You are on page 1of 138

TRƯỜNG ĐẠI HC CN THƠ KHOA THY SN

GIÁO TRÌNH

DINH DƯỠNG VÀ THC ĂN THY SN

BIÊN SON

TS. TRN THTHANH HIN

CN THƠ – 2004

THÔNG TIN VTÁC GIPHM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG SDNG CA GIÁO TRÌNH

  • 1. THÔNG TIN VTÁC GI

THÔNG TIN V Ề TÁC GI Ả PH Ạ M VI VÀ ĐỐ I T ƯỢ

Hvà tên: Trn ThThanh Hin Sinh năm: 1965 Cơ quan công tác:

Bmôn:Dinh dưỡng và CBTS Khoa: Thy Sn Trường: Đại hc Cn Thơ............................ Địa chEmail để liên h: ttthien@ctu.edu.vn

  • 2. PHM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG SDNG

Giáo trình có thdùng tham kho cho nhng ngành nào: Nuôi trng thy sn, Nông hc, Qun lý Nghcá, Bnh hc Thy Sn, Sinh kthut Nông nghip Có thdùng cho các trường nào: Cao Đẳng, Đại hc Các tkhóa (Đề nghcung cp 10 tkhóa để tra cu): Dinh dưỡng thy sn , Thc ăn thy sn, Thy sn, nhu cu dinh dưỡng, chế biến thc ăn, nhu cu protein, nhu cu lipd, nhu cu carbohydrat, nhu cu vitamin, nhu cu khoáng. Yêu cu kiến thc trước khi hc môn này: sinh hóa, hóa phân tích, hình thái gii phu tôm cá, Sinh lý động vt thy sinh. Đã xut bn in chưa, nếu có thì Nhà xut bn nào: Chưa

MC LC

MC LC

1

6

Mc tiêu môn hc

.......................................................................................................................

6

Ni dung môn hc

6

  • 1. KHÁI NIM VDINH DƯỠNG THC ĂN

6

Dinh dưỡng:

  • 1.1. ......................................................................................................................

6

Thc ăn:

  • 1.2. ............................................................................................................................

7

  • 2. LCH SPHÁT TRIN CA NGÀNH DINH DƯỠNG HC THUSN:

8

  • 3. MI QUAN HGIA THUSN VÀ DINH DƯỠNG

.....................................................

9

  • 4. VAI TRÒ CA THC ĂN ĐỐI VI NGHNUÔI THY SN:

9

  • 5. ĐẶC ĐIM DINH DƯỠNG CƠ BN CA ĐỘNG VT THUSN

10

  • 6. VN ĐỀ SDNG THC ĂN TRONG NUÔI THY SN:

11

6.1 Môi trường sng ca các đối tượng nuôi thy sn là nước:

11

  • 6.2. Quan hgia lượng thc ăn vi cht lượng nước:

11

  • 6.3. Trong môi trường nước có thc ăn tnhiên:

11

  • 6.4. Chế độ cho ăn:

................................................................................................................

11

  • 6.5. Các hình thc nuôi thy sn:

..........................................................................................

11

  • 7. VN ĐỀ SDNG THC ĂN HIN NAY Ở ĐBSCL

11

  • 7.1. Ngun thc ăn nhân to

11

  • 7.2. Vn đề thc ăn t

12

  • 7.3. Nhn thc vvtrí ca thc ăn trong nuôi thy sn:

12

  • 7.4. Vn đề chế biến thc ăn:

................................................................................................

12

  • 7.5. Vn đề sdng thc ăn trong các hình thc nuôi:

12

Câu hi:

13

13

 

14

  • 1. THÀNH PHN HÓA HC CA ĐỘNG VT THY SN

14

Nước:

  • 1.1. .............................................................................................................................

14

1.2

Protein:

14

  • 1.3. Lipid. .............................................................................................................................

14

Khoáng

  • 1.4. ..........................................................................................................................

15

  • 1.5. Vitamin. ..........................................................................................................................

15

  • 2. NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN THÀNH PHN SINH HÓA CA ĐỘNG VT THY

SN

...........................................................................................................................................

15

  • 2.1. Vtrí trên cơ th:

15

  • 2.2. Thi ksinh sn:

16

  • 2.3. Thc ăn:

..........................................................................................................................

16

  • 2.4. Thi tiết, ngoi cnh:

16

  • 2.5. Giai đon phát trin, gii tính:

16

  • 3. TÍNH CHT CA THC ĂN:

17

Câu hi:

19

19

20

  • 1. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TRONG PHÒNG THÍ NGHIM

20

  • 2. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH ĐỘ TIÊU HOÁ

20

  • 2.1. Độ tiêu hoá thc

20

  • 2.2. Phương pháp xác định khnăng tiêu hóa thc ăn

21

2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tiêu hóa:

24

1

3.

PHƯƠNG PHÁP NUÔI DƯỠNG

 

27

3.1.

Hthng thí nghim:

27

3.2

Tôm cá thí nghim

..........................................................................................................

27

3.3.

Phương pháp btrí thí nghim

28

4.

MT SCHTIÊU ĐÁNH GIÁ TRONG NGHIÊN CU DINH DƯỠNG

28

Câu hi:

 

30

 

30

CHƯƠNG IV: NĂNG LƯỢNG TRONG THC ĂN THY SN

 

32

1.

GIi THIU

..........................................................................................................................

32

2.

MT SKHÁI NIM VNĂNG LƯỢNG SINH HC:

 

32

2.1.

Năng lượng thô (Gross ennergy-GE)

.............................................................................

32

2.2.

Năng lượng thc ăn ăn vào : (Intake of food energy – IE)

32

2.3

Năng lượng tiêu hóa (Digestible energy-

33

2.4.

Năng lượng trao đổi (Metabolizable energy - ME )

33

2. 5. Năng lượng sinh trưởng (Retained energy- RE)

 

33

3.

SBIN ĐỔI NĂNG LƯỢNG TRONG CƠ THỂ ĐVTS

33

4.

NHU CU NĂNG LƯỢNG CA ĐỘNG VT THY SN

.............................................

36

5.

CÁC YU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN NHU CU NĂNG LƯỢNG:

37

5.1.

Hàm lượng protein trong thc ăn

37

5.2.

Nhit

độ:

37

5.3.

Dòng

chy:

37

5.4.

Mc độ cho ăn:

...............................................................................................................

37

5.5.

Kích thước cơ th:

37

6.

CÁC NGUN THC ĂN CUNG CP NĂNG LƯỢNG

 

37

Câu hi:

 

39

 

39

40

1.

GII

THIU

40

2.

VAI TRÒ CA PROTEIN

 

40

3.

STIÊU HOÁ VÀ BIN DƯỠNG PROTEIN

40

3.1.

Stiêu hoá

40

3.2.

Sbiến dưỡng protein

41

4.

NHU CU PROTEIN CA ĐỘNG VT THY SN

 

41

4.1.

Định nghĩa

......................................................................................................................

41

4.2.

Nhu cu protein

42

5 . NHU CU VACID AMIN

 

44

 

5.1

Acid amin không thiết yếu

44

5.2

Acid amin thiết yếu

44

6.

CÁC YU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN NHU CU PROTEIN

 

46

6.1.

Năng lượng ca thc ăn:

................................................................................................

46

6.2.

Cht lượng và loi thc ăn sdng:

47

6.3.

Giai đon phát trin:

47

6.4.

Môi trường nuôi dưỡng:

48

6.5.

Lượng thc ăn cho ăn:

48

6.6.

Yếu tdi truyn:

48

7.

GIÁ TRDINH DƯỠNG CA PROTEIN

 

49

7.1

Chsacid amin thiết yếu (EAAI)

50

7.2.

Hiu qusdng protein (PER)

51

7.3.

ChsNPU ( Net protein utilization)

51

7.4.

Độ tiêu hoá protein (Digestibility coefficient)

...............................................................

51

8.

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NHU CU PROTEIN

52

Câu hi:

 

53

2

Tài liu tham kho chính:

..........................................................................................................

53

CHƯƠNG VI: LIPID VÀ ACID BÉO TRONG THC ĂN THY SN

54

GII THIU

  • 1. ..........................................................................................................................

54

  • 2. CHC NĂNG CA CÁC LIPID

55

2.1.

Cung cp năng lượng

55

2.2.

Hot hóa

và cu thành enzyme

55

2.3.

Tham gia cu trúc màng tế bào

56

2.4.

Htrhp thcác lipid khác

56

56

  • 3. STIÊU HOÁ VÀ HP THU LIPID

56

3.1.

Stiêu hóa và hp thu

....................................................................................................

56

3.2.

Hstiêu hóa lipid trong thc ăn

..................................................................................

57

  • 4. NHU CU LIPID CA ĐỘNG VT THY SN

58

  • 5. ACID BÉO (FATTY ACID)

.................................................................................................

59

5.1

Cách gi rút gn ca acid béo:

........................................................................................

60

  • 5.2. Thành phn acid béo trong sinh vt thy sinh:

61

  • 5.3. Sinh tng hp acid béo ca động vt thy sn

61

  • 6. NHU CU ACID BÉO THIT YU

62

  • 7. CÁC YU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN THÀNH PHN ACID BÉO TRONG ĐỘNG VT

THY SN

...............................................................................................................................

65

Độ mn

  • 7.1 ............................................................................................................................

65

Nhit độ

  • 7.2 ...........................................................................................................................

66

Thc ăn

  • 7.3 ............................................................................................................................

66

  • 8. PHOSPHOLIPID VÀ NHU CU PHOSPHOLIPID

66

  • 9. CHOLESTEROL VÀ NHU CU CHOLESTEROL

67

Câu hi:

69

69

CHƯƠNG VII: CARBOHYDRATE TRONG THC ĂN THY SN

70

GIi THIU

  • 1. ..........................................................................................................................

70

1.1.

Tinh bt

70

1.2.

Dextrin ............................................................................................................................

70

1.3.

Glycogen

70

1.4.

Cellulose

71

1.5.Chitin và Chitosan

71

  • 2. CHC NĂNG CA CARBOHYRATE TRONG THC ĂN CHO ĐỘNG VT THY

SN

71

  • 3. STIÊU HÓA VÀ BIN DƯỠNG CARBOHYDRAT

71

3.1.

Tiêu hóa carbohydrat ở ĐVTS

.......................................................................................

71

3.2.

Hiu qusdng các ngun carbohydrat ca động vt thy sn

73

  • 4. NHU CU CARBOHYDRAT CA ĐVTS

75

4.1.

Khnăng sdng tinh bt ca động vt thy

76

4.2.

Khnăng kết dính ca tinh

77

  • 5. CHT XƠ TRONG THC ĂN THY SN

77

Câu hi:

78

78

79

  • 1. GII THIU

79

  • 2. CÁC YU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIC SDNG VITAMIN TRONG THC ĂN

THY SN

79

2.1.

Điu kin chế biến và bo qun vitamin

79

2.2.

Khnăng tng hp vitamin

80

2.3

Tp tính dinh dưỡng

80

3

  • 2.4. Điu kin nuôi dưỡng

.....................................................................................................

80

Điu kin sinh lý ca cá

  • 2.5. ................................................................................................

80

2. 6.Cht kháng vitamin hin din trong thc ăn

80

3.

TÍNH CHT VÀ NHU CU VITAMIN CHO ĐỘNG VT THY SN

80

  • 3.1. Nhóm vitamin tan trong nước

81

  • 3.2. Nhóm vitamin tan trong cht béo

86

Câu hi:

90

90

CHƯƠNG IV: MUI KHOÁNG TRONG THC ĂN THY SN

91

  • 1. GII THIU

91

  • 2. CHC NĂNG CA MUI KHOÁNG

91

  • 3. KHOÁNG ĐA LƯỢNG

........................................................................................................

91

  • 3.1. Calci (Ca) và Phosphorus (P)

91

  • 3.2. Magneium (MG)

.............................................................................................................

93

  • 3.3. Các khoáng đa lượng khác

93

  • 4. CÁC NGUYÊN TVI LƯỢNG

94

St (Fe)

  • 4.1. ...........................................................................................................................

94

4. 2. Cu

..................................................................................................................................

94

Km (Zn)

  • 4.3. ........................................................................................................................

95

Câu hi:

96

96

CHƯƠNG X: NGUYÊN LIU CHBIN THC ĂN THY SN

97

  • 1. GII THIU

..........................................................................................................................

97

  • 2. NHÓM NGUYÊN LIU CUNG CP PROTEIN

97

  • 2.1. Nhóm

protein

động vt

97

  • 2.2. Nhóm protein thc vt:

.................................................................................................

100

  • 2.3. Mt snhóm cung cp protein khác

102

  • 3. NHÓM NGUYÊN LIU CUNG CP NĂNG LƯỢNG

102

  • 3.1. Nhóm cung cp tinh bt

102

  • 3.2. Du động thc vt

104

  • 4. CÁC CHT PHGIA

105

Cht kết dính

  • 4.1. ................................................................................................................

105

4.2.Cht chng oxy hóa

105

Cht kháng nm

  • 4.3. ............................................................................................................

105

  • 4.4. Cht to mùi (cht dn d)

106

Sc t

  • 4.5. ............................................................................................................................

106

  • 4.6. Premix vitamin – khoáng

107

Enzime tiêu hóa

  • 4.7. ............................................................................................................

107

  • 4.8. Acid amin tng hp

108

  • 5. CÁC CHT PHN DINH DƯỠNG VÀ CÁC CHT ĐỘC TRONG NGUYÊN LIU CH

BIN THC ĂN THY SN

109

Câu hi:

110

110

111

I.THIT LÂP CÔNG THC THC ĂN

...............................................................................

111

  • 1.1. Các nguyên tc trong thiết lp công thc thc ăn

111

Phương pháp thp công thc

  • 1.2. .....................................................................................

113

II. PHƯƠNG PHÁP CHBIN THC ĂN

115

  • 2.1. Các loi thc ăn chính trong nuôi thy sn

115

  • 2.2. Chế biến thc ăn

117

  • 3. ĐỘ BN TRONG NƯỚC CA THC ĂN VIÊN

120

  • 4. BO QUN THC ĂN

121

4

  • 4.1. Nhit độ độ ẩm

........................................................................................................

122

  • 4.2. Tác động ca vi sinh vt

...............................................................................................

  • 4.3. Tác động ca côn trùng và các loài gm

nhm. ...........................................................

  • 4.4. Sbiến đổi hoá hc trong quá trình bo qun

.............................................................

  • 4.5. Phương pháp bo qun

.................................................................................................

Câu hi:

................................................................................................................................... Tài liu tham kho

...................................................................................................................

CHƯƠNG XII: THC ĂN TNHIÊN TRONG NUÔI TRNG THY SN

.......................

I. TNG QUAN VTÌNH HÌNH NUÔI THC ĂN TNHIÊN

........................................

Nuôi vi to

  • 1.1. ....................................................................................................................

122

122

122

122

123

123

125

125

125

Nuôi luân trùng

  • 1.2. .............................................................................................................

126

  • 1.3. Artemia

Nuôi

................................................................................................................

127

2. VAI TRÒ CA MT SLOÀI THC ĂN TNHIÊN TRONG NUÔI TRNG THY SN

.........................................................................................................................................

129

Vi to

  • 2.1. ............................................................................................................................

129

  • 2.2. Luân trùng (Rotifer)

.....................................................................................................

Artemia

  • 2.3. .........................................................................................................................

134

135

Câu hi:

................................................................................................................................... Tài liu tham kho

...................................................................................................................

136

136

5

CHƯƠNG I: GII THIU VDINH DƯỠNG VÀ THC ĂN THUSN

Mc tiêu môn hc

Môn hc nhm cung cp cho sinh viên nhng kiến thc sâu vnhu cu dinh dưỡng ca các đối tượng nuôi thy sn cũng như phương thc chế biến thc ăn thy sn giai đon nuôi thương phm hay nuôi vbmương u trùng Từ đó, sinh viên vn dng nhng kiến thc đã hc vào nghiên cu hoc sn xut, sdng thc ăn phc vcho nghkthut nuôi thy sn.

Ni dung môn hc

Trong phn lý thuyết, sinh viên sẽ được cung cp nhng kiến thc cơ bn vdinh dưỡng, bao gm các ni dung: đặc đim dinh dưỡng ca động vt thy sn, các thành phn chính ca thc ăn, stiêu hóa và biến dưỡng thc ăn, vai trò và nhu cu ca các thành phn: năng lượng, protein, lipid, carbohydrate, mui khoáng và vitamin đối vi động vt thy sn. Trên cơ snhng kiến thc trên, sinh viên sẽ được cung cp nhng thông tin mi nht vnhu cu dinh dưỡng ca các nhóm đối tượng cthnhư ấu trùng cá, cá bm, giáp xác đồng thi sinh viên cũng nm được cách chn la nguyên liu, phi chế thc ăn sao cho đáp ng được nhu cu ca vt nuôi và nuôi đạt hiu qukinh tế.

Ngoài ra, sinh viên còn được hướng dn các phương pháp phân tích trong phòng thí nghim dinh dưỡng, phương pháp chế biến và đánh giá cht lượng thc ăn thy sn , phương pháp nghiên cu vdinh dưỡng ca động vt thy sn.

1. KHÁI NIM VDINH DƯỠNG THC ĂN

1.1. Dinh dưỡng:

Dinh dưỡng là schuyn hóa vt cht ca thc ăn thành nhng yếu tcu to nên cơ ththông qua các quá trình sinh lý, hóa hc. Quá trình dinh dưỡng được thc hin trong cơ th. Thc ăn là cơ sở để cung cp cht dinh dưỡng và năng lượng cho quá trình dinh dưỡng.

Vn đề dinh dưỡng đã được quan tâm tlâu ca các nhà sinh lý và hóa hc như:

Spanallazani, Liebig, Zavoisier, Dumas ...

Người ta tiến hành tìm hiu, phân chia các cht trong thc ăn. Cùng vi sphát trin ca khoa hc, tùy thi kkhác nhau mà đã có các kiu phân chia khác nhau.

Theo Nicolas Lemerry thì đã chia thc ăn thành 3 nhóm chính là: cht khoáng, cht động vt và cht thc vt.

Stahl đã chia thc ăn thành 2 nhóm: khoáng vt (cha cht đất) và sinh vt (gm nước và các cht hu cơ cháy được).

Prout

đã chia thc ăn thành 3 nhóm: Saccharine (bt đường), Cleose (m).

Albuminosa (đạm).

Ngày nay, 3 cht này (bt đường , mđạm) đã được thng nht gi theo dng quc tế là: Glucid, Lipid và Protein.

6

1.2. Thc ăn:

Thc ăn là vt cht cha đựng cht dinh dưỡng mà động vt có thể ăn, tiêu hóa và hp thu được các cht dinh dưỡng đó để duy trì ssng, xây dng cu trúc cơ th.

Trong tnhiên, mt loi vt cht có thlà thc ăn ca loài cá này, giai đon phát trin cơ thnày nhưng chưa hn đã là thc ăn ca loài cá khác, giai đon phát trin cơ thkhác. Skhác bit đó hoc là do đặc đim dinh dưỡng khác nhau theo loài, mà nguyên nhân chính là khnăng tiếp nhn và tiêu hóa các loi thc ăn khác nhau theo loài hoc do skhác bit vmc độ hoàn thin bmáy tiêu hóa khác nhau theo giai đon phát trin cơ th. Đó cũng thhin đặc tính loài.

* Mt skhái nim vloi thc ăn

Thc ăn tnhiên (Live food, natural food): như các loài rong to và các sinh vt phù du động vt là nhng cơ thsinh vt sng và phát trin trong hthng nuôi (natural food) hoc sinh vt được nuôi (live food) có thdùng làm thc ăn cho động vt thusn.

Thc ăn nhân to (Commercial feed, Pellet feed) : còn được gi là thc ăn khô hay thc ăn viên. Trong thc ăn công nghip còn được chia ra: thc ăn viên chìm (rinking food) sdng chyếu nuôi giáp xác và thc ăn ni (floating food) sdng nuôi cá.

Thc ăn tchế (home-made feed): Thc ăn do người nuôi tphi chế chyếu tcác ngun nguyên liu địa phương, qui trình chế biến đơn gin, thc ăn dng m. Hin nay, nhiu người nuôi cá sdng cngun nguyên liu tinh như bt cá, bt đậu nành làm thc ăn nuôi cá.

Thc ăn tươi sng (fresh feed): Là các loi động vt tươi làm thc ăn cho cá như :

tôm cá tp, c, cua…

1.2. Th ứ c ă n: Th ứ c ă n là v ậ t ch
1.2. Th ứ c ă n: Th ứ c ă n là v ậ t ch
1.2. Th ứ c ă n: Th ứ c ă n là v ậ t ch
1.2. Th ứ c ă n: Th ứ c ă n là v ậ t ch

Hình 1.1 Mt sloi thc ăn nuôi thy sn

7

2. LCH SPHÁT TRIN CA NGÀNH DINH DƯỠNG HC THUSN:

Antoine Lavoisier (1743-1794), nhà hoá hc ln người Pháp được xem như

người có công gây dng nên ngành khoa hc Dinh Dưỡng. Tiếp theo các nghiên cu đầu

tiên vdinh dưỡng hc, quá trình phát trin ca ngành này rt chm thế k19. Kiến

thc vdinh dưỡng được phát trin mnh vào khong thp niên 1920 khi mt vài vitamin

đầu tiên được phát hin ra. Thi gian đó có rt nhiu khám phá vvai trò ca vitamin,

các acid amin, acid béo thiết yếu, các cht khoáng đại lượng và vi lượng, strao đổi năng

lượng, nhu cu dưỡng cht ..

Tuy nhiên,

dinh dưỡng hc thusn chmi phát trin gn đây. Nhng nghiên

cu đầu tiên

vnhu cu dinh dưỡng

được thc hin ti Corlan (Ohio, M) vào nhũng

năm 40 và bt đầu tthp niên 60 các nghiên cu vdinh dưỡng thusn phát trin rt

nhanh.

Thc ăn nhân to thusn đầu tiên

do sphi trn các thành phn nguyên liu

chbt đầu tthp niên 50. Cui thp niên 50 loi thc ăn viên được dùng phbiến ti

Mvà Châu Âu.

Vit nam vào thi k1954- 1975 các nhà khoa h c tp trung nghiên cu s

dng ngun thc ăn sn có, rtin phù hp vi tng địa phương nhm tn dng ti đa

ngun phphm trong nông nghip. Các nghiên cu vsdng và gây nuôi thc ăn t

nhiên, nghiên cu sdng phân hu cơ ứng vi các giai đon phát trin ca cá trong ao

nuôi cũng được quan tâm.

Tsau năm 1975, để nâng cao hiu quca nghnuôi cá nước ngt vic khuyến

khích người nuôi sdng ngun nguyên liu địa phương, sn có, rtin để nuôi cá vn

được tiếp tc phát trin. Tuy nhiên, trong mô hình nuôi thâm canh thì vic sdng thc

ăn công nghip đã được khuyến khích người nuôi. Nếu nhng năm 90, thc ăn công

nghip chyếu được nhp tnước ngoài, hoc do các công ty nước ngoài đầu tư và sn

xut Vit Nam thì đến nay nhiu công ty sn xut thc ăn trong cnước đã được xây

dng, góp phn vào vic gim giá thành thc ăn tăng hiu quca người nuôi. Tính đến

năm 2000 cnước có 64 cơ ssn xut thc ăn nuôi trng thy sn vi công xut 64.000

tn/năm, nhp thêm khong 40.000 tn tThái Lan, Hng Kông, Đài Loan (BThusn,

2000). Nhiu công trình nghiên cu vdinh dưỡng và thc ăn cho thy sn được quan

tâm nghiên cu, trong đó tp trung vào nghiên cu dinh dưỡng và thc ăn cho nhóm cá

da trơn, cá đồng, tôm càng xanh và tôm bin. Ngoài thc ăn nuôi tht nghiên cu sdng

thc ăn tươi sng (live food), thc ăn chế biến ương nuôi u trùng, tôm cá bmcũng

được các nhà khoa hc nghiên cu. Nhiu công trình nghiên cu đã được ng dng thc

tế sn xut. Tính đến năm 2003 sn lượng thc ăn sn xut trong nước đạt khong

250.000 tn cho tôm và 100.000 tn cho cá/ năm.

Mt trong nhng mc đích kthut ca nuôi thusn là nâng cao sc sn xut

mt cách có hiu qukinh tế trong mt thi gian ngn. Sc sn xut liên quan đến tl

đầu tư vào (ví dnhư đất, nước, lao động, con ging và thc ăn và sn phm thu được

...

)

(cá, tôm, nhuyn th). Mt trong nhng gii hn chính để nâng cao sn lượng là chi phí

ca thc ăn (chiếm 50- 75 % trong tng chi phí lưu động). Gim chi phí thc ăn thường

phthuc vào hiu qusdng các dưỡng cht ca động vt nuôi. Điu này rt quan

trng trong vic phát trin bn vng trong nghnuôi thusn.

Hot động liên quan đến chun bhthng nuôi bao gm chn vi trí nuôi thích

hp, xây dng và thiết kế hthng nuôi (ao, bè, hthng nuôi nước chy

..

) và chun b

8

điu kin cn thiết trước khi thging. Hot động liên quan đến qun lý và chăm sóc đối

tượng nuôi bao gm mt độ nuôi, kích c, thu hoch. Hot động liên quan đến đầu tư như

phân bón, thc ăn tươi sng, cách cho ăn, chế biến thc ăn, chế độ cho ăn, cht lượng

nước, chăm sóc và qun lý sc khoẻ đối tượng nuôi ....

3. MI QUAN HGIA THUSN VÀ DINH DƯỠNG

Thuỷ sản Dinh dưỡng Đầu tư - Chế tạo và dự trữ nguồn nguyên liệu -
Thuỷ sản
Dinh dưỡng
Đầu tư
-
Chế tạo và dự trữ nguồn nguyên
liệu
-
Chế biến nguồn nguyên liệu
Nguyên liệu
-
Thiết lập công thức thức ăn
-
Bảo quản sản phẩm
Thức ăn thừa
Hoà tan
-
Tập tính ăn
-
Tiêu hoá
Vật nuôi
-
Nhu cầu dinh dưỡng
-
Cân bằng dưỡng chất
-
Chất lượng nước
Phân
Bài tiết
Sản phẩm
Sản phẩm
đ i ề u ki ệ n c ầ n thi ế t tr ướ c
  • - Sc sn xut

4. VAI TRÒ CA THC ĂN ĐỐI VI NGHNUÔI THY SN:

Thc ăn là cơ sở để cung cp cht dinh dưỡng cho quá trình trao đổi cht ca động

vt thy sn. Nếu không có thc ăn thì không có trao đổi cht. Khi đó động vt schết.

Thc ăn có vai trò quyết định đến năng sut, sn lượng, hiu quca nghnuôi cá.

Tùy theo điu kin nuôi mà có mc độ đầu tư khác nha.

Trong các điu kin nuôi cá nói chung, thc ăn chiếm tlcao trong tng chi phí

chung (50 - 80%). Đây là vn đề cn được quan tâm, sdng hp lý cho nghnuôi cá.

Sdng và chế biến thc ăn cho cá cn được kết hp vi nhiu nghkhác như chăn nuôi,

chế biến bt cá, chế biến phphm nông nghip, chế biến thc phm

...

Đồng thi khi cho

ăn, cn đủ lượng và cht mi nâng cao được năng sut cá nuôi, mi gim được giá

thành sn phm.

Trong cùng điu kin nuôi (môi trường, đối tượng nuôi, các bin pháp kthut

được áp dng thì thc ăn có vai trò quyết định đến tc độ tăng trưởng, đến năng sut

...

)

và hiu qukinh tế. chng mc nht định, thì “nh hưởng ca thc ăn và chế độ nuôi

dưỡng còn mnh hơn ging và ttiên con vt”.

9

Hình 1.2 : Các m ụ c chi phí trong mô hình nuôi cá Tra trong

Hình 1.2 : Các mc chi phí trong mô hình nuôi cá Tra trong ao

5. ĐẶC ĐIM DINH DƯỠNG CƠ BN CA ĐỘNG VT THUSN

Thusn bao gm các loài các xương và giáp xác, có nhng đặc đim dinh dưỡng

rt chuyên bit và rt khác so vi các động vt trên cn:

Có nhiu thay đổi trong cu trúc ng tiêu hoá và đa số động vt thusn trong

chu ksng tri qua giai đon u trùng. Trong giai đon này nhu cu dinh

dưỡng u trùng thay đổi rt ln nên nghiên cu dinh dưỡng skhó khăn hơn so

vi động vt trên cn.

động vt biến nhit nên nhu cu năng lượng thp hơn và lthuc vào nhit

độ môi trường sinh sng nên tlgia năng lượng và protein hay tlnăng

lượng và các thành phn dinh dưỡng thc ăn cũng thay đổi r