You are on page 1of 7

401-1.

Phân phối thời gian chương trình đào tạo chuyên ngành Ngân hàng (áp dụng từ đại học khoá 12).
Học kỳ I 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I* 2- Toán Cao cấp* 3- Pháp luật đại cương* 4- Tin học đại cương* 5- Kinh tế vi mô* Học kỳ III 1- Nguyên lý thống kê kinh tế * 2- Tiếng Anh II* 3- Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình 4+5: Học phần tự chọn (Kinh tế quốc tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế công cộng, Lịch sử học thuyết kinh tế, Lịch sử kinh tế quốc dân) 6- Tư tưởng Hồ Chí Minh* Học kỳ V 1- Tài chính doanh nghiệp I* 2- Tiền tệ- ngân hàng* 3- Kế toán tài chính I 4- Tài chính quốc tế* 5- Tiếng Anh IV 6- Quản trị doanh nghiệp Học kỳ VII 1- Thanh toán quốc tế 2- Kế toán ngân hàng I 3- Quản trị ngân hàng Mã học phần Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ PLT01A MAT01A LAW01A IS01A ECO01A ACT11A ENG02A BUS03A ECO03A, ECO04A, ECO05A, ECO06A, ECO07A PLT04A FIN02A FIN09A ACT02A FIN03A ENG04A MGT02A FIN23A ACT06A FIN20A MAT02A ENG01A Học kỳ II 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ 3 nghĩa Mác- Lênin II* 3 2- Mô hình toán 3 3- Kinh tế vĩ mô * 3 4- Tiếng Anh I* 3 5- Lý thuyết xác suất và thống kê toán* 18 tín chỉ Học kỳ IV 3 1- Pháp luật kinh tế* 3 2- Kinh tế lượng* 3 3- Đường lối cách mạng của ĐCSVN* 3 4- Nguyên lý kế toán* 3 5- Tiếng Anh III Mã học phần PLT02A MAT03A ECO02A ENG01A MAT02A LAW02A ECO08A PLT03A ACT01A ENG03A FIN01A FIN11A, FIN10A
FIN06A, ACT08A, MKT01A, LAW03A, LAW05A

Phiên bản ngày 8/7/2011
Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ PLT01A MAT01A 3 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3

IS01A, ECO02A LAW01A MAT02A, ECO02A PLT04A ECO02A ENG02A ECO02A FIN09A
FIN02A, ACT02A, ECO02A, LAW02A, LAW02A

ECO02A PLT02A FIN01A, ACT01A ECO02A ACT01A ECO02A ENG03A FIN01A, ACT01A FIN03A ACT02A FIN33A

3 6- Tài chính học 18 tín chỉ Học kỳ VI 1- Học phần tự chọn (Thị trường tiền 3 tệ hoặc Ngân hàng trung ương) 3 2+3- Học phần tự chọn (Thuế, Kiểm toán căn bản, Marketing căn bản, Pháp luật 3 ngân hàng, Pháp luật tài chính) 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3

4- Phân tích tài chính doanh nghiệp I FIN05A ACT02A 3 5- Thị trường chứng khoán FIN13A ECO02A 3 6- Tín dụng ngân hàng I FIN33A FIN05A 3 Học kỳ VIII 10 tín chỉ 1- Khoá luận tốt nghiệp GRA01A 9 2- Thực hành phần mềm giao dịch ngân hàng GRA22A 1 (Sinh viên không viết khoá luận sẽ học bổ sung các học phần tại mục A).

Học kỳ VII, sinh viên lựa chọn một trong các hướng chuyên sâu sau:
(1) Quản lý Tín dụng 1- Tài trợ dự án 2- Tín dụng ngân hàng II 3- Quản trị rủi ro tín dụng (3) Kinh doanh ngân quỹ 1- Kinh doanh ngoại hối 2- Kinh doanh trên thị trường tiền tệ 3- Các công cụ tài chính phái sinh (5) Tài trợ thương mại 1- Giao dịch thương mại quốc tế 2- Vận tải và bảo hiểm ngoại thương 3- Tài trợ thương mại quốc tế Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ FIN18A FIN05A, FIN33A 3 FIN34A FIN33A 3 FIN35A FIN33A, FIN20A 3 Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ FIN22A FIN03A 3 FIN36A FIN20A 3 FIN21A FIN13A 3 Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ BUS01A FIN03A 3 BUS02A ECO03A 3 FIN38A FIN03A 3 (2) Quản lý tài chính NHTM Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ 1- Kế toán ngân hàng II ACT23A ACT06A 3 2- Lập và phân tích báo cáo tài chính NHTM FIN37A ACT06A 3 3- Kiểm toán nội bộ NHTM ACT10A FIN20A 3 (4) Quản trị tài sản và nguồn vốn Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ 1- Quản trị tài sản- nợ (ALM) FIN39A FIN20A 3 2- Lập và phân tích báo cáo tài chính NHTM FIN37A ACT06A 3 3- Xây dựng kế hoạch tài chính cho NHTM FIN40A FIN20A 3 Mục A- Các học phần bổ sung đối với sinh viên không viêt khoá luận 1- Hoạt động của hệ thống ngân hàng Việt Nam GRA20A 3 2- Kỹ năng giao dịch trong kinh doanh ngân hàng GRA12A 3 3- Báo cáo thực tập tốt nghiệp GRA30A 3 4- Thực hành phần mềm giao dịch ngân hàng GRA22A 1

401-2. Phân phối thời gian chương trình đào tạo chuyên ngành Tài chính (áp dụng từ đại học khoá 12).
Học kỳ I 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I* 2- Toán Cao cấp* 3- Pháp luật đại cương* 4- Tin học đại cương* 5- Kinh tế vi mô* Học kỳ III 1- Nguyên lý thống kê kinh tế* 2- Tiếng Anh II* 3- Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình 4+5: Học phần tự chọn (Kinh tế quốc tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế công cộng, Lịch sử học thuyết kinh tế, Lịch sử kinh tế quốc dân) 6- Tư tưởng Hồ Chí Minh* Học kỳ V 1- Tài chính doanh nghiệp I* 2- Tiền tệ- ngân hàng* 3- Kế toán tài chính I 4- Tài chính quốc tế* 5- Tiếng Anh IV 6- Quản trị doanh nghiệp Học kỳ VII 1- Phân tích và đầu tư chứng khoán 2- Tài chính các công ty đa quốc gia 3- Các công cụ tài chính phái sinh Mã học phần Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ PLT01A MAT01A LAW01A IS01A ECO01A ACT11A ENG02A BUS03A ECO03A, ECO04A, ECO05A, ECO06A, ECO07A PLT04A FIN02A FIN09A ACT02A FIN03A ENG04A MGT02A FIN14A FIN04A FIN21A MAT02A ENG01A Học kỳ II 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ 3 nghĩa Mác- Lênin II* 3 2- Mô hình toán 3 3- Kinh tế vĩ mô * 3 4- Tiếng Anh I* 3 5- Lý thuyết xác suất và thống kê toán* 18 tín chỉ Học kỳ IV 3 1- Pháp luật kinh tế* 3 2- Kinh tế lượng* 3 3- Đường lối cách mạng của ĐCSVN* 3 4- Nguyên lý kế toán* 3 5- Tiếng Anh III Mã học phần PLT02A MAT03A ECO02A ENG01A MAT02A LAW02A ECO08A PLT03A ACT01A ENG03A FIN01A FIN11A, FIN10A FIN06A
ACT08A, MKT01A, LAW03A, LAW05A

Phiên bản ngày 8/7/2011
Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ PLT01A MAT01A 3 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3

IS01A, ECO02A LAW01A MAT02A, ECO02A PLT04A ECO02A ENG02A ECO02A FIN09A FIN02A
ACT02A, ECO02A, LAW02A, LAW02A

ECO02A PLT02A FIN01A, ACT01A ECO02A ACT01A ECO02A ENG03A FIN01A, ACT01A FIN02A FIN02A, FIN03A FIN13A

3 6- Tài chính học 18 tín chỉ Học kỳ VI 1- Học phần tự chọn (Thị trường tiền tệ 3 hoặc Ngân hàng trung ương) 3 2- Thuế 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3 3- Học phần tự chọn (Kiểm toán căn bản, Marketing căn bản, Pháp luật ngân hàng, Pháp luật tài chính)

4- Phân tích tài chính doanh nghiệp I FIN05A ACT02A 3 5- Thị trường chứng khoán FIN13A ECO02A 3 6- Kế toán tài chính II ACT13A ACT02A 3 Học kỳ VIII 10 tín chỉ 1- Khoá luận tốt nghiệp GRA01A 9 2- Thực hành phần mềm ứng dụng GRA24A 1 (Sinh viên không viết khoá luận sẽ học bổ sung các học phần tại mục A).

Học kỳ VII, sinh viên lựa chọn một trong các hướng chuyên sâu sau:
(1) Quản lý tài chính 1- Kế toán quản trị 2- Tài chính doanh nghiệp II 3- Phân tích tài chính doanh nghiệp II (3) Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp 1- Định giá doanh nghiệp 2- Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp I 3- Mua bán và sáp nhập doanh nghiệp II (5) Quản lý quỹ 1- Quản lý quỹ 2- Quản trị danh mục đầu tư 3- Định giá doanh nghiệp Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ (2) Định giá tài sản Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ ACT03A ACT02A 3 1- Nguyên lý chung về định giá tài sản FIN08A FIN02A 3 FIN25A FIN05A 3 2- Định giá bất động sản FIN50A FIN05A 3 FIN41A FIN05A 3 3- Định giá doanh nghiệp FIN31A FIN05A 3 Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ (4) Kinh doanh chứng khoán Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ FIN31A FIN05A 3 1- Kinh doanh chứng khoán FIN12A FIN13A 3 FIN28A FIN08A 3 2- Quản trị danh mục đầu tư FIN16A FIN14A 3 FIN43A FIN08A 3 3- Pháp luật chứng khoán LAW08A LAW02A, FIN13A 3 Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ Mục A- Các học phần bổ sung đối với sinh viên không viêt khoá luận FIN15A FIN14A 3 1- Hoạt động của hệ thống tài chính Việt Nam GRA21A 3 FIN16A FIN14A 3 2- Kỹ năng phân tích tài chính và đầu tư chứng khoán GRA13A 3 FIN31A FIN05A 3 3- Báo cáo thực tập tốt nghiệp GRA31A 3 4- Thực hành phần mềm giao dịch NH GRA22A 1

Phiên bản ngày 8/7/2011

402-1. Phân phối thời gian chương trình đào tạo chuyên ngành Kế toán (áp dụng từ đại học khoá 12).
Học kỳ I 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I* 2- Toán Cao cấp* 3- Pháp luật đại cương* 4- Tin học đại cương* 5- Kinh tế vi mô* Học kỳ III 1- Nguyên lý thống kê kinh tế * 2- Tiếng Anh II* 3- Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình 4+5: Học phần tự chọn (Kinh tế quốc tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế công cộng, Lịch sử học thuyết kinh tế, Lịch sử kinh tế quốc dân) 6- Tư tưởng Hồ Chí Minh* Học kỳ V 1- Tài chính doanh nghiệp I 2- Thống kê doanh nghiệp 3- Kế toán tài chính I* 4- Kiểm toán căn bản* 5- Tiếng Anh IV 6- Marketing căn bản* Học kỳ VII 1- Kế toán quản trị* 2- Kiểm toán tài chính I 3- Hệ thống thông tin kế toán Mã học phần Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ PLT01A MAT01A LAW01A IS01A ECO01A ACT11A ENG02A BUS03A ECO03A, ECO04A, ECO05A, ECO06A, ECO07A PLT04A FIN02A ACT12A ACT02A ACT08A ENG04A MKT01A ACT03A ACT19A MIS01A MAT02A ENG01A Học kỳ II 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ 3 nghĩa Mác- Lênin II* 3 2- Mô hình toán 3 3- Kinh tế vĩ mô * 3 4- Tiếng Anh I* 3 5- Lý thuyết xác suất và thống kê toán* 18 tín chỉ Học kỳ IV 3 1- Pháp luật kinh tế* 3 2- Kinh tế lượng 3 3- Đường lối cách mạng của ĐCSVN* 3 4- Nguyên lý kế toán* 3 5- Tiếng Anh III Mã học phần PLT02A MAT03A ECO02A ENG01A MAT02A LAW02A ECO08A PLT03A ACT01A ENG03A Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ PLT01A MAT01A 3 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3 3 3

IS01A, ECO02A LAW01A MAT02A, ECO02A PLT04A ECO02A ENG02A

ECO02A PLT02A FIN01A, ACT01A ACT11A, ACT01A ACT01A ACT02A ENG03A ECO02A ACT02A ACT08A ACT02A

3 6- Tài chính học* FIN01A ECO02A 3 18 tín chỉ Học kỳ VI 18 tín chỉ 3 1- Thuế FIN06A ACT01A, FIN01A 3 LAW04A, LAW02A, 3 3 2+3+4- Học phần tự chọn (Pháp luật kế FIN17A, ACT01A, 3 toán, Ngân hàng thương mại, Thị trường 3 FIN13A, ECO02A, chứng khoán, Định giá doanh nghiệp, Kế FIN31A, FIN08A, 3 toán thuế) 3 ACT15A ACT02A 3 5- Phân tích tài chính doanh nghiệp I FIN05A ACT02A 3 3 6- Kế toán tài chính II ACT13A ACT02A 3 18 tín chỉ Học kỳ VIII 10 tín chỉ 3 1- Khoá luận tốt nghiệp GRA01A 9 2- Thực hành kế toán máy GRA37A 1 3 (Sinh viên không viết khoá luận sẽ học bổ sung các học phần tại mục A). 3

Học kỳ VII, sinh viên lựa chọn một trong các hướng chuyên sâu sau:
(1) Kế toán doanh nghiệp 1- Kế toán tài chính III 2- Kế toán công 3- Kế toán quốc tế Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ (2) Kiểm toán doanh nghiệp ACT14A ACT13A 3 1- Kiểm toán tài chính II ACT05A ACT02A 3 2- Kiểm toán hoạt động ACT07A ACT02A 3 3- Kiểm soát quản lý Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ ACT20A ACT19A 3 ACT21A ACT19A 3 ACT22A ACT19A 3

Mục A- Các học phần bổ sung đối với sinh viên không viêt khoá luận:
Học phần 1- Tổ chức công tác kế toán tài chính trong doanh nghiệp 2- Tổ chức công tác kế toán quản trị trong doanh nghiệp 3- Báo cáo thực tập tốt nghiệp 4- Thực hành kế toán máy Mã học phần Điều kiện tiên quyết 10 tín chỉ GRA14A 3 GRA15A 3 GRA32A 3 GRA37A 1

Phiên bản ngày 8/7/2011

403-1. Phân phối thời gian chương trình đào tạo chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp (áp dụng từ đại học khoá 12).
Học kỳ I 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I* 2- Toán Cao cấp* 3- Pháp luật đại cương* 4- Tin học đại cương* 5- Kinh tế vi mô* Học kỳ III 1- Nguyên lý thống kê kinh tế 2- Tiếng Anh II* 3- Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình 4+5: Học phần tự chọn (Kinh tế quốc tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế công cộng, Lịch sử học thuyết kinh tế, Lịch sử kinh tế quốc dân) 6- Tư tưởng Hồ Chí Minh* Học kỳ V 1- Marketing căn bản* 2- Nguyên lý kế toán* 3- Quản trị chiến lược* 4- Quản trị nhân lực* 5- Tiếng Anh IV 6- Văn hóa doanh nghiệp Học kỳ VII 1- Quản trị marketing 2- Quản trị tài chính doanh nghiệp* 3- Quản trị sản xuất và tác nghiệp Mã học phần Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ PLT01A MAT01A LAW01A IS01A ECO01A ACT11A ENG02A BUS03A ECO03A, ECO04A, ECO05A, ECO06A, ECO07A PLT04A MKT01A ACT01A MGT04A MGT03A ENG04A MGT09A MKT05A FIN27A MGT06A MAT02A ENG01A Học kỳ II 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ 3 nghĩa Mác- Lênin II* 3 2- Mô hình toán 3 3- Kinh tế vĩ mô* 3 4- Tiếng Anh I* 3 5- Lý thuyết xác suất và thống kê toán* 18 tín chỉ Học kỳ IV 3 1- Pháp luật kinh tế 3 2- Kinh tế lượng* 3 3- Đường lối cách mạng của ĐCSVN* 3 4- Hành vi tổ chức 3 5- Tiếng Anh III Mã học phần PLT02A MAT03A ECO02A ENG01A MAT02A LAW02A ECO08A PLT03A MGT12A ENG03A MGT01A ACT02A FIN17A FIN13A FIN06A FIN01A ACT03A MIS02A GRA01A Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ PLT01A MAT01A 3 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3

IS01A, ECO02A LAW01A MAT02A, ECO02A PLT04A ECO01A ENG02A ECO02A ACT01A, ACT01A, ECO02A, ACT01A, FIN01A ECO02A ACT01A MGT01A, IS01A

ECO02A PLT02A ECO02A ECO02A MGT01A MGT01A ENG03A MGT01A, MKT01A MKT01A, MGT09A FIN02A, MGT01A MGT05A

3 3 18 tín chỉ 3 3 3 3 3 3 9 tín chỉ 9

3 6- Quản trị học* 18 tín chỉ Học kỳ VI 3 1+2+3- Học phần tự chọn (Kế toán tài 3 chính I, Ngân hàng thương mại, Thị trường chứng khoán, Thuế) 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3 4- Tài chính học 5- Kế toán quản trị 6- Hệ thống thông tin quản lý Học kỳ VIII 1- Khoá luận tốt nghiệp

(Sinh viên không viết khoá luận sẽ học bổ sung các học phần tại mục A).

Học kỳ VII, sinh viên lựa chọn một trong các hướng chuyên sâu sau:
(1) Tổ chức kinh doanh và tạo lập doanh nghiệp 1- Kế hoạch kinh doanh 2- Quản trị chất lượng 3- Khởi sự kinh doanh và tạo lập doanh nghiệp Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ MGT14A MGT05A MGT18A MGT04A, FIN27A MGT04A, FIN27A MGT04A, FIN27A 3 3 3 (2) Quản trị nguồn nhân lực 1- Pháp luật lao động 2- Nghệ thuật lãnh đạo 3- Phát triển nguồn nhân lực Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ LAW09A MGT16A MGT17A LAW02A, MGT03A MGT03A MGT03A 3 3 3

Mục A- Các học phần bổ sung đối với sinh viên không viêt khoá luận:
Học phần 1- Hoạt động của hệ thống doanh nghiệp Việt Nam 2- Pháp luật doanh nghiệp và cạnh tranh 3- Báo cáo thực tập tốt nghiệp Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ GRA23A 3 LAW11A 3 GRA33A 3

403-2. Phân phối thời gian chương trình đào tạo chuyên ngành Quản trị marketing (áp dụng từ đại học khoá 12).
Học kỳ I 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I* 2- Toán Cao cấp* 3- Pháp luật đại cương* 4- Tin học đại cương* 5- Kinh tế vi mô* Học kỳ III 1- Nguyên lý thống kê kinh tế 2- Tiếng Anh II* 3- Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình 4+5: Học phần tự chọn (Kinh tế quốc tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế công cộng, Lịch sử học thuyết kinh tế, Lịch sử kinh tế quốc dân) 6- Tư tưởng Hồ Chí Minh* Học kỳ V 1- Tài chính học 2- Nguyên lý kế toán* 3- Quản trị chiến lược* 4- Quản trị nhân lực* 5- Tiếng Anh IV 6- Văn hóa doanh nghiệp Học kỳ VII 1- Marketing dịch vụ 2- Marketing quốc tế 3- Quản trị marketing Mã học phần Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ PLT01A MAT01A LAW01A IS01A ECO01A ACT11A ENG02A BUS03A ECO03A, ECO04A, ECO05A, ECO06A, ECO07A PLT04A FIN01A ACT01A MGT04A MGT03A ENG04A MGT09A MKT02A MKT03A MKT05A MAT02A ENG01A Học kỳ II 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ 3 nghĩa Mác- Lênin II* 3 2- Mô hình toán 3 3- Kinh tế vĩ mô* 3 4- Tiếng Anh I* 3 5- Lý thuyết xác suất và thống kê toán* 18 tín chỉ Học kỳ IV 3 1- Pháp luật kinh tế 3 2- Kinh tế lượng* 3 3- Đường lối cách mạng của ĐCSVN* 3 4- Marketing căn bản* 3 5- Tiếng Anh III Mã học phần PLT02A MAT03A ECO02A ENG01A MAT02A LAW02A ECO08A PLT03A MKT01A ENG03A MGT01A ACT02A FIN17A FIN13A FIN06A MKT09A FIN27A MGT08A

Phiên bản ngày 8/7/2011
Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ PLT01A MAT01A 3 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3 3 3 3 9 tín chỉ 9

IS01A, ECO02A LAW01A MAT02A, ECO02A PLT04A ECO02A ENG02A ECO02A ACT01A, ACT01A, ECO02A, ACT01A, FIN01A MKT01A FIN02A, MGT01A MGT09A, MGT03A MGT01A, MKT01A

ECO02A PLT02A ECO02A ECO02A MGT01A MGT01A ENG03A MGT01A, MKT01A MKT09A MKT09A MKT01A, MGT09A

3 6- Quản trị học* 18 tín chỉ Học kỳ VI 3 1+2- Học phần tự chọn (Kế toán tài chính 3 I, Ngân hàng thương mại, Thị trường chứng khoán, Thuế) 3 3- Nghiên cứu marketing 3 3 4- Quản trị tài chính doanh nghiệp* 5- Tâm lý kinh doanh

3 6- Hành vi tiêu dùng MKT08A 18 tín chỉ Học kỳ VIII 3 1- Khoá luận tốt nghiệp GRA01A 3 (Sinh viên không viết khoá luận sẽ học bổ sung các học phần tại mục A). 3

Học kỳ VII, sinh viên lựa chọn một trong các hướng chuyên sâu sau:
(1) Quản trị marketing 1- Kỹ thuật quảng cáo 2- Quản trị kênh phân phối 3- Kỹ năng giao tiếp và nghệ thuật bán hàng Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ MKT06A MKT05A 3 MKT04A MKT01A, MGT01A 3 MKT07A MKT08A 3 Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ

Mục A- Các học phần bổ sung đối với sinh viên không viêt khoá luận:
Học phần 1- Hoạt động của hệ thống doanh nghiệp Việt Nam 2- Pháp luật doanh nghiệp và cạnh tranh 3- Báo cáo thực tập tốt nghiệp Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ GRA23A 3 LAW11A 3 GRA33A 3

Phiên bản ngày 8/7/2011

404-1. Phân phối thời gian chương trình đào tạo chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý trong lĩnh vực tài chính- ngân hàng (áp dụng từ đại học khoá 12).
Học kỳ I 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I* 2- Toán cao cấp* 3- Tin học đại cương* 4- Kinh tế vi mô* 5- Giới thiệu các hệ thống thông tin Học kỳ III 1- Mô hình toán* 2- Kinh tế vĩ mô* 3- Tiếng Anh II* 4- Cơ sở dữ liệu I* 5- Nguyên lý kế toán* 6- Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình Học kỳ V 1- Quản trị học* 2- Đường lối cách mạng của ĐCSVN* 3- Lập trình hướng đối tượng 4- Mạng và truyền thông* 5- Tiếng Anh IV 6- Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Học kỳ VII 1- Kế toán ngân hàng I 2- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3- Phát triển hệ thống thông tin kinh tế* 4- An toàn và bảo mật thông tin 5+6- Học phần tự chọn (Internet và thương mại điện tử, Thiết kế website, Quản trị và thiết kế mạng, Hệ thống thông tin kế toán) Mã học phần Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ PLT01A MAT01A IS01A ECO01A IS02A MAT03A ECO02A ENG02A IS05A ACT01A BUS03A MGT01A PLT03A IS10A IS06A ENG04A IS08A ACT06A IS09A MIS03A IS16A IS13A, IS14A, IS15A, MIS01A ENG01A IS01A, IS02A ECO01A MAT01A Học kỳ II Mã học phần Điều kiện tiên quyết 1- Những nguyên lý cơ bản của Chủ 3 PLT02A PLT01A nghĩa Mác- Lênin II* 3 2- Pháp luật đại cương* LAW01A 3 3- Lý thuyết xác suất và thống kê toán* MAT02A MAT01A 3 4- Tiếng Anh I* ENG01A 3 5- Cơ sở lập trình 1* IS04A IS01A, IS02A 18 tín chỉ Học kỳ IV 3 1-Toán rời rạc* MAT05A MAT01A 2- Học phần tự chọn (Kinh tế quốc tế, ECO03A, 3 ECO02A Kinh tế phát triển) ECO04A, 3 3- Tư tưởng Hồ Chí Minh* PLT04A PLT02A 3 4- Cấu trúc dữ liệu và giải thuật* IS07A IS04A, IS05A 3 5- Tiếng Anh III ENG03A ENG02A 3 6- Kiến trúc máy tính và hệ điều hành* IS03A IS01A, IS02A 18 tín chỉ Học kỳ VI 3 1+2- Học phần tự chọn (Tài chính doanh FIN02A, ACT01A nghiệp I, Nguyên lý thống kê kinh tế, Kế ACT11A, MAT02A 3 toán tài chính I) ACT02A ACT01A 3 3- Cơ sở dữ liệu 2 IS12A IS07A 3 4- Cơ sở lập trình 2 IS11A IS07A 3 5- Hệ thống thông tin quản lý* MIS02A MGT01A 3 6- Tín dụng ngân hàng I FIN19A ACT01A 18 tín chỉ Học kỳ VIII 3 1- Khoá luận tốt nghiệp GRA01A 3 3 3 (Sinh viên không viết khoá luận sẽ học bổ sung các học phần tại mục A). 3 3 15 tín chỉ 3 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3 3 3 3 9 tín chỉ 9

ECO02A PLT04A IS07A IS03A, IS07A ENG03A IS03A, IS07A ACT01A IS11A, IS12A MIS02A, IS07A IS11A, IS12A IS06A, IS11A và IS12A, IS06A và IS12A ACT01A, IS02A

Mục A- Các học phần bổ sung đối với sinh viên không viêt khoá luận:
Học phần 1- Xây dựng và quản trị mạng 2- Quản lý dự án công nghệ thông tin 3- Báo cáo thực tập tốt nghiệp Mã học phần Điều kiện tiên quyết 9 tín chỉ GRA18A 3 GRA19A 3 GRA34A 3

Phiên bản ngày 8/7/2011

751-1. Phân phối thời gian chương trình đào tạo chuyên ngành Ngôn ngữ Anh tài chính- ngân hàng (áp dụng từ đại học khoá 12).
Học kỳ I 1- Tiếng Anh I* 2- Nghe nói I 3- Nhập môn ngôn ngữ* 4- Tin học đại cương (xem lại)* 5- Ngữ âm và âm vi học* Học kỳ III 1- Nguyên lý chủ nghĩa cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I* 2- Tiếng Anh III 3- Nghe nói III 4- Viết II 5- Đọc II 6- Toán cao cấp Học kỳ V 1- Tư tưởng Hồ Chí Minh* 2- Tiếng Anh IV 3- Thực hành dịch II 4- Kỹ năng đọc có phân tích 5- Pháp luật kinh tế 6- Kinh tế học (tiếng Anh) Học kỳ VII 1- Đường lối cách mạng ĐCSVN* 2- Tài chính doanh nghiệp I (tiếng Anh) 3- Pháp luật ngân hàng 4- Ngân hàng thương mại (tiếng Anh) 5+6- Học phần tự chọn (Thanh toán quốc tế, Kế toán ngân hàng, Phân tích và đầu tư chứng khoán) (tiếng Anh) Mã học phần Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ ENG25A 3 ENG11A 3 ENG05A 3 IS01A 3 ENG06A 3 18 tín chỉ PLT01A ENG27A ENG13A ENG10A ENG16A MAT01A PLT04A ENG28A ENG19A ENG17A LAW02A ECO49A PLT03A FIN42A LAW03A FIN44A FIN47A, ACT46A, FIN48A ENG26A ENG12A ENG09A ENG15A Học kỳ II 1- Đọc I 2- Viết I 3- Tiếng Anh II* 4- Nghe nói II 5- Ngữ pháp* Mã học phần Điều kiện tiên quyết 15 tín chỉ ENG15A ENG25A 3 ENG09A ENG25A 3 ENG26A ENG25A 3 ENG12A ENG11A, ENG06A 3 ENG07A 3 18 tín chỉ PLT02A ENG08A LAW01A ENG18A ENG20A MAT02A ENG21A, ENG24A, ENG23A, ENG14A, ENG22A FIN45A FIN49A ACT41A GRA01A GRA16A GRA36A PLT01A 3 3 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3 3 3 10 tín chỉ 6 3 1

PLT02A ENG27A ENG18A ENG16A LAW01A

Học kỳ IV 1- Nguyên lý chủ nghĩa cơ bản của Chủ 3 nghĩa Mác- Lênin II* 3 2- Ngữ nghĩa học và từ vựng học* 3 3- Pháp luật đại cương 3 4- Thực hành dịch I 3 5- Kỹ năng viết bài luận 3 6- Lý thuyết xác xuất và thống kê toán 18 tín chỉ Học kỳ VI 3 1+2+3- Học phần tự chọn (Kỹ năng viết 3 báo cáo, Phát triển kỹ năng trình bày, Kỹ 3 3 3 3 18 tín chỉ 3 3 3 3 3 3 năng dịch song song, Nghe nói IV, Kỹ năng viết phản biện) 4- Thị trường chứng khoán (tiếng Anh) 5- Tiền tệ- ngân hàng (tiếng Anh) 6- Nguyên lý kế toán (tiếng Anh) Học kỳ VIII 1- Khoá luận tốt nghiệp 2- Kỹ năng thực hành tiếng nâng cao 3- Chuyên đề kỹ năng giao tiếp

ENG27A ENG10A MAT01A ENG10A, ENG13A, ENG19A, ENG13A, ENG10A, ENG17A ECO49A ECO49A

PLT04A ACT30A LAW02A FIN49A FIN49A, ACT41A, FIN45A

(Sinh viên không viết khoá luận sẽ học bổ sung các học phần tại mục A).

Mục A- Các học phần bổ sung đối với sinh viên không viêt khoá luận:
Học phần 1- Kỹ năng thực hành tiếng nâng cao 2- Thực hành tiếng Anh tài chính- ngân hàng 3- Chuyên đề giao tiếp trong kinh doanh (tiếng Anh) 4- Báo cáo thực tập tốt nghiệp Mã học phần Điều kiện tiên quyết 10 tín chỉ GRA16A 3 GRA11A 3 GRA36A 1 GRA35A 3