TÓM LƯỢC CHỨC NĂNG NGỮ PHÁP CỦA CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH TRONG CÂU VÀ CÁC MẪU

CÂU TIẾNG ANH CƠ BẢN 1. NHỮNG HÌNH THỨC CHỦ TỪ CỦA CÂU 1.1. danh từ Speech is silver but silence is gold. S 1.2. Đại danh từ She is intelligent but he is stupid. S Who is there? S 1.3. Tính từ được dùng như danh từ The rich must help the poor. (the rich = những người giàu (nói chung) S The rich isn’t bad. (Nghĩa tính chất: the rich = cái giàu) S 1.4. Động từ nguyên mẫu có “To” To succeed in an exam isn’t an easy thing. S 1.5. Danh động từ Getting up early is good for health. S
1

S

S

1.6. Ngữ (hay còm gọi là cụm từ) How to do that is difficult to decide. S 1.7. Mệnh đề danh từ What you have said is true. S That he is kind is unbelievable. S 2. NHỮNG HÌNH THỨC TÚC TỪ CỦA CÂU 2.1. Túc từ trực tiếp (Vt + D.O.) 2.1.1. danh từ He usually does his homework from 3:00 to 6:00 AM. D.O. 2.1.2. Đại danh từ I don’t like it D.O. 2.1.3. Tính từ được dùng như danh từ The rich must help the poor. (the rich = những người giàu (nói chung) D.O. 2.1.4. Động từ nguyên mẫu có “To” His daughter wanted to go to the movie. D.O. 2.1.5. Danh động từ He stops talking. D.O.
2

O. Đại danh từ Did you buy her a present? (= Did you buy a present for her?) I.2.O. D.O.1.7.O.) I. 2. Danh từ I gave my nephew a dictionary.2.6.) I.2.O. D. Mệnh đề Give whoever comes first the best tickets.3. I.O. (= I gave a dictionary to my nephew) I. Túc từ gián tiếp (Vi + Prep + I. D.O.O.O. 3 I. 2. (=Give the best tickets to whoever comes first. I.2. .2.1.O. Danh động từ They gave Mary’s acting credit for the success of the play. Ngữ (hay còm gọi là cụm từ) He doesn’t know how to do this. Mệnh đề danh từ I don’t know where he goes. She doesn’t know what to do.) 2. 2. 2.4.1.2.O (= They gave credit for the success of the play to Mary’s acting.O. 2.2. I.

2.3. 4 .3. She looks tired. * Các động từ trong trường hợp này gọi là linking verbs (động từ liên kết) Đây là những động từ liên kết thông dụng: be (thì.1. 2. hóa thành). 6. look (có vẻ.C. 13. vẫn còn).3. 12. là) . Danh từ He threw the ball through the window. S. taste (có vị. THUỘC TỪ CỦA CÂU (C = COMPLEMENT) 3.2. = Subject Complement) His father is a doctor. grow (trở nên. O 2. O 2. O 3. Mệnh đề danh từ We are looking forward to what you have promised. nếm thấy). become (trở nên. trở thành.3. sound (nghe có vẻ). 7. ngửi thấy). remain (vẫn. thành ra).C. S. 10. Thuộc từ của chủ từ (S. bốc mùi. 11. vẫn cứ. feel (cảm thấy). Ngữ danh động từ (cụm danh động từ) He silenced them without saying a single word. appear (dường như). thành ra). trông có vẻ). trở thành. 4. smell (có mùi. 1. 8. trở thành. 3. stay (vẫn cứ. vẫn còn). 5.3. 9.C.1. seem (dường như). Túc từ cho giới từ 2. get (trở nên.

C. resemble (giống như) 3. Adj Adj 4.14. O. go (trở nên). N in possessive case 5 (nghĩa bị động) .3.2. vẫn còn. Phân từ (Hiện tại phân từ . và Quá khứ phân từ . To_V 4.) V_pp 4.1. 17.V-pp) The singing boy is my younger brother. prove (tỏ ra. Tính từ (Adj = Adjective) That homely girl married a handsome man. (a broken cup: cái tách (bị) bể.1. = Object Complement) The government set the prisoners free. chứng tỏ). 4. They elected him President.1.1.C. (the singing boy: cậu bé (đang) hát) V_ing (nghĩa chủ động) There is a broken cup on the table.2. Danh từ thuộc sở hữu cách Her friend’s father was sentenced to ten days’ imprisonment. Động từ nguyên mẫu Water to drinking is scarce in this place. turn out (trở nên). Thuộc từ của túc từ (O.1. BỔ TÚC TỪ (MODIFIER) 4. giữ cho). O.C.1. 16. 18. keep (vẫn cứ. Bổ túc từ cho danh từ 4.4. 15.V-ing.

8. Noun clause 6 . N 4.1.1.6. Mệnh đề The book which I bought yesterday is very interesting. Danh động từ được dùng như tính từ A playing-field is necessary for every school.2.5. Ngữ phân từ mang nghĩa thụ động Shaken by the earthquake. the house collapsed.8. Danh từ được dùng như tính từ That school teacher sings love songs before going to bed. phrase 4.1. Present participal phrase 4.1.1. Ngữ phân từ 4.4. Danh từ đồng vị Abraham Lincoln. negroes’ liberator.1.1. Prep. Ngữ giới từ (Cụm giới từ) The book on the desk is mine. was the 16th president of the USA. N used in apposition 4. Relative clause (mệnh đề quan hệ) The idea that everyone should help one another is welcome. Past participial phrase 4.8.1. her husband read the newspaper.1.7. Ngữ phân từ mang nghĩa chủ động Sitting on a chair. Gerund 4.9.10.

Ngữ giới từ (Prepositional phrase) She put her book on the desk. Adverbial phrase 4.4.2. Thành ngữ trạng từ (Adverbial phrase) We walked (for) five miles.3.2.2.4.2. Tính từ (Adj = Adjective) She entered the office happier than ever.6. Động từ nguyên mẫu He went there to visit his uncle. Bổ túc từ cho động từ 4. 7 .5.2. Phân từ He stood there looking at her attentively Participle 4.1.2. Prep. Adverbial clause 5.2. phrase 4. To_V 4.7.2. Mệnh đề trạng từ He came because he had nothing to do. Trạng từ (Adv = Adverb) He ran fast Adv 4.2. Adj 4. Singing is a pleasant pastime. DANH ĐỘNG TỪ & CHỨC NĂNG NGỮ PHÁP 1.

(S. The man sawing wood is very poor. She was the most pleasing person of them all.) 8 . (Adj) 2. Tạo nên các thì tiếp diễn She is writing a letter. Có thể tạo nên thể so sánh như một tình từ dài. (D.) 6. Làm thuộc từ của chủ từ (làm S. (Present participial phrase with active meaning) 3. 6.) 3. Her favorite pastime is singing.PRESENT PARTICIPLE (NGHĨA CHỦ ĐỘNG) 6. He.C.(S) 2.1.) (Present participial phrase with active meaning) 6.3. he went home. (= long adjective) 6. (Present participial phrase with active meaning) (= Having finished his work. She likes singing.2. (O) 4.4. went home. She is fond of singing. HIỆN TẠI PHÂN TỪ . having finished his work. Phụ nghĩa cho danh từ và đại danh từ 1. The singing boy is my younger brother.O.C.

t.t. The man fined by the traffic police is very poor. QUÁ KHỨ PHÂN TỪ . Làm thuộc từ của túc từ (làm O. (Past participial phrase with passive meaning) 9 . V. + Independent phrase) The moon having risen.C. we went home.(PAST PARTICIPLE) (NGHĨA THỤ ĐỘNG) 7. 6. Dùng trong đoạn câu độc lập (Absolute phrase hay (Adj) 2.Her voice is pleasing. Phụ nghĩa cho danh từ và đại danh từ 1.) I found her voice pleasing. D. O C 6. Được một trạng từ phụ nghĩa The man snoring so loudly is my uncle.8. Adv 6. The woman cleaning the window is so kind. That collapsed house belongs to my younger brother.5. Có túc từ trực tiếp (D.6.O.7.O.) theo sau nếu hiện tại phân từ đó là V.1. 7. S C 6.

Đặt sau động từ TO BE và các động từ liên kết (Linking verbs) The bottle is broken. O C 7.2.4. Làm “thuộc từ của chủ từ” (làm S.5.7. Vpp 10 . Dùng trong các thì/thể hoàn thành She had got home before it rained yesterday. Brown.) I found her pleased with my explanation. (Tôi xin lỗi là ĐÃ làm phiền anh Vpp 7. (= long adjective) 7. Vpp The worker looks tired.8. S C 7.7.C. Có thể tạo nên thể so sánh như một tình từ dài. Được một trạng từ phụ nghĩa The man treated too badly got very angry. She was the most pleased person of them all.C.3. Tạo nên các thể bị động This letter is written by Mr. 7.6. Adv 7. Làm “thuộc từ của túc từ” (làm O.) Tom’s parents are pleased with his exam result. Vpp I am sorry to have bothered you.

O.1. (Tôi muốn ăn cá (được) chiên. Relative clause She is talking to the student praised by the teaching staff yesterday.9.) 7. (Tôi nghe người ta gọi tên tôi. + D. S V. Vpp 7.O.) S V.t. + Vpp I want my fish fried. Vpp 7.8. D.9.t.) 8. Được dùng làm chủ từ To help you is my duty. ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU (FULL INFINITIVE) 8. Vpp (= Reduced relative clause) (Cô ấy đang nói chuyện với người học sinh được tập thể giáo viên khen ngợi hôm qua. D. Dùng trong các ngữ phân từ (có nghĩa thụ động) Seen from the hill.1. Dùng trong câu truyền khiến ở thể thụ động S + Have/Get + Something + Vpp I got my hair cut yesterday.1. the town looks magnificient. Dùng Quá khứ phân từ để thay thế cho mệnh đề tính từ She is talking to the student who was praised by the teaching staff yesterday.8. 11 .t. Vpp Vpp I heard my named called.7.O. Được dùng như danh từ 8. Dùng trong cấu trúc câu: S + V.

) 12 .) I want to go home.2. Bổ nghĩa cho động từ để chỉ kết quả He left home only to find life more difficult.1. Làm thuộc từ của chủ từ Her favorite pastime is to dance. (Anh ta cười VÌ nghe anh nói.) 8.3. Làm túc từ (D.O.C.1.2.) (= Adverb of cause) 8.1. Làm thuộc từ của túc từ He wants me to help him (=O.2. (= Adv of result) (Anh ta bỏ nhà ra đi ĐỂ RỒI CHỈ THẤY cuộc sống khó khăn hơn) 8.) 8.) 8.2.) cho động từ (V.(=S) 8.3. Được dùng như trạng từ 8.) (=Adv of purpose) 8.O.1. (=D. Bổ nghĩa cho một tính từ This is easy to understand. (Tôi đến đây ĐỂ học tiếng Anh. (=S. Bổ nghĩa cho một động từ để chỉ nguyên nhân He laughed to hear you speak.4. Bổ nghĩa cho động từ để chỉ mục đích I come here to learn English.2.3.t.2. (Điều này thật dễ hiểu.C.

Được dùng như một tính từ ở hình thức thụ động) The exercises to be done are on page 10 and page 11.He was angry to hear that.1. 8.7.4. Được dùng sau các đại từ bất định There is nothing to do because tomorrow is a hiloday. (Cô ấy hát hay đến nỗi mà mọi người phải hoàn toàn yên lặng) 13 .9.4. (=Adj) 8.5 Được dùng sau một động từ ở thể thụ động (Passive voice) He was seen to enter the house. (=Adj) (Tôi hy vọng sẽ gặp lại anh ấy trong thời gian tới.6. 8. Được dùng như một tính từ ở hình thức chủ động) I hope to see him again in the time to come. 8. (Ông ta giận dữ khi nghe điều đó.) 8. Được dùng sau các từ WHHe cannot decide what to do.8. Được dùng sau những tính từ chỉ thứ tự He was the first (person) to come. Được dùng như một tính từ 8.4. Sau SUCH…AS và SO…AS She sang so beautifully as to command perfect silence.2.) 8. (Ông ấy là người đến đầu tiên) 8.

nhưng sau này nó CÓ THỂ gây ra phiền phức.2. “ĐỊNH SẼ” They are to get married next year.3. this one or that one? You had better not go swimming today. Có nghĩa là “PHẢI” (chỉ một sự ràng buộc về nghĩa vụ phải làm) He is to stay here until we return. 9.10. Đặt sau các động từ khiếm khuyết (Modal verbs) He thought he would pass the exam. (Ông ta uống nhiều thuốc kháng sinh. It does not worry him now but it is to be troublesome later.1.) 8.) Which would you rather have.11.) 8.10.3. 9. Đặt sau Would rather (thích…hơn.2. Bây giờ thì việc ấy không gây ra sự bận tâm nào hết.). (Họ ĐỊNH SẼ làm đám cưới vào năm tới.10. Có nghĩa là “CÓ THỂ” He takes a lot of antibiotic. 14 .) 8.10. ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU BỎ TO (BARE INFINITIVE) 9. Had better (nên…thì hơn.1. Được dùng sau động từ TO BE 8. Có nghĩa là “SẺ”. Need (cần) ở thể phủ định He daren’t attack me.8. Được dùng trong mẫu câu truyền khiến với động từ “GET” She gets the boy to repair her bicycle. Đặt sau Dare (dám). (Nó PHẢI ở lại đây đến khi chúng tôi trở lại. 9.

listen to (lắng nghe) 10. 7. bắt buộc). mark (để ý thấy). 9. observe (quan sát. hear (nghe thấy). see (nhìn thấy). feel (cảm thấy). 5. O V (bỏ TO) 15 . 9.You needn’t say so. nhờ. để cho). Đặt sau các động từ Make (bắt phải. 2. xem) 11. Bid (bảo). 4. 3. Đặt sau Have (bắt buộc. smell (ngửi. Đặt sau Can but (chỉ có thể…). giúp đỡ). buộc phải…) I can but do my best. coi.5.6. notice (có nhận thấy. look at (nhìn. mướn) trong cấu trúc truyền khiến ở thể chủ động. 6. canh chừng). I cannot but think that he wants to deceive me.4. và Cannot but (đành phải…. She had a boy repair her bycicle. thuê. Know (biết) khi có túc từ đi kèm Make Help Let Bid What makes you laugh? 9. watch (xem. Help (giúp. chú ý thấy). để ý thấy). 9. Let (để. Đặt sau động từ chỉ tri giác I heard him shout * Các động từ chỉ tri giác: 1. perceive (nhận thấy). đánh hơi thấy) 9. 8.6.

The girl who has just left is my cousin. S 10. Mệnh đề danh từ (That + clause.2.3. Mệnh đề phụ (phần in đậm) I like swimming because it is good for health.2. Làm chủ từ của động từ Why he has left is a mystery to me.1. 10. 16 → luckily (Adv) (một cách may mắn) → surprisedly (Adv) (một cách đáng ngạc nhiên) . The girl who has just left is my cousin. Mệnh đề chính hay còn gọi là mệnh đề độc lập (phần in đậm) I like swimming.) I think that he is right.O. Làm túc từ trực tiếp (D. I like swimming because it is good for health.*Ghi chú: Một Quá khứ phân từ (Vpp): có hầu hết các đặc tính của một tính từ) Lucky (Adj) Surprised (Vpp) 10. He asked me where I lived.t.) của động từ (V. 10.3.1. She told us that she had bought the tickets. Wh + Clause) 10.3. MỆNH ĐỀ 10.

Làm túc từ gián tiếp (I. Làm yếu tố đồng vị của một danh từ The news that we are having a holiday tomorrow is not true. 10.O. Mệnh đề tính từ (Mệnh đề quan hệ) The student who answered the question was John.5.4. glad (vui mừng).6.3.10.7.3.) Give whoever answers the phone this message. please! V I. D. = Subject Complement) That isn’t what I want. S (Apposition) 10.) 10. S C 10.3. 10.4.) của động từ (V.O. chia buồn) She is very glad that you are able to come. Relative clause 17 . (= Give this message to whoever answers the phone.3.i.O. Làm thuộc từ của chủ từ (S. confident (tin tưởng). sorry (lấy làm tiếc. Dùng chung với một số tính từ (certain (chắc chắn). Làm túc từ của giới từ (Object of a preposition) We argued for hours about when we should start.3.C.3.

Relative clause 10. I usually go to the office by bus. he was not successful.The house where you live is smaller than mine. Mệnh đề trạng từ I will go where you tell me. (Adverbial clause of concession) That question is easier than I thought. (Adverbial clause of purpose) Although he tried hard. (Adverbial clause of comparison) 18 .5. (Adverbial clause of place) When it rains. (Adverbial clause of cause or reason) Some people eat so that they may live. (as = như là) (Adverbial clause of manner) He sold the car because it was too small. (Adverbial clause of time) Everything went on as we had planned.

(Participial phrase) 19 . I was not there but my father was. (Participial phrase) He showed us the cabinet painted a brilliant green. (Prepositional phrase = Ngữ giới từ) I don’t like girls beautiful in appearance but impolite in behavior. looked at the crowd. (Adverbial clause of contrast) I shall go if he askes me. Ngữ (Phrase) (hay còn gọi là “cụm từ”) The man in that office is my father’s friend. (Adjective phrase) The actor. (Noun phrase) The man in that office is my father’s friend. (Adverbial clause of result) Summer is hot but winter is cold. (Adverbial clause of condition or supposition) 11.He ran so fast that I cannot catch him. pausing for a moment.

(As an Full-infinitive phrase (=Adj) adjective) 20 . (As an adverb) Full-infinitive phrase (=Adv) The decision to eliminate vacations was very unpopular. (As a direct Full-infinitive phrase (=D.O.) object) He wrote a letter to raise funds for the foundation. but he didn't know where it was.Geraldine's singing always fascinates the audience. (As a subject) Gerund phrase (=S) Sam hates getting a headache when he works late.O. Verb phrase (Predicate: vị ngữ) To get an appointment with him requires a great amount of patience.) His favorite activity is sailing down the Nahanni River.C. (As a subject complement) Gerund phrase (=S.) I have been asking for a raise for ten years. Full-infinitive phrase (=S) (As a subject) He wanted to see the Eiffel Tower. (As an direct object) Gerund phrase (=D.

2. S He V. + Liên từ phối hợp + S V (O). D.t.C.O. Tom’s mother bought him a shirt S V I.t. 21 . V(linking verb) V.their anchors buried in the sand . S V.O. O. D. O.i.O.t. D. S V(linking verb) C Tom likes football. the students stood up saluting him. Absolute phrase its lights off and its doors locked. a pipe wrench in his hand. Câu ghép S V (O).O. the mansion looked spooky in the moonlight.O.O.1.t. Absolute phrase Many boats . yesterday S V I. CÁC MẪU CÂU CƠ BẢN TRONG TIẾNG ANH 12. keeps silent in the meal. Absolute phrase 12. Ví dụ minh họa sea.i. D. D. S V. S V. O C Tom sleeps.C. Câu đơn Các mẫu câu cơ bản S S S V.O. 12. I want my coffee hot.The plumber disappeared into the hole.lay on the salty bed of the dried-up Absolute phrase The teacher having entered the room.

6.He is very rich. Câu phức Helen couldn’t hear a word that he said. * Ngoài ra còn có: 1. we will invite him to join the party.) * Một số liên từ phối hợp thông dụng: 1. 7. the wind blew and the leaves fell. 8. Câu mệnh lệnh: 2. The man said that he was tired. 12.3. 4. và các nguồn tham khảo trên internet. yet he isn’t contented. please! Don’t go with them! Let me help him! Don’t let him see you there! Let’s go to the cinema! (Let’s = let us) How nice your hairstyle is! That dress is so nice! What a pity! How beautifully she sings! Tổng hợp từ quyển “Những mẫu câu Anh ngữ” _ Hà Văn Bửu. Yet: tuy nhiên (…vẫn…) Still: tuy nhiên (…vẫn…) Whereas: trái lại Then: vậy thì 12. Câu cảm Come and visit us when you have free time. And: và But: nhưng Or: hay là.4. tuy nhiên ông ấy vẫn không hài lòng. 3. (Ông ấy rất giàu. The thief ran away when he saw the policeman When he comes. 2. 22 . Câu phức ghép When the sky darkened. hoặc Nor: cũng không 5.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful