2009

常用漢字 2009

常用漢字
2000 Hán Tự thường dụng
NGUYỄN PHI NGỌC

[Type the author name]
[Type the company name]
2/14/2009

常用漢字 2009

LỤC
ロク、リク
むっつ、むつ、む、
むい:sáu (6)

THẤT
シチ
ななつ、なな、なの:
bảy (7)

BÁT
ハチ
やっつ、やつ、や、
よう:tám (8)

CỬU
キュウ、ク
ここの、ここのつ:
chín (9)

THẬP
ジュウ、ジッ、
ジュッとう、と:
mười (10)

Nguyễn Phi Ngọc





NHẤT
イチ、イツ
ひとつ、ひと:một

NHỊ
ニ、ジ
ふたつ:hai

TAM
サン、ゾウ
みっつ、みつ、み:
số ba

TỨ

よっつ、よつ、よ、
よん:bốn (4)

NGŨ

いつつ、いつ:số năm





Page | 2

常用漢字 2009

CỔ

ふるい:cũ
ふるす:hao mòn, cũ
đi

NGÔ

わが:của tôi
われ:tôi

MẠO, MẶC
ボウ、モウ
おおう:trùm đậy
Vật dùng để che đậy,
xem 帽
おかす:dám làm, can
đảm; xúc phạm

BẰNG
ホウ
Bạn; đồng đạo

MINH
メイ、ミョウ、
ミン
みょう:ánh sáng
あかり、あきらか:
sạch
あかるい:sáng
Nguyễn Phi Ngọc





KHẨU
コウ、ク
くち:miệng; cửa

NHẬT
ニチ、ジツ
ひ、-か:ngày; mặt trời;
nước Nhật; ban ngày

NGUYỆT
ゲツ、ガツ
つき:mặt trăng; tháng
がつ:tháng

ĐIỀN
デン
た:ruộng lúa

MỤC
モク、ボク
め、ま:mắt, tầm mắt;
để đếm (tiếp vĩ ngữ);
nút, điểm





Page | 3

常用漢字 2009

TẢO
ソウ、サッ
はやい:sớm; nhanh;
trước
はやまる:bị gấp
はやめる:hối thúc

HÚC
キョク
あさひ:mặt trời mọc

THẾ
セイ、セ、ソウ
よ:đời, thế giới, thời
đại

VỊ

Dạ dày

ĐÁN
タン、ダン
Buổi sáng; sớm

Nguyễn Phi Ngọc





XƯỚNG
ショウ
となえる:ca hát; la
lớn

TINH
ショウ
Trong suốt; thủy tinh

PHẨM
ヒン、ホン Thanh
lọc; lịch sự; đồ
しな:hàng hoá; tính
chất

LỮ
ロ、リョ
Xương sống: chống cự

XƯƠNG
ショウ
Thịnh; sáng sủa





Page | 4

常用漢字 2009

TỰ
ジ、シ
みずから:chính mình;
tự nhiên

BẠCH
ハク、ビャク
Trắng; rõ ràng; trình
bày
びゃく、しろい、し
ろ、しら:màu trắng

BÁCH
ヒャク、ビャク
Số 100

TRUNG
チュウ
なか:ở giữa, bên
trong, suốt

THIÊN
セン
ち:ngàn (1000)

Nguyễn Phi Ngọc





ĐẢM
タン
Túi mật; can đảm

TUYÊN
コウ、カン、セ

わたる:ngang qua;
khốn cùng; yêu cầu

AO
オウ
へこます/ませる、
くぼ、ぼこ:mặt lõm;
thụt vào へこまる:bị
lõm へこむ:bị móp
méo; sụp đổ

ĐỘT
トツ
Mặt lồi

CỰU
キュウ
Cũ, già





Page | 5

常用漢字 2009

CHUYÊN
セン
もっぱら:chính yếu;
duy nhất; dành riêng;
đặc biệt

BÁC
ハク、バク
Thông suốt; rộng;
nhiều

CHIẾM,
CHIÊM
セン
しめる:đoạt lấy; giữ
うならう:bói toán

THƯỢNG
ジョウ、ショウ、
シャン
うえ、かみ、うわ:
(phần) trên あげる, の
ぼせる/す:(đưa) lên
あがる、のぼる:cưỡi

HẠ
カ、ゲ
した、もと、しも:
(phần) dưới さげる、
おろす、くだす:hạ
lệnh さがる:treo, rơi
おりる:ra khỏi

Nguyễn Phi Ngọc





THIỆT
ゼツ
した:cái lưỡi

THĂNG
ショウ
ます:1/10 đấu (1,8 lít)

THĂNG
ショウ
のぼる:mọc lên, lên;
lên chức

HOÀN
ガン
まるい:tròn, trứng,
đạn
まれめる:viên tròn
-まる:tiếp sau tên
tàu

THỐN
スン
Đơn vị đo chiều dài
khoảng 3 cm (tấc ta)





Page | 6

tự do たださえ:thêm vào BỐI バイ Con sò. căn bản HIỆT いちのかい:đầu. TRIÊU チョウ Buổi sáng. bền lòng. ốc TRINH テイ Trong sạch. triều đại あさ:sáng CHỈ シ ただ:chỉ là. tờ giấy Nguyễn Phi Ngọc 員 見 児 元 頁 TRÁC タク Cái bàn. xem みえる:có thể thấy. vượt cao TRIỀU. nguồn. chính trực 卓 朝 只 貝 貞 Page | 7 . có vẻ みえす:cho xem NHI ジ、ニ、ゲイ、っこ Trẻ con NGUYÊN ゲン、ガン もと:bắt đầu.常用漢字 2009 VIÊN イン Nhân viên KIẾN ケン みる:nhìn.

常用漢字 2009



はだ:da; bắp thịt; tính
chất

TUẦN
ジュン、シュン
10 ngày; 10 năm

CHƯỚC
シャク
Đơn vị thể tích khoảng
18ml; múc; cái thìa lớn

ĐÍCH
テキ
1 cách (tiếp vĩ ngữ)
まと:mục tiêu

THỦ
シュ
Đứng đầu
くび:đầu, cổ

Nguyễn Phi Ngọc





NGOAN
ガン
Bướng bỉnh

PHÀM
ボン、ハン
Tầm thường, trần tục

PHỤ

Trừ, số âm

VẠN
マン、バン
マン:10 ngàn
ばん:nhiều, tất cả



Câu; từ ngữ; đoạn thơ





Page | 8

常用漢字 2009

CÔNG
コウ、ク、グ
Thợ; khéo léo; xây cất

TẢ
サ、シャ
ひだり:bên trái; bất
chính

HỮU
ウ、ユウ
みぎ:bên phải

HỮU
ユウ、ウ
ある:ở; có

HỐI
ワイ
Hối lộ
まかなう:cung cấp;
trả tiền; bỏ vốn

Nguyễn Phi Ngọc





ẤT
オツ、イツ
Can thứ 2; tốt

LOẠN
ラン、ロン
Rối loạn; không thứ tự
みだす/れる:để lộn
xộn; làm phiền

TRỰC
チョク、ジキ、
ジカ
Thẳng thắn
なおす:sửa chữa
なおる:được sửa
ただちに:tức thì

CỤ

Đồ nghề; hoàn toàn

CHÂN
シン
Sự thực
ま:thực; thuần túy;
đúng





Page | 9

常用漢字 2009

TRIỆU
ショウ
めす:mời; vẫy đi xe;
mặc

CHIÊU
ショウ
Sáng, rõ rệt

TẮC
ソク
Qui tắc; luật lệ

PHÓ
フク
Giúp, đi theo

BIỆT
ベツ Khác riêng
わかれる:phân chia;
nói từ giã

Nguyễn Phi Ngọc





CỐNG
コウ、ク
Tặng
みつぐ:góp tiền

HẠNG
コウ
Điều mục; thứ; đoạn
văn; cái ót

ĐAO
トウ
かたな:cây đao, dao,
kiếm

NHẬN
ジン、ニン
は:lưỡi đao

THIẾT
セツ、サイ
Ôn hòa
さい、きる:cắt
きれる;có thể cắt;vỡ
bể;hết sạch





Page | 10

常用漢字 2009

KHỔNG
コウ
Cái lỗ; Khổng giáo

LIỄU
リョウ
Hoàn tất, hiểu

NỮ
ジョ、ニョ、ニ
ョウ
おな:đàn bà, con gái
め:giống cái

HẢO
コウ
Tốt
このむ、すく:ham
thích

NHƯ
ジョ、ニョ
Tương tự; nghe theo;
ví như

Nguyễn Phi Ngọc





ĐINH
チョウ、テイ、
チン、トウ、チ
ちょう:số chẵn, đếm
(nhà, súng, đĩa...)て
い:người lớn, can thứ
4, hình chữ T

ĐINH
チョウ
まち:thị xã

KHẢ
カ、コク
Tốt, có thể, ưng cho

ĐỈNH, ĐINH
チョウ
いただき:đỉnh cao
いただく:chụp, dội,
nhận, thay thế, rất

TỬ, TÝ
シ、ス、ツ、-っ.

こ:con, dòng giống;
thứ 1





Page | 11

常用漢字 2009

THIẾU, THIỂU
ショウ
Nhỏ, trẻ
すこしい:một ít
すくない:ít

ĐẠI
ダイ、タイ
Đại học
たい、おおきい、お
お-:lớn
おおいに:nhiều

ĐA

おおい:nhiều; đầy

TỊCH
セキ
ゆう:buổi tối

TỊCH
セキ
しお:thủy triều buổi
chiều; nước muối; cơ
hội

Nguyễn Phi Ngọc





MẪU

はは:mẹ

QUÁN
カン
つらぬく:khoan,
thông; hoàn thành

HUYNH
ケイ、キョウ
あに:anh

KHẮC
コク
Chinh phục; thắng;
đảm đương

TIỂU
ショウ
ちいさい、こ-、お-:
nhỏ; bé; hẹp





Page | 12

常用漢字 2009

TOÁI
サイ
くだける:bị bẻ vụn;
làm thân
くだく:bẻ vụn

SA
サ、シャ
すな:cát

TƯỚC
サク
けずる:vót, lột bỏ;
đoạt lấy; giết bớt

QUANG
コウ
ひかり:ánh sáng
ひかる:chiếu sáng

THÁI
タイ、タ
Lớn; lớn tuổi
た、ふとい:mập, to
lớn
ふとる:thành mập

Nguyễn Phi Ngọc





NGOẠI
ガイ、ゲ
そと:bên ngoài
ほか:khác
はずれる/す:rời ra

DANH
メイ、ミョウ
な:tên, tiếng tăm;
danh dự

THẠCH
セキ、シャク、
コク
いし:đá
こく:đơn vị khối
lượng (=180 lạng)

TIÊU
ショウ
Giống; hình tượng

TIÊU
ショウ
Muối diêm, nitric





Page | 13

khả nghi DIỆU ミョウ、ビョウ Lạ. dụng cụ. theo. chất lỏng Nguyễn Phi Ngọc 奇 川 州 順 水 KHÍ キ うつわ:đồ (sức) chứa. tiểu bang す:cồn đất THUẬN ジュン Thứ tự. thần kỳ TỈNH セイ、ショウ かえりみる:xem xét しょう:bộ (chính phủ) はぶく:bỏ xót HẬU コウ あつい:bề dày. thân mật 器 臭 妙 省 厚 Page | 14 . hòa thuận THỦY スイ みず:nước. tốt. lớn. tài năng. cơ phận XÚ シュウ Mùi hôi くさい:hôi. khác thường XUYÊN セン かわ:con sông CHÂU シュウ、ス Đại lục. khéo.常用漢字 2009 KỲ キ Lạ.

常用漢字 2009 VỊNH エイ およぐ:bơi CHIỂU ショウ ぬま:ao. vốn はら:cánh đồng. đồng bằng NGUYỆN ガン ねがう:xin 氷 永 泉 原 願 Page | 15 . nhựa Nguyễn Phi Ngọc 泳 沼 沖 江 汁 BĂNG ヒョウ こうり、ひ :nước đá こうる:đông lại VĨNH エイ ながい:lâu dài TUYỀN セン いずみ:suối NGUYÊN ゲン Gốc. sông lớn CHẤP ジュウ しる:súp. đầm lầy XUNG チュウ おき:biển khơi GIANG コウ え:vịnh. nước cốt.

PHÁCH ハク、バク、ヒ ャク とまる:đỗ thuyền lên bờ. không đề cập tới いわんや:お もむき: Nguyễn Phi Ngọc 潮 源 活 消 況 Page | 16 . dưới đất 河 泊 湖 測 土 TRIỀU. trở nên sử dụng được いける:thu xếp TIÊU ショウ けす:tắt. tình hình まして:còn nữa. kênh đào BẠC. mặt đất.常用漢字 2009 HÀ カ かわ:con sông. Hồ nước nông うすい:mỏng mảnh HỒ コ みずうみ:hồ nước. ao lớn TRẮC ソク はかる:đo lường THỔ ド、ト つち:đất. TRÀO チョウ しお:thủy triều. gốc HOẠT カツ いきる:sống いかす:làm sống lại. nước muối. phong trào. dịp NGUYÊN ゲン みなもと:nguồn. lại càng không. tiêu diệt き HUỐNG キョウ Hoàn cảnh.

nhà quan KHUÊ ケイ、ケ たま:góc. trong sạch.常用漢字 2009 PHONG フウ、ホウ Đóng kín ほう:cấp đất. cùng TỰ ジ てら:chùa THỜI. lần. đúng lúc QUÂN キン Bằng. ho. đè nén KỲ キ さき:mũi đất (nhô ra biển) VIÊN エン かき:hàng rào. giờ. vua ban NHAI ガイ Bờ bến. 1 loại ngọc 吐 圧 埻 垣 圩 Page | 17 . THÌ ジ とき:thời gian. thường. tường thấp. thổ lộ ÁP アツ、エン、オ ウ Ép. đều Nguyễn Phi Ngọc 封 涯 寺 時 均 THỔ ト はく:nhổ (mửa) ra.

).常用漢字 2009 VƯỜN はた、はたけ:vườn ruộng (khô. lợt. vết CHIẾU ショウ てる:soi sáng てらす:chiếu vào てれる:lúng túng Nguyễn Phi Ngọc 畑 災 灰 点 照 HỎA カ Thứ Ba. không may HÔI カイ はい:tro ĐIỂM テン Dấu chấm (. cháy VIÊM エン Nóng ほのう:bốc cháy. gấp ひ、ほ:lửa. chất đạm ĐĂNG トウ ひ:cái đèn 火 炋 煩 淡 灯 Page | 18 .. tạm. ngọn lửa PHIỀN ハン、ボン わずらう:lo âu わずらわす:gặp khó khăn ĐẠM タン あわい:nhạt. đã cày) TAI サイ わざわい:tai biến.

000 MAI マイ うまる:bị chôn うめる:chôn. đơn vị cổ (0. tối tăm MẶC ボク すみ:mực Tàu 魚 漁 里 黒 墨 Page | 19 .000 yên).常用漢字 2009 LÝ リ こい:cá chép LƯỢNG リョウ Sức chứa. phủ うもれる:bị chôn ĐỒNG ドウ おなじ:cùng.9 km さと:quê làng HẮC コク くろい、くろ:màu đen. 1/1. LI リン Tiền cổ (1/1. 1/100. tối. số lượng はかる:cân đo LY. đều Nguyễn Phi Ngọc 鯉 量 厘 埋 同 NGƯ ギョ さかな:cá NGƯ ギョ、リョウ Đánh cá LÝ リ Đơn vị chiều dài = 2.3 mm). đơn vị mới (1/10 cm).

lỗ hổng ĐỖNG ドウ Thân mình HƯỚNG コウ むかう:quay về phía. tôn kính なお:nữa TỰ ジ Chữ あざ:khu nhà 洞 胴 向 尚 字 Page | 20 . tốt TUYÊN セン Thông báo TIÊU ショウ よい:chớm đêm AN アン Yên lành. tiến về むく/ける:quay むこう:đối diện THƯỢNG ショウ Hơn nữa. đánh giá. hết. không lo lắng やすい:rẻ Nguyễn Phi Ngọc 守 完 宠 宵 安 ĐỘNG ドウ ほら:cái động.常用漢字 2009 THỦ シュ、ス まもる:giữ. vâng もり:giữ trẻ HOÀN カン Xong.

gặp.常用漢字 2009 LÂM リン はやし:rừng thưa SÂM シン もり:rừng rậm QUẾ ケイ かつら:cây quế BÁCH. giới hạn Nguyễn Phi Ngọc 林 森 桂 柏 枞 YẾN エン Tiệc. gởi. ủy thác PHÚ フ、フウ とみ:giàu có. BÁ ハク、ヒャク、 ビャク かしわ、かし:cây sồi かい: KHUNG わく:khoảng. gỗ 宴 寄 富 貯 木 Page | 21 . rơi vào よせる:mang lại gần. đầy đủ とむ:thành giàu có TRỮ チョ Chứa đựng たまる:để dành MỘC ボク、モク き、こ:cây. hội KỲ キ よる:tới gần.

cạn からす:để khô héo PHÁC ボク Giản dị. cái đốc lái thuyền BẰNG ホウ たな:cái kệ. TƯỚNG ソウ、ショウ Dáng. cây ngô đồng (gỗ làm đàn) あい-:cùng nhau KỶ キ つくえ:cái bàn Nguyễn Phi Ngọc 机 THỰC ショク うれる:trồng cây うわる:được trồng 梢 棚 杏 桐 植 Page | 22 . cái rạp HẠNH キョウ、アン、 コウ あんず:cây hạnh nhân ĐỒNG トウ、ドウ きり:cây đồng. TIÊU ショウ こずえ:ngọn cây. thủ tướng 枯 朴 村 相 SAO. trạng thái しょう:bộ trưởng.常用漢字 2009 KHÔ コ かれる:héo. tử tế THÔN ソン むら:làng xóm TƯƠNG.

nhãn. niên đại ÁN アン Chương trình. bảng LỊCH レキ こよみ:tấm lịch. tờ giấy ふだ:cái thẻ. ý nghĩa あじわう:thưởng thức MUỘI マイ いもうと:em gái Nguyễn Phi Ngọc 未 末 沣 味 妹 BẢN. này. gốc. cuối. đề nghị. MÙI ミ、ビ Chưa. bình phẩm TÁO ソウ Khô (táo bón) 本 札 暦 案 燥 Page | 23 . ngọn cây MẠT マチ、マツ、バ ツ Bọt hay hạt nhỏ nước và nước bọt Sông Mạt VỊ ミ あじ:mùi vị. BỔN ホン Sách.常用漢字 2009 VỊ. chính. chi thứ 8 MẠT マツ、バツ すえ:hết. đếm vật もと:gốc TRÁT サツ Tiền giấy.

CHU シュ かぶ:cổ phần. viết láu.常用漢字 2009 KHOAN カン Ôn hoà. bản nháp. loãng. gốc cây NHƯỢC ジャク、ニャク、 ニャ わかい:trẻ もしくわ:hay là. đất trống KHỔ ク Đau khổ くるしむ:chịu đựng くるしめる:làm khổ (ai)くるしい:cực khổ にがい:cay đắng Nguyễn Phi Ngọc 朱 株 若 草 苦 Page | 24 . rộng như lá cây cỏ. chứng khoán. hoa Số đếm vật mỏng Đời. CHÂU シュ Sắc đỏ CHÂU. nhạt うすまる/らぐ/れ る:làm (mỏng) nhạt うすめる:pha loãng DIỆP ヨウ、ショウ は:vật mỏng. rộng 寛 薄 葉 模 漖 CHU. bãi cát lớn. ví dụ. nếu THẢO ソウ くさ:cỏ. thế hệ MÔ モ、ボ Làm theo. khuôn mẫu MẠC バク Lờ mờ. nhân từ BẠC ハク うすい:mỏng.

常用漢字 2009 ĐÀO トウ もも:cây đào THIẾU チョウ ながめる:nhìn.000. lá thư MẶC モク、ボク だまる:lặng yên もだす:làm yên lặng 桃 眺 犬 状 黙 MỘ ボ はか:mồ mả MỘ ボ くれる:trở nên tối. dấu hiệu きざし:dấu hiệu きざす:ra dấu Nguyễn Phi Ngọc 墓 暮 膜 苗 兆 Page | 25 .000. chấm dứt くらす:sinh sống MÔ マク Màng (da) MIÊU ビョウ、ミョウ なえ、なわ:mầm. hình thức.000. cây non TRIỆU チョウ Một ngàn tỷ (1. nhìn xa KHUYỂN ケン いぬ:con chó TRẠNG ジョウ Tình thế.000) Điểm.

thông báo. con bò うじ:tới điều khiển. thưa kiện TIÊN セン さき:trước. một loài cỏ lau THÚ シュ かり:săn bắn かる:đi săn MIÊU ビョウ Con mèo NGƯU ギュウ うし:con bò đực. khác thường CÁO コク つげる:nói. đầu chỗ. giặt GIỚI カイ Bờ cõi.常用漢字 2009 ĐẶC トク Riêng. để cầm (lấy) sự dẫn bên trong ご:túp lều bò cái Nguyễn Phi Ngọc 然 荻 狩 猫 牛 Page | 26 . trung gian 特 告 先 洗 介 NHIÊN ゼン、ネン Như thế ĐỊCH テキ おぎ: Cỏ địch. tổ tiên TẨY セン あらう:rửa.

có thật あらわれる:xuất hiện あらわす:trình bày CUỒNG キョウ Cuồng nhiệt くるう:điên khùng. mất trí くるおしい:gần điên Nguyễn Phi Ngọc 玉 宝 珠 現 狂 GIỚI カイ Thế giới. ranh giới TRÀ チャ、サ Cây trà HỢP. châu báu CHÂU シュ Ngọc trai HIỆN ゲン Bây giờ.常用漢字 2009 NGỌC ギョク たま:đá quí hình tròn BẢO ホウ たから:quí giá. CÁP ゴウ、ガッ、カ ッ あう:vừa あわせる、あわす: để cùng nhau THÁP トウ Đài cao VƯƠNG オウ、-ノウ Vua 界 茶 合 塔 王 Page | 27 .

nguyên lý 皇 呈 全 栓 理 Page | 28 . sào KIM キン、コン、ゴ ン Vàng. chú thích そそぐ:đổ TRỤ チュウ はしら:cột. bày ra TOÀN ゼン すべて、まったく:tất cả XUYÊN. THEN セン Then cửa. kim loại.常用漢字 2009 CHỦ シュ、ス、シュ ウ ぬし:đứng đầu おも:chính yếu CHÚ チュウ Ghi chép. đưa lên. nút LÝ リ Lý luận. tiền かね:tiền かな:kim loại TIỂN セン Chất gang Nguyễn Phi Ngọc 为 泥 柱 金 銑 HOÀNG コウ、オウ Vua TRÌNH テイ Thưa.

mũ. góc đường TẤN ジン Mau lẹ Nguyễn Phi Ngọc 鎮 道 導 辻 迅 BÁT ハチ、ハツ Cái chén. bình.常用漢字 2009 TRẤN チン しずめる:làm cho êm (yên) しずまる:trở nên êm ĐẠO ドウ、トウ Nói. hướng dẫn TỬ つじ:ngã tư. báo とう、みち:con đường. nhử. tiền thối (Nhật) CHÂM シン はり:cái kim MINH メイ Ghi khắc. châm ngôn 鉢 銅 釣 針 銘 Page | 29 . mồi. ký. đạo lý ĐẠO ドウ みちびく:lãnh đạo. tên. băng ngang đường. miện ĐỒNG ドウ Chất đồng ĐIẾU チョウ つる:câu cá.

sớm. xui gia QUỸ. xe điện.常用漢字 2009 XA シャ くるま:xe cộ. chuyên chở TIỀN ゼン まえ:trước. tiến. phép tắc THÂU ユ、シュ Gởi. bánh xe LIÊN レン Nhóm つれる:bắt giữ つら なる:đứng vào hàng つらねる:nối. cấu tạo BÁCH ハク せまる:ép làm. mép へり、ふち、へ: đường diềm trang trí Biên giới các nước TUẦN ジュン めぐる:đi xem xét 造 迫 适 辺 巟 Page | 30 . được tha (miễn)にが す、のがす:thả ra BIÊN ヘン はし、はて:bờ. QUĨ キ Vết xe. quỹ đạo. đến gần ĐÀO トウ にげる:chạy trốn の がえる:trốn thoát. THÁO ゾウ つくる:làm (chế) ra. phía trước. cạnh. đi tới Nguyễn Phi Ngọc 車 連 軌 輸 前 TẠO. đặt vào hàng.

cách. mưu lược. vạch LẠC ラク おちる:rơi おとす:rơi. tấn cướp KHÁCH キャク、カク Người ở xa đến. ăn ở. lộn xộn Nguyễn Phi Ngọc 夏 凢 条 落 冗 CÁC カク おのおの:mỗi. vị (văn). đối đãi ĐIỀU ジョウ、チョウ、 デキ Đường lối.常用漢字 2009 HẠ カ、ガ、ゲ なつ:mùa hè XỬ. cấu tạo LƯỢC リャク Tóm tắt. vị trí. khoản lằn. những CÁCH カク、コウ、キ ャク、ゴウ Địa vị. hành động. XỨ ショ Phán đoán. mất NHŨNG ジョウ Dài dòng. khách hàng NGẠCH ガク Khoản (tiền). tranh đóng khung ひたい:cái trán 各 栺 略 実 額 Page | 31 .

quen うれる:chín. đứng đầu. mỏ CAO コウ たかい: cao.常用漢字 2009 KHANH コウ Hố. QUÁN カン かんむり:cái mũ. may はこぶ:chuyên chở QUAN. già dặn Nguyễn Phi Ngọc 坑 高 享 塾 熟 QUÂN グン Binh sĩ. mồng gà MỘNG ム、ボウ ゆめ:giấc mơ 軍 輝 運 冠 夢 Page | 32 . đắt たか:số lượng たかまる:(mọc) lên たかめる:nhấc lên HƯỞNG キョウ、コウ Nhận được THỤC ジュク Trường tư THỤC ジュク Kỹ càng. mương. chiến tranh HUY キ Sáng かがやく:chiếu sáng VẬN ウン Số mệnh.

xung quanh CHU シュウ 1 tuần lễ SĨ シ Con trai. học trò.常用漢字 2009 XÁ シャ、セキ Nhà ở CHU シュウ まわり:vòng. chỗ tụ họp KINH キョウ、ケイ、 キン Thủ đô LƯƠNG リョウ すずしい:mát すずむ:làm mát CẢNH ケイ Hình ảnh. may mắn. chuyên viên CÁT キチ、キツ Tốt. lính. cảnh sắc KÌNH ゲイ くじら:cá voi 亭 京 涼 景 鯨 Page | 33 . có phước Nguyễn Phi Ngọc 舎 周 週 士 吉 ĐÌNH テイ、チン Nhà nhỏ.

trừng trị Nguyễn Phi Ngọc 栄 書 津 牧 攻 TRÁNG ソウ さかん:thịnh vượng つよし:mạnh khỏe. nghiêm trang MẠI バイ うる:bán うれる:bán được HỌC ガク Khoa học. sách かく:viết TÂN シン つ:bến cảng MỤC ボク Nuôi súc vật まき:đồng cỏ (súc vật ăn) CÔNG コウ せめる:đánh. phồn vinh Mái cong. trang trại. máu THƯ ショ Thơ. rực rỡ はえる:được chiếu sáng さかえる:phát đạt. cương nghị TRANG ソウ、ショウ、 チャン Biệt thự. dạy dỗ まなぶ:học GIÁC カク おぼえる:nhớ. học.常用漢字 2009 VINH エイ、ヨウ はえ:vẻ vang. cảm thấy さめる/ます:tỉnh ngộ 壮 荘 売 学 覚 Page | 34 .

tổng cộng はかる:đo. trở ngại ゆえ:nguyên cớ KÍNH ケイ、キョウ うやまう:tôn trọng NGÔN ゲン、ゴン -こと:chữ (câu) いう:nói 敗 枚 敀 敬 言 Page | 35 . bị đánh bại MAI マイ、バイ Tờ. phạt Nguyễn Phi Ngọc 警 計 獄 訂 討 BẠI ハイ やぶる:thua. đếm vật mỏng CỐ コ Chết.常用漢字 2009 CẢNH ケイ Khuyến cáo KẾ ケイ Đo. bại やぶれる:bị thua. cũ. đánh うつ:đánh. tính はからう:xếp đặt NGỤC ゴク Nhà tù ĐÍNH テイ Sửa cho đúng THẢO トウ Thảo luận. dự án.

kể chuyện かたらう:nói chuyện ĐỘC ドク、トク、ト ウ よむ:đọc. nói ĐIỀU チョウ しらべる:tra xét ととのえる:thu xếp ととのう:được thu xếp ĐÀM ダン Đối thoại Nguyễn Phi Ngọc 詩 語 読 調 談 HUẤN クン、キン Âm Nhật (chữ Hán). chim kêu 訓 詔 詰 話 詠 Page | 36 . câu chuyện はなす:nói VỊNH エイ よむ:làm (ngâm) thơ. dồn vào góc THOẠI ワ はなし:đàm thoại.常用漢字 2009 THI シ Thơ phú. chiếu tướng (cờ)つめる:nhồi. đóng (ép) chặt. từ かたる:nói chuyện. lời chỉ dạy CHIẾU ショウ みことのり:lệnh vua CẬT キツ、キチ つむ:vặn hỏi. kinh Thi NGỮ ゴ Ngôn ngữ. thu ngắn つまる:ép.

khuyên cáo. thử. kiểu. nếm NHỊ ニ、ジ Số hai (dùng trong văn tự) 諾 諭 式 試 弐 Page | 37 .常用漢字 2009 VỰC イキ Vùng. đăng (báo) のせる:chất lên (đỉnh). TÁI サイ のる:ghi lại. cây còn nhỏ TẢI. hiểu rõ THỨC シキ Buổi lễ. TẢI サイ Trồng cây. xuất bản MẬU モ しげる:mọc tốt Nguyễn Phi Ngọc 域 賊 栻 載 茂 NẶC ダク Ưng thuận DỤ ユ さとす:rầy la. miền TẶC ゾク Giặc cướp TÀI. phương cách THÍ シ こころみる、ため す:thi.

hẹp. 1/100 yên ぜに:tiền THIỂN セン あさい:cạn. gồm なす:làm. mỏng.常用漢字 2009 GIẢM ゲン Trừ へる:bớt xuống へらす:rút lại SẠN サン、セン Khúc cây được cắt ngắn Khách sạn かけはし:cầu たな:kệ TIỀN セン、ゼン Tiền tệ. bỏ 成 城 誠 威 滅 Page | 38 . đe dọa DIỆT メツ ほろびる:tiêu tan ほろぼす:phá hủy. ít học CHỈ シ とまる:dừng. tôn nghiêm. thật lòng UY イ Quyền uy. ngừng とめる:cấm やめる: thôi Dáng dấp của người Chỉ thế thôi Nguyễn Phi Ngọc 減 桟 銭 浅 止 THÀNH セイ、ジョウ なる:trở nên. tạo nên THÀNH ジョウ しろ:thành lũy THÀNH セイ まこと:thật.

chứng cớ. quân sự PHÚ フ、ブ Thu thuế. thành tích VŨ. trả góp.常用漢字 2009 LỊCH レキ、レッキ Liên tục. mạnh dạn. đã qua. chắc chắn CHỨNG ショウ Chứng nhận. Bờ nước. ngay thẳng ただす:đúng まさに:chính xác. thiên phú CHÍNH セイ、ショウ ただしい:đúng. đảm nhận 歩 渉 頻 肯 企 Page | 39 . ưng thuận XÍ キ くわだてる:kế hoạch. thơ phú. như 浦ぶ: lợi suất và tỷ suất ふ: quân tốt THIỆP ショウ Liên hệ TẦN ヒン、ビン Luôn luôn Việc cấp bách みぎ わ:mép nước. xem 瀕 ならぶ:sắp xếp ひそ める:nhăn mặt KHẲNG コウ Đồng ý. chứng thư Nguyễn Phi Ngọc 歴 武 賦 正 証 BỘ ホ、ブ、フ あるく、あゆむ:đi bộ あゆみ、はかる:. VÕ ブ、ム Uy lực.

vượt trên. Việt Nam THỊ ゼ、シ Đúng. đầu đề. trở nên VIỆT エツ、オツ こす/える:đi qua.常用漢字 2009 PHÓ フ おもむく:đi. cực độ こす/える:vượt lên (qua) 政 定 錠 走 超 Page | 40 . phải ĐỀ ダイ Vấn đề. quản trị ĐỊNH テイ、ジョウ さだめる:quyết định さだまる:được quyết định さだか:chắc chắn ĐĨNH ジョウ Cái khoá. viên thuốc. tiếp tục. CHÁNH セイ、ショウ まつりごと:làm đúng. lò hâm đồ ăn TẨU ソウ はしる:chạy SIÊU チョウ Siêu đẳng. số câu hỏi ĐÊ テイ つつみ:bờ đất Nguyễn Phi Ngọc 赴 越 是 題 堤 CHÍNH.

cải trang LÝ リ うら:ở trong. hoãn のびる:bị kéo dài ĐẢN タン Sinh đẻ.常用漢字 2009 Y イ、エ ころも:quần áo TÀI サイ さばく:phán quyết たつ:cắt xén TRANG ソウ、ショウ よそおう:mặc. nền TẾ セイ むこ:con rể 建 延 誕 礎 婿 Page | 41 . mặt sau HOẠI カイ、エ こわれる:bị hỏng (vỡ) こわす:làm vỡ Nguyễn Phi Ngọc 衣 裁 装 裏 壊 KIẾN ケン、コン たれる:xây cất たつ:được xây DIÊN エン のばす/べる:kéo dài. giả bộ. nói láo SỞ ソ いしずえ:đá lót nền.

mui (xe) とばり:màn Nguyễn Phi Ngọc 帄 幅 帽 幕 幌 AI アイ かなしい、あわれ: buồn rầu. vải che. 1 màn (kịch) ばく:sứ quân HOẢNG コウ ほろ:lều. nón MẠC マク、バク Màn. ảnh hưởng MẠO ボウ、モウ Mũ. vải ぬの:1 cái áo 哀 遠 猿 初 布 Page | 42 . vượn SƠ ショ はじめ:bắt đầu はじめて:lần đầu はつうい-:thứ nhất -そめる:bắt đầu BỐ フ Rao truyền.常用漢字 2009 PHÀM ハン ほ:buồm PHÚC フク はば:bề rộng. thương tiếc あわれむ:thương hại VIỄN エン、オン とおい:xa VIÊN エン さる:con khỉ.

常用漢字 2009 TRỆ タイ、テイ Đọng lại とどこうる:bị gác lại. rơi xuống ころがす:lăn. ứ đọng THÍCH シ Danh thiếp さす:đâm. làm ra CHUYỂN テン Dời chỗ ころぶ/がる/げる: lăn. kềm hãm CHẾ セイ Sản xuất. ĐÁI タイ Đai おび:thắt lưng おびる:mang. phép tắc. hạ đo ván Nguyễn Phi Ngọc 滞 刺 制 製 転 CẨM キン にしき:vải gấm. lời khen THỊ シ いち:chợ. đeo 錦 市 姉 肺 帯 Page | 43 . chích ささ る:bị đâm さし:thịt tươi lạng mỏng とげ: gai nhọn CHẾ セイ Hệ thống. phố TỶ. TỈ シ あね:chị gái PHẾ ハイ Lá phổi ĐỚI.

常用漢字 2009 SƯƠNG ソウ しも:hạt sương ĐÔNG トウ ふゆ:mùa đông THIÊN テン あめ、あま:trời. nghề VŨ. làm mưa rơi うるおす:làm thấm ướt. ban ân huệ VÂN ウン くも:mây ĐÀM ドン くもる:phủ mây LÔI ライ Sấm 芸 雤 雲 曇 雷 Page | 44 . đáng yêu Nguyễn Phi Ngọc 霜 冬 天 橋 嬌 NGHỆ ゲイ、ウン Tài năng. tự nhiên. VÚ ウ あめ、あま:mưa ふる、ふらす:mưa rơi. thời tiết KIỀU キョウ はし:cái cầu KIỀU キョウ Yêu kiều.

vợ cả. buôn bán ĐÍCH チャク、テキ Chính. con đầu Nguyễn Phi Ngọc 童 瞳 鐘 商 嫡 LẬP リツ、リュウ、 リットル Đứng dậy.常用漢字 2009 ĐỒNG ドウ わらべ:trẻ con ĐỒNG ドウ、トウ ひとみ:đồng tử. con ngươi CHUNG ショウ かね:chuông THƯƠNG ショウ あきなう:bàn luận. huy (dấu) hiệu CẠNH キョウ、ケイ きそう:tranh đua せる:tranh đua. vị thần. hợp pháp. trời 立 泣 章 競 帝 Page | 45 . hình khối りゅう、たつ:đứng dậy たてる:dựng lên KHẤP キュウ なく:khóc CHƯƠNG ショウ Đoạn văn. trả giá ĐẾ テイ Vua.

hợp. CHỦY ヒ さじ:cái thìa さじのひ:bộ gốc Trủy BẮC ホク きた:phía Bắc 適 滴 敵 匕 北 Page | 46 . TỈ. sau GIAI カイ みな:tất cả. đều khắp HỖN コン まぜる:trộn まざる/じる:bị trộn Nguyễn Phi Ngọc 背 比 昆 皆 混 THÍCH テキ Vừa.常用漢字 2009 BỐI ハイ せ:lưng せい:chiều cao そむく:bất tuân そむける:quay đi TỶ. BỈ ヒ Đối chọi. tiện TRÍCH. ĐÍCH テキ しずく:1 giọt したたる:nhỏ giọt ĐỊCH テキ かたき:kẻ thù TRỦY. tỷ lệ くらべる:so sánh CÔN コン Sâu bọ. mọi người.

常用漢字 2009 CHI シ あぶら:mỡ (động vật) NHẤT イチ、イツ Một (1) (dùng trong văn tự) MỖI マイ Các. lanh lẹ MAI バイ Mùa うめ:cây mận Nhật (cây mơ) Nguyễn Phi Ngọc 脂 壱 毎 敏 梅 KHÁT カツ かわく:bị khát YẾT エツ Ra mắt. chân lý 渇 謁 褐 喝 旨 Page | 47 . CÁT カツ Áo len HÁT カツ Quát mắng CHỈ シ むね:ý nghĩa. báo cáo HẠT. chỉ thị. mỗi một MẪN ビン Sáng suốt.

áo lót. yêu cầu. PHỤC フク はら:bụng. lại. nấu ăn CA カ うた:bài thơ. lòng PHỨC フク Gấp hai (bội). cổ võ XUY スイ たく:đốt lửa. van xin. bài hát うたう:hát NHUYỄN ナン やわらかい/らか: mềm dẻo Nguyễn Phi Ngọc 欠 吹 炊 歌 軟 HẢI カイ うみ:biển KHẤT コツ、キツ、キ、 キケ、コチ こう:hỏi. KIỀN カン、ケン かわく/かす:làm khô. mời CAN. quẻ Càn (Trời) PHÚC. nhiều lớp 海 乞 乾 腹 複 Page | 48 . CÀN.常用漢字 2009 KHIẾM ケツ、ケン かく:thiếu かける:bị thiếu XUY. áo kép. XÚY スイ ふく:thổi.

cảnh ngộ TY シ はかる:hỏi ý 次 茨 賅 姿 諮 Page | 49 . vun xới. mổ xẻ ÂM オン、-ノン、イ ン おと、ね:tiếng (nói. vốn. cỏ gai TƯ シ Nguồn. ngầm Nguyễn Phi Ngọc 賞 培 剖 音 暗 THỨ ジ、シ つぎ:sau đây つぐ:kế tiếp. quỹ TƯ シ すがた:dáng vẻ. lần TỲ. thường BỒI バイ つちかう:trau dồi.常用漢字 2009 BỒI バイ Đền. TÌ シ、ジ いばら:lợp cỏ tranh. động) ÁM アン くらい:tối. nuôi dưỡng PHẪU ボウ Phân chia.

mong. không phân biệt HOANG コウ あらい:thô.常用漢字 2009 MANH モウ めくら:mù tối VỌNG. hoang dã あれる:trở nên xấu あらす:tàn phá. không cần thiết. mất 韻 識 鏡 境 亡 Page | 50 . xuất nhập VONG. VÕNG モウ、ボウ みだりに:không có uy quyền. văn) THỨC シキ Biết. người. không có lý do. bỏ hoang VỌNG ボウ、モウ のぞむ:muốn. tùy ý. n PHƯƠNG ホウ Phía. vuông かた:phía. cách Nguyễn Phi Ngọc 盲 妄 荒 望 方 VẬN イン Vần (thơ. nhận rõ さと: さとる: KÍNH キョウ、ケイ かがみ:gương CẢNH キョウ、ケイ さかい:biên giới. VÔ ボウ、モウ ない:chết.

con trai PHƯƠNG ホウ Thơm.常用漢字 2009 PHÓNG ホウ、-っぱな. phát ra はなす:thả tự do はなれる:thoát khỏi KHÍCH. PHÓNG ホウ たずねる、おとずれ る:thăm hỏi 妨 坊 芳 肪 訪 Page | 51 . KÍCH ゲキ Làm hăng. tu sĩ (Phật giáo). (tiếp đầu kính ngữ) かんばしい:thơm ngọt. tinh luyện (lính) Nguyễn Phi Ngọc 放 激 脱 説 鋭 PHƯƠNG ボウ さまたげる:ngăn cản. lý thuyết ぜい、とく:giải thích. DUỆ エイ するどい:nhọn. thoát khỏi ぬぐ:cởi ぬげる:tụt ra THUYẾT セツ、ゼイ Giải thích. trở ngại PHƯỜNG ボウ、ボッ Tu viện. nhanh. bắn. し はなつ:thả tự do. tốt PHƯƠNG ボウ Mỡ (động vật) PHỎNG. hung bạo THOÁT ダツ Quên. quan niệm. cảm động はげしい:dữ dội. thuyết phục NHUỆ.

cấp ĐÔNG トウ ひがし:phía đông ĐỐNG トウ Đếm nhà 棟、むな:nóc nhà 曽 増 贈 東 棟 Page | 52 . bị lây bệnh しみ:vết dơ NHIÊN ネン もえる:bị (được) đốt もやす:đốt (cái gì) Nguyễn Phi Ngọc 凍 妅 廷 染 燃 TẰNG ソウ、ソ、ゾウ かつて、かって:từng trải. công sở NHIỄM セン そめる:nhuộm そまる:được nhuộm しみる:nhúng vào. nguyên cựu. tặng.常用漢字 2009 ĐÔNG トウ こうる:đông lạnh こごえる:bị đông lạnh NHÂM ニン、ジン はらむ、みごもる: mang thai ĐÌNH テイ Sân (hoàng cung). không bao giờ TĂNG ゾウ ます、ふえる:tăng ふやす:làm tăng TẶNG ゾウ、ソウ おくる:cho.

động vật HUỲNH ケイ Sáng lóa ほたる:con đom đóm XÀ ジャ、ダ、イ、 ヤ へび:con rắn HỒNG コウ にじ:cầu vồng Nguyễn Phi Ngọc 池 虫 蛍 蛇 虹 TÂN ヒン Khách quí TUẾ サイ、セイ Năm. sao Tuế HUYỆN ケン Tỉnh của Nhật DẺ とち:một loại hạt dẻ ĐỊA チ、ジ Trái đất. tuổi せい:năm. căn cứ 賓 歳 県 栃 圪 Page | 53 .常用漢字 2009 TRÌ チ いけ:cái hồ. người đam mê (sâu rượu). đất. ao TRÙNG チュウ、キ むし:sâu bọ. khu vực.

mọc おくる:xảy ra おこ す:gọi dậy PHI ヒ Công chúa (vương phi) có chồng CẢI カイ あらためる:đổi mới あらたまる:được đổi mới KÝ キ しるす:viết. ghi BAO ホウ つつむ:bao bọc Nguyễn Phi Ngọc 起 妃 改 記 包 ĐIỆP チ ョウ Con bướm. một mình TẰM サン、テン かいこ:con tằm PHONG フウ、フ Gió. xem 蝴 ĐỘC ドク、トク ひどり:riêng.常用漢字 2009 KHỞI キ Dậy. bắt đầu おきる:thức dậy. kiểu かぜ かざ:gió KỶ コ、キ おのれ:tự mình. xuất hiện. mọc lên. can thứ 6 蝶 独 蚕 風 己 Page | 54 .

bao PHÁO ホウ Súng. QUI キ、キュウ、ク、 キン、コン かめ:rùa ひびわれ: nứt nở あま、あや、か め、すすむ、ながし、 ひさ、ひさし ĐIỆN デン Điện (lực. vỏ. khí) 胞 砲 泡 亀 電 Page | 55 . đuổi theo TOẠI スイ とげる:thỏa mãn. ĐỘN トン ぶた:con heo TRỤC チク Đuổi đi. BÀO ホウ あわ:bọt nước QUY. thiên tử Chỉ sự phi thường Mạch núi LANG ロウ、ソウ たき:thác nước ĐỒN. thành tựu Nguyễn Phi Ngọc 竜 滝 豚 逐 遂 BÀO ホウ Bọc.常用漢字 2009 LONG リュウ、リョウ、 ロウ たつ:rồng. súng lớn PHAO.

ngoại quốc. vợ trẻ HÀO ゴウ Mạnh mẽ. Tây phương TƯỜNG ショウ くわしい:rõ ràng. giàu có. lộng lẫy TRƯỜNG.常用漢字 2009 THANG トウ ゆ:nước nóng DƯƠNG ヨウ ひつじ:cừu. cảnh 家 嫁 豪 腸 場 Page | 56 . quen với (việc gì). trong ruột TRƯỜNG ジョウ、チョウ ば:nơi chốn. nhà chuyên môn GIÁ カ Gái lấy chồng とつぐ:lập gia đình よめ:cô dâu. tài trí. đầy. điềm tốt Nguyễn Phi Ngọc 湯 羊 美 洋 詳 GIA カ、ケ いえ、や:nhà. tốt DƯƠNG ヨウ Biển. rực rỡ. TRÀNG チョウ Ruột. chỗ rộng. dê MỸ ビ、ミ Đẹp うつくしい:đẹp. gia đình.

sáng sủa. sống động. TIỄN セン、エン うらや. đeo (kiếm). suốt TIỆN. sai lầm. nóng nảy. ham thích SAI サ Khác. quyết định. mời (rượu) TRƯỚC チャク、ジャク Đến. khoảng cách さす:cầm (dù). tới. so sánh Nguyễn Phi Ngọc 唯 焦 礁 集 准 TIÊN セン あざやか:đồ tươi.常用漢字 2009 DUY ユイ、イ Chỉ. mặc きる、つける:mặc きせる:mặc (cho ai) つく:đến 鮮 達 羨 差 着 Page | 57 .thịnh hành ĐẠT タツ、ダ Đến. ao ước こがる:làm bỏng こ げる:bị bỏng こがれ る:ao ước あせる: vội TIỀU ショウ Đá ngầm TẬP シュウ あつまる/める:gom つどう:gom lại CHUẨN ジュン Bằng lòng. dạ (tiếng thưa) TIÊU ショウ Lửa.む / あまり: tham muốn. cứ theo.

yếu đuối CHUẨN ジュン じゅんずる:tương ứng. chi thứ 7 HỨA キョ ゆるす:bằng lòng. bừng dậy 進 雑 雌 準 奮 Page | 58 . so sánh のり、ひとしい、 みずもり PHẤN フン ふるう:hăng hái. cho phép HOAN カン よろこぶ:vui mừng. TẤN シン すすむ:đi (lên) tới すすめる:thăng tiến TẠP ザツ、ゾウ Lẫn lộn THƯ シ めす、め:giống cái. tuân theo なぞら える:lấy làm mẫu.常用漢字 2009 ĐOẠT ダツ うばう:tước lấy. hoan hỉ Yến hội vui vẻ Tiếng gọi người yêu của cô gái thời xưa Nguyễn Phi Ngọc 奪 確 午 許 歓 TIẾN. cướp XÁC カク、コウ たしか:chắc chắn たしかめる:bảo đảm NGỌ ゴ Trưa.

chai) VIẾT エツ いう:nói いわく:nói. quen. quyền lực おもり:quả cân はかり:cân đòn はかる:kế hoạch QUAN カン Hiện ra. cố nhiên. súc (miệng. giặt. cảnh. cánh chim. côn trùng やば ね:tên có gắn lông chim Vui chơi thoả thích TẬP シュウ、ジュ ならう:học. kín đáo Nguyễn Phi Ngọc 曜 濯 曰 困 固 QUYỀN ケン、ゴン Sức mạnh.常用漢字 2009 DIỆU ヨウ Ngày trong tuần TRẠC タク Rửa. xem xét. viện cớ のたま わく:nói ここに:chỗ này ひらび:bộ Viết KHỐN コン こまる:gặp khó khăn CỐ コ かたい:cứng bền かたまる/める:làm cứng. lý do. thực hành DỰC ヨク Kế tiếp 権 観 羽 習 翌 Page | 59 . ý thức VŨ ウ は、はね:lông.

nội địa こ: ĐOÀN ダン、トン かたまり:nhóm. tòa án Nguyễn Phi Ngọc 囜 壇 店 蔵 庩 QUỐC ク くに:đất nước くな:bên trong. giới hạn NHÂN イン Kết hôn VIÊN エン その:vườn 国 回 囝 姻 園 Page | 60 . trữ ĐÌNH テイ にわ:sân.常用漢字 2009 HỒI カイ、エ Hình tròn Lần まわる:quay ま わす:nhìn quanh もと おる:đi thơ thẩn かえ る:trở về ĐÀN ダン、タン Bệ cao. lễ đài. giới (nhà văn) ĐIẾM テン みせ:cửa hàng TÁNG ゾウ、ソウ くら:nhà kho. quần hợp まるい:vòng NHÂN イン Nguyên cớ よる:tùy theo. tụ lại.

sàn ゆか:sàn MA マ、マア Tê liệt あさ:cây gai/bố MA マ みがく:mài. điềm xấu CHÍ シ、シリング こころざし:ý muốn こころざす:nhằm đến Nguyễn Phi Ngọc 忘 忍 認 忌 志 SẢNH チョウ、テイ Công sở SÀNG ショウ とこ:giường. cấm đoán いまわしい:ghét. lòng. ở giữa. đánh bóng TÂM シン こころ:tim. ruột 庀 床 麻 磨 心 Page | 61 . công nhận.常用漢字 2009 VONG ボウ わすれる:quên NHẪN ニン しのぶ:chịu đựng. đánh răng. trốn しのばせる:giấu kín NHẬN ニン みとめる:nhận biết. chứng nhận KỴ キ いむ:ghét.

hình dung. XUYẾN カン、ケン、セ ン ぐし:xỏ. tin tức いき:thở Nguyễn Phi Ngọc 恩 忚 意 想 息 CHÍ シ Ghi chép. nhớ. ý nghĩa. giúp đỡ. tạp chí. thở. tâm. biết ơn. liệu định TỨC ソク Con trai. hết lòng QUÁN. nghĩa. tin 誌 忠 串 悡 思 Page | 62 . thỏa mãn Ý イ Ý chí. thành thật. báo TRUNG チュウ Trung thành. xâu. lời. liên quan HOẠN カン Bệnh わずらう:bị bệnh TƯ シ おもう:nghĩ. trí.常用漢字 2009 ÂN オン Lòng tốt. hợp với. cảm nghĩ TƯỞNG ソウ、ソ Ý kiến. phản ứng. thương ỨNG オウ、-ノウ、ヨ ウ Đối lại.

say mê CẢM カン Cảm giác 憩 恵 恐 惑 愜 Page | 63 . vui HẰNG コウ Luôn luôn.常用漢字 2009 ƯU ユウ うれえる:buồn rầu うれあ、うれい:sự lo buồn うい:u tối QUẢ カ Đơn độc. ít MANG ボウ、モウ いそがしい:bận rộn DUYỆT エツ Đẹp lòng. goá chồng. thường Nguyễn Phi Ngọc 憂 寡 忙 悢 恒 KHẾ ケイ いこい:nghỉ ngơi いこう:nghỉ HUỆ ケイ、エ May めぐむ:ban phước KHỦNG キョウ おそれる:sợ おそろしい:sợ hãi HOẶC ワク まどう:đi lạc.

uể oải THẬN シン つつしむ:ý tứ. NỌA ダ Lười. thương tiếc NGỘ ゴ さとる:nhận thức. tự chế Nguyễn Phi Ngọc 憎 慣 愉 惰 慎 ĐIỆU トウ いたむ:thăm người chết. tỉnh ngộ BỐ フ、ホ こわい:sợ hãi HOẢNG コウ あわてる:sợ hãi あわただしい:vội vã HỐI カイ くいる、くやむ:tiếc くやしい:buồn phiền 悼 悟 怖 慌 悔 Page | 64 . hiểu.常用漢字 2009 TĂNG ゾウ にくむ:ghét にくい/らしい:đáng ghét にくしみ:căm hờn QUÁN カン なれる:quen với ならす:làm quen với DU ユ Vui vẻ ĐỌA.

tiếc ỨC オク Nhớ. tưởng niệm. đối đãi MA マ Co. chúng tôi Nguyễn Phi Ngọc 泋 手 看 摩 我 HÁM カン Ăn năn. BÍ ヒツ、ヒ Chảy tuôn. sùng bái. quả nhiên 憾 憶 慕 添 必 Page | 65 . tiết ra THỦ シュ、ズ て、た:tay. tự tôi.常用漢字 2009 TIẾT. nhút nhát MỘ ボ したう:ái mộ. mài NGÃ ガ われ、わ:tôi. ưa THIÊM テン そえる:thêm そう:theo TẤT ヒツ かならず:ắt hẳn. người KHÁN カン Xem. của tôi. sát.

vẫy Nguyễn Phi Ngọc 搭 抄 抗 批 拚 NGHĨA ギ Nghĩa vụ. về luật NGHỊ ギ Suy xét. đề xướng HI ギ、キ Hy sinh MẠT マツ Xoá. ôm ấp いだく:ôm lấy かかえる:mang. lệ thuộc. trích KHÁNG コウ Chống lại PHÊ ヒ Bình luận CHIÊU ショウ まねく:mời. đi (xe) SAO ショウ Viết. thuê 義 議 犠 抹 抱 Page | 66 . điều phải. chép lại. ý nghĩa. tóm. chọn lựa. chép.常用漢字 2009 ĐÁP トウ Cưỡi. bỏ BÃO ホウ だく:bể.

cái phách ĐẢ ダ、ダアス うつ:đánh CÂU. can dự SẢ シャ すてる:vứt bỏ 拓 拍 打 拘 捨 Page | 67 . THAO チョウ いどむ:khiêu khích CHỈ シ ゆび:ngón tay さす:chỉ trỏ TRÌ ジ もつ:có. cái gậy TRÍCH テキ つむ:hái THIÊU.常用漢字 2009 QUẢI カイ Bắt cóc. được. giữ: duy trì Nguyễn Phi Ngọc 拐 摘 挑 指 持 THÁC タク Mở rộng. nâng lên PHÁCH ハク、ヒョウ Vỗ ひょう:đánh nhịp. khai khẩn. CÙ コウ Bắt.

bay hơi SUY. tả Nguyễn Phi Ngọc 損 拾 担 拠 描 QUÁT カツ Tổng quát. chiếm giữ MIÊU ビョウ えがく:vẻ. chịu CỨ キョ、コ Dựa (căn cứ) vào. chọn ai になう:mang. chiên あがる:tăng. THÔI スイ おす:ước tính. đẩy tới DƯƠNG ヨウ あげる:cất lên. cầm 拢 揮 推 揚 提 Page | 68 .常用漢字 2009 TỔN ソン Mất. tăng. tìm じゅう:mười (văn tự) ĐẢM タン かつぐ:mang trên vai. giới thiệu. tiêu tan. chỉ đạo. lên ĐỀ テイ、チョウ、 ダイ Trình さげる:mang. bó (lại) HUY キ Lay động. thiệt hại そこなう/ねる:làm hại -そこなう:lầm lạc THẬP シュウ、ジュウ ひろう:thu thập.

tốn かける:treo (chồng) lên. gặp つぐ:nối YẾT ケイ かかげる:giơ cao. khuôn phép Nguyễn Phi Ngọc 戒 械 鼻 刑 型 THAO. vũ khí. báo cho biết. cái cùm. gia tăng かかり:chi phí. bền lòng TIẾP セツ、ショウ Chạm. vo (gạo) 操 接 掲 掛 研 Page | 69 . cỡ. kết tội HÌNH ケイ かた:khuôn mẫu. liên hệ. THÁO ソウ、サン あやつる:điều khiển みさお:trinh tiết. bó buộc TỴ ビ はな:cái mũi HÌNH ケイ Trừng phạt. dùng. đăng (báo) QUẢI カイ、ケイ かかる:treo. dựng cờ.常用漢字 2009 GIỚI カイ いましめる:khiển trách. thuế NGHIÊN ケン Tìm tòi とぐ:vót. phòng bị GIỚI カイ Máy móc. mài.

đó là. cư xử. tin. thu xếp Nguyễn Phi Ngọc 乃 携 及 吸 扱 TÀI サイ Giỏi. ÁI ナイ、ダイ、ノ すなわち:hay là. đến. khả năng. vật liệu. bớt giá まかす:đánh bại おう:mang. điều trị. mang (tay) たずさわる:dự vào CẬP キュウ Kịp およぶ:đạt. mày の:của HUỀ ケイ たずさえる:dìu dắt. hiện diện 才 負 材 存 在 Page | 70 . hút (thuốc) TRÁP ショウ あつかう:chỉ huy. uống lấy. bằng およぼす:nỗ lực および:cùng với HẤP キュウ すう:hút vào. chắc hẳn なんじ: đại từ nhân xưng ngôi thứ hai. ngoại ô. biết. có khả năng TỒN ソン、ゾン Còn. xem xét TẠI ザイ Ở.常用漢字 2009 NÃI. tuổi TÀI ザイ、サイ、ゾ ク まける:bị thua. hiện có. nợ TÀI ザイ Gỗ. phụ cận ある:ở.

bộ たぐい: ならぶ: ふたつ: ふ: TANG ソウ くわ:cây dâu CHÍCH セキ Đếm tàu. lần nữa ふかす:thức khuya NGẠNH コウ かたい:cứng. quan CANH. ương ngạnh 丄 史 吏 更 硬 Page | 71 . giúp Nguyễn Phi Ngọc 又 双 桑 隻 護 TRƯỢNG ジョウ 10 thước ta (3 mét) たけ:chiều cao người SỬ シ Sách sử LẠI リ Viên chức. một cái của một đôi HỘ ゴ Bảo vệ. mạnh. CÁNH コウ さら:đổi mới.常用漢字 2009 HỰU ユウ また:lần (hơn) nữa SONG ソウ ふた:đôi.

oai HỮU ユウ とも:bạn BẠT バツ、ハツ、ハ イ ぬく:kéo ra. vỏ ốc. trừ bỏ. chuẩn bị KÍCH ゲキ うつ:tấn công. nô lệ NỘ ド、ヌ おこる、いかる:tức giận.常用漢字 2009 ĐẦU トウ なげる:ném MỘT ボツ、モチ、モ ツ しずむ:chìm khuất かくす:giấu. làm hết しぬ:chết ない:không còn THIẾT セツ もうける:lập nên. bắt được NÔ ド Đầy tớ. bắn XÁC カク、コク、バ イ から:vỏ. đánh. vỏ thóc 投 没 設 撃 殻 HOẠCH カク える:được. quên ぬける:ra khỏi thoát ぬかる:làm lầm ぬかす:quên Nguyễn Phi Ngọc 獲 奴 怒 友 抜 Page | 72 .

ít. nghệ thuật. huyền bí あやしむ:nghi ngờ. sự nghiệp CHI シ えだ:cành. chia rẽ. khinh rẻ THÚC シュク Cô chú ĐỐC トク Chỉ đạo. can chi. trả tiền.常用漢字 2009 QUÁI カイ、ケ あやしい:nghi ngờ. cành ささえる:giúp đỡ KỸ ギ わざ:tài năng. giúp. cai quản TỊCH ジャク、セキ さびしい:cô đơn さびれる:vắng lặng さび:giản dị Nguyễn Phi Ngọc 怪 軽 叏 督 寂 CHI シ Nhánh. ngạc nhiên KHINH ケイ かるい、かろやか: nhẹ. chân tay. nhánh CHI シ Tay và chân HÀNH ケイ、キョウ くき:cuống. thân 支 技 枝 肢 茎 Page | 73 .

đồi BẢN. vú. giàu có. nghịch そる/らす:quay lại PHẢN ハン さか:đường dốc. hòa hoãn NHŨ ニュウ Sữa mẹ. trong sạch PHẢN ハン、ホン、タ ン、ホ Chống. trở (trả) lại 淑 反 坂 板 返 Page | 74 . BẢNG ハン、バン いた:mảnh ván PHẢN ヘン かえる/す:về. vuốt THỎA ダ Bằng lòng.常用漢字 2009 PHIẾN ハン Tiền của. cho bú PHÙ フ うかぶ:nổi lên うかべる:cho nổi うく:nổi うかれる:hăng hái Nguyễn Phi Ngọc 貤 爪 妥 乳 浮 THỤC シュク Hiền lành. tử tế. tài chánh TRẢO ソウ つめ、つま-:móng.

quét đi. TƯƠNG ショウ、ソウ Chỉ huy. (trao) cho さずかる:được dạy (trao) ÁI アイ Yêu thương. thương tiếc PHẤT フツ、ヒツ、ホ ツ はらう:trả. rau cải THỤ. sắp. cấp tướng. thúc giục まさし: TÝ シ つける:ngâm (nước) つかる:được ngâm THÁI サイ な:rau. chịu うかる:thi đậu 将 奨 漬 菜 发 Page | 75 .常用漢字 2009 THỤ. sẽ TƯỞNG ショウ、ソウ すすめる:khích lệ. THỌ ジュ さずける:dạy. THỌ ジュ うける:nhận. che đậy QUẢNG コウ ひろい:rộng ひろま る:lan truyền ひろめ る:làm cho lan rộng ひろがる:vươn ra ひ ろげる:kéo dài KHUẾCH カク、コウ Mở rộng. bành trướng Nguyễn Phi Ngọc 授 愛 払 庁 拡 TƯỚNG.

đi. BIỀN ベン、ヘン Hùng biện. trị an. dạ con SONG ソウ、ス まど:cửa sổ KHỨ キョ、コ さる:lìa bỏ.常用漢字 2009 TRỊ ジ、チ Yên. qua. can đảm lớn おす、お:con đực ĐÀI ダイ、タイ Dùng đếm số xe うてな:đài hoa. trước THAI タイ Có bầu. mỏ BIỆN. nắp HÙNG ユウ Giống đực. làm lỗi 鉱 弁 雄 台 怠 Page | 76 . sơ hở おこたる:thiếu sót. cánh hoa. chữa khỏi おさめる:cai quản お さまる:được yên. phân biệt. được cai trị なおる/ す:chữa trị THỦY シ はじめる/める:bắt đầu. trôi qua Nguyễn Phi Ngọc 治 始 胎 窓 去 KHOÁNG コウ Quawjng. bệ cao đặt vật われ: つかさ: ĐÃI タイ なまける:lười biếng.

giá. quyết định HỖ ゴ たがい:giúp lẫn nhau. từ bỏ.常用漢字 2009 TRÍ チ Tới cùng いたす:làm (tôn kính). qua lại KHÍ キ すてる:hủy bỏ. vứt bỏ. hy sinh DỤC イク そだつ:lớn lên そだてる:nuôi lớn TRIỆT テツ Rút. trừ bỏ Nguyễn Phi Ngọc 致 互 棄 育 撤 PHÁP ホウ、ハッ、ホ ッ、フラン Hình luật. phương thức HỘI カイ、エ Họp lại え、あう:gặp CHÍ シ Tột cùng いたる:đến. đưa đến THẤT シツ Phòng むろ:nhà kính (ấm) ĐÁO トウ Đến. chu đáo 法 伒 至 审 到 Page | 77 .

kéo theo. DUẪN イン まこと、ゆるす:thành thực. ưng thuận 充 銃 硫 流 允 Page | 78 . học phái る、ながれる:chảy ながす:đổ DOÃN. sinh ra SƠN. SAN サン、セン やま:núi non CHUYẾT セツ Vụng về NHAM ガン いわ:đất đá Nguyễn Phi Ngọc 唆 凹 屰 拙 岩 SUNG ジュウ Đầy あてる:cấp. gợi XUẤT シュツ、スイ だす:lấy ra. gởi でる:đi ra.常用漢字 2009 TOA サ そそのかす:xúi giục. thế vào SÚNG ジュウ Khẩu súng LƯU リュウ Diêm sinh LƯU リュウ、ル Dòng nước.

vào こめる:tính (gồm) vào. bão tố KỲ キ さき:mũi (mỏm) đảo NHẬP ニュウ、ニッ はいる、いる:đi vào いれる:cho vào NHẬP こむ:chen chúc. chính xác.常用漢字 2009 MẬT ミツ、ビツ Mật ong. tập trung Nguyễn Phi Ngọc 蜜 嵐 崎 入 込 THÁN タン すみ:than đốt KỲ キ、ギ Phân nhánh. lắp (đạn). đèo BĂNG ホウ くずれる:rơi từng mảnh くずす:phá hủy. mật đường LAM ラン あらし:hơi núi. mật hoa. bí mật 炭 岐 峠 崩 密 Page | 79 . đổi MẬT ミツ Đông đảo. đường rẽ ĐÈO とうげ:đỉnh núi. cẩn thận ひそか:ở phía trong.

1%. khe núi DỤC ヨク Sự tắm あびる:tắm. nhận. DONG ヨウ Hình dáng. thiếu thốn BAN ハン Chia.常用漢字 2009 ÔNG オウ Ông già TỤNG ショウ Kiện. 1cm. chứa. bao dung Nguyễn Phi Ngọc 翁 訟 谷 浴 容 PHÂN ブン、フン、ブ Phần. bị tưới あびせる:xối nước DUNG. 1/10 ふん:phút わける/かつ:chia わかれる:bị chia わかる:hiểu BẦN ヒン、ビン まずしい:nghèo. cãi nhau CỐC コク たに:thung lũng. phát CÔNG コウ、ク おおやけ:quần chúng. chính thức TÙNG ショウ まつ:cây Thông 分 貢 頒 公 松 Page | 80 .

常用漢字 2009 THƯỞNG ショウ Giải thưởng. chảy DỤC ヨク Ao ước ほっする:muốn ほしい:thích DỤ ユウ Giàu có. đảng phái Những người sống cùng làng A dua. mãi THƯỜNG ショウ も:váy dài. DONG ヨウ とける:tan. xiêm Nguyễn Phi Ngọc 賝 党 埽 常 裳 DUNG. bè đảng. đầy đủ DUYÊN エン なまり:(bút) chì DUYÊN エン Ven そう:chạy (đứng) dọc. hùa theo ĐƯỜNG ドウ Nhà lớn THƯỜNG ジョウ つね:luôn. theo 溶 欲 裕 鉛 沿 Page | 81 . liên tục とこ:luôn. khen ngợi. thưởng thức ĐẢNG トウ なかま、やから:lũ. chảy とかす/く:làm tan. hay.

常用漢字 2009 PHÁ ハ やぶる:xé. trái) BA ハ なみ:sóng BÀ バ Bà già PHI ヒ Mở ra. chia ra 掌 皮 波 婆 披 Page | 82 . bị TÀN ザン、サン Tàn nhẫn のこり:phần nhỏ của cái gì sắp kết thúc のこる:còn lại のこす:để lại そこな う:tàn ác TUẪN ジュン Tự hi sinh. da thú. quản lý BÌ ヒ かわ:da. bể やぶれる:bị (xé) bể BỊ ヒ こうむる:chịu. vỏ (cây. phân biệt Nguyễn Phi Ngọc 破 被 残 殉 殊 CHƯỞNG ショウ Lòng bàn tay. tử đạo THÙ シュ ことに:đặc biệt.

tao nhã. tăng ふやす:làm tăng. cứng cỏi TỬ シ Sự chết しぬ:chết. xuất hiện Nguyễn Phi Ngọc 葬 瞬 耳 叐 趣 THỰC ショク ふえる:sinh sản.常用漢字 2009 TÁNG ソウ ほうむる:chôn cất THUẤN シュン 1 thoáng またたく:chớp mắt NHĨ ジ みみ:tai THỦ シュ とる:lấy THÚ シュ おもむき:thú vị. tắt 殖 列 裂 烈 死 Page | 83 . số nhiều LIỆT レツ、レチ さける:xé. chia ra さく:rách LIỆT レツ Dữ dội. dựng. nhiều LIỆT レツ、レ Hàng lối. đếm hàng.

MAN マン Không mục đích. giỏi hơn TOÁT サツ Lấy. chậm. tình cờ. nghề THÁNH セイ、ショウ Thần thánh. mạo hiểm THÍNH チョウ、テイ きく:nghe HOÀI カイ、エ ふところ:ngực. mắc cỡ CHỨC ショク、ソク Công việc. không bó buộc Nguyễn Phi Ngọc 敢 聴 懐 慢 漫 TỐI サイ、シュ もっとも:cao nhất. tài ba 最 撮 恥 職 聖 Page | 84 .常用漢字 2009 CẢM カン Bạo dạn. kiêu MẠN. cái túi なつかしい:thân yêu なつかしむ:nhớ なつく:なつける: いだく:おもう: MẠN マン Lười. tóm tắt とる:chụp hình SỈ チ はじ:nhục はじる: cảm thấy nhục はじら う:bị do dự はずかし い:do dự. rất.

vòng quanh. tốt hơn TRỌC ダク、ジョク Vẩn đục にごる:thành đục にごす:làm đục 買 置 罰 寧 濁 Page | 85 . để lại PHẠT バツ、バチ、ハ ツ Hình phạt ばち:có tội (lỗi) NINH ネイ Yên ổn. trả lại PHU フ、フウ、ブ おっと:chồng PHÙ フ Giúp đỡ KHÊ ケイ、ケ Dạng khác của 溪 たにがわ:dòng nước trong núi không thông ra đâu Nguyễn Phi Ngọc 環 還 夫 扶 渓 MÃI バイ かう:mua TRÍ チ おく:đặt. vòng ngọc HOÀN カン Trở về. để.常用漢字 2009 HOÀN カン Cái vòng.

công dân CƠ キ ひめ:công chúa. tán đồng TIỀM セン Giấu. bò vào ひそむ:ẩn núp THẤT シツ うしなう:mất. khuôn phép. QUI キ Tiêu chuẩn. ẩn もぐる:lặn. thua.常用漢字 2009 THIẾT テツ Chất sắt ĐIỆT テツ Lần lượt đổi THẦN シン、ジン Bầy tôi. vương phi TÁNG ゾウ、ソウ くら:nhà kho. đo đạc THẾ タイ かえる:thay かわる:được thay TÁN サン Tán tụng. trữ Nguyễn Phi Ngọc 鉄 迭 臣 姫 蔵 QUY. sai lầm 規 替 賛 潜 失 Page | 86 .

con trai LAO. tới. LẠO ロウ ろうする:lao động い たわる:thương xót いたずき:đau. đến.常用漢字 2009 CỰ キョ Lớn. bác LỰC リョク、リキ、 リイ ちから:sức mạnh NAM ダン、ナン おとこ:đàn ông. quan sát 臓 賟 埾 臨 覧 Page | 87 . bền chặt LÂM リン のぞむ:gặp. có đức hạnh KIÊN ケン かたい:cứng rắn. thằng. lo ね ぎら:cám ơn つかれ る:ねぎらう: Nguyễn Phi Ngọc 巤 拒 力 甴 労 TẠNG ゾウ Các bộ phận trong ngực và bụng HIỀN ケン かしこい:khôn ngoan. phái nam. cai trị. dự. kịp LÃM ラン Xem. chống. khổng lồ CỰ キョ、ゴ こばむ:từ chối.

常用漢字 2009 LỆ レイ はげむ/ます: khuyến khích GIA カ くわえる:thêm vào くわわる:nhập. mua bán GIÁ カ かける:mắc. hết sức 募 务 功 勧 努 Page | 88 . sưu tập. bắc (cầu) かかる:được treo (bắc) HIẾP キョウ わき:cách khác. mời. treo. chỗ khác. dự phần HẠ ガ Trao đổi. khích lệ NỖ ド つとめる:cố gắng. hỗ trợ Nguyễn Phi Ngọc 励 加 賀 架 脇 MỘ ボ つのる:chiêu tập. thành đạt KHUYẾN カン、ケン すすめる:khuyên bảo. bên cạnh. thành dữ dội LIỆT レツ Xấu おとる:yếu kém CÔNG コウ、ク Công lao.

sách ghi phép tắc PHỤC フク Trở lại.常用漢字 2009 ĐẮC トク Mối lợi. đồng bạn. làm LUẬT リツ、リチ、レ ツ Phép tắc. về trước Nguyễn Phi Ngọc 徔 従 徒 待 往 HIẾP キョウ おびやかす、おどか す/す:đe dọa HIỆP キョウ Hòa hợp. vô ích. trải qua. nữa 脅 協 行 律 復 Page | 89 . có thể TÙNG. tội đồ ĐÃI タイ Tiếp đón まつ:chờ. hoãn. giúp đỡ HÀNH コウ、ギョウ、 アン いく、ゆく:đi ぎょ う:dòng. làm vừa lòng える、うる:thu được. cùng nhau. TÒNG ジュウ、ショウ、 ジュ したがう:vâng lời. đếm hàng お こなう:tổ chức. theo したがえる: được chăm sóc. chinh phục ĐỒ ト Đi bộ. học trò. qua. chống lại VÃNG オウ Đi.

răn こりる:học từ kinh nghiệm VI ビ Nhỏ. thắng KÍNH ケイ Đường bộ. vai trò えき:chiến đấu. văn phòng. phục vụ ĐỨC トク Đạo đức. cầu. đó かれ:hắn かの:đó DỊCH ヤク、エキ Phục vụ.常用漢字 2009 TRIỆT テツ Phá huỷ. dấu hiệu TRỪNG チョウ こらす/らしめる: phạt. ngay thẳng BỈ ヒ Hắn. đường kính. dãy phố Nguyễn Phi Ngọc 徹 徴 懲 微 街 CHINH セイ Đánh dẹp. phước 征 径 彼 役 徳 Page | 90 . tinh diệu NHAI ガイ、カイ まち:đường lớn. thông suốt TRƯNG チョウ、チ Thâu góp. ơn huệ.

常用漢字 2009

TRĨ
チ、ジ
Đứa nhỏ; non nớt

HÒA
ワ、オ、カ
Hòa bình, hòa hợp,
người (Nhật)やわらげ
る/らぐ:làm nhẹ なご
む:làm êm dịu なごや
か:dịu dàng

DI

うつる:dọn nhà; đổi
うつす:dọn; di truyền

MIỂU
ビョウ
1 giây, đếm giây

THU
シュウ
あき:mùa thu

Nguyễn Phi Ngọc





HÀNH,
HOÀNG
コウ
Cái cân, cân; thăng
bằng; then cửa

CẢO
コウ
Bản thảo; nháp

GIÁ

かせぐ:làm việc kiếm
sống; cấy lúa

TRÌNH
テイ
ほど:trình độ; phạm
vi

THUẾ
ゼイ
Tiền thuế


稿


Page | 91

常用漢字 2009

LỢI

Lợi; tiền lời
きく:làm lợi



なし:cây lê

HOẠCH
カク
Gặt (lúa)

TUỆ
スイ
ほ:bông (lúa)

ĐẠO
トウ、テ
いね、いな:ruộng lúa;
cây lúa

Nguyễn Phi Ngọc





SẦU
シュウ
うれい:buồn rầu
うれえる:khổ tâm; sợ



わたし、わたくし:tôi;
riêng tư

TRẬT
チツ
Thứ tự



ひめる:giữ bí mật

XƯNG, XỨNG
ショウ
Tên; đề tựa





Page | 92

常用漢字 2009

DỤ
ユウ、イウ
さそう:mời; dỗ dành;
chỉ bảo

CỐC
コク
Thóc lúa; ngũ cốc

KHUẨN
キン
Nấm, vi khuẩn

MỄ
ベイ、マイ、メ
エトル
Gạo; mét
まい、こめ:gạo

PHẤN
フン、デシメー
トル
こな、こ:bột

Nguyễn Phi Ngọc





HƯƠNG
コウ、キョウ
かおり、か:mùi thơm
かおる:bay mùi thơm

TIẾT

Mùa; nhỏ; bực thứ

ỦY

Giao phó; xác thực


シュウ
Tốt đẹp
ひいでる:vượt hơn

THẤU
トウ
すく:trong suốt; để hở
すかす:nhìn thấu; để
khoảng trống
すける:chiếu qua





Page | 93

常用漢字 2009

LƯỢNG
リョウ、ロウ
かて:thức ăn

CÚC
キク
Cây (hoa) Cúc

ÁO
オウ、オク
おくまる:nằm sâu,
xa cách くま:tách biệt
お:bên trong おお:
hậu cung; buồng phụ
nữ おん:つ:のく:

SỐ
スウ、ス、サク、
ソク、シュ
かず:con số かぞえ
る:đếm わずらわし
い、しばしば:thường
xuyên; lặp lại

LÂU
ロウ
Nhà lầu, tháp cao;
canh chừng

Nguyễn Phi Ngọc





HƯƠNG
コウ、キョウ
かおり、か:mùi thơm
かおる:bay mùi thơm

LẠP
リュウ
つぶ:hạt (gạo, nguyên
tử ...)

TRANG
ショウ
Tô điểm


メイ
まよう:say loạn, mất
trí; lạc mất; lạc đường;
lầm; mờ ám

TÚY
スイ
Thuần, tinh ròng; chọn
lọc; tao nhã; xem xét





Page | 94

常用漢字 2009

CỨU
キュウ
すくう:cứu giúp; trợ
giúp

TRÚC
チク
たけ:tre, trúc

TIẾU
ショウ
わらう:cười
えむ:mỉm cười

LẠP
リュウ
Cái nón, cái lồng bàn
かさ:

SẬY
ささ:cỏ sậy

Nguyễn Phi Ngọc





LOẠI
ルイ
Chủng loại

TẤT
シツ
うるし:sơn; sơn mài

DẠNG
ヨウ、ショウ
さま:hình dáng; tư thế
Kiểu; loại
Cách làm
Tiếng xưng hô biểu thị
sự kính trọng

CẦU
キュウ、グ
もとめる:

CẦU
キュウ
たま:banh, hình cầu





Page | 95

常用漢字 2009

TOÁN
サン
Đếm, tính

ĐÁP
トウ
こたえ:sự (câu) trả
lời
こたえる:trả lời

SÁCH
サク
Kế hoạch

BỘ

Sổ sách

TRÚC
チク
きずく:xây cất

Nguyễn Phi Ngọc




簿

CÂN
キン
すじ:bắp thịt; gân,
mạch máu; luận lý;
tình tiết; nguồn tin

TƯƠNG,
SƯƠNG
ソウ
はこ:hộp, thùng

BÚT
ヒツ
ふで:bút lông, bút;
biên chép

ĐỒNG
トウ
つつ:ống tròn

ĐẲNG
トウ
Cấp, đều nhau; vân
vân
ひとしい:tương
đương





Page | 96

tuy TRÚ. tình bạn THỂ タイ、テイ からだ:thân mình. yên KIỆN ケン Vấn đề SĨ シ、ジ つかえる:làm việc Nguyễn Phi Ngọc 仲 体 悠 件 仕 NHÂN ジン、ニン ひと:người TÁ サ Giúp. nơi chốn 人 佐 但 住 位 Page | 97 . phó. hình trạng DU ユウ Rảnh. thứ hai ĐẢN タン ただし:nhưng. dừng VỊ イ くらい:ngôi thứ. TRỤ ジュウ、ヂュウ、 チュウ すむ/まう:ở.常用漢字 2009 TRỌNG チュウ なか:liên hệ con người.

tín đồ phật giáo. chức quan TỤC ゾク Thói quen. thí dụ. tin tức GIAI カ Tốt đẹp Nguyễn Phi Ngọc 仮 伯 俗 信 佳 THA タ ほか:khác. tin tưởng. sứ giả. người lớn tuổi. người ấy PHỤC フク ふす:cong (nằm) xuống ふせる:che đậy TRUYỀN デン、テン つたえる:trao つたわる:được chuyển つたう:đi theo PHẬT ブツ、フツ Nước Pháp ほとけ:Phật Thích Ca. thô tục TÍN シン Trung thành. trần thế. không thật BÁ ハク Bác.常用漢字 2009 GIẢ カ、ケ かり:tạm. người khoan dung. tầm thường. sự chết HƯU キュウ やすむ:nghỉ やすめる:cho nghỉ やすまる:được nghỉ 他 伏 伝 仏 休 Page | 98 .

cái) KIỆN ケン すこやか:khỏe mạnh TRẮC ソク かわ:bên.常用漢字 2009 THỊ ジ、シ さむらい:võ sĩ đạo. Y イ、エ Dựa vào. 1 (người. thí dụ LIỆT レイ Thói quen. phía 依 例 個 健 側 Page | 99 . tỷ lệ たとえる:so sánh たとえば:ví dụ CÁ コ、カ Cá nhân. theo hầu ĐÌNH テイ Ngừng. lưu lại TRỊ チ ね、あたい:giá trị PHỎNG. sụp đổ たおす:đánh nhào Nguyễn Phi Ngọc 侍 停 値 倣 倒 Ỷ. luật lệ. PHÓNG ホウ ならう:bắt chước ĐẢO トウ たおえる:té.

000. trả lại 偵 僧 億 儀 償 Page | 100 . hối thúc. bảo đảm. người đưa tin つかう:dùng Nguyễn Phi Ngọc 仙 催 仁 侮 使 TRINH テイ Dò xét TĂNG ソウ Tu sĩ Phật giáo ỨC オク 1 trăm triệu (100. khinh rẻ SỬ. cảm NHÂN ジン、ニ、ニン Lòng thương VŨ. VỤ ブ あなどる:khinh lờn. lễ lạt THƯỞNG ショウ つぐなう:đền. bà) THÔI サイ もようす:giữ.000) NGHI ギ Phép tắc. SỨ シ Dùng.常用漢字 2009 TIÊN セン、セント Tiên (ông.

bưu chính たより:tin tức BỘI バイ Gấp 2. minh tinh すぐれる:tốt đẹp. duy trì. hơn やさしい:dịu dàng PHẠT バツ、ハツ、カ、 ボチ Đánh. TÚ シュク やど:nhà trọ. chỗ ngủ やどる:trú やどす:cho trú 便 倍 優 伐 宿 Page | 101 . bảo đảm BAO ホウ ほめる:khen ngợi. tăng lên (nhiều lần) ƯU ユウ、ウ Trên hết. ứng dụng Nguyễn Phi Ngọc 傷 保 褒 傑 付 TIỆN ベン、ビン Thuận lợi.常用漢字 2009 THƯƠNG ショウ きず:vết thương いたむ:làm đau いためる:làm bị thương BẢO ホ、ホウ たもつ:giữ gìn. giảm TÚC. khoe khoang KIỆT ケツ すぐる:vượt trội PHÓ フ つく:được gắn vào つける:gắn vào. びん:cơ hội.

đánh đòn Nguyễn Phi Ngọc 袋 貸 化 花 貣 PHÙ フ Dấu hiệu. tiền (công) ĐẠI ダイ、タイ Thế hệ. bùa PHỦ フ Công sở. thủ phủ NHIỆM ニン Nghĩa vụ まかせる/す:tin cậy NHẪM チン Thuê. giá cả たい、かわる:thay thế かえる:thay よ:thế hệ しろ:giá cả 符 府 任 賃 代 Page | 102 . túi THẢI タイ かす:cho vay HÓA カ、ケ Sự biến hóa け、ばける:thay đổi ばかす:làm mê man HOA カ、ケ はな:bông hoa HÓA カ Trách nhiệm せめる:kết án. chỉ trích. tra khảo.常用漢字 2009 ĐẠI タイ、ダイ ふくろ:bao.

thế nào. sọc trên quần áo Đv đo dt せ:đv đo dt của Nhật 300 bộ ~ 1 ha TÙ シュウ Bắt giam. tù nhân NỘI ナイ、ダイ うち:bên trong BÍNH ヘイ Can thứ ba Nguyễn Phi Ngọc 久 畝 囚 内 丙 KHUYNH ケイ かたむく/ける: nghiêng về phía.常用漢字 2009 CỬU キュウ、ク はさしい:lâu dài MẪU ホ、ボウ、ム、 モ うね:luống cây. bao nhiêu HÀ カ に:chất. đổ úp HÀ カ なに、なん:cái gì. gân. hành lý. vác. cây Sen TUẤN シュン Tài trí (đức) BÀNG ボウ かたわら:bên cạnh 傾 何 荷 俊 傍 Page | 103 .

chòm sao すわる:ngồi xuống TỐT ソツ、シュツ Binh sĩ 柄 肉 腐 座 卒 Page | 104 . hôi thối くさらす:mục nát TỌA ザ Ngồi. hý viện. bởi vì TỰ ジ にる:giống như TÍNH ヘイ あわせる:cùng với. so sánh Nguyễn Phi Ngọc 傘 匁 以 似 併 BÍNH ヘイ がら:kiểu. cá tính え:cán NHỤC ニク Thịt HỦ フ くさる/れる:mục nát.75 gam) DĨ イ Từ.常用漢字 2009 TẢN サン かさ:cái dù CHỈ もんめ:1/10 lạng (3. quì gối.

vận hành. quần áo cúng của Thần đạo Nguyễn Phi Ngọc 年 夜 液 塚 幣 NGÕA ガ かわら:ngói ぐらむ:gram BÌNH ビン Cái lọ. giỏi 瓦 瓶 宮 営 善 Page | 105 . trại lính THIỆN ゼン よい:tốt. tuổi DẠ ヤ よる、よ:đêm DỊCH エキ Chất lỏng TRỦNG チョウ つか:mô đất. DINH エイ いとなむ:tổ chức. hoàng thành DOANH.常用漢字 2009 NIÊN ネン とし:năm. cái lục bình CUNG キュウ、グウ、 ク、クウ みや:đền. quà tặng. giấy cắt. đồi TỆ ヘイ Tiền giấy. thói quen xấu. dây thừng ぬさ:giấy cúng.

quay tròn DU ユウ、ユ あそぶ:chơi. lang thang LỮ リョ たび:du lịch. thói xấu. THÍ シ、セ ほどこす:giúp cho. vạn vật Nguyễn Phi Ngọc 旋 遊 旅 勿 物 TỆ ヘイ Lăng mạ. khách trọ VẬT モチ、モッ、ブ ツ、ボツ Đừng. tội ác. vui.常用漢字 2009 TOÀN セン Đi vòng tròn. đồ vật bị vỡ Của chúng tôi (khiêm nhượng tiếp vĩ ngữ) HOÁN カン Hô. chớ. lập 弊 喚 換 融 施 Page | 106 . không phải なかれ:không sợ なし:không VẬT ブツ、モツ もの:vật thể. làm. thay thế かわる:được thay thế DUNG ユウ Chảy (tan) ra THI. kêu gọi HOÁN カン かえる:đổi.

hành vi ỐC オク や:mái. DỊCH エキ、イ Bói. trao đổi やさしい:dễ TỨ シ たまわる:ban thưởng. cầm lấy KHUẤT. nhượng bộ Nguyễn Phi Ngọc 塀 履 屋 揜 屈 DỊ. QUẬT クツ Uốn cong. nhà. người. cho NIỆU ニョウ Nước tiểu NI ニ あま:nữ tu sĩ NÊ デイ、ナイ、デ、 ニ どろ:bùn 易 賜 尿 尼 泤 Page | 107 . đi (giầy).常用漢字 2009 BIÊN ヘイ、ベイ Tường. khả năng ÁC アク にぎる:nắm. rào LÝ リ はく:mặc.

chậm おくれる:bị trễ. bộ phận TRÌ チ おそい:trễ. chiều dài Nguyễn Phi Ngọc 局 遅 漏 刷 尺 QUẬT クツ ほる:đào QUẬT クツ ほり:hào nước CƯ キョ、コ いる:hiện diện. chạy ra ngoài もれる:rò rỉ ra ngoài.常用漢字 2009 CỤC キョク Văn phòng. lui lại LẬU ロウ もる:rò rỉ. TẰNG ソウ Lớp. từng 掘 埼 居 据 層 Page | 108 . bực. CỨ キョ すえる:đặt すわる:ngồi. bị đặt TẦNG. thoát ra ngoài. đo. bị bỏ sót もらす:để cho rỉ ra. ở CƯ. bị chậm おくらす:hoãn. để lộ ra LOÁT サツ する:in XÍCH シャク Thước ta (30 cm).

ban ngày 尽 沢 訳 択 昼 Page | 109 . gánh vác. nhà ở KIÊN ケン かた:vai. sưởi Nguyễn Phi Ngọc 戸 肩 房 扇 炉 TẬN ジン、サン つくす:cố sức つきる:cạn sức つかす:cố sức TRẠCH タク さわ:đầm lầy DỊCH ヤク Phiên dịch わけ:lý do.常用漢字 2009 HỘ コ と:cửa. trạng huống TRẠCH タク Chọn lựa TRÚ チュウ ひる:buổi trưa. BÀNG ボウ Cái buồng ふさ:bó. tua. chùm PHIẾN セン おおぎ:quạt (xếp) LÔ ロ Lò lửa. trách nhiệm PHÒNG. ý nghĩa.

người) CỐ コ かえりみる:nhìn lại. chào. lấy lại もどす:hoàn lại. may. lưu ý KHẢI ケイ Mở. mửa ra LỆ ルイ、レイ なみだ:nước mắt CỐ コ よとう:thuê (xe. biết ơn TƯỜNG ショウ Phúc. nói. trình bày LỄ レイ、ライ Cúi chào らい:tử tế.常用漢字 2009 THỊ ジ、シ しめす:chỉ bảo. điềm (tốt) CHÚC シュク、シュウ いわう:chào mừng いわい:lời mừng PHÚC フク Tốt lành. chỉ bảo 戻 涙 雇 顧 啓 Page | 110 . an sinh Nguyễn Phi Ngọc 示 礼 祥 祝 福 LỆ レイ もどる:quay lại.

tôn kính Nguyễn Phi Ngọc 慰 款 禁 襟 宗 CHỈ シ Phúc lộc. tiêu khiển なぐさむ:đùa. để ý. hãng やしろ:đền Thần Đạo THỊ シ Xem. làm khuây KHOẢN カン Đề mục. cổ áo TÔN シュウ、ソウ Giáo phái. quan sát NẠI ナ、ナイ、ダイ Làm sao ? UÝ イ、ジョウ Sĩ quan 祉 社 視 奈 尉 Page | 111 . an ủi. tầm nhìn.常用漢字 2009 UÝ イ なぐさめる:yên vui. kỵ KHÂM キン えり:cổ. thân thiện CẤM キン Ngăn cấm. ơn huệ XÃ シャ Đền Thần Đạo.

cánh (toà nhà) TRỤ チュウ Thời gian. bị mòn する:chà. giũa DO ユ、ユウ、ユイ よし:nguyên nhân. bởi 崇 祭 察 擦 由 Page | 112 . vũ trụ GIỚI カイ とどく:đạt đến とどける:báo cáo. trích ra. chất tinh DU ユ、ユウ あぶら:dầu TỤ シュウ そで:tay áo. túi trong tay áo. thương xót SÁT サツ すれる:chà.常用漢字 2009 TRỪU チュウ Rút. thoa. phát Nguyễn Phi Ngọc 抽 油 袖 宙 届 SÙNG スウ Tôn kính TẾ サイ まつる:tôn sùng まつり:buổi lễ SÁT サツ Xem xét.

tinh thần SƯU ソウ、シュ、シ ュウ さがす:tìm kiếm Nguyễn Phi Ngọc 挿 申 伸 神 捜 ĐỊCH テキ ふえ:ống sáo TRỤC ジク Trục xe. đẩy おさえる:giữ lại. trời. kéo dài のばす:kéo dài THẦN シン、ジン かみ、かん、こう:thần thánh.常用漢字 2009 THÁP ソウ さす:gắn vào THÂN シン Trình. mai かん:cao (giọng) ÁP オウ おす:ép. vỏ. chi thứ 9 もうす:nói. ép GIÁP コウ みさき:mỏm đất (nhô ra biển) 笛 軸 甲 押 岬 Page | 113 . vây. cuộn GIÁP コウ、カン、カ こう:can thứ 1. xưng tên THÂN シン のびる:duỗi ra.

uốn おり:dịp. nhường おる:bẻ gẫy. kết quả QUẢ カ Bánh. ban KHỎA ラ はだか:ở truồng CÂN キン 1 cân ta (16 lạng) 果 菓 課 裸 斤 Page | 114 . hoàn tất はてる:đến hết はて:hết. kết quả はたす:thi hành. gấp.常用漢字 2009 TÍCH セキ Phân chia. gấp. chẻ SỞ ショ ところ:chỗ KỲ キ いのる:cầu xin CẬN キン、コン ちかい:gần TRIẾT セツ おれる:bị bẻ gẫy. trái cây KHÓA カ Bài học. hộp cơm Nguyễn Phi Ngọc 析 所 祈 近 折 QUẢ カ Trái cây.

than phiền. TIÊM ゼン Dần dần 哲 逝 誓 暫 漸 Page | 115 . ĐOÁN ダン Quyết định ことわる:từ chối. gièm chê TẠC サク Đã qua. đánh đuổi TỐ ソ うったえる:kiện cáo. ngày xưa Nguyễn Phi Ngọc 断 質 斥 訴 昨 TRIẾT テツ Khôn ngoan THỆ セイ ゆく:chết THỆ セイ ちかう:thề ước TẠM ザン Chốc lát TIỆM. cấm たつ:chặt đứt CHẤT シツ、シチ、チ Bản chất. chất vấn しち、ち:con tin. thoái thác. cầm đồ XÍCH セキ Rút lui.常用漢字 2009 ĐOẠN.

hỏi (tra hỏi) 詐 作 雥 録 尋 Page | 116 . sao chép. lừa TÁC サク、サ つくる:chế tạo なす、 する: làm なる:trở nên おきる:hoạt động おこる:phát sinh Vật đã được chế tạo TUYẾT セツ ゆき:tuyết LỤC ロク Ghi. bức bách TẨM シン ひたす:ngâm. mục lục TẦM ジン たずねる:tìm kiếm. nhúng ひたる:bị thấm ướt TẨM シン ねる:đi ngủ ねかす:đặt vào giường Nguyễn Phi Ngọc 急 穏 侰 浸 寝 TRÁ サ Nói dối.常用漢字 2009 CẤP キュウ Gấp. thình lình いそぐ:vội vàng ỔN オン おだやか:yên XÂM シン おかす:xâm lấn.

thanh tịnh 婦 掃 当 予 浄 Page | 117 .常用漢字 2009 SỰ ジ、ズ こと:việc. hợp あたり:mỗi TRANH ソウ あらそう:giành nhau. gánh vác. đánh. vấn đề ĐƯỜNG トウ Nhà Đường (Trung Quốc) から:Trung Hoa ĐƯỜNG トウ Chất đường KHANG コウ Yên vui ĐÃI タイ Kịp. đua nhau TỊNH ジョウ、セイ Trong sạch. vợ TẢO ソウ、シュ はく:quét ĐƯƠNG トウ Bây giờ あてる、あたる:gặp. đuổi bắt Nguyễn Phi Ngọc 事 唐 糖 康 逮 PHỤ フ Đàn bà.

LƯỢNG リョウ Cả hai 1/16 cân tạ MÃN マン、バン Đầy みちる:trở nên đầy みたす:làm đầy HỌA.常用漢字 2009 NHU ジュ Nho giáo ĐOAN タン Ngay thẳng. HOẠCH ガ、カク、エ、 カイ が:tranh vẽ かく:nét (Hán tự) Nguyễn Phi Ngọc 儒 端 両 満 画 Y イ Hắn. đầu はし:đầu はた:cạnh mép は:mép LƯỠNG. đòi hỏi. cầm quyền きみ:anh. nước Ý QUÂN クン Anh (chị). xứng hợp NHU ジュ Cần. cái đó. đợi 伊 吒 群 耐 需 Page | 118 . đàn むれる:tụ họp NẠI タイ たえる:chịu đựng. nhà cầm quyền QUẦN グン むれ、むら:nhóm.

hình phạt. tiền KHOA カ Môn. bài hát. ban. toà án TAO ソウ あう:gặp gỡ TẢO ソウ Chở lương thực bằng thuyền こぐ:chèo (thuyền). kế hoạch と、はかる:mưu tính Nguyễn Phi Ngọc 槽 斗 料 科 図 XỈ シ は:răng よわい:tuổi tác よわいする:kể tuổi Tuổi của ngựa qua răng かた、とし、は KHÚC キョク Cong. cái chén. sao Bắc Đẩu LIỆU リョウ Vật liệu. đạp 歯 曲 曹 遭 漕 Page | 119 . bản nhạc まげる/がる:uốn cong TÀO ソウ、ゾウ Bầy.常用漢字 2009 TÀO ソウ Cái thùng. cái máng ĐẤU ト、トウ Cái đấu (18 l). bọn. cách thức ĐỒ ズ、ト Bức vẽ.

cung cấp そなわる:đã dự phòng. phí phạm おしむ:thương tiếc. sự dùng もちいる:dùng DUNG ヨウ Tầm thường BỊ ビ そなえる:dự phòng. miễn cưỡng. chiếm giữ TÍCH セキ、シャク むかし:xưa cũ THÁC サク、シャク Lộn xộn 用 庸 備 昔 錯 Page | 120 . đánh giá. mượn. tham THỐ ソ Bỏ. giúp TÍCH セキ おしい:tiếc.常用漢字 2009 TÁ シャク かりる:vay. ngày thứ 20 (của tháng) Nguyễn Phi Ngọc 借 惜 措 散 廿 DỤNG ヨウ Công việc. NIỆM ジュウ、ニュウ にじゅう:số 20 はつ:hai mươi ngày. quí giá. đặt để TÁN サン ちらかす:tan ra ちらかる:nằm rải rác ちる/らす:tán loạn TRẤP.

常用漢字 2009 BÔN ホン Chạy vội PHÚN フン ふく:xì ra PHẦN フン Mồ mả PHẪN フン いきどおる:tức giận. lần たび:lần ĐỘ ト わたる:băng qua わたす:qua. chừng mực. phát 庶 遮 席 度 渡 Page | 121 . phẫn nộ THIÊU ショウ やく:đốt. nướng やける:bị đốt. che lấp TỊCH セキ Ghế. chỗ ĐỘ ド、ト、タク Độ. nướng やける:bị đốt. vật để đo. đưa. được nướng Nguyễn Phi Ngọc 奔 噴 墳 憤 焼 THIÊU ショウ やく:đốt. được nướng GIÀ シャ さえぎる:gián đoạn. cản trở.

phạm vi THẮNG ショウ かつ:thắng まさる:trội hơn ĐẰNG トウ、ドウ ふじ:cây leo. QUYỀN カン、ケン まき:cuộn. loài mây Nguyễn Phi Ngọc 券 巻 圏 勝 藤 HIỂU ギョウ、キョウ あかつき:rạng đông さとる:trở nên rõ ràng. đóng dấu ばん:cỡ giấy わかる:xét 暁 半 伴 畔 判 Page | 122 . bán kinh. cuốn QUYỀN ケン かこい:vòng. hiểu rõ BÁN ハン なかば: BẠN ハン、バン ともなう:bạn bè. khế ước QUYỂN.常用漢字 2009 KHOÁN ケン Vé. đi cùng. kết hợp BẠN ハン Bờ ruộng PHÁN ハン、バン Phân xử. bộ まく:cuộn.

常用漢字 2009 CHI シ しば:cỏ. xa xôi PHẢN ハン Bản in. tấm ván CHI シ これ:cái này (đại danh từ) この:này (tĩnh từ) PHẠP ボウ とぼしい:thiếu. cỏ thơm BẤT フ、ブ Không PHỦ ヒ いな:không BÔI ハイ (đếm) chén. xuất bản. in. ly さかずき:chén rượu THỈ シ や:cây tên Nguyễn Phi Ngọc 芝 丈 否 杯 矢 ĐẰNG トウ Sao chép PHIẾN ヘン 1 mảnh かた:1 chiều (mặt. cái lẻ). nghèo 謄 片 版 之 乏 Page | 123 .

mưu kế MÂU ム、ボウ ほこ:cái kích 矯 族 知 智 矛 Page | 124 .常用漢字 2009 NHU ジュウ、ニュウ やわらか、やわらか い:mềm mại. hiểu. tống đi Nguyễn Phi Ngọc 柔 務 霧 班 帰 KIỂU キョウ ためる:sửa cho đúng (ngay) TỘC ゾク Giòng họ. cai quản TRÍ チ Khôn. nhóm QUY. bộ tộc TRI チ しる:biết. dịu dàng やわ、やわら:mềm とお: VỤ ム つとめる:làm việc VỤ ム、ボウ、ブ きり:sương mù BAN ハン Toán. hiểu biết. QUI キ かえる:trở về かえす:trả lại.

lui. thương nhớ HOẰNG コウ、グ ひろい:rộng lớn CƯỜNG キョウ、ゴウ つよい:mạnh つよまる:thành mạnh つよめる:làm mạnh しいる:ép 弓 引 弔 弘 強 Page | 125 . bớt giá ĐIẾU. thứ ĐỆ テイ、ダイ、デ おとうと:em trai Nguyễn Phi Ngọc 弱 沸 貹 第 弟 CUNG キュウ ゆみ:cung. thu hút. cây kéo vĩ cầm DẪN イン ひく:giương. PHẤT ヒ、フツ わく:sôi わかす:đun sôi PHÍ ヒ やぶれる:thua ĐỆ ダイ、テイ Thứ tự. kéo.常用漢字 2009 NHƯỢC ジャク よわい:yếu kém よわる/まる:trở nên yếu よわめる:làm yếu PHÍ. ĐÍCH チョウ ともらう:thăm người chết. bớt ひける:chấm dứt.

giúp đỡ. DỮ ヨ あたえる:cho. dơ よ ごれる、けがれる: bị dơ. hiệu lệnh HỦ キュウ くちる:mục. sao chép うつる:được chụp うつ-:うつし: sự sao chép. giỏ HIỆU ゴウ Dấu.常用漢字 2009 DỰ. suy yếu KHOA コ ほこる:khoa trương. dự vào TẢ シャ、ジャ うつす:miêu tả. ô danh よごす、 けがす:làm bẩn Nguyễn Phi Ngọc 巣 号 朽 誇 汚 Page | 126 . tạ lỗi あやまる:xin lỗi 三 冘 身 尃 謝 XẢO コウ たくみ:khéo léo. tự đắc Ô オ きたない、けがらわ しい:nước đục. số. cấp. sự đồ lại THÂN シン み:cơ thể XẠ シャ いる:bắn TẠ シャ Tạ ơn.

nấu.常用漢字 2009 GIẢ シャ もの:người CHỬ シャ にえる/る:thổi. trạm THỬ ショ あつい:nóng Nguyễn Phi Ngọc 者 煮 著 署 暑 LÃO ロウ Già おいる、ふける:suy yếu KHẢO コウ かんがえる:suy xét HIẾU コウ、キョウ Lòng thảo. nổi tiếng THỰ ショ Công sở. noi theo tiên tổ GIÁO キョウ Tôn giáo おしえる:dạy học おそわる:được dạy học KHẢO ゴウ Đánh. đun nước TRƯỚC チョ、チャク あらわす:viết. xuất bản いちじるしい:đáng chú ý. thờ kính cha mẹ. tra tấn 老 考 孝 教 拷 Page | 127 .

SUẤT スイ Vị chỉ huy quân sự Nguyễn Phi Ngọc 狭 挟 追 師 帥 CHƯ ショ Tất cả. bờ biển ĐỔ ト かける:cá cược. theo đuổi SƯ シ Thầy. heo rừng CHỬ ショ なぎさ:cồn nhỏ. TRƯ チョ い、いのしし、しし: lợn con. eo đất 諸 猪 渚 賭 峡 Page | 128 . cô giáo. các CHƯ.常用漢字 2009 HIỆP キョウ、コウ せまい:hẹp せばまる/める:thâu nhỏ lại HIỆP. cho vào giữa はさまる:bị kẹp giữa TRUY ツイ おう:đuổi đi. tu sĩ. SOÁI. đánh cuộc かけ:sự cá cược HẠP キョウ、コウ Thung lũng. TIỆP キョウ、ショウ はさむ:kẹp. sư đoàn SÚY.

常用漢字 2009 HIỆU コウ Hiệu quả きく:bị ảnh hưởng GIÁC. bản in thử. bước たる/いる:đủ たす:thêm vào XÚC ソク うながす:thúc dục 効 較 校 足 促 QUAN カン Viên chức. sửa. GIÁO コウ、キョウ Trường học. so sánh TÚC ソク あし:chân. sĩ quan. HIỆU カク、コウ So sánh HIỆU. của công QUAN カン Quan tài (hòm) QUẢN カン Ống. thuộc chính quyền. quản lý くだ:ống PHỤ フ ちち:cha GIAO コウ Qua lại まじる/ざる、まじえ る、まぜる:trộn lẫn まじわる、かう:liên hiệp Nguyễn Phi Ngọc 官 棺 管 父 交 Page | 129 .

căn cứ trên CỐT コツ ほね:xương HOẠT カツ、コツ すべる:trơn. bằng TỦY ズイ、スイ Tủy xương. thực hành ĐẠP トウ ふむ:bước lên ふまえる:đứng trên. ruột cây Phần cốt lõi. trượt なめらか:bóng nhẵn. phần chính yếu Nguyễn Phi Ngọc 践 踏 骨 滑 髄 CỰ キョ Khoảng cách LỘ ロ、ル -じ:con đường LỘ ロ、ロウ Mở. tung lên DŨNG ヤク おどる:nhảy (đầm) おどり:khiêu vũ 距 路 露 跳 躍 Page | 130 .常用漢字 2009 TIỄN セン Bước (lên). công cộng つゆ:giọt (móc) sương KHIÊU チョウ とぶ、はねる:nhảy lên.

xiên A. cái gò to くま:góc núi.常用漢字 2009 TẾ サイ Lúc. ảnh hưởng TÙY ズイ、スイ、タ Đi theo. dịp. phụ tá DƯƠNG ヨウ Tính dương. mép sông おもねる、 へつらう:tâng bốc. rủi ro OA カ うず:nước xoáy QUÁ カ すぎる:đi qua. xu nịnh. mép CHƯỚNG ショウ さわる:ngăn trờ. thuận BỒI バイ Theo giúp. chết あやまつ:sai. a dua Nguyễn Phi Ngọc 禍 渦 遍 阪 阿 Page | 131 . mặt trời 際 障 随 陪 陽 HỌA カ Tai ương. Á ア おか:cái đống lớn. làm (hại) đau. nhiều すごす:dùng (thì giờ). giao tiếp きわ:phía. lạc (đường)あやまち:sai lầm PHẢN ハン Dốc さか:nghiêng.

常用漢字 2009 ĐỘI タイ 1 (toán) đơn vị TRỤY ツイ Rơi xuống đất. theo.gần. đồn trại. giúp.cho. chỗ ở TRẬN ジン Chiến trường. gởi VIỆN イン Tòa nhà. mất GIÁNG. thềm nhà vua Bệ Nguyễn Phi Ngọc 隊 墜 降 階 陛 TRẦN チン Trình bày. bảo vệ PHỤ フ Thêm. bác bỏ ふる:rơi (mưa) GIAI カイ Tầng. bậc thang Số đếm tầng nhà きざはし:しな:と: はし: BỆ ヘイ Vua. hàng quân lính 陳 防 附 院 陣 Page | 132 . HÀNG コウ、ゴ おりる:xuống (xe) おろす:cho xuống. cũ PHÒNG ボウ ふせぐ:ngăn ngừa.

xa lìa ẨN イン、オン かくれる/す:trốn. tàn lụi HÃM カン おちいる:rơi vào. làm buồn へだたる:bị ngăn chia. đột nhiên CỨU キュウ、ク きわめる:tìm tòi kỹ lưỡng Nguyễn Phi Ngọc 穴 空 控 突 究 LÂN リン となり:bên cạnh となる:ở bên cạnh CÁCH カク へだてる:ngăn chia. KHỐNG クウ そら:bầu trời あける/く:bỏ trống から:trống KHỐNG コウ ひかえる:giữ lại. hại おとしいれる:gài bẫy. xen vào. thưa kiện ĐỘT トツ、カ つく:xô đụng. bị (bắt). dấu. lánh mình ĐỌA ダ おちる: rơi.常用漢字 2009 HUYỆT ケツ あな:lỗ. chở. bắt 隣 隐 隠 堕 陥 Page | 133 . kiềm chế. giáng chức くずす:phá hủy くず れる:phân hủy. va chạm. hang động KHÔNG. thoái hóa.

KHƯU キュウ おか:cái đồi NHẠC ガク たけ:núi cao lớn.常用漢字 2009 CÙNG キュウ、キョウ きわまる:đến hết きわめる:mang đến cuối THÁM タン Thám hiểm さぐる:dò tìm さがす:tìm kiếm THÂM シン ふかい:sâu ふかめる/まる:làm sâu hơn. cha mẹ vợ Nguyễn Phi Ngọc 窮 探 深 丘 岳 TRẤT チツ Bị tắc. tiến bộ KHÂU. khí nitor THIẾT セツ Ăn cắp. riêng OA ワ、ア くぼむ:lún xuống くぼみ:chỗ trũng くぼ:hạ thấp. vắt cốt DIÊU ヨウ かま:bếp lò 窒 窃 窪 搾 窯 Page | 134 . chỗ trũng TRÁ サク しぼる:ép.

đứng TUYẾN セン Đường. dài. BANH ヒン はま:bờ biển MỊCH シ いと:chỉ.常用漢字 2009 SÚC シュク ちぢまる/む:co rút ちぢめる:rút ngắn ちぢらす/れる:làm co xoắn PHỒN ハン Nhiều. bị cột Nguyễn Phi Ngọc 縮 繁 縦 線 締 BINH ヘイ、ヒョウ Người lính TÂN. dây ĐẾ テイ しめる:cột chặt しまる:bị đóng. dọc. sợi tơ CHỨC ショク、シキ おる:dệt THIỆN ゼン つくろう:sửa chữa. vá 兵 浜 糸 織 繕 Page | 135 . xa xỉ TUNG ジュウ たて:cao.

thắt しまる:bị ép しぼる:vắt CẤP キュウ Phát cho.常用漢字 2009 HỘI カイ、エ Bức vẽ THỐNG トウ すべる:quản lý GIẢO コウ しめる:bóp. giúp LẠC ラク Dây buộc からむ/まる:gặp khó khăn. băng TỤC ゾク、ショク、 コウ、キョウ つづく/ける:kế tiếp. tập. bị cuốn vào Nguyễn Phi Ngọc 絵 統 絞 給 絡 DUY イ Buộc. dây LA ラ Lụa mỏng. nối dõi 維 羅 練 緒 続 Page | 136 . đánh bóng TỰ ショ、チョ Bắt đầu お:dây nhỏ. lưới LUYỆN レン ねる:nhào trộn.

lịch sử. dòng thời gian きょう:kinh sách へる:trải qua Nguyễn Phi Ngọc 納 紡 紛 紹 経 KẾT ケツ、ケチ むすぶ:nối. được cấp THIỆU シ ョウ Giới thiệu KINH ケイ、キョウ Bề dài. gắn vào. nhận. cấp. cấp. thời kỳ HỒNG コウ、ク くれない:đỏ đậm べに:phấn (son) đỏ 結 終 級 紀 紅 Page | 137 . nhận. chứa おさまる:được trả. được cấp PHƯỞNG NẠP ノウ、ナッ、ナ、 ナン、トウ おさめる:nộp. chấm dứt (giao kèo) ゆわえる:buộc ゆう:búi tóc CHUNG シュウ おわる/える:chấm dứt CẤP キュウ Thứ hạng KỶ キ Tường thuật. gắn vào.常用漢字 2009 NẠP ノウ、ナッ、ナ、 ナン、トウ おさめる:nộp. trả. trả. kinh sách. kinh tuyến. chứa おさまる:được trả. buộc.

chi tiết LŨY ルイ Tích trữ. liên tục SÁCH. tìm tòi. TÁC サク Giây thừng. cai quản MIÊN メン わた:bông vải QUYÊN ケン きぬ:lụa TAO. rắc rối. dở trang. hứa TẾ サイ Hẹp ほそい:mỏng ほそる:làm mỏng こまかい/か:nhỏ. tham khảo. TÀO ソウ くる:kéo tơ. nguyện vọng. thừa kế Nguyễn Phi Ngọc 総 綿 絷 繰 継 THÂN シン Đàn ông (kính trọng) ƯỚC ヤク Khoảng. tính toán KẾ ケイ つぐ:nối theo. gấp bội. cầu 紳 約 細 累 索 Page | 138 .常用漢字 2009 TỔNG ソウ Toàn thể.

chặt TỬ シ むらさき:màu tím 緑 縁 網 緊 紣 Page | 139 . lưng おくれる:trễ U ユウ Yên lặng.常用漢字 2009 PHƯỢC. duyên số. sâu kín Nguyễn Phi Ngọc 縛 縄 幼 後 幽 LỤC リョク、ロク みどり:xanh lá cây DUYÊN エン、-ネン Liên lạc. số mệnh. hành lang ゆかり:liên quan đến ふち:viền. PHỌC バク しばる:trói buộc THẰNG ジョウ なわ:sợi dây ẤU ヨウ おさない:còn nhỏ. non nớt HẬU ゴ、コウ のち:sau こう、うしろ:phía sau あと:tiếp sau. mép VÕNG モウ あみ:cái lưới KHẨN キン Gấp.

cầm.常用漢字 2009 HUYỀN ゲン、ケン つる:dây. KY キ いく:bao nhiêu. làm với thiện ý TỪ ジ Đá nam châm. lớn lên. dây cung いと:dây đàn. ủng hộ TƯ ジ Thêm nữa. huyền bí SÚC チク Nuôi loài vật. để dành 幾 機 玄 畜 蓄 Page | 140 . mấy. xem 絃 Mạch chạy mau Duyên vợ chồng ỦNG ヨウ Ôm. KY キ Dịp. phồn thịnh TỪ ジ いつくしむ:thương yêu. máy móc はた:dệt HUYỀN ゲン Đen. đồ sứ Nguyễn Phi Ngọc 弦 擁 滋 慈 磁 KỶ. vài CƠ. gia súc SÚC チク たくわえる:chất chứa.

phục tùng. rút 系 係 孫 懸 却 Page | 141 . lý lịch TÁ シャ おろす:bán sỉ おろし:sự bán sỉ NGỰ ギョ、ゴ おん-:tiếng gọi tôn kính. ràng buộc. bà) HUYỀN ケン、ケ かかる:treo かける:cho KHƯỚC キャク Từ chối. nhóm. thư ký TÔN ソン まご:cháu (ông. dưới. thống trị PHỤC フク Quần áo. sợi tơ HỆ ケイ かかる:liên quan かかり:phụ trách.常用漢字 2009 CƯỚC キャク、キャ、 カク あし:chân. đời sống みょう、いのち:cuộc đời Nguyễn Phi Ngọc 脚 卸 御 朋 命 HỆ ケイ Hệ thống. lượng thuốc MỆNH メイ、ミョウ Ra lệnh.

không tin Nguyễn Phi Ngọc 鈴 勇 通 踊 疑 LỆNH レイ Sai khiến LINH レイ Số không (0) LINH レイ よわい、とし:tuổi tác Dùng để đặt tên と し、なか、よ LÃNH レイ つめたい:lạnh ひや す、さます:làm lạnh ひえる、さめる:trở nên lạnh ひや:nước lạnh ひやかす:diễu LÃNH. thông thạo つ、とうる:đi qua とうす:cho đi qua か よう:đi về. tài năng 令 零 齢 冷 領 Page | 142 .常用漢字 2009 LINH レイ、リン すず:cái chuông nhỏ DŨNG ユウ Can đảm いさむ:hào hùng THÔNG ツウ、ツ Đếm thơ. tới lui と うり:cách làm DƯỢC ヨウ おどる:nhảy NGHI ギ うたがう:ngờ vực. quản trị. LĨNH リョウ Thống suất. nhận.

giới hạn. khả năng UYỂN エン、オン Vườn.常用漢字 2009 NGUY キ あぶない、あやう い:hiểm nghèo UYỂN エン Nhỏ bé あてる:viết (thư) OẢN ワン うで:cổ tay. tai họa (nạn) 擬 凝 範 犯 厄 Page | 143 . thành tựu PHẠM ハン Khuôn mẫu. sân その:công viên OÁN エン、オン、ウ ン Oán hận うらむ:miễn cưỡng うらみ:ác cảm うら めしい:ghen ghét Nguyễn Phi Ngọc 危 宛 腕 苑 怨 NGHĨ ギ Phỏng theo NGƯNG ギョウ こる:đông đặc こらす:tập trung. phép tắc. tầm PHẠM ハン、ボン Kẻ có tội おかす:phạm tội. cố gắng. xâm phạm ÁCH ヤク Không may.

rượu CHƯỚC シャク くむ:rót rượu. no.常用漢字 2009 HƯNG コウ、キョウ Vui. già. giàu có おこる:thịnh vượng おこす:làm sống lại DẬU ユウ とり:chi thứ 10. DIẾU コウ Lên men. giữ とまる:ở lại MẬU ボウ Kinh phí ついやす:chi dùng ついえる:phí phạm ẤN イン Con dấu. men rượu Nguyễn Phi Ngọc 興 酉 酒 酌 酵 LIỄU リュウ やなぎ:cây Liễu NOÃN ラン たまご:trứng LƯU リュウ、ル とめる:đóng (gắn) vào. in しるし:dấu hiệu 柳 卵 留 貿 印 Page | 144 . con gà TỬU シュ さけ、さか:rượu đế. dọn ăn GIẾU.

kính mến たっとい、とうと い:quí giá ĐẬU トウ、ズ まめ:hạt đậu (đỗ). đền LẠC ラク Bơ sữa TẠC サク す:giảm ăn TÚY スイ よう:say (rượu). chua DO ユウ、ユ Do Thái.常用漢字 2009 PHỐI ハイ くばる:phân phát. thấy bị ốm 酷 酬 酪 酢 酔 Page | 145 . đôi lứa. lưỡng lự TÔN ソン たっとぶ、とうと ぶ:quí trọng. vợ chồng TOAN サン すい:acid. tàn nhẫn. nhỏ Nguyễn Phi Ngọc 配 酸 猶 尊 豆 KHỐC コク ひどい:dữ dội. mê. kinh khủng THÙ シュウ、シュ、 トウ Báo đáp.

trồng tỉa MÃNH ベイ さら:cái đĩa. đồng minh Nguyễn Phi Ngọc 樹 皿 血 盆 盟 ĐẦU トウ、ズ、ト Đếm con vật と、ず、あたま、か しら:cái đầu. giàu CỔ コ つづみ:trống HỶ. đỉnh ĐOẢN タン みじかい:ngắn PHONG ホウ、ブ ゆたか:nhiều. HỈ キ よろこぶ:vui 頭 短 豊 鼓 喜 Page | 146 . cái khay MINH メイ Thề ước. bát HUYẾT ケツ ち:máu BỒN ボン Lễ Vu Lan. lãnh đạo.常用漢字 2009 THỤ ジュ Cây.

常用漢字 2009 MÃNH モウ Mạnh. gương 盗 温 監 濫 鑑 Page | 147 . coi sóc LẠM ラン Đầy tràn. chất đồ DIÊM エン しお:muối NGÂN ギン Chất bạc. trắng bạc HẬN コン うらむ:giận うらめしい:ghét Nguyễn Phi Ngọc 猛 盛 塩 銀 恨 ĐẠO トウ ぬすむ:ăn cắp ÔN オン あたたかい/か:ấm. dữ dội THỊNH セイ、ジョウ さかん:phát đạt さかる:nẩy nở もる:dọn ăn. ôn hòa あたたまる/める:làm ấm GIÁM カン Xem xét. quá mức GIÁM カン Mẫu.

bền chí ね:rễ. vần thơ. tiết điệu. khéo LÃNG ロウ ほがらか:rõ. THỐI タイ しりぞく:rút lui しりぞける:đẩy lui 根 即 爵 節 退 Page | 148 . tốt. (Bá) tước TIẾT セツ、セチ Mùa. tức là TƯỚC シャク Chức vị. dịp. giỏi. kiềm chế ふし:khớp xương. nguyên thủy TỨC ソク Ngay. nền tảng. sáng. đốt (mắt) THOÁI. lành. vui LÃNG ロウ Sóng. thang lang Nguyễn Phi Ngọc 限 眼 良 朗 浪 CĂN コン Rễ. làm cho hợp.常用漢字 2009 HẠN ゲン かぎる:giới hạn NHÃN ガン、ゲン まなこ:con mắt LƯƠNG リョウ よい:phải. đoạn văn.

làm (mệt) phiền Nguyễn Phi Ngọc 餓 飾 館 養 飽 NƯƠNG ジョウ むすめ:con gái. nhà trọ DƯỠNG ヨウ、リョウ やしなう:(nhận) nuôi. uống nước CƠ キ うえる:đói khát. tô điểm QUÁN カン カン:tòa nhà. hồi phục BÃO ホウ の、あきる:chán あかす:làm cho no. bữa ăn. mòn PHẠN ハン めし:cơm. nâng đỡ.常用漢字 2009 NGẠ ガ が:đói SỨC ショク かざる:trang trí. nàng THỰC ショク、ジキ Đồ ăn. đồ ăn ẨM イン、オン のむ:uống. chết đói 娘 食 飯 飲 飢 Page | 149 . sự ăn たべる、くう、くら う:ăn.

giết.3 m2 (hai chiếu Nhật) BÌNH ヒョウ Bàn lụân. mời. đọc tên 既 概 慨 平 呼 Page | 150 . chỉ trích NGẢI ガイ、カイ かる:cắt (tóc). mỏng HUNG キョウ Ác. xén. hiếm.lưỡi hái HY キ、ケ Mong. phỏng chừng.常用漢字 2009 BÌNH ヘイ つぼ:đơn vị diện tích khoảng 3. gởi cho. ta thán BÌNH ヘイ、ビョウ、 ヒョウ たいら:ngay thẳng. bằng phẳng HÔ コ よぶ:gọi.đứt. dữ. tổng quát おうむね KHÁI ガイ Luyến tiếc. không (may) lợi Nguyễn Phi Ngọc 坪 評 刈 希 凶 KÝ キ すでに:đã KHÁI ガイ Bao quát.

nghệ thuật. khổ cực TỪ ジ Bày tỏ. gia vị.常用漢字 2009 TÂN シン からい:cay. thôi TỬ シ あずさ:cây tử. mặn. sự nghiệp THUẦN ジュン Tinh tuyền ĐỘN ドン にぶい:cùn. chữ. đắng cay. từ chức やめる:bỏ. sửa trị BÍCH ヘキ かべ:bức tường Nguyễn Phi Ngọc 辛 辞 梓 宰 壁 HUNG キョウ むね、むな:ngực LY リ はなれる:chia. yếu 胸 離 技 純 鈍 Page | 151 . tránh xa KỸ ギ わざ:tài năng. làm đồ gỗ TỂ サイ Chủ. rời はなす:chia. ngu đần にぶる:trở nên cùn.

cha mẹ おや:cha mẹ したしい:thân したしむ:hiểu rõ hơn HẠNH コウ さいわい、しあわせ、 さち:sung sướng. THÂU シュウ Lợi tức おさめる:nhận. trình むくいる:ban thưởng KHIẾU キョウ さけぶ:kêu (hô lên) CỦ キュウ Xoắn dây. kết thúc Nguyễn Phi Ngọc 執 報 叫 糾 収 TỴ ヒ さける:tránh TÂN シン あたらしい、あらた、 にい-:mới TÂN シン たきぎ:củi THÂN シン Thân mật. thực hành BÁO ホウ Tin tức. xem xét THU.常用漢字 2009 CHẤP シツ、シュウ とる:cầm giữ. kết hợp. gom góp おさまる:nhận được. may mắn. có phước 避 新 薪 親 幸 Page | 152 .

常用漢字 2009 NHIỆT ネツ Nóng. vượt qua HỢI ガイ、カイ いのしし、い:chi thứ 12. hòa nhã むつむ、むつぶ:thân thiết THẾ セイ、ゼイ いきおい:quyền lực. hình thoi LĂNG リョウ みささぎ:mộ vua. gò lớn. trạng thái 卑 碑 陸 睦 勢 Page | 153 . TI ヒ いやしめる/しむ: thấp hèn いやしい:nhún nhường BI ヒ Bia đá LỤC リク、ロク Đất liền MỤC ボク、モク むつまじ:thân. heo nhà (Việt Nam) HẠCH カク Hạt nhân. nguyên tử Nguyễn Phi Ngọc 熱 菱 陵 亥 核 TY. bị sốt あつい:nóng LĂNG リョウ ひし:củ ấu. heo rừng (Nhật).

phương tiện 刻 該 劾 述 術 Page | 154 . đất cát. nàng Nguyễn Phi Ngọc 寒 醸 譲 壌 嬢 KHẮC コク きざむ:in sâu. đề cập. chạm trổ CAI ガイ Như đã nói.常用漢字 2009 HÀN カン Rét. bao quát. nhận NHƯỠNG ジョウ Đất trồng trọt. giải thích THUẬT ジュツ Nghệ (kỹ) thuật. nghèo khổ さむい:lạnh NHƯỠNG ジョウ かもす:gây rượu. thích hợp. gây nên NHƯỢNG ジョウ ゆずる:chuyển nhượng. để cho. phải HẶC ガイ Hạch tội THUẬT ジュツ のべる:kể lại. đất mềm. dẻo NƯƠNG ジョウ Con gái.

giản dị MẠCH バク むぎ:lúa mì. thiên nhiên す:lộ trần. tinh xảo 每 素 麦 青 精 Page | 155 . năng lực.常用漢字 2009 THỈNH セイ、シン、シ ョウ こう:yêu cầu うける:nhận TÌNH ジョウ、セイ なさけ:cảm xúc. ác TỐ ソ、ス Yếu tố. bắt đầu. hòa しずめる、しずま る:làm yên Nguyễn Phi Ngọc 請 情 晴 清 静 ĐỘC ドク Chất độc. lá cây) xanh xao. còn non TINH セイ、ショウ、 シヤウ Tinh thần. sinh lực. lòng thương. lúa mạch THANH セイ、ショウ あおい、あお:xanh (da trời. mở ra. không mưa THANH セイ、ショウ、 シン きよい:trong sạch きよめる:lọc きよまる:được lọc TĨNH セイ、ジョウ しず、しずか:yên. cảnh huống TÌNH セイ はれる/らす:trời quang.

tặng KHIẾT ケツ Trong sạch いさぎよい:can đảm. mặt trước おもて:bề mặt あらわれる:được thể hiện あらわす:thể hiện BIẾU ヒョウ たわら:cái bao. trong sạch KHẾ. se sợi TÍCH セキ つむ:chất đống つもる:được chất つもり:định. ngay thẳng. KHIẾT ケイ ちぎる:hứa. hợp nhau KHIẾT キツ Ăn uống. tiền nợ TÝ シ つける:ngâm (nước) つかる:được ngâm 責 績 積 債 漬 Page | 156 . hút thuốc Nguyễn Phi Ngọc 表 俵 潔 契 喫 TRÁCH セキ Bán. cho. giao kèo. quay tròn.常用漢字 2009 BIỂU ヒョウ Bảng. buôn bán TÍCH セキ Công lao. ước lượng TRÁI サイ Nợ.

10% さく:chia HIẾN ケン Pháp luật SINH セイ、ショウ Đời sống いきる/ける:sinh sống いかす:うむ: うまれる:はやす/え る:なま:き-: 害 轄 割 憲 生 Page | 157 . sở hữu うむ:đẻ うまれる:được đẻ うぶ:đẻ. trẻ con Nguyễn Phi Ngọc 星 姓 性 牲 産 HẠI ガイ Tổn hại HẠT カツ Chốt(đầu trục). nạn nhân SẢN サン Đẻ con.常用漢字 2009 TINH セイ、ショウ ほし:ngôi sao. TÁNH セイ、ショウ Họ (giòng họ) TÍNH. bản chất しょう:thể chất SINH セイ Hy sinh. TÁNH セイ、ショウ Giống. lời. cai quản CÁT カツ わる:chia cắt われる:vỡ vụn わり:cân xứng. sản xuất. thiên thể TÍNH.

cao PHONG ホウ みね:ngọn núi PHÙNG ホウ ぬう:may vá BÁI ハイ Được vinh dự làm おがむ:lạy chào THỌ ジュ、ス、シュ ウ ことぶき:lâu dài. THUNG チン、チュン つばき:cây xuân. một loại cây sống lâu. to lớn Nguyễn Phi Ngọc 鋳 籍 春 椿 泰 LONG リュウ Phồn thịnh. thường được ví như người cha THÁI タイ Hòa bình.常用漢字 2009 CHÚ チュウ、イ、シ ュ、シュウ いる:đúc quặng TỊCH セキ Sổ hộ tịch XUÂN シュン はる:mùa Xuân. tuổi trẻ XUÂN. sống lâu 隆 峰 縫 拝 寿 Page | 158 .

hậu tạ BỔNG ホウ Tiền lương BỔNG ボウ Cái gậy. dâng hiến. thận trọng CẦN キン、ゴン Siêng năng つとめる:được thuê つとまる:vừa khít HÁN カン (người. bạn THÁN タン なげく:than tiếc なげかわしい:thương tiếc NẠN. hạt まこと に:thật sự みのる:ra quả みのり:vụ mùa みちる:làm đầy PHỤNG ホウ、ブ たてまつる:vâng. đánh gậy 奏 实 奉 俸 棒 Page | 159 . chữ) Hán. Trung Hoa. tôn thờ.常用漢字 2009 CẨN キン つつしむ:cung kính. NAN ナン むずかしい、かた い:khó khăn Nguyễn Phi Ngọc 謹 勤 漗 嘆 難 TẤU ソウ かなでる:chơi nhạc THỰC ジツ、シツ さな、さね:sự thật み:quả. nhà.

nhớ Nguyễn Phi Ngọc 剰 今 含 吟 念 HOA カ、ケ Bông. hát NIỆM ネン Ý tưởng. đọc thầm. bây giờ HÀM ガン ふくむ:ngậm. rực rỡ. để ý. nước chấmたれ:たる:だれ: なんなんとす: THỤY スイ Ngủ (giấc ngắn) TRUY. khoan dung NGÂM ギン Ngâm vịnh. rèm cửa. Trung Hoa はな:hoa THÙY スイ たれる、たらす:treo. TRÚY スイ つむ:kim đan THỪA ジョウ、ショウ のる:lên xe のせる:cho đi xe 華 垂 睡 錘 乗 Page | 160 . rủ xuống たれ:treo.常用漢字 2009 THẶNG ジョウ Dư KIM コン、キン いま:hiện tại. bao gồm ふくめる:bao gồm. mong.

phối hợp -かねる:không thể HIỀM ケン、ゲン きらう:ghét LIÊM レン、ケン かま:cái liềm. bóng. mặt sau かげる:tối. lưỡi hái KHIÊM ケン Nhũn nhặn.常用漢字 2009 DÃ ヤ、ショ の:đồng bằng. cấp DỰ ヨ あずける、あずか る:gởi (nhận). hoang dã. lời tựa. trốn. thường dân. kính Nguyễn Phi Ngọc 野 兹 嫌 鎌 謙 CẦM キン Đàn こと:đàn Koto của Nhật (giống đàn tranh Việt Nam) ÂM イン Tính âm. bí mật かげ:bóng. kí thác tiền 琴 陰 亇 序 預 Page | 161 . có mây DỰ ヨ、シャ Liệu trước TỰ ジョ Bắt đầu. lĩnh vực KIÊM ケン かねる:gồm.

trèo. bền THIÊN セン Dời đi. ngay thẳng. lửa bay PHIÊU ヒョウ ただよう:trôi nổi. chia ly. thổi. biến đổi. oai nghiêm. giá rẻ TÂY セイ、サイ、ス にし:phía tây GIÁ カ、ケ あたい:giá trị (vật) YẾU ヨウ Điểm chính. cần thiết いる:cần YÊU ヨウ こし:eo. đầy đi Nguyễn Phi Ngọc 票 漂 標 栗 遷 LIÊM レン Trong sạch. động TIÊU ヒョウ Dấu hiệu LẬT リツ、リ くり:hạt dẻ. PHIÊU ヒョウ Phiếu Đơn vị đếm phiếu bầu cử Lửa lém. TIÊU.常用漢字 2009 PHIẾU. hông 廉 西 価 覀 腰 Page | 162 .

thời gian ま:giữa. chủng loại. cổng VẤN モン とい、とん:hỏi. không gian. cổng.常用漢字 2009 MÔN モン Cửa. vấn đề とう:hỏi. đếm phòng Nguyễn Phi Ngọc 門 問 閲 閥 間 PHÚC フク おおう:che phủ. giấu くつがえる:bị lật úp くつがえす:lật úp YÊN エン けむり:khói けむる:hút thuốc けむい:đầy khói NAM ナン、ナ みなみ:phía Nam NAM ナン、ダン、ゼ ン、ネン くす、くすのき:cây nam HIẾN ケン、コン Dâng tặng 覆 煙 单 楠 猬 Page | 163 . phòng. đếm súng かど:cửa. tôn phái. trông nom DUYỆT エツ Xem (xét) lại PHIỆT バツ Phe nhóm GIAN カン、ケン あいだ:ở giữa.

làm giàu うるおう:bị ướt. lầu. chú ý.常用漢字 2009 VĂN ブン、モン きく:nghe. thành thật KHAI カイ Mở. hỏi きこえる:có thể nghe NHUẬN ジュン うるおす:ướt. thành giàu có うる む:thành ướt (mây) LAN ラン Cột (báo). ván lót gác NHÀN カン Nghỉ ngơi 簡 開 閉 閣 閑 Page | 164 . nội các. phát triển あく・ける:mở ひらける:được phát triển ひらく:mở. thư từ. lan can ĐẤU トウ たたかう:đánh nhau THƯƠNG ソウ くら:kho hàng Nguyễn Phi Ngọc 聞 潤 欄 闘 倉 GIẢN カン Đơn giản. hoa nở BẾ ヘイ しめる、とじる・ざ る : đóng しまる:bị đóng CÁC カク Tháp. tóm lược.

. thương xót 創 非 俳 排 悫 Page | 165 .. bắt đầu PHI ヒ Trái. là.常用漢字 2009 TỘI ザイ つみ:tội lỗi BỐI ハイ Bạn (học. thơ Haiku của Nhật BÁI ハイ Loại ra BI ヒ かなしい:buồn thương かなしむ:buồn tiếc. trang tựa đề HẦU コウ Tước hầu HẬU コウ Thời tiêt そうそう:nhờ. không BÀI ハイ Nghệ sĩ. làm) PHI ヒ とびら:cánh cửa. chờ đợi Nguyễn Phi Ngọc 罪 輩 扉 侯 候 SÁNG ソウ、ショウ Tạo nên.. hát bội.

cách khác ちがえる:sửa đổi VĨ イ Đường ngang. tinh thần SAN カン Xuất bản Nguyễn Phi Ngọc 衛 韓 干 肝 刉 QUYẾT ケツ きめる:định きまる:được định KHOÁI カイ こころよい:vui thích. sắc xảo VĨ イ えらい:lớn. uống cạn CAN カン きも:lá gan. sai. giữ. tấm lòng. vĩ tuyến 決 快 偉 違 緯 Page | 166 . chung quanh HÀN カン から:Đại Hàn. khác thường. tài giỏi VI イ ちがう:khác.常用漢字 2009 VỆ エイ、エ Phòng ngự. thành giếng CAN カン ひる:làm khô ほす:phơi khô.

phần chính みき:chuôi DỤ ウ いも:khoai 汗 軒 岸 幹 芋 Page | 167 . chỗ lồi ra CÁN カン Đảm đang. chỗ cao. không gian DƯ ヨ Số lẻ あまる:thừa あまり:rất. hơn あます:để dành. chậm TỰ ジョ Thứ bậc. số thừa TRỪ ジョ、ジ のぞく:lọai bỏ. trao (chức) huy chương Nguyễn Phi Ngọc 宇 余 除 徍 叒 HÃN カン あせ:mồ hôi HIÊN ケン Đếm nhà のき:mái nhà NGẠN ガン きし:bờ.常用漢字 2009 VŨ ウ Bầu trời. kể lại じょする:bày tỏ. rút đi TỪ ジョ Thong thả.

điều chỉnh ととのう:được xếp gọn. nhờ. gói LẠI ライ たのむ:yêu cầu. lối TÀ シャ ななめ:xiên. được chỉnh Nguyễn Phi Ngọc 瀬 勅 疎 速 整 ĐỒ ト Đường. hứa たよる:tin cậy 途 斜 塗 束 頼 Page | 168 . lạnh nhạt うとい:xa lạ. nhanh SẮC チョク いましめる:răn bảo みことのり:sắc lệnh của vua SƠ ソ、ショ うとむ:tránh. sơ xuất. mất thiện cảm TỐC ソク はやい、すみやか: nhanh はやめる:làm lẹ CHỈNH セイ ととのえる:xếp gọn.常用漢字 2009 LẠI ライ せ:nước cạn. tin たのもしい:đáng tin. nghiêng ĐỒ ト ぬる:sơn phết THÚC ソク たば:bó.

khó かさなる/ねる: chồng lên -え:lằn gấp Nguyễn Phi Ngọc 剣 険 検 倹 重 Page | 169 . chủng loại. khó khăn. khuôn phép KIỆM ケン Tằn tiện. hạt (giống) たね:hạt. giản dị TRỌNG. kiểm duyệt. xông vào 動 勲 働 種 衝 KIẾM ケン つるぎ:gươm HIỂM ケン けわしい:dốc. nghiêm ngặt KIỂM ケン Tra xét. chạy máy HUÂN クン いさお:công (lao) trạng いさむ: ĐỘNG ドウ、リュク、 リキ、ロク、リ ョク はたらく:hoạt động (người). TRÙNG ジュウ、チョウ おもい:nặng. nguyên nhân XUNG ショウ Đụng độ. làm việc CHỦNG シュ Loại.常用漢字 2009 ĐỘNG ドウ うごく:hoạt động うごかす:di chuyển.

hơi khói BỆNH ビョウ、ヘイ やむ:mắc bệnh やまい:đau ốm SI チ Ngu đần. bị tổn thương いためる:làm đau いたい:đau Nguyễn Phi Ngọc 疾 痢 疲 疫 痛 HUÂN クン かおる:(làm) thơm.常用漢字 2009 TẬT シツ Đau ốm. kiết lỵ BÍ ヒ つかれる:mệt mỏi つからす:làm mệt DỊCH エキ、ヤク Bệnh truyền nhiễm THỐNG ツウ いたむ:đau đớn. đầm ấm. khẩn cấp LỴ リ Bệnh tả. điên ĐẬU トウ Bệnh đậu mùa CHỨNG ショウ Bệnh tật 薫 病 痴 痘 症 Page | 170 .

đơn chiếc ひき:đơn vị đếm con vật 癖 匼 匠 医 匹 Page | 171 . xem 謳 Châu Âu ỨC ヨク おさえる:đè nén. vùng. y sĩ THẤT ヒツ Tương xứng (so sánh). giấu TƯỢNG ショウ Thợ. KHU スウ、ス、シュ とぼそ:cái chốt cửa からくり:cơ chế Vật quan trọng Cây xu Sao xu ẨU オウ Đánh なぐる:đánh nhau ÂU オウ はく:nôn mửa Đánh Cố sức hát.常用漢字 2009 KHU ク、オウ、コウ Quận (Nhật). thợ mộc Y イ Chữa bệnh. chia ra XU. kiềm chế Nguyễn Phi Ngọc 区 枢 殴 欧 抑 PHÍCH ヘキ くせ:tật xấu NẶC トク Trú ẩn.

lên TRỪNG チョウ すむ:lắng trong すます:làm trong PHÁT ハツ、ホツ Bộc phát. khách sạn LIỆU リョウ Chữa trị ĐIÊU チョウ ほる:chạm khắc Nguyễn Phi Ngọc 廃 僚 寮 療 彫 NGƯỠNG ギョウ、コウ あおぐ:nhìn lên. NGHINH ゲイ むかえる:đón. gởi cho ĐĂNG トウ、ト、ドウ、 ショウ、チョウ Ghi sổ と、のぼる:leo. khởi đầu. phế bỏ.常用漢字 2009 PHẾ ハイ すたれる、すたる: hết hạn sử dụng. nhận. kính mến おおせ:cầu mong NGHÊNH. phát hành 仰 迎 登 澄 発 Page | 172 . trở nên lỗi thời. bạn LIÊU リョウ Quán. rời đi. mời. đình chỉ LIÊU リョウ Viên chức.

viếng thăm.常用漢字 2009 NGẠN ゲン ひこ:kẻ sĩ đẹp và giỏi NHAN ガン かお:(dáng). rực rỡ CHƯƠNG ショウ Rõ rệt. dáng ẢNH エイ かげ:ánh sáng. bóng. đến. bị đánh bại. cần BÀNH ボウ ふくれる、ふくら む:phình lên. hình. rực rỡ. dấu vết SAM. nên. buồn THAM. gọi. mặt TU ス、シュ すべからく:đợi chờ. tia sáng. SÂM サン、シン まいる:đi. THẢI サイ いろどる:tô màu. quảng bá 形 影 杉 彩 彰 Page | 173 . SOAN サン すぎ:cây thông (Nhật) THÁI. chết まい-:まじ わる:みつ:ba (3) み: Nguyễn Phi Ngọc 彣 顔 頇 膨 参 HÌNH ケイ、ギョウ かたち、かた:thế.

đối thủ こたえる:trả lời つい、そろい:đôi つ れあい:cặp vợ chồng ならぶ:むかう: VĂN モン Huy hiệu (dòng họ Nhật). vân (trên vải) VĂN ブン か:con muỗi TỀ セイ、サイ Đều. đáng thương いたむ:đau buồn むごい:bi thảm. liều) thuốc Nguyễn Phi Ngọc 対 紋 蚊 斉 剤 THẢM サン、ザン みじめ:buồn rầu. hoa văn ふみ:văn thư 惨 修 珍 診 文 Page | 174 . quí CHẨN シン みる:coi bệnh VĂN ブン、モン Văn tự. bài. sửa おさまる:tự sửa trị TRÂN チン めずらしい:hiếm. câu. tàn khốc TU シュウ、シュ おさめる:học. chỉnh tề TỄ ザイ、スイ、セ イ (viên.常用漢字 2009 ĐỐI タイ、ツイ あいて:đối tác.

yên lặng. phòng TÚC シュク、スク Nghiêm kính.常用漢字 2009 DƯỢC ヤク くすり:thuốc XUẤT ソツ、リツ、シ ュツ ひきいる:lãnh đạo りつ:tỷ lệ SÁP ジュウ、シュウ しぶい:co rút. trạm (dã cầu) LẠC. đủ すます: xong. mềm LŨY ルイ、ライ、ス イ Thành lũy. trả. nhăn nhó しぶ:nước cốt しぶる:lưỡng lự NHIẾP セツ、ショウ Làm thế. NHẠC ガク、ラク、ゴ ウ Âm nhạc らく:vui たのしむ:hưởng たのしい:vui vẻ Nguyễn Phi Ngọc 済 斎 粙 塁 楽 Page | 175 . được trả. buồn. chỉnh đốn ƯƠNG オウ Chính giữa 薬 率 渋 摂 央 TẾ サイ、セイ すむ:được làm xong. thâu vào. quản lý. đưa qua sông TRAI サイ Ăn chay.

常用漢字 2009 TÍCH セキ あと:dấu vết. nhớ nhung LOAN ワン Vịnh HOÀNG. HUỲNH コウ、オウ き、こ:màu vàng. không thường 英 映 赤 赦 変 Page | 176 . màu đất Nguyễn Phi Ngọc 跡 蛮 恋 湾 黄 ANH エイ Sáng. tài năng ẢNH. tàn tích MAN バン Mọi rợ LUYẾN レン こう:yêu こい:tình yêu こいしい:thân yêu. ÁNH エイ うつす:phản chiếu うつる:bị phản chiếu はえる:chiếu sáng XÍCH セキ、シャク あかい、あか:màu đỏ あからむ:thành đỏ あからめる:làm đỏ XÁ シャ Tha. thả ra BIẾN ヘン かわる/える:thay đổi.

thích. bên. thứ loại TUYỆT ゼツ たえる:chết. lớn つやめ く、なまける:つや やかな:なまめかし い:つや:つやっぽ い:あでやかな: Nguyễn Phi Ngọc 横 把 色 絶 艶 Page | 177 . cầm ngang BẢ ハ、ワ Lấy. đa tình. người (cái) đó MƯU ボウ、ム Kế hoạch はかる:tính toán. hết sạch. chiều ý. đứt đoạn たつ:trừ hết たやす:giết DIỄM エン Quyến rũ. tốt. tán あまやかす:được chiều CÁM コン Màu chàm. vẻ đẹp. lừa dối 肥 甘 紺 某 謀 HOÀNH オウ よこ:ngang. nắm.常用漢字 2009 PHÌ ヒ こえ、こやし:phân bón こやす:làm tốt こえる:phát (mập) khá CAM カン あまい:ngọt. bó SẮC ショク、シキ Đặc sắc しき、いろ:màu. xấu. quá lạc quan あまえる:dỗ. chàm MỖ ボウ Tôi. hư.

cờ vây Nhật "go". tri giác. 6 giác quan KHAM カン、タン たえる:cam chịu Nguyễn Phi Ngọc 碁 基 甚 勘 堪 MÔI バイ Liên lạc giữa hai bên KHI ギ あざむく:lừa dối KỲ キ Con cờ.常用漢字 2009 KỲ ゴ Cờ vây (gô) của Nhật CƠ キ もと、もとい:căn bản. sao KHÁM カン Dò xét. cờ tướng Nhật "shogi" KỲ キ はた:lá cờ KỲ キ、ゴ Thời gian. đạo Thiên Chúa THẬM ジン はなはだ/だしい: rất. hạn kỳ 媒 欺 棋 旗 期 Page | 178 . lắm. nguyên lai. quá. đánh cờ.

không. bay liệng Sinh lòng hứng khởi Biến đổi. lật lọng VÔ. cao quí たっとぶ、とうと ぶ:trị giá. MÔ ム、ブ Không ぶ、ない:không có. kính trọng DI イ、ユイ Để lại KHIỂN ケン つかわす:cử đi. chưa 貴 遹 遣 舞 無 Page | 179 .常用漢字 2009 TỔ ソ くみ:nhóm くむ:đặt cùng nhau. cống tặng TỔ ソ Tổ tiên TRỞ ソ はばむ:ngăn cản. QUÍ キ たっとい:giá trị. phát つかう:dùng VŨ ブ、ム まう:nhảy múa. gian nan Nguyễn Phi Ngọc 組 粗 租 祖 阻 QUÝ. hiểm trở. ráp lại THÔ ソ あらい:cục mịch TÔ ソ Thuế (ruộng).

đều. nên ĐIỆP ジョウ、チョウ たたみ:chiếu たたむ:gấp lại TỊNH ヘイ、ホウ ならぶ:xếp hàng ならべる:xếp ならびに:và なみ:thứ tự 査 助 宜 畳 並 Page | 180 . xét hỏi TRỢ ジョ たすける:cứu giúp たすかる:được cứu giúp すけ:trợ giúp NGHI ギ よろしい:tốt. thích đáng. vẻ vang TIỆM セン Đẹp. khắp.常用漢字 2009 PHỔ フ Rộng lớn. sổ. cả PHỔ フ Tờ (bản) nhạc. từ từ Nguyễn Phi Ngọc 普 譜 湿 顕 繊 TRA サ Tìm tòi. gia phả. nốt nhạc THẤP シツ、シュウ Ẩm しめる:thành ẩm ướt しめす:làm ướt HIỂN ケン Rõ. sáng.

hầu hạ そなえる:dâng nạp DỊ イ こと:khác. BẠC ボク Đánh. đập BỘC ボク Tôi. tinh thần NGHIỆP ギョウ、ゴウ ぎょう:tài sản. lớn CẢNG コウ みなと:bến tàu Nguyễn Phi Ngọc 供 異 翼 洪 港 LINH レイ、リョウ たま:linh hồn. sự nghiệp ごう:duyên kiếp わざ:hành động PHÁC. tất cả. chung 霊 業 撲 僕 共 Page | 181 . đầy tớ (nam) CỘNG キョウ とも:cùng nhau. cả hai. đặc biệt DỰC ヨク つばさ:cánh HỒNG コウ Nước lụt.常用漢字 2009 CUNG キョウ、ク、ク ウ、グ とも:tuỳ tùng.

dưới một bậc. hung dữ Nguyễn Phi Ngọc 井 囲 耕 亜 悪 BẠO. làm hại ばく、あばく:bộc lộ BỘC バク Nổ tung CUNG キ ョウうやうやし い:kính cẩn. Á châu ÁC アク、オ わるい:xấu. BỘC ボウ、バク あばれる:hành vi tàn ác. giữ かこい:chu vi CANH コウ たがやす:trồng cây. đền đài との:chủ nhân -どの:ông 暴 爆 恭 選 殿 Page | 182 .常用漢字 2009 TỈNH セイ、ショウ い:cái giếng VI イ かこむ:vây quanh. xung quanh かこう:trữ. lễ phép TUYỂN セン えらぶ:chọn lựa ĐIỆN デン、テン Nhà thờ. làm ruộng Á ア、アシア Thứ hai.

tan とける:làm lỏng. tổ chức.常用漢字 2009 GIẢNG コウ Hội. cảm giác. hình cầu まる:yên Nhật まど、まどか: まろやか:nhẹ (vị)つ ぶら:のぶ:みつ: GIÁC カク かど:góc cạnh つの:sừng. gạc XÚC ショク さわる、ふえる:đụng. đề cập đến GIẢI カイ、ゲ とく:mở nút. học tập. tên một loại cỏ CẤU コウ かまえる:xây cất. cắt nghĩa. giải quyết. hào nước. hòa giải CẤU コウ Mua vào. mương LUẬN ロン Bàn thảo. luận văn Nguyễn Phi Ngọc 講 購 構 溝 論 VIÊN エン まるい:vòng tròn. bị tan とかす:chải (tóc) TÁI サイ、サ ふたたび:một lần nữa. 2 lần 円 角 触 解 再 Page | 183 . định thái độ かまう:để ý. can thiệp vào CÂU コウ みぞ:rãnh.

ghi chép 倫 輪 偏 遌 編 Page | 184 . báo HÔN コン Cưới hỏi Nguyễn Phi Ngọc 冊 典 氏 紙 婚 LUÂN リン Đạo lý. dòng dõi CHỈ シ かみ:giấy. kinh sách. ông うじ:gia tộc. khắp cùng. đếm hoa THIÊN ヘン かたよる:lệch nghiêng. loại. không đều BIẾN ヘン Xa. chủ trương THỊ シ Gia đình. thêu. lần BIÊN ヘン Biên tập あむ:đan.常用漢字 2009 SÁCH サツ、サク さつ:đếm sách さく:quyển sách ĐIỂN テン、デン Phép tắc. lễ. thứ bậc LUÂN リン わ:bánh xe. họ (tên). vòng.

ôm lấy PHỔ ホ うら:bãi biển BỒ ホ、ボ、フ、ブ がま、かば:cây lác.常用漢字 2009 BỘ. bao quát ĐỂ テイ そこ:đáy DÂN ミン たみ:người dân MIÊN ミン ねむる:ngủ ねむい:buồn ngủ. cói (cây đăng tam thảo) PHỐ ホ Cửa hàng BỔ ホ おぎなう:cung cấp. bù thêm. bắt giữ とらわえる、つかま る:bị bắt. mệt 低 抵 底 民 眠 Page | 185 . BỔ ホ とる/らえる、つかま える:bắt nắm. sửa chữa Nguyễn Phi Ngọc 捕 浦 蒲 舗 補 ĐÊ テイ ひくい:thấp ひくめる/まる:trở nên thấp ĐỂ テイ Chống lại.

thủ phủ BƯU ユウ Thu tín. quận GIAO コウ Ngoại ô. Nhật Bản HƯƠNG キョウ、ゴウ Làng quê ごう:miền quê HƯỞNG キョウ ひびく: tiếng. vang dội.常用漢字 2009 ĐÔ ト、ツ みやこ:thủ đô. lễ tế trời BỘ ブ Một phần. ngoài thành QUẬN グン Khu. bưu điện BANG ホウ 1 xứ. ban. ảnh hưởng Nguyễn Phi Ngọc 都 郵 邦 郷 響 ĐỂ テイ Dinh thự QUÁCH カク Viền rào. hội 邸 郭 郡 郊 部 Page | 186 . cuốn sách.

đông người. rèn luyện. đảng phái. học phái 郎 廊 盾 循 派 Page | 187 . chái nhà THUẪN ジュン たて :cái mộc đỡ tên. tất cả ĐỆ テイ Đổi phiên. nấc. kỷ luật Nguyễn Phi Ngọc 脈 衆 逓 段 鍛 LANG ロウ、リョウ Đàn ông. nâng đỡ TUẦN ジュン Noi theo. truyền gởi ĐOẠN ダン、タン Bậc thang. đếm bậc ĐOÀN. ĐOÁN タン きたえる:trui rèn sắt.常用漢字 2009 MẠCH ミャク Mạch máu CHÚNG シュウ、シュ Nhiều. xoay vần PHÁI ハ Nhóm. chồng LANG ロウ Hành lang. cột.

hành vi TỶ. tàu BẠC ハク Cái tàu HÀNG コウ Đi tàu (máy bay) Nguyễn Phi Ngọc 飼 嗣 舟 舶 航 HẬU コウ、ゴ こう:vợ vua ご:sau ẢO ゲン まぼろし:ảo giác. giả. TY シ Quản trị. dò xét TỪ シ Lời văn. TỨ シ うかがう:thăm hỏi.常用漢字 2009 TỰ シ かう:nuôi (thú) TỰ シ Nối theo CHU. (danh…) từ 后 幻 司 伺 詞 Page | 188 . mập mờ TƯ. CHÂU シュウ ふね、ふな:thuyền.

nền tảng BAN. bàn cờ. BÀN ハン Khuân. tổng quát BÀN バン Cái bàn. BÀN ハン Dời đi. bí HỒ コ Hình cong CÔ コ Một mình KIỂN ケン まゆ:kén tằm Nguyễn Phi Ngọc 艇 瓜 弧 孤 繭 BAN. tất cả. chuyên chở THUYỀN セン ふね、ふな:cái ghe (tàu) HẠM カン Tàu chiến 般 盤 搬 船 艦 Page | 189 .常用漢字 2009 ĐÌNH テイ Thuyền nhỏ QUA カ、ケ うり:quả bầu. đĩa lớn.

đặt LAI ライ、タイ きたす:nguyên nhân. tăng thêm. quên TRẦM チン、ジン ちずむ/める:chìm THÊ サイ つま:vợ. dùng. giàu có HẠ カ ひま:nhàn rỗi PHU フ しく:trải. dẫn đến きたる:kế tiếp. gas Khí hậu Khí vận Linh khí Nguyễn Phi Ngọc 益 暇 敶 来 気 Page | 190 .常用漢字 2009 KHÍ キ Hơi nước PHI ヒ とぶ:bay とばす:cho bay. lát. vợ cả SUY スイ おとろえる:yếu đi 汽 飛 沈 妻 衰 ÍCH エキ、ヤク Lợi. sắp xảy ra くる:đến KHÍ キ、ケ いき:hơi thở Thể khí.

bề mặt CÁCH カク Dổi mới かわ:da (sống) NGOA カ くつ:giầy (ống) BÁ ハ、ハク Tối cao. thành thực. chi phối 衷 面 革 靴 覇 Page | 191 . nấu cách thủy Nguyễn Phi Ngọc 声 呉 娯 誤 蒸 TRUNG チュウ Tốt lành. vải len NGU ゴ Vui chơi NGỘ ゴ あやまる:lầm CHƯNG ジョウ、セイ むす:bốc hơi. bên trong DIỆN メン、ベン Mặt.常用漢字 2009 THANH セイ、ショウ こえ、こわ:tiếng nói NGÔ ゴ ご:nước Ngô. bị ngộp むらす:bốc hơi むれる:bị bốc hơi. Trung Hoa.

thứ tự. để ý xem THẨM シン Nghe. sai. phong thơ いれる:cho vào CỰC キョク、ゴク Cuối. xử Nguyễn Phi Ngọc 邪 淑 釈 番 審 THỪA ショウ うけたまわる:vâng. trong sạch THÍCH シャク、セキ Giải thích.常用漢字 2009 TÀ ジャ Xấu. cuối きわめる/ まる:đi đến cùng NHA ガ、ゲ きば:răng nanh Ngà voi Mối lái buôn bán Tiếng kêu dễ thương của bé gái NHA ガ め:mầm. điều tra. gian THỤC シュク Hiền lành. tử tế. cực こく:rất きわみ:cực đỉnh. ân xá PHIÊN バン Số. chịu HÀM カン はこ:hộp. chồi 承 出 極 牙 芽 Page | 192 .

đổi (quan điểm). lãnh chúa MAO モウ け:tóc. cá 翻 藩 毛 耗 尾 Page | 193 . cuối. HÁO モウ、コウ、カ ウ Tiêu hao. lông. theo sau. tin tức VĨ ビ お:đuôi. vẫy PHIÊN ハン Bộ lạc. phất (cờ)ひる がえる:tự lật. giảm. nhờ coi VI イ ため:làm. xảo trá にせ:giả mạo TRƯỜNG チョウ Dài. đứng đầu ながい:dài. râu HAO.常用漢字 2009 TRẠCH タク Nhà cửa THÁC タク Ủy thác. tốn kém. là. lâu dài Nguyễn Phi Ngọc 宅 託 為 偽 長 PHIÊN ホン、ハン Dịch ひるがえす:lật ngược. vì. có. đổi tiền NGỤY ギ、カ いすわる:dối. đếm tôm.

mở rộng 張 帱 脹 髪 展 Page | 194 . TRƯỚNG チョウ (ghi) sổ. giản dị CHIẾN セン いくさ:chiến tranh た たかう:đánh nhau お ののく:rùng mình そ よぐ:kêu xào xạc THIỀN ゼン、セン Tu Thiền (Phật) Nguyễn Phi Ngọc 喪 巠 卖 戦 禅 TRƯƠNG チョウ はる:kéo ra. TÁNG ソウ も:đám ma SÀO ソウ す:tổ chim.常用漢字 2009 TANG. dán. ổ ĐƠN タン 1 mình. trát TRƯƠNG. mở rộng. cái màn TRƯỚNG チョウ Sưng lên PHÁT ハツ かみ:tóc TRIỂN テン Phô bày.

tìm thấy DỰ ヨ ほまれ:danh dự. gọi tên あげる:đưa lên. trăn trở なやます:gây ưu phiền なやましい:u sầu. chuỗi. thịt ngựa THÚ ジュウ けもの:con vật NÃO ノウ、ドウ Bộ óc NÃO ノウ なやむ:đau lòng なや み:khó khăn. gọi tên. cái khoá CỬ キョ Cử hành. quyến rũ Nguyễn Phi Ngọc 弾 桜 獣 脳 悩 Page | 195 . bắt. ĐẠN ダン、タン ひく:đánh đàn はず む:nảy bật lên たま: viên đạn はじく:búng. tiếng tăm LIỆP リョウ、レフ Săn bắn 厳 鎖 挙 誉 猟 ĐÀN. tất cả. gay go おごそか:uy nghi TỎA サ Đóng くさり:vòng. gõ はじける:tách た だす: ANH オウ、ヨウ ゆすらうめ:cây anh đào Màu đỏ hoa đào さくら:cây anh đào Nhật.常用漢字 2009 NGHIÊM ゲン、ゴン きびしい:nghiêm ngặt. bắt あが る:bị bắt.

cù lao NOÃN ダン、ノン あたたかい/か:ấm áp あたたまる/める:làm cho nóng VIỆN エン ひめ:công chúa. tu hú KÊ ケイ にわとり:gà ĐẢO トウ しま:đảo. (thịt) gà MINH メイ なく:kêu. con gái nhà quí tộc. hót なる/らす:rung (chuông) HẠC カク つる:chim hạc Ô ウ、オ からす:con quạ いずくんぞ: なんぞ: ĐIỀU チョウ つか:cây trường xuân (Nhật) 鳥 鳴 鶴 烏 蔦 Page | 196 .常用漢字 2009 CƯU キュウ、ク はと:bồ câu. mỹ nữ Nguyễn Phi Ngọc 鳩 鶏 島 暖 媛 ĐIỂU チョウ とり:chim.

gặp nhau 援 緩 属 嘱 偶 Page | 197 . phụ vào. quảng đại. gởi NGẪU グウ Cặp. phó thác. phản bội さか:ngược さからう:làm ngược TỐ ソ Đắp (tạc) tượng Nguyễn Phi Ngọc 遇 愚 隅 逆 塑 VIỆN. bà con trong họ CHÚC ショク Dặn bảo. vin vào HOÃN カン ゆるむ:thành lỏng. VIÊN エン Giúp. gặp NGU グ ごろか:đần độn ÔI グウ すみ:góc NGHỊCH ギャク、ゲキ Ngược lại. dốc THUỘC ゾク、ショク Tuỳ theo. hợp nhau. số chẵn. cư xử. giảm ゆるめる:nới lỏng ゆるい、ゆるか た:lỏng. chậm.常用漢字 2009 NGỘ グウ Đối đãi.

常用漢字 2009

ĐÀO
トウ
Đồ (sành) sứ

DAO
ヨウ
ゆれる、ゆらぐ:dao
động ゆする、ゆさぶ
る、ゆすぶる:đu đưa
ゆるぐ:bất định うご
く:chuyển động

DAO
ヨウ
Bài hát; hát "No"
(Nhật)
うたう:hát

TỰU
シュウ、ジュ
つく:tới (lấy, làm),
giao ước
つける:thuê mướn

KHẨN
コン
ねんごろ:thân thiện;
cầu khẩn

Nguyễn Phi Ngọc





CƯƠNG
コウ
おか:đồi, mô đất

CƯƠNG
コウ
はがね:thép

CƯƠNG
コウ
つな:giềng mối: dây

CƯƠNG
ゴウ
Sức mạnh, cứng, mới
đây

HẪU, PHỮU
カン、フ
Lọ; chai; lon





Page | 198

常用漢字 2009

TƯỢNG
ショウ、ゾウ
Hình ảnh; biểu tượng
ぞう:con voi

TƯỢNG
ゾウ
Hình tượng



うま、ば:ngựa

CÂU

こま:ngựa con

NGHIỆM
ケン、ゲン
けん:hiệu quả, thử
げん:hiệu quả tốt,
điềm báo trước

Nguyễn Phi Ngọc





KHẨN
コン
Khai phá đất; trồng
trọt; cày ruộng

MIỄN
メン
まぬかれる:tránh
khỏi, bỏ, tha

DẬT
イツ
Nhàn; chia rẽ, rẽ ra từ

VÃN
バン
Tối; (giờ) còn lại

MIỄN
ベン
Cố gắng





Page | 199

常用漢字 2009

ĐÀ
ダ、タ
Ngựa đã chất đồ; đồ đi
chân; phẩm chất xấu

KINH
キョウ
おどろく:bị (ngạc
nhiên) sợ
おどろかす:ngạc
nhiên, sợ, rối loạn

ĐỐC
トク
Trầm trọng, nghiêm
trang; rất; thật lòng

ĐẰNG
トウ
Tăng giá, bay lên

HỔ

とら:con hổ; oai vũ;
người say

Nguyễn Phi Ngọc





KỊ

Cưỡi (ngựa)

TRÚ
チュウ
Dừng, ở lại

KHU

かける:chạy mau tới
かる:đuổi đi, dốc
thúc, sai khiến

DỊCH
エキ
Ga (xe điện) , trạm

TAO
ソウ
さわぐ:làm ồn, bị
kích thích





Page | 200

常用漢字 2009

LỰ
リョ
Nghĩ ngợi; lo

KỊCH
ゲキ
Vở kịch

NGƯỢC
ギャク
しいたげる:áp chế

LỘC
ロク
しか:con hươu

TIẾN
セン
すすめる:đề cử;
khuyên; dâng hiến

Nguyễn Phi Ngọc




鹿

LỖ
リョ、ロ
Bắt (tù binh)

PHU

Lớp da


キョ、コ
Hư không, trống


ギ、ゲ
たわむえる:diễn
kịch, đùa giỡn

NGU

おそれ:sợ; nguy; may
rủi





Page | 201

常用漢字 2009

DẦN
イン
とら:chi thứ 3; cung
kính; con cọp

DIỄN
エン
Trình diễn, diễn giảng;
phỏng theo

THÌN, THẦN
シン、ジン
たつ:chi thứ 5; 12 chi;
con rồng; tinh tú

NHỤC
ジョク
はずかしめる:xấu hổ

CHẤN
シン
ふるえる/う:rung, sét
đánh, sợ hãi

Nguyễn Phi Ngọc





KHÁNH
ケイ
Mừng; phước

LỆ
レイ
うるわしい:đẹp

HÙNG
ユウ
くま:con gấu

NĂNG
ノウ
Khả năng; vai trò; kịch
Nô của Nhật

THÁI
タイ
Tình trạng; thái độ





Page | 202

常用漢字 2009

TỐNG
ソウ
おくる:tiễn; gởi

QUAN
カン
Liên hệ, hàng rào
せき:hàng rào, trạm
xét
Đóng cửa, tắt (máy)

TIẾU
ショウ
さく:nở hoa

QUỶ, QUỈ

おに:ma, quỷ


シュウ
みにくい:xấu (xí) hổ

Nguyễn Phi Ngọc





CHẤN
シン
ふるう:lúc lắc; vung
tay
ふる:vẫy, rung

THẦN
シン
Có bầu

THẦN
シン
くちびる:môi

NÔNG
ノウ
Làm ruộng

NỒNG, NÙNG
ノウ
Nồng hậu
こい:tối; đậm đặc;
dầy





Page | 203

thừa kế 魂 魔 魅 塂 襲 Page | 204 . rèn luyện. đếm (vật) LUYỆN レン Rèn đúc (sắt).常用漢字 2009 HÁCH カク Hăm dọa TRẪM チン Ta (vua xưng) PHÂN フン Sương mù. tấn công. tảng. (bầu) không khí CÁ カ、コ 1 cái. cục. tinh thần MA マ Ma quỉ. loạn KHỐI カイ、ケ かたまり:miếng. đống TẬP シュウ おそう:đánh. làm tốt Nguyễn Phi Ngọc 嚇 朕 雰 箇 錬 HỒN コン たましい: linh hồn. hồn ma MỊ ミ Mê (say).

TRUÂN トン Đóng quân. ngưng. ĐƠN タン Màu đỏ TÍCH セキ かた:bờ biển. họp lại THẢ ショ、ソ、ショ ウ かつ:và TẢO ソウ も:cây dưới nước 遵 罷 屯 且 藻 Page | 205 .常用漢字 2009 LỆ レイ Phụ thuộc. đầm nước mặn SỬU チュウ うし:chi thứ 2. vâng lời BÃI ヒ Hết. con trâu (bò) Nguyễn Phi Ngọc 隷 癒 丹 潟 丑 TUÂN ジュン Theo. khó khăn. hầu hạ DŨ ユ いえる:phục hồi. rút ĐỒN. được chữa khỏi いやす:chữa khỏi ĐAN.

常用漢字 2009 MÃO ボウ、モウ う:chi thứ 4. biểu tượng cho con rắn Thời gian từ 9-11AM Nguyễn Phi Ngọc 卯 巳 Page | 206 . mèo (Việt Nam) TỴ シ み:chi thứ 6. thỏ (Nhật).

常用漢字 2009 Kanji Arranged in Order of Strokes Nguyễn Phi Ngọc Page | 207 .

常用漢字 2009 Page | 208 Nguyễn Phi Ngọc .

常用漢字 2009 ○1 一 1 one 乙 71 fish guts ○2 乃 686 from 了 97 complete 八 8 eight 十 10 ten 丁 刀 丂 力 入 二 又 人 九 匕 91 street 83 sword 7 seven 858 power 779 enter 2 two 696 or again 951 person 9 nine 444 spoon ○3 之 1214 of 刃 84 blade 大 107 large 巳 2042 sign of snake Nguyễn Phi Ngọc Page | 209 .

常用漢字 2009 丄 女 丅 子 丆 寸 万 小 丸 屰 久 川 士 凡 己 勺 干 乞 弓 691 length 98 woman 3 three 95 child 千 才 49 above 45 measurement 及 三 50 below 105 little 口 七 土 亡 44 round 768 mountain 1016 long time 127 stream 巡 夕 319 gentleman 62 mediocre 525 self ○4 Nguyễn Phi Ngọc 68 ladle 1648 dry Page | 210 462 beg 1231 bow 40 thousand 681 genius 688 reach out 1246 bestow 11 mouth 64 ten thousand 150 soil 485 deceased 76 craft 109 evening .

常用漢字 2009 丈 尐 中 尺 丹 幻 乏 弔 勿 引 互 心 五 戸 井 手 廿 支 1217 negative 106 few 39 in 1070 shaku 2038 cinnabar 1862 phantasm 1215 destitution 1233 condolences 1049 not 1232 pull 757 mutually 595 heart 凶 木 分 止 切 比 刈 毛 匁 氏 化 水 1190 twenty 匹 火 区 屯 午 711 branch 爪 5 five 1076 door 1806 well 637 hand Nguyễn Phi Ngọc 1490 villain 195 tree Page | 211 781 part 370 stop 85 cut 447 compare 1488 reap 1913 fur 1027 monme 1828 family name 1008 change 130 water 1695 equal 161 fire 1696 ward 2033 barracks 568 noon 727 claw .

常用漢字 2009 仁 収 仏 文 介 斗 今 斤 元 方 内 牙 公 日 六 曰 冗 月 988 humanity 1510 income 964 Buddha 1725 sentence 250 jammed in 1177 Big Dipper 1587 now 1125 ax 59 beginning 490 direction 1019 inside 1904 tusk 升 父 厄 片 友 牛 反 犬 円 王 天 欠 300 superfluous 太 亇 夫 双 孔 13 month 允 784 public 12 day 6 six 578 sayeth Nguyễn Phi Ngọc 42 measuring box 1274 father Page | 212 1415 unlucky 1212 one-sided 704 friend 245 cow 722 anti238 dog 1811 circle 255 king 428 heavens 466 lack 120 plump 1593 beforehand 838 husband 697 pair 96 cavity 765 license .

常用漢字 2009 ○5 且 弘 世 必 丘 打 丙 払 为 斥 仕 旦 他 未 付 2034 moreover Page | 213 古 635 invariably 申 句 白 1329 hill 召 1234 vast 28 generation 653 strike 1020 third class 738 pay 266 lord 1138 reject 皮 可 皿 史 目 216 not yet 右 矛 司 矢 1000 adhere 囚 960 attend 30 nightbreak 961 other Nguyễn Phi Ngọc 16 old 1117 speaketh 65 phrase 37 white 86 seduce 802 pelt 93 can 1447 dish 692 history 15 eye 78 right 1225 halberd 1863 director 1220 dart 1018 captured .

常用漢字 2009 末 仙 本 代 札 令 正 以 母 只 民 兄 氷 冊 永 冬 汁 凹 217 extremity 986 hermit 211 book 1005 substitute 212 tag 1401 orders 379 correct 1028 by means of 101 mama 53 only 1834 people 103 elder brother 石 四 示 圧 礼 外 穴 央 立 失 台 奴 140 soup 旧 冘 凢 尼 号 767 exit 巢 131 icicle 1826 tome 132 eternity 427 winter Nguyễn Phi Ngọc 113 stone 4 four Page | 214 1086 show 152 pressure 1087 salutation 111 outside 1316 hole 1740 center 431 stand up 845 lose 744 pedestal 702 guy 35 olden times 1247 copy 297 dispose 1054 nun 1242 nickname 77 left .

常用漢字 2009 犯 刉 玄 功 玉 加 甘 包 生 北 用 半 田 占 由 去 甲 1414 crime 1650 publish 1383 mysterious 863 achievement 256 jewel 867 add 1757 sweet 530 wrap 1555 life 445 north 1181 utilize 1202 half 14 rice field 48 fortune-telling 1105 wherefore 750 gone 1113 armor Nguyễn Phi Ngọc 弁 巣 辻 巤 込 市 辺 布 瓦 平 丑 幼 卯 庁 凷 庀 凸 742 valve 1241 adroit Page | 215 279 crossing 856 gigantic 780 crowded 412 market 284 environs 405 linen 1031 tile 1484 even 2040 sign of the cow 1378 infancy 2041 sign of the hare 739 wide 34 convex 591 gov. office 33 concave .

常用漢字 2009 ○6 旫 州 亖 巟 亥 帄 交 年 瓜 式 仰 忙 仲 成 件 27 rising sun 128 state 32 span 285 patrol 1519 sign of the hog 406 sail 1275 mingle 1036 year 1877 melon Page | 216 叫 予 各 当 合 百 吉 尽 圩 361 turn into 竹 同 米 名 糸 959 affair 后 353 style 1701 faceup 618 busy 956 go-between Nguyễn Phi Ngọc 1508 shout 1154 contend 291 each 1153 hit 253 fit 38 hundred 320 good luck 1071 exhaust 155 squared jewel 937 bamboo 180 same 919 rice 112 name 1333 thread 1861 empress .

常用漢字 2009 扱 任 旨 企 早 伏 旪 伐 曲 休 伒 仮 有 伝 朱 伊 朴 充 690 handle 1003 responsibility 455 delicious 375 undertake 26 early 962 prostrated 67 decameron 994 fell 1172 bend 965 rest 752 meeting 966 provisional 缶 吏 羊 吐 羽 向 老 吸 考 囜 耳 囝 207 crude 肉 回 肌 在 自 761 allot 圪 79 possess 963 transmit 221 vermilion 1161 Italy Nguyễn Phi Ngọc 1965 tin can 693 officer Page | 217 547 sheep 151 spit 573 feathers 183 yonder 1251 old man 689 suck 1252 consider 586 -times 818 ear 583 cause 1022 meat 582 group 66 texture 685 exist 36 oneself 515 ground .

常用漢字 2009 朽 兆 机 先 次 光 死 全 毎 両 気 共 汗 再 汚 刑 江 列 1243 decay 235 portent 210 desk 248 before 471 next 119 ray 815 death 263 whole 458 every 1168 both 1885 spirit 1795 together 至 壮 舌 多 舟 好 色 如 芋 妃 虫 妄 139 creek 血 字 行 存 衣 812 file 宅 1651 sweat 1815 again 1245 dirty 679 punish Nguyễn Phi Ngọc 753 climax 321 robust Page | 218 41 tongue 108 many 1868 boat 99 fond 1753 color 100 likeness 1655 potato 527 queen 517 insect 487 delusion 1448 blood 185 character 873 going 684 suppose 396 garment 1916 home .

常用漢字 2009 汐 务 池 匠 灯 印 灰 寺 西 宇 弐 守 110 eventide 862 inferiority 516 pond 1693 artisan 迅 安 165 lamp 1425 stamp 危 芝 168 ashes 158 Buddhist temple 1602 west 1656 eaves Page | 219 355 II (two) 186 guard 280 swift 190 relax 1416 dangerous 1216 turf ○7 乱 快 亜 忚 伯 我 伴 72 riot 1642 cheerful 吹 秀 640 ego 串 私 呂 究 1203 consort 告 1809 Asia 607 apply 967 chief Nguyễn Phi Ngọc 467 blow 914 excel 603 shish kebab 902 private 24 spine 1320 research 247 revelation .

常用漢字 2009 戒 伸 戻 伺 扶 似 批 但 技 位 抄 体 把 低 抑 住 投 佐 676 commandment 1118 expand 1081 re1864 pay respects 839 aid 1029 similar 649 criticism 953 however 712 skill 955 rank 647 extract 957 body 系 吾 声 困 肖 囲 肝 図 臣 坂 良 均 706 throw 花 坊 芳 坑 芸 952 assistant 壱 1752 grasp 1831 lower 1700 repress 954 dwell Nguyễn Phi Ngọc 1391 lineage 17 I Page | 220 1896 voice 579 quandary 114 resemblance 1807 surround 1649 liver 1180 map 848 retainer 723 slope 1468 good 160 level 1009 flower 492 boy 493 perfumed 306 pit 421 technique 457 I (one) .

常用漢字 2009 抗 何 折 作 抜 来 択 克 改 児 攻 兵 更 冷 杏 初 杉 判 648 confront 1012 what 1130 fold 1142 make 705 slip out 1884 come 1074 choose 104 overcome 528 reformation 58 newborn babe 330 aggression 1331 soldier 見 寿 角 妅 言 妙 谷 妥 豆 妨 貝 孝 1713 cedar 売 完 赤 対 走 1205 judgment 尾 694 grow late 1404 cool 203 apricot 404 first time Nguyễn Phi Ngọc 57 see 1565 longevity Page | 221 1812 angle 507 pregnancy 335 say 123 exquisite 788 valley 728 gentle 1440 beans 491 disturb 54 shellfish 1253 filial piety 323 sell 187 perfect 1743 red 1726 vis-a-vis 384 run 1915 tail .

常用漢字 2009 材 別 村 利 束 助 条 努 求 労 汽 励 沈 却 没 卵 沖 即 683 lumber 90 separate 208 town 906 profit 1664 bundle 1782 help 298 twig 865 toil 934 request 860 labor 1886 vapor 866 encourage 足 尿 身 局 車 岐 辛 希 辰 床 迎 序 138 open sea 近 廷 返 弟 邦 1462 instant 形 1888 sink 1395 instead 707 drown 1422 egg Nguyễn Phi Ngọc 1279 leg 1053 urine Page | 222 1248 somebody 1066 bureau 286 car 772 branch off 1496 spicy 1489 hope 2008 sign of dragon 592 bed 1702 welcome 1594 preface 1129 near 508 courts 725 return 1240 younger bro. 1848 home country 1711 shape .

常用漢字 2009 沢 吒 災 吟 状 否 狂 含 甴 呈 町 呉 社 医 役 酉 忌 1072 swamp 1162 old boy 167 disaster 1589 versify 里 忍 239 status quo 1218 negate 防 志 260 lunatic 1588 include 1694 doctor 884 duty Page | 223 1427 sign of the bird 599 mourning 173 ri 597 endure 1302 ward off 600 intention 1897 give 阪 忘 余 決 1092 company 麦 1533 barley 859 man 262 display 92 village 1294 Heights 596 forget 1657 too much 1641 decide ○8 乳 729 milk 始 747 commence 拘 654 arrest 炋 162 inflammation Nguyễn Phi Ngọc .

常用漢字 2009 事 拙 享 拚 京 拝 佳 担 使 拠 例 拡 侍 放 供 昆 依 昇 1156 matter 769 bungling 308 receive 650 beckon 312 capital 1564 worship 970 excellent 668 shouldering 990 use 669 foothold 972 example 740 broaden 姓 炉 委 版 季 牧 学 物 宗 画 宛 的 971 reliant 官 盲 宙 知 定 43 rise up 祈 976 waiter 496 set free 1796 submit 448 descendants Nguyễn Phi Ngọc 1557 surname 1080 hearth Page | 224 913 committee 1213 printing block 912 seasons 329 breed 324 study 1050 thing 1100 religion 1170 brush stroke 1417 address 69 bull's eye 1271 bureaucrat 486 blind 1109 mid-air 1223 know 382 determine 1128 pray .

常用漢字 2009 侮 昌 併 明 価 易 免 昔 具 朋 典 杯 出 東 岡 松 到 板 989 scorn 25 prosperous 1030 join 20 bright 1603 value 1051 easy 1972 excuse 1184 once upon a time 74 tool 1399 clothing 1827 code 1219 cupfuls 宜 祉 实 空 宝 突 虎 並 尚 者 居 肢 755 arrival 届 肥 屈 肩 岩 724 plank 肪 1902 bin 504 east 1961 Mount 785 pine tree Nguyễn Phi Ngọc 1783 best regards 1091 welfare Page | 225 1572 reality 1317 empty 257 treasure 1319 stab 1990 tiger 1785 row 184 esteem 1256 someone 1063 reside 714 limb 1110 deliver 1756 fertilizer 1060 yield 1077 shoulder 770 boulder 494 obese .

常用漢字 2009 制 析 刷 林 券 枚 刺 枞 刻 枝 効 枢 劾 果 卒 欧 卓 殴 418 system 1126 chop 1069 printing 196 grove 1206 ticket 332 sheet of 417 thorn 200 frame 1521 engrave 713 bough 1276 merit 1697 hinge 岬 肯 岸 育 岳 朊 幸 舎 底 苗 店 若 51 eminent 府 苦 延 英 弦 1698 assault 芽 1523 censure 1121 fruit 1025 graduate 1699 Europe Nguyễn Phi Ngọc 1115 headland 374 agreement Page | 226 1653 beach 759 bring up 1330 Point 19 companion 1505 happiness 316 cottage 1833 bottom 234 seedling 588 store 223 young 1002 municipality 225 suffering 392 prolong 1741 England 1386 bowstring 1905 bud .

常用漢字 2009 協 歩 参 武 叏 每 叐 沣 发 河 周 苑 味 沸 呼 油 命 治 872 co371 walk 1720 visit 377 warrior 718 uncle 1531 poison 819 take 218 splash 735 accept 146 river 317 circumference 1419 garden 彼 茂 往 茎 征 表 径 迫 忠 迭 念 述 1400 fate 怖 邸 性 邪 怪 746 reign 直 219 flavor 1237 seethe 1485 call 1107 oil Nguyễn Phi Ngọc 883 he 360 overgrown Page | 227 880 journey 715 stalk 881 subjugate 1546 surface 882 diameter 282 urge 602 loyalty 847 alternate 1590 wish 1524 mention 623 dreadful 1841 residence 1558 sex 1906 wicked 716 suspicious 73 straightaway .

常用漢字 2009 和 沼 固 沿 国 況 坪 泊 垂 泋 夜 法 奇 泡 奉 波 奔 泣 897 harmony 137 marsh 580 harden 795 run alongside 581 country 145 but of course 1486 two-mat area 147 overnight 1582 droop 636 ooze 1037 night 751 method 房 金 所 長 承 門 披 阿 抱 阻 抵 附 1196 bustle 押 雤 抽 青 抹 432 cry 非 126 strange 533 bubble 1573 dedicate 803 waves Nguyễn Phi Ngọc 1078 tassel 269 gold Page | 228 1127 place 1920 long 1901 acquiesce 1616 gates 805 expose 1295 Africa 645 embrace 1780 thwart 1832 resist 1303 affixed 1114 push 422 rain 1106 pluck 1534 blue 644 rub 1632 un- .

常用漢字 2009










1094 Nara
1055 mud
220 younger sister
267 pour


857 repel
413 elder sister

656 kidnap
1729 adjusted
Page | 229

652 clap
1889 wife
136 swim
651 clear the land

468 cook

○9







1585 ride
133 spring
311 pavilion



1148 encroach




181 den

549 ocean
1639 marquis
249 wash

Nguyễn Phi Ngọc

1194 degrees
414 lungs
391 build
29 stomach
1878 arc
446 stature
879 wait
748 womb

常用漢字 2009



便














1392 person in charge
328 haven
991 convenience
1799 deluge
1280 stimulate
143 lively
1014 sagacious
1855 faction
968 vulgar
461 sea
997 protect
1155 clean












304 crown





1918 do

969 faith
369 shallow
18 risk
771 charcoal

Nguyễn Phi Ngọc

874 rhythm
531 placenta
Page | 230

1379 behind
31 gall bladder
703 angry
122 stinking
605 think
472 briar
745 neglect
252 tea
1146 hurry
224 grass
620 constancy
488 laid waste
1460 resentment
322 villa
625 repent
520 rainbow

常用漢字 2009


















88 rule
1559 animal sacrifice
118 plane
243 hunt
290 in front
1266 cramped
1667 imperial order
522 single
1407 courage
1723 rare
1511 lowly
1768 tremendously












178 rin





1689 epidemic

1613 south
251 world
1207 scroll
166 farm

Nguyễn Phi Ngọc

1420 grudge
1998 tyrannize
Page | 231

661 fasten
1604 need
1255 torture
339 revise
667 pick up
337 plot
660 hold
1745 unusual
659 finger
55 upright
658 challenge
63 defeat
1267 sandwiched
386 proceed
381 politics
288 rut

常用漢字 2009


















125 thick
1705 discharge
2018 blossom
449 all
401 pathetic
261 emperor
23 goods
1449 basin
1928 simple
1853 shield
680 mould
124 focus








退



1571 play music





675 polish

154 hedge
638 watch over
362 castle
117 sand

Nguyễn Phi Ngọc

333 happenstance
301 army
Page | 232

1660 confer
924 astray
1045 alms
1268 chase
1556 star
1465 retreat
1742 reflect
2016 send off
1568 springtime
283 escape
1140 yesterday
1959 inverted
87 shining
1844 outskirts
388 just so
1851 son

常用漢字 2009





姿












1549 pledge
116 smash
584 matrimony
1779 ancestor
474 figure
1089 celebrate
364 intimidate
1119 gods
1879 orphan
900 autumn
294 guest
1179 department












156 seal





1716 lad

188 proclaim
899 second
754 room
1322 stealth

Nguyễn Phi Ngọc

1075 daytime
1675 heavy
Page | 233

513 prefecture
1466 limit
206 wither
1892 mask
869 erect
1893 leather
199 oak
60 page
1021 design
479 sound
514 horse chestnut
524 wind
509 dye
1887 fly
1226 tender
1472 eat

常用漢字 2009
















46 specialty
1509 twist
1058 roof
1354 chronicle


773 mountain pass
1362 promise


1265 gorge
1355 crimson

1781 investigate
70 neck
Page | 234

1759 so-and-so
911 incense
268 pillar
169 spot
1421 willow
1891 inmost

548 beauty




1859 grade

1164 -proof

435 sovereign
1353 class
1270 commander

209 inter1397 wholesale
326 flourish
1380 faint

1○0

1944 crow

415 sash

1493 kill

870 armpit

Nguyễn Phi Ngọc

常用漢字 2009 修 泰 俳 流 俵 浦 倉 浪 俸 浮 値 浴 個 浸 倍 消 倒 涙 1722 discipline 1570 peaceful 1633 haiku 764 current 1547 bag 1837 bay 1630 godown 1470 wandering 1574 stipend 730 floating 978 price 789 bathe 座 脈 庨 致 庩 航 弱 般 徍 荷 徒 華 980 overthrow 従 荻 恐 蚊 恥 1082 tears 蚕 973 individual 1149 immersed 992 double 144 extinguish Nguyễn Phi Ngọc 1024 sit 1856 vein Page | 235 589 warehouse 756 doth 590 courtyard 1870 navigate 1236 weak 1871 carrier 1659 gradually 1013 baggage 878 junior 1581 splendor 877 accompany 242 reed 613 fear 1728 mosquito 823 shame 523 silkworm .

常用漢字 2009 候 浜 借 烈 倣 特 倫 珠 倹 班 兹 畔 准 留 凍 畜 剖 畝 1640 climate 1332 seacoast 1186 borrow 814 ardent 979 emulate 246 special 1821 ethics 258 pearl 1674 frugal 1229 squad 1597 concurrently 1204 paddy ridge 恩 衰 恭 被 息 袖 悢 討 悟 訓 恵 託 478 divide 悩 記 恋 負 扇 1017 furrow 財 560 quasi1423 detain 506 frozen 1384 livestock Nguyễn Phi Ngọc 606 grace 1890 decline Page | 236 1803 respect 807 incur 610 breath 1108 sleeve 619 ecstasy 340 chastise 622 enlightenment 341 instruction 612 favor 1917 consign 1935 trouble 529 scribe 1748 romance 682 property 1079 fan 81 tribute .

常用漢字 2009 剛 疲 剤 疾 剣 病 勉 症 匼 益 原 真 員 眠 哲 砲 唆 破 1964 sturdy 1688 tired 1730 dose 1686 rapidly 1671 saber 1682 ill 1975 exertion 1685 symptoms 1692 hide 1881 benefit 134 meadow 75 true 振 起 挿 軒 捕 辱 捜 透 挙 逐 敏 途 766 tempt 料 通 旅 逝 既 806 rend 速 56 employee 1835 sleep 1131 philosophy 532 cannon Nguyễn Phi Ngọc 2011 shake 526 rouse Page | 237 1116 insert 1652 flats 1836 catch 2009 embarrass 1120 search 915 transparent 1938 raise 539 pursue 459 cleverness 1661 route 1178 fee 1408 traffic 1048 trip 1132 departed 1481 previously 1669 quick .

常用漢字 2009 唇 秘 唐 祥 埋 租 夏 秩 姫 称 娘 笑 娯 粉 娠 粋 孫 紋 2013 lips 904 secret 1157 T'ang 1088 auspicious 179 bury 1778 tariff 296 summer 903 regularity 849 princess 905 appellation 1471 daughter 938 laugh 時 造 書 連 朕 逓 朗 郡 栓 酌 校 配 1393 grandchild 株 酒 核 針 根 1727 family crest 降 1898 recreation 920 flour 2012 with child 925 chic Nguyễn Phi Ngọc 159 time 281 create Page | 238 327 write 287 take along 2027 majestic plural 1858 parcel post 1469 melodious 1843 county 264 plug 1429 bartending 1278 exam 1436 distribute 222 stocks 1428 sake 1520 nucleus 274 needle 1461 root 1308 descend .

常用漢字 2009 宮 納 宰 純 害 紙 宴 紛 宵 素 家 紡 容 索 尃 翁 将 耕 1033 Shinto shrine 1356 settlement 1499 superintend 1494 genuine 1551 harm 1829 paper 191 banquet 1358 distract 189 wee hours 1532 elementary 541 house 1357 spinning 栺 陛 桟 院 桃 陣 梅 除 桜 陥 案 隻 731 leader 桑 飢 桂 馬 桐 1808 till 骨 790 contain 1365 cord 1249 shoot 786 venerable old man Nguyễn Phi Ngọc 292 status 1310 highness Page | 239 367 scaffold 1304 Inst. Judas-tree 1978 horse 204 paulownia 1288 skeleton . 236 peach tree 1305 camp 460 plum 1658 exclude 1932 cherry tree 1315 collapse 214 plan 699 vessels 698 mulberry 1475 hungry 198 Jap.

常用漢字 2009 展 耗 峰 胴 島 胸 差 能 師 脂 残 栗 高 栻 鬼 1925 unfold 1914 decrease 1562 summit 182 trunk 帰 党 1948 island 1491 bosom 殉 竜 554 distinction 2004 ability 殊 席 脅 1269 expert 456 fat 808 remainder 1609 chestnut 307 tall Page | 240 358 plantation 2019 ghost 1230 homecoming 797 party 809 martyrdom 536 dragon 810 particularly 1193 seat 871 threaten 1○1 乾 463 drought 徔 876 gain 猟 1940 game hunting 術 1525 art Nguyễn Phi Ngọc .

常用漢字 2009 曽 率 偵 現 偏 球 停 理 健 瓶 側 産 偶 略 偽 異 剰 盛 501 formerly 1737 ratio 981 spy 259 present 1823 partial 935 ball 977 halt 265 logic 974 healthy 1032 flower pot 975 side 1560 products 悠 袋 悡 規 悼 視 情 訟 惜 訪 悪 設 1586 surplus 惨 許 捨 訳 据 1457 boom 豚 1955 accidentally 293 abbreviation 1919 falsehood 1797 uncommon Nguyễn Phi Ngọc 958 remote 1006 sack Page | 241 604 afflicted 841 standard 621 lament 1093 inspection 1537 feelings 787 sue 1187 pity 495 call on 1810 bad 708 establishment 1721 wretched 569 permit 655 discard 1073 translate 1064 set 538 pork .

常用漢字 2009 副 盗 動 眺 勘 眼 務 票 喝 祭 唯 移 唱 窒 商 窓 問 章 89 vice1451 steal 1676 move 237 stare 1769 intuition 1467 eyeball 1227 task 1606 ballot 454 hoarse 1102 ritual 556 solely 898 shift 掃 貢 授 貣 排 貤 掘 貫 掛 責 採 赦 1617 question 探 軟 接 転 控 433 badge 逮 21 chant 1321 plug up 439 make a deal 749 window Nguyễn Phi Ngọc 1152 sweep 782 poverty Page | 242 736 impart 1010 freight 1634 repudiate 726 marketing 1061 dig 102 pierce 674 hang 1541 blame 733 pick 1744 pardon 1327 grope 470 soft 672 touch 420 revolve 1318 withdraw 1160 apprehend .

常用漢字 2009 啓 笛 域 符 執 第 培 笠 基 笹 埼 粒 埽 粗 婆 粘 婚 累 1085 disclose 1111 flute 356 range 1001 token 1506 tenacious 1239 No. 477 cultivate 939 bamboo hat 1767 fundamentals 940 bamboo grass 1062 ditch 922 grains 推 週 措 進 描 逸 掲 部 教 郭 救 郵 1830 marriage 敗 都 斜 郷 断 1364 accumulate 酔 798 hall 1777 coarse 804 old woman 921 sticky Nguyễn Phi Ngọc 663 conjecture 318 week Page | 243 1188 set aside 561 advance 670 sketch 1973 elude 673 put up a notice 1845 section 1254 teach 1842 enclosure 936 salvation 1847 mail 331 failure 1846 metropolis 1662 diagonal 1849 hometown 1136 severance 1435 drunk .

常用漢字 2009 婦 細 宿 紳 寂 紹 寄 紺 密 終 寅 組 尉 経 崇 翌 埻 習 1151 lady 1363 dainty 995 inn 1361 sire 720 loneliness 1359 introduce 192 draw near 1758 navy blue 775 secrecy 1352 end 2006 sign of the tiger 1776 association 旋 曹 族 釈 望 野 械 釣 欲 閉 殻 陪 153 cape 渉 陰 涯 隆 液 574 learn 陳 1095 military officer 1360 sutra 1101 adore 575 the following Nguyễn Phi Ngọc 1046 rotation 1173 cadet Page | 244 1222 tribe 1908 interpretation 489 ambition 1596 plains 677 contraption 273 angling 792 longing 1623 closed 710 husk 1299 auxiliary 372 ford 1592 shade 157 horizon 1561 hump 1038 fluid 1301 line up .

常用漢字 2009 崎 粙 崩 脚 梢 脱 梓 脳 梨 舶 巠 船 帱 菊 常 菱 庶 菌 778 promontory 1733 solemn 774 crumble 1396 shins 201 treetops 498 undress 1498 catalpa 1934 brain 907 pear tree 1869 liner 1927 nest 1874 ship 涼 陵 淑 陶 淡 陸 深 険 混 雥 清 頂 1191 commoner 添 魚 渇 鳥 渓 918 germ 鹿 1922 notebook 927 chrysanthemum 799 usual 1517 diamond Nguyễn Phi Ngọc 313 refreshing 1518 mausoleum Page | 245 721 graceful 1966 pottery 164 thin 1513 land 1328 deep 1672 precipitous 450 mix 1143 snow 1539 pure 94 place on the head 634 annexed 171 fish 451 thirst 1941 bird 840 mountain stream 1999 deer .

常用漢字 2009 康 菓 庸 菜 張 著 強 虚 彩 蛇 彫 蛍 渚 麻 渋 黄 1159 sane 1122 confectionary 1182 comfortable 734 vegetable 済 黒 1921 lengthen 1258 renowned 猛 斎 1235 strong 1993 void 猪 亀 猫 1714 coloring 519 snake 1710 carve 1263 strand 593 hemp Page | 246 1738 astringent 1750 yellow 1731 finish 174 black 1456 fierce 1732 purification 1262 boar 534 tortoise 244 cat 518 lightning bug 1○2 偉 焼 傍 1200 bake 扉 評 1015 bystander 掌 1643 admirable Nguyễn Phi Ngọc 1638 front door 1487 evaluate 801 manipulate .

常用漢字 2009 営 傘 猶 備 琴 割 番 創 畳 勝 疎 募 痘 勤 痛 南 痢 善 1034 occupation 1026 umbrella 1438 waver 1183 equip 1591 harp 1553 proportion 1909 turn 1631 genesis 1784 tatami mat 1209 victory 1668 alienate 861 recruit 詞 提 詠 揚 証 搭 象 替 貯 揜 貴 援 1687 diarrhea 買 揮 貸 揺 貹 1035 virtuous 敢 1684 pox 1577 diligence 1690 pain 47 Dr. Nguyễn Phi Ngọc 1865 parts of speech 665 propose Page | 247 345 recitation 664 hoist 380 evidence 646 board 1976 elephant 842 exchange 194 savings 1059 grip 1771 precious 1951 abet 831 buy 662 brandish 1007 lend 1967 swing 1238 expense 826 daring .

常用漢字 2009 登 喚 短 喜 硝 喪 硫 喫 硬 圏 税 埾 程 堤 童 堪 筆 報 1703 ascend 1042 yell 1442 short 1445 rejoice 115 nitrate 1926 miss 763 sulfur 1550 consume 695 stiff 1208 sphere 895 tax 853 strict 貿 散 賀 敬 超 晩 越 普 距 景 軸 晴 943 writing brush 軽 智 遂 晶 遇 1507 report 暑 894 extent 390 dike 436 juvenile 1770 withstand Nguyễn Phi Ngọc 1424 trade 1189 scatter Page | 248 868 congratulations 334 awe 385 transcend 1974 nightfall 387 surpass 1786 universal 1281 long-distance 314 scenery 1112 axis 1538 clear up 717 lightly 1224 wisdom 540 consummate 22 sparkle 1956 interview 1260 sultry .

常用漢字 2009 等 場 筋 堕 筒 塔 答 塚 策 塀 粧 塁 結 奥 絶 婿 絞 媒 945 etc. 545 location 941 muscle 1314 degenerate 944 cylinder 254 pagoda 947 solution 1039 hillock 948 scheme 1056 fence 923 cosmetics 1734 bases 遊 暁 運 換 遌 最 遍 朝 道 期 達 棋 1348 strangle 遅 棒 酢 棟 殖 1761 mediator 森 1351 tie 928 core 1754 discontinue 395 bridegroom Nguyễn Phi Ngọc 1047 play 1201 daybreak Page | 249 303 carry 1043 interchange 1824 everywhere 821 utmost 1293 overdo 52 morning 277 road-way 1765 period 552 accomplished 1763 chess piece 1067 slow 1575 rod 1434 vinegar 505 ridgepole 811 augment 197 forest .

常用漢字 2009 絡 媛 給 富 統 寒 絵 蜜 紣 尊 着 尋 脹 就 腕 属 落 嵐 1350 entwine 1950 beautiful woman 1349 salary 193 wealth 1347 overall 1526 cold 1346 picture 776 honey 1375 purple 1439 revered 555 don 1145 inquire 量 棺 鈍 植 開 棚 閑 極 間 検 陽 欺 299 fall 隅 款 隊 減 階 777 storm 渡 1923 dilate 1969 concerning 1418 arm 1953 belong Nguyễn Phi Ngọc 177 quantity 1272 coffin Page | 250 1495 dull 205 plant 1622 open 202 shelf 1625 leisure 1903 poles 1620 interval 1673 examination 1300 sunshine 1762 deceit 1958 corner 1097 goodwill 1306 regiment 366 dwindle 1309 story 1195 transit .

常用漢字 2009 葉 帽 葬 幅 蛮 幾 衆 廊 街 廃 裁 弾 裂 復 装 御 裕 循 228 leaf 408 cap 816 interment 407 hanging scroll 1747 barbarian 1381 how many 1857 masses 1852 corridor 890 boulevard 1706 abolish 397 tailor 1931 bullet 随 渦 雄 測 集 港 雇 湖 雰 湯 雲 温 793 abundant 項 滋 順 満 頇 1854 sequential 湿 813 split 875 restore 398 attire 1398 honorable Nguyễn Phi Ngọc 1298 follow 1292 whirlpool Page | 251 743 male 149 fathom 559 gather 1800 harbor 1083 employ 148 lake 2028 atmosphere 546 hot water 423 cloud 1452 warm 82 paragraph 1388 nourishing 129 obey 1169 full 1718 ought 1788 damp .

常用漢字 2009 補 悫 覚 惑 訴 惰 診 然 慌 詔 飲 湾 飯 無 1840 supplement 1635 sad 325 memorize 614 beguile 歯 焦 1139 accusation 629 lazy 241 sort of thing 愉 詐 624 disconcerted 煮 1724 checkup 1474 drink 1749 gulf Page | 252 1473 meal 1775 nothingness 1171 tooth 557 char 628 pleasure 1141 lie 1257 boil 342 imperial edict 1○3 傑 福 催 禅 987 sponsor 搾 賄 摂 1930 Zen 賅 999 greatness 1090 blessing Nguyễn Phi Ngọc 1324 squeeze 80 bribe 1739 vicarious 473 assets .

常用漢字 2009 債 稚 傷 節 傾 絷 働 継 僧 続 勢 罪 勧 置 嗣 署 嘆 群 1544 bond 896 immature 996 wound 1464 node 1011 lean 1368 silk 1678 work 1370 inherit 982 Buddhist priest 1345 continue 1515 forces 1636 guilt 数 賊 新 跡 暇 路 暖 跳 暗 践 幌 較 1579 sigh 棄 載 業 辞 楽 1163 flock 農 864 persuade 832 placement 1867 heir 1259 signature Nguyễn Phi Ngọc 929 number 357 burglar Page | 253 1502 new 1746 tracks 1882 spare time 1282 path 1949 warmth 1284 hop 480 darkness 1286 tread 410 canopy 1277 contrast 758 abandon 359 load 1792 profession 1497 resign 1735 music 2014 agriculture .

常用漢字 2009 園 義 塂 羨 塑 聖 塗 腰 墓 腸 夢 腹 奨 艇 嫁 蒲 嫌 蒸 585 park 641 righteousness 2024 clod 553 envious 1960 model 825 holy 1663 paint 1605 loins 231 grave 544 intestines 305 dream 464 abdomen 楼 違 歳 遠 殿 遣 源 酬 準 酪 溝 鈴 1598 dislike 溶 鉛 滅 鉢 滑 1900 steam 鉄 732 exhort 1876 rowboat 542 marry into 1838 bullrush Nguyễn Phi Ngọc 930 watchtower 1644 difference Page | 254 512 year-end 402 distant 1805 Mr. 1773 dispatch 142 source 1432 repay 564 semi1433 dairy products 1819 gutter 1406 small bell 791 melt 794 lead (metal) 365 destroy 271 bowl 1289 slippery 846 iron .

常用漢字 2009 寝 蓄 寛 虜 幕 虞 幹 裏 廉 裸 微 褐 想 解 愁 触 意 試 1150 lie down 1385 amass 226 tolerant 1991 captive 409 curtain 1995 uneasiness 1654 tree trunk 399 back 1601 bargain 1124 naked 889 delicate 453 brown 滞 鉱 漖 隐 漗 零 滝 雷 煙 電 照 靴 608 idea 煩 預 猿 頑 猬 354 test 頒 609 concept 1814 unravel 901 distress 1813 contact Nguyễn Phi Ngọc 416 stagnate 741 mineral Page | 255 230 vague 1312 isolate 1578 Sino1402 zero 537 waterfall 425 thunder 1612 smoke 535 electricity 170 illuminate 1894 shoes 163 anxiety 1595 deposit 403 monkey 61 stubborn 1615 offering 783 partition .

常用漢字 2009 愚 詩 愛 詰 愜 話 慈 該 慎 詳 慨 誇 戦 誠 損 誉 禁 携 1957 foolish 346 poem 737 love 343 packed 615 emotion 344 tale 1389 mercy 1522 above-stated 630 humility 550 detailed 1483 rue 1244 boast 痴 飼 盟 飽 睡 飾 睦 塩 督 鼓 碁 鳩 1098 prohibition 椿 雅 楠 搬 豊 687 portable 禍 1929 war 363 sincerity 666 damage 1939 reputation Nguyễn Phi Ngọc 1683 stupid 1866 domesticate Page | 256 1450 alliance 1480 sated 1583 drowsy 1477 decorate 1514 intimate 1458 salt 719 coach 1444 drum 1766 Go 1946 pigeon 1569 camellia 1907 gracious 1614 camphor tree 1873 conveyor 1443 bountiful 1291 calamity .

1437 acid 469 song 1459 silver 376 curriculum 762 gun 442 drip 272 copper 172 fishing 270 pig iron .常用漢字 2009 賃 1004 fare Page | 257 1○4 像 緑 僕 維 僚 綱 塾 網 境 綿 増 緒 墨 練 1794 me 概 酵 模 1341 fiber 酷 1977 statue 1371 green 1707 colleague 1963 hawser 309 cram school 1373 netting 484 boundary 様 酸 歌 銀 歴 175 black ink 銃 滴 銅 漁 1343 practice 銑 1367 cotton 502 increase 1344 thong Nguyễn Phi Ngọc 1482 outline 1430 fermentation 229 imitation 1431 cruel 933 Esq.

常用漢字 2009 奪 総 嫡 罰 察 聞 寡 腐 寧 膜 窪 蔦 層 製 裳 複 彰 誌 566 rob 1366 general 440 legitimate wife 833 penalty 1103 guess 1626 hear 617 widow 1023 rot 834 rather 233 membrane 1323 depression 1945 vine 漂 銘 漃 銭 漏 閣 演 閥 漫 関 漬 際 1715 patent 漸 障 漕 隠 熊 601 document 雑 1065 stratum 419 made in. 800 skirt 465 duplicate Nguyễn Phi Ngọc 1607 drift 275 inscription Page | 258 932 lacquer 368 coin 1068 leak 1624 tower 2007 performance 1619 clique 830 loose 2017 connection 1545 pickling 1296 occasion 1135 steadily 1297 hinder 1175 rowing 1313 conceal 2003 bear 562 miscellaneous ...

常用漢字 2009 徴 認 徳 誓 態 誘 慕 語 慢 誤 慣 説 憎 読 摘 豪 旗 踊 887 indications 598 acknowledge 885 benevolence 1133 vow 2005 attitude 916 entice 633 pining 347 word 829 ridicule 1899 mistake 627 accustomed 499 explanation 獄 需 疑 静 碑 領 磁 駄 種 駆 稲 駅 1764 national flag 穀 髪 端 魂 箇 1409 jump 鳴 626 hate 348 read 657 pinch 543 overpowering Nguyễn Phi Ngọc 338 prison 1165 demand Page | 259 1410 doubt 1540 quiet 1512 tombstone 1405 jurisdiction 1390 magnet 1986 burdensome 1679 species 1983 drive 910 rice plant 1984 station 917 cereals 1924 hair of the head 1167 edge 2021 soul 2029 item 1942 chirp .

常用漢字 2009 暮 適 暦 遭 構 遮 1174 encounter 算 鼻 管 雌 1818 posture 精 232 livelihood 441 suitable 213 calendar 946 calculate 678 nose Page | 260 1273 pipe 563 female 1535 refined 1192 intercept 1○5 儀 箱 億 範 劇 緊 勲 線 器 984 ceremony 942 box 983 hundred million 1413 pattern 撲 賜 撃 賝 1339 line 敵 賞 敶 賦 121 utensil 暫 1997 drama 1374 tense 1677 meritorious deed Nguyễn Phi Ngọc 1793 slap 1052 grant 709 beat 796 prize 443 enemy 476 compensation 1883 spread 378 levy 1134 temporarily .

常用漢字 2009 締 噴 縁 嘱 編 嬌 緩 墜 縄 墳 罷 審 膚 寮 舗 導 舞 履 1340 tighten 1197 erupt 1372 affinity 1954 entrust 1825 compilation 430 attractive 1952 slacken 1307 crash 1377 straw rope 1198 tomb 2032 quit 1910 hearing 質 暴 賛 槽 趣 標 賭 横 踏 権 輝 歓 1774 dance 輩 潔 輪 潜 遵 1057 footgear 潟 1992 skin 1708 dormitory 1839 shop 278 guidance Nguyễn Phi Ngọc 1137 substance 1801 outburst Page | 261 843 approve 1176 vat 820 gist 1608 signpost 1264 gamble 1751 sideways 1287 step 571 authority 302 radiance 570 delight 1637 comrade 1548 undefiled 1822 wheel 844 submerge 2031 abide by 2039 lagoon .

常用漢字 2009 蝶 幣 蔵 弊 衝 影 褒 徹 課 慮 調 慰 談 慶 請 憂 論 憤 521 butterfly 1040 cash 850 storehouse 1041 abuse 1680 collide 1712 shadow 998 praise 886 penetrate 1123 chapter 1996 prudence 349 tune 1096 consolation 遷 潤 選 潮 遹 澄 鋭 熟 鋳 熱 閲 監 1820 argument 震 盤 霊 確 養 1199 aroused 稼 350 discuss 2001 jubilation 1536 solicit 616 melancholy Nguyễn Phi Ngọc 1610 transition 1627 wet Page | 262 1804 elect 141 tide 1772 bequeath 1704 lucidity 500 pointed 310 mellow 1566 casting 1516 heat 1618 review 1453 oversee 2010 quake 1872 tray 1791 spirits 567 assurance 1479 foster 893 earnings .

常用漢字 2009 誕 戯 諸 摩 諾 撤 謁 撮 賓 餓 稿 駐 穁 393 nativity 1994 frolic 1261 various 639 chafe 駒 窮 351 consent 760 remove 822 snapshot 魅 窯 511 V.P. 黙 452 audience 1476 starve 892 draft Page | 263 1982 parking 909 ear of a plant 1979 pony 1326 hard up 2023 fascination 1325 kiln 240 silence 1○6 儒 縦 凝 繁 墾 1337 luxuriant 樹 頼 橋 輸 1971 groundbreaking 機 1166 Confucian 1338 vertical 1412 congeal Nguyễn Phi Ngọc 1446 timber-trees 1665 trust 429 bridge 289 transport 1382 mechanism .I.

常用漢字 2009 膨 壁 興 壌 薄 壇 薪 壊 薦 奮 薫 嬢 薬 憩 融 操 衛 整 1719 swell 1500 wall 1426 entertain 1529 lot 227 dilute 587 podium 1503 firewood 400 demolition 2000 recommend 565 stirred up 1681 fragrant 1530 lass 避 激 還 濁 鋼 濃 録 燃 錘 獲 錠 獣 1646 defense 錯 磨 錬 積 隣 1670 organize 穏 1736 medicine 611 recess 1044 dissolve 671 maneuver Nguyễn Phi Ngọc 1501 evade 497 violent Page | 264 837 send back 835 voiced 1962 steel 2015 concentrated 1144 record 510 burn 1584 spindle 701 seize 383 lock 1933 animal 1185 confused 594 grind 2030 tempering 1543 volume 1311 neighboring 1147 calm .

1645 horizontal 828 pocket 1968 Nohchanting 1563 sew 852 intelligent 1○7 償 繊 優 1790 slender 爵 購 993 tenderness 矯 985 reparation Nguyễn Phi Ngọc 1463 baron 1817 subscription 1221 rectify .常用漢字 2009 衡 曇 親 憲 諭 憶 諮 憾 謀 縛 擁 賟 錦 築 隷 篤 891 equilibrium 424 cloudy weather 1504 parent 1554 constitution 頭 糖 352 rebuke 632 recollection 館 緯 475 consult with 631 remorse 懐 謡 縫 1760 conspire 1376 truss 1387 hug 411 brocade 950 fabricate Page | 265 2036 slave 1988 fervent 1441 head 1158 sugar 1478 Bldg.

常用漢字 2009 翼 嚇 聴 厳 覧 懇 謄 擦 謙 擬 講 濯 謝 燥 謹 頻 犠 轄 環 1798 wing 2026 upbraid 827 listen 1936 stern 醜 療 855 perusal 1970 sociable 鍛 瞳 1211 facsimilie 1104 grate 霜 礁 鮮 績 1600 self-effacing 1411 mimic 1816 lecture 577 laundry 齢 縮 1250 apologize 215 parch 1576 discreet 1○8 Nguyễn Phi Ngọc 373 repeatedly 643 sacrifice Page | 266 1552 control 836 ring 2020 ugly 1709 heal 1860 forge 437 pupil 426 frost 558 reef 551 fresh 1542 exploits 1403 age 1336 shrink .

常用漢字 2009 韓 観 懲 贈 曜 鎖 濫 鎮 癒 鎌 癖 難 瞬 離 礎 題 穫 額 1647 Korea 572 outlook 888 penal 503 presents 576 weekday 1937 chain 1454 overflow 276 tranquillize 2037 healing 1599 sickle 1691 mannerism 1580 difficult 糧 類 織 顕 繕 翻 繭 騎 職 騒 臨 験 908 harvest 藩 鯉 藤 闘 襟 295 forehead 簡 817 wink 1492 detach 394 cornerstone 389 topic Nguyễn Phi Ngọc 926 provisions 931 sort Page | 267 1334 weave 1789 appear 1335 darning 1911 flip 1880 cocoon 1981 equestrian 824 post 1985 boisterous 854 look to 1980 verification 1912 clan 176 carp 1210 wisteria 1629 fight 1099 collar 1621 simplicity .

常用漢字 2009 覆 顔 1611 capsize 1717 face Page | 268 1○9 瀬 警 爆 鏡 簿 霧 繰 韻 羅 願 1802 bomb 臓 髄 藻 483 mirror 鯨 1666 rapids 336 admonish 851 entrails 1290 marrow 2035 seaweed 315 whale 1342 gauze 覇 鶏 識 艶 譜 135 petition 麗 2002 lovely 949 register 1228 fog 1369 winding 481 rhyme 1895 hegemony 1947 chicken 482 discriminating 1755 glossy 1787 musical score 2○0 欄 1628 column 議 642 deliberation 醸 1527 brew 騰 1989 inflation Nguyễn Phi Ngọc .

常用漢字 2009 競 鐘 籍 響 護 懸 譲 434 vie 438 bell 1567 enroll 700 safeguard 1394 suspend Page | 269 1528 defer 1850 echo 2○1 艦 鶴 顧 露 1875 warship 躍 魔 1943 crane 1084 look back 1283 dew 1285 leap 2022 witch 2○2 驚 襲 1987 wonder 2○3 鑑 1455 specimen Nguyễn Phi Ngọc 2025 attack .

常用漢字 2009 Page | 270 Nguyễn Phi Ngọc .

常用漢字 2009 2042 常用漗字 Page | 271 Nguyễn Phi Ngọc .

常用漢字 2009 Page | 272 Nguyễn Phi Ngọc .

常用漢字 2009 舌 升 昇 丸 寸 専 南 占 丆 万 Nguyễn Phi Ngọc 胆 亖 凸 凷 旧 自 白 百 中 千 唱 晶 品 呂 昌 早 旫 世 胃 旦 口 日 月 田 目 古 吾 冒 朊 明 一 二 丅 四 五 六 丂 八 九 十 Page | 273 .

常用漢字 2009 丁 町 可 頂 子 孔 了 女 好 如 Nguyễn Phi Ngọc 財 項 刀 刃 切 召 昭 則 副 別 乙 乱 直 具 真 巡 巢 右 有 賄 頑 凡 貟 七 句 肌 旪 勺 的 首 卓 朝 只 貝 貞 員 見 児 元 頁 Page | 274 .

常用漢字 2009 潮 源 活 消 況 河 泊 湖 測 土 Nguyễn Phi Ngọc 氷 永 泉 原 願 泳 沼 沖 江 汁 器 臭 妙 省 厚 奇 川 州 順 水 外 名 石 肖 硝 砕 砂 削 光 太 母 貫 兄 克 小 尐 大 多 夕 汐 Page | 275 .

常用漢字 2009 宴 寄 富 貯 木 林 森 桂 柏 枞 Nguyễn Phi Ngọc 洞 胴 向 尚 字 守 完 宠 宵 安 魚 漁 里 黒 墨 鯉 量 厘 埋 同 火 炋 煩 淡 灯 畑 災 灰 点 照 吐 圧 埻 垣 圩 封 涯 寺 時 均 Page | 276 .

常用漢字 2009 然 荻 狩 猫 牛 特 告 先 洗 介 Nguyễn Phi Ngọc 墓 暮 膜 苗 兆 桃 眺 犬 状 黙 朱 株 若 草 苦 寛 薄 葉 模 漖 本 札 暦 案 燥 未 末 沣 味 妹 梢 棚 杏 桐 植 枯 朴 村 相 机 Page | 277 .

常用漢字 2009 各 栺 略 実 額 夏 凢 条 落 冗 Nguyễn Phi Ngọc 造 迫 适 辺 巟 車 連 軌 輸 前 鉢 銅 釣 針 銘 鎮 道 導 辻 迅 皇 呈 全 栓 理 为 泥 柱 金 銑 界 茶 合 塔 王 玉 宝 珠 現 狂 Page | 278 .

常用漢字 2009 訓 詔 詰 話 詠 詩 語 読 調 談 Nguyễn Phi Ngọc 敗 枚 敀 敬 言 警 計 獄 訂 討 壮 荘 売 学 覚 栄 書 津 牧 攻 亭 京 涼 景 鯨 舎 周 週 士 吉 軍 輝 運 冠 夢 坑 高 享 塾 熟 Page | 279 .

常用漢字 2009 建 延 誕 礎 婿 衣 裁 装 裏 壊 Nguyễn Phi Ngọc 政 定 錠 走 超 赴 越 是 題 堤 歩 渉 頻 肯 企 歴 武 賦 正 証 成 城 誠 威 滅 減 桟 銭 浅 止 諾 諭 式 試 弐 域 賊 栻 載 茂 Page | 280 .

常用漢字 2009 適 滴 敵 匕 北 背 比 昆 皆 混 Nguyễn Phi Ngọc 立 泣 章 競 帝 童 瞳 鐘 商 嫡 芸 雤 雲 曇 雷 霜 冬 天 橋 嬌 錦 市 姉 肺 帯 滞 刺 制 製 転 哀 遠 猿 初 布 帄 幅 帽 幕 幌 Page | 281 .

常用漢字 2009 妨 坊 芳 肪 訪 放 激 脱 説 鋭 Nguyễn Phi Ngọc 韻 識 鏡 境 亡 盲 妄 荒 望 方 次 茨 賅 姿 諮 賞 培 剖 音 暗 海 乞 乾 腹 複 欠 吹 炊 歌 軟 渇 謁 褐 喝 旨 脂 壱 毎 敏 梅 Page | 282 .

常用漢字 2009 家 嫁 豪 腸 場 湯 羊 美 洋 詳 Nguyễn Phi Ngọc 胞 砲 泡 亀 電 竜 滝 豚 逐 遂 蝶 独 蚕 風 己 起 妃 改 記 包 賓 歳 県 栃 圪 池 虫 蛍 蛇 虹 曽 増 贈 東 棟 凍 妅 廷 染 燃 Page | 283 .

常用漢字 2009 庀 床 麻 磨 心 忘 忍 認 忌 志 Nguyễn Phi Ngọc 国 回 囝 姻 園 囜 壇 店 蔵 庩 権 観 羽 習 翌 曜 濯 曰 困 固 進 雑 雌 準 奮 奪 確 午 許 歓 鮮 達 羨 差 着 唯 焦 礁 集 准 Page | 284 .

常用漢字 2009 義 議 犠 抹 抱 搭 抄 抗 批 拚 Nguyễn Phi Ngọc 憾 憶 慕 添 必 泋 手 看 摩 我 悼 悟 怖 慌 悔 憎 慣 愉 惰 慎 憩 恵 恐 惑 愜 憂 寡 忙 悢 恒 誌 忠 串 悡 思 恩 忚 意 想 息 Page | 285 .

常用漢字 2009 丄 史 吏 更 硬 又 双 桑 隻 護 Nguyễn Phi Ngọc 才 負 材 存 在 乃 携 及 吸 扱 操 接 掲 掛 研 戒 械 鼻 刑 型 拢 揮 推 揚 提 損 拾 担 拠 描 拓 拍 打 拘 捨 拐 摘 挑 指 持 Page | 286 .

常用漢字 2009 鉱 弁 雄 台 怠 治 始 胎 窓 去 Nguyễn Phi Ngọc 将 奨 漬 菜 发 授 愛 払 庁 拡 淑 反 坂 板 返 貤 爪 妥 乳 浮 支 技 枝 肢 茎 怪 軽 叏 督 寂 獲 奴 怒 友 抜 投 没 設 撃 殻 Page | 287 .

常用漢字 2009 溶 欲 裕 鉛 沿 賝 党 埽 常 裳 Nguyễn Phi Ngọc 分 貢 頒 公 松 翁 訟 谷 浴 容 炭 岐 峠 崩 密 蜜 嵐 崎 入 込 充 銃 硫 流 允 唆 凹 屰 拙 岩 法 伒 至 审 到 致 互 棄 育 撤 Page | 288 .

常用漢字 2009 規 替 賛 潜 失 鉄 迭 臣 姫 蔵 Nguyễn Phi Ngọc 買 置 罰 寧 濁 環 還 夫 扶 渓 最 撮 恥 職 聖 敢 聴 懐 慢 漫 殖 列 裂 烈 死 葬 瞬 耳 叐 趣 掌 皮 波 婆 披 破 被 残 殉 殊 Page | 289 .

常用漢字 2009 衡 稿 稼 程 税 稚 和 移 秒 秋 Nguyễn Phi Ngọc 征 径 彼 役 徳 徹 徴 懲 微 街 依 例 個 健 側 侍 停 値 倣 倒 募 务 功 勧 努 励 加 賀 架 脇 臓 賟 埾 臨 覧 巤 拒 力 甴 労 Page | 290 .

常用漢字 2009 筋 箱 筆 筒 等 算 答 策 簿 築 Nguyễn Phi Ngọc 類 漃 様 求 球 救 竹 笑 笠 笹 粘 粒 粧 迷 粋 糧 菊 奥 数 楼 香 季 委 秀 透 誘 穀 菌 米 粉 愁 私 秩 秘 称 利 梨 穫 穁 稲 Page | 291 .

常用漢字 2009 便 倍 優 伐 宿 傷 保 褒 傑 付 Nguyễn Phi Ngọc 偵 僧 億 儀 償 仙 催 仁 侮 使 依 例 個 健 側 侍 停 値 倣 倒 他 伏 伝 仏 休 仮 伯 俗 信 佳 人 佐 但 住 位 仲 体 悠 件 仕 Page | 292 .

常用漢字 2009 弊 喚 換 融 施 旋 遊 旅 勿 物 Nguyễn Phi Ngọc 柄 肉 腐 座 卒 傘 匁 以 似 併 柄 肉 腐 座 卒 傘 匁 以 似 併 傾 何 荷 俊 傍 久 畝 囚 内 丙 符 府 任 賃 代 袋 貸 化 花 貣 Page | 293 .

常用漢字 2009 祉 社 視 奈 尉 慰 款 禁 襟 宗 Nguyễn Phi Ngọc 戻 涙 雇 顧 啓 示 礼 祥 祝 福 尽 沢 訳 択 昼 戸 肩 房 扇 炉 掘 埼 居 据 層 局 遅 漏 刷 尺 易 賜 尿 尼 泤 塀 履 屋 揜 屈 Page | 294 .

常用漢字 2009 詐 作 雥 録 尋 急 穏 侰 浸 寝 Nguyễn Phi Ngọc 哲 逝 誓 暫 漸 断 質 斥 訴 昨 果 菓 課 裸 斤 析 所 祈 近 折 笛 軸 甲 押 岬 挿 申 伸 神 捜 崇 祭 察 擦 由 抽 油 袖 宙 届 Page | 295 .

常用漢字 2009 庶 遮 席 度 渡 奔 噴 墳 憤 焼 Nguyễn Phi Ngọc 用 庸 備 昔 錯 借 惜 措 散 廿 歯 曲 曹 遭 漕 槽 斗 料 科 図 伊 吒 群 耐 需 儒 端 両 満 画 婦 掃 当 予 浄 事 唐 糖 康 逮 Page | 296 .

常用漢字 2009 巣 号 朽 誇 汚 三 冘 身 尃 謝 Nguyễn Phi Ngọc 弓 引 弔 弘 強 弱 沸 貹 第 弟 矯 族 知 智 矛 柔 務 霧 班 帰 謄 片 版 之 乏 芝 丈 否 杯 矢 暁 半 伴 畔 判 券 巻 圏 勝 藤 Page | 297 .

常用漢字 2009 禍 渦 遍 阪 阿 際 障 随 陪 陽 Nguyễn Phi Ngọc 距 路 露 跳 躍 践 踏 骨 滑 髄 官 棺 管 父 交 効 較 校 足 促 諸 猪 渚 賭 峡 狭 挟 追 師 帥 老 考 孝 教 拷 者 煮 著 署 暑 Page | 298 .

常用漢字 2009 維 羅 練 緒 続 絵 統 絞 給 絡 Nguyễn Phi Ngọc 兵 浜 糸 織 繕 縮 繁 縦 線 締 窒 窃 窪 搾 窯 窮 探 深 丘 岳 隣 隐 隠 堕 陥 穴 空 控 突 究 陳 防 附 院 陣 隊 墜 降 階 陛 Page | 299 .

常用漢字 2009 系 係 孫 懸 却 脚 卸 御 朋 命 Nguyễn Phi Ngọc 幾 機 玄 畜 蓄 弦 擁 滋 慈 磁 緑 縁 網 緊 紣 縛 縄 幼 後 幽 紳 約 細 累 索 総 綿 絷 繰 継 結 終 級 紀 紅 納 紡 紛 紹 経 Page | 300 .

常用漢字 2009 頭 短 豊 鼓 喜 樹 皿 血 盆 盟 Nguyễn Phi Ngọc 酷 酬 酪 酢 酔 配 酸 猶 尊 豆 柳 卵 留 貿 印 興 酉 酒 酌 酵 擬 凝 範 犯 厄 危 宛 腕 苑 怨 令 零 齢 冷 領 鈴 勇 通 踊 疑 Page | 301 .

常用漢字 2009 胸 離 技 純 鈍 辛 辞 梓 宰 壁 Nguyễn Phi Ngọc 既 概 慨 平 呼 坪 評 刈 希 凶 娘 食 飯 飲 飢 餓 飾 館 養 飽 根 即 爵 節 退 限 眼 良 朗 浪 盗 温 監 濫 鑑 猛 盛 塩 銀 恨 Page | 302 .

常用漢字 2009 責 績 積 債 漬 表 俵 潔 契 喫 Nguyễn Phi Ngọc 每 素 麦 青 精 請 情 晴 清 静 刻 該 劾 述 術 寒 醸 譲 壌 嬢 卑 碑 陸 睦 勢 熱 菱 陵 亥 核 避 新 薪 親 幸 執 報 叫 糾 収 Page | 303 .

常用漢字 2009 琴 陰 亇 序 預 野 兹 嫌 鎌 謙 Nguyễn Phi Ngọc 華 垂 睡 錘 乗 剰 今 含 吟 念 隆 峰 縫 拝 寿 鋳 籍 春 椿 泰 隆 峰 縫 拝 寿 鋳 籍 春 椿 泰 害 轄 割 憲 生 星 姓 性 牲 産 Page | 304 .

常用漢字 2009 決 快 偉 違 緯 衛 韓 干 肝 刉 Nguyễn Phi Ngọc 創 非 俳 排 悫 罪 輩 扉 侯 候 簡 開 閉 閣 閑 聞 潤 欄 闘 倉 覆 煙 单 楠 猬 門 問 閲 閥 間 廉 西 価 覀 腰 票 漂 標 栗 遷 Page | 305 .

常用漢字 2009 癖 匼 匠 医 匹 区 枢 殴 欧 抑 Nguyễn Phi Ngọc 薫 病 痴 痘 症 疾 痢 疲 疫 痛 剣 険 検 倹 重 動 勲 働 種 衝 途 斜 塗 束 頼 瀬 勅 疎 速 整 汗 軒 岸 幹 芋 宇 余 除 徍 叒 Page | 306 .

常用漢字 2009 英 映 赤 赦 変 跡 蛮 恋 湾 黄 Nguyễn Phi Ngọc 済 斎 粙 塁 楽 薬 率 渋 摂 央 惨 修 珍 診 文 対 紋 蚊 斉 剤 形 影 杉 彩 彰 彣 顔 頇 膨 参 仰 迎 登 澄 発 廃 僚 寮 療 彫 Page | 307 .

常用漢字 2009 霊 業 撲 僕 共 供 異 翼 洪 港 Nguyễn Phi Ngọc 査 助 宜 畳 並 普 譜 湿 顕 繊 貴 遹 遣 舞 無 組 粗 租 祖 阻 媒 欺 棋 旗 期 碁 基 甚 勘 堪 横 把 色 絶 艶 肥 甘 紺 某 謀 Page | 308 .

常用漢字 2009 邸 郭 郡 郊 部 都 郵 邦 郷 響 Nguyễn Phi Ngọc 低 抵 底 民 眠 捕 浦 蒲 舗 補 倫 輪 偏 遌 編 冊 典 氏 紙 婚 円 角 触 解 再 講 購 構 溝 論 暴 爆 恭 選 殿 井 囲 耕 亜 悪 Page | 309 .

常用漢字 2009 衷 面 革 靴 覇 声 呉 娯 誤 蒸 Nguyễn Phi Ngọc 益 暇 敶 来 気 汽 飛 沈 妻 衰 般 盤 搬 船 艦 艇 瓜 弧 孤 繭 后 幻 司 伺 詞 飼 嗣 舟 舶 航 郎 廊 盾 循 派 脈 衆 逓 段 鍛 Page | 310 .

常用漢字 2009 鳥 鳴 鶴 烏 蔦 鳩 鶏 島 暖 媛 Nguyễn Phi Ngọc 弾 桜 獣 脳 悩 厳 鎖 挙 誉 猟 張 帱 脹 髪 展 喪 巠 卖 戦 禅 翻 藩 毛 耗 尾 宅 託 為 偽 長 承 出 極 牙 芽 邪 淑 釈 番 審 Page | 311 .

常用漢字 2009 虜 膚 虚 戯 虞 慮 劇 虏 鹿 薦 Nguyễn Phi Ngọc 騎 駐 駆 駅 騒 駄 驚 篤 騰 虎 墾 免 逸 晩 勉 象 像 馬 駒 験 岡 鋼 綱 剛 缶 陶 揺 謡 就 懇 援 緩 属 嘱 偶 遇 愚 隅 逆 塑 Page | 312 .

常用漢字 2009 卯 巳 Nguyễn Phi Ngọc 遵 罷 屯 且 藻 隷 癒 丹 潟 丑 魂 魔 魅 塂 襲 嚇 朕 雰 箇 錬 振 娠 唇 農 濃 送 関 咲 鬼 醜 慶 麗 熊 能 態 寅 演 辰 辱 震 Page | 313 .

常用漢字 2009 Page | 314 Nguyễn Phi Ngọc .

常用漢字 2009 Primitive Elements Page | 315 Nguyễn Phi Ngọc .

常用漢字 2009 Page | 316 Nguyễn Phi Ngọc .

常用漢字 2009 ○1 1. quynh 14. 13. Nguyễn Phi Ngọc 亠 入 冖 凵 勹 匚 卩 又 đầu 9. 22. 乙 ất 6. bốc 26. hựu 人 八 冫 刀 匕 十 厂 nhân bát băng đao (刂) chủy thập hán Page | 317 . nhập 12. hệ 24. 一 nhất 2. kỷ 17. tiết 27. 28. bao 21. phương 23. 丿 phiệt 5. khảm 18. 儿 冂 几 力 匚 単 厶 nhị 8. 25. 10. 〡 cổn 3. khư 29. mịch 15. 亅 quyết ○2 二 (亻) 7. 19. nhân 11. 丶 chủ 4. lực 20. 16.

大 宀 尢 uông 44. can 52.phụ 170 Nguyễn Phi Ngọc 氵 辶 thủy 85 sước 162 thổ truy nữ thốn thi xuyên cân nghiễm dặc sam Page | 318 . tử 40. 48. cung 58. đại 38. tiểu 囗 夂 土 夊 vi 32. 53. sĩ 34. 39. 57. tri 35. 己 kỷ 幺 yêu 廾 củng 彐 kệ 50. 口 士 42. 巛 công 49. 51. 33. 巡 干 廴 弓 彲 khẩu 31. 屮 36. 女 寸 尸 triệt 46. 43. 59. 56. 巾 广 弋 彡 sách 忄 tâm 61 扌 thủ 64 犭 khuyển 94 艹 thảo 140 阝+ ấp 163 阝. 屰 sơn 47. dẫn 55. tịch 37. 60.常用漢字 2009 ○3 30. 54. miên 41. 夕 子 小 45.

牛 mẫu. 心 手 tâm (忄) 62. mao 83. phương 71. 斗 无 viết 74. 文 方 73. 64. chi 66. 欠 殳 毛 水 父 片 犬 王 月 hào 90. 斤 日 nguyệt 75. vô 72. hỏa (灬) 87. 82. 戈 支 thủ (扌) 65. 月 khiếm 77. 85. 曰 67. đẩu 69. vô 81. 76. 歹 比 气 爪 爿 nha 93. hộ phộc (攵) 70. 91. 79. thù 80. thị 84. thuỷ (氵) 86. 牙 戶 攴 qua 63. 88. văn 68. phụ 89. 止 毋 氏 火 爻 phiến 92. khuyển (犭) ngọc 96 nhục 130 Nguyễn Phi Ngọc 匹 艹 thất 103 thảo 140 礻 辶 kỳ 113 sước 162 cân nhật mộc ngạt tỷ khí trảo tường ngưu Page | 319 .常用漢字 2009 ○4 61. 94. 木 chỉ 78.

võng 123. vũ lỗi Nguyễn Phi Ngọc dương 126. 米 网 老 lão 128. 110. huyền 96. 癶 bát 106. 耳 nhi trúc 119. 125. 白 bạch 107. 耒 118. 瓜 生 dụng 102. 矛 示 穴 衤 矢 禸 立 石 禾 thạch hoà lập y 145 ○6 124. ngoã 99. 113. 121. 玉 甘 ngọc 97. 竹 缶 羽 127. 皮 bì 108. phẫu 122. 116. cam 100. mễ 120. 疒 nạnh 105. 玄 瓦 101. 目 mục mâu 111. 糸 羊 而 129. huyệt 117. 用 95. 皿 mãnh 109. nhựu 115. 聿 duật mịch nhi Page | 320 . thị. 田 điền 103. thỉ 112. 疋 thất qua sinh (匹 ) 104.常用漢字 2009 ○5 98. kỳ 114.

tẩu 157. 酉 dậu tân lý 161.常用漢字 2009 130. 139. Page | 321 . Nguyễn Phi Ngọc 角 豆 貝 足 辛 邑 里 giác 149. sước (辶) 163. 舌 thiệt chu 138. trĩ 154. 153. xa 160. chí 134. cốc 151. biện 166. sắc 140. 虍 hô thần huyết 132. 159. 142. 150. 見 谷 豸 走 車 辵 釆 kiến 148. trùng 143. 言 豕 赤 身 ngôn thỉ xích thân 辰 thần ấp (阝+)164. 136. 133. 144. y (衤) 146. 肉 至 舛 色 虫 衣 nhục (月) 131. 165. suyễn 137. 162. đậu 152. túc 158. bối 155. 臣 臼 舟 艸 血 襾 自 tự cữu 135. 艮 cấn thảo (艹)141. 145. 156. 行 hành á ○7 147.

phi 184. 長 隶 vũ 174. phong 183. 190. kim 168. 青 đãi 172. 182. quỉ 高 鬯 cao sưởng Page | 322 .常用漢字 2009 ○8 170. 馬 髟 鬲 mã 188. 185. phụ (阝-) 171. tiêu 191. 179. 非 phi cách 178. 金 阜 173. 雤 167. phỉ. đấu 192. 韋 vi âm 181. môn truy ○9 176. cách 194. 門 隹 thanh 175. thủ 186. 革 音 飛 香 頁 食 hiệt thực hương 1○0 187. trường 169. 面 韭 風 首 diện 177. cửu 180. 193. Nguyễn Phi Ngọc 骨 鬥 鬼 cốt 189.

常用漢字 2009 1○1 195. 鹵 麻 thử 203. 齊 tề Page | 323 . 鼻 tỵ Nguyễn Phi Ngọc 210. 黃 黹 hoàng 202. 魚 鹿 ngư 196. 208. mạch 200. 198. 鼓 cổ lỗ ma 1○2 201. lộc 199. 鼎 thử 1○4 209. 鳥 麥 điểu 197. 黑 hắc đỉnh 207. 204. 黽 鼠 mãnh 206. 黍 chỉ 1○3 205.

常用漢字 2009 1○5 211. 龜 1○7 214. 龍 long 213. 龠 dược Nguyễn Phi Ngọc quy . 齒 xỉ Page | 324 1○6 212.

常用漢字 2009 日本語 かな入門 Nguyễn Phi Ngọc Page | 325 .

常用漢字 2009 Page | 326 Nguyễn Phi Ngọc .

常用漢字 2009 ひらがな わらやまはなたさかあ wa ra ya ma ha na り ta sa ka a みひにちしきい ri mi hi ni chi shi ki i るゆむふぬつすくう ru れ re yu mu fu nu tsu su ku u めへねてせけえ me he ne te se ke e をろよもほのとそこお wo ro ん n Nguyễn Phi Ngọc yo mo ho no to so ko o Page | 327 .

常用漢字 2009 カタカナ ワラヤマハナタサカア wa ra ya ma ha na リ ta sa ka a ミヒニチシキイ ri mi hi ni chi shi ki i ルユムフヌツスクウ ru レ re yu mu fu nu tsu su ku u メヘネテセケエ me he ne te se ke e ヲロヨモホノトソコオ wo ro ン n Nguyễn Phi Ngọc yo mo ho no to so ko o Page | 328 .