BÀI TẬP VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG

Bài 1: Cho phương trình chuyển động của chất điểm là :
x = Acosω t
y = Bsinω t
z = 0
Trong A, B, ω là các hằng số.Hãy tìm phương trình quĩ đạo, vận tốc và gia tốc của chất điểm.
HD : quĩ đạo là một ellip có các bán trục là A và B nằm trong mặt phẳng xOy :
z = 0
= - Aω sinω t + Bω cosω t
= - Aω
2
cosω t - Bω
2
sinω t = -ω
2
: gia tốc hướng vào tâm ellip và tỉ lệ với bán kính
.
Bài 2. Từ độ cao h = 25m một vật được ném theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu vo

= 15m/s.
Hãy xác định :
a) Quĩ đạo của vật
b) Thời gian chuyển động của vật từ khi ném cho tới khi chạm đất.
c) Gia tốc toàn phần, gia tốc tiếp tuyến, gia tốc pháp tuyến của vật khi chạm đất.
d) Bán kính cong của quĩ đạo khi vật chạm đất.
HD : quĩ đạo parapol
a) y =
b) t = = 2,26s
c) a=g=9,8m/s
2
; at= =8,112m/s
2
; an= = 5,6m/s
2
d) R = =122,7m )
Bài 3. Một quả bóng được ném với vận tốc ban đầu vo theo một góc nghiêng φ so với bề mặt của một
mặt phẳng nghiêng. Mặt phẳng nghiêng làm với mặt phẳng ngang một góc θ .
a) Hãy xác định khoảng cách dọc theo mặt phẳng nghiêng từ điểm ném cho tới khi quả bóng chạm mặt
phẳng nghiêng theo vo, g, φ, θ.
b) Với góc φ nào khi ném thì khoảng cách trên đạt giá trị cực đại.
( ĐS : a) ( )[tan(θ +φ ) - tanθ ]
b) )
Bài 4. Một cầu thủ bóng rổ bị phạm lỗi khi cố gắng ném bóng vào rổ của đội bạn và được hưởng hai quả
ném phạt. Theo phương nằm ngang từ tâm của rổ đến điểm ném phạt là 4,21m và độ cao của rổ là 3,05m
tính từ mặt sân. Trong lần ném phạt thứ nhất cầu thủ ném quả bóng theo một góc 35
o
so với phương nằm
ngang với vận tốc ban đầu vo=4,88m/s
2
. Khi bắt đầu rời khỏi tay cầu thủ thì quả bóng ở độ cao 1,83m so
với mặt sân. Lần ném này quả bóng không lọt vào rổ. Giả sử bỏ qua sức cản của không khí.
a) Hỏi độ cao cực đại mà quả bóng đạt được.
b) Độ xa quả bóng đạt được theo phương nằm ngang khi rơi chạm đất.
c) Trong lần ném phạt thứ hai độ cao ban đầu và góc nghiêng của quả bóng khi ném cũng vẫn giữ
nguyên như trong lần ném đầu tiên tức là 1,83m và 35
o
. Lần này quả bóng đi vào tâm rổ. Hỏi vận tốc ban
đầu của quả bóng lần này là bao nhiêu?
d) Độ cao cực đại của quả bóng đạt được trong lần ném thứ hai.
(ĐS : a) 2,32m; b) 3,84m; c) 8,65m/s; d) 3,09m. )
Bài 5. Một chất điểm chuyển động trên quĩ đạo tròn bán kính bằng 50m. quãng đường đi được trên quĩ
đạo được cho bởi công thức : s = -0,5t
2
+10t+10 (m)
Tìm gia tốc pháp tuyến, gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần của chất
điểm lúc t = 5(s).
(ĐS : at

= -1m/s
2
; an

= 0,5m/s
2
; a = 1,12m/s
2
)
Bài 6. Một vật A được đặt trên một mặt bàn nằm ngang. Dùng một sợi dây,
một đầu buộc vào A cho vòng qua ròng rọc và đầu kia của sợi dây buộc vào
vật B sao cho vật B rơi không ma sát thẳng đứng từ trên xuống. Cho biết
mA= 2kg, hệ số ma sát giữa A và mặt bàn là k=0,25; gia tốc chuyển động
của hệ là a= 4,9m/s
2
. Hãy xác định :
a) Khối lượng mB.
b) Lực căng của dây.
( ĐS : a/ mB= 3kg; b/ T=14,7N)
Bài 7. Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng nằm
ngang một góc α . Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k, vận tốc
ban đầu của vật bằng 0. Vật trượt hết mặt phẳng nghiêng sau thời gian t.
Tính chiều dài l của mặt phẳng nghiêng.
(ĐS : l =1/2.g(sinα -kcosα )t
2
)
Bài 8. Cho hai vật A và B được mắc như hình dưới. Vật A được đặt nằm trên
mặt phẳng nghiêng có hệ số ma sát k=0,2. Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và
dây. Cho biết mA=1kg, lực căng của sợi dây T=9,91N; g = 9,8m/s
2
; α = 30
o
. Hãy
tính gia tốc của hệ.
( ĐS : a=3,24m/s
2
)


Bài 9. Cho hai vật m
1
và m
2
như được mắc ở hình bên với
m
1
=m
2
=1kg. Bỏ qua ma sát, khối lượng của các ròng rọc và dây. Xác
định gia tốc của các vật m
1
, m
2
và lực căng của sợi dây.
Cho g = 9,8m/s
2
.
( ĐS : a
1
= = g = 3,92m/s
2
; a
2
= g =1,96m/s
2
T= m
2
g ≅ 5,9N )
Bài 10. Trên một toa tàu khối lượng M có hai vật m
1
và m
2
được mắc như ở hình dưới. Cho biết hệ số ma
sát giữa vật m
1
và mui tàu là k. Bỏ qua khối lượng của dây và ròng rọc cũng như ma sát giữa chúng. Tác
dụng một lực đẩy theo phương nằm ngang làm cho toa tàu chuyển động trên đường ray. Bỏ qua lực ma
sát lăn giữa toa tàu và đường ray. Hỏi lực đẩy phải có độ lớn bằng bao nhiêu để cho khi toa tàu chạy
mà hai vật m
1
và m
2
vẫn đứng yên so với toa tàu?
Bài giải :
Để giúp các bạn có thể hiểu rõ việc áp dụng các định luật động lực học Niu-tơn trong các hệ qui chiếu
khác nhau cũng như vai trò của lực quán tính chúng ta sẽ giải bài toán này trong hai hệ qui chiếu khác
nhau :
- Hệ qui chiếu đứng yên (chẳng hạn như sân ga)
- Hệ qui chiếu chuyển động (toa tàu)
1- Giải bài toán trong hệ qui chiếu đứng yên :(sân ga)
Đây là một hệ qui chiếu quán tính (gần đúng), ta nhìn thấy vật m
1
chuyển động với gia tốc (là gia tốc của con tàu) còn vật m
2
đứng yên không chuyển động theo phương thẳng đứng (trong
thực tế m
2
chuyển động theo phương nằm ngang vớigia tốc
nhưng ta không quan tâm đến chuyển động này của m
2
mà chỉ
quan tâm chuyển động của m
2
theo phương thẳng đứng!). Ta qui
ước chọn chiều dương của trục tọa độ nằm ngang hướng từ trái
qua phải.
*Xét vật m
1
:
Có hai lực tác dụng lên m
1
: lực căng của sợi dây hướng từ trái qua phải, lực Fms

= km
1
g hướng từ phải
qua trái. Hiệu của hai lực này gây ra chuyển động có gia tốc của vật m
1
nên theo định luật II Niu-tơn ta
có: T-km
1
g = m
1
a (1)
*Xét vật m
2
:
Theo phương thẳng đứng vật m
2
chịu tác dụng của hai lực : lực căng của sợi dây hướng thẳng đứng lên
trên và trọng lượng của nó
2
hướng thẳng đứng xuống dưới. Vì theo đầu bài thì m
2
đứng yên theo
phương này nên theo định luật II Niu-tơn ta có:
T-P
2
= 0 hay T= P
2
= m
2
g.
Thay giá trị T= m
2
g vào (1), ta tìm được
a =
Lực đẩy tác dụng lên hệ gồm toa tàu và hai vật m
1
, m
2
và gây cho hệ gia tốc nên :
= (m
1
+m
2
+M)
Từ đó, độ lớn của lực đẩy là :
F = (m
1
+m
2
+M) (2)
2- Giải bài toán trong hệ qui chiếu chuyển động : (toa tàu)
Vì toa tàu chuyển động thẳng với gia tốc là nên đây là một hệ qui chiếu không quán tính. Trong hệ qui
chiếu này về hình thức ta cũng có thể áp dụng định luật II Niu-tơn nhưng khi đó trong các lực tác dụng
lên vật ta phải kể thêm cả lực quán tính.
*Xét vật m
1
:
Trong hệ qui chiếu này vật m
1
đứng yên. Các lực tác dụng lên vật m
1
gồm :
- Lực căng của sợi dây hướng sang phải.
- Lực ma sát Fms=km
1
g hướng sang trái.
- Lực quán tính
qt
= -m
1
hướng sang trái.
Vì vật đứng yên nên tổng của các lực này phải bằng 0, tức là ;
T-km
1
g-m
1
a = 0
Từ đó a = (3)
*Xét vật m
2
:
Trong hệ qui chiếu này m
2
đứng yên. Theo phương nằm ngang m
2
chịu tác dụng của lực quán tính –m
2
hướng từ phải qua trái làm cho m
2
ép sát vào thành toa. Phản lực của thành toa sẽ triệt tiêu lực quán tính
này nên theo phương ngang m
2
đứng yên. Theo phương thẳng đứng m
2
chịu hai lực : lực căng hướng
lên trên và trọng lượng
2
= m
2
hướng xuống dưới. Hai lực này triệt tiêu nhau nên :
T= P
2
= m
2
g
Thay giá trị này của T vào (3) ta tìm được :
a =
*Xét hệ gồm toa tàu khối lượng M và các vật m
1
, m
2
. Lực tác dụng lên hệ gồm :
- Lực đẩy tác dụng lên toa tàu.
- Lực quán tính -(m
1
+m
2
+M)a tác dụng lên tất cả các vật của hệ.
Vì trong hệ qui chiếu này các vật của hệ đều đứng yên nên theo định II Niu-tơn ta phải có :
-(m
1
+m
2
+M)a+F = 0.
Hay từ đó :
F = (m
1
+m
2
+M)a = (m
1
+m
2
+M) (4)
So sánh (4) và (2) ta thấy chúng ta thu được cùng một kết quả khi giải bài toán này trong hai hệ
qui chiếu khác nhau.
Bài 11. Trên một mặt phẳng nghiêng làm với mặt phẳng nằm ngang một góc
α có hai vật có khối lượng m
1
và m
2
(m
2
>m
1
) được nối với nhau bằng một sợi
dây không co dãn. Hệ số ma sát giữa m
1
và m
2
với mặt phẳng nghiêng là k
1

k
2
(k
1
< k
2
). Hãy xác định :
a) góc α tối thiểu của mặt phẳng ngiêng để cho hệ hai vật có thể bắt đầu
chuyển động xuống phía duới.
b) gia tốc a của hai vật và sức căng T của sợi dây nối khi hệ chuyển động trên mặt phẳng nghiêng có α
= 45
o
.
Áp dụng với m
1
=2kg; m
2
= 8kg; k
1
= 0,2; k
2
= 0,4; g =10m/s
2
.
(ĐS: a) tanα
gh
= ≈ 0,36 ⇒α ≈ 19
o
8
b) a = gsinα -gcosα ( ) = 4,525m/s
2
)
Bài 12. Một hệ gồm hai vật có khối lượng mA và mB

được nối với nhau bằng
một sợi dây không co dãn vắt qua một ròng rọc như ở hình bên. Mặt phẳng
nghiêng có góc nghiêng là α . Hệ số ma sát giữa mA và mặt phẳng nghiêng là k .
a) Hãy tìm điều kiện để cho mA chuyển động xuống phía dưới.
b) Tìm điều kiện cho mA chuyển động lên phía trên.
c) Tìm điều kiện để cho hệ đứng yên.
(ĐS : a) < sinα -kcosα ;
b) > sinα +kcosα ;
c) sinα -kcosα < < sinα +kcosα )
Bài 13. Trên mặt đất một người đứng lên một cái cân thì chỉ số của cân là 50 (50kg).
a) Khi ở trong thang máy đang đi lên với gia tốc a=1m/s
2
cái cân đó chỉ bao nhiêu?
b) Khi thang máy đi xuống với gia tốc bằng bao nhiêu thì chỉ số của cái cân là 0 (tình trạng không trọng
lực)
(ĐS: a) 54; b) a= g = 9,8m/s
2
)
Bài 14. Một vật có khối lượng m được kéo trên một mặt phẳng nghiêng có
góc nghiêng là α , với vận tốc không đổi bởi một sợi dây nối. Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k. Hãy xác định góc β hợp bởi sợi dây và
mặt phẳng nghiêng để lực căng dây là nhỏ nhất. Tính giá trị lực căng dây lúc
đó.
(ĐS: β = arctgk; Tmin= (sinα +kcosα ) )
Bài 15. Một vật khối lượng m
1
chuyển động tới va chạm với vật thứ hai đứng yên có khối lượng m
2
=1kg.
Biết rằng sau va chạm vật thứ nhất đã truyền cho vật thứ hai một lượng x=36% động năng ban đầu của
mình. Coi va chạm là hoàn toàn đàn hồi. Hãy tính m
1
.
(ĐS: m
1
= 9kg hay m
1
= 1/9 kg)
Bài 16.Một con lắc đơn có trọng lượng P được kéo ra khỏi phương thẳng đứng
một góc α =90
o
sau đó con lắc được thả rơi. Hãy tính sức căng T của dây khi
con lắc đi qua vị trí cân bằng.
(ĐS: T= 3P )

Bài 17. Từ đỉnh của một bán cầu bán kính là R người ta buông tay cho một vật
trượt xuống phía dưới theo bề mặt của bán cầu. Hỏi ở độ cao nào so với so với
mặt đất vật bắt đầu rời khỏi bề mặt của bán cầu
Bài giải
Xét một vị trí bất kỳ của vật khi nó còn tiếp xúc với mặt bán cầu như ở
hình trên. Khi đó vật chịu tác dụng của hai lực :
- Phản lực của mặt bán cầu. Lực này hướng theo
phương nối tâm O của bán cầu với vật và có chiều hướng
từ trong ra ngoài bán cầu.
OO
RR
v
00
mg m
F
LL
vvv
- Trọng lượng mg của vật hướng theo phương thẳng đứng từ trên xuống dưới. Lực này có thể phân
tích thành hai lực thành phần:
+ Thành phần pháp tuyến mgcosα .
+ Thành phần tiếp tuyến mgsinα là thành phần lực trực tiếp làm cho vật chuyển động trượt xuống
dưới theo bề mặt bán cầu. Trong đó α là góc lực pháp tuyến làm với phương thẳng đứng.
Do theo phương pháp tuyến của quĩ đạo hai lực mgcosα và ngược chiều nhau nên khi tổng hợp lại
ta có lực (mgcosα -N). Chính lực này đóng vai trò là lực hướng tâm làm cho vật chuyển động theo quĩ
đạo tròn. Do vậy, ta có :
mgcosα -N = m
với v là vận tốc tức thời của vật tại thời điểm mà ta đang xét.
Từ đó :
N= mgcosα - m = m(gcosα - ) (1)
Từ (1) ta có nhận xét sau : khi vật càng trượt xuống phía dưới thì góc α càng tăng làm cho thành phần
gcosα càng giảm trong khi thành phần càng tăng do v càng lớn (v càng lớn do đó thành phần mgsinα
càng tăng) đến một lúc nào đó thì gcosα = và khi đó N= 0. Lúc này vật bắt đầu rời khỏi mặt cầu (vì
rằng khi rời khỏi bán cầu vật không còn tiếp xúc với mặt bán cầu nên nó không còn chịu tác dụng của
phản lực N, tức là N = 0)
Khi vật bắt đầu rời khỏi bán cầu, ta có :
mgcosα = m ⇒gcosα = ⇒cosα = (2)
Muốn tính được góc α khi vật bắt đầu rời khỏi bán cầu ta phải tính được vận tốc tức thời v của vật khi
đó. Muốn vậy, ta có thể áp dụng định luật bảo toàn cơ năng vì vật chuyển động trong trường trọng lực là
một trường thế. Gọi h là khoảng cách tính theo phương thẳng đứng từ đỉnh của bán cầu đến vị trí mà vật
bắt đầu rời khỏi bán cầu. Theo định luật bảo toàn cơ năng, ta có :
1/2. mv
2
= mgh ⇒v
2
= 2gh
Thay giá trị này vào (2) ta tìm được :
cosα = (3)
Mặt khác, từ hình vẽ ta tính được :
cosα = (4)
Từ (3) và (4) ta có :
= ⇒2h = R-h ⇒h = R/3
Cuối cùng, vật bắt đầu rời khỏi bán cầu ở độ cao :
H = R – h = R – R/3 = 2R/3
Bài 18. Một khúc gỗ có khối lượng 1,5 kg tiếp xúc với một lò xo bị
nén đặt ở chân một mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng 30
o
(điểm A).
Khi lò xo được thả lỏng cho bung ra nó đẩy khúc gỗ chuyển động dọc
mặt phẳng nghiêng . Ở điểm B cách A 6m dọc theo mặt phẳng nghiêng thì khúc gỗ có vận tốc 7m/s và
không liên kết với lò xo nữa. Cho biết hệ số ma sát động giữa khúc gỗ và mặt phẳng nghiêng là
OO
RR
v
00
mg m
F
LL
vvv
k = 0,5. Bỏ qua khối lượng của lò xo. Hãy tính thế năng biến dạng dự trữ
trong lò xo lúc ban đầu. Cho g = 9,8m/s
2
.
(ĐS: U =119J )
Bài 19. Một hệ gồm hai vật có khối lượng m
1
= 12kg và m
2
= 4kg được nối
với nhau bằng một sợi dây và được vắt qua một ròng rọc như hình bên. Ban
đầu vật m
2
nằm ở sàn nhà còn m
1
nằm ở độ cao 2m. buông tay cho m
1
rơi
xuống dưới. Hãy xác định vận tốc của m
1
khi nó chạm nền nhà. Bỏ qua ma
sát và khối lượng của dây và ròng rọc.
(ĐS: 4,4m/s )

Bài 20. Một thang máy có khối lượng 1 tấn, đi lên nhanh dần đều với vận tốc
ban đầu bằng không và gia tốc là 2 m/s2. Tính:
a) Công của thang máy thực hiện được trong 5 giây đầu tiên.
b) Công suất trung bình và công suất cực đại sau 10 giây đầu tiên.
(ĐS: a) 50kW=J b) CS t.bình=Công toàn bộ/thời gian=20kW; CSmax=F.vmax=40kW)
Bài 21. Một động cơ có công suất là 3 mã lực (HP) (1HP=736W). Hiệu suất của máy là 75%. Ðộng cơ
dùng để nâng một vật lên cao với vận tốc không đổi là 3m/phút. Tính khối lượng tối đa của vật được
nâng. (ĐS: 3380kg)
Bài 22.Vận động viên chạy xe đạp trên đường vòng xiếc là một đường tròn tâm O và bán kính R. Tìm
vận tốc tối thiểu v0 để người đó đi qua điểm cao nhất của đường tròn mà không bị rơi xuống.

Bài giải:
Tại điểm cao nhất, gắn hệ quy chiếu với xe (hqc là phi quán tính), ta có các lực tác dụng: trọng lực mg và
lực ly tâm FL.
Để xe không rơi: FL = m.v
2
/R >= mg (1).
với v có thể tính được từ định luật bảo toàn cơ năng:
m.v0
2
/2 = m.v
2
/2 +2mgR. Suy ra: v
2
=v0
2
- 4gR. Thế vào (1), ta có: v0
2
>= 5gR.
Bài 23. Một quả cầu có khối lượng là 1 kg treo vào đầu một sợi dây buộc cố định vào trần nhà. Ðưa quả
cầu lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 60
0
rồi buông ra không vận tốc đầu. Tính vận tốc của quả cầu
khi nó ở vị trí tạo với vị trí cân bằng một góc 30
0
. Tính lực căng của dây cũng tại vị trí đó. Cho biết
chiều dài của dây là 1m.
(ĐS: 2,7m/s; 16N)
Bài 24. Tính khối tâm của vật hình tròn có khoét một hình tròn nhỏ phía trong có bán kính bằng nửa hình
tròn lớn và của hình vuông cạnh là đường kính hình tròn lớn và cũng khoét một hình tròn nhỏ phía trong
(theo hình vẽ).
OO
RR
v
00
mg m
F
LL
vvv
Bài 25.Một viên đạn khối lượng m=10g bay với vận tốc 600 m/s. Sau khi xuyên thủng một bức tường,
vận tốc chỉ còn 200 m/s. Tìm độ biến thiên xung lượng và độ biến thiên động lượng của viên đạn.
Tính lực cản trung bình mà bức tường tác dụng vào viên đạn cho biết thời gian mà viên đạn xuyên qua
tường là 1/1000 s.
Bài 26.Sau va chạm đàn hồi của hai quả cầu có khối lượng bằng nhau, cả hai có cùng vận tốc sau là
10 m/s. Cho biết trước va chạm quả cầu thứ hai đứng yên. Tính góc tạo bởi phương chuyển động của
quả cầu thứ hai so với phương chuyển động của quả cầu thứ nhất trước khi va chạm. Tính vận tốc của
quả cầu thứ nhất trước va chạm.
Bài 27. Một người đứng giữa ghế Giukốpski cầm trong tay hai quả tạ, mỗi quả khối lượng m=10kg.
Khoảng cách từ quả tạ đến trục quay là 0,2m. Giả sử ban đầu ghế quay với vận tốc w 1 = 4,1vòng/s. Hỏi
vận tốc góc của ghế thay đổi như thế nào nếu người đó dang tay ra để khoảng cách từ mỗi quả tạ đến trục
là 0,75m. Cho biết mômen quán tính cùa người và ghế (không kể quả tạ) đối với trục quay là IO =
2,5kgm2.
(ĐS : w 2 = 0,984 » 1vòng/s.)
Bài 28. Một ròng rọc bán kính R, khối lượng M. Trên ròng rọc có quấn một sợi dây một
đầu treo một vật nặng khối lượng m. Hãy tính :
a/ Gia tốc rơi của vật nặng.
b/ Sức căng T của sợi dây.
c/ Vận tốc của vật nặng khi nó rơi được một đoạn s.
(ĐS : a/ a = 2mg/(2m+M) ;
b/ T = mMg/(2m+M) ;
c/ v = )
Bài 29. Một hệ gồm hai vật m
1
và m
2
được mắc như ở hình bên. Khối
lượng của ròng rọc là M và bán kính R. Hệ số ma sát giữa m
1
và mặt
bàn là k. Hãy xác định gia tốc chuyển động của hệ và các lực căng T
1
,
T
2
của các đoạn dây. Cho m
1
=1kg; m
2
=2kg; M = 2kg; k = 0,1; g
=10m/s
2
.
( ĐS :
a = = 4,75m/s
2
T
1
= m
1
(kg+a) = 5,75N
T
2
= m
2
(g-a) = 10,5N )
Bài 30. Cho hai ròng rọc giống hệt nhau có khối lượng m và bán kính R. Hai vật m
1
và m
2
được mắc như hình vẽ. Sợi dây nối không co dãn và bỏ qua khối lượng của
dây.
a/ Giả sử ban đầu các vật đứng yên. Hãy xác định gia tốc chuyển động của các vật
m
1
, m
2
.
b/ Tìm điểu kiện để cho m
1
rơi từ trên xuống và kéo m
2
lên.
c/ Tìm các sức căng T
1
, T
2
, T
3
của các đoạn dây.
Bài giải
Chọn hệ trục tọa độ Ox có chiều dương hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới như
hình trên. Gọi tọa độ của ròng rọc thứ nhất là xo. Ta có nhận xét là xo không đổi
trong quá trình hệ chuyển động. Gọi tọa độ của ròng rọc thứ hai là x
2
. Ta cũng có nhận xét là chuyển
động của m
2
giống hệt như chuyển động của ròng rọc thứ hai vì chúng được nối với nhau bằng một đoạn
dây không co dãn. Gọi tọa độ m
1
là x
1
.
Ta lần lượt viết phương trình chuyển động của các vật trong hệ.
* Xét vật m
1
:
Vật m
1
chịu tác dụng của hai lực ngược chiều nhau : m
1
hướng xuống dưới (m
1
g > 0), lực căng
1
của
sợi dây hướng lên trên (T
1
< 0).
Vậy theo định luật II phương trình chuyển động của m
1
là :
m
1
g – T
1
= m
1
a
1
(1)
* Xét chuyển động quay của ròng rọc thứ nhất :
Ròng rọc chịu tác dụng của hai mômen lực : T
1
R và T
2
R ngược chiều nhau, do đó phương trình chuyển
động của ròng rọc thứ nhất là :
(T
1
-T
2
)R = Iβ
1
= I(a
1
/R) = mR
2
(a
1
/R) = ma
1
R
hay : T
1
-T
2
= ma
1
(2)
* Xét chuyển động quay của ròng rọc thứ hai (lưu ý ròng rọc 2 bao giờ cũng quay ngược chiều
với ròng rọc 1)
Tương tự ròng rọc 1, ta có phương trình chuyển động :
(T
3
-T
2
)R = Iβ
2
= I(a
2
/R) = mR
2
(a
2
/R) = ma
2
R
Hay : T
3
-T
2
= ma
2
(3)
* Lưu ý là ròng rọc thứ hai vừa tham gia cả chuyển động quay và cả chuyển động tịnh tiến. Vì vật m
2
nối
với ròng rọc thứ hai bằng một sợi dây không co dãn nên ta có thể coi ròng rọc thứ hai và vật m
2
như là
một vật với khối lượng là (m+m
2
) cùng tham gia chuyển động tịnh tiến.
Lực tác dụng lên (m+m
2
) gồm (m+m
2
)g hướng xuống dưới và (T
2
+T
3
) hướng lên trên. Vậy
phương trình chuyển động là :
(m+m
2
)g - (T
2
+T
3
) = (m+m
2
) a
2
(4)
* Đến đây ta tìm được bốn phương trình (1),(2),(3) và (4) nhưng ta lại có tới năm ẩn số : a
1
, a
2
, T
1
, T
2
, T
3
do đó để có thể giải được bài toán ta cần phải tìm thêm một phương trình nữa.
Ta có nhận xét là hai ròng rọc không chuyển động hoàn toàn độc lập đối với nhau vì chúng được vắt
qua bởi cùng một sợi dây có độ dài không đổi.
Biểu thức xác định chiều dài l của sợi dây là :
x
2
+ (x
2
– xo) + (x
1
– xo) + π R + π R = l
hay 2x
2
+ x
1
– 2xo +2π R = l
lấy đạo hàm bậc hai theo thời gian và để ý rằng xo, R, l là hằng số, ta đi đến phương trình :
2 =0 hay 2a
2
+ a
1
= 0
hay a
1
= -2a
2
(5)
* Cuối cùng ta giải hệ gồm năm phương trình (1),(2),(3),(4) và (5) như sau :
(1)+(2)⇒m
1
g – T
2
= (m
1
+ m)a
1
= (m+2m
1
)a
1
hay - T
2
= (m+2m
1
)a
1
– m
1
g
thay a
1
= -2a
2
từ (5) vào phương trình trên, ta có :
- T
2
= -(m+2m
1
) a
2
– m
1
g (*)
(3) + (4) ⇒(m+m
2
)g – 2T
2
= (3m+2m
2
)a
2
(**)
Thay –2T
2
từ (*) vào (**), ta có :
(m+m
2
)g – 2(m+2m
1
)a
2
– 2m
1
g = (3m+2m
2
)a
2
hay (m+m
2
-2m
1
)g = (3m+2m
2
)a
2
+2(m+2m
1
)a
2
= (3m+2m
2
+4m+8m
1
)a
2
= (7m+2m
2
+8m
1
)a
2
Từ đó ta tính được :
a
2
=
Từ (5) a
1
= -2a
2
nên :
a
1
=-2a
2
=
⇒Muốn cho m
1
chuyển động xuống phía dưới, tức là a
1
>0, thì cần thõa mãn điều kiện :
8m
1
> 4(m+m
2
) hay 2m
1
>(m+m
2
)
(1) ⇒T
1
= m
1
(g-a
1
) = m
1
[g- ]
= m
1
[
=
T
1
=
(*)⇒T
2
= (m+2m
1
)a
2
+m
1
g = (m+2m
1
) + m
1
g
T
2
=
(3)⇒T
3
= T
2
+ ma
2
=
T
3
=
Bài 31.Một khối trục đặc có khối lượng là M và có bán kính R có thể quay
không ma sát chung quanh trục của nó theo phương nằm ngang. Người ta
treo hai vật có khối lượng bằng nhau và bằng m nhờ hai sợi dây nhẹ quấn
quanh khối trụ và thả cho chúng rơi không vận tốc ban đầu. Hãy xác định :
a/ Gia tốc của các vật.
b/ Lực căng của mỗi sợi dây.
c/ Vận tốc góc của khối trụ khi hai vật rơi được một đoạn h.
(ĐS : a/ a = 4mg/(M+4m) ; b/ T = Mmg/(M+4m) ; c/ ω =
)
Bài 32. Cho một hệ như hình vẽ. Ròng rọc là một ròng rọc kép
đồng tâm có bán kính lần lượt là R và R/2. Cho biết mômen quán
tính của ròng rọc là I. Tìm điều kiện để cho m
1
chuyển động đi xuống. Với điều kiện đó hãy tính gia tốc
góc của ròng rọc và lực căng trên các đoanï dây.
(ĐS : m
1
>2m
2
β = g ;
T
1
= m
1
g[1- ] ;
T
2
= m
2
g[1+ ])
Bài 33.Một thanh mảnh khối lượng m có chiều dài là L có thể quay không ma sát quanh
trục O nằm ngang đi qua đầu thanh. Trên trục O còn treo một sợi dây chiều dài l không
co dãn. Đầu kia của sợi dây có vật nặng khối lượng m. Bỏ qua khối lượng của dây treo.
Kéo quả cầu sao cho dây lệch một góc nào đó so với thanh (dây vẫn phải căng)
rồi thả tay. Hỏi chiều dài l của dây treo quả cầu phải bằng bao nhiêu để sau khi
va chạm với thanh thì quả cầu dừng lại. Coi va chạm giữa quả cầu với thanh là
hoàn toàn đàn hồi.
(ĐS : l= )
Bài 34. Ở độ cao h trên một mặt phẳng nghiêng làm với mặt phẳng nằm ngang một góc α , người ta thả
cho một hình xuyến, có khối lượng M có các bán kính ngoài và trong lần lượt là R
1
và R
2
, lăn không
trượt với vận tốc ban đầu bằng không. Cho hệ số ma sát lăn của hình xuyến với mặt phẳng nghiêng và
mặt phẳng ngang là µ . Hãy tính vận tốc của hình xuyến khi nó lăn đến mặt phẳng nằm ngang và quãng
đường BC mà nó tiếp tục lăn trên mặt phẳng nằm ngang cho đến khi dừng lại.
(ĐS : v=2 ; )
Bài 35. Một thanh đồng chất có chiều dài l đang ở vị trí thẳng đứng thì bị đổ xuống.
Hãy xác định :
a/ Vận tốc dài của đỉnh thanh khi nó chạm đất.
b/ Vị trí của điểm M trên thanh sao cho khi M chạm đất thì vận tốc của nó đúng
bằng vận tốc chạm đất của một vật rơi tự do từ vị trí M.
Bài giải
a/ Khi thanh đổ xuống có thể xem thanh quay quanh điểm O với vận tốc góc ω .
Khi thanh ở vị trí thẳng đứng thì thanh có thế năng (thay thanh bằng chất điểm nằm
tại khối tâm G cách O một đoạn l/2)
U = mgl
Khi chạm đất thì thế năng của thanh biến hoàn toàn thành động năng quay của thanh :
K
quay
= Iω
2
= ( ml
2
) ω
2
= ml
2
ω
2
= mgl
Từ đó :
ω =
Vận tốc dài của đỉnh thanh được tính theo công thức v =ω l :
v = ω l =
b/ Ta biết rằng vật rơi tự do ở độ cao h khi chạm đất thì có vận tốc là v= . Aùp dụng công thức này
với điểm M có độ cao xM ;
v
M
=
Theo đầu bài :
= x
M
ω = x
M
Từ đó tìm được :
x
M
= l
Bài 36. Từ đỉnh một bán cầu bán kính R người ta buông tay cho một viên bi lăn không trượt trên bề mặt
bán cầu. Hỏi viên bi rời khỏi mặt cầu ở độ cao nào so với mặt đất. Bỏ qua ảnh hưởng của ma sát.
( ĐS : h = )
Bài 37: Từ mặt đất một vật có khối lượng m (kg), được bắn với vận tốc ban đầu V
0
(m/s) , hợp với
phương nằm ngang một góc
α
. Hãy xác định:
a. Thời gian chuyển động của vật.

g
v
t
gt
t v y
d d
α
α
sin 2
2
. sin 0
0
2
0
· ⇒ − · ·
b. Tầm xa mà vật có thể đạt được.

g
v
t v x
d d
α α
α
cos . sin 2
. cos
2
0
0
· ·
c. Độ cao cực đại mà vật có thể đạt được.

g
V
y
g
V
t va
t g
t V y
H
H
H
2
sin . sin
2
.
. sin
2 2
0
max
0
2
0 max
α α
α
· ⇒ ·
− ·
d. Véctơ vận tốc tại thời điểm chạm đất.

0
2
0
2
0 0
2
0
2
0
2
0
2 2
) sin 2 sin ( ) cos (
) sin ( ) cos (
v v v v v
gt v v v v v v v v
d dy dx d dy dx d
· · − + ·
− + · + · ⇒ + ·
α α α
α α
  
e. Véctơ vận tốc tại thời điểm t bất kỳ kể từ lúc ném.

2
0
2
0
2 2
) sin ( ) cos (
A Ay Ax A Ay Ax A
gt v v v v v v v v − + · + · ⇒ + · α α
  
f. Giả sử góc
α
có thể thay đổi được . Hăy xác định góc
α
để vật có thể đạt được tầm xa cực đại và
tính giá trị cực đại đó.

0
2
0
2
0
0 max
45 1 2 sin
2 sin cos . sin 2
. cos · ⇒ · ⇒ · · · α α
α α α
α
g
v
g
v
t v x
d d
g. Phương trình quỹ đạo của vật.

x tg x
v
g
v
x g
v
x v t g
t v y
v
x
t t v x
. .
cos . 2 cos
2 cos
. sin
2
.
. sin
cos
. cos
2
2 2
0
2 2
0
2
0
0
2
0
0
0
α
α α
α
α
α
α
α
+ − · − · − ·
· → ·
h. Tại thời điểm t
A
(s) kể từ lúc bắt đầu ném hăy xác định gia tốc tiếp tuyến, gia tốc pháp tuyến, bán
kính cong quỹ đạo.

2
0
2
0
0
2
0
2
0
0
) sin ( ) cos (
cos
. . cos
) sin ( ) cos (
. sin
. . sin .
A
A
x A
n
A
A
A
y A
t
t g v v
v
g
v
v
g g a
t g v v
t g v
g
v
v
g g a
− +
· · ·
− +

· · ·
α α
α
ϕ
α α
α
ϕ
π
ω
ν
2
1
· ·
T

( ) [ ]
α
α α
cos . .
) sin ( cos
0
2 / 3
2
0
2
0
2 2
v g
t g v v
a
v
R
R
v
a
A
n
n
− +
· · → ·
i. Mômen ngoại lực tác dụng lên vật đối với điểm ném tại thời điểm vật đạt độ cao cực đại.

mg
g
V
M
mg x P r P r M P r M
H
.
sin . cos .
. cos . .
2
sin . .
2
0
α α
θ θ
π
·
· ·
,
_

¸
¸
+ · ⇒ ∧ ·



j. Mômen động lượng của vật đối với điểm ném tại vị trí vật đạt độ cao cực đại.

α
α
ϕ
cos . .
2
sin
. . sin . .
0
2 2
0
max
V m
g
V
V m y mV r L V m r L
Hx H H
·
· · ⇒ ∧ ·



y
r

x
ϕ
ϕ
0
0
V

max
y
α
H
V

H
P

y
r

x
θ
θ
0
0
V

H
Hình vẽ
a
t
a
n
a
k. Mômen ngoại lực tác dụng lên vật đối với điểm ném tại thời điểm t kể từ lúc ném.
mg t V
mg x P r
P r M
P r M
A
A
. . cos .
. cos . .
2
sin . .
0
α
θ
θ
π
·
· ·

,
_

¸
¸
+ · ⇒
∧ ·



l. Mô men động lượng đối với điểm ném tại thời điểm t (s )kể từ lúc ném.
2
. cos 0
. . cos . . . cos .
2
0 0
0 0 0
0 0 0 0
A
A
t
t
t
t
A
t
t
L
L
t
mg V L L
dt t mg V dt t mg V L L dt M dL M
dt
dL
A A A A
α
α α
· ⇒ ·
· · − ⇒ · ⇒ ·
∫ ∫ ∫ ∫
Bài 38 : Một vật rơi tự do đi được 10m cuối cùng của quãng đường trong khoảng thời gian t
1
= 0,25s
Cho g = 9,8m/s
2
. Tính:
a. Vận tốc của vật khi chạm đất.
b. Độ cao từ đó vật bắt đầu rơi.
c. Nếu từ độ cao này người ta ném thẳng đứng một vật khác thì phải ném với vận tốc bằng bao nhiêu và
phải theo hướng nào để vật rơi xuống tới mặt đất chậm hơn (và nhanh hơn ) vật rơi tự do một khoảng t
2
=
1s.
a. Tại điểm chạm đất ) 1 (
2 2
.
2 2
0
d d
d d
t g t g
t V h y · + · ·
Tại B : ) 2 (
2
2
B
B
t g
S h y · − ·

) 3 ( 25 , 0 25 , 0
1
− · → · · −
d B B d
t t s t t t
Từ (1) và (2) ta có : ) 4 (
2 2
2 2
S
gt gt
B d
+ ·
Thay (3) vào (4) ta có : ( ) s t t s t g gt
d d d d
2066 , 4 20 6125 , 0 9 , 4 2 25 , 0
2 2
· → + · → + − ·
s m gt V
d d
/ 225 , 41 2066 , 4 . 8 , 9 · · · ⇒
b. m
t g
h
d
71 , 86
2
.
2
· ·
P

y
r

x
θ
θ
0
0
V

A
Hình vẽ
a
t
a
n
a
c.
· ⇒ − · + · ·
· ⇒ + · + · ·
02 2
2
2
2 02 2
01 1
2
1
1 01 1
) 1 (
2
.
) 1 (
2
.
V t t
gt
t V h y
V t t
gt
t V h y
d d
d
d d
d d
d
d d
Bài 3 9 : Một vô lăng sau khi quay được một phút thì thu được vận tốc 700 vòng/phút. Tính gia tốc góc
của vô lăng và số vòng mà vô lăng quay được trong một phút ấy nếu chuyển động của vô lăng là nhanh
dần đều.
Vận tốc góc của vô lăng đạt ω = 700ṿ ng/phút = 700.2π/60 (rad/s), sau thời gian t = 1phút = 60s.
Mà ω = β. t ⇒Gia tốc góc:
( )
2
/ 22 , 1
3600
1400
60
60 / 1400
s rad
t
· · · ·
π π ω
β
.
Góc quay được sau thời gian t= 1 phút là:
( ) rad t
2 2
60 . 22 , 1 .
2
1
.
2
1
· · β θ
Do vậy số vòng quay được trong 1 phút là:
vòng
4
.
2
n
2
π
β
π
θ t
· · .
Bài 40 . Một bánh xe có bán kính R = 10cm lúc đầu đứng yên, sau đó quay xung quanh trục của nó với gia
tốc góc bằng 3,14 rad/s
2
. Hỏi sau giây thứ nhất:
a) Vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh?
b) Gia tốc pháp tuyến, gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần của một điểm trên vành bánh?
c) Góc giữa gia tốc toàn phần và bán kính của bánh xe (ứng với cùng một điểm trên vành bánh?)
Bài giải:
a. Sau giây thứ nhất, vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh là:
( )
( ) s m R v
s rad t
/ ... .
/ ... .
· ·
· ·
ω
β ω
b. Gia tốc tiếp tuyến có giá trị không đổi và gia tốc pháp tuyến :
( )
( )
2 2 2
n
2
t
s m 986 0 1 0 14 3 R a
s m 314 0 1 0 14 3 R a
/ , , . , .
/ , , . , .
· · ·
· · ·
ω
β
- Gia tốc toàn phần bằng:
( )
2 2
n
2
t
s m 03 1 a a a / , · + · .
c. Góc giữa gia tốc toàn phần a và bán kính là α thỏa mãn:
03 1
314 0
a
a
t
,
,
sin · · α
⇒ α = 17
0
46’.
Bài 41 . Chu kỳ quay của một bánh xe có bán kính 50cm là 0,1 giây. Tìm:
a) Vận tốc dài và vận tốc góc của một điểm vành bánh;
b) Gia tốc pháp tuyến của một điểm nằm giữa một bán kính.
Bài giải:
a. Vận tốc dài và vận tốc góc của một điểm trên vành bánh:

( )
( ) s rad
R
v
s m
T
R
v
/ 8 , 62
5 , 0
4 , 31
/ 4 , 31
1 , 0
5 , 0 . 2 2
· · ·
· · ·
ω
π π
b. Gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm) của một điểm nằm giữa một bán kính:
( )
2 2 2 2
n
s m 986 2 5 0 8 62 2 R r a / / , . , / . · · · · ω ω .
α
Hình vẽ
a
t
a
n
a
Bài 42 : Cho ba quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau m = 0,1 kg được nối bởi các sợi dây không dăn, khối
lượng không đáng kể có cùng chiều dài l = 0,5m, dây quay đều trong mặt phẳng nằm ngang xung quanh
trục quay đi qua 0 với vận tốc góc ω =100 rad/s . Tính sức căng của từng đoạn dây.( bán kính của quả
cầu không đáng kể )

Viết phương tŕ nh chuyển động cho từng vật
3 3 3
2 2 2 2
1 1 1 1
a m T P
a m T T P
a m T T P

 

  

  
· +
· ′ + +
· ′ + +
Chiếu lên phương chuyển động ( Hướng tâm)
2
3 3
2
2 2 2
2
1 1 1
. 3 .
. 2 .
.
ω
ω
ω
l m ma T
l m ma T T
ml ma T T
n
n
n
· ·
· · ′ −
· · ′ −
Theo điều kiện đầu bài :
2 3 1 2
; T T T T ′ · ′ ·
Thay vào trên :

2
3
2 2 2
2
2 2 2
1
. 3 .
. . . 5 . 3 . . 2 .
6 . 5 . .
ω
ω ω ω
ω ω ω
l m T
m l l m l m T
m l l m ml T
·
· + ·
· + ·

Bài 43 : Một ôtô chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu V
0
= 54 km/h , trên đoạn đường có dạng
cung tròn bán kính R = 800m. Khi đi được đoạn đường S = 800 m thì vận tốc của nó là V= 18 km/h.
a. Tính thời gian chuyển động của ôtô khi đi hết đoạn đường đó.
b. Trị số và phương gia tốc toàn phần của ôtô tại thời điểm đầu và thời điểm cuối của quãng
đường..
c. Gia tốc góc, vận tốc góc của ôtô tại thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động vào đoạn
đường đó.
Bài 44 : Cho một chất điểm chuyển động tròn tâm 0 bán kính R ngược chiều (cùng chiều ) kim đồng hồ .
Hãy biểu diễn các véctơ: Vận tốc, gia tốc tiếp tuyến, gia tốc pháp tuyến, gia tốc toàn phần, vận tốc góc,
gia tốc góc,véctơ động lượng, véctơ mô men động lượng của chất điểm tại một thời điểm t , khi chất
điểm chuyển động chậm dần và nhanh dần.
Bài 45 : Một quạt máy quay đều với vận tốc góc
ω
= 900 vòng/phút. Sau khi ngắt mạch quạt quay chậm
dần đều được N = 75 vòng thì dừng hẳn. Tìm :
a. Thời gian từ lúc ngắt mạch đến khi dừng hẳn
b. Trị số gia tốc toàn phần tại một điểm nằm cách trục quay một khoảng r = 10cm tại thời điểm t
1
=
5s kể từ lúc ngắt mạch.
Bài 46 : Một vật ném ngang đập vào bức tường thẳng đứng cách điểm ném S = 6,75 m. Điểm cao của
điểm va chạm thấp hơn so với điểm ném một đoạn h = 1m,
cho g = 9,8m/s
2
. Tính :
a. Vận tốc ban đầu của vật
b. Bán kính cong quỹ đạo tại thời điểm t =0,3s kể từ lúc ném
c. Trị số và phương của vận tốc tại điểm va chạm.
d. Mômen ngoại lực đối với điểm ném tại thời điểm vật vừa chạm tường.
1
P

2
P

3
P

2
T

2
T


3
T

1
T

1
T


00
m
α
3
m
1
m
2
m
e.
Mômen động lượng đối với điểm ném tại thời điểm vật chạm tường.
Bài 4 7 : Cho một hệ cơ học như hình vẽ : Cho m
1
= 1 kg , m
2
= 3 kg . Ròng rọc là một

đĩa tròn có khối
lượng m
3
=2 kg, góc α = 30
0
, hệ số ma sát giữa vật m
1
và mặt phẳng nghiêng k = 0,1 . Cho dây không dãn
khối lượng
không đáng
kể . Hãy
tính gia tốc
chuyển
động của hệ
và sức căng
của dây.
Bài 4 8 .
Cho một hệ
cơ học như hình vẽ .Hình trụ đặc có khối lượng m
1
= 300 g
m
2
= 400 g. Nối với nhau bởi sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể , xem dây không trượt trên
ròng rọc. Lấy g = 10 m/s
2
.Hãy xác định gia tốc của hệ và sức căng của dây .
Bài 49 . Cho ròng rọc là
một đĩa tròn có khối
lượng m
1
= 100 g, quay
xung quanh một trục
nằm ngang đi qua tâm O.
Trên ròng rọc có cuốn
một sợi dây không dãn,
khối lượng không đáng
kể , đầu kia của dây treo một vật nặng có khối lượng m
2
= 50 g . Để vật nặng tự do chuyển động .Tìm gia
tốc của vật nặng và
sức căng của dây .
Lấy g = 10 m/s
2
Giải:
Viết phương tŕ nh
chuyển động cho
từng vật:
β
 

 
I M
a m T P
T
·
· +
2 2 2 2

1
m
2
m
P

1
T

2
T


1
m
2
m

1
m
2
mm
m
Chiếu lên phương chuyển động:
2 2
2 1 2
2
1
2 2 2 2
a m
T
r
a r m
I rT
a m T P
· → · ·
· −
β
Thay vào trên ta có :
N T
s m
m m
g m
a a a
m
m g m
25 , 0
2
5 . 1 , 0
) / ( 5
2
2
)
2
(
2
1 2
2
2 2
1
2 2
· · ⇒
·
+
· · ⇒ + ·
Bài 50. Trên một trụ rỗng khối lượng m = 1kg, người ta cuộn một sợi dây không giăn có khối lượng và
đường kính nhỏ không đáng kể. Đầu tự do của dây được gắn trên một giá cố định. Để trụ rơi dưới tác
dụng của trọng lượng. tính gia tốc của trụ và sức căng của dây treo.
Trụ chuyển động tịnh tiến vừa chuyển động quay. Gọi T là sức căng dây. Viết các phương tŕ nh
chuyển động cho vật ta có:
(**)
.
(*)
2
2
ma T
R
a mR
mR I TR I
ma T mg a m T P
T
· → · · · → · Μ
· − → · +
β β β
 

 
Từ (*) và (**) ta có:
( )
( )
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
· · ·
· · · → ·

N
mg
T
s m
g
a ma mg
9 , 4
2
8 , 9 . 1
2
/ 9 , 4
2
8 , 9
2
2
2
Bài 51 . Một đĩa tròn, trụ rỗng, quả cầu đặc, có khối lượng m , bán kính R, quay quanh trục đi qua tâm
với vận tốc góc
0
ω
vòng/phút. Tác dụng lên vật một lực hãm tiếp tuyến với vành đĩa ( trụ, quả cầu) và
vuông góc với trục quay. Sau t phút thì vật dừng lại. Tìm giá trị của mômen lực hãm đối với trục quay .
Áp dụng định lý về mômen động lượng :
) (
60 .
2 . . . . 0
0 0 0
Nm
t
I
t
I
t
I
M M
t
L π ω ω ω
− · − ·


· ⇒ ·


- Mômen quán tính của đĩa:
2
2
mR
I ·
- Mômen quán tính của trụ rỗng:
2
mR I ·
- Mômen quán tính của quả cầu đặc:
2
5
2
mR I ·
Bài 52 . Một đĩa tròn có khối lượng m = 3kg , bán kính R = 0,6m , quay quanh trục đi qua tâm đĩa với
vận tốc góc
600
0
· ω
vòng/phút. Tác dụng lên đĩa một lực hãm tiếp tuyến với vành đĩa và vuông góc với
trục quay. Sau 2 phút thì đĩa dừng lại, tìm độ lớn của lực hãm tiếp tuyến.
P

T

m
N
t
R m
F
t
mR
t
I
M M
t
L
R
M
F F R M
h h h
h
h h h
60 . 120 . 2
14 , 3 . 2 . 600 . 6 , 0 . 3
. 2
. .
. 2
. 0
.
0 0
2
0
·

· ⇒

− ·


· ⇒ ·


· → ·
ω ω ω
Bài 53 . Từ độ
cao h = 0,7 m trên
mặt phẳng
nghiêng, người ta
cho một quả cầu
đặc, một đĩa tròn,
một trụ đặc, một
vành tròn, một trụ
rỗng, có cùng bán
kính, lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng đó Biết
α
= 30
0
,60
0
, 45
0
,

lấy g = 9,8 m/s
2
. Hãy xác định :
a. Vận tốc dài của các vật ở cuối mặt phẳng nghiêng. gia tốc khối tâm của các vật.
b. Thời gian chuyển động của vật khi đi hết mặt phẳng nghiêng đó.
(coi vận tốc ban đầu của các vật đều bằng không).
c. Tìm giá trị của lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng.
d. Nếu góc nghiêng thay đổi, hệ số ma sát không đổi thì góc nghiêng phải bằng bao nhiêu để các hình
lăn không trượt.
e. Tìm giá của hệ số ma sát sao cho sự lăn không xẩy ra.
BÀI GIẢI
a. * Vận tốc dài ở cuối mặt phẳng nghiêng : Vật lăn không trượt thì lực ma sát là lực ma sát nghỉ, công
của lực ma sát bằng 0, const W A dS N
N
· → · → ⊥ 0

áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có:
( )
I mR
R mgh
V
R
V I mV
mgh
I mV
mgR R h mg
+
· ⇒ + · ⇒ + + · +
2
2
2
2 2 2 2
. 2
. 2
.
2 2 2
ω
- Đĩa tròn, trụ đặc: 3
. 4
2
1
1
2
2
2
2 2
gh
mR
mghR
V
mR
I ·

,
_

¸
¸
+
· ⇒ ·
- Quả cầu đặc: 7
. 10
5
2
1
2
5
2
2
2
2
gh
mR
mghR
V mR I ·

,
_

¸
¸
+
· ⇒ ·
- Vành tròn, trụ rỗng: gh
mR
mghR
V mR I · · ⇒ ·
2
2
2
. 2
2
* Gia tốc khối tâm của các vật :
h
V
S
V
a
h
S V S a V V
. 2
sin .
2
;
sin
, 0 ; 2
2 2
0
2
0
2
α
α
· · ⇒ · · · −
- Đĩa tròn, trụ đặc:
3
sin 2
2 . 3
sin . 4
3
. 4 α α g
h
gh
a
gh
V · · ⇒ ·
- Quả cầu đặc: α
α
sin . .
7
5
2 . 7
sin . 10
7
. 10
g
h
gh
a
gh
V · · ⇒ ·
- Vành tròn, trụ rỗng:
2
sin .
2
sin . α α g
h
gh
a gh V · · ⇒ ·

α
h
RR
mm
m
b. Thời gian chuyển động của vật :
a
V
t V at at V V · ⇒ · · + · ) 0 ( ;
0 0
- Đĩa tròn, trụ đặc:
α
α
2
sin .
3
3
sin 2
;
3
. 4
g
h
t
g
a
gh
V · ⇒ · ·

- Quả cầu đặc:
α
α
2
sin . 5
. 14
sin . .
7
5
;
7
. 10
g
h
t g a
gh
V · ⇒ · ·
- Vành tròn, trụ rỗng:
α
α
2
sin .
. 4
2
sin .
;
g
h
t
g
a gh V · ⇒ · ·
c. Lực ma sát giữa hình trụ và mặt phẳng nghiêng
I mR
mg I
R
I mR
mg
R
I
F
R
I
m
mg
a
R
I
m a P
R
a I
F
R
a
I I F R
ma F P
ms
ms ms
ms
+
·

,
_

¸
¸ +
· ⇒

,
_

¸
¸
+
· →

,
_

¸
¸
+ · ⇒
· → · ·
· −
2
2
2 2
2
2
2
sin . . sin . sin .
. sin .
.
. . .
sin .
α α α
α
β
α
-Quả cầu đồng chất:
α sin .
7
2
5
2
2
mg F mR I
ms
· → ·
- Đĩa tròn, trụ đặc : α sin .
3
1
2
2
mg F
mR
I
ms
· → ·
- Vành tròn, trụ rỗng:
2
sin .
2
α mg
F mR I
ms
· → ·
d. Vật lăn không trượt:
N k F F F
t ms
. · ≤ ·
mstr­î msnghØ
- Quả cầu đồng chất:
· → ≤ → ≤ · α α α α k tg mg k mg F
ms
2
7
cos . . sin .
7
2

- Đĩa tròn, trụ đặc :
k tg mg k mg F
ms
3 cos . . sin .
3
1
≤ → ≤ · α α α
bất đẳng thức cho ta xác định giới hạn trên của góc nghiêng
0 0
3 α α α ≤ → · k tg
Vật lăn không trượt
- Vành tròn, trụ rỗng:
→ ≤ → ≤ · k tg mg k mg F
ms
2 cos . . sin .
2
1
α α α
e. Giá trị của hệ số ma sát sao cho sự lăn không xẩy ra:
Điều kiện để vật không lăn:
N k F F F
t ms
. · ≥ ·
mstr­î msnghØ
Bài 54 . Có hai hình trụ, một bằng nhôm (đặc), một bằng chì (rỗng) cùng được thả từ đỉnh một mặt phẳng
nghiêng. Chúng có cùng bán kính R = 6cm và cùng khối lượng m = 0,5kg. Mặt các hình trụ được quét
sơn giống nhau. Hỏi:
a) Vận tốc tịnh tiến của các hình trụ ở cuối mặt phẳng nghiêng có khác nhau không?
b) Mômen quán tính của mỗi hình trụ;
Bài 55 : Một bao cát có khối
lượng M, được treo bởi sợi
dây không dãn chiều dài l,
khối lượng không đáng kể.
Một viên đạn có khối lượng m
bay theo phương ngang (h.vẽ).
Hỏi tại vị trí thấp của bao cát
M M
m
M
RR
mm
m
RR
mm
mm
m
thì vận tốc bé nhất của viên đạn phải bằng bao nhiêu để khi viên đạn cắm vào bao cát, thì cả bao cát và
viên đạn chuyển động quay tròn trong mặt phẳng thẳng đứng quanh điểm treo.
Bài giải:
áp dụng định luật bảo toàn động lượng theo phương ngang:
m
V m M
v
m
V M m
v V m M mv
A A
A
min
min
). ( ). (
). (
+
· →
+
· → + ·
áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ( thes lùc lµ P A S d T
T
  
; 0 · → ⊥ )
B A
W W ·
Chọn gốc thế năng tại A bằng 0
(*)
2
) (
2 ) (
2
) (
min
2 2
min B A
V m M
l g m M
V m M +
+ + ·
+
Viết phương tŕ nh chuyển động cho vật tại B:

l
V m M
a m M T P
B
n
2
) (
) (
+
· + · +
Muốn V
Bmin
thì tại B sức căng T= 0
gl
m M
l g m M
V
B
·
+
+
· →
) (
. ) (
2

Thay vào (*)
gl
m
m M
v gl V
A
5
) (
5
min min
+
· ⇒ ·
Bài 56 : Cho một hệ cơ học như hình vẽ m
1
= 400g , m
2
= 200g , ròng rọc là một đĩa tròn có khối lượng
m
3
= 100g . Giữ m
2
chạm đất thì m
1
cách mặt đất

một khoảng
h
1
= 2m. Cho dây không dãn , khối lượng không đáng kể .
a. Hãy xác định gia tốc chuyển động của hệ và sức căng của các đoạn dây.
b. Tính độ cao cực đại mà m
2
có thể đạt được.
Bài 57 : Một vật nhỏ trượt không ma sát từ đỉnh một mặt cầu có bán kính R = 1,2m. Mặt cầu đặt trên mặt
đất, lấy g = 9,8m/s
2
. Xác định :
a. Vị trí vật bắt đầu rời khỏi mặt cầu so với mặt đất.
b. Vận tốc của vật khi chạm đất.
BÀI GIẢI:
a. Vị trí vật bắt đầu rời khỏi mặt cầu so với mặt đất.
Giả sử tại B vật bắt đầu rời khỏi mặt cầu
1
m
1
h
2
m
3
mmmmmmm
R

h ∆
B
AA
m
R
00
m
RR
mm
mm
m
A
M
m
B
A
V

P

T

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
Độ giảm thế năng của vật bằng độ tăng động năng của vật nên ta có
(*)
2 2
2 2
g
V
h
mV
h mg
B B
· ∆ → · ∆
Tính V
B
: Viết phương trình động lực học cho vật tại B, chiếu lên phương hướng tâm ta có
R
mV
ma N P
B
n
2
cos . · · − α Tại B vật rời khỏi mặt cầu nên mặt cầu không còn tác dụng lên vật (N=0)
(**) ) ( ) (
2
2
h R g V
R
mV
R
h R
mg
B
B
∆ − · → ·
∆ −
Thay (**) vào (*) ta có:
3 2 2
R
h
R h
h · ∆ → ·

+ ∆
Vị trí vật bắt đầu rời khỏi mặt cầu so với mặt đất:
R h R
3
5
2 · ∆ −
b. Vận tốc của vật khi chạm đất:
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: Chọn gốc thế năng tại mặt đất bằng 0
gR V
V
gR
mV mV
R mg
đ
đ đ B
4
2 2 . 3
2
3
5
2 2 3
5
2 2 2
· → ·

,
_

¸
¸
+ → · +
Bài 58 . Một đĩa tṛ òn đồng chất khối lượng m
1
=100kg, bán kính R = 1,5m, quay không ma sát quanh
một trục thẳng đứng đi qua tâm với vận tốc góc 10 vòng/phút. Một người có khối lượng m
2
= 50kg đứng
ở mép đĩa và đi dần vào tâm đĩa dọc theo phương bán kính. Xác định:
a. Vận tốc góc của đĩa khi người đứng ở tâm đĩa.
b. Công mà người đã thực hiện khi người đi từ mép đĩa vào tâm đĩa .(Coi người là một chất điểm)
Bài giải:
a. Vận tốc góc của đĩa khi người vào tâm đĩa:
áp dụng định luật bảo toàn mômen động lượng cho hệ người – đĩa:
2
2
1
2 2 2
1
2
2
2
1
1 1 1
2
.
2
ω ω
ω ω
R m
I L
R m
R m
I L
· ·

,
_

¸
¸
+ · ·
mà :
2 2 1 1 2 1
ω ω I I L L · · ·
1
1
2 1
1
2
1
2
2
2
1
1
2
1
2
m
m 2 m
R m 5 0
R m R m 5 0
I
I
ω ω ω ω
+
·
+
· · ⇒
. ,
. ,
22 10
100
60 2 100
2
·
+
· ⇒ .
.
ω (vòng/phút)
b. Công mà người thực hiện khi người đi từ mép đĩa vào tâm đĩa
( )
) 2 (
4
2 2
. 2
2 2 2 2
2
1 2
2
1 1
2
2 1
2
2
1
2
2
2
1
2
2
2
1
2
1 1
2
2 2
1 2
ω ω ω
ω ω ω ω
m m m
R
A
A
R m R m R m I I
W W W
d d d
− − · ⇒
·
+
− · − · − · ∆
Bài 59 : Một thanh đồng chất thiết diện mảnh, chiều dài l (m), quay xung quanh trục nằm ngang đi qua
một đầu của thanh. Lúc đầu thanh ở vị trí nằm ngang , thả thanh chuyển động tự do. Tìm gia tốc góc và
vận tốc góc của thanh khi thanh đi
qua vị trí hợp với phương thẳng
đứng một góc α và khi thanh đi
qua vị trí cân bằng. Lấy g =
9,8m/s
2
l
ααααααα
R

h ∆
B
AA
mm
m
R
00
m
* Tìm gia tốc góc của thanh:
Mômen quán tính đối với trục quay C đi qua đầu thanh:
3 4 12
2 2 2
ml ml ml
I
c
· + ·
Phương tŕ nh chuyển động quay:
) / (
. 2
sin . . 3
3
sin .
2
.
2
2
s rad
l
g
ml
P
l
I P r M
c
α
β
β α β
· ⇒
· ⇒ · ∧ ·
 


* Tìm vận tốc góc của thanh:
áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, chọn gốc thế năng tại D (W
tD
=0 )
Cơ năng bảo toàn : (W
A
= W
B
)
) / (
cos 3
2
cos .
2
cos
1
6
.
2
.
3 2
cos .
2
2 2
2 2 2
s rad
l
g
mgl
mgl mgl
ml
ml l
l mg I mgh mgl
c
α
ω
α α ω
ω α ω
· ⇒
·
,
_

¸
¸
− − · ⇒
+
,
_

¸
¸
− · + ·
Bài
60 :
Cho
một
hệ cơ
học
được
gắn
vào
thang
máy
như
hình
vẽ. Thang máy chuyển động đi lên với gia tốc a
0
= 2m/s
2
. Cho :
m
1
= 2kg, m
2
= 1kg, m
3
= 1,5kg, m
4
= 5kg . Dây không dãn khối lượng không đáng kể, xem dây không
trượt trên ròng rọc . Tính :
a. Gia tốc chuyển động của các vật đối với mặt đất.
b. Sức căng của các đoạn dây.
c. áp lực của m
2
lên m
1
.
Bài 61 : Cho một hệ cơ học được gắn vào thang máy (hình vẽ). Thang máy chuyển động đi lên (hoặc đi
xuống) với gia tốc a
0
(m/s
2
) Cho : m
1
(kg) > m
2
(kg), Dây không dãn khối lượng không đáng kể, xem dây
không trượt trên ròng rọc, lấy g =10m/s
2
.
a. Tính gia tốc chuyển động của các vật đối với thang máy.
b. Tính sức căng của sợi dây.
l
h
P

α
c 0000
l
h
P

α
c 0000
D
A
B
0
a

m
2
m
4
m
1
m
3
* Thang
máy
chuyển
động đi
lên:
- Gọi
gia tốc
của vật
đối với
thang
máy là: a

Viết phương trình chuyển động cho từng vật:
2 2 2 2
1 1 1 1
T P a m
T P a m
 

 

+ ·
+ ·
chiếu lên phương chuyển động của từng vật
( )
( )
0 2 2 2
0 1 1 1
a a m P T
a a m T P
+ ′ · −
− ′ · −
Theo điều kiện của đầu bài :
T T T · ·
2 1
Thay vào và cộng hai vế ta có : +
0 2 2 2
0 1 1 1
a m a m P T
a m a m T P
+ ′ · −
− ′ · −

0 2 1 2 1 2 1
) ( ) ( a m m a m m P P − − ′ + · −
) / (
) ).( (
2
2 1
0 2 1
s m
m m
a g m m
a
+
+ −
· ′ ⇒

) ( ) (
0 1
N a a g m T + ′ − ·
* Thang máy chuyển động đi xuống:
Gọi gia tốc của vật đối với thang máy là: a

Viết phương trình chuyển động cho từng vật:
2 2 2 2
1 1 1 1
T P a m
T P a m
 

 

+ ·
+ ·
chiếu lên phương chuyển động của từng vật
( )
( )
0 2 2 2
0 1 1 1
a a m P T
a a m T P
− ′ · −
+ ′ · −
Theo điều kiện của đầu bài :
T T T · ·
2 1
Thay vào và cộng hai vế ta có : +
0 2 2 2
0 1 1 1
a m a m P T
a m a m T P
− ′ · −
+ ′ · −

0 2 1 2 1 2 1
) ( ) ( a m m a m m P P − + ′ + · −
) / (
) ).( (
2
2 1
0 2 1
s m
m m
a g m m
a
+
− −
· ′ ⇒

) ( ) (
0 1
N a a g m T − ′ − ·
Bài 62 . Cho một hệ cơ học được gắn vào thang máy (hình vẽ). Thang máy chuyển động đi lên (hoặc đi
xuống) với gia tốc a
0
(m/s
2
). Cho : m
1
(kg)< m
2
(kg). Dây không dãn khối lượng không đáng kể, xem dây
không trượt trên ròng rọc, lấy g =10m/s
2
.
a. .Tính gia tốc chuyển động của các vật đối với thang máy
b. Tính sức căng của sợi dây.
* Thang máy chuyển động đi lên:
- Gọi gia tốc của vật đối với thang máy là: a

Viết phương trình chuyển động cho từng vật:
1
m
2
m
0
a

1
T

2
T

2
P

1
P

1
m
2
m
0
a

1
T

2
T

2
P

1
P

2 2 2 2
1 1 1 1
T P a m
T P a m
 

 

+ ·
+ ·
chiếu
lên phương chuyển động
của từng vật
( )
( )
0 2 2 2
0 1 1 1
a a m T P
a a m P T
− ′ · −
+ ′ · −

Theo điều kiện của đầu
bài :
T T T · ·
2 1
Thay vào và cộng hai vế
ta có : +
0 2 2 2
0 1 1 1
a m a m T P
a m a m P T
− ′ · −
+ ′ · −

0 1 2 2 1 1 2
) ( ) ( a m m a m m P P − − ′ + · −
) / (
) ).( (
2
2 1
0 1 2
s m
m m
a g m m
a
+
+ −
· ′ ⇒

) ( ) (
0 1
N g a a m T + + ′ ·
* Thang máy chuyển động đi xuống:
Gọi gia tốc của vật đối với thang máy là: a

Viết phương tŕ nh chuyển động cho từng vật:
2 2 2 2
1 1 1 1
T P a m
T P a m
 

 

+ ·
+ ·
chiếu lên phương chuyển động của từng vật
( )
( )
0 2 2 2
0 1 1 1
a a m T P
a a m P T
+ ′ · −
− ′ · −
Theo điều kiện của đầu bài :
T T T · ·
2 1
Thay vào và cộng hai vế ta có : +
0 2 2 2
0 1 1 1
a m a m T P
a m a m P T
+ ′ · −
− ′ · −

0 1 2 2 1 1 2
) ( ) ( a m m a m m P P − + ′ + · −
) / (
) ).( (
2
2 1
0 1 2
s m
m m
a g m m
a
+
− −
· ′ ⇒

) ( ) (
0 1
N g a a m T + − ′ ·
Bài 63 . Một vật có khối
lượng m(kg)chuyển động
trên sàn thang máy dưới tác
dụng của lực F (N) theo
phương ngang. Hệ số ma
sát giữa vật và sàn là
k . Thang máy chuyển
động lên trên ( hoặc
chuyển động xuống dưới)
với gia tốc
) / (
2
0
s m a
. Lấy
g =9,8m/s
2

a. Tính gia tốc của vật đối
với sàn thang máy ( Cho
lực F)
b. Tính lực F tác dụng lên
vật ( Khi cho gia tốc)
F

0
a

F

0
a

P

qt
F

N

a


mS
F

1
m
2
m
0
a

1
T

2
T

2
P

1
P

1
m
2
m
0
a

1
T

2
T

2
P

1
P

* Thang máy chuyển động đi lên:
a. Viết phương tŕ nh chuyển động cho vật trong hệ quy chiếu không quán tính:
( )
( )
m
F P K F
a
ma mg K F P K F a m F F
a m F F F N P
qt
qt mS mS
qt ms
+ −
· ′ ⇒
+ · + · ′ · − ⇒
′ · + + + +
) ( ;
0

    
* Thang máy
chuyển động đi xuống:
Viết phương tŕ nh
chuyển động cho vật
trong hệ quy chiếu
không quán tính:

( )
m
F P K F
m
F F
a
ma mg k F P K F a m F F
a m F F F N P
qt
mS
qt mS mS
qt ms
) (
) ( ;
0
− −
·

· ′ ⇒
− · − · ′ · − ⇒
′ · + + + +

    

Bài 64 . Một vật có khối lượng m(kg) chuyển động trên sàn thang máy với gia tốc a


(m/s
2
) đối với sàn,
dưới tác dụng của lực F (N) theo phương ngang. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là k . Thang máy chuyển
động lên trên ( hoặc chuyển động xuống dưới) với gia tốc
) / (
2
0
s m a
. Tính lực F tác dụng lên vật. Lấy g
=9,8m/s
2

* Thang máy chuyển
động đi lên:
F

0
a

P

qt
F

N

a


mS
F



F

0
a

F

0
a

P

qt
F

N

a


mS
F

Viết phương tŕ nh chuyển động cho vật trong hệ quy chiếu không quán tính:
( ) ) (
0
ma mg K a m F P K a m F a m F F
a m F F F N P
qt mS
qt ms
+ + ′ · + + ′ · → ′ · − ⇒
′ · + + + +

    
* Thang máy
chuyển động đi xuống:
Viết phương tŕ nh
chuyển động cho vật
trong hệ quy chiếu
không quán tính:

( ) ) ( ;
0
ma mg k a m F P K a m F a m F F
a m F F F N P
qt mS
qt ms
− + ′ · − + ′ · ′ · − ⇒
′ · + + + +

    
Bài 65 . Một thanh đồng chất có chiều dài l = 5m đang ở vị trí thẳng đứng thì bị đổ
xuống. g=10m/s
2
a a. Xác định vận tốc dài của đỉnh thanh khi nó chạm đất .
b. Xác định độ cao của điểm M trên thanh sao cho khi điểm M chạm đất thì vận
tốc của nó đúng bằng vận tốc chạm đất của vật rơi tự do từ độ cao đó.
Bài giải :
a) Ở vị trí thẳng đứng, cột có thế năng w
t
=
2
mgl
. Khi đổ tới mặt đất thì thế năng này biến thành
động năng quay của cột ở vị trí chạm đất
2
.
2
ω I
W
d
· , trong đó I là mômen quán tính của thanh đối với
trục qua đầu mút của thanh: I =
3
2
ml
, ω là vận tốc góc của đỉnh thanh lúc chạm đất.
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: s m gl V
l
V ml I mgl
/ 2 , 12 3
2 . 3 2
.
2
2
2 2 2
· · ⇒ · ·
ω
b) Gọi x là độ cao của điểm M khi thanh ở vị trí thẳng đứng.
Áp dụng công thức tính vận tốc của vật rơi tự do từ độ cao x, ta có vận tốc của điểm M khi chạm đất:

M
v
= gx 2 (*).
áp dụng định luật bảo toàn năng lượng
x
l
g
V
x
V ml
mgl
I mgl
M
M
.
3
. 3
.
2 2
2
2 2 2
· ⇒ · ⇒ ·
ω
(**)
Theo điều kiện của đầu bài ta có biểu thức (*) bằng (**):
gx
l
g
x 2
3
. · ⇒ x =
l
3
2
= 10/3 =3,33m.
Bài 66 . Một sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc, một đầu buộc vật có khối lượng m
1
= 300g, đầu kia có
cái vòng khối lượng m
2
= 200g trượt có ma sát trên dây. Gia tốc của vật m
2
đối với dây là a
/
= 0,5m/s
2
.
Bỏ qua khối lượng của dây, xem dây không trượt trên ròng rọc. Hãy xác định
a. Gia tốc của vật m
1
b. Lực ma sát giữa vòng và dây.
m


x


F

0
a

P

qt
F

N

a


mS
F

Bài giải :
- Phân tích lực
như hình vẽ.
Chiều chuyển
động như hình vẽ
- Phương trình
chuyển động của
hệ :
) (
1 2 2 2 2
1 1 1 1
a a m a m F P
a m T P
ms
  
 

 
+ ′ · · +
· +
- Chiếu lên phương chuyển động ta có :
) 2 ( ) (
) 1 (
1 2 2
1 1 1 1
a a m F P
a m T P
ms
− ′ · −
· −
và lực ma sát đóng vai trò kéo căng dây nên: F
ms
=T
1
Thay vào phương trình trên ta có :
) (
1 2 1 2
1 1 1 1
a a m T P
a m T P
− ′ · −
· −
trừ vế với vế ta có:
( )
( )
1 1
2 1
2 2 1
1
.
a g m
m m
a m g m m
a
− · ·
+
′ + −
·
1
T T vµ
Bài 67 . Một sợi dây không dãn khối lượng không đáng kể được cuộn trên hình trụ đặc có khối lượng m
(kg). Một đầu dây được gắn vào trần thang máy, thang máy chuyển động thẳng đứng lên trên (xuống
dưới) với

gia tốc a
0
(m/s
2
). Tính :
a. Gia tốc của khối tâm hình trụ đối với thang máy và đối với mặt đất
b. Lực căng của dây .
* Thang máy chuyển động đi lên:
- Gia tốc khối tâm của hình trụ đối với thang máy :
Chiếu lên phương chuyển động ta có:

2
.
2
.
. .
2
2
2
a m
r
a mr
r
a I
T
r
a
I I rT
a m T F P
qt

·

·

· ⇒

· ·
′ · − +
β
( )
( )
0
0 0
3
2
2
3
.
2
a g a
m a a g m a m
a m
ma mg
+ · ′ ⇒
′ · + ⇒ ′ ·

− +
- Gia tốc khối tâm của hình trụ đối với mặt đất:

) 2 (
3
1
) (
3
2
0 0 0 0
a g a a g a a a − · − + · − ′ ·
- Lực căng của dây:
3
) (
) (
3
2
2 2
0
0
a g m
a g
m
a
m
T
+
· + · ′ ·
* Thang máy chuyển động đi xuống :
- Gia tốc khối tâm của hình trụ đối với thang máy :
Chiếu lên phương chuyển động ta có:
m
0
a

T

qt
F

a


P

0
a

T

qt
F

a


P




0
a

m
1
m
2
m
1
P

2
P

1
T

ms
F

0
R
PP
PP
P

2
.
2
.
. .
2
2
2
a m
r
a mr
r
a I
T
r
a
I I rT
a m T F P
qt

·

·

· ⇒

· ·
′ · − −
β

Thay vào trên ta có :
( )
( )
0
0 0
3
2
2
3
.
2
a g a
m a a g m a m
a m
ma mg
− · ′ ⇒
′ · − ⇒ ′ ·

− −

- Gia tốc khối tâm của hình trụ đối với mặt đất:

) 2 (
3
1
) (
3
2
0 0 0 0
a g a a g a a a + · + − · + ′ ·
- Lực căng của dây:
3
) (
) (
3
2
2 2
0
0
a g m
a g
m
a
m
T

· − · ′ ·
Bài 68. Một khẩu pháo khối lượng M = 450kg nhả đạn theo phương nằm ngang. Đạn pháo có khối lượng
m = 5kg, vận tốc đầu nòng v = 450m/s. Khi bắn, bệ pháo giật về phía sau một đoạn s = 45cm. Tìm lực
hãm trung bình tác dụng lên pháo.
Bài giải:
Gọi V là vận tốc giật lùi của khẩu pháo. Dựa vào định luật bảo toàn động lượng áp dụng cho
phương ngang ta có:
0 v m V M · +

. .
⇒ v
M
m
V


. − ·
Lực hãm khẩu pháo sinh công làm giảm động năng của khẩu pháo:

2
V M
2
1
S F . . ·
h·m
Từ đó:
( ) N 12500
450 45 0 2
450 5
M s 2
v m
S 2
V M
F
2 2
2 2 2
· ·
· ·
. , .
.
. .
.
.
.
h·m

Bài 69 . Một chiếc thuyền dài l =4m, khối lượng m = 100kg nằm yên trên mặt nước. Hai người có khối
lượng m
1
= 60kg , m
2
= 40kg đứng ở hai đầu thuyền . Hỏi thuyền dịch chuyển một đoạn bằng bao nhiêu
so với mặt nước khi :
a. Khi người có khối lượng m
1
đến vị trí người có khối lượng m
2
b. Hai người cùng đi đến giữa thuyền với cùng vận tốc.
áp dụng định luật bảo toàn động lượng theo phương ngang . Gọi V
1
vận tốc của người 1 đối với thuyền,
V
2

vận
tốc
của
người 2 đối với thuyền , V là vận tốc của thuyền đối với nước.
- Khi người chưa chuyển động hệ đứng yên K
1
= 0
- Khi người chuyển động :
a. Người thứ nhất đến vị trí của người thứ 2:

( ) ( ) V m m V V m K .
2 1 1 2
+ + − ·
m
M
V
v
l
x
1
m
2
m
0
R
PP
PP
P
Bảo toàn động lượng:
( )
1 1 2 1
2 1 1 1
.
0 ). (
V m V m m m
V m m V m V m
· + + ⇒
· + + −
Vì thời gian chuyển động của người và thuyền bằng nhau nên :
( )


m
m m m
l m
s t V m t V m m m
l
S
2 , 1
100 40 60
4 . 60
. . .
2 1
1
1 1 2 1
·
+ +
·
+ +
· ⇒ · + +
b. Cả hai người cùng ra giữa thuyền
( ) ( ) ( )
1 1 2 2 2 1 2 2 1 1 2
V m V m V m m m mV V V m V V m K − + + + · + + + − ·
Bả o toàn động lượng
( )
m m m
V m V m
V V m V m V m m m K K
+ +

· ⇒ − + + + · · ·
2 1
2 2 1 1
1 1 2 2 2 1 2 1
0
V́ thời gian chuyển động của thuyền và người bằng nhau nên :

 
( )
m
m m m
l m m
S
m m m
t V m t V m
t V
l l
S
2 , 0
200 . 2
4 ). 40 60 (
. 2
). (
. .
.
2 1
2 1
2 1
2 /
2 2
2 /
1 1
·

·
+ +

· ⇒
+ +

·
Bài 70 : Một thanh có khối lượng m
1
= 1kg, chiều dài l = 1,5m có thể quay tự do xung quanh một trục
nằm ngang đi qua đầu mút của thanh . Một viên đạn có khối lượng m
2
= 0,1kg , bay theo phương nằm
ngang với vận tốc V = 400m/s tới xuyên vào đầu kia của thanh và mắc vào thanh. Tìm vận tốc góc của
thanh ngay sau khi viên đạn cắm vào thanh
Bài giải:
Tại vị trí thấp nhất mômen trọng lực đối với trục quay bằng 0 nên mômen động lượng bảo toàn
A A
d
d
l m
l m L
V l m
l
V
l m l m L
ω ω
ω
.
3
.
2
1 2
2 2
2
2
2 1
2
2 1
+ ·
· · ·
mômen động lượng bảo toàn L
1
=L
2
s rad
l m m
V m
V l m l
m m
d
A d A
/
5 , 1 ). 1 1 , 0 . 3 (
400 . 1 , 0 . 3
). 3 (
3
.
3
3
1 2
2
2
2 1 2
+
·
+
· → ·
+
ω ω
Bài 71 . Một đĩa tròn đồng chất bán kính R , khối lượng m có thể quay xung quanh trục
nằm ngang vuông góc với đĩa và cách tâm đĩa một đoạn R/2 . Đĩa bắt đầu quay từ vị trí
ứng với vị trí cao nhất của tâm đĩa với vận tốc ban đầu bằng 0. Hãy xác định mô men
động lượng của đĩa đối với trục quay khi đĩa đi qua vị trí thấp nhất .
Bài giải:
Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay là:



2
m
1
m
l
A
0
0
R

1
m
2
m
R rr
PP
PP
P
0

4
3
2 2
1
2
2
2
mR R
m mR I ·

,
_

¸
¸
+ ·
áp dụng định luật bảo toàn năng lượng:
( )
I
L
I
I
I mgR
2 2 2
1
2 2
2
· · ·
ω
ω
gR mR
gR m
mgRI L
2
3
4
6
2
3 2
· · · ⇒
Bài 72. Một con lắc đơn trọng lượng P được treo bởi sợi dây không dãn khối lượng không đáng kể, kéo
con lắc ra khỏi phương thẳng đứng một góc α = 90
0
, sau đó con lắc được thả rơi tự do. Xác định sức
căng của dây treo khi con lắc đi qua vị trí cân bằng.
Bài giải:
Khi qua vị trí cân bằng, hợp lực giữa sức căng của dây và trọng lực của con lắc tạo ra lực hướng tâm của
chuyển động này.
l
mv
a m P T
2
ht
· · − .

mg
l
mv
T
2
+ ·
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có:
mgl mv mgl mv 2
2
1
2 2
· → ·
Từ đó suy ra sức căng T:
P 3 mg 3 mg
l
mgl 2
T · · + ·
Bài 73 . Cho một hệ cơ học như hình vẽ : Cho m
1
= 1 kg , m
2
= 3 kg . Ròng rọc hai nấc có
mômen quán tính đối với trục quay đi qua tâm là I = 8.10
4
kgm
2
, bán kính bé r = 20cm , bán kính
lớn R =40cm. Cho dây không dãn khối lượng không đáng kể . Hăy xác định gia tốc góc của hệ
và sức căng của các
đoạn dây .

Bài 74 . Hai bình có thể tích bằng nhau chứa cùng một chất khí. Nhiệt độ và áp suất trong
mỗi bình là t
1
=27
0
C , p
1
= 2,1.10
5
N/m
2
, t
2
= 47
0
C , p
2
= 3,2.10
5
N/m
2
. Mở khoá K sau khi cân
bằng nhiệt độ khối khí t = 35
0
C . Xác định áp suất và khối lượng riêng của khối khí ở nhiệt độ đó .
Cho µ = 2kg/kmol
Bài giải:
Phương tŕ nh trạng thái của từng b́ nh :
) (
2
. 2
.
2
2
2
1
1
2
2
1
1 2 1
2
2
2 2
2
2
1
1
1 1
1
1
m
N
T
P
T
P T
P
VT
T
P
T
P
RT
m m
V P
RT
V P
m RT
m
V P
RT
V P
m RT
m
V P

,
_

¸
¸
+ ·

,
_

¸
¸
+ ·
+
·
· → ·
· → ·
µ
µ
µ
µ
µ
Bài 75 : Một bơm hút khí có thể tích ∆V= 100cm
3
, dùng để hút khí trong bình có thể tích V = 1,5.10
-3
m
3
từ áp suất
P
0
= 10
5
N/m
2
đến áp suất P = 10
2
N/m
2
. Hỏi phải hút bao nhiêu lần? (Coi quá trình bơm thực hiện đủ
chậm để có thể coi là quá trình đẳng nhiệt).
Giải :
Quá tŕ nh đẳng nhiệt
?
ln
ln
ln . ln
) (
) (
) (
0
0
0 1
2
0 2 2 1
0 1 1 0
·
∆ +
· →
∆ +
· →

,
_

¸
¸
∆ +
· · → ∆ + ·

,
_

¸
¸
∆ +
· → ∆ + ·
∆ +
· → ∆ + ·

V V
V
P
P
n
V V
V
n
P
P
V V
V
P P P V V P V P
V V
V
P P V V P V P
V V
V
P P V V P V P
n
n n n
Bài 76 : Một chất lưỡng nguyên tử ( đa
nguyên tử, đơn nguyên tử) ở thể tích V
1
= 0,5 lít, áp suất P
1
= 0,5 át. Nén đoạn
nhiệt đến áp suất P
2
, thể tích V
2
. Sau đó
giữ nguyên thể tích V
2
làm lạnh đến
nhiệt độ ban đầu. Khi đó áp suất P
3
= 1
át.
a. Vẽ đồ thị của quá trình đó
trên giản đồ OPV
b. Tìm thể tích V
2
, áp suất P
2
?
c. Tính công mà khối khí nhận
vào trong quá trình trên?
d. Tính nhiệt mà khối khí tỏa ra
trong quá trình trên?
e. Độ biến thiên entropi của quá trình trên, Cho T
1
=300K
Bài giải:
b- Quá trình 1-3 đẳng nhiệt :
Quá trình 1-2 đoạn nhiệt:
at
V
V
P P V P V P 32 , 1
25 , 0
5 , 0
. 5 , 0 .
5
7
2
1
1 2 2 2 1 1
·
,
_

¸
¸
·

,
_

¸
¸
· ⇒ ·
γ
γ γ
c. Tính công mà khối khí nhận vào trong các quá trình trên .
J
V P V P
A 62 , 19
1
5
7
10 . 10 . 81 , 9 ). 5 , 0 . 5 , 0 25 , 0 . 32 , 1 (
1
3 4
1 1 2 2
·


·


·

γ
d. Tính nhiệt mà khối khí tỏa ra trong các quá trình trên?
Trạng thái 1và trạng thái 3 cùng nhiệt độ nên độ biến thiên nội năng của quá trình bằng 0, theo nguyên lý
I :
J A Q A Q Q A U 62 , 19 0 · · ′ → − · → · + · ∆
Hay tính theo cách khác: Trong quá tŕ nh đoạn nhiệt Q=0 nên nhiệt của khối khí tỏa ra trong các quá trình
trên bằng nhiệt mà khối khí tỏa ra trong quá tŕ nh đẳng tích
lit
P
P
V V V P V P 25 , 0
1
5 , 0
5 , 0
3
1
1 2 2 3 1 1
· · · ⇒ ·
0
V
P
1
2
3
V
1
V
2
P
2
P
1
P
3
1
2
3
P
1
P
2
P
3
P
0
V
V
1
V
2
( ) ( )
( ) ( ) J V P V P
i
Q
T T RT
m
V P RT
m
V P
T T
R i m
T T C
m
Q
V
62 , 19 10 . 10 . 81 , 9 . 5 , 0 . 5 , 0 25 , 0 . 32 , 1
2
5
2
2 .
. .
3 4
1 1 2 2
1 3 2 2 1 1 1 1
3 2 3 2
· − · − · ′ ⇒
· + · + · +
− · − · ′

µ µ
µ µ
e. entropi: Vì entropi là hàm trạng thái nên độ biến thiên entropi không phụ thuộc vào quá trình biến đổi
mà nó phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối
Hay sử dụng quá tŕ nh đẳng nhiệt:
) / ( ln
1
2
K J
V
V
R
m
S
µ
· ∆
Bài 77 : Một khối khí dăn nở đoạn nhiệt sao cho áp suất của nó giảm từ P
1
= 2át đến P
2
= 1át, V
2
=2lít, sau đó hơ nóng đẳng tích đến nhiệt độ ban đầu
thì áp suất là P
3
= 1,22át.
a. Vẽ đồ thị và xác định tỉ số C
p
/C
v
.
b. Nhiệt mà khối khí nhận vào trong các quá trình trên?
c. Độ biến thiên entropi của quá trình trên, cho T
2
=
a. Quá tŕ nh đoạn nhiệt 1-2:
γ
γ γ

,
_

¸
¸
· ⇒ ·
1
2
2
1
2 2
1
1
V
V
P
P
V P V P
Lấy loga 2 vế :
4 , 1
6393 , 1 ln
2 ln
ln
ln
:
ln
ln
ln . ln
3
1
2
1
3
1
1
2
2 3 1 1
1
2
2
1
1
2
2
1
· · · ⇒ · → ·
· ⇒ ·
P
P
P
P
P
P
V
V
V P V P
V
V
P
P
V
V
P
P
γ
γ γ

b. Quá tŕ nh đoạn nhiệt Q = 0 nên nhiệt mà khối khí nhận được trong các quá trình trên bằng nhiệt mà
khối khí nhận được trong quá tŕ nh đẳng tích
( ) ( )
( ) ( ) J V P V P
i
Q
V P
mR
T RT
m
V P
V P
mR
T V P
mR
T RT
m
V P
T T
R i m
T T C
m
Q
V
75 , 64 10 . 10 . 81 , 9 . 2 . 1 2 . 22 , 1
2
3
2
2 .
. .
3 4
2 2 2 3
2 2 2 2 2 1
2 3 3 1 1 1 1 1 1
2 1 2 3
· − · − · ⇒
· → ·
· · · → ·
− · − ·

µ
µ
µ µ
µ
µ µ
C. Vì entropi là hàm trạng thái nên độ biến thiên entropi không phụ thuộc vào quá trình biến đổi mà nó
phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối nên dựa vào quá trình đẳng nhiệt 1-3 ta có
K J
P
P
T
V P
P
P
R
m
V
V
R
m
S / ln ln ln
3
1
2
2 2
3
1
1
2
· · · ∆
µ µ
Bài 78 : Cho 3kmol khí lý tưởng đơn nguyên tử thực hiện một chu trình AB, CD đẳng nhiệt BC, DA
đẳng tích , T
1
= 1,5T
2
= 450K ; V
2
= 2V
1
.
.
a. Chứng minh rằng tỉ số P
A
/P
B
= P
D
/P
C
1
2
3
P
1
P
2
P
3
P
0
V
V
1
V
2



b. Tính công sinh ra, nhiệt mà khối khí thực sự nhận vào trong chu trình
c. Tính hiệu suất của chu trình.
Bài giải:
a.
C
D
C D
B
A
B A
P
P
V
V
V P V P
P
P
V
V
V P V P
· → ·
· → ·
1
2
2 1
1
2
2 1

C
D
B
A
P
P
P
P
· ⇒
b. Công sinh ra, nhiệt thực sự nhận vào trong chu trình:
J
V
V
RT
m
V
V
RT
m
V
V
RT
m
A A A
CD AB
5 3
1
2
1
2
1
2
1
2
1
10 . 92 , 25
5 , 1
5 , 0
. 2 ln . 450 . 10 . 31 , 8 . 3
5 , 1
1
1 ln ln ln
· ·
·
,
_

¸
¸
− · + · ′ + ′ · ′
µ µ µ
( )
J
i i
RT
m
T T
R i m
V
V
RT
m
Q Q Q
DA AB
5 3
1 2 1
1
2
1
10 . 85 , 133 1
2
3
2 ln . 450 . 10 . 31 , 8 . 3
5 , 1 . 2 2
2 ln
2
.
ln
·

,
_

¸
¸
− + ·
·
,
_

¸
¸
− + · − + · + ·
µ µ µ
c. Hiệu suất của chu tŕ nh:
% 4 , 19
85 , 133
92 , 25
· ·

·
Q
A
η
Bài 79 : 3kmol khí O
2
thực hiện một chu trình CácNô thuận nghịch giữa nguồn nóng T
1
= 600K và
nguồn lạnh
T
2
= 300K. Biết tỉ số P
1
/P
3
= 20 trong chu trình . Tính :
a. Hiệu suất chu trình.
b. Nhiệt nhận vào của nguồn nóng
c. Nhiệt toả ra cho nguồn lạnh
d. Công sinh ra trong một chu trình
a. Hiệu suất chu trình.
% 50 1
1
2
· − ·
T
T
η
b. Nhiệt nhận vào của nguồn nóng
2
1
1 1
ln
P
P
RT
m
Q
µ
·
(*) Từ phương tŕ nh trạng thái của quá trình 2-3
( )
( ) ( ) ( ) J
P
P
RT
m
Q
P
T
T
P P P T P T
5 5 , 3 3 5 , 3
3
1
1 1
5 , 3
3
1
1
2
3 2 3
1
2 2
1
1
10 . 22 , 85 5 , 0 . 20 ln 600 . 10 . 31 , 8 . 3 5 , 0 . ln
5 , 0 . .
· ·
1
]
1

¸

·
·

,
_

¸
¸
· → ·


− −
µ
γ
γ
γ
γ
γ
γ
c. Nhiệt toả ra cho nguồn lạnh
( ) J Q Q Q A Q Q
5
1 1 2 1 2
10 . 69 , 16 . 5 , 0 1 · · − ·

→ · ′ ′ − ·

η η
1
.Q A mµ
d. Công sinh ra trong một chu trình
J Q A
5
1
10 . 69 , 16 . · · ′ η
Bài 80 : cho 2kmol khí đơn nguyên tử thực hiện một chu trình thuận nghịch gồm
3 quá trình dãn đẳng nhiệt , nén đẳng áp, hơ nóng đẳng tích với nhiệt độ
T
max
= 400K. Biết tỉ số V
max
/V
min
= 2 .
A
C
B
T
1
T
2
P
0
V
V
1
V
2
D
T
max
V
0
0
P
V
max
V
min
T
1
T
2
1
2
3
4
P
V
0
V
1
V
4
V
2
V
3
P
1
P
3
P
2
P
4
P 1 3
2
0
V
V
1
P
2
V
2
P
1
a. Hăy vẽ đồ thị .
b. Tính công sinh ra, nhiệt nhận vào và hiệu suất của chu trình.
J
RT
m
V
V
V
V
RT
m
V
V
RT
m
A
V
RT m
P RT
m
V P
V V P
V
V
RT
m
A

,
_

¸
¸
− + ·
·

,
_

¸
¸
− + ·

,
_

¸
¸
− + · ′ ⇒
· → ·
− + · ′
1
2
1
2 ln . 400 . 10 . 31 , 8 . 2
1
2
1
2 ln ln
) ( ln
3
max
max
max
max
min
max
min
max
max
max
max
2 max max 2
max min 2
min
max
max
µ µ µ
µ µ
µ
Nhiệt nhận vào: Trong một chu tŕ nh độ biến thiên nội năng
A A Q Q A U ′ · − · → · + · ∆ 0
Hiệu suất lư thuyết:
% 50 5 , 0 1 5 , 0 . ; 1
max
max
min
max min
max
max
min
min
max
min
· − · ⇒ · · → · − · η η T
V
V
T T
T
V
T
V
T
T
c. So sánh hiệu suất thực tế và hiệu suất lý thuyết chạy theo chu trình CacNô thuận nghịch với
nguồn nóng và nguồn lạnh kể trên
Nhiệt mà khối khí thực sự nhận vào trong một chu trình:
( )
3 max
min
max
max 31 12
2
ln T T
iR m
V
V
RT
m
Q Q Q − + · + ·
µ µ
áp dụng quá tŕ nh đẳng áp:
K
V
V
T T
T
V
T
V
200
2
1
. 400
max
min
max 3
max
max
3
min
· · · → ·
J
V
V i i
RT
m
Q
5 3
max
min
max
10 . 94 , 95
2 . 2
3
2
3
2 ln . 400 . 10 . 31 , 8 . 2
. 2
.
2
2 ln ·

,
_

¸
¸
− + ·

,
_

¸
¸
− + ·
µ

% 4 , 13
94 , 95
84 , 12
31 12
· ·
+

·
Q Q
A
TT
η
Suy ra :
LT TT
η η
50
4 , 13
·
Bài 81 : Một khối khí ban đầu có thể tích V
1
= 0,39 m
3
và áp suất P
1
=1,55.10
5
N/m
2
, được dãn đẳng nhiệt
sao cho thể tích tăng 10 lần. Sau đó khí được đốt nóng đẳng tích để trạng thái cuối
áp suất của khối khí bằng áp suất ban đầu. Biết trong toàn bộ quá trình này, nhiệt
lượng phải truyền cho khối khí là 1,5.10
6
J.
a. Vẽ quá trình trên đồ thị OPV.
b. Xác định tỉ số Poátxông γ.
c. Tính độ biến thiên nội năng, công do khối khí sinh ra trong quá trình trên.
d. Tính độ biến thiên entropi trong quá trình trên.
b. Xác định tỉ số Poátxông γ.
Bài giải:
( )
4 , 1
5
7 2
5
10 . 55 , 1 . 39 , 0 . 9
10 . 61 , 13 . 2
10 . 61 , 13
2
. 9
10 . 61 , 13 10 ln 10 . 55 , 1 . 39 , 0 10 . 5 , 1 10 ln 10 . 5 , 1 . 10
2
) (
2
10 . 5 , 1
2
ln
5
5
5
1 1
5 5 6
1 1
6
1 1 1 1 1 3
6
1
2
1 23 12
· ·
+
· ⇒ · · → · →
· − · − · − · − ⇒
· ∆ + · + ·
i
i
i
i
V P
J V P V P V P
i
T T
iR m
J T
iR m
V
V
RT
m
Q Q Q
γ
µ
µ µ
c. Tính độ biến thiên nội năng, công do khối khí sinh ra trong quá trình trên.
T
max
V
0
P
V
max
V
min
1
2
3
J
V P Q
V
V
RT
m
Q A U
5 6 5
6
1 1
2
1
1
10 . 61 , 13 10 . 5 , 1
10
1
ln 10 . 55 , 1 . 39 , 0
10 . 5 , 1
10
1
ln ln
· + ·
· + · + · + · ∆
µ
Hay: Nội năng là hàm trạng thái không phụ thuộc vào quá trính biến đổi mà nó phụ thuộc vào trạng thái
đầu và trạng thái cuối nên:
J V P
i
T T
iR m
U
5
1 1 1 3
10 . 61 , 13 . 9 .
2
) (
2
· · − · ∆
µ
J U Q A A
5 5 6
10 . 39 , 1 10 . 61 , 13 10 . 5 , 1 · − · ∆ − · − · ′
Bài 82 : Một chất khí lý tưởng ở trạng thái ban đầu áp suất P
0
, được dãn đẳng nhiệt tới thể tích V
2
=3V
1
.
Sau đó khí được nén đoạn nhiệt trở về thể tích ban đầu , áp suất sau khi nén là P
3
= 3
1/3
P
0
. Hăy
a. Tìm áp suất sau khi dãn P
2
và xác định khí là đơn nguyên tử hay lưỡng nguyên tử, đa nguyên tử ?
b. Động năng trung bình của một phân tử khí ở trạng thái cuối so với trạng thái đầu thay đổi như thế
nào
a. Áp suất P
2
và bậc tự do:
Quá trình đẳng nhiệt 1-2:
3
. 3 .
0
2 1 2 2 2 1 0
P
P V P V P V P · → · ·
Quá trình đoạn nhiệt 2-3:
6
2
3
4
3
1
1 3 3
. . 3 . 3 .
3
3
1
1
1 0
3
1
1 3 1
0
1 3 2 2
· →
+
· · → · − → ·
· ·
·

i
i
i
V P V P V
P
V P V P
γ γ
γ
γ γ γ γ
γ γ
b. Động năng trung bình của một phân tử khí ở trạng thái cuối so với trạng thái đầu thay đổi như thế
nào ?.
1
3
1
3
2 T
T
W
W
KT
i
W · → ·
Dựa vào quá tŕ nh đoạn nhiệt 2-3:
44 , 1
44 , 1 3
. 3 . 3
1
3
3
1
4
1
0
3
1
0
1
3
2
1
3
1
3 3
1
2 1
· →
· ·

,
_

¸
¸
·

,
_

¸
¸
· → ·


− −
W
W
P
P
P
P
T
T
P T P T
γ
γ
γ
γ
γ
γ
Bài 83 : Một chất khí lý tưởng ở trạng thái ban đầu áp suất P
0
, được dăn đẳng nhiệt tới thể tích V
2
= 3V
1
và áp suất P
2
. Sau đó khí được nén đoạn nhiệt trở về thể tích ban đầu , áp suất sau khi nén là P
3
= 3
2/5
P
0
.
a. Hăy xác định khí là đơn nguyên tử , lưỡng nguyên tử hay đa nguyên tử ?.
Quá trình đẳng nhiệt 1-2:
3
. 3 .
0
2 1 2 2 2 1 0
P
P V P V P V P · → · ·
Quá trình doạn nhiệt 2-3:
5
2
5
7
5
2
1 3 3
. . 3 . 3 .
3
5
2
1
1 0
5
2
1 3 1
0
1 3 2 2
· →
+
· · → · − → ·
· ·
·

i
i
i
V P V P V
P
V P V P
γ γ
γ
γ γ γ γ
γ γ
Chất lưỡng nguyên tử
b. Động năng trung bình của một phân tử khí ở trạng thái cuối so với trạng thái đầu thay đổi như thế
nào ?.
1
3
1
3
2
3
T
T
W
W
KT W · → ·
Dựa vào quá tŕ nh đoạn nhiệt 2-3:
55 , 1
55 , 1 3
. 3 . 3
1
3
5
2
7
2
0
5
2
0
1
3
2
1
3
1
3 3
1
2 1
· →
· ·

,
_

¸
¸
·

,
_

¸
¸
· → ·


− −
W
W
P
P
P
P
T
T
P T P T
γ
γ
γ
γ
γ
γ
Bài 84 : Một chất khí lý tưởng ở trạng thái ban đầu áp suất P
0
, được dãn đẳng nhiệt tới thể tích V
2
= 3V
1
và áp suất P
2
. Sau đó khí được nén đoạn nhiệt trở về thể tích ban đầu , áp suất sau khi nén là P
3
= 3
2/3
P
0
.
a. Hãy xác định khí là đơn nguyên tử hay lưỡng nguyên tử, đa nguyên tử ?.
Quá trình đẳng nhiệt 1-2:
3
. 3 .
0
2 1 2 2 2 1 0
P
P V P V P V P · → · ·
Quá trình đoạn nhiệt 2-3:
3
2
3
5
3
2
1 3 3
. . 3 . 3 .
3
3
2
1
1 0
3
2
1 3 1
0
1 3 2 2
· →
+
· · → · − → ·
· ·
·

i
i
i
V P V P V
P
V P V P
γ γ
γ
γ γ γ γ
γ γ
Chất đơn nguyên tử
b. Động năng trung bình của một phân tử khí ở trạng thái cuối so với trạng thái đầu thay đổi như thế
nào ?.
1
3
1
3
2
3
T
T
W
W
KT W · → ·
Dựa vào quá trình đoạn nhiệt 2-3:
08 , 2
08 , 2 3
. 3 . 3
1
3
3
2
5
2
0
3
2
0
1
3
2
1
3
1
3 3
1
2 1
· →
· ·

,
_

¸
¸
·

,
_

¸
¸
· → ·


− −
W
W
P
P
P
P
T
T
P T P T
γ
γ
γ
γ
γ
γ
Bài 85 : Một kmol khí lí tưởng thực hiện một chu trình P
0
A B
thuận nghịch như h.vẽ. BC,DA đoạn nhiệt ; AB, CD đẳng áp .
Với thể tích V
A
= V
0
, V
B
= 2V
0
, V
C
= 16V
0
, V
D
= 8V
0
;
P
A
= P
0
, P
D
= P
0
/32 .
a. Chất khí là đơn nguyên tử , đa nguyên tử ,
hay lưỡng nguyên tử ? D C
b. Hiệu suất của động cơ chạy theo chu trình trên.
0 V
0
2V
0
8V
0

Bài 86 : Hai khối đồng, khối lượng mỗi khối là 850g, đặt tiếp súc nhiệt với nhau trong hộp cách nhiệt.
Nhiệt độ ban đầu của hai khối là 325K và 285K . Nhiệt dung riêng của đồng là c =0,386 J/gK
a. Nhiệt độ cân bằng cuối cùng của hai khối đồng là bao nhiêu ?
b. Độ biến thiên entropi của hai khối đồng là bao nhiêu ?
Bài 87 : Một khối 0,1kg nước đá ở nhiệt độ 240K, được biến thành hơi nước ở nhiệt độ 373K . Tính độ
biến thiên entropi trong quá tŕ nh biến đổi trên nếu cho rằng nhiệt dung của nước đá và nước không phụ
thuộc vào nhiệt độ . áp suất trong quá trình biến đổi là áp suất khí quyển . Nhiệt dung riêng của nước đá
là 1,8.10
3
J/kgđộ ; của nước là 4,18.10
3
J/kgđộ ; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là3,35.10
5
J/kg ; nhiệt
hoá hơi riêng của nước là 2,26.10
6
J/kg .
Bài 88 : Cho 3kmol khí lý tưởng đơn nguyên tử thực hiện một chu trình AB, CD đẳng nhiệt BC, DA
đẳng tích, T
1
= 1,5T
2
= 450 (K); V
2
= 2V
1
.
.
Tính công mà khối khí sinh ra, nhiệt mà khối khí thực sự nhận
vào trong chu trình trên. Tính hiệu suất thực tế của chu trình.

a. Công sinh ra, nhiệt thực sự nhận vào trong chu trình:
J
V
V
RT
m
V
V
RT
m
V
V
RT
m
A A A
CD AB
5 3
1
2
1
2
1
2
1
2
1
10 . 92 , 25
5 , 1
5 , 0
. 2 ln . 450 . 10 . 31 , 8 . 3
5 , 1
1
1 ln ln ln
· ·
·
,
_

¸
¸
− · + · ′ + ′ · ′
µ µ µ
( )
J
i i
RT
m
T T
R i m
V
V
RT
m
Q Q Q
DA AB
5 3
1 2 1
1
2
1
10 . 85 , 133 1
2
3
2 ln . 450 . 10 . 31 , 8 . 3
5 , 1 . 2 2
2 ln
2
.
ln
·

,
_

¸
¸
− + ·
·
,
_

¸
¸
− + · − + · + ·
µ µ µ
b. Hiệu suất của chu trình:
% 4 , 19
85 , 133
92 , 25
· ·

·
Q
A
η

TÍNH ENTRÔPI
Bài 89 . Tính độ biến thiên entrôpi khi hơ nóng đẳng áp 6,5 gam Hyđrô đến thể tích khí tăng lên gấp đôi.
K J
V
V
R
i m
V
V
C
m
S
p
/ 52 , 65 2 ln 10 . 31 , 8
2
2 5
.
2
10 . 5 , 6
ln
2
2
ln
3
3
1
2
1
2
·
+
·
+
· · ∆

µ µ
Bài 90 .Tính độ biến thiên entrôpi khi dãn nở đẳng nhiệt 10,5 gam khí Nitơ từ thể tích 2 lít đến thể tích 5
lít
K J
V
V
R
m
S / 86 , 2
2
5
ln 10 . 31 , 8 .
28
10 . 5 , 10
ln
3
3
1
2
· · · ∆

µ
Bài 91 . Một kilômol khí đa nguyên tử được hơ nóng đẳng tích, nhiệt độ tuyệt đối của nó được tăng lên
1,5 lần. Tính độ biến thiên entrôpi trong quá trình đó.
K J
T
T iR m
T
T
C
m
S
V
/ 10 . 1 , 10 5 , 1 ln 10 . 31 , 8 . 3 . 1 ln
2
ln
3 3
1
2
1
2
· · · · ∆
µ µ
Bài 92 . Tính độ biến thiên entrôpi của một chất khí lưỡng nguyên tử khi hệ thay đổi từ trạng thái ban đầu
có thể tích C t m N P l V
0
1
2 5
1 1
27 ; / 10 . 31 , 8 ; 3 · · · sang trạng thái hai có
2 5
2 2
/ 10 . 6 ; 5 , 4 m N P l V · · , theo hai
quá trình dãn đẳng áp sau đó làm lạnh đẳng tích.
K J
T
V P
P
P i
V
V i
R
m
P
P
C
m
V
V
C
m
S S S
v p
/ 03 , 5
31 , 8
6
ln
2
5
5 , 1 ln
2
7
.
300
10 . 31 , 8 . 10 . 3
31 , 8
6
ln
2
5
3
5 , 4
ln
2
7
ln
2
ln
2
2
ln ln
5 3
1
1 1
1
2
1
2
1
2
1
2
2 1
·
,
_

¸
¸
+ ·
,
_

¸
¸
+ ·
·

,
_

¸
¸
+
+
· + · ∆ + ∆ · ∆

µ µ µ
Bài 93 . Nén đẳng nhiệt một khối khí ôxy từ thể tích
K T at P l V 350 ; 2 ; 4
1 1 1
· · ·
đến thể tích
1 2
4
1
V V ·
,
sau đó làm lạnh đẳng tích đến áp suất ban đầu. Hãy tính độ biến thiên entrôpi của quá trình biến đổi trên.
P 1 3
2
0
V
V
1
P
2
V
2
P
1
P 1 3
2
0
V
V
1
P
2
V
2
P
1
K J
T
V P
S
P P V P V P
P
P i
V
V
R
m
P
P
C
m
V
V
R
m
S S S
V
/ 88 , 10
4
1
ln .
2
7
.
350
10 . 81 , 9 . 2 . 10 . 4
2
5
1
4
1
ln
4
4
1
ln
2
ln ln ln
4 3
1
1 1
1 2 1 2 1 1
2
1
1
2
2
1
1
2
2 1
− · ·

,
_

¸
¸
+ · ∆
· → ·

,
_

¸
¸
+ · + · ∆ + ∆ · ∆

µ µ µ
Bài 94 . Dãn đẳng nhiệt một khối khí lưỡng nguyên tử từ thể tích
K T at P l V 350 ; 4 ; 2
1 1 1
· · ·
đến thể tích
1 2
4V V ·
, sau đó hơ nóng đẳng tích đến áp suất ban đầu. Hãy tính độ biến thiên entrôpi của quá trình
biến đổi trên.
K J
T
V P
S
P P V P V P
P
P i
V
V
R
m
P
P
C
m
V
V
R
m
S S S
V
/ 88 , 10 4 ln
2
5
4 ln .
350
10 . 81 , 9 . 4 . 10 . 2
4 ln
2
5
4 ln
4
1
4
ln
2
ln ln ln
4 3
1
1 1
1 2 1 2 1 1
2
1
1
2
2
1
1
2
2 1
·

,
_

¸
¸
+ ·

,
_

¸
¸
+ · ∆
· → ·

,
_

¸
¸
+ · + · ∆ + ∆ · ∆

µ µ µ
Hay tính theo cách khác: entropi là hàm trạng thái nên độ biến thiên entropi không
phụ thuộc vào quá trình biến đổi mà phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối
K J
T
V P
V
V
R
i m
T
T
C
m
S
p
/ 88 , 10 4 ln
2
2 5
ln
2
2
ln
1
1 1
1
2
1
3
·
+
·
+
· · ∆
µ µ
Bài 94 : Một kmol khí lưỡng nguyên tử được hơ nóng, nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng lên 1,5 lần. Tính độ
biến thiên entropi nếu quá trình hơ nóng là :
a. Đẳng tích .

K J
T
T iR m
T
T
C
m
S
V
/ 10 . 42 , 8 5 , 1 ln 10 . 31 , 8 .
2
5
. 1 ln
2
ln
3 3
1
2
1
2
· · · · ∆
µ µ

.
K J
T
T
R
i m
T
T
C
m
S
p
/ 10 . 79 , 11 5 , 1 ln 10 . 31 , 8
2
2 5
. 1 ln
2
2
ln
3 3
1
2
1
2
·
+
·
+
· · ∆
µ µ

Bài 95 : Một khối khí lưỡng nguyên tử ban đầu có thể tích V
1
= 0,39 m
3
và áp suất
P
1
=1,55.10
5
N/m
2
nhiệt độ T
1
=300K , được dãn đẳng nhiệt sao cho thể tích tăng 10
lần. Sau đó khí được đốt nóng đẳng tích để trạng thái cuối áp suất của khối khí
bằng áp suất ban đầu. Hãy tính độ biến thiên entrôpi của quá trình biến đổi trên.
Vì entropi là hàm trạng thái nên độ biến thiên entropi không phụ thuộc vào quá trình biến đổi mà nó phụ
thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối
K J
T
V P
V
V
R
i m
T
T
C
m
S
p
/ 10 . 6 , 1 10 ln
2
2 5
ln
2
2
ln
3
1
1 1
1
2
1
3
·
+
·
+
· · ∆
µ µ
CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
1
E

2
E

α cos 2 E thì
1 M
2 1
2 1
E
E E mà
E E E
M
·
·
+ ·
  
M
E

α M
E

ϕ
α
cos 2
cos 2
2 1
2
2
2
1
2 1
2
2
2
1
2 1
2 1
E E E E Hay
E E E E E Thì
E E mà
E E E
M
M
+ + ·
− + ·

+ ·
  
2
E

α
ϕ
1
E

M
M
BÀI 96 : Cho hai
điện tích điểm q
1
= 4.10
-8
C và q
2
=
4.10
-8
C (hai điện
tích trái dấu). Đặt
tại hai đỉnh A và
B của tam giác
đều ABC cạnh a =
20cm trong không
khí. Hăy xác định :
a. Véctơ cường độ điện trường và điện thế do hai điện tích gây ra tại đỉnh C.
Theo nguyên ly chồng chất
( )
) / ( 10 . 99 , 12 3 .
6 , 0
10 . 3
10 . 9 3
.
.
3 30 cos 2
.
.
2
2
8
9
2
1
0
1
2 2 1 2 1
m V
a
q
k E
E E E
a
q
k E E E E E
C
C
C
· · ·
· · ⇒
· · + ·

ε
ε

  
V
b
q
b
q k
V V V 900 ) 2 1 (
2 , 1
10 . 4 . 10 . 9
)
2
(
8 9
2 1
· + · + · + ·

ε

b. Nếu tại C ta đặt điện tích q
o
= 2.10
-7
C tính lực điên trường tác dụng lên q
0
.
Lực điện trường
do hệ hai điện
tích tác dụng lên
điện tích q
0.
( )
N
a
q q
F F F F F
a
q q
F F
7
2
16 9
0
2
0 9 0
1 2 1
2
0 9
2 1
10 . 81 , 259
2
3
.
6 . 0
10 . 2 . 3 . 10 . 9 . 2
30 cos .
.
.
. 10 . 9 . 2 30 cos 2
.
.
10 . 9


· ·
· · · → + ·
· ·
ε
ε
  
c. Tính công của lực điện trường khi q
0
dịch chuyển từ C tới H
Công của lực điện trường khi dịch chuyển điện tích q
0
từ C tới H:
) (
0 H C
V V q A − ·
A B
C
a
q
q
H
F

1
F

2
F

A B
C
a
q q
2
E

1
E

E




0

h
Q, l
M
1
E d

2
E d

E d

dq
r
max
α
( )
( )
( )
( )
) ( 10 . 72 ) 2400 600 .( 10 . 4
2400
6 , 0
10 . 4 4 . 10 . 9 . 2
.
. 2
600
2 , 1
10 . 4 4
10 . 9
.
6 8
8 9
2 1
8
9
2 1 2 1
J A
V q q
a
k
V
V q q
b
k
V V V
H
C
− −


− · − ·
·
+
· + ·
·
+
· + · + ·
ε
ε
d. Hăy xác định trên đường thẳng AB một điểm mà tại đó véc tơ cường độ điện trường tổng hợp bằng
không.
BÀI 97. Một thanh mỏng AB có chiều dày l = 50cm, tích điện tích Q = 4.10
-6
C
phân bố đều, đặt trong chân không. Hăy xác định: Véctơ cường độ điện trường và
điện thế do thanh gây ra tại điểm M nằm trên đường trung trực của thanh và cách
thanh một khoảng h = 60cm. và điểm N nằm trên đường kéo dài của thanh và cách
đầu mút gần nhất của thanh một khoảng R = 40cm.
* Tính cường độ điện trường tại M:
2 2 2 1
.
r
dx
l
Q
k dE d E d E d E d · · + ·
1
dE lín é do
  
α
α
α α
α
α
α
α
d h dx tg h x
h
x
tg
h
r
r
h
r
dx
l
Q
k dE dE
2
2 1
cos
1
.
cos
cos
. cos
. . 2 cos 2
· → · → ·
· → ·
· ·
) / ( 10 . 87 , 94
6 , 0 2 , 0
1
6 , 0
10 . 4
. 10 . 9
2
.
.
4
2
.
. . 2 sin
.
. 2
.
. cos
. . 2
3
2 2
6
9
2
2
0 2
2
max
max
m V
h
l
h
Q
k
h
l
l
h l
Q
k
h l
Q
k
h l
d Q
k dE E
M
·
+
·
+

,
_

¸
¸
·
·
+
· · · ·

∫ ∫
α
α
α α
thanh 1/2
* Tính cường độ điện trường tại N:
Chia nhỏ thanh ra thành những phần tử có chiều dài dx mang điện tích dq, cách điểm M một khoảng x,
gây ra tại M véc tơ cường độ điện trường dE
2
0
2
0
. 4 .
.
. 4 x l
dx Q
x
dq
dE
ε πε ε πε
· ·


·
vËt Toµn
E d E
M
 
+ Phương chiều: Do các điện tích điểm dq trên toàn thanh gây ra tại M các vectơ cường
độ điện trường có cùng phương chiều nên E d o E
M
 
ngchiÒu cïngph­

h
M
R N
l,Q
Q
Q, l r

N dx
dq
x
dE










0

Q
R
0
1
E d

E d

α
+ Độ lớn:
) / ( 10 . 90
6 , 0 4 , 0
1
4 , 0
1
6 . 0
10 . 4
10 . 9
1 1
10 . 9
3
6
9
2
9
m V
l r r l
Q
k
x
dx
l
Q
E
l r
r
M
·
,
_

¸
¸
+
− ·

,
_

¸
¸
+
− · ·
− +


* Tính điện thế tại N:
Chia nhỏ thanh ra thành những phần tử có chiều dài dx mang điện tích dq, cách điểm M một khoảng x,
gây ra tại M một điện thế dV
r
l r
l
Q
k
x
dx
l
Q
k V
x
dx
l
Q
k
x
dq
dV
l r
r
+
· · → · ·

+
ln
. .
.
.
.
ε ε ε
) ( 10 . 90
4 , 0
1
ln
6 , 0
10 . 6
10 . 9
3
6
9
V V · ·


b. Mật độ năng lượng điện trường do thanh gây ra tại điểm M và N
c. Nếu tại M, N ta đặt một điện tích q = 2.10
-7
C tính lực điện trường tác dụng lên điện tích q.
Câu 99 . Cho một phần tư vòng dây tròn (3/4 vòng tròn, một nửa vòng tròn, 1/3 vòng tròn) bán kính R =
80cm, tích điện tích Q = 6.10
-7
C phân bố đều, đặt trong không khí. Hãy xác định
a. Véc tơ cường độ điện trường do điện tích gây ra tại tâm 0 của vòng dây.
b. Điện thế do điện tích gây ra tại tâm 0 của vòng dây.
c. Mật độ năng lượng điện trường tại tâm 0 của vòng dây.
d. Tại 0 đặt một điện tích q
0
= - 2.10
-8
C tính lực điện trường tác dụng lên điện tích q
0.
* ¼ vòng tròn
Do có tính chất đối xứng ta lấy 2 phần tử đối xứng có chiều dài dl mang điện tích
R
d R Q
dl
R
Q
dq
π
α
π
. . . 2
.
4
2
· ·
gây ra tại 0 véc tơ cường độ điện trường
2
0
2 2
0
2 1
. 4
. . 2
. 4 R
d Q
R
dq
dE dE
ε ε π
α
ε πε
· · ·

Theo
nguyên
lý chồng
chất điện
trường:
α cos 2
1 2 1
dE dE E d E d E d · → + ·
  

·
vËt Toµn
E d E
 
0
+ Phương chiều: Do từng cặp điện tích điểm dq đối xứng gây ra tại 0 các véctơ cường độ
điện trường có cùng phương chiều nên E d o E
 
ngchiÒu cïngph­
0

+ Độ lớn:
) / ( 68 , 506 0
2
2
8 . 0 . 14 , 3
10 . 4 . 2
10 . 9 . 2 ) 0 sin
4
(sin
. 2
10 . 9 . 2 . cos
. 2
10 . 9 . 2
2
8
9
2
9
4
0
2
9
0
m V
R
Q
d
R
Q
E ·

,
_

¸
¸
− · − · ·


π
π
α α
π
π

* Điện thế:
R
Q
k dl
R
Q
k dV V
R
dl Q
k
R
dq
k dV dl
R
Q
dq
R
. .
. 2
.
.
. . 2
.
.
.
4
2
4
2
0
2 2
ε π ε π ε ε
π
π
· · · → · · → ·
∫ ∫
vËt toµn

- Tính điện thế 1/3 vòng tròn :










• 0
Q R

Q R
0
0
Q
R

Q
R
0
0
1 2 0
A B
C
a
2a
q 5q
A B
C
a
1
q
2
q
H
R
Q
k dl
R
Q
k dV V
R
dl Q
k
R
dq
k dV dl
R
Q
dq
R
. 2 .
. 3
.
2 .
. . 3
.
.
.
3
2
3
2
0
2 2
ε π ε π ε ε
π
π
· · · → · · → ·
∫ ∫
vËt toµn
) ( 10 . 9
6 , 0
10 . 6
. 10 . 9
2
8
9
V V · ·

Câu 100. Tại hai đỉnh A,B của tam giác vuông ABC có cạnh a = 60cm, b = 2a trong không
khí , ta đặt các điện tích điểm có cùng độ lớn
C q
8
10 . 3

·
. Hãy xác định
a. Cường độ điện trường do hệ điện tích gây ra tại C
b. Mật độ năng lượng điện trường tại điểm C.
c. Điện thế do hệ điện tích gây ra tại C.
d. Tại C đặt một điện tích q
0
= - 2.10
-8
C tính lực điện trường tác dụng lên điện tích q
0.
Câu 101 . Tại hai đỉnh A,B của tam giác đều ABC có cạnh a = 80cm trong không khí , ta
đặt hai điện tích có cùng độ lớn
C q q q
8
1 2 1
10 . 4 ; . 2

· ·
.
a. Cường độ điện trường do hệ điện tích gây ra tại C
b. Mật độ năng lượng điện trường tại điểm C.
c. Điện thế do hệ điện tích gây ra tại C.
d. Tại C đặt một điện tích q
0
= - 3.10
-8
(C) tính lực điện trường tác dụng lên
điện tích q
0
e. Hãy xác định công của lực điện trường khi dịch chuyển điện tích q
0
= - 3.10
-8
(C) từ điểm C tới điểm H
Bài 102 : Cho hai quả cầu dẫn điện đồng tâm có bán kính R
1
= 20cm, R
2
= 40cm, tích điện đều với điện
tích tương ứng là q
1
= 9.10
-9
C, q
2
= -3.10
-9
C, đặt trong không khí. Xác định điện trường và điện thế tại
các điểm M, N, P.
Cho OM =10cm, ON = 30cm, OP = 50cm.
Bài 103 . Cho một dây dẫn mảnh dài 314cm, được uốn thành vòng tròn tâm 0, mang điện
tích Q = 4.10
-6
C phân bố đều , đặt trong không khí.
a. Hãy xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên trục của vòng dây và cách tâm
vòng dây một khoảng h= 60cm.
b. Mật độ năng lượng điện trường tại M.
c. Điện thế tại M.
a. Cường độ điện trường:
Do có tính chất đối xứng ta lấy 2 phần tử đối xứng có chiều dài dl mang điện tích
dl
l
Q
dq . ·
, gây ra tại
véc tơ cường độ điện trường
2 1
E d E d E d
  
+ ·
Do tính chất đối xứng nên
α cos 0
1 2
dE dE dE · → ·

·
vËt Toµn
1
E d E
M
 
+ Phương chiều: Do các điện tích điểm dq gây ra tại M các véctơ cường độ điện trường
có cùng phương chiều nên
1
E d o E
M
 
ngchiÒu cïngph­
+ Độ lớn:
( ) ( )
) / ( 10 . 34 , 45
5 , 0 6 , 0
6 , 0 . 10 . 4
10 . 9
.
. . .
.
10 . 9
3
2 / 3
2 2
6
9
2 / 3
2 2
2
0
2
9
m V
R h l
l h Q k
dl
r
h
r l
Q
E
R
M
·
+
·
+
· ·


π

b. Mật độ năng lượng điện trường:
( ) ( )
) / ( 10 . 77 , 40
4 , 0 6 , 0 . 14 , 3 . 8
10 . 16 . 10 . 9
4 . 2 2
1
3 3
3
2 2
12 9
3
2 2
2 2
2
0
m J
R h
h Q k
E w
M e


·
+
·
+
· ·
π
εε



0
h
Q
M
R
E d

1
E d

2
E d
 r
dl
α

• M
h
R
0 Q






0
N M P
• • •
2
R
I
1
I
2
R r

0

I
0
I
R
2R

• a
I
1
I
2
I
3
a

M
c. Điện thế tại M. Chia vòng dây ra thành những phần tử có chiều dài dl mang điện tích dq
m R m R
h R
Q
k dl
h R l
Q
k dV V
r l
dl Q
k
r
dq
k dV dl
l
Q
dq
l
2
1
2
14 , 3
14 , 3 2
. . .
.
. .
.
.
.
.
2 2
0
2 2
· · → ·
+
·
+
· · → · · → ·
∫ ∫
π
π
ε ε
ε ε
vËt toµn
) ( 10 . 09 , 46
6 , 0 5 , 0
10 . 4
. 10 . 9
3
2 2
6
9
V V ·
+
·

TỪ TRƯỜNG
Câu 104. Cho một dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ không đổi I
1
= 3A chạy qua và một dòng
điện tròn bán kính R = 10cm có cường độ I
2
= 4A không đổi chạy qua (trường hợp một trong hai dòng
chạy theo chiều ngược lại), đặt cách nhau r = 5cm. Cả hai dòng điện đặt trong cùng một mặt phẳng.
a. Hãy xác định cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại tâm 0 của hai dòng điện tròn.
b. Hãy xác định mật độ năng lượng từ trường tại tâm 0 của dòng điện tròn.
Cho µ = 1, µ
0
= 4π.10
-7
H/m.
a. Hãy xác định cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại tâm 0 của hai dòng điện tròn.
Theo nguyên lý chồng chất
2 1 0
B B B
  
+ ·
Do
2 1
; B B
 
có cùng phương chiều nên
( )
T
R
I
r R
I
B B B
5
2 2
7 2 0 1 0
2 1 0
10 . 91 , 2
10 . 10
4
10 . 15 . 14 , 3
3
10 . 14 , 3 . 2
2 2

− −

·
,
_

¸
¸
+ · +
+
· + ·
µµ
π
µµ
b. mật độ năng lượng từ trường tại tâm 0 của dòng điện tròn.
) / ( 10 . 71 , 33
10 . 14 , 3 . 4 . 2
) 10 . 91 , 2 (
2
3 5
7
2 5
0
2
m J
B
w
m



· · ·
µ µ
Câu 105. Cho hai dòng điện tròn có cùng cường độ I chạy qua và ngược chiều nhau,
đồng tâm bán kính R và 2R , cùng nằm trong một mặt phẳng (trường hợp một trong hai
dòng chạy theo chiều ngược lại), Hãy xác định:
a. cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại tâm 0 của hai dòng điện tròn.
b. Hãy xác định mật độ năng lượng từ trường tại tâm 0 của dòng điện tròn.
Cho µ = 1, µ
0
= 4π.10
-7
H/m.
Câu 106. Cho hai dòng điện tròn đồng tâm có cường độ I và 2I chạy qua có chiều như (H.vẽ)(trường hợp
một trong hai dòng chạy theo chiều ngược lại), có bán kính R và 2R, nằm trong hai mặt phẳng đặt
nghiêng với nhau
một góc
0 0 0 0
90 ; 60 ; 45 ; 30 · α .
Hãy xác định
a. cảm ứng từ do
hai dòng điện
gây ra tại tâm
0 của hai dòng điện tròn.
b. Hãy xác định mật độ năng lượng từ trường tại tâm 0 của dòng điện tròn.
Cho µ = 1, µ
0
= 4π.10
-7
H/m.
Câu 107. Hình vẽ biểu diễn thiết diện của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn có
cường độ bằng nhau I
1
= I
2
= I
3
= 5A , đi qua ba đỉnh của một hình vuông cạnh a =
50cm. Hãy xác định
a. cảm ứng từ do ba dòng điện gây ra tại điểm M.

0
I
R
2R
α
2I

0

a
I
1
I
2
I
3
a

M
I
a
b
R
A
B
C
D
B
l
V

b. Tại M ta đặt một dòng điện thẳng dài vô hạn song song cùng chiều với dòng điện
I
2
trên và có cường độ I
4
= 2A chạy qua. Hãy tính từ lực tác dụng lên 50cm chiều dài trên dòng điện I
4
.
Cho :
1 · µ
;
m
H
7
0
10 . 4

· π µ
Câu 108. Hình vẽ biểu diễn thiết diện của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn có
cường độ bằng nhau I
1
= I
2
= I
3
= 10A , đi qua ba đỉnh của một hình vuông cạnh a =
50cm. Hãy xác định
a. Cảm ứng từ do ba dòng điện gây ra tại điểm M.
b. Tại M ta đặt một dòng điện thẳng dài vô hạn song song cùng chiều với dòng
điện I
2
trên và có cường độ I
4
= 2A chạy qua, Hãy tính từ lực tác dụng lên
50cm chiều dài trên dòng điện I
4
.
Cho :
1 · µ
;
m
H
7
0
10 . 4

· π µ
Câu 109. Cho một dòng điện thẳng dài vô hạn, có cường độ I = 5A. Bị bẻ gập tại O
thành một góc α = 60
0
; 90
0
; 120
0
. Hãy xác định cảm ứng từ, cường độ từ trường do
dòng điện gây ra tại điểm M nằm trên đường phân giác của góc 0 và cách 0 một
khoảng 0M = 20cm như (h.vẽ ). Cho µ = 1, µ
0
= 4π.10
-7
H/m.

Câu 110. Cho một đoạn dòng điện có cường độ I = 8A chạy qua, bị bẻ gập tại O
thành hai cạnh của một hình chữ nhật có chiều dài a = 40cm , b = 60cm . Hãy xác
định cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại điểm M nằm trên đỉnh của hình chữ nhật
như (h.vẽ). Cho µ = 1, µ
0
= 4π.10
-7
H/m.
Câu 111. Cho một đoạn dòng điện có cường độ I = 8A chạy qua, bị bẻ gập tại O thành hai cạnh của một
hình tam giác đều có cạnh là a = 60cm . Hãy xác định cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại điểm H nằm
chân của đường cao của tam giác đều như (h.vẽ).
Cho µ = 1, µ
0
= 4π.10
-7
H/m.
Câu 112. Cho dòng điện
thẳng dài vô hạn có cường
độ không đổi I
1
= 8A
chạy qua và dòng điện
I
2
=4A chạy trong khung
dây hình chữ nhật theo
chiều ABCD có cạnh
bằng a = 30cm và b =
20cm. Cạnh AB song song với dòng điện, cách dòng điện một khoảng R = 10cm. Hãy xác định từ lực tác
dụng lên cạnh AB của khung. Cho µ = 1. µ
0
= 4π.10
-7
H/m.
Câu 113 . Cho dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ không đổi I = 5A chạy qua và
một khung dây hình chữ nhật ABCD có cạnh bằng a = 20cm và b = 30cm. Cạnh AB
song song với dòng điện , cách dòng điện một khoảng R = 10cm. Hãy xác định tính từ
thông gửi qua khung dây. cho µ = 1. µ
0
= 4π.10
-7
H/ m.
Câu 114 . Một thanh dây dẫn
thẳng dài l = 20cm chuyển
động trong một từ trường đều
có cảm ứng từ B = 0,1T. Biết
0 R


I
α
M
0
0
b
a
M

I
1
I
R
b
a
A
B
C
D
2
I
I
a
H
B

a
α
B
l
V

rằng: phương của thanh, phương đường sức từ trường và phương dịch chuyển luôn vuông góc với nhau
từng đôi một. Tính từ thông quét bởi dây dẫn trong chuyển dời một đoạn s = 0,75m
Câu 115 . Một khung dây
hình vuông có
cạnh a = 50cm
đặt trong từ
trường đều có cảm
ứng từ
B = 4,10
-4
T. Mặt phẳng của khung hợp với véctơ cảm ứng từ
B

một góc
0
30 · α . Hãy xác định từ
thông gửi qua diện tích của khung .
Câu 116. Cho dòng điện thẳng dài vô hạn chiều như hình vẽ, có cường độ biến đổi
tăng dần chạy qua và một khung dây hình chữ nhật ABCD có cạnh bằng a và b. Cạnh
AB song song với dòng điện, cách dòng điện một khoảng R. Hãy xác định chiều dòng
điện cảm ứng chạy trong khung
Câu 117 . Một thanh dây dẫn
thẳng dài l = 20cm chuyển
động với vận tốc V = 1,5m/s
trong một từ trường đều có
cảm ứng từ B = 0,1T. Biết
rằng: phương của thanh,
phương đường sức từ trường
và phương dịch chuyển luôn vuông góc với nhau từng đôi một.Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện
trên thanh dây dẫn .
Cho µ = 1. µ
0
= 4π.10
-7
H/m.
Từ thông quét bởi thanh trong dịch chuyển dx
dx l B dS B d
m
. . 0 cos . .
0
· · φ

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên dây dẫn:
V l B
dt
dx l B
dt
d
m
C
. .
. .
· · − ·
φ
ε
Vì dây dẫn không khép kín nên suất điện động
) ( 10 . 3 5 , 1 . 2 , 0 . 1 , 0 . .
2
V V l B U
C

· · · · ε
Câu 118 . Cho dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ I
1
= 5a chạy qua và một khung dây
hình chữ nhật ABCD có cạnh bằng a = 30cm và b = 20cm. Cạnh AB song song với
dòng điện, cách dòng điện một khoảng R = 10cm , cho µ = 1.
a.Tính từ thông gửi qua khung .
b. Nếu cho khung dây dịch chuyển song song với chính nó với vận tốc không đổi ra xa
dòng điện,
hãy xác định chiều của dòng cảm ứng chạy trong khung.
c. Nếu cho dòng điện có cường độ I
2
= 2A chạy qua khung dây có chiều từ A đến D, tính từ lực tác dụng
lên từng cạnh của khung.
Bài 1 19 . Cho dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ I = 5A chạy qua, bị bẻ gập
như hình vẽ . Cho R = 10cm ,
1 · µ
.
a. Hãy xác định véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm 0 .
b. Tính mật độ năng lượng từ trường do dòng điện gây ra tại điểm 0.
Bài 1 20 . Cho một dòng điện có cường độ I = 5A chạy trong một ống dây điện thẳng
dài vô hạn , biết rằng 50cm chiều dài ống dây có 1500 vòng dây. Hãy áp dụng định

R
I
0
0 R

I
R
a
b
A
B C
D
I
1
A
B
C
D
R
b
a

0
a
b I
I
lý về dòng điện toàn phần, xác định véctơ cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây. cho
1 · µ
,
0
µ
=
4
7
10 .

π H/m
Bài 1 21 . Một thanh
kim loại có chiều dài
l = 1m, quay trong
từ trường đều có
cảm ứng từ B =4.10
-
3
T, với vận tốc
không đổi 30 · ω vòng/s =2
π
.30rad/s, trục quay đi qua đầu mút của thanh, vuông góc với thanh và song
song với đường sức từ trường.
a. Tìm hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu thanh.
b. Tìm từ thông quét bởi thanh sau một vòng.
Bài 1 22 . Cho một dòng điện có cường độ I = 5A chạy trong một đoạn dây bẻ gập thành
một hình chữ nhật có cạnh a = 40cm, b = 60cm đặt trong không khí. Hãy xác định véctơ
cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm 0 của hình vuông.
Bài 1 23 . cho một dòng điện tròn bán kính R = 20cm có cường độ I = 5A chạy qua, hãy xác định :
a. Véctơ cường độ từ trường và véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại một điểm M nằm trên trục vòng
dây và cách tâm vòng dây một khoảng h = 30cm, và tại tâm 0 vòng dây.
b. Xác định mật độ năng lượng từ trường tại hai điểm đó .
Bài 1 24 : Hình vẽ biểu diễn tiết diện thẳng của hai dòng điện thẳng dài vô hạn có cùng cường độ I
1
=
10A

chạy qua, đặt cách nhau 20cm, P là điểm nằm trên đường trung trực của đoạn nối giữa hai dòng
điện, và cách trung điểm 10cm. Hăy xác định :
a. Véctơ cảm
ứng từ do hai
dòng điện gây
ra tại P.
b. Tại P đặt
một dòng điện
thẳng dài l =
40cm, có cường độ I
2
=5A chạy qua, song song với hai dòng điện trên và có chiều đi vào. Hãy xác định
từ lực tác dụng lên dòng điện I
2
.
Bài 1 25 : Thiết diện thẳng của hai dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ I chạy qua, đặt cách nhau
một khoảng d.
a. Chứng minh độ lớn của véctơ cảm ứng từ tại điểm P nằm cách đều hai dòng
điện và cách d một khoảng h là B =
( )
2 2
0
4 .
. . 2
d R
d I
+ π
µ µ
và xác định phương chiều của
véctơ cảm ứng từ.
b. Xác định mật độ năng lượng từ trường tại P. Cho
1 · µ


....................................Hết.....................................
Nguyễn văn Trung:(0915192169)
0 R


M
h
I

20cm
1
I
P
1
I
ω
l
B


P
d
I
I
h

b) Độ xa quả bóng đạt được theo phương nằm ngang khi rơi chạm đất. c) Trong lần ném phạt thứ hai độ cao ban đầu và góc nghiêng của quả bóng khi ném cũng vẫn giữ nguyên như trong lần ném đầu tiên tức là 1,83m và 35o. Lần này quả bóng đi vào tâm rổ. Hỏi vận tốc ban đầu của quả bóng lần này là bao nhiêu? d) Độ cao cực đại của quả bóng đạt được trong lần ném thứ hai. (ĐS : a) 2,32m; b) 3,84m; c) 8,65m/s; d) 3,09m. )

Bài 5. Một chất điểm chuyển động trên quĩ đạo tròn bán kính bằng 50m. quãng đường đi được trên quĩ đạo được cho bởi công thức : s = -0,5t2+10t+10 (m) Tìm gia tốc pháp tuyến, gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần của chất điểm lúc t = 5(s). (ĐS : at = -1m/s2; an = 0,5m/s2; a = 1,12m/s2) Bài 6. Một vật A được đặt trên một mặt bàn nằm ngang. Dùng một sợi dây, một đầu buộc vào A cho vòng qua ròng rọc và đầu kia của sợi dây buộc vào vật B sao cho vật B rơi không ma sát thẳng đứng từ trên xuống. Cho biết mA= 2kg, hệ số ma sát giữa A và mặt bàn là k=0,25; gia tốc chuyển động của hệ là a= 4,9m/s2. Hãy xác định : a) Khối lượng mB. b) Lực căng của dây. ( ĐS : a/ mB= 3kg; b/ T=14,7N) Bài 7. Một vật trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc α . Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k, vận tốc ban đầu của vật bằng 0. Vật trượt hết mặt phẳng nghiêng sau thời gian t. Tính chiều dài l của mặt phẳng nghiêng. (ĐS : l =1/2.g(sinα -kcosα )t2 ) Bài 8. Cho hai vật A và B được mắc như hình dưới. Vật A được đặt nằm trên mặt phẳng nghiêng có hệ số ma sát k=0,2. Bỏ qua khối lượng của ròng rọc và dây. Cho biết mA=1kg, lực căng của sợi dây T=9,91N; g = 9,8m/s2; α = 30o. Hãy tính gia tốc của hệ. ( ĐS : a=3,24m/s2)

Bài 9. Cho hai vật m1 và m2 như được mắc ở hình bên với m1=m2=1kg. Bỏ qua ma sát, khối lượng của các ròng rọc và dây. Xác định gia tốc của các vật m1, m2 và lực căng của sợi dây. Cho g = 9,8m/s2. ( ĐS : a1= = g = 3,92m/s2; a2 = g =1,96m/s2

T= m2g ≅ 5,9N ) Bài 10. Trên một toa tàu khối lượng M có hai vật m1 và m2 được mắc như ở hình dưới. Cho biết hệ số ma sát giữa vật m1 và mui tàu là k. Bỏ qua khối lượng của dây và ròng rọc cũng như ma sát giữa chúng. Tác dụng một lực đẩy theo phương nằm ngang làm cho toa tàu chuyển động trên đường ray. Bỏ qua lực ma sát lăn giữa toa tàu và đường ray. Hỏi lực đẩy phải có độ lớn bằng bao nhiêu để cho khi toa tàu chạy mà hai vật m1 và m2 vẫn đứng yên so với toa tàu? Bài giải : Để giúp các bạn có thể hiểu rõ việc áp dụng các định luật động lực học Niu-tơn trong các hệ qui chiếu khác nhau cũng như vai trò của lực quán tính chúng ta sẽ giải bài toán này trong hai hệ qui chiếu khác nhau : - Hệ qui chiếu đứng yên (chẳng hạn như sân ga) - Hệ qui chiếu chuyển động (toa tàu) 1- Giải bài toán trong hệ qui chiếu đứng yên :(sân ga) Đây là một hệ qui chiếu quán tính (gần đúng), ta nhìn thấy vật m1 chuyển động với gia tốc (là gia tốc của con tàu) còn vật m2 đứng yên không chuyển động theo phương thẳng đứng (trong thực tế m2 chuyển động theo phương nằm ngang vớigia tốc nhưng ta không quan tâm đến chuyển động này của m2 mà chỉ quan tâm chuyển động của m2 theo phương thẳng đứng!). Ta qui ước chọn chiều dương của trục tọa độ nằm ngang hướng từ trái qua phải. *Xét vật m1 : Có hai lực tác dụng lên m1 : lực căng của sợi dây hướng từ trái qua phải, lực Fms = km1g hướng từ phải qua trái. Hiệu của hai lực này gây ra chuyển động có gia tốc của vật m1 nên theo định luật II Niu-tơn ta có: T-km1g = m1a (1) *Xét vật m2 : Theo phương thẳng đứng vật m2 chịu tác dụng của hai lực : lực căng của sợi dây hướng thẳng đứng lên trên và trọng lượng của nó 2 hướng thẳng đứng xuống dưới. Vì theo đầu bài thì m2 đứng yên theo phương này nên theo định luật II Niu-tơn ta có: T-P2 = 0 hay T= P2 = m2g. Thay giá trị T= m2g vào (1), ta tìm được a= Lực đẩy tác dụng lên hệ gồm toa tàu và hai vật m1, m2 và gây cho hệ gia tốc nên : = (m1+m2+M) Từ đó, độ lớn của lực đẩy là :

F = (m1+m2+M) (2) 2- Giải bài toán trong hệ qui chiếu chuyển động : (toa tàu) Vì toa tàu chuyển động thẳng với gia tốc là nên đây là một hệ qui chiếu không quán tính. Trong hệ qui chiếu này về hình thức ta cũng có thể áp dụng định luật II Niu-tơn nhưng khi đó trong các lực tác dụng lên vật ta phải kể thêm cả lực quán tính. *Xét vật m1 : Trong hệ qui chiếu này vật m1 đứng yên. Các lực tác dụng lên vật m1 gồm : - Lực căng của sợi dây hướng sang phải. - Lực ma sát Fms=km1g hướng sang trái. - Lực quán tính qt= -m1 hướng sang trái. Vì vật đứng yên nên tổng của các lực này phải bằng 0, tức là ; T-km1g-m1a = 0 Từ đó a = (3) *Xét vật m2 : Trong hệ qui chiếu này m2 đứng yên. Theo phương nằm ngang m2 chịu tác dụng của lực quán tính –m2 hướng từ phải qua trái làm cho m2 ép sát vào thành toa. Phản lực của thành toa sẽ triệt tiêu lực quán tính này nên theo phương ngang m2 đứng yên. Theo phương thẳng đứng m2 chịu hai lực : lực căng hướng lên trên và trọng lượng 2= m2 hướng xuống dưới. Hai lực này triệt tiêu nhau nên : T= P2 = m2g Thay giá trị này của T vào (3) ta tìm được : a= *Xét hệ gồm toa tàu khối lượng M và các vật m1, m2. Lực tác dụng lên hệ gồm : - Lực đẩy tác dụng lên toa tàu. - Lực quán tính -(m1+m2+M)a tác dụng lên tất cả các vật của hệ. Vì trong hệ qui chiếu này các vật của hệ đều đứng yên nên theo định II Niu-tơn ta phải có : -(m1+m2+M)a+F = 0. Hay từ đó : F = (m1+m2+M)a = (m1+m2+M) (4) So sánh (4) và (2) ta thấy chúng ta thu được cùng một kết quả khi giải bài toán này trong hai hệ qui chiếu khác nhau. Bài 11. Trên một mặt phẳng nghiêng làm với mặt phẳng nằm ngang một góc α có hai vật có khối lượng m1 và m2 (m2>m1) được nối với nhau bằng một sợi dây không co dãn. Hệ số ma sát giữa m1 và m2 với mặt phẳng nghiêng là k1 và k2 (k1< k2). Hãy xác định : a) góc α tối thiểu của mặt phẳng ngiêng để cho hệ hai vật có thể bắt đầu chuyển động xuống phía duới. b) gia tốc a của hai vật và sức căng T của sợi dây nối khi hệ chuyển động trên mặt phẳng nghiêng có α = 45o. Áp dụng với m1=2kg; m2 = 8kg; k1= 0,2; k2 = 0,4; g =10m/s2. (ĐS: a) tanα gh = ≈ 0,36 ⇒ α ≈ 19o8

c) sinα -kcosα < < sinα +kcosα ) Bài 13. Một vật có khối lượng m được kéo trên một mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng là α . Từ đỉnh của một bán cầu bán kính là R người ta buông tay cho một vật trượt xuống phía dưới theo bề mặt của bán cầu. Tính giá trị lực căng dây lúc đó. .8m/s2 ) Bài 14. (ĐS: m1= 9kg hay m1= 1/9 kg) Bài 16. Tmin= (sinα +kcosα ) ) Bài 15. (ĐS : a) b) < sinα -kcosα . Một vật khối lượng m1 chuyển động tới va chạm với vật thứ hai đứng yên có khối lượng m2=1kg. Trên mặt đất một người đứng lên một cái cân thì chỉ số của cân là 50 (50kg).525m/s2 ) Bài 12. Một hệ gồm hai vật có khối lượng mA và mB được nối với nhau bằng một sợi dây không co dãn vắt qua một ròng rọc như ở hình bên. Khi đó vật chịu tác dụng của hai lực : . Mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng là α . Coi va chạm là hoàn toàn đàn hồi. Biết rằng sau va chạm vật thứ nhất đã truyền cho vật thứ hai một lượng x=36% động năng ban đầu của mình. > sinα +kcosα . a) Khi ở trong thang máy đang đi lên với gia tốc a=1m/s2 cái cân đó chỉ bao nhiêu? b) Khi thang máy đi xuống với gia tốc bằng bao nhiêu thì chỉ số của cái cân là 0 (tình trạng không trọng lực) (ĐS: a) 54. Hãy xác định góc β hợp bởi sợi dây và mặt phẳng nghiêng để lực căng dây là nhỏ nhất. (ĐS: T= 3P ) Bài 17. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k. b) Tìm điều kiện cho mA chuyển động lên phía trên. Hỏi ở độ cao nào so với so với mặt đất vật bắt đầu rời khỏi bề mặt của bán cầu Bài giải Xét một vị trí bất kỳ của vật khi nó còn tiếp xúc với mặt bán cầu như ở hình trên. Lực này hướng theo phương nối tâm O của bán cầu với vật và có chiều hướng từ trong ra ngoài bán cầu. c) Tìm điều kiện để cho hệ đứng yên.Phản lực của mặt bán cầu.b) a = gsinα -gcosα ( ) = 4.Một con lắc đơn có trọng lượng P được kéo ra khỏi phương thẳng đứng một góc α =90o sau đó con lắc được thả rơi. Hệ số ma sát giữa mA và mặt phẳng nghiêng là k . với vận tốc không đổi bởi một sợi dây nối. (ĐS: β = arctgk. Hãy tính sức căng T của dây khi con lắc đi qua vị trí cân bằng. a) Hãy tìm điều kiện để cho mA chuyển động xuống phía dưới. Hãy tính m1. b) a= g = 9.

ta có : mgcosα -N = m với v là vận tốc tức thời của vật tại thời điểm mà ta đang xét. từ hình vẽ ta tính được : cosα = Từ (3) và (4) ta có : (4) = ⇒ 2h = R-h ⇒ h = R/3 Cuối cùng. Một khúc gỗ có khối lượng 1.Trọng lượng mg của vật hướng theo phương thẳng đứng từ trên xuống dưới. vật bắt đầu rời khỏi bán cầu ở độ cao : H = R – h = R – R/3 = 2R/3 Bài 18. Cho biết hệ số ma sát động giữa khúc gỗ và mặt phẳng nghiêng là . ta có thể áp dụng định luật bảo toàn cơ năng vì vật chuyển động trong trường trọng lực là một trường thế. Do vậy.5 kg tiếp xúc với một lò xo bị nén đặt ở chân một mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng 30o (điểm A). Khi lò xo được thả lỏng cho bung ra nó đẩy khúc gỗ chuyển động dọc mặt phẳng nghiêng . Muốn vậy. Do theo phương pháp tuyến của quĩ đạo hai lực mgcosα và ngược chiều nhau nên khi tổng hợp lại ta có lực (mgcosα -N). ta có : mgcosα = m ⇒ gcosα = ⇒ cosα = (2) Muốn tính được góc α khi vật bắt đầu rời khỏi bán cầu ta phải tính được vận tốc tức thời v của vật khi đó.) (1) Từ (1) ta có nhận xét sau : khi vật càng trượt xuống phía dưới thì góc α càng tăng làm cho thành phần gcosα càng giảm trong khi thành phần càng tăng do v càng lớn (v càng lớn do đó thành phần mgsinα càng tăng) đến một lúc nào đó thì gcosα = và khi đó N= 0. Theo định luật bảo toàn cơ năng. Lúc này vật bắt đầu rời khỏi mặt cầu (vì rằng khi rời khỏi bán cầu vật không còn tiếp xúc với mặt bán cầu nên nó không còn chịu tác dụng của phản lực N. Ở điểm B cách A 6m dọc theo mặt phẳng nghiêng thì khúc gỗ có vận tốc 7m/s và không liên kết với lò xo nữa.m = m(gcosα . ta có : 1/2. Chính lực này đóng vai trò là lực hướng tâm làm cho vật chuyển động theo quĩ đạo tròn. Trong đó α là góc lực pháp tuyến làm với phương thẳng đứng. mv2= mgh ⇒ v2= 2gh Thay giá trị này vào (2) ta tìm được : cosα = (3) Mặt khác. + Thành phần tiếp tuyến mgsinα là thành phần lực trực tiếp làm cho vật chuyển động trượt xuống dưới theo bề mặt bán cầu. Gọi h là khoảng cách tính theo phương thẳng đứng từ đỉnh của bán cầu đến vị trí mà vật bắt đầu rời khỏi bán cầu.. Lực này có thể phân tích thành hai lực thành phần: + Thành phần pháp tuyến mgcosα . Từ đó : N= mgcosα . tức là N = 0) Khi vật bắt đầu rời khỏi bán cầu.

4gR. Một thang máy có khối lượng 1 tấn. Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1= 12kg và m2 = 4kg được nối với nhau bằng một sợi dây và được vắt qua một ròng rọc như hình bên. Tính vận tốc của quả cầu khi nó ở vị trí tạo với vị trí cân bằng một góc 300.v2/2 +2mgR.4m/s ) Bài 20.vmax=40kW) Bài 21. Hiệu suất của máy là 75%. với v có thể tính được từ định luật bảo toàn cơ năng: m. Hãy xác định vận tốc của m1 khi nó chạm nền nhà. Bài 23. Một động cơ có công suất là 3 mã lực (HP) (1HP=736W). (ĐS: U =119J ) Bài 19. Tìm vận tốc tối thiểu v0 để người đó đi qua điểm cao nhất của đường tròn mà không bị rơi xuống. Tính: a) Công của thang máy thực hiện được trong 5 giây đầu tiên. Tính khối lượng tối đa của vật được nâng.Vận động viên chạy xe đạp trên đường vòng xiếc là một đường tròn tâm O và bán kính R.8m/s2. (ĐS: 4. CSmax=F. Cho biết chiều dài của dây là 1m. Ðộng cơ dùng để nâng một vật lên cao với vận tốc không đổi là 3m/phút. Ðưa quả cầu lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 600 rồi buông ra không vận tốc đầu. Để xe không rơi: FL = m. đi lên nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc là 2 m/s2.7m/s. gắn hệ quy chiếu với xe (hqc là phi quán tính). Suy ra: v2=v02 .5. Thế vào (1). .bình=Công toàn bộ/thời gian=20kW. ta có: v02 >= 5gR. Bỏ qua ma sát và khối lượng của dây và ròng rọc. buông tay cho m1 rơi xuống dưới. 16N) Bài 24. Một quả cầu có khối lượng là 1 kg treo vào đầu một sợi dây buộc cố định vào trần nhà. (ĐS: 2. Tính lực căng của dây cũng tại vị trí đó. Cho g = 9. v v FL L m mg O O R R v0 0 Bài giải: Tại điểm cao nhất. b) Công suất trung bình và công suất cực đại sau 10 giây đầu tiên.v02/2 = m. Hãy tính thế năng biến dạng dự trữ trong lò xo lúc ban đầu. Tính khối tâm của vật hình tròn có khoét một hình tròn nhỏ phía trong có bán kính bằng nửa hình tròn lớn và của hình vuông cạnh là đường kính hình tròn lớn và cũng khoét một hình tròn nhỏ phía trong (theo hình vẽ).v2/R >= mg (1).k = 0. Bỏ qua khối lượng của lò xo. ta có các lực tác dụng: trọng lực mg và lực ly tâm FL. (ĐS: 3380kg) Bài 22. Ban đầu vật m2 nằm ở sàn nhà còn m1 nằm ở độ cao 2m. (ĐS: a) 50kW=J b) CS t.

Hãy xác định gia tốc chuyển động của các vật m1. T3 của các đoạn dây.) Bài 28. Sau khi xuyên thủng một bức tường. Một người đứng giữa ghế Giukốpski cầm trong tay hai quả tạ. Hai vật m1 và m2 được mắc như hình vẽ. Sợi dây nối không co dãn và bỏ qua khối lượng của dây.75m. b/ Sức căng T của sợi dây. Ta cũng có nhận xét là chuyển động của m2 giống hệt như chuyển động của ròng rọc thứ hai vì chúng được nối với nhau bằng một đoạn dây không co dãn. Bài giải Chọn hệ trục tọa độ Ox có chiều dương hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới như hình trên. k = 0.Một viên đạn khối lượng m=10g bay với vận tốc 600 m/s. Hệ số ma sát giữa m1 và mặt bàn là k.2m. g =10m/s2. Giả sử ban đầu ghế quay với vận tốc w 1 = 4.Bài 25. c/ v = ) Bài 29. . Một ròng rọc bán kính R. Khối lượng của ròng rọc là M và bán kính R. Cho biết mômen quán tính cùa người và ghế (không kể quả tạ) đối với trục quay là IO = 2.5kgm2. c/ Vận tốc của vật nặng khi nó rơi được một đoạn s. Ta lần lượt viết phương trình chuyển động của các vật trong hệ. b/ Tìm điểu kiện để cho m1 rơi từ trên xuống và kéo m2 lên. Ta có nhận xét là xo không đổi trong quá trình hệ chuyển động. Gọi tọa độ m1 là x1. (ĐS : a/ a = 2mg/(2m+M) . Trên ròng rọc có quấn một sợi dây một đầu treo một vật nặng khối lượng m.Sau va chạm đàn hồi của hai quả cầu có khối lượng bằng nhau. khối lượng M. m2 =2kg. Tính lực cản trung bình mà bức tường tác dụng vào viên đạn cho biết thời gian mà viên đạn xuyên qua tường là 1/1000 s.1. Gọi tọa độ của ròng rọc thứ nhất là xo. Bài 27. Cho m1=1kg. b/ T = mMg/(2m+M) . ( ĐS : a= = 4. Một hệ gồm hai vật m1 và m2 được mắc như ở hình bên. c/ Tìm các sức căng T1. M = 2kg. Gọi tọa độ của ròng rọc thứ hai là x2. Hãy tính : a/ Gia tốc rơi của vật nặng. Cho biết trước va chạm quả cầu thứ hai đứng yên.1vòng/s. m2.984 » 1vòng/s. (ĐS : w 2 = 0. Bài 26. Hỏi vận tốc góc của ghế thay đổi như thế nào nếu người đó dang tay ra để khoảng cách từ mỗi quả tạ đến trục là 0. Hãy xác định gia tốc chuyển động của hệ và các lực căng T1. Cho hai ròng rọc giống hệt nhau có khối lượng m và bán kính R. Tính góc tạo bởi phương chuyển động của quả cầu thứ hai so với phương chuyển động của quả cầu thứ nhất trước khi va chạm. T2. vận tốc chỉ còn 200 m/s.5N ) Bài 30. T2 của các đoạn dây.75m/s2 T1 = m1(kg+a) = 5. cả hai có cùng vận tốc sau là 10 m/s. mỗi quả khối lượng m=10kg.75N T2 = m2(g-a) = 10. Tính vận tốc của quả cầu thứ nhất trước va chạm. a/ Giả sử ban đầu các vật đứng yên. Khoảng cách từ quả tạ đến trục quay là 0. Tìm độ biến thiên xung lượng và độ biến thiên động lượng của viên đạn.

Vậy theo định luật II phương trình chuyển động của m1 là : m1g – T1 = m1a1 (1) * Xét chuyển động quay của ròng rọc thứ nhất : Ròng rọc chịu tác dụng của hai mômen lực : T1R và T2R ngược chiều nhau. Lực tác dụng lên (m+m2) gồm (m+m2)g hướng xuống dưới và (T2+T3) hướng lên trên. ta có : . Biểu thức xác định chiều dài l của sợi dây là : x2 + (x2 – xo) + (x1 – xo) + π R + π R = l hay 2x2 + x1 – 2xo +2π R = l lấy đạo hàm bậc hai theo thời gian và để ý rằng xo. T1. do đó phương trình chuyển động của ròng rọc thứ nhất là : (T1-T2)R = Iβ 1= I(a1/R) = mR2(a1/R) = ma1R hay : T1-T2 = ma1 (2) * Xét chuyển động quay của ròng rọc thứ hai (lưu ý ròng rọc 2 bao giờ cũng quay ngược chiều với ròng rọc 1) Tương tự ròng rọc 1. Vì vật m2 nối với ròng rọc thứ hai bằng một sợi dây không co dãn nên ta có thể coi ròng rọc thứ hai và vật m2 như là một vật với khối lượng là (m+m2) cùng tham gia chuyển động tịnh tiến.(4) và (5) như sau : (1)+(2)⇒ m1g – T2 = (m1+ m)a1 = (m+2m1)a1 hay . R.(T2+T3) = (m+m2) a2 (4) * Đến đây ta tìm được bốn phương trình (1). ta đi đến phương trình : 2 =0 hay 2a2 + a1 = 0 hay a1 = -2a2 (5) * Cuối cùng ta giải hệ gồm năm phương trình (1). Ta có nhận xét là hai ròng rọc không chuyển động hoàn toàn độc lập đối với nhau vì chúng được vắt qua bởi cùng một sợi dây có độ dài không đổi. T3 do đó để có thể giải được bài toán ta cần phải tìm thêm một phương trình nữa. ta có phương trình chuyển động : (T3-T2)R = Iβ 2 = I(a2 /R) = mR2(a2 /R) = ma2R Hay : T3-T2 = ma2 (3) * Lưu ý là ròng rọc thứ hai vừa tham gia cả chuyển động quay và cả chuyển động tịnh tiến.T2 = -(m+2m1) a2 – m1g (*) (3) + (4) ⇒ (m+m2)g – 2T2 = (3m+2m2)a2 (**) Thay –2T2 từ (*) vào (**). l là hằng số. a2.(2).T2 = (m+2m1)a1 – m1g thay a1 = -2a2 từ (5) vào phương trình trên. lực căng 1 của sợi dây hướng lên trên (T1< 0). ta có : . Vậy phương trình chuyển động là : (m+m2)g .(3).(2). T2.(3) và (4) nhưng ta lại có tới năm ẩn số : a1.* Xét vật m1 : Vật m1 chịu tác dụng của hai lực ngược chiều nhau : m1 hướng xuống dưới (m1g > 0).

tức là a1>0. thì cần thõa mãn điều kiện : 8m1 > 4(m+m2) hay 2m1>(m+m2) (1) ⇒ T1 = m1(g-a1) = m1[g= m1[ = T1= (*)⇒ T2 = (m+2m1)a2 +m1g = (m+2m1) T2 = (3)⇒ T3= T2 + ma2 = T3= Bài 31. Ròng rọc là một ròng rọc kép đồng tâm có bán kính lần lượt là R và R/2.Một khối trục đặc có khối lượng là M và có bán kính R có thể quay không ma sát chung quanh trục của nó theo phương nằm ngang. Cho biết mômen quán + m1g ] . (ĐS : a/ a = 4mg/(M+4m) . Người ta treo hai vật có khối lượng bằng nhau và bằng m nhờ hai sợi dây nhẹ quấn quanh khối trụ và thả cho chúng rơi không vận tốc ban đầu. Hãy xác định : a/ Gia tốc của các vật. c/ Vận tốc góc của khối trụ khi hai vật rơi được một đoạn h.(m+m2)g – 2(m+2m1)a2 – 2m1g = hay (m+m2-2m1)g = (3m+2m2)a2 (3m+2m2)a2+2(m+2m1)a2 = (3m+2m2+4m+8m1)a2 = (7m+2m2+8m1)a2 Từ đó ta tính được : a2 = Từ (5) a1 = -2a2 nên : a1=-2a2 = ⇒ Muốn cho m1 chuyển động xuống phía dưới. b/ Lực căng của mỗi sợi dây. b/ T = Mmg/(M+4m) . c/ ω = ) Bài 32. Cho một hệ như hình vẽ.

T1= m1g[1- ]. Hãy tính vận tốc của hình xuyến khi nó lăn đến mặt phẳng nằm ngang và quãng đường BC mà nó tiếp tục lăn trên mặt phẳng nằm ngang cho đến khi dừng lại. Một thanh đồng chất có chiều dài l đang ở vị trí thẳng đứng thì bị đổ xuống. Cho hệ số ma sát lăn của hình xuyến với mặt phẳng nghiêng và mặt phẳng ngang là µ . người ta thả cho một hình xuyến. Bài giải a/ Khi thanh đổ xuống có thể xem thanh quay quanh điểm O với vận tốc góc ω . (ĐS : l= ) Bài 34. Bỏ qua khối lượng của dây treo. Coi va chạm giữa quả cầu với thanh là hoàn toàn đàn hồi. Trên trục O còn treo một sợi dây chiều dài l không co dãn. Tìm điều kiện để cho m1 chuyển động đi xuống. có khối lượng M có các bán kính ngoài và trong lần lượt là R1 và R2. ) Bài 35. Hãy xác định : a/ Vận tốc dài của đỉnh thanh khi nó chạm đất. lăn không trượt với vận tốc ban đầu bằng không. Kéo quả cầu sao cho dây lệch một góc nào đó so với thanh (dây vẫn phải căng) rồi thả tay. T2= m2g[1+ ]) Bài 33. (ĐS : v=2 .tính của ròng rọc là I. Khi thanh ở vị trí thẳng đứng thì thanh có thế năng (thay thanh bằng chất điểm nằm tại khối tâm G cách O một đoạn l/2) U = mgl Khi chạm đất thì thế năng của thanh biến hoàn toàn thành động năng quay của thanh : Kquay= Từ đó : ω= Iω 2 = ( ml2) ω 2 = ml2 ω2 = mgl . b/ Vị trí của điểm M trên thanh sao cho khi M chạm đất thì vận tốc của nó đúng bằng vận tốc chạm đất của một vật rơi tự do từ vị trí M. Ở độ cao h trên một mặt phẳng nghiêng làm với mặt phẳng nằm ngang một góc α . Đầu kia của sợi dây có vật nặng khối lượng m. Hỏi chiều dài l của dây treo quả cầu phải bằng bao nhiêu để sau khi va chạm với thanh thì quả cầu dừng lại. (ĐS : m1>2m2 β= g. Với điều kiện đó hãy tính gia tốc góc của ròng rọc và lực căng trên các đoanï dây.Một thanh mảnh khối lượng m có chiều dài là L có thể quay không ma sát quanh trục O nằm ngang đi qua đầu thanh.

Hãy xác định: a. Aùp dụng công thức này b. ( ĐS : h = ) Bài 37: Từ mặt đất một vật có khối lượng m (kg). Độ cao cực đại mà vật có thể đạt được. Phương trình quỹ đạo của vật. Từ đỉnh một bán cầu bán kính R người ta buông tay cho một viên bi lăn không trượt trên bề mặt bán cầu. Tầm xa mà vật có thể đạt được. sin 2 α = 0 2g 2 2 d. cos α v0 sin 2α = v 0 cos α .Vận tốc dài của đỉnh thanh được tính theo công thức v =ω l : v=ωl= b/ Ta biết rằng vật rơi tự do ở độ cao h khi chạm đất thì có vận tốc là v= với điểm M có độ cao xM . cos α x d = v 0 cos α . ⇒ v d = v dx + v dy = (v0 cos α ) 2 + (v 0 sin α − gt d ) 2 2 = (v 0 cos α ) 2 + (v0 sin α − 2v 0 sin α ) 2 = v0 = v0 e. y max = V0 sin α . Hỏi viên bi rời khỏi mặt cầu ở độ cao nào so với mặt đất.t d = 0 g c. Véctơ vận tốc tại thời điểm t bất kỳ kể từ lúc ném. Giả sử góc α có thể thay đổi được . vM = Theo đầu bài : = xMω = xM Từ đó tìm được : xM = l Bài 36.    2 2 v A = v Ax + v Ay ⇒ v A = v Ax + v Ay = (v 0 cos α ) 2 + (v0 sin α − gt A ) 2 f. Véctơ vận tốc tại thời điểm chạm đất. Bỏ qua ảnh hưởng của ma sát.t H 2 ⇒ 2 y max 2 V . . 2 2v sin α . x d max 2v sin α . Hăy xác định góc α để vật có thể đạt được tầm xa cực đại và tính giá trị cực đại đó.t − ⇒ td = 0 2 g . 2v sin α gt 2 y d = 0 = v 0 sin α .t H − V sin α va t H = 0 g    v d = v dx + v dy g. Thời gian chuyển động của vật. được bắn với vận tốc ban đầu V0(m/s) . hợp với phương nằm ngang một góc α .t d = 0 = g g 2 2 ⇒ sin 2α = 1 ⇒ α = 45 0 g.

cos α [ ] 3/ 2 i.x 2 2 2 2 2 v0 cos α 2 v 0 cos α 2.P.x g x2 g y = v 0 sin α .t − = − =− .m. sin α M = 0 . = g. cos α .x 2 + tgα .v 0 cos α h.mg g 2 j. sin ϕ = g. a n = g cos ϕ = g .t A (v 0 cos α ) 2 + (v0 sin α − g t A ) 2 v0 cos α (v0 cos α ) + (v 0 sin α − g t A ) 2 2 2 ν= 1 ω = T 2π ( v cos α ) + (v0 sin α − g t A ) 2 v2 → R= = 0 an g. sin  + θ  = r. v0 sin α − g.P. v2 an = R vA y vA vA x vA = g. gia tốc pháp tuyến. bán kính cong quỹ đạo.    π  M = r ∧ P ⇒ M = r.V0 cosα 2g 2 . cos θ = x H . Tại thời điểm tA (s) kể từ lúc bắt đầu ném hăy xác định gia tốc tiếp tuyến.t → t = x v0 cos α g .v 0 .VHx V0 sin 2 α = .   cao cực đại. sin ϕ = y max .x = v0 cos α . θ Mômen động lượng của vật đối với điểm ném tại vị trí vật đạt độ r  V0 P y 0 θ  V  Hϕ H  V0 r 0 x x αϕ ymax    L = r ∧ mVH ⇒ L = r.mVH . Mômen ngoại lực tác dụng lên vật đối với điểm ném tại thời điểm vật đạt độ cao cực đại.t 2 v 0 sin α .m. at = g.mg 2  y H V .

b.mg ∫ t. sin  + θ  2  = r.mg. A y   V0 r  θ θ 0    M =r ∧P π  ⇒ M = r.6125 + 20 → t d = 4.8. gt gt a.71 m 2 2 .25 (3) gt d gt = B + S (4) 2 2 2 2 Thay (3) vào (4) ta có : gt d = g ( t d − 0.k.dt t0 t0 tA tA L A = V0 cos α . cos θ = x A . Mô men động lượng đối với điểm ném tại thời điểm t (s )kể từ lúc ném.mg Bài 38 : Một vật rơi tự do đi được 10m cuối cùng của quãng đường trong khoảng thời gian t1 = 0. cos α .P. Nếu từ độ cao này người ta ném thẳng đứng một vật khác thì phải ném với vận tốc bằng bao nhiêu và phải theo hướng nào để vật rơi xuống tới mặt đất chậm hơn (và nhanh hơn ) vật rơi tự do một khoảng t2= 1s.mg P x l. c. Độ cao từ đó vật bắt đầu rơi.225 m / s 2 2 2 2 Từ (1) và (2) ta có : b. Tính: a.dt t0 tA ⇒ tA 2 2 L A − L0 = ∫ V0 cos α . Tại điểm chạm đất y d = h = V0 .2066 = 41.t d = 86.4.9t d = 0.mg = V0 .dt = V0 cos α .25 s → t B = t d − 0.25s Cho g = 9. Vận tốc của vật khi chạm đất.2066 s ⇒ Vd = gt d = 9. dL =M dt L0 = 0 ⇒ ⇒ LA L0 ∫ dL = ∫ M .t A .8m/s2.t. h = g .P.t d + d = d (1) 2 2 2 gt Tại B : y B = h − S = B ( 2) 2 t d − t B = t1 = 0. Mômen ngoại lực tác dụng lên vật đối với điểm ném tại thời điểm t kể từ lúc ném.25) + 2 s → 4.

22( rad / s 2 ) .03 Bài 41 .5 v= Hình vẽ b. Tìm: a) Vận tốc dài và vận tốc góc của một điểm vành bánh. Gia tốc tiếp tuyến có giá trị không đổi và gia tốc pháp tuyến : a t = β . a 1.R = .t = .5 / 2 = 986 ( m / s 2 ) .14.0 .y d 1 = h = V01 . Gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm) của một điểm nằm giữa một bán kính: a n = ω 2 r = ω 2 . y d 2 = h = V02 . Sau giây thứ nhất.1.14 2 ..0 .R = 3. Chu kỳ quay của một bánh xe có bán kính 50cm là 0. sau thời gian t = 1phút = 60s.1 = 0 .R / 2 = 62 .03 ( m / s 2 ) . vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh là: ω = β . Góc giữa gia tốc toàn phần a và bán kính là α thỏa mãn: a 0 .60 2 ( rad ) 2 2 Do vậy số vòng quay được trong 1 phút là: θ β . t ⇒ Gia tốc góc: β = = t 60 3600 Góc quay được sau thời gian t= 1 phút là: 1 1 θ = β .5 = = 31.2π/60 (rad/s). b) Gia tốc pháp tuyến của một điểm nằm giữa một bán kính. sau đó quay xung quanh trục của nó với gia tốc góc bằng 3. Tính gia tốc góc của vô lăng và số vòng mà vô lăng quay được trong một phút ấy nếu chuyển động của vô lăng là nhanh dần đều.4 ω= = = 62. Vận tốc dài và vận tốc góc của một điểm trên vành bánh: 2πR 2π ... ( rad / s ) v = ω.Gia tốc toàn phần bằng: a = a t + a n = 1. Vận tốc góc của vô lăng đạt ω = 700ṿng/phút = 700.1 v 31. Bài giải: a. Một bánh xe có bán kính R = 10cm lúc đầu đứng yên. Hỏi sau giây thứ nhất: a) Vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm trên vành bánh? b) Gia tốc pháp tuyến. gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần của một điểm trên vành bánh? c) Góc giữa gia tốc toàn phần và bán kính của bánh xe (ứng với cùng một điểm trên vành bánh?) Bài giải: a.8 ( rad / s ) R 0. .1 = 0 .0.R = 3.t 2 = .t 2 n= = vòng .4 ( m / s ) T 0.314 sin α = t = ⇒ α = 17046’.t d 1 + c.314 m / s 2 a a n = ω 2 . 2π 4π Bài 40 . Mà ω = β.1 giây. 2 2 ( ) t a α an c.14 rad/s2. ( m / s ) b.986 ( m / s 2 ) . ω 1400π / 60 1400π = = 1.t d 2 gt d 1 2 2 gt d 2 + 2 2 (t d 1 = t d + 1) ⇒ V01 = (t d 2 = t d − 1) ⇒ V02 = Bài 39 : Một vô lăng sau khi quay được một phút thì thu được vận tốc 700 vòng/phút..0 .8 2 .22.

Tính thời gian chuyển động của ôtô khi đi hết đoạn đường đó.5l.5m. Gia tốc góc. Tính : a. Bài 46 : Một vật ném ngang đập vào bức tường thẳng đứng cách điểm ném S = 6. trên đoạn đường có dạng cung tròn bán kính R = 800m.m. Trị số và phương gia tốc toàn phần của ôtô tại thời điểm đầu và thời điểm cuối của quãng đường.75 m.8m/s2.3l.2l. véctơ mô men động lượng của chất điểm tại một thời điểm t . Mômen ngoại lực đối với điểm ném tại thời điểm vật vừa chạm tường. khi chất điểm chuyển động chậm dần và nhanh dần. Bài 44 : Cho một chất điểm chuyển động tròn tâm 0 bán kính R ngược chiều (cùng chiều ) kim đồng hồ .Bài 42 : Cho ba quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau m = 0. Khi đi được đoạn đường S = 800 m thì vận tốc của nó là V= 18 km/h. c.ω 2 + m.ω 2 = 6 l m ω 2 T2 = m.l. gia tốc tiếp tuyến.véctơ động lượng.ω 2 Bài 43 : Một ôtô chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu V0= 54 km/h .ω 2 T3 = m. Tính sức căng của từng đoạn dây. . a. b. Tìm : a. vận tốc góc của ôtô tại thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động vào đoạn đường đó. d. vận tốc góc.ω 2      T1 1′ T2 T2′ T3  T  P P P2 3 1 Theo điều kiện đầu bài : T2 = T1′ .1 kg được nối bởi các sợi dây không dăn. cho g = 9.3l.ω 2 T3 = ma3n = m. Hãy biểu diễn các véctơ: Vận tốc. gia tốc toàn phần. Vận tốc ban đầu của vật b. Trị số gia tốc toàn phần tại một điểm nằm cách trục quay một khoảng r = 10cm tại thời điểm t1= 5s kể từ lúc ngắt mạch.ω 2 = 5.3s kể từ lúc ném c. gia tốc góc. Thời gian từ lúc ngắt mạch đến khi dừng hẳn b.. khối lượng không đáng kể có cùng chiều dài l = 0. Bán kính cong quỹ đạo tại thời điểm t =0. gia tốc pháp tuyến. Trị số và phương của vận tốc tại điểm va chạm.ω 2 + m.ω 2 T2 − T2′ = ma 2 n = m. Bài 45 : Một quạt máy quay đều với vận tốc góc ω = 900 vòng/phút. Điểm cao của điểm va chạm thấp hơn so với điểm ném một đoạn h = 1m.2l.( bán kính của quả cầu không đáng kể )  P1 + T1 + T1′ = ma1 0    P2 + T2 + T2′ = ma 2    P3 + T3 = ma3 Viết phương tŕnh chuyển động cho từng vật    Chiếu lên phương chuyển động ( Hướng tâm) T1 − T1′ = ma1n = ml.3l. dây quay đều trong mặt phẳng nằm ngang xung quanh trục quay đi qua 0 với vận tốc góc ω =100 rad/s . Sau khi ngắt mạch quạt quay chậm dần đều được N = 75 vòng thì dừng hẳn. T3 = T2′ Thay vào trên : T1 = ml.

đầu kia của dây treo một vật nặng có khối lượng m2 = 50 g .Tìm gia tốc của vật nặng và sức căng của dây . m Cho một hệ cơ học như hình vẽ . khối lượng không đáng kể . Cho ròng rọc là một đĩa tròn có khối lượng m1 = 100 g. hệ số ma sát giữa vật m1 và mặt phẳng nghiêng k = 0. α m1 m2 m m2 Bài 49 . m3 Mômen động lượng đối với điểm ném tại thời điểm vật chạm tường.1 . quay xung quanh một trục nằm ngang đi qua tâm O. Trên ròng rọc có cuốn một sợi dây không dãn. m2 = 3 kg . Bài 47 : Cho một hệ cơ học như hình vẽ : Cho m1 = 1 kg . Ròng rọc là một đĩa tròn có khối lượng m3 =2 kg. khối lượng không đáng kể . Bài 48 . Hãy tính gia tốc 1 chuyển động của hệ và sức căng của dây. Để vật nặng tự do chuyển động . Nối với nhau bởi sợi dây không dãn.Hình trụ đặc có khối lượng m1 = 300 g m2 = 400 g. Lấy g = 10 m/s2. góc α = 300. xem dây không trượt trên ròng rọc.e. • Lấy g = 10 m/s2 Giải: Viết phương tŕnh chuyển động cho từng vật:   • m1 m2  P2 + T2 = m2 a 2   M T = Iβ m 2 P T1  T2 m1  . Cho dây không dãn khối lượng không đáng • kể .Hãy xác định gia tốc của hệ và sức căng của dây .

Tìm giá trị của mômen lực hãm đối với trục quay . Sau t phút thì vật dừng lại.5 = 0. Áp dụng định lý về mômen động lượng : ∆L =M ∆t ⇒ M = 0 − I .8  2  mg = 2ma → a = 2 = 2 = 4. bán kính R. Một đĩa tròn. quay quanh trục đi qua tâm đĩa với vận tốc góc ω 0 = 600 vòng/phút. tính gia tốc của trụ và sức căng của dây treo.P2 − T2 = m2 a 2 Chiếu lên phương chuyển động: Thay vào trên ta có : m1 r 2 a 2 ma rT = Iβ = →T = 1 2 2 r 2 m 2m2 g m2 g = (m2 + 1 )a2 ⇒ a = a2 = = 5(m / s 2 ) 2 2m2 + m1 0.ω . bán kính R = 0.9 m / s    T = mg = 1. quay quanh trục đi qua tâm với vận tốc góc ω0 vòng/phút. Gọi T là sức căng dây. quả cầu) và vuông góc với trục quay. trụ rỗng. tìm độ lớn của lực hãm tiếp tuyến.25 N 2 ⇒ T= Bài 50.1.9( N )  2 2  ( ) Bài 51. quả cầu đặc. Trên một trụ rỗng khối lượng m = 1kg.60 mR 2 2 Mômen quán tính của trụ rỗng: I = mR 2 Mômen quán tính của đĩa: I = Mômen quán tính của quả cầu đặc: I = mR 2 2 5 Bài 52 . Đầu tự do của dây được gắn trên một giá cố định. Trụ chuyển động tịnh tiến vừa chuyển động quay.2π =− 0 =− 0 ( Nm) ∆t t t.ω0 I . Tác dụng lên vật một lực hãm tiếp tuyến với vành đĩa ( trụ. có khối lượng m . Để trụ rơi dưới tác m dụng của trọng lượng.9. Viết các phương tŕnh chuyển động cho vật ta có:    P + T = ma →   Μ T = Iβ → mg − T = ma (*) TR = Iβ = mR 2 β = mR 2 . Sau 2 phút thì đĩa dừng lại. Một đĩa tròn có khối lượng m = 3kg . Tác dụng lên đĩa một lực hãm tiếp tuyến với vành đĩa và vuông góc với trục quay.a R → T = ma (**)  T  P  Từ (*) và (**) ta có: ⇒ g 9.8 = 4.ω I . .6m . người ta cuộn một sợi dây không giăn có khối lượng và đường kính nhỏ không đáng kể.

Vành tròn. gia tốc khối tâm của các vật. * Vận tốc dài ở cuối mặt phẳng nghiêng : Vật lăn không trượt thì lực ma sát là lực ma sát nghỉ. một trụ rỗng.60 α .Đĩa tròn.R. một đĩa tròn. b.Vành tròn. c. ⇒ a= V 2 V 2 . Từ độ cao h = 0. sin α 5 V = ⇒ a= = .Đĩa tròn. Tìm giá của hệ số ma sát sao cho sự lăn không xẩy ra.gh 4 gh.600.V 2 2mgh.120.6. lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng đó Biết α = 300. trụ đặc: . hệ số ma sát không đổi thì góc nghiêng phải bằng bao nhiêu để các hình lăn không trượt.8 m/s2. sin α g. Thời gian chuyển động của vật khi đi hết mặt phẳng nghiêng đó. d. sin α = . trụ rỗng: V = gh ⇒ a = 2h 2 .Quả cầu đặc: .g. e.3.Quả cầu đặc: 7 7. 450. sin α 2 g sin α ⇒ a= = 3 3 .2. sin α = 2S 2.ω0 3. trụ đặc: V = V 2 − V0 = 2 a S . N ⊥ dS → AN = 0 → W = const áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có: mV 2 Iω 2 mV 2 I . V0 = 0 . lấy g = 9. công  của lực ma sát bằng 0. Vận tốc dài của các vật ở cuối mặt phẳng nghiêng.2 h 3 10.mR 2 h sin α .7 m trên • mặt phẳng h nghiêng. một vành tròn.gh 3 mR 2 + I I= mR 2 ⇒ V= 2 2mghR 2 = 1 2 mR 1 +   2 Mh R ∆L 0 − I .R 2 mg ( h + R ) = mgR + 2 + 2 ⇒ mgh = 2 + 2.h * Gia tốc khối tâm của các vật : .2h 7 gh.∆t 2.14 = N 2.M h = R.R 2 ⇒ V = 4. Hãy xác định : a. trụ rỗng: 2 I = mR 2 ⇒ V = 5 2mghR 2 10.ω0 mR 2ω0 = Mh ⇒ Mh = =− ∆t ∆t 2.∆t → Fh = ⇒ Fh = m. Nếu góc nghiêng thay đổi. người ta cho một quả cầu đặc. (coi vận tốc ban đầu của các vật đều bằng không). Tìm giá trị của lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng. S = 4.gh 10 gh. một trụ đặc.600.0. BÀI GIẢI a.gh = 7  2 mR 2 1 +   5 I = mR 2 ⇒ V = 2 2mghR 2 = gh 2. có cùng bán kính. sin α .Fh Bài 53 .

Chúng có cùng bán kính R = 6cm và cùng khối lượng m = 0. Thời gian chuyển động của vật : . sin α ≤ k . khối lượng không đáng kể. sin 2 α V = gh .Vành tròn. ⇒ Fms = I mg .mg. M Một viên đạn có khối lượng m bay theo phương ngang (h.vẽ).mg. trụ đặc: V = V = V0 + at = at .a → Fms = 2 R R I  mg. cos α → tgα ≤ k → α = . trụ rỗng: V = 10.gh .mg.Vành tròn. Mặt các hình trụ được quét sơn giống nhau. Bài 55 : Một bao cát có khối lượng M.h g . m + 2  → a = I  R    m + 2  R   R. sin α 7 g . Lực ma sát giữa hình trụ và mặt phẳng nghiêng P.Fms = I .N Bài 54.mg.h 5 g . a = ⇒ t= 4.sin α ≤ k . Vật lăn không trượt: Fms = FmsnghØ Fmstr­ît = k .Đĩa tròn.Đĩa tròn.sin α  ⇒ P. Hỏi: a) Vận tốc tịnh tiến của các hình trụ ở cuối mặt phẳng nghiêng có khác nhau không? b) Mômen quán tính của mỗi hình trụ.5kg. (V0 = 0) ⇒ t = 4. sin α I = mR 2 → Fms = .Đĩa tròn.Vành tròn.sin α − Fms = ma a I .Quả cầu đặc: .N 2 7 Fms = mg. Hỏi tại vị trí thấp của bao cát M M m . trụ đặc : 3 bất đẳng thức cho ta xác định giới hạn trên của góc nghiêng α 0 = tg 3k → α ≤ α 0 -Quả cầu đồng chất: I= Vật lăn không trượt . sin 2 α c. trụ rỗng: 2 ≤ d. 3 a= 2 g sin α 3 ⇒ t= V a 3h g . sin α ≤ k . Giá trị của hệ số ma sát sao cho sự lăn không xẩy ra: ≥ Điều kiện để vật không lăn: Fms = FmsnghØ Fmstr­ît = k .β = I .sin α . cos α 2 → tgα ≤ 2k → e.gh 7 5 .sin α = 2 2 R  mR + I  mR 2 + I    R2    2 2 mR 2 → Fms = mg . cos α → tgα ≤ 3k . sin α 2 ⇒ t= 14. một bằng nhôm (đặc). được treo bởi sợi dây không dãn chiều dài l.Quả cầu đồng chất: 7 2 1 Fms = mg.b.sin α 5 7 2 mR 1 I= → Fms = mg.g. Có hai hình trụ. trụ rỗng: Fms = 1 mg.sin α I . sin 2 α . trụ đặc : 2 3 mg. một bằng chì (rỗng) cùng được thả từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng. a = .sin α = a.

Vận tốc của vật khi chạm đất.2m. thì cả bao cát và viên đạn chuyển động quay tròn trong mặt phẳng thẳng đứng quanh điểm treo.thì vận tốc bé nhất của viên đạn phải bằng bao nhiêu để khi viên đạn cắm vào bao cát. Bài 57 : Một vật nhỏ trượt không ma sát từ đỉnh một mặt cầu có bán kính R = 1. Giữ m2 chạm đất thì m1 cách mặt đất một khoảng h1 = 2m. khối lượng không đáng kể . Mặt cầu đặt trên mặt đất. A A B b. ròng rọc là một đĩa tròn có khối lượng m3 = 100g . P lµlùcthes ) W A = W B Chọn gốc thế năng tại A bằng 0 mv = ( M + m). m BÀI GIẢI: R 0 với mặt đất.V A min → v min = m m    áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ( T ⊥ dS → AT = 0 . b.8m/s2. Tính độ cao cực đại mà m2 có thể đạt được. 0• a. Cho dây không dãn . Bài giải: áp dụng định luật bảo toàn động lượng theo phương ngang: ( m + M ). lấy g = 9. a.V A ( M + m).l = gl ( M + m) Thay vào (*) M m m A m3 m1 h1  VA m2 V A min = 5 gl ⇒ v min = ( M + m) 5 gl m Bài 56 : Cho một hệ cơ học như hình vẽ m1 = 400g .V A → v= 2 ( M + m)V A min ( M + m)V B min = ( M + m) g 2l + 2 2 2 (*)  T  Viết phương tŕnh chuyển động cho vật tại B: P + T = ( M + m) a n = ( M + m)V B B l 2 P 2 Muốn VBmin thì tại B sức căng T= 0 → VB = ( M + m) g . Hãy xác định gia tốc chuyển động của hệ và sức căng của các đoạn dây. Vị trí vật bắt đầu rời khỏi mặt cầu so với mặt đất. Xác định : a. m2 = 200g . Vị trí vật bắt đầu rời khỏi mặt cầu so m Giả sử tại B vật bắt đầu rời khỏi mặt cầu R ∆h .

Một đĩa tṛòn đồng chất khối lượng m1 =100kg.m1 R 100 + 2. chiều dài l (m).ω1  2    L1 = L2 = I 1ω1 = I 2ω 2 mà : m1 R 2 L2 = I 2 ω 2 = ω2 2 I 0.10 = 22 (vòng/phút) 100 b.5. thả thanh chuyển động tự do. Lúc đầu thanh ở vị trí nằm ngang .2  2 2 → Vđ = 4 gR Bài 58 . Vận tốc góc của đĩa khi người vào tâm đĩa: áp dụng định luật bảo toàn mômen động lượng cho hệ người – đĩa:  m R2  L1 = I 1ω1 =  1 + m2 R 2 .8m/s2 α α .(Coi người là một chất điểm) Bài giải: a.m1 R 2 + m 2 R 2 m + 2m 2 ⇒ ω 2 = 1 ω1 = ω1 = 1 ω1 2 I2 m1 0 . chiếu lên phương hướng tâm ta có P. cos α − N = man = mg ( R − ∆h mVB )= R R 2 mVB Tại B vật rời khỏi mặt cầu nên mặt cầu không còn tác dụng lên vật (N=0) R → VB = g ( R − ∆hA (**) ) A B 2 ∆h R R = → ∆hm = Thay (**) vào (*) ta có: ∆h + R 2 2 0• 3 0 m m m 5 R Vị trí vật bắt đầu rời khỏi mặt cầu so với mặt đất: 2 R − ∆h = R 3 ∆h b.60 . Xác định: a. Vận tốc góc của đĩa khi người đứng ở tâm đĩa. Lấy g = 9. bán kính R = 1. quay xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu của thanh. b. Công mà người đã thực hiện khi người đi từ mép đĩa vào tâm đĩa .m2 R 2 ) ω12 ⇒ ω2 = ∆Wd = Wd 2 − Wd 1 = A= 2 − 2 = 2 2 − 2 2 =A ⇒ R2 2 2 2 (m1ω 2 − m1ω1 − 2m2ω1 ) 4 Bài 59 : Một thanh đồng chất thiết diện mảnh.5.Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: Độ giảm thế năng của vật bằng độ tăng động năng của vật nên ta có mVB mg∆h = 2 2 V → ∆h = B 2g 2 2 (*) Tính VB: Viết phương trình động lực học cho vật tại B. Một người có khối lượng m2= 50kg đứng ở mép đĩa và đi dần vào tâm đĩa dọc theo phương bán kính. Vận tốc của vật khi chạm đất: Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: Chọn gốc thế năng tại mặt đất bằng 0 5 mVB mVđ mg R + = 3 2 2 2 2  5 2  Vđ → gR + =  3 3. Công mà người thực hiện khi người đi từ mép đĩa vào tâm đĩa 2 2 2 I 2ω 2 I 1ω1 m1 R 2 ω 2 ( m1 R 2 + 2.5m. quay không ma sát quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm với vận tốc góc 10 vòng/phút. Tìm gia tốc góc và vận tốc góc của thanh khi thanh đi l qua vị trí hợp với phương thẳng đứng một góc α và khi thanh đi qua vị trí cân bằng.

 h P α  a0 Bài 61: Cho một hệ cơ học được gắn vào thang máy (hình vẽ). Cho : m1 = 2kg. sin α ( rad / s 2 ) 2.β ⇒ ⇒ β= 3. xem dây không trượt trên ròng rọc. cos α ⇒ = mgl − mgl 1 − = 6 2  2  2 ⇒ ω= 3 g cos α (rad / s) l D mgl = mgh + I c 0 l A  h P α B Bài 60: Cho một m3 m4 hệ cơ học m2 m1 được gắn vào thang máy như hình vẽ. m3 = 1. cos α  ml ω = mg  l − . .5kg. b. c. Gia tốc chuyển động của các vật đối với mặt đất. a. Tính sức căng của sợi dây. + 2  3 c2  ml 2 .* Tìm gia tốc góc của thanh: Mômen quán tính đối với trục quay C đi qua đầu thanh: Ic = ml 2 ml 2 ml 2 + = 12 4 3 l ml 2 P. lấy g =10m/s2. Tính : a.ω 2  cos α  mgl.l * Tìm vận tốc góc của thanh: áp dụng định luật bảo toàn cơ năng. m4 = 5kg . xem dây không trượt trên ròng rọc . m2 = 1kg. Thang máy chuyển động đi lên (hoặc đi xuống) với gia tốc a0 (m/s2) Cho : m1 (kg) > m2 (kg). áp lực của m2 lên m1. sin α = β 2 3 c 0 l Phương tŕnh chuyển động quay:     M = r ∧ P = I c . Tính gia tốc chuyển động của các vật đối với thang máy. Thang máy chuyển động đi lên với gia tốc a0 = 2m/s2. Sức căng của các đoạn dây. Dây không dãn khối lượng không đáng kể. Dây không dãn khối lượng không đáng kể. b. chọn gốc thế năng tại D (WtD =0 ) Cơ năng bảo toàn : (WA = WB ) 2 2 ω2  l.g .

Dây không dãn khối lượng không đáng kể. Cho một hệ cơ học được gắn vào thang máy (hình vẽ). Thang máy chuyển động đi lên (hoặc đi xuống) với gia tốc a0 (m/s2).Gọi gia tốc của vật đối với thang máy là: a’ Viết phương trình chuyển động cho từng vật:    T1 m 1 P 1   T2 a0 m2  P 2 + T − P2 = m2 a′ + m2 a0 P − P2 = (m1 + m2 )a′ − (m1 − m2 )a0 1 ⇒ a′ = (m1 − m2 ). * Thang máy chuyển động đi lên: . lấy g =10m/s2. a. xem dây không trượt trên ròng rọc. Cho : m1 (kg)< m2 (kg). . Tính sức căng của sợi dây.Tính gia tốc chuyển động của các vật đối với thang máy b.Gọi gia tốc của vật đối với thang máy là: a’ Viết phương trình chuyển động cho từng vật: .( g + a0 ) ( m / s2 ) m1 + m2 T = m1 ( g − a′ + a0 ) ( N )  m1a1 = P + T1 1   chiếu lên phương chuyển động của từng vật  m2 a2 = P2 + T2 P − T1 = m1 ( a′ + a0 ) 1 Theo điều kiện của đầu bài : T1 = T2 = T T2 − P2 = m2 ( a′ − a0 ) P − T = m1a′ + m1a0 1 Thay vào và cộng hai vế ta có : + T − P2 = m2 a′ − m2 a0 P − P2 = (m1 + m2 )a′ + (m1 − m2 )a0 1 ⇒ a′ = (m1 − m2 ).( g − a0 ) ( m / s2 ) m1 + m2 T = m1 ( g − a′ − a0 ) ( N ) * Thang máy chuyển động đi xuống: Gọi gia tốc của vật đối với thang máy là: a’ Viết phương trình chuyển động cho từng vật:    T1 m 1 P 1   T2 a0 m2  P 2 Bài 62.Thay vào và cộng hai vế ta có :  m1a1 = P + T1 1   chiếu lên phương chuyển động của từng vật  m2 a2 = P2 + T2 P − T1 = m1 ( a′ − a0 ) 1 Theo điều kiện của đầu bài : T1 = T2 = T T2 − P2 = m2 ( a′ + a0 ) P − T = m1a′ − m1a0 1 * Thang máy chuyển động đi lên: .

Tính lực F tác dụng lên vật ( Khi cho gia tốc)  a0  F  a0  N FmS Fqt   F  a′  P .( g + a0 ) ( m / s2 ) m1 + m2 T = m1 ( a′ + a0 + g ) ( N ) * Thang máy chuyển động đi xuống: Gọi gia tốc của vật đối với thang máy là: a’ Viết phương tŕnh chuyển động cho từng vật:   Thay vào và cộng hai vế ta có :  m1a1 = P + T1 1   chiếu lên phương chuyển động của từng vật  m2 a2 = P2 + T2 T1 − P = m1 ( a′ − a0 ) 1 Theo điều kiện của đầu bài : T1 = T2 = T P2 − T2 = m2 ( a′ + a0 ) T − P = m1a′ − m1a0 1  T1 m 1 P 1   T2 a0 m2  P 2 + P2 − T = m2 a′ + m2 a0 P2 − P = (m1 + m2 )a′ + (m2 − m1 )a0 1 ⇒ a′ = (m2 − m1 ). Lấy g =9. Thang máy chuyển động lên trên ( hoặc chuyển động xuống dưới) 2 với gia tốc a0 (m / s ) . Hệ số ma sát giữa vật và sàn là k . Tính gia tốc của vật đối với sàn thang máy ( Cho lực F) b. Một vật có khối lượng m(kg)chuyển động trên sàn thang máy dưới tác dụng của lực F (N) theo phương ngang.( g − a0 ) ( m / s2 ) m1 + m2 T = m1 (a′ − a0 + g ) ( N ) Bài 63 .8m/s2 a.   m1a1 = P + T1 1    m2 a2 = P2 + T2 chiếu lên phương chuyển động của từng vật T1 − P = m1 ( a′ + a0 ) 1 P2 − T2 = m2 ( a′ − a0 ) Theo điều kiện của đầu bài : T1 = T2 = T Thay vào và cộng hai vế ta có : +  T1 m 1 P 1 P2 − P = (m1 + m2 )a′ − (m2 − m1 )a0 1   T2 a0 m2  P 2 T − P = m1a′ + m1a0 1 P2 − T = m2 a′ − m2 a0 ⇒ a′ = (m2 − m1 ).

Viết phương tŕn chuyển động cho vật trong hệ quy chiếu không quán tính: h     ⇒ F − FmS = ma′ . Thang máy chuyển 2 động lên trên ( hoặc chuyển động xuống dưới) với gia tốc a0 (m / s ) .* Thang máy chuyển động đi lên: a. Lấy g =9. Tính lực F tác dụng lên vật. Một vật có khối lượng m(kg) chuyển động trên sàn thang máy với gia tốc a’ (m/s2) đối với sàn. FmS = K ( P + Fqt ) = K (mg + ma0 ) ⇒ a′ = F − K ( P + Fqt ) m  P + N + F + Fms + Fqt = ma′ * Thang máy chuyển động đi xuống: Viết phương tŕnh chuyển động cho vật trong hệ quy chiếu không quán tính:  F  a0 Fqt   a′  N  FmS  P  a0       P + N + F + Fms + Fqt = ma′  F ⇒ F − FmS = ma′ . FmS = K ( P − Fqt ) = k (mg − ma0 ) ⇒ a′ = F − FmS F − K ( P − Fqt ) = m m Bài 64. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là k .8m/s2 * Thang máy chuyển động đi lên:   F a0   N FmS   a′ Fqt  P . dưới tác dụng của lực F (N) theo phương ngang.

x l Theo điều kiện của đầu bài ta có biểu thức (*) bằng (**): x. Xác định vận tốc dài của đỉnh thanh khi nó chạm đất . Khi đổ tới mặt đất thì thế năng này biến thành 2 I . 3 Bài 66. trong đó I là mômen quán tính của thanh đối với 2 ml 2 trục qua đầu mút của thanh: I = .ω 2 ml 2 V 2 = = ⇒ V = 3 gl = 12.Viết    nh chuyển động cho vật trong hệ quy chiếu không quán tính:  phương tŕ  ⇒ F − FmS = ma′ → F = ma′ + K ( P + Fqt ) = ma′ + K (mg + ma0 )  P + N + F + Fms + Fqt = ma′ * Thang máy chuyển động đi xuống: Viết phương tŕnh chuyển động cho vật trong hệ quy chiếu không quán tính:  F  a0 Fqt   N  a′  FmS  ⇒ F − FmS = ma′ . . Áp dụng công thức tính vận tốc của vật rơi tự do từ độ cao x.2m / s Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: 2 2 3. 3 mgl I . Lực ma sát giữa vòng và dây.ω 2 động năng quay của cột ở vị trí chạm đất Wd = . áp dụng định luật bảo toàn năng lượng 2 ml 2 .33m. ta có vận tốc của điểm M khi chạm đất: v M = 2gx (*). Gia tốc của vật m2 đối với dây là a/ = 0. g=10m/s2 a a. b. Hãy xác định a.x (**) 2 2 2 3. Gia tốc của vật m1 b. cột có thế năng wt = • x • mgl . Một sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc. đầu kia có cái vòng khối lượng m2 = 200g trượt có ma sát trên dây.2 l 2 b) Gọi x là độ cao của điểm M khi thanh ở vị trí thẳng đứng. Một thanh đồng chất có chiều dài l = 5m đang ở vị trí thẳng đứng thì bị đổ xuống. 3g = 2 gx l ⇒ x= 2 l = 10/3 =3.5m/s2. F = ma′ + K ( P − Fqt ) = ma′ + k (mg − ma0 )       P + N + F + Fms + Fqt = ma′ P Bài 65. một đầu buộc vật có khối lượng m1 = 300g. Bỏ qua khối lượng của dây. ω là vận tốc góc của đỉnh thanh lúc chạm đất. Xác định độ cao của điểm M trên thanh sao cho khi điểm M chạm đất thì vận tốc của nó đúng bằng vận tốc chạm đất của vật rơi tự do từ độ cao đó. Bài giải: a) Ở vị trí thẳng đứng. xem dây không trượt trên ròng rọc.VM mgl Iω 2 3g = ⇒ mgl = ⇒ VM = .

Lực căng của dây .Phân tích lực như hình vẽ. = r 2 r2 2 r ma ′ 3 mg + ma 0 − = ma ′ ⇒ m( g + a 0 ) = a ′. m 2 2 2 ⇒ a ′ = ( g + a0 ) 3  T   a′ 0 a Fqt  P . thang máy chuyển động thẳng đứng lên trên (xuống dưới) với gia tốc a0 (m/s2).Bài giải : .g + m2 a ′ m1 + m2 vµ T = T1 = m1 ( g − a1 ) Bài 67. Tính : a.Chiếu lên phương chuyển động ta có : (1) P2 − Fms = m2 (a ′ − a1 ) (2) P1 − T1 = m1 a1 P2 − T1 = m2 (a ′ − a1 ) và lực ma sát đóng vai trò kéo căng dây nên: Fms=T1 Thay vào phương trình trên ta có : trừ vế với vế ta có: a1 = ( m1 − m2 ). Một sợi dây không dãn khối lượng không đáng kể được cuộn trên hình trụ đặc có khối lượng m (kg).Phương trình chuyển động của hệ :    P1 + T1 = m1 a1      P2 + Fms = m2 a 2 = m2 ( a ′ + a1 ) P1 − T1 = m1 a1  T1 m1 m 2  P2 P 1  Fms . m  a0 * Thang máy chuyển động đi lên: .Gia tốc khối tâm của hình trụ đối với thang máy : Chiếu lên phương chuyển động ta có: P + Fqt − T = ma ′ a′ I .β = I . Chiều chuyển động như hình vẽ .Lực căng của dây: T = a ′ = 2 2 3 3 a = a ′ − a0 = * Thang máy chuyển động đi xuống : . Một đầu dây được• gắn vào trần thang máy. ⇒ T= 2 = .Gia tốc khối tâm của hình trụ đối với mặt đất: 2 1 ( g + a0 ) − a0 = (2 g − a0 ) 3 3 m( g + a 0 ) m m2 ( g + a0 ) = .a ′ mr 2 a ′ ma ′ rT = I . Gia tốc của khối tâm hình trụ đối với thang máy và đối với mặt đất b.Gia tốc khối tâm của hình trụ đối với thang máy : Chiếu lên phương chuyển động ta có:  F T qt  a a′ 0  P .

M 2 2 5 . Bài giải: Gọi V là vận tốc giật lùi của khẩu pháo. Hai người có khối lượng m1 = 60kg . = 2 r2 2 r2 ma ′ 3 mg − ma0 − = ma ′ ⇒ m( g − a 0 ) = a ′. V2 là 2 vận tốc x của m m1 l người 2 đối với thuyền .V . áp dụng định luật bảo toàn động lượng theo phương ngang .S 2.β = I . m 2 2 Thay vào trên ta có : 2 ⇒ a ′ = ( g − a0 ) 3 rT = I . Hai người cùng đi đến giữa thuyền với cùng vận tốc.Lực căng của dây: T = a ′ = 2 2 3 3 a = a′ + a0 = Bài 68. T= a′ ⇒ r . Người thứ nhất đến vị trí của người thứ 2: K 2 = m1 (V − V1 ) + ( m2 + m ).0 . Gọi V1 vận tốc của người 1 đối với thuyền.Gia tốc khối tâm của hình trụ đối với mặt đất: 2 1 ( g − a 0 ) + a 0 = (2 g + a 0 ) 3 3 m( g − a 0 ) m m2 ( g − a0 ) = . Đạn pháo có khối lượng m = 5kg. bệ pháo giật về phía sau một đoạn s = 45cm.V 2 2 Fh·m = M .S = 1 M .450 v Lực hãm khẩu pháo sinh công làm giảm động năng của khẩu pháo: ⇒ Từ đó: Bài 69.v = 0 M M V m Fh·m .Khi người chưa chuyển động hệ đứng yên K1 = 0 .a ′ mr 2 a ′ ma ′ = . vận tốc đầu nòng v = 450m/s.Khi người chuyển động : a. Dựa vào định luật bảo toàn động lượng áp dụng cho  m   phương ngang ta có: ⇒ V = − . Một khẩu pháo khối lượng M = 450kg nhả đạn theo phương nằm ngang.v 2 = 2.V 2 m 2 . m2 = 40kg đứng ở hai đầu thuyền . Hỏi thuyền dịch chuyển một đoạn bằng bao nhiêu so với mặt nước khi : a. Tìm lực hãm trung bình tác dụng lên pháo.v M . khối lượng m = 100kg nằm yên trên mặt nước. .45. Khi bắn.V + m. Khi người có khối lượng m1 đến vị trí người có khối lượng m2 b. V là vận tốc của thuyền đối với nước.450 = = 12500 ( N ) 2. Một chiếc thuyền dài l =4m.s.P − Fqt − T = ma ′ I .

5m có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua đầu mút của thanh . chiều dài l = 1. Một đĩa tròn đồng chất bán kính R .0. Bài giải: Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay là: 0 R • • .V = 0 Vì thời gian chuyển động của người và thuyền bằng nhau nên : m1l 60.ω A 3 3m2 + m1 2 3m2Vd 3. Một viên đạn có khối lượng m2 = 0.1 + 1). Tìm vận tốc góc của thanh ngay sau khi viên đạn cắm vào thanh Bài giải: Tại vị trí thấp nhất mômen trọng lực đối với trục quay bằng 0 nên mômen động lượng bảo toàn L1 = m2 l 2ω1 = m2 l 2 2 Vd = m2 l.l (3. khối lượng m có thể quay xung quanh trục nằm ngang vuông góc với đĩa và cách tâm đĩa một đoạn R/2 . Cả hai người cùng ra giữa thuyền Bảo toàn động lượng K 1 = K 2 = 0 = ( m1 + m2 + m )V + m2V2 − m1V1 ⇒ V = m1V1 − m2V2 m1 + m2 + m V́ thời gian chuyển động của thuyền và người bằng nhau nên : 0 • A l m2 m1 V .V = m1V1 m1V − m1V1 + (m2 + m).V .1kg .2 m 2.0. bay theo phương nằm ngang với vận tốc V = 400m/s tới xuyên vào đầu kia của thanh và mắc vào thanh.t   l/2 l/2 m1 + m2 + m ⇒ S= (m1 − m2 ). Đĩa bắt đầu quay từ vị trí ứng với vị trí cao nhất của tâm đĩa với vận tốc ban đầu bằng 0. Hãy xác định mô men động lượng của đĩa đối với trục quay khi đĩa đi qua vị trí thấp nhất .4 = = 0.l (60 − 40).5 mômen động lượng bảo toàn L1=L2 Bài 71 .Bảo toàn động lượng: ⇒ ( m1 + m2 + m ).t =  S m1V1 .4 = = 1.Vd → ω A = = rad / s 3 (3m2 + m1 ).1.400 l ω A = m2l.( m1 + m2 + m ) 2.t − m2 V2 .t   S l ⇒ s= K 2 = m1 (V − V1 ) + m2 (V + V2 ) + mV = ( m1 + m2 + m )V + m2V2 − m1V1 b.2 m m1 + m2 + m 60 + 40 + 100 ( m1 + m2 + m ).t = m1V1 .1.Vd l m1l 2 L2 = m 2 l ω A + .200 Bài 70 : Một thanh có khối lượng m1 = 1kg.

a ht = mv 2 ⇒ l T= mv 2 + mg l 0 Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có: 1 2 mv = mgl → mv 2 = 2mgl 2 2mgl + mg = 3mg = 3P l Từ đó suy ra sức Bài 73 . p1 = 2. dùng để hút khí trong bình có thể tích V = 1. kéo con lắc ra khỏi phương thẳng đứng một góc α = 900. bán kính bé r = 20cm .105N/m2 . T − P = m.10 kgm . Hỏi phải hút bao nhiêu lần? (Coi quá trình bơm thực hiện đủ chậm để có thể coi là quá trình đẳng nhiệt).10-3m3 từ áp suất P0 = 105N/m2 đến áp suất P = 102N/m2. t2 = 470C .1. Xác định áp suất và khối lượng riêng của khối khí ở nhiệt độ đó . Cho một hệ mômen quán tính đối lớn R =40cm. Cho và sức căng của các đoạn dây . Giải : . Hai bình có thể tích bằng nhau chứa cùng một chất khí. m2 = 3 kg . Mở khoá K sau khi bằng nhiệt độ khối khí t = 350C . p2 = 3. Bài giải: Khi qua vị trí cân bằng.105N/m2 . Cho µ = 2kg/kmol Bài giải: m1 µ . Một con lắc đơn trọng lượng P được treo bởi sợi dây không dãn khối lượng không đáng kể.2.I= 2 1  R  3mR mR 2 + m  = 2 4 2 2 áp dụng định luật bảo toàn năng lượng: ( Iω ) 2 = L2 1 mgR = Iω 2 = 2 2I ⇒ L = 2mgRI = 2 2I 6m gR 3 3 = mR gR 4 2 Bài 72. Xác định sức căng của dây treo khi con lắc đi qua vị trí cân bằng. bán kính dây không dãn khối lượng không đáng kể .VT T T  µ  1 2  TP P  N P =  1 + 2 ( 2) 2  T1 T2  m   P 2V = m m1 Bài 75: Một bơm hút khí có thể tích ∆V= 100cm3 . Hăy xác định gia tốc góc của hệ Bài 74 . sau đó con lắc được thả rơi tự do. hợp lực giữa sức căng của dây và trọng lực của con lắc tạo ra lực hướng tâm của chuyển động này. R •r căng T: T= P P cơ học như hình vẽ : Cho m1 = 1 kg . Ròng rọc hai nấc có P 4 2 với trục quay đi qua tâm là I = 8. Nhiệt độ và áp suất trong 2 cân mỗi bình là t1 =270C .5.PV 1 PV = RT1 → m1 = 1 µ RT1 m µP V P2V = 2 RT2 → m2 = 2 µ RT2 Phương tŕnh trạng thái của từng b́nh :   m1 + m2 P P RT =  1 + 2 .

5.5.9. a.Quá trình 1-3 đẳng nhiệt : PV1 = P3V2 1 ⇒ V2 = V1 P 0.10 4. Vẽ đồ thị của quá trình đó trên giản đồ OPV b. ln → n= =? V P0 V + ∆V ln V + ∆V P 2 P2 Bài 76 : Một chất lưỡng nguyên tử ( đa n nguyên tử. Tính nhiệt mà khối khí tỏa ra trong các quá trình trên? Trạng thái 1và trạng thái 3 cùng nhiệt độ nên độ biến thiên nội năng của quá trình bằng 0.62 J 7 γ −1 −1 5 d. 1  = 0. Tính nhiệt mà khối khí tỏa ra trong quá trình trên? e.62 J Hay tính theo cách khác: Trong quá tŕnh đoạn nhiệt Q=0 nên nhiệt của khối khí tỏa ra trong các quá trình trên bằng nhiệt mà khối khí tỏa ra trong quá tŕnh đẳng tích . áp suất P2 ? c. Khi đó áp suất P3 = 1 V2 V1 V át. Nén đoạn P3 nhiệt đến áp suất P2.10 −3 1 = = 19. Độ biến thiên entropi của quá trình trên. đơn nguyên tử) ở thể tích V1 = 0. áp suất P1 = 0.5 át. A= P2V2 − PV1 (1.0.0.32 at 1   0. Tính công mà khối khí nhận vào trong quá trình trên? d. Cho T1=300K Bài giải: b.25 lit P3 1 0 Quá trình 1-2 đoạn nhiệt: V   0.5 1 = 0. Sau đó 3 1 P1 giữ nguyên thể tích V2 làm lạnh đến nhiệt độ ban đầu.25   V2  γ 1 1 γ γ 7 c. theo nguyên lý I : ∆U = A + Q = 0 → Q = − A → Q ′ = A = 19.25 − 0. Tìm thể tích V2. thể tích V2.P0V = P1 (V + ∆V ) → P1 = P0 V V + ∆V 2  V  P1V = P2 (V + ∆V ) → P2 = P0    V + ∆V  Quá tŕnh đẳng nhiệt Pn −1V = Pn (V + ∆V ) → Pn = P = P0   V    V + ∆V  P ln P0 P V → ln = n.5 = 0.5  5 PV = P2V2 ⇒ P2 = P .5). Tính công mà khối khí nhận vào trong các quá trình trên .5 lít.81.32.  = 1.

75 J 2 2 Q= P P1 P3 P2 0 V 1 1 3 2 V2 V C.22át..10 4.2 m µ µ PV1 = RT1 → T1 = PV1 = T3 = P3V2 1 1 µ mR mR m µ PV2 = RT2 → T2 = P2V2 1 µ mR i 3 ⇒ Q = ( P3V2 − P2V2 ) = (1.10 − 3 = 19.9.0. b.22.5T2 = 450K . T1 = 1. sau đó hơ nóng đẳng tích đến nhiệt độ ban đầu thì áp suất là P3 = 1.5).10 − 3 = 64. DA đẳng tích .2 2 3 m m + PV1 = RT1 + PV2 = RT2 + T3 = T1 1 1 µ µ i 5 ⇒ Q′ = ( P2V2 − PV1 ) = (1.2 − 1.10 4. ln 2 P2 V1 γ γ • 1 • 3 P 2 • 2 0 V 1 V2 V ⇒ P  V2  1 =  P2  V1    γ ln Lấy loga 2 vế : P 1 P2 ⇒ γ = V2 ln V1 ln V2 P = 1 V1 P3 P 1 ln 2 P2 ⇒ γ = = = 1. V2=2lít. a.81.2).9. Vì entropi là hàm trạng thái nên độ biến thiên entropi không phụ thuộc vào quá trình biến đổi mà nó phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối nên dựa vào quá trình đẳng nhiệt 1-3 ta có ∆S = m V m P PV P R ln 2 = R ln 1 = 2 2 ln 1 J / K µ V1 µ P3 T2 P3 Bài 78 : Cho 3kmol khí lý tưởng đơn nguyên tử thực hiện một chu trình AB.m m. Quá tŕnh đoạn nhiệt 1-2: PV 1 = P2V2 1 P V 1 = γ . Chứng minh rằng tỉ số PA/PB = PD/PC . CD đẳng nhiệt BC.5. Vẽ đồ thị và xác định tỉ số Cp/Cv. Độ biến thiên entropi của quá trình trên.81.6393 1 ln P3 ln mµ: PV1 = P3V2 → 1 b.R (T − T ) CV ( T2 − T3 ) = µ µ . Nhiệt mà khối khí nhận vào trong các quá trình trên? c. cho T2= a. a.32.25 − 0.62 J 1 2 2 Q′ = e. entropi: Vì entropi là hàm trạng thái nên độ biến thiên entropi không phụ thuộc vào quá trình biến đổi mà nó phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối Hay sử dụng quá tŕnh đẳng nhiệt: ∆S = m V R ln 2 ( J / K ) µ V1 P P P 3 1 Bài 77 : Một khối khí dăn nở đoạn nhiệt sao cho áp suất của nó giảm từ P1 = 2át đến P2= 1át. Quá tŕnh đoạn nhiệt Q = 0 nên nhiệt mà khối khí nhận được trong các quá trình trên bằng nhiệt mà khối khí nhận được trong quá tŕnh đẳng tích m m. V2 = 2V1.i.4 P ln 1.i.R CV ( T3 − T2 ) = ( T1 − T2 ) µ µ .0.

22.450. Công sinh ra trong một chu trình A′ = η .b. 5  3.5) = 85. Biết tỉ số Vmax/Vmin = 2 . Công sinh ra.450.8.5  0.5 m V m i. η = 1− T2 = 50% T1 P4 T2 4 P3 0 V V 4 1 3 V3 V V2 b. Nhiệt nhận vào của nguồn nóng P c.Q1 = 16.103. nhiệt thực sự nhận vào trong chu trình: ′ A′ = A′ + ACD = AB m V m V m V  1  RT1 ln 2 + RT2 ln 1 = RT1 ln 2 1 −  = µ V1 µ V2 µ V1  1.5 = 25. Hiệu suất chu trình. Hiệu suất của chu tŕnh: Q 133. Hiệu suất chu trình. Nhiệt toả ra cho nguồn lạnh d.R ( T1 − T2 ) = m RT1  ln 2 + i − i  = Q = QAB + QDA = RT1 ln 2 +   µ V1 µ 2 µ 2 2.105 J 1.8.69.85.( 0.5.8.1. Tính công sinh ra.92. P Tmax 00 Vmin Vmax V . PDV1 = PCV2 V2 PA → = V1 PB → V2 PD = V1 PC ⇒ PA PD = PB PC b.85 = 3. hơ nóng đẳng tích với nhiệt độ Tmax = 400K.31. Bài 79 : 3kmol khí O2 thực hiện một chu trình CácNô thuận nghịch giữa nguồn nóng T1 = 600K và nguồn lạnh T2 = 300K.92 η= = = 19.5)  = 3. Tính : a.31.69.10 5 J ′ c.5) T   1 P m 3.4 % c. nhiệt mà khối khí thực sự nhận vào trong chu trình c. 5 Q1 = RT1 ln  1 . Nhiệt toả ra cho nguồn lạnh P1 1 T1 d.( 0. Công sinh ra trong một chu trình P2 2 a.103. Bài giải: PAV1 = PBV2 P A T1 D 0 V1 T2 B C V2 V a. ln 2 + − 1 = 133.31.P2 = T2 P3 → P2 = P3 . Nhiệt nhận vào của nguồn nóng m P Q1 = RT1 ln 1 (*) Từ phương tŕnh trạng thái của quá trình 2-3 µ P2  T 1−γ −3.103. b. 5 T .10 5 J Bài 80 : cho 2kmol khí đơn nguyên tử thực hiện một chu trình thuận nghịch gồm 3 quá trình dãn đẳng nhiệt .600 ln 20. ln 2.Q1 = 16.5   3   = 3. 2  = P3 ( 0. Tính hiệu suất của chu trình.105 J µ  P3  γ 1−γ 1 γ 1−γ γ ( ) ′ Q2 = Q1 − A′ mµA ′ = η . nén đẳng áp.Q1 → Q2 = Q1 (1 − η ) = 0. Biết tỉ số P1/P3 = 20 trong chu trình .105 J 2   A′ 25.

5Tmax Tmin Tmax Vmax ⇒ η = 1 − 0. So sánh hiệu suất thực tế và hiệu suất lý thuyết chạy theo chu trình CacNô thuận nghịch với nguồn nóng và nguồn lạnh kể trên Nhiệt mà khối khí thực sự nhận vào trong một chu trình: m V m iR ( Tmax − T3 ) RTmax ln max + µ Vmin µ 2 Vmin Vmax V 1 = → T3 = Tmax min = 400.94. min = 0.39. Tính độ biến thiên nội năng.106 J µ V1 µ 2 Q = Q12 + Q23 = ⇒ m iR i (T3 − T1 ) = ( P 10.5. Bài giải: b.400. . = 200 K áp dụng quá tŕnh đẳng áp: T3 Tmax Vmax 2 Q = Q12 + Q31 = Q=  m i i. Tính độ biến thiên nội năng.0.103.10 J   µ 2 2.13.105 i+2 7 =5 ⇒ γ = = = 1. Xác định tỉ số Poátxông γ.105 2 → i= 2. Tính công sinh ra. Vẽ quá trình trên đồ thị OPV.5.8.5 = 50% 1   = 2.61.5.4 5 9. công do khối khí sinh ra trong quá trình trên.55.55. b. Sau đó khí được đốt nóng đẳng tích để trạng thái cuối áp suất của khối khí bằng áp suất ban đầu.4% η LT Suy ra : ηTT = Q12 + Q31 95.94 50 P 1 Tmax 3 2 Vmax V 0 Vmin ηTT Bài 81 : Một khối khí ban đầu có thể tích V1 = 0. V2 V 1 d.61. A′ = m V RTmax ln max + P2 (Vmin − Vmax ) µ Vmin m RTmax µ → P2 = m RTmax µ Vmax P2Vmax = ⇒ A′ = V m V m V  m 1   RTmax ln max + RTmax  min − max  = RTmax  ln 2 + − 1 = V  µ µ Vmin µ 2    max Vmax  Nhiệt nhận vào: Trong một chu tŕnh độ biến thiên nội năng ∆U = A + Q = 0 → Q = − A = A′ Hiệu suất lư thuyết: η = 1 − Tmin Tmax . a.PV1 1 c.55. công do khối khí sinh ra trong quá trình trên.105N/m2. nhiệt P 1 3 P1 lượng phải truyền cho khối khí là 1. Vmin Vmax V = → Tmin = Tmax . Tính độ biến thiên entropi trong quá trình trên.4 = = = 13.400.2    A′ 12. 0 V c.39 m3 và áp suất P1=1.105 ln 10 = 13.V1 − PV1 ) = 1.Vmax  2 2.1. Xác định tỉ số Poátxông γ.V  3 3   5 RTmax  ln 2 + − min  = 2. m V m iR RT1 ln 2 + ∆T = 1. nhiệt nhận vào và hiệu suất của chu trình.61.1.106J. Hăy vẽ đồ thị . được dãn đẳng nhiệt sao cho thể tích tăng 10 lần.10 i 5 → 9.a.31.39.106 − 0.5.31.84 13.106 − PV1 ln 10 = 1. Biết trong toàn bộ quá trình này. P2 2 b.103.105 J 1 1 1 µ 2 2 i = 13.8. ln 2 + − 1 J 2   c. ln 2 + −  = 95.

106 = 1 µ V2 10 1 + 1.9.105 ln Hay: Nội năng là hàm trạng thái không phụ thuộc vào quá trính biến đổi mà nó phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối nên: ∆U = m iR i (T3 − T1 ) = .33.61.10 5 = 1.P0 .V1 = P3V1 = 33.3.10 6 − 13. Sau đó khí được nén đoạn nhiệt trở về thể tích ban đầu .61. Áp suất P2 và bậc tự do: Quá trình đẳng nhiệt 1-2: P0V1 = P2V2 = P2 . Động năng trung bình của một phân tử khí ở trạng thái cuối so với trạng thái đầu thay đổi như thế nào a.10 5 J Bài 82 : Một chất khí lý tưởng ở trạng thái ban đầu áp suất P0.PV1 = 13.61. lưỡng nguyên tử hay đa nguyên tử ?. Tìm áp suất sau khi dãn P2 và xác định khí là đơn nguyên tử hay lưỡng nguyên tử.V1 3 2 2 7 i+2 γ −1 5 3 = 3 → γ −1 = → γ = = 5 5 i → i=5 Chất lưỡng nguyên tử b.39. . áp suất sau khi nén là P3= 31/3P0.1. Quá trình đẳng nhiệt 1-2: P0V1 = P2V2 = P2 . áp suất sau khi nén là P3= 32/5P0.5.5.44 W3 = 1. đa nguyên tử ? b.V1 3 1 1 4 i+2 γ −1 3 = 33 → γ − 1 = → γ = = 3 3 i → i=6 b. Sau đó khí được nén đoạn nhiệt trở về thể tích ban đầu . Hăy xác định khí là đơn nguyên tử .3 .44 W1 Bài 83: Một chất khí lý tưởng ở trạng thái ban đầu áp suất P0 . được dãn đẳng nhiệt tới thể tích V2=3V1.105 J 1 µ 2 2 A′ = − A = Q − ∆U = 1. W= i KT 2 → W3 T3 = Dựa vào quá tŕnh đoạn nhiệt 2-3: W1 T1 → T3  P2  =  T1  P3    1− γ γ T1 P2 → 1− γ γ = T3 P3 1− γ γ    P0  = 1   3.V1 → P2 = P2V2 = P3V1 γ γ 2 P0 3 Quá trình doạn nhiệt 2-3: P0 γ γ γ γ .∆U = A + Q = m V 1 RT1 ln 1 + Q = PV1 ln + 1. được dăn đẳng nhiệt tới thể tích V2= 3V1 và áp suất P2 .V1 = P3V1 = 3 5 . a.3.V1 → P2 = P2V2 = P3V1 γ γ 1 P0 3 Quá trình đoạn nhiệt 2-3: P0 γ γ γ γ .55. Hăy a.5.39.106 = 13.P  0   − 1 4 1 = 3 3 = 1. Động năng trung bình của một phân tử khí ở trạng thái cuối so với trạng thái đầu thay đổi như thế nào ?. Động năng trung bình của một phân tử khí ở trạng thái cuối so với trạng thái đầu thay đổi như thế nào ?.105 J 10 = 0.P0 .3 .

Nhiệt dung riêng của đồng là c =0. đa nguyên tử ?. BC. Độ biến thiên entropi của hai khối đồng là bao nhiêu ? Bài 87 : Một khối 0. hay lưỡng nguyên tử ? D C b. PA = P0 . Hãy xác định khí là đơn nguyên tử hay lưỡng nguyên tử. Sau đó khí được nén đoạn nhiệt trở về thể tích ban đầu . đặt tiếp súc nhiệt với nhau trong hộp cách nhiệt.386 J/gK a. VD = 8V0 . VC = 16V0 .V1 → P2 = P2V2 = P3V1 γ γ 2 P0 3 Quá trình đoạn nhiệt 2-3: P0 γ γ γ γ . Với thể tích VA = V0 .3 . Nhiệt độ ban đầu của hai khối là 325K và 285K .1kg nước đá ở nhiệt độ 240K.08 W1 Bài 85 : Một kmol khí lí tưởng thực hiện một chu trình P0 A B thuận nghịch như h. 0 V0 2V0 8V0 Bài 86 : Hai khối đồng. Chất khí là đơn nguyên tử . Nhiệt độ cân bằng cuối cùng của hai khối đồng là bao nhiêu ? b.P  0   − 2 7 = 3 = 1. Hiệu suất của động cơ chạy theo chu trình trên.P  0   − 2 5 = 3 = 2.55 W1 Bài 84: Một chất khí lý tưởng ở trạng thái ban đầu áp suất P0.55 2 5 W3 = 1. Tính độ biến thiên entropi trong quá tŕnh biến đổi trên nếu cho rằng nhiệt dung của nước đá và nước không phụ thuộc vào nhiệt độ . PD = P0/32 . Quá trình đẳng nhiệt 1-2: P0V1 = P2V2 = P2 . Động năng trung bình của một phân tử khí ở trạng thái cuối so với trạng thái đầu thay đổi như thế nào ?. áp suất trong quá trình biến đổi là áp suất khí quyển . CD đẳng áp .3 5. AB. W= 3 KT 2 → W3 T3 = Dựa vào quá trình đoạn nhiệt 2-3: W1 T1 T P  → 3 = 2 T1  P3    1− γ γ T1 P2 → 1− γ γ = T3 P3 1− γ γ    P0  = 2   3.P0 .DA đoạn nhiệt . khối lượng mỗi khối là 850g. áp suất sau khi nén là P3= 32/3P0.vẽ. đa nguyên tử . được dãn đẳng nhiệt tới thể tích V2= 3V1 và áp suất P2 .W= 3 KT 2 → W3 T3 = Dựa vào quá tŕnh đoạn nhiệt 2-3: W1 T1 T P  → 3 = 2 T1  P3    1− γ γ T1 P2 → 1− γ γ = T3 P3 1− γ γ    P0  = 2   3.3. a. Nhiệt dung riêng của nước đá .3 3. được biến thành hơi nước ở nhiệt độ 373K . VB = 2V0 . a.V1 = P3V1 = 3 3.V1 3 2 2 5 i+2 3γ −1 = 3 3 → γ − 1 = → γ = = 3 3 i → i=3 Chất đơn nguyên tử b.08 2 3 W3 = 2.

Tính độ biến thiên entrôpi khi dãn nở đẳng nhiệt 10. Tính hiệu suất thực tế của chu trình. Hãy tính độ biến thiên entrôpi của quá trình biến đổi trên.3.5 lần. TÍNH ENTRÔPI Bài 89. Tính công mà khối khí sinh ra.103.1.105J/kg . của nước là 4.R ( T1 − T2 ) = m RT1  ln 2 + i − i  = Q = QAB + QDA = RT1 ln 2 +   µ V1 µ 2 µ 2 2.52 J / K µ V1 µ 2 V1 2 2 Bài 90. P = 2at .8.10  7 5 6  = 1 1  ln + ln .103J/kgđộ . nhiệt độ tuyệt đối của nó được tăng lên 1.31.8.31.103. nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là3.85 = 3.105 J 1. ∆S = m T m iR T2 CV ln 2 = ln = 1.5   3   = 3.5T2 = 450 (K). t1 = 27 0 C sang trạng thái hai có V2 = 4.103J/kgđộ .5.105 N / m 2 .31  2 1 4 Bài 93.5  0.86 J / K µ V1 28 2 Bài 91.10 −3 5 R ln 2 = . T1 = 350 K đến thể tích V2 = V1 .5 = 10. nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2. ln 2.85.8.5 + ln =  = 5. Một kilômol khí đa nguyên tử được hơ nóng đẳng tích.103 ln 1. nhiệt thực sự nhận vào trong chu trình: ′ A′ = A′ + ACD = AB m V m V m V  1  RT1 ln 2 + RT2 ln 1 = RT1 ln 2 1 −  = µ V1 µ V2 µ V1  1. P1 = 8. theo hai quá trình dãn đẳng áp sau đó làm lạnh đẳng tích.5l . V2 = 2V1.450.105 J 2   A′ 25. .31. Công sinh ra. 8.26.92 η= = = 19.10 .5 gam Hyđrô đến thể tích khí tăng lên gấp đôi.103 ln 2 = 65.31.92.5 = 25.4 % b.là 1. Nén đẳng nhiệt một khối khí ôxy từ thể tích V1 = 4l .5 gam khí Nitơ từ thể tích 2 lít đến thể tích 5 lít ∆S = m V 10.5.8. a.8.103 ln = 2. CD đẳng nhiệt BC. ∆S = ∆S1 + ∆S 2 = m V m P m  i + 2 V2 i P2  C p ln 2 + Cv ln 2 = R ln + ln  = µ V1 µ P µ  2 V1 2 P  1 1   −3 5 PV  7 4.31.31  300 2 8.18. Tính độ biến thiên entrôpi trong quá trình đó. Hiệu suất của chu trình: Q 133. nhiệt mà khối khí thực sự nhận vào trong chu trình trên.31.450. T1 = 1. Tính độ biến thiên entrôpi khi hơ nóng đẳng áp 6.8. ∆S = m V mi+2 V 6. 1 sau đó làm lạnh đẳng tích đến áp suất ban đầu..5 5 6  3.03 J / K T1  2 3 2 8. DA đẳng tích.31.105 N / m 2 .106J/kg . Tính độ biến thiên entrôpi của một chất khí lưỡng nguyên tử khi hệ thay đổi từ trạng thái ban đầu có thể tích V1 = 3l . ln 1.103 J / K µ T1 µ 2 T1 Bài 92. ln 2 + − 1 = 133.5 m V m i. Bài 88 : Cho 3kmol khí lý tưởng đơn nguyên tử thực hiện một chu trình AB.35.10 −3 5 + 2 C p ln 2 = R ln 2 = . P2 = 6.1.

10 . ∆S = ∆S1 + ∆S 2 = m V m P m  V i P R ln 2 + CV ln 1 = R ln 2 + ln 1   V 2 P  µ V1 µ P2 µ  1 2  1 PV1 = P2 4V1 → P2 = P 1 1 4 −3 4 PV  5 5  2.6. được dãn đẳng nhiệt sao cho thể tích tăng 10 lần. Hãy tính độ biến thiên entrôpi của quá trình biến đổi trên.9. M M   E1 E1 Vì entropi là hàm trạng thái nên độ biến thiên entropi không phụ thuộc vào quá trình biến đổi mà nó phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái  cuối  α m T mi+2 V 5 + 2 PV ∆S = C ln = R ln = E ln 10 = 1.31.88 J / K µ T1 µ 2 V1 2 T1 P P1 P2 1 3 2 V2 V Hay tính theo cách khác: entropi là hàm trạng thái nên độ biến thiên entropi không phụ thuộc vào quá trình biến đổi mà phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối ∆S = 0 V 1 Bài 94 : Một kmol khí lưỡng nguyên tử được hơ nóng.9.42. Dãn đẳng nhiệt một khối khí lưỡng nguyên tử từ thể tích V1 = 2l .88 J / K T1  2 350 2    m T m i+2 V 5 + 2 PV1 1 C p ln 3 = R ln 2 = ln 4 = 10.5 = 11.103 J / K µ T1 µ 2 T1 2 m T mi+2 T 5+ 2 ∆S = C p ln 2 = R ln 2 = 1.10 J / K ϕ E µ T µ 2 V 2 TM α 0 V 1 V2 V p 3 2 1 1 1 3 1 1 2  E2 CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG   EM = E1 + E2 E1 = E2 mà  E2  EM = thì E M = 2 E1 cos α mà Thì Hay . m T m iR T2 5 CV ln 2 = ln = 1.55.5 lần.79.8.10 −3.105N/m2 nhiệt độ T1=300K . T1 = 350 K đến thể tích 1 V2 = 4V1 . .81.5 = 8.∆S = ∆S1 + ∆S 2 = m V m P m  V i P R ln 2 + CV ln 1 = R ln 2 + ln 1   V 2 P  µ V1 µ P2 µ  1 2  1 PV1 = P2 V1 → P2 = 4 P 1 1 4 PV1 1  5  4. 8. P P1 P2 1 3 Bài 95: Một khối khí lưỡng nguyên tử ban đầu có thể tích V1 = 0.103 ln 1. Hãy tính độ biến thiên entrôpi của quá trình biến đổi trên. Tính độ biến thiên entropi nếu quá trình hơ nóng là : a.4.2.88 J / K T1 4 2 350 2 4 Bài 94.39 m3 và áp suất P1 =1. nhiệt độ tuyệt đối của nó tăng lên 1.103 ln 1.10   ∆S = 1 1  ln 4 + ln 4  = .31. Sau đó khí được đốt nóng đẳng tích để trạng thái cuối áp suất của khối khí bằng áp suất ban đầu. . P = 4at . sau đó hơ nóng đẳng tích đến áp suất ban đầu. ln = −10. Đẳng tích . ln 4 + ln 4  = 10.81.10 4 7 1 ∆S = 1 ln 1 +  = .103 J / K µ T1 µ 2 T1 2 ∆S = .

C A q F1 = F2 = 9. Nếu tại C ta đặt điện tích qo = 2.4.10 9.9.3. q0 F = F1 + F2 → F = 2 F1 cos 30 0 = 2.10 −7 N 2 0.10 .a 2 E2 E1   E  ⇒ EC = 2 E1 cos 30 0 = E1 3 EC = k .10 9 q.10 2 (V / m) ε .10 3 = . Đặt a tại hai đỉnh A và B A B của tam giác q q đều ABC cạnh a = 20cm trong không khí. Véctơ cường độ điện trường và điện thế do hai điện tích gây ra tại đỉnh C.BÀI 96 : Cho hai điện tích điểm q1 = 4. q 3.10 −8 3 = 9.a 2 ( 0.a 2 a H B q  F2  F  F 1    q . Theo nguyên ly chồng chất    EC = E1 + E2 mµ E1 = E2 = k .2. = 259.6 2 ( ) c.2 V = V1 + V2 = b. .109 .10-7C tính lực điên trường tác dụng lên q0. q ε . Tính công của lực điện trường khi q0 dịch chuyển từ C tới H Công của lực điện trường khi dịch chuyển điện tích q0 từ C tới H: A = q0 (VC − VH ) .6) 2 k q 2q 9. cos 30 0 = 2 ε .109.q0 ε . 3 = 12.10-8C và q2 = 4.a 9 −16 2. Hăy xác định : a. Lực điện trường do hệ hai điện tích tác dụng lên điện tích q0.81.9.10 −8 ( + )= (1 + 2) = 900 V ε b b 1.99.10-8C (hai điện C tích trái dấu).

và điểm N nằm trên đường kéo dài của thanh và cách đầu mút gần nhất của thanh một khoảng R = 40cm.6 1 0.VC = V1 + V2 = VH = 9 −8 2.10 . đặt trong chân không.2 A = 4.h l.b 1. sin α max = 2.10-6C phân bố đều.dx = 2 4πε 0ε . gây ra tại M véc tơ cường độ điện trường dE dE =  EM = Toµn vËt ∫ dE   dq Q. l dx dq r N • x dE d độ điện trường có cùng phương chiều nên EM cïngph­ongchiÒuE .109.109 ( 4 + 4).87.dα Q Q EM = ∫ dE = ∫ 2.tgα → dx = h dα h cos 2 α α max Q cos α .dx l r2 αmax dE = 2dE1 cos α = 2. BÀI 97.h l. Q cos α . l.4πε 0ε .k . Một thanh mỏng AB có chiều dày l = 50cm.x l.10 −6 ( J ) d.9.Q Q h R N M• h Q.103 (V / m) * Tính cường độ điện trường tại N: Chia nhỏ thanh ra thành những phần tử có chiều dài dx mang điện tích dq.x 2  + Phương chiều: Do các điện tích điểm dq trên toàn thanh gây ra tại M các vectơ cường Q. tích điện tích Q = 4.10 = 2400V ε . = 2k .   + h 2 2 2 l l 2 + h2 4 2 = = k. cos α = tgα = h h →r= r cos α x 1 → x = h. cách điểm M một khoảng x.2 + 0.( 4 + 4). l r   dE2 dE1 Q dx l r2  dE dq    dE = dE1 + dE2 dodélín dE1 = dE2 = k . * Tính cường độ điện trường tại M: M• l.k .k .10 − 6 0. = 9.6 2 2 = 94.(600 − 2400 ) = −72.6 −8 k ( q1 + q2 ) = 9. 4. Hăy xác định trên đường thẳng AB một điểm mà tại đó véc tơ cường độ điện trường tổng hợp bằng không.k ( q1 + q2 ) = 2. Hăy xác định: Véctơ cường độ điện trường và điện thế do thanh gây ra tại điểm M nằm trên đường trung trực của thanh và cách thanh một khoảng h = 60cm.10 = 600V ε .10 −8.h 1/2thanh 0 Q l h.a 0.

• 0 0 b.14.10-8C tính lực điện trường tác dụng lên điện tích q0. Mật độ năng lượng điện trường tại tâm 0 của vòng dây.πR 2 4 → V= toµn vËt ∫ dV = k.2. một nửa vòng tròn. = k.6  r * Tính điện thế tại N: Chia nhỏ thanh ra thành những phần tử có chiều dài dx mang điện tích dq. x ε .10-7C phân bố đều. Q 4 2.6 0.9. tích điện tích Q = 6.68 (V / m) 2   πR 0 πR 4 3.l x Q → V = k.Q.10 =k  − −   = 90. đặt trong không khí.R ε . Nếu tại M.R 4π 2ε 0ε .Q. cách điểm M một khoảng x.πR ∫ dl = k ε . Cho một phần tư vòng dây tròn (3/4 vòng tròn.4.l r b.4 0.10 9 6.Q 2πR 4 Q Tính điện thế 1/3 vòng tròn: . Hãy xác định R Q Q R a.4 −6 dq Q dx dV = = k.109 2 ∫ cosα . Điện thế do điện tích gây ra tại tâm 0 của vòng dây. Câu 99 . 1/3 vòng tròn) bán kính R = 80cm.4 + 0.6  0.dl = 2πR πR 4 gây ra tại Theo nguyên lý chồng chất điện trường:  Q • 0 véc tơ cường độ điện trường 0 dq 2.dα dq = .R 2 0 2.9. Q π 2.R.9.109 2 (sin − sin 0) = 2.R 2 120 0 R   dE1 dE  dE = dE1 + dE2   E0 = ∫ dE Toµn vËt → dE = 2dE1 cos α   α + Phương chiều: Do từng cặp điện tích điểm dq đối xứng gây ra tại 0 các véctơ cường độ d điện trường có cùng phương chiều nên E0 cïngph­ongchiÒuE + Độ lớn: π  2.10 1 ln = 90. R c. * ¼ vòng tròn Do có tính chất đối xứng ta lấy 2 phần tử đối xứng có chiều dài dl mang điện tích Q 2.+ Độ lớn: EM = 9. ε .dα = 2.109 − 0  = 506.8  2  * Điện thế: dq = Q dq 2.0.Q. gây ra tại M một điện thế dV V = 9.10−8  2  E0 = 2. ε . Q Q R •0 0• d. Mật độ năng lượng điện trường do thanh gây ra tại điểm M và N c. 2πR ε .dl dl → dV = k . Véc tơ cường độ điện trường do điện tích gây ra tại tâm 0 của vòng dây.103 (V / m)  = 9.10-7C tính lực điện trường tác dụng lên điện tích q.10 ∫ x2 l  r r + l  0.l r +l ∫ r dx Q r +l = k ln x ε .10 3 (V ) 0.dα dE1 = dE2 = = 2 4πε 0ε .109 Q l r +l −6 Q 1 dx 1  1  1  9 4. N ta đặt một điện tích q = 2. Tại 0 đặt một điện tích q0 = .

10 C . đặt trong không khí. tích điện đều với điện M bán -9 -9 • • • tích tương ứng là q1 = 9. Điện thế do hệ điện tích gây ra tại C.10−6.4 2 ( 2 3 ) = 40.2. P. Mật độ năng lượng điện trường tại M.16.3. Điện thế tại M.2πR 2 3 6.10-8C tính lực điện trường tác dụng lên điện tích q0.10 −8 V = 9. Hãy xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên trục của vòng dây và cách tâm vòng dây một khoảng h= 60cm. d. Cường độ điện trường do hệ điện tích gây ra tại C H b. R2 = 40cm.6 dq = → V= toµn vËt ∫ dV = k. Tại C đặt một điện tích q0 = .10 C.dl dl → dV = k . Mật độ năng lượng điện trường:   dE1dE α = 45. C không C A a B q 2a 5q Câu 101. h + R 0. Tại hai đỉnh A.10 3/ 2 l.10-8 (C) tính lực điện trường tác dụng lên điện tích q0 1 e. q2 = -3.B của tam giác vuông ABC có cạnh a = 60cm.dl . = 9. c. d. Tại C đặt một điện tích q0 = .14.34. gây ra tại l ∫ dE  1 + Phương chiều: Do các điện tích điểm dq gây ra tại M các véctơ cường độ điện trường   Q h 2π R k .10 2 (V ) 0. b.R ε .6 2 + 0. ta đặt các điện tích điểm có cùng độ lớn q = 3.109.10 −3 ( J / m3 ) .4π h 2 + R 2 ( ) 3 = 9. B A a. b = 2a trong −8 khí . a.10-8 (C) từ điểm C tới điểm H Bài 102 : Cho hai quả cầu dẫn điện đồng tâm cóN Pkính R1 = 20cm.2πR ∫ dl = k ε . ε . Mật độ năng lượng điện trường tại điểm C. Hãy xác định a.0.R 2 0 3. q1 = 4.10-6C phân bố đều . mang điện tích Q = 4.10 2 ∫ dl = 2 2 3 / 2 = 9. q q2 R2 Bài 103 . ON = 30cm. đặt trong không khí. Tại hai đỉnh A. OP = 50cm.6 + 0.10 −12 8. = k.3.52 0 R r d có cùng phương chiều M • EM cïngph­ongchiÒuE1 nên h 9 ( ) ( ) dl b. c.r r 0 l. 2πR ε . Xác định điện trường và điện thế tại 0 các điểm M.B của tam giác đều ABC có cạnh a = 80cm trong không khí .h. Điện thế do hệ điện tích gây ra tại C.77. Cho OM =10cm.6 9 = + Độ lớn: EM Q 9. ta a −8 đặt hai điện tích có cùng độ lớn q1 = 2. Cường độ điện trường do hệ điện tích gây ra tại C b. Cho một dây dẫn mảnh dài 314cm. a. được uốn thành vòng tròn tâm 0. c.10 C .Q 2πR 3 Q Câu 100. Hãy xác định công của lực điện trường khi dịch chuyển điện tích q0 = .l 4.3.10 C.Q dq 3. q2 . Cường độ điện trường: Do có tính chất đối xứng ta lấy 2 phần tử đối xứng có chiều dài dl mang điện tích dq = véc tơ cường độ điện trường dE = dE1 + dE2 Do tính chất đối xứng nên dE2 = 0 → dE1 = dE cos α  EM = Toµn vËt M• h Q 0• R    Q . N.10 (V / m) dE2 3 1 k Q 2h2 2 we = εε 0 EM = 2 2. Q .Q. Mật độ năng lượng điện trường tại điểm C.109. 0.

nằm trong hai mặt phẳng đặt I nghiêng với nhau αR một góc 2R • 0 α = 30 0 .10-7 H/m. cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại tâm 0 của hai dòng điện tròn.    Theo nguyên lý chồng chất B0 = B1 + B2   Do B1 . µ0 = 4π. đặt cách nhau r = 5cm. Q l.10 − 7  +  = 2. Hãy xác định mật độ năng lượng từ trường tại tâm 0 của dòng điện tròn.14.10 10.vẽ)(trường hợp một trong hai dòng chạy theo chiều ngược lại). R 2 + h 2 ∫ dl = k ε .10 − 5 ( J / m3 ) −7 2µ0 µ 2.5 + 0. mật độ năng lượng từ trường tại tâm 0 của dòng điện tròn.14 m → R = V = 9.14. B2 (2. có bán kính R và 2R. Hình vẽ biểu diễn thiết diện của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn có I2 I1 cường độ bằng nhau I1= I2 = I3 = 5A .900 . a.6 2 2 TỪ TRƯỜNG Câu 104.c. Cho một dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ không đổi I1 = 3A chạy qua và một dòng điện tròn bán kính R = 10cm có cường độ I2 = 4A không đổi chạy qua (trường hợp một trong hai dòng chạy theo chiều ngược lại). I1 r R a.10 • 0 Câu 105. Hãy xác định mật độ năng lượng từ trường tại tâm 0 của dòng điện tròn. l ε .60 0 . I đồng tâm bán kính R và 2R . Hãy xác định a a.15. 2I Hãy xác định a. µ0 = 4π.109. = k. cảm ứng từ do ba dòng điện gây ra tại điểm M.103 (V ) → V= toµn vËt ∫ dV = k. Cả hai dòng điện đặt trong cùng một mặt phẳng.10 − 2   b.r 3.4. • 0 a • M I3 . 0 l Q R 2 + h2 2πR = 3.ε .10-7 H/m. Hãy xác định cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại tâm 0 của hai dòng điện tròn. B2 có cùng phương chiều nên µµ0 I1 µµ I 3 4   B0 = B1 + B2 = + 0 2 = 2.09.r ε . b. µ0 = 4π. Hãy xác định: R 2R • a. 4. Hãy xác định mật độ năng lượng từ trường tại tâm 0 của dòng điện tròn.91.14 1 = m 2π 2 = 46.91.3. Chia vòng dây ra thành những phần tử có chiều dài dl mang điện tích dq dq = Q dq Q.10-7 H/m.3.450 . Cho µ = 1. cùng nằm trong một mặt phẳng (trường hợp một trong hai dòng chạy theo chiều ngược lại). đi qua ba đỉnh của một hình vuông cạnh a = • 50cm.71.dl dl → dV = k . Cho hai dòng điện tròn có cùng cường độ I chạy qua và ngược chiều nhau.l. Cho hai dòng điện tròn đồng tâm có cường độ I và 2I chạy qua có chiều như (H. Hãy xác định cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại tâm 0 của hai dòng điện tròn. Điện thế tại M. Cho µ = 1. I2 Cho µ = 1. Câu 107. cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại tâm 0 của hai dòng điện tròn.10 −6 0. Câu 106.10 −5 T −2 2π ( R + r ) 2R 3.10 −5 ) 2 wm = = = 33. 0 I b.14. b.

Cho dòng điện b thẳng dài vô hạn có cường a độ không đổi I1 = 8A R chạy qua và dòng điện D A I2=4A chạy trong khung dây hình chữ nhật theo chiều ABCD có cạnh bằng a = 30cm và b = 20cm. Hãy xác định từ lực tác dụng lên cạnh AB của khung. 900.vẽ). Cạnh AB song song với dòng điện. µ0 = 4π. −7 Cho : µ = 1 . Hãy tính từ lực tác dụng lên 50cm chiều dài trên dòng điện I4. b = 60cm . B C Câu 112. µ 0 = 4π . bị bẻ gập tại O thành hai cạnh của một hình tam giác đều có cạnh là a = 60cm . µ0 = 4π. Biết B l D  V .10-7 H/ m. cách dòng điện một khoảng R = 10cm. Cho một đoạn dòng điện có cường độ I = 8A chạy qua.vẽ ). 0 α I M • O do I I b a •M 0 a H Câu 111. Cho µ = 1. Hình vẽ biểu diễn thiết diện của ba dòng điện thẳng song song dài vô hạn có cường độ bằng nhau I1= I2 = I3 = 10A .1T. µ0 = 4π. bị bẻ gập tại O thành hai cạnh của một hình chữ nhật có chiều dài a = 40cm .10-7 H/m. Hãy xác định cảm ứng từ. Câu 113. Cho µ = 1. Hãy xác định cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại điểm M nằm trên đỉnh của hình chữ nhật như (h. cách dòng điện một khoảng R = 10cm. Một thanh dây dẫn thẳng dài l = 20cm chuyển động trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0.10-7 H/m. Bị bẻ gập tại thành một góc α = 600 . có cường độ I = 5A. I1 R A I2 Câu 114. Tại M ta đặt một dòng điện thẳng dài vô hạn song song cùng chiều với dòng điện I2 trên và có cường độ I4 = 2A chạy qua.vẽ). Cảm ứng từ do ba dòng điện gây ra tại điểm M. cường độ từ trường dòng điện gây ra tại điểm M nằm trên đường phân giác của góc 0 và cách 0 một khoảng 0M = 20cm như (h.10 −7 H m a a • • M I3 Câu 109. Cho một dòng điện thẳng dài vô hạn. Tại M ta đặt một dòng điện thẳng dài vô hạn song song cùng chiều với dòng điện I2 trên và có cường độ I4 = 2A chạy qua. Hãy xác định tính từ I b thông gửi qua khung dây. Hãy xác định cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại điểm H nằm chân của đường cao của tam giác đều như (h.b. Cho dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ không đổi I = 5A chạy qua và B a C một khung dây hình chữ nhật ABCD có cạnh bằng a = 20cm và b = 30cm. Hãy xác định a. 1200 .10-7 H/m.10 H m I1 I2 Câu 108. Hãy tính từ lực tác dụng lên 50cm chiều dài trên dòng điện I4. µ0 = 4π. đi qua ba đỉnh của một hình vuông cạnh a = 50cm. Cho một đoạn dòng điện có cường độ I = 8A chạy qua. Cạnh AB song song với dòng điện . b. Cho µ = 1. Câu 110. cho µ = 1. µ 0 = 4π . µ0 = 4π.10-7 H/m. Cho : µ = 1 . Cho µ = 1.

V = 0. c. Cho dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ I1 = 5a chạy qua và một khung dây B C a hình chữ nhật ABCD có cạnh bằng a = 30cm và b = 20cm.1. Tính từ thông quét bởi dây dẫn trong chuyển dời một đoạn s = 0. •0 b. Cho một dòng điện có cường độ I = 5A chạy trong một ống dây điện thẳng I dài vô hạn . µ = 1 . phương đường sức từ trường và phương dịch chuyển luôn vuông góc với nhau từng đôi một. Cho dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ I = 5A chạy qua. Cạnh AB song song với I1 dòng điện.75m Câu 115. có cường độ biến đổi B C a tăng dần chạy qua và một khung dây hình chữ nhật ABCD có cạnh bằng a và b. R b.rằng: phương của thanh.Tính từ thông gửi qua khung .l. b a. Hãy xác định véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm 0 . Biết rằng: phương của thanh. Tính mật độ năng lượng từ trường do dòng điện gây ra tại điểm 0. Từ thông quét bởi thanh trong dịch chuyển dx dφm = B.1.dx = B. Nếu cho dòng điện có cường độ I2 = 2A chạy qua khung dây có chiều từ A đến D. tính từ lực tác dụng lên từng cạnh của khung. R a. µ0 = 4π.10-7 H/m. phương đường sức từ trường và phương dịch chuyển luôn vuông góc với nhau từng đôi một.dS . biết rằng 50cm chiều dài ống dây có 1500 vòng dây.V Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên dây dẫn: ε C = − m = dt dt Vì dây dẫn không khép kín nên suất điện động ε C = U = B. hãy xác định chiều của dòng cảm ứng chạy trong khung. Bài 119. Cho dòng điện thẳng dài vô hạn chiều như hình vẽ. Hãy xác định chiều dòng D điện cảm ứng chạy trong khung A Câu 117.2. cos 00 = B. cách dòng điện một khoảng R. cho µ = 1.Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trên thanh dây dẫn . Nếu cho khung dây dịch chuyển song song với chính nó với vận tốc không đổi ra xa D A dòng điện.10 −2 (V )  B α  V Câu 118.10-4 T.l.5m/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0. Cạnh I b R AB song song với dòng điện. Một thanh dây dẫn B thẳng dài l = 20cm chuyển l động với vận tốc V = 1. Cho µ = 1. Cho R = 10cm .5 = 3. Một khung dây hình vuông có cạnh a = 50cm a đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ  B = 4. cách dòng điện một khoảng R = 10cm .l.0. Hãy xác định từ thông gửi qua diện tích của khung . bị bẻ gập như hình vẽ .dx dφ B. Câu 116.1T. Mặt phẳng của khung hợp với véctơ cảm ứng từ B một góc α = 30 0 .l. Bài 120. Hãy áp dụng định .

.. và cách trung điểm 10cm. Hãy xác định véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm 0 của hình vuông. và tại tâm 0 vòng dây... Tại P đặt một dòng điện 1 thẳng dài l = 40cm..... P là điểm nằm trên đường trung trực của đoạn nối giữa hai dòng điện. Chứng minh độ lớn của véctơ cảm ứng từ tại điểm P nằm cách đều hai dòng h P d 2µ 0 µ .30rad/s.... Cho một dòng điện có cường độ I = 5A chạy trong một đoạn dây bẻ gập thành I b một hình chữ nhật có cạnh a = 40cm.. Tìm từ thông quét bởi thanh sau một vòng.. • I a. 0 R I b. quay trong từ trường đều có cảm ứng từ B =4... Tìm hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu thanh. song song với hai dòng điện trên và có chiều đi vào.... cho µ = 1 .... Véctơ cường độ từ trường và véctơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại một điểm M nằm trên trục vòng h dây và cách tâm vòng dây một khoảng h = 30cm...lý về dòng điện toàn phần... b = 60cm đặt trong không khí. Một thanh l kim loại có chiều dài l = 1m...d điện và cách d một khoảng h là B = và xác định phương chiều của π . b. có cường độ I2 =5A chạy qua. Xác định mật độ năng lượng từ trường tại P...... µ 0 = 4 π .I ... đặt cách nhau 20cm... Xác định mật độ năng lượng từ trường tại hai điểm đó . Hãy xác định từ lực tác dụng lên dòng điện I2 .. cho một dòng điện tròn bán kính R = 20cm có cường độ I = 5A chạy qua..Hết... Nguyễn văn Trung:(0915192169) .103 T... • Bài 123...( 4 R 2 + d 2 ) I véctơ cảm ứng từ.. 0 • I a Bài 122. vuông góc với thanh và song song với đường sức từ trường.. b.  B ω I1 I Bài 125 : Thiết diện thẳng của hai dòng điện thẳng dài vô hạn có cường độ I chạy qua. Bài 124 : Hình vẽ biểu diễn tiết diện thẳng của hai dòng điện thẳng dài vô hạn có cùng cường độ I1 = 10A chạy qua...... hãy xác định : M a....... trục quay đi qua đầu mút của thanh.. Véctơ cảm ứng từ do hai 20cm dòng điện gây ra tại P...10 −7 H/m Bài 121.. xác định véctơ cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây... P b... đặt cách nhau một khoảng d. với vận tốc không đổi ω = 30 vòng/s =2 π . Cho µ = 1 ...... a. Hăy xác định : • a..

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful