SINH VIÊN:............................................

8/19/2012

Đại học quốc gia Tp.HCM Trường Đại học Bách Khoa Tp.HCM

Nội dung môn học

v PHẦN MỘT: v PHẦN HAI: v PHẦN BA:

CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ RƠLE BẢO VỆ CÁC PHẦN TỬ TRONG HTĐ TỰ ĐỘNG HÓA TRONG HTĐ

Company

LOGO GV : ĐẶNG TUẤN KHANH
Bảo vệ rơ le và tự động hóa 1 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 2

TÀI LIỆU CHÍNH

Phần một CÁC NGUYÊN LÝ BẢO VỆ RƠLE

vCác file power point môn học NMĐ&TBA
Đặng Tuấn Khanh

vBảo vệ rơle &TĐH Nguyễn Hoàng Việt vGiáo trình bảo vệ rơle (1999) Trần Hữu Thanh vTính toán ngắn mạch và chỉnh định bảo vệ rơ le và trang bị tự động trên Hoàng Hữu Thuận vBảo vệ rơle &TĐH Lê Kim Hùng và Đoàn Ngọc Minh Tú vCác tài liệu khác: tài liệu nước ngoài
Bảo vệ rơ le và tự động hóa 3

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9.

Chương 1: Khái niệm cơ bản Chương 2: Kỹ thuật chế tạo rơle Chương 3: Các loại bảo vệ rơle Chương 4: Các khí cụ điện đo lường Chương 5: Bảo vệ quá dòng điện Chương 6: Bảo vệ quá dòng điện có hướng Chương 7: Bảo vệ dòng điện chống chạm đất Chương 8: Bảo vệ khoảng cách Chương 9: Bảo vệ so lệch
Bảo vệ rơ le và tự động hóa 4

BV rơle và tự động hóa GV: ĐẶNG TUẤN KHANH PDF created with pdfFactory Pro trial version www.pdffactory.com

1

v Trạng thái không bình thường: Quá tải........3.3. Lúc này.2: Sự cố và trạng thái không bình thường 1..SINH VIÊN:.. giảm tần... nhằm lẫn … Bảo vệ rơ le và tự động hóa 7 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 8 BV rơle và tự động hóa GV: ĐẶNG TUẤN KHANH PDF created with pdfFactory Pro trial version www..3 1. N(2) .3: Các yêu cầu chính v Sự cố: Ngắn mạch N(3) . ngắn mạch giữa các vòng dây trong máy phát điện.5 Tính chọn lọc Tác động nhanh Độ nhạy Độ tin cậy Kinh tế Do cách điện già cõi Thao tác sai.. quá áp. Bảo vệ rơ le và tự động hóa 5 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 6 1.3....1: Nhiệm vụ của BVRL 1... N(1) .7 1. v Như vậy muốn HTĐ hoạt động bình thường thi HTĐ phải có hệ thống bảo vệ rơle để phát hiện sự cố và cô lập nó càng nhanh càng tốt.4 1...5 1...com 2 ..2 1........6 1.8 Nhiệm vụ của bảo vệ rơle Các dạng sự cố và trạng thái làm việc không bình thường HTĐ Các yêu cầu cơ bản của hệ thống bảo vệ Các bộ phận của hệ thống bảo vệ Mã rơle và các ký hiệu Nguồn điều khiển Bảo vệ các phần tử trong HTĐ Các loại rơle v Trong vận hành HTĐ có thể xuất hiện tình trạng sự cố và chế độ làm việc không bình thường của các phần tử.pdffactory..3 1. 8/19/2012 Chương 1: Khái niệm cơ bản 1.3..1 1. hiện tượng là dòng điện tăng cao nhưng điện áp lại thấp..3..1) .4 1.1 1........ ngắn mạch các vòng dây trong MBA...2 1. N(1. v Nguyên nhân: Ø Ø Ø 1.

1: Tính chọn lọc 1.. cấu tạo đơn giản..0 ü Theo dòng ngắn mạch: K nh = I NM min I kd 1...3... giảm số lượng rơle và các tiếp xúc.15 → 0...1 → 0.3: Độ nhạy Độ nhạy: Khi sự cố đoạn BC.. BV2 tác động (tính chọn lọc). giảm xác suất gay hư hỏng nặng hơn.. nâng cao hiệu quả tự đóng lại.. chế độ lấp ráp bảo đảm chất lượng đồng thời kiểm tra......3. BV1 dự phòng cho BV2 phải có tính nhạy.. bảo trì thường xuyên..4: Độ tin cậy Độ tin cậy: Khi có sự cố trong vùng BV thì BV phải tác động chắc chắn.5 →2..com 3 .. 8/19/2012 1. Nếu BV2 không tác động (vì lý do nào đó) thì BV1 tác động.. Để bảo vệ tin cậy cao cần phải dùng các sơ đồ đơn giản.3..2: Tác động nhanh Tác động nhanh: Đảm bảo tính ổn định của các máy phát làm việc song song trong HTĐ. Nhưng nó không tác động đối với các sự cố mà nó không được giao.. Ví dụ: A B C ~ MC1 MC2 Càng xa nguồn càng ít ảnh hưởng đến tính ổn định của HTĐ Bảo vệ rơ le và tự động hóa 9 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 10 1..3....pdffactory. Giảm tác hại của dòng ngắn mạch đến các thiết bị. Tuy nhiên BV1 không cần dự phòng cho BV3.....12 s 0.. Đặc trưng độ nhạy: Knh khoảng 1.... ü Theo điện áp ngắn mạch: K nh = U kd U N max Bảo vệ rơ le và tự động hóa 11 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 12 BV rơle và tự động hóa GV: ĐẶNG TUẤN KHANH PDF created with pdfFactory Pro trial version www..5 → 3 s Tính chọn lọc: Khi phần tử nào bị sự cố hay hư hỏng thì bảo vệ rơle chỉ cần loại bỏ phần tử đó.3 s 1...... Thời gian cắt = thời gian tác động của bảo vệ + thời gian tác động máy cắt Ví dụ: Đường dây 300 → 500 Kv: Đường dây 110 → 220 Kv: Đường dây 6 → 10 Kv : 0..SINH VIÊN:..

......SINH VIÊN:.. Phần logic có thể là tổ hợp các rơle trung gian hay mạch logic tín hiệu (0-1)..pdffactory.... Bảo vệ rơ le và tự động hóa 13 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 14 1.. Phần này hoạt động theo chương trình định sẵn đi khiển máy cắt. 1.......5: Mã rơle / ký hiệu Ký hiệu 86 87 87G 87T 87B 87N 90 92 95 96 Tên gọi Rơle cắt và khóa máy cắt Bảo vệ so lệch Bảo vệ so lệch máy phát Bảo vệ so lệch máy biến áp Bảo vệ so lệch thanh cái Bảo vệ so lệch chống chạm đất Rơle điều hòa điện thế Rơle định hướng cs và điện áp Rơle phát hiện đứt mạch thứ cấp BI Rơle hơi Rơle chống chạm đất Rôto Rơle dòng định hướng Rơle dòng định hướng chống cđ Rơle xóa giám sat mạch cắt Rơle quá dòng điện DC Rơ le MĐB hay đo góc lệch pha Tự đóng lại Rơle phát hiện mất nguồn DC Rơle tần số Bảo vệ tần số cao.4: Các bộ phận của hệ thống điện Gồm có : ü Phần đo lường ü Phần logic o Phần đo lường liên tục thu nhận tín hiệu về trạng thái của đối tượng được bảo vệ.....5: Mã rơle / ký hiệu Ký hiệu 21 21N 24 25 26 27 30 32F 32R 33 37 40 46 Tên gọi BV khoảng cách BV khoảng cách chống chạm đất BV quá từ BV đồng bộ BV dầu BV thấp áp BV chỉ thị vùng bảo vệ BV định hướng cs thứ tự thuận BV định hướng cs thứ tự nghịch BV chị thị mức dầu thấp BV dòng điện thấp và cs thấp BV phát hiện mất kích thích MF BV dòng điện thứ tự nghịch Ký hiệu 47 48 49 R-S 50/50N 51BF 51G 51GS 51/51N 51V 52 59 59N Tên gọi BV thứ tự pha BV mất gia tốc BV nhiệt độ Rôto – Stato BV quá dòng điện cắt nhanh BV hư hỏng máy cắt BV quá dòng chống chạm đất BV quá dòng chống chạm đất S BV QDCCĐ thời gian trễ BV QD có kiểm tra điện áp Máy AC BV điện áp BV điện áp thứ tự không 15 Ký hiệu 62 63 64 64R 67 67N 74 76 78 79 80 81 85 Tên gọi Rơle thời gian Rơle áp suất Rơle chống chạm đất 1..3..... rơle thời gian và phần tử điều khiển máy cắt.....com 4 ... 8/19/2012 1...5: Kinh tế Kinh tế: phải lựa chọn phù hợp yêu cầu để luôn đảm bảo giá thành phải chăng. Phần đo lường nhận tín hiệu thông qua biến dòng điện và biến điện áp o Phần logic nhận tính hiệu từ phần đo lường để phản ánh tình trạng của đối tượng bảo vệ...... pilot 60 BV cân bằng dòng và điện áp Bảo vệ rơ le và tự động hóa Bảo vệ rơ le và tự động hóa 16 BV rơle và tự động hóa GV: ĐẶNG TUẤN KHANH PDF created with pdfFactory Pro trial version www.... Ghi nhận xuất hiện sự cố và tình trạng làm việc không bình thường rồi truyền tín hiệu đến phần logic.

. Ưu điểm không phụ thuộc vào điện lưới... Nguồn DC: 24V..... 8/19/2012 1. Tuy nhiên..6: Nguồn điều khiển Yêu cầu phải đủ công suất và điện áp lúc bảo vệ tác động khi có sự cố.. bảo vệ dự phòng: 21... 21...pdffactory... 50/51N. khuyết điểm tốn công chăm sóc. 48V. Bảo vệ rơ le và tự động hóa 19 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 20 BV rơle và tự động hóa GV: ĐẶNG TUẤN KHANH PDF created with pdfFactory Pro trial version www..... Bảo vệ rơ le và tự động hóa 18 v v v v v v v v v v v v v v v v v 50 : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha cắt nhanh 51 : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha cắt có thời gian 50N : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh 51N : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất cắt có thời gian 67 : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha có hướng 67N : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 44S : Rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng bảo vệ chạm pha 44G : Rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng bảo vệ chạm đất 21 : Rơ le bảo vệ khoảng cách có hướng bảo vệ chạm pha và đất 64 : Rơ le bảo vệ chạm đất (3Uo hoặc 3Io) 27 : Rơ le bảo vệ điện áp thấp 59 : Rơ le bảo vệ điện áp cao 79 : Rơ le tự động đóng lại 96 : Rơ le hơi bảo vệ Máy Biến Thế 87 : Rơ le bảo vệ so lệch 51P : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha MBT phía sơ cấp 51VP : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha MBT phía sơ cấp có khóa điện áp 51B : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha trên thanh cái 51NB : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất trên thanh cái v 87B : Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái v 50BF : Rơ le bảo vệ chống máy cắt từ chối tác Bảo vệ rơ le và tự động hóa 17 động v 1..SINH VIÊN:. bảo vệ dự phòng: 67/ 67N..5: Mã rơle / ký hiệu (bổ sung) v v v v v v v v v v v v v v 51QTP : Rơ le bảo vệ quá tải MBT phía sơ cấp 51NP : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất MBT phía sơ cấp 51GNP : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất MBT tại trung tính cuộn sơ cấp 51S : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha MBT cuộn thứ 2 51VS : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha MBT cuộn thứ 2 có khóa điện áp 51QTS : Rơ le bảo vệ quá tải MBT cuộn thứ 2 51NS : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất MBT cuộn thứ 2 51GNS : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất MBT tại trung tính cuộn thứ 2 51T : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha MBT cuộn thứ 3 51VT : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm pha MBT cuộn thứ 3 có khóa điện áp 51QTT : Rơ le bảo vệ quá tải MBT cuộn thứ 3 51NT : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất MBT cuộn thứ 3 51GNT : Rơ le bảo vệ quá dòng chạm đất MBT tại trung tính cuộn thứ 3 1.. phức tạp… 2..com 5 ..7: Bảo vệ các phần tử trong HTĐ 1. bảo trì. Loại nguồn: 1.. 50/ 51.7: Bảo vệ các phần tử trong HTĐ Bảo vệ máy phát Bảo vệ máy biến áp Bảo vệ đường dây Bảo vệ động cơ Bảo vệ thanh cái / thanh góp Bảo vệ đường dây v Đối với đường dây từ 220KV gồm có các bảo vệ chính : 87L. 50/ 51..... lúc trạng thái không bình thường thì dòng điện thứ cấp có thể không đủ lớn để tác động. v Đối với đường dây 15KV-23KV có nguồn diesel cần có rơ le quá dòng có hướng 67/67N.... v Đối với đường dây từ 66KV -110KV gồm có các bảo vệ chính : 21. 110V.... 220V. 50/51N..... Có thể dùng biến dòng để tạo nguồn cung cấp vì khi có sự cố ngắn mạch thì dòng điện tăng cao nên dòng điện thứ cấp đủ lớn để tác động. 67/ 67N. 50/51N. Nguồn AC: không nên dùng MBA đo lường hay MBA tự dùng để tạo nguồn cung cấp vì khi có sự cố ngắn mạch thì điện áp giảm rất thấp. v Đối với đường dây 15KV-23KV không có nguồn diesel: chỉ cần bảo vệ 50/51.....

. Tùy theo mức độ sự cố nặng hay nhẹ mà rơ le đi báo tín hiệu hay đưa tín hiệu đi cắt máy cắt.. BV so lệch KBCH 120. RED 5213C.. 7SA522.. rơ le nhiệt độ dầu . ABB: BV khoảng cách REL 511.. REL 521.. 7UT612.DIB CL. 8/19/2012 1. BV quá dòng 7SJ511... MICOM P441. Bảo vệ rơ le và tự động hóa 21 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 22 1.. P543. 51NP) và hạ (51S.. BV quá dòng P120.. rơ le nhiệt độ cuộn dây... P443.. REX 521 Siemens: BV khoảng cách 7SA511.. v Ngoài các rơ le trên còn có các rơ le mức dầu thấp.7: Bảo vệ các phần tử trong HTĐ 1. rơ le áp lực (rơ le này đo tốc độ thay đổi áp lực trong dầu). BV so lệch 7UT512.... 7SJ611. một lượng hơi sinh ra đi qua rơ le này.. LFZP 111..8: Các rơle dùng trong lưới miền Nam Bảo vệ máy biến áp: Bảo vệ dự phòng: v Rơ le quá dòng chạm pha... SPAS 348C. SPAA 341C.. P122. 7SJ622. REL 670. 51NS) của máy biến thế v Rơ le quá dòng thứ tự không lấy tín hiệu từ biến dòng điện ở trung tính phía cao máy biến thế (51 GNP ) hay ở trung tính phía hạ máy biến thế (51GNS).... 140. 7SS522.... REF 54. P127... KCEG 142 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 24 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 23 BV rơle và tự động hóa GV: ĐẶNG TUẤN KHANH PDF created with pdfFactory Pro trial version www. 7SS523. BV quá dòng SPAJ 140C. P123. LFCB 122. Khi có sự cố bên trong máy biến thế.. 7UT513.. P634. P633. EPAC 3522. Những sự cố nghiêm trọng sẽ gây ra một xung dầu về phía bình dầu phụ làm rơ le tác động cắt máy cắt ngay tức thì. P632. REF 610. 7SA513.. 130. 7SJ 64.pdffactory. KCGG 140. SPAD 346. 50/51N Bảo vệ máy biến áp: Bảo vệ chính : v Rơ le 87T v Rơ le 96 (Rơ le hơi): Rơ le này đặt ở ống nối giữa thùng dầu chính và thùng dầu phụ. 7UT613. P437. P442... Bảo vệ dự phòng: 50/51.SINH VIÊN:.. P141.. 7SJ600 ALSTOM: BV khoảng cách EPAC 3000.7: Bảo vệ các phần tử trong HTĐ 1.com 6 . BV so lệch RET 521....7: Bảo vệ các phần tử trong HTĐ Bảo vệ thanh cái Bảo vệ chính: 87Bus.. 7SJ635.. chạm đất phía cao (51P.

... SEL487..SINH VIÊN:.....8: Các rơle dùng trong lưới miền Nam SEL: BV khoảng cách SEL 311L...... BV quá dòng TCO 29S....... BV so lệch SEL 387... 8/19/2012 1... SEL351.. SEL 421.... BV so lệch GRT.. GRD140 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 25 Bảo vệ rơ le và tự động hóa 26 BV rơle và tự động hóa GV: ĐẶNG TUẤN KHANH PDF created with pdfFactory Pro trial version www.. SEL 321...SEL451 TOSHIBA: BV khoảng cách GRZ.com 7 . BV quá dòng SEL551. D2B....... SEL 311C . D2L7E......pdffactory.. SEL387E.