30 CÂU HỎI HÁI HOA MÔN HÓA Câu 1: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm

thời là A. NaCl. B. NaHSO4. C. Ca(OH)2.

D. HCl.

Câu 2: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. NaOH, CO2, H2.. B. Na2O, CO2, H2O. C. Na2CO3, CO2, H2O D. NaOH, CO2, H2O. Câu 3: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu. Câu 4: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2.

Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch AlCl3 và ZnCl2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch A. NH3 B. NaOH. C. NaCl. D. MgCl2. Câu 6:Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. màu vàng sang màu da cam B. không màu sang màu da cam C. không màu sang màu vàng D. màu da cam sang màu vàng Câu 7: Chất không có tính chất lưỡng tính : A. Zn(OH)2 B. Al2O3 C. Al D. NaHCO3

Câu 8: Trong giờ thực hành, khi thực hiện phản ứng của Cu tác dụng với HNO3 đặc, để khử khí độc sinh ra, chống ô nhiễm không khí ta nên nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch nào sau đây? A. HCl B. Cồn C. Nước D. Nước vôi Câu 9: Nung nóng hỗn hợp gồm Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì chất rắn thu được gồm: A. MgO, Fe2O3 B. Fe, MgO C. MgO, FeO D. Mg, Fe2O3 Câu 10: Chất có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu là? A. HCl. B. Ca(OH)2 đủ. C. Na2CO3 D. NaCl. Câu 11: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 cho đến dư thấy : A. kết tủa trắng xanh hóa nâu đỏ . B. kết tủa lục xám và kết tủa tan C. kết tủa vàng hóa lục xám. D. kết tủa trắng và kết tủa tan . Câu 12: Trong số các cặp kim loại sau đây, cặp nào có tính chất bền vững trong không khí, nước, nhờ có lớp màng oxít mỏng, rất bền vững bảo vệ?

H2SO4 đặc nóng Câu 14: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4. H2O B. Cu. Dung dịch HNO3. Phương pháp lò thổi oxi (Betxome). Phương pháp lò hồ quang điện. AgNO3 C. Fe2O3 Câu 18: Phương pháp nào sau đây có thể luyện được những loại thép có chất lượng cao và tận dụng sắt thép phế liệu? A. Mg(OH)2. Ngâm kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt dung dịch CuSO4 D. HCl loãng B. B. ta có thể dùng hóa chất nào sau đây để đánh bóng đồ vật như mới? A.A. Cu và Al Câu 17: Cho lần lượt các chất bột: MgO. Na[Al(OH)4] C. Al Câu 21: Trường hợp nào sau đây xảy ra khi ăn mòn hóa học? A. Fe. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hóa nâu ngoài không khí thoát ra. Câu 15: Nung nóng hỗn hợp Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngoài không khí cho đến khi khối lượng không thay đổi thu được một chất rắn. Câu 19: Các vật dụng bằng đồng bị oxi hóa. đun nóng. Phương pháp lò bằng (Mactanh) C. NaOH D. HNO3 loãng. H2SO4 loãng D. Fe2 (SO4)3 B. Chất bột đó là: A. Đốt vật bằng gang trong không khí. Cu và Al2O3 C. MgO B. Al2O3 C. B. Fe(OH)2 C. HCl đặc C. Thành phần của chất rắn gồm. C. Mn và Al C. Phương pháp lò bằng và hồ quang điện. Fe và Al Câu 13: Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag. Hoá chất này là: A. FeSO4 D. B. MgO. Nung X được chất rắn Y. Al và CuO D. Fe và Cr B. Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm C. A. FeO D. Fe mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu ta dùng dung dịch nào sau đây: A. Dung dịch NaCl. FeO B.Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa là chât nào ? A. Fe2O3 Câu 16: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa X. D. Cho luồng khí hiđro đi qua Y đun nóng sẽ thu được chất rắn là A. Al2O3. Al và Cr D. Dung dịch C2H5OH. D. Tôn lợp nhà bị xây sát tiếp xúc với không khí ẩm Câu 22: Cho từ từ Na đến dư vào dd Al2(SO4)3 ta thấy: . FeO. MgO D. Dung dịch NH3. Al2O3 B. Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Câu 20: Cho phản ứng sau : 2Al + 2NaOH + 6H2O → 2Na[Al(OH)4] + 3H2 . MgO.

Na tan.Fe. Xiđerit. Na B. . Al. sau đó kết tủa vẫn không tan Câu 23: Kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là kim loại nào? A. C. pirit C.có kim loại Al bám vào bề mặt Na D. AgNO3 (dư). D. FeO. sau đó kết tủa tan dần. D. B. NH3(dư). Cr D. D. Ca. Cs C. manhetit. Fe2O3. B. manhetit. Fe2O3. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A. Cr. có bọt khí thoát ra. Fe2O3. Al D. Câu 26: Dãy kim loại không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội là : A. FeSO4 Câu 29: Tên của các quặng chứa FeCO3 . Ag. Fe2O3 B. Xiđerit. Fe. K Câu 28: Cặp chất chỉ có tính oxihóa là : A. Zn . B. Hematit Câu 30: Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là A. xiđerit D. C. Na B. manhetit. HCl (dư). Be. C. pirit. FeS2. C. Fe2O3 . Na tan. Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Cs. Hematit. Mg C. Na. FeO. Câu 25: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là A. Al. Pirit. FeCO3. Fe2(SO4)3 C. FeCl2 D.Cu Câu 27: Trong số các kim loại kiềm. lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng. NaOH (dư). B. có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo trắng. Li D. kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là: A. Hematit. Al. Manhetit.A. có bọt khí xuất hiện trong dung dịch B. Fe3O4. Fe. Fe. C. FeS2 lần lượt là A. Fe Câu 24: Hỗn hợp rắn X gồm Al. Na tan. pirit. xiđerit B. Hematit. Na tan. Fe3O4.