BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP

KHOA CN SINH HỌC – MÔI TRƯỜNG

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP
MÔN THI: CƠ SỞ NGÀNH CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
Phần 1:Lý thuyết:
A. Truyền khối
Sinh viên cần nắm các kiến thức sau:
1. Các quá trình truyền khối cơ bản – quá trình chưng cất
1.1. Định nghĩa và phân loại các quá trình chuyển khối
1.2. Biểu diễn thành phần pha
1.3. Truyền khối giữa hai pha - Cân bằng pha và các định luật về cân bằng pha
1.4. Quá trình khuếch tán. Động lực của quá trình khuếch tán.
1.5. Nguyên tắc và sơ đồ chưng đơn giản.
2. Hấp thụ:
2.1. Cơ sở vật lý và mục đích của quá trình hấp thụ.
2.2. Nguyên tắc lựa chọn dung môi.
2.3. Cân bằng vật chất của quá trình hấp thụ.
2.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hấp thụ.
2.5. Tháp hấp thụ
2.6. Tìm hiểu quy trình làm việc của một số sơ đồ hệ thống hấp thụ.
3. Hấp phụ:
3.1. Định nghĩa hấp phụ
3.2. Đặc trưng cơ bản của chất hấp phụ
3.3. Hấp phụ hỗn hợp khí hơi

6. 2. Động học phản ứng: 3. Trích ly: 4. Hằng số cân bằng phản ứng (K). Định nghĩa. 4.3.4. 1. Nguyên tắc trích ly (biểu diễn trên đồ thị tam giác). Các phương pháp trích ly theo đoạn. Khái niệm trích ly.1.3. cơ chế quá trình lọc.1. 5.7.1.6. Quá trình keo tụ tạo bông 1. Quá trình lắng và ứng dụng 1. Sơ đồ trích ly chất lỏng 4. 4. Định nghĩa và phân loại các hệ không đồng nhất. Sấy: 5. Trao đổi ion: động học và ứng dụng 1. Điều kiện cân bằng của phản ứng hóa học.4.2. 3. Các quá trình phân riêng bằng phương pháp cơ học 1. Động lực học quá trình sấy 5. Lựa chọn dung môi. Cấu tạo thiết bị chiết dạng khuấy lắng 5. 4. . Ứng dụng của phương pháp trích ly.5.3.2. Phân loại các phương pháp phân riêng hệ không đồng nhất. Nhiệt phản ứng: Định nghĩa. Thiết bị sấy B. Thiết bị hấp phụ. Những yếu tố ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng. Quá trình tuyển nổi 1.2.5. 4.1. Quá trình lọc. 4. 4.4. Kỹ thuật phản ứng và các quá trình phân riêng bằng phương pháp cơ học: Sinh viên cần nắm các kiến thức sau: 1.3. Tĩnh lực học quá trình sấy.

3. 4. Áp dụng phương trình thiết kế 5.1. Chưng cất: Vẽ sơ đồ nguyên lý cho hệ thống chưng cất.3.1. 5. Nêu hiệu suất tổng của thiết bị phản ứng dạng ống và thiết bị phản ứng khuấy trộn hoạt động liên tục và ổn định. 3.4. xác định số đĩa lý thuyết và vị trí mâm nhập liệu. Phần 2:Bài tập Sinh viên cần nắm các kiến thức và bài tập sau: 1. Xây dựng phương trình cân bằng vật chất cho thiết bị phản ứng đẩy lý tưởng (dạng ống) và khuấy trộn lý tưởng hoạt động bán liên tục. . Xây dựng phương trình động học của các phản ứng: không thuận nghịch bậc 0. bậc 1.2. 5.3. bậc 2. xác định tỷ số hoàn lưu nhỏ nhất Rmin. phản ứng song song không thuận nghịch. Phương trình thiết kế 4. viết phương trình đường làm việc của phần chưng và phần luyện (cất). Các biện pháp để có thể duy trì nồng độ của một chất phản ứng ở giá trị cao hoặc thấp. phản ứng nối tiếp không thuận nghịch. nêu các đặc trưng.2. Hiệu suất tức thời và hiệu suất tổng của sản phẩm mong muốn trong hệ phản ứng song song 5. ưu điểm và nhược điểm cơ bản). Các thiết bị phản ứng lý tưởng (hình vẽ. 5.2. 4. Các bước xác định thông số động học phản ứng bằng phương pháp tích phân và phương pháp vi phân. Các biện pháp nhằm thu được nhiều sản phẩm mong muốn trong phản ứng song song. 4. xác định lượng hỗn hợp đầu vào và sản phẩm đáy. bậc 2 và thuận nghịch bậc 1.3. Xây dựng phương trình cân bằng vật chất cho thiết bị phản ứng khuấy trộn lý tưởng hoạt động liên tục ổn định và hoạt động gián đoạn.

Xác định lưu lương của các dòng nhập liệu. Vẽ dạng đường cong biểu diễn sự biến thiên nồng độ của các chất theo thời gian.8 10 41. Xác định: a. số đĩa lý thuyết. Lập phương trình cân bằng vật chất. Xác định số đĩa lý thuyết và vị trí mân nhập liệu? c.5 (kmol mêtylic/kmol hỗn hợp) xD = 0.2.9 (kmol metylic/kmol hỗn hợp) xW = 0. Kỹ thuật phản ứng: Viết phương trình tốc độ phản ứng. và sản phẩm đáy tháp có chứa 6% mol cấu tử dễ bay hơi.5 40 72. nồng độ pha lỏng ra khỏi tháp. 3.50 kmol cấu tử dễ bay hơi/kmol hỗn hợp.5 90 95. Viết phương trình đường làm việc của đoạn chưng và đoạn cất ? Thành phần cân bằng lỏng (x) – hơi (y) của hỗn hợp rượu Metylic – Nước ở 760mmHg (% mol): X Y 0 0 5 26.9 30 66.9 Giải: G = 500kg/h xF = 0. Cho R thực = 1.7 Rmin . Tính thể tích bình phản ứng. Xác định độ chuyển hóa và thể tích thiết bị phản ứng ở điều kiện tối ưu.8 20 57.nước với sản phẩm thu được là 500 kg/h. Lưu lượng hỗn hợp vào tháp và sản phẩm đáy tháp thu được theo kmol/h? b.06 (kmolmêtylic/kmol hỗn hợp) Rthực = 1. Tính thời gian để đạt độ chuyển hóa XA. Bài tập mẫu: Câu 1: Một tháp chưng luyện hỗn hợp rượu metylic .5 70 87 80 91.6Rmin a) W= ? F = ? (theo kmol/h) 50 77. nồng độ chứa 90% mol cấu tử dễ bay hơi.8 100 100 .9 60 82. Hấp thụ: Lưu lượng dung môi đưa vào tháp. Nhập liệu vào tháp ở trạng thái lỏng sôi với nồng độ là 0. Tính độ chuyển hóa XA .

7.500 + = 16.9 − 0.731 B= 0.9(0.1.500 0.9 − 0.5 − 0.5) = =W = = 15.9(0.9.Áp dụng phương trình cân bằng vật chất ta có: D( x D − x F ) xF − xw W= Mà ta có nồng độ khối lượng của mêtylic như sau: aD = 0.4 (kmo/h) 0.63 R + 1 0.9 − 0.32 = 0.9.Xác định số đĩa lý thuyết.06 F = D + W = 37(kmo/h) b) .5) 16. Rmin= xD − y *F 0.43 + 1 Vẽ đồ thị ta có số đĩa lý thuyết và xác định vị trí mâm nhập liệu .779 − 0.43 0.1.43.32 + 0.1.7 =0.9 − 0.9 xD = = 0.18 D= 0.9 (kg/h) 18 32 W= D( x D − x F ) 16.94 (kg mêtylic/kg hỗn hợp) 0.9.779 = =0.Rmin = 0.06 x F − xw 0.5 y *F − x F Rthực= 1.b) Nl t =? c) Viết phương trình đường làm việc của đoạn chưng và đoạn cất? a).

C A2 0 (1 − X A ) 2 .9 Từ phương trình thiết kế: V = FA0 XA dX A ∫ (−r ) 0 A Vì . FB0 ? để XA = 0.rA = k.7 x – 0.s.CB .8 b. Cho phản ứng : A + B R Phản ứng trong thiết bị dạng ống với thể tích 70 lít.1 mol/l. Tính tỉ số thể tích giữa bình củ và bình mới. Tính thể tích bình phản ứng với suất lượng nhập liệu như trên để đạt độ chuyển hóa là 85%.c). V? để XA = 0. Anh/chị hãy: a. Phương trình phản ứng có dạng: rA = 0. FB0 để các tác chất đạt độ chuyển hóa 75% b.5 1/s CA0 = CB0 = 0. Nồng độ nhập liệu ban đầu của hai tác chất A và B như nhau và bằng 0. Giải: XA = 0.CA2 = k .75 k = 0. FA0.39x +0.CB và CA0 = CB0 nên: -rA = k.Phương trình đường làm việc của đoạn cất: Y= R x x+ D R +1 R +1 = 0.CA.CA. Tính suất lượng nhập liệu đầu vào FA0.5.04 Bài 2.1 mol/l V = 60 lít a. mol/l.56 Phương trình đường làm việc của đoạn chưng Y’ = R+L L −1 x+ xW R +1 R +1 Y’ = 1.

0125 kmol NH3/kmol hỗn hơp.06 1 2 0. Giải: V= 800 m3/h T = 300C P =1.C 0 = 2 A0 dX A (1 − X A ) 2 FA0 1 2 kC A0 1 − X A Hay V = 0.5.0.1 1 − 0.V = FA0 XA ∫ k.13: Một thiết bị hấp thụ một hỗn hợp khí NH3 với lưu lượng hỗn hợp khí vào tháp là 800 m3/h ở 300C áp suất 1.08 ( kmol NH3/kmol hỗn hơp) Vc = yc = 0.8 = Suy ra: FA0 = 0. Cho hệ số góc đường cân bằng Y* =1.5. Xác định số đĩa lý thuyết.0125 ( kmol NH3/kmol hỗn hơp) Xđ = 0 .1 1 − 0.08 kmol NH3/kmol hỗn hơp sau khi hấp thụ nồng độ giảm xuống còn yc = 0.0.06 mol/s Ta có: V = FA0 XA ∫ k.3. Cho hệ số dư của lượng chất lỏng hấp thụ riêng là 1. Dung môi dùng nước sạch ở nhiệt độ 300C.C 0 2 A0 dX A (1 − X A ) 2 FA0 1 2 kC A0 1 − X A FA 0 1 60 = 2 0.06 mol/s Vì CA0 = CB0 và hệ số tỷ lượng của các tác chất bằng nhau nên: FB0 = FA0 = 0.2 at Vđ = yđ = 0.2 at. nồng độ khí vào tháp yđ = 0.45 X Xác định : a.9 V = 120 V1/V2 = 120/60 = 2 Câu 3. Nồng độ pha lỏng ra khỏi tháp b. Lượng lỏng hấp thụ riêng nhỏ nhất b.

3 Lmin = 1. -Lượng hỗn hợp khí vào tháp áp dụng công thức ta có: -Lưu lượng khí trơ vào tháp: Gtr = Gy( 1.45X a) L= ? b) Xc =? c) N lt =? a) Lưu lượng dung môi vào tháp.yđ) = 38.0.L= 1.44.3.3 Lmin Y*= 1.5 kmol/h Mà Lthực = 1.4 kmol/h b)Xác định nồng độ Xc .(1.08) = 35.8 .2 = 57.

HCM. [5] Ngô Thị Nga. 2001. Hà Nội 2002.HCM. 2001. [6] Nguyễn Văn Lục (chủ biên). Đại học Lạc Hồng. [4] Vũ Bá Minh. NXB Đại học Quốc gia. NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp.lắng . Võ Văn Bang. Cơ lưu chất và cơ học vật liệu rời. 2008 HẾT . Nguyễn Huỳnh Bạch Sơn Long.c) Vẽ đồ thị ta có số đĩa lý thuyết Tài liệu tham khảo: [1] Vũ Bá Minh (chủ biên). [3] Đỗ Văn Đài và các tác giả. NXB Đại học Quốc gia TP. Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học & thực phẩm tập 4: Kỹ thuật phản ứng. [2] Bộ môn Máy thiết bị. Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học & thực phẩm tập 10:Ví dụ và bài tập. 2009. Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học & thực phẩm tập 3: Truyền khối. NXB Khoa học & Kỹ thuật . Kỹ thuật phản ứng. 2001. [7] Nguyễn Văn Lụa.lọc . Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học & thực phẩm tập 1: Các quá trình & thiết bị cơ học quyển 1: Khuấy . 2004. Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học & thực phẩm. NXB Đại học Quốc gia. Trường Đại học Bách Khoa TP.