộng mạng cung cấp dịch vụ ADSL và SHDSL khu vực phía Nam Bưu điện tỉnh Quảng Nam năm 2007’’ II. hỗ trợ thuê bao ADSL. xDSL-Wan/Mega-WAN. chúng tôi chọn dòng sản phẩm truy nhập đa dịch vụ hiện hành của hãng Huawei(China) để cung cấp trong hồ thơ thầu này: Hệ thống SmartAX MA5100 cho giải pháp ATM Switch Giải pháp quản lý tổng thể dùng phần mềm quản lý iManagerN2000 Trang 2/10 . kết nối với các hệ thống ở xa (ATM DSLAM) bằng NxE1 iManagerN2000 Phần mềm quản lý phải đáp ứng các yêu cầu quản lý viễn thông FCAPS Tương thích rộng rãi với các thiết bị đầu cuối ADSL. Mô tả tính năng kỹ thuật các thiết bị lựa chọn Qua phân tích yêu cầu của nhà thầu. ADSL2+.703SHDSL Quản lý hệ thống tập trung với đầy đủ các chức năng cần thiết cho quản trị hệ thống Tuân theo chuẩn ITU-T.

Tất cả các kỹ thuật trên đều được hỗ trợ và có thể triển khai trên một khung máy đơn lẻ. hỗ trợ các kỹ thuật standard-base cũng như tối ưu các kỹ thuật truy nhập bao gồm ADSL. Trang 3/10 . Tính linh hoạt của hệ thống cho phép đáp ứng nhu cầu thị trường về nhiều dịch vụ. Tính năng và ứng dụng  SmartAX MA5100 hỗ trợ giao tiếp uplink là ATM và IP cho việc tập trung các DSLAM đầu xa o Bản thân là một ATM-DSLAM nên SmartAX MA5100 có thể triển khai vận hành linh hoạt trong môi trường mạng ATM: cung cấp các kết nối uplink STM1/OC3. Hệ thống SmartAX MA5100 chứa đến 16 slots. nhà cung cấp dịch vụ có thể linh hoạt triển khai cho nhiều mạng core khác nhau. E1.SHDSL. G. a. sử dụng các cấu trúc chuyển mạnh mới nhất và hỗ trợ tối đa các cộng nghệ DSL và chuyển mạnh ATM hiện hành.1 SmartAX MA5100 Hệ thống truy nhập đa dịch vụ SmartAX MA5100 là nền tảng truy nhập chuẩn hóa. linh hoạt. Nhà cung cấp dịch vụ có thể phục vụ kênh thuê riêng cho khách hàng từ mạng ATM băng việc chuyển tiếp người dùng DSL từ mạng ATM sang mạng IP một cách nhanh chóng. E3. IMA E1 để kết nối vào mạng ATM backbone. kết nối đem đến nhưng lợi tức lớn lao chỉ trên một hệ thống đơn lẻ. ADSL2+. Nhờ vậy. Khả năng tích hợp đa dịch vụ của SmartAX MA5100 cho phép nhà cung cấp dịch vụ cung cấp các dịch vụ băng rộng tốc độ cao đến mọi thuê bao. dung lượng lớn. đồng thời có thể kết nối uplink vào mạng IP qua kết nối FE and GE như là một IP-DSLAM. STM-4/OC12.2.

dịch vụ đến các vùng xa.SHDSL cho băng thông upstream ~ downstream ~2Mbps và VDSL tốc độ lên đến 12Mbps. Do đó. SmartAX MA5100 tối ưu tập trung và phân phối băng thông. Thích hợp với gia đình. hệ thống MA5100 còn hỗ trợ các dịch vụ như Multicast dùng cho các ứng dụng media streamming như Voice.  Một số các ứng dụng o Internet truy nhập tốc độ cao ADSL : hệ thống có khả năng cung cấp các ứng dụng tốc độ cao ADSL với các tốc độ upstream 896Kbps và downstream 8Mbps.o SmartAX MA5100 có thể cấu hình với chức năng là một node tập trung nhằm tập trung kết nối từ các DSLAM đầu xa qua kết nối quang hay điện. o Ngoài ra. Ngoài ra hệ thống còn hỗ trợ công nghệ ADSL2+ cho băng thông upstream lên đến 1. Khoảng cách đạt 5Km với hiệu quả và chi phí đầu cực thấp. thích hợp cho các doanh nghiệp vừa và lớn. Trang 4/10 . o Dùng trong các ứng dụng kênh thuê riêng : hệ thống MA5100 hỗ trợ các giao tiếp G. Video on demand… Với chất lượng rất cao. các doanh nghiệp vừa và nhỏ. nhà cung cấp dịch vụ có thể mở rộng dung lượng thuê bao trên nhiều vùng khác nhau từ thành thị đến nông thôn.2Mbps và downstream lên đến 28Mbps.

413).1. nrt-VBR o Traffic shaping per VC Trang 5/10 T1.2). UBR.SHDSL(G. hỗ trợ 4 FE trunks Gigabit Ethernet interface(tùy chọn)  Giao tiếp truy nhập với thuê bao o ADSL (G. ADSL2+.992. rt-VBR.992.1) Tính năng ATM o Hỗ trợ ATM service type: CBR.991.ANSI VDSL(G. G.G.2.b. Thông số kỹ thuật đáp ứng hồ sơ thầu Giao tiếp mạng o Giao tiếp mạng ATM      1 hoặc 2 STM-1(quang/điện)/OC3 STM-4 (tùy chọn) – 622 Mbps 1 hoặc 2 E3 (tùy chọn) (34 Mb/s) 8/16 x E1 IMA Interface Hỗ trợ dự phòng 1+1  => đáp ứng với yêu cầu HST o Giao tiếp mạng Ethernet   100Base-T interface(quang/điện).993.  .

000 connections (PVC) per system Quản lý o Quản lý mạng thông qua iManagerN2000 o Hỗ trợ quản lý băng CLI qua Hyper Terminal hay Telnet o Kênh quản lý mạng   Nguồn điện o DC -48V~-60V. Vì vậy dễ dàng kết nối với các OSS. lỗi. Quản lý hệ thống mạng tập trung Trang 6/10   .. bảo mật. Có thể chạy trong môi trường Solaris. SNMP. including 14 services slots => đáp ứng với yêu cầu HST 2.). quản lý kiểm kê. iManagerN2000 đáp ứng tất cả các yêu cấu phức tạp về một giải pháp quản lý tập trung.. thiết bị truy nhập đầu cuối.o Up to 16 connections (VCs) per por o Up to 8.. CORBA. MML. đặc tính thực thi. cấu hình. Oracle. IManagerN2000 không những cung cấp giải pháp quản lý mạng truyền thống ( quản lý topology. AC 220V±30%(50HZ±10%) => đáp ứng với yêu cầu HST Dung lượng o 448 lines per frame o 16 slots . Tính năng và thông số Cấu trúc mở Hỗ trợ các giao tiếp chuẩn như Q3. XML. Out-of-band qua 10/100 Ethernet In-band qua mạng ATM/IP    a..) mà còn có thể quản lý mạng NGN: quản lý dịch vụ. thông tin dữ liệu và truyền dẫn.2 Phần mềm quản lý hệ thống iManagerN2000 IManagerN2000 là giải pháp quản lý tập trung dịch vụ và các thiết bị mạng của Huawei bao gồm core switching. chăm sóc khách hàng. HP-UX và hỗ trợ các cơ sở dữ liệu như Sybase.

quản lý VPN. cấu hình bất kỳ thiết bị trên cửa sổ topology-cho phép quan sát tổng quát toàn bộ hệ thống mạng. III. và các user được quyền logon/logoff vào hệ thống. quản lý QoS.Có thể giám sát. Kết luận Trang 7/10 . Kiểm soát bảo mật đảm bảo rằng chỉ một user được ủy quyền là có thể đăng nhập vào hệ thống. Hệ thống giám sát trạng thái và cập nhật theo thời gian thực  Quản lý hiệu quả dịch vụ mạng Cho phép cấu hình kết nối PVC điểm-điểm. dịch vụ hỗ trợ qua băng rộng và băng hẹp hay IP giúp dễ dàng bảo trì và vận hành mạng  Quản lý bảo mật Quản lý bảo mật bao gồm quản lý ngừoi dùng. quản lý log. quản lý trung tâm khách hàng.

trong đó 1 STM-1 sẽ đi lên uplink và 1 STM-1 downlink xuống DSLAM khác ( xếp chồng) Số cổng dịch vụ : o 256 line ADSL o 32 line G. I.. cable. bảo trì . Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa Công ty Cổ phần NTS Đà Nẵng xây dựng cấu hình thiết bị đáp ứng hoàn toàn nhu cầu của Bưu Điện.3 Board H5-MMXC Main Multiplexing & Control Board 2 Huawei . phần mềm quản lý iManagerN2000 của hãng Huawei.2m Front-access-maintained Assembly Cabinet(-48V) Front-access-maintained 2000-Type 10U Backplane Subrack Components 1 Huawei . Gồm 5 bộ thiết bị DSLAM SmartAX MA5100 . thay thế nóng thiết bị các khách hàng của Công ty Cổ Phần NTS Đà Nẵng.1 Tên hàng hoá Tổng cộng 5 bộ : Cấu hình cho 1 bộ : Cabinet H5-B1-F02-F Đặc tính kỹ thuật 2. Toàn bộ chi tiết hàng hóa sử dụng trong cấu hình trên được thể hiện trong bảng sau : Số lượng (Cái) 5 bộ 1 bộ Nguồn gốc xuất xứ    STT I.2 Subrack H5-ZBPFBA 1 Huawei .SHDSL  Các phụ kiện khác : Cabinet. các thiết bị này đều mới 100% được nhập khẩu trực tiếp của nhà sản xuất. Thiết bị này thường xuyên có trong kho hàng của nhà sản xuất để phục vụ mục đích điều chuyển cho các dự án và bảo hành.China I.1. phục vụ cho việc triển khai lắp đặt.1. Uplink/downlink : o Card 2 giao diện STM-1..China I.. IV.China Trang 8/10 .1. mỗi bộ có cấu hình đáp ứng dung lượng : Card quản lý – MMXC o 2 card MMXC dùng cho việc quản lý hệ thống và dự phòng nóng.1 I. mainboard.Thiết bị mạng mà chúng tôi chào hàng trong hồ sơ thầu là các thiết bị SmartAX MA5100. Thiết bị đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của nhà thầu đề ra và công ty chúng tôi tin tưởng sẽ thưc hiện thành công dự án này với độ tin cậy cao nhất.

China Huawei .25mm^2.SC/PC-SC/PC.OT258.30.based on per ADSL Port SHDSL Port License for NE Management.20m External Power Cable.227IEC0225^2BL.3 Phần license cho cổng 82300319 ADSL Port License for NE Management.China Huawei .C&C08A External Power Cable.China Huawei .GND.Yellow Green.OT25-8!.48V.China Huawei .64 Cores.H5-SHLA H5-ADCE H5-AIUA H5-CKMA H5-O2CTG 32-Port SHDSL Service Board 32-port ADSL Board ATM Interface Unit Board SDH & TDM Clock Pinch Board 1*155M ATM Interface Pinch Board(Single-mode 30km) 1 8 1 2 1 Huawei .Black.PGND For Welded Rack.CC32P0.25mm^2.based on per SHDSL Port 256 Huawei .C&C08B External Power Cable.00m.China Huawei .GND.per meter External Power Cable.4mm.OT25-8!.3mm.OT25-8!.C&C08A External Power Cable.4mm.Black.30.China Huawei .0.China I.China Huawei .-48V.2 Phần phụ kiện thiết bị Subscriber Cable.China 82300378 32 Huawei .227IEC02-25^2Y&G.25mm^2.China Huawei .Singlemode.227IEC02-25^2B.0.00m.25mm^2.30m.OT25-8.Blue.30.China Huawei .Yellow Green.China ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU CÔNG TY CP NTS ĐÀ NẴNG GIÁM ĐỐC Trang 9/10 .China I.32-Port ADSL.00m.per meter SS-OP-D-SC-S20 Patch Cord.China 0 Huawei .PGND For Welded Rack.per meter 17 0 2 1 0 1 0 Huawei .OT258.D68M.64 Cores.China Huawei .Blue.4P430U-I Subscriber Cable.32-Port ADSL.25mm^2.25mm^2.per meter External Power Cable.China 1 Huawei .

HUỲNH THÚC ẤN Trang 10/10 .