Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.

com
DĐ: 01694 013 498
1







(DÙNG CHO ÔN THI TN – CĐ – ĐH 2011)
















Gửi tặng: www.Mathvn.com


















Bỉm sơn. 08.05.2011
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
2

MỘT SỐ KĨ THUẬT GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Chú ý: Về sự suy biến của các cung trong các công thức đã học ở trường phổ thông
Ví dụ như các công thức sau
2 2
sin cos 1 x x + =
2 2
cos 2 2cos 1 1 2sin x x x = ÷ = ÷
sin 2 2sin cos x x x =
3
sin3 3sin 4sin x x x = ÷ …
Là những công thức chúng ta đã được học ở trường phổ thông, bây giờ ta thử xem các công thức sau đúng hay
không
2 2
sin 2 cos 2 1 x x + =
2 2
cos 4 2cos 2 1 1 2sin 2 x x x = ÷ = ÷
sin 4 2sin 2 cos 2 x x x =
3
sin9 3sin3 4sin 3 x x x = ÷ …Hoàn toán đúng, vậy từ đây ta có thể khái quát và mở rộng như sau
Với 0 k > ta có
2 2
sin cos 1 kx kx + =
2 2
cos 2 2cos 1 1 2sin kx kx kx = ÷ = ÷
sin 2 2sin cos kx kx kx =
3
sin3 3sin 4sin kx kx kx = ÷

1. Dựa vào mối quan hệ giữa các cung

Đôi khi việc giải phương trình lượng giác khi xem xét mối quan hệ giữa các cung để từ đó kết hợp với
các công thức lượng giác, các phép biến đổi lượng giác để đưa về các phương trình cơ bản là một vấn
đề rất “then chốt” trong việc giải phương trình lượng… chúng ta xét các bài toán sau để thấy được việc
xem xét mối quan hệ giữa các cung quan trọng như thế nào

Bài 1: (ĐH – A 2008) Giải phương trình:
1 1 7
4.sin
3 sin 4
sin
2
x
x
x


| |
+ = ÷
|
| | \ .
÷
|
\ .

Nhận xét:
Từ sự xuất hiện hai cung
3
2
x

÷ và
7
4
x

÷ mà chúng ta liên tưởng đến việc đưa hai cung hai về cùng một
cung x. Để làm được điều này ta có thể sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích hoặc công thức về các góc
đặc biệt
Giải:
Sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
3
Ta có
3 3 3
sin sin .cos cos .sin cos
2 2 2
x x x x
   | |
÷ = ÷ =
|
\ .

( ) ( ) ( )
7 7 7 2
sin sin cos cos .sin sin cos
4 4 4 2
x x x x x
   | |
÷ = ÷ ÷ ÷ = ÷ +
|
\ .

Sử dụng công thức về các góc đặc biệt
Ta có
3 3
sin sin 2 sin cos
2 2 2
x x x x
  

| | | | | |
÷ = + ÷ = + =
| | |
\ . \ . \ .

Hoặc
3
sin sin 2 sin cos
2 2 2
x x x x
  

( | | | | | |
÷ = + ÷ = + =
| | | (
\ . \ . \ . ¸ ¸

( )
7 7 2
sin sin 2 sin sin cos
4 4 4 2
x x x x x
  

÷ | | | | | |
÷ = ÷ + ÷ = ÷ + = +
| | |
\ . \ . \ .

Hoặc ( )
7 2
sin sin 2 sin sin cos
4 4 4 2
x x x x x
  

( ÷ | | | | | |
÷ = ÷ + = ÷ + = +
| | | (
\ . \ . \ . ¸ ¸

Chú ý:
( )
( )
sin 2 sin
,
cos 2 cos
x k x
k
x k x


+ = ¦
¦
e
´
+ =
¦
¹
 và
( )
( )
sin 2 sin
,
cos 2 cos
x k x
k
x k x
 
 
+ + = ÷ ¦
¦
e
´
+ + = ÷
¦
¹

Điều kiện:
sin 0
sin 2 0 ,
cos 0 2
x
x x k k
x

= ¦
· = · = e
´
=
¹

Phương trình
1 1
4sin
sin cos 4
x
x x
 | |
· + = ÷ +
|
\ .

( ) sin cos 2 2 sin .cos sin cos x x x x x x · + = ÷ +
( )
( )
sin cos 2 2 sin .cos 1 0 x x x x · + + =
tan 1
sin cos 0
2
2 2 sin .cos 1 0 sin 2
2
x
x x
x x x
= ÷
+ =

· ·

+ = = ÷
¸

¸

4 4
2 2 ,
4 8
5 5
2 2
4 8
x k x k
x k x k k
x k x k
 
 
 
 
 
 

= ÷ + = ÷ +



· = ÷ + · = ÷ + e



= + = +

¸ ¸

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là
4
x k

 = ÷ + ;
8
x k

 = ÷ + ;
5
8
x k

 = + với k e
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
4
Đs: ( )
5
, , ,
4 8 8
x k x k x k k
  
   = ÷ + = ÷ + = + e
Bài 2: (ĐH – D 2006) Giải phương trình: cos3 cos 2 – cos –1 0 x x x + =
Giải:
Từ việc xuất hiện các cung 3x và 2x chúng ta nghĩ ngay đến việc đưa cùng về một cung x bằng công thức
nhân ba và nhân đôi của hàm cos
Phương trình
3 2
4cos 3cos 2cos 1 cos 1 0 x x x x · ÷ + ÷ ÷ ÷ =
3 2
2cos cos 2cos 1 0 x x x · + ÷ ÷ = ( )( )
2
2cos 1 cos 1 0 x x · + ÷ =
( )
2
1
cos
2cos 1 sin 0 2
sin 0
x
x x
x

= ÷

· + = ·

=
¸

( )
2
2
; 3
x k
k
x k


= ± +

· e

=
¸

Đs: ( )
2
2 ,
3
x k x k k

  = ± + = e
Cách 2:
Nhận xét:
Ta có
3
2
x x
x
÷
= và cung 2x cũng biểu diển qua cung x chính vì thế ta nghĩ đến nhóm các hạng tử bằng cách
dùng công thức biến tích thành tổng và công thức nhân đôi đưa về phương sử trình tích
( ) ( )
( )
2
2
cos3 cos – 1 cos 2 0 2sin 2 .sin 2sin 0
2sin 2cos 1 0
x x x x x x
x x
÷ ÷ = · ÷ ÷ =
· + =

… tương tự như trên
Chú ý:
Công thức nhân ba cho hàm cos và sin không có trong SGK nhưng việc nhớ để vận dụng thì không khó
Công thức nhân ba
3 3
cos3 4cos 3cos , sin3 3sin 4sin x x x x x x = ÷ = ÷
Chứng minh: Dựa vào công thức biến đổi tổng thành tích và công thức nhân đôi
Ta có
( ) ( )
( ) ( )
2 2
2 2 3
cos3 cos 2 cos 2 .cos sin 2 .sin 2cos 1 cos 2cos .sin
2cos 1 cos 2cos 1 cos 4cos 3cos
x x x x x x x x x x x
x x x x x x
= + = ÷ = ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ = ÷

Tương tự cho sin3x
Bài 3: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình:
6 2
3cos 4 – 8cos 2cos 3 0 x x x + + =
Giải:
Nhận xét 1:
Từ sự xuất hiện cung 4x mà ta có thể đưa về cung x bằng công thức nhân đôi như sau
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
5
( )
2 2 4 2
cos 4 2cos 2 1 2 2cos 1 1 8cos 8cos 1 x x x x x = ÷ = ÷ ÷ = ÷ +
Cách 1:
Phương trình
6 4 2
4cos 12cos 11cos 3 0 x x x ÷ + ÷ = (pt bậc 6 chẵn)
Đặt
2
cos , 0 1 t x t = s s
Khi đó ta có
3 2
1
4 12 11 3 0
1
2
t
t t t
t
=

÷ + ÷ = ·

=
¸
… bạn được giải tiếp được nghiệm , ,
4 2
x k k k
 
 = + e
Nhận xét 2:

Từ sự xuất hiện các lũy thừa bậc chẵn của cos mà ta có thể chuyển về cung 2x bằng công thức ha bậc và từ
cung 4x ta chuyển về cung 2x bằng công thức nhân đôi
Cách 2:
Phương trình
( ) ( )
3
2 2
1 cos 2 1 cos 2
3 cos 2 1 8 2 3 0 cos 2 2cos 2 3cos 2 2 0
2 2
cos 2 0
, 4 2
cos 2 1
x x
x x x x
x x k
k
x
x k
 

+ + | | | |
÷ ÷ + + = · ÷ + =
| |
\ . \ .

= = +

· · e

=
¸
=
¸


Nhận xét 3:
Từ sự xuất hiện các hệ số tỉ lệ với nhau mà ta liên tưởng đến việc nhóm các hạng tử và đưa về phương trình
tích
Cách 3:
0 ) 1 cos 2 )( 1 cos 2 ( cos 2 2 cos 6 0 ) 1 cos 4 ( cos 2 ) 4 cos 1 ( 3
2 2 2 2 4 2
= ÷ + ÷ · = ÷ ÷ + · x x x x x x x
2 2 2 2 2
6cos 2 2cos (2cos 1) cos 2 0 cos 2 3cos 2 cos (2cos 1) 0 x x x x x x x x ( · ÷ + = · ÷ + =
¸ ¸

2 4 2
cos 2 0
4 2
3(2cos 1) 2cos cos 0
k
x x
x x x
 
= · = +

·

÷ ÷ ÷ =
¸

Phương trình
2
4 2
2
cos 1 sin 0
2cos 5cos 3 0
3
cos ( )
2
x x x k
x x
x loai
 = · = · =

· ÷ + ÷ = ·

=

¸

Đs: , ,
4 2
x k k k
 
 = + e
Bài 4: (ĐH – D 2008) Giải phương trình: ( ) 2sin 1 cos 2 sin 2 1 cos x x x x + + = +
Giải:
Nhận xét:
Từ sự xuất hiện của cung 2x và cung x mà ta nghĩ tới việc chuyển cung 2x về cung x bằng các công thức nhân
đôi của hàm sin và cos từ đó xuất hiện nhân tử chung ở hai vế
Phương trình
2
4sin .cos 2sin .cos 1 2cos x x x x x · + = +
2sin .cos (1 2cos ) 1 2cos x x x x · + = +
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
6
(1 2cos )(sin 2 1) 0 x x · + ÷ =
1
cos
2
sin 2 1
x
x
÷
=

·

=
¸
2
2
3
4
x k
x k



= ± +

·

= +

¸

Đs: ( )
2
2 , ,
3 4
x k x k k
 
  = ± + = + e
Bài 5: Giải phương trình
3
3sin3 3 cos9 1 4sin 3 x x x ÷ = +
Giải:
Nhận xét:
Từ sự xuất hiện các cung 3x và 9x ta liên tưởng tới công thức nhân ba cho sin và cos từ đó đưa về phương
trình bậc nhất đối với sin và cos
3
3sin3 4sin 3 3cos9 1 sin9 3 cos9 1 x x x x x · ÷ ÷ = · ÷ =
2
1 3 1 1
18 9
sin9 cos9 sin 9
7 2 2 2 2 3 2
54 9
x k
x x x k
x k
 

 

= +

| |
· ÷ = · ÷ = · e
|
\ .

= +

¸

Bài 6: (ĐHM – 1997) Giải phương trình
sin5
1
5sin
x
x
=
Giải:
Điều kiện: sin 0 x =
Phương trình sin5 5sin sin5 5sin x x x x · = · =
Nhận xét:
Từ việc xuất hiện hai cung 5x và x làm thể nào để giảm cung đưa cung 5x về x… có hai hướng
Hướng 1: Thêm bớt và áp dụng công thức biến đối tích thành tổng và ngược lai
sin5 sin 4sin 2cos3 sin 2 4sin
4cos3 sin cos 4sin cos3 cos 1
x x x x x x
x x x x x x
· ÷ = · =
· = · =

2
3
cos ( )
cos 4 cos 2 2 2cos 2 cos 2 3 0 2
cos 2 1
x loai
x x x x
x

= ÷

· + = · + ÷ = ·

=
¸

2
1 cos 2 0 2sin 0 sin 0 ( ) x x x loai · ÷ = · = · =
Vậy phương trình vô nghiệm
Hướng 2: Phân tích cung 5 2 3 x x x = + , áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích kết hợp với công thức
nhân hai, nhân ba
( )
( )( ) ( ) ( )
2
3 2 2 3 2 2
sin 3 2 5sin sin3 cos 2 sin 2 cos3 5sin
3sin 4sin cos sin 2sin cos 4cos 3cos 5sin sin cos
x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
+ = · + =
· ÷ ÷ + ÷ = +

5 3 3 2 2
12sin 20cos sin 0 3sin 5cos 0 x x x x x · + = · + = … vô nghiệm
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
7
Bài 7: (ĐH – D 2002) Tìm | | 0;14 x e nghiệm đúng phương trình: cos3 – 4cos 2 3cos 4 0 x x x + ÷ =
Giải:
Phương trình
( )
3 2
4cos 3cos 4 2cos 1 3cos 4 0 x x x x · ÷ ÷ ÷ + ÷ =
3 2 2
cos 2cos 0 cos (cos 2) 0 x x x x · ÷ = · ÷ =
cos 0
2
x x k

 · = · = +
Vì | | 0;14 x e nên 0 14
2
k

 s + s
Đs:
3 5 7
; ; ;
2 2 2 2
x x x x
   
= = = =
Bài 8: (ĐHTL – 2000) Giải phương trình
sin3 sin5
3 5
x x
=
Giải:
Phương trình ( ) ( ) ( )
2
5sin3 3sin 4 5sin 3 4sin 3 sin cos 4 cos sin 4 x x x x x x x x x = + · ÷ = +
( ) ( )
( ) ( ) ( )
2 2
2 2
5sin 3 4sin 3sin cos 4 4cos cos 2
sin 0
5 3 4sin 3 cos 4 4cos cos 2 *
x x x x x x
x x k
x x x x

· ÷ = +
= · =

÷ = +

¸

Phương trình ( ) ( ) ( )
2
* 5 3 2 1 cos 2 3 2cos 2 1 cos 2 cos 2 x x x x ( · ÷ ÷ = + + (
¸ ¸ ¸ ¸

2
5 1
cos 2
6 2
12cos 2 4cos 2 5 0
1
cos 2
3 2
x x k
x x
x k x
 



= = ± +

· ÷ ÷ = · ·

= ± + = ÷

¸ ¸

Bài 9: (ĐH – D 2009) Giải phương trình: 3 cos5 2sin3 cos 2 sin 0 x x x x ÷ ÷ =
Giải:
Nhận xét:
Từ sự xuất hiện các cung 5x, 3x, 2x, x và 3 2 5 x x x + = ta nghĩ ngay tới việc áp dụng công thức biến đổi tổng
thành tích để đưa về cung 5x. Còn cung x thì thế nào hãy xem phần chú ý
Phương trình 3 cos5 sin 5 sin sin 0 x x x x · ÷ ÷ ÷ =
3 1
cos5 sin5 sin
2 2
x x x · ÷ =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
8
12 3
sin 5 sin
3
6 2
x k
x x k
x k
 

 

= ÷

| |
· ÷ = · e
|
\ .

= ÷ ÷

¸

Đs: ( ) , ,
18 3 6 2
x k x k k
   
= + = ÷ + e
Chú ý:
- Đối với phương trình bậc nhất với sin và cos là sin cos a x b x c + = học sinh dễ dàng giải được nhưng nếu
gặp phương trình sin cos ' sin ' cos , 0,1 a x b x a kx b kx k + = + = thì làm thế nào, cứ bình tĩnh nhé, ta coi như
hai vế của phương trình là hai phương trình bậc nhất đối với sin và cos thì cách làm tương tự
- Với ý tưởng như thế ta có thể làm tương tự bài toán sau

Bài 10: (ĐH – B 2009) Giải phương trình:
( )
3
sin cos sin 2 3cos3 2 cos 4 sin x x x x x x + + = +
Giải:
Phương trình
( )
2
sin 1 2sin cos .sin2 3cos3 2cos4 x x x x x x · ÷ + + =
1 3
sin3 3 cos3 2cos 4 sin3 cos3 cos 4
2 2
x x x x x x · + = · + =
cos 4 cos 3
6
x x
 | |
· = ÷
|
\ .
4 3 2
6
x x k


| |
· = ± ÷ +
|
\ .

( )
2
6
2
42 7
x k
k
x k


 

= ÷ +

· e

= +

¸

Hoặc:
( )
1 3 1
sin sin3 sin 3 cos3 2(cos 4 sin sin3 )
2 4 4
x x x x x x x · + + + = + ÷
1 3 3 1
sin3 sin 3 cos3 2cos 4 sin sin3
2 2 2 2
x x x x x x · + + = + ÷
1 3
sin3 3 cos3 2cos 4 sin3 cos3 cos 4
2 2
x x x x x x · + = · + =

Đs: ( )
2
, 2 ,
42 7 6
k
x x k k
  
 = + = ÷ ÷ e
Tương tự: (CĐ – A 2004) Giải phương trình: 3
2 cos cos
2 sin sin
=
÷
÷
x x
x x

HD:
Điều kiện:
3
2
2 0 2 cos cos


k
x k x x x = . = · = ÷
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
9
x x x x x x x x sin
2
1
cos
2
3
2 sin
2
1
2 cos
2
3
2 cos 3 cos 3 2 sin sin ÷ = ÷ · ÷ = ÷ ·
3
2
9
2
6
cos
6
2 cos
 

  k
x k x x x + ÷ = v = · |
.
|

\
|
+ = |
.
|

\
|
+ ·
Bài 11: (ĐHXD – 1997) Giải phương trình:
4 4
4
sin 2 cos 2
cos 4
tan tan
4 4
x x
x
x x
 
+
=
| | | |
÷ +
| |
\ . \ .

Giải:
Nhận xét:
Từ tổng hai cung
4 4 2
x x
   | | | |
÷ + + =
| |
\ . \ .
nên tan tan 1
4 4
x x
  | | | |
÷ + =
| |
\ . \ .
và cung 2x có thể đưa về cung 4x
bằng công thức nhân đôi
Điều kiện:
cos 0
4 1
cos .cos 0 cos 2 cos 0 cos 2 0
4 4 2 2
cos 0
4
x
x x x x
x

  

¦ | |
÷ =
| ¦
¦ \ . | | | | | |
· ÷ + = · + = · =
´
| | |
\ . \ . \ . | |
¦
+ =
|
¦
\ . ¹

Phương trình
4 4 4 2 2 4 2 4
1
sin 2 cos 2 cos 4 1 2sin cos 2 cos 4 1 sin 4 cos 4
2
x x x x x x x x · + = · ÷ = · ÷ =
( )
( )
( )
2
2 4 4 2
2
cos 4 1
1
1 1 cos 4 cos 4 2cos 4 cos 4 1 0
1
2 sin 4
2
sin 2 0
sin 4 0 ,
cos 2 0 2
x
x x x x
x loai
x
k
x x k
x loai

=

· ÷ ÷ = · ÷ ÷ = ·

= ÷

¸
=
· = · · = e

=
¸


Chú ý:
- Chắc hẳn các bạn sẽ ngạc nhiên bởi cách giải ngắn gọn này, nếu không có sự nhận xét và tổng hai cung mà
quy đồng và biến đổi thì…ra không
- Việc giải điều kiện và đối chiếu với điều kiện đặc biệt là những phương trình lượng giác có dạng phân thức
như trên nếu không khôn khéo thì rất … phức tạp.
- Với ý tưởng nhận xét về tổng các cung trên ta có thể làm tương tự bài toán sau
(ĐHGTVT – 1999) Giải phương trình:
4 4
7
sin cos cot cot
8 3 6
x x x x
  | | | |
+ = + ÷
| |
\ . \ .

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
10
Đs: ,
12 2
k
x k
 
= ± + e
Bài 12: (ĐHTL – 2001) Giải phương trình:
3 1 3
sin sin
10 2 2 10 2
x x   | | | |
÷ = +
| |
\ . \ .

Giải:
Nhận xét:
Nhìn vào phương trình này ta ngĩ dùng công thức biến đổi sin của một tổng… nhưng đừng vội làm như thế
khó ra lắm ta xem mối quan hệ giữa hai cung
3
10 2
x 
÷ và
3
10 2
x 
+ có mối quan hệ với nhau như thế nào
Thật vậy
3 3 9 3 3
sin sin sin sin3
10 2 10 2 10 2 10 2
x x x x    

| | | | | | | |
+ = ÷ ÷ = ÷ = ÷
| | | |
\ . \ . \ . \ .
từ đó ta đặt
3
10 2
x
t

= ÷ và sử
dụng công thức nhân ba là ngon lành
Phương trình
( ) ( )
3 2
2
sin 0
1 1
sin sin3 sin 3sin 4sin sin 1 sin 0
2 2 1 sin 0
t
t t t t t t t
t
=
= · = ÷ · ÷ = ·

÷ =
¸

TH 1:
3
sin 0 2 ,
5
t t k x k k

  = · = · = ÷ e
TH 2:
2
1 cos 2 1 3
1 sin 0 1 0 cos 2 2 4 ,
2 2 6 5 6
t
t t t k x k k
  
 
÷
÷ = · ÷ = · = · = ± + · = ± ÷ e
Chú ý:
- Nếu không quen với cách biến đổi trên ta có thể làm như sau
3 3 3
2
10 2 5 10 2
x x
t x t t
  
 = ÷ ¬ = ÷ ¬ + = ÷
- Với cách phân tích cung như trên ta có thể làm bài toán sau
a. (BCVT – 1999) Giải phương trình: )
4
sin( 2 sin )
4
3 sin(
 
+ = ÷ x x x
đặt
4
t x

= +
Đs:
4 2
k
x
 
= ÷ +
b. (ĐHQGHN – 1999) Giải phương trình:
3
8cos cos3
3
x x
 | |
+ =
|
\ .

đặt
3
t x

= +
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
11
Đs:
6
2
,
3
x k
x k k
x k




= +

= ÷ + e

=

¸

c. (PVBCTT – 1998) Giải phương trình: x x sin 2 )
4
( sin 2
3
= +


đặt
4
t x

= +
Đs: ,
4
x k k

 = + e
d. (QGHCM 1998) Giải phương trình: x x sin 2 )
4
( sin
3
= ÷



Bài tập tự giải:

Bài 1: (Đề 16 III) Tìm nghiệm ) 3 ;
2
( 

e x của phương trình sau
x x x sin 2 1 )
2
7
cos( 3 )
2
5
2 sin( + = ÷ ÷ +
 

Đs:
13 5 17
, 2 , , ,
6 6 6
x
  
  =
Bài 2: (ĐHYTB – 1997) Giải phương trình
2 3
2 cos 6 sin 2sin 2sin
5 12 5 12 5 3 5 6
x x x x     | | | | | | | |
÷ ÷ ÷ = + ÷ +
| | | |
\ . \ . \ . \ .

Đs:
5 5 5
5 , 5 , 5 ,
4 12 3
x k x k x k k
  
   = + = ÷ + = ÷ + e

2. Biến đổi tích thành tích và ngược lại

Bài 1: Giải phương trình : sin sin 2 sin 3 sin 4 sin5 sin 6 0 x x x x x x + + + + + =
Giải:
Nhận xét:
Khi giải phương trình mà gặp dạng tổng (hoặc hiệu ) của sin (hoặc cos) ta cần để ý đến cung để sao cho tổng
hoặc hiệu các góc bằng nhau
Phương trình ( ) ( ) ( ) sin 6 sin sin5 sin 2 sin 4 sin3 0 x x x x x x · + + + + + =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
12
( )
7 5 3 7 3
2sin cos cos cos 0 4sin cos 2cos 1 0
2 2 2 2 2 2
2 7
sin 0
7 2
3 2
cos 0 ;
2 3 3
2cos 1 0 2
2
3
x x x x x x
x
k x
x
x k
x k Z
x
x k

 


( | |
· + + = · + =
| (
\ . ¸ ¸

= =



· = · = + e


+ =

= ± +

¸ ¸

Bài 2: Giải phương trình :
3 3
2 3 2
cos3 cos sin3 sin
8
x x x x
÷
÷ =
Giải:
Nhận xét:
Đối với bài này mà sử dụng công thức nhân ba của sin và cos thì cũng ra nhưng phức tạp hơn, chính vì thế mà
ta khéo léo phân tích để áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng
Phương trình ( ) ( )
2 2
1 1 2 3 2
cos cos 4 cos 2 sin cos 2 cos 4
2 2 8
x x x x x x
÷
· + ÷ ÷ =
( ) ( )
( ) ( )
2 2 2 2 2
2 3 2 2 3 2
cos 4 cos sin cos 2 cos sin cos 4 cos 2
4 4
2
4cos 4 2 1 cos 4 2 3 2 cos 4
2 16 2
x x x x x x x x
k
x x x x k Z
 
÷ ÷
· + + ÷ = · + =
· + + = ÷ · = · = ± + e

Cách khác:
Sử dụng công thức nhân ba
3 3
1 3 3 3 1 3
cos3 cos sin3 sin cos3 cos3 cos sin sin sin3 cos 4
4 4 4 4 4 4
x x x x x x x x x x x
| | | |
÷ = + ÷ ÷ = +
| |
\ . \ .


Bài tập tự giải:

Bài 1: (HVQHQT – 2000) Giải phương trình: cos cos3 2cos5 0 x x x + + =
Đs:
1,2
2
2
x k
x k



= +

= ± +

¸
với
1,2
1 17
cos
8

±
=
Bài 2: (ĐHNT 1997) Giải phương trình: 9sin 6cos – 3sin 2 cos 2 8 x x x x + + =
Đs: 2
2
x k

 = +
Bài 3: (ĐHNTHCM – 2000) Giải phương trình: 1 sin cos3 cos sin 2 cos 2 x x x x x + + = + +
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
13
Đs: 2
3
7
,
6 6
x k
x k
x k x k



 
 

=

= ± +

= ÷ + 2 = + 2
¸

Bài 4: (ĐHYN – 2000) Giải phương trình: sin 4 tan x x =
Đs:
2
x k
x k



=

= ± +
¸
với
1 3
cos
2

÷ +
=
Bài 5: (ĐHYHN – 1996) Giải phương trình: ( ) cos – sin cos sin cos cos 2 x x x x x x =
Đs:
2
4
x k
x k



= +

= +

¸

Bài 6: (ĐHHH – 2000) Giải phương trình: ( )( )
2
2sin 1 3cos 4 2sin – 4 4cos 3 x x x x + + + =
Đs:
2
6
7
2
6
2
x k
x k
k
x




= ÷ +

= +

=

¸

Bài 7: (ĐHĐN – 1999) Giải phương trình:
3 3
cos – sin sin – cos x x x x =
Đs:
4
x k

 = +
Bài 8: (ĐTTS – 1996) Giải phương trình:
3 3
cos sin sin – cos x x x x + =
Đs:
2
x k

 = +
Bài 9: (ĐHCSND – 2000) Giải phương trình:
3 3
cos sin sin 2 sin cos x x x x x + = + +
Đs:
2
k
x

=
Bài 10: (HVQY – 2000) Giải phương trình:
2 3
cos sin cos 0 x x x + + =
Đs:
2
2
4
x k
x k
 

 
= +

= ± +
¸
với
1
cos 1
2
 = ÷
Bài 11: (HVNHHN – 2000) Giải phương trình:
3 2
cos cos 2sin – 2 0 x x x + + =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
14
Đs:
2
2
2
2
2
x k
x k
x k




= +

= ÷ +

=

¸

Bài 12: (HVNHHCM – 2000) Giải phương trình:
2 3
sin sin cos 0 x x x + + =
Đs:
2
2
4
x k
x k
 

 
= +

= ± +
¸
với
1
cos 1
2
 = ÷
Bài 13: (DDHBCVTHCM – 1997) Giải phương trình:
2
cos – 4sin cos 0 x x x =
Đs:
2
x k
x k


 

= +

= +
¸
với
1
tan
4
 =
Bài 14: (HVKTQS – 1999) Giải phương trình:
3 3
2sin – sin 2cos – cos cos 2 x x x x x = +
Đs:
2
4
4 2
2
x k
k
x
x k


 
 

= ÷ +

= +

= +

¸

Bài 15: (ĐHSP I – 2000) Giải phương trình:
3
4cos 3 2 sin 2 8cos x x x + =
Đs:
2
2
4
3
4
x k
x k
x k





= +

= +

= +

¸


3. Sử dụng công thức hạ bậc
Khi giải phương trình lượng giác gặp bậc của sin và cos là bậc nhất ta thường giảm bậc bằng cách sử
dụng các công thức hạ bậc… từ đó đưa về các phương trình cơ bản

Bài 1: (ĐHAG – 2000) Giải phương trình
2 2 2
3
sin sin 2 sin 3
2
x x x + + =
Giải:
Nhận xét:
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
15
Từ sự xuất hiện bậc chẵn của hàm sin và tổng hai cung
6 2
4
2
x x
x
+
= mà ta nghĩ đến việc hạ bậc và sử dụng
công thức biến đổi tổng thành tích sau đó nhóm các hạng tử đưa về phương trình tích
cos 2 cos 4 cos 6 0 cos 4 (2cos 2 1) 0 x x x x x · + + = · + =
cos 4 0
1
8 4 3 cos 2
2
x
k
x x k
x
  

=

· · = + v = ± +

= ÷
¸

Bài 2: (ĐH – B 2002) Giải phương trình:
2 2 2 2
sin 3 cos 4 sin 5 cos 6 x x x x ÷ = ÷
Giải:
Nhận xét:
Từ sự xuất hiện bậc chẵn của hàm sin, cos mà ta nghĩ đến việc hạ bậc và kết hợp với công thức biến đổi tổng
thành tích đưa về phương trình tích
Phương trình
1 cos6 1 cos8 1 cos10 1 cos12
2 2 2 2
x x x ÷ + ÷ +
· ÷ = ÷
( ) ( ) cos12 cos10 cos8 cos 6 0 x x x x · + ÷ + =
2cos11 .cos 2cos 7 .cos 0 x x x x · ÷ =
( ) cos cos11 cos 7 0 x x x · ÷ =
cos .sin9 .sin 2 0 sin9 .sin 2 0 x x x x x · = · =
sin9 0 9
9
,
sin 2 0 2
2
x k
x x k
k
x x k
x k


 

=

= =
· · · e

= =
¸ ¸
=

¸

Đs: ( ) ; ,
9 2
x k x k k
 
= = e
Chú ý: Có thể nhóm ( ) ( ) cos12 cos8 cos10 cos 6 0 x x x x ÷ + ÷ =
Bài 3: (ĐH – D 2003) Giải phương trình:
2 2 2
sin tan cos 0
2 4 2
x x
x
 | |
÷ ÷ =
|
\ .

Giải:
Nhận xét:
Từ sự xuất hiện bậc chẵn của hàm sin mà ta nghĩ đến việc hạ bậc và nhóm các hạng tử đưa về phương trình
tích
Điều kiện: cos 0 x =
Phương trình
2
1 cos tan
2 1 cos
0
2 2
x x
x
 ( | |
÷ ÷
| (
+ \ . ¸ ¸
· ÷ =
| | | |
2 2 2 3
1 sin tan 1 cos 0 1 sin sin cos cos 0 x x x x x x x · ÷ ÷ ÷ = · ÷ ÷ ÷ =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
16
(sin cos )(1 sin cos cos sin ) 0
sin cos 0
1 sin cos cos sin 0
x x x x x x
x x
x x x x
· + ÷ + ÷ =
+ =
·

÷ + ÷ =
¸

Khi sin cos 0 tan 1 ;
4
x x x x k k


÷
+ = · = ÷ · = + e
Khi 1 sin cos cos sin 0 x x x x ÷ + ÷ =
Đặt
2
1
cos sin sin cos
2
t
t x x x x
÷
= ÷ ¬ =
Ta được
2
2 1 0 t t + + = 1 t · = ÷
2 3
cos cos
4 2 4
x
  ÷ | |
· + = =
|
\ .

2 3
2 2
4 4
2
x k
x k
x k

  

 

= +

· + = ± + ·

= ÷ +
¸


So với điều kiện ta chỉ nhận 2 x k   = ÷ +
Cách 2:
2
2 2
2
1 sin 1
1 cos (1 cos ) (1 sin ) sin (1 cos ) cos
2 2 2 cos
x
x x x x x x
x
 ( | |
· ÷ ÷ = + · ÷ = +
| (
\ . ¸ ¸

2
sin 1
2
(1 sin )(1 cos )(sin cos ) 0 cos 1 2
tan 1
4
x k
x
x x x x x x k
x
x k


 

= +

=

· ÷ + + = · = ÷ · = +

= ÷
¸
= ÷ +
¸

Kết hợp với điều kiện ta được 

  k x k x + ÷ = v + =
4
2
Chú ý: Vì cos 0 sin 1 x x = · = ± nên ta loại ngay được 2
2
x k

 = +
Đs: ( ) 2 , ,
4
x k x k k

   = + = ÷ + e
Bài 4: (ĐH – A 2005) Giải phương trình:
2 2
cos 3 .cos 2 – cos 0 x x x =
Giải:
Cách 1:
Phương trình
1 cos 6 1 cos 2
.cos 2 0
2 2
x x
x
+ +
· ÷ =
cos6 .cos 2 1 0 x x · ÷ = ( )
1
cos8 cos 4 1 0
2
x x · + ÷ =
2
2cos 4 1 cos 4 2 0 x x · ÷ + ÷ =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
17
( )
2
cos 4 1
2cos 4 cos 4 3 0
3
cos 4 1
2
x
x x
x loai
=

· + ÷ = ·

= ÷ < ÷
¸

( ) 4 2
2
x k x k k

 · = · = e
Cách 2:
( )
3 4 2
cos 6 cos 2 1 0 4cos 2 3cos 2 .cos 2 1 0 4cos 2 3cos 2 1 0 x x x x x x x · ÷ = · ÷ ÷ = · ÷ ÷ =
Đs: ( )
2
k
x k

= e
Cách 3:
cos 6 cos 2 1 x x · =
cos 2 1 cos 6 1
cos 2 1 cos 6 1
x x
x x
= . =
·

= ÷ . = ÷
¸

Khi cos 2 1 x = thì

3
cos6 4cos 2 3cos 2 x x x = ÷ =1
Khi cos 2 1 x = ÷ thì

3
cos6 4cos 2 3cos 2 1 x x x = ÷ = ÷
Vậy hệ trên tương đương sin 2 0 x = cho ta nghiệm
2
x k

=
Chú ý: Một số kết quả thu được 1 sin , cos 1 x x ÷ s s
sin 1 cos 1
sin .cos 1
sin 1 cos 1
a b
a b
a b
= . =
= ·

= ÷ . = ÷
¸

sin 1 sin 1
sin .sin 1
sin 1 sin 1
a b
a b
a b
= . =
= ·

= ÷ . = ÷
¸

cos 1 cos 1
cos .cos 1
cos 1 cos 1
a b
a b
a b
= . =
= ·

= ÷ . = ÷
¸


Tương tự cho trường hợp vế phải là ÷1

sin 1 cos 1
sin .cos 1
sin 1 cos 1
a b
a b
a b
= . = ÷
= ÷ ·

= ÷ . =
¸

sin 1 sin 1
sin .sin 1
sin 1 sin 1
a b
a b
a b
= . = ÷
= ÷ ·

= ÷ . =
¸

cos 1 cos 1
cos .cos 1
cos 1 cos 1
a b
a b
a b
= . = ÷
= ÷ ·

= ÷ . =
¸


www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
18
Bài 5: (ĐHL – 1995) Giải phương trình
4 4
cos sin 1
4
x x
 | |
+ + =
|
\ .

Giải:
Phương trình
2
2
1 cos 2
1 cos 2 2
1
2 2
x
x
 | | | |
÷ +
| |
+ | | \ .
|
· + =
|
| \ .
|
\ .
2 2
(1 cos 2 ) (1 sin 2 ) 1 cos 2 sin 2 1 2 cos 2 1
2
x x x x x
 | |
· + + + = · + = ÷ · ÷ = ÷
|
\ .

1
cos 2 ,
2 2 4
2
x x k x k k
  
 
| |
· ÷ = ÷ · = + v = ÷ + e
|
\ .

Bài 6: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình:
( )
1
1 cos 2
4 2
sin 2 cos 3 2
2
=
÷
|
.
|

\
|
÷ ÷ ÷
x
x
x


Giải:
Điều kiện:
2
1
cos = x
Phương trình
0 cos
2
3
sin
2
1
2 0 sin cos 3 1 cos 2
2
cos 1 cos ) 3 2 ( =
|
|
.
|

\
|
÷ · = + ÷ · ÷ =
(
¸
(

¸

|
.
|

\
|
÷ ÷ ÷ ÷ · x x x x x x x







 
) 1 2 (
3
2
1
cos
3
3
0
3
sin 2 + + = ·
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
=
+ =
· = ÷ · = |
.
|

\
|
÷ · n x
x
k x
k x x
Đs: ,
3
x k k

 = + e
Bài 7: (QGHN – 1998) Giải phương trình
2 2 2
sin cos 2 cos 3 x x x = +
Giải:
Phương trình
1 cos 2 1 cos 4 1 cos 6
cos 2 cos 4 1 cos 6 0
2 2 2
x x x
x x x
÷ + +
· = + · + + + =
2
2cos3 cos 2cos 3 0 2cos3 (cos cos3 ) 0 4cos3 cos 2 cos 0 x x x x x x x x x · + = · + = · =
6 3
,
4 2
2
x k
x k k
x k
 
 

= +

· = + e

= +

¸

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
19
Bài 8: (ĐHKT – 1999) Giải phương trình
3 2
2
3(1 sin )
3tan tan 8cos 0
4 2 cos
x x
x x x
x
 + | |
÷ + ÷ ÷ =
|
\ .

Giải:
Phương trình
( ) ( )
3 2
3tan tan 3(1 sin ) 1 tan 4 1 sin 0 x x x x x · ÷ + + + ÷ + =
( ) ( )
( ) ( )
( )( )
3 2
2
2
3tan tan 3 1 sin tan 1 sin 0
3tan 1 sin tan 1 sin tan 0
1 sin tan 3tan 1 0
x x x x x
x x x x x
x x x
· ÷ + + ÷ + =
+ + ÷ + + =
· + + ÷ =

TH 1:
1
tan ,
6
3
x x k k

 = ± · = ± + e
TH 2: 1 sin tan 0 sin cos sin cos 0 x x x x x x + + = · + + = (pt đối xứng với sin và cos)
Giải phương trình này ta được 2 ,
4
x k k

  = ± + e với
2 1
cos
2

÷
=
Bài 9: ĐH – B 2007) Giải phương trình:
2
2sin 2 sin 7 1 sin x x x + ÷ =
Giải:
Nhận xét:
Từ sự xuất hiện các cung x, 2x, 7x và
7
2.2
2
x x
x
+
= chính vì thế ta định hướng hạ bậc chẵn và áp dụng công
thức biến đổi tổng thành tích
Phương trình
( )
2
sin 7 sin 1 2sin 2 0 x x x · ÷ ÷ ÷ =
2cos 4 .sin3 cos 4 0 x x x · ÷ =
( )
cos 4 0
cos 4 2sin3 1 0
1
sin3
2
x
x x
x
=

· ÷ = ·

=
¸

4
8 4 2
2
3 2 ,
6 18 3
5 5 2
3 2
6 18 3
x k x k
x k x k k
x k x k
  

  

  


= + = +



· = + · = + e



= + = +

¸ ¸

Đs: ( )
2 5 2
; ,
18 3 18 3
x k x k k
   
= + = + e

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
20
Bài tập tự giải:
Bài 1: (GTVT – 2001) Giải phương trình: sin
4
x +
8
9
)
4
( sin )
4
( sin
4 4
= ÷ + +
 
x x
Đs: ,
2
x k k

 = ± + e với
2 6
cos
2

÷ +
=
Bài 2: (ĐHQGHN – 1998) Giải phương trình:
2 2 2
sin cos 2 cos 3 x x x = +
Đs:
6 3
,
4 2
k
x
k
k
x
 
 

= +

e

= +

¸

Bài 3: (Đề 48 II) Giải phương trình:
2 2
17
sin 2 – cos 8 sin 10
2
x x x
 | |
= +
|
\ .

Đs:
20 10
,
6 3
k
x
k
k
x
 
 

= +

e

= +

¸

Bài 4: (ĐHD – 1999) Giải phương trình: ( )
2 2
sin 4 – cos 6 sin 10, 5 10 x x x  = +
Đs:
20 10
,
2
k
x
k
x k
 

= +

e

= +

¸

Bài 5: (TCKT – 2001)
2 2 2
sin sin 3 3cos 2 0 x x x + ÷ =
Đs: ,
3 2
x k x k
 
  = ± + = ± + với
5 1
, cos
2
k 
÷
e = 
Bài 6: (ĐHTDTT – 2001) Giải phương trình: cos3x + sin7x =
2
9
cos 2 )
2
5
4
( sin 2
2 2
x x
÷ +


Đs:
12 6
,
4
8 2
k
x
x k k
k
x
 


 

= +

= + e

= ÷ +

¸

Bài 7: (ĐHNTHCM – 1995) Giải phương trình:
8 8 2
17
sin cos cos 2
16
x x x + =
Đs: ,
8 4
k
x k
 
= + e
Bài 8: (KTMM – 1999) Giải phương trình:
8 8
17
sin cos
32
x x + =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
21
Đs: ,
8 4
k
x k
 
= + e
Bài 9: (HVQY – 1997) Giải phương trình:
8 8
1
sin 2 cos 2
8
x x + =
Đs: ,
8 4
k
x k
 
= + e
Bài 10: (ĐHSPHN – A 200) Tìm các nghiệm của phương trình
2 2
7
sin sin 4 sin 2 4sin
4 2 2
x
x x x
 | |
÷ = ÷ ÷
|
\ .
thỏa mãn điều kiện 1 3 x ÷ <
Đs:
7
;
6 6
x
 
= ÷
Bài 11: (ĐHSP HCM – A 2000) Giải phương trình:
2 2
sin sin cos sin 1 2cos
2 2 4 2
x x x
x x
 | |
÷ + = ÷
|
\ .

Đs: , x k k  = e
Bài 12: (ĐHCĐ – 2000) Giải phương trình:
2 2 2
2cos 2 cos 2 4sin 2 cos x x x x + =
Đs: ,
8 4
k
x k
 
= + e

5. Sử dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và một số đẳng thức quan trọng

( )
2
2 2
1 sin 2 sin cos 2sin cos sin cos x x x x x x x + = + + = +
2 2 2
1 sin 2 sin cos 2sin cos (sin cos ) x x x x x x x ÷ = + ÷ = ÷
sin 2
sin cos
2
x
x x =
( )( ) ( )( )
3 3 2 2
sin cos sin cos sin sin .cos cos sin cos 1 sin .cos x x x x x x x x x x x x + = + ÷ + = + ÷
( )( ) ( )( )
3 3 2 2
sin cos sin cos sin sin .cos cos sin cos 1 sin .cos x x x x x x x x x x x x ÷ = ÷ + + = ÷ +
2
tan cot
sin 2
x x
x
+ = , cot tan 2cot x x x ÷ =
4 4 2 2 2 2
1 1 1 3 1
sin cos 1 2sin .cos 1 sin 2 cos 2 cos 4
2 2 2 4 4
x x x x x x x + = ÷ = ÷ = + = +
( )( )
4 4 2 2 2 2
cos sin cos sin cos sin cos 2 x x x x x ÷ = + ÷ =
6 6 4 4 2 2 2
3 3 5
sin cos sin cos sin cos 1 sin 2 cos 4
4 8 8
x x x x x x x x + = + ÷ = ÷ = +
6 6 4 4 2 2
cos sin cos 2 (sin cos sin cos ) x x x x x x x ÷ = + +
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
22
sin cos 2 sin 2 cos
4 4
x x x x
  | | | |
± = ± =
| |
\ . \ .

1
1 tan . tan
2 cos
x
x
x
+ =
Mối quan hệ giữa cos x và 1 sin x ÷ là
2
cos cos 1 sin
1 sin cos (1 sin ) cos
x x x
x x x x
+
= =
÷ ÷


Bài 1: (ĐH – D 2007) Giải phương trình:
2
sin cos 3 cos 2
2 2
x x
x
| |
+ + =
|
\ .

Giải:
Phương trình
2 2
sin 2sin cos cos 3cos 2
2 2 2 2
x x x x
x · + + + =
sin 3 cos 1 x x · + =
1 3 1
sin cos
2 2 2
x x · + =

1
sin .cos cos .sin
3 3 2
x x
 
· + =
1
sin
3 2
x
 | |
· + =
|
\ .


( )
2 2
3 6 6
5
2 2
3 6 2
x k x k
k
x k x k
  
 
  
 

+ = + = ÷ +

· · e

+ = + = +

¸ ¸

Đs: ( ) 2 , 2 ,
2 6
x k x k k
 
  = + = ÷ + e
Bài 2: (ĐH – B 2003) Giải phương trình:
x
x x x
2 sin
2
2 sin 4 tan cot = + ÷
Giải:
Nhận xét:
Từ sự xuất hiện hiệu cot tan x x ÷ và sin 2x ta xem chúng có mối quan hệ thế nào, có đưa về nhân tử chung
hay cung một cung 2x hay không
Ta có
2 2
cos sin cos 2 2cos 2
sin cos sin cos sin 2
x x x x
x x x x x
÷
= = từ đó ta định hướng giải như sau
Điều kiện:
sin 0
cos 0 sin 2 0
2
sin 2 0
x
k
x x x
x

= ¦
¦
= · = · =
´
¦
=
¹

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
23
2 2
cos sin 2 cos 2 1
4sin 2 2sin 2
sin cos sin 2 sin 2 sin 2
x x x
x x
x x x x x
÷
· + = · + =

2 2
cos 2 2sin 2 1 2cos 2 cos 2 1 0 x x x x · + = · ÷ ÷ =
cos 2 1
1
cos 2
2
x
x
=

·
÷

=
¸

Khi cos 2 1 x = thì sin 0 x = không thỏa ĐK
Khi
1
cos 2
2
x
÷
= thì
2
1
cos x
4
= thỏa mãn điều kiện
Vậy ta nhận
1
cos 2
2 3
x x k


÷
= · = ± +
Đs: ( ) ,
3
x k k

 = ± + e
Chú ý:
Từ mối quan hệ giữa tan x và cot x , giữa tan x và sin 2x ta có thể làm như sau
Đặt
2
1
cot
tan
2
sin 2
1
x
t
t x
t
x
t
¦
=
¦
¦
= ¬
´
¦
=
¦
+ ¹

Ta được phương trình
2
2
1 2 1
4 2
2 1
t t
t
t t t
+
÷ + =
+
… bạn đọc giải tiếp nhé

Bài 3: (ĐH – D 2005) Giải phương trình:
4 4
3
cos sin cos .sin 3 0
4 4 2
x x x x
  | | | |
+ + ÷ ÷ ÷ =
| |
\ . \ .

Giải:
Nhận xét:
Từ đẳng thức
4 4 2
1
sin cos 1 sin 2
2
x x x + = ÷ và hiệu hai cung 3 2
4 4
x x x
  | | | |
÷ ÷ ÷ =
| |
\ . \ .

Từ đó ta định hướng đưa về cung một cung 2x
Phương trình
2 2
1 1
2sin cos sin 4 sin 2 0
2 2 2
x x x x
 ( | |
· ÷ + ÷ + ÷ =
| (
\ . ¸ ¸

2
sin 2 cos 4 sin 2 1 0 x x x · ÷ ÷ + ÷ =
2
sin 2 sin 2 2 0 x x · + ÷ =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
24
sin 2 1 ;
4
x x k k

 · = · = + e
Đs: ( ) ,
4
x k k

 = + e
Bài 4: Giải phương trình
6 6 2
13
cos sin cos 2
8
x x x ÷ =
Giải:
Nhận xét:
Đề bài xuất hiện cung 2x, ta nghĩ xem liệu hiệu
6 6
cos sin x x ÷ có biểu diễn qua cung 2x để có nhân tử chung
hay không ta làm như sau
2 3 2 3 2
13
(cos ) (sin ) cos 2
8
x x x · ÷ =
2 2 4 4 2 2 2
13
(cos sin )(cos sin sin cos ) cos 2
8
x x x x x x x · ÷ + + =
2 2 2 2 2
1 1 13
cos 2 1 sin 2 sin 2 cos 2 cos 2 (8 2sin 2 ) 13cos 2
2 4 8
x x x x x x x
| |
· ÷ + = · ÷ =
|
\ .

2 2 2
cos 2 0 cos 2 0 cos 2 0
8 2sin 2 13cos 2 8 2(1 cos 2 ) 13cos 2 2cos 2 13cos 2 6 0
x x x
x x x x x x
= = =
· · ·

÷ = ÷ ÷ = ÷ + =
¸ ¸ ¸

cos 2 0
1
4 2
cos 2 (k )
2
cos 2 6 ( )
6
x
x k
x
x k
x loai
 


=

· = +

· = · e

= ± +

=
¸
¸

Bài 5: (GTVT – 1998) Giải phương trình tan cot 2(sin 2 cos 2 ) x x x x + = +
Giải:
Điều kiện
cos 0
sin 2 0
sin 0
x
x
x
= ¦
· =
´
=
¹

sin cos
tan cot 2(sin 2 cos 2 ) 2(sin 2 cos 2 )
cos sin
1 2
2(sin 2 cos 2 ) 2(sin 2 cos 2 )
sin cos sin 2
x x
x x x x x x
x x
x x x x
x x x
+ = + · + = +
· = + · = +

2
1 sin 2 (sin 2 cos 2 ) 1 sin 2 sin 2 cos 2 x x x x x x · = + · = +

2
cos 2 0
cos 2 sin 2 cos 2 ,
tan 2 1 4 2 8 2
x
k k
x x x x x k
x
   
=
· = · · = + v = + e

=
¸

Bài 6: (QGHN – 1996) Giải phương trình
3
tan cot 2cot 2 x x x = +
Giải:
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
25
Điều kiện
cos 0
sin 0 sin 2 0
2
sin 2 0
x
k
x x x
x

= ¦
¦
= · = · =
´
¦
=
¹

3 3
3 3
sin cos
tan cot 2cot 2 2cot 2
cos sin
2cos 2
2cot 2 cot 2 cot 2
sin 2
x x
x x x x
x x
x
x x x
x
= + · ÷ =
· ÷ = · ÷ =

2
cot 2 0
2 ,
2 4 2 cot 2 1 ( )
x
k
x k x k
x loai
  

=
· · = + · = + e

= ÷
¸

Bài 7: (ĐH – A 2006) Giải phương trình: 0
sin 2 2
cos sin ) sin (cos 2
6 6
=
÷
÷ +
x
x x x x

Giải:
Điều kiện:
1
sin
2
x =
Phương trình
4 4 2 2
2(cos sin sin cos ) sin cos 0 x x x x x x · + ÷ ÷ =
2 2
2 6sin cos sin cos 0 x x x x · ÷ ÷ =
2
3sin 2 sin 2 4 0 x x · + ÷ =
sin 2 1
4
x x k

 · = · = +
2
4
;
5
2
4
x k
k
x k



= +

· e

= +

¸

Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là
5
2 ;
4
x k k

 = + e
Bài 8: (ĐH – A 2010) Giải phương trình:
( ) 1 sin cos 2 sin
1 4
cos
1 tan
2
x x x
x
x
 | |
+ + +
|
\ .
=
+

Giải:
Điều kiện:
tan 1
cos 0
x
x
= ÷ ¦
´
=
¹

Phương trình ( ) ( ) 2sin 1 sin cos2 1 tan .cos
4
x x x x x
 | |
· + + + = +
|
\ .

· ( ) ( )
sin cos
sin cos 1 sin cos2 .cos
cos
x x
x x x x x
x
+
+ + + =
sin cos 2 0 x x · + =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
26
( )
2
sin 1
2sin sin 1 0
1
sin
2
x loai
x x
x
=

· ÷ ÷ = ·

= ÷

¸
( )
2
6
7
2
6
x k
k
x k



= ÷ +

· e

= +

¸

Đs:
7
2 , 2 ,
6 6
x k x k k
 
  = ÷ + = + e
Bài 9: (ĐHDB – 2002) Giải phương trình:
x
x
x
x x
2 sin 8
1
2 cot
2
1
2 sin 5
cos sin
4 4
÷ =
+

Giải:
Điều kiện: sin 2 0 x =
Phương trình
0
4
9
2 cos 5 2 cos
8
1
2 cos
2
1
5
2 sin
2
1
1
8
1
2 cos
2
1
5
cos . sin 2 1
2
2
2 2
= + ÷ · ÷ =
÷
· ÷ =
÷
· x x x
x
x
x x

¸

+ ± = · =
=
·


k x x
loai x
6 2
1
2 cos
) (
2
9
2 cos

Bài 10: (ĐH – B 2005) Giải phương trình: 1 sin cos sin 2 cos 2 0 x x x x + + + + =
Giải:
Phương trình ( )
2
2 2
sin cos sin cos cos sin 0 x x x x x x · + + + + ÷ =
(sin cos )(1 2cos ) 0 x x x · + + =
sin 0
4 4
;
2
1
2
cos
3
2
x x k
k
x k
x
 



| |
+ = = ÷ +
|

\ .
· · e

= ± +
= ÷

¸
¸

Đs: ( )
2
2
3
x k k

 = ± + e
Bài 11: (ĐHDB – 2002) Giải phương trình:
2
tan cos – cos sin (1 tan . tan )
2
x
x x x x x + = +
HD:
Điều kiện:
¦
¹
¦
´
¦
=
=
0
2
cos
0 cos
x
x

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
27
Ta có:
sin .sin cos .cos sin .sin cos
1
2 2 2 2
1 tan . tan 1
2 cos
cos .cos cos .cos cos .cos
2 2 2
x x x x
x x x
x
x
x x x
x
x x x
+
+ = + = = =
Phương trình
 2 ) 0 (cos 1 cos 0 ) cos 1 ( cos
cos
sin
cos cos tan
2
k x x x x x
x
x
x x x = · = = · = ÷ · = ÷ + ·
Đs: 2 ; x k k  = e
Bài 12: (ĐH – B 2006) Giải phương trình: cot sin (1 tan tan ) 4
2
x
x x x + + =
Giải:
Điều kiện:
sin 0
cos 0 ,
2
cos 0
2
x
x x k k
x

¦
¦
=
¦
= · = e
´
¦
¦ =
¹

Phương trình
sin
sin
2
cot sin 1 . 4
cos
cos
2
x
x
x x
x
x
| |
|
· + + =
|
|
|
\ .

cos .cos sin .sin
2 2
cot sin 4
cos .cos
2
x x
x x
x x
x
x
| |
+
|
· + =
|
|
\ .

cos
2
cot sin . 4
cos .cos
2
x
x x
x
x
· + =
cos sin
4
sin cos
x x
x x
· + = 1 4sin .cos x x · =
2 2
1
6 12
sin2 ,
5 5 2
2 2
6 12
x k x k
x k
x k x k
 
 
 
 

= + = +

· = · · e

= + = +

¸ ¸

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là
12
x k

 = + ;
5
12
x k

 = + với k e
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
28
Đs: ( )
5
; ,
12 12
x k x k k
 
  = + = + e
Bài 13: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình:
2cos 4
cot tan
sin 2
x
x x
x
= +
HD:
Điều kiện: 1 2 cos 0 2 sin = · = x x
Phương trình

¸

+ ± = · ÷ =
=
·
= ÷ ÷ · = · = ÷ ·


k x x
loai x
x x x x
x x
x
x
x
x
x
3 2
1
2 cos
) ( 1 2 cos
0 1 2 cos 2 cos 2 4 cos 2 cos
cos . sin
4 cos
cos
sin
sin
cos
2

Đs:
2
;
3
x k k

 = ± + e
Bài 14: (ĐH – A 2009) Giải phương trình:
( )
( )( )
1 2sin cos
3
1 2sin 1 sin
x x
x x
÷
=
+ ÷
.
Giải:
Điều kiện:
sin 1
1
sin
2
x
x
= ¦
¦
´
= ÷
¦
¹

Phương trình ( ) ( )( ) 1 2sin cos 3 1 2sin 1 sin x x x x · ÷ = + ÷
2
cos 2sin cos 3 3sin 2 3sin x x x x x · ÷ = + ÷
( )
2
cos 3sin sin 2 3 1 2sin x x x x · ÷ = + ÷
cos 3sin sin 2 3cos 2 x x x x · ÷ = +
1 3 1 3
cos sin sin 2 cos 2
2 2 2 2
x x x x · ÷ = +
cos .cos sin .sin sin2 .sin cos2 .cos
3 3 6 6
x x x x
   
· ÷ = +
cos cos 2
3 6
x x
  | | | |
· + = ÷
| |
\ . \ .

2
2
2 2 ;
2 6 3
18 3
x k
x x k k
x k


 

 

= +

| |
· ÷ = ± + + · e
|
\ .

= ÷ +

¸

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là
( )
2
,
18 3
x k k
 
= ÷ + e
Đs: ( )
2
,
18 3
x k k
 
= ÷ + e
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
29
Hoặc:
2
cos cos 1 sin
1 sin cos (1 sin ) cos
x x x
x x x x
+
= =
÷ ÷

Phương trình thành:
(1 2sin )(1 sin ) sin cos 2
3 3
(1 2sin ) cos cos sin2x
x x x x
x x x
÷ + ÷ +
= · =
+ +

( ) ( )
3 cos sin 3sin 2 cos 2 0 sin sin 2 0
3 6
x x x x x x
  | | | |
· + + ÷ = · + + ÷ =
| |
\ . \ .

3
2sin cos 0
2 12 2 4
x x   | | | |
· + ÷ =
| |
\ . \ .

Hoặc là:
3 3 2
sin 0
2 12 2 12 18 3
x x
k x k
   

| |
+ = · + = · = ÷ +
|
\ .
(biểu diễn trên đường tròn lượng giác ứng với các
cung là
11 23
, ,
18 18 18
   ÷
, kiểm tra bằng máy tính thì thỏa các điều kiện ban đầu)
Hoặc là:
cos 0 3 2
2 4 2 4 2 2
x x
l x l
   
 
| |
÷ = · ÷ = + · = +
|
\ .

(khi đó sin 1 x = ÷ thỏa điều kiện ban đầu)

Bài tập tự giải:
Bài 1: (HVCTQG – 1999)
6 3 4
8 2 cos 2 2 sin sin3 6 2 cos 1 0 x x x x + ÷ ÷ =
Đs: ,
8
x k k

 = ± + e
Bài 2: (ĐHMĐC – 2001) Giải phương trình: ( )
4 2
1 2
48 1 cot 2 .cot 0
cos cos
x x
x x
÷ ÷ + =
Đs: ,
8 4
k
x k
 
= + e
6. Sử dụng các công thức lượng giác đưa phương trình ban đầu về các các phương trình đơn giải đối
với một hàm lượng giác

a. Đưa về phương trình đẳng cấp
Bài 1: (ĐH – B 2008) Giải phương trình: x x x x x x cos sin 3 cos sin cos 3 sin
2 2 3 3
÷ = ÷
Giải:
Nhận xét:
Thay ( ) cos 0 ,
2
x x k k

 = · = + e vào phương trình ta được
3
sin 0 sin 0 x x = · =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
30
nên ( )
2
x k k

 = + e không phải là nghiệm của phương trình
Khi cos 0 x = chia cả hai vế của phương trình cho
3
cos x ta được
( ) ( )
3 2 2 2
tan 3 tan 3. tan tan tan 1 3 tan 1 0 x x x x x x ÷ = ÷ · ÷ + ÷ =
( )( )
2
tan 1
tan 1 tan 3 0
tan 3
x
x x
x
= ±
· ÷ + = ·

= ÷
¸

4
;
3
x k
k
x k



= ± +

· e

= ÷ +

¸

Đs: ( ) ; ,
4 2 3
x k x k k
  
 = + = ÷ + e
Bài 2: (ĐHCĐ – 2000) Giải phương trình 1 3tan 2sin 2 x x + =
Giải:
Cách 1: Điều kiện: cos 0 x =
Phương trình
2
sin
1 3 4sin cos cos 3sin 4sin cos
cos
x
x x x x x x
x
+ = · + =
Nhận xét: Đây là phương trình đẳng cấp bậc ba nên ta chia hai vế của phương trình cho
3
cos x
Ta được
( )
( )( )
2 2
2 2
3 2 2
1 tan
3 4tan 1 tan 3tan 1 tan 4tan
cos cos
3tan tan tan 1 0 tan 1 3tan 2tan 1 0
x
x x x x
x x
x x x x x x
+ = · + + + =
· + ÷ + = · + ÷ + =

tan 1 ,
4
x x k k

 · = ÷ · = ÷ + e vì
2
3tan 2tan 1 0 x x ÷ + = vô nghiệm
Chú ý:
- Ta có thể chia từ đầu hai vế của phương trình cho
2
cos x
- Nhìn vào phương trình ta thấy xuất hiện tan x và sin 2x ta nghĩ tới mối quan hệ như giữa chúng
2 2 2
2sin cos 2tan
sin 2
sin cos 1 tan
x x x
x
x x x
= =
+ +
hoặc
2
2
2
2sin cos
2tan
cos
sin 2 2sin cos
1
1 tan
cos
x x
x
x
x x x
x
x
= = =
+
từ đó ta
đặt tan t x =
Cách 2:
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
31
Đặt
2
2
tan sin 2
1
t
t x x
t
= ¬ =
+

Khi đó ta được
3 2 2
2
4
1 3 3 1 0 ( 1)(3 2 1) 0
1
t
t t t t t t t
t
+ = · + ÷ + = · + ÷ + =
+

1 tan 1
4
t x x k

 · = ÷ · = ÷ · = ÷ +
Bài 3: (ĐHQG HCM – 1998) Giải phương trình
3
sin 2 sin
4
x x
 | |
÷ =
|
\ .

Giải:
Nhận xét:
Từ phương trình ta nhận thấy bước đầu tiên phải phá bỏ
3
sin
4
x
 | |
÷
|
\ .
để đưa cung
4
x
 | |
÷
|
\ .
về cung x
từ công thức sin cos 2 sin
4
x x x
 | |
÷ = ÷
|
\ .
… đến đây rùi là ra cùng một cung x rùi
Cách 1:
Ta có 2 sin sin cos
4
x x x
 | |
÷ = ÷
|
\ .

3 3 3 3
1
2 2 sin (sin cos ) sin (sin cos )
4 4
2 2
x x x x x x
  | | | |
· ÷ = ÷ · ÷ = ÷
| |
\ . \ .

Phương trình
( )
3 3
1
(sin cos ) 2 sin (sin cos ) 4sin *
2 2
x x x x x x · ÷ = · ÷ = (pt đẳng cấp bậc ba)
Vì cos 0 x = không phải là nghiệm của phương trình nên chia hai vế của phương trình cho
3
cos x
Ta được
3 2 2
(tan 1) 4tan (1 tan ) (tan 1)(3tan 1) 0
tan 1 (k )
4
x x x x x
x x k


÷ = + · + + =
· = ÷ · = ÷ + e

Cách 2:
Từ phương trình (*)
3 2
(*) (sin cos ) 4sin (sin cos )(sin cos ) 4sin x x x x x x x x · ÷ = · ÷ ÷ =
2 2
(sin cos )(1 2sin cos ) 4sin cos 3sin 2sin cos 2sin cos 0 x x x x x x x x x x x · ÷ ÷ = · ÷ ÷ ÷ + =
2 2
cos ( 2sin 1) sin (2cos 3) 0 cos (cos 2 2) sin (cos 2 2) 0 x x x x x x x x · ÷ ÷ + ÷ = · ÷ + ÷ =
cos 2 2 (loai)
(cos 2 2)(cos sin ) 0 (k Z)
tan 1 4
x
x x x x k
x


=
· ÷ + = · · = ÷ + e

= ÷
¸

Bài 4: (HVQY – B 2001) Giải phương trình 3sin 2cos 2 3tan x x x + = +
Giải:
3tan cos 2cos 2 3tan cos (3tan 2) 2 3tan x x x x x x x · + = + · + = +
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
32
2
3tan 2 0 tan tan
, 3
cos 1 2
cos 1
x x k x
k
x x k
x
  

+ = = + = ÷ =

· · · e

= =
¸ ¸
=
¸


Bài tập tự giải:

Bài 1: (BCVT – 2001) Giải phương trình: 3 4 cos 3 3 3 sin cos 4 3 cos sin 4
3 3
= + + x x x x x
Đs:
24 2

8 2
k
x
k
k
x
 
 

= ÷ +

e

= +

¸

Bài 2: (ĐHNT – 1996) Giải phương trình:
3 3 2
cos – 4sin – 3cos sin sin 0 x x x x x + =
Đs: ( )
4

6
x k
k
x k



= ÷ +

e

= ± +

¸

Bài 3: (ĐHH – 1998) Giải phương trình:
3 2
cos sin – 3sin cos 0 x x x x + =
Đs: ( )
1
2
4

x k
x k k
x k


 
 

= +

= + e

= +

¸
 với
1 2
tan 1 2; tan 1 2   = + = ÷
Bài 4: (ĐHĐN – 1999) Giải phương trình:
3 3
cos – sin sin – cos x x x x =
Đs: ( )
4
x k k

 = + e
Bài 5: (HVKTQS – 1996) Giải phương trình:
3
2cos sin3 x x =
Đs: ( ) 4
x k
k
x k


 

= +

e

= +
¸
 với tan 2  = ÷
Bài 6: (ĐHD HCM – 1997) Giải phương trình:
3
sin sin 2 sin3 6cos x x x x + =
Đs: ( )
3
x k
k
x k
 


= +

e

= ± +
¸
 với tan 2  =
Bài 7: (ĐHYHN – 1999) Giải phương trình:
3
sin cos 4sin 0 x x x + ÷ =
Đs: ( )
4
x k k

 = + e
Bài 8: (ĐHQGHN – 1996) Giải phương trình: 1 3sin 2 2tan x x + =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
33
Đs: ( )
1,2
4
x n
n
x n


 

= ÷ +

e

= +

¸
 với
1,2
3 17
tan
4

±
=
Bài 9: (ĐHNN I – B 1999) Giải phương trình: ( ) ( )
2
sin tan 1 3sin cos – sin 3 x x x x x + = +
Đs: ( )
4

3
x k
k
x k



= ÷ +

e

= ± +

¸


b. Đưa về phương trình bậc hai, bậc ba, bậc 4… của một hàm lượng giác

Bài 1: Giải phương trình
2 2
2sin tan 2 x x + =
Giải:
Cách 1:
Điều kiện: cos 0 x =
Phương trình
2
2 2 2 4 2
2
2tan
tan 2 2tan tan tan 2 2tan
1 tan
x
x x x x x
x
· + = · + + = +
+

2
4 2
2
tan 1
tan tan 2 0 tan 1 tan (k )
4 4
tan 2 (loai)
x
x x x x k
x
 

=
| |
· + ÷ = · · = ± = ± · = ± + e
|
= ÷ \ .
¸

Cách 2:
2
2 2 2 2 2
2
sin
2sin 2 2sin cos sin 2cos
cos
x
x x x x x
x
· + = · + =
2 2 2 2 2 4 2 2
2(1 cos ) cos 1 cos 2cos 2cos 2cos 1 cos 2cos x x x x x x x x · ÷ + ÷ = · ÷ + ÷ =

2
4 2 2
2
cos 1 (loai)
2cos cos 1 0 2cos 1 0
1
cos
2
cos 2 0 2 (k Z)
2 4 2
x
x x x
x
k
x x k x
  

= ÷

· + ÷ = · · ÷ =

=

¸
· = · = + · = + e

Chú ý:
Đối với phương trình
2
1
cos
2
x = ta không nên giải trực tiếp vì khi đó có tới 4 nghiệm khi kết hợp và so sánh
với điều kiện phức tạp nên ta hạ bậc là tối ưu nhất
Bài 2: Giải phương trình
8 8
1
sin cos
8
x x + =
Giải:
4 2 4 2 4 4 2 4 4
1 1
(sin ) (cos ) (sin cos ) 2sin cos
8 8
x x x x x x · + = · + ÷ =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
34
2 4
2 4 2 4
1 1 1 1 1
1 sin 2 2(sin cos ) 1 sin 2 sin 2 2 sin 2
2 8 4 2 8
x x x x x x
| | | |
· ÷ ÷ = · ÷ + ÷ =
| |
\ . \ .

2 4 4 2 4 4
1 1 1
1 sin 2 sin 2 sin 2 8 8sin 2 2sin 2 sin 2 1
4 8 8
x x x x x x · ÷ + ÷ = · ÷ + ÷ =
4 2 2 2
sin 2 8sin 2 7 0 sin 2 1 sin 2 7 1 (loai) x x x x · ÷ + = · = v = >
cos 2 0 2 ,
2 4 2
k
x x k x k
  
 · = · = + · = + e
Chú ý:
Có thể dùng công thức hạ bậc và đặt cos 2 t x =

Bài 3: (ĐH – B 2004) Giải phương trình: ( )
2
5sin – 2 3 1 sin tan x x x = ÷
Giải:
Phương trình
2 2 2 3
5sin (1 sin ) 2(1 sin ) 3sin 3sin x x x x x · ÷ ÷ ÷ = ÷
3 2
2sin sin 5sin 2 0 x x x · + ÷ + =
Đặt sin t x = với | | 1;1 t e ÷
3 2 2
2 5 2 0 1)(2 3 2) 0 t t t t t t · + ÷ + = · ÷ + ÷ =
( )
1
1
2
2
t
t
t loai
=

· =

= ÷
¸

2 2
2 6
x k x k
 
  · = + v = +
Đs: ( )
5
2 ; 2 ,
6 6
x k x k k
 
  = + = + e
Bài 4: (QGHN – 1996) Giải phương trình
2
tan tan . tan3 2 x x x ÷ =
Giải:
Điều kiện:
cos 0
cos3 0
x
x
= ¦
´
=
¹

2
2
sin sin 2 2sin cos
tan tan . tan3 2 tan (tan tan3 ) 2 2 2
cos cos cos3 cos cos cos 3
x x x x
x x x x x x
x x x x x x
÷ ÷
÷ = · ÷ = · = · =
2 2 4 2 4 2
sin cos cos3 cos 1 4cos 3cos 4cos 4cos 1 0 x x x x x x x x · ÷ = · ÷ = ÷ · ÷ + =
2 2
(2cos 1) 0 cos 2 0 2 ,
2 4 2
k
x x x k x k
  
 · ÷ = · = · = + · = + e
Bài 5: Giải phương trình
1
2tan cot 2 2sin 2
sin 2
x x x
x
+ = +
Giải:
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
35
Điều kiện:
cos 0
sin 2 0
sin 2 0
x
x
x
= ¦
· =
´
=
¹

2
sin cos 2 1 sin sin 2
2 2sin 2 2 cos 2 2sin 2 1 0
cos sin 2 sin 2 cos
x x x x
x x x
x x x x
+ = + · + ÷ ÷ =
2 2 2
4sin cos 2 2(1 cos 2 ) 1 0 2(1 cos 2 ) cos 2 3 cos 2 0 x x x x x x · + ÷ ÷ ÷ = · ÷ + ÷ + =
2
cos 2 1 ( ) ( sin 2 0)
1
2cos 2 cos 2 1 0 cos 2
1
2 cos 2
2
x loai vì x
x x x
x
= =

· ÷ ÷ = · · = ÷

= ÷
¸

2
2 2 ,
3 3
x k x k k
 
  · = ± + · = ± + e
Bài 6: Giải phương trình
1 1
sin2 sin 2cot2
2sin sin 2
x x x
x x
+ ÷ ÷ =
Giải:
Điều kiện: sin 0, cos 0 x x = =
Phương trình
2
sin 2 sin 2 .sin cos 1 2cos2 x x x x x · + ÷ ÷ =
2 2 2 2
4cos sin 2cos .sin cos 1 4cos 0 x x x x x x · + ÷ + ÷ =
2 2 2 2
4cos (1 cos ) 2cos (1 cos ) cos 1 4cos 0 x x x x x x · ÷ + ÷ ÷ + ÷ =
4 3
4cos 2cos cos 1 0 x x x · + + ÷ =
3 2
(cos 1)(4cos 2cos 2cos 1) 0 x x x x · + ÷ + ÷ =
2
(cos 1)(2cos 1)(2cos 1) 0 x x x · + ÷ + =
2 cos 1
1
2 cos
3 2
x k x
k
x k x
 


· = + = ÷

· · e

= ± + =
¸ ¸

Bài 7: (ĐH – A 2002)Tìm nghiệm (0; 2 ) x  e của phương trình:
cos3 sin3
5 sin cos 2 3
1 2sin 2
x x
x x
x
+ | |
+ = +
|
+
\ .

Giải:
Ta có:
3 3
cos3 sin3 4cos 3cos 3sin 4sin x x x x x x + = ÷ + ÷ =
4(cos sin )(1 sin cos ) 3(cos sin ) (cos sin )(1 4sin cos ) x x x x x x x x x x ÷ + ÷ ÷ = ÷ +
Và 1 2sin 2 1 4sin cos x x x + = +
Khi đó phương trình thành:
5sin 5cos 5sin cos 2 3 x x x x + ÷ = +
2
2cos 5cos 2 0 x x · ÷ + =
1
cos 2 ;
2 3
x x k k

 · = · = ± + e
Xét 0 2 2
3
k

  < + <
1 5
0
6 6
k k
÷
· < < · = vì k e ta được
3
x

=
Xét 0 2 2
3
k

  < ÷ + <
1 7
1
6 6
k k · < < · = vì k e ta được
5
3
x

=
Đs:
5
;
3 3
x x
 
= =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
36
Cách 2: Quy đồng hai vế… bạn đọc tự giải

Bài tập tự giải:

Bài 1: (ĐHNN – 2000) Giải phương trình:
1
2cos 2 – 8cos 7
cos
x x
x
+ =
Đs: ( )
2

2
3
x k
k
x k



=

e

= ± +
¸

Bài 2: (ĐHL – 2000) Giải phương trình: ( ) ( ) 4 sin3 – cos 2 5 sin –1 x x x =
Đs: ( )
2
2
2
2
x k
x k k
x k


 
  

= +

= + e

= ÷ +

¸
 với
1
sin
4
 = ÷
c. Đưa về các dạng phương trình đối xứng

Chú ý một số dạng đối xứng bậc chẵn với sin va cos
Dạng 1:
( )
4 4
sin cos sin 2 0 a x x b x c + + + =
Đặt
4 4 2
1
sin 2 , 1 sin cos 1 sin 2
2
t x t x x x = s ¬ + = ÷
Dạng 2:
( )
4 4
sin cos cos 2 0 a x x b x c + + + =
Đặt
( )
4 4 2 2
1 1
cos 2 , 1 sin cos 1 sin 2 1 1 cos 2
2 2
t x t x x x x = s ¬ + = ÷ = ÷ ÷
Dạng 3:
( )
6 6
sin cos sin 2 0 a x x b x c + + + =
Đặt
6 6 2
3
sin 2 , 1 sin cos 1 sin 2
4
t x t x x x = s ¬ + = ÷
Dạng 4:
( )
6 6
sin cos cos 2 0 a x x b x c + + + =
Đặt
( )
6 6 2 2
3 3
cos 2 , 1 sin cos 1 sin 2 1 1 cos 2
4 4
t x t x x x x = s ¬ + = ÷ = ÷ ÷
Dạng 5: ( ) sin cos sin cos 0 a x x b x x c + + + =
Đặt
2
1
sin cos , 2 sin cos
2
t
t x x t x x
÷
= + s ¬ =
Dạng 6: ( ) sin cos sin cos 0 a x x b x x c ÷ + + =
Đặt
2
1
sin cos , 2 sin cos
2
t
t x x t x x
÷
= ÷ s ¬ =
Dạng 7:
4 4
sin cos .cos 2 0 a x b x c x d + + + =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
37
Đặt
2
2
1
sin
2
cos 2 , 1
1
cos
2
t
x
t x t
t
x
÷ ¦
=
¦
¦
= s ¬
´
+
¦
=
¦
¹


Bài 1: (ĐHSP HCM – 2000) Giải phương trình
4 4
4(sin cos ) 3sin 4 2 x x x + + =
Giải:
2
1
4 1 sin 2 3sin 4 2
2
x x
| |
· ÷ + =
|
\ .

2
3sin 4 2sin 2 2 3sin 4 cos 4 1 x x x x · ÷ = ÷ · + = ÷
2
4 2
cos 4 cos (k )
3 3
12 2
x k
x
x k
 
 
 

= +

| |
· ÷ = · e
|
\ .

= ÷ +

¸

Bài 2: (ĐHXD – 1994) Giải phương trình
6 6
sin cos sin 2 x x x + =
Giải:
2 2
3
1 sin 2 sin 2 3sin 2 4sin 2 4 0
4
x x x x · ÷ = · + ÷ =
sin 2 2 ( )
2 2 ,
sin 2 2 / 3 sin
x loai
x k x k k
x
    

= ÷
· · = + v = ÷ + e

= =
¸

Bài 3: (ĐH – A 2007) Giải phương trình:
( ) ( )
2 2
1 sin cos 1 cos sin 1 sin 2 x x x x x + + + = +
Giải:
Nhận xét:
Phương trình có tính chất đối xứng, điều đó gợi ý cho ta biến đối về phương trình đối xứng với sin và cos
bằng cách đặt sin cos t x x = +
Phương trình
2 2 2
cos sin cos sin cos sin (sin cos ) x x x x x x x x · + + + = +
2
cos sin sin cos (sin cos ) (sin cos ) x x x x x x x x · + + + = +
(cos sin )(1 sin cos sin cos ) 0 x x x x x x · + + ÷ ÷ =
sin 0
4
sin cos sin cos 1 0
x
x x x x

| |
+ =
|
·
\ .

+ ÷ ÷ =
¸

Với phương trình thứ nhất ta có ;
4
x k k

 = ÷ + e
Với phương trình thứ hai đặt sin cos t x x = + ta được
2
2 1 0 1 t t t ÷ + = · =
1
sin
4 2
x
 | |
· + =
|
\ .
2
;
2
2
x k
k
x k



=

· e

= +
¸


www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
38
Đs: ( ) , 2 , 2
4 2
x k x k x k k
 
   = ÷ + = + = e
Bài tập tự giải:

Bài 1: (ĐHH – D 2000) Giải phương trình: sin cos 2sin 2cos 2 x x x x + + =
Đs: ( )
2

2
2
x k
k
x k



=

e

= +
¸

Bài 2: (ĐHM – 1999) Giải phương trình: 1 tan 2 2 sin x x + =
Đs: ( )
2
4
5
2
12
11
2
12
x k
x k k
x k





= +

= ÷ + e

= +

¸

Bài 4: (HVCTQG HCM – 2000) Giải phương trình: ( ) 2sin 2 – 2 sin cos 1 0 x x x + + =
Đs: ( )
2
2
2
x k
k
x k


 

= ÷ +

e

= +
¸


b. Phương trình đối xứng với tan và cot

Bài 1: Giải phương trình:
2 2
tan cot 2(tan cot ) 6 (*) x x x x + + + =
Giải:
Điều kiện: sin cos 0 sin 2 0 (k Z)
2
k
x x x x

= · = · = e
2
(*) (tan cot ) 2 2(tan cot ) 6 x x x x · + ÷ + + =
2
(tan cot ) 2(tan cot ) 8 0 x x x x · + + + ÷ =
tan cot 2 (1) tan cot 4 (2) x x x x · + = v + = ÷
2 2
1
(1) tan 2 tan 2tan 1 0 (tan 1) 0
tan
tan 1 tan (k Z)
4 4
x x x x
x
x x k
 

· + = · ÷ + = · ÷ =
· = = · = + e
2 2
sin cos
(2) 4 sin cos 4sin cos
cos sin
1
2sin 2 1 sin 2 sin( )
2 6
x x
x x x x
x x
x x

· + = ÷ · + = ÷
· ÷ = · = ÷ = ÷
7 7
2 2 2 2 (k Z)
6 6 12 12
x k x k x k x k
   
    · = ÷ + v = + · = ÷ + v = + e
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
39
Vậy nghiệm của phương trình là:
7
(k Z)
4 12 12
x k x k x k
  
   = + v = ÷ + v = + e
Cách 2:
đặt
2 2 2 2 2 2
tan cot (tan cot ) tan cot 2tan cot tan cot 2 t x x t x x x x x x x x = + ¬ = + = + + = + +
2 2 2
2
2 tan cot 2 4 4 2
2
t
x x t t
t
>
> + = ¬ > ¬ > ·

s ÷
¸

- Khi 2 tan cot 2 t x x = · + =
2 2
1
tan 2 tan 2tan 1 0 (tan 1) 0
tan
x x x x
x
· + = · ÷ + = · ÷ =
tan 1 tan (k Z)
4 4
x x k
 
 · = = · = + e
- Khi 4 tan cot 4 t x x = ÷ · + = ÷
2 2
sin cos
4 sin cos 4sin cos
cos sin
x x
x x x x
x x
· + = ÷ · + = ÷
1
2sin 2 1 sin 2 sin
2 6
x x
 | |
· ÷ = · = ÷ = ÷
|
\ .
7 7
2 2 2 2 (k Z)
6 6 12 12
x k x k x k x k
   
    · = ÷ + v = + · = ÷ + v = + e
Vậy nghiệm của phương trình là:
7
(k Z)
4 12 12
x k x k x k
  
   = + v = ÷ + v = + e

Bài tập tự giải:
Bài 1: (ĐHCĐ – 1997) Giải phương trình: ( ) 2 sin cos tan cot x x x x + = +
Đs: ( ) 2
4
x k k

 = + e
Bài 2: (ĐHNN – 1997) Giải phương trình: cot – tan sin cos x x x x = +
Đs: ( ) 2
4
x k k

  = ÷ ± + e với
2 1
cos
2

÷
=
Bài 3: (ĐHCT – D 1999) Giải phương trình: ( ) ( ) 3 tan cot 2 2 sin 2 x x x + = +
Đs: ( )
4
x k k

 = + e
Bài 4: (ĐHGTVT – 1995) Giải phương trình:
2
tan 2 cot 8cos x x x + =
Đs: ( )
2 2

24 2
5
24 2
k
x
k
x k
k
x
 
 
 

= +

= + e

= +

¸

Bài 5: (ĐHQGHN – B 1996) Giải phương trình:
3
tan cot 2cot 2 x x x = +
Đs: ( )
4 2
k
x k
 
= + e
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
40
Bài 6: (DLĐĐ – 1997) Giải phương trình: ( ) tan cot 2 sin 2 cos 2 x x x x + = +
Đs: ( )
4 2

8 2
k
x
k
k
x
 
 

= +

e

= +

¸

Bài 7: (DLĐĐ – 1998) Giải phương trình: cot tan 2tan 2 x x x = +
Đs: ( )
8 4
k
x k
 
= + e
Bài 8: (Đề 97 II) Giải phương trình: 6tan 5cot 3 tan 2 x x x + =
Đs: ( )
2

2
x k
k
x k



= ± +

e

= ± +

¸
 với
1 1
cos ; cos
3 4
  = = ÷
Bài 9: (ĐHYHN – 1998) Giải phương trình: ( ) 2 cot 2 – cot 3 tan 2 cot 3 x x x x = +
Phương trình vô nghiệm
Bài 10: (QGHN – 1996) Giải phương trình:
2
tan – tan tan3 2 x x x =
Đs: ( )
4 2
k
x k
 
= + e
Bài 11: (ĐHTH – 1993) Giải phương trình:
2
3tan 2 – 4tan3 tan 3 tan 2 x x x x =
Đs: ( )
x k
k
x k

 
=
e

= ± +
¸
 với
3
tan
5
 = ±
Bài 12: (CĐHQ – 2000) Giải phương trình:
2 2
3tan 4tan 4cot 3cot 2 0 x x gx x + + + + =
Đs: ( )
4
x k k

 = ÷ + e
Bài 13: (ĐHDHN – 2001) Giải phương trình:
2 2 2 2
tan .cot 2 .cot 3 tan – cot 2 cot 3 x x x x x x = +
Đs: ( )
4

6
x k
k
x k



= +

e

= ± +

¸

Bài 14: (CĐGT – 2001) Giải phương trình:
2 2 2 2
tan . tan 3 . tan 4 tan – tan 3 tan 4 x x x x x = +
Đs: ( )
4 2
x k
k
k
x

 
=

e

= +
¸

Bài 15: (ĐHNT HCM – 1997) Giải phương trình: 2tan x + cot x =
x sin
2
3 +
Đs: ( )
3
x k k

 = + e

c. Phương trình dạng thuận ngịch
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
41
Dạng 1: ( )
( )
( )
( )
2
2
2
0
k k
A f x B f x C
f x f x
( (
+ + + + =
( (
(
¸ ¸ ¸ ¸

Với
( ) sin , cos
1
f x x x
k
= ¦
¦
´
> ¦
¹

Đặt ( )
( )
( )
( )
2
2 2
2
k k
t f x f x t k
f x f x
= + ¬ + = ÷ (tùy từng trường hợp cụ thể để tìm điều kiện của tham số t)
Ta được phương trình
2
2 0 At Bt C Ak + + ÷ =
Dạng 2:
( ) ( )
2 2 2 2
tan cot tan cot 0 A a x b x B a x b x C + + + + =
Đặt
2 2 2 2 2
tan cot tan cot 2 t a x b x a x b x t ab = + ¬ + = ÷
Thay vào phương trình ban đầu ta được một phương trình bậc 2 theo t

Bài 1: Giải phương trình
2
2
1 1
4 sin 4 sin 7 0
sin sin
x x
x x
| | | |
+ + + ÷ =
| |
\ . \ .

Giải:
Điều kiện: sin 0 x =
2 2
1 1 1 1
4 sin 2 4 sin 7 0 4 sin 4 sin 15 0
sin sin sin sin
x x x x
x x x x
(
| | | | | | | |
· + ÷ + + ÷ = · + + + ÷ =
(
| | | |
\ . \ . \ . \ .
(
¸ ¸

1 3 1 5
sin (1) sin (2)
sin 2 sin 2
x x
x x
· + = v + = ÷ .
2
(1) 2sin 3sin 2 0 x x · ÷ + = (vô nghiệm)
2
sin 2 (loai)
(2) 2sin 5sin 2 0
1
sin sin
2 6
x
x x
x

= ÷

· + + = ·
| |

= ÷ = ÷
|

\ . ¸

7
2 2 (k )
6 6
x k x k
 
  · = ÷ + v = + e
2
2
1 1
cos 2 cos 2 0
cos cos
x x
x x
| | | |
+ ÷ + + =
| |
\ . \ .

Điều kiện: cos 0 x =
2 2
1 1 1 1
cos 2 2 cos 2 cos 2 cos
cos cos cos cos
x x x x
x x x x
| | | | | | | |
· + ÷ = + ÷ · + = +
| | | |
\ . \ . \ . \ .
1 1
cos 0 (1) cos 2 (2)
cos cos
x x
x x
· + = v + =
2 2
(1) 1 cos 0 cos 1 x x · + = · = ÷ (vô nghiệm)
2 2
(2) cos 2cos 1 0 (cos 1) 0 cos 1 2 ( ) x x x x x k k  · ÷ + = · ÷ = · = · = e

Bài 2: (ĐHTM – 2001) Giải phương trình
2
2
2
2tan 5(tan cot ) 4 0 (1)
sin
x x x
x
+ + + + =
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
42
Giải:
Nhận xét:
Từ phương trình thấy xuất hiện
2
1
sin x

2
cot x ta nghĩ đến công thức
2
2
1
1 cot
sin
x
x
+ = , sau khi thay vào ta
được một phương trình đối xứng với tan và cot
Điều kiện: sin cos 0 sin 2 0 (k )
2
k
x x x x

= · = · = e
2 2
(1) 2(1 cot ) 2tan 5(tan cot ) 4 0 x x x x · + + + + + =
2 2 2
2(tan cot ) 5(tan cot ) 4 0 2 (tan cot ) 2 5(tan cot ) 4 0 x x x x x x x x ( · + + + + = · + ÷ + + + =
¸ ¸
2
2(tan cot ) 5(tan cot ) 0 x x x x · + + + = (*)
Đặt:
2 2 2 2 2 2
tan cot (tan cot ) tan cot 2tan cot tan cot 2 t x x t x x x x x x x x = + ¬ = + = + + = + +

2 2 2
2
2 tan cot 2 4 4 2
2
t
x x t t
t
>
> + = ¬ > ¬ > ·

s ÷
¸
.
Phương trình
2
5
(*) 2 5 0 2
0 (loai)
t
t t
t

= ÷

· + = ·

=
¸

Khi
2 2
5 sin cos 5 1
2(sin cos ) 5sin cos sin 2 sin
2 cos sin 2 5
x x
t x x x x x
x x
 = ÷ · + = ÷ · + = ÷ · = ÷ =
2 2
(k )
2 2 2 2 2
x k
x k x k
x k
 
  
 
  
= +
· · = + v = ÷ + e

= ÷ +
¸

Bài 3: Giải phương trình
2
2
3
3cot 4(tan cot ) 1 0 (1)
cos
x x x
x
+ + + ÷ = .
Giải:
Nhận xét:
Từ phương trình thấy xuất hiện
2
1
cos x

2
tan x ta nghĩ đến công thức
2
2
1
1 tan
cos
x
x
+ = , sau khi thay vào
ta được một phương trình đối xứng với tan và cot

Điều kiện: sin cos 0 sin 2 0 (k )
2
k
x x x x

= · = · = e
2 2 2
2
3
(1) 3cot 4(tan cot ) 1 0 3(1 tan ) 3cot 4(tan cot ) 1 0
cos
x x x x x x x
x
· + + + ÷ = · + + + + ÷ =
2 2 2
3(tan cot ) 4(tan cot ) 2 0 3 (tan cot ) 2 4(tan cot ) 2 0 x x x x x x x x ( · + + + + = · + ÷ + + + =
¸ ¸

2
3(tan cot ) 4(tan cot ) 4 0 x x x x · + + + ÷ = (*)
Đặt:
2 2 2 2 2 2
tan cot (tan cot ) tan cot 2tan cot tan cot 2 t x x t x x x x x x x x = + ¬ = + = + + = + +
2 2 2
2
2 tan cot 2 4 4 2
2
t
x x t t
t
>
> + = ¬ > ¬ > ·

s ÷
¸
.

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
43
2
2
(*) 3 4 4 0 2 (loai)
3
t t t t · + ÷ = · = ÷ v =
Khi :
2 2
sin cos
2 2 sin cos 2sin cos sin 2 1
cos sin
x x
t x x x x x
x x
= ÷ · + = ÷ · + = ÷ · = ÷
2 2 (k )
2 4
x k x k
 
  · = ÷ + · = ÷ + e

7. Đưa về phương trình tích
Xu hướng trong đề thi đại học các năm gần đây giải phương trình lượng giác thường đưa về phương
trình tích bằng cách sử dụng các công thức lượng giác, các phép biến đổi lượng giác, các kĩ năng tách
nhóm, đặt nhân tưt chung… quan sát các bài sau đây

a. Môt số bài toán cơ bản
Bài 1: (ĐHNT – D 1997) Giải phương trình
2
2tan cot 3
sin 2
x x
x
+ = +
Giải:
Điều kiện:
sin 0
sin cos 0
cos 0
x
x x
x
= ¦
= ·
´
=
¹

2sin cos 1
3
cos sin sin cos
x x
x x x x
· + = + .

2 2 2 2
2sin cos 3sin cos 1 1 sin 3sin cos 1 sin 3sin cos x x x x x x x x x x · + = + · + = + · =
sin 0 ( )
tan 3 ,
3
sin 3 cos
x loai
x x k k
x x


=
· · = · = + e

=
¸


Bài 2: (GTVT – 1995) Giải phương trình
2
tan 2 cot 8cos x x x + =
Giải:
Điều kiện:
cos 2 0
sin 0
x
x
= ¦
´
=
¹

Phương trình
2
sin 2 cos
8cos
cos 2 sin
x x
x
x x
· + =
2 2
cos 0
sin 2 sin cos 2 cos
8cos cos 8cos cos 2 sin
8cos cos 2 sin 1 cos 2 sin
x
x x x x
x x x x x
x x x x x
= +
· = · = ·

=
¸

cos 0
cos 0 cos 0
1
4cos 2 sin 2 1 2sin 4 1 sin 4
2
x
x x
x x x x
=
= =

· · ·


= = =
¸ ¸
¸

5
,
2 24 2 24 2
k k
x k x x k
    
 · = + v = + v = + e
Bài 3: (GTVT – 1996) Giải phương trình 3(cot cos ) 5(tan sin ) 2 x x x x ÷ ÷ ÷ =
Giải:
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
44
Điều kiện
cos 0
sin 0
x
x
= ¦
´
=
¹

cos sin
3(cot cos 1) 5(tan sin 1) 0 3 cos 1 5 sin 1 0
sin cos
x x
x x x x x x
x x
| | | |
· ÷ + ÷ ÷ + = · ÷ + ÷ ÷ + =
| |
\ . \ .

cos sin cos sin sin sin cos cos
3 5 0
sin sin
x x x x x x x x
x x
÷ + ÷ + | | | |
· ÷ =
| |
\ . \ .

cos sin cos sin 0 (1)
3 5
(cos sin cos sin ) 0
3 5
sin cos (2)
sin cos
x x x x
x x x x
x x
x x
÷ + =
| |

· ÷ + ÷ = ·
|

=
\ .
¸

2
1 2
(1) 2 1 0 ( sin cos 2 sin 2)
4
1 2 ( )
t
t t t x x x t
t loaïi

= ÷
| |
· ÷ ÷ = · = + = + ¬ s
|
\ . = +
¸

1 2 3
sin sin 2 2 ,
4 4 4
2
x x k x k k
  
    
÷ | |
· + = = · = ÷ + + v = ÷ + e
|
\ .

3 5 3
(2) tan tan ,
sin cos 5
x x k k
x x
   · = · = = · = + e
Bài 4: (QGHN – 1997) Giải phương trình
1 1
2 2 sin
4 sin cos
x
x x
 | |
+ = +
|
\ .

Giải:
Điều kiện:
cos 0
sin 2 0
sin 0 2
x
k
x x
x

= ¦
· = · =
´
=
¹

Phương trình
sin cos 0 tan 1
sin cos
2(sin cos )
sin 2 1 sin 2 1 sin cos
x x x
x x
x x
x x x x
+ = = ÷ +
· + = · ·

= =
¸ ¸

4 4
,
4 2
2 2
2 4
x k x k
n
x n
x m x m
 
 
 
 
 

= ÷ + = ÷ +

· · · = + e

= + = +

¸ ¸

Bài 5: (ĐHTCKT – 1997) Giải phương trình (1 tan )(1 sin 2 ) 1 tan x x x ÷ + = +
Điều kiện: cos 0 x =
2
2
(cos sin )(cos sin ) cos sin
cos cos
(cos sin )(cos sin ) cos sin
x x x x x x
x x
x x x x x x
÷ + +
· =
· ÷ + = +

2 2
cos sin 0 tan 1
,
cos 2 1 4 cos sin 1
x x x
x k x k k
x x x

 
+ = = ÷
· · · = ÷ + v = e

= ÷ =
¸ ¸

Bài 6: Giải phương trình
1 1
2 2 sin
4 sin cos
x
x x
 | |
+ = +
|
\ .

Giải:
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
45
2 sin
sin cos 4
2 2 sin( ) 2 2 sin
4 sin cos 4 sin cos
x
x x
x x
x x x x

 
| |
+
|
+ | | \ .
· + = · + =
|
\ .

sin( ) 0
4 4
1
2 sin 2 0
sin cos 0 sin 2 0
4 sin cos
2sin cos 1 sin 2 1
x x k
x
x x x
x x
x x x
 



+ = = ÷ +

| | | |

· + ÷ = · ·
| |
= = ¦ ¦
\ . \ .
´ ´

= =
¹ ¹ ¸ ¸

sin 2 sin 1 0
4 2
(k Z)
4
sin 2 1 2 2
2 4
x k x
x k
x x k x k
 



 
 
| |
= ÷ + ¬ = ÷ = ÷ =
|
\ .
· · = ± + e

= · = + · = +

¸

Bài 7: Giải phương trình : 2sin (1 cos 2 ) sin 2 1 2cos x x x x + + = +
Giải:
Cách 1:
Phương trình ( )( )
2
2sin 2cos 2sin cos 1 2cos 2cos 1 2sin cos 1 0 x x x x x x x x · + = + · + ÷ =
1
cos
2
sin 2 1
x
x

= ÷

·

=
¸

Cách 2:
Phương trình 2sin os2 (1 sin 2 ) 2(cos sin ) 0 xc x x x x · ÷ ÷ ÷ ÷ =
( )( ) ( ) ( )
2
2sin x cos sin cos sin cos sin 2 cos sin 0 x x x x x x x x · ÷ + ÷ ÷ ÷ ÷ =
( ) ( )
2
cos sin 2sin cos 2sin cos sin 2 0 x x x x x x x · ÷ + ÷ + ÷ =
( )( )
2
cos sin 2sin cos 2cos cos sin 0 x x x x x x x · ÷ ÷ ÷ + =
Bài 8: Giải phương trình : cos 2 3sin 2 5sin 3cos 3 x x x x + + ÷ =
Giải:
2
(6sin cos 3cos ) (2sin 5sin 2) 0
3cos (2sin 1) (2sin 1)(sin 2) 0
(2sin 1)(3cos sin 2) 0
x x x x x
x x x x
x x x
· ÷ ÷ ÷ + =
· ÷ ÷ ÷ ÷ =
· ÷ ÷ + =

Bài 9: Giải phương trình:
2
3tan3 cot 2 2tan
sin 4
x x x
x
+ = +
Giải:
Điều kiện :
os3x 0
sin2x 0
6 3
,
cos 0
4 sin 4 0
c
k
x
k
x k
x
x
 

= ¦
¦
= +
¦
¦
=
¦ ¦
· e
´ ´
=
¦ ¦
=
¦ ¦
¹ =
¹
 (*)
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
46
Phương trình ( ) ( )
2 2sin 2 cos 2
2 tan3 tan tan3 cot 2
sin 4 cos3 cos cos3 sin 2 sin 4
x x
x x x x
x x x x x x
· ÷ + + = · + =
( )
4sin 4 sin 2cos 2 cos 2cos3 4sin 4 sin cos3 cos 2cos3
4sin 4 sin cos3 cos 8sin 2 cos 2 sin 2sin 2 sin (*)
1 1
cos 2 ,
4 2
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x do
x x m m Z  
· + = · + + =
· = ÷ · = ÷
· = ÷ · = ± + e

nghiệm này thoả mãn ĐK
Bài 10: Giải phương trình :
( ) ( )
3 2
2
4cos 2cos 2sin 1 sin 2 2 sin cos
0
2sin 1
x x x x x x
x
+ ÷ ÷ ÷ +
=
÷

Giải:
Điều kiện :
2
2sin 1 0 cos 2 0 ,
4 2
k
x x x k
 
÷ = · = · = + e
Phương trình ( ) ( ) ( )
2
4cos sin cos 2cos sin cos 2 sin cos 0 x x x x x x x x · + ÷ + ÷ + =
( ) ( )( )
4
2 sin cos cos 1 2cos 1 0 2 ,
2
2
3
x m
x x x x x m m
x m




= ÷ +

· + ÷ + = · = e

= ± +
¸

Kiểm tra điều kiện ta được nghiệm
2
,
3
m
x m Z

= e
Bài 11: Giải phương trình:
6 3 4
8 2 cos 2 2 sin sin3 6 2 cos 1 0 x x x x + ÷ ÷ =
Giải:
Phương trình
3 3 3
2 2 cos (4cos 3cos ) 2 2 sin sin3 1 0 x x x x x · ÷ + ÷ =
2 2
2
2cos .2cos cos3 2sin .2sin sin 3 2
(1 cos 2 )(cos 2 cos 4 ) (1 cos 2 )(cos 2 cos 4 ) 2
2
2(cos 2 cos 2 cos 4 ) 2 cos 2 (1 cos 4 )
2
2 2
cos 2 .cos 2 cos 2 , ( )
4 2 8
x x x x x x x
x x x x x x
x x x x x
π
x x x x kπ k
· + =
· + + + ÷ ÷ =
· + = · + =
· = · = · = ± + e

Bài 12: Giải phương trình
( ) 2 cos sin 1
tan cot 2 cot 1
x x
x x x
÷
=
+ ÷

Giải:
Điều kiện:
( ) cos .sin 2 .sin . tan cot 2 0
cot 1
x x x x x
x
+ = ¦
¦
´
= ¦
¹

Phương trình
( ) 2 cos sin
1 cos .sin 2
2 sin
sin cos 2 cos
cos
1
cos sin 2 sin
x x
x x
x
x x x
x
x x x
÷
· = · =
+ ÷

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
47
2sin .cos 2 sin x x x · =
( )
2
2
4
cos
2
2
4
x k
x k
x k



= +

· = · e

= ÷ +

¸

So với điều kiện, ta được họ nghiệm của phương trình đã cho là ( ) 2
4
x k k

 = ÷ + e
Bài 13: Giải phương trình: ( )
( )
3
sin 2 cos 3 2 3 cos 3 3 cos 2 8 3 cos sin 3 3 0 x x x x x x + ÷ ÷ + ÷ ÷ =
Giải
3
2 3 2
sin 2 (cos 3) 2 3.cos 3 3.cos 2 8( 3.cos sin ) 3 3 0
2sin .cos 6sin .cos 2 3.cos 6 3 cos 3 3 8( 3.cos sin ) 3 3 0
x x x x x x
x x x x x x x x
+ ÷ ÷ + ÷ ÷ =
· + ÷ ÷ + + ÷ ÷ =
0 ) sin cos 3 ( 8 ) sin cos 3 ( cos . 6 ) sin cos 3 ( cos 2
2
= ÷ + ÷ ÷ ÷ ÷ · x x x x x x x x
2
2
( 3 cos sin )( 2cos 6cos 8) 0
tan 3
3 cos sin 0
cos 1
cos 3cos 4 0
cos 4 ( )
x x x x
x
x x
x
x x
x loai
· ÷ ÷ ÷ + =

=

÷ =
· · =

+ ÷ =
¸
=
¸

, 3
2
x k
k
x k


= +

· e

=
¸

Bài 14: (ĐH – A 2003) Giải phương trình: x x
x
x
x 2 sin
2
1
sin
tan 1
2 cos
1 cot
2
÷ +
+
= ÷
Giải:
Điều kiện: cos 0, sin 0, tan 1 x x x = = = ÷
( )
2 2
2
cos cos sin
cos sin
sin sin cos
sin cos sin
x x x
x x
x x x
x x x
÷
÷
· = + ÷
+

2 2
cos sin
cos sin cos sin sin cos
sin
x x
x x x x x x
x
÷
· = ÷ + ÷
cos sin
1 2sin cos
sin
x x
x x
x
÷
· = ÷
2 2
cos sin sin (cos sin ) (cos sin )(1 sin cos sin ) 0 x x x x x x x x x x · ÷ = ÷ · ÷ ÷ + =
2
(cos sin )(2tan tan 1) 0 cos sin 0 tan 1 x x x x x x x · ÷ ÷ + = · ÷ = · =
4
x k

 · = + (thỏa mãn điều kiện) (vì
2
2tan tan 1 0 x x ÷ + = vô nghiệm)
Đs: ( )
4
x k k

 = + e
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
48
Bài 15: (ĐH – D 2004) Giải phương trình: ( ) ( ) 2cos –1 2sin cos sin 2 – sin x x x x x + =
Giải:
( )( ) ( ) 2cos 1 2sin cos sin 2cos 1 x x x x x · ÷ + = ÷
1
2cos 1 0 cos
(2cos 1)(sin cos ) 0 2
sin cos 0
tan 1
x x
x x x
x x
x

÷ = =

· ÷ + = · ·

+ =
¸
= ÷
¸

2
3
;
4
x k
k
x k



= ± +

· e

= ÷ +

¸

Đs: ( ) 2 , ,
3 4
x k x k k
 
  = ± + = ÷ + e
Bài 16: (ĐH – A 2007) Giải phương trình:
( ) ( )
2 2
1 sin cos 1 cos sin 1 sin 2 x x x x x + + + = +
Giải:
Phương trình
2 2 2
cos sin cos sin cos sin (sin cos ) x x x x x x x x · + + + = +
2
cos sin sin cos (sin cos ) (sin cos ) x x x x x x x x · + + + = +
(cos sin )(1 sin cos sin cos ) 0 x x x x x x · + + ÷ ÷ =
sin 0
4
sin cos sin cos 1 0
x
x x x x

| |
+ =
|
·
\ .

+ ÷ ÷ =
¸

Với phương trình thứ nhất ta có ;
4
x k k

 = ÷ + e
Với phương trình thứ hai đặt sin cos t x x = + ta được
2
2 1 0 1 t t t ÷ + = · =
1
sin
4 2
x
 | |
· + =
|
\ .
2
;
2
2
x k
k
x k



=

· e

= +
¸


Đs: ( ) , 2 , 2
4 2
x k x k x k k
 
   = ÷ + = + = e
Bài 17: ĐH – B 2007) Giải phương trình:
2
2sin 2 sin 7 1 sin x x x + ÷ =
Giải:
Phương trình
( )
2
sin 7 sin 1 2sin 2 0 x x x · ÷ ÷ ÷ =
2cos 4 .sin3 cos 4 0 x x x · ÷ =
( )
cos 4 0
cos 4 2sin3 1 0
1
sin3
2
x
x x
x
=

· ÷ = ·

=
¸

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
49
4
8 4 2
2
3 2 ,
6 18 3
5 5 2
3 2
6 18 3
x k x k
x k x k k
x k x k
  

  

  


= + = +



· = + · = + e



= + = +

¸ ¸

Đs: ( )
2 5 2
; ,
18 3 18 3
x k x k k
   
= + = + e
Bài 18: (ĐH – D 2008) Giải phương trình: ( ) 2sin 1 cos 2 sin 2 1 cos x x x x + + = +
Giải:
Phương trình
2
4sin .cos 2sin .cos 1 2cos x x x x x · + = +
2sin .cos (1 2cos ) 1 2cos x x x x · + = +
(1 2cos )(sin 2 1) 0 x x · + ÷ =
1
cos
2
sin 2 1
x
x
÷
=

·

=
¸
2
2
3
4
x k
x k



= ± +

·

= +

¸

Đs: ( )
2
2 , ,
3 4
x k x k k
 
  = ± + = + e
Bài 19: (ĐH – B 2010) Giải phương trình: ( ) sin 2 cos 2 cos 2cos 2 – sin 0 x x x x x + + =
Giải:
Phương trình
2
2sin .cos sin cos 2 .cos 2cos 2 0 x x x x x x · ÷ + + =
( ) ( )
2
sin 2cos 1 cos 2 cos 2 0 x x x x · ÷ + + =
( ) cos 2 sin cos 2 0 x x x · + + =
( )
cos 2 0 cos 2 0
2 sin 2 sin 2 1
4 4
x x
x x loai
 
= =

· ·
| | | |

+ = ÷ + = ÷ < ÷
| |

\ . \ . ¸ ¸

2 ,
2 4 2
x k x k k
  
 · = + · = + e
Đs: ,
4 2
x k k
 
= + e
Bài 20: (ĐH – D 2010) Giải phương trình : sin 2 cos 2 3sin cos 1 0 x x x x ÷ + ÷ ÷ =
Giải:
Phương trình
2
2sin cos 1 2sin 3sin cos 1 0 x x x x x · ÷ + + ÷ ÷ =
2
cos(2sin 1) 2sin 3sin 2 0
cos (2sin 1) (2sin 1)(sin 2) 0
(2sin 1)(cos sin 2) 0
x x x
x x x x
x x x
· ÷ + + ÷ =
· ÷ + ÷ + =
· ÷ + + =

www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
50
1 2
sin
6
, 2
5
cos sin 2( ) 2
6
x k
x
k
x x VN x k
t
= + t

=

· · e
t

+ = ÷ = + t
¸

¸

Bài 21: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình: ( ) 3 – tan tan 2sin 6cos 0 x x x x + + =
HD:
Điều kiện: cosx 0 =
Phương trình
0 cos 6 ) cos 2 1 ( sin cos 3 0 cos 6
cos
cos sin 2 sin
cos
sin
3
3 2 2
= + + ÷ · = + |
.
|

\
| +
÷ · x x x x x
x
x x x
x
x

0 ) sin cos 3 )( cos 2 1 ( 0 ) cos 2 1 ( sin ) cos 2 1 ( cos 3
2 2 2 2
= ÷ + · = + ÷ + · x x x x x x x


k x x x x
x
x
+ ± = · ÷ = · = + · = ·

¸

=
÷ =
·
3 2
1
2 cos
2
1
2 cos 1
4
1
cos
4
1
cos
2
1
cos
2
2

Đs: ;
3
x k k

 = ± + e
Bài 22: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình:
( )
2
cos 2 cos 2tan –1 2 x x x + =
HD:
Điều kiện: cosx 0 =
Phương trình
2 2
2
2
sin sin
cos 2 2 cos 2 2 cos 2 cos 2 1 2sin
cos cos
1
2sin 1 1 cos
cos
x x
x x x x x
x x
x x
x
· + ÷ = · ÷ = ÷ = +
| |
· ÷ = +
|
\ .

0 ] cos ) cos 1 ( 2 )[ cos 1 ( cos ) cos 1 ( ) cos 1 )( cos 1 ( 2
2 2
= ÷ ÷ + · + = ÷ ÷ · x x x x x x x

¸

=
÷ =
·

¸

= + ÷
÷ =
·
2
1
cos
1 cos
0 2 cos 5 cos 2
1 cos
2
x
x
x x
x

Đs: 2 , 2 ,
3
x k k k

   = ± + + e
Bài 23: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình: ) sin 1 ( 2
cos sin
) 1 (cos cos
2
x
x x
x x
+ =
+
÷

HD:
Điều kiện: 0
4
sin 2 cos sin = |
.
|

\
|
+ = +

x x x
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
51
Phương trình
2
(1 sin )(cos 1) 2(sin cos )(1 sin ) x x x x x · ÷ ÷ = + +
(1 sin )[(1 sin )(cos 1) 2(sin cos )] 0 x x x x x · + ÷ ÷ ÷ + =
sin 1 sin 1 2
2
(1 cos )(1 sin ) 0 cos 1
2
x x x k
x x x
x k


 

= ÷ = ÷ = ÷ +

· · ·


+ + = = ÷
¸ ¸
= +
¸

Đs: 2 , 2 ;
2
x k x k k

   = ÷ + = + e
b. Một số bài toán đặc biệt

Bài 1: (QGHN – B 1999) Giải phương trình
6 6 8 8
sin cos 2(sin cos ) x x x x + = +
Giải:
6 8 8 6
sin 2sin 2cos cos x x x x · ÷ = ÷
6 2 6 2 6 6
sin (1 2sin ) cos (2cos 1) sin cos 2 cos cos 2 x x x x x x x x · ÷ = ÷ · =
6 6 6
cos 2 0 cos 2 0 cos 2 0
4 2
(m Z)
tan 1 4 2 sin cos tan 1
4
x m
x x x
x m
x x x x
x k
 
 

= +
= = =
· · · · · = + e

= ± = =
¸ ¸ ¸
= ± +

¸

Bài 2: (ĐHNT – D 2000) Giải phương trình
8 8 10 10
5
sin cos 2(sin cos ) cos 2
4
x x x x x + = + +
Giải:
10 8 8 8
5
2cos cos 2sin sin cos 2 0
4
x x x x x · ÷ + ÷ + =
8 2 8 2 8 8
5 5
cos (2cos 1) sin (1 2sin ) cos 2 0 cos cos 2 sin cos 2 cos 2 0
4 4
x x x x x x x x x x · ÷ ÷ ÷ + = · ÷ + =
8 8
8 8
cos 2 0
5
cos 2 cos sin 0
5
4 4 2 sin cos 1
4
x
k
x x x x
x x VN
 
=
| |

· ÷ + = · · = +
|

= + > \ .
¸

Bài 3: (ĐHQGHN – D 1998) Giải phương trình
3 3 5 5
sin cos 2(sin cos ) x x x x + = +
Giải:
Cách 1:
x x 2 x 2 x
3 5 5 3
cos cos si n si n ÷ = ÷ ·
x 2 x x 2 x 1 x 2 x x 2 1 x
3 3 2 3 2 3
cos cos cos si n ) cos ( cos ) si n ( si n = · ÷ = ÷ ·
3 3 3
cos 2 0 cos 2 0 cos 2 0
(m Z)
tan 1 4 2 4 4 2 sin cos tan 1
x x x
x m x k x m
x x x x
    

= = =
· · · · = + v = + · = + e

= = =
¸ ¸ ¸

Cách 2:
3 3 5 5
sin cos 2(sin cos ) x x x x + = +

3 3 2 2 5 5
(sin cos )(sin cos ) 2(sin cos ) x x x x x x · + + = +
3 2 3 2 5 5 3 2 2 3 2 2
sin cos cos sin sin cos sin (cos sin ) cos (cos sin ) x x x x x x x x x x x x · + = + · ÷ = ÷
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Loinguyen1310@gmail.com
DĐ: 01694 013 498
52
2 2 2 2
2 2 3 3
3 3
cos sin 0 cos sin 0
(cos sin )(cos sin ) 0
cos sin cos sin 0
x x x x
x x x x
x x x x
÷ = ÷ =
· ÷ ÷ = · ·

= ÷ =
¸ ¸

2 2
2 2
cos sin 0
cos sin 0 cos 2 0 (k Z)
4 2 cos sin
x x
x x x x k
x x
  ÷ =
· · ÷ = · = · = + e

=
¸



LỜI KẾT

Lượng giác và ứng dụng của lượng giác là một phần không thể thiếu trong các đề thi đại học,
chính vì thể ngoài việc nắm bắt các công thức và vận dụng linh hoạt đòi hỏi các bạn học sinh phải thuần
thục các kĩ năng, kĩ sảo, quan sát một cách tinh tế mới có thể làm được
Hi vọng qua chuyên mục nhỏ này sẽ giúp các em vững tin hơn khi bước vào phòng thi, tài liệu
không thể tránh khỏi những sai sót và hạn chế vì tuổi đời còn trẻ kinh nghiệm và kiến thức còn hạn chế
rất mong các bạn bỏ qua

Góp ý theo địa chỉ Email: Loinguyen1310@gmail.com hoặc địa chỉ: Nguyễn Thành Long
Số nhà 15 – Khu phố 6 – Phường ngọc trạo – Thị xã bỉm sơn – Thành phố thanh hóa


“Vì một ngày mai tươi sáng, các em hãy cố lên, chúc các em học tốt và đạt kết quả cao… chào thân ái”



www.MATHVN.com
www.mathvn.com

Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498

www.MATHVN.com

Email: Loinguyen1310@gmail.com

MỘT SỐ KĨ THUẬT GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Chú ý: Về sự suy biến của các cung trong các công thức đã học ở trường phổ thông Ví dụ như các công thức sau sin 2 x  cos2 x  1 cos 2 x  2cos 2 x  1  1  2sin 2 x sin 2 x  2 sin x cos x sin 3x  3sin x  4sin 3 x … Là những công thức chúng ta đã được học ở trường phổ thông, bây giờ ta thử xem các công thức sau đúng hay không sin 2 2 x  cos 2 2 x  1 cos 4 x  2cos 2 2 x  1  1  2sin 2 2 x sin 4 x  2 sin 2 x cos 2 x sin 9 x  3sin 3x  4sin 3 3 x …Hoàn toán đúng, vậy từ đây ta có thể khái quát và mở rộng như sau Với k  0 ta có sin 2 kx  cos 2 kx  1 cos 2kx  2 cos2 kx  1  1  2sin 2 kx sin 2kx  2sin kx cos kx sin 3kx  3sin kx  4sin 3 kx 1. Dựa vào mối quan hệ giữa các cung Đôi khi việc giải phương trình lượng giác khi xem xét mối quan hệ giữa các cung để từ đó kết hợp với các công thức lượng giác, các phép biến đổi lượng giác để đưa về các phương trình cơ bản là một vấn đề rất “then chốt” trong việc giải phương trình lượng… chúng ta xét các bài toán sau để thấy được việc xem xét mối quan hệ giữa các cung quan trọng như thế nào Bài 1: (ĐH – A 2008) Giải phương trình:

1  sin x

 7   4.sin   x 3    4  sin  x   2   1

Nhận xét: Từ sự xuất hiện hai cung x 
3 7 và  x mà chúng ta liên tưởng đến việc đưa hai cung hai về cùng một 2 4

cung x. Để làm được điều này ta có thể sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích hoặc công thức về các góc đặc biệt Giải: Sử dụng công thức biến đổi tổng thành tích

www.mathvn.com

2

Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498

www.MATHVN.com

Email: Loinguyen1310@gmail.com

3  Ta có sin  x  2 

3 3   cos x.sin  cos x   sin x.cos 2 2 

7 7 2  7  sin   x   sin cos   x   cos .sin   x     sin x  cos x  4 4 2  4  Sử dụng công thức về các góc đặc biệt

3  Ta có sin  x  2  3  Hoặc sin  x  2 

3        sin  x  2    sin  x    cos x 2  2            sin  x    2   sin  x    cos x 2 2    

7   2  7     sin   x   sin  2   x    sin  x     sin x  cos x  4 4 2  4    
     2  7    Hoặc sin   x   sin  2   x      sin  x     sin x  cos x  4  4 2  4    

sin  x  k 2   sin x sin  x    k 2    sin x   Chú ý:  , k   và  ,k  cos  x  k 2   cos x cos  x    k 2    cos x   sin x  0  Điều kiện:   sin 2 x  0  x  k , k   2 cos x  0 Phương trình 

1 1     4sin  x   sin x cos x 4 

 sin x  cos x  2 2 sin x.cos x  sin x  cos x 
  sin x  cos x  2 2 sin x.cos x  1  0  tan x  1 sin x  cos x  0   sin 2 x   2  2 2 sin x.cos x  1  0   2      x   4  k  x   4  k    2 x     k 2   x     k  , k      4 8    2 x  5  k 2  x  5  k    4 8   Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là
x

  5  k ; x    k ; x   k với k   4 8 8
3

www.mathvn.com

Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 Đs: x  

www.MATHVN.com

Email: Loinguyen1310@gmail.com

  5  k  , x    k , x   k ,  k    4 8 8

Bài 2: (ĐH – D 2006) Giải phương trình: cos 3x  cos 2 x – cos x – 1  0 Giải: Từ việc xuất hiện các cung 3x và 2x chúng ta nghĩ ngay đến việc đưa cùng về một cung x bằng công thức nhân ba và nhân đôi của hàm cos Phương trình  4cos3 x  3cos x  2cos2 x  1  cos x  1  0  2 cos3 x  cos 2 x  2 cos x  1  0   2cos x  1  cos2 x  1  0
1  cos x   2   2 cos x  1 sin x  0   sin x  0
2

2   x   3  k 2 ;  k       x  k
Đs: x  
2  k 2 , x  k 3

k  

Cách 2: Nhận xét: 3x  x Ta có  x và cung 2x cũng biểu diển qua cung x chính vì thế ta nghĩ đến nhóm các hạng tử bằng cách 2 dùng công thức biến tích thành tổng và công thức nhân đôi đưa về phương sử trình tích  cos 3x  cos x  – 1  cos 2 x   0  2sin 2 x.sin x  2sin 2 x  0

 2sin 2 x  2cos x  1  0 … tương tự như trên Chú ý: Công thức nhân ba cho hàm cos và sin không có trong SGK nhưng việc nhớ để vận dụng thì không khó Công thức nhân ba cos 3x  4 cos 3 x  3cos x, sin 3 x  3sin x  4 sin 3 x Chứng minh: Dựa vào công thức biến đổi tổng thành tích và công thức nhân đôi Ta có cos 3x  cos  2 x  x   cos 2 x.cos x  sin 2 x.sin x   2 cos2 x  1 cos x  2cos x.sin 2 x
  2 cos 2 x  1 cos x  2cos x 1  cos 2 x   4cos3 x  3cos x
Tương tự cho sin 3x Bài 3: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình: 3cos 4 x – 8cos6 x  2 cos2 x  3  0 Giải: Nhận xét 1: Từ sự xuất hiện cung 4x mà ta có thể đưa về cung x bằng công thức nhân đôi như sau

www.mathvn.com

4

Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498

www.MATHVN.com

Email: Loinguyen1310@gmail.com

cos 4 x  2cos 2 2 x  1  2  2 cos 2 x  1  1  8cos4 x  8cos 2 x  1
Cách 1: Phương trình 4cos6 x  12 cos 4 x  11cos 2 x  3  0 (pt bậc 6 chẵn) Đặt t  cos 2 x, 0  t  1 t  1   3 2 Khi đó ta có 4t  12t  11t  3  0   1 … bạn được giải tiếp được nghiệm x   k , k  , k   t  4 2  2 Nhận xét 2: Từ sự xuất hiện các lũy thừa bậc chẵn của cos mà ta có thể chuyển về cung 2x bằng công thức ha bậc và từ cung 4x ta chuyển về cung 2x bằng công thức nhân đôi Cách 2: Phương trình 3  1  cos 2 x   1  cos 2 x  2 2 3  cos 2 x  1  8    2   3  0  cos 2 x  2cos 2 x  3cos 2 x  2   0 2 2    

   cos 2 x  0 x  4  k 2 , k      cos 2 x  1  x  k Nhận xét 3: Từ sự xuất hiện các hệ số tỉ lệ với nhau mà ta liên tưởng đến việc nhóm các hạng tử và đưa về phương trình tích Cách 3:  3(1  cos 4 x)  2 cos 2 x(4 cos 4 x  1)  0  6 cos 2 2 x  2 cos 2 x(2 cos 2 x  1)(2 cos 2 x  1)  0
 6 cos2 2 x  2 cos2 x (2cos 2 x  1) cos 2 x  0  cos 2 x 3cos 2 x  cos 2 x (2cos2 x  1)   0  

 k  cos 2 x  0  x  4  2   3(2cos 2 x  1)  2 cos 4 x  cos2 x  0 
cos 2 x  1  sin x  0  x  k Phương trình  2 cos 4 x  5cos 2 x  3  0   2 cos x  3 (loai )   2   Đs: x   k , k  , k   4 2
Bài 4: (ĐH – D 2008) Giải phương trình: 2sin x 1  cos 2 x   sin 2 x  1  cos x Giải: Nhận xét: Từ sự xuất hiện của cung 2x và cung x mà ta nghĩ tới việc chuyển cung 2x về cung x bằng các công thức nhân đôi của hàm sin và cos từ đó xuất hiện nhân tử chung ở hai vế Phương trình  4sin x.cos2 x  2sin x.cos x  1  2 cos x  2sin x.cos x(1  2cos x)  1  2cos x

www.mathvn.com

5

mathvn.  k    3 4 Bài 5: Giải phương trình 3sin 3x  3 cos 9 x  1  4sin 3 3x Giải: Nhận xét: Từ sự xuất hiện các cung 3x và 9x ta liên tưởng tới công thức nhân ba cho sin và cos từ đó đưa về phương trình bậc nhất đối với sin và cos  3sin 3 x  4 sin 3 3 x  3 cos 9 x  1  sin 9 x  3 cos 9 x  1  2   x  18  k 9 1 3 1  1   sin 9 x  cos 9 x   sin  9 x      k  2 2 2 3 2   x  7  k 2  54 9  Bài 6: (ĐHM – 1997) Giải phương trình sin 5 x 1 5sin x Giải: Điều kiện: sin x  0 Phương trình  sin 5 x  5sin x  sin 5 x  5sin x Nhận xét: Từ việc xuất hiện hai cung 5x và x làm thể nào để giảm cung đưa cung 5x về x… có hai hướng Hướng 1: Thêm bớt và áp dụng công thức biến đối tích thành tổng và ngược lai  sin 5 x  sin x  4 sin x  2 cos 3 x sin 2 x  4 sin x  4 cos 3 x sin x cos x  4 sin x  cos 3x cos x  1 3  2  cos x   2 (loai )  cos 4 x  cos 2 x  2  2 cos 2 x  cos 2 x  3  0    cos 2 x  1  1  cos 2 x  0  2 sin 2 x  0  sin x  0 (loai ) Vậy phương trình vô nghiệm Hướng 2: Phân tích cung 5 x  2 x  3x . x   k . nhân ba sin  3x  2 x   5sin x  sin 3x cos 2 x  sin 2 x cos 3 x  5sin x   3sin x  4 sin 3 x  cos 2 x  sin 2 x   2 sin x cos x  4 cos 3 x  3cos x   5sin x  sin 2 x  cos 2 x  2  12sin 5 x  20 cos3 x sin 3 x  0  3sin 2 x  5cos 2 x  0 … vô nghiệm www.com 6 .MATHVN. áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích kết hợp với công thức nhân hai.com  (1  2 cos x)(sin 2 x  1)  0 2  1   x   3  k 2 cos x   2    x    k sin 2 x  1  4  2  Đs: x    k 2 .com Email: Loinguyen1310@gmail.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.

MATHVN. Còn cung x thì thế nào hãy xem phần chú ý Phương trình  3 cos 5 x  sin 5 x  sin x  sin x  0 3 cos 5 x  2 sin 3x cos 2 x  sin x  0  3 1 cos 5 x  sin 5 x  sin x 2 2 7 www.mathvn. x và 3 x  2 x  5 x ta nghĩ ngay tới việc áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích để đưa về cung 5x.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.14 nên 0  Đs: x    k   14 2  3 5 7 . 3x.com Email: Loinguyen1310@gmail.com . 2x.x  .x  .14 nghiệm đúng phương trình: cos 3x – 4 cos 2 x  3cos x  4  0 Giải: Phương trình  4 cos3 x  3cos x  4  2 cos2 x  1  3cos x  4  0  cos 3 x  2 cos 2 x  0  cos 2 x (cos x  2)  0   cos x  0  x   k  2 Vì x   0.x  2 2 2 2 sin 3x sin 5 x  3 5 Bài 8: (ĐHTL – 2000) Giải phương trình Giải: Phương trình 5sin 3x  3sin  x  4 x   5sin x  3  4sin 2 x   3  sin x cos 4 x  cos x sin 4 x   5sin x  3  4 sin 2 x   3sin x  cos 4 x  4 cos 2 x cos 2 x  sin x  0  x  k   2 2 5  3  4 sin x   3  cos 4 x  4 cos x cos 2 x  *  Phương trình  *  5 3  2 1  cos 2 x    3  2cos 2 x  2 1  cos 2 x  cos 2 x      5 1   cos 2 x  6  x   2   k  12 cos 2 2 x  4 cos 2 x  5  0    cos 2 x   1  x     k   3  2  Bài 9: (ĐH – D 2009) Giải phương trình: Giải: Nhận xét: Từ sự xuất hiện các cung 5x.com Bài 7: (ĐH – D 2002) Tìm x   0.

Đối với phương trình bậc nhất với sin và cos là a sin x  b cos x  c học sinh dễ dàng giải được nhưng nếu gặp phương trình a sin x  b cos x  a 'sin kx  b 'cos kx.com Email: Loinguyen1310@gmail.Với ý tưởng như thế ta có thể làm tương tự bài toán sau Bài 10: (ĐH – B 2009) Giải phương trình: sin x  cos x sin 2 x  3 cos 3 x  2  cos 4 x  sin 3 x  Giải: Phương trình  sin x 1  2sin2 x   cos x.MATHVN. k   18 3 6 2 Chú ý: . cứ bình tĩnh nhé.mathvn.com 8 . x    k . k  0.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www. ta coi như hai vế của phương trình là hai phương trình bậc nhất đối với sin và cos thì cách làm tương tự .sin 2x  3 cos3x  2cos 4x  sin 3 x  3 cos 3x  2cos 4 x     cos 4 x  cos  3 x   6     x   6  k 2  k    x    k 2  42 7  Hoặc: 1 3 1  sin x   sin 3 x  sin x   3 cos 3 x  2(cos 4 x  sin x  sin 3x ) 2 4 4 1 3 3 1  sin 3 x  sin x  3 cos 3x  2 cos 4 x  sin x  sin 3 x 2 2 2 2 1 3  sin 3 x  3 cos 3x  2cos 4 x  sin 3x  cos 3 x  cos 4 x 2 2 Đs: x  1 3 sin 3x  cos 3 x  cos 4 x 2 2    4 x    3 x    k 2 6   2k   .  k    42 7 6 sin x  sin 2 x  3 cos x  cos 2 x k 2 3 Tương tự: (CĐ – A 2004) Giải phương trình: HD: Điều kiện: cos x  cos 2 x  0  x  k 2  x  www. x    2k .com     x  12  k 3    sin   5 x   sin x   3  x     k   6 2  Đs: x  k       k .1 thì làm thế nào.

Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www. .com 9 .cos   x   0   cos 2 x  cos   0  cos 2 x  0 2 2 4  4  cos    x   0   4    1 Phương trình  sin 4 2 x  cos 4 2 x  cos 4 4 x  1  2 sin 2 x cos 2 2 x  cos 4 4 x  1  sin 2 4 x  cos 4 4 x 2  cos 2 4 x  1 1  1  1  cos 2 4 x   cos 4 4 x  2 cos 4 4 x  cos 2 4 x  1  0   2 sin 4 x   1  loai  2   2 sin 2 x  0 k  sin 4 x  0   x .mathvn.com Email: Loinguyen1310@gmail.Với ý tưởng nhận xét về tổng các cung trên ta có thể làm tương tự bài toán sau (ĐHGTVT – 1999) Giải phương trình: sin 4 x  cos 4 x  7      cot  x   cot   x  8 3 6   www.MATHVN. nếu không có sự nhận xét và tổng hai cung mà quy đồng và biến đổi thì…ra không .com 3 1 3 1 cos 2 x  sin 2 x  cos x  sin x 2 2 2 2    k 2    cos 2 x    cos x    x  k 2  x    6 6 9 3    sin x  sin 2 x  3 cos x  3 cos 2 x  Bài 11: (ĐHXD – 1997) Giải phương trình: sin 4 2 x  cos 4 2 x  cos 4 4 x     tan   x  tan   x  4  4  Giải: Nhận xét:          Từ tổng hai cung   x     x   nên tan   x  tan   x   1 và cung 2x có thể đưa về cung 4x 4  4  2 4  4  bằng công thức nhân đôi    cos  4  x   0 1         Điều kiện:   cos   x  .k  2  cos 2 x  0  loai  Chú ý: .Việc giải điều kiện và đối chiếu với điều kiện đặc biệt là những phương trình lượng giác có dạng phân thức như trên nếu không khôn khéo thì rất … phức tạp.Chắc hẳn các bạn sẽ ngạc nhiên bởi cách giải ngắn gọn này.

(BCVT – 1999) Giải phương trình: sin( 3 x  )  sin 2 x sin( x  ) 4 4  đặt t  x  4  k Đs: x    4 2   b.com 10 .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 Đs: x   www.com  k  . (ĐHQGHN – 1999) Giải phương trình: 8cos3  x    cos 3x 3   đặt t  x  3 www.mathvn.MATHVN. k   5 1  cos 2t 1  3   0  cos 2t   t    k 2  x    k 4 . k  12 2  3 x  1   3 x  Bài 12: (ĐHTL – 2001) Giải phương trình: sin     sin     10 2  2  10 2  Giải: Nhận xét: Nhìn vào phương trình này ta ngĩ dùng công thức biến đổi sin của một tổng… nhưng đừng vội làm như thế khó ra lắm ta xem mối quan hệ giữa hai cung 3 x  3x  và  có mối quan hệ với nhau như thế nào 10 2 10 2  3x  3 x   3x    9 3 x   3 x  Thật vậy sin     sin       sin     sin 3    từ đó ta đặt t   và sử 10 2  10 2  10 2    10 2   10 2  dụng công thức nhân ba là ngon lành Phương trình sin t  1 1 sin 3t  sin t   3sin t  4sin 3 t   sin t 1  sin 2 t   0  2 2 sin t  0  2 1  sin t  0 TH 1: sin t  0  t  k  x  TH 2: 1  sin 2 t  0  1  Chú ý: 3  k 2 .Với cách phân tích cung như trên ta có thể làm bài toán sau 3 x 3  3x  x  2t    t 10 2 5 10 2   a. k   2 2 6 5 6 .Nếu không quen với cách biến đổi trên ta có thể làm như sau t  .com Email: Loinguyen1310@gmail.

k   4  )  2 sin x 4 d. (PVBCTT – 1998) Giải phương trình: đặt t  x  Đs: x  2 sin 3 ( x   )  2 sin x 4  4   k . 2 .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www. x    k 5 .MATHVN. (QGHCM 1998) Giải phương trình: sin 3 ( x  Bài tập tự giải:  Bài 1: (Đề 16 III) Tìm nghiệm x  ( . .com 11 . k   4 12 3 2.com    x  6  k  2 Đs:  x    k . x    k 5 .com Email: Loinguyen1310@gmail.mathvn. Biến đổi tích thành tích và ngược lại Bài 1: Giải phương trình : sin x  sin 2 x  sin 3x  sin 4 x  sin 5 x  sin 6 x  0 Giải: Nhận xét: Khi giải phương trình mà gặp dạng tổng (hoặc hiệu ) của sin (hoặc cos) ta cần để ý đến cung để sao cho tổng hoặc hiệu các góc bằng nhau Phương trình   sin 6 x  sin x    sin 5 x  sin 2 x    sin 4 x  sin 3x   0 www. k    3   x  k   c. . 6 6 6 Bài 2: (ĐHYTB – 1997) Giải phương trình x   x    x 2   3x   2 cos     6 sin     2sin     2sin     5 12   5 12  5 3   5 6 5 5 5 Đs: x   k 5 .3 ) của phương trình sau 2 5 7 sin( 2 x  )  3 cos( x  )  1  2 sin x 2 2 13 5 17 Đs: x   .

mathvn.com Email: Loinguyen1310@gmail.k  Z   2 3 3   2 cos x  1  0  x   2  k 2    3   Bài 2: Giải phương trình : cos 3x cos 3 x  sin 3 x sin 3 x  23 2 8 Giải: Nhận xét: Đối với bài này mà sử dụng công thức nhân ba của sin và cos thì cũng ra nhưng phức tạp hơn.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.2  8  x   1.2  k   2 Bài 2: (ĐHNT 1997) Giải phương trình: 9 sin x  6 cos x – 3sin 2 x  cos 2 x  8  Đs: x   k 2 2 Bài 3: (ĐHNTHCM – 2000) Giải phương trình: 1  sin x  cos 3x  cos x  sin 2 x  cos 2 x www.com  2sin 7 x  5x x 3x  7x 3x  cos 2  cos 2   cos 2   0  4sin 2 cos 2  2 cos x  1  0 2    k 2   7x x  7 sin 2  0    k 2 cos 3 x  0   x   .com 12 . chính vì thế mà ta khéo léo phân tích để áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng 1 1 23 2 Phương trình  cos 2 x  cos 4 x  cos 2 x   sin 2 x  cos 2 x  cos 4 x   2 2 8 23 2 23 2  cos 4 x  cos 2 x  sin 2 x   cos 2 x  cos 2 x  sin 2 x    cos 4 x  cos 2 2 x  4 4 2  k  4 cos 4 x  2 1  cos 4 x   2  3 2  cos 4 x   x  k  Z  2 16 2 Cách khác: Sử dụng công thức nhân ba 3 3 1  3  1 3 cos 3x cos 3 x  sin 3 x sin 3 x  cos 3 x  cos 3 x  cos x   sin x  sin x  sin 3 x    cos 4 x 4 4 4  4  4 4 Bài tập tự giải: Bài 1: (HVQHQT – 2000) Giải phương trình: cos x  cos 3 x  2 cos 5 x  0    x  2  k 1  17 Đs:  với cos 1.MATHVN.

com   x  k   Đs:  x    k 2  3   7  x    k  .mathvn.com 13 .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www. x   k  6 6  Bài 4: (ĐHYN – 2000) Giải phương trình: sin 4 x  tan x  x  k 1  3 Đs:  với cos     x    k 2  2 Bài 5: (ĐHYHN – 1996) Giải phương trình:  cos x – sin x  cos x sin x  cos x cos 2 x    x  2  k Đs:   x    k   4 Bài 6: (ĐHHH – 2000) Giải phương trình:  2sin x  1 3cos 4 x  2 sin x – 4   4 cos 2 x  3    x   6  k 2  7 Đs:  x   k 2  6   x  k  2  Bài 7: (ĐHĐN – 1999) Giải phương trình: cos3 x – sin 3 x  sin x – cos x  Đs: x   k  4 Bài 8: (ĐTTS – 1996) Giải phương trình: cos3 x  sin 3 x  sin x – cos x  Đs: x   k  2 Bài 9: (ĐHCSND – 2000) Giải phương trình: cos3 x  sin 3 x  sin 2 x  sin x  cos x k Đs: x  2 Bài 10: (HVQY – 2000) Giải phương trình: cos2 x  sin 3 x  cos x  0  x    k 2 1 1 Đs:  với cos     x     k 2 2  4 Bài 11: (HVNHHN – 2000) Giải phương trình: cos3 x  cos2 x  2sin x – 2  0 www.MATHVN.com Email: Loinguyen1310@gmail.

MATHVN. Sử dụng công thức hạ bậc Khi giải phương trình lượng giác gặp bậc của sin và cos là bậc nhất ta thường giảm bậc bằng cách sử dụng các công thức hạ bậc… từ đó đưa về các phương trình cơ bản Bài 1: (ĐHAG – 2000) Giải phương trình sin 2 x  sin 2 2 x  sin 2 3 x  Giải: Nhận xét: 3 2 www.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.mathvn.com Email: Loinguyen1310@gmail.com    x  2  k 2   Đs:  x    k 2  2  x  k 2    Bài 12: (HVNHHCM – 2000) Giải phương trình: sin x  sin 2 x  cos 3 x  0  x    k 2 1 1 Đs:  với cos     x     k 2 2  4 Bài 13: (DDHBCVTHCM – 1997) Giải phương trình: cos2 x – 4sin x cos x  0   x   k 1 Đs:  với tan   2  4  x    k Bài 14: (HVKTQS – 1999) Giải phương trình: 2sin 3 x – sin x  2 cos3 x – cos x  cos 2 x    x   4  k 2   k Đs:  x    4 2  x    k 2    Bài 15: (ĐHSP I – 2000) Giải phương trình: 4cos3 x  3 2 sin 2 x  8cos x    x  2  k   Đs:  x   k 2  4   x  3  k   4  3.com 14 .

k  sin 2 x  0  2 x  k x  k    2 Đs: x  k   .com 15 .mathvn. k   9 2 Chú ý: Có thể nhóm  cos12 x  cos8 x    cos10 x  cos 6 x   0 x x  Bài 3: (ĐH – D 2003) Giải phương trình: sin 2    tan 2 x  cos 2  0 2 2 4 Giải: Nhận xét: Từ sự xuất hiện bậc chẵn của hàm sin mà ta nghĩ đến việc hạ bậc và nhóm các hạng tử đưa về phương trình tích Điều kiện: cos x  0    2  1  cos  x  2   tan x 1  cos x   Phương trình    0 2 2  1  sin x  tan 2 x  1  cos x  0  1  sin x  sin 2 x  cos 2 x  cos 3 x  0 www. cos mà ta nghĩ đến việc hạ bậc và kết hợp với công thức biến đổi tổng thành tích đưa về phương trình tích 1  cos6 x 1  cos8x 1  cos10 1  cos12 x Phương trình     2 2 2 2   cos12 x  cos10 x    cos 8 x  cos 6 x   0  2 cos11x.sin 2 x  0  sin 9 x.cos x  0  cos x  cos11x  cos 7 x   0  cos x.MATHVN.com Email: Loinguyen1310@gmail.cos x  2 cos 7 x. x  k .sin 9 x.com 6x  2x  4 x mà ta nghĩ đến việc hạ bậc và sử dụng 2 công thức biến đổi tổng thành tích sau đó nhóm các hạng tử đưa về phương trình tích  cos 2 x  cos 4 x  cos 6 x  0  cos 4 x(2cos 2 x  1)  0 cos 4 x  0  k    x    k 1x  cos 2 x   8 4 3  2 Từ sự xuất hiện bậc chẵn của hàm sin và tổng hai cung Bài 2: (ĐH – B 2002) Giải phương trình: sin 2 3 x  cos 2 4 x  sin 2 5 x  cos 2 6 x Giải: Nhận xét: Từ sự xuất hiện bậc chẵn của hàm sin.sin 2 x  0   x  k 9 sin 9 x  0 9 x  k      .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.

k   4 1  t2 Đặt t  cos x  sin x  sin x cos x  2 2 Ta được t  2t  1  0  t  1   2 3   cos  x     cos 4 2 4     3  x  2  k 2  x   k 2   4 4  x    k 2 So với điều kiện ta chỉ nhận x    k 2 Cách 2: 1    sin 2 x 1   1  cos  x     (1  cos x)  (1  sin x) sin 2 x  (1  cos x) cos 2 x 2 2 2   cos x 2     x  2  k 2 sin x  1   (1  sin x)(1  cos x)(sin x  cos x)  0  cos x  1   x    k 2    tan x  1    x    k 4   Kết hợp với điều kiện ta được x    k 2  x    k 4  Chú ý: Vì cos x  0  sin x  1 nên ta loại ngay được x   k 2 2  Đs: x    k 2 .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.cos 2 x  1  0   cos8 x  cos 4 x   1  0 2 2  2 cos 4 x  1  cos 4 x  2  0 www.com 16 .MATHVN.cos 2 x  0 2 2 1  cos 6 x.com Email: Loinguyen1310@gmail. x    k  .com  (sin x  cos x )(1  sin x cos x  cos x  sin x )  0 sin x  cos x  0  1  sin x cos x  cos x  sin x  0 Khi sin x  cos x  0  tan x  1  x  Khi 1  sin x cos x  cos x  sin x  0   k .mathvn.cos 2 x – cos2 x  0 Giải: Cách 1: Phương trình  1  cos 6 x 1  cos 2 x .  k    4 Bài 4: (ĐH – A 2005) Giải phương trình: cos2 3 x.

cos 2 x  1  0  4 cos 4 2 x  3cos2 2 x  1  0   Đs: x  Cách 3: k k   2  cos 6 x cos 2 x  1  cos 2 x  1  cos 6 x  1   cos 2 x  1  cos 6 x  1 Khi cos 2 x  1 thì cos 6 x  4cos3 2 x  3cos 2 x =1 Khi cos 2 x  1 thì cos 6 x  4 cos3 2 x  3cos 2 x  1 Vậy hệ trên tương đương sin 2 x  0 cho ta nghiệm x  k Chú ý: Một số kết quả thu được 1  sin x.sin b  1   sin a  1  sin b  1 cos a  1  cos b  1 cos a.com Email: Loinguyen1310@gmail.com 17 .cos b  1   sin a  1  cos b  1 sin a  1  sin b  1 sin a.com cos 4 x  1  2 cos 2 4 x  cos 4 x  3  0   cos 4 x   3  1 loai   2   4 x  k 2  x  k  k    2 Cách 2:  cos 6 x cos 2 x  1  0  4cos3 2 x  3cos 2 x .mathvn.MATHVN. cos x  1 sin a  1  cos b  1 sin a.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.cos b  1   cos a  1  cos b  1 Tương tự cho trường hợp vế phải là 1 sin a  1  cos b  1 sin a.cos b  1   sin a  1  cos b  1 sin a  1  sin b  1 sin a.sin b  1   sin a  1  sin b  1 cos a  1  cos b  1 cos a.cos b  1   cos a  1  cos b  1  2 www.

k   3 Bài 7: (QGHN – 1998) Giải phương trình sin 2 x  cos 2 2 x  cos 2 3x Giải: 1  cos 2 x 1  cos 4 x 1  cos 6 x Phương trình     cos 2 x  cos 4 x  1  cos 6 x  0 2 2 2  2 cos 3 x cos x  2 cos 2 3x  0  2 cos 3x(cos x  cos 3 x)  0  4 cos 3 x cos 2 x cos x  0    x k  6 3     x   k .com Email: Loinguyen1310@gmail.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.com   Bài 5: (ĐHL – 1995) Giải phương trình cos 4 x  sin 4  x    1 4  Giải: Phương trình     2  1  cos  2 x  2    1  cos 2 x     1    2 2         2    (1  cos 2 x )2  (1  sin 2 x ) 2  1  cos 2 x  sin 2 x  1  2 cos  2 x    1 2   1     cos  2 x      x   k   x    k .MATHVN.k    4 2   x    k  2  www.mathvn. k   2 2 4  2 2  3 cos x  2 sin Bài 6: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình: Giải: Điều kiện: cos x  Phương trình 1 2 2 2 cos x  1 x      2 4  1 1     3   (2  3 ) cos x  1  cos x    2 cos x  1   3 cos x  sin x  0  2 sin x  cos x   0 2  2  2        x  3  k       2 sin  x    0  x   k    x   (2n  1) 3 3 3  cos x  1  2   Đs: x   k  .com 18 .

com Bài 8: (ĐHKT – 1999) Giải phương trình 3 tan 3 x  tan x  Giải: 3(1  sin x )  8cos 2 2 cos x  x x    0  4 2 Phương trình  3 tan 3 x  tan x  3(1  sin x) 1  tan 2 x   4 1  sin x   0  3 tan 3 x  tan x  3 1  sin x  tan 2 x  1  sin x   0 3tan 2 x 1  sin x  tan x   1  sin x  tan x   0  1  sin x  tan x   3 tan 2 x  1  0 TH 1: tan x   1 3  x   k . 2x.mathvn.com Email: Loinguyen1310@gmail.2 x chính vì thế ta định hướng hạ bậc chẵn và áp dụng công 2 www. k   với cos   4 2 Bài 9: ĐH – B 2007) Giải phương trình: 2sin 2 2 x  sin 7 x  1  sin x Giải: Nhận xét: Từ sự xuất hiện các cung x. k   18 3 18 3 7x  x  2.sin 3x  cos 4 x  0 cos 4 x  0  cos 4 x  2 sin 3 x  1  0   1 sin 3 x   2      x  8  k 4 4 x  2  k   3x    k 2   x    k 2 . k   6 TH 2: 1  sin x  tan x  0  sin x  cos x  sin x cos x  0 (pt đối xứng với sin và cos) Giải phương trình này ta được x  2 1     k 2 . 7x và thức biến đổi tổng thành tích Phương trình  sin 7 x  sin x  1  2sin 2 2 x   0  2 cos 4 x.MATHVN. k      6 18 3   3x  5  k 2  x  5  k 2   6 18 3    2 5 2 Đs: x   k .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.com 19 .x  k .

k   x    k   4 2  17  Bài 3: (Đề 48 II) Giải phương trình: sin 2 2 x – cos 2 8 x  sin   10 x   2   k   x  20  10 Đs:  .mathvn.com 20 .com Email: Loinguyen1310@gmail. k    4   x     k  8 2  Bài 7: (ĐHNTHCM – 1995) Giải phương trình: sin 8 x  cos8 x  Đs: x  17 cos 2 2 x 16  k  .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 Bài tập tự giải: www.com   9 Bài 1: (GTVT – 2001) Giải phương trình: sin4x + sin 4 ( x  )  sin 4 ( x  )  4 4 8 2  6  Đs: x    k . x    k với k  . 5  10 x   k   x  20  10 Đs:  .k    x   k   2 Bài 5: (TCKT – 2001) sin 2 x  sin 2 3 x  3cos 2 2 x  0 Đs: x   5 1    k  .k   x    k  6 3  Bài 4: (ĐHD – 1999) Giải phương trình: sin 2 4 x – cos 2 6 x  sin 10. cos   3 2 2  5x 9x Bài 6: (ĐHTDTT – 2001) Giải phương trình: cos3x + sin7x = 2 sin 2 (  )  2 cos 2 4 2 2  k   x  12  6   Đs:  x   k  .MATHVN. k   với cos   2 2 Bài 2: (ĐHQGHN – 1998) Giải phương trình: sin 2 x  cos 2 2 x  cos 2 3x  k  x  6  3 Đs:  .k  8 4 17 32 Bài 8: (KTMM – 1999) Giải phương trình: sin 8 x  cos8 x  www.

k   Bài 12: (ĐHCĐ – 2000) Giải phương trình: 2cos2 2 x  cos 2 x  4sin 2 2 x cos 2 x Đs: x   k  .cos x  cos 2 x   sin x  cos x 1  sin x.com 21 .cos x  2 . cot x  tan x  2 cot x sin 2 x 1 1 1 3 1 sin 4 x  cos 4 x  1  2 sin 2 x.k  8 4 1 8 Bài 9: (HVQY – 1997) Giải phương trình: sin 8 2 x  cos8 2 x  Đs: x   k  .com  k  .cos x  sin x  cos 3 3  x   sin x  cos x   sin 2 x  sin x.MATHVN. Sử dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và một số đẳng thức quan trọng 1  sin 2 x  sin 2 x  cos 2 x  2sin x cos x   sin x  cos x  2 1  sin 2 x  sin 2 x  cos 2 x  2sin x cos x  (sin x  cos x) 2 sin 2 x sin x cos x  2 3 3 sin x  cos x   sin x  cos x  sin 2 x  sin x.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 Đs: x  www.mathvn.k  8 4 5. 6 6 Bài 11: (ĐHSP HCM – A 2000) Giải phương trình: x x  x  sin sin x  cos sin 2 x  1  2 cos 2    2 2  4 2 Đs: x  k  .com Email: Loinguyen1310@gmail.k  8 4 Bài 10: (ĐHSPHN – A 200) Tìm các nghiệm của phương trình  x 7 sin x sin 4 x  sin 2 2 x  4sin 2     thỏa mãn điều kiện x  1  3  4 2 2 Đs: x    7 .cos 2 x  1  sin 2 2 x   cos 2 2 x   cos 4 x 2 2 2 4 4 4 4 2 2 2 2 cos x  sin x   cos  sin x  cos  sin x   cos 2 x tan x  cot x  3 3 5 sin 6 x  cos 6 x  sin 4 x  cos 4 x  sin 2 x cos 2 x  1  sin 2 2 x  cos 4 x  4 8 8 6 6 4 4 2 2 cos x  sin x  cos 2 x(sin x  cos x  sin x cos x) www.cos x  cos 2  x    sin x  cos x 1  sin x.

 k    2 6 2 sin 2 x Bài 2: (ĐH – B 2003) Giải phương trình: cot x  tan x  4 sin 2 x  Giải: Nhận xét: Từ sự xuất hiện hiệu cot x  tan x và sin 2x ta xem chúng có mối quan hệ thế nào.com Email: Loinguyen1310@gmail.tan  2 cos x cos x cos 2 x 1  sin x Mối quan hệ giữa cos x và 1  sin x là   1  sin x cos x(1  sin x ) cos x x x  Bài 1: (ĐH – D 2007) Giải phương trình:  sin  cos   3 cos x  2 2 2  2 Giải: Phương trình  sin 2 x x x x  2sin cos  cos 2  3 cos x  2 2 2 2 2 1 3 1  sin x  3 cos x  1  sin x  cos x  2 2 2  1   1   sin x. x    k 2 .mathvn.com     sin x  cos x  2 sin  x    2 cos  x   4 4   x 1 1  tan x.MATHVN. có đưa về nhân tử chung hay cung một cung 2x hay không Ta có cos2 x  sin 2 x cos 2 x 2cos 2 x   từ đó ta định hướng giải như sau sin x cos x sin x cos x sin 2 x sin x  0 k  Điều kiện: cos x  0  sin 2 x  0  x  2 sin 2 x  0  www.cos  cos x.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.com 22 .sin   sin  x    3 3 2 3 2        x  3  6  k 2  x   6  k 2    k    x    5  k 2  x    k 2   3 6   2 Đs: x     k 2 .

com Email: Loinguyen1310@gmail.  k    3 Chú ý: Từ mối quan hệ giữa tan x và cot x .sin  3 x     0 4 4 2   Giải: Nhận xét: 1 Từ đẳng thức sin 4 x  cos 4 x  1  sin 2 2 x và hiệu hai cung 2      3x     x    2 x 4  4  Từ đó ta định hướng đưa về cung một cung 2x Phương trình  2 sin 2 x cos 2 x  1    1 sin  4 x  2   sin 2 x   2  0 2      sin 2 2 x  cos 4 x  sin 2 x  1  0  sin 2 2 x  sin 2 x  2  0 www.mathvn.MATHVN.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.com 23 . giữa tan x và sin 2x ta có thể làm như sau 1  cot x  t  Đặt t  tan x   sin 2 x  2t  1  t2  Ta được phương trình 1 2t 1 t2 t 4 2 … bạn đọc giải tiếp nhé t 2t 1 t2   3   Bài 3: (ĐH – D 2005) Giải phương trình: cos 4 x  sin 4 x  cos  x   .com  cos2 x  sin 2 x 2 cos 2 x 1  4sin 2 x    2sin 2 x  sin x cos x sin 2 x sin 2 x sin 2 x  cos 2 x  2sin 2 2 x  1  2cos 2 2 x  cos 2 x  1  0 cos 2 x  1  1 cos 2 x   2 Khi cos 2 x  1 thì sin x  0 không thỏa ĐK 1 1 Khi cos 2 x  thì cos 2 x  thỏa mãn điều kiện 2 4 1  Vậy ta nhận cos 2 x   x    k 2 3  Đs: x    k .

mathvn.com Email: Loinguyen1310@gmail.  k    4 13 cos 2 2 x 8 Bài 4: Giải phương trình cos 6 x  sin 6 x  Giải: Nhận xét: Đề bài xuất hiện cung 2x. k  4 2 8 2  tan 2 x  1 Bài 6: (QGHN – 1996) Giải phương trình tan x  cot x  2cot 3 2 x Giải: www. ta nghĩ xem liệu hiệu cos6 x  sin 6 x có biểu diễn qua cung 2x để có nhân tử chung hay không ta làm như sau  (cos 2 x )3  (sin 2 x )3  13 cos 2 2 x 8 13 cos 2 2 x 8  (cos 2 x  sin 2 x )(cos 4 x  sin 4 x  sin 2 x cos 2 x)  1  1  13  cos 2 x  1  sin 2 2 x  sin 2 2 x   cos 2 2 x  cos 2 x(8  2sin 2 2 x)  13cos 2 2 x 4  2  8 cos 2 x  0 cos 2 x  0 cos 2 x  0    2 2 2 8  2 sin 2 x  13cos 2 x 8  2(1  cos 2 x)  13cos 2 x  2 cos 2 x  13cos 2 x  6  0 cos 2 x  0      x  4  k 2 1  cos 2 x   (k   ) 2   x     k cos 2 x  6 (loai )  6   Bài 5: (GTVT – 1998) Giải phương trình tan x  cot x  2(sin 2 x  cos 2 x ) Giải: cos x  0 Điều kiện   sin 2 x  0 sin x  0 sin x cos x tan x  cot x  2(sin 2 x  cos 2 x)    2(sin 2 x  cos 2 x ) cos x sin x 1 2   2(sin 2 x  cos 2 x)   2(sin 2 x  cos 2 x) sin x cos x sin 2 x  1  sin 2 x (sin 2 x  cos 2 x)  1  sin 2 2 x  sin 2 x cos 2 x cos 2 x  0  k  k  cos 2 2 x  sin 2 x cos 2 x   x  x  .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498  sin 2 x  1  x  www. k   4 Đs: x    k .com   k .MATHVN.com 24 .

MATHVN.k   4  x  5  k 2   4 5 Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x   k 2 .com Email: Loinguyen1310@gmail.cos x   sin x  cos x1 sin x  cos2x  cos x  sin x  cos 2 x  0    4 1  tan x  1 2 cos x www. k   4 1  sin x  cos 2 x  sin  x   Bài 8: (ĐH – A 2010) Giải phương trình: Giải: tan x  1 Điều kiện:  cos x  0   Phương trình  2sin  x   1  sin x  cos2x  1 tan x .cos x  4 sin x  cos x .k  2 4 2 cot 2 x  1 (loai) Bài 7: (ĐH – A 2006) Giải phương trình: Giải: Điều kiện: sin x  2(cos6 x  sin 6 x)  sin x cos x 0 2  2 sin x 1 2 Phương trình  2(cos 4 x  sin 4 x  sin 2 x cos 2 x )  sin x cos x  0  2  6sin 2 x cos 2 x  sin x cos x  0  3sin 2 2 x  sin 2 x  4  0    x  4  k 2   sin 2 x  1  x   k   .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.com cos x  0 k  Điều kiện sin x  0  sin 2 x  0  x  2 sin 2 x  0  sin x cos x tan x  cot x  2 cot 3 2 x    2 cot 3 2 x cos x sin x 2 cos 2 x   2cot 3 2 x   cot 2 x  cot 3 2 x sin 2 x cot 2 x  0   k  2  2 x   k  x   .com 25 .mathvn.

com Email: Loinguyen1310@gmail. x   k 2 . cos x 1 1 1 1 9 2   cos 2 x    cos 2 x   cos 2 2 x  5 cos 2 x   0 5 2 8 5 2 8 4 9  cos 2 x  2 (loai)  cos 2 x  1  x     k  2 6  2 2 Bài 10: (ĐH – B 2005) Giải phương trình: 1  sin x  cos x  sin 2 x  cos 2 x  0 Giải: Phương trình  sin x  cos x   sin x  cos x   cos2 x  sin 2 x  0  (sin x  cos x)(1  2 cos x )  0 2      sin  x  4   0  x   4  k     .com 26 . k   6 6 sin 4 x  cos 4 x 1 1 Bài 9: (ĐHDB – 2002) Giải phương trình:  cot 2 x  5 sin 2 x 2 8 sin 2 x Giải: Điều kiện: sin 2 x  0 Phương trình 1 1  sin 2 2 x 1  2 sin x.mathvn.tan ) 2 HD: cos x  0  Điều kiện:  x cos 2  0  www.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.k  2  1 x    k 2 cos x   2  3   Đs: x   2  k 2  k    3 x Bài 11: (ĐHDB – 2002) Giải phương trình: tan x  cos x – cos 2 x  sin x(1  tan x.MATHVN.com   sin x  1 loai   x   6  k 2  2 sin 2 x  sin x  1  0    k   sin x   1  x  7  k 2   2  6   7 Đs: x    k 2 .

cos 2  sin x. x   k với k   12 12 www.MATHVN.mathvn.sin 2   cot x  sin x  4 x   cos x.cos x sin x cos x     2x  6  k 2  x  12  k 1  sin 2x     .cos 2 2 2 Phương trình  tan x  cos x  cos 2 x  sin x  cos x (1  cos x )  0  cos x  1(cos x  0)  x  k 2 cos x Đs: x  k 2 .sin cos x 1 2  2 2  2 Ta có: 1  tan x. k   x Bài 12: (ĐH – B 2006) Giải phương trình: cot x  sin x(1  tan x tan )  4 2 Giải:  sin x  0   Điều kiện: cos x  0  x  k .com 27 .sin www.com Email: Loinguyen1310@gmail.cos 2 cos x sin x    4  1  4 sin x. 4 x cos x.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 sin x. k  5 2   x  5  k 2x   k 2   6  12  Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x  5  k .cos cos x. k   2  x cos  0  2 x  sin   sin x 2 4 Phương trình  cot x  sin x  1  .  x cos x  cos    2 x x   cos x.cos  sin x.tan  1   x x x cos x 2 cos x.com x x x x cos x.cos cos x.cos  2  x cos 2  cot x  sin x.

sin  cos2x.com 28 . cos x cos 2 x  1 (loai )  cos 2 x   1  x     k 2 3  2 Đs: x    k .  cos x  2sin x cos x  3  3 sin x  2 3 sin 2 x  cos x  3 sin x  sin 2 x  3 1  2sin 2 x  1 3 1 3 cos x  sin x  sin 2 x  cos 2 x 2 2 2 2      cos x.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 Đs: x  www.cos 3 3 6 6      cos  x    cos  2 x   3 6      x  2  k 2     2 x     x    k 2   .mathvn. k   18 3  cos x  3 sin x  sin 2 x  3 cos 2 x  www.sin  sin 2x. k   3 Bài 14: (ĐH – A 2009) Giải phương trình: Giải: sin x  1  Điều kiện:  1 sin x   2  Phương trình  1  2sin x  cos x  3 1  2sin x 1  sin x  1  2 sin x  cos x  1  2 sin x 1  sin x  3.  k    12 12 2 cos 4 x sin 2 x Bài 13: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình: cot x  tan x  HD: Điều kiện: sin 2 x  0  cos 2 x  1 Phương trình cos x sin x cos 4 x     cos 2 x  cos 4 x  2 cos 2 2 x  cos 2 x  1  0 sin x cos x sin x.com  5  k .MATHVN. x   k .k  6 3   x     k 2  18 3  Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là  2 x  k . k   18 3  2 Đs: x    k .cos  sin x.com Email: Loinguyen1310@gmail.

cot x   0 4 cos x cos 2 x Bài 2: (ĐHMĐC – 2001) Giải phương trình: 48  Đs: x   k  .com Email: Loinguyen1310@gmail.mathvn.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www. Sử dụng các công thức lượng giác đưa phương trình ban đầu về các các phương trình đơn giải đối với một hàm lượng giác a. Đưa về phương trình đẳng cấp Bài 1: (ĐH – B 2008) Giải phương trình: sin 3 x  3 cos 3 x  sin x cos 2 x  3 sin 2 x cos x Giải: Nhận xét: Thay cos x  0  x    k .k  8 4 6. .  k    vào phương trình ta được sin 3 x  0  sin x  0 2 29 www.com cos x cos 2 x 1  sin x Hoặc:   1  sin x cos x(1  sin x ) cos x Phương trình thành: (1  2sin x )(1  sin x)  sin x  cos 2 x  3  3 (1  2sin x ) cos x cos x  s in2x     3 sin 2 x  cos 2 x  0  sin  x    sin  2 x    0 3 6    3x   x   2sin    cos     0  2 12  2 4 Hoặc là: 3x   2  3x   sin     0    k  x    k (biểu diễn trên đường tròn lượng giác ứng với các 2 12 18 3  2 12   11 23 cung là .com . kiểm tra bằng máy tính thì thỏa các điều kiện ban đầu) 18 18 18 Hoặc là: x    x  cos     0     l  x  3  l 2 2 4 2 2 2 4 (khi đó sin x  1 thỏa điều kiện ban đầu)   3 cos x  sin x     Bài tập tự giải: Bài 1: (HVCTQG – 1999) 8 2 cos 6 x  2 2 sin 3 x sin 3 x  6 2 cos 4 x  1  0 Đs: x     k . k   8 1 2  1  cot 2 x. .MATHVN.

MATHVN.k    x     k  3    Đs: x      k . x    k .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 nên x  www.  k    4 2 3 Bài 2: (ĐHCĐ – 2000) Giải phương trình 1  3 tan x  2 sin 2 x Giải: Cách 1: Điều kiện: cos x  0 Phương trình 1  3 sin x  4 sin x cos x  cos x  3sin x  4sin x cos 2 x cos x Nhận xét: Đây là phương trình đẳng cấp bậc ba nên ta chia hai vế của phương trình cho cos3 x Ta được 1 tan x 3  4 tan x  1  tan 2 x  3 tan 1  tan 2 x   4 tan x 2 cos x cos 2 x  3 tan 3 x  tan 2 x  tan x  1  0   tan x  1  3 tan 2 x  2 tan x  1  0  tan x  1  x     k .com 30 .com   k   k    không phải là nghiệm của phương trình 2 Khi cos x  0 chia cả hai vế của phương trình cho cos3 x ta được tan 3 x  3  tan x  3.Nhìn vào phương trình ta thấy xuất hiện tan x và sin 2x ta nghĩ tới mối quan hệ như giữa chúng 2 sin x cos x 2 2sin x cos x 2 tan x 2 tan x sin 2 x   hoặc sin 2 x  2 sin x cos x  cos x  từ đó ta 2 2 2 1 sin x  cos x 1  tan x 1  tan 2 x cos 2 x đặt t  tan x Cách 2: www. k   vì 3tan 2 x  2 tan x  1  0 vô nghiệm 4 Chú ý: .tan 2 x  tan x  tan 2 x  1  3  tan 2 x  1  0  tan x  1   tan 2 x  1 tan x  3  0    tan x   3    x   4  k  .com Email: Loinguyen1310@gmail.Ta có thể chia từ đầu hai vế của phương trình cho cos2 x .mathvn.

MATHVN.mathvn.com 31 .com 4t  3t 3  t 2  t  1  0  (t  1)(3t 2  2t  1)  0 2 1 t  t  1  tan x  1  x     k 4   Bài 3: (ĐHQG HCM – 1998) Giải phương trình sin 3  x    2 sin x 4  Giải: Nhận xét:     Từ phương trình ta nhận thấy bước đầu tiên phải phá bỏ sin 3  x   để đưa cung  x   về cung x 4 4     từ công thức sin x  cos x  2 sin  x   … đến đây rùi là ra cùng một cung x rùi 4  Cách 1:   Ta có 2 sin  x    sin x  cos x 4    1    2 2 sin 3  x    (sin x  cos x) 3  sin 3  x    (sin x  cos x) 3 4 4 2 2   Phương trình 1  (sin x  cos x )3  2 sin x  (sin x  cos x)3  4sin x * (pt đẳng cấp bậc ba) 2 2 Vì cos x  0 không phải là nghiệm của phương trình nên chia hai vế của phương trình cho cos3 x Ta được (tan x  1)3  4 tan x (1  tan 2 x )  (tan x  1)(3 tan 2 x  1)  0   tan x  1  x    k  (k  ) 4 Cách 2: Từ phương trình (*) (*)  (sin x  cos x )3  4 sin x  (sin x  cos x)(sin x  cos x) 2  4sin x  (sin x  cos x )(1  2sin x cos x)  4 sin x   cos x  3sin x  2 sin 2 x cos x  2sin x cos 2 x  0  cos x(2sin 2 x  1)  sin x (2 cos 2 x  3)  0  cos x(cos 2 x  2)  sin x(cos 2 x  2)  0 cos 2 x  2 (loai)   (cos 2 x  2)(cos x  sin x )  0    x    k (k  Z) 4  tan x  1 Bài 4: (HVQY – B 2001) Giải phương trình 3sin x  2 cos x  2  3 tan x Giải:  3 tan x cos x  2cos x  2  3tan x  cos x (3 tan x  2)  2  3tan x www.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 Đặt t  tan x  sin 2 x  Khi đó ta được 1  3t  2t 1  t2 www.com Email: Loinguyen1310@gmail.

tan  2  1  2  x    k 2   Bài 4: (ĐHĐN – 1999) Giải phương trình: cos3 x – sin 3 x  sin x – cos x  Đs: x   k   k    4 Bài 5: (HVKTQS – 1996) Giải phương trình: 2cos3 x  sin 3 x    x  4  k   k    với tan   2 Đs:   x    k Bài 6: (ĐHD HCM – 1997) Giải phương trình: sin x sin 2 x  sin 3 x  6cos 3 x  x    k Đs:   k    với tan   2  x     k 3  Bài 7: (ĐHYHN – 1999) Giải phương trình: sin x  cos x  4sin 3 x  0  Đs: x   k   k    4 Bài 8: (ĐHQGHN – 1996) Giải phương trình: 1  3sin 2 x  2 tan x www.com 32 .MATHVN.mathvn.com Email: Loinguyen1310@gmail. k      x  2k  cos x  1  cos x  1  Bài tập tự giải: Bài 1: (BCVT – 2001) Giải phương trình: 4 sin 3 x cos 3 x  4 cos 3 x sin 3 x  3 3 cos 4 x  3  k   x   24  2 Đs:  k   x    k  8 2  Bài 2: (ĐHNT – 1996) Giải phương trình: cos3 x – 4sin 3 x – 3cos x sin 2 x  sin x  0    x   4  k Đs:  k    x     k  6  Bài 3: (ĐHH – 1998) Giải phương trình: cos3 x  sin x – 3sin 2 x cos x  0    x  4  k  Đs:  x  1  k   k    với tan 1  1  2.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.com 2  3tan x  2  0  tan x   3  tan    x    k .

com 33 .mathvn.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.2  4  x  1. Đưa về phương trình bậc hai.2  n  Bài 9: (ĐHNN I – B 1999) Giải phương trình: sin 2 x  tan x  1  3sin x  cos x – sin x   3    x   4  k Đs:   x     k  3  k   b.com Email: Loinguyen1310@gmail.MATHVN.com    x   4  n  n    với tan   3  17 Đs: 1. bậc ba. bậc 4… của một hàm lượng giác Bài 1: Giải phương trình 2sin 2 x  tan 2 x  2 Giải: Cách 1: Điều kiện: cos x  0 2 tan 2 x Phương trình   tan 2 x  2  2 tan 2 x  tan 2 x  tan 4 x  2  2 tan 2 x 1  tan 2 x  tan 2 x  1    4 2  tan x  tan x  2  0   2  tan x  1  tan     x    k (k  ) 4  4  tan x  2 (loai) Cách 2: sin 2 x  2  2sin 2 x cos 2 x  sin 2 x  2cos 2 x 2 cos x  2(1  cos 2 x ) cos 2 x  1  cos 2 x  2 cos 2 x  2 cos 2 x  2 cos 4 x  1  cos 2 x  2 cos 2 x  2sin 2 x  cos 2 x  1 (loai)  2 cos 4 x  cos 2 x  1  0   2  2 cos 2 x  1  0 cos x  1   2   k  cos 2 x  0  2 x   k  x   (k  Z) 2 4 2 Chú ý: 1 Đối với phương trình cos 2 x  ta không nên giải trực tiếp vì khi đó có tới 4 nghiệm khi kết hợp và so sánh 2 với điều kiện phức tạp nên ta hạ bậc là tối ưu nhất 1 Bài 2: Giải phương trình sin 8 x  cos8 x  8 Giải: 1 1  (sin 4 x) 2  (cos 4 x )2   (sin 4 x  cos 4 x) 2  2 sin 4 x cos 4 x  8 8 www.

x   k 2 .MATHVN.mathvn.  k    6 6 Đs: x  Bài 4: (QGHN – 1996) Giải phương trình tan 2 x  tan x.1  2t 3  t 2  5t  2  0  t  1)(2t 2  3t  2)  0 t  1  1  t   2 t  2 loai    x    k 2  x   k 2 2 6  5  k 2 .com 4 1 1 1  1  1    1  sin 2 2 x   2(sin x cos x) 4   1  sin 2 2 x  sin 4 2 x  2  sin 2 x   8 4 8  2  2  1 1 1  1  sin 2 2 x  sin 4 2 x  sin 4 2 x   8  8sin 2 2 x  2 sin 4 2 x  sin 4 2 x  1 4 8 8 4 2 2  sin 2 x  8sin 2 x  7  0  sin 2 x  1  sin 2 2 x  7  1 (loai)   k  cos 2 x  0  2 x   k   x   .com 34 .k  2 4 2 Chú ý: Có thể dùng công thức hạ bậc và đặt t  cos 2 x Bài 3: (ĐH – B 2004) Giải phương trình: 5sin x – 2  3 1  sin x  tan 2 x Giải: Phương trình  5sin x(1  sin 2 x)  2(1  sin 2 x )  3sin 2 x  3sin 3 x  2sin 3 x  sin 2 x  5sin x  2  0 Đặt t  sin x với t   1.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 2 www.k  2 4 2 1 Bài 5: Giải phương trình 2 tan x  cot 2 x  2 sin 2 x  sin 2 x Giải: tan 2 x  tan x.tan 3 x  2  tan x(tan x  tan 3 x)  2  www. tan 3x  2 Giải: cos x  0 Điều kiện:  cos 3x  0  sin x sin 2 x 2sin 2 x cos x 2 2 cos x cos x cos3 x cos x cos x cos 3 x   sin 2 x  cos x cos 3 x  cos 2 x  1  4 cos4 x  3cos2 x  4cos 4 x  4 cos2 x  1  0   k  (2 cos 2 x  1) 2  0  cos 2 x  0  2 x   k   x   .com Email: Loinguyen1310@gmail.

com cos x  0 Điều kiện:   sin 2 x  0 sin 2 x  0 sin x cos 2 x 1 sin x sin 2 x 2   2 sin 2 x  2  cos 2 x  2sin 2 2 x  1  0 cos x sin 2 x sin 2 x cos x  4 sin 2 x  cos 2 x  2(1  cos 2 2 x )  1  0  2(1  cos 2 x)  cos 2 x  3  cos 2 2 x  0 cos 2 x  1 (loai) (vì sin 2 x  0) 1 2  2 cos 2 x  cos 2 x  1  0    cos 2 x   1 cos 2 x   2  2 2   2x    2k   x    k  .2 ) của phương trình: 5  sin x    cos 2 x  3 1  2sin 2 x   Giải: Ta có: cos 3x  sin 3 x  4 cos3 x  3cos x  3sin x  4sin 3 x  4(cos x  sin x )(1  sin x cos x)  3(cos x  sin x)  (cos x  sin x )(1  4sin x cos x ) Và 1  2 sin 2 x  1  4sin x cos x Khi đó phương trình thành: 1  5sin x  5 cos x  5sin x  cos 2 x  3  2 cos2 x  5cos x  2  0  cos x   x    k 2 .com 35 .sin x  cos x  1  2cos2 x  4 cos 2 x sin 2 x  2cos x.mathvn.MATHVN. k   3 3 1 1 Bài 6: Giải phương trình s in2x  sin x    2cot2 x 2 sin x sin 2 x Giải: Điều kiện: sin x  0.com Email: Loinguyen1310@gmail. cos x  0 Phương trình  s in 2 2x  sin 2 x.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www. x  3 3 www.sin 2 x  cos x  1  4 cos 2 x  0  4 cos 2 x(1  cos 2 x)  2 cos x (1  cos 2 x)  cos x  1  4 cos 2 x  0  4 cos 4 x  2 cos3 x  cos x  1  0  (cos x  1)(4 cos3 x  2 cos 2 x  2 cos x  1)  0  (cos x  1)(2 cos x  1)(2 cos 2 x  1)  0   x    k 2 cos x  1    k   x     k 2 cos x  1 3  2  cos 3 x  sin 3x   Bài 7: (ĐH – A 2002)Tìm nghiệm x  (0. k   2 3  1 5  Xét 0   k 2  2   k   k  0 vì k   ta được x  3 6 6 3  1 7 5 Xét 0    k 2  2   k   k  1 vì k   ta được x  3 6 6 3  5 Đs: x  .

t  1  sin 4 x  cos 4 x  1  sin 2 2 x 2 4 4 Dạng 2: a  sin x  cos x   b cos 2 x  c  0 1 1 Đặt t  cos 2 x. t  1  sin 6 x  cos 6 x  1  sin 2 2 x 4 6 6 Dạng 4: a  sin x  cos x   b cos 2 x  c  0 3 3 Đặt t  cos 2 x.com Cách 2: Quy đồng hai vế… bạn đọc tự giải Bài tập tự giải: Bài 1: (ĐHNN – 2000) Giải phương trình: 2 cos 2 x – 8 cos x  7  1 cos x  x  k 2 Đs:  k    x     k 2 3  Bài 2: (ĐHL – 2000) Giải phương trình: 4  sin 3 x – cos 2 x   5  sin x – 1    x  2  k 2  1 Đs:  x    k 2  k    với sin    4  x      k 2   c.mathvn.MATHVN. t  2  sin x cos x  2 Dạng 6: a  sin x  cos x   b sin x cos x  c  0 1  t2 2 4 4 Dạng 7: a sin x  b cos x  c.com Email: Loinguyen1310@gmail. t  1  sin 4 x  cos 4 x  1  sin 2 2 x  1  1  cos 2 2 x  2 2 6 6 Dạng 3: a  sin x  cos x   b sin 2 x  c  0 3 Đặt t  sin 2 x. Đưa về các dạng phương trình đối xứng Chú ý một số dạng đối xứng bậc chẵn với sin va cos Dạng 1: a  sin 4 x  cos4 x   b sin 2 x  c  0 1 Đặt t  sin 2 x.cos 2 x  d  0 Đặt t  sin x  cos x.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.com 36 . t  1  sin 6 x  cos 6 x  1  sin 2 2 x  1  1  cos 2 2 x  4 4 Dạng 5: a  sin x  cos x   b sin x cos x  c  0 t2 1 Đặt t  sin x  cos x. t  2  sin x cos x  www.

mathvn.com Email: Loinguyen1310@gmail. k   4 Với phương trình thứ hai đặt t  sin x  cos x ta được  x  k 2  1  2 t  2t  1  0  t  1  sin  x     . k   sin 2 x  2 / 3  sin  Bài 3: (ĐH – A 2007) Giải phương trình: 1  sin 2 x  cos x  1  cos 2 x  sin x  1  sin 2 x Giải: Nhận xét: Phương trình có tính chất đối xứng.com 37 .MATHVN.com Bài 1: (ĐHSP HCM – 2000) Giải phương trình 4(sin 4 x  cos 4 x )  3 sin 4 x  2 Giải:  1   4 1  sin 2 2 x   3 sin 4 x  2  2   3 sin 4 x  2 sin 2 2 x  2  3 sin 4 x  cos 4 x  1    x  4  k 2  2   cos  4 x    cos  (k  )   3 3  x    k   12 2 Bài 2: (ĐHXD – 1994) Giải phương trình sin 6 x  cos6 x  sin 2 x Giải: 3  1  sin 2 2 x  sin 2 x  3sin 2 2 x  4 sin 2 x  4  0 4 sin 2 x  2 (loai)   x    2k   x      2k . t  1   cos 2 x  1  t   2 www.k   x    k 2 4 2   2 Với phương trình thứ nhất ta có x   www. điều đó gợi ý cho ta biến đối về phương trình đối xứng với sin và cos bằng cách đặt t  sin x  cos x Phương trình  cos x  sin 2 x cos x  sin x  cos 2 x sin x  (sin x  cos x ) 2  cos x  sin x  sin x cos x(sin x  cos x )  (sin x  cos x ) 2  (cos x  sin x )(1  sin x cos x  sin x  cos x)  0    sin  x  4   0     sin x  cos x  sin x cos x  1  0    k .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 1 t  2 sin x  2  Đặt t  cos 2 x.

x   k 2 . x  k 2  k    4 2 Bài tập tự giải: Bài 1: (ĐHH – D 2000) Giải phương trình: sin x cos x  2sin x  2 cos x  2  x  k 2 Đs:  k     x   k 2  2 Bài 2: (ĐHM – 1999) Giải phương trình: 1  tan x  2 2 sin x    x  4  k 2  5 Đs:  x    k 2  k     12   x  11  k 2  12  Bài 4: (HVCTQG HCM – 2000) Giải phương trình: 2sin 2 x – 2  sin x  cos x   1  0    x   2  k 2 Đs:   x    k 2 k   b.com 38 . Phương trình đối xứng với tan và cot Bài 1: Giải phương trình: tan 2 x  cot 2 x  2(tan x  cot x )  6 (*) Giải: k Điều kiện: sin x cos x  0  sin 2 x  0  x  (k  Z) 2 (*)  (tan x  cot x )2  2  2(tan x  cot x)  6  (tan x  cot x) 2  2(tan x  cot x )  8  0  tan x  cot x  2 (1)  tan x  cot x   4 (2) 1 (1)  tan x   2  tan 2 x  2 tan x  1  0  (tan x  1)2  0 tan x    tan x  1  tan  x   k  (k  Z) 4 4 sin x cos x (2)     4  sin 2 x  cos 2 x   4sin x cos x cos x sin x 1    2sin 2 x  1  sin 2 x    sin( ) 2 6  7  7  2 x    k 2  2 x   k 2  x    k   x   k  (k  Z) 6 6 12 12 www.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 Đs: x   www.mathvn.MATHVN.com Email: Loinguyen1310@gmail.com    k  .

Khi t   4  tan x  cot x   4     4  sin 2 x  cos 2 x   4 sin x cos x cos x sin x 1     2sin 2 x  1  sin 2 x    sin    2  6  7  7  2 x    k 2  2 x   k 2  x    k   x   k  (k  Z) 6 6 12 12   7 Vậy nghiệm của phương trình là: x   k  x    k  x   k (k  Z) 4 12 12 Bài tập tự giải: Bài 1: (ĐHCĐ – 1997) Giải phương trình: Đs: x  2  sin x  cos x   tan x  cot x   k 2  k    4 Bài 2: (ĐHNN – 1997) Giải phương trình: cot x – tan x  sin x  cos x 2 1  Đs: x      k 2  k    với cos   4 2 Bài 3: (ĐHCT – D 1999) Giải phương trình: 3  tan x  cot x   2  2  sin 2 x   Đs: x   k   k    4 Bài 4: (ĐHGTVT – 1995) Giải phương trình: tan 2 x  cot x  8cos 2 x  k  x  2  2   k Đs:  x   k    24 2   x  5  k  24 2  Bài 5: (ĐHQGHN – B 1996) Giải phương trình: tan x  cot x  2cot 3 2 x  k Đs: x   k   4 2 www.mathvn.Khi t  2  tan x  cot x  2  tan x   2  tan 2 x  2 tan x  1  0  (tan x  1) 2  0 tan x    tan x  1  tan  x   k  (k  Z) 4 4 sin x cos x .MATHVN.com Email: Loinguyen1310@gmail.com   7  k  x    k  x   k 4 12 12 (k  Z) Cách 2: đặt t  tan x  cot x  t 2  (tan x  cot x ) 2  tan 2 x  cot 2 x  2 tan x cot x  tan 2 x  cot 2 x  2 t  2  2 tan 2 x cot 2 x  2  4  t 2  4  t  2   t  2 1 .com 39 .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 Vậy nghiệm của phương trình là: x  www.

mathvn.com Bài 6: (DLĐĐ – 1997) Giải phương trình: tan x  cot x  2  sin 2 x  cos 2 x   k  x  4  2 Đs:   k    k x    8 2  Bài 7: (DLĐĐ – 1998) Giải phương trình: cot x  tan x  2 tan 2 x  k Đs: x   k   8 4 Bài 8: (Đề 97 II) Giải phương trình: 6 tan x  5 cot 3 x  tan 2 x    x   2  k 1 1 Đs:   k    với cos   .cot 2 2 x.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.com Email: Loinguyen1310@gmail.tan 4 x  tan 2 – tan 2 3x  tan 4 x  x  k Đs:   k  k    x    4 2 2 Bài 15: (ĐHNT HCM – 1997) Giải phương trình: 2tan x + cot x = 3  sin x  Đs: x   k   k    3 c.MATHVN.tan 2 3 x.cot 3x  tan 2 x – cot 2 2 x  cot 3 x    x  4  k Đs:  k    x     k  6  Bài 14: (CĐGT – 2001) Giải phương trình: tan 2 x.com 40 . Phương trình dạng thuận ngịch www. cos    3 4  x     k   2 Bài 9: (ĐHYHN – 1998) Giải phương trình: 2  cot 2 x – cot 3 x   tan 2 x  cot 3x Phương trình vô nghiệm Bài 10: (QGHN – 1996) Giải phương trình: tan 2 x – tan x tan 3 x  2  k Đs: x   k   4 2 Bài 11: (ĐHTH – 1993) Giải phương trình: 3 tan 2 x – 4 tan 3 x  tan 2 3 x tan 2 x  x  k 3 Đs:   k    với tan    5  x    k Bài 12: (CĐHQ – 2000) Giải phương trình: 3 tan 2 x  4 tan x  4 cot gx  3cot 2 x  2  0  Đs: x    k   k    4 Bài 13: (ĐHDHN – 2001) Giải phương trình: tan 2 x.

mathvn.com 41 .MATHVN. sin x 2 sin x 2 2 (1)  2 sin x  3sin x  2  0 (vô nghiệm) sin x  2 (loai) 2 (2)  2 sin x  5sin x  2  0   sin x   1  sin        2  6   7  x    k 2  x   k 2 (k  ) 6 6 1   2  1   cos x   2  0  cos x    2 2 cos x    cos x  Điều kiện: cos x  0  1   1   1   1    cos x   2  2   cos x   2    cos x   2   cos x   cos x   cos x   cos x   cos x  1 1   cos x  0 (1)   cos x  2 (2) cos x cos x (1)  1  cos 2 x  0  cos 2 x  1 (vô nghiệm) 2 2 (2)  cos 2 x  2 cos x  1  0  (cos x  1) 2  0  cos x  1  x  k 2 Bài 2: (ĐHTM – 2001) Giải phương trình ( k  ) 2  2 tan 2 x  5(tan x  cot x )  4  0 (1) 2 sin x www. cos x Với  k  1  k k2 Đặt t  f  x    f 2  x  2  t 2  k (tùy từng trường hợp cụ thể để tìm điều kiện của tham số t) f  x f  x Ta được phương trình At 2  Bt  C  2 Ak  0 Dạng 2: A  a 2 tan 2 x  b 2 cot 2 x   B  a tan x  b cot x   C  0 Đặt t  a tan x  b cot x  a 2 tan 2 x  b 2 cot 2 x  t 2  2ab Thay vào phương trình ban đầu ta được một phương trình bậc 2 theo t 1  1    Bài 1: Giải phương trình 4  sin 2 x    4  sin x  7  0 2 sin x  sin x    Giải: Điều kiện: sin x  0 2 2   1  1  1  1      4  sin x    2   4  sin x    7  0  4  sin x    4  sin x    15  0 sin x  sin x  sin x  sin x         1 3 1 5  sin x   (1)  sin x    (2) .com Email: Loinguyen1310@gmail.com   k2  k  Dạng 1: A  f 2  x   2   B  f  x  C  0 f  x  f  x        f  x   sin x.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.

mathvn.  2 tan 2 x cot 2 x  2  4  t 2  4  t  2   t  2 5  2 t   2 Phương trình (*)  2t  5t  0   t  0 (loai) 5 sin x cos x 5 1 Khi t        2(sin 2 x  cos 2 x )  5sin x cos x  sin 2 x    sin  2 cos x sin x 2 5  2 x    k 2      x   k   x    k  (k   ) 2 2 2  2 x      k 2 Bài 3: Giải phương trình Giải: Nhận xét: 1 1 và tan 2 x ta nghĩ đến công thức 1  tan 2 x  . 2 cos x Từ phương trình thấy xuất hiện Điều kiện: sin x cos x  0  sin 2 x  0  x  (1)  k 2 (k  ) 3  3cot 2 x  4(tan x  cot x)  1  0  3(1  tan 2 x)  3cot 2 x  4(tan x  cot x)  1  0 2 cos x  3(tan 2 x  cot 2 x)  4(tan x  cot x)  2  0  3  (tan x  cot x )2  2   4(tan x  cot x )  2  0    3(tan x  cot x )2  4(tan x  cot x )  4  0 (*) Đặt: t  tan x  cot x  t 2  (tan x  cot x ) 2  tan 2 x  cot 2 x  2 tan x cot x  tan 2 x  cot 2 x  2 t  2 .com 1 1 và cot 2 x ta nghĩ đến công thức 1  cot 2 x  .MATHVN. sau khi thay vào 2 cos x cos 2 x ta được một phương trình đối xứng với tan và cot 3  3cot 2 x  4(tan x  cot x)  1  0 (1) .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 Giải: Nhận xét: www.com 42 .  2 tan 2 x cot 2 x  2  4  t 2  4  t  2   t  2 www.com Email: Loinguyen1310@gmail. sau khi thay vào ta 2 sin x sin 2 x được một phương trình đối xứng với tan và cot k Điều kiện: sin x cos x  0  sin 2 x  0  x  (k  ) 2 (1)  2(1  cot 2 x)  2 tan 2 x  5(tan x  cot x)  4  0 Từ phương trình thấy xuất hiện  2(tan 2 x  cot 2 x)  5(tan x  cot x )  4  0  2  (tan x  cot x) 2  2   5(tan x  cot x)  4  0   2  2(tan x  cot x )  5(tan x  cot x)  0 (*) Đặt: t  tan x  cot x  t 2  (tan x  cot x ) 2  tan 2 x  cot 2 x  2 tan x cot x  tan 2 x  cot 2 x  2 t  2 .

k   3 sin x  3 cos x Bài 2: (GTVT – 1995) Giải phương trình tan 2 x  cot x  8cos 2 x Giải: cos 2 x  0 Điều kiện:  sin x  0 sin 2 x cos x Phương trình    8 cos 2 x cos 2 x sin x cos x  0 sin 2 x sin x  cos 2 x cos x   8 cos 2 x  cos x  8 cos 2 x cos 2 x sin x   cos 2 x sin x 8cos x cos 2 x sin x  1 cos x  0 cos x  0  cos x  0    1 sin 4 x  4 cos 2 x sin 2 x  1 2sin 4 x  1    2   k 5 k  x   k  x   x  .k   2 24 2 24 2 Bài 3: (GTVT – 1996) Giải phương trình 3(cot x  cos x)  5(tan x  sin x)  2 Giải: 2 sin 2 x www. Môt số bài toán cơ bản Bài 1: (ĐHNT – D 1997) Giải phương trình 2 tan x  cot x  3  Giải: sin x  0 Điều kiện: sin x cos x  0   cos x  0 2 sin x cos x 1    3 .MATHVN. cos x sin x sin x cos x  2 sin 2 x  cos 2 x  3 sin x cos x  1  1  sin 2 x  3 sin x cos x  1  sin 2 x  3 sin x cos x sin x  0 (loai )    tan x  3  x   k . các kĩ năng tách nhóm.com sin x cos x    2  sin 2 x  cos 2 x  2 sin x cos x  sin 2 x  1 cos x sin x    2 x    k 2  x    k  (k   ) 2 4 Khi : t  2  7.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 (*)  3t 2  4t  4  0  t  2  t  www.com 43 .mathvn. Đưa về phương trình tích Xu hướng trong đề thi đại học các năm gần đây giải phương trình lượng giác thường đưa về phương trình tích bằng cách sử dụng các công thức lượng giác. đặt nhân tưt chung… quan sát các bài sau đây a. các phép biến đổi lượng giác.com 2 (loai) 3 Email: Loinguyen1310@gmail.

k   sin x cos x 5  1 1  Bài 4: (QGHN – 1997) Giải phương trình 2 2 sin  x     4  sin x cos x  Giải: cos x  0 k Điều kiện:   sin 2 x  0  x  2 sin x  0 sin x  cos x  0  tan x  1 sin x  cos x Phương trình  2(sin x  cos x )    sin x cos x sin 2 x  1 sin 2 x  1     x    k x    k    n 4 4   x  .com 44 .n 4 2  2 x    2m  x    m    2  4 Bài 5: (ĐHTCKT – 1997) Giải phương trình (1  tan x)(1  sin 2 x)  1  tan x Điều kiện: cos x  0 (cos x  sin x)(cos x  sin x)2 cos x  sin x   cos x cos x 2  (cos x  sin x)(cos x  sin x)  cos x  sin x cos x  sin x  0  tan x  1   2   x    k   x  k . k   2 4 cos 2 x  1 cos x  sin x  1  1 1  Bài 6: Giải phương trình 2 2 sin  x     4  sin x cos x  Giải: www.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 cos x  0 Điều kiện  sin x  0 www.mathvn.MATHVN.com  cos x   sin x   3(cot x  cos x  1)  5(tan x  sin x  1)  0  3   cos x  1  5   sin x  1   0  sin x   cos x   cos x  sin x cos x  sin x   sin x  sin x cos x  cos x   3   5 0 sin x sin x     cos x  sin x cos x  sin x  0 (1) 5   3   (cos x  sin x cos x  sin x )   5 0 3  (2)  sin x cos x   sin x cos x t  1  2   (1)  t 2  2t  1  0   (t  sin x  cos x  2 sin  x    t  2) 4  t  1  2 (loaïi )    1 2  3   sin  x     sin   x      2k   x     2 k .com Email: Loinguyen1310@gmail. k   4 4 4  2 3 5 3 (2)    tan x   tan   x    k .

com 45 .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www. k   (*) cos x  0 k  x   sin 4 x  0  4  2 sin 4 x 2 www.com Email: Loinguyen1310@gmail.mathvn.MATHVN.com   2 sin  x    sin x  cos x  4    2 2 sin( x  )   2 2 sin  x    4 sin x cos x 4 sin x cos x      sin( x  4 )  0  x   4  k   1    2 sin  x    2    0   sin x cos x  0   sin 2 x  0 4  sin x cos x      2sin x cos x  1  sin 2 x  1        x   4  k  sin 2 x  sin   2   1  0      x    k  (k  Z) 4    sin 2 x  1  2 x   k 2  x   k   2 4 Bài 7: Giải phương trình : 2sin x(1  cos 2 x )  sin 2 x  1  2 cos x Giải: Cách 1: Phương trình  2 sin x 2 cos 2 x  2sin x cos x  1  2 cos x   2 cos x  1 2sin x cos x  1  0 1  cos x    2  sin 2 x  1 Cách 2: Phương trình  2sin xcos2 x  (1  sin 2 x)  2(cos x  sin x)  0  2sin x  cos x  sin x  cos x  sin x    cos x  sin x   2  cos x  sin x   0   cos x  sin x   2sin x cos x  2sin 2 x  cos x  sin x  2   0   cos x  sin x   2sin x cos x  2cos 2 x  cos x  sin x   0 Bài 8: Giải phương trình : cos 2 x  3sin 2 x  5sin x  3cos x  3 Giải:  (6 sin x cos x  3cos x)  (2 sin 2 x  5sin x  2)  0  3cos x(2 sin x  1)  (2sin x  1)(sin x  2)  0  (2 sin x  1)(3cos x  sin x  2)  0 Bài 9: Giải phương trình: 3 tan 3 x  cot 2 x  2 tan x  Giải: cos3x  0  k  sin2x  0 x  6  3   Điều kiện :   .

m    2  m2 x   3  m 2 Kiểm tra điều kiện ta được nghiệm x  .  tan x  cot 2 x   0  Điều kiện:  cot x  1  Phương trình  1 sin x cos 2 x  cos x sin 2 x  2  cos x  sin x  cos x.mathvn.k  4 2 Phương trình  4 cos 2 x  sin x  cos x   2 cos x  sin x  cos x   2  sin x  cos x   0    x   4  m   2  sin x  cos x  cos x  1 2 cos x  1  0   x  m 2 .sin 2 x.2 sin x sin x3x  2  (1  cos 2 x )(cos 2 x  cos 4 x)  (1  cos 2 x)(cos 2 x  cos 4 x)  2  2(cos 2 x  cos 2 x cos 4 x )  2  cos 2 x(1  cos 4 x )   cos 2 x.m Z 3 Bài 11: Giải phương trình: 8 2 cos 6 x  2 2 sin 3 x sin 3x  6 2 cos 4 x  1  0 Giải: Phương trình  2 2 cos 3 x (4 cos3 x  3cos x )  2 2 sin 3 x sin 3x  1  0  2 cos 2 x.com Phương trình  2  tan 3 x  tan x    tan 3x  cot 2 x   2 2 sin 2 x cos x 2    sin 4 x cos 3x cos x cos 3 x sin 2 x sin 4 x  4sin 4 x sin x  2cos 2 x cos x  2 cos 3x  4sin 4 x sin x  cos 3x  cos x  2cos 3 x  4sin 4 x sin x  cos 3 x  cos x  8sin 2 x cos 2 x sin x  2sin 2 x sin x  cos 2 x    do (*)  1 1  x     m .MATHVN.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www. ( k  ) 4 2 8 Bài 12: Giải phương trình Giải: 2  cos x  sin x  1  tan x  cot 2 x cot x  1 cos x.2 cos x cos 3x  2 sin 2 x.com 46 . m  Z 4 2 nghiệm này thoả mãn ĐK 4 cos3 x  2cos 2 x  2sin x  1  sin 2 x  2  sin x  cos x  Bài 10: Giải phương trình : 0 2sin 2 x  1 Giải:  k Điều kiện : 2sin 2 x  1  0  cos 2 x  0  x   .com Email: Loinguyen1310@gmail.cos 2 2 x  2 2 2 2 π  cos 2 x   x    kπ .sin 2 x   2 sin x cos x cos x 1 sin x www.sin x.

sin x  0.cos 2 x  6sin x.cos x  sin x)  3 3  0  3 cos x  sin x  3 3  0   2sin x.mathvn.com  2sin x. tan x  1 2 2 cos x  sin x cos x  cos x  sin x     sin 2 x  sin x cos x sin x cos x  sin x cos x  sin x   cos 2 x  sin x cos x  sin 2 x  sin x cos x sin x cos x  sin x   1  2 sin x cos x sin x  cos x  sin x  sin x(cos x  sin x) 2  (cos x  sin x)(1  sin x cos x  sin 2 x)  0 cos 2 x 1  sin 2 x  sin 2 x 1  tan x 2  (cos x  sin x)(2 tan 2 x  tan x  1)  0  cos x  sin x  0  tan x  1   x   k  (thỏa mãn điều kiện) (vì 2 tan 2 x  tan x  1  0 vô nghiệm) 4  Đs: x   k  k    4 www.cos 3 x  3 3.cos x  2 sin x    x  4  k 2 2  cos x   k   2  x     k 2   4 So với điều kiện. k      x  k 2 Bài 14: (ĐH – A 2003) Giải phương trình: cot x  1  Giải: Điều kiện: cos x  0.cos3 x  6 3 cos 2 x  3 3  8( 3.cos x  2 3.cos x  sin x)  3 3  0  2 cos 2 x( 3 cos x  sin x )  6.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.com 47 . cos x( 3 cos x  sin x )  8( 3 cos x  sin x)  0  ( 3 cos x  sin x )(2cos 2 x  6 cos x  8)  0  3 cos x  sin x  0  2  cos x  3cos x  4  0   tan x  3  cos x  1 cos x  4 (loai)     x  3  k .cos 2 x  8( 3.com Email: Loinguyen1310@gmail. ta được họ nghiệm của phương trình đã cho là x     k 2  k    4 Bài 13: Giải phương trình: sin 2 x  cos x  3  2 3 cos 3 x  3 3 cos 2 x  8 Giải sin 2 x(cos x  3)  2 3.MATHVN.

k   x    k 2 4 2   2   Đs: x    k  .k    x     k   4    k 2 .mathvn.sin 3x  cos 4 x  0 cos 4 x  0  cos 4 x  2 sin 3 x  1  0   1 sin 3 x   2 www.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.MATHVN.  k    3 4 Bài 16: (ĐH – A 2007) Giải phương trình: 1  sin 2 x  cos x  1  cos 2 x  sin x  1  sin 2 x Đs: x   Giải: Phương trình  cos x  sin 2 x cos x  sin x  cos 2 x sin x  (sin x  cos x ) 2  cos x  sin x  sin x cos x(sin x  cos x )  (sin x  cos x ) 2  (cos x  sin x )(1  sin x cos x  sin x  cos x)  0    sin  x  4   0     sin x  cos x  sin x cos x  1  0    k .com 48 . k   4 Với phương trình thứ hai đặt t  sin x  cos x ta được  x  k 2  1  2 t  2t  1  0  t  1  sin  x     .com Bài 15: (ĐH – D 2004) Giải phương trình:  2 cos x – 1 2 sin x  cos x   sin 2 x – sin x Giải:   2 cos x  1 2 sin x  cos x   sin x  2 cos x  1 1  cos x   2cos x  1  0  (2 cos x  1)(sin x  cos x)  0    2  sin x  cos x  0 tan x  1     x   3  k 2  . x    k  .com Email: Loinguyen1310@gmail. x   k 2 . x  k 2  k    4 2 Với phương trình thứ nhất ta có x   Bài 17: ĐH – B 2007) Giải phương trình: 2sin 2 2 x  sin 7 x  1  sin x Giải: Phương trình  sin 7 x  sin x  1  2sin 2 2 x   0  2 cos 4 x.

k   18 3 18 3 Bài 18: (ĐH – D 2008) Giải phương trình: 2sin x 1  cos 2 x   sin 2 x  1  cos x Giải: Phương trình  4sin x. k   2 4 2   Đs: x   k . k   4 2 Bài 20: (ĐH – D 2010) Giải phương trình : sin 2 x  cos 2 x  3sin x  cos x  1  0 Giải: Phương trình  2sin x cos x  1  2sin 2 x  3sin x  cos x  1  0  cos(2sin x  1)  2sin 2 x  3sin x  2  0  cos x(2 sin x  1)  (2sin x  1)(sin x  2)  0  (2 sin x  1)(cos x  sin x  2)  0 www.x  k .cos2 x  2sin x. x   k .com Email: Loinguyen1310@gmail.cos x  sin x  cos 2 x.com 49 .MATHVN.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www. k      6 18 3   3x  5  k 2  x  5  k 2   6 18 3    2 5 2 Đs: x   k .cos x  1  2 cos x  2sin x.mathvn.cos x  2cos 2 x  0  sin x  2cos 2 x  1   cos x  2  cos 2 x  0  cos 2 x  sin x  cos x  2   0 cos 2 x  0  cos 2 x  0     2 sin  x     2 sin  x      2  1 loai        4 4        2 x   k  x   k .cos x(1  2cos x)  1  2cos x  (1  2 cos x)(sin 2 x  1)  0 2  1   x   3  k 2 cos x   2    x    k sin 2 x  1  4  2  Đs: x    k 2 .com      x  8  k 4 4 x  2  k   3x    k 2   x    k 2 .  k    3 4 Bài 19: (ĐH – B 2010) Giải phương trình:  sin 2 x  cos 2 x  cos x  2 cos 2 x – sin x  0 Giải: Phương trình  2sin 2 x.

k   3 cos 2 x (cos x  1) Bài 23: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình:  2(1  sin x) sin x  cos x HD:   Điều kiện: sin x  cos x  2 sin  x    0 4  www. k   3 Bài 22: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình: cos 2 x  cos x  2 tan 2 x – 1  2 HD: Điều kiện: cosx  0 Phương trình sin 2 x sin 2 x  cos 2 x  2  cos x  2  2  cos x  2  cos 2 x  1  2sin 2 x cos x cos x  1   2 sin 2 x   1  1  cos x  cos x   2(1  cos 2 x)(1  cos x)  (1  cos x ) cos x  (1  cos x)[2(1  cos x ) 2  cos x]  0 cos x  1 cos x  1   cos x  1 2 cos 2 x  5 cos x  2  0   2  Đs: x    k 2 .mathvn.   k 2 . k   x  5   k 2  6  Bài 21: (ĐHDB – 2003) Giải phương trình: 3 – tan x  tan x  2 sin x   6 cos x  0 HD: Điều kiện: cosx  0 Phương trình sin x  sin x  2 sin x cos x  2 2 3  3    6 cos x  0  3 cos x  sin x (1  2 cos x )  6 cos x  0 cos x  cos x  2 2  3 cos x (1  2 cos x )  sin x (1  2 cos x )  0  (1  2 cos x)(3 cos 2 x  sin 2 x)  0 1  cos x   2 1 1 1    cos 2 x   1  cos 2 x   cos 2 x    x    k 4 2 2 3 cos 2 x  1   4 Đs: x     k .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 1  sin x  2   cos x  sin x  2 (VN ) www.MATHVN.com 50 .com    x  6  k 2  .com Email: Loinguyen1310@gmail.

mathvn. k   2 b. Một số bài toán đặc biệt Bài 1: (QGHN – B 1999) Giải phương trình sin 6 x  cos 6 x  2(sin 8 x  cos8 x) Giải:  sin 6 x  2sin 8 x  2 cos8 x  cos 6 x  sin 6 x (1  2 sin 2 x )  cos 6 x(2 cos 2 x  1)  sin 6 x cos 2 x  cos 6 x cos 2 x    x  4  m 2 cos 2 x  0 cos 2 x  0  cos 2 x  0    6  6    x m (m  Z) 6 4 2  tan x  1  x     k sin x  cos x  tan x  1   4 5 Bài 2: (ĐHNT – D 2000) Giải phương trình sin 8 x  cos8 x  2(sin10 x  cos10 x)  cos 2 x 4 Giải: 5  2 cos10 x  cos8 x  2 sin 8 x  sin 8 x  cos 2 x  0 4 5 5  cos8 x(2 cos 2 x  1)  sin 8 x(1  2sin 2 x)  cos 2 x  0  cos8 x cos 2 x  sin 8 x cos 2 x  cos 2 x  0 4 4 cos 2 x  0 5  k  8 8  cos 2 x  cos x  sin x    0   8 x  5 8 sin x  cos x   1 VN 4 4 2   4 Bài 3: (ĐHQGHN – D 1998) Giải phương trình sin 3 x  cos3 x  2(sin 5 x  cos 5 x) Giải: Cách 1:  sin 3 x  2 sin 5 x  2 cos 5 x  cos 3 x  sin 3 x (1  2 sin 2 x )  cos 3 x(2 cos 2 x  1)  sin 3 x cos 2x  cos 3 x cos 2 x cos 2 x  0 cos 2 x  0  cos 2 x  0       3  3   x   m  x   k  x   m (m  Z) 3 4 2 4 4 2  tan x  1 sin x  cos x  tan x  1 Cách 2: sin 3 x  cos3 x  2(sin 5 x  cos 5 x)  (sin 3 x  cos 3 x)(sin 2 x  cos 2 x )  2(sin 5 x  cos5 x)  sin 3 x cos 2 x  cos3 x sin 2 x  sin 5 x  cos 5 x  sin 3 x(cos 2 x  sin 2 x)  cos 3 x(cos 2 x  sin 2 x) www. x    k 2 .Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www.com 51 .com Phương trình  (1  sin 2 x )(cos x  1)  2(sin x  cos x)(1  sin x)  (1  sin x )[(1  sin x )(cos x  1)  2(sin x  cos x)]  0   sin x  1 sin x  1  x   2  k 2     (1  cos x)(1  sin x)  0  cos x  1  x    k 2  Đs: x    k 2 .MATHVN.com Email: Loinguyen1310@gmail.

chính vì thể ngoài việc nắm bắt các công thức và vận dụng linh hoạt đòi hỏi các bạn học sinh phải thuần thục các kĩ năng.com 52 . quan sát một cách tinh tế mới có thể làm được Hi vọng qua chuyên mục nhỏ này sẽ giúp các em vững tin hơn khi bước vào phòng thi.mathvn.com  cos 2 x  sin 2 x  0 cos 2 x  sin 2 x  0  (cos 2 x  sin 2 x )(cos 3 x  sin 3 x )  0   3  3 cos x  sin x  cos x  sin x  0 cos 2 x  sin 2 x  0     cos 2 x  sin 2 x  0  cos 2 x  0  x   k (k  Z) 4 2 cos x  sin x LỜI KẾT Lượng giác và ứng dụng của lượng giác là một phần không thể thiếu trong các đề thi đại học.com Email: Loinguyen1310@gmail.com hoặc địa chỉ: Nguyễn Thành Long Số nhà 15 – Khu phố 6 – Phường ngọc trạo – Thị xã bỉm sơn – Thành phố thanh hóa “Vì một ngày mai tươi sáng.Giáo viên: Nguyễn Thành Long DĐ: 01694 013 498 www. tài liệu không thể tránh khỏi những sai sót và hạn chế vì tuổi đời còn trẻ kinh nghiệm và kiến thức còn hạn chế rất mong các bạn bỏ qua Góp ý theo địa chỉ Email: Loinguyen1310@gmail. chúc các em học tốt và đạt kết quả cao… chào thân ái” www.MATHVN. kĩ sảo. các em hãy cố lên.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful