GIẢI TÍCH (CƠ BẢN

)
Tài liệu ôn thi cao học năm 2005
Phiên bản đã chỉnh sửa
PGS TS. Lê Hoàn Hóa
Ngày 10 tháng 11 năm 2004
LÝ THUYẾT CHUỖI
1 Chuỗi số
1.1 Định nghĩa
Định nghĩa 1. Cho (a
n
)
n
là dãy số (có thể thực hay phức), chuỗi tương ứng ký hiệu là

1
a
n
.
Với mỗi k ∈ N, đặt s
k
=
k

1
a
n
là tổng riêng phần thứ k. Khi k thay đổi trên N, có dãy
tổng riêng phần (s
k
)
k
.
Nếu lim
k→∞
s
k
tồn tại hữu hạn, ta nói chuỗi

1
a
n
hội tụ và đặt S = lim
k→∞
s
k
là tổng của chuỗi,
S =

1
a
n
.
Nếu lim
k→∞
s
k
không tồn tại hoặc lim
k→∞
s
k
= +∞ hay lim
k→∞
s
k
= −∞, ta nói chuỗi

1
a
n
phân
kỳ.
Tính chất
1. Tính hội tụ và tổng của chuỗi không thay đổi nếu thay đổi thứ tự của một số hữu hạn
số hạng.
2. Chuỗi

1
a
n

n≥n
0
a
n
cùng hội tụ hoặc cùng phân kỳ.
3. Điều kiện cần: nếu chuỗi

1
a
n
hội tụ thì lim
k→∞
a
n
= 0.
1
1.2 Chuỗi không âm
Là chuỗi có dạng

1
a
n
, a
n
≥ 0.
Tính chất
Cho

1
a
n
, a
n
≥ 0. Khi đó dãy tổng riêng phần (s
k
)
k
là dãy tăng và nếu (s
k
)
k
bị chặn thì
chuỗi

1
a
n
hội tụ.
Dấu hiệu so sánh
1. Giả sử 0 ≤ a
n
≤ b
n
, ∀n ≥ n
0
. Khi đó, nếu

1
b
n
hội tụ thì

1
a
n
hội tụ, nếu

1
a
n
phân
kỳ thì

1
b
n
phân kỳ.
2. Giả sử lim
n→∞
a
n
b
n
= k. Khi đó:
(a) Nếu 0 < k < ∞ thì

1
a
n
,

1
b
n
cùng hội tụ hoặc cùng phân kỳ.
(b) Nếu k = 0 và

1
b
n
hội tụ thì

1
a
n
hội tụ, nếu

1
a
n
phân kỳ thì

1
b
n
phân kỳ.
(c) Nếu k = ∞và

1
a
n
hội tụ thì

1
b
n
hội tụ, nếu

1
b
n
phân kỳ thì

1
a
n
phân kỳ.
Tiêu chuẩn tích phân
Cho f : [1, +∞) →R liên tục, f(x) ≥ 0 và f giảm. Với mọi n ∈ N, đặt a
n
= f(n). Khi đó:
Tích phân suy rộng

_
1
f(x)dx hội tụ ⇔ Chuỗi

1
a
n
hội tụ.
Chuỗi cơ bản:

1
1
n
s
hội tụ khi s > 1, phân kỳ khi s ≤ 1.

0
t
n
, |t| < 1, hội tụ và tổng S =

0
t
n
=
1
1 −t
Dấu hiệu D’Alembert (tỉ số)
Cho chuỗi số dương

1
a
n
, a
n
> 0. Giả sử lim
n→∞
a
n+1
a
n
= k. Khi đó:
1. Nếu k < 1 thì

1
a
n
hội tụ.
2
2. Nếu k > 1 thì

1
a
n
phân kỳ.
3. Nếu k = 1, chưa kết luận về sự hội tụ.
Ghi chú. Nếu có
a
n+1
a
n
≥ 1, ∀n ≥ n
0
thì chuỗi

1
a
n
phân kỳ.
Dấu hiệu Cauchy (căn số)
Cho chuỗi không âm

1
a
n
, a
n
≥ 0. Giả sử lim
k→∞
n

a
n
= k. Khi đó:
1. Nếu k < 1 thì chuỗi hội tụ.
2. Nếu k > 1 thì chuỗi phân kỳ.
3. Nếu k = 1, chưa kết luận về sự hội tụ.
1.3 Chuỗi đan dấu
Có dạng

1
(−1)
n
a
n
hoặc

0
(−1)
n
a
n
, a
n
≥ 0.
Dấu hiệu Leibnitz
Cho chuỗi đan dấu

1
(−1)
n
a
n
, a
n
≥ 0. Giả sử (a
n
)
n
là dãy giảm và lim
k→∞
a
n
= 0 thì chuỗi
hội tụ. Gọi S là tổng của chuỗi. Khi đó: |S| ≤ a
1
.
1.4 Chuỗi bất kỳ
Có dạng

1
a
n
với a
n
có thể âm hay dương.
Xét chuỗi không âm

1
|a
n
|. Nếu chuỗi

1
|a
n
| hội tụ thì chuỗi

1
a
n
hội tụ và ta nói
chuỗi

1
a
n
hội tụ tuyệt đối. Nếu chuỗi

1
a
n
hội tụ nhưng chuỗi

1
|a
n
| phân kỳ, ta nói chuỗi

1
a
n
là bán hội tụ.
Tính chất
Nếu chuỗi

1
a
n
hội tụ tuyệt đối thì chuỗi có được bằng cách thay đổi thứ tự các số hạng
cũng hội tụ và tổng của chuỗi không thay đổi.
Ghi chú. Nếu bằng dấu hiệu D’Alembert hoặc Cauchy mà chuỗi

1
|a
n
| hội tụ (phân kỳ)
thì chuỗi

1
a
n
cũng hội tụ (phân kỳ)
3
Định lí 1. Cho (a
n
)
n
là dãy giảm, a
n
≥ 0, lim
n→∞
a
n
= 0. Cho (b
n
)
n
là dãy bất kỳ (không cần
dương). Giả sử có hằng số C > 0 sao cho với mọi n ∈ N,
¸
¸
¸
¸
¸
n

1
b
k
¸
¸
¸
¸
¸
≤ C.
Khi đó, chuỗi

1
a
n
b
n
hội tụ và tổng S =

1
a
n
b
n
thỏa mãn |S| ≤ Ca
1
.
Thí dụ
Xét sự hội tụ của chuỗi
1.

2
1
nln
α
n
Đặt f : [2, ∞) → R, f(x) =
1
x ln
α
x
thì f liên tục, f(x) ≥ 0 và f giảm. Khi
đó, f(n) =
1
nln
α
n
, n ≥ 2.
Xét tích phân suy rộng

_
2
dx
x ln
α
x
=

_
ln 2
dt
t
α
(đổi biến t = ln x)
Tích phân hội tụ khi α > 1, phân kỳ khi α ≤ 1.
Vậy chuỗi

2
1
nln
α
n
hội tụ khi α > 1, phân kỳ khi α ≤ 1.
2.

1
(
n

a −1)
α
với a > 1
Đặt a
n
= (
n

a −1)
α
=
_
e
1
n
ln a
−1
_
α
và b
n
=
ln
α
a
n
α
thì lim
n→∞
a
n
b
n
= 1
Chuỗi

1
ln
α
a
n
α
hội tụ khi α > 1, phân kỳ khi α ≤ 1.
Vậy chuỗi đã cho hội tụ khi α > 1, phân kỳ khi α ≤ 1.
3.

1
_
ln
1
n
2
5
−ln
_
sin
1
n
2
5
__
Đặt a
n
=
_
ln
1
n
2/5
−ln
_
sin
1
n
2/5
__
= −ln
_
_
_
sin
1
n
2/5
1
n
2/5
_
_
_
Do sin t = t −
t
3
6
+ o(t
3
) nên
sin t
t
= 1 −
t
2
6
+ o(t
2
)
Đặt b
n
=
1
n
4/5
, dùng lim
t→0
ln(1 + t)
t
= 1, ta có lim
n→∞
a
n
b
n
=
1
6
Do chuỗi

1
1
n
4/5
phân kỳ nên chuỗi đã cho phân kỳ.
4.

1
_
sin
1
n
−ln
_
1 +
1
n
__
4
Đặt a
n
= sin
1
n
−ln
_
1 +
1
n
_
Dùng khai triển Taylor:
sin t = t −
t
3
6
+ o(t
3
), ln(1 + t) = t −
t
2
2
+ o(t
2
)
Suy ra: sin t −ln(1 + t) =
t
2
2
+ o(t
2
)
Đặt b
n
=
1
2n
2
, ta có lim
n→∞
a
n
b
n
= 1
Do chuỗi

1
1
2n
2
hội tụ nên chuỗi đã cho hội tụ.
5.

1
_
1
n
−ln
n + 1
n
_
Đặt a
n
=
1
n
−ln
n + 1
n
Do t −ln(1 + t) =
t
2
2
+ o(t
2
), đặt b
n
=
1
2n
2
, ta có: lim
n→∞
a
n
b
n
= 1
Do chuỗi

1
1
2n
2
hội tụ nên chuỗi đã cho hội tụ.
6. Xét sự hội tụ của chuỗi dương

1
a
n
thỏa điều kiện:
∀n ≥ n
0
,
n

a
n

_
1 −
1
n
α
_
với α ∈ (0, 1).
Ta có: 0 < a
n

_
1 −
1
n
α
_
n
, ∀n ≥ n
0
Xét lim
n→∞
n
2
_
1 −
1
n
α
_
n
Ta có ln
_
n
2
_
1 −
1
n
α
_
n
_
= 2 ln n −nln
_
1 −
1
n
α
_
= n
1−α
_
2 ln n
n
1−α
−n
α
ln
_
1 −
1
n
α
__
Do lim
n→∞
ln n
n
1−α
= 0, lim
n→∞
n
α
ln
_
1 −
1
n
α
_
= −1 nên
lim
n→∞
n
2
_
1 −
1
n
α
_
n
= 0
Dẫn đến lim
n→∞
n
2
.a
n
= 0
Do chuỗi

1
1
n
2
hội tụ nên

1
a
n
hội tụ.
7. (a) Xét sự hội tụ của chuỗi

1
a
n
thỏa điều kiện:
5
a
n
> 0,
a
n+1
a
n

_
n
n + 1
_
α
với α > 1
(b) Xét sự hội tụ của chuỗi

1
u
n
với:
u
n
=
1.3. . . . .(2n −1)
2.4. . . . .2n.(2n + 2)
(a) Đặt b
n
=
1
n
α
, ta có
a
n+1
a
n

_
n
n + 1
_
α
=
b
n+1
b
n
=
_
1 −
1
n + 1
_
α
, ∀n
Suy ra
a
n+1
b
n+1

a
n
b
n
≤ · · · ≤
a
1
b
1
= a
1
, ∀n
Vậy a
n
≤ a
1
.b
n
, ∀n. Do α > 1, chuỗi

1
1
n
α
hội tụ nên chuỗi

1
a
n
hội tụ.
(b) Ta có
u
n+1
u
n
=
2n + 1
2n + 4
= 1 −
3
2(n + 2)

_
1 −
1
n + 2
_3
2
(∗)
Tương tự (7a) với b
n
=
1
(n + 1)
3/2
ta có chuỗi

1
u
n
hội tụ.
Ta chứng minh: với t ∈ [0, 1], α > 1, (1 −t)
α
≥ 1 −αt
Đặt ϕ(t) = (1 −t)
α
−(1 −αt), ta có: ϕ

(t) = −α(1 −t)
α−1
+ α ≥ 0
Do ϕ(0) = 0 nên ϕ(t) ≥ 0, ∀t ∈ [0, 1] hay (1 −t)
α
≥ 1 −αt
8. Cho α ∈ (0, 2π), s > 0. Xét sự hội tụ của hai chuỗi

1
cos nα
n
s
,

1
sin nα
n
s
Trước tiên chứng minh: có M > 0 sao cho
¸
¸
¸
¸
¸
n

0
cos kα
¸
¸
¸
¸
¸
≤ M,
¸
¸
¸
¸
¸
n

0
sin kα
¸
¸
¸
¸
¸
≤ M, ∀n
Do e
ikα
= cos kα + i sin kα, ∀k ∈ N, ta có:
n

0
e
ikα
=
1 −e
i(n+1)α
1 −e

=
(1 −cos(n + 1)α) −i sin(n + 1)α
(1 −cos α) −i sin α
=
[(1 −cos(n + 1)α) −i sin(n + 1)α][(1 −cos α) + i sin α]
(1 −cos α)
2
+ sin
2
α
Đồng nhất phần thực và ảo
¸
¸
¸
¸
¸
n

0
cos kα
¸
¸
¸
¸
¸
=
¸
¸
[1 −cos(n + 1)α](1 −cos α) + sin α. sin(n + 1)α
¸
¸
(1 −cos α)
2
+ sin
2
α

5
(1 −cos α)
2
+ sin
2
α
6
¸
¸
¸
¸
¸
n

0
sin kα
¸
¸
¸
¸
¸
=
¸
¸
[1 −cos(n + 1)α] sin α + (1 −cos α). sin(n + 1)α
¸
¸
(1 −cos α)
2
+ sin
2
α

4
(1 −cos α)
2
+ sin
2
α
Vậy điều khẳng định được chứng minh.
Do hai chuỗi đã cho có dạng

1
a
n
b
n
với lần lượt b
n
= cos nα, b
n
= sin nα và a
n
=
1
n
s
,
(a
n
)
n
là dãy giảm, lim
n→∞
a
n
= 0 và có hằng số C ≥ 0 thỏa mãn:
¸
¸
¸
¸
¸
n

1
cos kα
¸
¸
¸
¸
¸
≤ C,
¸
¸
¸
¸
¸
n

1
sin kα
¸
¸
¸
¸
¸
≤ C, ∀n
Vậy chuỗi

1
cos nα
n
s
,

1
sin nα
n
s
hội tụ.
9. Cho α > 0, s > 0. Xét sự hội tụ của chuỗi đan dấu

2
(−1)
n
ln
α
n
n
s
Xét hàm ϕ(t) =
ln
α
t
t
s
Ta có ϕ

(t) =
ln
α−1
t
t
s+1
(α −s ln t) ≤ 0 khi ln t ≥
α
s
Vậy ϕ là hàm giảm khi t ≥ e
α/s
Với n
0
∈ N sao cho n
0
≥ e
α/s
, chuỗi đan dấu

n≥n
0
(−1)
n
ln
α
n
n
s
có dãy
_
ln
α
n
n
s
_
là dãy giảm,
lim
n→∞
ln
α
n
n
s
= 0
Theo dấu hiệu Leibnitz, chuội đã cho hội tụ.
2 Bài tập
1. Tính tổng riêng và tổng (nếu có) của chuỗi sau
(a)

1
1
4n
2
−1
HD: a
n
=
1
4n
2
−1
=
1
2
_
1
2n −1

1
2n + 1
_
(b)

1
3n
2
+ 3n + 1
n
3
(n + 1)
3
HD: a
n
=
1
n
3

1
(n + 1)
3
(c)

1
arctg
1
n
2
+ n + 1
HD: arctg a −arctg b = arctg
a −b
1 + ab
2. Xét sự hội tụ của các chuỗi sau
7
(a)

1
1
_
n(n + 1)
(b)

1

n + 1 −

n −1
n
3/4
(c)

1
(

n
2
+ 1 −n)
α
(d)

1
1
n
α
_
n + 1
n
_
n
HD: lim
n→∞
_
n + 1
n
_
n
= e
(e)

1
ln
_
1 +
1
n
α
_
HD: ln(1 + t) ∼ t
(f)

1
1

n
ln
_
n + 1
n −1
_
(g)

1
_
1 −cos
1
n
α
_
HD: 1 −cos t ∼
t
2
2
(h)

1
n
4/3
arctg
1
n
2
(i)

1
ln n
n
3/2
(j)

1
2
n
+ 3
n
4
n
+ n
2
3. Dùng tiêu chuẩn tỉ số hoặc căn số xét sự hội tụ của chuỗi
(a)

1
n!
8
n
.n
2
(b)

1
1.3.5. . . . .(2n −1)
2
2n
.(n −1)!
(c)

1
7
n
(n!)
2
n
2n
(d)

1
n
_
2n + 1
3n −1
_
n
(e)

1
1
2
n
_
1 +
1
n
_
n
2
(f)

1
_
n −1
n + 1
_
n(n−1)
4. Xét sự hội tụ của chuỗi đan dấu:
8
(a)

1
(−1)
n
.
n + 1
n
2
+ n + 1
(b)

1
(−1)
n
. ln
_
1 +
1
n
α
_
, α > 0
(c)

1
(−1)
n
tg
1

n
sin
1

n
(d)

1
(−1)
n
n + cos
1

n
(e)

1
(

n + 1 −

n) cos nπ HD: cos nπ = (−1)
n
(f)

1
(−1)
n+1
1.4.7. . . . .(3n −2)
3.5.7. . . . .(2n + 1)
5. Xét sự hội tụ và hội tụ tuyệt đối của chuỗi
(a)

1
(−1)
n+1
1
n
α
ln n
, α > 0
(b)

1
(−1)
n
1
n
α
.n
1/n
, α > 0
(c)

1
(−1)
n
_
n + 1
2n
2
+ 1
_
α
, α > 0
(d)

1
cos na
n
α
, α > 0, a ∈ (0, π)
HD (5d)

1
cos
2
na
n
α
, =
1
2

1
cos 2na + 1
n
α
Với α ≤ 1, chuỗi

1
1
n
α
phân kỳ,

1
cos 2na
n
α
hội tụ.
Suy ra chuỗi

1
cos
2
na
n
α
phân kỳ.
Do | cos na| ≥ cos
2
na, ∀n ∈ N nên chuỗi

1
| cos na|
n
α
phân kỳ.
Vậy chuỗi

1
cos na
n
α
, α ≤ 1, hội tụ nhưng không hội tụ tuyệt đối.
9
3 Chuỗi hàm số
3.1 Sự hội tụ :
Định nghĩa 2. Với mọi n ∈ N, u
n
: I ⊂ R → R, chuỗi hàm tương ứng ký hiệu là
n

1
u
n
. Với
mỗi x ∈ I, có chuỗi số thực

1
u
n
(x), khi x thay đổi trên I, có vô số chuỗi số, trong số đó có
những chuỗi số hội tụ và những chuỗi phân kỳ.
Đăt D =
_
x ∈ I,

1
u
n
(x) hội tụ
_
và đặt u(x) =

1
u
n
(x), x ∈ D. D được gọi là miền
hội tụ của chuỗi, ký hiệu : u =

1
u
n
.
Ta nói :

1
u
n
hội tụ về u trên D ⇔∀x ∈ D, ∀ε > 0, ∃k
0
: ∀k ≥ k
0
=⇒
¸
¸
¸
¸
¸

n≥k
0
u
n
(x)
¸
¸
¸
¸
¸
< ε.

1
u
n
hội tụ đều về u trên D ⇔∀ε > 0, ∃k
0
∈ N : ∀k ≥ k
0
=⇒
¸
¸
¸
¸
¸

n≥k
0
u
n
(x)
¸
¸
¸
¸
¸
< ε, ∀x ∈ D.
Dấu hiệu Weierstrass:
Giả sử : |u
n
(x)| ≤ a
n
, ∀x ∈ D, ∀n ≥ n
0

1
a
n
hội tụ. Khi đó chuỗi

1
u
n
hội tụ đều trên
D.
Định lí 2 (Weierstrass).
1) Giả sử : ∀n ∈ N, u
n
liên tục trên D,

1
u
n
hội tụ đều về u trên D. Khi đó u liên tục trên
D.
2) Giả sử : ∀n ∈ N, u
n
khả vi liên tục trên [a, b], chuỗi đạo hàm

1
u

n
hội tụ đều về v và có
x
0
∈ [a, b] sao cho chuỗi số

1
u
n
(x
0
) hội tụ.
Khi đó có hàm u khả vi liên tục trên [a, b] sao cho chuỗi

1
u
n
hội tụ đều về u trên [a, b]
và u

= v =

1
u

n
.
Hơn nữa :
x
_
a
u(t)dt =

1
x
_
a
u(t)dt.
4 Chuỗi lũy thừa:
Định nghĩa 3. Chuỗi lũy thừa là chuỗi có dạng

0
a
n
(x −x
0
)
n
, x
0
là tâm của chuỗi.
10
Định lí 3. Cho chuỗi lũy thừa

0
a
n
(x −x
0
)
n
. Giả sử : lim
n→∞
¸
¸
¸
¸
a
n+1
a
n
¸
¸
¸
¸
= ρ hoặc lim
n→∞
n

|a
n
|
= ρ.
Đặt R =
1
ρ
và gọi R là bán kính hội tụ của chuỗi. Khi đó :
i. Chuỗi

0
a
n
(x −x
0
)
n
hội tụ về hàm u trên (x
0
−R, x
0
+ R).
ii. Chuỗi

0
a
n
(x −x
0
)
n
phân kỳ khi |x −x
0
| > R.
iii. Hàm u khả vi và u

(x) =

1
na
n
(x −x
0
)
n−1
, ∀x ∈ (x
0
−R, x
0
+ R)
Hơn nữa :
x
_
x
0
u(t)dt =

0
a
n
n + 1
(x−x
0
)
n+1
, ∀x ∈ (x
0
−R, x
0
+R). Miền hội tụ của chuỗi

0
a
n
(x −x
0
)
n
là (x
0
−R, x
0
+R) có thể thêm vào điểm đầu x
0
−R và điểm cuối x
0
+R
tùy từng trường hợp.
Thí dụ :
1) Chuỗi

0
1
1 + x
2n
có miền hội tụ là |x| > 1.
Với a > 1, ta có :
1
1 + x
2n

1
1 + a
2n
, ∀x, |x| ≤ a và

0
1
a
2n
hội tụ. Vậy chuỗi hàm hội
tụ đều trên miền |x| ≥ a.
2) Chuỗi

0
(−1)
n
n
ln x
là chuỗi hàm đan dấu, có miền hội tụ là x > 1. Với a > 1, ε > 0, do tính
chất của chuỗi đan dấu, có k
0
∈ N :
1
k
ln a
0
< ε, với k ≥ k
0
ta có :
¸
¸
¸
¸
¸

n≥k
(−1)
n
n
ln x
¸
¸
¸
¸
¸

1
k
ln a

1
k
ln a
0
< ε. Vậy chuỗi hội tụ đều trên miền x ≥ a.
3) Chuỗi

0
x
n
1 + x
n
, x = 1.
Với |x| < 1, có n
0
∈ N sao cho : ∀n ≥ n
0
thì |x|
n
<
1
2
.
Suy ra :
¸
¸
¸
¸
x
n
1 + x
n
¸
¸
¸
¸
≤ 2|x|
n
.
Vậy miền hội tụ của chuỗi là (−1, 1). Tuy nhiên chuỗi không hội tụ đều trên (−1, 1). Thật
vậy, với ε = 1, với mọi k ∈ N có thể chọn x ∈ (0, 1) sao cho:
x
k
1 −x
2
> 1
Khi đó :
1 <
x
k
1 −x
2
=

n≥k
x
n
1 + x

n≥k
x
n
1 + x
n
.
11
Với mọi 0 < a < 1, ta có :
¸
¸
¸
¸
x
n
1 + x
n
¸
¸
¸
¸

a
n
1 −a
, ∀x, |x| ≤ a, ∀n ∈ N.
Chuỗi

0
a
n
hội tụ. Vậy chuỗi

0
x
n
1 + x
n
hội tụ đều trên [−a, a].
4) Với s > 0, chuỗi

1
cos nx
n
s
,

1
sin nx
n
s
hội tụ khi x = k2π, k ∈ Z. Thật vậy, với mỗi
k, p ∈ N có hằng số M sao cho:
¸
¸
¸
¸
¸
k+p

k
cos nx
¸
¸
¸
¸
¸

M
1 −cos x
,
¸
¸
¸
¸
¸
k+p

k
sin nx
¸
¸
¸
¸
¸

M
1 −cos x
dãy
_
1
n
s
_
giảm về 0 nên chuỗi

k
cos nx
n
s
,

k
sin nx
x
s
hội tụ, có tổng
S
1
=

k
cos nx
n
s
, S
2
=

k
sin nx
n
s
thỏa mãn: |S
1
| ≤
1
k
s
M
1 −cos x
, |S
2
| ≤
1
k
s
M
1 −cos x
.
Với a > 0 và ε > 0 bất kỳ,
do
M
1 −cos x

M
1 −cosa
, ∀x ∈ [a + 2iπ, 2(i + 1)π −a], ∀i ∈ Z,
chọn k
0
∈ N sao cho:
1
k
s
.
M
1 −cos a
< ε. Khi đó, với k ≥ k
0
, ta có:
¸
¸
¸
¸
¸

k
cos nx
n
s
¸
¸
¸
¸
¸
< ε,
¸
¸
¸
¸
¸

k
sin nx
n
s
¸
¸
¸
¸
¸
ε, ∀x ∈ [a + 2iπ, 2(i + 1)π −a].
Suy ra: chuỗi

1
sin nx
x
s
,

1
cos nx
x
s
hội tụ đêu trên miền [a + 2iπ, 2(i + 1)π −a], i ∈ Z.
Ghi chú: Chuỗi

1
sin n
2
x
n
2
hội tụ trên R nhưng chuỗi đạo hàm từng số hạng

1
cos n
2
x
không hội tụ.
Công thức Maclaurin của các hàm cơ bản:
1)
1
1 −t
=

0
t
n
, |t| < 1
2)
1
1 + t
=

0
(−1)
n
t
n
, |t| < 1
3) e
t
=

0
t
n
n!
, ∀t ∈ R
12
4) sin t =

0
(−1)
n
t
2n+1
(2n + 1)!
, ∀t ∈ R
5) cos t =

0
(−1)
n
t
2n
(2n)!
, ∀t ∈ R
6) ln(1 + t) =

0
(−1)
n
t
n+1
n + 1
, t > −1
7) (1 + t)
α
= 1 + αt +
α(α −1)
2!
t
2
+ . . . +
α(α −1) . . . (α −n + 1)
n!
t
n
+ . . . , |t| < 1.
Chuỗi Taylor:
Cho hàm f khả vi vô hạn lần trong lân cận của x
0
. Chuỗi

0
f
(n)
(x
0
)
n!
(x − x
0
)
n
là chuỗi
Taylor của f trong lân cận của x
0
. Nếu chuỗi Taylor của f có bán kính hội tụ R > 0 thì
f(x) =

0
f
(n)
(x
0
)
n!
(x −x
0
)
n
, x ∈ (x
0
−R, x
0
+ R).
Bài Tập
1. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm :
1)

1
1
n
x
2)

1
(−1)
n+1
1 + n
x
3)

1
n −1
xn
x
4)

0
_
x
n
+
1
2
n
x
n
_
2. Xét sự hội tụ đều của chuỗi hàm:
1)

1
(−1)
n
x
2n
+ n
trên R. HD : dùng chuỗi đan dấu.
2)

0
x
n
e
−nx
trên [0, a] với a > 0.
3)

0
1

n
(x
2n
−x
2n+1
) trên [0, 1].
HD : 0 ≤ u
n
(x) =
1

n
(x
2n
−x
2n+1
) ≤
1

n(2n + 1)
, ∀x ∈ [0, 1].
4)

0
(−1)
n
x
2
(1 + x
2
)
n
trên R.
13
3. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa sau :
1)

1
x
n
n
2)

1
(x −2)
n
n
s
, s > 0.
3)

1
(x + 1)
n
(2n −1)!
4)

1
x
n
3
n
+ 2
n
5)

0
2

n
(x + 1)
n
6)

1
(x −4)
n

n
7)

1
(−1)
n−1
n2
n
x
n
8)

1
_
n + 1
2n + 1
_
n
(x −2)
2n
, HD : đặt t = (x −2)
2
9)

1
(x + 5)
2n−1
n
2
4
n
, HD : xét (x + 5)

1
(x + 5)
2n−2
n
2
4
n
.
10)

2
1
n(ln n)
2
(x −1)
n
11)

1
ln n
n
(x + 2)
n
.
4. Tính tổng của các chuỗi sau :
1)

1
(−1)
n
2nx
2n−1
, x ∈ (−1, 1).
HD: đặt f(x) =

1
(−1)
n
2nx
2n−1
, x ∈ (−1, 1). Tính tích phân hai vế.
2)

1
x
n
n
, x ∈ (−1, 1)
HD: f(x) =

1
x
n
n
, f(0) = 0. Đạo hàm hai vế.
3)

1
nx
n
, x ∈ (−1, 1)
HD : f(x) = x.

1
nx
n−1
= x.S(x) với S(x) =

1
nx
n−1
.
14
4)

0
_
1 +
2
3
n+1
_
x
n
, x ∈ (−1, 1).
HD: tách thành tổng hai chuỗi.
5)

2
n(n + 1)x
n−2
, x ∈ (−1, 1).
HD : đặt S(x) =

2
n(n + 1)x
n−2
, S(0) = 6, xS(x) =

2
n(n + 1)x
n−1
.
5. Khai triển Maclaurin của các hàm số sau :
1) f(x) = sin
2
x.
HD : sin
2
x =
1
2
(1 −cos 2x).
2) f(x) =
x
3
+ x + 1
x
3
−4x + 3
.
HD : f(x) = x + 4 −
3
2(x−1)
+
31
2(x−3)
.
3) f(x) = xe
x
2
, Tính f
(19)
(0).
HD : f(x) =

0
x
2n+1
n!
=

0
f
(k)
(0)
k!
x
k
. Đồng nhất hệ số của x
19
ở hai vế.
4) f(x) =
x
1 + x
4
, Tính f
(17)
(0).
5) f(x) =
3

8 + x.
6) f(x) = ln(x +

1 + x
2
).
HD : f(0), f

(x) = (1 + x
2
)

1
2
, f

(x) =

0
x
_
0
α(α −1) . . . (α −n + 1)
n!
t
2n
dt, với
α = −
1
2
.
7) f(x) =
x
_
0
sin t
t
dt.
15

Gi s an+1 = k. 1 bn cùng h i t ho c cùng phân kỳ. an ≥ 0. chu i 1 D u hi u so sánh ∞ ∞ ∞ 1. n u 1 an phân kỳ thì 1 bn phân kỳ. V i m i n ∈ N. Chu i cơ b n: ∞ • 1 ∞ 1 h i t khi s > 1. |t| < 1. 2 . Khi đó: ∞ ∞ Tích phân suy r ng 1 f (x)dx h i t ⇔ Chu i 1 an h i t . h i t và t ng S = 0 n tn = 1 1−t D u hi u D’Alembert (t s ) ∞ Cho chu i s dương 1 ∞ an . n u 1 ∞ an phân kỳ thì 1 ∞ bn phân kỳ. an > 0.1. f (x) ≥ 0 và f gi m. Gi s 0 ≤ an ≤ bn . đ t an = f (n). Khi đó: bn ∞ ∞ 2. n u 1 bn phân kỳ thì Tiêu chu n tích phân Cho f : [1. ns ∞ • 0 t . N u k < 1 thì 1 an h i t . +∞) → R liên t c. Tính ∞ t ch Cho ∞ 1 an . an phân kỳ. n u ∞ 1 bn h i t thì 1 an h i t . ∀n ≥ n0 . 1 (c) N u k = ∞ và 1 an h i t thì 1 bn h i t . Khi đó: n→∞ an lim 1. ∞ ∞ ∞ (b) N u k = 0 và 1 ∞ bn h i t thì 1 ∞ an h i t . an ≥ 0. Khi đó.2 Chu i không âm ∞ Là chu i có d ng 1 an . lim an = k. phân kỳ khi s ≤ 1. Gi s n→∞ (a) N u 0 < k < ∞ thì 1 ∞ an . Khi đó dãy t ng riêng ph n (sk )k là dãy tăng và n u (sk )k b ch n thì an h i t .

N u chu i ∞ 1 |an | h i t thì chu i ∞ 1 an h i t và ta nói chu i ∞ 1 an h i t tuy t đ i. 3. an ≥ 0. Khi đó: |S| ≤ a1 . N u k = 1. an+1 ≥ 1. Gi s (an )n là dãy gi m và lim an = 0 thì chu i 1 k→∞ h i t . N u k > 1 thì 1 an phân kỳ. N u k = 1. an ≥ 0. N u k < 1 thì chu i h i t . 2. chưa k t lu n v s h i t . N u k > 1 thì chu i phân kỳ. chưa k t lu n v s h i t . 3. N u b ng d u hi u D’Alembert ho c Cauchy mà chu i ∞ |an | h i t (phân kỳ) 1 thì chu i 1 an cũng h i t (phân kỳ) 3 . 1 Cho chu i không âm 1 an . ta nói chu i an là bán h i t . N u có an D u hi u Cauchy (căn s ) ∞ ∞ an phân kỳ. G i S là t ng c a chu i. an ≥ 0. Ghi chú. Gi s k→∞ lim √ n an = k. Khi đó: 1.3 Chu i đan d u ∞ ∞ Có d ng 1 (−1)n an ho c 0 ∞ (−1)n an . 1.4 Chu i b t kỳ ∞ Có d ng 1 an v i an có th âm hay dương. N u chu i 1 an h i t nhưng chu i 1 |an | phân kỳ. 1. ∀n ≥ n0 thì chu i Ghi chú. 1 Tính ch t ∞ N u chu i 1 an h i t tuy t đ i thì chu i có đư c b ng cách thay đ i th t các s h ng ∞ cũng h i t và t ng c a chu i không thay đ i. D u hi u Leibnitz Cho chu i đan d u (−1)n an . ∞ ∞ ∞ Xét chu i không âm ∞ 1 |an |.∞ 2.

ta có lim = t→0 n→∞ bn n t 6 Do sin t = t − ∞ Do chu i 1 ∞ 1 n4/5 phân kỳ nên chu i đã cho phân kỳ. ∞) → R. Cho (an )n là dãy gi m. Cho (bn )n là dãy b t kỳ (không c n n→∞ n dương). n ≥ 2. ∞ V y chu i 2 ∞ 1 h i t khi α > 1.Đ nh lí 1. phân kỳ khi α ≤ 1. 1 sin 1 1 − ln 1 + n n 4 . Gi s có h ng s C > 0 sao cho v i m i n ∈ N. Khi α n ln n x lnα x 2 1 đó. dùng lim = 1. Khi đó. n lnα n 2. 1 √ ( n a − 1)α v i a > 1 α √ 1 Đ t an = ( n a − 1)α = e n ln a − 1 ∞ và bn = lnα a an =1 thì lim α n→∞ bn n Chu i 1 lnα a h i t khi α > 1. phân kỳ khi α ≤ 1. n lnα n ∞ ∞ ∞ Xét tích phân suy r ng 2 dx = x lnα x ln 2 dt (đ i bi n t = ln x) tα Tích phân h i t khi α > 1. lim an = 0. ∞ ∞ 1 bk ≤ C. f (n) = . 1 1 Đ t f : [2. 1 ln 1 n 2 5 − ln sin 1 n5  1 n2/5 sin 1   = − ln  n2/5  1  2 Đ t an = ln 1 n2/5 − ln sin n2/5 t3 sin t t2 + o(t3 ) nên = 1 − + o(t2 ) 6 t 6 1 ln(1 + t) an 1 Đ t bn = 4/5 . an ≥ 0. Thí d Xét s h i t c a chu i 1. ∞ 3. nα V y chu i đã cho h i t khi α > 1. 4. f (x) ≥ 0 và f gi m. f (x) = thì f liên t c. chu i 1 an bn h i t và t ng S = 1 an bn th a mãn |S| ≤ Ca1 . phân kỳ khi α ≤ 1. phân kỳ khi α ≤ 1.

an = 0 n→∞ ∞ Do chu i 1 1 h i t nên n2 ∞ an h i t . ln(1 + t) = t − + o(t2 ) 6 2 2 t Suy ra: sin t − ln(1 + t) = + o(t2 ) 2 1 an =1 Đ t bn = 2 . 2n2 ∞ 6.Đ t an = sin 1 1 − ln 1 + n n Dùng khai tri n Taylor: t3 t2 sin t = t − + o(t3 ). 1 ∞ 7. 1 n+1 1 − ln n n 1 n+1 − ln n n 1 an t2 =1 Do t − ln(1 + t) = + o(t2 ). ∀n ≥ n0 Ta có: 0 < an ≤ Xét lim n2 1 − n→∞ n Ta có ln n Do lim 2 1 1− α n n = 2 ln n − n ln 1 − 1 nα = n1−α 1 2 ln n − nα ln 1 − α 1−α n n ln n 1 = 0. Xét s h i t c a chu i dương 1 an th a đi u ki n: ∀n ≥ n0 . . 1). 2n2 5. √ n an ≤ 1− 1− 1 nα 1 nα 1 nα n v i α ∈ (0. lim nα ln 1 − α n→∞ n1−α n→∞ n 1 nα n = −1 nên n→∞ lim n2 1 − =0 D n đ n lim n2 . đ t bn = 2 . ta có: lim n→∞ bn 2 2n Đ t an = ∞ Do chu i 1 1 h i t nên chu i đã cho h i t . (a) Xét s h i t c a chu i 1 an th a đi u ki n: 5 . ta có lim n→∞ bn 2n ∞ Do chu i 1 ∞ 1 h i t nên chu i đã cho h i t .

2n. ns ∞ 1 sin nα ns Trư c tiên ch ng minh: có M > 0 sao cho n n cos kα ≤ M.bn . . Cho α ∈ (0. an n n+1 α v iα>1 ∞ (b) Xét s h i t c a chu i 1 un v i: un = 1. α > 1.3. 1 2 un+1 2n + 1 3 1 = (b) Ta có =1− ≤ 1− (∗) un 2n + 4 2(n + 2) n+2 ∞ 1 Tương t (7a) v i bn = ta có chu i un h i t . . . ∀k ∈ N.4. ∀n. Xét s h i t c a hai chu i ∞ 1 cos nα . ∀n Suy ra bn+1 bn b1 ∞ α . ∀n V y an ≤ a1 . 1] hay (1 − t)α ≥ 1 − αt 8. chu i 1 1 h i t nên chu i nα 3 ∞ an h i t . ta có: n eikα = 0 1 − ei(n+1)α (1 − cos(n + 1)α) − i sin(n + 1)α = iα 1−e (1 − cos α) − i sin α = [(1 − cos(n + 1)α) − i sin(n + 1)α][(1 − cos α) + i sin α] (1 − cos α)2 + sin2 α Đ ng nh t ph n th c và o n cos kα = 0 [1 − cos(n + 1)α](1 − cos α) + sin α. 0 0 sin kα ≤ M. (1 − t)α ≥ 1 − αt Đ t ϕ(t) = (1 − t)α − (1 − αt).(2n + 2) (a) Đ t bn = 1 . s > 0. . (n + 1)3/2 1 Ta ch ng minh: v i t ∈ [0.an+1 ≤ an > 0. . ta có: ϕ (t) = −α(1 − t)α−1 + α ≥ 0 Do ϕ(0) = 0 nên ϕ(t) ≥ 0. sin(n + 1)α 5 ≤ 2 + sin2 α (1 − cos α) (1 − cos α)2 + sin2 α 6 . . . ∀n Do eikα = cos kα + i sin kα. . Do α > 1. 1]. 2π). ∀t ∈ [0.(2n − 1) 2. ta có nα α an+1 n 1 bn+1 ≤ = 1− = an n+1 bn n+1 an a1 an+1 ≤ ≤ ··· ≤ = a1 .

n sin kα = 0 [1 − cos(n + 1)α] sin α + (1 − cos α). ns 1 sin nα h it . chu i đã cho h i t . Xét s h i t c a chu i đan d u 2 (−1)n lnα n ns Xét hàm ϕ(t) = ln t ts α−1 ln t α Ta có ϕ (t) = s+1 (α − s ln t) ≤ 0 khi ln t ≥ t s α/s V y ϕ là hàm gi m khi t ≥ e V i n0 ∈ N sao cho n0 ≥ eα/s . 2 Bài t p 1. s > 0. lnα n =0 lim n→∞ ns Theo d u hi u Leibnitz. ∞ Do hai chu i đã cho có d ng 1 n→∞ an bn v i l n lư t bn = cos nα. 1 ∞ ∞ 1 sin kα ≤ C. ns ∞ 9. Tính t ng riêng và t ng (n u có) c a chu i sau ∞ (a) 1 ∞ 4n2 1 −1 HD: an = HD: an = 4n2 1 1 = −1 2 1 1 − 2n − 1 2n + 1 (b) 1 ∞ 3n2 + 3n + 1 n3 (n + 1)3 arctg n2 1 +n+1 1 1 − 3 n (n + 1)3 a−b 1 + ab (c) 1 HD: arctg a − arctg b = arctg 2. sin(n + 1)α 4 ≤ 2 + sin2 α (1 − cos α) (1 − cos α)2 + sin2 α V y đi u kh ng đ nh đư c ch ng minh. ∀n V y chu i 1 cos nα . lim an = 0 và có h ng s C ≥ 0 th a mãn: n n cos kα ≤ C. Cho α > 0. ns (an )n là dãy gi m. chu i đan d u (−1)n n≥n0 α lnα n có dãy ns lnα n ns là dãy gi m. Xét s h i t c a các chu i sau 7 . bn = sin nα và an = 1 .

Xét s h i t c a chu i đan d u: 8 .3. Dùng tiêu chu n t s ho c căn s xét s h i t c a chu i ∞ (a) 1 ∞ n! 8n .(n − 1)! 7n (n!)2 n2n n 2n + 1 3n − 1 1 1+ n n (b) 1 ∞ (c) 1 ∞ (d) 1 ∞ (e) 1 ∞ 1 2n n2 (f) 1 n−1 n+1 n(n−1) 4.5.∞ (a) 1 ∞ 1 √ n(n + 1) √ n+1− n−1 n3/4 (b) 1 ∞ (c) 1 ∞ √ ( n2 + 1 − n)α 1 nα n+1 n 1 nα n+1 n−1 1 nα 1 n2 HD: 1 − cos t ∼ t2 2 n (d) 1 ∞ HD: lim n→∞ n+1 n n =e (e) 1 ∞ ln 1 + 1 √ ln n HD: ln(1 + t) ∼ t (f) 1 ∞ (g) 1 ∞ 1 − cos (h) 1 ∞ n4/3 arctg ln n n3/2 2n + 3n 4n + n2 (i) 1 ∞ (j) 1 3. . .n2 1.(2n − 1) 22n . . .

nα ∞ 2 Do | cos na| ≥ cos na. nα 9 . ln 1 + (c) 1 ∞ 1 1 (−1)n tg √ sin √ n n (−1)n 1 n + cos √ n √ √ ( n + 1 − n) cos nπ (−1)n+1 1. . α ≤ 1. ln n . α>0 (b) 1 ∞ (−1)n .5. n2 n+1 +n+1 1 nα .(2n + 1) HD: cos nπ = (−1)n (d) 1 ∞ (e) 1 ∞ (f) 1 5. . . nα a ∈ (0.7. h i t nhưng không h i t tuy t đ i. . .= nα 2 ∞ 1 1 ∞ cos 2na + 1 nα 1 phân kỳ. α>0 (d) 1 ∞ cos na . chu i 1 ∞ 1 cos 2na h it . .n1/n (c) 1 ∞ (−1) n n+1 2n2 + 1 α > 0. .7. π) HD (5d) cos2 na 1 . ∀n ∈ N nên chu i 1 ∞ | cos na| phân kỳ. α>0 α>0 α (b) nα . nα 2 ∞ V i α ≤ 1. nα Suy ra chu i 1 cos na phân kỳ. Xét s h i t và h i t tuy t đ i c a chu i ∞ (a) 1 ∞ (−1)n+1 (−1)n 1 ∞ nα 1 1 . nα V y chu i 1 cos na .(3n − 2) 3. .4. .∞ (a) 1 ∞ (−1)n .

– 1 un h i t đ u v u trên D ⇔ ∀ε > 0. Đăt D = x ∈ I. ∃k0 : ∀k ≥ k0 =⇒ n≥k0 un (x) < ε. 2) Gi s : ∀n ∈ N.1 Chu i hàm s S h it : n Đ nh nghĩa 2. b] sao cho chu i ∞ 1 un h i t đ u v u trên [a. ∃k0 ∈ N : ∀k ≥ k0 =⇒ n≥k0 un (x) < ε. Ta nói : ∞ – 1 ∞ un h i t v u trên D ⇔ ∀x ∈ D. Chu i lũy th a là chu i có d ng 0 an (x − x0 )n . D đư c g i là mi n h i t c a chu i. V i m i x ∈ I. ∀ε > 0. trong s đó có ∞ nh ng chu i s h i t và nh ng chu i phân kỳ. 10 .3 3. b] và u = v = 1 x un . ∀n ≥ n0 và D. có vô s chu i s . x ∈ D. ∀x ∈ D. ký hi u : u = 1 un . Khi đó chu i 1 1 un h i t đ u trên 1) Gi s : ∀n ∈ N. Khi đó u liên t c trên ∞ D. 1 un h i t đ u v u trên D. Đ nh lí 2 (Weierstrass). V i m i n ∈ N. 1 un (x) h i t ∞ và đ t u(x) = 1 un (x). un liên t c trên D. b]. b] sao cho chu i s 1 un (x0 ) h i t . ∞ x Hơn n a : a u(t)dt = 1 a u(t)dt. khi x thay đ i trên I. 4 Chu i lũy th a: ∞ Đ nh nghĩa 3. D u hi u Weierstrass: Gi s : |un (x)| ≤ an . chu i hàm tương ng ký hi u là ∞ 1 un . un : I ⊂ R → R. ∀x ∈ D. chu i đ o hàm ∞ 1 un h i t đ u v v và có x0 ∈ [a. un kh vi liên t c trên [a. x0 là tâm c a chu i. có chu i s th c 1 ∞ un (x). ∞ Khi đó có hàm u kh vi liên t c trên [a. ∞ ∞ ∞ an h i t .

Cho chu i lũy th a 0 √ an+1 an (x − x0 ) . 1 + xn V y mi n h i t c a chu i là (−1. 1 − x2 n≥k 1 + x n≥k 1 + xn 11 . do tính nln x 1 ln k0 a ch t c a chu i đan d u. v i m i k ∈ N có th ch n x ∈ (0. V y chu i h i t đ u trên mi n x ≥ a. Chu i 0 iii. có n0 ∈ N sao cho : ∀n ≥ n0 thì |x|n < . 1 + x2n ∞ 1 1 V i a > 1. Thí d 1) Chu i 0 : ∞ 1 có mi n h i t là |x| > 1. Khi đó : ρ ∞ i. v i k ≥ k0 ta có : n≥k (−1)n ≤ nln x 1 kln a ≤ < ε. x0 + R) Hơn n a : ∞ 0 x0 u(t)dt = 0 an (x − x0 )n+1 . x = 1. 1) sao cho: >1 1 − x2 Khi đó : xk xn xn 1< = ≤ . x0 + R) có th thêm vào đi m đ u x0 − R và đi m cu i x0 + R tùy t ng trư ng h p. ε > 0. Tuy nhiên chu i không h i t đ u trên (−1. ta có : ≤ . v i ε = 1. ∀x ∈ (x0 − R. Hàm u kh vi và u (x) = 1 x ∞ nan (x − x0 )n−1 . n→∞ n→∞ an n 1 Đ t R = và g i R là bán kính h i t c a chu i. ∞ ii. ∀x. có k0 ∈ N : 1 ln k0 a < ε. V i a > 1. 1 + xn 1 V i |x| < 1. Mi n h i t c a chu i n+1 an (x − x0 )n là (x0 − R. Gi s : lim = ρ ho c lim n |an | = ρ. có mi n h i t là x > 1. ∀x ∈ (x0 − R. ∞ 3) Chu i 0 xn . ∞ 0 1 h i t . 1). Th t xk v y. 2 xn n Suy ra : ≤ 2|x| .∞ Đ nh lí 3. |x| ≤ a và 2n 1+x 1 + a2n t đ u trên mi n |x| ≥ a. Chu i 0 ∞ an (x − x0 )n h i t v hàm u trên (x0 − R. x0 + R). an (x − x0 )n phân kỳ khi |x − x0 | > R. V y chu i hàm h i a2n 2) Chu i 0 (−1)n là chu i hàm đan d u. 1). x0 + R).

|t| < 1 0 3) e = 0 t tn . 1 + xn sin nx h i t khi x = k2π. chu i 1 cos nx . Khi đó. ns ∞ 1 k. xs ∞ ∞ ∞ k sin nx ε. ta có : . ∀x. |t| < 1 0 ∞ (−1)n tn . Th t v y. M M do ≤ . p ∈ N có h ng s M sao cho: k+p k M cos nx ≤ .xn an V i m i 0 < a < 1. 2(i + 1)π − a]. k 1 − cos a th a mãn: |S1 | ≤ ∞ k ∞ cos nx < ε. v i k ≥ k0 . ns Suy ra: chu i 1 1 cos nx h i t đêu trên mi n [a + 2iπ. i ∈ Z. s 1 − cos x k k 1 − cos x V i a > 0 và ε > 0 b t kỳ. v i m i ns 4) V i s > 0. ns sin nx . S2 = ns k sin nx ns 1 1 M M . ∀x ∈ [a + 2iπ. ∀x ∈ [a + 2iπ. a]. xs ∞ 1 Ghi chú: Chu i 1 sin n2 x h i t trên R nhưng chu i đ o hàm t ng s h ng n2 cos n2 x không h i t . k ∈ Z. ∀n ∈ N. |x| ≤ a. 1 − cos x 1 − cosa M 1 < ε. 2(i + 1)π − a]. ns ∞ k sin nx h i t . ∀i ∈ Z. ta có: ch n k0 ∈ N sao cho: s . ≤ 1 + xn 1−a ∞ ∞ Chu i 0 a h i t . V y chu i 0 ∞ n xn h i t đ u trên [−a. có t ng xs ∞ ∞ S1 = k cos nx . ∀t ∈ R n! 12 . |S2 | ≤ s . 2(i + 1)π − a]. Công th c Maclaurin c a các hàm cơ b n: 1 1) = 1−t 1 2) = 1+t ∞ ∞ tn . 1 − cos x ∞ k+p sin nx ≤ k M 1 − cos x dãy 1 ns gi m v 0 nên chu i k cos nx .

2) 0 ∞ 3) 1 √ (x2n − x2n+1 ) trên [0. . .. 1]. N u chu i Taylor c a f có bán kính h i t R > 0 thì ∞ f (n) (x0 ) f (x) = (x − x0 )n . x ∈ (x0 − R. a] v i a > 0. ∀t ∈ R (2n + 1)! t2n . . 2! n! ∞ 7) (1 + t)α = 1 + αt + Chu i Taylor: Cho hàm f kh vi vô h n l n trong lân c n c a x0 . x2n + n xn e−nx trên [0. 1]. n n(2n + 1) ∞ 4) 0 (−1)n x2 trên R. n 0 1 1 HD : 0 ≤ un (x) = √ (x2n − x2n+1 ) ≤ √ .∞ 4) sin t = 0 ∞ (−1)n t2n+1 . . + t + . Xét s h i t đ u c a chu i hàm: ∞ 1) 1 ∞ (−1)n trên R. Tìm mi n h i t c a chu i hàm : ∞ 1) 1 ∞ 1 nx (−1)n+1 1 + nx n−1 xnx xn + 1 2n xn 2) 1 ∞ 3) 1 ∞ 4) 0 2. |t| < 1.. x0 + R). . t > −1 n+1 α(α − 1) 2 α(α − 1) . ∀t ∈ R (2n)! n 5) cos t = 0 (−1)n ∞ 6) ln(1 + t) = 0 tn+1 (−1) . ∀x ∈ [0. n! 0 Bài T p 1. (α − n + 1) n t + . HD : dùng chu i đan d u. (1 + x2 )n 13 . Chu i 0 f (n) (x0 ) (x − x0 )n là chu i n! Taylor c a f trong lân c n c a x0 .

2) 1 x .S(x) v i S(x) = 14 ∞ 1 nxn−1 . 1 nxn−1 = x. ∞ HD: đ t f (x) = 1 ∞ (−1)n 2nx2n−1 .3. . HD : xét (x + 5) n2 4n 1 (x − 1)n n(ln n)2 ln n (x + 2)n . Tính tích phân hai v . s > 0. 1) n ∞ n HD: f (x) = 1 ∞ xn . x ∈ (−1. 1) ∞ HD : f (x) = x. 1). Đ o hàm hai v . x ∈ (−1. n2 4n 10) 2 ∞ 11) 1 4. x ∈ (−1. Tìm mi n h i t c a chu i lũy th a sau : ∞ 1) 1 ∞ xn n (x − 2)n . n 1 (x + 5)2n−2 . HD : đ t t = (x − 2)2 ∞ 9) 1 ∞ (x + 5)2n−1 . Tính t ng c a các chu i sau : ∞ 1) 1 (−1)n 2nx2n−1 . x ∈ (−1. ns (x + 1)n (2n − 1)! xn 3n + 2n √ 2) 1 ∞ 3) 1 ∞ 4) 1 ∞ 5) 0 ∞ 2 n (x + 1)n 6) 1 ∞ (x − 4)n √ n (−1)n−1 n x n2n n+1 2n + 1 n 7) 1 ∞ 8) 1 ∞ (x − 2)2n . f (0) = 0. 1). n 3) 1 nxn .

x ∈ (−1. f (x) = (1 + x2 ) 1 α=− . 5) 2 n(n + 1)xn−2 . 2) f (x) = x3 + x + 1 . xS(x) = ∞ 2 n(n + 1)xn−1 . 1). 1).∞ 4) 0 ∞ 1+ 2 3n+1 xn . HD : f (0). 1 HD : sin2 x = 2 (1 − cos 2x). ∞ ∞ x2n+1 f (k) (0) k HD : f (x) = = x . (α − n + 1) 2n t dt. 5. √ 6) f (x) = ln(x + 1 + x2 ). x ∈ (−1. . Tính f (17) (0). ∞ x hai v . HD: tách thành t ng hai chu i. x3 − 4x + 3 HD : f (x) = x + 4 − 2 3 2(x−1) + 31 . Đ ng nh t h s c a x19 n! k! 0 0 x 4) f (x) = . v i n! 7) f (x) = 0 sin t dt. 1 + x4 √ 5) f (x) = 3 8 + x. t 15 . 2 x −1 2 . Tính f (19) (0). S(0) = 6. ∞ 2 HD : đ t S(x) = n(n + 1)xn−2 . Khai tri n Maclaurin c a các hàm s sau : 1) f (x) = sin2 x. f (x) = 0 0 α(α − 1) . . 2(x−3) 3) f (x) = xex .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful