A Một vài. A few. Một ít. A little. Cách nay đã lâu. A long time ago. Vé một chiều.

A one way ticket. Vé khứ hồi. A round trip ticket. Khoảng 300 cây số. About 300 kilometers. Đối diện bưu điện. Across from the post office. Suốt ngày. All day. Tôi phát âm nó đúng không? Am I pronouncing it correctly? Amy là bạn gái của John.

Amy is John's girlfriend. Còn bạn? And you? Còn gì nữa không? Anything else? Có buổi hòa nhạc nào không? Are there any concerts? Tối nay họ có tới không? Are they coming this evening? Chúng giống nhau không? Are they the same? Bạn sợ không? Are you afraid? Bạn có dị ứng với thứ gì không? Are you allergic to anything? Bạn có phải là người Mỹ không? Are you American? Bạn có bận không? Are you busy? Bạn có thoải mái không? Are you comfortable?

Tối nay bạn tới không? Are you coming this evening? Tối nay bạn rảnh không? Are you free tonight? Bạn sẽ dự đám cưới của họ không? Are you going to attend their wedding? Bạn sẽ giúp cô ta không? Are you going to help her? Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa? Are you going to take a plane or train? Bạn ở đây một mình hả? Are you here alone? Bạn có đói không? Are you hungry? Bạn có gia đình không? Are you married? Bạn có khỏe không? Are you okay? Bạn sẵn sàng chưa? Are you ready?

Lúc 7 giờ tối. At 3 o'clock in the afternoon. At 3 o'clock. . Tại đường số 5. Lúc 3 giờ.Bạn ốm hả? Are you sick? Bạn chắc không? Are you sure? Bạn đang chờ ai đó hả? Are you waiting for someone? Hôm nay bạn có làm việc không? Are you working today? Ngày mai bạn có làm việc không? Are you working Tomorrow? Con của bạn có đi với bạn không? Are your children with you? Càng sớm càng tốt. At 5th street. As soon as possible. Lúc 3 giờ chiều.

Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi.At 7 o'clock at night. Lúc 7 giờ sáng. Be careful driving. Be quiet. Be careful. Hãy yên lặng. At 7 o'clock in the morning. . Bring me my shirt please. Sau ngân hàng. Behind the bank. Việc đó xảy ra lúc mấy giờ? At what time did it happen? Lúc mấy giờ? At what time? B Lái xe cẩn thận. Việc làm ăn tốt. Hãy cẩn thận. Business is good.

C Gọi điện cho tôi. Tôi có thể vào Internet ở đây không? Can I access the Internet here? Tôi có thể mượn một ít tiền không? Can I borrow some money? Tôi có thể mang theo bạn không? Can I bring my friend? Làm ơn cho một ly nước. Can I have a receipt please? Làm ơn đưa phiếu tính tiền. Call the police. Call me. Gọi cảnh sát. Can I have a glass of water please? Làm ơn cho tôi hóa đơn. Can I have the bill please? Tôi có thể giúp gì bạn? Can I help you? Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không? Can I make an appointment for next Wednesday? .

Can we have a menu please. Làm ơn cho thêm ít bánh mì. Can we have some more bread please? Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không? Can we sit over there? Bạn có thể gọi lại sau được không? Can you call back later? Bạn có thể gọi lại cho tôi sau được không? Can you call me back later? .Làm ơn cho xem thông hành của bạn. Can I see your passport please? Tôi có thể nhận một lời nhắn không? Can I take a message? Tôi có thể mặc thử không? Can I try it on? Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không? Can I use your phone? Có thể rẻ hơn không? Can it be cheaper? Làm ơn đưa xem thực đơn.

Bạn có thể mang giúp tôi cái này được không? Can you carry this for me? Bạn có thể giúp tôi một việc được không? Can you do me a favor? Bạn có thể sửa cái này không? Can you fix this? Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không? Can you give me an example? Bạn có thể giúp tôi không? Can you help me? Bạn có thể giữ giùm tôi cái này được không? Can you hold this for me? Bạn có thể nói lại điều đó được không? Can you please say that again? Bạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon không? Can you recommend a good restaurant? Bạn có thể lập lại điều đó được không? Can you repeat that please? Bạn có thể chỉ cho tôi không? Can you show me? Bạn có thể nói lớn hơn được không? .

D Trời có tuyết hôm qua không? Did it snow yesterday? Bạn tới với gia đình hả? Did you come with your family? .Can you speak louder please? Bạn biết bơi không? Can you swim? Bạn có thể quẳng cái đó đi giúp tôi được không? Can you throw that away for me? Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không? Can you translate this for me? Dĩ nhiên! Certainly! Chúc sức khỏe! Cheers! Chicago rất khác Boston. Tới đây. Come here. Chicago is very different from Boston.

Dollars? Bạn có tin điều đó không? Do you believe that? Bạn có cảm thấy khỏe hơn không? Do you feel better? Bạn có thường đi Florida không? Do you go to Florida often? Bạn có bạn trai không? Do you have a boyfriend? Bạn có bạn gái không? Do you have a girlfriend? Bạn có bút chì không? .S.Bạn có nhận được email của tôi không? Did you get my email? Bạn đã gửi hoa cho tôi hả? Did you send me flowers? Bạn đã uống thuốc chưa? Did you take your medicine? Vợ của bạn có thích California không? Did your wife like California? Bạn có nhận đô Mỹ không? Do you accept U.

Do you have a pencil? Bạn có vấn đề à? Do you have a problem? Bạn có hồ bơi không? Do you have a swimming pool? Bạn có hẹn không? Do you have an appointment? Bạn có cái khác không? Do you have another one? Bạn có con không? Do you have any children? Bạn có cà phê không? Do you have any coffee? Bạn có tiền không? Do you have any money? Bạn có chỗ trống không? Do you have any vacancies? Bạn có thứ gì rẻ hơn không? Do you have anything cheaper? Bạn có đủ tiền không? Do you have enough money? .

Bạn có số điện thoại để gọi tắc xi không? Do you have the number for a taxi? Bạn có món này cỡ 11 không? Do you have this in size 11? Bạn có nghe cái đó không? Do you hear that? Bạn có biết cô ta không? Do you know her? Bạn có biết nó giá bao nhiêu không? Do you know how much it costs? Bạn có biết nấu ăn không? Do you know how to cook? Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không? Do you know how to get to the Marriott Hotel? Bạn có biết cái này nghĩa là gì không? Do you know what this means? Bạn có biết cái này nói gì không? Do you know what this says? Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không? Do you know where I can get a taxi? .

Bạn có biết cặp kính của tôi ở đâu không? Do you know where my glasses are? Bạn có biết cô ấy ở đâu không? Do you know where she is? Bạn có biết ở đâu có cửa hàng bán khăn tắm không? Do you know where there's a store that sells towels? Bạn có thích nơi đây không? Do you like it here? Bạn có thích quyển sách này không? Do you like the book? Bạn có thích xem tivi không? Do you like to watch TV? Bạn có thích sếp của bạn không? Do you like your boss? Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không? Do you like your co-workers? Bạn còn cần gì nữa không? Do you need anything else? Bạn có cần gì không? Do you need anything? Bạn có chơi môn thể thao nào không? .

Do you play any sports? Bạn có chơi bóng rổ không? Do you play basketball? Bạn có bán pin không? Do you sell batteries? Bạn có bán dược phẩm không? (cửa hàng) Do you sell medicine? Bạn có hút thuốc không? Do you smoke? Bạn có nói tiếng Anh không? Do you speak English? Bạn có học tiếng Anh không? Do you study English? Bạn có nhận thẻ tín dụng không? Do you take credit cards? Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không? Do you think it'll rain today? Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không? Do you think it's going to rain tomorrow? Bạn có nghĩ điều đó có thể xảy ra không? Do you think it's possible? .

Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11:30 không? Do you think you'll be back by 11:30? Bạn có hiểu không? Do you understand? Bạn có muốn tôi tới đón bạn không? Do you want me to come and pick you up? Bạn có muốn đi với tôi không? Do you want to come with me? Bạn có muốn đi xem phim không? Do you want to go to the movies? Bạn có muốn đi với tôi không? Do you want to go with me? Có ai ở đây nói tiếng Anh không? Does anyone here speak English? Anh ta có thích trường đó không/ Does he like the school? Trời có thường mưa tuyết vào mùa đông ở Massachusetts không? Does it often snow in the winter in Massachusetts? Con đường này có tới New York không? Does this road go to New York? .

bạn nói gì? Excuse me. Don't worry. Đừng lo. Excuse me. Every week. Everything is ready. Mọi thứ đã sẵn sàng. Excellent. E Hàng tuần. Mọi người biết điều đó. what did you say? Xin lỗi. Don't do that. Xin lỗi. Xuất sắc.Đừng làm điều đó. Hàng ngày tôi dạy lúc 6 giờ sáng. . Everyday I get up at 6AM. Everyone knows it.

From here to there. G Gọi điện cho tôi. Từ đây đến đó. Give me the pen. Đưa tôi cây viết. Give me a call. F Làm ơn đổ đầy. . Follow me. Expiration date. Đi thẳng trước mặt. (cây xăng) Fill it up. From time to time. Cho mấy đêm? For how many nights? Quên đi.Ngày hết hạn. please. Theo tôi. Forget it. Thỉnh thoảng.

. Great. Chào (buổi chiều) Good afternoon. Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa? Has your brother been to California? Chúc một chuyến đi tốt đẹp. Chào ông (buổi tối) Good evening sir. Happy Birthday. Chào (buổi sáng) Good morning. Chúc may mắn. Good idea. H Chúc mừng sinh nhật. Ý kiến hay.Go straight ahead. Good Luck. Have a good trip. Tuyệt.

.Họ gặp cô ta chưa? Have they met her yet? Bạn tới chưa? Have you arrived? Bạn từng tới Boston chưa? Have you been to Boston? Bạn đợi đã lâu chưa? Have you been waiting long? Bạn đã làm việc này trước đây chưa? Have you done this before? Bạn đã ăn ở nhà hàng này chưa? Have you eaten at that restaurant? Bạn đã ăn chưa? Have you eaten yet? Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa? Have you ever had Potato soup? Bạn đã học xong chưa? Have you finished studying? Bạn đã xem phim này chưa? Have you seen this movie? Anh ta luôn làm việc ấy cho tôi.

Anh ta học ở đại học Boston. Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta không thích sữa.He always does that for me. He said you like to watch movies. Anh ta trông không giống một y tá. Anh ta có một chiếc xe đẹp. He needs some new clothes. He never gives me anything. Anh ta không bao giờ cho tôi cái gì. Anh ta nói bạn thích xem phim. He said this is a nice place. Anh ta nói đây là một nơi đẹp. He broke the window. . Anh ta đánh vỡ cửa sổ. He likes juice but he doesn't like milk Anh ta cần một ít quần áo mới. Anh ta thích nó lắm. He likes it very much. He has a nice car. He doesn't look like a nurse.

. Anh ta sẽ trở lại trong vòng 20 phút nữa. Đây là món hàng bạn đặt. Here you are. Anh ta làm việc tại một công ty máy tính ở New York.He studies at Boston University. He works at a computer company in New York. Here it is. Here's my number. He thinks we don't want to go. Đây là số của tôi. He'll be back in 20 minutes. Đây nè. Chào. Here is your salad. Anh ta nghĩ chúng ta không muốn đi. Hello. Nó đây. Here's your order. Giúp tôi! Help! Rau của bạn đây.

He's an American. Ngay lúc này anh ta không có đây. Anh ta đúng. He's very annoying. Anh ta nhanh hơn tôi. Anh ta sắp tới. He's in the kitchen. He's never been to America. He's faster than me. He's not in right now. Anh ta là kỹ sư. He's right. He's coming soon.Anh ta là một học viên tốt. . He's an Engineer. Anh ta chưa từng tới Mỹ. Anh ta là người Mỹ. Anh ta ở trong bếp. Anh ta quấy rối quá. He's a very good student.

Anh ta rất nổi tiếng. His family is coming tomorrow. He's very famous. is Mrs. Chào. Còn thứ bảy thì sao? How about Saturday? Bạn trả bằng gì? How are you paying? Bạn khỏe không? How are you? Bố mẹ bạn khỏe không? How are your parents? Làm sao tôi tới đó? . Smith there. His room is very small. please? Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai. Phòng anh ta rất nhỏ. có phải bà Smith ở đằng kia không? Hi. His son. Anh ta rất chăm chỉ. He's very hard working. Con trai anh ta.

How do I get there? Làm sao tôi tới đường Daniel? How do I get to Daniel Street? Làm sao tôi tới tòa đại sứ Mỹ? How do I get to the American Embassy? Tôi dùng cái này như thế nào? How do I use this? Làm sao bạn biết? How do you know? Bạn phát âm chữ đó như thế nào? How do you pronounce that? Bạn nói điều đó bằng tiếng Anh như thế nào? How do you say it in English? Bạn đánh vần nó như thế nào? How do you spell it? Bạn đánh vần chữ Seattle như thế nào? How do you spell the word Seattle? Nó có vị ra sao? How does it taste? Tới Chicago bao xa? How far is it to Chicago? .

Nó bao xa? How far is it? Cô ta thế nào? How is she? Bạn sẽ ở California bao lâu? How long are you going to stay in California? Bạn sẽ ở bao lâu? How long are you going to stay? Đi bằng xe mất bao lâu? How long does it take by car? Tới Georgia mất bao lâu? How long does it take to get to Georgia? Bạn đã ở đây bao lâu? How long have you been here? Bạn đã ở Mỹ bao lâu? How long have you been in America? Bạn đã sống ở đây bao lâu? How long have you lived here? Bạn đã làm việc ở đây bao lâu? How long have you worked here? .

Nó dài bao nhiêu? How long is it? Chuyến bay bao lâu? How long is the flight? Sẽ mất bao lâu? How long will it take? Bạn sẽ ở bao lâu? How long will you be staying? Bạn có bao nhiêu người con? How many children do you have? Bạn làm việc mấy giờ một tuần? How many hours a week do you work? Bạn nói bao nhiêu ngôn ngữ? How many languages do you speak? Tới Pennsylvania bao nhiêu dặm? How many miles is it to Pennsylvania? Ở New York có bao nhiêu người? How many people are there in New York? Bạn có bao nhiêu người trong gia đình? How many people do you have in your family? Bao nhiêu người? (nhà hàng) .

How many people? Bao nhiêu? How many? Tất cả bao nhiêu? How much altogether? Đôi bông tai này giá bao nhiêu? How much are these earrings? Tôi nợ bạn bao nhiêu? How much do I owe you? Giá bao nhiêu một ngày? How much does it cost per day? Nó giá bao nhiêu? How much does this cost? Tới Miami giá bao nhiêu? How much is it to go to Miami? Nó giá bao nhiêu? How much is it? Cái đó giá bao nhiêu? How much is that? Cái này giá bao nhiêu? How much is this? .

Bạn có bao nhiêu tiền? How much money do you have? Bạn kiếm bao nhiêu tiền? How much money do you make? Sẽ tốn bao nhiêu? How much will it cost? Bạn muốn bao nhiêu? How much would you like? Bạn bao nhiêu tuổi? How old are you? Bạn cao bao nhiêu? How tall are you? Bộ phim thế nào? How was the movie? Chuyến đi thế nào? How was the trip? Việc làm ăn thế nào? How's business? Thời tiết thế nào? How's the weather? .

I can swim.Việc làm thế nào? How's work going? Nhanh lên! Hurry! I Tôi đồng ý. . Tôi tin bạn. I bought a shirt yesterday. Tôi tới với gia đình. I believe you. Tôi có thể bơi. I can't hear you clearly. Tôi đã ăn rồi. I ate already. Hôm qua tôi mua một cái áo sơ mi. Tôi không thể nghe bạn nói. I can't hear you. I came with my family. I agree. Tôi nghe bạn không rõ.

Tôi không có tiền. Ngay bây giờ tôi không có thời gian. I don't feel well.Tôi không cần. I don't have a girlfriend. I don't like him. Tôi không biết cách dùng nó. I don't know how to use it. I don't have enough money. Tôi không biết. I don't have any money. Tôi không có bạn gái. I don't care. . I don't have time right now. Tôi không cảm thấy khỏe. Tôi không có đủ tiền. Tôi không thích anh ta. Tôi không thích nó. I don't like it. I don't know.

I don't think so. I feel good. I don't want to bother you. Tôi không muốn cái đó. Tôi cảm thấy khỏe. Tôi không hiểu bạn nói gì. Tôi không nghĩ vậy. Tôi không muốn nó. Tôi không nói giỏi lắm I don't speak very well. I don't want it. I don't speak English very well. Tôi không hiểu. I don't want that. I don't understand. Tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm. Tôi không muốn làm phiền bạn. I don't understand what your saying. I don't mind.Tôi không quan tâm. .

I have money./ I want to ask you a question. I have a question I want to ask you. Tôi bỏ cuộc. I got in an accident. Tôi bị cảm. I give up. I have a headache. I have a lot of things to do. Tôi có câu hỏi muốn hỏi bạn/ Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi. Tôi xong việc lúc 6 giờ. Tôi có tiền. I have a reservation. I have a cold. I get off of work at 6. Tôi có nhiều việc phải làm. Tôi bị nhức đầu. I forget. . Tôi gặp tai nạn.Tôi quên. Tôi đã đặt trước.

Tôi phải giặt quần áo. Tôi có 2 người chị (em gái). two girls and one boy. I have one in my car. Tôi bị đau ở tay. I have two sisters. I haven't finished eating. Tôi phải ra bưu điện. I have to go to the post office. Tôi chưa ăn trưa. Tôi chưa ăn xong. . I hope you and your wife have a nice trip. I have three children. I have to wash my clothes. I haven't had lunch yet.Tôi có một cái trong xe. Tôi đã không ở đó. Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị. I haven't been there. hai gái một trai. I have pain in my arm. Tôi có ba người con.

Tôi phạm một lỗi lầm. I like her. I like Italian food. Tôi cần một bác sĩ. I made a mistake. I like to watch TV. Tôi sống ở California.Tôi biết. Tôi bị mất đồng hồ. Tôi làm cái bánh này. Tôi yêu bạn. Tôi thích cô ta. I lost my watch. Tôi thích thức ăn Ý. I live in California. I love you. Tôi thích nó. . Tôi thích xem tivi. I like it. I know. I made this cake.

. I only want a snack. Tôi cần cái này tới đó ngày mai. I only have 5 dollars. Tôi cần về nhà. Tôi chỉ có 5 đô la. Tôi chỉ cần món ăn nhẹ. I need some tissues. I need another key. Tôi cần một cái chìa khóa khác. I need this to get there by tomorrow. I remember. Tôi cần thực hành tiếng Anh.I need a doctor. Tôi cần phải đi bây giờ. I need to practice my English. I need to change clothes. I need to go home. Tôi cần thay quần áo. Tôi nhớ. I need to go now. Tôi cần một ít khăn giấy.

Tôi còn phải đánh răng và tắm. Tôi vẫn chưa quyết định. I think so. Tôi nghĩ nó rất tốt. I still have a lot to do. I speak a little English. I think I need to see a doctor. I still have to brush my teeth and take a shower. . Tôi nghĩ nó ngon. I still haven't decided. Tôi nghĩ vậy. Tôi nói 2 thứ tiếng. I think it's very good. Tôi còn nhiều thứ phải làm. Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ. Tôi còn nhiều thứ phải mua. I still have a lot of things to buy. I think it tastes good. I speak two languages.Tôi nói một chút tiếng Anh.

Tôi muốn mua một món đồ. Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá. I think those shoes are very good looking. I want to buy something. Tôi nghĩ anh ta đã nói một điều gì khác. Tôi muốn liên lạc với tòa đại sứ của chúng ta. Tôi muốn tặng bạn một món quà. Tôi tin bạn. I think you have too many clothes. I thought he said something else. I thought the clothes were cheaper. I understand now. Tôi nghĩ quần áo rẻ hơn. . I understand. I trust you. Bây giờ tôi hiểu. I want to contact our embassy. Tôi hiểu. Tôi thường uống cà phê vào bữa điểm tâm. I usually drink coffee at breakfast.Tôi nghĩ những chiếc giày đó rất đẹp.

I was in the library. and then to the computer store. I was about to leave the restaurant when my friends arrived. . I wish I had one. I'd like a map of the city. I want to send this package to the United States. Tôi muốn một tấm bản đồ của thành phố. I'd like a non-smoking room. Tôi muốn cho bạn xem một cái này. Tôi sắp đi tới thư viện. Tôi tới siêu thị rồi tới cửa hàng máy tính. Tôi ước gì có một cái. Tôi muốn gửi gói hàng này đi Mỹ. I want to show you something. Tôi muốn một phòng không hút thuốc. I was going to the library. Tôi sắp rời nhà hàng khi những người bạn của tôi tới. Tôi ở trong thư viện. I went to the supermarket.I want to give you a gift.

Tôi muốn một phòng với 2 giường, xin vui lòng. I'd like a room with two beds please. Tôi muốn một phòng. I'd like a room. Tôi muốn một phòng đơn. I'd like a single room. Tôi muốn một phòng gần cửa sổ. I'd like a table near the window. Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng. I'd like some water too, please. Tôi muốn số điện thoại của khách sạn Hilton, xin vui lòng. I'd like the number for the Hilton Hotel please. Tôi muốn mua một chai nước, xin vui lòng. I'd like to buy a bottle of water, please. Tôi muốn mua một tấm thẻ điện thoại, xin vui lòng. I'd like to buy a phone card please. Tôi muốn mua một món đồ. I'd like to buy something. Tôi muốn gọi sang Mỹ. I'd like to call the United States.

Tôi muốn ăn ở nhà hàng trên đường số 5. I'd like to eat at 5th street restaurant. Tôi muốn đổi tiền này ra đô la. I'd like to exchange this for Dollars. Tôi muốn đi dạo. I'd like to go for a walk. Tôi muốn về nhà. I'd like to go home. Tôi muốn đi mua sắm. I'd like to go shopping. Tôi muốn đến cửa hàng. I'd like to go to the store. Tôi muốn gọi điện thoại. I'd like to make a phone call. Tôi muốn đặt trước. I'd like to make a reservation. Tôi muốn thuê xe hơi. I'd like to rent a car. Tôi muốn gửi phắc. I'd like to send a fax. Tôi muốn gửi cái này đi Mỹ.

I'd like to send this to America. Tôi muốn nói chuyện với ông Smith, xin vui lòng. I'd like to speak to Mr. Smith please. Tôi muốn dùng internet. I'd like to use the internet Nếu bạn thích nó tôi có thể mua thêm. If you like it I can buy more. Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết. If you need my help, please let me know. Tôi sẽ trở lại ngay. I'll be right back. Tôi sẽ gọi lại sau. I'll call back later. Tôi sẽ gọi bạn vào thứ sáu. I'll call you on Friday. Tôi sẽ gọi bạn khi tôi ra đi. I'll call you when I leave. Tôi sẽ trở lại sau. I'll come back later. Tôi sẽ gọi điện cho bạn. I'll give you a call.

xin vui lòng. I'll take it. I'll pay. I'll have a glass of water please. Tôi sẽ có cùng món như vậy.Tôi sẽ uống một tách trà. I'll take that one also. Tôi sẽ đưa bạn tới trạm xe buýt. I'll have the same thing. I'll pay for the tickets. Tôi sẽ uống một ly nước. Tôi sẽ sớm nói chuyện với bạn. I'll talk to you soon. Tôi sẽ trả tiền vé. Tôi sẽ trả tiền cho bữa tối. Tôi cũng sẽ mua cái đó. I'll take you to the bus stop. Tôi sẽ trả. Tôi sẽ mua nó. I'll pay for dinner. . xin vui lòng. I'll have a cup of tea please.

I'm a teacher. I'm a beginner. Tôi là người Mỹ. Tôi là giáo viên. Tôi sẽ nói với anh ta là bạn đã gọi điện. Tôi cao 6'2" I'm 6'2". I'll tell him you called. Tôi cỡ 8 I'm a size 8. . Tôi 32 I'm 32. Tôi mới bắt đầu. I'm allergic to seafood. I'll teach you. I'm 26 years old. I'm American. Tôi là một người Mỹ. Tôi 26 tuổi.Tôi sẽ dạy bạn. Tôi dị ứng hải sản.

I'm bored. Tôi sẽ đi về nhà trong vòng 4 ngày. Tôi đang lau chùi phòng. I'm cleaning my room. I'm cold. Tôi đang tới đón bạn. I'm from America. I'm getting ready to go out. còn bạn? I'm fine.I'm an American. Tôi no rồi. Tôi lạnh. I'm full. Tôi chuẩn bị đi. and you? Tôi từ Mỹ tới. . I'm coming right now. I'm coming to pick you up. Tôi khỏe. I'm going home in four days. Tôi tới ngay. Tôi chán.

còn bạn? I'm good. I'm going to bed. I'm happy. Tôi sẽ ăn tối. Tôi chỉ đùa thôi. Tôi khỏe. I'm hungry. I'm going to go have dinner. I'm going to leave. . Tôi vui. Tôi ở đây để làm ăn.Tôi sẽ đi Mỹ năm tới. Tôi sẽ đi ngủ. I'm good. I'm just kidding. and you? Tôi khỏe. Tôi sắp đi. I'm going to America next year. I'm here on business. Tôi đói.

Ngày mai tôi sẽ đi. I'm not afraid. I'm not American. Tôi chưa sẵn sàng. I'm not married. Tôi không sợ. Tôi không có gia đình. Tôi đang tìm bưu điện. I'm not going. I'm looking for the post office. . Tôi lạc đường. I'm not busy. I'm married. Tôi sẽ không đi. I'm lost Tôi có gia đình. I'm leaving Tomorrow. (mua sắm) I'm just looking. Tôi không phải người Mỹ.Tôi chỉ xem thôi. Tôi không bận.

I'm ok. . I'm sorry. I'm sick. I'm sorry. I'm thirsty. Tôi ổn. Tôi rất tiếc. I'm self-employed. (điện thoại) I'm on hold. Tôi tự làm chủ. Tôi rất tiếc. I'm single. chúng tôi hết hàng. Tôi ốm. Tôi khát.I'm not ready yet. (phone) Tôi sẵn sàng. Tôi độc thân. I'm not sure. Tôi đang chờ máy. we're sold out. I'm ready. Tôi không chắc.

Tôi mệt. In 30 minutes. I'm very busy. cám ơn. Tôi rất bận. thank you. I'm very well. Trong vòng 30 phút. Tôi khỏe. Tôi đang chờ bạn . I'm worried too. Tôi rất bận. I'm tired. Tôi cũng lo. I'm waiting for you. I'm very busy. Bây giờ tôi không có thời gian. Còn ai khác tới không? Is anyone else coming? Mọi việc ổn không? Is everything ok? Nó gần không? Is it close? . I don't have time now.

xin vui lòng? (gọi điện thoại) Is John there please? Ông Smith có phải là người Mỹ không? .Bên ngoài trời lạnh không? Is it cold outside? Nó cách xa đây không? Is it far from here? Nó nóng không? Is it hot? Nó gần không? Is it nearby? Điều đó có thể không? Is it possible? Trời đang mưa không? Is it raining? Nó sẵn sàng không? Is it ready? Ngày mai trời có thể mưa không? Is it suppose to rain tomorrow? John có đây không? Is John here? John có đó không.

Smith an American? Như vậy đủ không? Is that enough? Như vậy được không? Is that ok? Ngân hàng có xa không? Is the bank far? Có rạp chiếu phim gần đây không? Is there a movie theater nearby? Có hộp đêm trong thị xã không? Is there a nightclub in town? Trong khách sạn có nhà hàng không? Is there a restaurant in the hotel? Có cửa hàng gần đây không? Is there a store near here? Trong phòng có điều hòa không khí không? Is there air conditioning in the room? Có hướng dẫn viên nói tiếng Anh không? Is there an English speaking guide? Có thư cho tôi không? Is there any mail for me? .Is Mr.

Smith? Cái bút này có phải của bạn không? Is this pen yours? Đây có phải là chuyến xe buýt đi New York không? Is this the bus to New York? Đây có phải là quyển sách của bạn không? Is this your book? Bố của bạn có ở nhà không? Is your father home? Nhà của bạn có giống căn nhà này không? Is your house like this one? Chồng của bạn cũng từ Boston hả? Is your husband also from Boston? Con trai bạn có đây không? Is your son here? .Có thứ gì rẻ hơn không? Is there anything cheaper? Khu vực này có an toàn không? Is this a safe area? Có phải ông Smith không? Is this Mr.

It's 17 dollars. Nó sẽ sớm tới. It's 11:30pm. Mất 2 tiếng đi bằng xe. Tùy vào thời tiết. Bây giờ là 11:30 tối. It takes 2 hours by car. Bây giờ là 6 giờ sáng. It rained very hard today. Đau ở đây. . It costs 20 dollars per hour. Tối nay trời sẽ lạnh. It depends on the weather. It will arrive shortly. Giá 17 đồng.Phải không? Isn't it? Giá 20 đô một giờ. It'll be cold this evening. Hôm nay trời mưa rất lớn. It hurts here.

Bây giờ là 8:45. It's August 25th. Bây giờ là 7 giờ thiếu 15. Hôm nay là 25 tháng 8. It's going to snow today. It's a quarter to 7. Bây giờ là 11 giờ rưỡi. It's going to be hot today. It's far from here. It's is a quarter past nine. Bây giờ là 9 giờ 15. Món này ngon! It's delicious! Nó cách xa đây. .It's 6AM. Hôm nay trời sẽ mưa tuyết. Nó đây. Hôm nay trời sẽ nóng. It's here. It's 8:45. It's half past 11.

It's more than 5 dollars. . Nó của tôi. It's north of here. Hôm nay có lẽ không mưa. It's less than 5 dollars. It's ok. Nó ở phía bắc nơi này. It's not very expensive. it's not suppose to rain today. It's mine. It's longer than 2 miles. Được rồi. Nó không xa lắm. It's not too far. Nó dài hơn 2 dặm. Nó hơn 5 đô. It's near the Supermarket. Nó không đắt lắm. Nó gần siêu thị.Nó ít hơn 5 đô.

It's very cold today. It's on 7th street. Nó ở đằng kia. Muộn quá rồi. Thực là nóng. It's suppose to rain tomorrow. Trời có thể mưa ngày mai. It's raining. Nó ở đó. It's there. It's really hot. It's over there. Nó rất quan trọng. It's very important. Hôm nay trời rất lạnh. Trời đang mưa. It's shorter than 3 miles. It's too late. . Ngoài trời lộng gió.Nó trên đường số 7. Nó ngắn hơn 3 dặm.

. I've been there. Tôi chưa bao giờ thấy cái đó trước đây. I've heard Texas is a beautiful place. J Ngày mai John sẽ đi nghỉ mát. I've never done that. Tôi đã nghe Texas là một nơi đẹp. Tôi đã làm việc ở đó 5 năm. Tôi chưa bao giờ làm việc đó.It's very windy. Tôi đã ở đây 2 ngày. I've seen it. I've been here for two days. I've never seen that before. I've already seen it. Tôi đã xem nó. Tôi đã thấy nó. John is going on vacation tomorrow. Tôi đã ở đó. I've worked there for five years.

Just a moment. Let's go. Chúng ta hãy chia nhau. Chúng ta hãy thực hành tiếng Anh. Chúng ta hãy đi xem. Let's share. Let's practice English. Let's go have a look. Một ít thôi. L Để tôi kiểm tra. Chờ một chút. Để tôi suy nghĩ về việc đó. Just a little. .Mùng 3 tháng 6. Chúng ta đi. Let me think about it. Let's meet in front of the hotel. Chúng ta hãy gặp nhau trước khách sạn. June 3rd. Let me check.

My cell phone doesn't work. My car isn't working. . Điện thoại di động của tôi không nhận tín hiệu tốt. My cell phone doesn't have good reception. Hơn 200 dặm. My birthday is August 27th. More than that. Sinh nhật của tôi là 27 tháng 8. Maybe. Xe tôi bị xe khác đụng. More than 200 miles. Hơn thế.M Nam hay nữ? Male or female? Tôi có thể nói với bà Smith không. Smith please? Có lẽ. My car was hit by another car. xin vui lòng? May I speak to Mrs. Xe tôi không chạy. Điện thoại di động của tôi bị hỏng.

Con trai tôi. My son. My father is a lawyer. My daughter is here. Hành lý của tôi bị thất lạc. My grandmother passed away last year. My friend is American. Tên tôi là John Smith. Nhà tôi gần ngân hàng. My house is close to the bank.Con gái tôi ở đây. My luggage is missing. . Con trai tôi học máy tính. My father has been there. Bà tôi mất hồi năm ngoái. My name is John Smith. Bạn tôi là người Mỹ. Bố tôi là luật sư. Bố tôi đã ở đó. My son studies computers.

Tôi là người Mỹ. thank you. My throat is sore. Đồng hồ tôi đã bị đánh cắp. Next time. . Kỳ tới. Không. Near the bank. No problem. No. Never mind. Nice to meet you Không sao. Rất vui được gặp bạn. Không. N Gần ngân hàng. Đừng bận tâm. No. I'm American.Tôi đau bụng. My watch has been stolen. My stomach hurts. cám ơn. Tôi đau họng.

Không phải lúc gần đây. No. Vô lý. Nonsense. Nobody is there right now. Bây giờ hoặc sau? Now or later? O . Không còn gì khác. No. Nothing else. Nobody is helping us. Not yet.Không. Không có ai ở đó bây giờ. Chưa. Không có ai giúp đỡ chúng tôi. this is the first time. Không. đây là lần đầu tiên. Not recently.

Một vé đi New York. Bên trái. Of course. One ticket to New York please. One like that. Mở cửa sổ. Một chiều hay khứ hồi? One way or round trip? Mở cửa. Okay. xin vui lòng. Được. Trên tầng hai. Một cái giống như vậy. October 22nd.22 tháng mười. . Open the door. On the right. On the left. Dĩ nhiên. Bên phải. On the second floor.

Over there. Our children are in America. Ở đằng kia. Over here. Làm ơn vào đi. Pick up your clothes. Làm ơn gọi cho tôi. . Please fill out this form. Làm ơn đếm cái này cho tôi.Open the window. Bên ngoài khách sạn. Làm ơn điền vào đơn này. Ở đây. Outside the hotel. Please count this for me. Please come in. P Nhặt quần áo của bạn lên. Please call me. Các con tôi ở Mỹ.

Làm ơn nói chậm hơn. Please take me to the airport. Please take me to this address. Làm ơn đưa tôi tới phi trường. Please speak English.Xin mời ngồi. Làm ơn chờ tôi. Làm ơn nói với tôi. Please wait for me. . Please speak slower. Làm ơn viết ra giấy. Làm ơn nói chậm hơn. Please tell her John called. Please sit down. Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này. Làm ơn nói với cô ta là John gọi. Làm ơn cởi giày ra. Please speak more slowly. Please tell me. Làm ơn nói tiếng Anh. Please take off your shoes.

Cô ta là chuyên gia. Ngay đó. She wants to know when you're coming. Right there. Làm ơn.Please write it down. . See you tonight. Please. S Gặp bạn sau. R Thực sao? Really? Ngay đây. See you later. Cô ta muốn biết khi nào bạn tới. See you tomorrow. Gặp bạn ngày mai. Gặp bạn tối nay. Right here. She's an expert.

. Xin lỗi làm phiền bạn. Xin lỗi. Sorry to bother you. She's going with me tomorrow. Someone does that for me.Cô ta sẽ đi với tôi ngày mai. sometimes at 11:30PM. tôi nghe không rõ. She's pretty. Cô ta lớn tuổi hơn tôi. Sometimes I go to sleep at 11PM. Thỉnh thoảng tôi đi ngủ lúc 11 giờ tối. Someone is coming. Some books. thỉnh thoảng 11:30. Tôi nên đợi không? Should I wait? Vài quyển sách. Có người đang tới. Có người làm điều đó cho tôi. She's older than me. Cô ta đẹp.

I don't have a pencil. . chúng tôi không có cái nào. Xin lỗi. Sorry. Sorry. Nổ máy xe. we only accept Cash. Start the car. we don't have any vacancies. we don't accept credit cards. Xin lỗi. Take a chance. Sorry. Xin lỗi. Xin lỗi. tôi nghĩ tôi gọi nhầm số. Xin lỗi. Sorry. Dừng lại! Stop! T Thử vận may. chúng tôi không còn phòng trống. we don't have any. I didn't hear clearly. Sorry. I think I have the wrong number. chúng tôi chỉ nhận tiền mặt. Sorry. tôi không có bút chì. Xin lỗi.Sorry. chúng tôi không nhận thẻ tín dụng.

Cám ơn. Nói với tôi. Đưa tôi tới khách sạn Marriott. . Nói với anh ta là tôi cần nói chuyện với anh ta. Thank you miss. Take me to the Marriott Hotel. Đưa tôi ra phố. Take me downtown. Cám ơn ông. Thank you. Dùng thuốc này. Tell him that I need to talk to him. Tell me. Cám ơn cô. Take this medicine. Thank you very much. Take it outside.Mang nó ra ngoài. Cám ơn rất nhiều. Cám ơn về mọi việc. Thank you sir.

Thanks for everything. That looks old. Cái đó trông cũ. Nhà hàng đó không đắt. Thanks for your help. Lối đó. Cám ơn. Chữ đó có nghĩa bạn bè. That car over there is mine. Thanks. That restaurant is not expensive. That smells bad. That means friend. That looks great. Cái đó trông tuyệt. That car is similar to my car. Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn. Chiếc xe đó giống xe của tôi. Chiếc xe ở đằng kia là xe của tôi. . That way. Cái đó ngửi hôi.

Như vậy là công bằng. . Được thôi. Như vậy đủ rồi. Như vậy không công bằng. Đó là quyển sách của cô ta. That's her book. That's not enough. That's not right. That's fine. Như vậy không đủ. That's enough. That's fair. That's it. That's alright. Như vậy không đúng. That's not fair.Đó là một trường học tốt. Như vậy đó. Như vậy tốt rồi. That's a good school.

Như vậy quá tệ. Cái lớn hay cái nhỏ? The big one or the small one? Quyển sách ở sau cái bàn. That's right. That's too much. That's wrong. That's too many. Sai rồi. Như vậy đắt quá. That's too expensive. That's too bad. . Như vậy nhiều quá. Như vậy quá trễ. Tai nạn xảy ra tại giao lộ.Đúng rồi. Quyển sách ở trước cái bàn. Như vậy nhiều quá. The accident happened at the intersection. That's too late. The book is behind the table.

The car is fixed. The book is under the table. Quyển sách ở gần cái bàn. Thức ăn ngon. The books are expensive. Những chiếc xe là xe Mỹ. Xe đã sửa xong. The book is on top of the table. The book is on the table. Quyển sách ở dưới cái bàn. .The book is in front of the table. Quyển sách ở trên mặt bàn. Những quyển sách đắt tiền. The book is near the table. The plane departs at 5:30P. The book is next to the table. Quyển sách ở trên cái bàn. The food was delicious. Quyển sách ở cạnh cái bàn. Máy bay cất cánh lúc 5:30 chiều. The cars are American.

There's a restaurant near here. There's a book under the table. The whole day. Đã có một tai nạn xe hơi. The roads are slippery. nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm. Có vài quyển sách trên bàn. Ở đây có nhiều người. but I don't think it's .Đường trơn. There has been a car accident. Có một nhà hàng ở đằng kia. There are some apples in the refrigerator. There's a restaurant over there. There are some books on the table. Có một quyển sách dưới bàn. There are many people here. Có vài trái táo trong tủ lạnh. The TV is broken. Cả ngày. Có một nhà hàng gần đây. Ti vi bị hỏng.

very good. Họ tính 26 đô một ngày. They arrived yesterday. Chúng giống nhau. Có nhiều thời gian. They're planning to come next year. Những quyển sách này của chúng tôi. They haven't met her yet. They're the same. They'll be right back. These books are ours. They're very busy. They're waiting for us. Họ tới ngày hôm qua. Họ rất bận. . Họ chưa gặp cô ta. There's plenty of time. Họ dự tính đến vào năm tới. They charge 26 dollars per day. Họ sẽ trở lại ngay. Họ đang chờ chúng ta.

Những người đó đang nói tiếng Anh. Cái này rất khó. This is the first time I've been here. Căn phòng rất bừa bộn. This is very important. . Căn nhà này rất lớn. This house is very big. Those men are speaking English. Đây là lần đầu tiên tôi ở đây. This is Mrs.Cái này không hoạt động. This room is a mess. Try it on. Mặc thử nó. This is very difficult. This is my mother. Đây là bà Smith. Điều này rất quan trọng. Đây là mẹ tôi. This doesn't work. Smith.

Try to say it.Thử nó. W Anh phục vụ! Waiter! Cô phục vụ! Waitress! Chúng tôi có thể ăn thức ăn Ý hoặc Trung Hoa. Rẽ phải. Try it. Turn around. Turn left. Quay lại. V Rất tốt. Turn right. We can eat Italian or Chinese food. cám ơn. Chúng tôi có hai trai và một gái. Very good. Gắng nói cái đó. . Rẽ trái. thanks.

We like it very much. Đã có vấn đề gì không? Were there any problems? Bạn có ở thư viện tối qua không? Were you at the library last night? Bạn đang làm gì? What are you doing? Bạn sẽ làm gì tối nay? What are you going to do tonight? Bạn sẽ dùng gì? What are you going to have? Bạn đang nghĩ gì? What are you thinking about? . We'll have two glasses of water please. We're late.We have two boys and one girl. We're from California. Chúng tôi sẽ dùng 2 ly nước. Chúng tôi từ California. Chúng ta trễ. Chúng tôi thích nó lắm. xin vui lòng.

Hai bạn đang nói chuyện gì? What are you two talking about? Thú vui của bạn là gì? What are your hobbies? Tôi có thể giúp gì bạn? What can I do for you? Xe đó màu gì? What color is that car? Ngày nào họ sẽ tới? What day are they coming over? Hôm nay là thứ mấy? What day of the week is it? Tối qua bạn làm gì? What did you do last night? Hôm qua bạn làm gì? What did you do yesterday? Bạn đã nghĩ gì? What did you think? Người ta thường làm gì vào mùa hè ở Los Angeles? What do people usually do in the summer in Los Angeles? .

Họ học gì? What do they study? Bạn làm nghề gì? What do you do for work? Bạn có gì? What do you have? Bạn đề nghị gì? What do you recommend? Bạn học gì? What do you study? Bạn nghĩ gì về những chiếc giày này? What do you think of these shoes? Bạn nghĩ gì? What do you think? Bạn muốn mua gì? What do you want to buy? Bạn muốn làm gì? What do you want to do? Bố mẹ bạn làm nghề gì? What do your parents do for work? .

Anh ta làm nghề gì? What does he do for work? Cái này có nghĩa gì? What does this mean? Cái này nói gì? What does this say? Chữ này nghĩa là gì? What does this word mean? Bố bạn làm nghề gì? What does your father do for work? Điều gì đã xảy ra? What happened? Nó là cái gì? What is it? Đó là cái gì? What is that? Mã vùng là bao nhiêu? What is the area code? Hôm nay ngày mấy? What is today's date? Bạn thích loại nhạc gì? .

What kind of music do you like? Bạn đã đi học trường nào? What school did you go to? Tôi nên mặc gì? What should I wear? Cỡ mấy? What size? Mấy giờ họ sẽ tới? What time are they arriving? Mấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt? What time are you going to the bus station? Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ? What time did you get up? Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ? What time did you go to sleep? Bạn tỉnh giấc lúc mấy giờ? What time did you wake up? Mỗi ngày bạn đi làm lúc mấy giờ? What time do you go to work everyday? Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ? What time do you think you'll arrive? .

Mấy giờ nó bắt đầu? What time does it start? Mấy giờ phim bắt đầu? What time does the movie start? Mấy giờ cửa hàng mở cửa? What time does the store open? Mấy giờ trả phòng? What time is check out? Bây giờ là mấy giờ? What time is it? Ngày mai thời tiết thế nào? What will the weather be like tomorrow? Bạn muốn uống gì? What would you like to drink? Bạn muốn ăn gì? What would you like to eat? Có gì trong nó? What's in it? Địa chỉ là gì? What's the address? .

Giá bao nhiêu một đêm? (Khách sạn) What's the charge per night? (Hotel) Hôm nay mùng mấy? What's the date? Hối suất đô la là bao nhiêu? What's the exchange rate for dollars? Hối suất bao nhiêu? What's the exchange rate? Có chuyện gì vậy? What's the matter? Tên của công ty bạn làm việc là gì? What's the name of the company you work for? Số điện thoại là gì? What's the phone number? Giá phòng bao nhiêu? What's the room rate? Nhiệt độ bao nhiêu? What's the temperature? Cái gì đây? What's this? .

Hôm nay ngày mấy? What's today's date? Có chuyện gì vậy? What's up? Có gì không ổn? What's wrong? Địa chỉ của bạn là gì? What's your address? Địa chỉ email của bạn là gì? What's your email address? Thức ăn ưa thích của bạn là gì? What's your favorite food? Bộ phim ưa thích của bạn là phim gì? What's your favorite movie? Họ của bạn là gì? What's your last name? Tên của bạn là gì? What's your name? Bạn theo tôn giáo nào? What's your religion? Khi nào họ tới? .

? Khi nào bạn xong việc? When do you get off work? .S.When are they coming? Khi nào bạn trở lại? When are you coming back? Khi nào bạn đón người bạn của bạn? When are you going to pick up your friend? Khi nào bạn ra đi? When are you leaving? Khi nào bạn chuyển đi? When are you moving? Việc này xảy ra khi nào? When did this happen? Bạn đã tới Boston khi nào? When did you arrive in Boston? Khi nào chúng ta tới nơi? When do we arrive? Khi nào chúng ta ra đi? When do we leave? Khi nào bạn tới Mỹ? When do you arrive in the U.

Chuyến xe buýt kế tiếp đi Philadelphia khi nào? When is the next bus to Philidalphia? Sinh nhật bạn khi nào? When is your birthday? Bạn nói chuyện với mẹ bạn lần cuối khi nào? When was the last time you talked to your mother? .Khi nào bạn bắt đầu làm việc? When do you start work? Khi nào anh ta tới? When does he arrive? Khi nào nó tới? When does it arrive? Khi nào ngân hàng mở cửa? When does the bank open? Khi nào xe buýt khởi hành? When does the bus leave? Khi nào máy bay tới? When does the plane arrive? Khi tôi tới cửa hàng. họ không có táo. When I went to the store. they didn't have any apples.

Khi nào anh ta sẽ trở lại? When will he be back? Khi nào nó sẽ sẵn sàng? When will it be ready? Bạn muốn gặp nhau khi nào? When would you like to meet? Áo thun ở đâu? Where are the t-shirts? Bạn từ đâu tới? Where are you from? Bạn sẽ đi đâu? Where are you going to go? Bạn sẽ đi đâu? Where are you going? Bạn ở đâu? Where are you? Tôi có thể mua vé ở đâu? Where can I buy tickets? Tôi có thể đổi đô la Mỹ ở đâu? Where can I exchange U.S. dollars? .

Tôi có thể tìm được một bệnh viện ở đâu? Where can I find a hospital? Tôi có thể gửi bưu điện cái này ở đâu? Where can I mail this? Tôi có thể thuê xe hơi ở đâu? Where can I rent a car? Nó đã xảy ra ở đâu? Where did it happen? Bạn đã đi đâu? Where did you go? Bạn đã học tiếng Anh ở đâu? Where did you learn English? Bạn đã học nó ở đâu? Where did you learn it? Bạn đã đặt nó ở đâu? Where did you put it? Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây? Where did you work before you worked here? Bạn sống ở đâu? Where do you live? Bạn muốn đi đâu? .

Where do you want to go? Bạn làm việc ở đâu? Where do you work? Đau ở đâu? Where does it hurt? Vợ bạn làm việc ở đâu? Where does your wife work? Máy rút tiền tự động ở đâu? Where is an ATM? Anh ta từ đâu tới? Where is he from? Anh ta ở đâu? Where is he? Nó ở đâu? Where is it? Đường Main ở đâu? Where is Main Street? Sơ mi của tôi đâu? Where is my shirt? Cô ta từ đâu tới? Where is she from? .

Phi trường ở đâu? Where is the airport? Phòng tắm ở đâu? Where is the bathroom? Trạm xe buýt ở đâu? Where is the bus station? Ở đâu có một bác sĩ nói tiếng Anh? Where is there a doctor who speaks English? Ở đâu có một máy rút tiền tự động? Where is there an ATM? Bạn đã ở đâu? Where were you? Bạn muốn đi đâu? Where would you like to go? Bạn muốn gặp nhau ở đâu? Where would you like to meet? Nhà hàng gần nhất ở đâu? Where's the closest restaurant? Hộp thư ở đâu? Where's the mail box? .

mì Ý hay rau gà? Which is better.Bệnh viện gần nhất ở đâu? Where's the nearest hospital? Hiệu thuốc ở đâu? Where's the pharmacy? Bưu điện ở đâu? Where's the post office? Món nào ngon hơn. the spaghetti or chicken salad? Cái nào tốt hơn? Which is better? Cái nào tốt nhất? Which is the best? Bạn muốn cái nào? Which one do you want? Cái nào tốt hơn? Which one is better? Cái nào rẻ hơn? Which one is cheaper? Cái nào tốt nhất? Which one is the best? Cái nào? .

Which one? Tôi nên đi đường nào? Which road should I take? Anh ta học trường nào? Which school does he go to? Họ là ai? Who are they? Bạn đang tìm ai? Who are you looking for? Bạn là ai? Who are you? Ai đây? (hỏi ai đang gọi điện thoại) Who is it? Đó là ai? Who is that? Ai đã gửi lá thư này? Who sent this letter? Ai dạy bạn cái đó? Who taught you that? Ai đã dạy bạn? Who taught you? .

Đó là ai? Who was that? Ai đã là thày giáo của bạn? Who was your teacher? Ai đã thắng? Who won? Bạn muốn nói chuyện với ai? Who would you like to speak to? Ai đang gọi? Who's calling? Người đàn ông đằng kia là ai? Who's that man over there? Đó là quyển sách của ai? Whose book is that? Tại sao bạn cười? Why are you laughing? Tại sao bạn không đi? Why aren't you going? Tại sao bạn đã làm điều đó? Why did you do that? .

Tại sao bạn đã nói điều đó? Why did you say that? Tại sao không? Why not? Làm ơn gọi cho tôi một chiếc tắc xi. Will you call me a taxi please? Làm ơn đưa giùm tôi một cái khăn tắm. Will you hand me a towel please? Làm ơn đưa giùm tôi lọ muối. Will you pass me the salt please? Làm ơn đặt cái này vào trong xe giúp tôi. Will you put this in the car for me? Làm ơn nhắc tôi. Will you remind me? Làm ơn đưa tôi về nhà. Will you take me home? Làm ơn nói với anh ta gọi lại cho tôi. Would you ask him to call me back please? Làm ơn nói anh ta tới đây. Would you ask him to come here? Bạn muốn một ly nước không?

Would you like a glass of water? Bạn muốn uống cà phê hay trà? Would you like coffee or tea? Bạn muốn một ít nước không? Would you like some water? Bạn muốn một ít rượu không? Would you like some wine? Bạn muốn uống thứ gì không? Would you like something to drink? Bạn muốn ăn thứ gì không? Would you like something to eat? Bạn muốn mua cái này không? Would you like to buy this? Bạn muốn đi dạo không? Would you like to go for a walk? Bạn muốn ăn tối với tôi không? Would you like to have dinner with me? Bạn muốn thuê phim không? Would you like to rent a movie? Bạn muốn xem tivi không? Would you like to watch TV?

Bạn muốn uống nước hay sữa? Would you like water or milk? Bạn nhận giùm một tin nhắn được không? Would you take a message please? Y Vâng, thực sự. Yes, really. Vâng. Yes. Bạn có một chiếc xe rất đẹp. You have a very nice car. Bạn trông giống em gái (chị) của tôi. You look like my sister. Bạn trông mệt mỏi. You look tired. Bạn nói tiếng Anh rất giỏi. You speak English very well. Các con của bạn rất ngoan. Your children are very well behaved. Con gái của bạn.

You're welcome. You're beautiful. Bạn đúng. Nhà của bạn rất đẹp. . You're very nice. Bạn đẹp. Your house is very nice. Bạn rất dễ thương.Your daughter. Tất cả đồ của bạn ở đây. You're very smart. Your things are all here. You're smarter than him. Bạn thông minh hơn anh ta. You're right. Bạn rất thông minh. Không có chi.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful