You are on page 1of 28

Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn

CHƯƠNG 6
LỌC NƯỚC TRONG XỬ LÝ NƯỚC
l Lọc là quá trình tách các chất lắng lơ lửng
ra khỏi nước khi hỗn hợp nước và chất rắn
lơ lửng đi qua lớp vật liệu lỗ ( lớp vật liệu
lọc), chất rắn lơ lửng sẽ được giữ lại và
nước tiếp tục chảy qua.
l Đây là giai đoạn (công trình) cuối cùng để
làm trong nước.
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Phân loại bể lọc:
l Theo tốc độ:
l Bể lọc chậm: có tốc độ lọc 0.1 –0.5 m/h
l Bể lọc nhanh: vận tốc lọc 5 –15 m/h
l Bể lọc cao tốc: vận tốc lọc 36 –100 m/h
l Theo chế độ làm việc:
l Bể lọc trọng lực: hở, không áp.
l Bể lọc có áp lực : lọc kín,…
l Ngoài ra còn chia theo nhiều cách khác
nhau theo chiều dòng chảy, lớp vật liệu
lọc, theo cỡ hạt vật liệu lọc, cấu tạo hạt
vật liệu lọc,…
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
l Vật liệu lọc:
l Cát thạch anh nghiền.
l Than antraxit (than gầy)
l Sỏi, đá…
l Polime…
l Để xác định vật liệu lọc phải dựa vào một
số chỉ tiêu:
l Độ bền cơ học
l Độ bền hoá học: tránh tính xâm thực.
l Kích thước hạt
l Hình dạng hạt.
l Hệ số không đồng nhất:K= d80/d10 (Trong đó: d80, d10 :
kích thước cỡ hạt sàng để lọt qua 80%, 10% tổng số
hạt).
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Các loại bể lọc- bể lọc chậm
l Sơ đồ và nguyên tắc
làm việc của bể lọc
chậm
l .Bể lọc
l .Nguồn nước
l .Đập lấy nước
l .Cửa đưa nước vào
l .Của thu nước rủa
l .Bể chứa bước sạch
l .Cát lọc
l .Sỏi đỡ
l .Sàn thu nước
l .Van điều chỉnh tốc độ
lọc
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Các loại bể lọc- bể lọc chậm
l Nước từ máng phân phối đi vào bể, qua lọc (nhỏ
hơn 0.1 –0.5 m/h). lớp cát lọc trên lớp sỏi đỡ, dưới
lớp sỏi là hệ thống thu nước đã lọc.
l Lớp cát lọc : thạch anh có chiều dày phụ thuộc vào
cỡ hạt:
l 0.3 –1 mm => h = 800 mm
l 1 –2 mm => h = 50 mm
l - Ngoài ra còn dùng sỏi hoặc đá dăm:
l 2 –20 mm => h = 100 mm
l 20 – 40 mm => h = 150 mm
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Các loại bể lọc- bể lọc chậm
- Tóm lại có 6 lớp
20 -40 Soûi hoaëc ñaù daêm 100
10 –20 Soûi hoaëc ñaù daêm 100
5 –10 Soûi hoaëc ñaù daêm 100
2 –5 Soûi ñaù hoaëc daêm 100
1 –2 Caùt thaïch anh 50
0.3 –1 Caùt thaïch anh 800
Kích thöôùc vaät lieäu
loïc (mm)
Teân vaät lieäu loïc Chieàu cao lôùp vaät
lieäu loïc (mm)
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Các loại bể lọc- bể lọc chậm
l -Lớp nước trên lớp cát : 1.5 m
l è Bể lọc châm sử dụng với công suất nhỏ
hơn hoặc bằng 1000 m3/ngày đêm; SS nhỏ
hơn hoặc bằng 50 mg/l; M < 50o
l Bể lọc chậm có dạng hình vuông, n ≥ 2; i ≥
5%
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Tính toán lọc chậm
l Diện tích bề mặt bể lọc chậm:
F = Q / v ( m2)
l Q : lưu lượng nước xử lý (m3/h)
l V : vận tốc lọc phụ thuộc vào SS vào bể:
l SS ≤ 25 mg/l à v = 0.3 –0.4 m/h
l SS ≥ 25 mg/l à v = 0.2 –0.3 m/h
l Nước ngầm à v = 0.5 m/h
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Tính toán lọc chậm
l Số bể lọc được xác định theo
phương trình sau:
+ Trong đó: Vtc : vận tốc làm việc
của bể khi có một ngăn ngừng
hoạt động. (Tốc độ lọc tăng cường
phụ thuộc vào SS )
l SS ≤ 25 mg/l : vtc = 0.4 –0.5 m/h
l SS ≥ 25 mg/l : vtc = 0.3 –0.4 m/h
l Xử lý nước ngầm : vtc = 0.6 m/h
l Chiều cao:
H = h
t
+ h
d
+ h
n
+ h
c
+ h
p
l ht: chiều dày lớp sân đáy thu nước lọc
0.6- 0.5 m
l hd : chiều dày lớp sỏi đỡ 0.45 m
l hc: chiều cao lớp cát lọc 0.85 m
l hn : chiều cao lớp nước (0.8 –1.8 m)
l hp : chiều cao dự phòng (0.3 –0.5m)
tc
v v
N
N







− 1
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Tính toán lọc chậm
l Cường độ rữa lọc
l q
o
: lượng nước lọc qua 1
m2 bể trong 1 giờ
(m3/m2.h). (qo = Q/F)
l ∑n: tổng số ngăn tập
trung.
l Dung tích nước cho
một lần rữa một ngăn:
l fn: diện tích 1 ngăn
l (b, l : chiều rộng và chiều
dài của một ngăn)
l Thời gian rữa: 10 – 20
phút.
( )
2
. / 2
6 . 3
1 m s l
n q
q
o
r
≤ = ≤

) (
1000
. .
3
m
t f q
W
n n r
r
=
( )
3
.
m
n
l b
f
n
=
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Bể lọc nhanh
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Bể lọc nhanh
4
O
O
1
O
O
O
1
2
O
7
O
O
2OO
4
G
2O

6OO
7
O
8
G
O
4
8
2
72O 5O
∅ 1O 1G4
1
15
2OO 45OO 2OO
2OO 85OO 2OO GOO 2OO

4
5
O
∅8OO

G
OO
TRu0h0 BA í h0C KY ThuAT C0h0 h0hE TF. hCM
Kh0A M0í TRu0 h0 vA C0h0 h0hE Síhh h0C
B0 A h T0T h0híEF
h0híEh Cuu ThíET KE hAh0 C0h0 SuAT hhA MAY CAF hu0C
S0 1 Thí XA BAC LíEu
TL 1 : 5O
S0 BA h vE: O7
0vh0
SvTh
Th.S.LAM víhh S0h
LE TRuh0 Cu0h0
BAh vE S0 : O5
Chí TíET BE L0C hhAhh
MAT BAh0
B
B
MAT CAT B·B
A A
MAT CAT A·A
Chí TíET 1
TL 1:25
Chí TíET 2
TL 1:25
1
Chí TíET BE L0C hhAhh
2
1
8
O
O
v
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Tính toán bể lọc nhanh
l Bể lọc phải tính theo hai chế độ làm việc, chế
độ bình thường và tăng cường.
l Khi n ≤ 20 bể è dự trù một bể
l n ≥ 20 bể è dự trù 2 bể
l Tốc độ lọc : Phụ thuộc đường kính hạt.
a. Bể lọc 1 lớp lọc : (cát thạch anh)
6 –7.5
8 –10
10 –12
5.5 –6
7.0 –8
8 –10
700 – 800
1200 –1300
1800 –2000
2 –2.2
1.8 -2
1.5 –1.7
0.7 – 0.8
8 –1.0
1 –1.2
V
tc
(m/h) v
tb
h
loïc
Heä soá khoâng
ñoàng nhaát K
d

PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Tính toán bể lọc nhanh
b. Bể lọc cát hai lớp
(cát thạch anh và
antraxit)
400 -500 2 – 2.2 1 –1.2
10 –12 8 –10 700 –
800
2 –2.2 7.0 –
8.0
V
tc
(m/h
)
v
tb
h
loïc
Heä soá khoâng
ñoàng nhaát K
d

PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Tính toán bể lọc nhanh
l Thời gian của một chu kỳ lọc ở chế độ
tăng cường Ttc( N ≥ 20)
T
tc
≥ [ N –(N
1
+ a)].t
2
l N: số bể lọc
l N
1
: số bể ngừng để sữa chữa
l a: số bể lọc rữa đồng thời
l t
2
: thời gian ngừng bể lọc để rữa: (t
2
= 0.35 giờ)
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Tính toán bể lọc nhanh
l Diện tích trạm xử lý:
l T : thời gian làm việc
của trạm /ngày (h)
l a: số lần rữa 1 bể /
ngày đêm
l t1 : thời gian rữa lọc
(h) (3 –7 phút)
l W : cường độ nước
rữa lọc ( l/s.m2)
l Số lượng bể lọc cần
thiết :
N = 0.5 (F)0.5
( )
2
2 1
. . . . 6 , 3 .
m
v t a t W v T
Q
F
tb tb
− −
=
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Tính toán bể lọc nhanh
l Chiều cao bể lọc:
H = hđ + hv + hn + hp (m)
l hđ : chiều cao lớp đỡ: ( phụ thuộc vào cỡ hạt 50 –
100mm)
l hv: chiều dày lớp vật liệu lọc
l 1 lớp : 700 –2000 mm
l 2 lớp : 1100 – 1300 mm
l hn : chiều cao lớp nước trên lớp vật liệu lọc (m) (2 m)
l hp : chiều cao dự phòng (m) (≥ 0.3 m)
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Tính toán bể lọc nhanh
l .lượng nước rữa lọc cần
thiết:
l f : diện tích bể lọc f = F/N
l W : cường độ nướx rữa lọc.
có Qr à chọn đường kính
tính phân phối à số ống

l Xác định tổng diện tích lỗ, ω
trên cơ sở tiết diện ngang
của ống: ω = (30 –40%)Ω
l Chọn đường kính lỗ ống
nhánh è số lỗ ống nhánh .
) / (
1000
.
3
h m
W f
Q
r
=
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Bể lọc áp lực
Mục đích:
v lọc áp lực thích hợp cho lọc sơ bộ nước
sông và lọc nước ngầm cấp cho công
nghiệp
v Lọc áp lực cũng rất phù hợp cho lọc
nước tuần hoàn bể bơi.
v bể lọc áp lực được sử dụng cuối dây
chuyền xử lí nước thải
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Bể lọc áp lực
v Cấu tạo
l bể lọc áp lực là một loại bể lọc khép kín,thường được
chế tạo bằng thép có dạng hình trụ đứng và hình trụ
ngang
v Nguyên tắc hoạt động
l Nước đưa vào bể qua 1 phễu bố trí ở đỉnh bể, qua
lớp cát lọc, lớp đỡ vào hệ thống thu nước trong, đi vào
đáy bể và vào nguồn tiếp nhận.
l Khi rửa bể, nước từ đường ống áp lực chảy ngược từ
dưới lên trên qua lớp cát lọc và vào phễu thu, chảy
theo ống thoát nước rửa xuống ống thu nước rửa lọc
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
6hI TIET 8E L06 kF L06
û0 kh T0T hûhIEF
LE Bíhh hu0h0
KS. vu vAh 0uAh0
Tß00hû ûhkT6h TF h0 6hÍ MIhh
kh0k M0I Tß00hû Vk 60hû hûhE 8Ihh h06
BAh vE S0: O5
12 / 2OOG
TY LE 1:4O
S0 BAh vE: OO
hu0C RuA L0C 0OO
0h0 0Ah
hu0C vA0 0OO
van xa khi
ong FvC 021
Th0í KhÍ
hu0C SAu L0C
6hI TIET 8E L06 kF L06
Chí TíET 0íAh 0h0
FhAh Fh0í hu0C RuA L0C
Tu thong
FvC 015O·GO
ong FvC 015O
CAu ThAh0
0h0 021 · 084
hAF B0h TY LE 1 : 15
hûhIEh 600 ThIET kE 6kI Tk0 hkhû 6kF hE Th0hû
X0 LY h006 hûkM 6h0 60hû TY ûIkY TIEh VÏhh Thkhh
SvTh
0vh0
3
0
0
KET CAu ChAh B0h
5
0
0
5
0
2
0
0
500
5
0
6
0
0
5
2
0
250
150
5
4
0
150
200
250
1
5
0
THEÙP TAÁM DAØY 3 mm
CT2 FhEu Thu
hu0C RuA L0C
300
1
5
0
60
CT 1 TY LE 1 : 15
90
ong FvC 0GO
300
15
0
2
8
0
0
3
0
0
hu0C RuA L0C
CT1
MAT BAh0
3
0
0
0
MAT CAT A · A
CT2
8
4
0
3
6
0
A A
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn
Nước xả lọc
Nước vào
Bộ phận hoàn
nguyên
Air lift
Nước ra
Bộ phân phân
phối nước
PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com

Phân loại bể lọc: l Theo tốc độ:
l l l

Bể lọc chậm: có tốc độ lọc 0.1 –0.5 m/h Bể lọc nhanh: vận tốc lọc 5 –15 m/h Bể lọc cao tốc: vận tốc lọc 36 –100 m/h Bể lọc trọng lực: hở, không áp. Bể lọc có áp lực : lọc kín,…

l

Theo chế độ làm việc:
l l

l Ngoài

ra còn chia theo nhiều cách khác nhau theo chiều dòng chảy, lớp vật liệu lọc, theo cỡ hạt vật liệu lọc, cấu tạo hạt vật liệu lọc,…
Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn

PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com

com . Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www. d10 : kích thước cỡ hạt sàng để lọt qua 80%. đá… l Polime… l l Để xác định vật liệu lọc phải dựa vào một số chỉ tiêu: l l l l l Độ bền cơ học Độ bền hoá học: tránh tính xâm thực.fineprint. Kích thước hạt Hình dạng hạt. l Than antraxit (than gầy) l Sỏi.l Vật liệu lọc: Cát thạch anh nghiền. Hệ số không đồng nhất:K= d80/d10 (Trong đó: d80. 10% tổng số hạt).

com .fineprint.Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.

Sàn thu nước .bể lọc chậm l Sơ đồ và nguyên tắc làm việc của bể lọc chậm l l l l l l l l l l .Bể lọc .fineprint.Van điều chỉnh tốc độ lọc Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.Của thu nước rủa .Cửa đưa nước vào .Cát lọc .Nguồn nước .Bể chứa bước sạch .Đập lấy nước .Sỏi đỡ .com .Các loại bể lọc.

1 –0.3 –1 mm => h = 800 mm 1 –2 mm => h = 50 mm . lớp cát lọc trên lớp sỏi đỡ.Các loại bể lọc.5 m/h).fineprint.bể lọc chậm l l Nước từ máng phân phối đi vào bể. Lớp cát lọc : thạch anh có chiều dày phụ thuộc vào cỡ hạt: l l l l l 0. qua lọc (nhỏ hơn 0. dưới lớp sỏi là hệ thống thu nước đã lọc.com .Ngoài ra còn dùng sỏi hoặc đá dăm: 2 –20 mm => h = 100 mm 20 – 40 mm => h = 150 mm Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.

bể lọc chậm .Các loại bể lọc.Tóm lại có 6 lớp Chieàu cao lôùp vaät lieäu loïc (mm) 800 50 100 100 100 100 Teân vaät lieäu loïc Kích thöôùc vaät lieäu loïc (mm) 0.3 –1 1 –2 2 –5 5 –10 10 –20 20 -40 Caùt thaïch anh Caùt thaïch anh Soûi ñaù hoaëc daêm Soûi hoaëc ñaù daêm Soûi hoaëc ñaù daêm Soûi hoaëc ñaù daêm Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.com .fineprint.

com .fineprint. i ≥ 5% l l Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www. n ≥ 2. SS nhỏ hơn hoặc bằng 50 mg/l.bể lọc chậm l -Lớp nước trên lớp cát : 1. M < 50o Bể lọc chậm có dạng hình vuông.5 m è Bể lọc châm sử dụng với công suất nhỏ hơn hoặc bằng 1000 m3/ngày đêm.Các loại bể lọc.

3 m/h l Nước ngầm à v = 0.fineprint.com .4 m/h l SS ≥ 25 mg/l à v = 0.5 m/h Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.3 –0.Tính toán lọc chậm l Diện tích bề mặt bể lọc chậm: F = Q / v ( m2) l l Q : lưu lượng nước xử lý (m3/h) V : vận tốc lọc phụ thuộc vào SS vào bể: l SS ≤ 25 mg/l à v = 0.2 –0.

85 m hn : chiều cao lớp nước (0.45 m hc: chiều cao lớp cát lọc 0.fineprint.6 m/h l Chiều cao: H = ht + hd + hn + hc + hp l l l l l ht: chiều dày lớp sân đáy thu nước lọc 0.6.5m) Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.4 –0.com .0.3 –0.5 m hd : chiều dày lớp sỏi đỡ 0.5 m/h SS ≥ 25 mg/l : vtc = 0.3 –0.Tính toán lọc chậm l Số bể lọc được xác định theo phương trình sau: + Trong đó: Vtc : vận tốc làm việc của bể khi có một ngăn ngừng hoạt động.8 m) hp : chiều cao dự phòng (0. (Tốc độ lọc tăng cường phụ thuộc vào SS ) l l l  N    v ≤ v tc N −1  SS ≤ 25 mg/l : vtc = 0.8 –1.4 m/h Xử lý nước ngầm : vtc = 0.

h).l fn = n (m ) 3 l Thời gian rữa: 10 – 20 phút.fineprint.6 ≤2 (l / s. f n .Tính toán lọc chậm l Cường độ rữa lọc l l qo: lượng nước lọc qua 1 m2 bể trong 1 giờ (m3/m2.m ) 2 l Dung tích nước cho một lần rữa một ngăn: l l q r . (qo = Q/F) ∑n: tổng số ngăn tập trung. 1 ≤ qr = qo ∑n 3.t n Wr = 1000 (m 3 ) fn: diện tích 1 ngăn (b. l : chiều rộng và chiều dài của một ngăn) b.com . Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.

Bể lọc nhanh Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.com .

fineprint.Bể lọc nhanh CHI TIEÁT BEÅ LOÏC NHANH MAËT CAÉT B-B 400 MAËT CAÉT A-A ∅450 4620 1 1900 120 1300 ∅800 200 200 4500 200 200 8500 200 600 200 700 00 CHI TIEÁT 1 50 720 TL 1:25 A 2 70 360 432 B ∅600 ∅6 A CHI TIEÁT 2 ∅ 10 164 115 TL 1:25 TRÖÔØNG ÑAÏ I HOÏC KYÕ THUAÄT COÂNG NGHEÄ TP.LAÂM VÓNH SÔN LEÂ TRUNG CÖÔØNG TL 1 : 50 v Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn SVTH CHI TIEÁT BEÅ LOÏC NHANH SOÁ BAÛ N VEÕ: 07 BAÛN VEÕ SOÁ : 05 PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.S.com . HCM KHOA MOÂI TRÖÔØ NG VAØ COÂNG NGHEÄ SINH HOÏC MAËT BAÈNG GVHD B ÑOÀ AÙN TOÁT NGHIEÄP NGHIEÂN CÖÙU THIEÁT KEÁ NAÂNG COÂNG SUAÁT NHAØ MAÙY CAÁP NÖÔÙC SOÁ 1 THÒ XAÕ BAÏC LIEÂU TH.

com .2 Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.5 –6 7.8 -2 1.Tính toán bể lọc nhanh l l Bể lọc phải tính theo hai chế độ làm việc.0 –8 8 –10 Vtc(m/h) 6 –7.8 8 –1.0 1 –1.5 –1.5 8 –10 10 –12 dtñ 0. Bể lọc 1 lớp lọc : (cát thạch anh) Heä soá khoâng ñoàng nhaát K 2 –2. chế độ bình thường và tăng cường.fineprint.7 – 0. Khi n ≤ 20 bể è dự trù một bể l n ≥ 20 bể è dự trù 2 bể l Tốc độ lọc : Phụ thuộc đường kính hạt.2 1.7 hloïc 700 – 800 1200 –1300 1800 –2000 vtb 5. a.

com .0 – 8.2 2 – 2.0 1 –1.fineprint. Bể lọc cát hai lớp (cát thạch anh và antraxit) dtñ 7.2 Heä soá khoâng ñoàng nhaát K 2 –2.2 hloïc 700 – 800 400 -500 vtb 8 –10 Vtc(m/h ) 10 –12 Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.Tính toán bể lọc nhanh b.

Tính toán bể lọc nhanh l Thời gian của một chu kỳ lọc ở chế độ tăng cường Ttc( N ≥ 20) Ttc ≥ [ N –(N1 + a)].t2 l l l l N: số bể lọc N1: số bể ngừng để sữa chữa a: số bể lọc rữa đồng thời t2 : thời gian ngừng bể lọc để rữa: (t2 = 0.com .35 giờ) Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.

W .t 2 .5 (F)0.vtb (m ) 2 l Số lượng bể lọc cần thiết : N = 0.m2) F= Q T .fineprint.5 Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.6.vtb − 3.com .t1 − a.Tính toán bể lọc nhanh l Diện tích trạm xử lý: l l l l T : thời gian làm việc của trạm /ngày (h) a: số lần rữa 1 bể / ngày đêm t1 : thời gian rữa lọc (h) (3 –7 phút) W : cường độ nước rữa lọc ( l/s.

com .Tính toán bể lọc nhanh l Chiều cao bể lọc: H = hđ + hv + hn + hp (m) l l l l hđ : chiều cao lớp đỡ: ( phụ thuộc vào cỡ hạt 50 – 100mm) hv: chiều dày lớp vật liệu lọc l 1 lớp : 700 –2000 mm l 2 lớp : 1100 – 1300 mm hn : chiều cao lớp nước trên lớp vật liệu lọc (m) (2 m) hp : chiều cao dự phòng (m) (≥ 0.3 m) Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.fineprint.

ω trên cơ sở tiết diện ngang của ống: ω = (30 –40%)Ω l Chọn đường kính lỗ ống nhánh è số lỗ ống nhánh .W (m3 / h) Qr = 1000 .Tính toán bể lọc nhanh l .fineprint. có Qr à chọn đường kính tính phân phối à số ống … l Xác định tổng diện tích lỗ.com f .lượng nước rữa lọc cần thiết: l l f : diện tích bể lọc f = F/N W : cường độ nướx rữa lọc. Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.

com .fineprint.Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.

fineprint.Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.com .

fineprint.com .Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.

fineprint. v bể lọc áp lực được sử dụng cuối dây chuyền xử lí nước thải Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.Bể lọc áp lực Mục đích: v lọc áp lực thích hợp cho lọc sơ bộ nước sông và lọc nước ngầm cấp cho công nghiệp v Lọc áp lực cũng rất phù hợp cho lọc nước tuần hoàn bể bơi.com .

qua lớp cát lọc.fineprint. Khi rửa bể. đi vào đáy bể và vào nguồn tiếp nhận. chảy theo ống thoát nước rửa xuống ống thu nước rửa lọc Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.thường được chế tạo bằng thép có dạng hình trụ đứng và hình trụ ngang Nguyên tắc hoạt động Nước đưa vào bể qua 1 phễu bố trí ở đỉnh bể.com .Bể lọc áp lực v l v l l Cấu tạo bể lọc áp lực là một loại bể lọc khép kín. lớp đỡ vào hệ thống thu nước trong. nước từ đường ống áp lực chảy ngược từ dưới lên trên qua lớp cát lọc và vào phễu thu.

Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.com .fineprint.

VUÕ VAÊN QUANG CHI TIEÁT BEÅ LOÏC AÙP LÖÏC Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.CHI TIEÁT BEÅ LOÏC AÙP LÖÏC MAËT CAÉT A .fineprint.A 50 500 Van xaû khí oáng PVC Þ21 NAÉP BOÀN TYÛ LEÄ 1 : 15 KEÁT CAÁU CHAÂN BOÀN 250 150 300 50 CT2 200 500 360 2800 840 NÖÔÙC RÖÛA LOÏC 150 200 THOÅI KHÍ OÁNG DAÃN NÖÔÙC VAØO Þ90 600 520 540 300 NÖÔÙC SAU LOÏC CT2 PHEÃU THU NÖÔÙC RÖÛA LOÏC CT 1 TYÛ LEÄ 1 : 15 300 300 NÖÔÙC RÖÛA LOÏC Þ90 250 THEÙP TAÁM DAØY 3 mm oáng PVC Þ60 oáng PVC Þ150 CAÀU THANG OÁNG D21 .com 150 .D34 60 150 Þ 90 CT1 A A 3000 15 Töù thoâng PVC Þ150-60 CHI TIEÁT GIAØN OÁNG PHAÂN PHOÁI NÖÔÙC RÖÛA LOÏC TRÖÔØNG ÑHKTCN TP HOÀ CHÍ MINH KHOA MOÂI TRÖÔØNG VAØ COÂNG NGHEÄ SINH HOÏC ÑOÀ AÙN TOÁT NGHIEÄP TYÛ LEÄ 1:40 SOÁ BAÛN VEÕ: 09 BAÛN VEÕ SOÁ: 05 12 / 2006 MAËT BAÈNG NGHIEÂN CÖÙU THIEÁT KEÁ CAÛI TAÏO NAÂNG CAÁP HEÄ THOÁNG XÖÛ LYÙ NÖÔÙC NGAÀM CHO COÂNG TY GIAÁY TIEÀN VÓNH THAØNH SVTH GVHD LEÂ ÑÌNH HÖÔØNG KS.

fineprint.com .Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.

fineprint.Bộ phận hoàn nguyên Nước vào Nước xả lọc Nước ra Air lift Bộ phân phân phối nước Thạc sỹ Lâm Vĩnh Sơn PDF created with FinePrint pdfFactory Pro trial version http://www.com .