QUI TRÌNH CẤU HÌNH CARD FE TRÊN MA-5616

Example 1 1. Mô hình bài Test
Bài Test Mô hình:

FE Triple Play service test

• •

Tốc độ line test: 64Mbps. Có thể xem được dịch vụ IPTV (My TV) và VoD,

Thông số kỹ thuật bài test: • • • • • S-VLAN HSI: 1299 C-VLAN HIS: 24 VLAN VoD: 2420 VLAN IPTV: 99 04 tham số xác thực: Slot/port/C-VLAN/S-VLAN Note: Slot/port là trên BRAS; C = 24, S=1299 • • • • • VoD và IPTV QoS Priority: 4 Port downlink DSLAM: FE 0/4/0 Chuẩn bị các thiết bị để thử như hình vẽ. Port Uplink: 0/0/0 IPTV program: 232.84.1.1 232.84.1.150 Line Rate: 64Mbps Qúa trình thủ tục bài test:  • • Mô tả quá trình: Cấu hình các bước cơ bản theo tài liệu “QUI

TRÌNH CẤU HÌNH CƠ BẢN MA-5616”

Kết nối theo mô hình như trên hình vẽ, thiết lập quay số PPPoE trên máy tính để truy cập dịch vụ internet

524288>|off<K>}:pir off  {color-mode<K>|priority<K>}:priority  {prival<U><0.127>}:11  {cir<K>|name<K>}:name  {name<S><Length 1-32>}:HSI  {cir<K>}:cir  {cir<U><64.CTag-In-Package>}:local-Setting  Command TGG.H11(config)#traffic table ip index 11 name HSI cir off color-mode color-blind priority 0  TGG.Yêu cầu kết quả bài test: • • Có thể truy cập dịch vụ internet trên PC Xem được các kênh truyền hình IPTV (MyTV) và VoD.7>|user-cos<K>|user-tos<K>}:0 // mức priority thấp nhất  {priority-policy<K>}:priority-policy  {priority-policy<E><Local-Setting.MTO.1000000> }:64000 { port<K> }:port { frameid/slotid/portid<S><Length 5-15> }:0/4/0 3. VoD ‫ٱ‬Pass ‫ٱ‬No Pass Máy tính có thể kết nối được đến mạng internet: Xác nhận đại diện kỹ thuật: • Viễn thông ……………………: • HTSV: Comments: 2.H11(config)# line-rate {inbound<K>|outbound<K>}:inbound { integer<U><64.MTO.Tag-In-Package.H11(config)# traffic . Data Link Layer QoS-Prioriy Policy 3.524288>|off<K>}:off  {pir<U><64. ở đây ta chỉ nhắc lại: table ip  {cir<K>|index<K>|modify<K>|name<K>}:index  {row-index<U><0. Physical Layer QoS-LineProfile TGG. Kết quả bài test: • • ‫ٱ‬Pass ‫ٱ‬No Pass Cắm STB vào modem qua màn hình TV có thể xem được các kênh truyền hình MyTV.1 Traffic table IP index cho dịch vụ internet HIS: traffic table ip đã được tạo trong phần “QUI TRÌNH CẤU HÌNH CƠ BẢN MA-5616”.MTO.

 TGG. IPTV): traffic table ip đã được tạo trong phần “QUI TRÌNH CẤU HÌNH CƠ BẢN MA-5616”. 4.H11(config)# traffic table ip index 12 name IPTV cir off color-mode colorblind priority 4 priority-policy local-setting.H11(config)# service-port 129 vlan 1299 ETH 0/4/0 multi-service user-encap pppoe rx-cttr 11 tx-cttr 11 // giá trị 129 là service-port ID.H11(config)# vlan 1299 smart  TGG.Tag-In-Package.MTO.H11(config)# traffic table ip {cir<K>|index<K>|modify<K>|name<K>}:index {row-index<U><0. HIS in Stacking mode  TGG.MTO.CTag-In-Package>}:local-Setting           Command TGG.H11(config)# vlan 1299 smart  TGG.MTO.7>|user-cos<K>|user-tos<K>}:4 // Mức priority cao hơn so với dịch vụ internet 4>0  {priority-policy<K>}:priority-policy  {priority-policy<E><Local-Setting.MTO.MTO. Priority 0 có nghĩa là mức ưu tiên của gói tin là thấp nhất đối với dịch vụ HSI = 0. .MTO.MTO.H11(config)# service-port 129 vlan 1299 ETH 0/4/0 multi-service user-vlan 24 rx-cttr 11 tx-cttr 11. Trong đó: // 12 là trafic table ip index đã tạo ở bước trên.127>}:12 {cir<K>|name<K>}:name {name<S><Length 1-32>}:IPTV {cir<K>}:cir {cir<U><64.524288>|off<K>}:off {pir<U><64. Priority 4 có nghĩa là mức ưu tiên của gói tin là mức 4.H11(config)# vlan attrib 1299 stacking  TGG.priority-policy local-setting // 11 là trafic table ip index đã tạo ở bước trên.H11(config)# port vlan 1299 0/0 0  TGG. // gói tin đến DSLAM đã có 01 tag C-VLAN là 24.2 Traffic table IP index cho dịch vụ Truyền hình ( VoD.MTO. 3.MTO.524288>|off<K>}:pir off {color-mode<K>|priority<K>}:priority {prival<U><0.MTO. HSI Service-port • Setp1: Create a VLAN and add an upstream port to the VLAN HSI in QinQ mode  TGG. ở đây ta chỉ nhắc lại:  TGG.H11(config)# port vlan 1299 0/0 0  MA5616(config)#vlan attrib 1299 Q-in-Q  TGG.H11(config)# stacking label service-port 129 24 // 24 là C-VLAN đóng luôn tại DSLAM cho service-port ID phải giống ở bước trên.

MTO. IPTV: • Setp1: Create a VLAN and add an upstream port to the VLAN TGG.H11(config)# vlan 2420 smart TGG.MTO. Dịch vụ VoD.H11(config)# mac-address max-mac-count ETH 0/3/0 stream 100 Setp3: Configure the “Unicast Traffic-suppress” at uplink port MA5616(config-if-eth-0/0)#display traffic-suppress all -----------------------------------------------------------------------NO. currently we deploy Level3 for MA5600.MTO.MTO. Min bandwidth(kbps) Max bandwidth(kbps) /Jumbo frame enable(kbps) -----------------------------------------------------------------------1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 PortID 0 1 6 12 24 48 97 195 390 781 1562 3125 6249 12499 Broadcast_index 7 7 145 / 291 / 582 / 1153 / 884 1769 3538 7004 12 24 48 95 191 382 763 1526 3052 6104 12207 24414 Unicast_index Package number(pps) 2319 / 14082 4639 / 28164 9265 / 56254 18531 / 112508 37063 / 225017 74126 / 450035 148241 / 899997 296483 / 1799995 Multicast_index --7 7 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- We can choose depend on the requirement from VNPT.• • Setp2: Security control -MAC address limit  TGG.H11(config)# port vlan 2420 0/0 0 TGG. 5.H11(config)# vlan 99 smart .

the triple play service (Internet. chỉ yêu cầu gói tin khi gửi lên có 2 tags.H11(config)# service-port 242 vlan 2420 ETH 0/4/0 multi-service user-vlan 2420 rx-cttr 12 tx-cttr 12.H11(config)# mac-address max-mac-count ETH 0/3/0 stream 100 Setp4: Configure the “PITP” at DSLAM: ở dự án này nhà cung cấp dịch vụ sử dụng4 thuộc tính để cấp visa phân loại và quản lý khách hàng Slot/port/C-VLAN/S-VLAN. Còn đối với mạng Huawei thì C-VLAN-ID có thể khai một giá trị C-VLAN-ID bất kỳ. • Setp5: Configure the “BTV” at DSLAM TGG.MTO. use user-vlan parameter.H11(config)# port vlan 99 0/0 0 • Setp2: Create the service port to the VLAN (chạy trên mô hình QinQ) TGG. • • Setp3: Security control -MAC address TGG. không nhất thiết phải giống S-VLAN-ID như trường hợp dùng mạng MAN-E Cisco. Vod. Chú ý:   Nếu thực hiện mạng Cisco thì C-VLAN-ID phải giống với ID của S-VLAN VoD là 2420.MTO.H11(config)# multicast-vlan 99 MA5616(config-mvlan99)# igmp mode proxy MA5616(config-mvlan99)# igmp version v2 MA5616(config-mvlan99)# igmp uplink-port 0/0/0 MA5616(config-mvlan99)#igmp program add batch ip 232.TGG. IPTV users: Users of port 0/3/0 can watch program .254 MA5616(config-mvlan99)#btv MA5616(config-btv)#igmp user add service-port 242 no-auth // “4” là service-port ID của PVC chạy dịch vụ VoD MA5616(config-btv)#multicast-vlan 99 MA5616(config-mvlan99)#igmp multicast-vlan member service-port 242 Result After the configurations on the related upstream device and downstream device.MTO.84. Như vậy khi gói tin qua DSLAM cần có 02 tag để xác thực : inner-tag and outer-tag. • • The users can access the Internet after the PPPoE dialup is successful on the PC.  Mode QinQ hoặc stacking.1 to-ip 232. and IPTV services) on port ethe 0/3/0 is available.84.MTO.1.1. // When you need to differentiate users based on the user-side VLAN. trong đó slot/port là thông số trên BRAS. . Ví dụ ở đây ta có thể dùng giá trị C-VLAN là 24 và giá trị này cũng được khai dưới CPE hay Modem. Thực tế thì không phải khai báo gì nội dung xác thực.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful