1. Câu 1 : Giao thức dùng truy cập AD là A. TCP/IP B. RDP C. IPX/SPX D.

LDAP x Câu 2: Active mode là chế độ A. Dùng chung các DC là NT hay 2K B. Chỉ chấp nhận các DC là NT C. Chỉ chấp nhận các DC là 2K x D. Sai hết Câu 3: Việc sao chép danh bạ bằng thời gian thực gọi là Remote Procedure Call - RPC là cách làm việc của A. WINNT x B. WI`51w44` C. Sai hết Câu 4: Khi cài AD, được yêu cầu nhập password, vậy password đó là A. Mật khẩu Administrator B. Mật khẩu để xây dựng lại AD C. Mật khẩu tùy ý D. Sai hết Câu 5: Trao quyền kiểm soát người dùng hay nhóm người dùng, đây là mục đích của A. Group B. OU C. User D. Site Câu 6: Dịch vụ phải có khi cài AD A. DNS B. DHCP C. SMTP D. FTP Câu 7: Các Group có lồng được nhau A. Có B. Không Câu 8: Có thể có nhiều Scope trong 1 DHCP server được không A. Có B. Không Câu 9: Việc xác minh và cấp phép là nhiệm vụ của A. AD B. DNS C. Web server D. DHCP

UDP x C. Cấu hình dịch vụ C. Định cấu hình và quản lý tên x B. Tất cả . mật khẩu A. Khi đã được trao quyền C. mật khẩu A.DIT là A. Lưu trữ chính sách người dùng D. DNS. nhưng Router phải có chuẩn RFC1542 D. Lưu trữ danh bạ người dùng cho WinNT C. Không C. TCP B. Lưu trữ các địa chỉ IP cấp cho mạng B. Thu thập IP D. Thu thập MAC x C. Đúng Câu 16: DHCP. SAM B. Cấu hình bảo mật D. Như vậy. Thu thập cấu hình PC B. NTFS C. NTDS Câu 11: Các gói tin Broadcast dùng trong dịch vụ DHCP có đi qua Router được không A. Khi đã tạo Scope B. FAT D. Lưu trữ danh bạ người dùng cho Wi`25w18` x Câu 15: Tạo 1 user có tên A. WINS là 3 công nghệ giúp TCP/IP làm A. Có B. Có. Tất cả x Câu 14: NTDS. IP D. Tất cả Câu 17: Nhược điểm của BooTP là A.Câu 10: Thuật ngữ nào sau đây liên quan đến miền A. Tất cả Câu 13: Các máy DHCP server khi nào mới có thể cấp IP cho mạng A. Sau đó xóa user A này. Rồi tạo lại 1 user mới có tên là A. Sai hết Câu 12: Client gửi đề nghị đến DHCP server bằng giao thức A. Sai x B. 2 user này là như nhau A. Khi đã kích hoạt Scope D.

Handheld PC C. đây là gói tin nhằm giúp A. Chế độ Autorun của phần mềm D. Tập tin setup. Ấn định quyền hạn User C. ta sử dụng A. Client xác nhận đề nghị đến DHCP server C. Không B. Global group B. PC B. SOA B. Client thỉnh cầu đến DHCP server Câu 23: Sau khi cài Terminal service. WBT D. Thiết lập kịch bản logon D. ta sử dụng A. Local group x C. để cài 1 phần mềm. NS C. CNAME Câu 22: DHCPACK. DNS server. DHCP server đề nghị danh sách các IP cho thuê đến client B. Đại lý chuển tiếp DNS D. Không x B. Có Câu 25: DHCP Relay Agent là A. MX x D. DHCP server chấp nhận yêu cầu cho client x D. Có x Câu 19: Cấp phát quyền truy cập vào tài nguyên tại chổ. Giúp tăng tốc DHCP server B.Câu 18: Có thể dùng DHCP cấu hình các địa chỉ Default gateway.exe của phần mềm B. Triển khai phần mềm ứng dụng cho Client B. Đại lý chuyển tiếp DHCP x C. Tất cả Câu 26: Các máy nào có thể sử dụng terminal server A. Tất cả x Câu 21: Bản ghi nào cho biết Mail server A. Cài thông qua Add/Remove program x C. Wins server được không A. Tất cả x . Universal group Câu 20: Group policy dùng để A. Không được phép cài phần mềm Câu 24: Tổ chức Internic có biết được địa chỉ IP Web Server của trường Duy Tân không A.

OU B. The Active Directory namespace consists of objects that are stored in domains D. The DNS namespace consists of resource records that are stored in Active Directory B. P node Câu 29: Cơ chế point-to-point trong việc giải đáp tên máy. site. Cài phần mềm tập trung C. Domain. False Câu 34: Which of the statements about the DNS namespace and the Active Directory namespace are true A. TSICL x B. (a) & (d) . User Authentication Modul C.Câu 27: Các thành phần nào trong các phiên làm việc của TS A. (b) & (c) x F. M node C. domain. B node B. which are stored in zones C. The Active Directory namespace consists of resource records. Hỗ trợ PC cấu hình thấp B. H node D. P node x Câu 30: Tại sao cần Terminal Services A. Executable Enviroment fo Application D. site Câu 33: You only need to update the shared folder object in Active Directory to ensure that all shortcuts pointing to a published shared folder will continue to work after the shared folder has been moved to another computer A. TSCAL Câu 32: In what order are GPOs implemented through the structure of Active Directory A. Win32 subsystem B. which are stored in zones E. True x B. OU. H node D. Tất cả x Câu 31: Giấy phép nào cung cấp truy cập terminal server thông qua internet A. The DNS namespace consists of resource records. Domain. OU. B node x B. Quản trị server tại mọi nơi D. OU x D. đó là kiểu A. Site. Tất cả x Câu 28: Kiểu làm việc của node nào sau đây không đi qua được Router A. site C. domain. M node C.

The List in the directory check box x C. LMHOST x B. Which option allows you to enable and disable the publishing of a printer in Active Directory A. All False . such as a T1 carrier connection to a LAN x B. What is another method that you can use A. The Not shared button B. A child domain C. Access allowed.txt D. The DHCP server broadcasts a DHCPACK message x C. The Shared as button D. Specify the location in the printer share names Câu 40: What is the last steps in the DHCP lease process A. A virtual private network C. A forest root domain x B. Specify the location in the printer descriptions D. The Enable advanced printing features check box Câu 38: Identify the four types of ACEs used in a DACL A. All False Câu 39: How can you use Active Directory to help users find printers near their offices A. The DCHP client accepts the server offer and issues a DHCPACK message B. All False Câu 41: You can use a dial-up connection to an ISP to provide Internet access. object specific D. No domain is created Câu 37: You can control the publishing of a printer. allowing them to communicate with hosts both on and off their subnet D. Specify the location as keywords B. REConnect.Câu 35: Việc phân giải tên trước khi có WINS thì dùng tập tin nào sau đây A. Access denied. Specify the location by using the printer location tracking feature x C. IP routers to connect TCP/IP network segments D. A dedicated line. Tất cả Câu 36: When you install Active Directory for the first time in a Windows 2000 network. what type of domain are you creating A. object specific E. Access allowed C. All DHCP clients receive valid IP addresses. NTDS. All True x F.DIT C. Access denied B.

. class x D... và chỉ định ngh a o ject một lần để thống nhất. network.. Subnet mask and DNS D. Log files C.. service và application t một điểm tập trung. domain x D. All x Câu 46: Trong Active Directory Schema. Permissions that were previously inherited from the parent OU no longer apply C. Permissions are inherited from the new parent OU D.. VPN D......Câu 42: Before you install the DHCP service on a computer running Windows 2000 Server that you want to designate as the DHCP server. TCP/IP services and subnet mask Câu 43: Which protocol provides name resolution in Active Directory A. A. DNS x D. TCP/IP B. ou i administrator Câu 45: What happens to the permissions of a user account when you move it from one OU to another OU A.. SYSVOL folder structure x B. you must specify the default gateway address for the network adapter that is bound to TCP/IP.. Static IP address and Internet Authentication Service B.. Terminal service . site C... cho phép quản trị distri uted desktop.. server C... LDAP Câu 44: Core chính của AD chính là .. Static IP address and subnet mask x C..... Directory database D. What else must you specify A. Permissions assigned directly to the user account move with the user account B. system Câu 47: Which of the following must be located on a volume formatted with the NTFS file system A.. Ntds files Câu 48: Phối hợp với Group Policy . tree B. Active Directory x B. A. Attri ute được định ngh a độc lập với . DHCP C. profile B. A. Firewall server C.vì nó là tập các computer định ngh a và các computer này share directory data ase..

.. khác. các computer được gọi là ...... distinguished name x D.....Câu 49: . A.....chứa một ản sao của AD. và nó dùng để xác định domain chứa o ject. domain controller C. global catalog x Câu 52: Mỗi .. child domain D...... A. naming path x . domain controller x D... TCP/IP B. A... NTFS C.. ldap D...... LDAP x D. server Câu 55: Mỗi o ject trong AD có... có security policy và có security relationship với . class path D... full path B.. và .. object class name C..... dns primary Câu 54: Không có sự liên quan cần thiết của . dns secondary B... true path C. DC/site x B.. domain x D...... Tree/GC C..... dhcp server B.. relative distinguished Câu 56: Phải xác định LDAP ....giữa site và domain. RIP Câu 51: Bạn có thể cấu hình thêm ... user account Câu 53: Trong một domain.. tree B.... ntds server C.để cân ằng tải việc chứng nhận trong quá trình logon A... acl B..... Domain/OU Câu 50: ...................là một giao thức để update và query AD A... để truy cập vào các o ject trong AD. namespace x C. tạo ra physical structure của AD A... system name B. A.. dhcp relay agent C.. Site/GC D. A.

SMTP Câu 61: Định ngh a ... DNS dùng để phân giải tên máy thành IP ... và . network structure C.. ạn sử dụng .... logic structure Câu 59: Các DC trong . Site x C.. site structure D. ạn có thể cấu hình việc truy cập và replication topology cho AD với việc sử dụng hiệu quả links và schedules cho replication và logon trafic. domain/site Câu 60: . Sai hết Câu 63: Khái niệm nào sau đây nói sai về DNS service A... A.làm cho cấu trúc của physical và protocol trong suốt với user... tree/site C... Forest Câu 58: Trong AD. DNS là một cơ s dữ liệu phân tán B. A. Các client dùng DNS để phân giải tên miền và xác định dịch vụ mạng C. IPSEC B... A. tree/forest D...... dhcp server C.. Domain D. domain/forest x B.. Remote administrative mode B.. VPN D... dns primary Câu 62: Tùy chọn nào giúp các phiên làm việc trong terminal service có thể chạy ứng dụng t máy terminal server A.... Tree B. tự động tạo ản sao ất cứ sự thay đổi nào trong AD.. Application server mode x C. site x D. child domain B.. A.. physical structure x B.... ADS x C... Software terminal service mode D....để cấu hình và quản trị lưu thông mạng...Câu 57: Hãy xác định một thành phần dưới đây không phải là thành phần trong cấu trúc logic của AD.... A. DNS giúp cho việc đồng ộ hóa ản sao tốt hơn x D.

. root domain x D. DNS server B... catalog query D.. AD integrated zone D. Secondary DNS server C. A.... standard primary zone x .. A. Đây là record nào A.. ICMP Câu 69: Record này được sử dụng để làm reverse lookup zone host to ip trong in-addr. subdomain B.chỉ làm đại diện để thi hành name resolution cho clients và nó chỉ lưu các kết quả thường xuyên query. iterative query x C.. Đây là record nào A. AD integrated zone C. Bất cứ thay đổi nào về zone s được ghi lại vào file...... nó phải đăng k DNS name mà nó sử dụng như là . PTR x D.. LDAP C. sau khi đã nhận query t client client này sử dụng DNS đang nói trong câu h i . nhưng DN không thể xác định IP cho [Chỉ có thành viên mới có thể xem được link..arpa domain..Câu 64: Một DNS.. ldap query Câu 65: Record này chỉ định server chịu trách nhiệm chính cho Zone trong domain... Caching-only server x Câu 67: Nếu một tổ chức yêu cầu phải có internet.. MX C.. chứa một phiên ản read write của một zone file dưới dạng text file. ] trong data ase của nó. IXRF x D. Đây là record đầu tiên khi tạo mới một zone. A.. A B... standard secondary zone B.. recursive query B..... SOA Câu 70: Một .. site C. child domain Câu 68: Giao thức nào sau đây dùng để update thông tin trong zone A. NFS B...... CNAME D. đến một authoritative DNS server trong root domain. SRV B. NS Câu 66: . internet zone D... thì nó s gửi một . trong AD domain structure.. SOA x C. A..

CNAME x B. A. DHCP trả về DHCP acknowledgment message cho client để đồng một IP 4. Đây là record nào A.Start of Authrorize Thành phần nào không phải là tham số của scpoe trong DHCP server A.. Đây là record nào A.Câu 71: Record này cho phép ạn thêm một tên thay thế server đã có trong A record. Name D. MX Câu 72: Record này chứa thông tin name-to-ip address.. thì cứ sau.Name . MX C. NS B. DHCP server gửi sự update đến reverse lookup record PTR cho client 3. CNAME D.Length or Subnet mask . 2/1/3/4 D. c n gọi là host record. A C. NS D. 5 x D. 3/2/1/4 C. SRV x Câu 75: Dynamic Update Process 1. SOA C. 8 . A x Câu 73: Các thành phần sau . 4/3/1/2 x B. 10 B. Description B.phút. 4/1/2/3 Câu 76: DHCP client nếu không nhận được ip t DHCP server. nó cố g n tìm DHCP server. NS B. Start of Authrorize x Câu 74: Record này dành cho các service đăng k record của mình vào DNS data ase ằng Dynamic update protocol. Length or Subnet mask C.Description . Client gửi DHCP request message đến DHCP server để yêu cầu IP có FQDN Các ước trên sai thứ tự. ạn hãy s p xếp lại trật tự các ước sau A... Đây là record nào A. Client gửi một DNS update request đến DNS server với một forward lokup record record A 2. 4 C. MX D.

. gian hạn quyền Câu 78: Các máy DHCP client s nhận ip .Câu 77: DHCP server sử dụng một kiểu .. sử dụng hierarchical naming structure giống nhau.. theo thứ tự t danh sách ip x D. M scope và chọn lại số it cho địa chỉ su net mask Câu 81: Trước khi cài DHCP Server. SITE/SERVER B. DNS/AD x Câu 80: Sau khi tạo Scope cho DHCP server. AD/DHCP C. TCP/32/64 B....... hợp đồng x B. A... Xóa và tạo lại scope x B.. A. do dhcp client chỉ định ip cụ thể B....... cài địa chỉ IP và dịch vụ chứng thực internet D.. 4 C. và ..và tại cổng . và .. Sử dụng ộ lệnh DOS để chỉnh sửa trực tiếp C.. DNS/SITE D.. UDP/67/68 x D.. ủy quyền D... có thứ tự ng u nhiên t danh sách ip Câu 79: . A.. A. Cài địa chỉ IP và su nt mask x C.cho máy server........ đây là thông điệp trao đổi giữa DHCP Client và DHCP server.. 3 x B.. Thông diệp này nằm ước thứ mấy trong quy trình. UDP/80/81 C.. trao quyền C.. A.. 2 .... do dhcp client và dhcp server th a thuận và chọn lựa một ip cụ thể C.. làm cách nào để chỉ sửa lại địa chỉ su net mask cấn cáp đã khai áo trong scope A.. TCP/20/21 Câu 83: DHCPREQUEST. Thay đổi địa chỉ IP của su net mask D.... chúng ta phải ... 1 D.. cài địa chỉ su net mask và địa chỉ DNS server B.... A. cài dịch vụ TCP IP và địa chỉ su net mask Câu 82: Tất cả sự trao đổi giữa DHCP Server và DHCP Client đều sử dụng giao thức. đến các client để client thuê ao địa chỉ IP theo một thời gian được chỉ định. trong scope của DHCP server..

......254.255. A. và 16 khoảng cách t đến 1 mili giây.... DHCP service.. 50/87.. An đã cài wi 25w1 . An đã quyết định cài đ t DHCP server.inf được viết t t cho cụm t .... ip t nh dhcp server chưa được ủy quyền x Câu 86: Thành phần nào sau đây không phải là tùy chọn trên trang select the printer port A...1/169.. A. Tuy nhiên.. client s roadcast tiếp tục ốn lần vào 2.4. An đã tạo Scope với các cấu hình đầy đủ và đúng đ n..255. 1 giây/DHCPPACK Câu 85: Công ty của An có một mạng máy tính với mô hình domain.255.. 2 giây/DHCPREQUEST D. A..254.. A.. An đã chọn một máy server.255 C.....0.. và ...7 B... các máy tính của công ty v n không thể có ip động t DHCP server. 4/169. chủ yếu dành cho thử nghiệm và phát triển các ứng dụng ảo mật.. nó s được gán ip trong khoảng ip t ...... high x C. 58/85. 50/85..0/169.254 Câu 88: Có hai khoảng thời gian trong thời gian thuê ao mà DHCP Client cố g ng tìm DHCP server để gia hạn hợp đồng. để nhận thông điệp . Secure workstation or server x D...254 B.255... Tạo mới một cổng Câu 87: Nếu một client không thể nhận ip t DHCP sau . 2 giây/DHCPDISCOVE C. Đây có l là do . Đó là các khoảng ... 58/85 C... mức .. ip động dhcp server chưa cài dhcp relay angent B.255. Secure workstation service Câu 90: Trong Predefined Security Templates. Số lượng máy client x C.254. Kiểu giao thức mạng B..255.. An đã cài đ t địa chỉ .. thi hành ản ảo mật tối đa cho OS. lần yêu cầu. 5/169.5 D.Câu 84: DHCP client đợi .0..255.. nếu không thấy DHCP server trả lời.1..... 1 giây/DHCPOFFER x B... ip t nh dhcp server không phải win 2k3 C.254 x D.255. compatible B.255.. Để tạo thuận lợi cho việc cấp IP cho mạng..1/169.... phần trăm của thời gian thuê ao.0/169.. Secure windows service B.. A... A... basic D... 5/169.5 Câu 89: Tập tin securews... 4/169..255. ip động dhcp server không được cài chung với DNS server D.... secure ... Secure windows server C. nó không cần xem xét các chức năng của ứng dụng... đến...

. Print C. Ctrl-Alt-Break B.. C.. Alt-Page Up D.... Chỉ định tối đa thời gian nhàn rỗi của một session. GPO x B. Default local x D. PKI / TCP-IP B.. Group D. Local policy Câu 92: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần trong printer permission A. Giới hạn tốc độ CPU của session. Public key policy B... Ipsec / TCP-IP x Câu 98: Thành phần nào sau đây không phải các m u ảo mật được xác định trước cho mức Basic của Predefined Security Templates A.... A.. Account policy D... domain. User C.. Password policy x Câu 95: Trong phiên làm việc của Terminal Service. Default serrver C. Câu 94: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của security policy A. x D. Xác định thời hạn tối đa để giữ lại một session. Alt-Insert Câu 96: Bạn chỉ được thiết lập security policy trên .. B.. Default domain controller B. VPN / Data D. Ctrl-Alt-End x C. Manager Documents B. hệ điều hành windows 2003 D. phân vùng NTFS x Câu 97: .Câu 91: Trong môi trường Active Directory... để ất k các computer. hệ điều hành windows 2 B.. A.. A. user trong các site...... để m hộp thoại Windows Sercurity.. Local policy C. phân vùng primary C. Manager permissions x D.. hay OU.là một chuẩn công nghệp để mã hóa ... Manager printers Câu 93: Cấu hình nào sau đây không nằm trong các mục cấu hình session của terminal service? A. Default workstation .và đảm ảo giao thông liên lạc trong một mạng nội ộ và mạng riêng ảo VNP ... Chỉ định thời gian kết nối tối đa của một session... RSA / Data C. ạn có thể áp một Template đến .. ta nhấn tổ hợp phím nào A.

... Active Client Encript Câu 101: DFS viết t t cho . A......... System of active B..Tác vụ Câu 104: BOOTP viết t t cho ..... Access Control Entry x D..Câu 99: DACL là viết t t cho... Booting Protocol D. Message Address Code C..... A. Access Client Entry B..... Domain Access Control List C... Active Control Encript C... A. Discretionary Access Control List x D.... Nhân viên ảo trì hệ thống x B. Nhân viên cấu trúc .... Lightweight Domain Active Protocol ........ Discretionary Active Control Local Câu 100: ACE là viết t t cho t . Start of authority x Câu 106: LDAP là viết t t của ................ A...... Người lao động trí óc C.... Boot Tranfer Protocol B.. A.. Domain Active Control Local B. Bootstrap protocol x C......... Mô hình người dùng nào sau đây không phải là mô hình cần xem xét đối với đ c điểm người dùng A.. Message Authentication Code x Câu 103: Các mô hình người dùng máy tính có tác động đến hiệu năng của Terminal Server. Local Domain Access Protocol B. Distribted File System x B..... Backup Object On TCP Protocol Câu 105: SOA viết t t cho t ... Media Authentication Code D.. Media Address Code B.. A... Start on active C........ Datashare File System D....... System on authority D....... Domain Full Share C... Nhân viên nhập liệu D....... Lightweight Directory Access Protocol x C..... Local Directory Active Protocol D... Domain File Share Câu 102: MAC là viết t t của .. A......

ipconfig /setclassid Câu 111: ARP là viết t t của t .. A... x B.. Use the import command to create multiple user accounts... You know that the Human Resources department has data on all new employees. Digital Signature Standard x C.. In the past. C. Enable and configure disk quotas to limit the amount of disk space each user has available... B.... Câu 110: Lệnh nào sau đây để DHCP CLient trả lại địa chỉ IP đã thuê ao t DHCP server A. What feature of Windows 2000 could you use to assign a specific amount of space for each user? A.Câu 107: DSS viết t t cho . . Use the csvde command to create multiple user accounts.. Use Disk Manager to configure user space limits on the partition that will be used to store the user’s data.. Use the bulkimport command to create multiple user accounts... You need to set up user accounts for these employees so that they can use and share network resources. ipconfig /all D.. Specify the location in the printer descriptions Câu 109: Your organization has recently hired many new employees to work in its new branch office. Distribute Signature System B.. What Windows 2003 utilities can be used to bulk import the user accounts? A.. Acitve Resolution Protocol C. D. Decompress Signature Standard D. A... x B.. D. This creates pro lems when the allocations must be changed. The data center is going to be upgrading all of its servers to Windows 2000. the data center’s strategy has een to partition the drives on the servers to configure each user’s allocation.. Each user is allocated a certain amount of storage at the data center. ipconfig /release C. Specify the location by using the printer location tracking feature.. Specify the location in the printer share names.. D... Address Resolution Protocol x D...... Use the ldap command to create multiple user accounts.. Use NTFS permissions to give users access to specific folders. ipconfig /renew x B. C. and the user’s department is charged a monthly fee for usage. Configure each user account’s roaming profile to limit the amount of disk space each user has available. x C. Domain Signature System Câu 108: How can you use Active Directory to help users find printers near their offices? A... Specify the location as keywords.. Active Remote Protocol B.. which is opening next month.. Address Restore Protocol Câu 112: Your company uses a data center for centralized storage and control of corporate documents.

B.. But when location tracking was enabled.. True x Câu 114: BAP là viết t t cho . A. B. False B. CN=SuzanFine.. x Câu 117: Which of the following is an example of a user principal name? A. Quyền hạn người dùng x C..DC=contoso.. x C.CN=Users...Câu 113: You only need to update the shared folder object in Active Directory to ensure that all shortcuts pointing to a published shared folder will continue to work after the shared folder has been moved to another computer. Permissions that were previously inherited from the parent OU no longer apply. C. C. Update the Location property for all published printers. D. Thiết ị ngoại vi Câu 116: You enabled the location tracking feature for all of the printers in your building so that users know where each printer is located...... \\contoso\users\suzanfine B. The hard disk was formatted using the FAT file system. contoso\suzanf Câu 118: You have a computer that several people use..DC=msft C.. A. Permissions assigned directly to the user account do not move with the user account.. Configure the Check published state Group Policy.. Enable the Pre-populate printer search location text Group Policy.. Configure each folder’s Share permissions so the users are the only ones with access to their folder. and then create a folder for each user.. D. D. Bandwidth Allocation Protocol x B. [Bạn cần đăng nhập mới xem được LINK này] x D. the users could find only those printers with a Location attribute that matched the naming convention. Disable the Location property for all published printers Group Policy. Câu 119: What happens to the permissions of a user account when you move it from one OU to another OU? A. What can you do to ensure that the authorized users for that computer can only access their own data files? A. Backup Allocation Protocol D.. How will you enable the viewing of all printers? A. Permissions that were previously inherited from the parent OU still apply. Backup Authority Protocol Câu 115: Yếu tố nào sau đây là không cần thiết xem xét khi chọn lựa năng lực của Terminal Server? A. x B. Configure each folder’s NTFS permissions so the users are the only ones with access their folder. Đ c điểm người dùng B... Cấu hình hệ thống D.. They could not find the printers that had locations set to a different naming convention. Permissions are not inherited from the new parent OU. Convert the drive to NTFS. .. Leave the drive formatted using FAT. Bandwidth Authority Protocol C.

.. When you move them from a different partition. DNS Server 2. Fully Qualified Domain Name x Câu 122: The Sales Manager was recently promoted to Vice President of Sales.. P A G G DL: Assign permissions (P) on resources to user accounts.. and then place global groups into domain local groups (DL).. while others are not. Only files that have the Full Control attribute set can be compressed. A G G DL P: Place user accounts (A) into global groups (G). 015 d. x D. How can special NTFS permissions be used to transfer ownership of files to the new Sales Manager? A. B...... and others are not. Add the owner to the Administrators group. you notice that not all of the files are compressed. The owner of the files can give the new sales manager the Take Ownership NTFS permission. File Qualified Dynamic Name D. 003 b. place domain local groups into global groups (G). the file inherits the attributes from the destination folder. A DL G G P: Place user accounts (A) into domain local groups (DL). Some of the files you are moving are on the same partition as the Archive folder. optionally place global groups into global groups (G).. 044 1.. The owner of the file can give the NTFS ownership of the file to the new sales manager. Only files that have the Read Only attribute set can be compressed... x C. C.. place global groups into domain local groups (DL). and a regional sales manager was promoted to refill the position. A.. The new Sales Manager needs ownership of the monthly sales report files. You must be logged on with a user account that is a member of the Administrators group in order to compress a file.. x Câu 123: You enabled disk compression on a folder named Archive. After doing this several times. C. you move the files to the archive folder. Once a week. and then assign permissions (P) on resources to the domain local groups. When you move files on the same partition. B. What could be causing this inconsistency? A. optionally place global groups into global groups (G). Forest Qualified Domain Name C. DNS Domain Name 3.. and then assign permissions (P) on resources to the domain local groups.. Forest Qualified Dynamic Name B. 006 c. the files retain its attributes. Router . B. Some of the files you are moving are being moved while you are logged on as Administrator. optionally place global groups into global groups (G).. Câu 121: FQDN là viết t t của. which you use store event logs and other historical data..Câu 120: What strategy should you apply when you use domain local and global groups? A. 1. WINS/NBNS Server 4. Câu 124: Ghép chính xác các thông số sau a.. place user accounts (A) into global groups (G).

. sự thay đổi được copy t .4 A... A.3.đến các secondary server. b2. a1... b1. a2. Zone trust/site D. P node B. Zone query/forest C. b3. Zone lookup/root domain Câu 126: Phân ố 1 Ip cho 1 MAC.. Zone transfer/master server x B... WINS D. đó là kiểu A. Sai hết Câu 128: Cơ chế loan tin trong việc giải đáp tên máy. a2. d3 x B. DNS B. . c3.. BooTP x C. SITE D. người ta dùng A. c4. a4.ghép a..d vơi 1. H node .... Group B. c3. d4 C... d1 Câu 125: . b1.c. M node C. s xuất hiện khi name và ip được ánh xạ ị thay đổi trong domain. đây là cách của A.... d4 D. c2. B node x D.2. Khi điều này xảy ra. DHCP Câu 127: Để phân chia quyền hành của một miền trong AD. OU x C..