You are on page 1of 7

Reading by MinhTuan&TanHung

Câu 1: Hệ thống thông tin số không có ưu điểm nào sau đây: a.Bảo mật dữ liệu b.Không cần chỉnh đồng bộ c.Giá thành ngày càng giảm d.Các mạch số hoạt động đáng tin cậy Câu 2: Kênh truyền trong hệ thống thông tin di động là mô hình kênh? a.Nhiễu cộng b.Lọc tuyến tính c.Khả biến tuyến tính d.Cả 3 đều đúng Câu 3: Một quá trình ngẫu nhiên được gọi là thống kê nghĩa rộng WSS nếu a.Hai trong các thống kê của nó, giá trị trung bình của nó, và hàm tự tương quan không thay đổi khi dịch gốc thời gian. b.Hai trong các thống kê của nó, giá trị trung bình của nó, và hàm tự tương quan không thay đổi khi dịch gốc thời gian. c.Hai trong các thống kê của nó, giá trị trung bình của nó thay đổi, và hàm tự tương quan không thay đổi khi dịch gốc thời gian. d.Hai trong các thống kê của nó, giá trị trung bình của nó không thay đổi, và hàm tự tương quan thay đổi khi dịch gốc thời gian. Câu 4: Ý nghĩa của việc xây dựng mô hình toán a.Giúp phân tích tín hiệu và hệ thống một cách định lượng, từ đó so sánh, đánh giá hệ thống. b.Giúp thiết kế tín hiệu và hệt thống đạt các yêu cầu đề ra c.a và b đều đúng d.a và b đều sai Câu 5: Trong hệ thống thông tin số khối điều chế thực hiện a.Chuyển các ký hiệu số thành các dạng sóng tương hợp với kênh truyền b.Chuyển dạng sóng thành các ký hiệu số tương hợp với kênh truyền c.Chuyển các dạng sóng này thành các dạng sóng khác thành các dạng sóng khác tương hợp với kênh truyền d.Tất cả đều đúg Câu 6 : Đặc điểm nào là của tín hiệu ngẫu nhiên

Printing by TaiTu

Không nhớ phi tuyến c.Đưa thêm bit vào tín hiệu số b.ARQ Printing by TaiTu .Biết rõ giá trị của tín hiệu tại tất cả các thời điểm b.Làm tăng số bít nhị phân .Có nhớ c.a và c đều đúng Câu 11 : Mã chập khác mã khối đặc điểm a.nhị phân.Chỉ nhớ trạng thái sau cùng Câu 12: Cơ chế có thể phát hiện và sửa sai trong kênh truyền a.Cả a.Biết chắc chắn về sự biến thiên của tín hiệu c.Không biết chắc chắn giá trị của tín hiệu trước khi nó xuất hiện d.Reading by MinhTuan&TanHung a.Không có nhớ b.Giảm bit dư trong tín hiệu số c.Cả a và c đều đúng Câu 10: MSK là phương thức điều chế a. yêu cầu truyền bản tin b.Tín hiệu truyền trên đường dây thuê bao là tương tự hoặc có thể là số với mạng hoàn toàn số b.Chỉ nhớ trạng thái đầu d.b đúng d.b sai Câu 8: Khối mã hóa nguồn có nhiệm vụ a.Sự dịch pha giữa các tín hiệu gần nhau là lớn nhất trong họ nhà CPFSK d.Có nhớ phi tuyến b.Cả a và b đều đúng Câu 9: Khối mã hóa kênh trong hệ thống tin số có nhiệm vụ a.Tín hiệu truyền trên trung kế là số c.Cả a.Mô hình toán học biểu diễn bằng hàm theo t hoặc đồ thị Câu 7: Mạng viễn thông không được gọi là số nếu đặc điểm sau đây a.nhị phân.Phát hiện và sửa lỗi d.Phát hiện và luôn sửa lỗi trên kênh truyền d. Làm giảm số bít nhị phân . yêu cầu truyền bản tin c.

ARQ selective repeat Câu 13: Máy thu trong một hệ thống thông tin số a.C=Wlog2(1+S/N) b.EFC d.Đồng bộ Câu 16: Công thức shanon thể hiện kênh truyền hệ thống có sự tác động của nhiễu gausse a. nhiễu sai lệch dạng sóng.Không tạo lại chính xác dạng sóng truyền ban đầu c.Quyết định từ tín hiệu bị nhiễu dạng sóng nào từ một tập hợp các dạng sóng xác định d.Ước lượng chính xác c.FEC c.C=1/Wlog2(1+S/N) c.Sai lệch d.b và c đều đúng Câu 14: Ở các vị trí khác nhau dọc theo đường đi của tín hiệu.báo mã d.C=Wlog10(1+S/N) d.C=1/Wlog10(1+S/N) Cho hình và trả lời câu 17 và 18 Printing by TaiTu .Reading by MinhTuan&TanHung b.Bám mã b.Tất cả đều sau Câu 15: Quá trình mã trải phổ ( mã thu được và mã tự sinh ra ở bên nhận ) sẽ đồng chỉnh với nhau gọi là : a. s(t) nên ta chỉ nhận được tín hiệu s^(t) gọi là a.Tạo lại chính xác dạng sóng truyền ban đầu b.Ước lượng gần đúng b.Bắt mã c.

Khả năng phân chia điều kiện Câu 20: Kỹ thuật ghép kênh nào là của số a.Nhỏ hơn Printing by TaiTu .Khả năng phân biệt sự thay đổi các góc pha nhỏ của thiết bị b.Tương tự sang số c.TDM d.Tất cả đều sai Câu 21 Trong kỹ thuật FDM .Khả năng mở rộng d.4QAM d.Reading by MinhTuan&TanHung Câu 17: Đây là tín hiệud điều chế a. băng thông của đường truyền liên kết như thế nào so với các băng thông hợp thành của các tín hiệu được truyền đi a.Bằng nhau b.8QAM Câu 19: Điều chế QAM giải quyết được hạn chế nào của điều chế PSK a.Số sang tín hiệu tương tự Câu 18.FSK c.Số sang tín hiệu số d.Dạng điều chế a.FDM b.WDM c.ASK b.Tương tự sang tương tự b.Khả năng đáp ứng của đường truyền c.

Làm thay đổi biên độ tín hiệu và thay đổi góc pha của tín hiệu tương tự b.Đều Printing by TaiTu .54MB/s b. Không làm thay đổi góc pha của tín hiệu tương tự d.Tất cả đều sai Câu 25: Điều chế phi tuyến a.4 b.12 c.Reading by MinhTuan&TanHung c.Tất cả đều sai Câu 23 Trong kỹ thuật TDM thì dịch vụ DS1 là ghép bao nhiêu kênh của DS0 a.6.Khoảng thời gian mang một đơn vị dữ liệu ứng với mỗi luồng dữ liệu c.Khoảng thời gian mang một đơn vị thời gian ứng với mỗi luồng dữ liệu b.b và c đúng Cho hình trả lời( câu 26-30) Câu 26: Đây là sơ đồ biểu diễn loại mã a.332Mb/s c.Không xác định được Câu 22: Khe thời gian là : a.44.24 d.Lớn hơn d.Không làm thay đổi biên độ tín hiệu c.1.48 Câu 24: Trong kỹ thuật TDM thì dịch vụ DS0 là 64 Kb/s thì dịch vụ DS1 là a.376Mb/s d.Khoảng thời gian mang các bit dữ liệu ứng với mỗi luồng dữ liệu d.

15.111 c.101 b.2 b.Phi tuyến không nhớ c.Phi tuyến có nhớ b.2.Tuyến tính có nhớ Tự luận Câu 31: Với đồ hình kết cấu như hình trên hãy thực hiện yêu cầu sau : Hãy biểu diễn thành sơ đồ cây mã (1đ) Câu 32: Cho các từ mã sau . mã hóa có xác xuất sau: 0.Tuyến tính không nhớ d.0.Không thể có Câu 28: Từ mã nào sau đây có thể thêm vào bộ mã trên để bộ mã được mã hóa tối ưu a.Reading by MinhTuan&TanHung b.101 b.b và c đúng Câu 30: CPM là phương pháp điều chế pha liên tục a.111 c.b và c đúng Câu 29: Từ mã nào sau đây có thể thêm vào bộ mã trên để bộ mã có tính prefix a.0.0.0.Hãy cho biết các từ mã và xác xuất tương ứng (0.Đầy d.15 với chiều dài từ mã càng giảm thì xác xuất càng giảm và ngược lại a.Vơi Câu 27: Cây mã của đồ hình trên muốn biểu diễn thành mã đều thì các nút cuối phải ở mức a.11 d.4 d.5đ) Printing by TaiTu .Không đều c.25.25.3 c.11 d.

5đ) d.Nguồn này phát ra 6000 ký hiệu/s tìm tốc độ lập tin của nguồn (0.5đ) e.Đều kiện của thông lượng kênh để sử dụng hiệu quả kênh truyền ứng với tốc độ lập tin vừa tìm(0.Tìm tính kinh tế của nguồn tin trê (1.Hết Võ Minh Tâm 1b 2c 3a 4c 5a 6c 7d 8b 9a 10a 11b 12b 13d 14a 15b 16a 17d 18d 19a 20c 21c 22b 23c 24a 25b 26b 27a 28c 29d 30a Printing by TaiTu .Reading by MinhTuan&TanHung b.5đ) c.