Câu 1: Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng dùng để tạo ra những gói tin ? a.

Data Link b. Transport c. Physical B. Network Câu 2: Khi dữ liệu được đóng gói, thứ tự nào là đúng? a. Segment, data, frame, packet, bit. b. Data, segment, packet, frame, bit. c. Segment, packet, data, frame, bit. d. Data, segment, frame, packet, bit. Câu 3. PDU( Protocol Data Unit) tại tầng Network của mô hình OSI được gọi là gì ? a. Transport b. Segment c. Packet d. Frame Câu 4. Sự phân đoạn dòng dữ liệu xảy ra tại tầng nào của mô hình OSI ? a. Transport b. Network c. Physical d. Data link Câu 5. Tầng nào trong mô hình OSI có chức năng chuyển đổi dữ liệu ? a. Application b. Presentation c. Transport d. Network Câu 6 : Lớp nào trong mô hình OSI thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp thông tin; thực hiện kiểm soát luồng dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu? a. Session b. Network c. Transport d. Data link. Câu 7 : Phương thức trao đổi thông tin nào mà trong đó cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu đi ? a. Full – duplex b. Simplex c. Half – duplex d. Câu a và c đều đúng Câu 8. Lý do nào sau đây ảnh hưởng đến việc nghẽn mạch đối với mạng LAN? a. Quá nhiều người sử dụng. b. Không đủ băng thôngs. c. Cơn bão truyền đại chúng (broadcast storm). d. Cả 3 câu đều đúng. Câu 9. Để triển khai một mạng vừa, mà loại mạng này không bị ảnh hưởng bởi tính chịu nhiễu EMI, loại cáp nào ta nên sử dụng ? a. Cáp xoắn. b. Cáp đồng trục mảnh. c. Cáp quang. d. Cáp đồng trục dày. Câu 10: Số thập phân nào là đúng nhất cho số nhị phân 10011101 ? a. 159 b. 157 c. 185 d. 167 Câu 11. Giao thức nào được sử dụng để tìm ra địa chỉ phần cứng của một thiết bị nội bộ ? a. ICMP b. ARP c. IP d. RARP Câu 12. Lớp nào sau đây chỉ được sử dụng trong mô hình TCP/IP ? a. Application b. Network c. Transport d. Internet Câu 13. Dịch vụ nào sau đây sử dụng giao thức TCP? a. HTTP b. TFTP c. SNMP d. Cả ba câu a, b, c đều đúng Câu 14. Giao thức TCP/IP nào được sử dụng tại tầng Application của mô hình OSI? a. Telnet b. FTP c. TFTP d. Cả ba câu a, b, c đều đúng. Câu 15. Mô hình TCP/ IP còn có tên gọi là gì ? a. ISO b. DoD c. DOF d. Cả 3 câu đều sai Câu 16. Tầng nào trong mô hình TCP/IP tương ứng với tầng Transport trong mô hình OSI? a. Application b. Network access c. Host-to-Host d. Internet Câu 17. Dịch vụ nào sau đây sử dụng cả hai giao thức TCP và UDP ?

c đều đúng. Data link c. Biết được kích thước gói tin. Phương thức trao đổi thông tin nào mà trong đó máy phát và máy thu có thể truyền thông tin hai chiều. Data link c. Biết được thời gian chờ tín hiệu báo nhận. Cả 3 câu a. Loại mạng nào mà tất cả các tài nguyên được tập trung tại các Server . FTP b. Trên mạng Server based .b. Windows NT server c. Telnet b. Tầng nào của mô hình OSI sử dụng PDUs gọi là Segments? a. Thông số nào cần biết khi trao đổi dữ liệu. Windows 2000 server d. DNS Câu 18. b. Câu 31. nhưng tại mỗi thời điểm chỉ có một máy được phép truyền ? a. c. NIC phải tiến hành cơ chế bắt tay (Hand Shaking) để đàm phán với NIC ở đầu nhận ? a. loại máy chủ nào chuyên nhận và xử lý những yêu cầu về dữ liệu và trả kết quả cho các máy trạm ? a. ATP b. File server c. 2 b.www Câu 28. Câu 21. APC d. 3 c. Windows NT server c. Hai câu b. Layer 1 b. Communication server Câu 23. APPC Câu 19. Physical b. Novell Personal Netware b. c đều đúng. Email d. SMTP d.11 b. Communication server Câu 27: Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác. Windows 2000 server d. vừa như máy khách ( client) có thể tìm thấy trong mạng nào ? a.a. Câu 22. Transport Câu 29. Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành mạng peer-to-peer ? a. Hai câu b và c đều đúng Câu 25. vừa có chức năng như máy phục vụ (server). Print server b. Layer 5 Câu 26. trình tự (sequence) và điều khiển luồng dữ liệu là những đặc tính của tầng thứ mấy trong mô hình OSI ? a. Specialized server b. Câu a. Loại máy chủ nào có chức năng lưu trữ và quản lý các tài nguyên tập tin ? a. Truyền song công b. Hệ điều hành nào sau đây thuộc hệ điều hành mạng Server-based ? a. Novell Netware 3. bất kể yếu tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng ? a. Truyền bán song công c. FTP c. Application server d. Application server d. Tầng liên kết dữ liệu được chia ra làm bao nhiêu tầng con? a. LAN Câu 30. Application b. Biết được thời gian nghỉ giữa 2 lần phát dữ liệu. Layer 4 c. Transport d.c đều sai. AFP c. d. Peer to Peer d. Truyền đơn công d. Ethernet c. Layer 2 c.4 d. File server c. Physical Câu 24. Báo nhận (ACK). Client/Server b. Cả 3 câu đều sai Câu 20. Telnet c. Lớp nào cung cấp phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy ? a. Network d. Giao thức nào là giao thức dùng cho việc truy nhập tập tin từ xa của Apple ? a. b. Các máy trạm hoạt động trong một mạng.

Dạng sao d. Lược đồ mạng nào mà các máy trạm nối cáp với một thiết bị đấu nối trung tâm là Hub ? a. Dạng vòng c. Hai máy tính. Tuyến tính b. nối với nhau thông qua một Printer Switch box. c. Ring c. STX b. Câu 33. Twisted pair Cable Câu 37. Cả 3 câu đều sai. Star-bus Câu 38. Inverse-ARP d. Thin Coaxial Cable c. Internet d. b. chế độ truyền based band và khoảng cách truyền tối đa là 200 m ? a. Star d. Session c. ACK Câu 42. Truyền dữ liệu trên mạng ô c. Phương thức chuyển đổi mạng LAN. Một số máy tính đặt trong một tòa nhà nối cáp với nhau. Hai máy tính và một máy in trong một văn phòng. Ký tự đặc biệt nào được giao thức Basic Mode sử dụng để chỉ nơi bắt đầu phần dữ liệu ? a. Truyền dữ liệu gói bằng vô tuyến b. Optical Cable c. địa chỉ máy nhận . d. chỉ số các gói và mã dò lỗi CRC? a. Câu 34. ARP c. c đều đúng Câu 40. một ở Cần Thơ. chia sẻ và sử dụng chung các tài nguyên như máy in và gửi thông báo cho nhau. Giao thức nào dùng để phân giải một địa chỉ Ethernet đến địa chỉ IP ? a.Ethernet d. Câu a và c đúng. Hai câu a và b đúng Câu 35. Loại cáp nào mà thông lượng 10 Mbps. Star c. Sử dụng trạm viba (microwave) d. thì mạng vẫn có thể còn hoạt động đối với các trạm khác? a. Truyền dữ liệu trên mạng ô c. d. SOH c. Thick Coaxial Cable b. Loại cáp được sử dụng. Tầng nào được sử dụng trong cả hai mô hình OSI và TCP/IP ? a. c. Peer to peer b. Hãy xác định đâu là mạng cục bộ LAN trong các trường hợp sau: a. . Cả 3 câu đều sai. Twisted pair Cable d. Lược đồ mạng nào mà khi cáp bi đứt tại một điểm nào đó thì toàn bộ hệ thống mạng ngưng hoạt động ? a. Phương thức truyền nào mà dữ liệu được chia ra làm nhiều gói tin nhỏ và bổ sung thông tin header như địa chỉ máy phát. Từ “Base” được ám chỉ điều gì trong 100 Base T ? a. Bus b. Câu 41. c đều đúng Câu 36. Thin Coaxial Cable Câu 39. một ở Đồng Tháp được nối mạng và gửi thông tin cho nhau. Lược đồ mạng nào mà khi cáp bị đứt tại một trạm nào đó. Loại cáp nào mà thông lượng 100 Mbps. Phương thức nào sử dụng để truyền nhận dữ liệu trong mạng tính toán di động ? a. ENQ d. Thick Coaxial Cable b. Ring d. Optical Cable d. Reverse-ARP b. Truyền dữ liệu gói bằng vô tuyến b.và các tài nguyên được quản lý chia sẻ một cách có tổ chức ? a. b. Sử dụng trạm viba (microwave) d. chế độ truyền Based band và có cấu trúc xoắn đôi dây ? a. b. Bus b. Application b. Kỷ thuật truyền tín hiệu. Data link Câu 43. Khoảng cách truyền tối đa. Cả ba câu a. b. Cả ba câu a. Server based c. Client / Server Câu 32.

c. ACK Câu 48. c đều sai. Hai câu b và c đúng. Là khoảng tần số của tín hiệu mà đường truyền chấp nhận. 1010 b. chuỗi bit nào tương đương với D(x)? a. Hai câu a và b đúng d. b. 0x9D c. ARP b. ENQ d. TCP c. Là khả năng truyền tín hiệu trong một khoảng thời gian nào đó. UDP Câu 49. Cho một chuỗi bit nhị phân 10011101. Cáp quang c. UDP b. IP d. IP Câu 50. Cáp xoắn cặp d. b đều đúng. Sóng vô tuyến phổ rộng d. RARP c. Ký tự đặc biệt nào được giao thức Basic Mode sử dụng để yêu cầu bắt đầu một cuộc hội thoại ? a. Là hệ điều hành của máy tính . 9D b. Giao thức nào là một giao thức kết nối song công. IP d. Là phần mềm của máy tính c. Điều khiển đường truyền d. Tia hồng ngoại b. Chức năng chính của NIC ? a. Chuỗi bit nào là FCS (Frame Check Sequence) ? a. Giao thức nào sau đây là giao thức không kết nối trong tầng Transport của mô hình OSI? a. Cả hai câu a. Câu a và c đúng Câu 47. Chuẩn bị dữ liệu. Trình điều khiển là gì? a. b. c đều sai. TCP b. Cho đa thức D(x) = X9 + X8 + X6+ X4 + 1. Ký tự đặc biệt nào được giao thức Basic Mode sử dụng để báo cho tram phát rằng việc nhận đã xảy ra lỗi? a. Tầng Data Link sử dụng cái gì để tìm ra những hosts trên mạng cục . Cả 3 câu đều đúng Câu 52. Câu a và b đúng Câu 45. b. Điều khiển luồng dữ liệu b. ENQ d. Để giải quyết vấn đề tắc nghẽn trong mạng Ethernet. Kiểm soát luồng dữ liệu d. Phát dữ liệu. Câu a và b đúng Câu 51. Câu 53. b. Giao thức nào của mô hình DoD được sử dụng tại tầng Host-to-Host ? a. Cả 3 câu a. 101 c. c. Cả ba câu a. ACK Câu 58. 110101001 c. 1101010001 b. Loại cáp nào mà IEEE đặt tên là 100 Base T? a. đáng tin cậy và chịu trách nhiệm trong việc điều khiển truyền dữ liệu? a. Là tốc độ truyền tín hiệu của cáp. Tia Laser c. UDP c. số hexadecimal nào là đúng ? a. b. Câu 55. 100 d. 110 Câu 56. ta dùng giải pháp: a. Cả ba câu a. STX b. Phân đoạn c. 1101001001 d. NACK c. b. Câu 57. Băng thông (bandwidth) là gì ? a. Error b. c đều đúng Câu 46. Là phần mềm cho phép hệ điều hành của máy tính làm việc với một thiết bị phần cứng nào đó. Cáp đồng trục b. Công nghệ truyền tín hiệu nào được sử dụng trong mạng cục bộ vô tuyến ? a. SOH c. Câu 54.Câu 44. Cho chuỗi bit gốc D(x)= 110010 và đa thức sinh P(x)=1001. d. d. D9 d.

EOT c. c đều đúng. c. Cả ba câu a. Port Numbers c. ETB ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM (1) Môn: Mạng máy tính Câu 1: D Câu 2: B Câu 3. Hardware Addresses d. b.bộ ? a. Default Gateway Câu 59. Truyền dữ liệu gói bằng vô tuyến. D Câu 9: C Câu 10: B Câu 11: B Câu 12: D Câu 13: A Câu 14: D Câu 15: B Câu 16: C Câu 17: D Câu 18: B Câu 19: A Câu 20: D Câu 21: D Câu 22 B Câu 23 C Câu 24 B Câu 25 C Câu 26 C Câu 27 A Câu 28 B Câu 29 C Câu 30 D Câu 31 B Câu 32 C . Ký tự đặc biệt nào được giao thức Basic Mode sử dụng để báo hiệu kết thúc một cuộc truyền? a. ENQ d. C Câu 4: A Câu 5 : B Câu 6: B Câu 7: A Câu 8. ETX b. Câu 60. Logical Network Addresses b. b. Sử dụng trạm viba (microwave). d. Phương thức truyền nào đòi hỏi trạm thu và trạm phát phải có máy thu phát radio sử dụng hai ăngten định hướng về phía nhau ? a. Truyền dữ liệu trên mạng ô.

Câu 33 C Câu 34 D Câu 35 D Câu 36 B Câu 37 B Câu 38 C Câu 39 A Câu 40 D Câu 41 A Câu 42 A Câu 43 A Câu 44 B Câu 45 D Câu 46 C Câu 47 B Câu 48 D Câu 49 C Câu 50: B Câu 51 D Câu 52 C Câu 53 C Câu 54 A Câu 55 C Câu 56 D Câu 57 C Câu 58 C Câu 59 C Câu 60 B .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful