You are on page 1of 17

CÔNG TY CHẾ BIẾN KHÍ VŨNG TÀU TỔ ĐÀO TẠO VÀ KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬN HÀNH, AN TOÀN

DANH MỤC QUY TRÌNH KIỂM TRA KIẾN THỨC AN TOÀN
Tại đơn vị: Công ty Chế biến khí Vũng Tàu Loại tài liệu: Hệ thống quản lý chất lượng-An tòan-Môi trường (CAM) MẪU DANH MỤC CÂU HỎI THI KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬN HÀNH AN TOÀN
1 TT 2 Số tài liệu 3 Tên tài liệu 1/4/1900 Câu hỏi Câu 6: Dòng tối thiểu qua Heater để tránh Heater không bị shutdown là a. 130 m3/h. b. 155 m3/h. c. 150 m3/h d. 165 m3/h Câu 1: Áp suất tối đa V-41 được duy trì không được quá giá trị nào sau đây: a. 350 Kpag b. 400 Kpag c. 500 Kpag d. 600 Kpag Câu 4: Khi mất tín hiệu điện hoặc khí điều khiển van PV-5802A/B sẽ: a. Đóng hoàn toàn b. Mở hoàn toàn c. Giữ nguyên trạng thái trước đó d. Tất cả đều sai 5 Người soạn trắc nghiệm 6 Số câu hỏi tối thiểu Đối tượng kiểm tra 6

B.C.Hưng

x

x

X

KVT.GPP.OP.027 5

Qui trình vận hành hệ thống khí nhiên liệu

B.C.Hưng

x

x

X

B.C.Hưng

x

x

x

GPP. 55 barg c. -20->-25oC c. Tất cả đều đúng KVT.OP. Câu 5: PSLL-0101 được set ở giá trị bao nhiêu sẽ kích hoạt: a.Hưng x x x B. c. b.5 barg. b.Hưng x x x . c. -10->-15oC b. -30->-35oC Câu 5: Áp suất đầu ra Salesgas đạt giá trị bao nhiêu sẽ gây shutdown K-01 do lỗi áp Discharge cao trong chế độ MF a.C. d. 40 barg. b. 50 barg.C. Shutdown máy Nitơ d. d. -25->-30oC d.C. d. B.Hưng x x x B. 60 barg. 57 barg. 51.Hưng x x X B. 50 barg. 48 barg. 63 barg.213-1 Qui trình cô lập E-14 Câu 1: Nhiệt độ TI-1007 đạt giá trị bao nhiêu thì cho phép mở van bypass qua E-14: a. 54 barg.Câu 2: Khi áp suất PI-5201<5 barg sẽ dẫn đến: a.Hưng x x X B. 60 barg. PSD c. d. Câu 6: Áp suất gây kích hoạt PSHH-1201 của tháp C-05 là: a.C. b.C. 55 barg. 54 barg. Câu 2: Hiện tại PSHH-1116 được cài đặt giá trị bao nhiêu sẽ kích hoạt: a. ESD b.Hưng x x X B. 70 barg. 56 barg.C. 55 barg. c.

Hưng x x x B.c. Áp suất Salesgas giảm đột ngột.GPP. Câu 5: Nhiệt độ sau E-14 tại TI-1207 không nên vận hành thấp hơn giá trị nào sau đây: a. e.T. Cả a. e. -70o C b.VH.d đều đúng.e đều đúng. lưu lượng qua E-14 giảm đột ngột khi độ mở van FV-1001 không đổi. -75o C. f. Cả a.Hậu x x x . Tốc độ của CC-01 tăng cao bất thường.C. G-71A/B/C. b. Câu 5: Dấu hiệu của hiện tượng Hydrat tại E-14 là: a. c. Đặt sau máy nén để bảo vệ áp suất đầu vào c. Áp suất đầu ra trạm nén tăng nhanh.C.b.KVT. b.d. c.b. c.d đều đúng. d. d.c. g. -80o C d. K-1011A/B/C/D.b. CC-01. Đặt sau máy nén để bảo vệ áp suất đầu ra d.C.c. -73o C. H-31A/B/C. Chênh áp PDI-1005 tăng nhanh.043 Qui trình xử lý khi mất khí Câu 1: Khi mất khí nhiên liệu các thiết bị sau đây sẽ bị dừng do nhiên liệu nguyên nhân vì không có khí nhiên liệu: a.Hưng fiooooooooo ovkiiiiiijgf88 88ugg8ug x x x Process and utility shutdown cause and effect P. Cả a.Hưng x x x gkhj8904 B. K-01/02/03. Ở đường ống bypass B. Van an toàn (PSV) trong máy nén: a. Đặt trước máy nén để bảo vệ áp suất đầu vào b.

Duy trì chênh lệch nhiệt độ tối thiểu 5oC giữa đỉnh tháp và V-12 b. Mục đích sử dụng 02 van điều khiển LV-0131A/B là: a. 51.b đúng Câu hỏi 1: Theo qui định hiện nay ở mức lưu lượng nào thì có thể vận hành GPP không có trạm nén đầu vào QT vận hành nhà máy xử KVT. Để sử dụng 1 trong 2 van như van dự phòng trong trường hợp hư hỏng hoặc có tạo hydrate. Để bơm methanol vào khi 1 trong 2 van bị tạo hydrate c. Để chuyển lượng lỏng đầu vào nhiều hơn b.GPP. < 4.2 trm3/ngày 4 trạm nén đầu vào c.33.03 a.Hậu x x x P.Hậu x x x P. Câu a.T. < 4.VH. < 3. < 4.Hậu x x x Mai Xuân Ba x X X .T. Lưu lượng khí qua máy nén không quá 45000 sm3/h d.8 trm3/ngày P. Trước khi khởi động K-01 cần kiểm soát: a.6 trm3/ngày lý khí Dinh Cố không có b. Nhiệt độ đỉnh tháp C-01 b. Điều kiện hoạt động ổn định của tháp C-01 d. Để tách lỏng và khí ở Slug catcher tốt hơn d. Mức lỏng V-12 c. Duy trì độ mở PV-1403A từ 25%-60% c.0 trm3/ngày d.T. Trong quá trình vận hành tháp C-01 để đảm bảo an toàn cho hoạt động của K-01 cần: a. Tất cả đều đúng 53.

Khi lượng condensate từ E-03 cao c. vận bồn chứa b.Câu hỏi 4: Trường hợp nào sau đây có thể dùng nước/bơm tuần hoàn sản phẩm off spec về V-03 để làm mát cond. soát SPL KVN.CAM. Tất cả các nguyên nhân điều như nhau. Do quá trình bơm bị gian đoạn nhiều lần trong ngày 4. Hướng dẫn các bộ phận thuộc KVT trong việc điều tra nguyên 7. Cả a. tồn trữ. vào TK-21> 45 oC d. KVT. Mai Xuân Ba x x x Mai Xuân Ba x X X Mai Xuân Ba 5 x x x Mai Xuân Ba x x x . Khi nhiệt độ cond.007. Hệ số MF cập nhật chưa phù hợp với từng dãi lưu lượng.007 d. Khi lượng lỏng tách ra tại SC thấp b.CAM. 3. c đều đúng. QT phối hợp nội bộ kiểm b. Chênh lệch giờ giữa hệ thống đo tại GPP và KCTV. vào TK-21> 60 oC Câu hỏi 1: Yêu cầu đối với Hệ thống bồn chứa và đường ống công nghệ trên xe bồn là: Qui chế quản lý kỹ thuật a. Có van một chiều cho đường nạp lỏng và đường hồi hơi ở đáy chuyển khí Dầu mỏ hóa lỏng. 2. Khi nhiệt độ cond.NCPT.02 là: a.039 Câu 16: Nguyên nhân chính gây chênh lệch vượt định mức công đoàn vận chuyển SPL GPP – KCTV theo số liệu thống kê năm 2009: 1. Có van một chiều cho đường nạp lỏng và đường hồi hơi ở đáy an toàn về giao nhân.02 nhân khi có chênh lệch bất thường trong giao nhận SP. Phân định trách nhiệm của từng đơn vị thuộc KVN trong công tác quản lý SPL. Có van đóng an toàn cho đường nạp lỏng và đường hồi hơi ở đáy bồn chứa Câu hỏi 1: Mục đích của qui trình QT phối hợp nội bộ kiểm soát SPL KVN. b. trước khí cho vào TK-21 a. . Ban hành định mức quản lý chênh lệch SPL cho các công đoạn vận chuyển.00 c.NCPT. bồn chứa c.CAM.KTSX.

Cô lập van tay sau mỗi meter c.CAM. c.KT. Chỉ cần cô lập 01 van tay (trước hoặc sau) meter là đủ. b. Cả a. của từng đơn vị thuộc KVN trong việc QT quản lý NXT sản phẩm quản lý XNT SPL tại KCTV. chế độ báo cáo liên quan đến công tác quản lý XNT SPL tại SPL tại KCTV. PVGAS. d. Hướng dẫn việc lập chứng từ và thủ tục đối với việc nhập xuất dẫn công tác quản lý XNT kho. Cả hai câu a Mai Xuân Ba x x x Mai Xuân Ba x x x Mai Xuân Ba x x x Mai Xuân Ba x x x . 29 Câu hỏi 2: Để giảm hiện tượng các meter ME-24/25/26 không bị nhảy số khi không bơm trong thời gian dài/hoặc quá trình bơm bị tạm gián đoạn phải: a. Yêu cầu của PKD KDK. d.CD. Yêu cầu của nhân viên hóa đơn KDK tại Shelter khi số lượng xe bồn đang đợi vào làm hàng nhiều.06 KCTV. lỏng tại KCTV – hướng b. Câu hỏi 11: Kiểm soát chênh lệch giữa cân xe bồn và FIQ-2402 để: a. Lệch xuất hàng cho LPG của KDK > 400 tấn/ngày. Câu hỏi 1: Theo bạn . c. c. V-21A/B đầy bồn.Câu hỏi 1: Mục đích của qui trình quản lý XNT sản phẩm lỏng tại KCTV là: a. 0. các trường hợp nào sau đây được xuất LPG cho xe bồn bằng bơm nối tiếp a. Quản lý xuất nhập tồn tàu Chelsee KVT. Cô lập van tay trước mỗi meter b.007. c.0 d. Phân định trách nhiệm. Nếu số cân xe bồn không xác định được thì số liệu FIQ-2402 được thay thế để xuất hoá đơn cho khách hàng.TCKT. Kiểm soát chênh lệch xuất LPG cho xe bồn trong nội bộ Nhà máy. b. Cô lập cả van tay trước và sau mỗi meter. b.

78 Người lập Tổ trưởng 251 184 .

7 8 9 Ghi chú Áp dụng Áp dụng cho GPP cho KCTV x x x x x x .

x x x x x x x x x x x x .

v vvvb.mmf nbjfggggg gggggggg gg x x x .x x x x oooo00000iuss ssssssssss ssssssss.

x x x x X .

x X x x x x x x .

x x x x x x x x .

207 .

Vào Mục Tab Worksheet và nhập giá trị vào ô UA.. d. b. 8 Nhập Duty của Air cooler bằng cách a. Vào Tab Rating và tìm đến mục Delta P để nhập. 03 4 d. Vào Mục Tab Worksheet và nhập giá trị vào ô Air Inlet/Outlet. 02 b. Cả a. d. Vào mục Parameters trong Tab Design => nhập giá trị vào ô Air Intake/Air Outlet. Tích số của hệ số truyền nhiệt và diện tích bề mặt trao đỏi nhiệt. Nhiệt độ của không khí vào/ra b. Vào mục Parameters trong Tab Design => nhập chênh áp vào mục DeltaP. Vào mục Parameters trong Tab Design => nhập giá trị vào UA. Nhiệt độ của môi chất được làm lạnh vào/ra c. Cả a. 03 d. Vào mục Parameters trong Tab Design => nhập giá trị vào Duty. Cả a. 3 Số lượng các thông số có thể sử dụng để khai báo khi mô phỏng thiết bị trao đổi nhiệt bằng không khí là: a. Câu Câu Câu Câu Câu . Vào mục Connection trong Tab Design => nhập chênh áp vào mục DeltaP b. 10 Xác định công suất nhiệt của Air cooler. 04 Câu Câu Câu Câu 5 Cài đặt thông số chênh áp của dòng môi chất qua thiết bị Air cooler bằng cách a. LỚP: ………………………. Độ chênh nhiệt độ giữa 02 các dòng môi chất trao đổi nhiệt c. c. c. Vào Mục Results trong Tab Performance và nhập giá trị vào ô Duty c. Vào Tab Rating va nhâp vào ô "Number of Fan" b. Vào Mục Results trong Tab Performance và nhập giá trị vào ô "Number of Fan" c. Câu CÂU HỎI 1 Đối với thiết bị trạo đổi nhiệt trong hysys UA được hiểu là gì? a. Vào Mục Results trong Tab Performance và nhập giá trị vào ô UA c. 7 Nhập UA của Air cooler bằng cách a. Vào Mục Tab Worksheet và nhập giá trị vào ô Duty.ĐỀ KIỂM TRA MODULE 3: THIẾT KẾ MÔ PHỎNG THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT HỌ TÊN:……………………………………………. Nhiệt độ làm lạnh ≥ Nhiệt độ môi trường c. b đúng. thông số cần nhập là: a. 6 Để nhập nhiệt độ của dòng không khí đầu vào/ra Air cooler thì: a. b. 02 c. 9 Thay đổi số lượng motor quạt làm mát của Air cooler bằng cách: a. Tất cả đều sai. b. 03 c. Môi chất có thể được làm lạnh đến nhiệt độ nào sau đây: a. Hệ số truyền nhiệt qua toàn bộ thiết bị d. Công suất nhiệt (Duty) của thiết bị trao đổi nhiệt b. d.. 05 Cần phải cài đặt bao nhiêu thông số để hysys tính toán được mô phỏng Air cooler? a.. d. b đúng. 01 b. 2 Khi sử dụng thiết bị làm lạch bằng không khí. Cả a và b d. Vào Mục Results trong Tab Performance và nhập giá trị vào ô Air Inlet/Air Outlet. Vào Tab Worksheet và nhập áp suất của dòng vào và dòng ra Air Cooler d. Tất cả đều sai. 40 ÷ 45 oC d. b đúng. Cả a. Vào Mục Tab Worksheet và nhập giá trị vào "Number of Fan".. b đúng. Có thể làm lạnh xuống ≤ Nhiệt độ môi trường b.

Công suất nhiệt của thiết bị và nhiệt độ vào và ra của dòng môi chất b. Duty và Delta P qua thiết bị. 4 21 Nếu chọn model mất nhiệt ra môi trường đều trên toàn bộ thiết bị Cooler? Heater thì tại Heat Lost Model chọn: a. Tất cả đều đúng 12 Khi cần đánh giá công suất nhiệt của thiết bị Aire cooler có đảm bảo khi nhiệt độ môi trường tăng cao cần khai báo cáo thông số nào sau đây: a. Duty và nhiệt độ không khí. b. Vào Tab design mục Parameter c. c đúng. 01 b. 20 Có mấy cách tính mất nhiệt cho thiết bị Cooler/Heater ra môi trường trong hysys. Cần khai báo thêm tên của tác nhân làm lạnh/gia nhiệt d. nhiệt độ không khí. Nhập thông số nhiệt độ vào/ra của không khi và của chất cần làm lạnh theo số liệu thực tế. 03 d. 2 c. Tất cả đều đúng. Sử dụng Tab Performance c. Nhập UA của thiết bị c. Nhập công suất nhiệt Duty của thiết bịl d. a. nhiệt độ môi chất đầu ra c. b. Tất cả đều sai. Cooler/Heater không quan tâm đến chênh áp qua thiết bị c. b. tất cả đều sai 13 Có mấy cách khai báo nhiệt độ của dòng môi chất được làm lạnh vào/ra Air Cooler: a. Cooler/Heater không quan tâm đến tác nhân làm lạnh hay gia nhiệt b. 15 Khác nhau giữa mô hình thiết bị Cooler/Heater so với các thiết bị trao đổi nhiệt khác: a. Công suất nhiệt và nhiệt độ dòng vào hoặc dòng ra thiết bị d. a. d. 02 c. Tất cả đều sai. 3 d. b. nhiệt độ môi chất đầu vào. UA và delta P qua thiết bị c. Vào Tabe worksheet d. nhiệt độ không khí. Sử dụng Tab worksheet b. Duty và nhiệt độ dòng vào/ra thiết bị d. c đều đúng. Detailed c. 1 b. Nhập UA. 17 Tại mục Parameters của Cooler/Heater có thể khai báo các thông tin nào sua đây: a. 18 Để hysys tính toán được mô phỏng Cooler/Heater thì cần khai báo các thông số nào sau đây a. 16 Trong mô hình Cooler/Heater cần phải: a. Nhiệt độ dòng vào/ra của môi chất c. b. Chỉ cần khai báo tên của dòng môi chất vào/ra thiết bị c.Câu 11 Để đánh giá hiệu quả của thiết bị trao đổi nhiệt loại Air Cooler thì: a. Khai báo thêm tên của dòng năng lượng b. 19 Vào đâu để khai báo thông tin về Heat Lost (mất nhiệt) ra môi trường của Cooler/Heater: a. Vào Tab Performance. None b. Nhập trực tiếp vào dòng công nghệ d. Cooler/Heater không quan tâm đến công suất làm lạnh hay giao nhiệt. d. Nhập UA. Nhập UA. Simple Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu . Vào Tab Rating b. 03 14 Khai báo nhiệt độ dòng công nghệ vào/ra Air cooler bằng cách: a.

được chọn => thông số tính toán c. Tất cả đều sai 25 Nhập chênh áp phần Tube Side và Shell Side của heat exchanger thì a. b. Chọn model Wieghted b. Chỉ cần nhập chênh áp của 01 dòng công nghệ dòng còn lại hysys tự tính d. c đều được. Duty của thiết bị và nhiệt độ vào/ra của 01 dòng môi chất c. Vào mục Spec. Cả a. c 23 Khi khai báo tên các dòng công nghệ qua thiết bị heat exchanger cần phải khai báo: a. Vào Parameters => nhấn add và chọn thông số cần cài đặt c. Vào mục Parameter c. số cài đặt mới trong mô hình Heat Exchanger thì: Để tạo c đều thông a. thông số cần cài đặt là: a. a. None b. Nếu mục Estim. Chọn Mode None c. Vào mục Rating => nhấn chọn add và chọn thông số cài đặt Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu 28 Mô phỏng thiết bị trao đổi nhiệt có chuyển pha thì vào mục Model Exchager Heat của Tabe Parameters a. Vào mục Spec b. Vào worksheet => nhấn chọn add và chọn thông số cài đặt d. 01 tên b. Của cả 02 dòng công nghệ nóng/lạnh vào ra thiết bị c. Simple d. c đúng 29 Khi tính toán thiết kế mô phỏng thiết bị Heat Exchanger mới.Câu 22 Nếu chọn model mất nhiệt ra môi trường thay đổi theo chiểu dài thiết bị Cooler? Heater thì tại Heat Lost Model chọn: a. End Point Model d. Cả a. b. Nếu mục Active được chọn => thông số tính toán b. Cả a. 03 d. 02 c. Vào worksheet d. UA của thiết bị và nhiệt độ vào/ra của 01 dòng môi chất d. => nhấn add và chọn thông số cần cài đặt b. Của 01 dòng công nghệ vào/ra thiết bị b. 04 24 Đối với thiết bị loại heat exchanger phảii nhập vào phần chênh áp: a. 30 Viết phương trình cần bằng nhiệt đối với thiết bị trao đổi nhiệt dạng Cooler/Heater Câu . Nhiệt độ dòng vào/ra của các dòng môi chất b. Detailed c.ra một đúng. 26 Làm thế nào để biết 01 thông số nào trong tại mục Specifications là thông số cài đặt hay thông số tính toán a. Thông số cài đặt là thông số mà giá trị có màu xanh 27 d. Tất cả đều đúng.