Bài giảng: Phương trình vi phân TS.

Nguyễn Hữu Thọ

- 239 -

Bài số 4B(8)
PHƯƠNG PHÁP FROBENIUS.
PHƯƠNG TRÌNH BESSEL. ỨNG DỤNG CỦA HÀM BESSEL

1. Phương pháp của Frobenius: Các trường hợp ngoại lệ

Nhắc lại:
● Định nghĩa: Một chuỗi vô hạn dang
1 2
0 1 2
0 0
( ) ...
r n n r r r r
n n
n n
y x x c x c x c x c x c x
∞ ∞
+ + +
= =
= = = + + +
∑ ∑

được gọi là chuỗi Frobenius

● Xét phương trình hệ số hằng số đồng chiều (có điểm kỳ dị chính quy 0 x = )
2
( ) ( ) 0 ′′ ′ + + = x y xp x y q x y (10)
nó kéo theo r
● Phương trình xác định:
0 0
( 1) 0 r r p r q − + + = ở đây
0 0
(0), (0) = = p p q q (16
● Nếu chuỗi Frobenius
r n
n
y x c x =

là nghiệm của phương trình vi phân (10), thì số mũ r
phải là một nghiệm của phương trình xác định (16).

Xét phương trình vi phân tuyến tính bậc hai có 0 x = là một điểm kỳ dị chính quy
2
( ) ( )
0
p x q x
y y y
x x
′′ ′ + + = (1)
tức là khi đó cả hai hàm ( ) p x và ( ) q x đều giải tích tại 0 x = .
● Khi tìm được hai số mũ
1
r và
2
r ( giả sử là số thực và r
1
≥ r
2
) là nghiệm của phương
trình xác định
0 0
( ) ( 1) 0 φ = − + + = r r r p r q (2)
+ Luôn tồn tại một chuỗi nghiệm Frobenius
1
r n
n
y x a x =

tương ứng với
1
; ( 0) > r x .
+ Nếu
*
1 2 +
− = ∉» r r k : tồn tại thêm chuỗi nghiệm Frobenius thứ hai
2
r n
n
y x b x =

.

Câu hỏi: Các trường hợp khác liệu có tồn tại nghiệm chuỗi Frobenius hay không?

a. Trường hợp không chứa logarit với r
1
= r
2
+ N

● Thế chuỗi luỹ thừa : ( ) =

n
n
p x p x ; ( ) =

n
n
q x q x
và chuỗi Frobenius:
0 0
( )
r n n r
n n
n n
y x x c x c x
∞ ∞
+
= =
= =
∑ ∑
, với
0
0 c ≠ (3)
vào phương trình vi phân dạng
2
( ) ( ) 0 x y xp x y q x y ′′ ′ + + = (4)
● Qua phương pháp đồng nhất hệ số ta thấy: chuỗi Frobenius là nghiệm của phương trình
(4), nếu số mũ r và hệ số
0 1 1
, ,..., ,
n n
c c c c

thoả mãn phương trình
0 1 1
( ) ( ; , , ..., ) 0
n n n
r n c L r c c c φ

+ + = . (9)
Đây là công thức truy hồi của
n
c theo các số hạng
0 1 1
, ,...,
n
c c c

.
Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 240 -
● Giả sử rằng
1 2
r r N = + với N là số nguyên dương,
1 2
r r > :
+ Khi đó hệ số
1
( ) 0, 1 r n n φ + ≠ ∀ ≥
+ Khi
0 1 1
, ,...,
n
c c c

được xác định, ta có thể giải được phương trình (9) với
n
c và tiếp tục
tính toán các hệ số trong nghiệm dạng chuỗi Frobenius tương ứng với số mũ
1
r .
+ Tuy nhiên không phải lúc nào cũng tồn tại nghiệm dạng chuỗi Frobenius tương ứng với
số mũ nhỏ hơn
2
r .

● Ví dụ 1. Xét phương trình
x
2
y" + (6x + x
2
)y' + xy = 0. (11)
+ Ở đây p
0
= 6 và q
0
= 0, nên phương trình xác định là
2
( ) ( 1) 6 5 0 r r r r r r φ = − + = + = (12)
với nghiệm
1
0 r = và
2 1 2
5 5 r r r N = − ⇒ − = = .
+ Ta thế chuỗi Frobenius:
n r
n
y c x
+
=

vào (11) nhận được:
1 1
0 0 0 0
( )( 1) 6 ( ) ( ) 0
∞ ∞ ∞ ∞
+ + + + + +
= = = =
+ + − + + + + + =
∑ ∑ ∑ ∑
n r n r n r n r
n n n n
n n n n
n r n r c x n r c x n r c x c x .
2
1
0 1
( ) 5( ) ( ) 0
∞ ∞
+ +

= =
( ⇔ + + + + + =
¸ ¸
∑ ∑
n r n r
n n
n n
n r n r c x n r c x .
+ Số hạng tương ứng với 0 n = cho phương trình xác định trong (12), với 1 n ≥ ta có
2
1
( ) 5( ) ( ) 0
n n
n r n r c n r c

( + + + + + =
¸ ¸
(13)
Chú ý rằng hệ số của c
n
là φ(r + n).
+ Ở đây:
1 2 2
5 r r N r = + = + . Với
2
5 r = − , phương trình (13) trở thành
1
( 5) ( 5) 0

− + − =
n n
n n c n c (14)
- Nếu 5 n ≠ , ta có thể giải phương trình này thu được công thức truy hồi
1
, 5
n
n
c
c n
n

= − ≠ (15)
Suy ra : c
1
= -c
0
,
0 1
2
,
2 2
c c
c = − =

0 2
3
,
3 6
c c
c = − = − và
3 0
4
,
4 24
c c
c = − = (16)
- Với 5 n = , phương trình (14) cho ta
5
0. 0 0 c + = nên
5
c là hằng số thứ hai tuỳ chọn,
vẫn sử dụng công thức truy hồi trong (15) ta nhận được:
5
6
,
6
c
c = −
6 5
7
,
7 6.7
c c
c = − =
7 5
8
,
8 6.7.8
c c
c = − = − ...... (17)
+ Khi chúng ta kết hợp kết quả (16) và (17), ta có
5
0
2 3 4 6 7 8
5 5 5
0 5
1 ...
2 6 24 6 6.7 6.7.8
n
n
n
y x c x
x x x x x x
c x x c x x


=
− −
=
| | | |
= − + − + + − + − +
| |
\ ¹ \ ¹


với hai hằng số tuỳ ý
0
c và
5
c .
+ Do đó chúng ta tìm được hai nghiệm chuỗi Frobenius của p/t (11)
2 3 4
5
1
( ) 1
2 6 24
x x x
y x x x

| |
= − + − +
|
\ ¹

.


2
1 1
( 1) ( 1)
( ) 1 1 120 .
6.7....( 5) ( 5)!
n n n n
n n
x x
y x
n n
∞ ∞
= =
− −
= + = +
+ +
∑ ∑
Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 241 -

● Ví dụ 2. Cho phương trình
2 2
( 8) 0 x y xy x y ′′ ′ − + − = (18)
Kiểm tra xem phương trình có hay không hai nghiệm dạng chuỗi Frobenius ĐLTT.

Giải. + Ta có p
0
= -1 và q
0
= -8, nên phương trình xác định là
2
( ) ( 1) 8 2 8 0 r r r r r r φ = − − − = − − =
có hai nghiệm là r
1
= 4 và r
2
= -2 có hiệu là N = 6.
+ Thế
n r
n
y c x
+
=

vào phương trình (18) ta có
2
0 0 0 0
( )( 1) ( ) 8 0.
n r n r n r n r
n n n n
n n n n
n r n r c x n r c x c x c x
∞ ∞ ∞ ∞
+ + + + +
= = = =
+ + − − + + − =
∑ ∑ ∑ ∑

2
2
0 0
( ) 2( ) 8 0.
n r n r
n n
n n
n r n r c x c x
∞ ∞
+ +

= =
( ⇔ + − + − + =
¸ ¸
∑ ∑

+ Hệ số
1 r
x
+
cho ta
2
1
) 2( ) 8 0 n r n r c ( + − + − =
¸ ¸
, suy ra
1
0 c = .
+ Với n ≥ 2 ta có phương trình
2
2
( ) 2( ) 8 0.
n n
n r n r c c

( + − + − + =
¸ ¸
(19)
+ Xét nghiệm nhỏ r = r
2
= -2. Khi đó phương trình (19) có thể viết dưới dạng
n(n - 6)c
n
+ c
n-2
= 0 (20)
với n ≥ 2. Với n ≠ 6 ta có thể giải ra công thức truy hồi như sau
2
( 6)
n
n
c
c
n n

= −

với n ≥ 2, n ≠ 6 (21)
+ Bởi vì c
1
= 0, công thức (với
0
0 ≠ c ) này cho ta
0
2
,
8
c
c = c
3
= 0,
0 2
4
,
8 64
c c
c = = và c
5
= 0.
+ Khi đó phương trình (20) với n = 6 trở thành
0
6
0. 0
64
c
c + = .
+ Vì c
0
≠ 0 do đó không có cách chọn c
6
để thoả mãn phương trình. Nên không có nghiệm
dạng chuỗi Frobenius tương ứng với nghiệm nhỏ r
2
= -2.
+ Để tìm nghiệm đơn dạng chuỗi Frobenius tương ứng với nghiệm lớn r
1
= 4, ta thế r = 4
vào phương trình (19) để thu được công thức truy hồi
2
( 6)
n
n
c
c
n n

= −
+
với n ≥ 2, (22)
từ đó ta có:
0 0
2
2
( 1) ( 1) 6
,
2.4...(2 )8.10...(2 6) 2 !( 3)!
n n
n
n
c c
c
n n n n
− −
= =
+ +

+ Vậy nghiệm chuỗi Frobenius của phương trình (18):
2
4
1
2
1
( 1)
( ) 1 6
2 !( 3)!
n n
n
n
x
y x x
n n

=
| | −
= +
|
+
\ ¹

.

Chú ý: Khi chỉ có một nghiệm
1
( ) y x dạng chuỗi Frobenius của PTVPTT thuần nhất
cấp hai tồn tại, ta sử dụng phương pháp hạ bậc để tìm nghiệm thứ hai độc lập tuyến tính.

Mô tả phương pháp hạ bậc: Xét PTVPTT cấp hai:
( ) ( ) 0 y P x y Q x y ′′ ′ + + = (23)
Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 242 -
trên khoảng mở I mà trên khoảng đó P và Q là các hàm liên tục.
+ Giả sử ta đã biết một nghiệm y
1
của phương trình (23). Ta sẽ tìm y
2
sao cho cùng với y
1
tạo thành hệ nghiệm ĐLTT.
+ Xét thương :
2
1
( )
( )
( )
y x
v x
y x
= (24)
+ Nếu ta biết v(x), thì y
2
sẽ tìm được bằng công thức
y
2
(x) = v(x)y
1
(x) (25)
+ Ta bắt đầu bằng phép thế biểu thức (25) vào phương trình (23), với
2 1 1
y vy v y

′ ′ = + và
2 1 1 1
2 y vy v y v y
′′ ′
′′ ′ ′′ = + +
ta có
1 1 1 1 1 1
2 0 vy v y v y P vy v y Qvy
( ( ′′ ′ ′
′ ′′ ′ + + + + + =
¸ ¸ ¸ ¸

+ Sắp xếp lại ta có
1 1 1 1 1 1
2 0
(
′′ ′ ′
′′ ′ ′ + + + + + =
¸ ¸
v y Py Qy v y vy Pvy

+ Do y
1
là nghiệm của phương trình (23) nên ta có phương trình:
1 1 1
2 0

′′ ′ ′ + + = v y vy Pvy (26)
+ Đặt v’ = u với g/thiết y
1
(x) không triệt tiêu trên I, khi đó phương trình (26) trở thành
1
1
2 ( ) 0
| |

′ | + + =
|
\ ¹
y
u P x u
y
(27)
+ Giải (27) ta nhân được:
( )
2
2
1 1
exp - ( )
. = = +


P x dx
y
v C dx K
y y

+ Chọn C = 1 và K= 0, ta có
( )
2 1 2
1
exp - P(x)dx
. =


y y dx
y
(28)
+ Hàm số mũ không triệt tiêu, y
2
(x) không là bội số của y
1
(x), nên y
1
và y
2
là hai nghiệm
độc lập tuyến tính.

b. Trường hợp logarithmic

Bây giờ ta sẽ nghiên cứu công thức tổng quát nghiệm thứ hai của phương trình
2
( ) ( )
0,
p x q x
y y y
x x
′′ ′ + + = (1)
với giả thiết
1 2 +
− = ∈» r r N .
● Giả sử đã có nghiệm thứ nhất dạng chuỗi Frobenius
1
1
0
( )
r n
n
n
y x x a x

=
=

, (a
0
≠ 0) (29)
với x > 0 tương ứng với số mũ lớn r
1
.
● Đặt
2
( ) ( )
( ) , ( ) = =
p x q x
P x Q x
x x
, khi đó ta viết phương trình (1) dưới dạng
0 y Py Qy ′′ ′ + + = . (23)
● Vì phương trình xác định có hai nghiệm r
1
và nghiệm r
2
= r
1
– N, nên:
2
0 0 1 1
2 2
1 1 1
( 1) ( )( )
( 2 ) ( ) 0
r p r q r r r r N
r N r r r r N
+ − + = − − +
= + − + − =

Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 243 -
suy ra: p
0
– 1 = N – 2r
1
,

tức là:
- p
0
– 2r
1
= -1 – N (30)
● Ta viết
2
0 1 2 0
1 2
...
( ) ...
p p x p x p
P x p p x
x x
+ + +
= = + + +
thì ta có
( )
0
1 2
exp - ( ) exp - ...
| | (
= + + +
|
(
¸ ¸ \ ¹
∫ ∫
p
P x dx p p x dx
x

0
2
0 1 2
2
1 2
1
exp - ln ...
2
1
exp ... ,
2

| |
= − − −
|
\ ¹
| |
= − − −
|
\ ¹
p
p x p x p x
x p x p x

nên
( ) ( ) ... 1 ) ( exp
2
2 1
0
+ + + = −


x A x A x dx x P
p
(31)
● Ta thế (29) và (31) vào công thức (28); với lựa chọn a
0
= 1 trong (29), suy ra:
( )
( )
.
... 1
... 1
2
2
2 1
2
2
2 1
1 2
1
0

+ + +
+ + +
=

dx
x a x a x
x A x A x
y y
r
p

Khai triển mẫu số và đơn giản, ta có
( )
( )
( )
0 1
2 2
1 2
2 1
2
1 2
1 2
1 1 2
1 ...
.
1 ...
1 ... .
− −
− −
+ + +
=
+ + +
= + + +


p r
N
x A x A x
y y dx
B x B x
y x C x C x dx
(32)
Trường hợp 1: Số mũ bằng nhau (r
1
= r
2
tức N=0),

Với N = 0 công thức (32) trở thành
( )
( )
( )
1
1
2
2 1 1 2
2
1 1 1 2
2
1 1 1 2
2 3
1 0 1 2
1/ ...
1
ln
2
1
ln 1
2
ln
r
r
y y x C C x dx
y x y C x C x
y x x a x C x C x
y x x b x b x b x
= + + +
| |
= + + +
|
\ ¹
| |
= + + + + +
|
\ ¹
= + + + +

Như vậy trong trường hợp số mũ bằng nhau, dạng tổng quát của y
2

1
1
2 1
0
( ) ( )ln

+
=
= +

r n
n
n
y x y x x x b x
. (33)

Trường hợp 2: r
1
= r
2
+N (với N > 0)

Lúc này (32) trở thành
( )
1 2
2 1 1 2
1 .. ....
N N
N
y y x C x C x C x dx
− −
= + + + + +


Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 244 -

2
1
1 1
1
1
1 1
1
1
0
1
...
ln ( ....)
1
1
ln ....
1
N
N N
N N
N
r N n N
N n
n
C C
y dx
x x x
C x x
C y x y
N N
C x
C y x x a x x
N N
+
− + −

+ −
=
| |
= + + +
|
\ ¹
= + + +
− − +
| | | |
= + + +
| |
− − +
\ ¹ \ ¹



nên
2 1
0
( ) ( )ln

=
= +

N
r n
N n
n
y x C y x x x b x
(34)
trong đó b
0
= -a
0
/N.

ĐNNH LÝ 1. Trường hợp ngoại lệ

Giả sử rằng x = 0 là một điểm kỳ dị chính quy của phương trình
0 ) ( ) (
2
= + ′ + ′ ′ y x q y x xp y x . (4)
Cho ρ > 0 là giá trị nhỏ nhất của bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa


=
=
0
) (
n
n
n
x p x p và


=
=
0
) (
n
n
n
x q x q .
Gọi r
1
và r
2
là hai nghiệm, với r
1
≥ r
2
của phương trình xác định
0 ) 1 (
0 0
= + + − q r p r r .
(a) Nếu r
1
= r
2
, thì phương trình (4) có hai nghiệm y
1
và y
2
dạng


=
=
0
1
1
) (
n
n
n
r
x a x x y với a
0
≠ 0 (35a)



=
+
+ =
0
1
1 2
1
ln ) ( ) (
n
n
n
r
x b x x x y x y . (35b)
(b) Nếu
1 2 +
− = ∈» r r N , thì phương trình (4) có hai nghiệm y
1
và y
2
có dạng


=
=
0
1
1
) (
n
n
n
r
x a x x y với a
0
≠ 0 (36a)

2
2 1 0
0
( ) ( ) ln ; 0

=
= + ≠

r n
n
n
y x Cy x x x b x b . (36b)

● Ví dụ 3. Chúng ta sẽ minh họa cho trường hợp r
1
= r
2
bằng cách suy ra nghiệm thứ hai của
phương trình Bessel bậc không,
2 2
0 x y xy x y ′′ ′ + + = (37)
+ Với r
1
= r
2
= 0. ta đã tìm được nghiệm thứ nhất của phương trình là


=

= =
0
2 2
2
0 1
) ! ( 2
) 1 (
) ( ) (
n
n
n n
n
x
x J x y (38)
+ Theo phương trình (35b) nghiệm thứ hai của phương trình có dạng
2 1
1
( ) ( ) ln
n
n
n
y x y x x b x

=
= +

(39)
+ Tìm các hệ số
n
b : Đạo hàm của y
2
ta có

Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 245 -
1 1
2 1
1
( ) ( ) ln
n
n
n
y
y x y x x nb x
x


=

′ = + +



2 1 1
2 1 2
2
2
( ) ( ) ln ( 1)
n
n
n
y y
y x y x x n n b x
x x


=

′′ ′′ = + − + −


Ta thế vào phương trình (37) và sử dụng tính chất J
0
(x) cũng thỏa mãn phương trình này nên
ta thu được:
2 2
2 2 2
2 2
1 1 1 1
2
2 1 1
0
ln 2
( 1) ,
n n n
n n n
n n n
x y xy x y
x y xy x y x xy
n n b x nb x b x
∞ ∞ ∞
+
= = =
′′ ′
= + +
′′ ′ ′ ( = + + + +
¸ ¸
+ − + +
∑ ∑ ∑

từ đó ta có:
. ) ( 2
) ! ( 2
2 ) 1 (
2 0
3
2
2 2
2
2
1
1
2 2
2
∑ ∑

=


=
+ + + +

=
n
n
n n
n
n
n n
x b b n x b x b
n
nx
(40)
+ Do: n
2
b
n
+ b
n-2
= 0 nếu n là số lẻ, nên tất cả các hệ số có chỉ số lẻ trong y
2
đều triệt tiêu.
+ Hệ số với chỉ số chẵn trong phương trình (40): với n ≥ 2, thỏa mãn công thức truy hồi
2 2 2 2 2
2
) ! ( 2
2 ) 1 .( 2
) 2 (
n
n
b b n
n
n
n n

− = +

(42)
+ Xét phép thế:
2 2
2
1
2
) ! ( 2
) 1 (
n
c
b
n
n
n
n
+

= (43)
và hy vọng tim được công thức truy hồi cho c
2n
đơn giản hơn b
2n
.
+ Ta chọn (-1)
n+1
thay vì (-1)
n
, vì b
2
= 1/4 > 0 nên với n = 1 trong (43) ta có c
2
= 1.
+ Thế (43) vào (42) ta có
1
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
( 1) ( 1) ( 2)( 2) 2 1
(2 )
2 ( !) 2 (( 1)!) 2 ( !)
+

− −
− − − −
+ = ⇒ = +

n n n
n n
n n n n n
c c n
n c c
n n n n
,

+ Do đó :
n n
H
n
c = + + + + + =
1
....
4
1
3
1
2
1
1
2
(44)
trong đó ta định nghĩa H
n
là tổng riêng thứ n của chuỗi điều hòa

) / 1 ( n .
+ Chú ý rằng hệ số của các chỉ số lẻ là bằng 0, ta thế (43) và (44) vào (39) thu được
nghiệm thứ hai

1 2
2 0 2 2
1
2 4 6
0
( 1)
( ) ( ) ln
2 ( !)
3 11
( ) ln ...
4 128 13824
+ ∞
=

= +
= + − + −

n n
n
n
n
H x
y x J x x
n
x x x
J x x
(45)
của phương trình Bessel bậc không.
+ Chuỗi lũy thừa trong (45) hội tụ với mọi x. Ta thường công thức:
;
2
) 2 ln (
2
) (
2 1 0
y y x Y
π
γ
π
+ − =
tức là,
;
) ! ( 2
) 1 (
) (
2
ln
2
) (
2 2
2 1
0 0 (
¸
(

¸


+
|
¹
|

\
|
+ =

+
n
x H
x J
x
x Y
n
n
n
n
γ
π
(46)
trong đó γ được ký hiệu là hằng số Euler: lim( ln ) 0.57722
n
n
H n γ
→∞
= − ≈ .
Hàm Y
0
(x) được gọi là Hàm số Bessel bậc không loại hai.
Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 246 -
● Ví dụ 4. Như một phương pháp khác của phép thế, ta minh họa trường hợp r
1
– r
2
= N bằng
cách dùng kỹ thuật rút gọn bậc để thu được nghiệm thứ hai của phương trình Bessel bậc một,
0 ) 1 (
2 2
= − + ′ + ′ ′ y x y x y x (48)
+ Phương trình xác định tương ứng có nghiệm là r
1
= 1 và r
2
= -1.
+ Ta đã biết: một nghiệm của phương trình (48) là
...
18432 384 16 2 )! 1 ( ! 2
) 1 (
2
) ( ) (
7 5 3
0
2
2
1 1
+ − + − =
+

= =


=
x x x x
n n
x x
x J x y
n
n
n n
(49)
+ Với P(x) = 1/x từ (48), sự hạ bậc công thức truy hồi của (28) cho ta
2 1 2
1
1 3 5
2
1
1

( ...)
2 16 384
y y dx
xy
y dx
x x x
x
=
=
− + −



1 2 4
3 2
1 2 4 6
3
2 4 6
1 3
3
1 3
2 4
1 1 2
4

(1 ...)
8 192
1
4
5
(1 ...)
4 192 4608
1 7
4 1 ...
4 192 4608
1 1 7 19
4 ...
4 192 4609
1 7 19
ln 4 ... .
2 384 18432
=
− + −
=
− + − +
| |
= + + + +
|
\ ¹
| |
= + + + +
|
\ ¹
| |
= + − + + +
|
\ ¹




y dx
x x
x
y dx
x x x
x
x x x
y dx
x
x x
y dx
x x
x x
y x y
x

Do đó
3 5
2 1
1 11
( ) ( ) ln ...
8 32 4608
x x x
y x y x x
x
= − + + − + (50)
Chú ý rằng kỹ thuật hạ bậc dễ thấy ở một vài số hạng đầu của chuỗi, nhưng không dễ để tìm
ra một công thức truy hồi để có thể xác định được số hạng tổng quát của chuỗi.

2. Phương trình Bessel

● Xét một số trường hợp của phương trình Bessel bậc p ≥ 0,
0 ) (
2 2 2
= − + ′ + ′ ′ y p x y x y x (1)
Nghiệm của nó được gọi là Hàm Bessel bậc p.
● Phương trình xác định của (1) là r
2
– p
2
= 0, p/t xác định có hai nghiệm là r
1
= p, và r
2
= -p.
Nếu chúng ta thế

+
=
r m
m
x c y vào phương trình (1), ta tìm số hạng sao cho c
1
= 0 và

2 2
2
( ) 0; 2

( + − + = ≥
¸ ¸
m m
m r p c c m . (2)
a. Trường hợp r = p > 0

+ Nếu ta r = p và thì phương trình (2) cho ta công thức truy hồi
2
; : .
(2 )

= − =
+
m
m m m
a
a a c
m p m
(3)
+ Bởi vì a
1
= 0, suy ra a
m
= 0 cho mọi m nhận giá trị lẻ.
+ Với các số hạng chẵn: công thức tổng quát là
Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 247 -
) )...( 2 )( 1 ( ! 2
) 1 (
2
0
2
m p p p m
a
a
m
m
m
+ + +

=
nên với nghiệm lớn r = p ta có nghiệm


=
+
+ + +

=
0
2
2
0 1
) )...( 2 )( 1 ( ! 2
) 1 (
) (
m
m
p m m
m p p p m
x
a x y (4)
+ Nếu p = 0 đây là là một nghiệm dạng chuỗi Frobenius;
+ Với a
0
= 1 ta có hàm J
0
(x) mà ta đã biết.

b. Trường hợp r = -p < 0 :

Xét: r = -p , phương trình (2) có dạng
2
( 2 ) 0; :

− + = =
m m m m
m m p b b b c (5)
với m ≥ 2 còn b
1
= 0.
+ Nếu p là số nguyên dương hoặc là một số nguyên dương lẻ là bội của ½ sẽ có các khả năng
sau:
- Khi m = 2p, phương trình (5) là 0.b
m
+ b
m-2
= 0; do đó nếu b
m-2
≠ 0, thì không có giá trị
nào của b
m
có thể thỏa mãn phương trình.
- Nếu p là số nguyên dương bội lẻ của ½ : Giả sử rằng p = k/2 trong đó k là số nguyên
dương lẻ, khi đó chỉ cần chọn b
m
= 0 cho mọi giá trị lẻ của m và ta có:
2
( ) 0;

− + =
k k
k k k b b
và phương trình này thoả mãn vì b
k
= b
k-2
= 0.
+ Từ đó nếu p không là số nguyên dương, có thể lấy b
m
= 0 với m là số lẻ và xác định hệ số của
của các chỉ số chẵn theo b
0
bằng công thức truy hồi
) 2 (
2
p m m
b
b
m
m

− =


với m ≥ 2 (6)
+ So sánh (6) và (3), ta thấy (6) sẽ cho kết quả tương tự như (4):



=

+ − + − + −

=
0
2
2
0 2
) )...( 2 )( 1 ( ! 2
) 1 (
) (
m
m
p m m
m p p p m
x
b x y
. (7)
Các chuỗi trong (4) và (7) hội tụ với mọi x > 0 vì x = 0 là một điểm kỳ dị chính quy của
phương trình Bessel.

c. Hàm Gamma

+ Xét Hàm gamma Γ(x), được định nghĩa với x > 0 bởi công thức


− −
= Γ
0
1
) ( dt t e x
x t
(8)
+ Nhận thấy tích phân suy rộng hội tụ với mọi x > 0. Để ý rằng
0
0
(1) lim 1
b
t t
b
e dt e

− −
→∞
( Γ = = − =
¸ ¸ ∫
(9)
+ Áp dụng tích phân từng phần hai vế với u = t
x
và dv = e
-t
dt:
1 1
0
0 0 0
( 1) lim lim lim
b b b
b
t x t x t x t x
b b b
x e t dt e t xe t dt x e t dt
− − − − − −
→∞ →∞ →∞
| | | |
( Γ + = = − + =
| |
¸ ¸
\ ¹ \ ¹
∫ ∫ ∫

tức là,
Γ(x + 1) = xΓ(x). (10)
+ Kết hợp (9) và phương trình (10) thì ta có
Γ(2) = 1.Γ(1)=1!, Γ(3) = 1.2.Γ(2)=2!, Γ(4) = 3.Γ(3)=3!,
+ Tổng quát hóa ta có : Γ(n + 1) = n!, với n ≥ 0 và là số nguyên. (11)
+ Một giá trị đặc biệt quan trọng của hàm gamma là
Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 248 -
π = = = Γ
∫ ∫



− −
0 0
2 / 1
2
2 ) 2 / 1 ( du e dt t e
u t
(12)
+ Nếu -1 < x < 0, thì
x
x
x
) 1 (
) (
+ Γ
= Γ ;
vế phải của của phương trình được xác định vì 0 < x + 1 < 1. Công thức tương tự có thể được sử
dụng để mở rộng cho định nghĩa của hàm Γ(x) trên khoảng mở ( -2, -1), thì đối với khoảng mở (
-3, -2) ta cũng làm tương tự, và cứ như vậy. Đồ thị của hàm gamma được chỉ ra trong Hình
3.5.1.

Hình 3.5.1. Đồ thị của hàm Gamma mở rộng.

d. Hàm Bessel loại một
+ Xét:


=
+
+ + +

=
0
2
2
0 1
) )...( 2 )( 1 ( ! 2
) 1 (
) (
m
m
p m m
m p p p m
x
a x y (4)

+ Nếu ta chọn a
0
= 1/[2
p
Γ(p +1)] với p > 0, và chú ý rằng
Γ(p + m + 1) = (p + m)(p + m – 1)…(p + 2)(p + 1) Γ(p + 1)
khi đó Hàm Bessel loại một bậc p rất ngắn gọn với trợ giúp của hàm gamma như sau:


=
+
|
¹
|

\
|
+ + Γ

=
0
2
2 ) 1 ( !
) 1 (
) (
m
p m
m
p
x
m p m
x J (13)
+ Nếu p > 0 không là số nguyên: xét


=

+ − + − + −

=
0
2
2
0 2
) )...( 2 )( 1 ( ! 2
) 1 (
) (
m
m
p m m
m p p p m
x
b x y

và chọn b
0
= 1/[2
-p
Γ(- p +1)] ta sẽ được:


=


|
¹
|

\
|
+ + − Γ

=
0
2
2 ) 1 ( !
) 1 (
) (
m
p m
m
p
x
m p m
x J (14)
của phương trình Bessel bậc p. Nếu p không là số nguyên, ta có nghiệm tổng quát
) ( ) ( ) (
2 1
x J c x J c x y
p p −
+ = (15)
với x > 0; x
p
phải được thay thế bằng |x|
p
trong phương trình (13) đến phương trình (15) để có
được nghiệm đúng với x < 0.
+ Nếu p = n là số nguyên không âm, thì phương trình (13) cho ta
2
0
( 1)
( )
!( )! 2
+

=
− | |
=
|
+
\ ¹

m n
m
n
m
x
J x
m m n
(16)
đối với phương trình Bessel loại 1 với bậc nguyên. Do đó
2 2 4 6
0 2 2 2 2 2 2 2 2
0
( 1)
( ) 1 ....
2 ( !) 2 2 4 2 4 6

=

= = − + − +

m m
m
m
x x x x
J x
m
(17)

3 5
2 1
1 2 1
0
( 1) 1 1
( ) ....
2 ( !)( 1)! 2 2! 2 2!3! 2
+ ∞
+
=
− | | | |
= = − + −
| |
+
\ ¹ \ ¹

m m
m
m
x x x x
J x
m m
(18)

Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 249 -
Đồ thị của J
0
(x) và J
1
(x) được chỉ ra trong Hình 3.5.2. , không điểm của hàm J
0
(x) và J
1
(x)
là đan xen nhau.
+ Với n lớn:
- Không điểm thứ n của J
0
(x) xấp xỉ là: (n – 1/4)π ,
- Không điểm thứ n của J
1
(x) xấp xỉ là (n + 1/4)π .
- Do đó khoảng giữa không điểm liên tiếp của J
0
(x) hoặc J
1
(x) là xấp xỉ π – tương tự
cosx và sinx.

Hình 3.5.2. Đồ thị của Hàm Bessel J
0
(x) và J
1
(x)

Lưu ý rằng J
p
(x) là hàm số cơ bản nếu bậc của nó là một nửa của một số nguyên, Ví dụ
x
x
x J sin
2
) (
2 / 1
π
= và x
x
x J cos
2
) (
2 / 1
π
=



e. Hàm Bessel loại hai

Hàm số:
2
2 1
2
0 0
( 1) ( ) 2 1 2 ( 1)! 1
( ) ln ( )
2 ! !( )! 2
n m
m n m n
n m n
n n n m
m m
H H x n m x
Y x J x
m x m m n
γ
π π π
+
− − ∞
+

= =
− + − − | | | |
= + − −
| |
+
\ ¹ \ ¹
∑ ∑
(20)
được gọi là hàm Bessel loại hai với bậc nguyên n ≥ 0.

Nghiệm tổng quát của phương trình Bessel có bậc nguyên n là: ) ( ) ( ) (
2 1
x Y c x J c x y
n n
+ =
f. Hàm Bessel đồng nhất

Hàm Bessel là tương tự như hàm lượng giác, chúng đều thoả mãn phần lớn những tiện ích phổ
biến, đặc biệt trong phép tính tích phân liên quan đến Hàm Bessel. Vi phân của


=
+
|
¹
|

\
|
+ + Γ

=
0
2
2 ) 1 ( !
) 1 (
) (
m
p m
m
p
x
m p m
x J , (13)
với p là số nguyên không âm cho ta: [ ] ) ( ) (
1
x J x x J x
dx
d
p
p
p
p

= . (22)

+ Tương tự ta có
[ ] ) ( ) (
1
x J x x J x
dx
d
p
p
p
p
+
− −
− = . (23)
+ Từ đó ta có: ) ( ) ( ) (
1
x J
x
p
x J x J
p p p
− = ′

, (24)
và : ) ( ) ( ) (
1
x J x J
x
p
x J
p p p +
− = ′ .

+Ta có thể biểu diễn hàm Bessel bậc cao hơn thông qua hàm Bessel bậc thấp hơn:
) ( ) (
2
) (
1 1
x J x J
x
p
x J
p p p − +
− = , (26)
+ Và có thể biểu diễn hàm Bessel bậc là số âm lớn thông qua hàm Bessel bậc là số âm nhỏ
hơn
Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 250 -
) ( ) (
2
) (
1 1
x J x J
x
p
x J
p p p + −
− = (27)
Chú ý: không khi nào có hàm Bessel có bậc là số nguyên âm xuất hiện. Nói chung, chúng
tồn tại với mọi giá trị p không là nguyên.

Ví dụ 1. + Với p = 0 phương trình [ ] ) ( ) (
1
x J x x J x
dx
d
p
p
p
p

= cho ta

+ = C x xJ dx x xJ ) ( ) (
1 0

+ Tương tự, với p = 0, phương trình [ ] ) ( ) (
1
x J x x J x
dx
d
p
p
p
p
+
− −
− = cho ta

+ − = C x J dx x J ) ( ) (
0 1
.

Ví dụ 2. Trước tiên sử dụng p = 2 và sau đó sử dụng p = 1 trong phương trình
) ( ) (
2
) (
1 1
x J x J
x
p
x J
p p p − +
− = , ta có
), ( ) ( ) (
2 4
) ( ) (
4
) (
1 0 1 1 2 3
x J x J x J
x x
x J x J
x
x J −
(
¸
(

¸

− = − =
sao cho
) ( 1
8
) (
4
) (
1 2 0 3
x J
x
x J
x
x J |
¹
|

\
|
− + − = .
+Tương tự, mọi hàm Bessel có bậc là số nguyên dương đều biểu diễn thông qua J
0
(x) và J
1
(x).

Ví dụ 3. Để tính được vi phân xJ
2
(x), đầu tiên ta chú ý rằng
C x J x dx x J x + =
− −

) ( ) (
1
1
2
1

theo phương trình [ ] ) ( ) (
1
x J x x J x
dx
d
p
p
p
p
+
− −
− = với p = 1.
+ Do đó ta viết
∫ ∫

= dx x J x x dx x xJ )) ( ( ) (
2
1 2
2

Và tích phân từng phần hai vế với
u = x
2
, dv = x
-1
J
2
(x)dx
du = 2xdx và v = -x
-1
J
1
(x)
ta có
( ) ( ) ( )
2 1 1 1 0
( ) 2 ( ) 2 = − + = − − +
∫ ∫
xJ x dx xJ x J x dx xJ x J x C .

3. Phương trình tham số Bessel

Phương trình tham số Bessel có bậc n là
0 ) (
2 2 2 2
= − + ′ + ′ ′ y n x y x y x α , (28)
trong đó α là tham số dương.
+ Phép thế t = αx vào phương trình (28) biến phương trình (28) thành phương trình Bessel
2
2 2 2
2
( ) 0
d y dy
t t t n y
dt dt
+ + − = (29)
với nghiệm tổng quát y(t) = c
1
J
n
(t) + c
2
Y
n
(t).
+ Do đó nghiệm tổng quát của phương trình (28) là
y(x) = c
1
J
n
(αx) + c
2
Y
n
(αx) (30)
Bây giờ ta xét bài toán giá trị riêng
Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 251 -
( )
2 2 2
( ) 0, [0, ]
0
λ ′′ ′ + + − = ∈
=
x y xy x n x L
y L
(31)
Ta tìm λ > 0 sao cho tồn tại một nghiệm không tầm thường của (31) và nó liên tục trên [0, L].

+ Nếu chúng ta viết λ = α
2
, thì phương trình vi phân (31) là phương trình vi phân (28), nên
nghiệm tổng quát của phương trình được cho bởi :
+ Sự liên tục của y(x) đòi hỏi c
2
= 0. Do đó y(x) = c
1
J
n
(αx).
+ Điều kiện biến y(L) = 0 suy ra z = αL phải là một nghiệm dương của phương trình
J
n
(z) = 0. (32)
+ Giá trị riêng thứ k của bài toán trong (31) là
2
2
2
) (
) (
L
nk
k k
γ
α λ = = (33)
+ Hàm riêng tương ứng là
|
¹
|

\
|
= x
L
J x y
nk
n k
γ
) ( . (34)
4. Các ứng dụng của hàm Bessel

Ta biết rằng: nghiệm của rất nhiều phương trình vi phân tuyến tính bậc hai khác có thể
biểu diễn thành hàm Bessel.
● Chẳng hạn, xét phương trình Bessel bậc p có dạng
0 ) (
2 2
2
2
2
= − + + w p z
dz
dw
z
dz
w d
z , (1)
và phép thế
,
α β −
= = w x y z kx (2)
● Sau đó biến đổi thông thường về dạng
0 ) ( ) 2 1 (
2 2 2 2 2 2 2
= + − + ′ − + ′ ′ y x k p y x y x
β
β β α α ,
tức là,
0 ) (
2
= + + ′ + ′ ′ y Cx B y Ax y x
q
, (3)
trong đó
A = 1 - 2α, B = α
2
– β
2
p
2
, C = β
2
k
2
và q = 2β . (4)
+ Tức là:
q
B A
p
q
C
k
q A
4 ) 1 (
,
2
,
2
,
2
1
2
− −
= = =

= β α (5)
+ Giả sử rằng căn bậc hai trong (5) là số thực, từ đó nghiệm tổng quát của (3) là
) ( ) ( ) (
β α α
kx w x z w x x y = = ,
trong đó
) ( ) ( ) (
2 1
z Y c z J c z w
p p −
+ =
là nghiệm tổng quát của phương trình Bessel trong (1).

ĐNNH LÝ 1. Nghiệm theo hàm Bessel
Nếu C > 0, q ≠ 0, và (1 - A)
2
≥ 4B thì nghiệm tổng quát ( với x > 0) của phương trình (3) là:
1 2
( ) ( ) ( )
p p
y x x c J kx c J kx
α β β

( = +
¸ ¸
(6)
Trong đó α, β, k và p được cho bởi phương trình (5). Nếu p là số nguyên, thì J
-p
được thay thế
cho Y
p
.

Ví dụ 1. Giải phương trình
0 ) 3 ( 8 4
4 2
= − + ′ + ′ ′ y x y x y x (7)

Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 252 -
Giải. + Ta viết lại (7) dưới dạng
2 4
1 3
2 ( ) 0
4 4
x y xy x y ′′ ′ + + − =
+ Và ta thấy A = 2, B = -3/4, C = 1/4, và q = 4.
+ Do đó phương trình (5) cho ta α = -1/2, β = 2, k = 1/4 và p = 1/2.
+ Vậy nghiệm tổng quát trong (6) của (7) là
1/ 2 2 2
1 1/ 2 2 1/ 2
1 1
( ) ( ) ( )
4 4
y x x c J x c J x


(
= +
(
¸ ¸

+ Ta nhớ lại rằng:
( ) z
z
z J sin
2
2 / 1
π
= và ( ) z
z
z J cos
2
2 / 1
π
=

,
+ Do đó nghiệm tổng quát của phương trình (7) có thể được viết dưới dạng
.
4
sin
4
cos ) (
2 2
2 / 3
|
|
¹
|

\
|
+ =

x
B
x
A x x y

Ví dụ 2. Giải phương trình Airy
0 9 = + ′ ′ xy y (8)

Giải. + Đầu tiên ta viết lại phương trình dưới dạng
0 9
3 2
= + ′ ′ y x y x .
+ Đây là một trường hợp đặc biệt của phương trình (3) với A = B = 0, C = 9, và q = 3. Từ đó
theo phương trình (5) ta có α = 1/2 , β = 3/2 , k = 2 và p = 1/3 . Do đó nghiệm tổng quát của
phương trình (8) là
1/ 2 3/ 2 3/ 2
1 1/ 3 2 1/ 3
( ) (2 ) (2 ) y x x c J x c J x

( = +
¸ ¸
.

Sự cong của cột thẳng đứng

+ Xét một cột thẳng đứng không thay đổi sẽ bị oằn dưới sức nặng của chính nó.
+ Chúng ta lấy x = 0 tại điểm tự do trên đỉnh của cột và x = L > 0 tại điểm đáy của nó.
+ Giả sử điểm đáy được gắn cố định trên mặt phẳng; xem Hình 3.6.1

Hình 3.6.1. Cột cong

+ Có nghĩa là góc lệch của cột tại điểm x là θ(x).
+ Từ lý thuyết về sự đàn hồi ta có: 0
2
2
= + θ ρ
θ
x g
dx
d
EI , (9)
trong đó E là suất Young của chất làm nên cột, I là momen quán tính của mặt cắt ngang, ρ là mật
độ tuyến tính của cột và g là gia tốc trọng trường.
+ Điều kiện biên là:
θ’(0) = 0, θ(L) = 0 (10)
Bài giảng: Phương trình vi phân TS. Nguyễn Hữu Thọ

- 253 -
+ Với
EI

γ λ = =
2
, (11)
ta có bài toán giá trị riêng
0
2
= + ′ ′ θ γ θ x ; θ’(0) = 0, θ(L) = 0 (12)
+ Cột chỉ bị oằn chỉ khi phương trình (12) có một nghiệm không tầm thường, nếu không cột
sẽ trở về trạng thái cũ của nó không bị lệch khỏi mặt thẳng đứng.
+ Phương trình vi phân (12) là phương trình Ariy với A = B = 0, C = γ
2
và q = 3.
+ Theo (5) ta có α = 1/2 , β = 3/2,
2
3
k γ = và p = 1/3, nên nghiệm tổng quát là:
1/ 2 3/ 2 3/ 2
1 1/ 3 2 1/ 3
2 2
( )
3 3
x x c J x c J x θ γ γ

( | | | |
= +
| | (
\ ¹ \ ¹ ¸ ¸
(13)
+ Ta thế p = ±1/3 vào


=
+
|
¹
|

\
|
+ + Γ

=
0
2
2 ) 1 ( !
) 1 (
) (
m
p m
m
p
x
m p m
x J ,
và sau đó đơn giản hóa ta có
|
|
¹
|

\
|
− + −
Γ
+
|
|
¹
|

\
|
− + −
Γ
= ...
180 6
1
) 3 / 2 (
3
...
504 12 ) 3 / 4 ( 3
) (
6 4 3 2
3 / 1
3 / 1
2
7 4 4 2
3 / 1
3 / 1
1
x x c x x
x
c
x
γ γ
γ
γ γ γ
θ
+ Từ điều kiện điểm cuối θ’(x) = 0 suy ra c
1
= 0, nên
1/ 2 3/ 2
2 1/ 3
2
( )
3
x x c J x θ γ

| |
=
|
\ ¹
. (14)
+ Đ/ kiện θ(L) = 0 cho ta
3/ 2
1/ 3
2
0
3
J L γ

| |
=
|
\ ¹
. (15)
+ Do đó cột sẽ oằn chỉ khi
2
2
3
z L γ = là nghiệm của phương trình J
-1/3
= 0. Đồ thị của
|
|
¹
|

\
|


+
Γ
=


=


1
2
2 3 / 1
3 / 1
) 1 3 .( 5 . 2 ! 2
3 ) 1 (
1
) 3 / 2 (
) 2 / (
) (
m
m
m m m
m m
z z
z J (16)
được chỉ ra trong Hình 3.6.2, ở đó ta thấy rằng không điểm nhỏ nhất dương z
1
là nhỏ hơn 2.


Bài tập về nhà: Các bài tập lẻ Tr332 đến 335; 344 đến 347; 352, 353
Đọc trước các Mục: 4.1, 4.2 và 4.3 chuNn bị cho Bài số 5A(9)

c2 = − 1 = 0 . ta có th gi i phương trình này thu ư c công th c truy h i c cn = − n −1 ..7 8 6.. n =1 6.N u n ≠ 5 . n≠5 (15) n c c Suy ra : c1 = -c0. và c4 = − 3 = 0 .( n + 5) n =1 ( n + 5)! . Xét phương trình x2y" + (6x + x2)y' + xy = 0. . V i r2 = −5 . Nguy n H u Th Gi s r ng r1 = r2 + N v i N là s nguyên dương.. c8 = − 7 = − 5 .Bài gi ng: Phương trình vi phân TS. + ây: r1 = r2 + N = r2 + 5 . + Do ó chúng ta tìm ư c hai nghi m chu i Frobenius c a p/t (11) x 2 x3 x 4  −5  y1 ( x) = x 1 − x + − +  và 2 6 24   .....7 6. v i n ≥ 1 ta có (n + r ) 2 + 5(n + r )  cn + (n + r )cn −1 = 0 (13)   Chú ý r ng h s c a cn là φ(r + n). 2 2 c0 c c c2 c3 = − = − . ∞ ∞ (−1) n x n (−1) n x n = 1 + 120∑ y2 ( x ) = 1 + ∑ . + ây p0 = 6 và q0 = 0.. phương trình (14) cho ta 0. (16) 3 6 4 24 .. ta có th gi i ư c phương trình (9) v i cn và ti p t c tính toán các h s trong nghi m d ng chu i Frobenius tương ng v i s mũ r1 .  n =1 n=0 ∞ n=0 + S h ng tương ng v i n = 0 cho phương trình xác nh trong (12). (17) 6 7 6.. + Tuy nhiên không ph i lúc nào cũng t n t i nghi m d ng chu i Frobenius tương ng v i s mũ nh hơn r2 .c5 + 0 = 0 nên c5 là h ng s th hai tuỳ ch n..8 + Khi chúng ta k t h p k t qu (16) và (17). cn −1 ư c xác nh. phương trình (13) tr thành n(n − 5)cn + ( n − 5)cn −1 = 0 (14) .240 - .V i n = 5 . c1 .7. v n s d ng công th c truy h i trong (15) ta nh n ư c: c c c c c c6 = − 5 . ta có y = x −5 ∑ cn x n n =0 ∞    x 2 x3 x4  x6 x7 x8 = c0 x −5  1 − x + − +  + c5 x −5  x5 − + − + . ∀n ≥ 1 + Khi c0 . Ví d 1. c7 = − 6 = 5 ..  2 6 24  6 6.7. + Ta th chu i Frobenius: y = ∑ cn x n + r vào (11) nh n ư c: (11) (12) ∑ (n + r )(n + r − 1)c x n n=0 ∞ ∞ n+r + 6∑ (n + r )cn x n + r + ∑ ( n + r )cn x n + r +1 + ∑ cn x n + r +1 = 0 . r1 > r2 : + Khi ó h s φ (r1 + n) ≠ 0... nên phương trình xác nh là φ (r ) = r (r − 1) + 6r = r 2 + 5r = 0 v i nghi m r1 = 0 và r2 = −5 ⇒ r1 − r2 = 5 = N .7. n=0 2 ∞ ∞ ∞ ⇔ ∑  (n + r )  n=0 + 5( n + r )  cn x n + r + ∑ (n + r )cn −1 x n + r = 0 .8    v i hai h ng s tuỳ ý c0 và c5 .

n =1 2 n !(n + 3)!   t ó ta có: c2 n = Chú ý: Khi ch có m t nghi m y1 ( x) d ng chu i Frobenius c a PTVPTT thu n nh t c p hai t n t i.   + V i n ≥ 2 ta có phương trình (n + r ) 2 − 2(n + r ) − 8 cn + cn − 2 = 0. 8 8 64 + Khi ó phương trình (20) v i n = 6 tr thành c 0. Gi i. Khi ó phương trình (19) có th vi t dư i d ng n(n . + Th y = ∑ cn x n + r vào phương trình (18) ta có (18) ∑ (n + r )(n + r − 1)cn x n+r − ∑ (n + r )cn x n+ r + ∑ cn x n+ r +2 − 8∑ cn x n+ r = 0. và c5 = 0..(2n + 6) 2 n !(n + 3)! + V y nghi m chu i Frobenius c a phương trình (18): ∞  (−1) n x 2 n  y1 ( x) = x 4 1 + 6∑ 2 n .10. ta th r=4 vào phương trình (19) thu ư c công th c truy h i c cn = − n − 2 v i n ≥ 2.Bài gi ng: Phương trình vi phân TS. Cho phương trình x 2 y ′′ − xy ′ + ( x 2 − 8) y = 0 Ki m tra xem phương trình có hay không hai nghi m d ng chu i Frobenius LTT.4.(2n)8. suy ra c1 = 0 . công th c (v i c0 ≠ 0 ) này cho ta c0 c c . (22) n(n + 6) c2 = (−1)n c0 (−1)n 6c0 = 2n .. + tìm nghi m ơn d ng chu i Frobenius tương ng v i nghi m l n r1 = 4. + Ta có p0 = -1 và q0 = -8. V i n ≠ 6 ta có th gi i ra công th c truy h i như sau c cn = − n − 2 v i n ≥ 2. ta s d ng phương pháp h b c tìm nghi m th hai c l p tuy n tính.241 - .. c3 = 0. Nguy n H u Th Ví d 2..c6 + 0 = 0 .   x r +1 2 (19) (20) + Xét nghi m nh r = r2 = -2. Nên không có nghi m d ng chu i Frobenius tương ng v i nghi m nh r2 = -2. 2. nên phương trình xác nh là φ (r ) = r (r − 1) − r − 8 = r 2 − 2r − 8 = 0 có hai nghi m là r1 = 4 và r2 = -2 có hi u là N = 6. c4 = 2 = 0 . n ≠ 6 n(n − 6) (21) + B i vì c1 = 0. n=0 n=0 n=0 n=0 ∞ ∞ ∞ ∞ ⇔ +H s ∑ (n + r )2 − 2(n + r ) − 8 cn x n+r + ∑ cn−2 x n+r = 0.6)cn + cn-2 = 0 v i n ≥ 2.   n=0 n=0 ∞ ∞ cho ta  n + r ) − 2(n + r ) − 8 c1 = 0 . 64 + Vì c0 ≠ 0 do ó không có cách ch n c6 tho mãn phương trình. Mô t phương pháp h b c: Xét PTVPTT c p hai: y ′′ + P ( x) y ′ + Q ( x) y = 0 (23) .

nên: r 2 + ( p0 − 1)r + q0 = (r − r1 )(r − r1 + N ) (23) = r 2 + ( N − 2r1 )r + (r12 − r1 N ) = 0 . khi ó ta vi t phương trình (1) dư i d ng x x y ′′ + Py ′ + Qy = 0 .242 - . (a0 ≠ 0) n=0 ∞ (29) v i x > 0 tương ng v i s mũ l n r1. Q( x) = 2 . p ( x) q( x) t P( x) = . x x v i gi thi t r1 − r2 = N ∈ » + . Vì phương trình xác nh có hai nghi m r1 và nghi m r2 = r1 – N. Gi s ã có nghi m th nh t d ng chu i Frobenius (1) y1 ( x) = x r1 ∑ an x n . Trư ng h p logarithmic Bây gi ta s nghiên c u công th c t ng quát nghi m th hai c a phương trình p ( x) q ( x) y ′′ + y ′ + 2 y = 0. v i ′′ y2′ = vy1′ + v ′y1 và y2 = vy1′′ + 2v ′y1′ + v ′′y1 ta có vy ′′ + 2v ′y ′ + v ′′y  + P vy ′ + v ′y  + Qvy = 0 1 1 1 1  1   1  + S p x p l i ta có v  y1′′ + Py1′ + Qy1  + v′′y1 + 2v′y1′ + Pv′y1 = 0   + Do y1 là nghi m c a phương trình (23) nên ta có phương trình: v′′y1 + 2v′y1′ + Pv′y1 = 0 + (26) t v’ = u v i g/thi t y1(x) không tri t tiêu trên I. khi ó phương trình (26) tr thành  y′  u ′ +  2 1 + P( x)  u = 0 (27)  y1    + Gi i (27) ta nhân ư c: exp . Ta s tìm y2 sao cho cùng v i y1 t o thành h nghi m LTT. b. y1 y12 ( ) + Ch n C = 1 và K= 0. Nguy n H u Th trên kho ng m I mà trên kho ng ó P và Q là các hàm liên t c. nên y1 và y2 là hai nghi m c l p tuy n tính. y ( x) + Xét thương : v( x) = 2 (24) y1 ( x) + N u ta bi t v(x). thì y2 s tìm ư c b ng công th c y2(x) = v(x)y1(x) (25) + Ta b t u b ng phép th bi u th c (25) vào phương trình (23). ta có y2 = y1 ∫ exp -∫ P(x)dx y12 ( ) dx.∫ P( x) dx y2 = v = C∫ dx + K .Bài gi ng: Phương trình vi phân TS. + Gi s ta ã bi t m t nghi m y1 c a phương trình (23). y2(x) không là b i s c a y1(x). (28) + Hàm s mũ không tri t tiêu.

...p0 ln x − p1 x − p2 x 2 − ... ( ) ( ) (31) Ta th (29) và (31) vào công th c (28).. v i l a ch n a0 = 1 trong (29)... (32) Trư ng h p 1: S mũ b ng nhau (r1 = r2 t c N=0).) dx.∫ P( x) dx = exp  -∫  0 + p1 + p2 x + .. dx ( ) 1   = y1 ln x + y1  C1 x + C2 x 2 +  2   1  = y1 ln x + x r1 (1 + a1 x + )  C1 x + C2 x 2 + 2  = y1 ln x + x r1 ( b0 x + b1 x 2 + b2 x 3 +    ) ..Bài gi ng: Phương trình vi phân TS.. V i N = 0 công th c (32) tr thành y2 = y1 ∫ 1/ x + C1 + C2 x 2 + ...) (1 + C x + C x + . y2 = y1 ∫ dx... (33) Như v y trong trư ng h p s mũ b ng nhau. 2   nên exp − ∫ P ( x)dx = x − p0 1 + A1 x + A2 x 2 + . Nguy n H u Th suy ra: p0 – 1 = N – 2r1 . d ng t ng quát c a y2 là y2 ( x) = y1 ( x)ln x + x1+ r1 ∑ bn x n n=0 ∞ Trư ng h p 2: r1 = r2 +N (v i N > 0) Lúc này (32) tr thành y2 = y1 ∫ x −1− N 1 + C1 x + C2 x 2 + .243 - . 2 x 2 r1 1 + a1 x + a2 x 2 + . ta có ( ( ) ) y2 = y1 ∫ x − p0 − 2 r1 (1 + A1 x + A2 x 2 + .. suy ra: x − p0 1 + A1 x + A2 x 2 + ..) 2 1 2 = y1 ∫ x −1− N (1 + B x + B x + .. dx ( ) .p0 – 2r1 = -1 – N (30) p0 + p1 x + p2 x 2 + .  ...  2   ( ) 1   = x − p0 exp  − p1 x − p2 x 2 − .. Khai tri n m u s và ơn gi n. p0 P( x) = = + p1 + p2 x + .. dx      x 1   = exp  .. + C N x N + .... t c là: Ta vi t . x x thì ta có  p   exp . 2 1 2 dx...

Cho ρ > 0 là giá tr nh nh t c a bán kính h i t c a chu i lũy th a (4) p ( x) = ∑ pn x và n n=0 ∞ q ( x) = ∑ qn x n . x 2 y′′ + xy′ + x 2 y = 0 (37) + V i r1= r2 = 0. Chúng ta s minh h a cho trư ng h p r1= r2 b ng cách suy ra nghi m th hai c a phương trình Bessel b c không... Trư ng h p ngo i l Gi s r ng x = 0 là m t i m kỳ d chính quy c a phương trình x 2 y ′′ + xp ( x) y′ + q ( x) y = 0 . n =0 ∞ (35b) (b) N u r1 − r2 = N ∈ » + ...Bài gi ng: Phương trình vi phân TS. n =0 ∞ (36b) Ví d 3....  dx x  x x  −N − N +1 Cx x = C N y1 ln x + y1 ( + 1 + .   −N −N +1   n=0  nên y2 ( x) = C N y1 ( x )ln x + x rN ∑ bn x n n=0 ∞ (34) trong ó b0 = -a0/N.) −N −N +1 Cx  ∞   1  = C N y1 ln x + x r2 + N  ∑ an x n  x − N  + 1 + . thì phương trình (4) có hai nghi m y1 và y2 có d ng y1 ( x) = x r1 ∑ an x n v i a0 ≠ 0 n =0 ∞ (36a) và y2 ( x) = Cy1 ( x) ln x + x r2 ∑ bn x n . ta ã tìm ư c nghi m th nh t c a phương trình là ∞ (−1) n x 2 n (38) y1 ( x) = J 0 ( x) = ∑ 2 n 2 n =0 2 ( n!) + Theo phương trình (35b) nghi m th hai c a phương trình có d ng y2 ( x) = y1 ( x) ln x + ∑ bn x n n =1 ∞ (39) + Tìm các h s bn : o hàm c a y2 ta có . (a) N u r1 = r2. thì phương trình (4) có hai nghi m y1 và y2 d ng y1 ( x) = x r1 ∑ an x n v i a0 ≠ 0 n =0 ∞ (35a) và y2 ( x) = y1 ( x) ln x + x r1 +1 ∑ bn x n . NNH LÝ 1. n =0 ∞ G i r1 và r2 là hai nghi m. v i r1 ≥ r2 c a phương trình xác nh r (r − 1) + p0 r + q0 = 0 .244 - .. Nguy n H u Th 1 C1 C  = y1 ∫  N + N +1 + N + . b0 ≠ 0 .

. th a mãn công th c truy h i 2. . (40) 2 2 n (n!) 2 n =1 n =3 + Do: n2bn + bn-2 = 0 n u n là s l .245 - . Nguy n H u Th ′ y2′ ( x ) = y1 ( x ) ln x + và y1 ∞ + ∑ nbn x n −1 x n =1 ′′ ′′ y2 ( x) = y1 ( x) ln x + ′ 2 y1 y1 ∞ − 2 + ∑ n(n − 1)bn x n− 2 x x n =2 Ta th vào phương trình (37) và s d ng tính ch t J0(x) cũng th a mãn phương trình này nên ta thu ư c: 0 = x 2 y2′′ + xy2′ + x 2 y2 ′ ′ =  x 2 y1 + xy1 + x 2 y1  ln x + 2 xy1 +  ′′  + ∑ n(n − 1)bn x n + ∑ nbn x n + ∑ bn x n + 2 . 4 128 13824 c a phương trình Bessel b c không. + Do ó : c2 n = 1 + π π t c là. + H s v i ch s ch n trong phương trình (40): v i n ≥ 2. 2 2 2n 2 n 2 ( n!) 2 (( n − 1)!) 2 ( n!) 0 = 2∑ ∞ 1 1 1 1 + + + .. n= 2 n =1 n =1 ∞ ∞ ∞ t ó ta có: ∞ (−1) n 2nx 2 n + b1 x + 2 2 b2 x 2 + ∑ (n 2bn + bn−2 ) x n .. Y0 ( x) = 2  x (−1) n+1 H n x 2 n   γ + ln  J 0 ( x) + ∑  . + = H n (44) 2 3 4 n trong ó ta nh nghĩa Hn là t ng riêng th n c a chu i i u hòa ∑ (1 / n) . vì b2 = 1/4 > 0 nên v i n = 1 trong (43) ta có c2 = 1. Hàm Y0(x) ư c g i là Hàm s Bessel b c không lo i hai. + Chu i lũy th a trong (45) h i t v i m i x.57722 . + Chú ý r ng h s c a các ch s l là b ng 0. + Th (43) vào (42) ta có ( −1) n +1 c2 n ( −1) n c2 n − 2 ( −2)( −2) n 2n 1 (2n) 2 2 n + 2 n−2 = ⇒ c2 n = c2 n − 2 + . + Ta ch n (-1)n+1 thay vì (-1)n . ta th (43) và (44) vào (39) thu ư c nghi m th hai ∞ (−1) n +1 H n x 2 n y2 ( x) = J 0 ( x) ln x + ∑ 22 n (n !)2 n =1 (45) x 2 3 x 4 11x 6 = J 0 ( x) ln x + − + − .Bài gi ng: Phương trình vi phân TS. Ta thư ng công th c: 2 2 Y0 ( x) = (γ − ln 2) y1 + y2 .(−1) n 2n 2 (2n) b2 n + b2 n−2 = − 2 n (42) 2 (n!) 2 + Xét phép th : (−1) n+1 c2 n b2 n = 2 n (43) 2 (n!) 2 và hy v ng tim ư c công th c truy h i cho c2n ơn gi n hơn b2n. π  2 2 2 n (n!) 2  n →∞ (46) trong ó γ ư c ký hi u là h ng s Euler: γ = lim( H n − ln n) ≈ 0.. nên t t c các h s có ch s l trong y2 u tri t tiêu..

.) 8 192 1 = 4 y1 ∫ dx 2 x 5x4 x6 3 x (1 − + − + .... x 2 y ′′ + xy′ + ( x 2 − 1) y = 0 (48) + Phương trình xác nh tương ng có nghi m là r1 = 1 và r2 = -1. (49) 2 n=0 2 n!(n + 1)! 2 16 384 18432 + V i P(x) = 1/x t (48)... ta minh h a trư ng h p r1 – r2 = N b ng cách dùng k thu t rút g n b c thu ư c nghi m th hai c a phương trình Bessel b c m t..246 - .  dx  4 x x 192 4609   1  7 x 2 19 x 4 = y1 ln x + 4 y1  − 2 + + + . m(2 p + m) + B i vì a1 = 0.. + V i các s h ng ch n: công th c t ng quát là (2) (3) . và r2 = -p.  . y2 ( x) = y1 ( x) ln x − 2.Bài gi ng: Phương trình vi phân TS.. Phương trình Bessel (50) tìm Xét m t s trư ng h p c a phương trình Bessel b c p ≥ 0.) 4 192 4608  1  x2 7 x4 x6 = 4 y1 ∫ 3 1 + + + + . suy ra am = 0 cho m i m nh n giá tr l ..  dx x  4 192 4608  3 = y1 ∫ 1  1  1 7 x 19 x 3 = 4 y1 ∫  + 3 + + + . am := cm . N u chúng ta th y = ∑ cm x m+ r vào phương trình (1). x 8 32 4608 Chú ý r ng k thu t h b c d th y m t vài s h ng u c a chu i. Như m t phương pháp khác c a phép th ... Phương trình xác nh c a (1) là r2 – p2 = 0.) x( − + 2 16 384 4 = y1 ∫ dx 2 x x4 3 2 x (1 − + − . nhưng không d ra m t công th c truy h i có th xác nh ư c s h ng t ng quát c a chu i. ta tìm s h ng sao cho c1 = 0 và (m + r )2 − p 2  cm + cm − 2 = 0. + Ta ã bi t: m t nghi m c a phương trình (48) là x ∞ (−1) n x 2 n x x3 x5 x7 y1 ( x) = J1 ( x) = ∑ 2 n = − + − + . x 2 y ′′ + xy′ + ( x 2 − p 2 ) y = 0 (1) Nghi m c a nó ư c g i là Hàm Bessel b c p... p/t xác nh có hai nghi m là r1 = p. s h b c công th c truy h i c a (28) cho ta 1 y2 = y1 ∫ 2 dx xy1 dx x x x5 2 − . Nguy n H u Th Ví d 4.. m ≥ 2 .. Trư ng h p r = p > 0 + N u ta r = p và thì phương trình (2) cho ta công th c truy h i am − 2 am = − .   a.  2 x 384 18432  Do ó 1 x x 3 11x5 + + − + .

phương trình (2) có d ng m( m − 2 p )bm + bm − 2 = 0. + T ng quát hóa ta có : Γ(n + 1) = n!. y1 ( x) = a0 ∑ (4) b. có th l y bm = 0 v i m là s l và xác nh h s c a c a các ch s ch n theo b0 b ng công th c truy h i bm−2 v im≥2 (6) bm = − m( m − 2 p ) + So sánh (6) và (3). + K t h p (9) và phương trình (10) thì ta có Γ(2) = 1. ∞ 0 b →∞ Γ(1) = ∫ e− t dt = lim  −e − t  = 1   + Áp d ng tích phân t ng ph n hai v v i u = tx và dv = e-tdt: b b b b     −t x −t x − t x −1 Γ( x + 1) = lim ∫ e t dt = lim   −e t  + ∫ xe t dt  = x  lim ∫ e− t t x −1dt   0 b →∞ b →∞ b →∞ 0 0 0     t c là..( p + m) m =0 2 + N u p = 0 ây là là m t nghi m d ng chu i Frobenius.Bài gi ng: Phương trình vi phân TS. ư c nh nghĩa v i x > 0 b i công th c Γ( x) = ∫ e −t t x −1dt 0 ∞ (8) ý r ng b 0 + Nh n th y tích phân suy r ng h i t v i m i x > 0. phương trình (5) là 0... Γ(3) = 1. Hàm Gamma + Xét Hàm gamma Γ(x).2. . + M t giá tr c bi t quan tr ng c a hàm gamma là (9) (10) (11) .bm + bm-2 = 0.Γ(2)=2!.N u p là s nguyên dương b i l c a ½ : Gi s r ng p = k/2 trong ó k là s nguyên dương l . do ó n u bm-2 ≠ 0. ta th y (6) s cho k t qu tương t như (4): (−1) m x 2 m− p .. + T ó n u p không là s nguyên dương.247 - .Khi m = 2p. Γ(4) = 3.. + N u p là s nguyên dương ho c là m t s nguyên dương l là b i c a ½ s có các kh năng sau: . khi ó ch c n ch n bm = 0 cho m i giá tr l c a m và ta có: k ( k − k )bk + bk − 2 = 0.Γ(1)=1!. Γ(x + 1) = xΓ(x). (7) 2m m!(− p + 1)(− p + 2). thì không có giá tr nào c a bm có th th a mãn phương trình. b m := cm (5) v i m ≥ 2 còn b1 = 0. Nguy n H u Th a2 m = nên v i nghi m l n r = p ta có nghi m (−1) m a0 2 2 m m!( p + 1)( p + 2). Trư ng h p r = -p < 0 : Xét: r = -p ..Γ(3)=3!.( p + m) ∞ (−1) m x 2 m+ p 2m m!( p + 1)( p + 2).(− p + m) m =0 2 Các chu i trong (4) và (7) h i t v i m i x > 0 vì x = 0 là m t i m kỳ d chính quy c a phương trình Bessel. y2 ( x) = b0 ∑ ∞ c. và phương trình này tho mãn vì bk = bk-2 = 0. v i n ≥ 0 và là s nguyên. + V i a0 = 1 ta có hàm J0(x) mà ta ã bi t.

.. ( m!)(m + 1)! 2 2!  2  2!3!  2  m =0 2 (14) (15) có (16) (17) (18) .(− p + m) m =0 2 ∞ 2 m− p (−1) m  x J − p ( x) = ∑   m =0 m!Γ ( − p + m + 1)  2  c a phương trình Bessel b c p.248 - ..5. Nguy n H u Th Γ(1 / 2) = ∫ e −t t −1/ 2 dt = 2∫ e −u du = π 0 0 (12) + N u -1 < x < 0. + N u p = n là s nguyên không âm.. và chú ý r ng Γ(p + m + 1) = (p + m)(p + m – 1)…(p + 2)(p + 1) Γ(p + 1) khi ó Hàm Bessel lo i m t b c p r t ng n g n v i tr giúp c a hàm gamma như sau: J p ( x) = ∑ (−1) m  x   m =0 m!Γ ( p + m + 1)  2  ∞ 2 m+ p (13) + N u p > 0 không là s nguyên: xét y2 ( x) = b0 ∑ và ch n b0 = 1/[2-p Γ(.. thì i v i kho ng m ( -3. thì phương trình (13) cho ta 2 m+ n ∞ (−1) m  x  J n ( x) = ∑   m = 0 m !( m + n)!  2  i v i phương trình Bessel lo i 1 v i b c nguyên. -1).Bài gi ng: Phương trình vi phân ∞ ∞ 2 TS. ta có nghi m t ng quát y ( x) = c1 J p ( x) + c2 J − p ( x) p v i x > 0.1.. ( m!) 2 2 24 246 m =0 2 và 3 5 ∞ ( −1) m x 2 m +1 x 1  x 1 x J1 ( x) = ∑ 2 m +1 = −   +   − .. Do ó ∞ ( −1) m x 2 m x2 x4 x6 J 0 ( x) = ∑ 2 m = 1 − 2 + 2 2 − 2 2 2 + . x ph i ư c thay th b ng |x|p trong phương trình (13) n phương trình (15) ư c nghi m úng v i x < 0. Công th c tương t có th ư c s d ng m r ng cho nh nghĩa c a hàm Γ(x) trên kho ng m ( -2.( p + m) m =0 2 ∞ (4) + N u ta ch n a0 = 1/[2p Γ(p +1)] v i p > 0.. th c a hàm gamma ư c ch ra trong Hình 3. d.. (−1) m x 2 m+ p 2m m!( p + 1)( p + 2). x v ph i c a c a phương trình ư c xác nh vì 0 < x + 1 < 1. Hàm Bessel lo i m t + Xét: y1 ( x) = a0 ∑ th c a hàm Gamma m r ng.. N u p không là s nguyên.p +1)] ta s ư c: ∞ (−1) m x 2 m− p 2m m!(− p + 1)(− p + 2). Γ( x ) = Hình 3. -2) ta cũng làm tương t .5.1. thì Γ( x + 1) . và c như v y.

Không i m th n c a J0(x) x p x là: (n – 1/4) π . . Hình 3. Hàm Bessel lo i hai Hàm s : Yn ( x) = 2 x 1 n −1 2n − 2 m (n − m − 1)! 1 ∞ (−1) m ( H n + H m + n )  x  − ∑  γ + ln  J n ( x) − ∑   π π m =0 π m=0 2 m ! x n − 2m m !(m + n)! 2 n+2m (20) ư c g i là hàm Bessel lo i hai v i b c nguyên n ≥ 0. + V i n l n: . Hàm Bessel ng nh t Hàm Bessel là tương t như hàm lư ng giác. dx p J ′ ( x) = J p −1 ( x) − J p ( x) .249 - .2. (26) x + Và có th bi u di n hàm Bessel b c là s âm l n thông qua hàm Bessel b c là s âm nh hơn . Ví d 2 2 J1/ 2 ( x ) = sin x và J −1/ 2 ( x) = cos x πx πx e. Vi phân c a (−1) m  x J p ( x) = ∑ . Nguy n H u Th th c a J0(x) và J1(x) ư c ch ra trong Hình 3. p x p J ′ ( x) = J p ( x) − J p+1 ( x) . p x [ ] (23) (24) +Ta có th bi u di n hàm Bessel b c cao hơn thông qua hàm Bessel b c th p hơn: 2p J p +1 ( x) = J p ( x) − J p −1 ( x) . không i m c a hàm J0(x) và J1(x) là an xen nhau. th c a Hàm Bessel J0(x) và J1(x) Lưu ý r ng Jp(x) là hàm s cơ b n n u b c c a nó là m t n a c a m t s nguyên.   m = 0 m!Γ ( p + m + 1)  2  d p v i p là s nguyên không âm cho ta: x J p ( x) = x p J p −1 ( x) . chúng u tho mãn ph n l n nh ng ti n ích ph bi n. Nghi m t ng quát c a phương trình Bessel có b c nguyên n là: y ( x) = c1 J n ( x) + c2Yn ( x) f.2.5. . .Do ó kho ng gi a không i m liên ti p c a J0(x) ho c J1(x) là x p x π – tương t cosx và sinx. dx ∞ 2 m+ p (13) (22) [ ] + Tương t ta có +T ó ta có: và : d −p x J p ( x) = − x − p J p+1 ( x) .Bài gi ng: Phương trình vi phân TS.Không i m th n c a J1(x) x p x là (n + 1/4) π .5. c bi t trong phép tính tích phân liên quan n Hàm Bessel.

+ Do ó nghi m t ng quát c a phương trình (28) là y(x) = c1Jn(αx) + c2Yn(αx) (30) Bây gi ta xét bài toán giá tr riêng . 3. du = 2xdx ta có 2 ( x)dx = ∫ x 2 ( x −1 J 2 ( x))dx dv = x-1J2(x)dx và v = -x-1J1(x) ∫ xJ 2 ( x)dx = − xJ1 ( x ) + 2∫ J1 ( x)dx = − xJ1 ( x ) − 2 J 0 ( x ) + C . tính ư c vi phân xJ2(x). ta có x 4 4 2  J 3 ( x) = J 2 ( x) − J1 ( x) =  J1 ( x) − J 0 ( x) − J1 ( x).250 - . m i hàm Bessel có b c là s nguyên dương u bi u di n thông qua J0(x) và J1(x). (28) trong ó α là tham s dương. + V i p = 0 phương trình d p x J p ( x) = x p J p −1 ( x) cho ta dx ∫ xJ 0 ( x)dx = xJ1 ( x) + C [ ] + Tương t . Trư c tiên s d ng p = 2 và sau ó s d ng p = 1 trong phương trình 2p J p +1 ( x) = J p ( x) − J p −1 ( x) . Nói chung. Phương trình tham s Bessel Phương trình tham s Bessel có b c n là x 2 y ′′ + xy ′ + (α 2 x 2 − n 2 ) y = 0 . u tiên ta chú ý r ng −1 −1 ∫ x J 2 ( x)dx = x J1 ( x) + C Ví d theo phương trình + Do ó ta vi t d −p x J p ( x) = − x − p J p+1 ( x) v i p = 1. chúng t n t i v i m i giá tr p không là nguyên. v i p = 0. phương trình d −p x J p ( x) = − x − p J p+1 ( x) cho ta dx ∫ J1 ( x)dx = − J 0 ( x) + C . Ví d 3.Bài gi ng: Phương trình vi phân TS. x x x  sao cho 4  8  J 3 ( x ) = − J 0 ( x ) +  2 − 1 J 1 ( x ) . J p −1 ( x) = Ví d 1. Nguy n H u Th 2p J p ( x) − J p +1 ( x) (27) x Chú ý: không khi nào có hàm Bessel có b c là s nguyên âm xu t hi n. x x  +Tương t . + Phép th t = αx vào phương trình (28) bi n phương trình (28) thành phương trình Bessel d2y dy t 2 2 + t + (t 2 − n 2 ) y = 0 (29) dt dt v i nghi m t ng quát y(t) = c1Jn(t) + c2Yn(t). [ ] 2. dx [ ] ∫ xJ Và tích phân t ng ph n hai v v i u = x2 .

và (1 . (4) + T c là: (1 − A) 2 − 4 B q 1− A 2 C . N u p là s nguyên. (31) + N u chúng ta vi t λ = α2. Nghi m theo hàm Bessel N u C > 0. Do ó y(x) = c1Jn(αx).Bài gi ng: Phương trình vi phân TS. β= . (3) trong ó A = 1 . k và p ư c cho b i phương trình (5).2α. thì phương trình vi phân (31) là phương trình vi phân (28). α= (5) NNH LÝ 1. β. (1) 2 dz dz và phép th w = x −α y. Ch ng h n. L] y ( L) = 0 Ta tìm λ > 0 sao cho t n t i m t nghi m không t m thư ng c a (31) và nó liên t c trên [0. nên nghi m t ng quát c a phương trình ư c cho b i : + S liên t c c a y(x) òi h i c2 = 0. B = α2 – β2p2.  L  4. q ≠ 0. Các ng d ng c a hàm Bessel Ta bi t r ng: nghi m c a r t nhi u phương trình vi phân tuy n tính b c hai khác có th bi u di n thành hàm Bessel. p= 2 2 q q + Gi s r ng căn b c hai trong (5) là s th c. + i u ki n bi n y(L) = 0 suy ra z = αL ph i là m t nghi m dương c a phương trình Jn(z) = 0. Ví d 1.A)2 ≥ 4B thì nghi m t ng quát ( v i x > 0) c a phương trình (3) là: y ( x) = xα c1 J p (kx β ) + c2 J − p (kx β )    (6) Trong ó α. x 2 y ′′ + Axy ′ + ( B + Cx q ) y = 0 . t ó nghi m t ng quát c a (3) là y ( x) = x α w( z ) = x α w(kx β ) . Gi i phương trình 4 x 2 y ′′ + 8 xy ′ + ( x 4 − 3) y = 0 (7) . thì J-p ư c thay th cho Yp. trong ó w( z ) = c1 J p ( z ) + c 2 Y− p ( z ) là nghi m t ng quát c a phương trình Bessel trong (1). xét phương trình Bessel b c p có d ng d 2w dw z2 +z + ( z 2 − p 2 )w = 0 . x ∈ [0. L]. Nguy n H u Th x 2 y′′ + xy′ + (λ x 2 − n 2 ) = 0. k= . t c là.251 - . C = β2k2 và q = 2β . (32) + Giá tr riêng th k c a bài toán trong (31) là (γ ) 2 λk = (α k ) 2 = nk2 (33) L + Hàm riêng tương ng là γ  (34) y k ( x) = J n  nk x  . z = kx β (2) Sau ó bi n i thông thư ng v d ng x 2 y ′′ + (1 − 2α ) xy ′ + (α 2 − β 2 p 2 + β 2 k 2 x 2 β ) y = 0 .

1. C t cong + Có nghĩa là góc l ch c a c t t i i m x là θ(x).1 Hình 3. I là momen quán tính c a m t c t ngang. xem Hình 3. Gi i phương trình Airy y ′′ + 9 xy = 0 Gi i. (9) dx 2 trong ó E là su t Young c a ch t làm nên c t. B = -3/4. πz πz + Do ó nghi m t ng quát c a phương trình (7) có th ư c vi t dư i d ng  x2 x2  y ( x) = x −3 / 2  A cos + B sin . + i u ki n biên là: θ’(0) = 0. + V y nghi m t ng quát trong (6) c a (7) là 1 3 x 2 y′′ + 2 xy′ + ( x 4 − ) y = 0 4 4 1 1   y ( x) = x −1/ 2 c1 J1/ 2 ( x 2 ) + c2 J −1/ 2 ( x 2 )  4 4   + Ta nh l i r ng: 2 2 sin z và J −1 / 2 ( z ) = cos z .252 - . d 2θ + T lý thuy t v s àn h i ta có: EI + gρxθ = 0 .  4 4    J 1 / 2 (z ) = Ví d 2. C = 9. β = 2. k = 1/4 và p = 1/2. k = 2 và p = 1/3 . + ây là m t trư ng h p c bi t c a phương trình (3) v i A = B = 0. + Ta vi t l i (7) dư i d ng + Và ta th y A = 2. + (8) u tiên ta vi t l i phương trình dư i d ng x 2 y ′′ + 9 x 3 y = 0 . C = 1/4.Bài gi ng: Phương trình vi phân TS. Do ó nghi m t ng quát c a phương trình (8) là y ( x) = x1/ 2  c1 J1/ 3 (2 x3/ 2 ) + c2 J −1/ 3 (2 x3/ 2 )  .6. ρ là m t tuy n tính c a c t và g là gia t c tr ng trư ng. và q = 4. và q = 3.6. β = 3/2 . + Chúng ta l y x = 0 t i i m t do trên nh c a c t và x = L > 0 t i i m áy c a nó. T ó theo phương trình (5) ta có α = 1/2 .   S cong c a c t th ng ng + Xét m t c t th ng ng không thay i s b o n dư i s c n ng c a chính nó. + Gi s i m áy ư c g n c nh trên m t ph ng. + Do ó phương trình (5) cho ta α = -1/2. Nguy n H u Th Gi i. θ(L) = 0 (10) .

EI (11) (12) + C t ch b o n ch khi phương trình (12) có m t nghi m không t m thư ng. và sau ó ơn gi n hóa ta có   c1γ 1 / 3  c 2 31 / 3  γ 2 x 3 γ 4 x 6 γ 2 x4 γ 4 x7 x − + − .5. 3  2 + Do ó c t s o n ch khi z = γ L2 là nghi m c a phương trình J-1/3 = 0.(3m − 1)    ư c ch ra trong Hình 3.6.1. th c a 3 ∞ ( z / 2) −1 / 3  (−1) m 3 m z 2 m  1 + ∑  (16) J −1 / 3 ( z ) = Γ(2 / 3)  m =1 2 2 m m!2. 3  + / ki n θ(L) = 0 cho ta 2  (15) J −1/ 3  γ L3/ 2  = 0 . θ’(0) = 0. n u không c t s tr v tr ng thái cũ c a nó không b l ch kh i m t th ng ng.2.. + Phương trình vi phân (12) là phương trình Ariy v i A = B = 0..   12 504 3 Γ(4 / 3)     + T i u ki n i m cu i θ’(x) = 0 suy ra c1 = 0. 4. θ(L) = 0 J p ( x) = ∑ (−1) m  x   m = 0 m! Γ ( p + m + 1)  2  ∞ 2m+ p .2 và 4. Bài t p v nhà: Các bài t p l Tr332 n 335. Nguy n H u Th +V i λ =γ 2 = ta có bài toán giá tr riêng gρ . k = γ và p = 1/3. nên 2  (14) θ ( x) = x1/ 2c2 J −1/ 3  γ x3/ 2  . C = γ2 và q = 3. 352. + 1 / 3 θ ( x) = 1 / 3   γ Γ(2 / 3) 1 − 6 + 180 − .253 - .Bài gi ng: Phương trình vi phân TS. 2 + Theo (5) ta có α = 1/2 .. 353 c trư c các M c: 4.. β = 3/2.3 chuNn b cho Bài s 5A(9) . ó ta th y r ng không i m nh nh t dương z1 là nh hơn 2. 344 n 347. nên nghi m t ng quát là: 3  2  2  θ ( x) = x1/ 2 c1 J1/ 3  γ x 3/ 2  + c2 J −1/ 3  γ x 3/ 2   (13) 3  3   + Ta th p = ±1/3 vào θ ′′ + γ 2 xθ = 0 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful