TRUNG TÂM ANH NGỮ TRẺ (YES!

) Địa chỉ: A9, Cốm Vòng, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: (04)3775.9338/0904.698.096 Email: lienhe@anhngutre.vn Website: http://anhngutre.vn

NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
TO BE 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 To be a bad fit: To be a bear for punishment: To be a believer in ghosts: To be a believer in sth: To be a bit cracky: Không vừa Chịu đựng được sự hành hạ Kẻ tin ma quỷ Người tin việc gì (Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng

Đi không vững, đi chập chững To be a bit groggy about the legs, to feel groggy {chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)} To be a burden to sb: To be a church-goer: To be a comfort to sb: To be a connoisseur of antiques: [æn'ti:k] To be a cup too low: To be a dab (hand) at st To be a dead ringer for sb: To be a demon for work: To be a dog in the manger: To be a drug on the market: To be a favourite of sb; to be sb's favourite: To be a fiasco To be a fiend at football: To be a fluent speaker: To be a foe to sth: To be a frequent caller at sb's house: To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman's life: To be a good judge of wine: To be a good puller To be a good walker: To be a good whip: To be a good, bad writer: To be a hiding place to nothing: To be a law unto oneself: To be a lump of selfishness: To be a man in irons: To be a mere machine To be a mess To be a mirror of the time To be a novice in, at sth to be a pendant to...['pendənt](n) To be a poor situation: To be a retarder of progress: [ri'ta:də] (n) To be a shark at maths: [∫ɑ:k] (n) To be a sheet in the wind To be a shingle short: Là một gánh nặng cho người nào Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ Là nguồn an ủi của người nào Sành về đồ cổ {[,kɔni'sə:]:người thành thạo} Chán nản, nản lòng Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì (Lóng) Giống như đúc Làm việc hăng hái Sống ích kỷ (ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến) (Hàng hóa) Là một món hàng ế trên thị trường Được người nào yêu mến Thất bại to Kẻ tài ba về bóng đá Ăn nói hoạt bát, lưu loát Nghịch với điều gì Năng tới lui nhà người nào Sống nhờ huê lợi hằng năm Biết rành về rượu, giỏi nếm rượu (Ngựa) kéo giỏi, khỏe Đi (bộ) giỏi Đánh xe ngựa giỏi Viết chữ tốt, xấu Chẳng có cơ may nào để thành công Làm theo đường lối của mình, bất chấp luật lệ Đại ích kỷ {[lʌmp] (n) cục, tảng, miếng} Con người tù tội (bị khóa tay, bị xiềng xích) (Người) Chỉ là một cái máy ở trong tình trạng bối rối Là tấm gương của thời đại chưa thạo, chưa quen việc gì là vật đối xứng của.. {vật giống/đối xứng} ở trong hoàn cảnh nghèo nàn Nhân tố làm chậm sự tiến bộ { chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế} Giỏi về toán học {cá mập; kẻ lừa đảo;(lóng)tay cừ,tay chiến} (Bóng) Ngà ngà say Hơi điên, khùng khùng
1

43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98

To be a slave to custom: [sleiv] (n) To be a spy on sb's conduct: To be a stickler over trifles: ['stiklə] (n) To be a swine to sb To be a tax on sb: To be a terror to...: To be a testimony to sth: To be a thrall to one's passions: To be a tight fit To be a total abstainer (from alcohol) To be a tower of strength to sb: To be a transmitter of (sth): To be abashed: To be abhorrent to sb: To be abhorrent to, from sth: To be able to do sth: To be able to react to nuances of meaning To be ablush with shame To be abominated by sb To be about sth: To be about to (do): To be above (all) suspicion To be under suspicion To be abreast with, (of) the times: To be absolutely right: To be absolutely wrong: To be absorbed in new thought/the study of sth To be acclaimed Emperor/King To be accommodated in the hotel: To be accountable for a sum of money: To be accountable for one's action: To be accountable to sb: To be accused of plagiarism: To be acquainted with facts of the case: To be acquainted with sb: To be acquitted one's crime: [ə'kwit] To be addicted to drink: ['ædikt] (n) To be admitted to the Academy: To be admitted to the exhibition gratis: To be adroit in: [ə'drɔit] (adj) To be adverse to a policy: To be affected by fever: To be affected in one's manners: To be affected to a service: To be affected with a disease: To be affianced to sb: [ə'faiəns] (v) đính/hứa hôn To be afflicted by a piece of news: To be afield: To be afloat: To be after sth: To be against: To be agog for sth: To be agreeable to sth: To be agreeable to the taste: To be ahead:

Nô lệ tập tục [người nô lệ (đen & bóng)] Theo dõi hành động của ai Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu Chơi xấu, chơi xỏ người nào Là một gánh nặng cho người nào Làm một mối kinh hãi đối với.. Làm chứng cho chuyện gì Nô lệ cho sự đam mê Vừa như in Kiêng rượu hoàn toàn Là người có đủ sức để bảo vệ ai (Người) Truyền một bệnh gì Bối rối, hoảng hốt Bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng (Việc) Không hợp, trái ngược, tương phản với việc khác Biết, có thể làm việc gì Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái của ý nghĩa Đỏ mặt vì xấu hổ Bị ai căm ghét Đang bận điều gì Sắp sửa làm gì? Không nghi ngờ chút nào cả Bị nghi ngờ làm điều sai trái Theo kịp, tiến hóa,hợp với phong trào đang thời Đúng hoàn toàn Hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái Miệt mài trong tư tưởng mới/nghiên cứu cái gì Được tôn làm Hoàng Đế Trọ ở khách sạn Thiếu, mắc nợ một số tiền Giải thích về hành động của mình Chịu trách nhiệm trước ai Bị kết tội ăn cắp văn Hiểu rõ vấn đề Quen thuộc với, quen biết Được tha bổng, tuyên bố trắng án Ghiền/nghiện rượu, rượu chè bê tha Được nhận vào Hàn lâm viện Được cho vào xem triển lãm miễn phí Khéo léo về Trái ngược với một chính sách Bị mắc bệnh sốt rét Điệu bộ quá Được bổ nhiệm một công việc gì Bị bệnh Đã hứa hôn với ai Buồn rầu vì một tin ở ngoài đồng, ở ngoài mặt trận Nổi trên mặt nước Theo đuổi cái gì Chống lại Đang chờ đợi việc gì Bằng lòng việc gì Hợp với sở thích, khẩu vị ở vào thế thuận lợi
2

To be accomplice in a crime [ə'kɔmplis;ə'kʌmplis](nDự vào tội tòng phạm{kẻ tòng phạm/đồng loã}

99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117

To be akin to sth: To be alarmed at sth: To be alive to one's interests: To be alive to the importance of To be all abroad: To be all ears: To be all eyes: To be all in a fluster: To be all in a tumble: To be all legs: To be all mixed up: To be all of a dither, to have the dithers: To be all of a dither: To be all of a glow: To be all of a tremble, all in a tremble To be all the same to: To be all the world to: To be all tongue: To be always after a petticoat:

Giống vật gì; có liên quan, quan hệ với việc gì Sợ hãi, lo sợ chuyện gì Chú ý đến quyền lợi của mình Nhận rõ sự quan trọng của. Hoàn toàn lầm lẫn Lắng nghe Nhìn chằm chằm Hoàn toàn bối rối Lộn xộn, hỗn loạn Cao lêu nghêu Bối rối vô cùng Run, run lập cập Bối rối, rối loạn, không biết định thế nào Đỏ mặt, thẹn Run, run lập cập Không có gì khác đối với Là tất cả (là cái quý nhất) Nói luôn miệng Luôn luôn theo gái Nói đi nói lại mãi một câu chuyện Lúc nào cũng vui vẻ Luôn luôn di động Hay gây chuyện đánh nhau Thường chiến đấu luôn, hoạt động không ngừng Luôn luôn sẵn lòng giúp đỡ Khao khát làm việc gì Bị phục kích Ghét việc gì Người (thường thường) thức dậy sớm Trở thành gánh nặng (cho ai) Uống quá độ Vượt quá, hơn người nào, giá trị hơn người nào Hợp thành nhất thể với, dính với, liền với vật gì Là dịp hội hè vui vẻ Già rồi Xem một trận đá bóng Làm trọng tài cho một trận đấu (thể thao) Trông vào việc gì, đang chờ việc gì Khao khát, ao ước vật gì Hợp với cái gì Biết, thích âm nhạc Lo sợ cho ai Sợ nguy hiểm Được báo trước một việc gì Giỏi, có tài về việc gì Rất thông minh, nhanh trí khôn Giòn như­ thủy tinh Say bí tỉ Rất đói Câm như hến Lươn lẹo như lươn, không tin cậy được Trơn như lươn, trơn tuột Hụt tiền, túng tiền Bối rối không biết nên làm gì, nên nói gì Bị lúng túng, bối rối
3

To be always harping on the same string 118 (on the same note): 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 To be always merry and bright: To be always on the move: To be always ready for a row: To be always to the fore in a fight: To be always willing to oblige: To be ambitious to do sth: To be ambushed: To be an abominator of sth: To be an early waker: To be an encumbrance to sb: To be an excessive drinker: To be an improvement on sb: To be an integral part of sth: To be an occasion of great festivity: To be an oldster: To be an onlooker at a football match: To be an umpire at a match: To be anticipative of sth: To be anxious for sth: To be applicable to sth: To be appreciative of music: To be apprehensive for sb: To be apprehensive of danger: To be apprised of a fact: To be apt for sth: To be as bright as a button: To be as brittle as glass: To be as drunk as a fish: To be as hungry as a wolf: To be as mute as a fish: To be as slippery as an eel: To be as slippery as an eel: To be at a loss for money: To be at a loss what to do, what to say: To be at a loss:

To be as happy as a king, (as a bird on the tree) Sung sướng như tiên

155 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208

To be at a nonplus: To be at bat: To be at cross-purposes: To be at dinner: To be at enmity with sb.: To be at fault: To be at feud with sb: To be at grass: To be at grips with the enemy: To be at handgrips with sb: To be at issue on a question: To be at its height: To be at large: To be at loggerheads with sb: To be at odds with sb: To be at odds with sb: To be at one with sb: To be at one's best: To be at one's lowest ebb: To be at play: To be at puberty: To be at sb's beck and call: To be at sb's elbow: To be at sb's heels: To be at sb's service: To be at stake: To be at stand: To be at strife (with): To be at the end of one's resources: To be at the end of one's tether: To be at the front: To be at the helm: To be at the last shift: To be at the pain of doing sth: To be at the top of the tree: To be at the top the of the form: To be at the wheel: To be at the zenith of glory: to be at variance with someone: To be at work: To be athirst for sth: To be attached to: To be attacked by a disease: To be attacked from ambush: To be attacked: To be averse to (from) sth: To be awake to one's own interests: To be aware of sth a long way off: To be aware of sth: To be awkward with one's hands: To be badly off: To be balled up:

Bối rối, lúng túng Hoàn thành, kết liễu, kết thúc Giữ vai trò quan trọng Hiểu lầm Đang ăn cơm Thù địch với ai Mất hơi một con mồi Cừu địch với người nào (Súc vật) ở ngoài đồng cỏ Vật lộn với địch thủ Đánh nhau với người nào Đang thảo luận về một vấn đề Lên đến đỉnh cao nhất Được tự do Gây lộn, bất hòa, bất đồng ý kiến với người nào Gây sự với ai Không đồng ý với người nào, bất hòa với người nào Đồng ý với người nào ở vào thời điểm thuận lợi nhất (Cuộc sống) Đang trải qua thời kỳ đen tối nhất Đang chơi Đến tuổi dậy thì Hoàn toàn tuân lệnh ai, chịu sự sai khiến, ngoan ngoãn phục tùng ai Đứng bên cạnh người nào Theo bén gót ai Sẵn sàng giúp đỡ ai Bị lâm nguy, đang bị đe dọa Không tiến lên được, lúng túng Xung đột (với) Đứng sau lưng người nào, ủng hộ người nào Hết cách, vô phương Đến chỗ kiệt sức, không chịu đựng nổi nữa; hết phương Tại mặt trận Cầm lái, quản lý Cùng đường Chịu khó nhọc làm cái gì Lên tới địa vị cao nhất của nghề nghiệp Đứng đầu trong lớp học Lái xe Lên đến tột đỉnh của danh vọng xích mích (mâu thuẫn) với ai Đang làm việc Khát khao cái gì Kết nghĩa với Bị bệnh Bị phục kích Bị tấn công Gớm, ghét, không thích vật (việc) gì Chú ý đến quyền lợi của mình Đoán trước, biết trước việc gì sẽ xảy ra khá lâu trước đó Biết việc gì, ý thức được việc gì Đôi tay ngượng ngùng, lúng túng Nghèo xơ xác Bối rối, lúng túng (trong khi đứng lên nói)
4

156 To be at an end; to come to an end:

184 To be at the back of sb:

điều gì Bị giam. thiếu thông minh Mồ hôi ướt như tắm Bị đánh bại hoàn toàn Ăn mặc đẹp Sẵn sàng tiền bạc Làm trước. vui phát điên Tràn đầy sự kiêu hãnh 5 248 To be brought to an early grave: 253 To be bumptious: 257 To be burning to do sth: 262 To be bursting with delight: . thiếu tiền Chậm trễ trong việc thanh toán(nợ) Mang ơn người nào Không đáng để cho người ta khinh Hay sinh sự Nhất quyết. khá hơn Lâm vào cảnh trên đe dưới búa. làm cao. chết yểu Sinh đẻ Được giáo dục theo tinh thần trách nhiệm (Thtục) Chán Bị đám đông đẩy tới Làm oai. ở tù Túng thiếu. to be bursting to tell a secret To be bursting with pride: Không có. tiến thoái lưỡng nan Ngơ ngác trước đám đông và xe cộ Vượt khỏi sự hiểu biết Khao khát làm việc gì Say mê. tự phụ Bị nghẹt mũi Nợ chất chồng Chìm đắm trong suy nghĩ Nóng lòng làm gì Bị thiêu sống An táng theo nghi thức quân đội Hăng hái để làm cái gì Nóng lòng muốn nói điều bí mật Sướng điên lên. bị tống tiền Được may mắn có sức khỏe Ngoan cố về việc gì Chán muốn chết. lâm vào cảnh bế tắc. quyết tâm Còng lưng vì già Bị cướp mất đi cha mẹ Mất khả năng nói Mừng phát điên lên Bị chất vấn dồn dập Bị phản đem nạp cho địch Sung túc hơn. ham mê (cái gì) Bị làm tiền. chán quá sức Sinh ra thì đã mù Là dòng dõi vương giả Đẻ hoang Sinh ra dưới một ngôi sao tốt (may mắn) Sinh ra đời dưới một ngôi sao xấu Học nghề may ở nhà người thợ may Ngã ngửa Được nuôi ăn học để trở thành bác sĩ Giỏi.: To be bolshie about sth: To be bored to death: To be born blind: To be born of the purple: To be born on the wrong side of the blanket: To be born under a lucky star: To be born under an unclucky star: To be bound apprentice to a tailor: To be bowled over: To be bred (to be) a doctor: To be brilliant at: To be brought before the court: To be brought to bed: To be brought up in the spirit of duty: To be brown off: To be buffeted by the crowd: To be bunged up: To be burdened with debts: To be buried in thoughts: To be burnt alive: To be burried with militairy honours: To be bursting to do sth: To be bursting with a secret.209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 249 250 251 252 254 255 256 258 259 260 261 263 To be bankrupt in (of) intelligence: To be bathed in perspiration: To be beaten out and out: To be beautifully gowned: To be beforehand with the world: To be beforehand with: To be behind prison bars: To be behindhand in one's circumstances: To be behindhand with his payment: To be beholden to sb: To be beneath contempt: To be bent on quarrelling: To be bent on: To be bent with age: To be bereaved of one's parents: To be bereft of speech: To be beside oneself with joy: To be besieged with questions: To be betrayed to the enemy: To be better off: To be between the devil and the deep sea: To be bewildered by the crowd and traffic: To be beyond one's ken: To be bitten with a desire to do sth: To be bitten with: To be blackmailed: To be blessed with good health. xuất sắc về Bị đưa ra trước tòa án Chết non.

.264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 To be bushwhacked: To be busy as a bee: To be called away: To be called to the bar: To be called up for the active service: To be called up: To be capacitated to do sth: To be careful to do sth: To be carried away by that bad news: To be cast away on the desert island: To be cast away: To be cast down: To be caught in a machine: To be caught in a noose: To be caught in a snare: To be caught in a snare: To be caught in the net: To be caught with chaff: To be caught with one's hand in the till: To be cautioned by a judge: To be cautious in doing sth: To be censored: To be chippy: To be chucked (at an examination): Bị phục kích Bận rộn lu bù Bị gọi ra ngoài Được nhận vào luật sư­ đoàn Bị gọi nhập ngũ Bị gọi nhập ngũ Có tư cách làm việc gì Chú ý làm việc gì Bị mất bình tồnh vì tin buồn Bị trôi dạt vào đảo hoang (Tàu) Bị đắm. liên hệ đến việc gì ý thức rõ điều gì Làm cho mọi người để ý đến mình (ở một đám đông . chìm Chán nản.. lo ngại cho người nào Bị thiêu Tin chắc ở tưương lai Nói chuyện riêng. hay cáu Bị đánh hỏng(trong một cuộc thi) (Người đàn bà sau khi sinh) Chịu lễ giải cữ. Bị cơn đói dày vò. đắn đo Bị kiểm duyệt. (cặp vợ chồng mới cưới) dự lễ mi sa lần đầu tiên sau khi làm lễ hôn phối La hét đòi cái gì Tin chắc ở việc gì Có khiếu về hội họa Theo sát người nào Dè xỉn đồng tiền Đóng kín cửa phòng nói chuyện với người nào Biết rõ về cái gì Tỏ vẻ lãnh đạm với người nào (Người bệnh) Thấy dễ chịu trong mình Phong lưu. sung túc Được ủy nhiệm làm việc gì Kết hợp lại bằng Bị bắt buộc làm việc gì Lo lắng.. bị cấm Hay gắt gỏng.: 307 To be confined (for space): . làm cho tiều tụy Tiều tụy vì ghen tuông Bị bạn xấu làm hư hỏng 6 276 To be caught by the police: 289 290 291 292 293 294 295 297 298 299 300 302 303 304 305 306 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 To be churched: To be clamorous for sth: To be clear about sth: To be clever at drawing: To be close behind sb: To be close with one's money: To be closeted with sb: To be cold with sb: To be comfortable: To be comfortably off: To be commissioned to do sth: To be compelled to do sth: To be concerned about sb: To be condemned to the stake: To be confident of the future: To be confidential (with sb): To be confined to barracks: To be confined: To be confronted with (by) a difficulty: To be connected with a family: To be connected with sb. kết thân với một gia đình nào Có giao thiệp với người nào. hay quạu. thất vọng Bị lính cảnh sát bắt Mắc trong máy Bị mắc bẫy (Người) Bị mắc mưu (Thỏ. giãi bày tâm sự(với người nào) ở chật hẹp Bị giữ lại trong trại (Đàn bà) Trong thời gian lâm bồn Đứng trước một sự khó khăn Kết thông gia. mắc bẫy Bị lừa bịp một cách dễ dàng Bị bắt quả tang. sth: To be conscious of sth: To be conspicuous (in a crowd. bị bắt tại trận Bị quan tòa khuyến cáo Làm việc gì cẩn thận. có liên quan.): To be consumed with hunger: To be consumed with jealousy: To be contaminated by bad companions: 296 To be cognizant of sth: 301 To be compacted of.) Bị mắc bẫy Mắc lưới.

tàu) Hết chạy được Thất vọng vì tình. bực mình về cái gì Vô lễ với người nào Không hài lòng điều gì Là kẻ bề trên rõ ràng Ly dị với thực tại Chân đứng không vững. loạn óc (Người) Lãng quên bổn phận của mình Phát sinh từ Muốn. about) sb: To be cross with sb: To be crowned with glory: To be cut out for sth: To be dainty: To be dead against sth: To be dead keen on sb: To be dead-set on doing sth: To be debarred from voting in the eletion: To be declared guilty of murder: To be deeply in debt: To be deferential to sb: To be delivered of a poem: To be delivered of: To be demented. Không trung thành với tổ quốc Bị đuổi khỏi sở (Chỉ một đạo quân) Được thay thế (lính) Không hài lòng về cái gì.. Sáng tác một bài thơ (Đen. muốn làm việc gì Đi. bị đo ván (không dậy nổi sau khi trọng tài đếm tới mười) Bị ép. cho ra đời Điên.: To be displeased at (with)sth: To be disrespectful to sb: To be dissatisfied with (at)sth: To be distinctly superior: To be divorced from reality: To be dotty on one's legs: To be double the length of sth: To be doubtful of sth: To be down in (at) heath: Bằng lòng làm việc gì Sẽ đăng tiếp số (báo) sau Bị kết án trọng tội Cười ngất. sắp sửa đi đến một nơi nào Để dành riêng cho một mục đích nào đó Khác với Trang sức bằng kim cương (Máy. to rock) with laughter Cười thắt ruột. to become demented: To be deranged: To be derelict (in one's duty): To be derived. loạn trí Dựa vào ai (Người) Loạn trí. bị dồn chật không đủ chỗ chứa Say mê người nào Cáu với ai Được hưởng vinh quang Có thiên tư. cười vỡ bụng 326 To be couched on the ground: 335 To be dark-complexioned: 342 To be defective in sth: 344 To be deliberate in speech: 348 To be dependent on sb: 358 • To be disappointed in love: . thất tình Bị bối rối vì các câu hỏi Bất mãn với công việc của mình Không muốn. hợp với. bóng) Đẻ ra. lảo đảo Dài bằng hai vật gì Không chắc việc gì Sức khỏe giảm sút 7 321 To be convulsed (to shake. (from): To be desirous of sth. có tỳ vết ở nơi nào Kính trọng người nào Ăn nói thận trọng. khao khát vật gì.318 319 320 322 323 324 325 327 328 329 330 331 332 333 334 336 337 338 339 340 341 343 345 346 347 349 350 351 352 353 354 355 356 357 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 To be content to do sth: To be continued in our next: To be convicted of felony: To be convulsed with laughter: To be convulsed with pain: To be cool towards sb: To be correspondent to (with) sth: To be counted as a member: To be counted out: To be cramped for room: To be crazy (over. vật gì Nằm dài dưới đất Được kể trong số những hội viên Bị đánh ngã. có khiếu về việc gì Khó tính Có nước da ngăm ngăm Kịch liệt phản đối việc gì Say đắm ai Kiên quyết làm việc gì Tước quyền bầu cử Bị lên án sát nhân Nợ ngập đầu Thiếu vật gì. cười ngả nghiêng Bị co giật vì đau đớn Lãnh đạm với người nào Xứng với. of doing sth: To be destined for a place: To be destined for some purpose: To be different from: To be dight with (in) diamond: To be disabled: To be discomfited by questions: To be discontented with one's job: To be disinclined to: To be disloyal to one's country: To be dismissed from the service: To be displaced by.

bị ai quyến rũ Bị lúng túng vì gánh nặng gia đình Được phú cho nhiều đức tính Hoạt động chính trị. có quyền làm việc gì Ganh tị về sự thành công của người nào Đang mơ màng trong giấc điệp Đang trầm ngâm Làm nổi. thất vọng Bị gọi nhập ngũ Mặc đồ đen. tai nặng(không thính) Muốn. of hearing: To be dying for sth: To be eager in the pursuit of science: To be eager to do sth: To be easily offended: To be eaten up with pride: To be economical with sth: To be elastic: To be elated with joy: To be elbowed into a corner: To be eliminated in the first heat: To be embarrassed by lack of money. hay giận Bị tính kiêu ngạo dày vò Tiết kiệm vật gì Nẩy lên Mừng quýnh lên. tại Đần độn Mắt yếu.: To be enamoured of (with) sth: To be enamoured of sb: To be encumbered with a large family: To be endued with many virtues: To be engaged in politics. business: To be engaged upon a novel: To be enraged at (by) sb's stupidity: To be enraptured with sth: To be ensnarled in a plot: Chán nản. bị lâm vào ngõ bí.. in silk: To be dressed in green: To be dressed up to the nines (to the knocker): To be driven ashore: To be drowned in sleep: To be drowned: To be due to: To be dull of mind: To be dull of sight.374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 395 396 397 398 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 To be down in the mouth: To be drafted into the army: To be dressed in black. làm tròn một bổn phận. at sth: To be expressly forbidden: 413 To be entitled to a seat on a committee or a board Có quyền giữ một ghế trong một ủy ban nào . kinh doanh Đang bận viết một cuốn tiểu thuyết Giận điên lên vì sự ngu xuẩn của người nào Ngẩn người trước việc gì Bị dính líu vào một âm m­ưu 394 To be eleven: 409 To be entangled in the meshes of political intrigue Vướng vào mạng lưới âm mưu chính trị Say đắm trước. thiếu nợ Bận làm việc gì Được trọn quyền để. bị loại ra Mười một tuổi Bị loại ở vòng đầu Lúng túng vì thiếu tiền Bị mắc nợ. bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một người đàn bà 410 To be enthralled by a woman's beauty: 411 To be enthralled by an exciting story: Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn Sẵn sàng giúp đỡ người nào Được phép. thèm muốn cái gì một cách cùng cực Tha thiết theo đuổi con đường khoa học Khao khát làm việc gì Dễ giận.: To be embarrassed for money: To be employed in doing sth: To be empowered to. đường cùng Chờ đợi việc gì Có thể xảy ra Có thai Thông thạo việc gì Bị nghiêm cấm 8 412 To be entirely at sb's service: 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 To be entitled to do sth: To be envious of sb's succcess: To be enwrapped in slumber: To be enwrapped: To be equal to a task: To be equal to doing sth: To be equal to one's responsibility: To be equal to the occasion: To be estopped from doing sth: To be euchred: To be expectant of sth: To be expected: To be expecting a baby: To be expert in. ngang tầm với bổn phận Đủ sức làm việc gì Ngang tầm với trách nhiệm của mình Có đủ khả năng đối phó với tình hình Bị ngăn cản không cho làm việc gì Lúng túng. đồ hàng lụa Mặc quần áo màu lục Diện kẻng Bị trôi giạt vào bờ Chìm đắm trong giấc ngủ Chết đuối Do. lấy làm hãnh diện Bị bỏ ra. lấy làm hân hoan. Say mê cái gì Phải lòng ai.

429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455 456 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 481 482 483 To be extremely welcome: To be faced with a difficulty: To be fagged out: To be faint with hunger: To be familiar with sth: To be famished: To be far from all friends: To be far gone with child: To be fastidious: To be favoured by circumstances: To be feel sleepy: To be filled with amazement: To be filled with astonishment: To be filled with concern: To be firm fleshed: To be five meters in depth: To be five years old: To be flayed alive: To be fleeced by dishonest men: To be flooded with light: To be flush with sth: To be flush: To be fond of bottle: To be fond of good fare: To be fond of music: To be fond of study: To be fond of the limelight: To be fond of travel: To be fooled into doing sth: To be for: To be forced to do sth: To be forced to the inescapable conclusion that he is a liar To be forewarned is to be forearmed: To be forgetful of one's duties: To be fortunate: To be forward in one's work: To be foully murdered: To be found guilty of blackmail: To be found guilty of espionage: To be found wanting: To be free in one's favours: To be free to confess: To be free with one's money: To be friendly with sb: To be frightened of doing sth: To be frightened to death: To be frozen to the marrow: To be frugal of one's time: To be full of beans: To be full of business: To be full of cares: To be full of conceit: To be full of hope: To be full of idle fancies: Được tiếp ân cần. lo âu Rất tự cao. mệt dốc. quen dùng vật gì. ủng hộ ai Bắt buộc làm cái gì Buộc đi đến kết luận không thể tránh được rằng nó là kẻ nói dối Được báo trước là đã chuẩn bị trước Quên bổn phận Gặp vận may Sốt sắng với công việc của mình Bị giết một cách tàn ác Bị buộc tội tống tiền Bị kết tội làm gián điệp Bị chứng tỏ thiếu tư cách k có khả năng(làm gì) o To be faithful in the performance of one's duties: Nhiệt tình khi thi hành bổn phận Tự do luyến ái Tự ý thú nhận Rất rộng rãi. xuôi gió. ngang mặt với vật gì Có nhiều tiền. giỏi môn gì Đói chết được Không giao thiệp với ai Có mang sắp đến tháng đẻ Khó tính Thuận gió. lên năm Bị lột da sống Bị lừa gạt bởi những tên bất lương Tràn ngập ánh sáng Bằng. thuận cảnh. mệt lắm Mệt lả vì đói Quen biết vật gì. tự đại Đầy hy vọng. không để ý đến tiền bạc Thân mật với người nào Sợ làm việc gì Sợ chết được Lạnh buốt xương Tiết kiệm thì giờ Hăng hái sôi nổi Rất bận việc Đầy nỗi lo lắng. tràn trề hy vọng Toàn là tư tưởng hão huyền 9 . thích người ta biết công việc mình làm Thích đi du lịch Bị gạt làm việc gì Đứng về phía ai. thuận tiện Buồn ngủ Hết sức ngạc nhiên Đầy sự ngạc nhiên Vô cùng lo lắng Da thịt rắn chắc Sâu năm thước Được năm tuổi. niềm nở Đ­ương đầu với khó khăn Kiệt sức. tiền đầy túi Thích nhậu Thích tiệc tùng Thích âm nhạc Thích nghiên cứu Thích rầm rộ.

không thể đáp lại được Giỏi về quần vợt Làm bạn thân thiết với người nào Tham ăn Được chào đón với tràng pháo tay Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa Thận trọng lời nói Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói! Phạm một trọng tội Phạm tội giả mạo Tìm cơ hội để tấn công ai Bị đuổi gấp Bị gạt. sinh khí dồi dào. khiêu vũ giỏi Giỏi về những cuộc chơi về thể thao Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà) Giỏi về số học Đối đáp lanh lợi (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh) Bắt cầu rất giỏi Giả đạo đức. say mê. lễ độ với người nào Biết ơn người nào đã làm việc gì Lúng túng. phải lòng người nào Nhảy giỏi. cộng tác với Gặp cản trở vì sức khỏe không tốt Bị xử giảo vì tội ăn cướp Nặng tai Khắc nghiệt với ai Khó mà giải quyết (Mỹ) Lâm vào hoàn cảnh khó khăn. for having done sth: To be gravelled: To be great at tennis: To be great with sb: To be greedy: To be greeted with applause: To be grieved to see sth: To be guarded in one's speech: To be guarded in what you say!: To be guilty of a crime: To be guilty of forgery: To be gunning for sb: To be hard pressed: To be had: To be hail-fellow (well-met) with everyone: To be hale and hearty: To be hand in (and) glove with: To be handicapped by ill health: To be hanged for a pirate: To be hard of hearing: To be hard on (upon)sb: Hớn hở. tự mãn Nhiều tuổi. đầy sinh lực Đầy nhuệ khí Tự phụ. (cô gái) làm ra vẻ đạo đức Bị những ý kiến người khác chi phối Ân cần với người nào. có tuổi Thỏa mãn hoàn toàn Có hành động nham hiểm (với người nào) Thích nhặng xị. to have it hard: To be hard up for: . gan dạ có nghị lực làm bất cứ cái gì Khao khát tự do Rộng rãi về chuyện tiền nong Thành thói quen Bị bêu rếu trên báo Bị cây đổ đè Có phẩm hạnh xấu Đam mê cờ bạc Sung sướng khi nghe được chuyện gì Đỏ hồng hào Gần tới. bị mắc lừa Đối đãi hoàn toàn thân mật với tất cả mọi người Còn tráng kiện Rất thân với. vui mừng Linh hoạt. xấp xỉ Đang chạy Yêu. rối rít Có nghị lực. phải va chạm với những khó khăn Bế tắc không tìm đâu ra (cái gì) 10 536 To be hard to solve: 537 538 To be hard up against it.484 485 486 487 488 489 490 491 492 493 494 495 496 497 498 499 500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 511 512 513 514 515 516 517 518 519 520 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 To be full of joy: To be full of life: To be full of mettle: To be full of oneself: To be full of years: To be fully satisfied: To be furtive in one's movements: To be fussy: To be game: To be gammy for anything: To be gasping for liberty: To be generous with one's money: To be getting chronic: To be gibbeted in the press: To be ginned down by a fallen tree: To be given over to evil courses: To be given over to gambling: To be glad to hear sth: To be glowing with health: To be going on for: To be going: To be gone on sb: To be good at dancing: To be good at games: To be good at housekeeping: To be good at numbers: To be good at repartee: To be good safe catch: To be goody-goody: To be governed by the opinions of others: To be gracious to sb: To be grateful to sb for sth.

khiếp đảm Bất tỉnh nhân sự Chết giấc. bị nóng lạnh Gặp cảnh ngộ khó khăn ở vào một cảnh ngộ lúng túng Bối rối Không hiểu gì. bất tỉnh nhân sự Mất trật tự Bồn chồn Bị sốt. ko chắc Đau lòng. đau khổ Bị đánh thuế nặng 1. 2. lúng túng Tư­ tưởng lộn xộn. ác nghiệt với người nào Đuổi riết theo. không có thứ tự Cảm thấy trong người dễ chịu Nổi giận ở vào thế thắng ở trong một tình trạng khó xử Gặp tình cảnh khó khăn 11 To be in (secret) communication with the enemy: tư thông với quân địch . khó làm cho khuây khỏa(người) Buồn ngủ quá chừng Bị người nào đó ghét cay ghét đắng Bị giam giữ Làm trò cười cho thiên hạ Bị đối xử tàn tệ Biết rõ trò lừa bịp của ai Bị huýt sáo đuổi xuống sân khấu Bị trúng đạn (úc) Đã có vợ Bị khan tiếng Bị một chiếc xe chạy ngang qua quẹt.539 To be hard up: 540 541 542 543 544 545 546 547 548 549 550 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570 571 572 573 574 575 576 577 578 579 580 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 591 592 593 To be haunted by memories: To be hazy about sth: To be heart-broken: To be heavily taxed: To be heavy on (in) hand: To be heavy with sleep: To be held in an abhorrence by sb: To be held in captivity: To be held in derision by all: To be hellishly treated: To be hep to sb's trick: To be hissed off the stage: To be hit by a bullet: To be hitched up: To be hoarse: To be hooked by a passing car: To be hopeful of success: To be hopelessly in love: To be horrid to sb: To be hot on the track of sb: To be hot: To be hounded out of the town: To be hugely successful: To be hungry for fame: To be hungry for sth: To be in (to get into) a flap: To be in a (blue) funk: To be in a (dead) faint. đuổi riết người nào Động đực Bị đuổi ra khỏi thành phố Thành công một cách mỹ mãn Khao khát danh vọng Khao khát điều gì Lo sợ phập phồng Sợ xanh mặt. đầu óc bối rối Đổ. chảy mồ hôi hột (Đồ vật) Lộn xộn. nhớ lại việc gì lờ mờ. không rõ. không hy vọng cứu vãn được Tức giận ở trong tình trạng bị thôi miên ở trong tình trạng rối rắm ở trong tình trạng bối rối. hết tiền Bị ám ảnh bởi kỷ niệm Biết. to fall down in a faint: To be in a (dead)faint: To be in a clutter: To be in a fever of: To be in a fever: To be in a fine pickle: To be in a fix: To be in a flutter: To be in a fog: To be in a fret: To be in a fuddled state: To be in a fume: To be in a good temper: To be in a hopeless state: To be in a huff: To be in a hypnotic trance: To be in a maze: To be in a mess: To be in a mix: To be in a muck of a sweat: To be in a muddle: To be in a nice glow: To be in a paddy (in one of one's paddies): To be in a position of victory: To be in a puzzle: To be in a quagmire: Cạn túi. hoàn toàn mù tịt Cáu kỉnh Bị rối trí vì say rượu Lúc giận Có khí sắc vui vẻ (Bệnh nhân) Lâm vào một tình trạng tuyệt vọng. móc phải Hy vọng vào sự thành công Yêu thưương một cách tuyệt vọng Hung dữ.Khó làm vui.Khó cầm cương (ngựa).

594 595 596 597 598 599 600 601 602 603 604 605 606 607 608 609 610 612 613 614 615 616 617 618 619 620 621 622 623 624 625 626 627 628 629 630 631 632 633 634 635 636 637 638 To be in a quandary: To be in a rage: To be in a sad case: To be in a sad plight: To be in a state of mortal anxiety: To be in a state of nerves: To be in a sweat of fear: To be in a tangle: To be in a tantrum: To be in a terrible state of disorder: To be in a thundering rage: To be in a ticklish situation: To be in a tight box: To be in a wax: To be in a wrong box: To be in abeyance: To be in accord with sth: To be in agreement with sb: To be in ambush: To be in an awful bate: To be in an ecstasy of joy: To be in an excellent humour: To be in an expansive mood after a few drinks: To be in an interesting condition: To be in an offside position: To be in apple-pie order: To be in besetment with rivers on every side: To be in bud: To be in cahoot(s) with sb: To be in cash: To be in chafe: To be in charge with an important misson: To be in charge: To be in clink: To be in comfortable circumstances: To be in command of a troop: To be in commission: To be in communication with sb: To be in concord with. khó chịu Sợ toát mồ hôi Bị lạc đường. nẩy chồi Đồng mưu. nổi giận Được giao nhiệm vụ quan trọng Chịu trách nhiệm Nằm trong khám Tư­ gia sung túc. đang điều hành Thư từ với người nào. bất hòa với người nào Âm mưu..: To be in confinement: To be in conflict with sb: To be in connivance with sb: To be in contact with sb: To be in control: ở trong tình thế nghi ngờ Giận dữ. nguy ngập Nổi giận. khó xử ở trong một tình trạng bế tắc. nổi giận ở trong hoàn cảnh đáng buồn ở trong hoàn cảnh buồn Lo sợ chết đi được Bực bội. tức giận Lâm vào cảnh khó xử Bị tạm đình chỉ Tán thành việc gì Đồng ý với ai Phục sẵn Giận điên lên Sướng ngất đi ở trong tình trạng sảng khoái Trở nên cởi mở sau vài ly rượu Có mang. chưa hết giận ở trong tình trạng hết sức bừa bãi. ngộ nạn Thiếu nợ tiền Lâm vào cảnh hoạn nạn Chán nản. liên lạc bằng thư từ với người nào Lâm nguy. tiếp xúc với người nào Đang kiểm soát. thông đồng. vô trật tự Giận dữ ở vào một tình thế khó khăn. thất vọng Liên lạc trực tiếp với Hoàn toàn mâu thuẫn Không đồng ý với người nào Bị người nào ghét Nghi ngờ. hoài nghi Say rượu 12 611 To be in active employment. chưa nguôi giận. phát giận. 639 have correspondence with sb: 640 641 642 643 644 645 646 647 648 649 To be in danger: To be in debt: To be in deep water: To be in despair: To be in direct communication with: To be in direct contradiction: To be in disagreement with sb: To be in disfavour with sb: To be in doubt: To be in drink (under the influence of drink): . cấu kết với người nào Có tiền Phát cáu. lạc lối Đang bực bội. đồng lõa với người nào Giao thiệp. bị quản thúc Xung đột. có thai ở vị trí việt vị Hoàn toàn có trật tự Sông bao bọc khắp nơi Mọc mầm non. đầy đủ Chỉ huy một đội quân Được trang bị đầy đủ Liên lạc thông tin với Hợp với Bị giam cầm. to be on the active lis Đang làm việc To be in correspondence. gặp nạn.

có tiền Mặc đại lễ phục (mặc đồ lớn) Bị ở tù Mạnh khỏe Có cảm tình với ai. phấn khởi Lúng túng. tính tình vui vẻ phấn khởi Hứng chí Cao hứng. out of form: To be in front of the church: To be in full bearing: To be in full feather: To be in full rig: To be in gaol: To be in good health: To be in good odour with sb: To be in good spirits: To be in good. ở vào(tình trạng) (Đạo luật. không sung sức ở trước mặt. hiện hành Sung sức. (máy) đang chạy tốt Béo phì Đặt vào tâm điểm Lâm vào tình cảnh khó khăn Dính vào. tán thành.(công việc) suy vi ở kề nhau Hợp với điều gì Phải tùy thuộc người khác Liên minh với Đồng ý với. khốn khổ Hòa thuận với. xấu Rất phấn khởi Rất nghèo nàn. đối diện với nhà thờ Đang sinh lợi (Người) Ăn mặc diện. hòa hợp với Khi sắc. bad repute: To be in great form: To be in great want: To be in harmony with: To be in high feather: To be in high mood: To be in high spirit: To be in hot water: To be in irons: To be in jeopardy: To be in juxtaposition: To be in keeping with sth: To be in leading-strings: To be in league with: To be in line with: To be in liquor. bad odour: To be in good. đang lâm nguy.650 651 652 653 654 655 656 657 658 659 660 661 662 663 664 665 666 667 668 669 670 671 672 673 674 675 676 677 678 679 680 681 682 683 684 685 686 687 688 689 690 691 692 693 694 695 696 697 698 699 700 701 702 703 704 To be in evidence: To be in fear of sb (of sth): To be in fine. lâm vào tình cảnh khó khăn (Hải) Bị tung buồm Đang mắc nạn. mê người nào.. ủng hộ Say rượu Yêu. (danh dự) bị thương tổn. không thiết đi chơi Chiếm. phải lòng người nào Say mê ai. có đủ thì giờ Lòng không vui vẻ. giao hảo với ai Vui vẻ. hiển nhiên Sợ hãi người nào. bần cùng ở trong cảnh bần cùng Đàm phán với ai Không gấp. (in good) fettle: To be in flesh: To be in focus: To be in for trouble: To be in for: To be in force: To be in form. chán chư­ờng Cạn tiền Được may mắn. ở vào độ tuổi 13­19 Suy nghĩ chín chắn thận trọng 13 .) Có hiệu lực. gặp may chưa đem in Mê man vì chất thuốc bồ đà ở trong cảnh túng thiếu. in luck's way: To be In manuscript: To be in narcotic state: To be in necessitous circumstances: To be in necessity: To be in negotiation with sb: To be in no hurry: To be in no mood for jollity: To be in occupation of a house: To be in one's cups: To be in one's element: To be in one's minority: To be in one's nineties: To be in one's second childhood: To be in one's senses: To be in one's teens: To be in one's thinking box: Rõ rệt. cái gì (Ngựa) Khỏe mạnh. đang yêu Mất hứng. tức là thời kỳ lẩm cẩm của tuổi già Đầu óc thông minh Đang tuổi thanh xuân. tiếng xấu Có tiếng tốt. ở một cái nhà Đang say sưa ở trong hoàn cảnh thuận tiện như cá gặp nước Còn trong tuổi vị thành niên Trong lứa tuổi từ 90 đến 99 Trở lại thời trẻ con thứ hai. to be the worse for liquor: To be in love with sb: To be in love with: To be in low spirit: To be in low water: To be in luck. đang gặp hạn. khí sắc vui vẻ Có tiếng tốt.

nổi tiếng Muốn làm cái gì Nhăn nhó khó chịu Có hy vọng thắng giải Cùng chung cảnh ngộ ở trong tình trạng bí mật 14 . ở tù. hiu quạnh Dự vào. trong nhóm giỏi nhất Đang tuổi thanh xuân ở tiền tuyến Có một sức khỏe dồi dào Có thói quen làm việc gì Sẵn lòng. hấp hối Xuống dốc thất thế Có những ý tưởng buồn rầu. liên hệ mật thiết Trong ký ức Giao thiệp với người nào Tháo lui Bị người nào ghét. nhúng tay vào cuộc âm mưu Bị giam. có tên trong sổ đen của ai Không được ai ­ưa.705 706 707 708 709 710 711 712 713 714 715 716 717 718 719 720 721 722 723 724 725 726 727 728 729 730 731 732 733 734 735 736 737 738 739 740 741 742 743 744 745 746 747 748 749 750 751 752 753 754 755 756 757 758 To be in place: To be in pop: To be in prison: To be in process of removal: To be in Queen's street: To be in rags: To be in rapport with: To be in recollections: To be in relationship with sb: To be in retreat: To be in sb's bad books: To be in sb's black books: To be in sb's clutches: To be in sb's company: To be in sb's confidence: To be in sb's good books: To be in sb's good graces: To be in sb's goodwill: To be in sb's train: To be in search of sth: To be in season: To be in serious strait: To be in shabby clothes: To be in soak: To be in solution: To be in sore need of sth: To be in terror: To be in the band-wagon: To be in the can: To be in the cart: To be in the clouds: To be in the cold: To be in the conspiracy: To be in the dark: To be in the death agony: To be in the dog-house: To be in the doldrums: To be in the employ of sb: To be in the enjoyment of good health: To be in the first flight: To be in the flower of one's age: To be in the front line: To be in the full flush of health: To be in the habit of doing sth: To be in the humour to do sth: To be in the know: To be in the late forties: To be in the late twenties: To be in the limelight: To be in the mood for doing sth: To be in the pouts: To be in the running: To be in the same box: To be in the secret: ở tại chỗ. kinh hãi Đứng về phe thắng cử (Điện ảnh Mỹ) Đã thu hình xong. gặp khó khăn về tiền bạc Ăn mặc rách rưới Có quan hệ với. có tên trong sổ đen của ai ở dưới nanh vuốt của người nào Cùng đi với người nào Được dự vào những điều bí mật của người nào Được người nào quí mến. vui lòng làm việc gì Biết rõ(công việc). nguy ngập Ăn mặc xốc xếch. chú ý đến Được người nào kính trọng. sẵn sàng đem ra chiếu Lúng túng Sống ở trên mây. đúng chỗ Cầm ở tiệm cầm đồ Bị giam vào tù Đang dọn nhà (Lóng) Khủng hoảng tài chính. được mách nước để đánh cá Gần 50 tuổi Hơn hai mươi ược mọi người chú ý đến. (đua ngựa) được tin mách riêng. dơ bẩn Bị đem cầm cố ở trong tình trạng không ổn (ý kiến) Rất cần dùng vật gì Khiếp đảm. trọng đãi Theo sau người nào Đang tìm kiếm vật gì Còn đang mùa ở trong tình trạng khó khăn. kính nhường Được người nào chiếu cố. mơ mơ màng màng (Bóng) Sống cô độc. đen tối Làm việc cho ai Hưởng sức khỏe tốt ở trong tốp đầu. không hay biết gì Gần chết.

không đủ tài làm việc gì € về phận sự của người nào phải làm việc gì Thiếu người nào một số tiền lớn Không tùy thuộc người nào Bực tức. băn khoăn Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình Ghen ghét người nào Gần kề. bối rối. hướng về nội tâm Lưỡng lự. nhăn nhó. biết rõ việc gì Miệt mài vào công việc của mình Lâm vào cảnh nợ nần Ngất ngây vì thành công Ngạc nhiên vì biến cố đột ngột Tràn ngập những lời yêu cầu giúp đỡ Hướng nội. bị điện giật Bị kích thích Hiện đang làm việc gì Bị cách ly trong vòng sáu tháng Bị giết ngay Bà con. cư­ xử tử tế đối với người nào Dính vào chuyện quá ­ rắc rối Bị đánh hỏng. bị hành hình bằng điện. lúng túng Trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng Hòa mình làm việc với đoàn thể Nghèo hết sức. nghèo rớt mồng tơi Không có tư cách bầu cử Nổi giận vì sự chỉ trích của ai Gồm có vật gì Không đủ sức. phẫn nộ về việc gì Kết bạn bừa bãi. thân thích. to look on one's children with an indulgent eye: To be infatuated with a pretty girl: To be infatuated with sb: To be influential: To be informed of sb's doings: To be instant with sb to do sth: To be intelligent of a fact: To be intent on one's work: To be into the red: To be intoxicated with success: To be intrigued by the suddenness of an event: To be inundated with requests for help: To be inward-looking: To be irresolute: To be jealous of one's rights: To be jealous of sb: To be joined to sth: To be juiced: To be jumpy: To be just doing sth: To be kept in quarantine for six months: To be killed on the spot: To be kin to sb: To be kind to sb: To be knee-deep trouble: To be knocked out in an exam: To be lacking in personality: To be lacking in: To be lavish in praises: To be lavish in spending the money: To be lax in (carrying out)one's duties: To be learned in the law: To be leery of sb: To be left out in the cold: To be left over: To be letter perfect in: To be licensed to sell sth: To be lifted up with pride: To be light-headed: To be like a bear with a sore head: Bảy mươi mấy tuổi Làm nghề buôn bán theo đường biển ở vào tình trạng khó xử. thiếu bản lĩnh Thiếu. say mê người nào Có thể gây ảnh hưởng cho Biết rõ hành động. họ hàng với người nào Có lòng tốt. thuộc làu Được phép bán vật gì Dưương dưương tự đắc Bị mê sảng Hay gắt gỏng. không chọn lựa Tỏ ra khoan dung đối với những lỗi lầm của con cái Say mê một cô gái xinh đẹp Mê. càu nhàu 15 . đối xử lạnh nhạt Còn lại Thuộc lòng. tiếp giáp. tiếp cận với vật gì Bị hành hình trên ghế điện.759 760 761 762 763 764 765 766 767 768 769 770 771 772 773 774 775 776 777 778 779 780 781 782 783 784 785 786 787 788 789 790 791 792 793 794 795 796 797 798 799 800 801 802 803 804 805 806 807 808 809 810 811 812 813 To be in the seventies: To be in the shipping way: To be in the soup: To be in the suds: To be in the swim: To be in the utmost poverty: To be incapacitated from voting: To be incensed at sb's remarks: To be inclusive of sth: To be incompetent to do sth: To be incumbent on sb to do sth: To be indebted to a large amount to sb: To be independent of sb: To be indignant at sth: To be indiscriminate in making friends: To be indulgent towards one's children's faults. cử chỉ của người nào Khẩn cầu người nào làm việc gì Thông thạo việc gì. không đủ Không tiếc lời khen ngợi Xài phí Bê trễ bổn phận của mình Giỏi về luật Nghi ngờ người nào Bị xa lánh. thi rớt Thiếu cá tính.

on friendly. miễn cưỡng làm việc gì o ở một chỗ. tư vị người nào Không đụng chạm đến ai. không thích. đau đớn vì một tin tức Bị tước tiền bạc Bị nhốt. phiền phức. khó khăn Không thiên vị. một nơi nào Không còn biết xấu Trầm ngâm. xúc động. xảy ra 16 To be mistrusful of one's ability to make 841 the right decision 842 843 844 845 846 847 848 849 850 851 852 853 854 855 856 857 858 859 860 861 862 863 864 865 866 867 868 869 To be mixed up in an affair: To be more exact. Nghiện á phiện nặng Bối rối. on good terms with sb: To be living in want: To be loath for sb to do sth: To be loath to do sth: To be located in a place: To be loss of shame: To be lost in meditation: To be lost to all sense of shame: To be loved by sb: To be low of speech: To be lucky: To be lured into the trap: To be mad (at) missing the train: To be mad about (after. sắp vĩnh biệt cuộc đời Lúc lâm chung. ko dính dáng đến ai Rất giỏi về môn gì Gần đất xa trời Được báo trước phải dọn đi Say mê người nào Mê ai Có tính vui vẻ Nguồn gốc Trung Hoa Thường xảy đến.: To be much addicted to opium: To be much cut up by a piece of news: To be mulcted of one's money: To be mured up in a small room all day: To be mutually assistant: To be near of kin: To be near one's end: To be near one's last: To be neat with one's hands: To be neglectful of sth: To be neglectful to do sth: To be negligent of sth: To be nice to sb: To be no disciplinarian: To be no mood for: To be no picnic: To be no respecter of persons: To be no skin of sb's back: To be no slouch at sth: To be not long for this world: To be noticed to quit: To be nutty (up) on sb: To be nutty on sb: To be of a cheerful disposition: To be of a confiding nature: To be of frequent occurrence: . giam suốt ngày trong căn phòng nhỏ Giúp đỡ lẫn nhau Bà con gần Gần đất xa trời. không trôi chảy Được may mắn. dễ thương đối với người nào Người không tôn trọng kỷ luật Không có hứng làm gì Không dễ dàng. khao khát. lanh tay Bỏ lơ. lúc hấp hối Khéo tay. gặp vận may Bị dụ vào cạm bẫy Bực bội vì trễ xe lửa Ham muốn. không chú ý (Văn) Quên không làm việc gì Không chú ý đến việc gì.814 815 816 817 818 819 820 821 822 823 824 825 826 827 828 829 830 831 832 833 834 835 836 837 838 839 840 To be live. lãng bỏ (bổn phận) Tỏ ra tử tế. trầm tư mặc tưởng Không còn biết xấu hổ nữa Được người nào yêu Nói năng không l­ưu loát. sống trong cảnh thiếu thốn Không muốn cho người nào làm việc gì K muốn. say mê vật gì Được sản xuất theo nhiều cỡ Có đủ can đảm để từ chối Yêu say đắm người nào Nhiều Làm chủ bản thân Làm chủ tình thế Ngang sức với người nào Bị cọp xé Giữ gìn danh giá Nhớ làm việc gì Không chú ý sự nguy hiểm Bị bạn bè xấu làm cho lầm đường lạc lối Hiểu lầm ý định của người nào Nghi ngờ khả năng có thể đưa ra quyết định đúng đắn của mình Bị liên can vào việc gì Nói cho đúng hơn. on) sth: To be made in several sizes: To be man enough to refuse: To be mashed on sb: To be mass of: To be master of oneself: To be master of the situation: To be match for sb: To be mauled by a tiger: To be mindful of one's good name: To be mindful to do sth: To be mindless of danger: To be misled by bad companions: To be mistaken about sb's intentions: Giao hảo thân thiết với người nào Gặp cơn túng thiếu..

Dễ gắt gỏng Ngang hàng với người nào ở vào thế lợi Cừu địch với nhau Nghỉ phép (Quân) Gác phiên trực Nghỉ Chơi rong Sống bằng đồng lương thấp kém như ngồi phải gai ốm liệt giường. làm nhục người nào ở trong tình thế khó khăn Ăn uống phải kiêng cữ Có quan hệ tốt với ai ở thế thuận lợi Ngang hàng với người nào. thiển kiến Dòng dõi quí tộc Đồng ý với người nào Bằng vàng thật Đương tuổi trẻ và còn non nớt (Việc) Hết sức quan trọng Tín đồ Giáo hội La mã Có ích cho có giá trị Thất ước trong việc mua bán Khó chịu. điên. Bực mình 2.trình độ = người nào Ngang cơ với người nào Lâm vào cảnh lâm nguy ở thế bất lợi Lãnh tiền phụ cấp lương thực Trên đà giảm Có thái độ cách biệt với ai Đang phiên gác Đang trực 1. lâm vào đường cùng Hết phương. dũng cảm Thuộc dòng dõi trâm anh Dòng dõi trâm anh thế phiệt Xuất thân từ tầng lớp lê dân Bà con với người nào Thiển cận. như tên bay (Mỹ) Mất trí Gàn gàn Ăn không ngon Xao lãng đề phòng Khùng. with. hơi gàn Tình trạng lộn xộn lạc đề. đi xa chủ điểm Giận vì việc gì Giận người nào Làm xúc phạm. mất trí Hơi khùng khùng.870 871 872 873 874 875 876 877 878 879 880 881 882 883 884 885 886 887 888 889 890 891 892 893 894 895 896 898 899 900 901 902 903 904 905 906 907 908 909 910 911 912 913 914 915 916 917 918 919 920 921 922 923 924 925 To be of generous make-up: To be of good cheer: To be of good descent: To be of good stock: To be of humble birth: To be of kinship with sb: To be of limited understanding: To be of noble birth: To be of sb's mind. to be of a mind with sb: To be of sterling gold: To be of tender age: To be of the last importance: To be of the Roman Catholic persuasion: To be of use for: To be of value: To be off (with) one's bargain: To be off colour: To be off like a shot: To be off one's base: To be off one's chump: To be off one's food: To be off one's guard: To be off one's nut: To be off one's rocker: To be off the hinges: To be offended at. hết cách Túng quẩn Sung sức Cảnh giác đề phòng 17 897 To be offensive to sb: . by sth: To be offended with sb: To be on a bed of thorns: To be on a diet: To be on a good footing with sb: To be on a good wicket: To be on a level with sb: To be on a par with sb: To be on a razor-edge: To be on a sticky wicket: To be on boardwages: To be on decline: To be on distant terms with sb: To be on duty: To be on duty: To be on edge: To be on equal terms with sb: To be on familiar ground: To be on fighting terms: To be on furlough: To be on guard (duty): To be on holiday: To be on loaf: To be on low wage: To be on nettle: To be on one's back: To be on one's beam-ends: To be on one's bone: To be on one's game: To be on one's guard: Bản chất là người hào phóng Đầy hy vọng. không khỏe Đi nhanh như­ đạn.

ăn chực Bớt lần. đi lang thang. có quyền tự chủ Bị tử hình Hứa danh dự Tuần tra Lo lắng. đi lại được sau cơn bệnh nặng Cô độc. lắng tai Đi chơi bời bậy bạ Sống phóng đãng ẩn núp. mạt vận Đang hồi sụp đổ. lêu lổng Lắng nghe. đề phòng tấn công Đứng. đang nghiên cứu Đi tuần Uống quá độ Kiếm ăn. giận sùi bọt mép Say bí tỉ Đi khắp mọi nơi. bứt rứt Đang đứng gác Đang tập sự Suy nghĩ Bị giam để chờ xử Đang canh gác Đang canh gác Ăn kham khổ Được nghỉ phép làm việc không đủ ngày Lang thang đầu đường xó chợ Canh gác để đề phòng một cuộc tấn công Đề cao cảnh giác Đang làm. giảm lần Sống nhờ vào của bố thí.926 927 928 929 930 931 932 933 934 935 936 937 938 939 940 941 942 943 944 945 946 947 948 949 950 951 952 953 954 955 956 957 958 959 960 961 962 963 964 965 966 967 968 969 970 971 972 973 974 975 976 977 978 979 980 981 To be on one's guard: To be on one's legs: To be on one's lone(s). vểnh tai để nghe. một mình một bóng Một mình một bóng. sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp Hết thời. on leave of absence: to be on short time: To be on street: To be on the alert against an attack: To be on the alert: To be on the anvil: To be on the beat: To be on the booze: To be on the cadge: To be on the decrease: To be on the dole: To be on the down-grade: To be on the downward path: To be on the firm ground: To be on the froth: To be on the fuddle: To be on the gad: To be on the go: To be on the grab: To be on the gridiron: To be on the high rope: To be on the highway to success: To be on the hike: To be on the listen: To be on the loose: To be on the loose: To be on the lurk: To be on the march: To be on the mend: To be on the night-shift: To be on the pad: To be on the point of departing: To be on the point of starting: To be on the rampage: To be on the rampage: To be on the right side of fortv: To be on the rise: To be on the rove: To be on the safe side: Giữ thế thủ. dò thám Đi theo nhịp quân hành Đang bình phục gần lành mạnh Làm ca đêm Đi lêu lổng ngoài đường Sắp sửa ra đi Sắp sửa ra đi Giận điên lên Quậy phá (vì say) Dưới bốn mươi tuổi (Cá) Nổi lên đớp mồi Đi lang thang Lợi thế 18 . rình mò. bồn chồn.: To be on reflection: To be on remand: To be on sentry duty: To be on sentry-go: To be on short commons: To be on short leave. cô đơn Phấn khởi ở nhà mình. lẻ loi. vơ vẩn (Thtục) Rất bận rộn Đi ăn trộm Bồn chồn như ngồi trên đống lửa Bị thắt cổ Đang có đường tiến chắc đến thành công Đi lang thang. by one's lone(s): To be on one's lonesome: To be on one's mettle: To be on one's own dunghill: To be on pain of death: To be on parole: To be on patrol: To be on pins and needles: To be on post: To be on probation. suy vi Trên cơ sở vững vàng Giận sôi gan. đang xem xét.

982 983 984 985 986 987 988 989 990 991 992 993 To be on the straight: To be on the tip-toe with curiosity: To be on the tramp: to be on the verge of forty: To be on the waggon: (Lóng) To be on the wallaby (track): To be on the wane: To be on the watch for sb: To be on the watch for: To be on the wrong side of forty: To be on the wrong side of forty: Sống một cách lương thiện Tò mò muốn biết Đi lang thang ngoài đường phố. cong Không còn sung sức Không được khỏe Ăn ở không hòa thuận với hàng xóm láng giềng không còn thịnh hành 19 To be on the wrong side of the door: to be on visiting terms with. không phải sở trường của mình Không còn bình tĩnh Mất trí nhớ. lộn. lầm Tính lộn. thụ phong (áo) Lũng. to have lost one's wits: 1026 To be out of patience: 1027 To be out of sorts: 1028 To be out of the question: 1029 To be out of the red: 1030 To be out of the straight: 1031 To be out of training: 1032 To be out of trim: 1033 To be out of tune with one's surrounding: 1034 To be out of vogue: 1004 To be opposed to the intervention of a third nation Phản đối sự can thiệp của nước thứ ba . mất trí khôn Mất kiên nhẫn. tả tơi (Võ sĩ) Nằm đo ván trong bảy giây Cố gắng kiếm được giành được cái gì Làm toán sai. cảnh giác. rách ở cùi chỏ. sống độc lập Tự thổi phồng lên khoe khoang Theo dõi ai để tìm ra hành động phạm tội của người đó Giàu tiền. khắc nơi gần bốn m­ươi tuổi Cữ rượu. thất nghiệp Thất nghiệp Lệch hàng Vỡ nợ. không kiên nhẫn được nữa Thấy khó chịu Không thành vấn đề (Giúp ai) Thoát cảnh nợ nần Không thẳng. không thể nhớ được Điên. phá sản Hết tiền Thất nghiệp Không hòa hợp với Gắt gỏng. bất đắc kỳ sở. 994 to have a visiting acquaintance with: 995 996 997 998 999 To be on watch: To be on. xa địch thủ quá (Bóng) Vượt quá tầm hiểu biết Lạc lõng. (người) rách rưới. up stump: To be one's own enemy: To be one's own man: To be one's own trumpeter: 1000 To be onto: 1001 To be oofy: 1002 To be open to conviction: 1003 To be open-minded on political issues: 1005 To be or not to be: 1006 To be ordained: 1007 To be out at elbow(s): 1008 To be out for seven seconds: 1009 To be out for sth: 1010 To be out in one's reckoning: 1011 To be out in one's reckoning: 1012 To be out of a job: 1013 To be out of a situation: 1014 To be out of alignment: 1015 To be out of business: 1016 To be out of cash: 1017 To be out of employment: 1018 To be out of harmony: 1019 To be out of humour: 1020 To be out of measure: 1021 To be out of one's depth: 1022 To be out of one's element: 1023 To be out of one's mind: 1024 To be out of one's mind: 1025 To be out of one's wits. lắm bạc Sẵn sàng nghe nhân chứng Có tư tưởng chính Được góp mặt or ko được góp mặt trên đời này Thụ giới. (Mỹ) xe (chở hành khách hoặc hàng hóa) Đi lang thang ngoài đường (Người) trở về già Rình người nào Đề phòng. sai Mất việc làm. nhất là một sự nguy hiểm Đã ngoài bốn mươi tuổi Trên bốn mươi tuổi Bị nhốt ở ngoài có quan hệ thăm hỏi với Đang phiên gác Lâm vào cảnh cùng quẫn Tự hại mình Mình tự làm chủ cuộc sống của mình. cai rượu . càu nhàu Xa quá tầm kiếm.

gần đến tuổi già.. vui lòng (làm gì) Có mặt đông lắm Bị làm mồi cho Có liên can vào vụ gì Giỏi La tinh Không tiếc lời khen ngợi Được thăng đại úy Được thăng chức vì thâm niên Được thăng lên chức Có khuynh hướng về việc gì. giản dị Say rượu Hài lòng về việc gì (từ lóng) bị đánh hỏng ở kỳ thi vấn đáp Khác biệt to lớn Yếu. nói ngay Quá hấp tấp làm việc gì Vượt qua tình huống khó khăn Đã trở thành già cả Có nhân viên quá đông Được trả lương hậu hỉ Trả tiền ba tháng một kỳ Trả lương hàng tháng Kết giao với người nào Khát quá. mặc quần áo đẹp Đi săn Đi dạo với người yêu Nói thẳng. có ý muốn nghiêng về việc gì Bị mệt lả vì nóng nực Buồn rũ rượi Tự đắc đã làm được việc gì 20 . bị gạt Bận trí về những lo lắng cho gia đình Sẵn sàng.1035 To be out of work: T 1036 To be out on a dike: 1037 To be out shooting: 1038 To be out with one's mash: 1039 To be outspoken: 1040 To be over hasty in doing sth: 1041 To be over hump: 1042 To be over the hill: 1043 To be over-staffed: 1044 To be paid a good screw: 1045 To be paid by the quarter: 1046 To be paid montly: 1047 To be pally with sb: 1048 To be parched with thirst: 1049 To be partial to music: 1050 To be partial to sb: 1051 To be particular about one's food: 1052 To be past master in a subject: 1053 To be past one's prime: 1054 To be perfect in one's service: 1055 To be perished with cold: 1056 To be persuaded that: 1057 To be perturbed by that news: 1058 To be pervious to the right words: 1059 To be pinched with cold/ poverty: 1060 To be pinched with cold: 1061 To be pinched with hunger: 1062 To be pitchforked into an office: 1063 To be placed in leader of the troop: 1064 To be plain with sb: 1065 To be plainly dressed: 1066 To be plastered: 1067 To be pleased with sth: 1068 to be ploughed in the viva voce: 1069 To be poles apart: 1070 To be poor at mathematics: 1071 To be poorly housed: 1072 To be poorly off: 1073 To be possessed by the devil: 1074 To be possessed of: 1075 To be practised upon: 1076 To be preoccupied by family troubles: 1077 To be prepared to: 1078 To be present in great strength: 1079 To be prey to sth. khát khô cả miệng Mê thích âm nhạc Tư­ vị người nào Cảnh vể. bị ám ảnh Có phẩm chất Bị bịp.: 1086 To be prone to sth: 1087 To be prostrated by the heat: 1088 To be prostrated with grief: 1089 To be proud of having done sth: hất nghiệp Mặc lễ phục. kén ăn Bậc thầy về môn gì Gần trở về già. hết thời xuân luống tuổi Thành thạo công việc Chết rét Tin chắc rằng Bị dao động vì tin đó Tiếp thu lời nói phải Chịu đựng giá rét/nghèo khổ Buốt đi vì lạnh Đói cồn cào Bị đẩy vào chức vụ Được cử làm chỉ huy cả toán Thật tình. kém (dở) về toán học Cho ở trọ tiện nghi quá nghèo nàn Lâm vào tình cảnh thiếu hụt Bị quỉ ám. ngay thẳng với người nào Ăn mặc đơn sơ. to fall prey to: 1080 To be privy to sth: 1081 To be proficient in Latin: 1082 To be profuse in one's praises: 1083 To be promoted (to be) captain: 1084 To be promoted by seniority: 1085 To be promoted to the rank of.

giàu hình tượng Chịu nặng bởi cái gì Có nhiều vật gì Phỏng đoán đúng Bị cướp mất phần thưởng của công lao Tiền nhiều như­ nước Nước da hồng hào Nói thẳng với người nào Bị chửi thẳng vào mặt 21 . nước bí Quan tâm đến mục đích chung Có họ hàng với.1090 To be public knowledge: 1091 To be pumped by running: 1092 To be punctual in the payment of one's rent: 1093 To be punished by sb: 1094 To be purged from sin: 1095 To be purposed to do sth: 1096 To be pushed for money: 1097 To be put in the stocks: 1098 To be put into (reduced to)a dilemma: 1099 To be put off eggs: 1100 To be put out about sth: 1101 To be put to fire and sword: 1102 To be qualified for a post: 1103 To be quarrelsome in one's cup: 1104 To be quartered with sb: 1105 To be queer: 1106 To be quick at accounts: 1107 To be quick of apprehension: To be quick of hearing. thiếu tiền Bị gông Bị đặt vào thế khó xử Chán ngán trứng gà Bất mãn về việc gì Trong cảnh dầu sôi lửa bỏng Có đủ tư cách để nhận một chức vụ Rượu vào là gây gỗ ở trọ nhà người nào Bị ốm Tính lẹ Tiếp thu nhanh Sáng tai.: 1128 To be relentless in doing: 1129 To be reliant on sb to do sth: 1130 To be reluctant to do sth: 1131 To be remanded for a week: 1132 To be resigned to one's fate: 1133 To be resolute in one's demands for peace: 1134 To be responsible for sth: 1135 To be responsible for the expenditure: 1136 To be reticent about sth: 1137 To be rich in imagery: 1138 To be ridden by sth: 1139 To be rife with sth: 1140 To be right in a conjecture: 1141 To be robbed of the rewards of one's labo(u)r: 1142 To be rolling in cash: 1143 To be rosy about the gills: 1144 To be round with sb: 1145 To be roundly abused: Ai cũng biết Chạy mệt hết hơi Trả tiền mướn rất đúng kỳ Bị người nào trừng phạt Rửa sạch tội lỗi Quyết định làm việc gì Túng tiền. 1108 to have a keen sense of hearing 1109 To be quick on one's pin: 1110 To be quick on the draw: 1111 To be quick on the trigger: 1112 To be quick to sympathize: 1113 To be quit of sb: 1114 To be quite frank with sb: 1115 To be quite innocent of English grammar: 1116 To be raised to the bench: 1117 To be raised to the purple: 1118 To be rather puffed: 1119 To be ravenous: 1120 To be ready for any eventualities: 1121 To be red with shame: 1122 To be reduced by illness: 1123 To be reduced to beggary: 1124 To be reduced to extremes: 1125 To be reduced to the last extremity: 1126 To be regardful of the common aim: 1127 To be related to. thính tai Nhanh chân Rút súng nhanh Không chờ để bắn Dễ thông cảm Hết bị người nào ràng buộc Ngay thật đối với ai Mù tịt về văn phạm tiếng Anh Được cất lên chức thẩm phán Được phong Hồng Y. Làm việc gì hăng hái Dựa vào ai để làm gì Miễn cưỡng làm việc gì Đình lại một tuần lễ Cam chịu số phận mình Quyết tâm trong việc đòi hỏi hòa bình Chịu trách nhiệm về việc gì Chịu trách nhiệm chi tiêu Nói úp mở về điều gì Phong phú. or được phong Hoàng Đế Gần như đứt hơi Đói cồn cào Sẵn sàng trước mọi biến cố Đỏ mặt vì hổ thẹn Suy yếu vì đau ốm Lâm vào tình cảnh khốn khổ Cùng đường Bị đưa vào đường cùng..

không có việc làm Vô lễ với ai Bị khai trừ khỏi hội Thiếu.1146 To be roused to anger: 1147 To be rubbed out by the gangsters: 1148 To be rude to sb. sầu tương tư Bị nóng lạnh. hụt. doing sth: 1196 To be slightly elevated: 1197 To be slightly stimulated: 1198 To be slightly tipsy: 1199 To be slow of apprehension: 1200 To be slow of wit: 1201 To be smitten down with the plague: Bị chọc giận Bị cướp thủ tiêu Trả lời vô lễ. bị sốt Chán ngấy việc này rồi Có bệnh ngầm. ngà ngà say Say ngà ngà Chậm hiểu Kém thông minh Bị bệnh dịch hạch 22 . to say rude things to sb: 1149 To be ruined by play: 1150 To be ruled by sb: 1151 To be sb's dependence: 1152 To be sb's man: 1153 To be sb's slave: 1154 To be sb's superior in courage: 1155 To be scalded to death: 1156 To be scant of speech: 1157 To be scarce of money: 1158 To be scornful of material things: 1159 To be sea-sick: 1160 To be second to none: 1161 To be seconded by sb: 1162 To be secure from attack: 1163 To be seething with hatred: 1164 To be seized by panic: 1165 To be seized with apoplexy: 1166 To be seized with compunction: 1167 To be self-conscious in doing sth: 1168 To be sensible of one's defects: 1169 To be sent on a mission: 1170 To be sent to the block: 1171 To be sentenced to ten years' hard-labour: 1172 To be served round: 1173 To be severe upon sb: 1174 To be sewed up: 1175 To be shadowed by the police: 1176 To be sharp-set: 1177 To be shipwreck: 1178 To be shocked: 1179 To be shorn of human right: 1180 To be short of cash: 1181 To be short of hand: 1182 To be short of sth: 1183 To be short of the stuff: 1184 To be short of work: 1185 To be short with sb: 1186 To be shut off from society: 1187 To be shy of (on) money: 1188 To be shy of doing sth: 1189 To be sick at heart: 1190 To be sick for home: 1191 To be sick for love: 1192 To be sick of a fever: 1193 To be sick of the whole business: 1194 To be sickening for an illness: 1195 To be slack in. cạn tiền Thất nghiệp. không muốn làm việc gì Chán nản. ngà ngà say Chếnh choáng. không có đủ vật gì Túng tiền. say mèm Bị cảnh sát theo dõi Rất đói bụng (đói cào ruột) Bị chìm. do dự. bị đắm Bị kinh hãi Bị tước hết nhân quyền Thiếu tiền mặt Thiếu người phụ giúp Thiếu. ngao ngán Nhớ nhà. túng tiền Lưỡng lự. lỗ mãng với người nào Bị sạt nghiệp vì cờ bạc Bị ai khống chế Là chỗ nương tựa của ai Là người thuộc phe ai Làm nô lệ cho người nào Can đảm hơn người nào Bị chết phỏng ít nói Hết tiền Xem nhẹ vật chất. nhớ quê hương Sầu muộn vì tình. coi khinh n~ nhu cầu vật chất Say sóng Chẳng thua kém ai Được người nào phụ lực Bảo đảm không sợ bị tấn công Sôi sục căm thù Thất kinh hoảng sợ Bị nghẹt máu Bị giày vò vì hối hận Tự ý thức làm gì ý thức được các khuyết điểm của mình Lên đường thi hành nhiệm vụ Bị xử chém Bị kết án mười năm khổ sai Mời khắp cả Nghiêm khắc với ai Mệt lả. có bệnh sắp phát khởi Làm biếng làm việc gì Hơi say.

. for sth: 1236 To be superior in numbers to the enemy: 1237 To be supposed. hưởng ứng điều gì Đại lý độc quyền cho. có nhiệm vụ gì Tự tin Lấy làm ngạc nhiên về Quá bận việc. chưa đến tuổi trưởng thành Nghiêm khắc đối với người nào Dứt khoát trong sự quyết tâm Giỏi. đụng vật chướng ngại Bị một người núp bắn Trong hoàn cảnh khó khăn Say đắm. kinh ngạc Phải lòng người nào Chống chỏi với nghịch cảnh Bí không thể trả lời Ngập lụt vì giấy tờ chồng chất Được chính phủ trợ cấp Làm việc gì có kết quả. phải lòng người nào Tin tốt về điều gì.: 1255 To be the craze: 1256 To be the focal point of one's thinking: 1257 To be the gainer by: Bị hối hận giày vò Phải lòng (yêu) người nào. Trở thành mốt Là điểm tập trung suy nghĩ của ai Thắng cái gì 23 . to do sth: 1238 To be sure of oneself: 1239 To be surprised at: 1240 To be swamped with work: 1241 To be sweet on sb: 1242 To be sworn (in): 1243 To be taken aback: 1244 To be taken captive: 1245 To be taken in: 1246 To be tantamount to sth: 1247 To be tardy for school: 1248 To be ten meters deep: 1249 To be ten years old: 1250 To be thankful to sb for sth: 1251 To be the anchorage of sb's hope: 1252 To be the architect of one's own fortunes: 1253 To be the chattel of. sòng phẳng với ai (Hình phạt đời xưa ) Bị đóng cọc xuyên lên ruột Trung thành với nguyên tắc Bị ngộp khói Bị liệt là kẻ hèn nhát và dối trá Còn lanh lẹ Còn nhỏ. công việc lút đầu Si tình người nào Tuyên thệ Ngạc nhiên Bị bắt Bị lừa gạt Bằng với vật gì Đi học trễ giờ Mười thước bề sâu.1202 To be smitten with remorse: 1203 To be smittenby sb: 1204 To be smothered by the dust: 1205 To be snagged: 1206 To be snipped: 1207 To be snookered: 1208 To be soft on sb: 1209 To be sold on sth: 1210 To be sole agent for: 1211 To be solicitous of sth: 1212 To be sopping with rain: 1213 To be sound asleep: 1214 To be spoiling for a fight: 1215 To be spoons on sb: 1216 To be spoony on sb: 1217 To be sprung from a noble race: 1218 To be square with sb: 1219 To be staked through the body: 1220 To be steady in one's principles: 1221 To be stifled by the smoke: 1222 To be stigmatized as a coward and a liar: 1223 To be still active: 1224 To be still in one's nonage: 1225 To be strict with sb: 1226 To be strong in one's resolve: 1227 To be strong on sth: 1228 To be struck all of a heap: 1229 To be struck on sb: 1230 To be struggling with adversity: 1231 To be stumped for an answer: 1232 To be submerged by paperwork: 1233 To be subsidized by the State: 1234 To be successful in doing sth: 1235 To be suited to. rành về Sửng sốt.. sâu mười thước Mười tuổi Biết ơn. Là thành quả của. thành tựu Thích hợp với vật gì Đông hơn địch quân Được yêu cầu.. cám ơn người nào về việc gì Là nguồn hy vọng của ai Tự mình làm giàu (Người nô lệ) Là vật sở hữu của.: 1254 To be the child of. Ham muốn. cô nào Bị bụi làm ngộp thở Đụng đá ngầm. ước ao vật gì Ướt đẫm nước mư­a Ngủ mê Hăm hở muốn đánh nhau Phải lòng ai.. say mê. mê ai như điếu đổ Trìu mến người nào Xuất thân từ dòng dõi quí tộc Hết mắc nợ người nào. do sinh ra bởi.

bại trận Làm cho phát triển Dở.1258 To be the glory of the age: 1259 To be the heart and soul of: 1260 To be the last to come: 1261 To be the loser of a battle: 1262 To be the making of: 1263 To be the pits: 1264 To be the plaything of fate: 1265 To be the same flesh and blood: 1266 To be the slave of (a slave to) a passion: 1267 To be the staff of sb: 1268 To be the stay of sb's old age: 1269 To be the twelfth in one's class: 1270 To be the very picture of wickedness: 1271 To be there in full strength: 1272 To be thirsty for blood: 1273 To be thorough musician: 1274 To be thoroughly mixed up: 1275 To be thoroughly up in sth: 1276 To be thrilled with joy: 1277 To be thrown into transports of delight: 1278 To be thrown out of the saddle: 1279 To be thunderstruck: To be tied (to be pinned) to 1280 one's wife's apron-strings 1281 To be tied to one's mother's apron-strings: 1282 To be tied up with: 1283 To be tin-hats: 1284 To be tired of: 1285 To be to blame: 1286 To be top dog: 1287 To be transfixed with terror: 1288 to be translated into the vernacular: 1289 To be transported with joy: 1290 To be transported with rage: 1291 To be transported with: 1292 To be treated as a plaything: 1293 To be treated as pariah: 1294 To be treed: 1295 To be tried by court-martial: 1296 To be troubled about sb: 1297 To be troubled with wind: 1298 To be turned out of house and home: 1299 To be twenty years of age: 1300 To be twice the man/woman (that sb is): 1301 To be two meters in length: 1302 To be unable to make head or tail of: 1303 To be unalarmed about sth: 1304 To be unapprehensive of danger: 1305 To be unapprehensive of danger: 1306 To be unashamed of doing sth: 1307 To be unaware of sth: 1308 To be unbreathable in the deep cave: 1309 To be unconscious of sth: 1310 To be unconversant with a question: 1311 To be under a ban: 1312 To be under a cloud: 1313 To be under a delusion: Niềm vinh quang của thời đại Là thành phần cốt cán của (tổ chức. tồi tệ Là trò chơi của định mệnh Cùng dòng họ Nô lệ cho một đam mê Là chỗ nương tựa của ai Chỗ nương tựa của ai trong lúc tuổi già Đứng hạng mười hai trong lớp Hiện thân của tội ác Có mặt đông đủ ở đó (ko thiếu sót người nào) Khát máu Một nhạc sĩ hoàn toàn Bối rối hết sức Thông hiểu. lo ngại cho người nào Đầy hơi Bị đuổi ra khỏi nhà sống lang thang Hai mươi tuổi Hơn.) Là người đến chót Là kẻ thua. kinh ngạc Bám lấy gấu váy vợ. hội. hoàn toàn lệ thuộc vào vợ Lẩn quẩn bên mình mẹ Có liên hệ đến. vô cùng cảm kích vì Bị coi như đồ chơi Bị đối đãi như ­ một tên cùng đinh Gặp đường cùng. chán ngấy Chịu trách nhiệm ở trong thế có quyền lực Sợ chết trân được dịch sang tiếng bản xứ Hoan hỉ. tốt hơn Dài hai thước Không thể hiểu Không lo sợ về chuyện gì Không sợ nguy hiểm Không sợ sự nguy hiểm Làm việc gì không biết xấu hổ. lúng túng Bị đưa ra tòa án quân sự Lo lắng. khỏe hơn. mừng quýnh lên Giận điên lên Tràn ngập cảm kích bởi. Bị tù tội Sống trong ảo tưởng. thạo về việc gì Mừng rơn Tràn đầy hoan lạc Té ngựa. hổ thẹn Không hay biết chuyện gì Khó thở trong hang sâu Không biết chuyện gì Không hiểu rõ một vấn đề Bị cấm Lâm vào cảnh tuyệt vọng. có liên kết với Say rượu Chán ngán. (bóng) chưng hửng Sửng sốt. bị một ảo tưởng ám ảnh 24 .

không cảm động vì chuyện gì Không nghi ngờ việc gì Lúng túng ở vào thế bí. hợp thời. không đủ sức làm việc gì Không chung thủy với chồng Bị té ngựa Không được cho biết trước về một vấn đề Không quan tâm đến (việc gì) Không cần dùng đến vật gì Không thuộc một đảng phái nào cả Không có phương tiện. của người nào Đặt dưới sự chăm sóc của ai ở dưới quyền của người nào Bị người nào kềm chế. điều khiển của người nào Dưới quyền chỉ huy điều hành của ai Chịu những sự thử thách gay go Bị giày xéo dưới gót chân quân xâm lược Qua cuộc giải phẫu Dưới sự dẫn đạo của người nào Bị bắt buộc làm việc gì (Thtục) (người) Cảm thấy khó ở. bị truy tố trước pháp luật Thức suốt đêm Thức dậy sớm Có thể làm bất cứ việc gì. đau Không ham muốn làm việc gì Không có quyền về việc gì Không thể. chin-deep in water: 1364 To be up to the elbow in work: 1365 To be up to the eyes in: 1366 To be up with new buoy-rope: đã thề (nguyền) làm việc gì Bị che khuất. nợ nần) Ngập đầu Phấn chấn với niềm hy vọng mới 25 1336 To be under the tutelage of a master craftsman: Dưới sự dạy dỗ của thầy dạy nghề . bị án ngữ Bị bắt buộc làm việc gì Bị bắt buộc làm việc gì Ngồi ở ghế bị cáo. ở dưới quyền nào ở dưới sự giám hộ của người nào Dưới sự hướng dẫn. gặp phải. săn sóc. việc gì cũng làm được cả Hiện đại.1314 to be under a vow to do something: 1315 To be under an eclipse: 1316 To be under an obligation to do sth: 1317 To be under compulsion to do sth: 1318 To be under cross-examination: 1319 To be under dog: 1320 To be under no restraint: 1321 To be under oath: 1322 To be under obligations to sb: 1323 To be under observation: 1324 To be under sb's care: 1325 To be under sb's charge: 1326 To be under sb's dominion: 1327 To be under sb's thumb: 1328 To be under sb's wardship: 1329 To be under the conduct of sb: 1330 To be under the control of sb: 1331 To be under the harrow: 1332 To be under the heels of the invader: 1333 To be under the knife: 1334 To be under the leadership of sb: 1335 To be under the necessity of doing sth: 1337 To be under the weather: 1338 To be undesirous of doing sth: 1339 To be unentitled to sth: 1340 To be unequal to doing sth: 1341 To be unfaithful to one's husband: 1342 To be unhorsed: 1343 To be uninformed on a subject: 1344 To be uninterested in sth: 1345 To be unneedful of sth: 1346 To be unpledged to any party: 1347 To be unprovided against an attack: 1348 To be unready to do sth: 1349 To be unsatisfied about sth: 1350 To be unsteady on one's legs: 1351 To be unstruck by sth: 1352 To be unsuspicious of sth: 1353 To be up a gum-tree: 1354 To be up a tree: 1355 To be up against difficulties: 1356 To be up against the law: 1357 To be up all night: 1358 To be up betimes: 1359 To be up to anything: 1360 To be up to date: 1361 To be up to snuff: 1362 To be up to sth: 1363 To be up to the chin.(người say rượu) đi lảo đảo. những nỗi khó khăn Bị kiện thua. mang ơn người nào Bị theo dõi gắt gao Dưới sự trông nom. không sẵn sàng để chống lại một cuộc tấn công Không sẵn sàng làm việc gì Còn ngờ điều gì Đi không vững. lúng túng Vấp phải. loạng choạng (Người) Không động lòng. cập nhật Mắng nhiếc người nào thậm tệ Bận làm việc gì Nước lên tới cằm Công việc nhiều lút đầu (Công việc. bị cật vấn ở trong thế chịu khuất phục Tự do hành động Thề nói thật trước tòa án Có nghĩa vụ đối với người nào.

dripping wet. thường quen làm việc gì 26 . đề phòng việc gì Thận trọng trong bề ngoài của mình Bị mắc bẫy Mang. trọng đãi Được tiếp đón long trọng Ăn mặc chỉnh tề (lôi thôi) Giàu có Giàu xụ. có thai ở trên trời Đồng ý với ai hay ủng hộ ai Tại ngũ Chết Gần kề cái chết. phong lưu Trên đường bình phục. dư giả. thức đêm Lâm vào cảnh hiểm nghèo Chiếm thế hơn. đeo tất cả huy chương Chỗ nào cũng được hoan nghênh. about. được cử làm chủ tịch Coi chừng. có mang. lành bệnh Say (rượu) Lắc mạnh trước khi dùng Mạnh giỏi. tận tâm với người nào Xa mục tiêu Say mê điên cuồng Rất muốn làm việc gì Mệt đứt hơi vì chạy xa Có chửa.1367 To be up: 1368 To be upon the die: 1369 To be uppermost: 1370 To be used for sth: 1371 To be used to (doing) sth: 1372 To be vain of: 1373 to be vastly amused: 1374 to be vastly mistaken: 1375 to be veiled in mystery: 1376 To be very attentive to sb: 1377 To be very dogmatic: 1378 To be very exalted: 1379 To be very hot: 1380 To be very humble towards one's superiors: 1381 To be very intimate with sb: 1382 To be very mean with money: 1383 To be very much annoyed (at. 1406 as wet as a drowned Ướt như chuột lột 1407 To be wholly devoted to sb: 1408 To be wide of the target: 1409 To be wild about: 1410 To be willing to do sth: 1411 To be winded by a long run: 1412 To be with child: 1413 To be with God: 1414 To be with sb: 1415 To be with the colours: 1416 To be with the Saints: 1417 To be within an ace of death: 1418 To be within sight: 1419 To be within the competency of a court: 1420 To be without friends: 1421 To be wont to do sth: Hết lòng. phong lưu. nghĩ sao nói vậy Quá câu nệ hình thức Rất buồn phiền về sự thất bại của mình Miệng lưỡi bị nhiễm bệnh Được bầu. được phần hơn Dùng về việc gì Quen làm việc gì Tự đắc về vô cùng vui thích lầm to bị giấu kín trong màn bí mật Hết sức ân cần đối với người nào Việc gì cũng quyết đoán cả Rất phấn khởi Rất nóng Có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên Rất thân mật với người nào Rất bần tiện về tiền nong Bất mãn (về việc gì) Là người tai mắt trong thiên hạ Trong lòng làm sao thì nói ra làm vậy. mạnh khỏe Biết rõ một vấn đề Giàu có. wet to the skin. sth): 1384 To be very much in the public eye: 1385 To be very open-hearted: 1386 To be very punctilious: 1387 To be very sore about one's defeat: 1388 To be very talkative: 1389 to be visited by (with) a disease: 1390 To be voted into the chair: 1391 To be wary of sth: 1392 To be watchful of one's appearance: 1393 To be waylaid: 1394 To be wearing all one's orders: 1395 To be welcome guest everywhere: 1396 To be welcomed in great state: 1397 To be well (badly)groomed: 1398 To be well fixed: 1399 To be well off: 1400 To be well on the way to recovery: 1401 To be well primed (with liquor): 1402 To be well shaken before taking: 1403 To be well: 1404 To be well-informed on a subject: 1405 To be well-off: Thức dậy. may mắn To be wet through. gần kề miệng lỗ Trong tầm mắt Thuộc về thẩm quyền của một tòa án Không có bạn bè Có thói quen.

báo hại người nào Gây tổn hại cho người nào. giúp đỡ người nào Làm hại người nào Làm hại. đánh bài tẩu mã Làm bậy Thoát y Làm lại Làm theo ý muốn của mình Làm việc theo luật Tạo uy tín cho ai Thay thế người nào Làm việc gì cũng có chừng mực Làm tất cả n~ gì mà sức người có thể làm được Làm điều lành. chuồn. biến mất khi cần đến Mỗi ngày làm một việc thiện Trốn. chìm Làm (nói) đúng lúc. mòn quá không dùng được nữa Kiệt sức Rách tả tơi Đáng công (khó nhọc) (Người) Rất giàu có Đáng chết (Tàu) Đắm. lóng) ở tù. sửa móng tay Làm giúp ai việc gì nặng nhọc Chuồn. by electricity: 1423 To be worn out: 1424 To be worn out: 1425 To be worn out: 1426 To be worth (one's) while: 1427 To be worth a mint of money: 1428 To be worthy of death: 1429 To be wrecked: TO DO 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 To do (say) the correct thing: To do (sb's) job. bằng điện Cũ. làm (nói) điều phải Làm hại ai (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu Bọc tã lại cho một đứa bé Học một lớp cắt. thi hành án tù Tìm tòi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai Làm cho người nào đau.1422 To be worked by steam. tiểu tiện Nổi giận Sửa soạn hành lý Trổ hết tài năng ra Làm hết sức mình Làm ngoài giờ cho xưởng may mặc Chịu khổ hạnh vì việc gì (Anh. làm phước Tập thể dục Làm khoán (ăn lương theo sản phẩm) Cố gắng hết sức. cố gắng hết sức Đi đại tiện. làm tận lực Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào Làm tròn phận sự mỗi ngày Làm tròn nghĩa vụ đối với người nào Sửa tóc trước gương Làm hết sức. with. due measure: To do everything that is humanly possible: To do good (in the world): To do gymnastics: To do job-work: To do one's best: To do one's bit: To do one's daily stint: To do one's duty (to)sb: To do one's hair before the glass: To do one's level best: To do one's needs: To do one's nut: To do one's packing: To do one's stuff: To do one's utmost: To do outwork for a clothing factory: To do penance for sth: To do porridge: To do research on the side effects of the pill: To do sb (a) hurt: To do sb a (good) turn: To do sb a bad turn: To do sb a disservice: To do sb an injury: To do sb brown: To do sb honour: (Máy) Chạy bằng hơi nước. bị thương Giúp. làm hại thanh danh người nào Phỏng gạt người nào (Tỏ ra tôn kính) Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai 27 . tẩu thoát Làm cơm Đối xử với ai một cách bất công Buôn bán phát đạt Trốn. to do the job for (sb): To do (work) miracles: To do a baby up again: To do a course in manicure: To do a dirty work for him: To do a disappearing act: To do a good deed every day: To do a guy: To do a meal: To do a person an injustice: To do a roaring trade: To do a scoot: To do a silly thing: To do a strip: To do again: To do as one pleases: To do by rule: To do credit to sb: To do duty for sb: To do everything in.

nhanh chóng. không che đậy Tự ý làm việc gì Làm việc gì không bị ngăn trở. to use expedition in doing sth To do sth with a good grace: To do sth with a will: To do sth with all speed. thế nào cũng được Làm việc thong thả. ko bị phản đối Tự ý làm việc gì Làm gấp việc Vui lòng làm việc gì Làm việc gì một cách sốt sắng Làm việc gì rất mau lẹ Làm cái gì vội vàng. làm thiệt hại cho người nào Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ Làm việc không ngay thẳng Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình Làm việc gì một mình Làm việc gì tùy tiện. tức khắc Làm việc gì một cách cẩu thả Làm việc gì nhờ sự giúp đỡ của người nào Làm việc gì hết sức mình Tự ý làm việc gì Làm gì do cưỡng ép Làm việc gì một mình Làm việc gì giữa ban ngày. lén lút làm việc gì Làm việc gì lập tức Làm việc gì do ác ý Làm việc gì ngay lập tức. không vội Làm việc gì theo lời yêu cầu Làm việc gì do lệnh của người nào Làm việc theo sự sai khiến của ai Làm theo mệnh lệnh của người nào Làm gì sau lưng ai Làm cái gì nửa vời Làm việc gì một cách vô ý. (by) sb's command: To do sth behind sb's back: To do sth by halves: To do sth by mistake: To do sth for a lark: To do sth for amusement: To do sth for effect: To do sth for lucre: To do sth for the sake of sb. bảng thông báo Làm việc gì một cách duyên dáng 28 . không người giúp đỡ Tự ý làm cái gì Làm gì theo nguyên tắc Làm việc gì mong thủ lợi Làm gì một cách thật thà Âm thầm.48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 To do sb wrong. at speed: To do sth with dispatch: To do sth with grace: Làm hại. không giấu giếm. kín đáo giấu giếm. sơ ý Làm việc gì để đùa chơi Làm việc gì để giải trí Làm việc gì để tạo ấn tượng Làm việc gì để vụ lợi Làm việc gì vì người nào.vì lợi ích người nào Làm việc gì một cách thong thả Làm việc gì k có phương pháp. bản tin. In a slap-dash manner: To do sth through the instrumentality of sb: To do sth to the best of one's ability: To do sth unasked: To do sth under duress: To do sth unhelped: To do sth unmasked: To do sth unprompted: To do sth unresisted: To do sth unsought: To do sth with (all)expediton. thiếu hệ thống o Làm việc với tư cách cá nhân Làm gấp việc gì Làm việc gì ai ai cũng thấy Làm việc gì theo kiểu nhà binh Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ Làm việc gì tự nguyện Tự ý làm gì Làm việc gì theo ý riêng của mình Làm việc gì một mình. to do wrong to sb: To do sth (all) by oneself: To do sth a divious way: To do sth according to one's light: To do sth all by one's lonesome: To do sth anyhow: To do sth at (one's) leisure: To do sth at request: To do sth at sb's behest: To do sth at sb's dictation: To do sth at. for sb's sake: To do sth in a leisurely fashion: To do sth in a loose manner: To do sth in a private capacity: To do sth in haste: To do sth in sight of everybody: To do sth in the army fashion: To do sth in three hours: To do sth of one's free will: To do sth of one's own accord: To do sth of one's own choice: To do sth on one's own hook: To do sth on one's own: To do sth on principle: To do sth on spec: To do sth on the level: To do sth on the sly: To do sth on the spot: To do sth out of spite: To do sth right away: To do sth slap-dash.

nuốt nhục. bợ đỡ người nào Ăn một ít trái cây Lo buồn. phiền não Vô công rỗi nghề Chịu nhục. không dự bị Hết lòng làm việc gì Làm việc gì một cách miễn cưỡng Làm việc gì không quan tâm đến kết quả Làm trật một điều gì Làm việc rất khéo tay Nấu ăn.102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 1 2 To do sth with great care: To do sth with great caution: To do sth with great éclat: To do sth with great ease: To do sth with great facility: To do sth with minute detail: To do sth with no preparation. rộng rãi với người nào Làm bất cứ cái gì có lợi Nhịn ăn Ăn. to excess: To get sth to eat: To have breakfast. ngậm bồ hòn Ăn đến chán Ăn đến chán Ăn hết đồ ăn Ăn ngấu nghiến Ăn. to eat one's breakfast: To have nothing to eat: To tempt a child to eat: TO GO To go aboard: To go about one's lawful occasion: Làm việc gì hết sức cẩn thận Làm việc gì hết sức cẩn thận Làm cái gì thành công lớn Làm việc gì rất dễ dàng Làm việc gì rất dễ dàng Làm việc gì tỉ mỉ. uống đến no nê Ăn điểm tâm thịnh soạn Ăn uống có điều độ Bị làm nhục Nuốt nhục Tham ăn. without any preparation To do sth with one's whole heart: To do sth with reluctance: To do sth without respect to the results: To do sth wrong: To do sthwith great dexterity: To do the cooking: To do the dirty on sb: To do the dirty on. drink. thận trọng từng chi tiết Làm việc gì không sửa soạn. chơi đểu ai Vá quần áo Làm việc còn lại Giặt quần áo Làm theo nguyên tắc chịu hạn tù (kẻ có tội) Giồi phấn. uống quá độ Kiếm cái gì ăn (trong tủ đồ ăn) Ăn sáng Không có gì ăn cả Dỗ trẻ ăn Lên tàu Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp 29 . háu ăn như lợn Ăn những đồ bẩn thỉu Ăn bằng mâm ngọc đĩa vàng Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị Nhận là nói sai nên xin rút lời lại Ăn mau Ăn của ai sạt nghiệp Nịnh hót. làm cơm Chơi đểu ai Chơi khăm ai. trang điểm phấn hồng Bới tóc làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra Tỏ ra tốt. to play a mean trick on: To do the mending: To do the rest: To do the washing: To do things by rule: to do time: To do up one's face: To do up one's hair: to do violence to one's principles: To do well by sb: To do whatever is expedient: To do without food: TO EAT To eat (drink) one's fill: To eat a hearty breakfast: To eat and drink in moderation: To eat crow: To eat dirt: To eat like a pig: To eat muck: To eat off gold plate: To eat one's heart out: To eat one's words: To eat quickly: To eat sb out of house and home: To eat sb's toads: To eat some fruit: To eat the bread of affliction: To eat the bread of idleness: To eat the leek: To eat to repletion: To eat to satiety: To eat up one's food: To eat with avidity: To eat. tử tế.

vỡ nợ. chạy đều Đi từng bước Đi vắng hai tuần lễ Đi không trở lại Bị xua đuổi và chỉ trích nặng nề Đem vật gì đi Lấy. bằng thuyền Hành động theo một số nguyên tắc nhất định Làm theo một số nguyên tắc nào đó Chạy bằng hơi nước Làm theo lời dạy. phá sản Đi bằng tàu thủy. đi lùi lại. to pass all bounds: To go beyond one's authority: To go blackberrying: To go blind with rage: To go broody: To go bung: To go by boat: To go by certain principles: To go by certain principles: To go by steam: To go by the directions: To go by train: To go by: To go chestnutting: To go clear round the globe: Lo công việc theo thường lệ Cố gắng làm việc gì Đi qua cầu Đi ngược dòng nước Đi nước ngược. rất hăng Đi rảo bước Đi chậm như rùa.3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 To go about one's usual work: To go about to do sth: To go across a bridge: To go against the current: To go against the tide: To go all awry: To go along at easy jog: To go along dot-and-go-one: To go among people: To go and seek sb: To go around the world: To go ashore: To go astray: To go at a crawl: To go at a furious pace: To go at a good pace: To go at a snail's pace: To go at a spanking pace: To go at the foot's pace: To go away for a fortnight: To go away for ever: To go away with a flea in one's ear: To go away with sth: To go away with sth: To go back into one's room: To go back into the army: To go back on one's word: To go back the same way: To go back to a subject: To go back to one's native land: To go back to the beginning: To go back to the past: To go back two paces: To go backwards: To go bad: To go bail (to put in bail) for sb: To go bananas: To go bankrupt: To go before: To go behind a decision: To go behind sb's words: To go beyond all bounds. hồi hương Bắt đầu lại. khởi sự lại Trở về quá khứ. mang vật gì đi Trở vào phòng của mình Trở về quân ngũ Không giữ lời. nuốt lời Trở lại con đường cũ Trở lại một vấn đề Trở về quê hương. thất bại Đi thong thả. bị thối Đóng tiền bảo lãnh cho người nào (Lóng)Trở nên điên rồ Phá sản. ngược chiều nước (Kế hoạch) Hỏng. đi rất chậm chạp (Ngựa) Chạy mau. khánh tận Đi tới trước Xét lại một quyết định Tìm hiểu một ẩn ý trong lời nói của người nào Vượt quá phạm vi. lời chỉ dẫn Đi xe lửa Đi ngang qua Đi hai trái lật. thoái lui Bị thiu. đi chầm chậm Chạy rất mau. giới hạn Vượt quá quyền hạn của mình Đi hái dâu Giận tím cả người Muốn ấp trứng Bị vỡ nợ. trái dẻ tây Đi vòng quanh thế giới 30 . chạy lúp xúp Đi cà nhắc Giao thiệp với đời Đi kiếm người nào Đi vòng quanh thế giới (vòng quanh địa cầu) Lên bờ Đi lạc đường Đi lê lết. dĩ vãng Bước lui hai bước Đi giật lùi.

hơi mát Đi lêu lổng ngoài đường phố (Đàn bà) Phóng đãng. (người) đến tuổi già yếu. chia thành hai phần bằng nhau Đi câu cá vào ngày nghỉ cuối tuần Đi câu cá. dâm đãng. drop) on one's knees: To go down (from the university): To go down before an opponent: To go down in an exam: To go down into the tomb: To go down the hill: To go down the river: To go down to the country: To go down to the South: To go downhill: To go down-stream: To go downtown: To go far afield. bị đánh hỏng trong một kỳ thi Chết. đánh cá (Tuồng hát) Thất bại. nói thêm hơn người nào đã nói Hóa lẩm cẩm.(công việc) hỏng.(xe) xuống dốc. không đạt gì cả Công kích người nào trên mặt báo Trở nên càng ngày càng tồi tệ Qua bên kia thế giới (chết. farther afield: To go far: To go fifty-fifty: To go fishing at week ends: To go fishing: To go flop: To go foodless: To go for a (half-hour's) roam: To go for a blow: To go for a doctor: To go for a drive: To go for a good round: To go for a horse ride on the beach: To go for a quick pee: To go for a ramble: To go for a ride. to take a ride: To go for a row on the river: To go for a run: To go for a sail: To go for a short run before breakfast: To go for a spin: To go for a swim: To go for a trip round the lake: To go for a trip round the world: To go for a walk: To go for nothing: To go for sb in the papers: To go from bad to worse: To go from hence into the other world: To go from worse to worse: To go full bat: To go full tear: To go further than sb: To go gaga: To go gaping about the streets: To go gay: To go goosy: To go guarantee for sb: To go halves with sb in sth: Phát điên. trụy lạc Rởn tóc gáy Đứng ra bảo lãnh cho ai Chia xẻ cái gì với ai 31 . rớt. không giữ được bình tĩnh Đi thật chậm (Tay. phát cuồng (Mỹ) Hơi điên.59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 To go crazy: To go cuckoo: To go dead slow: To go dead: To go down (fall. xuống mồ Xuống dốc Đi về miền hạ lưu (của con sông) Về miền quê Đi về miền Nam (Đường) Dốc xuống. đi dạo một vòng Không đi đến đâu. làm ăn thất bại Đi về miền hạ lưu Đi phố Đi thật xa nhà Đi xa Chia đôi. chân) Tê cóng (vì lạnh) Quì gối Từ giã (Đại học đường) Bị địch thủ đánh ngã Thi hỏng. lìa trần) Đi từ tệ hại này đến tệ hại khác Đi ba chân bốn cẳng Đi rất nhanh Thêu dệt thêm. (người) ngã xỉu xuống Nhịn ăn Đi dạo chơi (trong nửa tiếng đồng hồ) Đi hứng gió Đi mời bác sĩ Đi chơi bằng xe Đi dạo một vòng Cỡi ngựa đi dạo trên bãi biển Tranh thủ đi tiểu Đi dạo chơi Đi chơi một vòng Đi chèo xuồng trên sông Đi dạo Đi du ngoạn bằng thuyền Chạy chậm một đoạn ngắn trước khi ăn sáng Đi dạo chơi Đi bơi Đi chơi một vòng quanh hồ Đi du lịch vòng quanh thế giới Đi dạo. gàn. thất bại.

Đi tu Tàu vào bến Sang số một (Bóng) Bị biến đổi Vào nhà tế bần Tự do. giận dữ. trốn. hình thức Làm như trước Đóng vai Hamlet Lên tàu Đi bằng nạng 32 . kiếm người nào Sợ người nào đến xanh mặt Đi về phía. dự bị để đi thi Trở về lấy ống điếu Lên ngựa Cầu hôn người nào Ham mê. được thả lỏng Phát điên Đi nhổ nấm Nổi cơn giận Đi gỡ tổ chim Đi về hướng bắc. bỏ đi. kết hôn Đem vật gì đi Đi. hâm mộ thể thao Đi tìm. to be off: To go on a bender: To go on a fool's errand: To go on a hunt for sth: To go on a light diet: To go on a pilgrimage: To go on a ten-miled hike: to go on a voyage: To go on appearances: To go on as before: To go on as Hamlet: To go on board: To go on crutches: (Đạn)Trúng đích Về nhà Đi kiếm nhà (để thuê hoặc mua) Nhịn đói Vào tai này ra tai khác. không nhớ gì cả Đi thi.114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 To go home: To go home: To go house hunting: To go hungry: To go in (at) one ear and out (at) the other: To go in for an examination: To go in for one's pipe: To go in for riding: To go in for sb: To go in for sports: To go in quest of sb: To go in terror of sb: To go in the direction of Sài Gòn: To go indoors: To go into a convent: To go into a house: To go into a huddle with sb: To go into a question: To go into business: To go into consumption: To go into details: To go into ecstasies over sth: To go into liquidation: To go into mourning: To go into rapture: To go into retreat: To go into reverse: To go into rhapsodies over: To go into the church: To go into the dock: To go into the first gear: To go into the melting-pot: To go into the union house: To go loose: To go mad: To go mushrooming: To go must: To go nesting: To go north: To go off at score: To go off the boil: To go off the hooks: To go off with sth: To go off. phương bắc. phía bắc Bắt đầu hết sức sôi nổi (một buổi tranh luận) Hết sôi Nổi giận. chuồn Chè chén linh đình Có tiếng mà không có miếng Tìm kiếm vật gì Ăn những đồ nhẹ Đi hành hương Đi bộ chơi 10 dặm đường đi du lịch xa bằng đường biển Xét bề ngoài. ngả Saigon Đi vào (nhà) Đi tu dòng nữ Đi vào trong nhà Hội ý riêng với ai Xét một vấn đề Đi vào hoạt động kinh doanh Bị lao phổi Đi vào chi tiết Ngây ngất trước vật gì Bị phá sản Chịu tang Trong sự say mê Sống ẩn dật Cho (xe) chạy lui lại Biểu lộ sự hào hứng phấn khởi vô cùng về.

to send round the 207 hat: 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 To go sealing: To go shares with sb in the expense of a taxi: To go shooting: To go shrimping: To go skating before the thaw sets in: To go slow: To go slower: To go smash: To go snacks with sb in sth: To go sour: To go spare: To go straight forward: To go straight: To go ta-tas: To go the pace: To go through a terrible ordeal: To go through all the money: . tan vỡ.Đi nhanh Trải qua một cuộc thử thách gay go Tiêu hết tiền 33 To go round the the hat. to pass round the hat. by train: To go on guard: To go on one's knees: To go on speaking till one is fit to stop: To go on the batter: To go on the burst: To go on the gamble: To go on the prowl: To go on the racket: To go on the spree: To go on the stage: To go on the streets: To go on wheels: To go one's own way: To go out (on strike): To go out gunning: To go out in a hurry: To go out in the poll: To go out of fashion: To go out of mourning: To go out of one's mind: To go out of one's way (to do sth): To go out of the subject: to go out of view: To go out poaching on a farmer's land: To go out to dinner: To go out unobserved: To go out with a gun: To go out. ham ăn uống say sưa Vui chơi. thất bại Đi câu tôm Đi giật lưới để bắt chim cút Đi thẳng tới Đi vòng quanh địa cầu Đi lạc quyên Đi săn hải báo Góp tiền với người nào để đi xe tắc xi Đi săn bắn Đi bắt tôm Đi trượt tuyết trước khi tuyết tan Đi chậm Đi chậm lại (Nhà buôn) Bị phá sản Chia vật gì với người nào Trở nên xấu. đi xe lửa Đi gác.to make the hat go 206 To go round with globe: round. ăn cơm tiệm Đi ra ngoài không ai thấy Đi săn Đi ra Rất nhiệt tình Đi bộ một quãng đường Đi qua Sụp đổ.170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 To go on foot. khó chịu Nổi giận Đi thẳng tới trước Đi thẳng Đi dạo một vòng 1. ăn uống say sưa Bước vào nghề sân khấu Kiếm tiền bằng cách làm gái Trôi chảy. canh gác Quì gối Tiếp tục nói cho đến lúc thích nghỉ (Thuyền) Chạy xéo để tránh gió ngược Bày tiệc lớn. tiến hành tốt đẹp Làm theo ý riêng. ăn uống say sưa Mê cờ bạc Đi săn mồi Ham chơi. lạc hậu thời trang Mãn tang Bị quên đi Cất công chịu khó làm việc gì Ra ngoài đề. walk out: To go overboard: To go part of the distance on foot: To go past: To go phut: To go prawning: To go quail-netting: To go right on: Đi bộ.Ăn chơi phóng đãng. lạc đề đi khuất không nhìn thấy được nữa Đi bắt trộm thú của nông trại Đi ăn cơm khách. sở thích của mình Làm reo (đình công) Đi săn bắn Đi ra vội vàng. hấp tấp đi ra Đỗ thường Quá mốt. 2.

sống ngoài pháp luật Đến tiệm uốn tóc để sửa cho tóc quăn luôn Đi nhà thờ Đi xem kịch Dự cuộc đầu phiếu Đi coi chạy đua và đánh cá Đi xem hát Phổ theo điệu đi bỏ phiếu Thất bại Đi phố mua sắm một vài thứ Bị suy sụp. Bị suy sụp. to mount. ngủ sớm như gà . the scaffold: To go together: To go too far: To go up (down) the stream: To go up a form: To go up in an aeroplane: To go up in the air: To go up the line: Trải qua nguy hiểm Qua sự kiểm tra về năng khiếu Nổi trận lôi đình Mạo hiểm vì người nào Chết. gây kích thích. đổ nát Lên đoạn đầu đài Đi chung với nhau Đi xa quá Đi ngược dòng (Học) Lên lớp Lên phi cơ Mất bình tĩnh Ra trận 34 To go to bed with the lamb and rise with the lark: Ngủ sớm dậy sớm. tan thành mây khói (Người) Đi ngủ Bị đổ nát Đi đưa đám ma người nào Giúp đỡ người nào Đi tiêu Đi tiêu. qua bên kia thế giới Đi đến một nơi nào Đi tới đi lui Đi ngủ Đi cấp để hứng gió biển Bị giam Đi rước lễ Đi xưng tội (Chồn) Núp.St (Cap Saint Jacques) Jacques for a sniff of the briny: To go to clink. đi ỉa (Người)Trở nên hư hỏng. to go to bye bye To go to Cap.225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 To go through fire and water: To go through one's facing: To go through the roof: To go through thick and thin for sb: To go to a better world: To go to a place: To go to and fro: To go to bed. tiêu tan. hư đốn Thi đấu với ai Đi tắm Chìm Cút đi! Phá sản. trốn trong hang Đi đến Anh qua Gi­bran­ta Dùng đến những biện pháp cực đoan Chết Núp. to run to an extreme: To go to glory: To go to ground: To go to heaven: To go to ones's head: To go to pieces: To go to pot: To go to rack and ruin: To go to roost: To go to ruin: To go to sb's funeral: To go to sb's relief: To go to stool: To go to stools: To go to the bad: To go to the bat with sb: To go to the bath: To go to the bottom: To go to the devil!: To go to the devil: To go to the fountain-head: To go to the greenwood: To go to the hairdresser's for a perm: To go to the kirk: To go to the play: To go to the poll: To go to the races and have a flutter: To go to the theatre: To go to the tune of: to go to the vote: To go to the wall: To go to town to do some shopping: To go to wrack and ruin: To go to. chun (chui) xuống lỗ Lên thiên đàng 1. hỏng bét Đổ nát.Làm rối trí. bị mất bình tĩnh (Thtục)Tiêu ma. trốn vào trong hang. lụn bại Tham cứu nguồn gốc Vào rừng ở. to be put in clink: To go to communion: To go to confession: To go to earth: To go to England via Gibraltar: To go to extremes.

có mang Theo dòng (nước). Khinh thường việc gì Được ai yêu mến ho Què một chân Yêu. có mang Đi vào trong nhà. với. chạy chậm. nói chuyện nhảm với người nào (Mỹ) Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau Nắm chặt cái gì Có quyền yêu cầu việc gì Nói rõ ràng Đi tiêu Suýt nữa thì khốn rồi Khô cổ họng Ném đá.281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 To go up the stairs: To go up to the university: To go up: To go upstairs: To go uptown: To go vacationing: To go west: To go with a girl: To go with child: To go with the stream: To go with wind in one's face: To go with young: To go within: To go without food: To go. đình công (Ngựa) Đi. phải lòng người nào Ôm lấy nhau 35 . gắt gỏng Lưng rộng Xem lướt qua tại cửa hàng sách Hơi lé ham thích rộng rãi các ngành văn học Nói chuyện bâng quơ với người nào Nhai vật gì Nói chuyện bá láp. theo tán một cô gái. chạy bước một Bị đau gan Vừa đủ sống Tắm Bị ám ảnh Thành kiến với ai Cuộc chạm trán với ai Hưởng một chút sự hôn hít và âu yếm Bị một vết thương có thể được giải ngũ Lười biếng Mệt nói không ra hơi Có việc tranh chấp với ai. theo trào lưu Đi ngược chiều gió (Thú) Có chửa. trong phòng Nhịn ăn Bãi công.: To have a brittle temper: To have a broad back: To have a browse in a bookshop: To have a cast in one's eyes: to have a catholic taste in literature: To have a chat with sb: To have a chew at sth: To have a chin-wag with sb: To have a chip on one's shoulder: To have a cinch on a thing: To have a claim to sth: To have a clear utterance: To have a clear-out: To have a close shave of it: To have a cobweb in one's throat: To have a cock-shot at sb: To have a cold: To have a comical face: To have a comprehensive mind: To have a concern in business: To have a connection with. at a foot-pace: TO HAVE To have a bad liver: To have a bare competency: To have a bath: To have a bee in one's bonnet: To have a bias against sb: To have a bit of a scrap with sb: To have a bit of a snog: To have a blighty wound: To have a bone in one's last legs: To have a bone in one's throat: To have a bone to pick with sb. đi với gái (Đàn bà) Có chửa. có vấn đề phải thanh toán với ai Dễ giận dữ.. đi nghỉ mát Đi về hướng tây Theo đuổi. ride. Bị cảm lạnh Có bộ mặt đáng tức cười Có tầm hiểu biết uyên bác Có cổ phần trong kinh doanh Có liên quan đến. come out on strike: To go.: To have a contempt for sth: To have a corner in sb's heart: To have a cough To have a crippled foot: To have a crush on sb: To have a cuddle together: Bước lên thang lầu Vào trường Đại học Đi lên Lên lầu Đi lên khu dân cư ven đô Đi nghỉ hè. mê.

thù hận ai Ngủ một giấc thiêm thiếp Uống một cốc rượu nhỏ Nằm mộng. lợi khẩu Thử làm việc gì Hiểu biết rõ về cái gì Khéo léo đối với bệnh nhân Lương tâm trong sạch Ăn ngon Am hiểu tường tận một vấn đề Có tấm lòng tốt Có trí nhớ tốt Có khứu giác tinh. nổi giận (Ngựa) Đá người nào Ném hòn đá vào con chim Có quan hệ yêu đương với ai Đỏ bừng mặt Có nước da tươi tắn Nhức đầu kinh khủng Lọn tóc xõa xuống trước trán Có một sổ đặt mua hàng dày đặc Có ngón tay bị sưng Có tài kinh doanh Có tài làm việc gì Có thiên tài về toán học Có giọng Đức Có năng khiếu về toán học Cụng ly với nhau Có tài ăn nói.39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 To have a debauch: To have a deep horror of cruelty: To have a delicate palate: To have a desire to do sth: To have a dig at sb: To have a dip in the sea: To have a disposition to be jealous: To have a distant relation with sb: To have a distant view of sth: To have a down on sb: To have a doze: To have a dram: To have a dream: To have a drench: To have a drop in one's eye: To have a dust-up with sb: To have a far-reaching influence: To have a fast hold of sth: To have a favourable result: To have a feeling for music: To have a fine set of teeth: To have a fine turn of speed: To have a finger in the pie: To have a fit: To have a fling at sb: To have a fling of stone at the bird: To have a flirtation with sb: To have a flushed face: To have a fresh colour: To have a frightful headache: To have a fringe of curls on the forehead: To have a full order-book: To have a gathered finger: To have a genius for business: To have a genius for doing sth: To have a genius for mathematics: To have a German accent: To have a gift for mathematics: To have a glass together: To have a glib tongue: To have a go at sth: To have a good acquaintance with sth: To have a good bedside manner: To have a good clear conscience: To have a good feed: To have a good grip of a subject: To have a good heart: To have a good memory: To have a good nose: To have a good slack: To have a good supper: To have a good tuck-in: To have a great faculty for doing sth: To have a great hold over sb: to have a great vogue: To have a grouch on: Chơi bời. có năng khiếu làm việc gì Có ảnh hưởng lớn đối với ai thịnh hành khắp nơi. rượu chè. gây gỗ với người nào Gây ảnh hưởng lớn Nắm chắc vật gì Có kết quả tốt đẹp Có khiếu về âm nhạc Có hàm răng đẹp Có thể tăng thình lình tốc độ hay mức độ tiến triển Có nhúng tay vào việc gì Lên cơn động kinh. mơ một giấc mơ Bị mưa ướt sũng Có vẻ say rồi Cãi lẫy. thính mũi Nghỉ một cách thoải mái Ăn một bữa tối ngon lành Dùng một bữa ăn thịnh soạn Có dư (thừa) tài. được người ta rất chuộng Đang gắt gỏng 36 . nằm chiêm bao. trai gái Tôi căm ghét sự tàn bạo Sành ăn Muốn làm việc gì Chỉ trích người nào Tắm biển Có tính ghen tuông Có họ xa với ai Thấy vật gì từ đằng xa Ghen ghét.

đi khập khễnh Sợ vật gì như sợ lửa Ghét. chán nản Nói ba hoa chích chòe Nhìn vật gì Nói năng bừa bãi Có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu Say mê bóng đá Làm cho ai si mê Tính mau quên Trốn thoát một cách kỳ lạ Sẩy thai. to walk with a limp: To have a little money in reserve: To have a load on: To have a long arm: To have a long face: To have a long tongue: To have a look at sth: To have a loose tongue: To have a maggot in one's head: To have a mania for football: To have a mash on sb: To have a memory like a sieve: To have a miraculous escape: To have a miscarriage: To have a monkey on one's back: To have a motion: To have a narrow squeak: To have a nasal voice: To have a nasty spill: To have a natural wave in one's hair: To have a near touch: To have a nibble at the cake: To have a nice ear for music: To have a northern aspect: To have a pain in the head: Thù oán ai Làm bánh ngọt khéo tay Có chức tước cho tên mình Cảm thấy thèm thuốc lá Nhức đầu Bị đau tim Bị cảm nặng Đóng một vai nghiêm trong vở kịch Kính trọng người nào. ghê tởm người nào Đem ngựa cho thú y khám bệnh Tổ chức tiệc tân gia Gù lưng Bị gù lưng Nghi rằng. một ý thức trào phúng tế nhị Quá giang xe tới Luân đôn Đi cà nhắc. Đi cà nhắc.95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 To have a grudge against sb: To have a hand at pastry: To have a handle to one's name: To have a hankering for a cigarette: To have a headache: To have a heart attack: To have a heavy cold: To have a heavy in the play: To have a high opinion of sb: To have a high sense of duty. đẻ non. nhưng may mà thoát khỏi Nói giọng mũi Bị té một cái đau Có tóc dợn (quăn) tự nhiên Thoát hiểm Gặm bánh Sành nghe nhạc Xoay về hướng Bắc Đau ở đầu 37 . có quyền lực Mặt thộn ra. sinh thiếu tháng Nghiện thuốc phiện Đi tiêu Điều nguy hiểm suýt nữa bị mắc phải. nói đùa với người nào Biết nhiều thứ tiếng Nhà có nhiều người ở Đi trước mười thước Có khuynh hướng xã hội chủ nghĩa Dễ bị cảm Đi nhẹ nhàng Yêu mến. a delicate sense of humour To have a hitch to London: To have a hobble in one's gait: To have a holy terror of sth: To have a horror of sb: To have a horse vetted: To have a house-warming: To have a hump: To have a humpback: To have a hunch that: To have a hungry look: To have a jealous streak: To have a joke with sb: To have a joke with sb: To have a knowledge of several languages: To have a large household: To have a lead of ten meters: To have a leaning toward socialism: To have a liability to catch cold: To have a light foot: To have a liking for: To have a limp. đánh giá cao người nào Có một tinh thần trách nhiệm cao. thích. có ảnh hưởng. đi khập khễnh Có tiền để dành (Mỹ) Say rượu (Bóng) Có thế lực. có linh cảm rằng Có vẻ đói Có tính ghen tuông Chia xẻ niềm vui với ai Nói chơi.

có ác cảm với người nào Ngồi vững Có tật vẹo cổ Tóm họng.150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 To have a pash for sb: To have a pass degree: To have a passage at arms with sb: To have a passion for doing sth: To have a period: To have a person's guts: To have a poor head for figures: To have a pull of beer: To have a quaver in one's voice: To have a quick bang: To have a quick slash: To have a quiet think: To have a ready wit: To have a reputation for courage: To have a restless night: To have a rinse of beer: To have a roll on the grass: To have a rorty time: To have a roving eye: To have a rumpus with sb: To have a run in the country: To have a scrap: To have a sensation of discomfort: To have a shave: To have a short memory: To have a shot at the goal: To have a shot at: To have a shy doing sth: To have a silver tongue: To have a sing-song round the camp fire: To have a slate loose: To have a sleepless night: To have a slide on the ice: To have a smack at sb: To have a smattering of Germany: To have a smooth tongue: To have a sneaking sympathy for sb: To have a sore throat: To have a spanking brain: To have a spite against sb: To have a steady seat: To have a stiff neck: To have a stranglehold on sb: To have a strong constitution: To have a strong grasp: To have a strong grip: To have a such at one's pipe: To have a suck at a sweet: To have a sufficiency: To have a swollen face: To have barely enough time to catch the train: To have bats in one's belfry: To have been done brown: To have breakfast. gàn dở Thức suốt đêm. nhìn ngang nhìn ngửa Gây lộn. cãi lộn với người nào Đi du ngoạn về vùng quê Đánh nhau. cú sút vào gôn Làm thử cái gì Thử làm việc gì Có tài ăn nói (hùng hồn) Quây quần ca hát bên lửa trại Hơi điên. mau quên Sút. sự hiểu biết tường tận Nắm chặt. nghĩ ngợi Lanh trí Nổi tiếng can đảm Qua một đêm thao thức không ngủ được. nắm cổ người nào Thể chất mạnh mẽ Sự nắm chặt. dở hơi Bị lừa gạt Ăn sáng Đã mất một người thân 38 . đấu khẩu với người nào Ham mê làm việc gì Đến kỳ có kinh (Thtục) Ghét cay ghét đắng người nào Rất dở về số học Uống một hớp bia Nói với một giọng run run Giao hợp nhanh Đi tiểu Suy nghĩ. đá (bóng) vào gôn. khùng khùng. gây lộn. thức suốt đêm Uống một hớp bia (Ngựa) Lăn trên cỏ Được hưởng thời gian vui thú Mắt nhìn láo liên. thức trắng đêm Đi trượt băng Đá người nào Sự hiểu biết sơ sài tiếng Đức Có lời lẽ hòa nhã Có cảm tình kín đáo với người nào Đau cuống họng Đầu óc thông minh bậc nhất Oán hận người nào. nắm mạnh Hút ống điếu Mút kẹo Sống trong cảnh sung túc Có mặt sưng lên Có vừa đủ thời gian để đón kịp xe lửa Gàn. to eat one's breakfast: To have buried a relative: Say mê ai Thi đậu hạng thứ Cãi nhau. ẩu đả Cảm giác thấy khó chịu Cạo râu Kém trí nhớ.

rỗi việc Viễn thị Đi tiêu chảy Đui. stomach trouble: To have inclination for sth: To have it in for sb: To have it on the tip of one's tongue: To have it out with sb: To have it out: To have kind of a remorse: To have kittens: To have legs like match-sticks: To have leisure: To have long sight: To have loose bowels: To have lost one's sight: To have lost one's tongue: To have many calls on one's time: To have many irons in the fire: Chỉ có một chút hy vọng mong manh để thành công Biết sơ về khoa học Có nhiều năng lực tiềm tàng Có đủ tư cách để hành động Ăn nằm với ai Có lý do để tỏ sự bất bình Mắt có quầng. ngạt hơi. giọng nói to Rất muốn Ngủ ngon Miễn cưỡng làm gì đau tim. mù Không thể nói ra lời. mắt thâm quầng Không dính líu vào vấn đề Hiểu biết về điều gì Có giao thiệp với ai Thương hại người nào Giao thiệp với người nào Có mưu đồ ám hại ai Khó thở Xử trí kém quả quyết. cuống quít Chân như que diêm. đau bao tử Sở thích về cái gì Bực mình vì ai Sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra Giải quyết (một cuộc tranh luận) với người nào Nói cho ra lẽ. tín nhiệm người nào Có thế lực lớn (Người) Thịt rắn chắc Choáng váng xây xẩm mặt mày Bị ngộp hơi. tức thở Ngủ một giấc ngắn. nói cho sáng tỏ Có cái gì đại khái để như là hối hận (Thtục) Lo âu. không có thứ tự Có tài năng phi thường Có mắt rất tinh vi Mắt sắc như mắt diều hâu Tin.205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 To have but a poor chance of success: To have but a tincture of science: To have capabilities: To have capacity to act: To have carnal knowledge of sb: To have cause for dissatisfaction: To have circles round the eyes: To have clean hands in the matter: To have cognizance of sth: To have commerce with sb: To have compassion on sb: To have dealings with sb: To have designs on against sb: To have difficulty in breathing: To have done with half-measures: To have doubts about sb's manhood: To have ear-ache: To have empty pockets: To have enough of everything: To have enough of sb: To have entire disposal of an estate: To have everything at sixes and sevens: To have extraordinary ability: To have eyes at the back of one's heart: To have eyes like a hawk: To have faith in sb: To have far-reaching influence: To have firm flesh: To have fits of giddiness: To have fits of oppression: To have forty winks: To have free (full) scope to act: To have free adit: To have free admission to a theatre: To have full discretion to act: To have good lungs: To have good mind to: To have good night: To have half a mind to do sth: To have heart trouble. toàn quyền hành động Có bộ phổi tốt. không phát biểu ý kiến Đòi hỏi thời gian Có nhiều việc làm trong một lúc 39 . biện pháp nửa vời Nghi ngờ về lòng dũng cảm của ai Nhức tai Túi không tiền Mọi thứ có đủ dùng Chán ngấy ai Được trọn quyền sử dụng 1 bất động sản tùy ý Để tất cả đồ đạc trong tình trạng lộn xộn. thiu thiu ngủ Được hành động (hoàn toàn) tự do Đi vào thong thả Được vô rạp hát khỏi trả tiền Được tự do. như ống sậy Có thì giờ rảnh.

Không thể nào làm gì hơn là. thể lực Cho hầm thịt cừu ăn tối Không có con Không nhà không cửa Trơ trọi một mình. dính dấp tới. mê mải vui chơi Đi hớt tóc Làm cháy tóc Tỉa tóc Rảnh tay không lo lắng gì Hoảng sợ Để tâm vào Làm cho khuây khỏa nỗi lòng Đọc cái gì chăm chú Làm theo ý mình 40 to have one's knees under someone's mahogany: cùng ăn với ai .: To have no quarrel against sb: To have no regular profession: To have no society with sb: To have no strength: To have no taste: To have no truck with: To have noises in the ears: To have not enough back-bone: To have not the vaguest notion of something: To have nothing but one's name and sword: To have nothing on: To have nothing to eat: To have nothing to line one's stomach with: To have on a coat: To have one foot in the grave. k cứu xét o ù tai Không có đủ nghị lực..: To have no notion of: To have no option but to. lạnh lùng Không có ý gì để. Không có ý niệm về. không bà con thân thuộc Nhận được tin của người nào Không báo có nhận thư Không chắc chắn Không có lợi gì trong một việc nào Không có liên quan đến việc gì Vô lương tâm Thiếu nghị lực Vô tình. không bạn bè. nhu nhược Không biết một tí gì về cái gì Có tiếng mà không có miếng Trần truồng Không có gì ăn cả Không có gì để ăn cả Mặc một cái áo Thập thò miệng lỗ. Không có cớ gì để phàn nàn ai Không có nghề chuyên môn Không giao thiệp với người nào Bị kiệt sức Không có vị Từ chối không liên lạc. gần kề miệng lỗ Gần đất xa trời Đưa xe đi đại tu Đã từng có thời làm ăn phát đạt Được phần thưởng xứng đáng Uống một tách cà phê (nhẹ) hoặc ăn một bữa ăn nhẹ mười một giờ Mắt cứ dán vào (cái gì) Ra trận lần đầu Lần đầu tiên nếm mùi chiến tranh Ham chơi. vô cảm..260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 To have measles: To have mercy on sb: To have money to the fore: To have much experience: To have muscle: To have mutton stewed for supper: To have neither chick nor child: To have neither house nor home: To have neither kith nor kin: To have news from sb: To have no acknowledgment of one's letter: To have no ballast: To have no concern in an affair: To have no concern with sth: To have no conscience: To have no energy: To have no feelings: To have no intention to. to be on the brink of the grave To have one foot in the grave: To have one's car overhauled: To have one's day: To have one's due reward: To have one's elevenses: To have one's eyes glued to: To have one's first taste of gunpowder: To have one's first taste of war: To have one's fling: To have one's hair cut: To have one's hair singed: To have one's hair trimed: To have one's hand free: To have one's heart in one's mouth: To have one's heart set on: To have one's heart unloaded: To have one's nose in sth: To have one's own way: Bị lên sởi Thương hại người nào Có tiền sẵn Có nhiều kinh nghiệm Có sức mạnh.

361 to have a command of several languages: 362 363 364 365 366 367 368 To have sex: To have sharp ears: To have solid grounds for supposing: To have some time free: To have some whiff: to have someone at vantage: to have something in view: . thể lực Đầy can đảm (Người) Có nghị lực. gia đình đông Phát biểu ý kiến Đạt được ý muốn của mình Chỉ hiểu. trông nom ai. có nhiều tiền Nắm quyền hành Nắm quyền kiểm soát trên thực tế Ném miệng Rất hoạt bát Đến tuổi biết suy xét Gần chết. biết mập mờ về chuyện gì có những ý kiến đối lập nhau có những dự kiến khác đối với Đau bao tử. lưng tôm Bóp chặt cổ ai Nắm trong tay số phận của ai Bảo. tinh thông nhiều ngôn ngữ Giao hợp Thính tai Có cơ sở vững chắc để cho rằng Có chút thì giờ rảnh Hút vài hơi chiếm ưu thế so với ai. thắng thế ai dự kiến một việc gì 41 To have several languages at one's command. đông con. lừa phỉnh người nào Đẩy ai vào đường cùng Giữ ai một nơi chắc chắn Có người nào dưới quyền lực của mình.314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 To have one's place in the sun: To have one's pockets full of money: To have one's quiver full: To have one's say: To have one's will: To have only a foggy idea of sth: to have opposite views: to have other views for: To have pains in one's inside: To have passed one's zenith: To have perilousness to climb a high cliff: To have pins and needles in one's legs: To have plan up one's sleeve: To have plenty of beef: To have plenty of courage: To have plenty of drive: To have plenty of gumption: To have pleny of time: To have pots of money: To have power in hand: To have practical control of: To have quick (ready) tongue: To have quicksilver in one's veins: To have reached the age of understanding: To have reached the end of life: To have recourse to sth: To have recourse to strong action: To have repair to a place: To have respect for sb: To have respect to sth: To have round shoulders: To have sb by the throat: To have sb cold: To have sb do sth: To have sb in one pocket: To have sb in to dinner: To have sb in tow: To have sb on a string: To have sb on the hip: To have sb on toast: To have sb on: To have sb over a barrel: To have sb secure: To have sb within one's grasp: To have scrape: To have scruples about doing sth: To have several goes at the high jump: Có địa vị Túi đầy tiền Có nhiều con. có ảnh hưởng đối với ai Mời người nào đến ăn cơm Dìu dắt. thịnh vượng nhất Dám liều mình leo lên một vách đá cheo leo Có cảm giác như kiến bò ở chân Chuẩn bị một kế hoạch Có sức mạnh. lâm chung Nhờ đến việc gì Dùng đến thủ đoạn áp bức Năng tới một nơi nào Tôn kính. kính trọng người nào có quan hệ đến việc gì Lưng khòm. cương quyết Đa mưu túc trí Có nhiều thì giờ Rất giàu. sai người nào làm việc gì Xỏ mũi ai. kiểm soát ai Xỏ dây vào mũi ai Thắng thế hơn người nào (Lóng) Hoàn toàn định đoạt số phận ai Gạt. ruột Đã qua thời kỳ oanh liệt nhất. ở trong tay mình Kéo lê chân Ngần ngại làm việc gì Cố gắng nhảy cao nhiều lần Biết thông thạo nhiều thứ tiếng.

không ưa vật gì Được di truyền Hy vọng về việc gì Có vật gì để dành Biết được việc gì theo nguồn tin đích xác Luôn luôn nghĩ đến một điều gì ám ảnh Nắm chắc sự thành công Có khiếu về âm nhạc Uống trà với người nào Làm việc được mười năm Được tự do đi khắp nhà Thắng thế Đau bụng Gần tới đích. lỗi mình thì tối Thấy những khuôn mặt quen thuộc phát chán trong mọi bữa tiệc Đi xem những cảnh của một thành phố Tham chiến đến cùng Nhìn sự vật theo đúng bối cảnh của nó Nhìn mọi vật lờ mờ Chăm lo công việc của mình Trông nom trẻ con Để xem những căn nhà có thích hợp cho nơi cư trú của con người không 42 To see the elephant. gớm. tới mức Sôi bụng Có gan (dám) làm (nói) cái gì Có can đảm làm việc gì ở thế thuận lợi hơn ai Nhìn vật gì thành hai Lạc quan.369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 To have speech with sb: To have stacks of work: To have sth at heart: To have sth at one's finger's ends: To have sth before one's eyes: To have sth down on one's notebook: To have sth in detestation: To have sth in one's genes: To have sth in prospect: To have sth lying by: To have sth on good authority: To have sth on the brain: To have success within one's grasp: To have taste in music: To have tea with sb: To have ten years' service: To have the (free) run of the house: To have the advantage: To have the bellyache: To have the best of the running: To have the collywobbles: To have the conscience to do (say) sth: To have the courage to do sth: To have the edge on sb: TO SEE To see double: To see everything in rose-colour: To see eye to eye with sb: To see red: To see sb in the distance: To see sb off (at the station): To see sb safely through: To see service: To see stars: To see sth again: To see sth at a distance: To see sth done: To see sth in a dream: To see sth with the unaided eye: To see the back of: To see the colour of sb's money: To see the humorous side of a situation: To see the lions of a place: To see the miss of sb in the room: To see the mote in sb's eye: To see the same tired old faces at every party: To see the sights of the town: To see the war through: To see things in their right perspective: To see things through a mist?: To see to one's business: To see to the children: To see whether the houses are fit for human habitation: Nói chuyện với người nào Có nhiều việc Quan tâm lắm tới việc gì Quá quen thuộc với Có vật gì trước mắt Ghi chép cái gì vào sổ tay Ghét. nhìn mọi vật bằng màu hồng Đồng ý với ai Bừng bừng nổi giận Nhìn thấy người nào đằng xa Đưa người nào (ra tận ga) Giúp đỡ người nào đến cùng Phục vụ (quân đội) Tá hỏa tam tinh Xem lại vật gì Thấy vật gì từ xa Giám sát sự thi hành cái gì Chiêm bao thấy việc (vật) gì Nhìn vật gì bằng mắt trần (ko cần kính hiển vi) Tống cổ cho khuất Tìm hiểu khả năng tài chính của ai (có đủ sức trả tiền không) Nhìn khía cạnh khôi hài của tình thế Đi xem những kỳ quan của một nơi nào Thấy thiếu ai trong phòng Lỗi người thì sáng. to get a look at the elephant: Đi thăm những kỳ quan của thành phố .

30 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 To see. h/động mù quáng. chiếm lấy một đồn lũy Nhìn vào cái gì Đi chơi. khoái ai/cái gì Ráng. a car in tow: To take a book back to sb: To take a bribe (bribes): To take a car's number: To take a cast of sth: To take a census of the population: To take a chair: To take a chance: To take a circuitous road: To take a corner at full speed: To take a couple of xeroxes of the contract: To take a dim view of sth: To take a dislike to sb: To take a drop: To take a false step: To take a fancy to sb/sth: To take a fetch: To take a few steps: To take a firm hold of sth: To take a firm stand: To take a flying leap over sth: To take a flying shot bird: To take a fortress by storm: To take a gander of sth: To take a girl about: To take a good half: To take a great interest in: To take a hand at cards: To take a header: To take a holiday: To take a horse off grass: To take a jump: To take a knock: To take a leaf out of sb's book: To take a leap in the dark: To take a liking (for) to: To take a lively interest in sth: To take a load off one's mind: To take a long drag on one's cigarette: To take a machine to pieces: To take a mean advantage of sb: To take a muster of the troops: To take a note of an address: To take a passage from a book: To take a permission for granted: To take a person into one's confidence: To take a pew: To take a photograph of sb: Trông thấy. xe Đem cuốn sách trả lại cho người nào Nhận hối lộ Lấy số xe Đúc vật gì Kiểm tra dân số Ngồi xuống Đánh liều. đi dạo (thường thường) với một cô gái Lấy hẳn phân nửa Rất quan tâm Đánh một ván bài Té đầu xuống trước Nghỉ lễ Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa Nhảy Bị cú sốc Noi gương người nào Liều. mở một cái máy ra từng bộ phận Lợi dụng người nào một cách hèn hạ Duyệt binh Ghi một địa chỉ Trích một đoạn văn trong một quyển sách Coi như đã được phép Tâm sự với ai Ngồi xuống Chụp hình người nào 43 To take a peek at what was hidden in the cupboarLiếc nhanh cái gì đã được giấu trong tủ chén . hy sinh vô nghĩa Đi thẳng tới vật gì Quẹo (xe) Kéo. có ác cảm với người nào Uống chút rượu Bước trật. Hăng say với việc gì Trút sạch những nỗi buồn phiền Rít một hơi thuốc lá Tháo. nói rõ ràng Quyết định bằng bỏ phiếu Đi tắm Liều lĩnh vô ích. thất sách Thích. gắng sức Đi vài bước Nắm chắc vật gì Đứng một cách vững vàng Nhảy vọt qua vật gì Bắn chim đang bay ồ ạt đánh. mạo hiểm Đi vòng quanh Quanh góc thật lẹ Chụp hai bản sao hợp đồng Bi quan về cái gì Ghét. mạo hiểm. không ưa. dòng tàu. speak clearly: TO TAKE To take a ballot: To take a bath: To take a bear by the teeth: To take a bee-line for sth: To take a bend: To take a boat. k suy nghĩ o Bắt đầu thích.

muốn ăn Đi dạo. nhắm đích (để bắn) Chiều hướng tốt hơn Chiều hướng xấu đi Đi dạo một vòng trong vườn Đi dạo trước khi ăn cho thấy thèm ăn. thất bại Nhắm ngay. nghỉ trưa Nhắm vật gì Đánh hơi.. nghỉ để lấy sức Tấn công ào ạt và chiếm đoạt Xông vào. yêu đời Ngồi xuống Ngủ trưa. thừa cơ hội. chịu trách nhiệm Nghỉ làm việc Nghỉ Cởi. đi du lịch Lấy vợ.: To take an honour course: To take an interest in: To take an opportunity: To take an option on all the future works of an author To take an unconscionable time over doing sth: To take an X-ray of sb's hand: To take away a knife from a child: To take back one's word: To take bend at speed: To take breath: To take by storm: To take by the beard: Đem một tin sốt dẻo ngay cho người nào Tạo được một thói quen Kéo một hơi ống điếu. to take accurate aim: To take a turn for the better: To take a turn for the worse: To take a turn in the garden: To take a walk as an appetizer: To take a walk. tháo chiếc nhẫn (đeo ở ngón tay) ra Làm cho người nào giận dữ Làm liều Lên đường.55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 To take a piece of news straight away to sb: To take a ply: To take a pull at one's pipe: To take a quick nap after lunch: To take a responsibility on one's shoulders: To take a rest from work: To take a rest: To take a ring off one's finger: To take a rise out of sb: To take a risk: To take a road: To take a roseate view of things: To take a seat: To take a short siesta: To take a sight on sth: To take a smell at sth: To take a sniff at a rose: To take a spring: To take a step back. mất lòng. phật ý Nhận một bản khai có tuyên thệ Đi dạo mát. bắt hơi vật gì Ngửi một cái bông hồng Nhảy Lui một bước. thích thú về Thừa dịp. nhắm trúng. tự đại hão về chuyện gì Đi thi. hút một hơi ống điếu Ngủ trưa một chút sau khi ăn (trưa) Gánh. a journey: To take a wife: To take accurate aim: To take advantage of sth: To take after sb: To take aim: To take all the responsibility: To take amiss: To take an affidavit: To take an airing: To take an empty pride in sth: To take an examination: To take an example nearer home. nắm lấy cơ hội Mua trước tất cả tác phẩm sắp xuất bản của một tác giả Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gì Chụp X quang bàn tay của ai Giật lấy con dao trong tay đứa bé Lấy lại lời hứa. cưới vợ Nhắm đúng Lợi dụng điều gì Giống người nào Nhắm để bắn Nhận hết trách nhiệm Buồn bực. tới một bước Đi một bước Nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức Tu một hơi cạn chai bia Đánh bóng hết sức mạnh Té ngựa. ko cần phải tìm đâu xa Học một khóa đặc biệt về văn bằng Cử nhân hay Cao học Quan tâm đến. dự thi Lấy một tỷ dụ gần đây. hứng gió Lấy làm tự cao. không giữ lời hứa Quẹo hết tốc độ Lấy hơi lại. forward: To take a step: To take a story at a due discount: To take a swig at a bottle of beer: To take a swipe at the ball: To take a toss: To take a true aim. bắt đầu một cuộc hành trình Lạc quan. lăn xả vào 44 To take an action part in the revolutionary movem Tham gia hoạt động phong trào cách mạng .

nhất dạ sinh bá kế.(thuốc) công hiệu Phản đối việc gì. một người mồ côi Cuốn buồm Trữ than dùng cho mùa đông Tổ chức đình công Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàng Thuê. khoái về Ăn nằm với nhau trước khi cưới Tháo một cái máy ra Lấy một bức tranh xuống Ghi. biên tên và địa chỉ của người nào Xếp dù lại Dùng những biện pháp quyết liệt Tập lái xe Có hiệu lực. To take from the value of sth. đi êm. to fold (up) one's umbrella: To take drastic measures: To take driving lessons: To take effect: To take exception to sth: To take for granted: To take form: To take freedom with sb: To take French leave: To take French leave: To take fright: Cố giữ đừng.: Đem hàng hóa lên tàu Săn sóc hết sức Chịu khó khăn lắm Lấy phân nửa vật gì Chú ý. thương nghị. chuồn. chống việc gì Cho là tất nhiên Thành hình Quá suồng sã với ai Chuồn êm. cợt nhả với ai (với một phụ nữ) Thuê phòng ở nhà riêng Biết nhìn xa trông rộng Uống thuốc Hạ ai trong cuộc tranh luận Nghỉ ngày thứ hai 45 . buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đúng Tham khảo ý kiến với ai Có những biện pháp phòng thủ Thích thú về. giữ người nào Được thụ phong chức thánh (chức 1.. sỗ sàng. làm lén (việc gì) Trốn. lưu ý. Giữ gìn sức khỏe Chịu trách nhiệm Đem trẻ đi vườn thú Đứng hẳn về phe ai Nắm quyền chỉ huy Trao đổi ý kiến. to take orders: To take in (a supply of) water: To take in a reef: To take in a refugee. chức 2. chú ý Hiểu được tư tưởng của mình Nắm. hội ý thảo luận (với nhau) Suy nghĩ một đêm. lẩn đi Sợ hãi. cẩn thận làm việc gì Đề phòng. (bóng) tiến một cách thận trọng Thu nhận (cho nương náu) một trẻ tị nạn.110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 To take care not to: To take care of one's health: To take charge: To take children to the zoo: To take colour with sb: To take command of: To take counsel (together): To take counsel of one's pillow: To take counsel with: To take defensive measures: To take delight in: To take dinner without grace: To take down a machine: To take down a picture: To take down sb's name and address: To take down. hoảng sợ Giảm bớt giá trị của vật gì. .) Lấy nước ngọt lên tàu (đi biển) Cuốn buồm lại cho nhỏ. an orphan: To take in a sail: To take in coal for the winter: To take industrial action: To take kindly to one's duties: To take land on lease: To take leave of sb: To take lesson in: To take liberties with sb: To take lodgings: To take long views: To take medicine: To take mincemeat of sb: To take Monday off. mướn một miếng đất Cáo biệt người nào Học môn học gì Có cử chỉ suồng sã. from the merit of sb công lao của người nào To take goods on board: To take great care: To take great pains: To take half of sth: To take heed to do sth: To take heed: To take hold of one's ideas: To take hold of sb: To take holy orders.

để ý đến. cần thận trọng hơn về Không để ý gì đến lời người ta nói Để ý. chú ý đến việc gì. nhận thấy việc gì TRUNG TÂM ANH NGỮ TRẺ (YES!) Địa chỉ: A9.698.162 163 164 165 166 To take more pride in: To take no count of what people say: To take note of sth: To take notes: To take notice of sth: Cần quan tâm hơn nữa về. Hà Nội Điện thoại: (04)3775. Cốm Vòng.9338/0904.vn Website: http://anhngutre. Cầu Giấy. ghi lòng việc gì Ghi chú Chú ý.096 Email: lienhe@anhngutre.vn 46 . Dịch Vọng Hậu.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful