HÓA CHẤT VÀ THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG, PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG NƯỚC CỦA HÃNG HACH-MỸ

TRÌNH BÀY: NGUYỄN KHANH VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN HACH VIỆT NAM

1

HACH COMPANY
• Nhà sản xuất và phân phối trên toàn thế giới “các hệ thống cho các phân tích” trong lĩnh vực về nước. • Thành lập năm 1947 • Trụ sở chính: Loveland, Colorado, Mỹ • Hơn 200 nhà phân phối trên toàn thế giới

Loveland, CO

Ames, IA

2

Nhà máy sản xuất và trụ sở chính
Trụ sở và nhà máy sản xuất Loveland, Colorado Nhà máy sản xuất hóa chất và phân phối Ames, Iowa Nhà máy sản xuất điện cực và thiết bị. Lyon, France Nhà máy sản xuất hóa chất và thiết bị. Berlin, Germany Kempton, Germany Nhà máy sản xuất thiết bị Geneva, Switzerland Nhà máy sản xuất thiết bị Shanghai, China

3

VPĐD HACH TẠI VIỆT NAM

• Thành lập: 08/2008
– Chức năng: hỗ trợ các kênh phân phối, phát triển thị trường, quản lý các dự án đầu tư nước ngoài, xây dựng các chương trình hợp tác với khách hàng và đối tác.
VP tại Hà Nội VP tại TPHCM

4

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI
• Miền Bắc:
– – – – Công ty CP Thiết bị Thắng Lợi » Phân phối sản phẩm lab Công ty TNHH Thiết bị 2H » Phân phối sản phẩm lab Công ty CP Vistech » Phân phối sản phẩm lab Công ty CP Công nghệ năng lượng xanh » Phân phối sản phẩm process

Miền Nam:
– Công ty CP Thiết bị Thi Việt
» » Phân phối sản phẩm process và lab Phân phối sản phẩm process

– Công ty Công nghệ tự động Tân Tiến

5

nước thải và nước công nghiệp.Hach cung cấp các giải pháp trong lĩnh vực nước uống. thuốc thử • Thiết bị đo kiểm tra tại hiện trường • Thiết bị để bàn trong PTN • Thiết bị on-line kiểm tra chất lượng nước trong hệ thống xử lý 6 . • Hóa chất.

– Giá cả sản phẩm < US$10 đến > US$5000 7 . đo nhiều chỉ tiêu: CELs và DRELs.Phân tích chất lượng nước • Hach đáp ứng mọi nhu cầu phân tích… – Tất cả thông số từ A đến Z – Các phương pháp so màu sử dụng que thử đến máy quang phổ tử ngoại-khả kiến DR/5000-UV VIS – Hiệu chuẩn đơn giản đến tự động bằng máy AutoCAT9000 – Các test kit để xác định một hay nhiều thông số cùng lúc – Các thùng vali phân tích trọn bộ.

thuốc thử được đóng gói sẵn. kiểm soát liên tục trên quy trình (process) 8 .Các hóa chất và thiết bị chuyên dùng cho phân tích chất lượng nước • • Hóa chất. Thiết bị đo lường – Dùng cho PTN (lab) – Dùng kiểm tra tại hiện trường (field) – Dùng quan trắc.

Nhóm sản phẩm chính • Quang học – Máy so màu – Máy quang phổ/UV-VIS • Chuẩn độ – Đếm giọt – Máy chuẩn số – Buret truyền thống • Điện hóa học – – – – – Potentiometric (pH) Polarographic (DO) Conductometric ORP Luminescent (LDO) • Vi sinh – Định lượng FM/MPN – P/A • Độ đục Máy đo độ đục (Nephelo) 9 .

Quang phổ/So màu Đèn Kính lọc/cách tử Thấu kính Mẫu Detector Quang phổ/so màu đo chủ yếu là kết quả của một phản ứng (sự hình thành màu cuối cùng tương đối ổn định) Mẫu có nồng độ thấp Mẫu có nồng độ cao 10 .

Máy quang phổ-máy so màu 11 .

Colorimeter – Pocket Colorimeter II • Tính năng – Đo 1 thông số • 32 loại có lập sẵn đường chuẩn • 9 loại với bước sóng cố định khác nhau – – – – Model theo thông số đo khác nhau Xách tay – hoạt động bằng pin (4-AAA) Đọc và hiển thị số Sử dụng cuvet cỡ 1 cm & 2.5 cm 12 .

560. 520. 50. 1 cm. 850. hoặc 90 thông số – Có tối đa 4 bước sóng cố định • 420.Colorimeter – DR/800s • DR/820. 2. & 610 nm – – – – Cầm tay– hoạt động bằng pin(4-AA) Kích cỡ cuvet– 16 mm.2 cm Ghi nhớ dữ liệu – 99 điểm Có thể tải dữ liệu qua cổng RS232 bằng ngõ IR 13 . & 890 – 20.

14 .Máy quang phổ DR2700/2800 Model cũ: DR2400/2500 Model mới: DR2800/2700 Hiển thị màn hình tinh thể lỏng cảm biến Cài sẵn chương trình do Hach lập Dải sóng: 340/400-990nm Bộ nhớ 200/500 dữ liệu Tương thích với các loại cốc đo khác nhau Dữ liệu tải qua ngõ USB Có thể xách đo tại hiện trường hoạt động bằng pin có thể sạc lại.

Scanning Nguồn sáng: Gas-filled Tungsten (visible) Dải bước sóng: 320 . Absorbance và Concentration.5 nm (trong khoảng 340 . 1 cm & 5 cm chữ nhật 15 .1100 nm Độ chuẩn xác bước sóng: 1.0 Abs (340 900 nm) Ánh sáng lạc < 0.900 nm) Độ lặp lại: ± 0.Chế độ hoạt động: Transmittance (%).1 nm Độ phân giải: 1 nm Khe phổ: 5 nm Thang đo quang ± 3.1 % T tại 340 nm với NaNO2 DR 3900 New!!! Màn hình 7" TFT WVGA (800 pix x 480 pix) Ghi nhớ 2000 giá trị đo Phương pháp có sẵn> 220 Chương trình người sử dụng tự lập 100 Cốc đo tương thích :13 mm tròn.

3. Xác định các dung dịch chuẩn Spiking Xác định nhiều yếu tố Pha loãng Chức năng nhắc nhở 16 .AAQA 1. 4. 2.Kiểm soát chất lượng phân tích nâng cao. 5.

LINK2SC Trao đổi dữ liệu hai chiều giữa thiết bị phòng lab và thiết bị trên hệ thống xử lý 17 .

SC 1000: tạo và gửi Job to Lab 2. Ghi kết quả vào Job.3 mg NH4 1. Thực hiện đo trên máy quang phổ 5.LINK2SC Kết quả từ đầu đo 4.2 mg NH4 Kết quả lab ????????? Kết quả từ đầu đo 4. Chuyển chai mẫu về lab 4. Lấy mẫu 3. gửi Job trở lại SC 1000 để thực hiện điều chỉnh theo mẫu 18 qua LAN // SD // WLAN (under dev) .2 mg NH4 Kết quả lab 4.

 LIMS) • Full USB Printer Support 19 .DR 3900 (w/o RFID) Barcode II • Test# • Lot# • Ngày hết hạn • Spiking • Standards • Dilutions • Multiple Determinations • Pipette Check • Reminder • Control Card Diễn giải Tài liệu Lấy mẫu Analysis AQA Data Analysis • Limits‐Alerts • Trends • Ratios • Interferences • USB (front & back) • Ethernet (file systems.

etc.KẾT NỐI MẠNG • Ethernet Dữ liệu lưu trữ trong mạng lưới kết nối • Xuất dữ liệu XML hoặc CSV Dễ dàng vào bằng MS-Excel. • DR 3900 . LIMS.Website Cập nhật chương trình • Máy in Gắn qua ngõ USB 20 .

khả kiến Model DR5000 • • • • • • > 270 chương trình đo chất lượng nước do Hach lập sẵn Dải sóng: 190 – 1100 nm Bộ nhớ 2000 điểm đo Chương trình dò.Máy quang phổ tử ngoại. đọc tự động với ống TNTplus có mã vạch Quét phổ với tốc độ nhanh 1scan/phút Tải dữ liệu thông qua cổng USB 21 .

Các công nghệ phân tích ứng dụng cho PTN • Quang học – So bằng máy – Máy quang phổ/so màu • Chuẩn độ – Đếm giọt – Máy chuẩn số – Buret truyền thống • Điện hóa học (điện cực) – – – – – Potentiometric (pH) Polarographic (DO) Conductometric ORP Luminescent (LDO) • Vi sinh – Định lượng FM/MPN – Định tính P/A • Độ đục Máy đo Nephelo 22 .

Máy đo cầm tay và để bàn model HQd. sensION+ New!!! Điện cực IntelliCAL ISE mới 23 .

New meters 24 .

Basic DO 6 . EC & ORP MM 378 – pH. EC & DO 25 .Basic EC 5 .Tổng quan về sản phẩm sensION+ Để bàn Cầm tay pH Conductivity Multi meters pH Conductivity Dissolved oxygen Multi meters PH 3 – Basic EC 7 – Basic MM 374 – pH. EC & DO PH 1 . ISE.Basic MM 110 – pH + ORP (combined) MM 150 – pH & EC PH 31 – Complete MM 340 – pH & ISE (dual channel) EC 71 Complete MM 156 – pH.

chỗ để cho các lọ dung dịch hiệu chuẩn • Màn hình hiển thị lớn • Phím bấm chống thấm nước. tiêu chuẩn công nghiệp • Dễ hiểu và dễ sử dụng • Bảo hành 3 năm 26 .Máy để bàn.Sension+ Đặc điểm chung • Thiết kế đi kèm với đầy đủ các phụ kiện cần thiết • Có bộ khuấy từ đi kèm với tất cả model • Trục cắm bảo vệ điện cực chính và điện cực phụ.

(IP 67) – Models MM 110. MM 150 và MM 156: MP-8. (IP 67) • • • • Pin hoạt động hơn 1000 giờ Có chương trình cho tần suất hiệu chuẩn Tự động tắt hoặc bỏ chế độ tự động Bảo hành: 3 năm 27 .Máy cầm tay-Sension+ Đặc điểm chung • • • • • • • • Đơn giản tối đa Theo dõi trực tiếp thời gian đo Thiết kế gọn nhẹ Chống sốc và thấm nước IP 67 Màn hình LCD với đèn hình nền sáng Dùng pin Alkaline: 3 AA x 1.5V Chế độ đo 2 thông số: liên tục hoặc chờ ổn định Đầu cắm đặc biệt để kết nối với các điện cực – Models PH 1. EC 5 và DO 6: MP-5.

Thùng máy kèm thiết bị cầm tay Đặc điểm • Thùng máy bên trong dùng giữ: – Thiết bị đo và điện cực – Bộ sách hướng dẫn – Dung dịch đệm/chuẩn – Ống chứa dung dịch để hiệu chuẩn và rửa điện cực (chỉ tốn 2 ml để hiệu chuẩn) Là phòng lab di động! – Thiết kế có thể giữ các lọ và điện cực – Lọ dung tích 100 mL để châm dung dịch – Máy có thể đặt nghiêng ở vị trí nhìn màn hình đọc kết quả tốt nhất 28 • .

Máy HQd hỗ trợ các đầu đo thông minh có thể tự động nhận diện thông số đo. lưu trữ giá trị hiệu chuẩn trước đó và chế độ cài đặt cho phương pháp kiểm tra để giảm thiểu sai số và thời gian cài đặt.Dòng máy HQd -Thiết kế cho các ứng dụng phân tích nước- Các giải pháp điện hóa cho phân tích chất lượng nước giúp loại bỏ các nghi ngờ trong đo đạc. Các máy để bàn và điện cực ISE bổ sung danh mục các thông số còn lại đáp ứng nhu cầu thị trường chính! 29 .

kết nối thiết bị ngoại vi và cập nhật phần mềm Có cùng cấu trúc danh mục như máy HQd cầm tay-không cần đào tạo sử dụng Tài liệu hướng dẫn sử dụng với 27 ngôn ngữ và phiên bản điện tử với 5 ngôn ngữ Bảo hành 3 năm 30 .Tổng quan về HQd để bàn HQ440d máy đo nhiều thông số – – – Hai ngõ vào Đo và hiển thị đồng thời hai kênh Sử dụng với bất kì đầu đo IntelliCAL HQ430d máy đo nhiều thông số – – Một ngõ vào Sử dụng với bất kì đầu đo IntelliCAL HQ411d máy đo pH/mV – – Một ngõ vào Sử dụng với đầu đo IntelliCAL pH và ORP/Redox Tất cả máy đều có tính năng: − − − − − Màn hình sáng và phông kí tự to để đọc kết quả dễ dàng hơn Các ngõ cắm USB dùng để chuyển dữ liệu.

đảm bảo dữ liệu khi nguồn điện chính bị ngắt. 31 . Đầu cắm USB kết nối tới PC có thể truyền thông đơn giản với hệ thống quản lý dữ liệu WIMS BOD Manager hoặc LIMS Nguồn AC có thể được cấp từ pin phụ để hoạt động không bị gián đoạn.Các ngõ cắm và tiện ích bổ sung Lỗ cắm đầu đo IntelliCAL bất kì: khách hàng có thể dùng các đầu đo hiện tại.

LDO. & probe serial number • Tải dữ liệu qua cổng USB 32 . LBOD • Đầu đo IntelliCAL – Lab & Rugged • Lấy dữ liệu – 500 điểm với user ID.Tổng quan về HQd cầm tay • Máy cầm tay • pH. sample ID. Conductivity & TDS.

Các công nghệ phân tích ứng dụng cho PTN • Quang học – So bằng máy – Máy quang phổ/so màu • Chuẩn độ – Đếm giọt – Máy chuẩn số – Buret truyền thống • Điện hóa học (điện cực) – – – – – Potentiometric (pH) Polarographic (DO) Conductometric ORP Luminescent (LDO) • Vi sinh – Định lượng FM/MPN – Định tính P/A • Độ đục Máy đo Nephelo 33 .

clo… Digital Titrator Buret Drop-Count kits 34 .Thiết bị. độ kiềm. dụng cụ chuẩn độ độ cứng.

Các thông số sử dụng phương pháp chuẩn độ • Độ kiềm • Độ cứng • Cl2 • Độ axit • Oxy hòa tan • Cl• CO2 • Chelant 35 .

Các công nghệ phân tích ứng dụng cho PTN • Quang học – So bằng máy – Máy quang phổ/so màu • Chuẩn độ – Đếm giọt – Máy chuẩn số – Buret truyền thống • Điện hóa học (điện cực) – – – – – Potentiometric (pH) Polarographic (DO) Conductometric ORP Luminescent (LDO) • Vi sinh – Định lượng FM/MPN – Định tính P/A • Độ đục Máy đo Nephelo 36 .

Coli … • m-ColiBlue24®. mHPC. có/không (P/A) • Phát hiện các loại vi khuẩn – Tổng coliform – Fecal Coliform – E.Kiểm tra vi sinh • Ứng dụng phương pháp thống kê (MPN). m-TGE. màng lọc (MF). BART 37 . paddle tester.

Các phương pháp phân tích • • • P/A (Presence/Absence) MF (Membrane Filtration) MPN (Most Probable Number) hay MTF (Multiple Tube Fermentation) Yêu cầu đối với Coliforms – Thời gian: 24-48 giờ – Nhiệt độ: 35 và 44.5 °C – Môi trường nuôi cấy: Lactose/Lauryl Tryptose • 38 .

39 .

Các công nghệ phân tích ứng dụng cho PTN • Quang học – So bằng máy – Máy quang phổ/so màu – Máy đo độ đục (Nephelo) • Chuẩn độ – Đếm giọt – Máy chuẩn số – Buret truyền thống • Điện hóa học (điện cực) – – – – – Potentiometric (pH) Polarographic (DO) Conductometric ORP Luminescent (LDO) • Vi sinh – Chất lượng – Số lượng • Độ đục 40 .

Phương pháp đo 41 .

Nephelometers – tiêu chuẩn USEPA • Nguồn đèn: đèn sợi đốt Tungsten-halogen – Nhiệt độ nóng sáng: 2200-3000K • Đường truyền sáng ≤ 10cm • Ánh sáng tán xạ đo ở 90 ± 30o • Detector và bộ lọc phản hồi tín hiệu tại bước sóng trong khoảng 400-600nm 42 .

30 nm) 43 .Theo tiêu chuẩn ISO (ISO 7027) • • • • Nguồn sáng: đèn LED ở bước sóng 860 nm Đường truyền sáng ≤ 10cm Ánh sáng tán xạ đo ở 90° ± 1° Detector và bộ lọc phản hồi tín hiệu tại bước sóng 860 nm (+/.

2100N. 2100AN • Nguồn đèn Tungsten (400-600nm) – ISO Versions – 2100Q IS.Các model máy theo các tiêu chuẩn • Lab Instruments – EPA Versions – 2100Q. 2100AN IS • Nguồn đèn LED 860nm 44 . 2100N IS.

IS – 2100 AN.Máy đo độ đục cầm tay. 2100Q IS (mới) – 2100 N. để bàn • Các model máy New!!! – 2100 P – 2100Q . IS 45 .

5 NTU Forward Scatter Transmitted Light Detector Lamp Lens Sample Cell 46 . 2100 AN 90o Detector Back Scatter 0.Model 2100 N.

CU – Có phần in kèm theo 47 .Máy đo độ đục cầm tay. Nephelo.000 NTU – NTU. ABS. EBC. để bàn • 2100Q – 0-1. Nephlo • 2100 AN – 0-10. EBC.000 NTU – Cầm tay (4-AA batteries) • 2100N – 0-4.000 NTU – NTU. % T.

BOD Trak II • Công suất : Đo đồng thời 6 mẫu • Dùng cảm biến áp suất . 0-70mg/l . có thể phát hiện ngay sai lệch khi đo • Kết quả đo được lưu trữ trong máy trong 5 ngày • Cổng giao tiếp : RS232 • Dữ liệu đo có thể đưa ra máy tinh dưới dạng file excel 48 .0-350mg/l và 0700mg/l • Độ phân giải : 1mg/l • Độ trôi : < 3mg/l /ngày • Hiển thị màn hình tinh thể lỏng trên màn hình lớn • Có thể xem kết quả dưới dạng đồ thị • Nhờ có đồ thị . không dùng áp kế thủy ngân gây độc hại cho môi trường • Thang đo : 0-35mg/l .

DRB200 –Thiết bị phản ứng nhiệt • • • • • • Hệ thống nung phá mẫu kín COD – TNT & TNT Plus TOC – TNT Nitơ tổng – TNT & TNT Plus Photpho tổng – TNT & TNT Plus Tiền xử lý các phân tích kim loại theo phép so màu – TNT Plus 49 .

ống và giấy so màu • Đặc điểm – – – – Rẻ Dễ sử dụng Cầm tay đo tại chỗ Đĩa quay so màu độ chính xác cao hơn so với loại ống hoặc que giấy – Đĩa quay có thang chia nhỏ hơn so với ống và que giấy 50 .Đĩa.

mangan. nitrat. đếm giọt – Phân tích clor dư. photphat. pp so màu. sắt. độ kiềm. pp chuẩn độ. silica… 51 .Test kit đơn/đa chỉ tiêu • Bộ kit phân tích 1 chỉ tiêu – Phân tích độ kiềm. dùng đĩa so màu • Bộ kit phân tích đa chỉ tiêu – pH. clor. đồng.

THANK YOU! 52 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful

Master Your Semester with Scribd & The New York Times

Special offer for students: Only $4.99/month.

Master Your Semester with a Special Offer from Scribd & The New York Times

Cancel anytime.