Danh lục thực vật Cúc Phương

stt Latin 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 Loài Việt nam Họ Tình Trạng

Acanthus ilicifolius L. Ô rô nước ACANTHACEAE Asystasia chelonoides Nees Bến hoa ACANTHACEAE Asystasiella chinensis (S. Moore) E. Hossain Song biến Trung quốc ACANTHACEAE Asystasiella neesiana (Wall.) Lindau Song biến Nees ACANTHACEAE Baphicacanthus cusia (Nees) Bremek Phẩm rô ACANTHACEAE Codonacanthus pauciflorus (Nees) Nees Gai chuông ACANTHACEAE Dicliptera chinensis (L.) Juss Lá diễn ACANTHACEAE Eranthemum tetragonum Nees Xuân hoa, Tình hoa bốn cạnh ACANTHACEAE Hygrophila phlomoides (Wall.) Nees Vô ích ACANTHACEAE Hygrophila salicifolia (Vahl) Nees Dình lịch, Thốp lốp ACANTHACEAE Hypoestes malaccensis Wight Hạ mái Malacca ACANTHACEAE Justicia alboviridis Benoist Xuân tiết ACANTHACEAE Justicia calcicola Benoist Xuân tiết trên đá vôi ACANTHACEAE Justicia equitans Benoist Xuân tiết cưỡi ACANTHACEAE Justicia gendarussa Burm.f. Thuốc trặc, thanh táo ACANTHACEAE Justicia grossa C.B. Clarke Xuân tiết mập ACANTHACEAE Justicia monetaria Benoist Xuân tiết tiền ACANTHACEAE Justicia myuros Benoist Xuân tiết đuôi chuột ACANTHACEAE Justicia paupercula Benoist & Benoist Thanh táo ACANTHACEAE Justicia procumbens L. Xuân tiết bò ACANTHACEAE Justicia vagabunda Benoist & Benoist Xuân tiết ngao du ACANTHACEAE Justicia ventricosa Wall. Xuân tiết bụng ACANTHACEAE Pararuellia flagelliformis (Roxb.) Bremek. & Nann.-Bremek. roi Song nổ ACANTHACEAE Phlogacanthus curviflorus (Wall.) Nees Hoả rô cong ACANTHACEAE Phlogacanthus pyramidalis Benoist. Hoả rô kim tự tháp ACANTHACEAE Pseuderanthemum acuminatissimum (Miq.) BenoistXuân hoa nhọn ACANTHACEAE Pseuderanthemum crenulatum (Lindl.) Benoist Xuân hoa ACANTHACEAE Pseuderanthemum graciliflorum (Nees) Ridley Xuân hoa malacca ACANTHACEAE Pseuderanthemum palatiferum (Wall.) Radlk. ACANTHACEAE Pseuderanthemum poilanei Benoist Xuân hoa Poilanei ACANTHACEAE Pseuderanthemum tonkinense Benoist & Benoist Xuân hoa Bắc bộ ACANTHACEAE Psiloesthes elongata Benoist Ô rô suối ACANTHACEAE Rhinacanthus calcaratus Nees Bạch hạc núi đá ACANTHACEAE Rhinacanthus nasutus (L.) Kuntze Kiến cò ACANTHACEAE Ruellia repens L. Nổ bò, Song nổ ACANTHACEAE Ruellia tuberosa L. Trái nổ ACANTHACEAE Rungia parviflora Nees Rưng hoa nhỏ ACANTHACEAE Rungia tonkinensis Benoist Rưng Bắc bộ ACANTHACEAE Sphinctacanthus siamensis C.B. Clarke ACANTHACEAE Strobilanthes dalzielii (W.W. Sm.) Benoist Chàm mèo đan đi ACANTHACEAE Strobilanthes lilacinus C.B. Clarke Chàm mèo tím ACANTHACEAE Strobilanthes mucronatoproductus Lindau Chuỳ hoa có mũi ACANTHACEAE Strobilanthes multangulus Benoist Chàm rừng ACANTHACEAE Strobilanthes sp. 1 ACANTHACEAE Strobilanthes sp. 2 ACANTHACEAE Thunbergia coccinea Wall. Cát đằng đỏ ACANTHACEAE Thunbergia eberhardtii Benoist Cát đằng vàng, Bông báo lá nhỏACANTHACEAE Thunbergia grandiflora (Roxb. ex Rottl.) Roxb. Dây bông xanh, bông báo ACANTHACEAE Acer laurinum Hassk Thích lá nguyên ACERACEAE Acer tonkinense Lecomte Thích Bắc bộ ACERACEAE Saurauia tristyla DC. Cây nóng ACTINIDIACEAE Alangium barbatum (R. Br.) Baill. Thôi ba lá kích ALANGIACEAE Alangium chinense (Lour.) Harms Thôi chanh Trung quốc ALANGIACEAE Alangium kurzii Craib Thôi ba ALANGIACEAE Alangium sp. ALANGIACEAE Alangium tonkinense Gagnep. Thôi chanh bắc bộ ALANGIACEAE

stt Latin 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Sagittaria sagittifolia L. Từ cô Achyranthes aspera L. Cỏ xước Achyranthes bidentata Blume Cỏ xước hai răng Alternanthera sessilis (L.) R. Br. ex DC. Rau dệu Amaranthus lividus L. Dền tái Amaranthus spinosus L. Dền gai Amaranthus viridis L. Dền xanh Celosia argentea L. Mào gà trắng Cyathula prostrata (L.) Blume Cỏ xước giả Deeringia amaranthoides (Lam.) Merr. Dền leo Deeringia polysperma (Roxb.) Moq.-Tand. Địa linh nhiều hạt Crinum asiaticum L. Tướng quân; Náng Allospondias lakonensis (Pierre) Stapf Dâu gia xoan Choerospondias axillaris (Roxb.) B.L. Burtt & Hill Xoan nhừ Dracontomelon duperreanum Pierre Sấu Drymicarpus racemosus (Roxb.) Hook.f. Sơn rừng Mangifera flava Evrard Xoài vàng, muỗm Pegia sarmentosa (Lecomte) Hand.-Mazz. Muỗm leo Pistacia cucphuongensis Dai Bít tát Cúc phương Pistacia weinmannifolia J. Poiss. ex Franch. Bit tát Rhus chinensis Mill. Muối Spondias pinnata (L.f.) Kurz Xoan nhừ Toxicodendron rhetsoides (Craib) Tardieu-Blot Sơn rừng Toxicodendron succedanea (L.) Moldenke Sơn dĩ Alphonsea boniana Finet & Gagnep. Thấu lĩnh sần Alphonsea philastreana (Pierre) Finet & Gagnep. Alphonsea tonkinensis A. DC. Thấu lĩnh Artabotrys fragrans Ast Công chúa thơm Artabotrys hongkongensis Hance Móng rồng Hồng công Dasymaschalon rostratum Merr. & Chun Chuối chác dẻ Desmos chinensis Lour. Hoa dẻ thơm Desmos cochinchinensis Lour. Dây hoa dẻ Meiogyne monogyna (Merr.) Ban Thiểu nhuỵ đơn Fissistigma balansae (A. DC.) Merr. Lãnh công ba vì Fissistigma chloroneurum (Hand.-Mazz.) Tsiang Lãnh công tái Fissistigma glaucescens (Hance) Merr. Lãnh cong xám Meiogyne hainanensis (Merr.) Ban Thiểu nhuỵ hải nam Fissistigma pallens (Finet & Gagnep.) Merr. Lãnh công rợt Fissistigma tonkinense (Finet & Gagnep.) Merr. Lãnh công bắc bộ Fissistigma villosissimum Merr. Lãnh công lông mượt Goniothalamus macrocalyx Ban Màu cau trắng Goniothalamus tamirensis Pierre ex Finet & Gagnep.Giác đế miên Melodorum fruticosum Lour. Dù dẻ trâu Melodorum vietnamense T.Ban Dù dẻ bắc Miliusa balansae Finet & Gagnep. Màu cau chuông, Mại liễu Miliusa sinensis Finet & Gagnep. Song môi tàu Mitrephora calcarea Diels ex Ast Mitrephora maingayi Hook.f. & Thomson Moạ đài mai ngay Mitrephora thorelii Pierre ex Finet & Gagnep. Mạo đài thorel Orophea tonkinensis Finet & Gagnep. Tháp hình bắc bộ Polyalthia consanguinea Merr. Nhọc sần Polyalthia nemoralis A. DC. Ran rừng Pseuduvaria indochinensis Merr. Giả bồ đông dương Uvaria aff. cordata (Dun.) Wall. ex Alston Bù dẻ lá lớn Uvaria microcarpa Champ. ex Benth. Bù dẻ trườn Chlorophytum laxum R. Br. Lục thảo thưa Chlorophytum malayense Ridl. Lục thảo malay

ALISMATACEAE AMARANTHACEAE AMARANTHACEAE AMARANTHACEAE AMARANTHACEAE AMARANTHACEAE AMARANTHACEAE AMARANTHACEAE AMARANTHACEAE AMARANTHACEAE AMARANTHACEAE AMARYLLIDACEAE ANACARDIACEAE ANACARDIACEAE ANACARDIACEAE ANACARDIACEAE ANACARDIACEAE ANACARDIACEAE ANACARDIACEAE ANACARDIACEAE ANACARDIACEAE ANACARDIACEAE ANACARDIACEAE ANACARDIACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANNONACEAE ANTHERICACEAE ANTHERICACEAE

stt Latin 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Allamanda cathartica L. Huỳnh anh APOCYNACEAE Alstonia scholaris (L.) R. Br. Sữa, mò cua APOCYNACEAE Alyxia racemosa Pit. Ngôn chùm APOCYNACEAE Anodendron howii Tsiang Sừng châu how APOCYNACEAE Beaumontia pitardii Tsiang Dây khộp, dây cao su APOCYNACEAE Chonemorpha eriostylis Pit. Dây mảnh bát APOCYNACEAE Chonemorpha verrucosa (Blume) D.J. Middl. APOCYNACEAE Holarrhena pubescens (Buch.-Ham.) Wall. ex G. Don Thừng mực APOCYNACEAE Holarrhena similis Craib Mộc hoa trắng APOCYNACEAE Ichnocarpus frutescens (L.) W.J. Aiton Mần trây, dây trổ APOCYNACEAE Kibatalia anceps (Dunn & R.H. Williams) Woodson Ớt làn lá to APOCYNACEAE Kopsia tonkinensis Pit. Trang tây bắc APOCYNACEAE Melodinus erianthus Pit. Dây rom ba lá APOCYNACEAE Melodinus locii T.D. Ly Dom Lộc APOCYNACEAE Melodinus tonkinensis Pit. Dom bắc bộ APOCYNACEAE Plumeria rubra L. Đại hoa đỏ; Đại APOCYNACEAE Pottsia laxiflora (Blume) Kuntze Dây cao su APOCYNACEAE Rauvolfia verticillata (Lour.) Baill. Ba gạc APOCYNACEAE Strophanthus divaricatus (Lour.) Hook. & Arn. Sừng dê APOCYNACEAE Tabernaemontana bovina Lour. Lài trâu APOCYNACEAE Tabernaemontana divaricata (L.) R. Br. ex Roem. &Ngọc bác, lài trâu Schult. APOCYNACEAE Urceola napeensis (Quint.) D.J. Middl. Rút, râu chim APOCYNACEAE Urceola rosea (Hook. & Arn.) D.J. Middl. Răng bừa hường APOCYNACEAE Wrightia macrocarpa Pit. Lòng mực trái to APOCYNACEAE Wrightia stellata Pit. Lòng mực sao APOCYNACEAE Wrightia tomentosa (Roxb.) Roem. & Schult. Thừng mực lông APOCYNACEAE Ilex annamensis Tardieu Bùi trung bộ AQUIFOLIACEAE Ilex cinerea Champ. Nhựa ruồi AQUIFOLIACEAE Ilex purpurea Hassk. Bùi tía, chè đắng AQUIFOLIACEAE Ilex triflora Blume Bùi ba hoa AQUIFOLIACEAE Ilex umbellulata (Wall.) Loes. Bùi hoa tán AQUIFOLIACEAE Acorus gramineus Sol. Thạch xương bồ nhỏ ARACEAE Aglaonema modestum Schott ex Engl. Van niên thanh ARACEAE Aglaonema ovatum Engl. Vạn niên thanh hình trứng ARACEAE Aglaonema tenuipes Engl. Van niên thanh chân mảnh ARACEAE Alocasia cf. indica (Lour.) Spach Ráy ấn độ ARACEAE Alocasia cf. macrorrhiza (L.) Schott Ráy ARACEAE Alocasia odora (Roxb.) C. Koch Môn bạc hà ARACEAE Amorphophallus coaetaneus S.Y. Liu & S.J. Wei Nưa ARACEAE Amorphophallus dzui Hett. Nưa Dư ARACEAE Amorphophallus interruptus Engl. & Gehrm. Nưa gián đoạn ARACEAE Amorphophallus tonkinensis Engl. & Gehrm Nưa bắc bộ ARACEAE Amorphophallus verticillatus Hett. Nưa luân sinh ARACEAE Anadendrum montanum (Blume) Schott Thăng mộc núi ARACEAE Arisoema balansae Engl. Nắp ấm ARACEAE Colocasia gigantea (Blume) Hook.f. Mùng dại ARACEAE Homalomena occulta (Lour.) Schott Thiên niên kiện ARACEAE Lasia spinosa (L.) Thwaites Ráy gai, chóc gai ARACEAE Pothos chinensis (Raf.) Merr. Ráy leo trung quốc, thạch cẩm tử RACEAE A Pothos grandis Buchet ex P.C. Boyce & D.V. NguyenCơm lênh lá to ARACEAE Pothos pilulifera Buchet ex P.C. Boyce Ráy lọn ARACEAE Pothos repens (Lour.) Druce Chân rết, cơm lênh ARACEAE Pothos scandens L. Ráy leo ARACEAE Rhaphidophora chevalieri Gagnep. Chuối hương ARACEAE Rhaphidophora decursiva (Roxb.) Schott Đuôi phượng ARACEAE Rhaphidophora megaphylla H. Li ARACEAE Schismatoglottis harmandii Engl. Đoạn thiệt ARACEAE

stt Latin 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 198 199 200 201 202 203 204 205 206 207 208 209 210 211 212 213 214 215 216 217 218 219 220 221 222 223 224 225 226 227

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Steudnera colocasiifolia C. Koch Typhonium blumei Nicolson & Sivad. Typhonium trilobatum (L.) Schott Aralia armata (Wall.) Seem. Aralia chinensis L. Aralia finlaysoniana Seem. Aralia vietnamensis Ha Brassaiopsis glomerulata (Blume) Regel Brassaiopsis phanrangensis C.B. Shang Brassaiopsis stellata K.M. Feng Brassaiopsis variabilis C.B. Shang Heteropanax fragrans (D. Don) Seem. Macropanax dispermus (Blume) Kuntze Polyscias fruticosa (L.) Harms Schefflera globulifera Grushv. & Skvorts. Schefflera heptaphylla (L.) Frodin Schefflera hypoleucoides Harms Schefflera leucantha R. Vig. Schefflera octophylla Harms Schefflera palmiformis Grushv. & Skvorts. Schefflera pes-avis R. Vig. Schefflera petelotii Merr. Schefflera tonkinensis R. Vig. Trevesia palmata (Roxb. ex Lindl.) Vis. Trevesia sphaerocarpa Grushv. & Skvorts. Aristolochia aff. dongnaiensis Pierre ex Lecomte Aristolochia heterophylla Hemsley Aristolochia saccata Wall. Cryptolepis buchananii Schult. Cynanchum corymbosum Wight Dischidanthus urceolatus (Decne.) Tsiang Dischidia acuminata Costantin Dischidia tonkinensis Costantin Dregea volubilis (L. f.) Benth. ex Hook. f. Gongronema sp. Gymnema latifolium Wall. ex Wight Heterostemma luteum Costantin Hoya bonii Costantin Hoya multiflora Blume, Hoya siamica Craib Hoya sp. Hoya villosa Costantin Marsdenia aff. hainanensis Tsiang Marsdenia tinctoria R. Br. Marsdenia tonkinensis Costantin Oxystelma esculentum (L.f.) Sm. Raphistemma pulchellum (Roxb.) Wall. Secamone elliptica .R.Br. Streptocaulon juventas (Lour.) Merr. Toxocarpus griffithii Decne. Toxocarpus villosus (Blume) Decne. Toxocarpus wightianus . Hook. & Arn. Tylophora flexuosa R. Br. Balanophora fungosa J.R. & G. Forst. Balanophora latisepala (Tiegh.) Lecomte Balanophora sp. Impatiens albo-rosea Tardieu-Blot

ARACEAE ARACEAE ARACEAE ARALIACEAE ARALIACEAE ARALIACEAE Công Việt nam ARALIACEAE Mô, Than, La tán chân vịt ARALIACEAE Chân chim phan rang ARALIACEAE Mô sao ARALIACEAE Mô biến thiê ARALIACEAE Đại khải ARALIACEAE Đại đinh hai hạt ARALIACEAE Đinh lăng ARALIACEAE Chân chim cầu ARALIACEAE Chân chi 3 lá hoa ARALIACEAE ARALIACEAE Chân chim hoa trắng ARALIACEAE Chân chim 8 lá ARALIACEAE Chân chim ARALIACEAE Chân chim núi ARALIACEAE Chân chim peteloti ARALIACEAE Chân chim bắc bộ ARALIACEAE Nhật phiến, Thôi hoang ARALIACEAE Đu đủ rừng ARALIACEAE Khố rách ARISTOLOCHIACEAE Hán trung, phòng kỷ ARISTOLOCHIACEAE Sơn địch đỏ bầm ARISTOLOCHIACEAE Dây càng cua, dây sữa ASCLEPIADACEAE Quả lông nhím ASCLEPIADACEAE Ham liên chuông ASCLEPIADACEAE Hạt bí, Tai chuột, song ly nhọn ASCLEPIADACEAE Song ly bắc bộ, tai chuột bắc bộ ASCLEPIADACEAE Bù ốc leo ASCLEPIADACEAE ASCLEPIADACEAE Loã ty ASCLEPIADACEAE Dị hùng vàng ASCLEPIADACEAE Thiên lý hoa sao nhẵn, lưỡi lợn ASCLEPIADACEAE Thiên lý hoa sao ASCLEPIADACEAE Thiên lý siamica ASCLEPIADACEAE ASCLEPIADACEAE Thiên lý hoa sao lông ASCLEPIADACEAE Hàm liên hải nam ASCLEPIADACEAE Hàm liên nhuộm ASCLEPIADACEAE Hàm liên bắc bộ ASCLEPIADACEAE Cù mai ASCLEPIADACEAE Trâm hùng đẹp ASCLEPIADACEAE Rọ thon ASCLEPIADACEAE Hà thủ ô nam, Hà thủ ô trắng ASCLEPIADACEAE ASCLEPIADACEAE Tiểu quả lông dày ASCLEPIADACEAE Thiểu quả wight ASCLEPIADACEAE Đầu đầi mảnh ASCLEPIADACEAE Dương đài nấm, cu chó hoa vàng BALANOPHORACEAE Dương đài hình cầu BALANOPHORACEAE Cu chó hoa đỏ BALANOPHORACEAE Bóng nước trắng hồng BALSAMINACEAE Bản hạ Bản hạ lá xẻ Đơn chân chấu Quần đầu

stt Latin 228 229 230 231 232 233 234 235 236 237 238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260 261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280 281 282 283 284

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Impatien bonii Hook. f. Impatiens chinensis L. Impatiens claviger Hook.f. Impatiens pygmaea Hook.f. Impatiens verrucifer Hook.f. Basella rubra L. Begonia aptera Blume Begonia baviensis Gagnep. Begonia boisiana Gagnep. Begonia handelii Irmsch. Begonia sp. 1 Begonia sp. 2 Begonia sp. 3 Dolichandrone serrulata (A. DC.) Seem. Fernandoa collignonii (Dop) Steenis Markhamia stipulata (Wall.) Seem. & K. Schum. Mayodendron igneum (Kurz) Kurz Nyctocalos cuspidatum Miq. Oroxylum indicum (L.) Kurz Pauldopia ghorta (Buch.-Ham. ex G. Don) Steenis Radermachera boniana Dop Radermachera sinica (Hance) Hemsl. Bixa orellana L Bombax ceiba L. Bothriospermum zeylanicum (J. Jacq.) Druce Carmona microphylla (Lam.) G. Don Cordia bantamensis Blume Cordia grandis Roxb Cordia sp. Ehretia acuminata R. Br. Ehretia asperula Zoll. & Mor. Ehretia longiflora Champ. ex Benth. Heliotropium indicum L. Tournefortia montana Lour. Buddleja asiatica Lour. Bursera tonkinensis Guillaumin Canarium album (Lour.) Rauesch. Canarium bengalense Roxb. Canarium aff. paniculatum (Lam.) Benth. ex Engl. Canarium parvum Leenh. Canarium subulatum Guillaumin Canarium tramdenum Dai & Yakovl. Garuga pinnata Roxb. Buxus aff. myrica H. Lév. Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. Codonopsis lancifolia (Roxb.) Moeliono Pratia begoniifolia Lindl. Humulus scandens (Lour.) Merr. Canna indica L. Capparis acutifolia Sweet Capparis cantoniensis Lour. Capparis fohaiensis B.S. Sun Capparis masaikai H. Lév. Capparis membranifolia Kurz Capparis micracantha DC. Capparis rigida M. Jacobs Capparis tonkinensis Gagnep.

Móng rừng Bóng nước Trung quốc Bóng nước hoa vàng Móc tai lùn Bóng nước hoa đỏ Mồng tơi Thu hải đường không cánh Thu hải đường ba vì Thu hải đường Boi Thu hải đường handel Thu hải đường

BALSAMINACEAE BALSAMINACEAE BALSAMINACEAE BALSAMINACEAE BALSAMINACEAE BASELLACEAE BEGONIACEAE BEGONIACEAE BEGONIACEAE BEGONIACEAE BEGONIACEAE BEGONIACEAE BEGONIACEAE Quao răng BIGNONIACEAE Đinh thối BIGNONIACEAE Kè đuôi dông BIGNONIACEAE Rà đẹt lửa, chua tay BIGNONIACEAE BIGNONIACEAE Núc nác BIGNONIACEAE Đinh cánh BIGNONIACEAE Đinh vang BIGNONIACEAE Rọc rạch, Rà đẹt trung quốc BIGNONIACEAE Điều nhuộm, Cây châm phù BIXACEAE Cây gạo BOMBACACEAE Hạt sùi BORAGINACEAE Bùm sụm, chùm rụm, cườm rụm BORAGINACEAE Tâm mộc, Chua ngút BORAGINACEAE Chua ngút lá to, Tâm mộc to BORAGINACEAE BORAGINACEAE Cườm rụm nhọn BORAGINACEAE Xạ đen BORAGINACEAE Cườm rụm lá nhọn BORAGINACEAE Vòi BORAGINACEAE Bò cạp BORAGINACEAE BUDDLEJACEAE Rẫn BURSERACEAE Trám trắng BURSERACEAE Trám hồng BURSERACEAE BURSERACEAE Trám chim BURSERACEAE Trám ba cạnh, trám kiên BURSERACEAE Trám đen BURSERACEAE Trám mao BURSERACEAE Hoàng dương sừng BUXACEAE Đẳng sâm java CAMPANULACEAE Đẳng sâm, ngân đằng CAMPANULACEAE Cây quả bi CAMPANULACEAE Hốt bố leo CANNABACEAE Chuối củ; Chuối canh CANNACEAE Hoa ông lão lá nhọn CAPPARACEAE Dây lùng bung CAPPARACEAE Hoa ông lão Fohai CAPPARACEAE Hoa ông lão ma sai ca CAPPARACEAE Hoa ông lão CAPPARACEAE Hoa ông lão gai nhỏ CAPPARACEAE Cáp cứng, hoa ông lão cứng CAPPARACEAE Hoa ông lão bắc bộ CAPPARACEAE

stt Latin 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300 301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320 321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340 341

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Capparis versicolor Griff. Khua mật CAPPARACEAE Capparis viburnifolia Gagnep. Hoa ông lão lá vót CAPPARACEAE Cleome gynandra L. Màn màn hoa trắng CAPPARACEAE Cleome viscosa L. Màn màn trĩn CAPPARACEAE Crateva nurvala Buch.-Ham. Bún đúng CAPPARACEAE Crateva unilocularis Buch.-Ham. Bún đúng một buồng CAPPARACEAE Stixis balansae A. DC. Trứng quốc Balansa CAPPARACEAE Stixis ovata (Korth.) Hallier f. Trứng quốc CAPPARACEAE Stixis scandens Lour. CAPPARACEAE Stixis suaveolens (Roxb.) Baill. CAPPARACEAE Lonicera dasystyla Rehder Kim ngân CAPRIFOLIACEAE Sambucus hookeri Rehder Cơm cháy hooker CAPRIFOLIACEAE Viburnum lutescens Blume Răng cưa CAPRIFOLIACEAE Cardiopteris quinqueloba (Hassk.) Hassk. CARDIOPTERIDACEAE Carica papaya L. Đu đủ CARICACEAE Drymaria cordata (L.) Schult. Lâm thảo CARYOPHYLLACEAE Myosoton aquaticum (L.) Moench Rau xương cá, Rau hến, Phồn lâu ARYOPHYLLACEAE C Poikilospermum suaveolens (Blume) Merr. Dái khỉ, Xạ huốn CECROPIACEAE Celastrus annamensis Tardieu-Blot Dây gối trung bộ CELASTRACEAE Celastrus gemmata Loes. Dây gối chồi CELASTRACEAE Celastrus hindsii Benth. Dây gối CELASTRACEAE Celastrus hookeri Prain Dây gối hooker CELASTRACEAE Celastrus orbiculatus Thunb. ex Murray Dây gối lá tròn CELASTRACEAE Euonymus incertus Pit. Chân danh gân mờ CELASTRACEAE Euonymus mitratus Pierre Chân danh nó CELASTRACEAE Euonymus nididus Benth. Chân danh Trung quốc CELASTRACEAE Euonymus rubescens Pit. Chân danh đỏ CELASTRACEAE Euonymus sp. CELASTRACEAE Glyptopetalum gracilipes Pierre Xâm cánh cọng mảnh CELASTRACEAE Gymnosporia bonii Pitard Xâm cánh boni CELASTRACEAE Gymnosporia tonkinensis Pitard Xâm cánh bắc bộ CELASTRACEAE Hippocratea oblongifolia Roxb. CELASTRACEAE Hippocratea pauciflora DC. Xàng dùng ít hoa CELASTRACEAE Reissantia indica (Willd.) N. Hallé Dây húc CELASTRACEAE Loeseneriella chesseana (Pierre) Tardieu-Blot Xàng dùng CELASTRACEAE Salacia chinensis L. Chóp mau Trung quốc CELASTRACEAE Salacia sp. CELASTRACEAE Siphonodon celastrineus Griff. Sang đá, Xưng da CELASTRACEAE Chenopodium album L. Rau muối CHENOPODIACEAE Chenopodium ambrosioides L. Dầu giun, thổ kinh giới CHENOPODIACEAE Chroranthus erectus (Buch.-Ham.) Verdc. Hoa sói rừng CHLORANTHACEAE Anogeissus acuminata (Roxb. ex DC.) Guillaumin & Perr. nhai Chò COMBRETACEAE Combretum griffithii Van Heurck & Muell.-Arg. Chưn bầu griffithi COMBRETACEAE Combretum sundaicum Miq. Chưn bầu son đa COMBRETACEAE Quisqualis indica L. Sứ quân tử, quả giun COMBRETACEAE Terminalia myriocarpa Van Heurck & Muell.-Arg. Chò xanh COMBRETACEAE Amischotolype glabrata Hassk. Thài lài da lươn COMMELINACEAE Belosynapsis ciliata (Blume) R.S. Rao Bê trai lông COMMELINACEAE Commelina benghalensis L. Đầu rìu COMMELINACEAE Commelina diffusa Burm.f. Rau trai, cồ cộ COMMELINACEAE Commelina paludosa Blume Thài lài hoa trắng COMMELINACEAE Floscopa glabrata (Kunth) Hassk. Thài lài trắng COMMELINACEAE Murdannia bracteata (C.B. Clarke) J.K. Morton ex D.Y. Hong Trai lá hoa COMMELINACEAE Murdannia loriformis (Hassk.) R.S. Rao & Kammathy lôi Tóc COMMELINACEAE Murdannia nudiflorum (L.) Brenan Trai hoa trần COMMELINACEAE Murdannia spectabilis (Kurz) Faden Trai lông lẩy,Cỏ gạo, thài lài xanh COMMELINACEAE Murdannia spirata (L.) Brueckn. Loã trai xoắn COMMELINACEAE

stt Latin 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353 354 355 356 357 358 359 360 361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380 381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Pollia hasskarlii R.S. Rao Thài lài hasska COMMELINACEAE Pollia macrophylla (R. Br.) Benth., Thài lài lá to COMMELINACEAE Pollia secundiflora (Blume) Bakh.f. Bôn tạt COMMELINACEAE Spatholirion sp. COMMELINACEAE Adenostemma lavenia (L.) Kuntze Cứt lợn hoa trắng COMPOSITAE Ageratum conyzoides L. Cứt lợn COMPOSITAE Artemisia carviflora Buch.-Ham. ex Roxb. Thanh hao COMPOSITAE Artemisia dubia Wall. ex Bess. Thanh cao Bắc bộ COMPOSITAE Artemisia vulgaris L. Ngải cứu COMPOSITAE Aster ageratoides Turcz. Cúc 3 gân COMPOSITAE Bidens bipinnata L. Đơn buốt 5 lá COMPOSITAE Bidens pilosa L. Đơn buốt 3 lá COMPOSITAE Blumea balsamifera (L.) DC. Đại bi COMPOSITAE Blumea clarkei Hook.f. Kim đầu Hooker COMPOSITAE Blumea densiflora DC. Kim đầu hoa dày COMPOSITAE Blumea lanceolaria (Roxb.) Druce Xương sông COMPOSITAE Blumea martiniana Vaniot Kim đầu Mactini COMPOSITAE Blumea megacephala (Raderia) C.T. Chang & Tseng Kim đầu đầu to COMPOSITAE Blumea oblongifolia Kitam. Cúc lá thuôn COMPOSITAE Blumea repanda (Roxb.) Hand.-Mazz. COMPOSITAE Blumea riparia (Blume) DC. Kim đầu suối COMPOSITAE Blumea sinuata (Lour.) Merr. Kim đầu dợn COMPOSITAE Carpesium abrotanoides L. Thiên danh dính, Hạo sắc COMPOSITAE Chromolaena odorata (L.) R.M. King & H. Rob. Cỏ lào, cây phân xanh COMPOSITAE Chrysanthemum coronarium L. Cải cúc COMPOSITAE Cnicus japonicus Maxim. Đại kế COMPOSITAE Cnicus linearis (Thunb.) Benth. COMPOSITAE Conyza canadensis (L.) Cronq. Thượng lảo COMPOSITAE Crassocephalum crepidioides (Benth.) S. Moore Kim thất COMPOSITAE Dichrocephala integrifolia (L.f.) Kuntze Lưỡng sắc, Rau chuối COMPOSITAE Eclipta prostrata (L.) L. Cỏ nhọ nồi COMPOSITAE Elephantopus mollis Kunth Cúc chỉ thiên hoa trắng, Chân voi mềm COMPOSITAE Elephantopus scaber L. Cúc chỉ thiên; Chân voi nhám COMPOSITAE Emilia sonchifolia (L.) DC. Cỏ chua lè COMPOSITAE Enydra fluctuans Lour. Rau ngổ trâu COMPOSITAE Erechtites valerianaefolia (Wolf) DC. Hoàng thất COMPOSITAE Ethulia conyzoides L.f. Sọ cúc COMPOSITAE Eupatorium chinense L. Yên bạch Trung quốc COMPOSITAE Eupatorium fortunei Turcz. Hương thảo COMPOSITAE Eupatorium lindleyanum DC. Yên bạch lindley COMPOSITAE Gnaphalium luteo-album L. Rau khúc nếp, Khúc vàng COMPOSITAE Gnaphalium polycaulon Pers. Rau khúc, Hoàng nhung nhiều thân COMPOSITAE Grangea maderaspatana (L.) Poir. Cúc áo, Rau cóc, Cải đồng COMPOSITAE Gynura japonica (Thunb.) Juel. Kim thất nhật COMPOSITAE Gynura procumbens (Lour.) Merr. Rau bầu đất leo, Kim thất COMPOSITAE Gynura pseudochina DC. Bầu đất dại COMPOSITAE Hemistepta lyrata Bunge Cây đàn lia, Bán COMPOSITAE Inula cappa DC. Cúc lông bạc, Cáp COMPOSITAE Ixeridium gracile (DC.) J.H. Pak & S. Kawano Bồ công anh mảnh COMPOSITAE Ixeris polycephala Cass. Bồ công anh nhiều đầu COMPOSITAE Lactuca indica L. Bồ công anh COMPOSITAE Microglossa pyrifolia (Lam.) Kuntze Vi thiệt, Đồng đơn COMPOSITAE Parthenium hysterophorus L. Cúc liên chi dại COMPOSITAE Pluchea indica (L.) Less. Cúc tần COMPOSITAE Rhynchospermum verticillatum Reinw. Thiên tia COMPOSITAE Senecio scandens Buch.-Ham. ex D. Don Vi hoàng leo; Cữu lý minh COMPOSITAE Senecio spathiphyllus Franch. Cúc hoa vàng COMPOSITAE

stt Latin 399 400 401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420 421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440 441 442 443 444 445 446 447 448 449 450 451 452 453 454 455

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Siegesbeckia orientalis L. Hy thiêm, Cỏ dĩ COMPOSITAE Sonchus lingianus C. Shih COMPOSITAE Sphaeranthus africanus L. Cúc chân vịt COMPOSITAE Spilanthes paniculata Wall. ex DC. Cây cúc áo COMPOSITAE Synedrella nodiflora (L.) Gaertn. Cây bọ xít COMPOSITAE Thespis tonkinensis Gagnep. Cóc mẩm, Ngân đầu COMPOSITAE Tridax procumbens L. Cúc mai, Thu thảo, Cúc áo bò COMPOSITAE Vernonia arborea Buch.-Ham. Cây bông bạc COMPOSITAE Vernonia balansae Gagnep. Bạch đầu balansa COMPOSITAE Vernonia cinerea (L.) Less. Cúc Trung hoa COMPOSITAE Vernonia cumingiana Benth. Cô sóng COMPOSITAE Vernonia divergens (DC.) Edgew. Cúc răng cưa, Bạch đầu rẽ COMPOSITAE Vernonia eberhardtii Gagnep. Bạch đầu eberhardti COMPOSITAE Vernonia patula (Dryand.) Merr. Cúc hoa tím COMPOSITAE Vernonia tonkinensis Gagnep. Cúc tím Bắc bộ COMPOSITAE Vernonia virgata Gagnep. COMPOSITAE Wedelia chinensis (Osb.) Merr. Cúc vàng COMPOSITAE Xanthium inaequilaterum DC. Ké đầu ngựa COMPOSITAE Youngia japonica (L.) DC. Hoàng đương Nhật COMPOSITAE Cnestis palala (Lour.) Merr. Dây khế, Trường khế CONNARACEAE Connarus paniculatus Roxb. Quả giùm CONNARACEAE Rourea minor (Gaertn.) Leenh. Dây trường, Tróc cẩu CONNARACEAE Aspidistra lurida Ker Gawl. CONVALLARIACEAE Aspidistra tonkinensis (Gagnep.) F.T. Wang & K.Y. Lang Cô lan CONVALLARIACEAE Cordyline fruticosa (L.) Goepp. Huyết dụ CONVALLARIACEAE Disporopsis longifolia Craib Song bào CONVALLARIACEAE Disporum trabeculatum Gagnep. Song bào đà CONVALLARIACEAE Disporum calcaratum D. Don Song bào móng CONVALLARIACEAE Disporum cantoniense (Lour.) Merr. Song bào Thượng hải CONVALLARIACEAE Liriope spicata (Thunb.) Lour. Tỏi đá CONVALLARIACEAE Ophiopogon latifolius L. Rodr. Xà thảo lá rộng, Cao cẳng lá bản CONVALLARIACEAE Ophiopogon longifolius Decne. Cao cẳng lá dài, Xà thảo lá dài CONVALLARIACEAE Ophiopogon peliosanthoides F.T. Wang & T. Tang Bì Xà CONVALLARIACEAE Ophiopogon pierrei L. CONVALLARIACEAE Ophiopogon tonkinensis L. Xà bì Bắc bộ CONVALLARIACEAE Peliosanthes aff. sinica F.T. Wang & T. Tang. CONVALLARIACEAE Peliosanthes teta Andrews Huệ đá, Sâm cau CONVALLARIACEAE Tupistra albiflora K. Larsen Nghể đá CONVALLARIACEAE Argyreia acuta Lour. Bạc thau CONVOLVULACEAE Argyreia capitiformis (Poir.) Ooststr. Bạc thau đầu CONVOLVULACEAE Erycibe hainanensis Merr. Chân bìm hải nam CONVOLVULACEAE Erycibe subspicata Wall. ex G. Don Chân bìm như gié CONVOLVULACEAE Hewittia malabarica (L.) Suresh Bìm thuỳ CONVOLVULACEAE Ipomoea involucrata P. Beauv Bìm bìm nón CONVOLVULACEAE Ipomoea pes-tigridis L. Bìm chân cọp CONVOLVULACEAE Ipomoea petaloidea Choisy CONVOLVULACEAE Ipomoea pulchella Roth CONVOLVULACEAE Ipomoea umbellata (L.) G.F.W. Meyer Bìm bìm tán CONVOLVULACEAE Jacquemontia paniculata (Burm.f.) Hallier f. Bìm bìm trắng CONVOLVULACEAE Merremia bimbim (Gagnep.) Ooststr. Bìm bìm CONVOLVULACEAE Merremia boisiana (Gagnep.) Ooststr. Bìm bìm boisiana CONVOLVULACEAE Merremia hederacea (Burm.f.) Hallier f. Bìm vàng CONVOLVULACEAE Merremia vitifolia (Burm.f.) Hallier f. Bìm lá nho CONVOLVULACEAE Operculina turpethum (L.) S. Manso Bìm nắp CONVOLVULACEAE Tridynamia megalantha (Merr.) Staples Rạng hoa to CONVOLVULACEAE Mastixia pentandra Blume Búi lửa CORNACEAE Costus speciosus (J. Koenig) Sm. Mía dò, Sẹ vòng CORNACEAE

stt Latin 456 457 458 459 460 461 462 463 464 465 466 467 468 469 470 471 472 473 474 475 476 477 478 479 480 481 482 483 484 485 486 487 488 489 490 491 492 493 494 495 496 497 498 499 500 501 502 503 504 505 506 507 508 509 510 511 512 513

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Costus tonkinensis Gagnep. Chóc bắc bộ, Sẹ vòng bắc CORNACEAE Bryophyllum pinnatum (L.f.) Oken Thuốc bỏng, Sống đời CRASSULACEAE Kalanchoe integra (Medik.) Kuntze Trường xanh nguyên CRASSULACEAE Cardamine flexuosa With. Cải trời hoa trắng CRUCIFERAE Rorippa dubia (Pers.) H. Hara Cải đất núi CRUCIFERAE Rorippa globosa (Turcz. ex Fisch. & C.A. Mey.) Hayek đất tròn Cài CRUCIFERAE Benincasa hispida (Thunb. ex Murr.) Cogn Bí đao CUCURBITACEAE Gomphogyne cissiformis Griff. Đầu thư lá nho CUCURBITACEAE Gymnopetalum cochinchinense (Lour.) Kurz Dây vách, cứt quạ CUCURBITACEAE Gymnopetalum integrifolium (Roxb.) Kurz Cứt quạ lá nguyên CUCURBITACEAE Gynostemma laxum (Wall.) Cogn. Thư tràng thưa CUCURBITACEAE Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino Thư tràng 5 lá, Cổ yếm, Dây dinCUCURBITACEAE nho Gynostemma sp 1. CUCURBITACEAE Gynostemma sp 2. CUCURBITACEAE Hodgsonia macrocarpa (Blume) Cogn. Đại hái, Mỡ lợn CUCURBITACEAE Luffa cylindrica (L.) M.J. Roem. Mướp hương CUCURBITACEAE Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng. Muướp đắng CUCURBITACEAE Momordica cochinchinensis (Lour.) Spreng. Gấc CUCURBITACEAE Momordica aff. laotica Gagnep. Gấc lào CUCURBITACEAE Mukia maderaspatana (L.) M.J. Roem. Dưa ráp CUCURBITACEAE Neoalsomitra integrifoliola (Cogn.) Hutch Lâm mạo lá nguyên CUCURBITACEAE Neoalsomitra sarcophylla (Wall.) Hutch Lâm mạo lá mập CUCURBITACEAE Solena heterophylla Lour. Dây mảnh bát, Cầu qua dị diệp CUCURBITACEAE Thladiantha cordifolia (Blume) Cogn. Dưa trời CUCURBITACEAE Sieraitia siamensis (Craib) C. Jeffrey ex S. Q. Gấc rừng CUCURBITACEAE Trichosanthes baviensis Gagnep. Qua lâu Ba vì CUCURBITACEAE Trichosanthes kirilowii Maxim. Qua lâu, bạc bát CUCURBITACEAE Trichosanthes ovigera Blume Qua lâu trứng CUCURBITACEAE Trichosanthes rubriflos Thorel ex Cayla Qua lâu đỏ CUCURBITACEAE Trichosanthes sp 1. CUCURBITACEAE Trichosanthes sp 2. CUCURBITACEAE Trichosanthes tricuspidata Lour. Cứt quạ lơn CUCURBITACEAE Trichosanthes villosa Blume Do mõ CUCURBITACEAE Zehneria indica (Lour.) Keraudren Dưa dại, cầu qua trái trắng CUCURBITACEAE Zehneria maysorensis (Wight & Arn.) Arn. Dưa dại mép răng, Cầu qua Maysor CUCURBITACEAE Cucurbita pepo L. Bí đỏ CUCURBITACEAE Calocedrus macrolepis Kurz Tô hạp bách CUPRESSACEAE Cuscuta japonica Choisy Tơ hồng CUSCUTACEAE Carex cryptostachys Brongn. Cói dấu gié CYPERACEAE Carex hanamninhensis K. Khoi Nguyen Cói Ha nam ninh CYPERACEAE Carex maubertiana Boott Cói Mây bạc CYPERACEAE Carex myosurus Nees Cói đuôi chuột CYPERACEAE Carex trongii K. Khoi Nguyen Cói Trọng CYPERACEAE Cyperus compressus L. Cú dẹp, Cây củ lép CYPERACEAE Cyperus cuspidatus H.B.K. Cói móc câu CYPERACEAE Cyperus difformis L. Có hai dạng, Cỏ chao CYPERACEAE Cyperus diffusus Vahl Cói xoè CYPERACEAE Cyperus distans L.f. Cói xoè CYPERACEAE Cyperus haspan L. Cỏ ngói lợp CYPERACEAE Cyperus imbricatus Retz. Cói bông lợp CYPERACEAE Cyperus iria L. Cói gạo CYPERACEAE Cyperus nutans Vahl U du nghiêng CYPERACEAE Cyperus pilosus Vahl Lác lông CYPERACEAE Cyperus procerus Rottb. Lác quý CYPERACEAE Cyperus rotundus L. Cỏ gấu, Hương phụ CYPERACEAE Cyperus tenuispica Steud. Cói bông thuôn CYPERACEAE Eleocharis atropurpurea (Retz.) J. & C. Presl Cỏ năn CYPERACEAE Eleocharis congesta D. Don Năng phù CYPERACEAE

stt Latin 514 515 516 517 518 519 520 521 522 523 524 525 526 527 528 529 530 531 532 533 534 535 536 537 538 539 540 541 542 543 544 545 546 547 548 549 550 551 552 553 554 555 556 557 558 559 560 561 562 563 564 565 566 567 568 569 570

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Fimbristylis bisumbellata (Forssk.) Bubani Mao thư hai tán Fimbristylis dichotoma (L.) Vahl Mao thư lưỡng phân Fimbristylis miliacea (L.) Vahl Cỏ chắt, cỏ tò te Fimbristylis ovata (Burm.f.) J. Kern Cỏ đầu ruồi Fimbristylis quinquangularis (Vahl) Kunth Cỏ chắt năm góc Fimbristylis thomsonii Boeck Mao thư thomsoni Fuirena ciliaris (L.) Roxb. Cỏ cứng Fuirena umbellata Rottb. Cỏ cẫng hoa tán Kyllinga brevifolia Rottb. Cỏ bạc đầu không cánh Kyllinga nemoralis (J.R. & G. Forst.) Dandy ex Hutch. &bạc đầu có cánh Cỏ Dalz. Mapania macrocephala (Gaudich.) K. Schum. ex Warb. lá dứa Cói Mariscus compactus (Retz.) Druce Cói tán rộng Mariscus umbellatus Vahl Cói tán hẹp Pycreus globosus (All.) Rchb Pycreus nilagiricus (Hochst.ex Steud.) Schischk. Rhynchospora rubra (Lour.) Makino Cỏ đầu bồng Scirpus juncoides Roxb. Hoàng thảo hến Scirpus lateriflorus J.F. Gmel. Hoàng thảo ngữa Scirpus mucronatus L. Hoàng thảo mũi; Cỏ mũi dùi Scleria biflora Roxb. Scleria ciliaris Nees Scleria oblata S.T. Blake Scleria purpurascens Steud. Scleria terrestris (L.) Fassett Tetrameles nudiflora R. Br. Đăng Dichapetalum hainanense (Hance) Engl. A tràng Hải nam Dillenia aff. hookeri Pierre Sổ đỏ Dillenia ovata Wall. ex Hook.f. Sổ trai Dillenia pentagyna Roxb. Sổ năm nhuỵ Tetracera sarmentosa (L.) Vahl Dây chạc trìu Dioscorea bulbifera L. Khoai dái, Củ trời Dioscorea glabra Roxb. Củ nâu Dioscorea kamoonensis Kunth Củ dáng; Từ hamoni Dioscorea pentaphylla L. Từ năm lá; Củ mài năm lá Dioscorea persimilis Prain & Burkill Hoài sơn; Củ mài Dioscorea pierrei Prain & Burkill Từ nước Dioscorea scortechinii Prain & Burkill Từ Scortecchini Parashorea chinensis H. Wang Chò chỉ Vatica chevalieri (Gagnep.) Smitinand Táu muối Vatica cinerea King Táu mật, Táu nước Vatica odorata (Griff.) Symingt Táu vỏ vàng; Làu táu trắng Vatica subglabra Merr. Táu nước; Táu xanh Dracaena angustifolia Roxb. Bồng bồng Dracaena cochinchinensis (Lour.) S.C. Chen Huyết giác Diospyros bonii Lecomte Thị boni Diospyros buxifolia (Blume) Hiern Vẩy ốc Diospyros dasyphylla Kurz Thị lá dày Diospyros decandra Lour. Thị; Thị trai Diospyros eriantha Champ. ex Benth. Thị đỏ Diospyros mollis Griff. Mun; Mặc cưa Diospyros pilosula (A. DC.) Hiern Thị lá na Diospyros sp. 1 Diospyros sp. 2 Diospyros sp. 3 Diospyros sp. 4 Diospyros sp. 5 Diospyros sp. 6

CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE CYPERACEAE DATISCACEAE DICHAPETALACEAE DILLENIACEAE DILLENIACEAE DILLENIACEAE DILLENIACEAE DIOSCOREACEAE DIOSCOREACEAE DIOSCOREACEAE DIOSCOREACEAE DIOSCOREACEAE DIOSCOREACEAE DIOSCOREACEAE DIPTEROCARPACEAE DIPTEROCARPACEAE DIPTEROCARPACEAE DIPTEROCARPACEAE DIPTEROCARPACEAE DRACAENACEAE DRACAENACEAE EBENACEAE EBENACEAE EBENACEAE EBENACEAE EBENACEAE EBENACEAE EBENACEAE EBENACEAE EBENACEAE EBENACEAE EBENACEAE EBENACEAE EBENACEAE

stt Latin 571 572 573 574 575 576 577 578 579 580 581 582 583 584 585 586 587 588 589 590 591 592 593 594 595 596 597 598 599 600 601 602 603 604 605 606 607 608 609 610 611 612 613 614 615 616 617 618 619 620 621 622 623 624 625 626 627

Loài

Họ Việt nam Thị Vân nam

Tình Trạng

Diospyros aff. yunnanensis Rehd. & Wils. Elaeagnus bonii Gagnep. Elaeagnus loureiri Champ. Elaeocarpus grandiflorus Sm. Elaeocarpus griffithii (Wight) A. Gray Elaeocarpus petiolatus (Jack) Wall. ex Kurz Elaeocarpus rugosus Roxb. Elaeocarpus sylvestris (Lour.) Poir. Elaeocarpus viguieri Gagnep. Sloanea sinensis (Hance) Hemsl. Acalypha australis L. Acalypha brachystachya Hornem. Acalypha kerrii Craib Acalypha siamensis Oliv. ex Gage Acalypha sp. Actephila excelsa (Dalz.) Muell.-Arg. Alchornea rugosa (Lam.) Muell.-Arg. Alchornea tiliaefolia Muell.-Arg. Alchornea trewioides (Benth.) Muell.-Arg Aleurites moluccana (L.) Willd. Antidesma ambiguum Pax & Hoffm. Antidesma fordii Hemsl. Antidesma ghaesembilla Gaertn. Antidesma hainanense Merr. Antidesma japonicum Siebold & Zucc. Antidesma montanum Blume Antidesma walkeri Pax & Hoffm. Aporusa dioica (Roxb.) Muell.-Arg Aporusa microstachya (Tul.) Muell.-Arg. Aporusa yunnanensis (Pax & Hoffm.) Metcalf Baccaurea ramiflora Lour. Baliospermum montanum (Willd.) Muell.-Arg. Bischofia javanica Blume Breynia fruticosa (L.) Hook.f. Breynia indosinensis Beille Breynia sp. Bridelia balansae Tutcher Bridelia cambodiana Gagnep. Bridelia minutiflora Hook.f Bridelia monoica (Lour.) Merr. Bridelia retusa (L.) Spreng. Bridelia sp. Chaetocarpus castanocarpus (Roxb.) Thwaites Cladogynos orientalis Zipp. ex Spanoge Claoxylon indicum (Blume) Endl. ex Hassk. Claoxylon longifolium (Blume) Endl. & Hassk. Cleidion bracteosum Gagnep. Cleidion brevipetiolatum Pax & Hoffm. Cnesmone javanica Blume Croton argyratus Blume Croton caryocarpus Croiz. Croton cascarilloides Raeusch. Croton lachnocarpus Benth. Croton latsonensis Gagnep. Croton tiglium L. Croton yunnanensis W.W. Sm. Deutzianthus tonkinensis Gagnep.

EBENACEAE Nhót rừng ELAEAGNACEAE Nhót Loureiri ELAEAGNACEAE Sơn trà dại; Côm bông lớn ELAEOCARPACEAE Côm tầng ELAEOCARPACEAE Côm peteloti ELAEOCARPACEAE Côm có mụt ELAEOCARPACEAE Côm rừng ELAEOCARPACEAE Côm trâu ELAEOCARPACEAE Dâu rừng ELAEOCARPACEAE Tai Tượng Úc EUPHORBIACEAE Tai Tượng Đuôi Ngắn. EUPHORBIACEAE Tai tượng Kerr. EUPHORBIACEAE Tai tượng xiêm. EUPHORBIACEAE Tai tượng EUPHORBIACEAE Lủng lẳng; Da gà EUPHORBIACEAE Bọ nét; Đom đóm EUPHORBIACEAE Vông đỏ; Đồng châu. EUPHORBIACEAE Đom đóm. EUPHORBIACEAE Cây lai. EUPHORBIACEAE Chòi mòi EUPHORBIACEAE Chòi mòi Vân Nam EUPHORBIACEAE Chòi mòi; Chua mòi EUPHORBIACEAE Chòi mòi Hải Nam EUPHORBIACEAE Sang xé EUPHORBIACEAE Chòi mòi núi EUPHORBIACEAE Chòi mòi Walker EUPHORBIACEAE Thẩu tấu; Tai nghé EUPHORBIACEAE Tai nghé đuôi to; Thẩu tấu đuôi EUPHORBIACEAE to Thẩu tấu Vân Nam EUPHORBIACEAE Dâu da đất EUPHORBIACEAE Cọ tưa; Cẩm tử núi EUPHORBIACEAE Nhội EUPHORBIACEAE Bồ cu vẽ EUPHORBIACEAE Dé đông dương EUPHORBIACEAE EUPHORBIACEAE Đỏm balans EUPHORBIACEAE Đỏm Ấn Độ EUPHORBIACEAE Đỏm hoa-nhỏ EUPHORBIACEAE Đỏm thon EUPHORBIACEAE Thẩu mật lông; Đỏm lõm EUPHORBIACEAE Đỏm EUPHORBIACEAE Dạ nâu EUPHORBIACEAE Tiết thư EUPHORBIACEAE Lộc mại; Mọ trắng EUPHORBIACEAE Mọ lá-dài EUPHORBIACEAE Cựa gà EUPHORBIACEAE Cựa gà cuống ngắn EUPHORBIACEAE Bọ-nét; Hồ ly Java EUPHORBIACEAE Cù đèn bạc EUPHORBIACEAE Cù đèn trái - dẻ EUPHORBIACEAE Cù đèn hoa-răm EUPHORBIACEAE Cù đèn nhiếm EUPHORBIACEAE Cù đèn lất sơn EUPHORBIACEAE Bã đậu EUPHORBIACEAE Cù đèn Vân nam EUPHORBIACEAE Mọ EUPHORBIACEAE

stt Latin 628 629 630 631 632 633 634 635 636 637 638 639 640 641 642 643 644 645 646 647 648 649 650 651 652 653 654 655 656 657 658 659 660 661 662 663 664 665 666 667 668 669 670 671 672 673 674 675 676 677 678 679 680 681 682 683 684

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Drypetes hoaensis Gagnep. Drypetes perreticulata Gagnep. Drypetes poilanei Gagnep. Euphorbia hirta L. Euphorbia prostrata Aiton Excoecaria cochinchinensis Lour. Glochidion daltonii (Muell.-Arg.) Kurz Glochidion eriocarpum Champ. ex Benth. Glochidion gamblei Hook.f. Glochidion hirsutum Muell.-Arg. Glochidion hypoleucum (Miq.) Boerl. Glochidion rigidum (A. Juss.) Muell.-Arg. Glochidion sphaerogynum (Muell.-Arg.) Kurz Glochidion zeylanicum (Gaertn.) A. Juss. Homonoia riparia Lour. Hura crepitans L. Jatropha curcas L. Jatropha curcas L. Lasiococca locii Thin Macaranga denticulata (Blume) Muell.-Arg. Macaranga indica Wight Macaranga sampsonii Hance Mallotus barbatus Muell.-Arg. Mallotus microcarpus Pax & Hoffm. Mallotus pallidus (Airy Shaw) Airy Shaw Mallotus paniculatus (Lam.) Muell.-Arg. Mallotus philippinensis (Lam.) Muell.-Arg. Mallotus repandus (Willd.) Muell.-Arg. Mallotus resinosus (Blanco) Merr. Mallotus tsiangii Merr. & Chun Mallotus aff yunnanensis. Pax & Hoffm. Margaritaria indica (Dalz.) Airy Shaw Phyllanthus debilis Klein ex Willd. Phyllanthus emblica L. Phyllanthus poilanei Beille Phyllanthus reticulatus Poir. Phyllanthus urinaria L. Ricinus communis L. Sapium discolor (Benth.) Muell.-Arg. Sapium rotundifolium Hemsl. Sapium sebiferum (L.) Roxb. Sauropus androgynus (L.) Merr. Sauropus bonii Beille Sauropus grandifolius Pax & Hoffm. Sauropus racemosus Beille Securinega virosa (Willd.) Pax. & Hoffm. Strophioblachia fimbricalyx Boerl. Strophioblachia glandulosa Pax ex Pax & Hoffm. Strophioblachia sp. Sumbabiopsis albicans (Blume) J.J. Sm. Suregada multiflora (A. Juss.) Baill. Trigonostemon bonianus Gagnep. Trigonostemon capitellatus Gagnep. Trigonostemon flavidus Gagnep. Trigonostemon stellaris (Gagn.) Airy Shaw Trigonostemon thyrsoideus Stapf Vernicia montana Lour.

Trá; Sang trắng Biên hoà EUPHORBIACEAE Trá; Sang trắng mạng EUPHORBIACEAE Trá poilanei; Sang trắng poilane EUPHORBIACEAE Cỏ sữa lá lớn EUPHORBIACEAE Cỏ sữa nằm EUPHORBIACEAE Đơn đỏ EUPHORBIACEAE Bọt ếch daltoni; Sóc Dalton EUPHORBIACEAE Bọt ếch; Bòn bọt; Sóc trái-có lông EUPHORBIACEAE Sóc lá hẹp EUPHORBIACEAE Sóc lông EUPHORBIACEAE Sóc dưới trắng EUPHORBIACEAE Sóc cứng EUPHORBIACEAE Sóc cái tròn EUPHORBIACEAE Sóc EUPHORBIACEAE Rì rì EUPHORBIACEAE Vông đồng EUPHORBIACEAE Cọc rào EUPHORBIACEAE Cọc rào EUPHORBIACEAE EUPHORBIACEAE Lá nến EUPHORBIACEAE Lá nến Indica EUPHORBIACEAE Lá nến samboni EUPHORBIACEAE Bông bét; ba bét lông EUPHORBIACEAE Bùm bụp; bông bét EUPHORBIACEAE EUPHORBIACEAE Ba bét Nam Bộ; Bùm bụp nâu EUPHORBIACEAE Cánh kiến EUPHORBIACEAE Bùm bụp tràn EUPHORBIACEAE Bùm bụp Re Sin EUPHORBIACEAE bùm bụp Tsiang EUPHORBIACEAE bùm bụp Vân Nam EUPHORBIACEAE Diệp hạ châu Ấn Độ EUPHORBIACEAE Diệp hạ châu yếu EUPHORBIACEAE Me rừng EUPHORBIACEAE Diệp hạ châu Poilani EUPHORBIACEAE Phèn đen EUPHORBIACEAE Chó đẻ EUPHORBIACEAE Thầu dầu tía EUPHORBIACEAE Sòi tía, Sòi bạc EUPHORBIACEAE Sòi lá- tròn EUPHORBIACEAE Sòi trắng EUPHORBIACEAE Rau ngót EUPHORBIACEAE Bồ ngót Bon EUPHORBIACEAE EUPHORBIACEAE Bồ ngót chùm EUPHORBIACEAE Bóng nổ EUPHORBIACEAE Mồng sa rìa EUPHORBIACEAE Mồng sa EUPHORBIACEAE EUPHORBIACEAE EUPHORBIACEAE Cổ- ngổng; kén EUPHORBIACEAE Thầu dầu hoa cà EUPHORBIACEAE Tam hùng đầu nhỏ EUPHORBIACEAE Thầu dầu hoa cải lông EUPHORBIACEAE Tam thụ hùng sao EUPHORBIACEAE Tam thụ hùng roi EUPHORBIACEAE Trẩu 3 hạt EUPHORBIACEAE

stt Latin 685 686 687 688 689 690 691 692 693 694 695 696 697 698 699 700 701 702 703 704 705 706 707 708 709 710 711 712 713 714 715 716 717 718 719 720 721 722 723 724 725 726 727 728 729 730 731 732 733 734 735 736 737 738 739 740 741

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Castanopsis annamensis Hickel & A. Camus Dẻ gai Nam Bộ Castanopsis chinensis (Spreng.) Hance Dẻ gai Trung quốc Castanopsis choboensis Hickel & Camus Dẻ Chợ Bờ Castanopsis indica (Roxb. ex Lindl.) A. DC. Dẻ gai Ấn độ Castanopsis kawakamii Hayata Cà ổi quả to Castanopsis lecomtei Hickel & A. Camus Dẻ gai lecomte; Cà ổi Sapa Castanopsis symmetricupulata Luong Dẻ đấu đều Castanopsis tonkinensis Seem. Dẻ gai bắc bộ Quercus oxyodon Miq. Sồi răng nhọn Lithocarpus areca (Hickel & A. Camus) A. Camus Dẻ cau Lithocarpus bacgiangensis (Hickel & A. Camus) A. Camus Giang Dẻ Bắc Lithocarpus balansae (Drake) A. Camus Dẻ Balansa Lithocarpus corneus (Lour.) Rehder Sồi bán cầu Lithocarpus dussaudii (Hickel & A. Camus) Pham Hoang Ho Dẻ Dussaudi Lithocarpus irwinii (Hance) Rehder Dẻ Irwini Lithocarpus microspermum A. Camus Lithocarpus litseifolius (Hance) Chun Dẻ lá - bời lời Lithocarpus silvicolarum (Hance) Chun Sồi núi Lithocarpus sp1 Lithocarpus sp2 Lithocarpus thomsonii (Miq.) Rehder Lithocarpus stenopus (Hickel & A. Camus) A. Camus cọng -mảnh Dẻ Casearia glomerata Roxb. Nuốt chụm Casearia membranacea Hance Nuốt lá - màng Flacourtia indica (Burm.f.) Merr. Hồng quân ấn Flacourtia rukam Zoll. & Moritzi Hồng quân, Mồng quân Homalium ceylanicum (Gardn.) Benth. Chè quẩy Hải nam Homalium cochinchinense (Lour.) P.H. Hô Chè quẩy Nam bộ Homalium myriandrum Merr. Chè quẩy Hydnocarpus hainanensis (Merr.) Sleumer Nang trứng Hải nam Hydnocarpus ilicifolia King Nang trứng ôrô Hydnocarpus kurzii (King) Warb. Nang trứng Scolopia chinensis (Lour.) Clos Bóm Trung quốc; Gai bôm Xylosma longifolium Clos Mộ chương lá-dài Exacum tetragonum Roxb. Ngoại đầu Aeschynanthus acuminatus Wall. ex A. DC. Má đào nhọn Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A. DC. Má đào lá hoa Aeschynanthus aff. hosseusii Pellegr. Má đào Hosseus. Aeschynanthus sp. Boeica confertiflora (Drake) Pellegr. Bê-ca hoa-dày Boeica ferruginea Drake Bê-ca set Chirita balansae Drake Cây ri ta balansa Chirita drakei B.L. Burtt Cây ri ta Drake Chirita hamosa R. Br. Cây ri ta móc Chirita pellegriniana B.L. Burtt Song quả Balansa Didissandra aspera Drake Hai hai hùng nhám Epithema carnosum Benth. Thượng tuyển Hemiboea subcapitata C.B. Clarke Bán bế hoa đầu Paraboea martinii (H. Lév. & Vaniot) B.L. Burtt Song bế Martin Paraboea sp. Paraboea umbellata (Drake) B.L. Burtt Song bế tán Rhynchotechum ellipticum (Wall. ex D. Dietr.) A. DC. bao lá rộng Mõ Rhynchotechum vestitum Wall. ex C.B. Clarke Mõ bao Stauranthera grandiflora Benth. Chéo hung hoa to Gnetum latifolium Blume Dây gắm cọng Gnetum montanum Markgr. Dây gắm Bambusa chungii Mc Clure Hóp

FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FAGACEAE FLACOURTIACEAE FLACOURTIACEAE FLACOURTIACEAE FLACOURTIACEAE FLACOURTIACEAE FLACOURTIACEAE FLACOURTIACEAE FLACOURTIACEAE FLACOURTIACEAE FLACOURTIACEAE FLACOURTIACEAE FLACOURTIACEAE GENTIANACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GESNERIACEAE GNETACEAE GNETACEAE GRAMINEAE-BAMBUSOIDEAE

stt Latin 742 743 744 745 746 747 748 749 750 751 752 753 754 755 756 757 758 759 760 761 762 763 764 765 766 767 768 769 770 771 772 773 774 775 776 777 778 779 780 781 782 783 784 785 786 787 788 789 790 791 792 793 794 795 796 797 798

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Bambusa bambos (L.) Voss Tre gai GRAMINEAE-BAMBUSOIDEAE Bambusa rigida Keng & Keng f. GRAMINEAE-BAMBUSOIDEAE Dendrocalamus brandisii (Munro) Kurz Luồng GRAMINEAE-BAMBUSOIDEAE Dendrocalamus giganteus Munro Mai ống GRAMINEAE-BAMBUSOIDEAE Dendrocalamus patellaris Gamble Giang GRAMINEAE-BAMBUSOIDEAE Gigantochloa levis (Blanco) Merr. Bương; Tre tàu bột GRAMINEAE-BAMBUSOIDEAE Neohouzeaua dulloa (Gamble) A. Camus Nứa GRAMINEAE-BAMBUSOIDEAE Neosinocalamus affinis (Rendle) Kenf.f. GRAMINEAE-BAMBUSOIDEAE Acroceras munroanum (Balansa) Henrard Cỏ mào phượng GRAMINEAE Apluda mutica L. Cỏ lá tre GRAMINEAE Arthraxon hispidus (Thunb.) Makino Cỏ tiết dính; cỏ trục đốt GRAMINEAE Arundinella bengalensis (Spreng.) Druce Cỏ sặt; Trúc thảo Benga GRAMINEAE Arundinella hispida Hack. Cỏ sặt lông; Trúc thảo phún GRAMINEAE Bothriochloa glabra (Roxb.) A. Camus Cỏ ống nhẫn; Huyệt thảo khôngGRAMINEAE lông Capillipedium assimile (Steud. ex Zoll.) A. Camus Mao cước giống GRAMINEAE Centotheca lappacea (L.) Desv. Cỏ móc, cỏ lá tre GRAMINEAE Chionachne punctata (R.Br.) Jannink Cương mào đốm GRAMINEAE Chrysopogon aciculatus (Retz.) Trin. Cỏ may GRAMINEAE Coix lacryma-jobi L. Ý dĩ GRAMINEAE Cynodon dactylon (L.) Pers. Cỏ gà GRAMINEAE Cyrtococcum accrescens (Trin.) Stapf Cầu dĩnh mọc GRAMINEAE Cyrtococcum oxyphyllum (Hochst. ex Steud.) Stapf Cỏ quả cong lá nhọn GRAMINEAE Dactyloctenium aegyptium (L.) Willd. Cỏ chân vịt GRAMINEAE Digitaria barbata Willd. Túc hình hai sừng GRAMINEAE Digitaria pedicellaris (Trin. ex Hook.f.) Prain GRAMINEAE Digitaria propinqua (R. Br.) P. Beauv. Cỏ chân nhện GRAMINEAE Digitaria setigera Roth Túc hình tơ GRAMINEAE Digitaria timorensis (Kunth.) Balansa Túc hình đoả GRAMINEAE Dimeria kurzii Hook.f. Song chi GRAMINEAE Echinochloa colona (L.) Link Cỏ lồng vực cạn GRAMINEAE Echinochloa crus-galli (L.) P. Beauv. Cỏ lồng vực GRAMINEAE Eleusine indica (L.) Gaertn. Mần trầu. GRAMINEAE Eragrostis amabilis (L.) Wight & Arn. ex Nees Tình thảo mảnh GRAMINEAE Eragrostis interrupta P. Beauv. Cỏ bông hai nhị GRAMINEAE Eragrostis pilosa (L.) P. Beauv. Tình thảo lông GRAMINEAE Eragrostis stenophylla Hochst. ex Miq. Cỏ bông lá hẹp GRAMINEAE Eragrostis unioloides (Retz.) Nees ex Steud. Cỏ bông tím GRAMINEAE Eragrostis zeylanica Nees & Meyen Tình thảo Tích lan GRAMINEAE Hemarthria compressa (L.) R. Br. Cỏ dây GRAMINEAE Hymenachne acutigluma (Steud.) Gilliland Cỏ Mồng mỡ GRAMINEAE Ichnanthus vicinus (F.M. Bailey) Merr. GRAMINEAE Imperata cylindrica (L.) Raeusch. Cỏ tranh GRAMINEAE Isachne dispar Trin. Đẳng hoa so le GRAMINEAE Isachne globosa (Thunb.) Kuntze Cỏ lá liễu GRAMINEAE Ischaemum rangacharianum C.E.C. Fischer Cỏ mỡ GRAMINEAE Ischaemum rugosum Salisb. Cỏ mỡ ván GRAMINEAE Leersia hexandra Sw. Cỏ nôi; Cỏ bắt; Lúa dại GRAMINEAE Leptochloa chinensis Nees Mảnh hoà Trung Quốc GRAMINEAE Lophatherum gracile Brongn. Cỏ trúc GRAMINEAE Microstegium ciliatum (Trin.) A. Camus Cỏ rác lông; Bao nhỏ lông GRAMINEAE Miscanthus floridulus (Labill.) Warb. ex K. Schum. & Lauterb. Chè vè; lách GRAMINEAE Miscanthus sinensis Andersson Lô Trung Quốc GRAMINEAE Mnesithea granularis (L.) de Koning & Sosef Hát ken GRAMINEAE Narenga porphyrocoma (Hance ex Trimen) Bor Hồng lô GRAMINEAE Neyraudia arundinacea (L.) Henrard Sậy khô nhỏ; Cỏ nước GRAMINEAE Oplismenus burmannii (Retz.) P. Beauv. Tu thảo Burmani GRAMINEAE Oplismenus compositus (L.) P. Beauv. Cỏ mày nhọn GRAMINEAE

stt Latin 799 800 801 802 803 804 805 806 807 808 809 810 811 812 813 814 815 816 817 818 819 820 821 822 823 824 825 826 827 828 829 830 831 832 833 834 835 836 837 838 839 840 841 842 843 844 845 846 847 848 849 850 851 852 853 854 855

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Panicum atrosanguineum Hochst. ex A. Rich kê đỏ Panicum bisulcatum Thunb. Panicum brevifolium L. Cỏ chao lá ngắn Panicum curviflorum Hornem. Kê hoa cong Panicum incomtum Trin. Panicum luzonense C. Presl Kê Luzonense Panicum miliaceum L. Kê Panicum nodosum Kunth Kê nốt Panicum repens L. Cỏ cựa gà; Cỏ ống Panicum sarmentosum Roxb Kê trườn, Cỏ voi Paspalidium flavidum (Retz.) A. Camus Cỏ sâu vàng Paspalum conjugatum P.J. Bergius Cỏ trứng ếch, Cỏ dang Paspalum scrobiculatum L. Cỏ đắng, Cỏ gà nước Paspalum vaginatum Sw. Cỏ san sát Pennisetum alopecuroides (L.) Spreng. Cỏ đuôi voi tím Pennisetum purpureum Schumach Cỏ đuôi voi Phragmites vallatoria (L.) Veldkamp Sậy Pogonatherum crinitum (Thunb.) Kunth Thu thảo, Cỏ tre Polytoca digitata (L.f.) Druce Đa chi Pseudechinolaena polystachya (Kunth) Stapf Cỏ lông móc Rottboellia cochinchinensis (Lour.) Clayton Lắt léo Saccharum officinarum L. Mía Saccharum spontaneum L. Cỏ bông lau Sacciolepis angusta Stapf Bấc hẹp Sacciolepis interrupta (Willd.) Stapf Bấc gián đoạn Schizachyrium brevifolium (Sw.) Nees ex Büse Cỏ mày, xẻ lá ngắn Setaria aurea Hochst. ex A. Br. Cỏ Sâu róm lông vàng Setaria glauca (L.) P. Beauv. Cỏ sâu Setaria italica (L.) P. Beauv. Kê; Lúa kê Setaria palmifolia (J. Koenig) Stapf Cỏ lá dừa Setaria parviflora (Poir.) Kerguélen Đuôi chồn Setaria verticillata (L.) P. Beauv. Cỏ sâu róm Sorghum halepense (L.) Pers. Miến lép Sorghum nitidum (Vahl) Pers. Cỏ sét Sorghum propinquum (Kunth) Hitchc. Cỏ mày trong Sporobolus indicus (L.) R. Br. Cỏ lông công Stenotaphrum helferi Munro ex Hook.f. Đoãn hào Themeda caudata (Nees) A. Camus Cỏ phao Themeda gigantea (Cav.) Hack. Tiêm; Cỏ để; Lô lông Themeda villosa (Poir.) A. Camus Cỏ chao Thysanolaena maxima (Roxb.) Kuntze Cỏ chít; Đót Urochloa distachya (L.) T.Q. Nguyen Urochloa glumaris (Trin.) Veldkamp Urochloa reptans (L.) Stapf Cỏ mày đuôi Vetiveria zizanioides (L.) Nash Hương bài Itea macrophylla Wall. Ý thiếp Lá-to Itea thorelii Gagn. Ý thiếp Thorel Calophyllum balansae Pit. Cồng núi; Rù rì Calophyllum membranaceum Gardn. & Champ. Cồng da Cratoxylum cochinchinense (Lour.) Blume Thành ngạnh Nam Cratoxylum formosum (Jack) Hook.f. & Thomson exĐỏ ngọn; Thành ngạnh đẹp Dyer Garcinia cowa Roxb. Tai chua Garcinia fagraeoides A. Chev. Bứa Garcinia multiflora Champ. ex Benth. Dọc Garcinia oblongifolia Champ. ex Benth. Bứa lá thuôn Hypericum japonicum Thunb. ex Murr. Ban Sầm Sơn Liquidambar formosana Hance Sau Sau

GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GRAMINEAE GROSSULARIACEAE GROSSULARIACEAE GUTTIFERAE GUTTIFERAE GUTTIFERAE GUTTIFERAE GUTTIFERAE GUTTIFERAE GUTTIFERAE GUTTIFERAE GUTTIFERAE HAMAMELIDACEAE

stt Latin 856 857 858 859 860 861 862 863 864 865 866 867 868 869 870 871 872 873 874 875 876 877 878 879 880 881 882 883 884 885 886 887 888 889 890 891 892 893 894 895 896 897 898 899 900 901 902 903 904 905 906 907 908 909 910 911 912

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Illigera celebica Miq. lligera parviflora Dunn Illigera rhodantha Hance Aesculus assamica Griff Dichroa febrifuga Lour. Hydrolea zeylanica (L.) Vahl Curculigo capitulata (Lour.) Kuntze Curculigo conoc Gagnep. Apodytes dimidiata E. Mey. ex Arn. Gomphandra mollis Merr. Gomphandra tetrandra (Wall.) Sleumer Iodes cirrhosa Turcz. Nothapodytes minutiflora Villiers Illicium difengpii B.N. Chang Carya sinensis Dode Engelhardia roxburghiana Lindl. ex Wall. Platycarya strobilacea Siebold & Zucc. Pteracarya tonkinensis Dode. Juncus prismatocarpus R. Br. Ajuga macrosperma Wall. ex Benth Ajuga nipponensis Makino Anisomeles indica (L.) Kuntze Gomphostemma leptodon Dun Gomphostemma lucidum Wall. ex Benth. Isodon ternifolius (D.Don) Kudô Leonurus japonicus Houtt. Leucas aspera (Willd.) Link Leucas mollissima Wall. ex Benth. Mentha aquatica L. Mentha arvensis L. Microtoenia insuavis (Hance) Prain ex Briq. Mosla cavaleriei H. Lév. Ocimum basilicum L. Ocimum tenuiflorum L. Orthosiphon thymiflorus (Roth) Sleesen Paraphlomis javanica (Blume) Prain Paraphlomis pagantha Doan Perilla frutescens (L.) Britton Plectranthus bernardii Doan Pogostemon auricularius (L.) Hassk. Salvia plebeia R. Br. Salvia splendens Ker-Gawl. Scutellaria violacea Heyne ex Benth. Stachys oblongifolia Wall. ex Benth. Teucrium viscidum Blume Actinodaphne perlucida C.K. Allen Actinodaphne pilosa (Lour.) Merr. Actinodaphne sesquipedalis Hook.f. & Thoms. Beilschmiedia erythrophloia Hayata Beilschmiedia ferruginea H. Liu Beilschmiedia laevis C.K. Allen Beilschmiedia obovatifoliosa Lecomte Beilschmiedia percoriacea C.K. Allen Beilscmiedia poilanei H. Liu Liouho Caryodaphnopsis baviensis (Lecomte) A. Shaw Caryodaphnopsis bilocellata Van der Werff & Dao Caryodaphnopsis cf. metallica Kosterm.

Liên đằng HERNANDIACEAE Liên đằng hoa nhỏ HERNANDIACEAE Liên đằng hoa đỏ; Bún thiu lôngHERNANDIACEAE vàng Kẹn lá đối HIPPOCASTANACEAE Thường sơn HYDRANGEACEAE Lá nước HYDROPHYLLACEAE Cồ nốc HYPOXIDACEAE Cồ nốc HYPOXIDACEAE Niểu ICACINACEAE Mao hùng mền; Bổ béo ICACINACEAE Mao hùng tứ hùng ICACINACEAE Dây mộc thông ICACINACEAE Gian thiểu hoa nhỏ ICACINACEAE Hồi núi ILLICIACEAE Chò đãi JUGLANDACEAE Chẹo cánh ngắn JUGLANDACEAE Hoà hương JUGLANDACEAE Cơi bắc bộ JUGLANDACEAE Hến trơn JUNCACEAE Biga hột to LABIATAE Biga Nhật LABIATAE Thiên thảo LABIATAE Đinh hùng răng hẹp LABIATAE Đinh hùng láng LABIATAE Đẳng nha ba lá LABIATAE Ích mẫu LABIATAE Bạch thiệt nhám LABIATAE Bạch thiệt mềm LABIATAE Húng dũi LABIATAE Bạc hà LABIATAE Vi thắng LABIATAE Kinh giới núi LABIATAE Húng quế LABIATAE Hương nhu tía LABIATAE Râu mèo LABIATAE Bên Javan LABIATAE Song LABIATAE Tía tô LABIATAE Nhị rối LABIATAE Tu hùng tai LABIATAE Hoa diễn LABIATAE Hoa xô đô LABIATAE Hoàng cầm tím LABIATAE Gié lá thuôn LABIATAE Cứt ngựa LABIATAE Bộp suốt LAURACEAE Re lông; Bộp lông LAURACEAE Bộp dài LAURACEAE Két gỗ đỏ LAURACEAE Két sét LAURACEAE LAURACEAE Két lá xoan ngược LAURACEAE Két rất dai LAURACEAE Két poilani LAURACEAE Cà lồ Ba vì LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE

stt Latin 913 914 915 916 917 918 919 920 921 922 923 924 925 926 927 928 929 930 931 932 933 934 935 936 937 938 939 940 941 942 943 944 945 946 947 948 949 950 951 952 953 954 955 956 957 958 959 960 961 962 963 964 965 966 967 968 969

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Caryodaphnopsis tonkinensis (Lecomte) A. Shaw Cà lồ Cinnadenia paniculata (Hook.f.) Kosterm. Dự Cinnamomum albiflorum Nees Re hoa trắng Cinnamomum balansae Lecomte Vù hương Cinnamomum bejolghota (Buch.-Ham. ex Nees) Sweet lợn Quế Cinnamomum bonii Lecomte Quế Boni Cinnamomum burmannii (Nees & T. Nees) Blume Quế trèn Cinnamomum cambodianum Lecomte Re Campochia Cinnamomum camphora (L.) J. Presl Long não Cinnamomum cassia (L.) J. Presl Quế đơn Cinnamomum loureirii Nees Quế thanh, Quế quỳ Cinnamomum obtusifolium (Roxb.) Nees Cinnamomum tetragonum A. Chev. Re cành vuông Cinnamomum tonkinensis (Lecomte) A. Chev. Quế Bắc Bộ Cinnamomum validinerve Hance Quế nhớt Cryptocarya concinna Hance Hoàng mang Cryptocarya impressa Miq. Hoàng mang bắc bộ Cryptocarya metcalfiana C.K. Allen Hoàng mang Metcalfi Cryptocarya oblongifolia Blume Hoàng mang lá thuôn Endiandra hainanensis Merr. & Metc. ex C.K. Allen Khuyết hùng Hải Nam Lindera nacusua (D. Don) Merr. Liên đàng đôi Lindera racemosa Lecomte Liên đàng chùm Lindera tonkinensis Lecomte Liên đàng Bắc Bộ Litsea balansae Lecomte Bời lời Balansa Litsea baviensis Lecomte Bời lời Ba Vì Litsea chartacea (Wall. ex Nees) Hook.f. Bời lời da Litsea cubeba (Lour.) Pers. Mần tang Litsea elongata (Nees.) Benth. & Hook.f. Bời lời dài Litsea eugenoides A. Chev. ex H. Liu Bời lời trâm Litsea cf. euosma W.W. Sm. Bời lời mùi tốt Litsea glutinosa (Lour.) C.B. Rob. Bời lời nhớt Litsea griffithii Gamble Bời lời Trung Bộ Litsea lancifolia (Roxb. ex Nees) Benth. & Hook.f. Bời lời thon Litsea longipes (Meisn.) Hook.f. Bời lời chân dài Litsea mollis Hemsl. Bời lời mềm Litsea monopetala (Roxb.) Pers. Bời lời bao hoa đơn; Đồng tiền Litsea robusta Blume Bời lời mạnh Litsea umbellata (Lour.) Merr. Bời lời tán; Mò lông Litsea variabilis Hemsl. Bời lời biến thiên Litsea verticillata Hance Bời lời lá vòng Machilus bombycina King ex Hook.f. Kháo Neocinnamomum lecomtei H. Liu Rè Lecomte Neolitsea merrilliana C.K. Allen Tân bời Neolitsea pulchella (Merr.) Merr. Persea odoratissima (Nees) Kosterm. Kháo thơm Persea platycarpa (Chun) Kosterm. Kháo Phoebe lanceolata (Wall. ex Nees) Nees Song vàng Phoebe tavoyana (Meisn.) Hook.f. Rè hương kháo Barringtonia acutangula (L.) Gaertn. Lộc vừng Leea indica (Burm.f.) Merr. Gối hạc Ấn Độ Leea manillensis Walp. Gối hạc Leea rubra Blume ex Spreng. Gối hạc tía Bauhinia bassacensis Pierre ex Gagnep. Móng bò Hậu Giang Bauhinia cardinalis Pierre ex Gagnep. Móng bò đỏ Bauhinia championii (Benth.) Benth. Móng bò champion Bauhinia ornata Kurz in J. Asiat. Móng bò diện Bauhinia rubro-villosa K. Larsen & S.S. Larsen Móng bò lông đỏ

LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LAURACEAE LECYTHIDACEAE LEEACEAE LEEACEAE LEEACEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE

stt Latin 970 971 972 973 974 975 976 977 978 979 980 981 982 983 984 985 986 987 988 989 990 991 992 993 994 995 996 997 998 999 1000 1001 1002 1003 1004 1005 1006 1007 1008 1009 1010 1011 1012 1013 1014 1015 1016 1017 1018 1019 1020 1021 1022 1023 1024 1025 1026

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Bauhinia touranensis Gagnep. Bauhinia viridescens Desv. Bauhinia wallichii J.F. Macbr. Caesalpinia crista L. Caesalpinia cucullata Roxb. Caesalpinia decapetala (Roth) Alston Caesalpinia latisiliqua (Cav.) Hattink Caesalpinia minax Hance Caesalpinia sappan L. Caesalpinia aff. sinensis (Hemsl.) J.E. Vidal Cassia hirsuta L. Cassia leschenaultiana DC. Cassia occidentalis L. Cassia siamea Lam. Cassia surratensis Burm.f. Cassia tora L. Delonix regia (Bojer ex Hook.) Raf. Erythrophleum fordii Oliv. Gleditsia pachycarpa Balansa ex Gagn. Peltophorum dasyrrhachis (Miq.) Kurz Pterolobium microphyllum Miq. Saraca dives Pierre Acacia caesia (L.) Willd. Acacia confusa Merr. Acacia megaladena Desv. Acacia pennata (L.) Willd. Acacia pruinescens Kurz Acacia tonkinensis I.C. Nielsen Adenanthera pavonina L. Albizia corniculata (Lour.) Druce Albizia kalkora Prain Albizia lebbeck Benth. Albizia lucidior (Steud.) I.C. Nielsen Albizia sp. Archidendron chevalieri (Kosterm.) I.C. Nielsen Archidendron clypearia (Jack) I.C. Nielsen Archidendron eberhardtii I.C. Nielsen Archidendron kerrii (Gagnep.) I.C. Nielsen Archidendron lucidum (Benth.) I.C. Nielsen Archidendron tetraphyllum (Gagnep.) I. Nielsen Entada phaseoloides (L.) Merr. Entada pursaetha DC. Leucaena leucocephala (Lam.) de Wit Mimosa invisa Mart. ex Colla Mimosa pudica L. Aeschynomene americana L. Aeschynomene indica L. Afgekia filipes (Dunn) R. Geesink Aganope thyrsiflora (Benth.) Polhill Alysicarpus vaginalis (L.) DC. Atylosia scarabaeoides (L.) Benth. Bowringia callicarpa Champ. ex Benth. Cajanus cajan (L.) Millsp. Callerya cinerea (Benth.) Schot Callerya eurybotrya (Drake) Schot Canavalia cf. cathartica Thouars Canavalia ensiformis (L.) DC.

Móng bò Đà Nẵng Móng bò xanh Móng bò Wallich Điệp xoan Sua-ca-lan Vuốt hùm Vấu điều Vuốt hùm Vang nhuộm Điệp Trung Quốc Muồng lông Muồng Leschnault Muồng lá khế Muồng đen Muồng biển Muồng hôi Phượng vĩ Lim xanh Bồ kết quả to Lim xẹt Quả cánh đỏ Vàng anh Keo cắt Keo lẵn Sóng rắn Xương rắn Keo phấn Keo Bắc bộ Ràng ràng Sống rắn Hợp hoan Bồ kết tây Thé (Bản xe) Mán đỉa Chevalier Mán đỉa Lá bình hành Mán đỉa Eberhardt Mán đỉa Kerri Mán đỉa Mán đỉa bốn lá Bàm bàm Bàm bàm Keo dậu Trinh nữ Cây xấu hổ; Mắc cỡ Đậu đồn sơn; Điền ma Mỹ Điền ma Ấn Độ Mát tễ dài Đậu bẹ Cúc Phương Đậu tương dại Dây gan; Bánh nem Đậu săng; đậu chiều Máu gà núi Lăng yên đầy hoa Đậu đao Đậu kiếm

LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE-CAESALPINIOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE- MIMOSOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE

stt Latin 1027 1028 1029 1030 1031 1032 1033 1034 1035 1036 1037 1038 1039 1040 1041 1042 1043 1044 1045 1046 1047 1048 1049 1050 1051 1052 1053 1054 1055 1056 1057 1058 1059 1060 1061 1062 1063 1064 1065 1066 1067 1068 1069 1070 1071 1072 1073 1074 1075 1076 1077 1078 1079 1080 1081 1082 1083

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Canavalia gladiata (Jacq.) DC. Codariocalyx gyroides (Roxb. ex Link) Hassk. Codariocalyx motorius (Houtt.) H. Ohashi Crotalaria albida Heyne ex Roth Crotalaria ferruginea Grah. ex Benth. Crotalaria montana Heyne ex Roth Crotalaria pallida Aiton Crotalaria sessiliflora L. Crotalaria verrucosa L. Dalbergia assamica Benth. Dalbergia henryana Prain Dalbergia lanceolaria L. Dalbergia pinnata (Lour.) Prain Dalbergia rimosa Roxb. Derris acuminata (Grah.) Benth Derris albo-rubra Hemsl. Derris elliptica (Wall.) Benth. Derris ferruginea (Roxb.) Benth. Derris heyneana (Wight & Arn.) Benth. Derris tonkinensis Gagnep. Desmodium diffusum DC. Desmodium gangeticum (L.) DC. esmodium heterocarpon (L.) DC. Desmodium heterophyllum (Willd.) DC. Desmodium laxum DC. Desmodium triangulare (Retz.) Schindl. Desmodium velutinum (Willd.) DC. Dunbaria subrhombea (Miq.) Hemsl. Erythrina stricta Roxb. Flemingia lineata (L.) Roxb. ex W.T. Aiton Flemingia macrophylla (Willd.) Prain Galactia longipes Gagnep. Indigofera galegoides DC. Indigofera hirsuta L. ndigofera trifoliata L. ndigofera zollingeriana Miq. Lablab purpureus (L.) Sweet Lespedeza juncea (L.f.) Pers. Millettia ichthyochtona Drake Millettia pachyloba Drake Millettia penicillata Gagnep. Millettia podocarpa Dunn Millettia pulchra (Colebr. ex Benth.) Kurz Millettia setigera Dunn Mucuna brevipes Craib Mucuna cochichinensis (Lour.) A. Chev. Mucuna hainanensis Hayata Mucuna pruriens (L.) DC. Ormosia fordiana Oliv. Ormosia sumatrana (Miq.) Prain Phyllodium elegans (Lour.) Desv. Phyllodium pulchellum (L.) Desv. Pueraria montana (Lour.) Merr. Pueraria thomsonii Benth. Rhynchosia volubilis Lour. Smithia sensitiva Aiton Tadehagi triquetrum (L.) H. Ohashi

Đậu rựa Đậu dạng lá quay Đậu lá quay Muồng một lá bạc Muồng một lá hình trứng Muồng nú Sục xạc tái Muồng lá không cuống Nhạc ngựa; Sục xạc lưỡi liềm Cọ khẹt; Trắc balasae Trắc henry Trắc lá mác; Trắc hoa to Tràm bìa ăn trầu Trắc bụi Dây mật lá có mũi Cóc kèn trắng đỏ Dây mật; Cổ rùa Dây mật lông sét

LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Dây mật bắc bổ LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Tràng quả trãi LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Tràng quả sôn g Hằng; Cà cháyLEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Đậu dị quả LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Hàn the; Tràng quả dị diệp LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Tràng quả thưa LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Đậu lá bưởi LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Tràng quả lông LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Đậu sam; Đậu cỗ đất LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Vuông gai hẹp LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Tóp mỡ hẹp LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Đậu ma LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Nhũ thảo chân dài LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Chàm phụng; Xã tràm LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Chàm lông LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Chàm ba lá LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Chàm cánh rãnh LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Đậu ván; Bạch biển LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Liệt già tơ LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Thàn mát LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Dây mũi trâu LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Mát cọ LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Thàn mát LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Mát rừng LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Mát lông tơ LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Mắc mèo chân ngắn LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Đậu mèo LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Mắc mèo hải nam LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Mắc mèo LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Ràng ràng Ford LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Ràng ràng Sumatra LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Thóc lépthanh lịch; Đồng tiền lông LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Chỗi tiền hai đốt LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Sắn dây bắc bộ LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Sắn dây LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Đậu mỏ leo LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Miết mắc cỡ LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Tràng quả ba cạnh LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE

stt Latin 1084 1085 1086 1087 1088 1089 1090 1091 1092 1093 1094 1095 1096 1097 1098 1099 1100 1101 1102 1103 1104 1105 1106 1107 1108 1109 1110 1111 1112 1113 1114 1115 1116 1117 1118 1119 1120 1121 1122 1123 1124 1125 1126 1127 1128 1129 1130 1131 1132 1133 1134 1135 1136 1137 1138 1139 1140

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Tephrosia candida (Roxb.) DC. Cốt khí LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Tephrosia purpurea (L.) Pers. Cốt khí tía LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Uraria campanulata (Benth.) Gagnep. Hầu vĩ chuông LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Uraria crinita (L.) Desv. ex DC. Đuôi chồn LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Uraria lagopodioides (L.) Desv. ex DC. Đuôi chồn chân thỏ LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Vigna dalzelliana (Kuntze) Verdcourt Đậu Ê Đê LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Vigna radiata (L.) Wilczek Đậu xanh LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Vigna umbellata (Thunb.) Ohwi & H. Ohashi Đậu xanh đá vôi; Đậu gạo LEGUMINOSAE-PAPILIONOIDEAE Tirpitzia sinensis (Hemsl.) Hallier f. Quả khô LINACEAE Fagraea ceilanica Thunb. Trai tích lan; Lậu bình LOGANIACEAE Gardneria ovata Wall. LOGANIACEAE Strychnos vanpruckii Craib Hoàng nàn; Củ chi láng LOGANIACEAE Strychnos wallichiana Steud. ex A. DC. Mã tiền LOGANIACEAE Dendrophthoe pentandra (L.) Miq. Mộc ký ngũ hùng LORANTHACEAE Helixanthera parasitica Lour. Tầm gửi ký sinh LORANTHACEAE Macrosolen cochinchinensis (Lour.) Tiegh. Đại cán năm bộ LORANTHACEAE Macrosolen tricolor (Lecomte) Danser Đại cán tam xắc LORANTHACEAE Scurrula atropurpurea (Blume) Danser Mộc vệ đen đỏ LORANTHACEAE Scurrula ferruginea (Jack) Danser Mộc vệ sét LORANTHACEAE Scurrula parasitica L. Mộc vệ ký sinh LORANTHACEAE Taxillus chinensis (DC.) Danser Tầm gửi trung quốc; hạt mộc trung quốc LORANTHACEAE Ammannia auriculata Willd. Mùi chó tai LYTHRACEAE Ammannia baccifera L. Mùi chó nhiều trái LYTHRACEAE Duabanga grandiflora (Roxb. ex DC.) Walp. Phay vi LYTHRACEAE Lagerstroemia venusta Wall. ex C.B. Clarke Bằng lăng sừng LYTHRACEAE Rotala rotundifolia (Buch.-Ham.) Koehne Vẩy ốc LYTHRACEAE Magnolia henryi Dunn Trứng gà lông MAGNOLIACEAE Magnolia talaumoides Dandy Dạ hợp bộng MAGNOLIACEAE Manglietia aff. conifera Dandy Cây mỡ MAGNOLIACEAE Michelia baillonii (Pierre) Finet & Gagnep. Kui dui MAGNOLIACEAE Michelia balansae (A. DC.) Dandy Giổi balasae MAGNOLIACEAE Michelia chapensis Dandy Giổi Sapa MAGNOLIACEAE Michelia hypolampra Dandy Rồng vành MAGNOLIACEAE Michelia martinii (H. Lév.) Finet & Gagnep. ex H. Lév. Martin Sứ MAGNOLIACEAE Michelia sp. 1 MAGNOLIACEAE Aspidopterys glabriuscula (Wall.) A. Juss. Các dực hơi nhẵn MALPIGHIACEAE Aspidopterys heterocarpa Arènes MALPIGHIACEAE Aspidopterys macrocarpa Dop MALPIGHIACEAE Aspidopterys oligoneura Merr. Các dực ít gân MALPIGHIACEAE Aspidopterys sp. MALPIGHIACEAE Aspidopterys tomentosa A. Juss. Các dực lông MALPIGHIACEAE Hiptage benghalensis (L.) Kurz Dùi đục; Màng nhện; Tơ mành MALPIGHIACEAE Hiptage boniana Dop Dùi đục bon MALPIGHIACEAE Hiptage candicans Hook.f. Dùi đục trắng MALPIGHIACEAE Abelmoschus moschatus (L.) Medic. Vông vang; Bụp vang MALVACEAE Abutilon indicum (L.) Sweet Cối xay MALVACEAE Gossypium arboreum L. Bông MALVACEAE Hibiscus grewiaefolius Hassk. Bụp lá cò ke MALVACEAE Hibiscus mutabilis L. Phù dung MALVACEAE Kydia glabrescens Mast. Bò ké; Bông bạc MALVACEAE Malvastrum coromandelianum (L.) Garcke Hoàng manh MALVACEAE Sida acuta Burm.f. Ké hoa vàng lá thuôn MALVACEAE Sida rhombifolia L. Ké hoa vàng MALVACEAE Sida subcordata Span. Bái lá tím MALVACEAE Urena lobata L. Ké hoa đào MALVACEAE Maranta arundinacea L. Huỳnh tinh MARANTACEAE Phrynium hainanense T.L. Wu & S.J. Chen Dong hải nam MARANTACEAE

stt Latin 1141 1142 1143 1144 1145 1146 1147 1148 1149 1150 1151 1152 1153 1154 1155 1156 1157 1158 1159 1160 1161 1162 1163 1164 1165 1166 1167 1168 1169 1170 1171 1172 1173 1174 1175 1176 1177 1178 1179 1180 1181 1182 1183 1184 1185 1186 1187 1188 1189 1190 1191 1192 1193 1194 1195 1196 1197

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Phrynium imbricatum Roxb. Phrynium placentarium (Lour.) Merr. Dong bánh Phrynium sp. Blastus cochinchinensis Lour. Mua rừng Blastus multiflorus (Cogn.) Guillaumin Mua rừng hoa nhỏ Melastoma malabathricum L. Mua Singapore Melastoma sanguineum Sims Mua bà Melastoma septemnervium Lour. Mua trắng; Mua 7 gân Memecylon octocostatum Merr. & Chun Sầm tám sóng; Trầm đất Osbeckia chinensis L. Mua tép Aglaia lawii (Wight) C.J. Saldanha ex Ramamoorthy Gội nhựa mủ Aglaia odorata Lour. Ngâu núi Aglaia perviridis Hiern Ngâu rất xanh Aglaia sp. 1 Aglaia sp. 2 Amoora gigantea Pierre Gội nếp; Gội tía Aphanamixis polystachya (Wall.) Parker Gội nước Chisocheton cumingianus (DC.) Harms Quếch Chisocheton globosus Pierre Quếch quả tròn Chisocheton paniculatus Hiern Quếch Cipadessa baccifera (Roth) Miq. Cà muối Dysoxylum binectariferum (Roxb.) Hook.f. ex Bedd.Xé da voi hai tuyến Dysoxylum cauliflorum Hiern Đinh hương; Gội mát Dysoxylum lukii Merr. Huỳnh đàng Luki Melia azedarach L. Xoan Toona sureni (Blume) Merr. Trương vân Trichilia connaroides (Wight & Arn.) Bentv. Trường mát Walsura bonii Pellegr. Xoan núi Meliosma pinnata (Roxb.) Roxb. ex Maxim. Mật sa lá hẹp Meliosma simplicifolia (Roxb.) Walp. Mật sa lá đơn Arcangelisia flava (L.) Merr. Cổ an Cissampelos pareira L. Tiết dê; dây sâm nam Cocculus laurifolius DC. Vệ châu ô dược; Dây hồ cầu Cocculus sarmentosus (Lour.) Diels Dây hoàng thanh Cyclea polypetala Dunn Dây sâm nhiều cánh hoa Cyclea tonkinensis Gagnep. Dây sâm bắc bộ Diploclisia glaucescens (Lour.) Diels Dây song bào Fibraurea recisa Pierre Dây nam hoàng; Hoàng đằng Parabaena sagittata Miers Mướp rừng lá kích Pycnarrhena lucida (Teijsm. & Binn.) Miq. Phi đằng sáng Stephania japonica (Thunb.) Miers Dây lõi tiền Stephania longa Lour. Lõi tiền Stephania rotunda Lour. Bình vôi Tinomiscium petiolare Hook.f. & Thomson Vác can; Địa diệp đằng Tinospora sinensis (Lour.) Merr. Dây đau xương Mollugo pentaphylla L. Bình cu Antiaris toxicaria (Pers.) Leschen. Sui; Thuốc bắn Artocarpus heterophyllus Lam. Mít Artocarpus lakoocha Wall. ex Roxb. Chay Artocarpus nitidus Tréc. Chay lá mít Artocarpus petelotii Gagnep. Chay peteloti Artocarpus tonkinensis A.Chev. Chay Bắc Bộ Broussonetia kazinoki Siebold Dướng leo Broussonetia papyrifera (L.) L' Hér. ex Vent. Dướng Fatoua pilosa Gaudich. Dâu bích; Ruối cỏ Ficus altissima Blume Đa tía; Đa trơn Ficus annulata Blume Sung có vòng

MARANTACEAE MARANTACEAE MARANTACEAE MELASTOMATACEAE MELASTOMATACEAE MELASTOMATACEAE MELASTOMATACEAE MELASTOMATACEAE MELASTOMATACEAE MELASTOMATACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIACEAE MELIOSMACEAE MELIOSMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MENISPERMACEAE MOLLUGINACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE

stt Latin 1198 1199 1200 1201 1202 1203 1204 1205 1206 1207 1208 1209 1210 1211 1212 1213 1214 1215 1216 1217 1218 1219 1220 1221 1222 1223 1224 1225 1226 1227 1228 1229 1230 1231 1232 1233 1234 1235 1236 1237 1238 1239 1240 1241 1242 1243 1244 1245 1246 1247 1248 1249 1250 1251 1252 1253 1254

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Ficus auriculata Lour. Vả Ficus benjamina L. Sanh; Si Ficus callosa Willd. Gùa Ficus capillipes Gagnep. Sung quả nhỏ; Đa cuống mảnh Ficus curtipes Corner Đa cọng ngắn; Đa lá tù Ficus cyrtophylla Wall. ex Miq. Đa lá lệch Ficus depressa Blume Sung Xoài Ficus esquiroliana H. Lév. & Vaniot Ngoã lá nguyên Ficus fistulosa Reinw. ex Blume Sung rừng Ficus glaberrima Blume Đa lá nhẵn Ficus heterophylla L.f. Vú bò Ficus hirta Vahl Vú bò lông Ficus hispida L.f. Ngái Ficus lacor Buch.-Ham. Sung dị Ficus laevis Blume Sung leo Ficus lamponga Miq. Ngái lâm bông Ficus langkokensis Drake Sung lăng cốc Ficus leekensis Drake Vú bò lá nhẵn Ficus microcarpa L.f. Gừa Ficus nervosa Heyne ex Roth Đa bắp bè Ficus obscura Blume Sung boc neo Ficus oligodon Miq. Sung ít răng Ficus orthoneura (H. Lév. & Vaniot) Lindl. ex VaniotSung gân đứng Ficus racemosa L. Sung Ficus pumila L. Quả sộp; Vẩy ốc Ficus sagittata Vahl Đa lá mác Ficus sarmentosa Buch.-Ham. ex Sm. Ngái trườn Ficus stricta (Miq.) Miq. Đa hẹp Ficus subpyriformis Miq. Rù rì bãi Ficus tinctoria G. Forst. Đa bóp cổ Ficus cf. trichocarpa Blume Sung tà Ficus variegata Blume Ngoã rừng Ficus vasculosa Wall. ex Miq. Đa bông Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner Gai mang; Mỏ quạ Maclura fruticosa (Kurz) Corner Vàng lô bụi Morus alba L. Dâu Streblus asper Lour. Duối nhám Streblus ilicifolius (S. Vidal) Corner Ô rô gai Streblus laxiflorus (Hutch.) Corner Ô rô Streblus macrophyllus Blume Nhò vàng Streblus tonkinensis (Eberh. & Dubard) Corner Teo nông Streblus zeylanicus (Thwaites) Kurz Duối tích lan Trophis scandens (Lour.) Hook. & Arn. Duối leo Musa cf. acuminata Colla Chuối rừng Horsfieldia amygdalina (Wall.) Warb. Sang máu hạnh nhân Horsfieldia glabra (Reinw. Ex Blume) Warb. Sang máu Horsfieldia kingii (Hook.f.) Warb. Sang máu King Knema globularia (Lam.) Warb. Máu chó cầu Knema petelotii Merr. Máu chó peteloti Ardisia brunnescens Walk. Ardisia caudata Hemsl. Cơm nguội màu Ardisia colorata Roxb. Cơm nguội màu Ardisia corymbifera Mez Cơm ngội tản phòng Ardisia crenata Sims Trọng đũa Ardisia crispa (Thunb.) A. DC. Cơm nguội nhăn; Châu sa Ardisia elegans Andrews Cơm nguội thanh Ardisia florida Pit. Hà bua; Cơm nguội hoa

MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MORACEAE MUSACEAE MYRISTICACEAE MYRISTICACEAE MYRISTICACEAE MYRISTICACEAE MYRISTICACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE

stt Latin 1255 1256 1257 1258 1259 1260 1261 1262 1263 1264 1265 1266 1267 1268 1269 1270 1271 1272 1273 1274 1275 1276 1277 1278 1279 1280 1281 1282 1283 1284 1285 1286 1287 1288 1289 1290 1291 1292 1293 1294 1295 1296 1297 1298 1299 1300 1301 1302 1303 1304 1305 1306 1307 1308 1309 1310 1311

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Ardisia gigantifolia Stapf Cơm nguội lá to Ardisia merrillii Walk. Ardisia myrsinoides Pit. Cơm ngội xay Ardisia pseudocrispa Pit. Cơm ngội như nhẵn Ardisia quinquegona Blume Cơm nguội 5 cạnh Ardisia silvestris Pit. Khôi tía; Cơm nguội rừng Ardisia sp. Ardisia villosa Roxb. Cơm nguội lông mịn Ardisia virens Kurz Cơm nguội xanh tươi Embelia laeta (L.) Mez Chua ngút hoa trắng Embelia ribes Burm.f. Chua ngút Embelia scandens (Lour.) Mez Chua ngút leo Embelia undulata (Wall.) Mez Embelia vestita Roxb. Maesa acuminatissima Merr. Đơn răng cưa nhọ Maesa balansae Mez Đơn răng cưa balansa Maesa indica (Roxb.) DC. Đơn răng cưa Maesa membranacea A. DC. Đơn răng cưa mỏng Maesa perlaria (Lour.) Merr. Đơn nem Maesa subdentata A. DC. Đơn trâm Maesa tomentella Mez Đơn răng cưa lồn dày Myrsine cochinchinensis A. DC. Xay trung bộ Myrsine seguinii H. Lév. Xay séc gui Acmena acuminatissima (Blume) Merr. & Perry Sim rừng; Trâm núi đá Decaspermum parviflorum (Lam.) A.J. Scott Thập tử hoa nhỏ Psidium guajava L. Ổi Rhodomyrtus tomentosa (Aiton) Hassk. Sim Syzygium baviense (Gagnep.) Merr. & Perry Trâm bavì Syzygium cinereum (Kurz) Wall. ex Merr. & Perry Trâm sẻ Syzygium cumini (L.) Skeels Vối rừng; Trâm mốc Syzygium eburneum (Gagnep.) Merr. & Perry Trâm Syzygium formosum (Wall.) Masam. Trâm đẹp Syzygium jambos (L.) Alston Gioi; Bồ đào Syzygium levinei (Merr.) Merr. & Perry Syzygium malayanum (Gagnep.) I.M. Turner Trâm malai Syzygium mekongense (Gagnep.) Merr. & Perry Gioi cửu long Syzygium melanophyllum Hung T. Chang & R.H. Miao Syzygium odoratum (Lour.) DC. Trâm thơm Syzygium rubicundum Wight & Arn. Trâm đỏ Syzygium samarangense (Blume) Merr. & Perry Trâm gioi; Mận Syzygium sp. 1 Syzygium szemaoense Merr. & Perry Trâm nhánh tròn Syzygium tetragonum (Wight) Wall. ex Walp. Trâm ba lá Syzygium tonkinense (Gagnep.) Merr. & Perry Trâm bắc bộ Syzygium zimmermannii (Warb. ex Gagnep.) Merr. & Perry Trâm Zimmer Erythropalum scandens Blume Rau khai Chionanthus macrothyrsa (Merr.) Soejarto & Loc Tráng phat hoa-to Chionanthus ramiflorus Roxb. Hồ bì Chionanthus sangda (Gagnep.) Soejarto & Loc Sang đá Chionanthus sp. Chionanthus verticillatus (Gagnep.) Soejarto & Loc Tráng lân sinh Jasminum annamense Wernham Lài trung bộ Jasminum coarctatum Roxb. Lài hẹp-lại Jasminum elongatum (Bergius) Willd. Jasminum lanceolaria Roxb. Lài thon Jasminum lang Gagnep. Lài lang Jasminum longisepalum Merr. Lài đài dài

MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRSINACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE MYRTACEAE OLACACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE

stt Latin 1312 1313 1314 1315 1316 1317 1318 1319 1320 1321 1322 1323 1324 1325 1326 1327 1328 1329 1330 1331 1332 1333 1334 1335 1336 1337 1338 1339 1340 1341 1342 1343 1344 1345 1346 1347 1348 1349 1350 1351 1352 1353 1354 1355 1356 1357 1358 1359 1360 1361 1362 1363 1364 1365 1366 1367 1368

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Jasminum microcalyx Hance Lài đài nhỏ Jasminum nervosum Lour. Lài gân asminum rufohirtum Gagnep. Lài lông hung Jasminum sambac (L.) Ait. Lài Jasminum subtriplinerve Blume Cẩm văn, Lài dạng ba gân Jasminum tonkinense Gagnep. Lài Bắc bộ Ligustrum confusum Decne. Lệch, Ram lổ bì Ligustrum robustum (Roxb.) Blume Lệch sông Ligustrum sinense Lour. Lệch Trung Quố Olea dioica Roxb. Lọ-nghẹ Olea hainanensis H.L. Li Ôliu hải nam Osmanthus marginatus (Champ. ex Benth) Hemsl. Mộc rìa Osmanthus matsumuranus Hayata Mộc matsrum Osmanthus pedunculatus Gagnep. Mộc cọng Ludwigia hyssopifolia (G. Don) Exell Rau dừa nước Ludwigia octovalvis (Jacq.) P.H. Raven Ớt rừng Lepionurus sylvestris Blume Rau sắng dại Melientha suavis Pierre Rau sắng Acampe rigida (Buch.-Ham. ex J.E. Smith) P.F. Hunt Tuyệt lan nhiều hoa Aerides falcate Lindl. Giáng hương Aerides odorata Lour. Lan quế, Quế lan hương Anoectochilus roxburghii (Wall.) Lindl. Giải thuỳ Arundina graminifolia (D. Don) Hochr. Lan trúc lá lúa Biermannia calcarata Aver. Bulbophyllum ambrosia (Hance) Schlechter Cầu điệp hạnh nhân Bulbophyllum concinnum Hook. f. Lan củ nhỏ Bulbophyllum delitescens Hance Cầu điệp ẩn Bulbophyllum flabelloveneris (Koenig) Seidenf. & Ormerod ex Aver. Cầu điệp Bulbophyllum guttulatoides Aver., Rheedia Cầu điệp nhiễu Bulbophyllum odoratissimum (J.E. Smith) Lindl. Cầu điệp thơm Bulbophyllum stenobulbon Par. & Reichenb.f. Cầu điệp củ mảnh

OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE OLEACEAE ONAGRACEAE ONAGRACEAE OPILIACEAE OPILIACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE Bulbophyllum taeniophyllum Par. & Reichenb.f. ầu điệp đai C ORCHIDACEAE Bulbophyllum xylophyllum Par. & Reichenb.f. Cầu điệp không chân ORCHIDACEAE Calanthe alismifolia Lindl. Lan đất lá mũi tên ORCHIDACEAE Calanthe herbacea Lindl. Lan đất dạng cỏ ORCHIDACEAE Calanthe odora Griff. Kiều lan hẹp ORCHIDACEAE Calanthe triplicata (Willem.) Ames Lan đất hoa trắng ORCHIDACEAE Cleisostoma crochetii (Guillaumin) Garay Mật khẩu Crochet ORCHIDACEAE Cleisostoma fuerstenbergianum Kraenzl. Mật khẩu fuerstenberg ORCHIDACEAE Cleisostoma melanorachis Aver. & Averyanova in Komarovia Mật khẩu ORCHIDACEAE Cleisostoma paniculatum (Ker-Gawl.) Garay Mật khẩu chùm tụ tán ORCHIDACEAE Cleisostoma racemiferum (Lindl.) Garay Mật khẩu chia nhánh, nhục lan tái ORCHIDACEAE Cleisostoma striatum (Reichenb.f). Mật khẩu sọc ORCHIDACEAE Cleisostoma williamsonii (Reichenb.f.) Garay Mật khẩu williamson ORCHIDACEAE Coelogyne fimbriata Lindl. Thạch đạm rìa ORCHIDACEAE Corymborkis veratrifolia (Reinw.) Blume, Lan đất lá dừa ORCHIDACEAE Cryptostylis arachnites (Blume) Hassk Ẩn thư nhện ORCHIDACEAE Cymbidium aloifolium (L.) Sw. Lan kiếm, Lan kiếm lô hội ORCHIDACEAE Cymbidium lancifolium Hook. Lục lan ORCHIDACEAE Cymbidium sinense (Jacks.) Willd. Hoàng lan trung quốc ORCHIDACEAE Cyrtosia nana (Rolfe ex Downie) Garay Chu thư ORCHIDACEAE Dendrobium aduncum Wall. ex Lindl. Hồ câu ORCHIDACEAE Dendrobium dentatum Seidenf. Lan tăm ORCHIDACEAE Dendrobium fimbriatum Hook. Kim điệp ORCHIDACEAE Dendrobium hercoglossum Reichenb.f. Hoàng thảo tím ORCHIDACEAE Dendrobium lindleyi Steud. Lan vẩy rồng, lan vẩy rắn ORCHIDACEAE Dendrobium linguella Reichenb.f. Tiểu thiệt ORCHIDACEAE

stt Latin 1369 1370 1371 1372 1373 1374 1375 1376 1377 1378 1379 1380 1381 1382 1383 1384 1385 1386 1387 1388 1389 1390 1391 1392 1393 1394 1395 1396 1397 1398 1399 1400 1401 1402 1403 1404 1405 1406 1407 1408 1409 1410 1411 1412 1413 1414 1415 1416 1417 1418 1419 1420 1421 1422 1423 1424 1425

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Dendrobium nobile Lindl. Thạch hộc, Hoàng thảo dẹt Dendrobium spatella Reichenb.f. Lan xương cá Dendrobium truncatum Lindl. Hoàng thao hoa trắng Dendrobium wardianum Warner Hoàng thảo đốm tía Didymoplexis vietnamica Ormerod Epigeneium labuanum (Lindl.) Summerhayes Thượng duyên Eria calcarea V.N. Long & Aver. Nĩ lan calcarea Eria corneri Reichenb.f. Nĩ lan corner Eria globulifera Seidenf Nĩ lan cầu Eria thao Gagnep. Lan thảo Erythrodes hirsuta (Griff.) Ormerod Flickingeria fimbriata (Blume) Hawkes Lan sóc sách Flickingeria fugax (Reichenb.f.) Seidenf. Galeola nudifolia Lour. Lan leo hoa trần Gastrochilus acutifolius (Lindl.) Kuntze Túi thơ lá nhọn Gastrochilus calceolaris (Buch.-Ham. ex J.E. Smith) D. Don gót Túi thơ Gastrochilus intermedius (Griff. ex Lindl.) Kuntze Túi thơ trung gian Gastrochilus obliquus (Lindl.) Kuntze Túi thơ xéo Geodorum attenuatum Griff. Địa kim thon Goodyera foliosa (Lindl.) Benth. ex C.B. Clarke Hảo lan lá Goodyera fumata Thwaites Hảo lan khói Goodyera hispida Lindl. Hảo lan Habenaria ciliolaris Kraenzl. Hà biện râu Habenaria rhodocheila Hance Hà biện lưỡi đỏ Hetaeria affinis (Griff.) Seidenf. & Ormerod Hygrochilus parishii (Veitch & Reichenb.f.) Pfitzer Cẩm báo Hygrochilus parishii var. mariottianus (Reichenb.f.)Cẩm báo nhung U.C. Pradhan Hygrochilus parishii var. parishii. Liparis averyanoviana Szlach. Nhãn điệp Liparis cordifolia Hook. f. Nhãn điệp lá hình tim Liparis distans C.B. Clarke Nhãn điệp cách Liparis filiformis Aver. Nhãn điệp filiformis Liparis latilabris Rolfe Nhãn điệp môi rộng Liparis mannii Reichenb.f. Nhãn điệp manni Liparis nervosa (Thunb.) Lindl. Nhãn điệp gân Liparis petelotii Gagnep. Nhãn điệp peteloti Liparis pumila Aver. Nhãn điệp pumila Ludisia discolor (Ker-Gawl.) A. Rich. Lá gấm Luisia morsei Rolfe Lụi morse Malaxis acuminata D. Don Ái lan nhọn Malaxis ophridis (Koenig) Ormerod Ái lan lá rộng Malleola seidenfadenii Christenson Lan ruồi Nervilia aragoana Gaudich. Trân châu xanh Neuwiedia balansae Baill. ex Gagnep. Lan cao cẳng, Nơ lan Oberonia ensiformis (J.E. Smith) Lindl. Lan quạt to Oberonia kwangsiensis Seidenf. Móng rùa Quảng đông Oberonia pachyphylla King & Pantl. Móng rùa lá dày Odontochilus tortus King & Pantl. Giải thuỳ Ornithochilus difformis (Wall. ex Lindl.) Schlechter Điểu thiệt Paphiopedilum concolor (Batem.) Pfitzer Mỏ giày Paphiopedilum hirsutissimum (Lindl.) Stein Hài tiên Pelatantheria insectifera (Reichenb.f.) Ridl. Bạt lan ruồi Phaius mishmensis (Lindl. & Paxton) Reichenb.f. Hạc đỉnh Phalaenopsis lobbii (Reichenb.f.) Sweet Hồ điệp lobbi Pholidota rubra Lindl. Tục đoạn Phreatia plantaginifolia (Koenig) Ormerod Báo hỉ Pomatocalpa tonkinensis (Gagnep.) Seidenf.

ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE ORCHIDACEAE

stt Latin 1426 1427 1428 1429 1430 1431 1432 1433 1434 1435 1436 1437 1438 1439 1440 1441 1442 1443 1444 1445 1446 1447 1448 1449 1450 1451 1452 1453 1454 1455 1456 1457 1458 1459 1460 1461 1462 1463 1464 1465 1466 1467 1468 1469 1470 1471 1472 1473 1474 1475 1476 1477 1478 1479 1480 1481 1482

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Renanthera coccinea Lour. Huyết nhung nhăn ORCHIDACEAE Robiquetia succisa (Lindl.) Seidenf. & Garay Lổ bì cắt ORCHIDACEAE Spiranthes sinensis (Pers.) Ames Lan quấn chiếu ORCHIDACEAE Thelasis pygmaea (Griff.) Blume ORCHIDACEAE Thrixspermum carnosum (K. Schum.) Schlechter Lan xương cá ORCHIDACEAE Thrixspermum centipeda Lour. Mao từ ORCHIDACEAE Thrixspermum fleuryi (Gagnep.) T. Tang & F.T. Wang ORCHIDACEAE Thrixspermum leucorachne Ridl. ORCHIDACEAE Trichotosia pulvinata (Lindl.) Kraenzl. Mao lan gối ORCHIDACEAE Tropidia angulosa (Lindl.) Blume ORCHIDACEAE Tropidia curculigoides Lindl. Lan đát bông ngắn ORCHIDACEAE Vanda pumila Hook. f. Huệ đà nhỏ ORCHIDACEAE Vanilla annamica Gagnep. Vani Trung bộ ORCHIDACEAE Vietorchis aurea Aver. & Averyanova Lan việt ORCHIDACEAE Vrydagzynea formosana Hayata Huệ đà ORCHIDACEAE Zeuxine nervosa (Wall. ex Lindl.) Benth. ex Clarke Thơ sinh gân ORCHIDACEAE Zeuxinella vietnamica (Aver.) Aver. Thơ sinh Việt nam ORCHIDACEAE Averrhoa carambola L. Khế OXALIDACEAE Biophytum sensitivum (L.) DC. Chua me đất lá me OXALIDACEAE Oxalis corniculata L. Chua me đất hoa vàng OXALIDACEAE Oxalis corymbosa DC. Chua me đất hoa tím OXALIDACEAE Areca catechu L. Cau PALMAE Arenga caudatum (Lour.) H.E. Moore Song châu đuôi; Đuôi chuột PALMAE Arenga pinnata (Wurmb) Merr. Bống báng PALMAE Calamus flagellum Griff. Song PALMAE Calamus palustris Griff. Mây tàu PALMAE Calamus platyacanthus Warb. ex Becc. Mây gai dẹt PALMAE Caryota bacsonensis Magalon Đùng đình bắc sơn PALMAE Caryota sympetala Gagnep. Đùng đình tràng hộp; Đùng đình cánh dính PALMAE Cocos nucifera L. Dừa PALMAE Licuala fatua Becc. Lụi PALMAE Licuala sp. PALMAE Licuala ternata Griff. ex Mart. Ra cặp ba PALMAE Licuala tonkinensis Becc. Lụi bông đơn PALMAE Pinanga paradoxa Scheff. Cau chuột ngược PALMAE Pinanga quadrijuga Gagnep. Cau chuột bốn nhánh PALMAE Rhapis divaricata Gagnep. Mật cật rẻ PALMAE Rhapis macrantha Gagnep. Mật cật hoa to PALMAE Rhapis micrantha Becc. Mật cật hoa nhọ; Hèo PALMAE Rhapis sp. PALMAE Wallichia gracilis Becc. Đùng đình lá kép một lần; Cau hoà lý PALMAE Microdesmis caseariaefolia Planch. ex Hook. Chẩn; Chanh ốc PANDACEAE andanus cf. humilis Lour. Dứa nhỏ PANDANACEAE Pandanus cf. nanofrutex B.C. Stone Dứa bụi nhỏ PANDANACEAE Pandanus tonkinensis Martelli ex B.C. Stone Dứa Bắc Bộ PANDANACEAE Adenia heterophylla (Blume) Koord. Lạc tiên lá hình tim PASSIFLORACEAE Passiflora foetida L. Lạc tiên; Nhãn lồng PASSIFLORACEAE Passiflora tonkinensis De Wilde Lạc tiên Bắc Bộ PASSIFLORACEAE Penthorum chinense Purch Ngũ trục PENTHORACEAE Dianella ensifolia (L.) DC. Hương lâu; Lân nữ; Xương quạt HORMIACEAE P Peperomia blanda (Jacq.) Kunth Càng cua gié mảnh PIPERACEAE Piper aptera (C. DC.) Hook.f. PIPERACEAE Piper betle L. Trầu không PIPERACEAE Piper boehmeriaefolium (Miq.) C. DC. Tiêu lá gai PIPERACEAE Piper bonii C. DC. Hàm ếch rừng PIPERACEAE Piper densum Blume Tiêu dày PIPERACEAE Piper griffithii C. DC. Tiêu Griffithi PIPERACEAE

stt Latin 1483 1484 1485 1486 1487 1488 1489 1490 1491 1492 1493 1494 1495 1496 1497 1498 1499 1500 1501 1502 1503 1504 1505 1506 1507 1508 1509 1510 1511 1512 1513 1514 1515 1516 1517 1518 1519 1520 1521 1522 1523 1524 1525 1526 1527 1528 1529 1530 1531 1532 1533 1534 1535 1536 1537 1538 1539

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Piper hancei Maxim. Tiêu lá mảnh PIPERACEAE Piper hymenophyllum Miq. PIPERACEAE Piper kadsura (Choisy) Ohwi Tiêu thượng mộc PIPERACEAE Piper khasianum C. DC. Tiêu núi Khasya PIPERACEAE Piper montium C. DC. Tiêu núi PIPERACEAE Piper polysiphonum C. DC. Tiêu Cửu Long PIPERACEAE Piper pseudonigrum C. DC. Tiêu đen PIPERACEAE Piper pubicatulum C. DC. Tiêu sóng có lông PIPERACEAE Piper sarmentosum Roxb. Lá lốt PIPERACEAE Zippelia begoniifolia Blume ex Schult. & J.H. Schult.Tiêu rận PIPERACEAE Plantago asiatica L. Mã đề á; Sa tiền PITTOSPORACEAE Plumbago indica L. Đuôi công; Xích hoà xà PLUMBAGINACEAE Plumbago zeylanica L. Bạch hoà xà; Bươm bướm hoa trắng PLUMBAGINACEAE Nageia fleuryi (Hickel) de Laub. Kim giao PODOCARPACEAE Podocarpus neriifolius D. Don Thông tre PODOCARPACEAE Polygala chinensis L. Kích nhũ Trung Quốc; Viễn chí POLYGALACEAE Trung Quốc Polygala tonkinensis Chodat Viễn chí Bắc Bộ POLYGALACEAE Xanthophyllum hainanense Hu Săng ớt Hải Nam POLYGALACEAE Polygonum barbatum L. Nghể râu; Nghể trắng POLYGONACEAE Polygonum chinensis L. Nghể Trung Quốc; Thồm lồm POLYGONACEAE Polygonum flaccidum Meisn. Nghể mềm POLYGONACEAE Polygonum hydropiper L. Răm nước POLYGONACEAE Polygonum odoratum Lour. Rau răm POLYGONACEAE Polygonum orientale L. Nghể bà; Hồng thảo POLYGONACEAE Polygonum plebejum R.Br. Nghể POLYGONACEAE Polygonum posumbu Buch.-Ham. ex D. Don Nghể nhỏ POLYGONACEAE Rumex wallichii Meisn. Chút chít; Dương đề POLYGONACEAE Eichhornia crassipes (Mart.) Solms Lục bình; Bèo tây PONTEDERIACEAE Portulaca oleracea L. Rau sam PORTULACACEAE Androsace umbellata (Lour.) Merr. Rau má giả; Hùng trâm PRIMULACEAE Lysimachia candida Lindl. Lý mạc trắng PRIMULACEAE Lysimachia decurrens Forst.f. Lý mạc đứng; Trân châu PRIMULACEAE Lysimachia insignis Hemsl. Lý mạc PRIMULACEAE Lysimachia laxa Baudo Lý mạc thưa PRIMULACEAE Lysimachia sp. PRIMULACEAE Helicia cochinchinensis Lour. Cơm vàng; Mạ sưa Trung Bộ PROTEACEAE Helicia grandifolia Lecomte Mạ sưa lá to PROTEACEAE Helicia hainanensis Hayata Mạ sưa Hải Nam PROTEACEAE Heliciopsis lobata (Merr.) Sleumer Song quắn có thuỳ PROTEACEAE Clematis armandii Franch. Dây ông lão RANUNCULACEAE Clematis granulata (Finet & Gagnep.) Ohwi Dây vằng trắng; Sơn mục RANUNCULACEAE Clematis meyeniana Walp. RANUNCULACEAE Clematis smilacifolia Wall. Vằng kim cang RANUNCULACEAE Clematis umbellifera Gagnep. Vằng tán RANUNCULACEAE Clematis uncinata Champ. ex Benth. Vằng mấu RANUNCULACEAE Clematis vitalba L. Vằng lông RANUNCULACEAE Naravelia aff. pilulifera Hance Bạch tu Tích lan RANUNCULACEAE Ranunculus cantoniensis DC. Mao cấn Thượng Hải RANUNCULACEAE Ranunculus sceleratus L. Mao cấn RANUNCULACEAE Berchemia lineata (L.) DC., Dây rê RHAMNACEAE Gouania leptostachya DC. Dây gân RHAMNACEAE Paliurus ramosissimus Poir. Táo na RHAMNACEAE Rhamnella tonkinensis (Pit.) T. Yamaz. Chai dại RHAMNACEAE Rhamnus nipalensis (Wall.) M. Lawson RHAMNACEAE Sageretia theezans (L.) Brongn. Tước mại; Chanh châu hương trà RHAMNACEAE Ventilago calyculata Tul. Dây đồng đài RHAMNACEAE Ventilago leiocarpa Benth. Dây cốt khí RHAMNACEAE

stt Latin 1540 1541 1542 1543 1544 1545 1546 1547 1548 1549 1550 1551 1552 1553 1554 1555 1556 1557 1558 1559 1560 1561 1562 1563 1564 1565 1566 1567 1568 1569 1570 1571 1572 1573 1574 1575 1576 1577 1578 1579 1580 1581 1582 1583 1584 1585 1586 1587 1588 1589 1590 1591 1592 1593 1594 1595 1596

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Ventilago pauciflora Pit. Ziziphus mauritiana Lam. Ziziphus oenoplia (L.) Mill. Carallia brachiata (Lour.) Merr. Carallia lanceaefolia Roxb. Duchesnea indica (Andrews) Focke Eriobotrya bengalensis (Roxb.) Hook.f. Photinia cucphuongensis N.T. Hiep & Yakovl. Prunus arborea (Blume) Kalkm. Prunus armeniaca L. Prunus ceylanica (Wight) Miq. Laurocerasus fordiana (Dunn) Browicz Pronus persica (L.) Batsch. Prunus salicina Lindl. Prunus wallichii Steud. Prunus zippeliana Miq. Pyrus pashia D. Don Rosa longicuspis Bertol. Rosa sp. Rubus alceaefolius Poir. Rubus cochinchinensis Tratt. Rubus leucanthus Hance Rubus parvifolius L. Adina petelotii Merr. Adina pilulifera (Lam.) Franch. ex Drake Aidia canthioides (Champ. ex Benth.) Masam. Aidia oxyodonta (Drake) T. Yamaz. Aidia pycnantha (Drake) Tirv. Canthium dicoccum (Gaertn.) Merr. Canthium horridum Blume Chassalia curviflora Thwaites Coffea canephora Pierre ex A. Froehner Dentella repens (L.) J.R. & G. Forst Duperrea pavettifolia (Craib) Pit. Fagerlindia scandens (Thunb.) Tirv. Gardenia florida L. Gardenia tonkinensis Pit. Hedyotis auricularia L. Hedyotis biflora (L.) Lam. Hedyotis corymbosa (L.) Lam. Hedyotis hedyotidea (DC.) Merr. Hedyotis hispida Retz. Hedyotis justiciformis (Pit.) Pham Hoang Ho Hedyotis multiglomerulata (Pit.) Pham Hoang Ho Hedyotis obliquinervis Merr. Hedyotis pterita Blume Hedyotis sp. 1 Hedyotis sp. 2 Hymenodictyon orixense (Roxb.) Mabb. Hyptianthera stricta (Roxb.) Wight & Arn. Ixora coccinea L. Ixora cephalophora Merr. Ixora diversifolia R. Br. ex Wall. Ixora henryi H. Lév. Ixora multibracteata H. Pearson ex King & Gamble Keenania tonkinensis Drake Lasianthus balansae (Drake) Pit.

Đồng ít hoa Táo Táo rừng Trúc tiết; Xăng mã chẻ Răng cá Dâu đất Sơn trà Sến Cúc Phương Vàng nương Mơ Rẹp Vàng nương Ô rô Đào Mận Vàng nương Wallichi Da bò Móc cọt Hồng mũi dài

RHAMNACEAE RHAMNACEAE RHAMNACEAE RHIZOPHORACEAE RHIZOPHORACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE ROSACEAE Mâm sôi ROSACEAE Ngấy ROSACEAE Ngấy 3 lá ROSACEAE Ngấy lá nhỏ ROSACEAE Gáo peteloti RUBIACEAE Cắng kẻ; Gáo quả cầu RUBIACEAE Găng căng; Mỏ quạ RUBIACEAE RUBIACEAE Găng RUBIACEAE Xương cá RUBIACEAE Găng gai RUBIACEAE Giang sơn RUBIACEAE Cà phê RUBIACEAE Ren RUBIACEAE Trang giọt sành RUBIACEAE Găng scanden RUBIACEAE Dành dành RUBIACEAE Dành dành bắc bộ RUBIACEAE An diều tai RUBIACEAE An điều hai hoa RUBIACEAE Cóc mẩn RUBIACEAE An điều RUBIACEAE An điều phún RUBIACEAE RUBIACEAE An điều nhiều chụm; Rau vừng RUBIACEAE An điều xuân tiết RUBIACEAE An điều cánh RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE Mạc vỏng RUBIACEAE RUBIACEAE Mẫu đơn đỏ RUBIACEAE Mẫu đơn mang đầu RUBIACEAE Mẫu đơn nhánh RUBIACEAE Mẫu đơn henry RUBIACEAE Mẫu đơn nhiều lá hoa RUBIACEAE RUBIACEAE Xú hương Balansae RUBIACEAE

stt Latin 1597 1598 1599 1600 1601 1602 1603 1604 1605 1606 1607 1608 1609 1610 1611 1612 1613 1614 1615 1616 1617 1618 1619 1620 1621 1622 1623 1624 1625 1626 1627 1628 1629 1630 1631 1632 1633 1634 1635 1636 1637 1638 1639 1640 1641 1642 1643 1644 1645 1646 1647 1648 1649 1650 1651 1652 1653

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Lasianthus chinensis (Champ. ex Benth.) Benth. Lasianthus condorensis Pierre ex Pit. Lasianthus cyanocarpus Jack Lasianthus langkokensis (Drake) Pit. Lasianthus poilanei Pit. Lasianthus rhinocerotis Blume Lasianthus tonkinensis (Drake) Pit. Lasianthus wallichii (Wight & Arn.) Wight Morinda cochinchinensis DC. Morinda trichophylla Merr. Morinda umbellata L. Morinda villosa Hook.f. Mussaenda baviensis Pit. ex P.H. Hô Mussaenda cambodiana Pierre ex Pit. Mussaenda frondosa L. Mussaenda glabra Vahl Mussaenda hirsutula Miq. Mussaenda pilosissima Valeton Mussaenda sp.1 Mussaenda sp.2 Mycetia longifolia (Wall.) Kuntze Myrioneuron faberi Hemsl. Nauclea officinalis (Pierre ex Pit.) Merr. & Chun Neolamarckia cadamba (Roxb.) Bosser Neonauclea sessilifolia (Roxb.) Merr. Notodontia micrantha (Drake) Pit. Ophiorrhiza amplifolia Drake ex Pit. Ophiorrhiza baviensis Drake ex Pit. Ophiorrhiza tristis Drake Paederia foetida L. Paederia lanuginosa Wall. Paederia scandens (Lour.) Merr. Paederia sp. Pavetta geoffrayi Bremek. Pavetta indica L. Pavetta tonkinensis Bremek. Psychotria baviensis (Drake) Pit. Psychotria fleuryi Pit. Psychotria montana Blume Psychotria rhodotricha Pit. Psychotria rubra (Lour.) Poir. Psychotria tonkinensis Pit. Randia fasciculata (Roxb.) DC. Randia turgida (Roxb.) Tirv. Rothmania vietnamensis Tirv. Schizomussaenda dehiscens (Craib) H.L. Li Spermacoce laevis Lam. Spiradiclis caespitosa Blume Spiradiclis leptobotrya (Drake) Pit. Tarenna attenuata (Hook.f.) Hutch. Tarenna incerta Koord. & Valeton Tarenna tonkinensis Pit. Uncaria cordata (Lour.) Merr. Uncaria laevigata Wall. ex G. Don Uncaria scandens (Sm.) Hutch. Urophyllum longifolium Hook.f. Wendlandia formosana Cowan

Xú hương Trung quốc Xú hương Côn sơn Xú hương quả lam Xú hương Lăng cốc Xú hương Poilanei Xú hương cò cọng Xú hương bắc bộ Xú hương Wallichi Ba kích Nam bộ Nhàu lá có lông Nhàu hoa tán Nhàu lông Bướm bạc Bavì Bướm bạc Cam bốt Bướm bạc lá Bướm bạc nhẵn Dây bướm Bướm bạc nhiều lông

Khuẩn quả lá dài Vạn kinh Huỳnh bá Gáo trắng Gáo vàng; Gáo không cuống Ngũ nha hoa nhỏ Xà căn lá rộng Xà căn bavì; Cẩy dẹt Bavì Xà căn sạm Mơ tròn; Nữ thanh Mơ lông Mơ leo Giọt sành Geo phây Giọt sàng đen Giọt sàng Bắc bộ Lấu Ba vì Lấu fleury Lấu núi Lấu lông đỏ Lấu đỏ Lấu bắc bộ Găng cuống ngắn Găng trương Găng Việt Nam Bướm bạc tự khai Ruột gà vụng Lưỡng luân bụi Lưỡng luân đuôi hẹp Trèn thon Trèn Bắc bộ Câu đẳng tim Câu đẳng lá thuôn Câu đẳng lông dày Vĩ diệp Trung Bộ Hook quang

RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE RUBIACEAE

stt Latin 1654 1655 1656 1657 1658 1659 1660 1661 1662 1663 1664 1665 1666 1667 1668 1669 1670 1671 1672 1673 1674 1675 1676 1677 1678 1679 1680 1681 1682 1683 1684 1685 1686 1687 1688 1689 1690 1691 1692 1693 1694 1695 1696 1697 1698 1699 1700 1701 1702 1703 1704 1705 1706 1707 1708 1709 1710

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Wendlandia glabrata DC. Hook quang lá nhẵn RUBIACEAE Wendlandia laotica Pit. Hooc quang Lào RUBIACEAE Acronychia pedunculata Roxb. (L.) Miq. Bưởi bung RUTACEAE Atalantia guillauminii Swingle Quýt hôi RUTACEAE Atalantia henryi (Swingle) C.C. Huang Quýt hôi nhánh RUTACEAE Citrus aurantifolia (Christm. & Panzer) Swingle Chanh RUTACEAE Citrus depressa Hayata Chanh lõm RUTACEAE Citrus grandis (L.) Osbeck Bưởi RUTACEAE Citrus reticulata Blanco Quýt RUTACEAE Clausena excavata Burm.f. Hồng bì dại; Móc mật RUTACEAE Clausena indica (Dalz.) Oliv. Củ khỉ; Dương tùng RUTACEAE Clausena laevis Drake Giổi trái; co ho RUTACEAE Clausena lansium (Lour.) Skeels Nhâm nhổi; Hồng bì RUTACEAE Euodia miliaefolia Benth. Ba chạc lá xoan RUTACEAE Euodia sutchuenensis Dode Dấu dầu RUTACEAE Glycosmis craibii Tanaka Cơm rượu núi RUTACEAE Glycosmis cymosa (Kurz) Narayan ex Tanaka Cơm rượu bắc bộ RUTACEAE Glycosmis pentaphylla (Retz.) Correa Cơm rượu 5 lá RUTACEAE Glycosmis petelotii Guillaumin Cơm rượu Penteloti RUTACEAE Glycosmis sp. Cơm rượu RUTACEAE Glycosmis stenocarpa (Drake) Guillaumin Cơm rượu trái hẹp RUTACEAE Glycosmis winitii Craib Cơm rượu Vini RUTACEAE Melicope crassifolia (Merr.) T.G. Hartley Ba chạc lá mập RUTACEAE Melicope pteleifolia (Champ. ex Benth.) T.G. Hartley Ba chạc RUTACEAE Micromelum hirsutum Oliv. Mắt trâu RUTACEAE Micromelum minutum (G. Forst.) Wight & Arn. Mắt trâu cong; Kim sương RUTACEAE Murraya paniculata (L.) Jack Nhâm hôi hai thuỳ RUTACEAE Severinia monophylla (L.) Tanaka Tiểu quật một lá RUTACEAE Zanthoxylum avicennae (Lam.) DC. Muồng chuổng; Hoàng mộc dài RUTACEAE Zanthoxylum cucullatipetalum Guillaumin Muồng chuổng cánh bầu RUTACEAE Zanthoxylum laetum Drake Hoàng mộc sai RUTACEAE Zanthoxylum nitidum (Lam.) DC. Xuyên tiêu RUTACEAE Zanthoxylum scabrum Guillaum Xuyên tiêu lá có lông RUTACEAE Sabia uropetala Gagnep. Thanh phong cánh hoa dài SABIACEAE Scleropyrum wallichianum (Wight & Arn.) Arn. Gạo sấm SANTALACEAE Allophylus brachystachys Radlk. Ngoại mộc chùm ngắn SAPINDACEAE Allophylus caudatus Radlk. Ngoại mộc có đuôi SAPINDACEAE Allophylus cobbe (L.) Raeusch. Ngoại mộc SAPINDACEAE Allophylus grandiflorus Radlk. Ngoại mộc hoa to SAPINDACEAE Allophylus macrodontus Radlk. Ngoại mộc răng to SAPINDACEAE Allophylus racemosus (L.) Radlk. Ngoại mộc chùm SAPINDACEAE Allophylus viridis (Merr.) Radlk. Ngoại mộc xanh SAPINDACEAE Amesiodendron chinense (Merr.) Hu Trường mật SAPINDACEAE Boniodendron parviflorum (Lecomte) Gagnep. Bông mộc SAPINDACEAE Cardiospermum halicacabum L. Tầm phổng SAPINDACEAE Dimocarpus fumatus (Blume) Leenh. Vải guốc SAPINDACEAE Dimocarpus longan Lour. Nhãn rừng SAPINDACEAE Lepisanthes rubiginosa (Roxb.) Leehn. Nhãn dê SAPINDACEAE Lepisanthes tetraphylla (Vahl) Radlk. Gió khơi SAPINDACEAE Litchi sinensis Radlk. Vải SAPINDACEAE Mischocarpus pentapetalus (Roxb.) Radlk. Nây đỏ; Vải giông SAPINDACEAE Nephelium lappaceum L. Chôm chôm rừng SAPINDACEAE Pavieasia anamensis Pierre Trường mật SAPINDACEAE Pometia pinnata J.R. & G. Forst. Sâng SAPINDACEAE Sapindus saponaria L. Bồ hòn SAPINDACEAE Xerospermum noronhianum (Blume) Blume Trường SAPINDACEAE Planchonella obovata (R. Br.) Pierre Chỏi; Mộc SAPOTACEAE

stt Latin 1711 1712 1713 1714 1715 1716 1717 1718 1719 1720 1721 1722 1723 1724 1725 1726 1727 1728 1729 1730 1731 1732 1733 1734 1735 1736 1737 1738 1739 1740 1741 1742 1743 1744 1745 1746 1747 1748 1749 1750 1751 1752 1753 1754 1755 1756 1757 1758 1759 1760 1761 1762 1763 1764 1765 1766 1767

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Sarcosperma angustifolium Gagnep. Nhục tử lá hẹp SAPOTACEAE Sarcosperma kachinense (King & Prain) Exell Nhục tử ca chin SAPOTACEAE Sinosideroxylon racemosum (Dubard) Aubrév. Trai thảo; Mai lay dưới SAPOTACEAE Sinosideroxylon wightianum (Hook. & Arn.) Aubrév. ai lay M SAPOTACEAE Xantolis aff. boniana (Dubard) P. Royen Sảo trai SAPOTACEAE Gymnotheca chinensis Decne. Loã giáp; Gấp cá suối SAURURACEAE Houttuynia cordata (Kuntze) Thunb. Giấp cá SAURURACEAE Saururus chinensis (Lour.) Baill. Hàm ếch SAURURACEAE Kadsura coccinea (Lem.) A.C. Sm. Nấm cơm; Ngũ vị tử nam SCHISANDRACEAE Adenosma caeruleum R. Br. Nhân trần SCROPHULARIACEAE Limnophila chinensis (Osbeck) Merr. Ngổ SCROPHULARIACEAE Limnophila sessiliflora (Vahl) Blume Ngổ thơm SCROPHULARIACEAE Lindenbergia philippensis (Cham. & Schltdl.) Benth. SCROPHULARIACEAE Lindernia anagallis (Burm.f.) Pennell Lữ đằng cong SCROPHULARIACEAE Lindernia antipoda (L.) Alston Màn đất SCROPHULARIACEAE Lindernia crustacea (L.) F. Muell. Lữ đằng cẩn SCROPHULARIACEAE Lindernia hookeri (C.B. Clarke ex Hook.f.) Wettst. Lữ đằng nam bộ SCROPHULARIACEAE Lindernia hyssopoides (L.) Haines SCROPHULARIACEAE Lindernia latifolia (Bl.) Koord. Lữ đằng lá to SCROPHULARIACEAE Lindernia mollis (Benth.) Wettst. Lữ đằng mềm SCROPHULARIACEAE Lindernia procumbens (Krock.) Borbás Lữ đằng cao SCROPHULARIACEAE Lindernia ruellioides (Hornem.) Bold. Lữ đằng dạng nổ SCROPHULARIACEAE Lindernia viscosa (Hornem.) Bold. Lữ đằng trĩu SCROPHULARIACEAE Mazus pumilus (Burm.f.) Steenis Rău đắng SCROPHULARIACEAE Picria felterrae Lour. Mật đất SCROPHULARIACEAE Scoparia dulcis L. Cam thảo nam SCROPHULARIACEAE Stemodia verticillata (Mill.) Bold. Ngai luân sinh SCROPHULARIACEAE Torenia asiatica L. Tô liên á SCROPHULARIACEAE Torenia benthamiana Hance Tô liên bentham SCROPHULARIACEAE Torenia scandens Bonati Tô liên bò SCROPHULARIACEAE Veronica undulata Wall ex Jack Thuỷ khổ mại; Cỏ dào tiên SCROPHULARIACEAE Ailanthus integrifolia Lam. Thanh thất chét lá nguyên SIMAROUBACEAE Ailanthus triphysa (Dennst.) Alston Thanh thất SIMAROUBACEAE Brucea tonkinensis (Lecomte) Gagnep. Khổ sâm bắc bộ SIMAROUBACEAE Picrasma javanica Blume Trương hôi SIMAROUBACEAE Heterosmilax gaudichaudiana (Kunth) Maxim. Dị kim SMILACACEAE Heterosmilax polyandra Gagnep. Dị kim đa hùng SMILACACEAE Smilax bracteata C. Presl Kim cang lá tù SMILACACEAE Smilax corbularia Kunth Kim cang thúng nhỏ SMILACACEAE Smilax cf. elegantissima Gagnep. Kim cang rất thanh SMILACACEAE Smilax glabra Wall. ex Roxb. Thổ phục kinh; Kim cang khôngSMILACACEAE lông Smilax lanceifolia Roxb. Kim cang thon SMILACACEAE Smilax megacarpa A. DC. Kim cang gai to SMILACACEAE Smilax perfoliata Lour. Côm lang SMILACACEAE Capsicum frutescens L. Ớt thóc; Ớt chỉ thiên SOLANACEAE Datura metel L. Cà dược SOLANACEAE Lycianthes biflora (Lour.) Bitte Cà hai hoa SOLANACEAE Lycianthes lysimachioides (Wall.) Bitter SOLANACEAE Lycianthes cf. neesiana (Wall. ex Nees) D' Arcy & Z.Y. Zhang SOLANACEAE Lycianthes sp. SOLANACEAE Nicotiana tabacum L. Thuốc lá SOLANACEAE Physalis angulata L. Thù lù cạnh SOLANACEAE Solanum americanum Mill. Hột mít SOLANACEAE Solanum erianthum D. Don Cà hoa lông; La rừng SOLANACEAE Solanum procumbens Lour. Cà bò; Cà gai leo SOLANACEAE Solanum torvum Sw. Cà pháo; cà gai hoa trắng SOLANACEAE Solanum undatum Lam. Cà pháo SOLANACEAE

stt Latin 1768 1769 1770 1771 1772 1773 1774 1775 1776 1777 1778 1779 1780 1781 1782 1783 1784 1785 1786 1787 1788 1789 1790 1791 1792 1793 1794 1795 1796 1797 1798 1799 1800 1801 1802 1803 1804 1805 1806 1807 1808 1809 1810 1811 1812 1813 1814 1815 1816 1817 1818 1819 1820 1821 1822 1823 1824

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Solanum violaceum Ortega Solanum virginianum L. Tubocapsicum anomalum (Franch. & Sav.) Makino Tapiscia sinensis Oliv. Turpinia cochinchinensis (Lour.) Merr. Turpinia montana (Blume) Kurz Turpinia nepalensis Wall. ex Wight & Arn. Turpinia pomifera (Roxb.) DC. Stemona kerrii Craib Stemona tuberosa Lour. Abroma augusta L.f. Byttneria andamanensis Kurz Byttneria aspera Colebr. ex Wall. Eriolaena candollei Wall. Firmiana colorata (Roxb.) R. Br. Firmiana platanifolia L. Helicteres angustifolia L. Helicteres hirsuta Lour. Helicteres lanceolata DC. Helicteres viscida Blume Heritiera macrophylla Wall. ex Voigt Melochia corchorifolia L. Pterospermum acerifolium Willd. Pterospermum argenteum Tardieu-Blot Pterospermum heterophyllum Hance Pterospermum jackianum Wall. Pterospermum truncatolobatum Gagnep. Sterculia coccinea Roxb. Sterculia hymenocalyx K. Schum. Sterculia hyposticta Miq. Sterculia lanceolata Cav. Sterculia lissophylla Pierre Sterculia parviflora Roxb. Sterculia aff. populifolia Roxb. Sterculia radicans Gagnep. Sterculia tonkinensis Aug. DC. Waltheria americana L. Styrax agrestis (Lour.) G. Don Symplocos cochinchinensis (Lour.) S. Moore Symplocos dolichotricha Merr. Symplocos olivacea Merr. Symplocos paniculata (Thunb.) Miq. Symplocos racemosa Roxb. Symplocos sumuntia Buch.-Ham. ex D. Don Tacca chantrieri André Tacca plantaginea (Hance) Drenth Camellia caudata Wall. Camellia cucphuongensis Ninh & Rosmann Camellia flava (Pit.) Sealy Camellia pleurocarpa (Gagnep.) Sealy Camellia sinensis (L.) O. Ktze Eurya acuminata DC. Eurya japonica Thunb. Eurya quinquelocularis Kobuski Eurya trichocarpa Korth. Wikstroemia indica (L.) C.A. Mey. Wikstroemia nutans Champ. ex Benth.

Cà ấn Cà trái vàng

SOLANACEAE SOLANACEAE SOLANACEAE De chu; Quan hoả STAPHYLEACEAE Côi Trung bộ; Cà du Trung bộ STAPHYLEACEAE Hương viên núi STAPHYLEACEAE Hương viên Napan STAPHYLEACEAE Côi rào STAPHYLEACEAE Củ bách bokeri STEMONACEAE Củ bắc bộ STEMONACEAE Tai mèo; Bất thực STERCULIACEAE Trôm leo lá xẻ STERCULIACEAE Trôm leo lá nguyên STERCULIACEAE Cây bông bai STERCULIACEAE Bo đỏ STERCULIACEAE Bo STERCULIACEAE Thâu kén mốc STERCULIACEAE Thâu kén STERCULIACEAE Thấu kén thon STERCULIACEAE Thâu kén lá hình tim STERCULIACEAE Cui lá to STERCULIACEAE Trứng cua lá bố STERCULIACEAE Lòng mang lá phong STERCULIACEAE Lòng mang lá bạc; Mang lá mácSTERCULIACEAE Lòng mang lá bất xứng STERCULIACEAE Mang tía STERCULIACEAE Mang bò; Mang cụt STERCULIACEAE Sảng sp STERCULIACEAE Sảng đài màng STERCULIACEAE Sảng STERCULIACEAE Sảng; Sang sé; Trôm thon STERCULIACEAE Trôm lá nhẵn STERCULIACEAE Trôm hoa thưa; Trôm lá dày STERCULIACEAE Bài cành STERCULIACEAE Trôm bò; Trôm gốc STERCULIACEAE Trôm bắc bộ; Trôm sắng STERCULIACEAE Hoàng tiền STERCULIACEAE Bồ đề STYRACACEAE Dung lá chè SYMPLOCACEAE Dung lông lá dài SYMPLOCACEAE Dung ôliu SYMPLOCACEAE Dung chùm tụ tán SYMPLOCACEAE Dung chùm SYMPLOCACEAE Dung lụa SYMPLOCACEAE Râu hùm lá lớn TACCACEAE Râu hùm lá nhỏ TACCACEAE Chè hoa nhỏ; Chè chỉ lông THEACEAE Chè cúc phương THEACEAE Chè hoa vàng THEACEAE Chè hoa trái mỏng THEACEAE Chè THEACEAE Sơn tra nhọn THEACEAE Sơn trà nhật THEACEAE Sơn trà năm buồng THEACEAE Sơn trà quả lông THEACEAE Dó miết Ấn THYMELAEACEAE Dó miết nghiên THYMELAEACEAE

stt Latin 1825 1826 1827 1828 1829 1830 1831 1832 1833 1834 1835 1836 1837 1838 1839 1840 1841 1842 1843 1844 1845 1846 1847 1848 1849 1850 1851 1852 1853 1854 1855 1856 1857 1858 1859 1860 1861 1862 1863 1864 1865 1866 1867 1868 1869 1870 1871 1872 1873 1874 1875 1876 1877 1878 1879 1880 1881

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Berrya cordifolia (Willd.) Burret Brownlowia cf. tabuliformis Pierre Colona poilanei Gagnep. Corchorus aestuans L. Grewia acuminata Juss. Grewia asiatica L. Grewia bilamellata Gagnep. Grewia paniculata Roxb. Grewia sp. Triumfetta bartramia L. Triumfetta pseudocana Sprague & Craib Paris fargesii Franch. Paris polyphylla Sm. Celtis cinnamomea Lindl. ex Planch. Celtis philippensis Blanco Celtis sp. Celtis tetrandra Roxb. Gironniera subaequalis Planch. Trema orientalis (L.) Blume Apium graveolens L. Centella asiatica (L.) Urb. Cnidium monnieri (L.) Cusson Coriandrum sativum L. Daucus carota L. Eryngium foetidum L. Hydrocotyle nepalensis Hook. Hydrocotyle sibthorpioides Lam. Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J. Chen Boehmeria diffusa Wedd. Boehmeria holosericea Blume Boehmeria macrophylla Hornem. Boehmeria nivea (L.) Gaudich. Debregeasia squamata King ex Hook.f. Debregeasia velutina Gaudich. Dendrocnide stimulans (L.f.) Chew Dendrocnide urentissima (Gagnep.) Chew Elatostema atropurpureum Gagnep. Elatostema baviense Gagnep. Elatostema eurhynchum Miq Elatostema rupestre (Buch.-Ham.) Wedd Gonostegia hirta (Hassk.) Miq. Gonostegia pentandra (Benn.) Miq. Laportea interrupta (L.) Chew Oreocnide boniana (Gagnep.) Hand.-Mazz. Oreocnide frutescens (Thunb.) Miq. Oreocnide integrifolia (Gaudich.) Miq. Oreocnide sp. 1 Pellionia deveauana (Lour.) N.E. Br. Pellionia heteroloba Wedd. Pellionia macroceras Gagnep. Pellionia trichosantha Gagnep. Pilea boniana Gagnep. Pilea langsonensis Gagnep. Pilea microphylla (L.) Liebm. Pilea notata C.H. Wright Pilea peltata Hance Pilea petelotii Gagn.

Tách lá hình tim Bang; Lác hoa Chuông; Đai quả cánh Bố dại; Rộp Cò ke leo Cò ke châu á Cò ke ba hoa Láng nháng; Bung lai Cò ke sp Gai đầu hình thoi Gai đầu lông Bẩy lá một hoa Bẩy lá một hoa; Hưu túc Sếu lá de Sếu ba gân gốc Sếu sp Sếu đất Ngát Hu đay Rau cần tàu Rau má; Liên tiền Xà sàng Rau mùi; Ngò ta Cà rốt Mùi tầu Rau má Java Rau má nhỏ Cổ gai đen Gai lan Gai toàn tơ Gai lá to Gai; Gai tuyết Gai vảy Gai lông Lá han nam Han trâu Gai hoa đực hình nấm Gai bavì Gai lá lệch Gai đá Bọ mắm lông Bọ mắm lá nhỏ Lá han Náng na lá thon Náng na mép răng cưa Náng na Náng sp Tai đá Tai đá dị thuỳ Tai đá sừng to Tai đá hoa có lông Gai boni; Gai lá tím Gai lạng sơn Gai rất nhỏ Ông lão Gai lá hình lọng Mạo đài peteloti

TILIACEAE TILIACEAE TILIACEAE TILIACEAE TILIACEAE TILIACEAE TILIACEAE TILIACEAE TILIACEAE TILIACEAE TILIACEAE TRILLIACEAE TRILLIACEAE ULMACEAE ULMACEAE ULMACEAE ULMACEAE ULMACEAE ULMACEAE UMBELLIFERAE UMBELLIFERAE UMBELLIFERAE UMBELLIFERAE UMBELLIFERAE UMBELLIFERAE UMBELLIFERAE UMBELLIFERAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE

stt Latin 1882 1883 1884 1885 1886 1887 1888 1889 1890 1891 1892 1893 1894 1895 1896 1897 1898 1899 1900 1901 1902 1903 1904 1905 1906 1907 1908 1909 1910 1911 1912 1913 1914 1915 1916 1917 1918 1919 1920 1921 1922 1923 1924 1925 1926 1927 1928 1929 1930 1931 1932 1933 1932 1933 1934 1935 1936

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Pilea plataniflora C.H. Wright Pilea stipulosa (Miq.) Miq. Pouzolzia sanguinea (Blume) Merr. Pouzolzia zeylanica (L.) Benn. & R. Br. Procris frutescens Blume Procris rhizantha Gagnep. Callicarpa arborea Roxb. Callicarpa bracteata Dop Callicarpa candicans (Burm.f.) Hochr. Callicarpa formosana Rolfe Callicarpa giraldii Hesse ex Rehder Callicarpa longifolia Lam. Callicarpa macrophylla Vahl Callicarpa nudiflora Hook. & Arn. Callicarpa poilanei Dop Callicarpa rubella Lindl. Clerodendrum canescens Wall. ex Walp. Clerodendrum chinense (Osbeck) Mabb. Clerodendrum colebrookianum Walp. Clerodendrum cyrtophyllum Turcz. Clerodendrum godefroyi Kuntze Clerodendrum japonicum (Thunb.) Sweet Clerodendrum serratum (L.) Moon Clerodendrum tonkinense Dop Clerodendrum wallichii Merr. Duranta erecta L Gmelina lecomtei Dop Gmelina racemosa (Lour.) Merr. Lantana camara L. Phyla nodiflora (L.) Greene Premna balansae Dop Premna chevalieri Do Premna flavescens Ham. Premna serratifolia L. Premna stenobotrys Merr. Stachytarpheta jamaicensis (L.) Vahl Symphorema involucratum Roxb. Verbena officinalis L. Vitex leptobotrys Hallier f. Vitex pinnata L. Vitex quinata (Lour.) F.N. Williams Vitex stylosa Dop Vitex trifolia L. Vitex tripinnata (Lour.) Merr. Viola inconspicua Blume Ampelopsis heterophylla (Thunb.) Siebold & Zucc. Ampelopsis sp. Cayratia ceratophora Gagnep. Cayratia geniculata(Blume) Gagnep. Cayratia japonica (Thunb.) Gagnep. Cayratia oligocarpa (H. Lév. & Vaniot) Gagnep. Cayratia wrayi (King) Gagnep. Cissus aff. elongata Roxb. Cissus hastata Planch. Cissus subtetragona Planch. Parthenocissus landuk (Hassk.) Gagnep. Tetrastigma apiculatum Gagnep.

Mạo đài lá to Mạo đài lá bẹ Nhớt nháo; Bọ mắm leo Bọ mắm Cung nữ bụi Cung nữ hoa ở rễ Tu hú mộc Trứng ếch Tử châu chói trắng Tử châu đài loan Tử châu Girald Tu hú lá dài Tu hú lá to Tử châu hoa trần Tử châu Poilani Tử châu đỏ; Tu hú quả bé Ngọc nữ hoa răm Mò trắng; Bạch đồng Ngọc nữ Colebrook; Mò Đắng cẩy; Bọ mẩy Ngọc nữ Godfroy Xích đồng Mò răng cưa Ngọc nữ bắc bộ Ngọc nữ Wallichi Dâm xanh; Bông rìa Lõi thọ Tu hú chùm Thơm ổi; Trăm ổi Dây lức; Chè rừng Cách Balansae Cách Bông hôi Vọng cách Cách leo Hải tiên; đuôi chuột Cỏ roi ngựa; Mã tiên thuốc Đẹn cọng mảnh Đẹ có cánh Đẹn năm lá Đẹn ba lá Đẹn; Từ bi biển Mắt cáo Hoa tím ẩn Song nho dị diệp; Dâu dây Song nho sp Vác có sừng Vác gối Vác nhật Vác ít trái Vác Wray Vác sp Hồ đằng múi giáo Chìa vôi bốn cạnh Trinh đằng Tứ-thư mũi

URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE URTICACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VERBENACEAE VIOLACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE

stt Latin 1937 1938 1939 1940 1941 1942 1943 1944 1945 1946 1947 1948 1949 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969

Loài Việt nam

Họ

Tình Trạng

Tetrastigma baccanensis Gagnep. Tetrastigma beauvaisii Gagnep. Tetrastigma eberhardtii Gagnep. Tetrastigma erubescens Planch. Tetrastigma gaudichaudianum Planch. Tetrastigma pachyphyllum (Hemsl.) Chun Tetrastigma planicaule (Hook.f.) Gagnep. Tetrastigma retinervium Planch. Tetrastigma rupestre Planch. Tetrastigma sp. Tetrastigma tonkinense Gagnep. Tetrastigma voinierianum Pierre ex Gagnep. Vitis pentagona Diels & Gilg Alpinia conchigera Griff. Alpinia gagnepainii K. Schum. Alpinia malaccensis (Burm.f.) Roscoe Alpinia tonkinensis Gagnep. Amomum gagnepainii T.L. Wu et al. Amomum sp. Amomum cf. vespertilio Gagnep. Curcuma cf. aromatica Salisb. Curcuma cf. longa L. Curcuma stenochila Gagnep. Zingiber monophyllum Gagnep. Zingiber officinale Rosc. Zingiber rubens Roxb. Zingiber sp. Zingiber zerumbet (L.) Sm.
Cycas balansae Warb. Cycas dolychophylla Cycas sexeminifera Cycas hoabinhensis

Tú thư Bắc Cạn Dây đen Tú thư Túi thư hồng Túi thư Gaudichaud. Dê rót Tứ thơ thân-dẹp Tứ thơ gân-rõ Tứ thơ trên-đá Tứ thơ sp Thâm bép Tứ thơ Voinier Dây nho năm cạnh Riềng rừng Riềng ganepank Riềng malacca Ré Băc bô Sa nhân Ganepank Sa nhân sp Sa nhân Nghệ trắng Nghệ rừng Nghệ Gừng một lá Gừng Gừng đỏ Gừng sp Riềng dại
Tuế Balansa Tuế đất Tuế núi đá vôi Tuế Hoà bình

VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE VITACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE ZINGIBERACEAE
CYCADACEAE CYCADACEAE CYCADACEAE CYCADACEAE

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful