You are on page 1of 115

1

Phần 1:
CỰC TRỊ TRONG ĐẠI SỐ:

Một số dạng toán thường gặp:

▼ Dạng 1: đưa về dạng bình phương
I. Phương pháp giảỉ:
Đưa về dạng
A
2
≥0, hoặc A
2
+ c≥ c (vớI c là hằng số) dấu bằng xảy ra khi A=0
II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Tìm giá trị lớn nhất của P
( )
1 x x = −
Lời giải:
( )
2
1 1 1
1
2 4 4
P x x x x x
| |
= − = − + = − − + ≤
|
\ ¹

Đẳng thức xảy ra khi
1
2
x = và
1
4
x =
Do đó giá trị lớn nhất của P là
1
4
đạt khi
1
4
x =
Ví dụ 2:
Tìm giá trị của x để biểu thức
2
1
2 2 5 x x − +
có giá trị lớn nhất

Lời giải:
Ta có:
( )
2
2
2
2 2 5 2 3 3
1 1
3 2 2 5
x x x
x x
− + = − + ≥
⇒ ≤
− +



Do đó, khi 2 x = thì bỉêu thức
2
1
2 2 5 x x − +
có giá trị lớn nhất là
1
3

V í d ụ 3:
VớI x,y không âm; tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 3 2 2004, 5 P x xy y x = − + − +
Lời giải:
Đặt , x a y b = = vớI , 0 a b ≥ ta có:
2
( )
( ) ( )
( )
( )
2 2
2 2
2
2 2
2
2
2
2
2 3 2 2004, 5
2 1 3 2004, 5
2 1 1 2 2 2003, 5
1 1
1 2 2003, 5
4 2
1
1 2 2003 2003
2
P a ab b a
a b a b
a b a b b b
a b b b
a b b
= − + − +
= − + + +
= − + + + + − +
| |
= − − + − + + −
|
\ ¹
| |
= − − + − + ≥
|
\ ¹

Vì ( )
2
1 0 a b − − ≥ và
2
1
0 ,
2
b a b
| |
− ≥ ∀
|
\ ¹



1 a b = +
3
2
a =

2003 P = ⇔ ⇔

1
2
b =
1
2
b =

Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất là 2003 khi
3
2
x = và
1
2
y = hay
9
4
x = và
1
4
y =
III. Bài tập tự giải:
1) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 2
2 5 4 2 P x y xy x = − − − +
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của ( )
2 2
, 2 6 12 45 f x y x xy y x = − + − +
3) Cho hai số x,y thoả mãn đẳng thức:
2 2
2
1
8 4
4
x y
x
+ + =
Xác định x,y để tích xy đạt giá trị nhỏ nhất
4) Cho a là số cố định, còn x, y là những số biến thiên. Hãy tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức: A = (x– 2y + 1)
2
+ (2x + ay +5)
2

Hướng dẫn giảI và đáp số:
1)Max P = 3 khi (x,y) = (1, -2)
2) ( ) ( )
2
2
, 6 5 9 9 f x y x y y = − − + + ≥
3) Thêm
2
4 4 xy x + vào 2 vế
Kết quả: xy đạt GTNN là
1
2
− khi
1
2
x = ± 1 y = ±
4) 0 A ≥ khi a ≠ -4,
9
5
A = khi a = -4
3
▼ Dạng 2: sử dụng miền giá trị của hàm số
I. Phương pháp giảỉ:
Cho y = f(x) xác định trên D
( )
0
y f D ∈ ⇔phương trình ( )
0
y f x = có nghiệm
0
a y b ⇔ ≤ ≤
Khi đó min y = a, max y = b

II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Tìm Max và Min của:
2
1
x
y
x
=
+

Lời giải:
Tập xác định D = R ⇒
0
y là một giá trị của hàm số
⇔phương trình
0 2
1
x
y
x
=
+
có 1 nghiệm x ∈R
⇔phương trình
2
0 0
x y y x + = có nghiệm x ∈R
⇔phương trình
2
0 0
0 x y x y − + = có nghiệm x ∈R
⇔ 0 ∆ ≥

2
1 4 0 y − ≥

2
4 y ≤

1 1
2 2
y − ≤ ≤
Vậy Min y =
1
2
− , Max y =
1
2


Ví dụ 2:
Xác đinh các tham số a, b sao cho hàm số
2
ax
1
b
y
x
+
=
+
đạt giá trị lớn nhất bằng
4, giá trị nhỏ nhất bằng –1
Lời giải:
Tập xác định D = R
0
y là một giá trị của hàm số ⇔phương trình
0 2
ax+b
1
y
x
=
+
có nghiệm x ∈R
⇔phương trình
2
0 0
ax 0 y x y b − + − = có nghiệm x ∈R (1)
• Nếu 0
0 y =
thì (1) ⇔ ax = -b có nghiệm


a = b = 0


a ≠ 0
• Nếu 0
0 y ≠
thì (1) có nghiệm ⇔
0 ∆ ≥



2
0 0
4( ) 0 a y b y − − ≥

4


2 2
0 0
4 4 0 y by a − + + ≥

Theo đề 0
y
đạt giá trị lớn nhất là 4, giá trị nhỏ nhất là –1 nên phương
trình
2 2
0 0
4 4 y by a − + +
phảI có nghiệm là –1 và 4 (do -1.4 = -4 < 0)

2
4
4
a −
= −

4 a = ±

Theo định lý Viet ta có : ⇔

3 b =

3 b =




Vậy vớI a = 4, b = 3 hoặc a = -4, b = 3 thì min y = -1, max y = 4

Ví dụ 3:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số :
3
4
2
12 ( )
36
x x a
y
x

=

+


Lời giải: Hàm số đã cho xác định khi ( ) 0 x x a − ≥
Đặt
2
12 ( )
36
x x a
z
x

=

+

(1) thì
4 3
y z = , 0 z ≥
0
z là một giá trị của hàm số (1) ⇔ phương trình
0 2
12 ( )
36
x x a
z
x

=
+
có nghiệm
hay phương trình
2
0 0
(12 ) 12ax 36 0 z x z − − − = có
nghiệm (2)

0
z

=12 : (2) ⇔ax = -36 có nghiệm khi 0 a ≠

0
12 z ≠ : (2) có nghiệm ⇔
2
0 0
36 36 (12 ) 0 a z z ∆ = + − ≥

2 2
0 0
2 2
0 0
2 2
0
12 0
12 0
6 36 6 36
a z z
z z a
a z a
⇔ + − ≥
⇔ − − ≤
⇔ − + ≤ ≤ + +


0
0 z ≥ nên
2
0
0 6 36 z a ≤ ≤ + +
Vậy max
2
6 36 z a = + + ; max
2 3 4
(6 36) y a = + +
III. Bài tập tự giải:
1) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức:
2
2
2 2
2 2
x x
y
x x
− +
=
+ +

2) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức:
3 3 4 1 1
4 3 3 1 1
x x
y
x x
+ + − +
=
+ + − +

3) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số :
2
1
( ) f x x x
x
= + + , x > 0
Hướng dẫn giảI và đáp số:
5
1) Max 3 2 2 y = + , Min 3 2 2 y = −
2) Đk: 3 1 x − ≤ ≤
Đặt
2
2
3 2.
1
t
x
t
+ =
+
;
2
2
1
1 2.
1
t
x
t

+ =
+
vớI t = tg | | 0;1
2
ϕ

Ta có
2
2
7 12 9
5 16 7
t t
y
t
+ +
= −
− + +

Max y
9
7
y = khi x = -3; min
7
9
y = khi x = 1
0 < x ≤
0
y (1)

2
0
1
y x x
x
= + + ⇔
x > 0
2 2
0 0
2 1 0 y x y x − + =
(2)

Điều kiện để (2) có nghiệm là
0
2 y ≥
Áp dụng Vi-et ta chứng minh được
1 2 0
x x y < <
Vậy min f(x) = 2 vớI x >0

▼ Dang 3: Sử dụng một số bất đẳng thức quen thuộc

► Bất đẳng thức Cauchy
I. Kiến thức cần nắm:
• Cho hai số a, b ≥ 0, ta coù:
ab
b a

+
2

Dấu “ =” xảy ra khi ⇔ a = b
• Cho n số a
1
, a
2
, … , a
n
≥ 0, ta có:
n
n
n
a a a
n
a a a
...
...
2 1
2 1

+ + +

Dấu “=” xảy ra ⇔ a
1
= a
2
= … = a
n

II. Một số bài tập ví dụ:
◦ Biện pháp 1: Áp dụng bất đẳng thức trực tiếp.
Ví dụ 1:
Cho x > 0 ; y > 0 thoả mãn điều kiện
2
1 1 1
= +
y x
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức A = y x +
Lời giải:
3)Tìm nghiệm của hệ

6
Vì x > 0 ; y > 0 nên
x
1
> 0 ;
y
1
> 0 ;
0 ; 0 > > y x
, theo bđt Cauchy có:
|
|
¹
|

\
|
+ ≤
y x y x
1 1
2
1 1
.
1

=> 4
4
1 1
≥ => ≤ xy
xy

Vận dụng bđt Cauchy với hai số dương x và y ta được
A = y x + ≥ 4 2 . 2 ≥ y x = 4 ( Dấu “=” xảy ra ⇔ x = y = 4)
Vậy min A = 4 ( khi và chỉ khi x = y = 4).

Nhận xét: không phải lúc nào ta cũng có thể dùng trực tiếp bđt Cauchy đối với
các số trong đề bài. Dưới đây ta sẽ nghiên cứu một số biện pháp biến đổi một biểu
thức để có thể vận dụng bđt Cauchy rồi tìm cực trị của nó.
Biện pháp 1 : Để tìm cực trị của một biểu thức ta tìm cực trị của bình phương biểu
thức đó.

Ví dụ 2:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A = . 3 7 5 3 x x − + −
Lời giải:
ĐKXĐ :
.
3
7
3
5
≤ ≤ x

A
2
= (3x – 5) + (7- 3x) + ) 3 7 ).( 5 3 ( 2 x x − −
A
2
≤ 2 + ( 3x – 5 + 7 – 3x) = 4 ( dấu “=” xảy ra ⇔ 3x – 5 = 7 – 3x ⇔ x = 2).
Vậy max A
2
= 4 => max A = 2 ( khi và chỉ khi x = 2).

Nhận xét: Biểu thức A được cho dưới dạng tổng của hai căn thức. Hai biểu thức
lấy căn có tổng không đổi (bằng 2). Vì vậy, nếu ta bình phương biểu thức A thì sẽ
xuất hiện hạng tử là hai lần tích của căn thức. Đến đây có thể vận dụng bất đẳng
thức Cauchy.

◦ Biện pháp 2: Nhân và chia biểu thức với cùng một số khác 0.

Ví dụ 3:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A =
x
x
5
9 −

Lời giải:
ĐKXĐ : x ≥ 9
7
A =
x
x
5
9 −
=
30
1
10
3
9 9
5
3
3
9
2
1
5
3 .
3
9
=
+ −
=
|
¹
|

\
|
+



x
x
x
x
x
x

(dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khi 18 3
3
9
= ⇔ =

x
x
).
Vậy max A =
30
1
( khi và chỉ khi x = 18).

Nhận xét: Trong cách giải trên, x – 9 được biểu diễn thành 3 .
3
9 − x
và khi vân
dụng bđt Cauchy, tích 3 .
3
9 − x
được làm trội trở thành tổng x
x
3
1
3
3
9
= +


dạng kx có thể rút gọn cho x ở mẫu, kết quả là một hằng số. Con số 3 tìm được
bằng cách lấy căn bậc hai của 9, số 9có trong bài.

Biện pháp 3: Biến đổi biểu thức đã cho thành tổng của các biểu thức sao cho tích
của chúng là một hằng số.
1. Tách một hạng tử thành tổng của nhiều hạng tử bằng nhau.

Ví dụ 4 :
Cho x > 0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = .
16 3
3
4
x
x +

Lời giải:
A = 3x +
4
3 3 3
16
. . . . 4
16 16
x
x x x
x
x x x
x
≥ + + + =
A ≥ 4.2 = 8 ( dấu “ =” xảy ra khi và chỉ khi 2
16
3
= ⇔ = x
x
x
Vậy min A = 8 ( khi và chỉ khi x = 2).
Nhận xét: Hai số dương 3x và
x 3
16
có tích không phải là một hằng số.Muốn khử
được x
3
thì phải có x
3
= x.x.x do đó ta phải biểu diễn 3x = x + x + x rồi dùng bđt
Cauchy với 4 số dương.

2. Tách một hạng tử chứa biến thành tổng của một hằng số với một hạng tử
chứa biến sao cho hạng tử này là nghịch đảo của hạng tử khác có trong
biểu thức đã cho ( có thể sai khác một hằng số).

Ví dụ 5:
Cho 0 < x < 2, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = .
2
2
9
x x
x
+


8
Lời giải:
A = 1
2
2
9
+

+
− x
x
x
x

A 7 1 9 2 1
2
.
2
9
. 2 = + = +



x
x
x
x

( dấu “=” xảy ra
2
1 2
2
9
= ⇔

=

⇔ x
x
x
x
x
).
Vậy min A = 7 ( khi và chỉ khi
2
1
= x ).
◦ Biện pháp 4: Thêm một hạng tử vào biểu thức đã cho.
Ví dụ 6:
Cho ba số dương x, y, z thoả mãn điều kiện x + y + z = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức :
P = .
2 2 2
y x
z
x z
y
z y
x
+
+
+
+
+

Lời giải:
Áp dụng bđt Cauchy đối với hai số dương
z y
x
+
2

4
z y +
ta được:
x
x z y
z y
x z y
z y
x
= =
+
+

+
+
+ 2
. 2
4
. . 2
4
2 2

Tương tự:
z
y x
y x
z
y
x z
x z
y

+
+
+

+
+
+
4
4
2
2

Vậy z y x
z y x
y x
z
x z
y
z y
x
+ + ≥
+ +
+
|
|
¹
|

\
|
+
+
+
+
+ 2
2 2 2

P ( ) 1
2
=
+ +
− + + ≥
z y x
z y x (dấu “=” xảy ra
3
2
= = = ⇔ z y x ).

III. Bài tập tự giải:

1) Cho x + y = 15, tìm gía trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức:
B = 3 4 − + − y x
2) Cho x, y, z ≥ 0 thoả mãn điều kiện x + y + z = a.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = xy + yz + xz.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x
2
+ y
2
+ z
2
.
9
3) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn điều kiện x + y + z ≥ 12. Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức P = .
x
z
z
y
y
x
+ +
4) Cho a, b, c là các số dương thoả mãn điều kiện a + b + c = 1. Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức A = .
) 1 )( 1 )( 1 (
) 1 )( 1 )( 1 (
c b a
c b a
− − −
+ + +

5) Cho x, y thoả mãn điều kiện x + y = 1 và x > 0. Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức B = x
2
y
3
.
6) Tìm giá trị nhỏ nhất của
xy yz zx
A
z x y
= + + với x, y, z là các số dương và:
a) 1 x y z + + = b)
2 2 2
1 x y z + + =
7) Tìm giá trị lớn nhất của
3 3 3 3 3 3
1 1 1
1 1 1
A
a b b c c a
= + +
+ + + + + +
với a, b, c là
các số dương và abc = 1.
8)Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của
A x y z xy yz zx = + + + + + biết rằng
2 2 2
3 x y z + + = .
9) Tìm giá trị nhỏ nhất của 3 3
x y
A = + với x + y = 4.
10) Tìm giá trị nhỏ nhất của
4
4 1 A x x = − +

Hướng dẫn giải và đáp số:
1.
ĐKXĐ : x ≥ 4, y ≥ 3
B ≥ ⇒ 8 min B = 8 ( khi và chỉ khi x = 4, y = 11 hoặc x = 12, y = 3). max B
2
=
16 nên max B = 4 ( khi và chỉ khi x = 8, y = 7).
2
.a. xy + yz + xz ≤ x
2
+ y
2
+ z
2
(áp dụng bđt Cauchy cho 2 số, rồi cộng lại theo
vế).
Suy ra: 3(xy + yz + xz) ≤ ( x + y + z )
2

Hay 3A ≤ a
2

b. B = x
2
+ y
2
+ z
2
= ( x + y + z )
2
– 2( x + y + z )
B = a
2
– 2A
B min ⇔A max.
3.
P
2
= .
2 2 2
2 2 2
y
x z
x
z y
z
y x
x
z
z
y
y
x
+ + + + +
Áp dụng bđt Cauchy cho 4 số dương:
. 4
. . .
4
4
2 2 2
x
yz
z y x x
z
z
y x
z
y x
y
x
= ≥ + + +
Còn lại: tương tự
Cộng vế với vế lại, ta được P
2
≥ 4(x + y + z) – (x + y + z) = 3(x + y + z)
10
P
2
≥ 3.12 = 36
Min P = 6.( khi và chỉ khi x = y = z = 4).
4.
a + b + c = 1 ⇒ 1 – a = b + c > 0. Tương tự 1 – b > 0, 1 – c > 0.
Có: 1 + a = 1 + (1 – b – c) = (1 – b) + (1 – c) ≥ ( )( ) c b − − 1 1 2
Suy ra (1 + a)(1 + b)(1 + c) ≥ ( ) ( ) ( )
2 2 2
1 1 1 8 c b a − − −
A ≥ 8
Vậy min A = 8.
5. Nếu y ≤ 0 thì B ≤ 0.
Nếu y > 0 thì
1 = x + y =
3125
108
108
5
3 3 3 2 2
3 2
5
3 2
≤ ⇒ ≥ + + + + y x
y x y y y x x

hay B ≤
3125
108

Suy ra max B =
3125
108
.
6.
Theo bất đẳng thức Cô-si
2. . 2
xy yz xy yz
y
z x z x
+ ≥ = tương tự 2
yz zx
z
x y
+ ≥ ; 2
zx xy
x
y z
+ ≥

Suy ra 2A ≥ 2(x+y+z) = 2 ; min A = 1 với
1
3
x y z = = =


b) Ta có
2 2 2 2 2 2
2
2 2 2
2
x y y z z x
A
z x y
= + + +
Hãy chứng tỏ
2
3 A ≥ .
Min A = 3 với x = y = z =
3
3
.
7.
Dễ chứng minh ( )
3 3
a b ab a b + ≥ + với a > 0, b > 0. Do đó:
( )
3 3
1 ( ). a b ab a b abc ab a b c + + ≥ + + = + +

1 1 1
1
( ) ( ) ( ) ( )
max 1 1
a b c
A
ab a b c bc a b c ca a b c abc a b c
A a b c
+ +
≤ + + = =
+ + + + + + + +
= ⇔ = = =

8.
◦ Tìm giá trị lớn nhất:
Áp dụng bất đẳng thức ( ) ( )
2
2 2 2
3 x y z x y z + + ≤ + + ,ta được ( )
2
9 x y z + + ≤ nên
11
3 x y z + + ≤ (1)
Ta có bất đẳng thức
2 2 2
xy yz zx x y z + + ≤ + + mà
2 2 2
3 x y z + + ≤ nên
3 xy yz zx + + ≤ (2)
Từ (1) và (2) suy ra 6 A ≤ . Ta có max 6 1 A x y z = ⇔ = = = .
◦ Tìm giá trị nhỏ nhất : Đặt x + y + z = m thì
( ) ( )
2 2 2 2
2 3 2 m x y z xy yz zx xy yz zx = + + + + + = + + +
Do đó
2
3
2
m
xy yz xz

+ + = . Ta có
2
3
2
m
A m

= + nên

( )
2
2
2 2 3 1 4 4.
2.
A m m m
A
= + − = + − ≥ −
⇒ ≥ −


2 2 2
1
min 2
3
x y z
A
x y z
+ + = ¦
= − ⇔
´
+ + =
¹
, chẳng hạn x = -1, y = -1, z = 1.
9.

4
3 3 2 3 3 2 3 2 3
x y x y x y
A
+
= + ≥ = =


10.
Ta có x x ≤ (xảy ra dấu bằng khi và chỉ khi 0 x ≥ ) nên 4 4 . x x − ≥ − Do đó
4
4 1 A x x ≥ − + .
Áp dụng bất đẳng thức côsi với bốn số không âm

4 4 4 4
1 1 1 4 4 4 1 2. x x x x x + + + ≥ = ⇒ − + ≥ −
4
min 2 1 A x = − ⇔ = và 0 1 x x ≥ ⇔ = .


► Bất đẳng thức Bunhiacopski:
I. Kiến thức cần nắm:
• Cho a, b, c, d tuỳ ý, ta có
(a
2
+ b
2
)(c
2
+ d
2
) ≥ (ac + bd)
2

Dấu bằng xảy ra khi: ad = bc.
• Cho a
1
, … , a
n
và b
1
, … , b
n
tuỳ ý, ta có:
(a
1
2
+ … + a
n
2
)(b
1
2
+ … + b
n
2
) ≥ ( a
1
b
1
+ … + a
n
b
n
)
2

Dấu bằng xảy ra khi:
n
n
b
a
b
a
= = ...
1
1

II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Tìm giá trị lớn nhất của : P = x x − + − 5 4 1 3
Lời giải:
ĐKXĐ: 1 ≤ x ≤ 5
Áp dụng bđt Bunhiacopski có:
12
P
2
≤ ( 3
2
+ 4
2
)(x – 1 + 5 – x) = 100
Suy ra max P = 10 khi ⇔

=

4
5
3
1 x x
x =
25
61
.

Ví dụ 2:
Cho a, b, c > 0. Tìm min P =
b a
c
a c
b
c b
a
+
+
+
+
+
3 4 5
.
Lời giải:
P =
( ) ( ) ) 3 4 5 (
3 4 5
3 4 5 3
3
4
4
5
5
+ + − |
¹
|

\
|
+
+
+
+
+
+ + = + + − +
+
+ +
+
+ +
+ b a c a c b
c b a
b a
c
c a
b
c b
a

= ( ) ( ) ( ) | | ) 3 4 5 (
3 4 5
.
2
1
+ + − |
¹
|

\
|
+
+
+
+
+
+ + + + +
b a c a c b
a c c b b a
≥ ( ) ( ) 3 4 5 3 4 5
2
1
2
+ + − + + ( theo bđt Bunhiacopski).
Vaäy min P = ( ) ( ) 3 4 5 3 4 5
2
1
2
+ + − + + khi và chỉ khi
3 4 5
b a c a c b +
=
+
=
+
.

Tổng quát:
Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
( ) ( )
2 2 2 2 2 2
2
1
z y x xz yz xy z
b a
c
y
c a
b
x
c b
a
+ + − + + ≥
+
+
+
+
+
.
(cộng vào vế trái (x
2
+ y
2
+z
2
) rồi trừ đi (x
2
+ y
2
+z
2
), sau đó áp dụng bđt
Bunhicopski).

Ví dụ 3:
Cho a, b, c > 0. Tìm min P =
a c
b
c b
b c
b a
c a
+
+
+
+
+
+
+ 4 3 3

Lời giải:
P = 10 6
4
2
3
2
3
− |
¹
|

\
|
+
+
+ |
¹
|

\
|
+
+
+
+ |
¹
|

\
|
+
+
+
a c
b
c b
a c
b a
c a

P = 10
6 6 4 3 3 2 3 2 3
− |
¹
|

\
|
+
+ +
+ |
¹
|

\
|
+
+ +
+ |
¹
|

\
|
+
+ +
a c
a c b
c b
a c b
b a
c b a

P = ( ) 10
2 1 1
3 2 3 − |
¹
|

\
|
+
+
+
+
+
+ +
a c c b b a
c b a
P = ( ) ( ) ( ) | | ( ) 6 10 2 . 2 1 1 10
2 1 1
. 2
2
= − + + ≥ − |
¹
|

\
|
+
+
+
+
+
+ + + + +
a c c b b a
c a c b b a
Vậy min P = 6 khi và chỉ khi (a + b)
2
= (b + c)
2
= (c + a)
2
hay a = b = c.
Cơ sở:
13
Chọn γ β α , , sao cho:
) 3 2 3 ( ) ( 4 ) ( 3 ) ( 3 c b a m a c b c b a c b a c a + + = + + = + + + = + + + γ β α .
Từ đó suy ra 2 , 6 , 2 = = = = m γ β α .

III. Bài tập tự giải:
1. Cho a, b, c > 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của:
a) P =
a c
b a
c b
b a
b a
c b
+
+
+
+
+
+
+
+ 5 4 8 9 3
.
b) Q =
a c
b a
c b
b a
b a
c b
+
+
+
+
+
+
+
+ 5 2 4 3
.
c) R =
c b a
c
c b a
b
c b a
c a
3
8
2
4
2
3
+ +

+ +
+
+ +
+
.
2. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của
2 2
A x y = +
biết rằng
( ) ( )
2
2 2 2 2
2 3 2 1. x x y y + − + − =
3. Tìm giá trị nhỏ nhất của :

2 2 2
a b c
A
b c c a a b
= + +
+ + +
với a, b, c là các số dương và a + b + c =6.
4. Tìm giá trị nhỏ nhất của
2 1
2
A
x x
= +

với 0 < x < 2.
5. Cho a, b, c > 0 và abc = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của
( ) ( ) ( )
3 3 3
1 1 1
A
a b c b a c c a b
= + +
+ + +

Hướng dẫn giả và đáp số:
1. Câu a và câu b làm tương tự ví dụ 3
Câu c không thể làm như ví dụ 3 được, ta làm như sau:
Đặt a + 2b + c = x
a + b + 2c = y
a + b + 3c = z
từ đó suy ra c = z – y; b = x + y – 2y; a = 5y – x – 3z.
khi đó R =
z
y
y
z
y
x
x
y
z
y z
y
y z x
x
x y 8
8 8
4 4
1
2 8 8 8 4 4 2
+ − − + + − =

+
− +
+

.
Rồi áp dụng bđt ta tìm được min R.

2.
Từ giả thiết suy ra

( ) ( )
2
2 2 2 2 2
4 3 0. x y x y x + − + + = − ≤
Do đó ( )( )
2
4 3 0 1 3 0 1 3. A A A A A − + ≤ ⇔ − − ≤ ⇔ ≤ ≤

min 1 0, 1.
max 3 0, 3.
A x y
A x y
= ⇔ = = ±
= ⇔ = = ±

3.
14
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacópki cho 3 cặp số
Ta có

( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 2
a b c
b c a c a b
b c a c a b

| | | | | |

+ + + + + + +
| | |


+ + +
\ ¹ \ ¹ \ ¹


( ) ( )
2
2 2 2
2
2 2 2
2
.
2
a b c
b c a c a b
b c a c a b
a b c
a b c a b c
b c a c a b
a b c a b c
b c a c a b
| |
≥ + + + + +
|
+ + +
\ ¹
| |
⇒ + + + + ≥ + +
|

+ + +
\ ¹
+ +
⇒ + + ≥
+ + +

Suy ra min A = 3.
4.
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski

( ) ( ) ( )
2
2 2 2 2
a b m n am bn + + ≥ +
Ta có:

( ) ( )
( )
( )
( )
2 2 2
2 2
2
2 2
2 2
2 1 2 1
2 2 2
2 2
2 2 1 3 2 2.
2 1
2 1
2
min 2 3 2 2 2 4 4
2
2
A x x x x
x x x x
A
x x
A x x x
x x x
x

| | | | | |


= + − + ≥ − +
| | |
| | |
− −

\ ¹ \ ¹ \ ¹

⇒ ≥ + = +

= + ⇔ = ⇔ = ⇔ = − +



( )
2
2
4 4 8 2 8 2 2 2 x x x x ⇔ + + = ⇔ + = ⇔ = − (chú ý x > 0).
Vậy
3
min 2 2 2 2 2
2
A x = + ⇔ = − .
5.
Đặt
1 1 1
, , a b c
x y z
= = =
thì
, , 0
1
x y z
xyz
> ¦
´
=
¹

Khi đó
2 2 2
x y z
A
y z z x x y
= + +
+ + +

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski, biến đổi tương đương ta được:

( )
( ) ( ) ( )
2
2
x y z
x y z
A
y z z x x y
+ +
+ +
≥ =
+ + + + +

Mặt khác theo BDT côsi ta có:
3
3 3 x y z xyz + + ≥ =
Vậy
15

3
min
2
1
1 .
x y z
y z z x x y
A x y z
xyz
x y z a b c
¦
= =
¦
+ + +
¦
¦
= ⇔ = =
´
¦
=
¦
¦
¹
⇔ = = = ⇔ = =



► Bất đẳng thức Bernoulli
I. Kiến thức cần nắm
) 0 , 1 (
1
> ≥
+ − ≥
x
x x
α
α α
α
(1)
Dấu “ =” xảy ra khi x =1
II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Cho x, y > 0 sao cho x + y = 1. Tim giá trị nhỏ nhất :
a. P = x
2
+ y
2

b. Q = x
5
+ y
5

Lời giải:
a.
Áp dụng bđt Bernoulli ta có:
(2x)
2
≥ 1 – 2 + 2(2x)
(2y)
2
≥ 1 – 2 + 2(2y)
Cộng vế theo vế:
4P ≥ -2 + 4(x + y) = 2
P ≥
2
1
.
Vậy min P =
2
1
khi và chỉ khi x = y =
2
1
.
b.
Áp dụng bđt Bernoulli ta có:
(2x)
5
≥ 1 – 5 + 5(2x)
(2y)
5
≥ 1 – 5 + 5(2y)
Cộng vế theo vế ta có:
32Q ≥ -8 + 10(x + y) = 2
Q ≥
16
1

Vậy min Q =
16
1
. Khi và chỉ x = y =
2
1
.
Tổng quát:
S = x
m
+ y
m
, m ≥ 1 với x + y = 1.
16


*. Theo (1), với mọi 0 > ≥ β α , ta có:
x x
β
α
β
α
β
α
+ − ≥1 (1’)
Đặt x t x t = ⇔ =
β β
1

(1’) ⇔



Dấu “=” xảy ra khi t = 1.

Ví dụ 2:
Cho x, y > 0, sao cho x
3
+ y
3
= 1. Tìm min P =
3
10
3
10
y x + .
Lởi giải:
Theo (2), ta có:
( ) ( )
( ) ( )
( ) 2 ) ( 2 .
9
10
9
2
2
2
9
10
9
10
1 2
2
9
10
9
10
1 2
3 3
3
10
3
3
3
3
10
3
3
3
3
10
3
= + + − ≥ ⇒
+ − ≥
+ − ≥
y x P
y y
x x

Vậy P ≥
9
2
1

Hay min P =
9
2
1
khi và chỉ khi x = y =
3
2
1


*. Từ (2) thay t bởi
0
t
t
, ta được:





Dấu “=” xảy ra khi t = t
0
với t
0
là điểm đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài toán:
Cho 0 , , , ; .( 1 . . > ≥ = + d c b a y b x a β α
β β
)
Tìm min P =
α α
y d x c . . +
β α
β
α
β
α
t t + − ≥1 (2)
β β α α α
β
α
β
α
t t t t . . 1
0 0

+
|
|
¹
|

\
|
− ≥ (3)
17
Đặt
Y y d
X x c
=
=
α
α

Bài toán trở thành : Cho
β β
y n x m . . + = p (m,n > 0)
Tìm min A =
α α
y x +
Lời giải:
Theo bđt (3), ta có:

β β α α α
β β α α α
β
α
β
α
β
α
β
α
y y y y
x x x x
. 1
. 1
0 0
0 0


+
|
|
¹
|

\
|
− ≥
+
|
|
¹
|

\
|
− ≥

Cộng lại : A ≥ ( ) ( ). . . 1
0 0 0 0
β β α β β α α α
β
α
β
α
y y x x y x
− −
+ + +
|
|
¹
|

\
|

Chọn (x
0
, y
0
) thoả mãn:
β β
y n x m . . + = p
n
y
m
x
β α β α − −
=
0 0
.

Khi đó: A ≥ ( ) . . 1
0
0 0
m
x
y x
β α
α α
β
α
β
α

+ +
|
|
¹
|

\
|
− p.
Vậy min A = ( ) . . 1
0
0 0
m
x
y x
β α
α α
β
α
β
α

+ +
|
|
¹
|

\
|
− p khi và chỉ khi x = x
0
, y = y
0
.





▼ Dạng 4: Áp dụng bất đẳng thức trong tam giác và phuơng pháp tọa độ, vectơ.

I. Phương pháp giải:
Với 3 điểm A, B, C, bất kì trong mặt phẳng ta có: AB BC AC + ≥ (đẳng
thức khi B nằm giữa A và C).
• Với hai véc tơ bất kì a

và b

ta có:
a b a b ± ≤ +

. Đẳng thức khi a

và b

cùng hướng ( ) 1
• Nếu ( )
1 2
, a a a =

và ( )
1 2
b b b = +

( ) 1 ⇔ ( ) ( )
2 2
2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
a b a b a a b b ± + ± ≤ + + +
18
C
B
A
Đẳng thức xảy ra khi
1 1
2 2
.
.
a k b
a k b
= ¦
´
=
¹
( ) k R ∈
Dạng toán tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
( ) ( )
2 2 2 2
y f x a g x b = + + + với
( ) ( ) ( )
, 0 a b
f x g x k k R
≠ ¦
¦
´
± = ∈
¦
¹

Sử dụng bất đẳng thức tam giác: giả sử ( ) ( ) f x g x k − = .
Trong mặt phẳng Oxy xét điểm: ( ) ( ) ( )
2 2
, M f x a OM f x a ⇒ = + và
2 2
( ( ), ) ( ) N g x b ON g x b − ⇒ = + .
Ta có:
( )
2
2
2 2
( ) ( ) ( ) MN f x g x a b k a b = − + + = + + .

2 2
( ) OM ON MN y k a b + ≥ ⇔ ≥ + + .
Đẳng thức xảy ra khi M, N, O thẳng hàng . ( ) . ( ) 0 a f x b g x ⇔ + = .
Vậy Min
2 2
( ) y k a b = + + .
II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
1 1, . A a a a a a R = + + + − + ⊥∀ ∈
Lời giải:
Dễ thấy biểu thức không thay đổi khi thay a bởi a − , do đó chỉ cần giải với 0 a ≥ .
• Khi 0 a = : 2 A = .
• Khi 0 a > : Xét ABC ∆ có:

1
2
3
AB
AM MB
CM a
AMC
π
¦
= = =
¦
¦
=
´
¦
¦ =
¹


Theo định lí hàm côsi:
2 2 2
1 2.1. .cos 1 .
3
AC a a a a
π
= + − = + −
2
1. AC a a ⇒ = − +
Tương tự
2
1 BC a a = + + , 2. AB =
Khi đó:
2 2
1 1 2 2. AC BC AB a a a a A + ≥ ⇒ + + + − + ≥ ⇔ ≥
Đẳng thức xảy xảy ra khi 0 a = . Vậy 2 MinA = khi 0. a =

Ví dụ 2:
Tìm giá trị nhỏ nhất của:
2 2 2 2
2 2 2 2 . y x px p x qx q = − + + − +
Lời giải:

3
π
M
19
Ta có:
2 2 2 2
( ) ( ) . y x p p x q q = − + − +
Xét điểm ( , ); ( , ). M x p p N x q q − −
Ta có:
2 2
( ) ( ) . MN p q p q = − + +

2 2
( ) ( ) . OM ON MN y p q p q + ≥ ⇔ ≥ − + +
Min ⇒
2 2
( ) ( ) . y p q p q = − + +
Khi , , M N Othẳng hàng ( ) ( ) 0 .
p q q p
q x p q x q x
p q
+
⇔ − + − = ⇔ =
+


Ví dụ 3:
Tìm giá trị nhỏ nhất của:
2 2
cos 2.cos 5 cos 4.cos 8. y x x x x = − + + + +
Lời giải:
Trong mặt phẳng Oxy , xét điểm
(2;1 cos ); (4, 3) M x N −
Ta có: (2, 2 cos ) MN x = +

như vậy . y OM MN = +
Do 0 1 cos 2 x ≤ − ≤ nên | | M AB ∈ với (2, 0) A và
(2, 2) B .
Ta có:
2 2
4 3 5. OM MN ON + ≥ = + =
Đẳng thức xảy ra khi , , O M N thẳng hàng
6 4.(1 cos ) 0 x ⇔ − − =

1 2
cos 2 .
2 3
x x k
π
π ⇔ = − ⇔ = ± +
Vậy Min 5 y = khi
2
2 .
3
x k
π
π = ± +


Ví dụ 4:
Cho 3 số thực a, b, c thoả mãn hệ sau
2 2
2
1
2 ( ) 6
a c
b b a c
¦ + =
¦
´
+ + =
¦
¹

( )
( )
1
2

Tìm giá trị nhỏ nhất của ( ). M b c a = −
Lời giải:
Từ giả thiết ta có:
2 2 2
2 2 2 2 8 a c b ab bc + + + + =

2 2
( ) ( ) 4
2 2
b b
a c ⇔ + + + =
Do ( )
2
2
(1) 2 ( 2 ) 4 c a ⇔ + − =
Xét ( ; ); (2 ; 2 )
2 2
b b
x a c y c a + + −


20
Ta có: 2 x =

, 2 y =

, . .( ). x y b c a = −

Mà . . x y x y ≤

cùng hướng:
2 2 2 2
2
.( ) 2
2 2
.( ) 2.( ) 1
2 2
10
b b
b a c
a c
b a c a c a c
c c
b
+ = − ¦
+ +
¦
⇔ = ⇔ + = − + ⇒ + =
´

¦
=
¹

(do (1) và (2) )
2 2
2 2
10
2
10
1
3 1 3 1
( , , ) ( , 10, ); ( , 10, )
10 10 10 10
10
2
10
1
b
a c
a c
a b c
b
a c
a c
¦
=
¦
¦

+ = −
´

¦

¦
+ =
¹
⇔ ⇒ = − − −

¦
= −

¦

¦

+ =
´

¦

¦
+ =
¹

Max ⇒ ( ) 4 M b c a = − = khi ( , , ) a b c như trên.

III. Bài tập tự giải:
1)Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

4 4 2
1 sin cos 2cos 2 y x x x = + + + +
2)Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2 2
1 3 1 y x x x x = − + + − +
3)Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

4 4 2 2
4 4 2 2
2 1
x y x y
y
y x y x
| | | |
= + − + −
| |
\ ¹ \ ¹


4)Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
( )
( ) ( )
2 2 2
2 2 1 2 3 1 1 2 3 1 1 f x x x x x x x = − + + + + + + − − +

Hướng dẫn giả và đáp số:

1.
Ta có:
( ) ( )
2 2
2 2
1 1 cos 1 1 cos y x x = + − + + +



x
y
O
1
1
2
B
N
2
A
M
21
Xét điểm M(1, 1-cos
2
x), N(2, 2) ta có:
( )
2
1,1 cos MN x = +

Ta có: y = OM + MN
Với M thuộc đoạn [AB] với A(1, 0) và B(1, 1)
Ta có miny = ON =
2 2
2 2 2 2 + =
Dấu “=” xảy ra khi O, M, N thẳng hàng

( )
2
2 2 1 cos 0 x − − =
2
cos 0 x ⇔ =
Và maxy = OA + AN = 1+
2
1 2 1 5 + = +
Dấu “=” xảy ra khi M trùng với A
2
cos 1 x ⇔ =

2.
Ta có:

2
2
1 3 3 1
2 4 2 4
y x x
| |
| |
= − + + − +
|
|
|
\ ¹
\ ¹

Xét điểm
1 3
,
2 2
M x
| |

|
|
\ ¹

3 1
,
2 2
N x
| |
− −
|
|
\ ¹

Hai điểm M, N nằm hai bên Ox. Ta có: y = OM + ON ≥ MN

2 2
3 1 3 1
min
2 2 2 2
3 1
min 2 2
4 4
y MN
y
| | | |
= = − + + +
| |
| |
\ ¹ \ ¹
| |
= + =
|
\ ¹

Dấu “=” xảy ra khi M, O, N thẳng hàng:

( )
1 1 3 3
0
2 2 2 2
3 1 2 3 1
x x
x x
| |
| |
− − − − =
|
|
|
\ ¹
\ ¹
⇔ + = ⇔ = −

3.

4 4 2 2
4 4 2 2
2 1
x y x y
y
y x y x
| | | |
= + − + −
| |
\ ¹ \ ¹

chọn
2 2
2 2
x y
u
y x
= + | ) 2; u ∈ +∞
hàm số y(x) trở thành
f(u) = u
2
– 2u – 3
phác họa đồ thị hàm f(u) trong miền | ) 2; +∞ ta thu
được kết quả:
max f(u) không tồn tại
min f(u) = f(2) = -3
O
( ) f u
u
M
2
3 −
22
C
'
C
M
'
M
A
B
C
'
C
M
'
M
Vậy: max y(x) không tồn tại
min y(x) = -3 đạt được khi
2 2
2 2
2
x y
y x
+ =

2
2
1
x
y
⇒ = ⇒mọi điểm (x; y) thuộc 2 đường phân giác y = x và y = -x
(trừ gốc O(0; 0))
4.
Hàm số f(x) có thể viết lại dưới dạng:
( ) ( )
2 2
2 2
2
2
3 1 3 1
1
2 2 2 2
f x x x x x x x
| | | |
| | | |
= + − + + + + + − + +
| |
| |
| |
\ ¹ \ ¹
\ ¹ \ ¹
(1)
Xét trên mặt phẳng tọa độ các điểm
( )
3 1 3 1
0,1 , , , ,
2 2 2 2
A B C
| | | |
− − −
| |
| |
\ ¹ \ ¹

Và điểm M(x,x) nằm trên đường phân giác thứ nhất.
Dễ thấy ABC là tam giác đều, với tâm là gốc tọa độ. Theo công thứ tính
khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ, ta có vế phải của (1) chính là
MA + MB + MC.









Bổ đề: Nếu ABC là tam giác đều, thì với mọi điểm M của mặt phẳng tam giác, ta
luôn có MA + MB + MC ≥ OA + OB + OC, trong đó O là tâm tam giác đều.
Chứng minh:
Nếu M là điểm trong tam giác. Xét phép quay R(A,60
0
), khi đó

'
'
M M
B C
C C
A A





⇒ MC = M’C’, MA = MM’
Vậy MA + MB + MC = MM

+ MB + M

C

≥ BC


Mặt khác nếu gọi O là tâm tam giác đều ABC thì
OA + OB + OC = BC


⇒ MA + MB + MC ≥ OA + OB + OC
23
Nếu M ở ngoài tam giác, chứng minh tương tự.
Theo bổ đề ta có
f(x) ≥ 3 (do OA = OB = OC)
Vậy min f(x) = 3.


▼ Dang 5 :Phương pháp sử dụng đồ thị hàm số:
I. Phuơng pháp giải:
Phương pháp này thường dùng để tìm cực trị của các hàm số sau:
2. Các hàm số qui về tam thức bậc hai.
3. Các hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối.
4. Các bài toán chuyển được thành toán hình học bằng cách dùng công thức
độ dài đoạn thẳng:
2 2
( ) ( )
A B A B
AB x x y y = − + − .
Đây là các bài toán mà trong đó ( ) f x cho dưới dạng căn bậc hai mà làm
dưới căn biểu diễn được thành độ dài một đoạn thẳng nào đó. Đây là ưu
thế của phương pháp đồ thị.
5. Các hàm số ( , ) u x y với , x y thoả mãn trước điều kiện.
II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
2
1 1
) ( ) ( ) 3.( ) 1.
3
1
) ( ) .(2 sin ).( sin ).
15
x x
a y x
x
b y x x b x
+ +
= + +
= + −

Lời giải:
a)Đặt
1 1
2.
x
u x
x x
+
= = + ≥
Hàm ( ) y x trở thành:
2
( ) 3 1. y u u u = + +
Theo đồ thị hàm ( ) y u trên [2; ). +∞
Ta được max ( ) y u = không có.
miny(u)=y(2)=11.


b)Đặt sin 1 1. u x u = ⇒ − ≤ ≤
Hàm ( ) y x thành
1
( ) .(2 ).( ).
15
y u u b u = + −
Dựa vào đồ thị ta có kết quả:
max ( ) (1) 1
7
min ( ) ( 1)
15
y u y
y u y
= =
= − =

24
Khi
2
1.
1 0
1.
x
x
x

− ≥ ⇔

≤ −

Khi
2
1 0 1 1. x x − ≤ ⇔ − ≤ ≤
Khi 1 x ≤ − hoặc 1. x ≥
Khi 1 1. x − ≤ ≤
Khi 1 x ≥ hoặc 1. x ≤ −
Khi 1 1. x − ≤ ≤
Khi 3 x ≤ − hoặc 1. x ≥ −
Khi 3 1. x − ≤ ≤ −
Khi 4 3. x − ≤ ≤ −
Khi 4 3. x − ≤ ≤ −

Ví dụ 2:
Tìm giá trị nhỏ nhất của:
2 2
( 1) . y x x = + −
Lời giải:
Tao có
2
1. y x x = + −






Gọi
2
1
1 y x x = + − và
2
2
1 y x x = − + +
thì
1
2
y
y
y

=

Vẽ đồ thị của y ta thấy min ( 1) 1. y y = − = −
Ví dụ 3:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của:
( )( )
2 2
6 9 2 9 y x x x x x = + + + + + trong
5
[ 4; ]
4
− − .
Lời giải:
Ta có: ( 3)( 1). y x x x = + + +
Do
( 3).( 1)
( 3).( 1)
x x
x x
+ +

− + +

Ta chỉ xét những giá trị của
5
4; .
4
n

∈ − −



Ta được
2
2
5 3
3 3
x x
y
x x
+ +
=

− − −

Vẽ đồ thị
2
1
5 3 y x x = + +

2
2
3 3 y x x = − − −
Dựa vào đồ thị:

2
1
3 3
max ( ) .
2 4
min ( 3) 3.
y y
y y
= − = −
= − = −



2
2
1
1
x x
y
x x
+ −

⇒ =

+ −

2
2
1
1
x x
y
x x
+ −
⇒ =

− + +

Khi 4 3. x − ≤ ≤ −
Khi
5
3 .
4
x − ≤ ≤ −

Y
2
Y
1
25
III. Bài tập tương tự:
1.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của 1 3 2 2 y x x x = − + − − + với
2 4. x − ≤ ≤
2.Tìm giá trị nhỏ nhất của:
2 2
4 12 13 4 28 53. y x x x x = − + + − +
3.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: 2 5 u x y = − + + biết , x y thoả:
2 2
36 16 9. x y + =
Hương dẫn và đáp số:
1.
Với 2 1 x − ≤ ≤ − thì (1 ) (3 ) (2 2) 6. y x x x = − + − − − =
Với 1 1 x − ≤ ≤ thì 4 2. y x = − +
Với 1 3 x ≤ ≤ thì 2 . y x = −
Với 3 4 x ≤ ≤ thì 6. y = −
Ta vẽ đồ thị của hàm số 1 3 2 2 y x x x = − + − − + với 2 4. x − ≤ ≤
Từ đồ thị max 6 2 1. y x = ⇔ − ≤ ≤ −
min 6 3 4. y x = − ⇔ ≤ ≤





2.
Ta có:
2 2 2 2
(2 3) (0 2) (2 7) (0 2) . y x x = − + − + − + −
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , xét
(2 , 0) M x , (3, 2) A , (7, 2) B
như vậy . y MA MB = +
, A B nằm cùng phía so với Ox nên lấy
' A đối xứng A qua . Ox
' A B cắt Ox tại H ta có: '(3, 2) A −



2 2
' ' (7 3) (2 2) 4 2. y MA MB MA MB A B = + = + ≥ = − + + =

Đẳng thức xảy ra khi
5
2 5 .
2
M H x x ≡ ⇔ = ⇔ =
Vậy min 4 2 y = khi
5
.
2
x =

26
3.
Từ điều kiện
2 2 2 2 2
36 16 9 (6 ) (4 ) 3 . x y x x + = ⇔ + =
Đặt
1
6
6
4 1
4
x X
x X
y Y
y Y
¦
=
¦
= ¦ ¦

´ ´
=
¹
¦
=
¦
¹

Ta có
2 2 2
3 . X Y + = (1)
(1) là phương trình đường tròn ( ) C trong hệ trục toạ độ Oxy có tâm O bán kính
3. R =
Hàm
1 1
2 5 5.
3 4
u x y u X Y = − + + ⇔ = − + +
4
4( 5).
3
Y X u ⇔ = + − ta gọi phương trình này là phương trình đường thẳng
d đường thẳng luôn song song với đường thẳng
4
3
Y X = và cắt Oy tại
(0; 4( 5)). P u −
-Ta vẽ hai đường thẳng
1 2
, Y Y song song với đường thẳng
4
3
Y X = và tiếp xúc
( ) C .
-
1 2
, Y Y cắt Oy lần lượt tại N và M khi đó maxu là giá trị xác định khi P N ≡ hay
4( 5) m naxu = − trong đó (0; ). M m
Min u xác định khi P N ≡ tức là 4(min 5) n u = − trong đó (0; ) N m do M đối
xứng N qua O nên . m u = −
-Kẻ
1
OH Y ⊥ lấy
1
OH Y ⊥ (3; 0), (3; 4), A B OAB OHM ∆ = ∆ 5. m OM OB ⇒ = = =
Khi đó
25
max .
5 4(max 5)
4
5 4(min 5) 15
min .
4
u
u
u
u
¦
=
¦
= − ¦ ¦

´ ´
− = −
¹
¦
=
¦
¹









27
Phần 2: CỰC TRỊ TRONG HÌNH HỌC PHẲNG


▼ Dạng 1: Vận dụng quan hệ giữa đường xiên và đường vuông góc, quan hệ giữa đường
xiên và hình chiếu.
I. Kiến thức cần nhớ:








II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Cho tam giác
´
( 90 ).
o
ABC A = M là điểm chuyển động trên cạnh BC . Vẽ
, ( , ). MD AB ME AC D AB E AC ⊥ ⊥ ∈ ∈ Xác định vị trí của điểm M để đoạn thẳng DE có độ dài
nhỏ nhất.
Lời giải:
Vẽ ( ) AH BC H BC ⊥ ∈ H cố định và AH không đổi.
Tứ giác AEMD có
´ ´ ´
90
o
A E D = = = nên AEMD là hình
chữ nhật.
Suy ra DE AM = mà AM AH ≥ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra . M H ⇔ ≡
Ví dụ 2:
Cho tam giác . ABC Qua đỉnh A của tam giác hãy dựng
đường thẳng d cắt cạnh BC sao cho tổng các khoảng cách từ B và từC đến d có giá trị nhỏ
nhất.
Lời giải:
Gọi M là giao điểm của d và cạnh . BC
Vẽ , ( ; ) BH d CK D H K d ⊥ ⊥ ∈
MAB MAC ABC
S S S + =
. .
2 2
ABC
BH AM CK AM
S + =
2
ABC
S
BH CK
AM
+ =
BH CK + nhỏ nhất
2
ABC
S
AM
⇔ nhỏ nhất AM ⇔ nhỏ nhất
Giả sử AB AC ≤ thì trong hai đường xiên , AM AC đường xiên AC có hình chiếu không nhỏ
hơn, do đó AM AC ≤ (hằng số)
Dấu " " = xảy ra . M C ⇔ ≡
Ví dụ 3:
Ta có AH d ⊥ , A d ∉ , B d ∈ , C d ∈ , H d ∈ .
a) . AB AH ≥ Dấu " " = xảy ra khi . B H ⇔ ≡
b) . AB AC BH HC ≤ ⇒ ≤
28
Cho hình bình hành ABCD.Qua Avẽ đường thẳng d không cắt hình bình hành. Gọi ', ', ' B C D
lần lượt là hình chiếu vuông góc của các điểm , , B C D trên đường thẳng d .
Xác định vị trí của đường thẳng d để tổng ' ' ' BB CC DD + + có giá trị lớn nhất.
Lời giải:
Gọi O là giao điểm của AC và BD.
' O là hình chiếu vuông góc của O trên d .
' , ' DD d BB d ⊥ ⊥
' ' DD BB ⇒ |
' ' DD BB ⇒ là hình thang.
Mà ' , ' OO d DD d ⊥ ⊥
' ' OO DD ⇒ | và O là trung điểm BD( ABCD là
hình bình hành).
Do đó ' OO là đường trung bình của hình thang
' ' DD B B
' '
' ' ' 2. '
2
BB DD
OO BB DD OO
+
⇒ = ⇒ + = .
' , ' ' ' OO d CC d OO CC ⊥ ⊥ ⇒ | và O là trung điểm AC .( ABCD là hình bình hành).
Do đó ' OO là đường trung bình của ' ACC .
'
' ' 2. '
2
CC
OO CC OO ⇒ = ⇒ =
A d ∈ và ' OO d ⊥ nên ' OO OA ≤
Do đó ' ' ' 4. ' 4. BB CC DD OO OA + + = ≤ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra " O A d ⇔ ≡ ⇔ vuông góc AC tại A.
Ví dụ 4:
Cho nửa đường tròn ( ; ) O R đường kính . AB M là điểm trên nửa đường tròn. Xác định vị trí M
để:
a) Diện tích tam giác MAB lớn nhất.
b) Chu vi tam giác MAB lớn nhất.
Lời giải:
Vẽ , . MH AB H AB ⊥ ∈
a)
.
2
MAB
MH AB
S =
. MH R =
Ta có , . MH AB O AB ⊥ ∈
Do đó MH OM R ≤ =
Nên
2
MAB
S R ≤ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra H O M ⇔ ≡ ⇔ là trung điểm
¯
AB
b)

90
o
AMB = (

AMB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
MAB . vuông tại M có . . MH AB MH AB MAMB ⊥ ⇒ =
MAB . vuông tại M theo định lí Pitago có:

2 2 2 2
4 . MA MB AB R + = =
,
MAB
P MA MB AB = + + AB không đổi

2 2 2
( ) 2 . MA MB MA MB MAMB + = + +
29
Do đó
MAB
P lớn nhất MA MB ⇔ + lớn nhất
2
( ) MA MB ⇔ + lớn nhất . MA MB ⇔ lớn nhất
MAB
S ⇔ lớn nhất M ⇔ là trung điểm
¯
AB (câu a)
Ví dụ 5:
Cho nửa đường tròn ( ) O đường kính 2 . AB R = Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By của nửa đường tròn
( ) O và tiếp xúc với ( ) O tại điểm M cắt Ax tại D cắt By tại E. Xác định vị trí của M trên nửa
đường tròn ( ) O sao cho:
a) AD BE + đạt giá trị nhỏ nhất.
b) . ODOE đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải:
a) Vẽ , . DH By H By ⊥ ∈
Tứ giác ADHB có
´ ´ ´
90
O
A B H = = = nên ADHB là hình chữ nhật 2 DH AB R ⇒ = =
Ta có , AD MD BE ME = = (tính chất hai tiếp tuyến của ( ) ○ cắt nhau tại một điểm).
Do đó AD BE MD ME DE + = + = mà DE DH ≥ (vì , DH By E By ⊥ ∈ )
Do vậy 2 AD BE R + ≥ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra E H DE AB ⇔ ≡ ⇔ |
OM AB M ⇔ ⊥ ⇔ là trung điểm
¯
AB .
b) DA và DM là tiếp tuyến của ( ) ○ OD ⇒ là phân giác

AOM .
Tương tự OE là phân giác

MOB .

AOM và

MOB kề bù.
Do đó

90
o
EOD =
ODE . vuông tại O, OM DE ⊥ nên
. . ODOE OM DE =
. . ODOE R DE =
. ODOE nhỏ nhất DE ⇔ nhỏ nhất M ⇔ là trung điểm
¯
AB (câu a).



▼ Dang 2: Vận dụng các bất đẳng thức trong tam giác và quy tắc các điểm :
I. Kiến thức cần nắm:
• Tam giác ABC có
a) . AB AC BC AB AC − < < +
b)

. ABC ACB AC AB ≤ ⇔ ≤
• Tam giác ABC và tam giác ' ' ' A B C có
' ', ' ' AB A B AC A C = = thì:
´ ´
' ' '. BC B C A A ≤ ⇔ ≤
• Quy tắc ba điểm , , A B C .
a) . BC AB AC ≤ +
Dấu" " = xảy ra [ ] A BC ⇔ ∈
b) . BC AB AC ≥ −
Dấu" " = xảy ra , , A B C ⇔ thẳng hàng.
30
Quy tắc n điểm
1 2
; ;...;
n
A A A
Ta có
1 1 2 2 3 3 4 1
...
n n n
A A A A A A A A A A

≤ + + + +
Dấu " " = xảy ra
1 2 1
; ;...; ;
n n
A A A A

⇔ thẳng hàng và sắp xếp theo thứ tự đó.
II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Cho hai điểm A và B nằm trong nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d ,hai điểm , M N thuộc d và
độ dài MN không đổi. Xác định vị trí hai điểm , M N để đường gấp khúc AMNB đạt giá trị nhỏ
nhất.
Lời giải
Dựng hình bình hành ' BNMB (hình bên) ' BB MN a ⇒ = = (không đổi); ', ' NB MB B = cố định.
Gọi ' A là điểm đối xứng của A qua đường thẳng d .
Ta có ' AM A M = , ' A cố định.
Xét ba điểm ', , ' A M B ta có ' ' ' ' A M MB A B + ≥
Do đó ' ' AM MN NB A M MN MB + + = + +
( ' ') A M MB MN = + +
' ' A B a ≥ = không đổi
Dấu " " = xảy ra [ ' ']. M A B ⇔ ∈

Ví dụ 2:
Cho góc nhọn xOy . Alà điểm nằm trong góc đó. Hãy tìm trên hai tiaOx và Oy lần lượt hai
điểmB vàC sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất.
Lời giải:
Gọi
1
A và
2
A lần lượt là điểm đối xứng của Aqua hai tiaOx vàOy .
Acố định,

xOy cố định nên
1
A và
2
A cố định.
Theo tính chất đối xứng trục ta có:
1
; AB A B =
2
. AC A C =
ABC
P AB BC AC = + +
1 2
A B BC A C = + +
Xét các điểm
1 2
, , , A B C A ta có
1 2 1 2
A B BC A C A A + + ≥
Do đó
1 2 ABC
P A A ≥ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra
1 2
, , , A B C A ⇔ thẳng hàng và sắp xếp theo thứ tự đó.
Ví dụ 3:
Cho hình vuông ABCD. , , , M N P Qlà đỉnh của tứ giác MNPQlần lượt thuộc các
cạnh , , , AB BC CD DA( MNPQgọi là tứ giác nội tiếp hình vuông). Tìm điều kiện tứ giác MNPQcó
chu vi nhỏ nhất.
Lời giải:
Gọi , , E F G lần lượt là trunh điểm của các đoạn thẳng
, , . MQ MP NP
AMQ . vuông góc tại Acó
AE là trung điểm nên
1
2
AE MQ = 2 . MQ AE ⇒ =
31
Tương tự 2 NP GC =
Mặt khác , EF FGlần lượt là đường trung bình
của các tam giác MPQ . và NPM .
nên
1
2
EF PQ = và
1
2
FG MN =
Suy ra 2 PQ EF = và 2 . MN FG =
Do đó
MNPQ
P MN NP PQ QM = + + +
2 2 2 2 FG GC EF AE = + + +
2( ) AE EF FG GC AC = + + + ≥ (không đổi )
(Xét các điểm , , , , A E F G C )
Dấu " " = xảy ra , , , , A E F G C ⇔ thẳng hàng.
MN AC PQ ⇔ | | và . MQ BD NP | |
Khi đó MNPQ là hình chữ nhật.
Ví dụ 4:
Cho đường tròn( ; ) O R đường kính AB cố định, C là một điểm cố định nằm giữa Avà . O M di động
trên đường tròn( ; ). O R Tìm vị trí của M trên ( ; ) O R tương ứng lúc độ dài CM lớn nhất, nhỏ nhất.
Lời giải:
Xét ba điểm , , C O M ta có OM CO CM CO OM − ≤ ≤ +
OA OM OB R = = =
Do đó CA CM CB ≤ ≤
CM CB ≤ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra M B ⇔ ≡
Vậy khi M B ≡ thì đoạn thẳngCM có độ dài lớn nhất.
Mặt khácCM CA ≥ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra M A ⇔ ≡
Vậy khi M A ≡ thì đoạn thẳng CM có độ dài nhỏ nhất.
Ví dụ 5:
Cho hai đường tròn ngoài nhau( ; ) O R và ( '; '). O R Anằm trên đường tròn( ) O , B nằm trên đường
tròn( '). O Xác định vị trí các điểm , A B để đoạn thẳng AB có độ dài lớn nhất, nhỏ nhất.
Lời giải:
( ') OO cắt ( ) O tại , C Dvà cắt ( ') O tại , . E F
Xét ba điểm , ', A O B, ta có
' ' ' ' O A O B AB O A O B − ≤ ≤ +
Xét ba điểm , , ' O A O , ta có
' ' ' O O OA O B OA OO − ≤ ≤ +
Mà OA OC OD R = = = và
' ' ' ' O B O E O F R = = =
Do đó ' ' ' ' OO OD O E AB OC OO O F − − ≤ ≤ + +
DE AB EF ⇒ ≤ ≤
* AB EF ≤ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra , A C ⇔ ≡ B F ≡
32
Vậy AB có độ dài lớn nhất khi A C ≡ và B F ≡
* AB DE ≥ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra A D ⇔ ≡ và B E ≡
Vậy AB có độ dài nhỏ nhất khi A D ≡ và B E ≡ .
▼ Dang 3: Vận dụng bất đẳng thức trong đường tròn.
I. Kiến thức cần nhớ:
- Đường kính dây cung lớn nhất của đường tròn.
- Trong đường tròn ( ) O : AB và CD
là hai dây cung, H và K lần lượt là
hình chiếu vuông góc trên AB và CD.
Ta có OH OK AB CD ≥ ⇔ ≤
¯ ¯ ´ ´
AB CD AOB COD ⇔ ≤ ⇔ ≤

Ví dụ 1:
Cho đường tròn ( ; ); O R AC là đường kính.BD là dây cung của ( ; ) O R và BD vuông góc với AC .
Xác định vị trí của dây BD để diện tích tứ giác ABCD lớn nhất.
Lời giải
AB CD ⊥ (gt)
Nên
1
. .
2
ABCD
S AC BD R BD = =
Mà BD là dây cung của ( ; ) O R
do đó 2 BD R ≤
Vậy
2
2
ABCD
S R ≤ .
Dấu " " = xảy ra BD là đưòng kính của ( ) O .
Ví dụ 2:
Cho nửa đường tròn ( ; ) O R đường kính AB . M là điểm di động trên nửa đường tròn. Qua M
vẽ tiếp tuyến với đường tròn, gọi D,C lần lượt là hình chiếu, của A; B trên tiếp tuyến ấy. Xác
định vị trí của điểm M để diện tích cùa tứ giác ABCD có giá trị lớn nhất.
Lời giải
Ta có AD DC ⊥ (gt)
BC DC ⊥ (gt) AD BC ⇒ |
ABCD ⇒ là hình thang mà
´
90
o
D =
nên ABCD là hình thang vuông.
OM DC ⊥ nên OM AD | và O là trung điểm AB
Nên OM là đường trung bình của hình thang ABCD
2
AD BC
OM
+
⇒ =
Do đó . .
2
ABCD
AD BC
S DC OM DC
+
= =
Vẽ AE BC ⊥ . Tứ giác ADCE là hình chữ nhật

( 90 )
O
ADC DCE AEC = = = DC AE ⇒ =

90
O
AEC = E ⇒ thuộc đường tròn đường kính AB.
33
AE ⇒ là dây cung của đường tròn ( ) O .
2 DC R ⇒ ≤ (trong đường tròn đường kính là dây cung lớn nhất)
Do đó
2
.2 2
ABCD
S R R R ≤ =
Dấu " " = xảy ra AE ⇔ là đường kính của ( ) O
OM AB M ⇔ ⊥ ⇔ là trung điểm
¯
AB .
Ví dụ 3:
Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn ( ; ) O R . M là điểm di động trên trên ( ) O . Xác
định các vị trí của điểm M để tổng MA MB MC + + đạt giá trị lớn nhất.
Lời giải
Xét M thuộc cung BC.
Trên dây MA lấy điểm D sao cho
MD MB MBD = ⇒. cân.

60
o
BMA BCA = = (hai góc nội tiếp cùng chắn
¯
AB )
Do dó MBD . đều.
, BD MB ⇒ =

60
o
DBM =

60
o
ABD ABC DBC DBC = − = −

60
o
MBC MBD DBC DBC = − = −
Suy ra

ABD MBC = .
Xét MBC . và DBA . có
MB BD = ,

MBC ABD = , BC AB = ( ABC . đều)
Do đó MBC . = DBA . (c.g.c)
Suy ra MC DA =
Ta có MA MD DA MB MC = + = +
2. MA MB MC MA ⇒ + + = .
MA là dây cung của ( ; ) O R 2 MA R ⇒ ≤
(Đường kính là dây cung lớn nhất của đường tròn)
Do đó 4 MA MB MC R + + ≤ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra MA ⇔ là đường kính của ( ) O
M ⇔ là trung điểm cung BC.
Lập luận tương tự ta có ba vị trí để MA MB MC + + đạt giá trị lớn nhấ là trung điểm các cung
BC; AC; AB.
Ví dụ 4:
Cho đường tròn ( ; ) O R ; BC là dây cung cố định ( 2 BC R ≠ ). A là điểm chuyển động trên cung
lớn BC. Xác định vị trí của A để chu vi tam giác ABC lớn nhất.
Lời giải
.
ABC
P AB AC BC = + +
BC không đổi.
Trên tia đối tia AB lấy điểm D sao cho AD AC =
ADC . cân tại A

2 BAC ADC ⇒ =

BAC không đổi

ADC ⇒ không đổi.

BDC không đổi, BC cố định
34
D ⇒ thuộc cung chứa góc có số đo
1
4

¯
BC của ( ) O
dựng trên đoạn thẳng BC.
ABC
P lớn nhất ( ) max ( ) max AB AC AB CD ⇔ + ⇔ +
max BD ⇔ ⇔BD là đường kính
của cung chứa góc nói trên.
Khi đó

90
o
BDC = .


90
o
ABC BDC ACB ACD + = + =

BDC ACD = ( ) AC AD =
Do đó
¯ ¯
ABC ACB AB AC = ⇔ = ⇔A là trung điểm cung lớn BC.
Ví dụ 5 :
Cho đường tròn ( ; ) O R .A điểm cố định trong đường tròn ( A O ≠ ). Xác định vị trí của diểm B
trên đường tròn ( ) O sao cho

OBA lớn nhất.
Lời giải
Vẽ dây BC của đường tròn ( ) O qua A.
OBC . cân ( ) OB OC =

180
2
o
BOC
OBC

=
vẽ OH BC ⊥ ( ) H BC ∈
A BC ∈ nên OH OA ≤ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra H A ⇔ ≡ AB OA ⇔ ⊥ tại A.
Ta có

OBAlớn nhất

BOC ⇔ nhỏ nhất
¯
BC ⇔ nhỏ nhất ⇔dây BC nhỏ nhất
⇔OH lớn nhất H A ⇔ ≡ AB OA ⇔ ⊥ tại A.
▼ Dạng 4:Vận dụng bất đẳng thức đại số
I. Kiến thức cần nắm:
● Bất đẳng thức côsi cho 2 số dương:
Cho 2 số dương a và b ta có:

2
a b
ab
+

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=b .
● Bất đẳng thức Bunhiacopxki Sraxo (B.C.S):
Cho 4 số thực a,b,x,y ta có:
( ) ( )( )
2
2 2 2 2
ax by a b x y + ≤ + +
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ax=by.
II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Cho đoạn thẳng AB=a. C là điểm trên đoạn thẳng AB. Vẽ các hình vuông ABCD và CBFG.
Xác định vị trí diểm C để
ACDE CBFG
S S + đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải:
Đặt AC = x
35
Ta có CB a x = − ( 0 x a ≤ ≤ )
2
ACDE
S x = ,
2
( )
CBFG
S a x = −
2 2
( )
ACDE CBFG
S S x a x + = + −
2 2 2
2 x a ax x = + − +
2 2
2
2( )
4 2
a a
x ax = − + +
2
2 2
2
2 2 2
a a a
x
| |
= − + ≥
|
\ ¹
(không đổi)
Dấu " " = xảy ra 0
2 2
a a
x x ⇔ − = ⇔ =
Ví dụ 2:
Cho đoạn thẳng BC cố định. A là điẻm di động sao cho tam giac ABC nhọn. AA’ là đường cao
và H là trực tâm của tam giác ABC. Xác định vị trí điểm A để
'. ' AA HA đạt giá trị lớn nhất.
Lời giải:
Xét ' A BH . và ' A AC . có

( )

' ' 90 , ' '
o
BA H AA C A BH A AC = = =
(hai góc nhọn có cạnh tương ứng vuông góc)
Do đó
' '
' ' '. ' ' . ' .
' '
HA A B
A BH A AC AA HA A B A C
A C AA
⇒ = ⇒ = . . ∼
Ta có
2
' . ' ' ( ' ) ' . ' A B A C A B BC A B A B BC A B = − = −
2
2
( ' . ' )
4 2
BC BC
A B BC A B = − − +
2
2 2
' .
4 2 4
BC BC BC
A B
| |
= − − ≤
|
\ ¹

Vậy
2
AA'.HA' .
4
BC
≤ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra '
2
BC
A B ⇔ =
' A ⇔ là trung điểm BC A ⇔ thuộc trung trực BC.
Vậy ABC . nhọn nên A nằm ngoài đường tròn đường kính BC.
Ví dụ 3:
Trong các tứ giác nội tiếp hình chữ nhật cho trước. Tìm tứ giác có tổng bình phương các cạnh
nhỏ nhất.
Lời giải:
AMQ . có
´
90
o
A = theo định lí Pitago ta có
2 2 2
QM AM AQ = +
Tương tự
2 2 2
MN BM BN = + ,
2 2 2
NP CN CP = + ,
2 2 2
PQ DP DQ = +
Do đó
2 2 2 2 2 2 2 2 2
MN NP PQ BM BN CN CP DP DQ + + = + + + + +
Ta có
2 2 2
2 2 2
( ) ( ) ( ) 1
2 2 2
AM BM AM BM AM BM
AM BM AB
+ + − +
+ = ≥ =


36
Chứng minh tương tự ta có


2 2 2
1
2
CP DP CD + ≥
2 2 2
1
2
DQ AQ AD + ≥



Do đó
( )
2 2 2 2 2 2 2 2
1
2
MN NP PQ QM AB BC CD DA + + + ≥ + + + (không đổi)
Dấu " " = xảy ra
AM BM
BN CN
CP DP
DQ AQ
= ¦
¦
=
¦
⇔ ⇔
´
=
¦
¦
=
¹
MNPQ là hình thoi.
Ví dụ 4:
Cho điểm A cố định nẳm ngoài đường tròn ( ) ; O R . Qua A vẽ đường thẳng d cắt đường tròn ( ) O
tại hai điểm B;C.Xác định vi trí của d để tổng AB AC + đạt giá trị nhỏ nhất.
Lời giải:
Vẽ cát tuyến ADE qua O
Xét ABE . và ACD . có
´
A (chung);

AEB ACD =
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung BD)
Do đó . .
AB AE
ABE ACD AB AC AE AD
AD AC
⇒ = ⇒ = . . ∼
Mà ( )( )
2
2 2 2
. AE AD OA OE OA OE OA OE OA R = + − = − = −
Ta có ( 2 . ) AB AC AB AC AB AC + = + −
2
( ) 2 . 2 . AB AC AB AC AB AC = − + ≥
2 2
2 OA R = − (không đổi)
Dấu " " = xảy ra d ⇔ là tiếp tuyến của ( ) ; O R .
Ví dụ 5:
Cho nửa đường tròn ( ) ; O R đường kính AB. M là điểm chuyển động trên nửa đường tròn. Xác
định vị trí điểm M để 3 MA MB + đạt giá trị lớn nhất.
Lời giải:

90
o
AMB = (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
MAB . có
´
90
o
M = nên theo định lí Pitago ta có
2 2 2 2
4 MA MB AB R + = =
Áp dụng BĐT
2 2 2 2
( )( ) ax by a b x y = ≤ + +
Ta có:
( )
2 2
3 3 (1 3) MA MB MA MB MA MB + = + ≤ + +
2 2 2
1
2
BN CN BC + ≥
37
2
4.4 4 . R R = =
3 4 MA MB R = ≤ (không đổi)
Dấu " " = xảy ra 3.MA MB ⇔ =
MAB ⇔. là nửa tam giác đều
⇔sđ
¯
60
o
MA = .







































38

Phần 3:
CỰC TRỊ TRONG LƯỢNG GIÁC

▼ Dạng 1: Sử dụng bất đẳng thức của hàm Sinx va Cosx.
I. Phương pháp giải:
Thông thường để giải một bài cực trị ta sử dụng các bđt đã được chứng minh. Tương tự, ở
lượng giác vẫn có những bđt riêng biệt.
Đối với hàm số đơn giản chỉ có sin và cos. Ta sử dụng:

1 1
1 1
Sinx
Cosx
− ≤ ≤ ¦
´
− ≤ ≤
¹

II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
a) y = 1 - 2 sin3x
b) y = 1 - 1 sin x −
Lời giải:
a) Vì 0≤ sin3x ≤1 nên 1≥1 - 2 sin3x ≥1-2 = -1.
Dấu bằng xảy ra khi : sin3x = 0

sin3x = 0

3x = kπ ⇔x =
3


Vâỵ GTLN của hàm số là 1 và GTNN của hàm số là -1tại x =
3


Vì -1≤ sinx≤1 nên 2 ≥1- sinx ≥0 ⇔ 2 ≥ 1 sin x − ≥0 ⇔1+ 2 ≥1+ 1 sin x − ≥1.
1+ 1 sin x − = 1 + 2 khi sinx = -1 ⇔x = 2
2
k
π
π − +
1+ 1 sin x − = 1 khi sinx = 1 ⇔x = 2
2
k
π
π +
Vâỵ GTLN của hàm số là 1+ 2 tại x = x = 2
2
k
π
π − + và GTNN của hàm số là 1 tại x =
2
2
k
π
π + .

Vẫn có thể sử dụng một số kĩ năng cơ bản để tìm cực trị:
Ví dụ 2:
Tìm GTLN của sin
12
x + cos
12
x
Lời giải:
Cách 1:
Vì -1≤sinx≤1 và -1≤cosx⇒1 nên ta có : sin
12
x ≤ sin
2
x và cos
12
x ≤ cos
2
x
⇒ sin
12
x + cos
12
x ≤ sin
2
x + cos
2
x = 1
Cách 2:
39
Ta sin
12
x + cos
12
x = 1 – 2sin
6
x.cos
6
x ≤1.
Vậy GTLN cuả sin
12
x + cos
12
x là 1.

Ví dụ 3:
Tìm GTLN, GTNN cuả: sinx + sin
2
3
x
π
| |
+
|
\ ¹

( Bài tập cần qua bước biến đổi)
Lời giải:
Ta có sinx + sin
2
3
x
π
| |
+
|
\ ¹
= 2sin
3
x
π
| |
+
|
\ ¹
.cos
3
π
= sin
3
x
π
| |
+
|
\ ¹
.

-1≤ sin
3
x
π
| |
+
|
\ ¹
≤1 nên GTNN của sinx + sin
2
3
x
π
| |
+
|
\ ¹
là -1 và GTLN là 1.
Ví dụ 4:
Tìm GTLN , GTNN của biểu thức :
2 2
( )(1 )
(1 )(1 )
a b ab
a b
+ −
+ +
∀a,b
Lời giải:
(Đối với bài tập này, ban đầu không phải là dạng lượng, ta phải đưa về lượng giác qua
các phép biến đổi để tìm cực trị).
Đặt a= tan x
b= tan y
Ta có:
2 2
( )(1 )
(1 )(1 )
a b ab
a b
+ −
+ +
=
2 2
(tan tan )(1 tan .tan )
(1 tan )(1 tan )
x y x y
x y
+ −
+ +
=
2 2
sin( ) c ( )
.
cos .cos cos .cos
1 1
.
cos cos
x y os x y
x y x y
x y
+ +
=
1
2
sin 2( ) x y + ≤
1
2
( vì sin 2( ) x y + ≤1) ⇒ -
1
2

2 2
( )(1 )
(1 )(1 )
a b ab
a b
+ −
+ +

1
2

Vậy GTNN của biểu thức là -
1
2
và GTLN là
1
2
.

▼ Dạng 2: Hình thành bình phương đủ
I. Phương pháp giải:
Dựa trên sự chuyển đổi qua lại giữa sin và cos, sử dụng các công thức lượng giác.
II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Tìm GTLN của biểu thức A= cosA.cosB.cosC
40
Lời giải : Ta có: cosA.cosB.cosC =
| |
1
( ) ( ) cos
2
cos A B cos A B C + + − =
| |
1
cos ( ) cos
2
C cos A B C − + − =
2 2
1 1
cos . ( ) ( )
2 4
cos C C cos A B cos A B

− − − + −



+
2
1
1 sin ( )
8
A B − −

=
1
8
2
2 2
1 1 1
cos ( ) sin ( )
2 2 8
C cos A B A B

− − − − −



1
8

Dấu bằng xảy ra khi cosC=
1
( )
2
cos A B − cosC =
1
2


sin( ) A B − = 0
´ ´
A B =


´ ´
A B = =
´
C= 60
o
.
Vậy GTLN của biểu thức A là
1
8
khi ∆ABC đều

▼ Dang 3: Sử dụng các bất đẳng thức lượng giác trong tam giác.
I. Phương pháp giải:
Trong tam giác ABC nhọn:
tan tan tan tan tan tan 1
2 2 2 2 2 2
cot .cot cot cot cot cot 1
tan tan tan tan . tan .tan
A B B C C A
A B B C C A
A B C A B C
∗ + + =
∗ + + =
∗ + + =


a) tanA+ tanB+ tanC 3 3 ≥
b) tan tan tan 3
2 2 2
A B C
+ + ≥
c)
1
tan .tan .tan
2 2 2 3 3
A B C

d)
3
cos cos cos
2
A B C + + ≤
► Chứng minh:
a) Áp dụng bđt Côsi cho 3 số dương:
3
tanA tanB tanC 3 tan . tan . tan
3
tanA tanB tanC 3 tanA tanB tanC
3 2
(tanA tanB tanC) 27(tanA tanB tanC) (tanA tanB tanC) 27
tanA tanB tanC 3 3
A B C + + ≥
⇔ + + ≥ + +
⇔ + + ≥ + + ⇔ + + ≥
⇔ + + ≥

(đpcm)
41
b) Áp dụng bất đẳng thức: ( ) ( )
2
3 a b c ab bc ac + + ≥ + + ta coù:
2
tan tan tan 3 tan tan tan tan tan tan
2 2 2 2 2 2 2 2 2
A B C A B B C C A | | | |
+ + ≥ + +
| |
\ ¹ \ ¹
= 3

⇔ tan tan tan
2 2 2
A B C
+ + ≥ 3 (đpcm)
c) Áp dụng bđt Côsi
2 2 2
3
tan tan tan tan tan tan 3 tan tan tan
2 2 2 2 2 2 2 2 2
A B B C C A A B C
+ + ≥

3
2 2 2
1
tan tan tan
2 2 2 3
A B B | |

|
\ ¹

1
tan tan tan
2 2 2 3 3
A B B
≤ (đpcm)
Dấu bằng xảy ra khi ∆ABC đều.
Cách 1:
Xét cos cos cos 60 A B C cos + + +

= 2
2 2
A B A B
cos cos
+ − | | | |
| |
\ ¹ \ ¹
+
60 60
2
2 2
C C
cos cos
| | | | + −
| |
\ ¹ \ ¹

60
2
2 2
A B C
cos cos
| | | | + + | |
≤ + =
| | |
\ ¹
\ ¹ \ ¹

60 60
4 .
4 4
A B C A B C
cos cos
+ + + + − −
=

4 60 cos ≤


1
cos cos cos 2
2
A B C ⇔ + + + ≤
3
cos cos cos
2
A B C ⇔ + + ≤ (đpcm)
Cách 2: (Ứng dụng tích vô hướng để chứng minh)
Lấy các vectơ
1
e

,
2
e

,
3
e

như hình vẽ và có độ dài là 1:
1 2 3
e e e = =

=1.


Hiển nhiên ta có:

( )
( ) ( ) ( )
2
1 2 3
1 2 2 3 3 1
0
3 2 , 2 , 2 , 0
e e e
cos e e cos e e cos e e
+ + ≥
⇔ + + + ≥





3
cos cos cos
2
A B C ⇔ + + ≤ ⇒ đpcm
Dấu bằng xảy ra khi
1 2 3
e e e + +

= 0 ABC ⇔ ∆ ABC ⇔ ∆ đều

Có thể sử dụng các bđt thức trên hoặc khai thác thêm các bđt sau trong tam giác (phải
chứng minh trước khi áp dụng):
) tan tan tan 3 3
n n n n
e A B C + + ≥

3 3
)sin sin sin
2
f A C B + + ≤
A
B
C
42
2 2 2
) cot cot cot 3
3
)
4
g A B C
h cos A cos B cos C
+ + ≥
+ + ≥
2 2 2
3
) sin sin sin
2 2 2 2
3
)
2 2 2 2
3
) sin sin sin
2 2 2 4
A B C
i
A B C
j cos cos cos
A B C
k
+ + ≤
+ + ≤
+ + ≥
2 2 2
)tan tan tan 9 m A B C + + ≥
( ∆nhọn)
2 2 2
) tan tan tan 1
2 2 2
3 3
) sin .sin .sin
8
1
) sin .sin .sin
2 2 2 8
3 3
) os . os . os
2 2 2 8
A B C
n
o A B C
A B C
p
A B C
q c c c
+ + ≥





2 2 2
9
) os os os
2 2 2 4
A B C
l c c c + + ≤
II. Một số bài tập ví dụ:
Ví dụ 1:
Tìm GTNN của biểu thức:
A=
2 2 2
sin sin sin
2 2 2
A B C
+ + sin .sin .sin
2 2 2
A B C





43
Lới giải:
Ta có A=
1 cos 1 cos 1 cos
sin .sin .sin
2 2 2 2 2 2
A B C A B C − − −
+ + +
=
3 1
1 4sin .sin .sin sin .sin .sin
2 2 2 2 2 2 2 2
A B C A B C | |
− + +
|
\ ¹

(vì cos cos cos 1 4sin .sin .sin
2 2 2
A B C
A B C + + = + )
=1− sin .sin .sin
2 2 2
A B C 1
1
8
≥ − =
7
8

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là :
7
8
.
Ví dụ 2:
Tìm GTNN của biểu thức B=
6 6 6
tan tan tan
2 2 2
A B C
+ +


Lời giải:
Không sử dụng gián tiếp các bđt thức cm trên, ta sử dụng các bđt toán học
quen thuộc.
Ta có:
( )
6 6 6 3 3 3 3 3 3
tan tan tan tan tan . tan tan . tan tan 1
2 2 2 2 2 2 2 2 2
A B C A B B C C A
+ + ≥ .
Nếu x = tan tan
2 2
A B
, y = tan tan
2 2
B C
, z =tan tan
2 2
C A
, thì x+y+z = 1.
Áp dụng BCS với hai dãy , , x y z vaø
3 3 3
, , x y z ta có:
( ) ( ) ( )
2
3 3 3 2 2 2
x y z x y z x y z + + + + ≥ + +
( )
2
2
3
x y z

+ +



=
1
9
( )
3 3 3
1
2
9
x y z ⇔ + + ≥
Từ (1) và (2)
6 6 6
1
tan tan tan
2 2 2 9
A B C
⇒ + + ≥ . Dấu bằng xảy ra khi x = y = z
⇔A=B=C .
Vậy GTNN của B là
1
9
.

1. Tìm GTLN của biểu thức D=tan . tan . tan
4 4 4
A B C

44
2. Cho
, , 0
. .
a b c
a Sinx b Siny c
≥ ¦
´
+ =
¹
Tìm GTLN của biểu thức
E=
2 2
os os c x c y
a b
+ .
▼ Dạng 4: Biểu thức chứa các hàm số lượng giác.
I. Phương pháp giải:
Giả sử các góc A, B, C thoả mãn hai điều kiện:
1)
)
( ) ( ) 2
2
A B
f A f B f
+ | |
+ ≥
|
\ ¹
hoặc
2
( ). ( )
2
A B
f A f B f
+ | |

|
\ ¹

Đẳng thức xảy ra khi A=B;
2)
3
( ) 2
3 2
C
f C f f
π
π
| |
+
|
| |
+ ≥
| |
\ ¹
|
\ ¹
hoặc
2 3
( ).
3 2
C
f C f f
π
π
| |
+
|
| |

| |
\ ¹
|
\ ¹

Đẳng thức xảy ra khi C=
3
π
.
Khi cộng hoặc nhân (1), (2) ta sẽ có bđt ( ) ( ) ( ) 3
3
f A f B f C f
π | |
+ + ≥
|
\ ¹
(3)
hoặc
3
( ). ( ). ( )
3
f A f B f C f
π | |

|
\ ¹

(4)
Đẳng thức xảy ra khi A=B=C. Tương tự ta cũng có bđt với chiều ngược lại
Xét các VD sau:
Ví dụ 1:
Trong tam giác ABC, tìm GTNN của biểu thức
1 1 1
1 sin 1 sin 1 sin A B C
+ +
+ + +

Lời giải:
Ta có:
1 1
1 sin 1 sin A B
+
+ +
4
2 sin sin A B

+ +
(áp dụng
1 1 4
x y x y
+ ≥
+
)
( )
4 4
2 2 sin sin
2 2 sin .
2 2
A B A B A B
cos
≥ =
+ − + +
+
(áp dụng BCS)

2
1 sin
2
A B

+
+
⇒ ≥
1 1 2
+ (5)
1+ sinA 1+ sinB A +B
1+ sin
2
(có dạng (1))
45
Tương tự
sin 60 60


1 1 2
+ (6)
1+ sinC
1+ C+
1+ sin
2
.Cộng (5) và (6) ta có:
1 1 1 1
1 sin 1 sin 1 sin
1 sin 60
A B C
+ + +
+ + +
+

1 1
2
60
| |
|
|
≥ +
|
|
\ ¹

A +B
C+
1+ sin
1+ sin
2
2

4
1 sin 60

+

( Cũng làm tương tự các bước (5), (6))
Suy ra
1 1 1
1 sin 1 sin 1 sin A B C
+ +
+ + +
3
1 sin 60

+
4
3 2
2 3
=
+

Vậy GTNN của biểu thức là
4
3 2
2 3 +
. Dấu bằng xảy ra khi ABC ∆ đều.
Ví dụ 2:
Trong tam giác ABC, tìm GTNN của biểu thức
1 1 1
1 . 1 . 1
sin sin sin A B C
| | | | | |
+ + +
| | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹

Lời giải:
Ta có:

1 1
1 . 1
sin sin A B
| | | |
+ +
| |
\ ¹ \ ¹
1 1 1
1
sin sin sin .sin A B A B
= + + +
2
2 1
1
sin .sin sin .sin A B A B
| |
≥ + +
|
\ ¹

2
1
1
sin .sin A B
| |
= +
|
\ ¹ ( ) ( )
2
2
1
cos A B cos A B
| |
|
= +
|
− − +
\ ¹
( )
2
2
2 1
1 1
1
sin
2
A B
cos A B
| |
| |
|
|
≥ + = +
|
+ |
− +
|
\ ¹
\ ¹
2
1
1
60
sin
2
C
| |
|
≥ + |
+
|
|
\ ¹

(có dạng (1))
46
Tương tự
2
1 1 1
1 . 1 1
60 sin sin 60
sin
2
C C
| |
|
| | | |
+ + ≥ + |
| |
+
\ ¹ \ ¹
|
|
\ ¹

(8)
Nhân (7) và (8) ta được
1 1 1 1
1 . 1 . 1 . 1
sin sin sin sin 60 A B C
| | | | | | | |
+ + + +
| | | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹ \ ¹

2
1 1
1 . 1
60
sin
sin
2
2
A B
C
| |
| |
|
|
≥ + + |
|
+
+
|
|
|
\ ¹
\ ¹

4
1
1
sin 60
| |
≥ +
|
\ ¹

Suy ra
1 1 1
1 . 1 . 1
sin sin sin A B C
| | | | | |
+ + +
| | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹
3
1
1
sin 60
| |
≥ +
|
\ ¹

3
2
1
3
| |
= +
|
\ ¹

Vậy GTNN của biểu thức là
3
2
1
3
| |
+
|
\ ¹
khi ABC ∆ đều.


▼ Dạng 5: Sử dung đạo hàm
I . Kiến thức cần nắm:
Để giải các dạng bài toán này cần sử dụng tới một số cong thức tính đạo
hàm sau đây:

( )
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
( )
( )
2
2
'
' '.
'
os ' '.
1
tan '
'
tan '
Sinx Cosx
Sinu u Sinx
Cosx Sinx
C u u Sinx
x
Cos x
u
u
Cos u
=
=
= −
= −
=
=

II. Một số bài tập ví dụ:
.Ví dụ 1:
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
( ) 3cos3 2cos 2 9cos 2 y f x x x x = = + + +
Lời giải:
Lời giải:
TXĐ: D=R
Ta có ( ) ( ) ( )
3 2
3 4cos 3cos 2 2cos 1 9cos 2 y f x x x x x = = − + − + +

3 2
12cos 4cos x x = +
47
10
243
16
8 −
0
Đặt t = cos x , 1 1 t − ≤ ≤
Ta có ( )
3 2
12 4 y g t t t = = +

( )
' ' 2
' 2
36 8
0 36 8 0
y g t t t
y t t
= = +
= ⇔ + =


( ) 4 9 2 0
0
2
9
t t
t
t
⇔ + =
=

= −

Bảng biến thiên

t
-1
2
9
− 0 1
( )
'
g t
+ 0 - 0 +
( ) g t



Căn cứ vào bảng biến thiên ta được:
max f(x) = max g(t) = 16
min f(x) = min g(t) = -8


Ví dụ 2:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
( )
2 2
cos 2cos 5 cos 4cos 8 y f x x x x x = = − + + + +
Lời giải:
TXĐ: D=R
Đặt t = cos x, 1 1 t − ≤ ≤
Ta có ( )
2 2
2 5 4 8 y g t t t t t = = − + + + +
D
g(x)
= [-1,1]
( )
' '
2 2
1 2
2 5 4 8
t t
y g t
t t t t
− +
= = +
− + + +


( ) ( )
( )( )
2 2
2 2
1 4 8 2 2 5
2 5 4 8
t t t t t t
t t t t
− + + + + − +
=
− + + +

48
2 2 5 +
2 13 +
5

'
0 y =
( ) ( )
2 2
1 4 8 2 2 5 0 t t t t t t ⇔ − + + + + − + =
( ) ( )
2 2
2 2 5 1 4 8 0 t t t t t t ⇔ + − + = − + + = (do 1 1 t − ≤ ≤ )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2
2 2
2 2 5 1 4 8
2 1 0
24 12 0
2 1
1
1
2
2
2 1
t t t t t t
t t
t
t
t
t
t
¦
+ − + = − + +
¦

´
+ − ≥
¦
¹
+ = ¦

´
− ≤ ≤
¹
¦
= −
¦
⇔ ⇔ = −
´
¦
− ≤ ≤
¹

Bảng biến thiên

t
-1
1
2
− 1
( )
'
g t
+ 0 -
( ) g t


Căn cứ vào bảng biến thiên ta có
max f(x) = max g(x) = 2 13 +
min f(x) = min g(x) = 5



Ví dụ 3:
Cho cos 2 cos 2 1, , x y x y R + = ∀ ∈ .Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

2 2
tan tan A x y = +

Lời giải:
Ta có:
2 2
tan tan A x y = +
( ) ( )
2 2
tan 1 tan 1 2 x y = + + + −
2 2
2
2
1 1 2 2
2 2
cos cos 1 cos 2 1 cos 2
2cos 2 2cos 2 2
cos 2 cos 2 2
x y x y
x x
x x
= + − = + −
+ +
− +
=
− + +


Đặt cos 2 t x = với 1 1 t − ≤ ≤ , ta có :
49

( )
( )
( )
2
2
2
2
2 1
( ) , 1 1
2
6 2 1
1
'( ) 0
2
2
t t
A f t t
t t
t
f t t
t t
− +
= = − ≤ ≤
− + +

⇒ = = ⇔ =
− + +




t
1 −
1
2
1
'( ) f t − 0 +
( ) f t
2
3




Vậy min A
2
3
= khi ,
6
x
π
π = ± + ∈Z k k






( ) g x nhỏ nhất
2
1
sin
3
x ⇔ = ⇒ min ( ) g x
2
1 1 5 5
3
3 3 3 3
| |
= − + =
|
\ ¹

Do đó :
1 3 4 8
1 1
3 5 3 5
y y + ≤ ≤ + ⇔ ≤ ≤
Vậy max
8
5
y = ; min
4
3
y =

► . Một số bài tập dạng tương tự:


1.Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:

2 2
1 1
1 cos 5 2sin
2 2
y x x = + + +
2.Tìm giá trị nhỏ nhất của:

2 2
2 2
2 2
1 1
sin cos
sin cos
y x x
x x
| | | |
= + + +
| |
\ ¹ \ ¹

3.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
1
50
2 2
( ) 2sin 3sin cos 5cos y f x x x x x = = + +
4.Tim giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

2
4sin 2 sin 2
4
y x x
π | |
= + +
|
\ ¹

5.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

1 1
, 0
sin cos 2
y x
x x
π
= + < <
6.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

( )( ) ( ) 2sin cos 2cos sin f x x x x x = + −
7. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :

4 2
4 2
3cos 4sin
3sin 2cos
x x
y
x x
+
=
+

8.Cho tam giác ABC tìm giá trị lớn nhất của:
( ) 3 cos 3 cos cos P B A C = + +
9.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
4 4 2 2
cot cot 2tan . tan 2 P a b a b = + + +

10.Cho , , α β δ thoả mãn điều kiện :

2 2 2
cos cos cos 1 α β δ + + =
Tìm giá trị lớn nhất của:
2 2 2
1 cos 1 cos 1 cos y α β δ = + + + + +

11.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
( )
3
2 2
1
cos sin
cos sin
y x x
x x
= + +
12.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

10 10
cos sin y x x = +
13. Cho ∆ABC. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
M= cos2A + cos2B – cos2C

14. Tìm GTLN và GTNN của hàm số

2 cos
sin cos 2
x
y
x x
+
=
+ −


15. Tìm GTLN và GTNN của hàm số

2
2
cos sin cos
sin 1
x x x
y
x
+
=
+
(1)
16. Định m để hàm số
( )
4 4
2 sin cos sin cos cos 2 y x x m x x x = + + (1)
51
có giá trị lớn nhất không lớn hơn 2
17. Tìm GTLN và GTNN của hàm số cos sin y x x = +

18. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

( )
2 2
4
3sin 1 4sin
cos
x x
y
x

= với 0
6
x
π
< <

19. Cho ABC ∆ có 3 góc nhọn, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = tanA.tanB.tanC
20. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1 tan tan 1 tan tan 1 tan tan M A B B C C A = + + + + +
với A, B, C >0 và A + B + C =
2
π

21. Trong mọi tam giác ABC,những tam giác nào làm cho biểu thức sau đạt
giá trị lớn nhất:





Hướng dẫn và đáp số:
1. Ta có:
2 2
1 5 1
1 cos sin
2 4 2
y x x = + + +
Áp dụng BĐT Bunhiacopski cho 4 số, ta có:

2 2
1 5 1
1 cos sin
2 4 2
x x + + +
2 2 2 2
1 5 1
1 1 . 1 cos sin
2 4 2
x x ≤ + + + +

9 1 22
2
4 2 2
≤ + =
Vậy max
22
2
y =
Dấu “=” xảy ra khi :
2 2
1 5
1 cos sin
2 4
x x + =

2. Ta có:
( )
2
2 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2
1 1 1 1
sin cos 1 1 sin cos
sin cos cos cos
x x x x
x x x x

| | | | | | | |
+ + + ≤ + + + +

| | | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹ \ ¹

2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
1 1 1 1 1
sin cos sin cos
sin cos 2 sin cos
x x x x
x x x x
| | | | | |
⇒ + + + ≥ + + +
| | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹

3 3 3
3 3 3
sin sin sin
cos cos cos
A B C
M
A B C
+ +
=
+ +
52

2
2 2
1 1
1
2 sin .cos x x
| |
≥ +
|
\ ¹


( )
2
2
2
1 4 1 25
1 1 4
2 sin 2 2 2 x
| |
≥ + ≥ + =
|
\ ¹

Vậy min
25
2
y =
Dấu “=” xảy ra khi:
2 2
sin cos
4 sin 2 1
x x
x
x
π
π
¦ =
⇔ = ± +
´
=
¹
k
3.Ta có :
2 2
2sin 3sin cos 5cos y x x x x = + +
( )
3 5
1 cos 2 sin 2 1 cos 2
2 2
x x x = − + + +
( )
7 3
sin 2 +cos2x
2 2
x = +

7 3 2
cos 2
2 2 4
x
π | |
= + −
|
\ ¹


Ta có:

( ) ( )
3 2 3 2 3 2
1 cos 2 1 cos 2
4 2 2 4 2
1 7 3 2 1
7 3 2 cos 2 7 3 2
2 2 2 4 2
x x
x
π π
π
| | | |
− ≤ − ≤ ⇔ − ≤ − ≤
| |
\ ¹ \ ¹
| |
⇔ − ≤ + − ≤ +
|
\ ¹

Vậy max
( )
1
7 3 2
2
y = + ,min
( )
1
7 3 2
2
y = −

4. Ta có:
2
4sin 2 sin 2
4
y x x
π | |
= + +
|
\ ¹


( ) 2 1 2cos sin 2 +cos2x
=2+sin 2x - cos2x
=2+ 2 sin 2
4
x x
x
π
= − +
| |

|
\ ¹

Với 1 sin 2 1 2 2 2 2
4
x y
π | |
− ≤ − ≤ ⇔ − ≤ ≤ +
|
\ ¹

Vậy max 2 2 y = + , min 2 2 y = −


5. Với 0
2
x
π
< < cos 0 x ⇒ > và sin 0 x >
53
Áp dụng BĐT Cauchy, ta có:

1 1
sin cos
y
x x
= +
2 2 2
2 2
sin cos sin 2 x x x
≥ = ≥

Dấu “=” xảy ra khi:
sin 2 1
1 1
cos sin 2
x
x x
= ¦
¦
´
=
¦
¹
tan 1 0,
4 2
x x
π π | |
⇔ = ⇔ = ∈
|
\ ¹


6.Ta có: ( )( ) ( ) 2sin cos 2cos sin f x x x x x = + −

2 2
4sin cos 2sin 2cos sin cos x x x x x x = − + −

( )
2 2
3sin cos 2 cos sin x x x x = + −

3
sin 2 2cos 2
2
x x = +
( )
1
4cos 2 3sin 2
2
x x = +

5 4 3
cos 2 sin 2
2 5 5
x x
| |
= +
|
\ ¹

Đặt
4 3
cos , sin
5 5
α α = = với 0
2
π
α < <
Ta có : ( ) ( )
5 5
( ) cos 2 cos sin 2 sin cos 2
2 2
f x x x x α α α = + = −
Với ( ) ( )
5 5 5
1 cos 2 1 cos 2
2 2 2
x x α α − ≤ − ≤ ⇔ − ≤ − ≤

5 5
( )
2 2
f x ⇔ − ≤ ≤
Vậy max
5
( ) ;
2
f x = min
5
( )
2
f x = −

7. Ta có:
( )
( )
2
2 2
4 2
4 2 4 2
3 1 sin 4sin
3cos 4sin
3sin 2cos 3sin 2 1 sin
x
x x
y
x x x x
− +
+
= =
+ + −


4 2
4 2 4 2
3sin 2sin 3 1
1
3sin 2sin 2 3sin 2sin 2
x x
x x x x
− +
= = +
− + − +

Đặt
2
4 2 2
1 5
( ) 3sin 2sin 2 3 sin
3 3
g x x x x
| |
= − + = − +
|
\ ¹

( ) g x lớn nhất
2
sin 1 x ⇔ = ⇒ max
2
1 5
( ) 3 1 3
3 3
g x
| |
= − + =
|
\ ¹

54

8. Ta có: 3 cos 6cos cos
2 2
A C A C
P B
+ −
= +

2
2
2
3 cos 6sin cos
2 2
3 1 2sin 6sin
2 2
2 3 sin 6sin 3
2 2
3 5 3 5 3
2 3 sin
2 2 2 2
B A C
B
B B
B B
B

= +
| |
≤ − +
|
\ ¹
≤ − + +
| |
≤ − − + ≤
|
|
\ ¹


Suy ra : max
5 3
2
P = khi
cos 1
30
2
3 120
sin
2 2
A C
A C
B B
− ¦
=
¦
¦ = =
¦ ¦

´ ´
=
¦
¦ ¹
=
¦
¹

9. Ta có:
( )
2
4 4 2 2 2 2
cot cot cot cot 2cot .cot a b a b a b + = − +
( )
2
2 2 2 2 2 2
cot cot 2cot .cot 2tan . tan 2 P a b a b a b ⇒ = − + + +

( ) ( )
2
2 2 2 2 2 2
cot cot 2 cot .cot tan . tan 2cot .cot . tan . tan
4cot .cot . tan . tan 2
a b a b a b a b a b
a b a b
= − + + −
+ +


( ) ( )
2
2
2 2
cot cot 2 cot .cot tan . tan 4 2 6 a b a b a b = − + − + + ≥
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi :

cot cot 0
cot .cot tan . tan 0 cot 1 4
a b a b
a b
a b a b a
π
− = = ¦ ¦
⇔ ⇔ = =
´ ´
− = =
¹ ¹

Vậy min 6 P =
10. Áp dụng BĐT Bunhiacopski cho 6 số, ta có:
2 2 2
1 cos 1 cos 1 cos α β δ + + + + +
2 2 2 2 2 2
1 1 1 . 1 cos 1 cos 1 cos α β δ ≤ + + + + + + +

2 2 2
3. 3 cos cos cos α β δ ≤ + + +

2 2 2
cos cos cos 1 α β δ + + = nên ta có :
2 2 2
1 cos 1 cos 1 cos α β δ + + + + + 3. 4 ≤ 2 3 =
Vậy max 2 3 y =
55
Dấu “=” xảy ra khi:
2 2 2
1 cos 1 cos 1 cos α β δ + = + = +

2 2 2
2 2 2
1 cos 1 cos 1 cos
1
cos cos cos
3
1
cos cos cos
3
α β δ
α β δ
α β δ
⇔ + = + = +
⇒ = = =
⇔ = = = ±

11. Ta có ( )
3
2 2
1
cos sin
cos sin
y x x
x x
= + +

3
2
1
2 cos
4
1
sin 2
2
x
x
π | |
= − +
|
\ ¹ | |
|
\ ¹


3
2
4
2 2 cos
4 sin 2
x
x
π | |
= − +
|
\ ¹


3
cos 1 cos 1
4 4
x x
π π | | | |
− ≥ − ⇒ − ≥ −
| |
\ ¹ \ ¹


3
2 2 cos 2 2
4
x
π | |
⇔ − ≥ −
|
\ ¹


2
2
4
0 sin 2 1 4
sin 2
x
x
≤ ≤ ⇒ ≥
suy ra
3
2
4
2 2 cos 4 2 2
4 sin 2
y x
x
π | |
= − + ≥ −
|
\ ¹

Dấu “=” xảy ra
2
cos 1
4
sin 2 1
x
x
π ¦ | |
− = −
¦ |
⇔ \ ¹
´
¦
=
¹


5
4
x
π
⇔ =
Vậy min 4 2 2 y = −



12. Ta có:
10 10
cos sin y x x = +

5 5
1 cos 2 1 cos 2
2 2
x x + − | | | |
= +
| |
\ ¹ \ ¹

( ) ( )
5 5
5
1
1 cos 2 1 cos 2
2
x x

= + + −


56

(
2 3 4 5
5
1
1 5cos 2 10cos 2 10cos 2 5cos 2 cos 2
2
x x x x x = + + + + +

)
2 3 4 5
1 5cos 2 10cos 2 10cos 2 5cos 2 cos 2 x x x x x + − + − + −

( )
2 4
1
2 20cos 2 10cos 2
32
x x = + +

( )
2 4
1
1 10cos 2 5cos 2
16
x x = + +

( )
2
2
1
5 cos 2 1 4
16
x

= + −



Mặt khác
2 2
0 cos 2 1 1 1 cos 2 2 x x ≤ ≤ ⇔ ≤ + ≤

( )
2
2
1 1 cos 2 4 x ⇔ ≤ + ≤

( )
2
2
5 5 1 cos 2 20 x ⇔ ≤ + ≤

( ) ( ) ( )
2
2
1 1 1
5 4 5 1 cos 2 4 20 4
16 16 16
x

⇔ − ≤ + − ≤ −




1
1
16
y ⇔ ≤ ≤
Vậy max y =1, dấu “=” xảy ra khi x=0
min y =
1
16
, dấu “=” xảy ra khi x=
4
π

13.
Ta có
M= cos2A + cos2B – cos2C
= 2cos(A+B)cos(A-B) + 1 – 2cos
2
C
= -2cosC cos(A-B) + 1 – 2cos
2
C
= -2[cos
2
C + cos(A-B) cosC +
1
4
cos
2
(A-B)] +
1
2
[cos
2
(A-B)]
+1
= -2[cosC +
1
2
cos(A-B)]
2
+
1
2
[1 - sin
2
(A-B)] +1
=
3
2
-2[cosC +
1
2
cos(A-B)]
2
-
1
2
sin
2
(A-B)]
3
2

Dấu “=” xảy ra

( )
( )
1
cos cos 0
2
sin 0
C A B
A B
¦
+ − =
¦

´
¦
− =
¹

57

1
cos 0
2
0
C
A B
¦
+ =
¦

´
¦
− =
¹


1
cos
6
2
2
3
A B
C
A B C
π
π
¦
= = ¦
¦
= −
¦ ¦
⇔ ⇔
´ ´
¦ ¦
= =
¹
¦
¹

Vậy max M =
3
2
ứng với ∆ABC có
A = B =
6
π
và C =
2
3
π



14. Vì sin cos 2 cos
4
x x x
π | |
+ = −
|
\ ¹


sin cos 2 2
sin cos 2 0
x x
x x
⇒ + ≤ <
⇔ + − <

hay sin cos 2 0 x x + − ≠ x R ∀ ∈
Do đó
2 cos
sin cos 2
x
y
x x
+
=
+ −
(1)
( ) sin cos 2 2 cos y x x x ⇔ + − = +
( ) sin 1 cos 2 2 y x y x y ⇔ + − = + (2)
(1) có nghiệm đối với x ⇔ (2) có nghiệm đối với x

( ) ( )
2 2
2
2 2
2
1 2 2
2 2 1 4 8 4
2 10 3 0
5 19 5 19
2 2
y y y
y y y y
y y
y
⇔ + − ≥ +
⇔ − + ≥ + +
⇔ + + ≤
− − − +
⇔ ≤ ≤

Vậy min y =
5 19
2
− −
và max y =
5 19
2
− +


15. Ta có :

( )
2
4 4 2 2 2 2
sin cos sin cos 2sin cos x x x x x x + = + −

2
2
1 1
1 2 sin 2 1 sin 2
2 2
1 1 cos 4 3 1
1 cos 4
2 2 4 4
x x
x
x
| |
= − = −
|
\ ¹
− | |
= − = +
|
\ ¹

58

1 1
sin cos cos 2 sin 2 cos 2 sin4
2 4
x x x x x x = =
Nên

( )
3 1
1 2 cos 4 sin4
4 4 4
4 6 2cos 4 sin4
2cos 4 sin4 4 6
m
y x x
y x m x
x m x y
| |
⇔ = + +
|
\ ¹
⇔ = + +
⇔ + = −

PT trên có nghiệm đối với x

( )
2
2 2
2 2
2 2
2 4 6
16 48 32 0
6 4 6 4
4 4
m y
y y m
m m
y
⇔ + ≥ −
⇔ − + − ≤
− + + +
⇔ ≤ ≤

Do đó
2
6 4
max
4
m
y
+ +
=
Ta có
2
6 4
max 2 2
4
m
y
+ +
≤ ⇔ ≤

2
2
4 2
4 4
0
m
m
m
⇔ + ≤
⇔ + ≤
⇔ =


16.
Ta có
(1)
( )
2 2
sin 1 cos sin cos y x x x x ⇔ + = + (do sin
2
x +1≠ 0 )

1 cos 2 1 cos 2 1
1 sin2
2 2 2
cos 2 2y 1 cos 2 sin2
x x
y x
y y x x x
− + | |
⇔ + = +
|
\ ¹
⇔ − + = + +

( ) 1 cos 2 sin2 3 1 y x x y ⇔ + + = − (2)
(1) có nghiệm đối với x ⇔ (2) có nghiệm đối với x
( ) ( )
2 2
2
1 1 3 1 y y ⇔ + + ≥ −

2 2
2
2 2 9 6 1
8 8 1 0
y y y y
y y
⇔ + + ≥ − +
⇔ − − ≤


2 6 2 6
4 4
− +
⇔ ≤
vậy
2 6
max
4
y
+
= và
2 6
min
4
y

=

59
17. Tìm GTLN và GTNN của hàm số cos sin y x x = +
Lời giải:
Ta có
cos sin y x x = +

( )( )
2 2
1 cos 1 sin 1 1 cos sin x x x x = + ≤ + + (BĐT
Bunhiacopski)
( ) 2 cos sin y x x ⇒ ≤ +
mặt khác cos sin 2 cos 2
4
x x x
π | |
+ = − ≤
|
\ ¹

suy ra 2 2 y ≤
Dấu “=” xảy ra

cos sin
4 cos 1
4
x x
x
x
π
π
¦
=
¦
⇔ ⇔ =
´
| |
− =
| ¦
\ ¹ ¹

Vậy max 2 2 y = khi
4
x
π
=
Ta có 0 cos 1 x ≤ ≤ (ĐK để y xác định)
và 0 sin 1 x ≤ ≤
2
2
2 2
cos cos cos
sin sin sin
1 cos sin cos sin
x x x
x x x
x x x x y
¦
≤ ≤
¦

´
≤ ≤ ¦
¹
⇒ = + ≤ + =

nên 1 y ≥ , dấu “=” xảy ra khi x = 0
Vậy min y = 1 khi x = 0
18. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

( )
2 2
4
3sin 1 4sin
cos
x x
y
x

= với 0
6
x
π
< <
Lời giải:

1
0 0 sin
6 2
x x
π
< < ⇒ < <

2 2
1
0 sin 1 4sin 0
4
x x ⇒ < < ⇒ − >
Áp dụng BĐT cô-si cho 2 số
2
3sin x và
2
1 4sin x − ta được
60

( )
( )
( )
( )
2 2
2 2
2
2
2 2
4
2 2
3sin 1 4sin
3sin 1 4sin
2
1 sin
3sin 1 4sin
2
cos
3sin 1 4sin (1)
4
x x
x x
x
x x
x
x x
+ −
≥ −
| | −
⇔ ≥ −
|
\ ¹
⇒ ≥ −

Chia 2 vế của (1) cho
4
cos x ( vì
4
0 cos 0
6
x x
π
< < ⇒ > )
Ta được
( )
2 2
4
3sin 1 4sin
1
4 cos
x x
y
x

= ≤
dấu “=” xảy ra
2 2 2
1
3sin 1 4sin sin
7
x x x ⇔ = − ⇔ =
ta tìm được
0
0,
6
x
π | |

|
\ ¹
thì
2
1
sin
7
x =
Vậy
1
max
4
y =

19.
Ta có
2 2
1 2cos 1 3sin y x x = + + +

2 2
1 1
3 6cos 2 6sin
3 2
x x = + + +
Áp dụng BĐT Bunhiacopski ta có :

( )
( )
2 2
1 1
3 6cos 2 6sin
3 2
5 55
5 6
6 6
y x x
y
| |
≤ + + + +
|
\ ¹
⇒ ≤ + =

Dấu “=” xảy ra

2 2
2 2
2 2
2 2
3. 3 6cos 2. 2 6sin
3.(3 6cos ) 2.(2 6sin )
9 18cos 4 12(1 cos )
7
30cos 7 cos
30
x x
x x
x x
x x
⇔ + = +
⇔ + = +
⇔ + = + −
⇔ = ⇔ =

Vậy
55
max
6
y =
20.
Ta có A + B + C = π
61

tan( ) tan( )
A B C
A B C
π
π
⇔ + = −
⇒ + = −


tan tan
tan
1 tan . tan
A B
C
A B
+
⇒ = −


tan tan tan (1 tan . tan ) A B C A B ⇔ + = − −
tan tan tan tan . tan . tan A B C A B C ⇔ + + = (1)
Vì ABC ∆ có 3 góc nhọn tan , tan , tan 0 A B C ⇒ >
Áp dụng BĐT cô-si cho 3 số tgA, tgB, tgC

3
tan tan tan 3 tan tan tan A B C A B C + + ≥ (2)
từ (1) và (2) ta được

3
tan . tan . tan 3 tan tan tan A B C A B C ≥

3
2
(tan . tan . tan ) 27 tan . tan . tan
(tan . tan . tan ) 27
tan . tan . tan 3 3
A B C A B C
A B C
A B C
⇔ ≥
⇔ ≥
⇔ ≥

Dấu “=” xảy ra khi tanA = tanB = tanC
A B C ⇔ = = hay ABC ∆ đều
21.
Vì A + B + C =
2
π


( )
2
tan tan
2
A B C
A B C
π
π
⇔ + = −
| |
⇒ + = −
|
\ ¹

( )
tan tan 1
cot
1 tan tan tan
tan tan tan 1 tan tan
tan tan tan tan tan tan 1
A B
C
A B C
A B C A B
A B B C C A
+
⇔ = =

⇔ + = −
⇔ + + =

Mặt khác áp dụng BĐT Bunhiacôpski ta được

( ) ( )
2 2 2
1 1 1 1 tan tan 1 tan tan 1 tan tan M A B B C C A ≤ + + + + + + +
( ) 3 3 1 2 3 = + =
dấu bằng xảy ra khi
tanA tanB = tanB tanC = tanC tanA
tan tan tan A B C ⇔ = =

6
A B C
π
⇔ = = = (do A + B + C =
2
π
)
Ta có: sin sin 2sin cos 2cos cos 2cos
2 2 2 2 2
A B A B C A B C
A B
+ − −
+ = = ≤ (1)
62
Áp dụng BĐT :
3
3 3
2 2
a b a b + + | |

|
\ ¹
, dấu “=” xảy ra khi a b =
Ta có:

3
3 3
sin sin sin sin
cos
2 2 2
A B A B C
| |
+ +
≤ ≤
|
|
\ ¹
( theo(1) )

3 3
3
sin sin
cos
2 2
A B C +
⇔ ≤ (2)
Tương tự:
3 3
3
sin sin
cos
2 2
B C A +
≤ (3)

3 3
3
sin sin
cos
2 2
C A B +
≤ (4)
Cộng (2),(3),(4) ta có:
3 3 3 3 3 3
sin sin sin cos cos cos A B C A B C + + ≤ + +


3 3 3
3 3 3
sin sin sin
cos cos cos
A B C
M
A B C
+ +
=
+ +
1 ≤
Dấu “=” xảy ra khi
sin sin sin
3 cos 1
2
A B C
A B C
A B
π
= = ¦
¦
⇔ = = =
´ −
=
¦
¹

Vậy max 1 M = ⇔ABC là tam giác đều












63


Phần 5 :
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1:
Cho a + b ≥ 1, giá trị nhỏ nhất của biểu thức a
3
+ b
3

A) 1 B) 1/2 C) 1/4 D) 2
Bài 2:
Giá trị lớn nhất của hàm số
2
2
1
1
x x
y
x x
+ +
=
− +

A.
1
3
B. 3 C.
3
2
D.5
Bài 3:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
2
2 1
2 1
x x
y
x x
− +
=
+ +
:
A.
1 5
2
+
B.
1 5
2

C.
9 4 2
7
+
D.
9 4 2
7


Bài 4:
Cho a + b = 1, giá trị nhỏ nhất của biểu thức a
4
+ b
4

A) 2 B) 1 C) 1/8 D) 1/4
Bài 5:
Cho a, b, c >0 thoả mãn
1 1 2
a c b
+ = , giá trị nhỏ nhất của
2 2
a b c b
a b c b
+ +
+
− −

A.1 B.2 C.3 D.4

Bài 6:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )
2
2
2 1
1
x x
f x
x x
+ −
=
− +

Bài 7:
GTNN, GTLN của hàm số
2
2
2 4 5
1
x x
y
x
+ +
=
− +

A. Min y = 1, max y = 6
B. Min y = -6, max y = -1
C. Min y =2, max y = 5
D. Min y = -5, max y = -2

A) 0 B) 2 C) 3 D) 4
Bài 8:
Cho a, b, c >0, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a b c
b c c a a b
+ +
+ + +

A) 1 B) 1/2 C) 3/2 D) 2
Bài 9:
64
Cho a, b, c, d >0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a b b c c d d a
b c d c d a d a b a b c
+ + + +
+ + +
+ + + + + + + +

A) 8/3 B)1/3 C) 2/3 D) 1
Bài 10:
Cho hàm số
6 5
cos sin y x x = − . Giá trị lớn nhất của y là
A) -1 B) 0 C) 1/2 D) 1
Bài 11:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
1
1
x
y
x x
+
=
+ +
lần lượt là
A) max y = 1, min y = -1/3 B) max y = 2, min y = 1/2
C) max y = 1/2, min y = 1/3 D) max y = 3, min y = 1/3
Bài 12:
Giả sử x, y, z là những số dương thay đổi thỏa x + y + z = 1. Giá trị lớn
nhất của biểu thức
1 1 1
x y z
x y z
+ +
+ + +

A) 3/4 B) 1/3 C) 1 D) 2

Bài 13:
Cho các số dương x, y, z sao cho xyz = 1 và n là số nguyên dương. Giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
1 1 1
2 2 2
n n n
x y z + + + | | | | | |
+ +
| | |
\ ¹ \ ¹ \ ¹

A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
Bài 14:
Cho sin sin sin 0 x y z + + = . Giá trị lớn nhất của biểu thức

2 4 6
sin sin sin P x x x = + + là
A) 0 B) 1/2 C) 1 D) 2
Bài 15:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
( ) ( )
2 2 2 2 2 2
4cos cos sin 4sin sin sin x y x y x y x y + − + + − là
A) 0 B) 1 C) 2 D) 4
Bài 16:
Giá trị lớn nhất của biểu thức
( )( )
( ) ( )
2 2
2 2
1
1 1
x y xy
x y
+ −
+ +

A) 0 B) 1/2 C) 1 D) 2
Bài 17:
Cho x, y, z dương và x + y + z = 1. Giá trị lớn nhất của
S = xyz(x+y)(y+z)(z+x) là
A) 8/729 B) 1/729 C) 0 D) 1/2
Bài 18:
65
Cho x, y thay đổi sao cho
0 3
0 4
x
y
≤ ≤ ¦
´
≤ ≤
¹
.
giá trị lớn nhất của biểu thức (3-x)(4-y)(2x+3y) là
A) 1 B) 6 C) 2 D) 0

Bài 19:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 2 2
2 12 37 6 6 18 a b a b a b a b + − − + + + + − +
A) 2 B) 5/2 C) 3 D) 5
Bài 20:
Cho x
2
+ y
2
= 1. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P = x + y lần lượt là
A) max P = 1, min P = 0 B) max P = 0, min P = - 2
C) max P = 2 , min P = 1 D) max P = 2 , min P = - 2
Bài 21:
Cho x
2
+ y
2
= u
2
+ v
2
= 1.Giá trị lớn nhất của P= ( ) ( ) x u v y u v − + + là
A) 2 B) 1 C) 0 D) - 2
Bài 22:
Cho ∆ ABC giá trị lớn nhất của
2 2 2
2 2 2
sin sin sin
cos cos cos
A B C
P
A B C
+ +
=
+ +

A) 0 B) 1/2 C) 2 D) 3
Bài 23:
Cho x, y, z là 3 góc nhọn thỏa x + y + z = 90
o.
Giá trị lớn nhất của biểu
thức
5 tan tan 5 tan tan 5 tan tan P x y y z z x = + + + + + là
A) 2 B) 3 C) 4 3 D) 2 2

Bài 24:
Cho
, 0
1
x y
x y
> ¦
´
+ =
¹
, giá trị nhỏ nhất của

2
2
1 1
P x y
x y
| |
| |
= + + +
| |
\ ¹
\ ¹

A) 25/2 B) 1/2 C) 1 D) 2

Hướng dẫn và đáp án :
1. Từ giả thiết 1 a b + ≥ biến đổi tương đương ta được
3 3 2
3 3 1 a b b b + ≥ − +

2
2
1 1 1
3 3 1 3
2 4 4
b b b
| |
− + = − + ≥
|
\ ¹

2.B
3.D
66
4. Từ a + b = 1 suy ra a
2
+ 2ab + b
2
=1
mặt khác a
2
– 2ab + b
2
≥ 0
từ đó ta có
2 2
1
2
a b + ≥ bình phương hai vế, kết hợp với bdt

4 2 2 4
2 0 a a b b − + ≥ ta được
4 4
1
8
a b + ≥ .
5. Từ giả thiết ta có
2ac
b
a c
=
+
vậy :
( )
2 2
2 3
3 3
4
2 2 2 2 2
ac a c
a b c b a b c a
a b c b a c ac
+ +
+ + + +
+ = + = ≥
− −

6.C
7.A

8. Đặt P =
a b c
b c c a a b
+ +
+ + +

Ta có 2(P + 3) =
( ) ( ) ( )
1 1 1
9 a b b c c a
a b b c C a
| |
+ + + + + + + ≥
|
+ + +
\ ¹

(Bunhiacopski cho 3 cặp số)
Suy ra P ≥ 3/2
9. A
10. D
11. A
12. Áp dụng bunhiacopski cho ba cặp số tìm được max = ¾
13. Ta có
1 1
2 2
n
n
a a
a a
+ + | |
≥ ⇒ ≥
|
\ ¹

Áp dụng ta tìm được min = 3
14. D
15. C
16. B
17. Áp dụng côsi cho 3 số :

( ) ( ) ( ) ( )( )( )
3
3
1 3
2 3
x y z xyz
x y y z z x x y y z z x
= + + ≥
= + + + + + ≥ + + +

Nhân vế theo vế, biến đổi tìm được max = 8/729
18. Có thể viết lại biểu thức đã cho thành: ( ) ( ) ( )
1
6 2 12 3 2 3
6
x y x y − − +
Áp dụng côsi cho ba số tìm được max = 36.
19. D
20. D
21. A
22. D
67
23. C
24. Áp dụng B.C.S cho 2 cặp số (1, 1) và
1 1
, x y
x y
| |
+ +
|
\ ¹

Sau đó biến đổi tương đương ta được
2 2
2
1 1 1 1
1
2
x y
xy x y
| | | |
| |
+ ≤ + + +
| | |
\ ¹
\ ¹ \ ¹


2
1
2 4
x y
xy
+ | |
≤ =
|
\ ¹


2
1
4
1
1 25
xy
xy
⇒ ≥
| |
⇒ + ≥
|
\ ¹

vậy min = 25/2