Bài tập

Chương I.
1. Xác định trọng số cho mỗi chữ số 6 trong các số thập phân cho dưới đây:
(a) 1386
(b) 54,692
(c) 671,920
2. Biểu diễn các số thập phân sau đây dưới dạng luỹ thừa của 10:
(a) 10
(b) 100
(c) 10,000
(d) 1,000,000
3. Cho biết giá trị của mỗi chữ số trong các số thập phân sau đây:
(a) 471
(b) 9356
(c) 125,000
4. Với bốn chữ số thập phân bạn có thể đếm được tới bao nhiêu?
5. Đổi các số nhị phân dưới đây thành số thập phân:
(a) 11
(b) 100
(c) 111
(e) 1001
(f) 1100
(g) 1011

(d) 1000
(h) 1111

6. Đổi các số nhị phân dưới đây thành số thập phân:
(a) 1110
(b) 1010
(c) 11100
(e) 10101
(f) 11101
(g) 10111

(d) 10000
(h) 11111

7. Đổi các số nhị phân dưới đây thành số thập phân:
(a) 110011.11
(b) 101010.01
(c) 1000001.111
(e) 101I100.10101 (f) 1110001.0001
(g) 1011010.1010

(d) 1111000.101
(h) 1111111.11111

8. Hãy cho biết số thập phân lớn nhất có thể biểu diễn được bởi số nhị phân có:
(a) hai bit
(b) ba bit
(c) bốn bit
(d) năm bit `(e) sáu bit
(f) bảy bit
(g) tám bit
(h) chín bit
(i) mười bit, và (j) mười một bit
9. Cần bao nhiêu bit để biẻu diễn các số thập phân dưới đây?
(a) 17
(b) 35
(c) 49
(d) 68
(e) 81
(f) 114
(g) 132
(h) 205
10. Tạo mã nhị phân cho các dãy số thập phân dưới đây:
(a) từ 0 đến 7
(b) từ 8 đến 15
(c) từ 16 đến 31
(d) từ 32 đến 63
(e) từ 64 đến 7S
11. Đổi các số thập phân dưới đây thành số nhị phân:
(a) 10
(b) 17
(c) 24
(d) 48
(e) 61
(f) 93
(g) ]25
(h) 186
12. Đổi các số thập phân (gồm cả phần lẻ) dưới đây thành số nhị phân:
(a) 0.32
(b) 0.246
(c) 0.0981
13. Cộng các số nhị phân:
(a) 11 + 01
(b) 10 + 10
(d) 111 + 110
(e) 1001 + 101

(c) 101 + 11
(f) 1101 + 1011

14. Thực hiện phép trừ các số nhị phân:
(a) 11 - 1
(b) 101 - 100
(d) 1110 – 11
(e) 1100 - 1001

(c) 110 - 101
(f) 11010 - 10111

15. Nhân các số nhị phân:
(a) 11 x 11
(b) 100 x 10
(d) 1001 x 110
(e) 1101 x 1101

(c) 111 x 101
(f) 1110 x 1101

16. Chia các số nhị phân:
(a) 100 : 10
(b) 1001 : 11

(c) 1100 : 100

8816 30. Biến đổi các số thập phân dưới đây thành số hexadecimal: (a) 8 (b) 14 (c) 33 (d) 284 (e) 2890 (f) 4019 29. Biến đổi các số thập phân ở Bài tập 30 sang dạng nhị phân thường và so sánh độ dài của mã nhị phân thường với mã BCD 32. Biểu diễn các số thập phân sau đây dưới dạng nhị phân bù 2 8 bit: (a) + 12 (b) -68 (c) + 101 (d) -125 22. Biểu diễn các số thập phân sau đây dưới dạng nhị phân bù 1 8 bit: (a) -34 (b) +57 (c) -99 (d) +115 21.3A16 (f) FD16 . Biểu diễn các số thập phân sau đây dưới dạng nhị phân dấu và trị tuyệt đối 8 bit: (a) +29 (b) -85 (c) + 100 (d) -123 20. Biến đổi các số thập phân sau đây sang dạng BCD: (a) 10 (b) 13 (c) 18 (d) 21 (g) 44 (h) 57 (i) 69 (j) 98 (e) 25 (k) 125 (f) 36 (l) 156 31. Tạo mã bù 1 cho các số nhị phân sau: (a) 101 (b) 110 (c) 1010 (d) 11010111 (e) 1110101 (f) 00001 18.17. Biến đổi các số hexadecimal dưới đây thành số nhị phân: (b) 5916 (c) A1416 (a) 3816 (e) 410016 (f) FB1716 (g) 8A9D16 (d) 5C816 26. Xác định giá trị thập phân cho các số nhị phân dấu và trị tuyệt đối sau đây: (a) 10011001 (b) 01110100 (c) 10111111 23. Xác định giá trị thập phân cho các số nhị phân theo mã bù 1 sau đây: (a) 10011001 (b) 01110100 (c) 10111111 25. Xác định giá trị thập phân cho các số nhị phân theo mã bù 1 sau đây: (a) 10011001 (b) 01110100 (c) 10111111 24. Biến đổi các số BCD sau đây sang thập phân: (a) 1000 0000 (b) 0010 0011 0111 (d) 0100 0010 0001 (e) 011101010100 (g) 1001 0111 1000 (h) 0001 0110 1000 0011 (e) 186 (c) 0011 0100 0110 (f) 1000 0000 0000 (i) 1001 0000 0001 1000 . Tạo mã bù 1 cho các số nhị phân sau: (a) 10 (b) 111 (c) 1001 (e) 11100 (f) 10011 (g) 10110000 (d) 1101 (h) 00111101 19. Biến đổi các số hexadecimal dưới đây thành số thập phân: (a) 2316 (b) 9216 (c) 1A16 (d) 8D16 (e) F316 (f) EB16 (g) 5C216 (h) 70016 28.4016 (e) C816 . Biến đổi các số nhị phân dưới đây thành số hexadecimal: (a) 1110 (b) 10 (c) 10111 (d) 10100110 (e) 1111110000 (f) 100110000010 27. Thực hiện các phép cộng/trừ sau đây: (b) A016 + 6B16 (c) FF16 + BB16 (a) 3716 + 2916 (d) 5116 . Biến đổi các số thập phân sau đây sang dạng BCD: (a) 104 (b) 128 (c) 132 (d) 150 (f) 210 (g) 359 (h) 547 (i) 1051 33.

Thực (a) 1000 (e) 0010 (g) 1001 hiện phép cộng với các số BCD sau đây: + 0110 (b) 0111 + 0101 (c) 1001 + 1000 (d) 1001 + 0111 0101 + 0010 0111 (f) 0101 0001 + 0101 1000 1000 + 1001 0111 (h) 0101 0110 0001 + 0111 0000 1000 35. Một mạch điện tử gồm các cổng NOT nối như Hình 2-2. Hình 2-2 3. Giải mã bản tin được mã hoá dưới dạng ASCII sau đây: 1001000 1100101 1101100 1101100 1101111 0101110 0100000 1001000 1101111 1110111 0100000 1100001 1110010 1100101 0100000 1111001 1101111 1110101 0111111 40. Thực (a) 0010 (e) 0001 (g) 0100 hiện các phép cộng số BCD sau đây: + 0001 (b) 0101 + 0011 (c) 0111 + 0010 (d) 1000 + 0001 1000 + 0001 0001 (f) 0110 0100 + 0011 0011 0000 +0100 0111 (h) 1000 0101 +0001 0011 34. Hình 2-1 2.34. 1. Hình 2-3 . Viết lại bản tin ở Bài tập 39 dưới dạng Hexadecimal Chương II. Tín hiệu vào của một cổng NOT (inverter) có dạng cho như Hình 2-1. Biến đổi các số dạng mã Gray sau đây sang nhị phân thường: (a) 1010 (b) 00010 (c) 11000010001 38. Biến đổi các cặp số thập phân sau đây sang dạng BCD rồi thực hiện phép cộng: (a) 4 + 3 (b) 5 + 2 (c) 6 + 4 (d) 17 + 12 (e) 28 + 23 (f) 65 + 58 (g) 113 + 101 (h) 295 + 157 36. Xác định các kí tự được mã hoá bới các tập mã ASCII sau đây: (a) 0011000 (b) 1001010 (c) 0111101 (d) 0100011 (e) 0111110 (f) 1000010 39. Hãy xác định và vẽ lại dạng tín hiệu ra tại X của một cổng AND 2-input khi dạng tín hiệu vào tại A và B được cho như trên Hình 2-3. Giả sử tín hiệu vào ở A có mức cao (HIGH). Hãy vẽ dạng tín hiệu ra của nó trên cùng một hệ trục thời gian. Biến đổi các số nhị phân sau đây sang dạng mã Gray: (a) 11011 (b) 1001010 (c) 1111011101110 37. hãy xác định mức của tín hiệu tại các điểm từ B đến F.

4. 10. 8. Hình 2-5 5. Hình 2-4 5. Cho biết dạng sóng của năm tín hiệu vào như trên Hình 2-7. Các tín hiệu vào của một cổng AND 3-input có dạng cho như trên Hình 2-5. Hình 2-6 7. Làm lại Bài tập 6 đối với một cổng OR 4-input. Hãy xác định và vẽ lại dạng tín hiệu ra trên cùng một hệ trục thời gian. 9. Hình 2-9 . Hình 2-7 11. Làm lại Bài tập 5 đối với một cổng OR 3-input. Hình 2-8 12. Các tín hiệu vào của một cổng AND 4-input có dạng cho như trên Hình 2-6. Hãy xác định và vẽ lại dạng tín hiệu ra của một cổng OR 2-input nếu các tín hiệu vào có dạng cho như trên Hình 2-4. Hãy xác định và vẽ lại dạng tín hiệu ra trên cùng một hệ trục thời gian. Hãy xác định và vẽ lại dạng tín hiệu ra trên cùng một hệ trục thời gian của một cổng AND 5-input và một cổng OR 5-input. Hãy xác định và vẽ lại dạng tín hiệu ra của cổng với các tín hiệu vào cho ở Hình 2-9. Hãy xác định và vẽ lại dạng tín hiệu ra của cổng với các tín hiệu vào cho ở Hình 2-8. Làm lại Bài tập 3 với dạng của các tín hiệu vào được cho như ở Hình 2-4.

Làm lại Bài tập 11 với một cổng exclusive-OR (XOR). nên dùng loại cổng nào trong môi trường công nghiệp có mức nhiễu lớn. Hãy xác định và vẽ lại dạng tín hiệu ra của cổng cho ở Hình 2-10.4 V. Giả sử nó được điều khiển từ một cổng có VOH(min) = 2. Theo bạn. Làm lại Bài tập 11 với một cổng NOR 2-input. Làm lại Bài tập 13 với một cổng NOR 4-input. Một cổng logic có VOH(min) = 2. . 21.45 V được dùng để điều khiển một cổng logic khác có VIL(max) = 0. Chương III. 1. 18. Bảng dưới đây cho biết mức điện áp logic của ba loại cổng khác nhau. Hãy xác định và vẽ lại dạng tín hiệu ra của một cổng exclusive-OR với các tín hiệu vào có dạng như ở Hình 2-4. Hai kí hiệu logic của hai cổng cho ở Hình 2-11 thực hiện cùng một hàm logic. Một cổng TTL có các mức điện áp như sau: V IH(min) = 2.5 V.25 V.4 V và VOL(max) = 0. 20. Các cổng này có tương thích nhau ở mức logic cao (HIGH) không? Vì sao? 2.2 V được dùng để điều khiển một cổng logic khác có VIH(min) = 2.75 V. Hãy cho biết sự khác nhau về chức năng logic giữa một cổng exclusive-OR và một cổng OR? 19. Hình 2-10 14. VIL(max ) = 0. Hình 2-11 15. 16. Một cổng logic có VOL(max) = 0.13. Hình 2-12 17. Xác định và vẽ lại dạng tín hiệu ra của cổng với các tín hiệu vào cho ở Hình 2-12. Hãy chứng minh sự tương đương này bằng cách vẽ lại dạng tín hiệu ra của mỗi cổng với cặp tín hiệu vào đã cho. Các cổng này có tương thích nhau ở mức logic thấp (LOW) không? Vì sao? 3. Hãy xác định khả năng chống nhiễu ở các mức cao (HIGH) và thấp (LOW) của mạch 5.65 V. Làm lại Bài tập 11 với một cổng exclusive-NOR (XNOR).

Một công logic TTL chuẩn có hệ số fan-out bằng 10. loại cổng nào là tốt nhất dựa trên tiêu chí lựa chọn tích công suất – thời gian trễ? 10. Một cổng logic có tpLH = 3 ns và tpHL = 2 ns. bạn sẽ chọn loại cổng nào nếu muốn mạch làm việc tốt ở tần số cao nhất có thể? 11. Tính công suất tiêu thụ của cổng ở các trạng thái LOW. Với các cổng cho ở Bảng trên. Nếu đưa một xung dương tới đầu vào của mạch thì sau bao lâu sẽ có xung xuất hiện ở cửa ra? Hình 3-1 8. Hình 3-3 dưới đây là các mạch logic dùng các cổng CMOS.6. thì công suất tiêu thụ trung bình của cổng là bao nhiêu. Một cổng logic tiêu thụ một dòng dc bằng 2 mA từ nguồn cung cấp +5 V ở trạng thái logic thấp (LOW) và 3. Tính thời gian trễ trung bình của cổng? 9. mạch nào có thể làm việc ở tần số cao nhất? . 7. Bảng dưới đây liệt kê tham số của ba loại cổng logic. Mỗi cỗng trong mạch Hình 3-1 đều có thời gian trễ tpLH và tpHL bằng 4 ns. và HIGH. Nếu mạch làm việc với 50% duty cycle.5 mA ở trạng thái cao (HIGH). Trong mạch logic mô tả ở Hình 3-2 có cổng nào bị quá tải không? Vì sao? Hình 3-2 12. Theo bạn.

Hãy đưa ra những bổ sung cần thiết để mạch trở nên hoàn chỉnh. Xác định trạng thái (ON hay OFF) của các transistor BJT ở Hình 3-6 dưới đây. Hình 3-6 16. Xác định trạng thái (ON hay OFF) của mỗi transistor MOSFET ở Hình 3-4 dưới đây. Xác định trạng thái ra của mỗi cổng TTL ở Hình 3-7 dưới đây. Hình 3-5 15.Hình 3-3 13. Mạch gồm các cổng CMOS ở Hình 3-5 là chưa hoàn chỉnh. Hình 3-4 14. Hình 3-7 .

Hãy cho biết cổng nào đưa ra dòng sourcing. Sử dụng các cổng NOT có open-collector để tạo các biểu thức logic sau: (a) X = A’B’C’ (b) X = AB’CD’ (c) X = ABCD’E’F’ 22. Hình 3-10 21. cổng nào đưa ra dòng sinking. Các mạch logic ở Hình 3-10 sử dụng các cổng TTL chuẩn. Mạch dùng các cổng TTL ở Hình 3-8 dưới đây là chưa hoàn chỉnh.17. Xác định trạng thái ra cho các cổng TTL ở Hình 3-9. Hình 3-8 18. Hãy bổ sung những sửa đổi cần thiết để mạch trở nên hoàn chỉnh. Hãy cho biết dòng cực đại ở lối ra của mỗi cổng đó. Hình 3-9 20. Viết biểu thức logic cho mỗi mạch ở Hình 3-11 dưới đây Hình 3-11 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful