You are on page 1of 13

DANH SÁCH MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG SACOMBANK

Cập nhật ngày 23/11/2011

STT

Điểm giao dịch

HỘI SỞ SACOMBANK - TRUNG TÂM THẺ

Điện Thoại

Fax

Địa chỉ

(08).3526.6060

(08).3526.7332 Lầu 12, 266 - 268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.8, Q.3, Tp. HCM

(04).39.743.833

(04).39.743.823 193 Phố Bà Triệu, P. Lê Đại Hành, Q. Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội

KHU VỰC THANH PHÔ HA NỘI: 8 CN – 33 PGD
1

CN 8/3 Hà Nội

2

PGD Đào Tấn

3

CN Thủ Đô

4

PGD Hàng Bạc

04.39.263.467

04.39.261.392 87 Phố Hàng Bạc, Q.Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội

5

PGD Đồng Xuân

04.39.290.135

04.39.283.725 12 – 14 Trần Nhật Duật, P.Đông Xuân, Q.Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội

6

PGD Hoàn Kiếm

04.39.232.140

04.39.230.822 16E Đường Thành, Q. Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội

7

PGD Thuỵ Khuê

04.37.281.466

04.37.281.467 153A Thụy Khuê, P.Thụy Khuê, Q. Tây Hồ, Tp.Hà Nội

8

PGD Lý Nam Đế

04.37.478.418

04.37.478.419 10A3 phố Lý Nam Đế, P.Hàng Mã, Q.Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội

9

PGD Phan Đình Phùng

10

CN Hà Nội

11

PGD Chợ Mơ

04. 62.781.701

04.62.781.700 442 Bạch Mai, P.Trương Định, Q.Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội

12

PGD Định Công

04.36.404.061

04.36.404.062 Lô12,D18,KĐT mới Định Công, P.Định Công, Q.Hoàng Mai, Tp.Hà Nội

13

PGD Bách Khoa

04.62.781.536

04.62.781.545 Số 10,phố Tạ Quang Bửu,P.Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội

14

PGD Hà Thành

04.39.275.415

04.39.275.416 25-27 Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Tp.Hà Nội

15

PGD Lĩnh Nam

04.36.462.335/336

04.36.462.337 183 Lĩnh Nam , P. Vĩnh Hưng, Q. Hoàng Mai, Tp.Hà Nội

16

PGD Kim Ngưu

04.36.320.491/492

04.36.320.490 286 Kim Ngưu, Q. Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội

17

CN Đông Đô

18

PGD Quan Hoa

04.37.910.950

04.37.678.324 243A Cầu Giấy,P.Quan Hoa, Q.Cầu Giấy , Tp.Hà Nội

19

PGD Tây Hồ

04.37.590.099

04.3759.1586 258-260 Lạc Long Quân P.Bưởi, Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội

20

PGD Ng Phong Sắc

04.37.678.228

04.37.678.229 68 Trần Thái Tông, Q.Cầu Giấy, Tp.Hà Nội

21

PGD Lê Đức Thọ

04.37.951.711

04.37.951.712 A1 – 1, A2 – 2 Lê Đức Thọ, H.Từ Liêm, Tp. Hà Nội

22

CN Thăng Long

23

PGD Đội Cấn

04.37.227.362

04.37.227.363 149G Đội Cấn, Q. Ba Đình, Tp.Hà Nội

24

PGD Trần Duy Hưng

04.37.834.176

04.37.834.175 82 Trần Duy Hưng,P.Trung Hòa, Q.Cầu Giấy, Tp.Hà Nội

25

PGD Hoàng Cầu

04.35.379.961

04.35.379.960 163 Đặng Tiến Thông, P.Trung Liệt, Q.Đống Đa, Tp.Hà Nội

26

PGD Đốc Ngữ

04.32.321.790

04.32.321.791 147 Đốc Ngữ, Q.Ba Đình, Tp.Hà Nội

27

CN Thanh Trì

(04).36.814.855

04.32.115.599
(04).39.428.095

04.38.489.971/72
(04).39.437.372

(04).37.915.299

(04).37.756.707

04.32.115.690 60 Đào Tấn, P.Cống Vị, Q. Ba Đình, Tp.Hà Nội
04.39.428.085 88 Lý Thường Kiệt,P.Cửa Nam,Q.Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội

04.38.489.970 25A Phan Đình Phùng, Q.Ba Đình, Tp.Hà Nội
04.39.439.263 65 Ngô Thì Nhậm,Q. Hai Bà Trưng, Tp.Hà Nội

04.37.915.289 363 Hoàng Q Việt,Căn hộ 19+20 Nhà A28, P.Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Tp.Hà Nội

04.37.756.705 60A Nguyễn Chí Thanh,P.Láng Thượng,Đống Đa, Tp.Hà Nội

04.36.814.866 337 Đường Ngọc Hồi, Thanh Trì, Tp.Hà Nội

768 38 PGD Trâu Quỳ 04.3635. P. T. P.Vĩnh Trại.3811.527.35. T. TT Phú Thái. TX.3898.661/59 04. Kinh Môn.640. TP. T.Thuận Thành.348 Số 1 Nguyễn Trãi. Bình Giang.625.3743. Hải Dương 56 PGD Thống Nhất 0320. H. Lạng Sơn 44 CN Quảng Ninh 033. Tp.Gia Lâm.Bắc Ninh 50 PGD Quế Võ 0241.386.982. Tỉnh Lạng Sơn 43 PGD Tân Thanh 025. Tân Triều.Thanh Xuân.Trần Phú .763. Đông Anh.372 Khu ngã 5.39.36.579 025. T. H.421. Bắc Ninh 51 PGD Thuận Thành 0241. TT. Phố Mới.Hà Nội KHU VỰC MIỀN BẮC: 10 CN – 27 PGD 42 CN Lạng Sơn 025.753 100 Hào Nam. Tp.527. Quảng Ninh 47 CN Bắc Ninh 0241.570 222 Xã Đàn. T.38.3833.711 0241.Đống Đa. Q.3773.3726.TP. Hà Nội 29 PGD Trương Định 04.622 340 Ngô Gia Tự.727. Q.STT Điểm giao dịch Điện Thoại 04. T.339 89-91Phố Hồ. 57 PGD Nguyễn Lương Bằng 0320.Gia Lâm. Tp. Tp.3888. T. Xã Tráng Liệt.33. Tp. Lạng Sơn.Đức Giang Q.047 04. Tân Thanh. 33.36.Bắc Ninh 52 CN Hải Dương 0320.936 455 Hà Huy Tập. Tp.421.3589.Gia Thuỵ. Thanh Trì.982.720. Phương Liên.070 04.421 168 Phố Vọng.3848.Phương Liệt. P.62. Hà Nội 34 PGD Khương Mai 04.625. H.36. Tp.3710.640. Tp.324 025.Đống Đa.3760.789 033.756.534 78 Phố Ga. Quận Hà Đông.35. Chí Linh.36.Hồ. H.752.3848.Thường Tín.055 04.3775.Thanh Xuân .857 0320. Quảng Ninh 46 PGD Cẩm Phả 033.622 0241. Tp. TP. Bắc Ninh.35.466 360 Phố Tây Sơn.TX Từ Sơn .8688 033.Hà Nội 04. 33.Khương Mai . Cẩm Phả . H. số 1 Trần Phú . T.Hải Dương 58 PGD Hoàng Thạch 0320.117. Hà Nội 40 PGD Ngô Gia Tự 04. TT.422/23 04. P.3898.39.325 8 Ngô Quyền. Tp.36.3775.Lê Thanh Nghị.35. Hà Nội 33 PGD Kim Liên 04.35.965 0241.Hà Nội 04. P.655.922 04.763.3833. H.Hà Nội 41 PGD Đông Anh 04.720. Cẩm Thủy . X. Phạm Ngũ Lão.3888. Q.886 0241. T. Q.569 04.071 74A – 74B tổ Voi Phục.3773.Hải Dương -T.3522.P.3696. Tp.347 0320. Huyện Tiên Du. Hải Dương . Đông Ngàn .853 0241.Hà Nội 30 PGD Đồng Tâm 04.8648 566 . Q.319 144 Thống Nhất.Thịnh Liệt.455 32 PGD Hà Tây 04.936 04. Đông Anh. P.35. TT.35.318 0320.62.285. Bắc Ninh 49 PGD Tiền An 0241. TT. T.Quảng Ninh 45 PGD Móng Cái 033. Tp.208 0320.Hà Nội 31 CN Đống Đa (04).388 0320.Sao Đỏ.3696.536 Fax Địa chỉ 28 PGD Thường Tín 04.666.969 0320.Hải Dương 54 PGD Sao Đỏ 0320.3716.970 Thị trấn Minh Tân.Trần Hưng Đạo.581 86-88-90 Đường Trục Chính.Tỉnh Bắc Ninh 48 PGD Tiên Du 0241.352 122 .P.3522.Long Biên. Hà Nội 39 PGD Yên Viên 04. TP.36. T.389 Phố Ga.966 607 Lê Thánh Tông.660 701 Trương Định.Long Biên. P.3811. H.925 55 Tổ 04.769 484 Nguyễn Văn Cừ. Q.Trấn Yên Viên. H.854 100. Hải Dương.H Dương 53 PGD Phú Thái 0320.T.072 737 Phố Quang Trung. Hà Nội 35 PGD Hào Nam 04.36. T.ải Dương 55 PGD Kẻ Sặt 0320.711 Thị trấn Lim.Ô Chợ Dừa. Hải Dương.36.35.824.Trần Phú .666.8682 033.727.066 711 Ngô Gia Tự. Tp. Vân Lãng.920 04. Tp.Hạ Long.765.33.371 0320.38.921 112 Nguyễn Ngọc Nại.655. P.858 Km1 Nguyễn Lương Bằng. Quế Võ. Hải Dương.Trấn Trâu Quỳ.765. Hà Nội 36 PGD Văn Quán 04. Tp.Hoàng Mai.866 04.522. P.P.3726.Q. Tiền An.3716.Đống Đa.285.8226 TTTM Móng Cái . Hà Nội 37 CN Long Biên (04).522.3635. T.Khu 1. Tp.209 Số 30 Trần Hưng Đạo. H. Kim Thành.36. P.3589. Tp.3710. H.528 139A Đường Chiến Thắng. Móng Cái. TT Thường Tín.386.36. H.688 04. P.

Tp Hải Phòng 70 PGD Hoa Phượng 71 CN Thanh Hóa 0373.719.3962.944 Số 05 Quang Trung.734.508 219 Phố Văn Giang.569.Q Lê Chân.505/506 0313.Nam Lý. T.Hải Phòng 67 PGD Tam Bạc 0313.678 85 Lê Hồng Phong. T.3555. Thanh Hóa 75 PGD Tĩnh Gia 037. TP. T.756 0313. H.3566. T. Mỹ Hào. T.Tr Nguyên Hãn.016 197 Văn Cao.942.P. Quảng Bình 86 PGD Ba Đồn 052.837 81 Lý Thái Tổ. P. Minh Khai.018 0313.115 119-121 Đinh Tiên Hoàng.660 KM 22+500.8600.757.Vinh.734.719.Thanh Hóa.769 279 Điện Biên. Quảng Bình . Thanh Hóa.3535.3605.3853.3834.333 1482 Hùng Vương. Quảng Bình 87 PGD Bắc Lý 052.614 0321.834 052. P.3600. H.222 Tổ 1.789 Số 232 Tiểu khu 3.999 350 Đ. TP. Thành phố Vinh.898 0373. T. Q.3847. Khóai Châu.T.770 0321.Gia Cẩm.3933.059 102A phố Quang Trung. TP. Nguyễn Trãi.Văn Giang. Q.3622.P. T. Tp.Nghệ An 82 PGD Quán Bánh 038.155 0280.Việt Trì. H. HP 68 PGD Lạc Viên 0313.Ba Đình.Diễn Châu.Trấn Yên Mỹ.3612.Đông Hà .Hoàng Văn Thụ. H.516 052.Yên Mỹ. Hưng Yên 61 PGD Bô Thời 0321. 72 PGD Bỉm Sơn 0373. Tp.Thái Nguyên.3920. QL5A – TT Bần Yên Nhân.775 151 Bạch Đằng.999 0313. P.688/777 038. Thị Trấn Lam Sơn .Quảng Bình 89 CN Quảng Trị 053. T. H.666 0351. Nghệ An 81 PGD Hưng Bình 038. T. Tp.889 053.3846. TP.Văn Giang. T.Bố Trạch. Tp.719.8696. P.3920.Văn Lâm.771.121 03213. T.757. TT. Q.718. TX.Hưng Yên 60 PGD Phố Hiến 0321.444 252 Trần Hưng Đạo.916. TP. Tp.3785.555 0210.HP KHU VỰC BẮC TRUNG BỘ: 7 CN – 34 PGD 79 CN Nghệ An 038.Hưng Yên 62 PGD Yên Mỹ 0321.3666. P.719.Đồng Hới.3834. P. TX. T. Thị trấn Ba Đồn. T. Vinh. Ngô Quyền.8652.521.3516. P. Thị Trấn Tĩnh Gia.058 0313.3742.Hồng Bàng.Ngọc Trạo.3535.3516.899 037.675 753 Đường Bà Triệu.Hưng Yên 0313.661 0373.8696.Diễn Châu.888. TT.777/678 038.Nghệ An 83 CN Quảng Bình 052. Hoàn Lão.3785.916. TT Núi Đèo. T.3555.Tp. TX Hưng Yên.113/345 0321. T. P.STT Điểm giao dịch Điện Thoại Fax Địa chỉ 59 CN Hưng Yên 0321.3962. P.Ngô Quyền. T.Đằng Giang.521.846 052. Thọ Xuân.Quảng Trạch .789 Số 126-128-130 Nguyễn Trãi.266 66 Hoàng Văn Thụ .Đồng Hới. HP 69 PGD Thuỷ Nguyên 0313.999 Khối 4.588 037. Tĩnh Gia.8727. Hà Nam 0321.Hải Đình.999 Phường Bắc Lý. H.612 052. T. T.8652. Huyện Thuỷ Nguyên.677 72 Lê Lợi.3866.3868. TP. TT Như Quỳnh. Hồng Bàng.957 176 Đường Đà Nẵng.3853.Phan Bội Châu. T. Tp.777 038.3866.Thanh Hóa. TT.887 73 khu phố 2. Thanh Hóa 76 CN Thái Nguyên 0280. Quảng Bình 84 PGD Bố Trạch 052. H. H.979 0321. Tp. Tiểu khu 2. T.3844.8727.578 Khu 6. T. P. Đồng Hới.Bắc Nghĩa. Xã Hồng Tiến .Phú Thọ 78 CN Hà Nam 0351.569.886 0373.Hoàng Văn Thụ. Lạc Viên.3853.890 43 Trần Hưng Đạo . T.444 Quốc lộ 1A. Trường Thi. P.690 0321. P.991 62-64 Tôn Đức Thắng. Tp. T.771.777 038.Đồng Hới. Quảng Trị 052.Hưng Yên 63 PGD Văn Lâm 0321.3853.847 052.567 KP1.Bỉm Sơn.613 Thôn Ngọc Quỳnh. Nghệ An 80 PGD Diễn Châu 038. Quảng Bình 85 PGD Đồng Hới 052.978 Số 22 T. Phủ Lý.Thanh Hóa 74 PGD Lam Sơn 037. H. T.956 0313.3933.853/888 88 PGD Đồng Sơn 052.689 Thị tứ Bô Thời .Thái Nguyên 77 CN Phú Thọ 0210. H.Hưng Yên 64 PGD Văn Giang 65 CN Hải Phòng 0313.3855.8600.HP 66 PGD Văn Cao 0313. Q.3612. TP. Thanh Hóa 73 PGD Phan Chu Trinh 0373.

457 220 Trần Hưng Đạo.Bình Sơn.3739.3821. Tp.TT Huế 103 CN Đà Nẵng 0511. H.437 Khu vực 2. T.ĐN 106 PGD Thanh Khê 0511.3866. Tp .2. TP.Vĩnh Linh.459 053.555 055.Đà Nẵng 105 PGD Chợ Cồn 0511. T. TX.Thanh Khê Đông . P.124 0510.181 054. Quảng Trị (thửa số 316 bản đố số 20) 91 PGD Triệu Hải 053.3513.125/126 111 CN Quảng Nam 0510.Hồ Xá.3839.397 43 Mai Thúc Loan. TT Nam Phước.Quảng Nam 112 PGD Hội An 0510. TT. TP.Huế.Châu Ổ.6254.3539.3814.366 0510.Quãng Ngãi .3839.3866.HChâu . P.002/003 054.Quảng Nam 113 PGD Nam Phước 0510. Huế. Q. H.125 Quốc lộ 1A Khối 2.004 2 Bến Nghé.243 144 Hùng Vương. T.3758.3573.543 568 ĐBPhủ.700 179 Ông Ích Đường.3571. Q. Quảng Trị. TT Huế 99 PGD Phú Bài 054. H Hương Trà.800 053.6260.Hải Châu.3553. Tam Kỳ. T. TT. P.Đại Lộc.Thừa Thiên Huế 96 PGD Tây Lộc 054. TT Huế 101 PGD Phú Hội 054. TP.820 Lô 8. T. TT Huế 98 PGD Phú Xuân 054.3739.111/3435 KHU VỰC NAM TRUNG BỘ & TÂY NGUYÊN: 9 CN – 32 PGD & 1 QTK 053. Q.099 0511.865 054. P.Hải Châu 2. P.850 49 Trần Hưng Đạo.369 225 Ông Ích Khiêm.3778.Tây Lộc. T.3777. Thuận Thành. H.888 053. T. T. Quảng Nam 115 PGD Chu Lai 0510.Ái Nghĩa. TP.3716. T.3821. Phú Hòa. Quận Cẩm Lệ. P.3539.888/889 055. T.ĐN 108 PGD Hoàng Anh Plaza 0511.Hướng Hóa.558/557 055.3553.364 054. P.Quảng Nam 055. Huế.6251.3664.3781.3614.QN .261 Khóm Hữu Nghị.3725.613 130A-130-132 Bạch Đằng. Quảng Nam 116 PGD Đại Lộc 0510 3747 476/475 117 CN Quảng Ngãi 118 PGD Hùng Vương 119 PGD Bình Sơn 053. Q. Liên Chiểu.768 01 Nguyễn Văn Linh. T. P. TP.ĐN 107 PGD Cẩm Lệ 0511.3521.3725. ĐN 0510 3747 478 Khu 7.887 Khóm Tây Chính. P. Thị Trấn Khe Sanh.Thôn Long Xuyên.3851.612 0511.3777. Huế.033 327 Nguyễn Tất Thành.940 053. Khu Trung Tâm TM. TP.6254.3851. TT huế 102 PGD Mai Thúc Loan 054.Quảng Ngãi. Q.365 172 Nguyễn Trãi. Tp. Quảng Trị 0511.689 Đường Độc Lập. TP Tam Kỳ.3835.3696.2247.555 361 Hùng Vương. Tp.010 783 Ngô Quyền.557 449 Quang Trung.3715.3715. P Phú Nhuận. Hải Châu. Quảng Trị. T.Hội An.368 0511. Hải Châu. TT. TT Huế 97 PGD An Cựu 054.3513. Hương Thủy.767 0511.3911. T. Tp.3664.3582.363 568 Phan Châu Trinh.3814. T.665 0511. H. Tp.Nguyễn Nghiêm.3834. P. T.744 0510.3758. Nam Dương. H Duy Xuyên. T. P1.100 0511.QN 055. Hòa Khánh.542 0511.Phú Hội.3778.ĐN 110 PGD Liên Chiểu 0511. Thành phố Đông Hà. TT Huế 100 PGD Hương Trà 054.032 93 Trần Hưng Đạo.3716.3599.941 Khóm 1.801 86 Lê Duẩn. Nam Dương. Lao Bảo. P. T.3834.979 054. Tổ 14. TT. QN 055. T. H. 93 PGD Hướng Hóa 053.ĐN 109 PGD Hoàng Diệu 0511.755 Khối 2 Thị Trấn Núi Thành.ĐN 104 PGD Sơn Trà 0511. H.399/398 054.Thanh Khê.821 0510. Tp.3571. T. T. TT.980 126 Nguyễn Huệ. T.6260. Tổ 58 Cầu Vòng . T.3781. Quảng Trị 94 PGD Lao Bảo 95 CN Thừa Thiên Huế 054. Hướng Hóa. Tứ Hạ. TP. P.Trần Phú.STT Điểm giao dịch Điện Thoại Fax Địa chỉ 90 PGD Vĩnh Linh 053.Phú Nhuận.3523. Tp.520 0510.124 695 Tôn Đức Thắng. Tp.3911.3836. P.3599. Quảng Nam 114 PGD Tam Kỳ 0510. Q. P.Huế.Sơn Trà.032 054.660 202 Hoàng Diệu.Phú Bài. Khuê Trung. TP.3622.3582. P. Quảng Trị 92 PGD Đông Hà 053.Huế. Tp.686 054. Q.

TX.826. T.Đaklak .836 060.Ninh Thuận 141 CN KonTum 060.Đắklắk 148 PGD Eakar 0500.3832. Tp. TP. Tuy Hòa.Khánh Hòa 136 PGD Vạn Ninh 058.3810.Cam Đức.P. Tp.3861.886 04 Pasteur.Phú Yên 130 PGD Nguyễn Huệ 057.3810.3580.Eah'leo. T.3817. Quy Nhơn.3630.Phú Lâm. P. Eakar. huyện Tây Sơn.Nha Trang.961 164 Nguyễn Tất Thành.Phước Hòa.6258.177 056.335 336 Thống Nhất.851 057.074 38 Nguyễn Thiện Thuật.3720.3893.333 059.594 058. Tháp Chàm. Eakar.009 748 Hùng Vương. H. T.P. T. Kon Tum 142 PGD Đăk Hà 0603.Lý Thường Kiệt. P.Nghĩa Đông.3827.3832. TP.3728. H.334 068.P.Tây Sơn.3861.788 057.3913.3776.Phú Yên 131 CN Khánh Hòa 058. T.3817. T. Tp.3913.301 757 Thống Nhất.870 291 Nguyễn Huệ.Nha Trang.3851.837 77 Hùng Vương.3893.786 Quốc lộ 1A. Ninh Thuận 140 PGD Phan Rang – Tháp Chàm 068. P.670/672 056.850 374 Nguyễn Văn Linh.789 Đường Trần Hưng Đạo.788/789 138 QTK Thắng Lợi 058.373 243 Quang Trung.458 73A Phan Đình Phùng. T.3913. Tp.495 058.3639.788 297 Hùng Vương.3827. Tỉnh Kom Tum 143 PGD Ngọc Hồi 060. Tp.Khánh Hòa 133 PGD Nha Trang 058. H.Eadrăng.3913. T. T.647 265 Nguyễn Thái Học .Tuy Hòa.3813. Đắk Hà.Tp.702 056.3860.3720. T.3832.Bình Định 126 PGD Nguyễn Thái Học 127 CN Phú Yên 057. TP.182 Số 288 QL 1A. T.704 Khu vực Bằng Châu.176 97 Lê Lợi P.102 0500.3728. TT.960 0500.101 362-364 Lê Duẩn. P.341 057.Cam Ranh. T.3954.181 056.3515. T.Trấn Chư Sê.Ba Ngòi. T.Chư Sê. T.342 97 Nguyễn Trãi. Tổ. Tp. Tp. Tp.3817. P.Xương Huân .3983.3861.Khánh Hòa 0500.193 058.Trấn Đập Đá.3571.3832. T. Khánh Hòa 134 PGD Lê Hồng Phong 058. P.3889. T.3626.3817.598 54A Yersin. Buôn MêThuột.Pleinkần.Đắklắk 150 PGD Buôn Hồ 0500.Gia Lai 146 PGD An Khê 059.Ngọc Hồi. T.Trấn Tam Quan. Tp.Pleiku.Quy Nhơn. TX An Khê.Cam Lâm. . Sông Cầu.3841. T.645/46 0500.311 068.Đắklắk 151 PGD Eah'leo 056. BMThuột.3626.3961.312 98 Mai Xuân Thưởng. T. TT Bồng Sơn. Phan Rang. TT.3832. T. T.T.Tháp Chàm. Tp.302 134-136 Đại Lộ Hùng Vương.826.3832.3817.6258.Diên Hồng.STT Điểm giao dịch Điện Thoại Fax Địa chỉ 120 CN Bình Định 056.Phan Rang.Trấn Vạn Giã. T. Bình Định 123 PGD Lê Lợi 056. P.Nha Trang.Khánh Hòa 058.3580.Phú Yên 129 PGD Nam Tuy Hòa 057. Phú Yên 128 PGD Sông Cầu 057.Khánh Hòa 058. P.Gia Lai 145 PGD Chư Sê 059.789 0603.Gia Lai 147 CN ĐắkLắk 0500.3571. Đắk Hà. Xuân Phú. T.863 290 Trần Quý Cáp. T.940 311 Quang Trung.3954. Kontum.Phú Hà.888/87 139 CN Ninh Thuận 068.3515. T. TX.194 193 Lê Hồng Phong.523 130-132 Lê H Phong.458 0500.3860.3521.Phước Tiến.3639.3889.268/929 059. T.493 056. P. H.671 565 Giải Phóng. TX Buôn Hồ.3521.Đắklắk 149 PGD Buôn Mê Thuột 0500. P. Bình Định 122 PGD Đập Đá 056. H. TT.3813.Trần Hưng Đạo. H.939 056. T.3851.457 207 Hùng Vương.Bình Định 124 PGD Tam Quan 056. tt Phú Phong. Ngô Mây.Kinh Dinh.Nha Trang.457 060. T.850 057.300 058. Ninh Hòa.264/65 137 PGD Cam Lâm 058.Vạn Ninh. P.Eatam.105 0500. H. H.Quy Nhơn.TP. H.Bình Định 125 PGD Tây Sơn 056.3983.BĐ 121 PGD Bồng Sơn 056.Phương Sài.535 02 Hoàng Văn Thụ. TT. T.3776.An Nhơn.3817.Kon Tum 144 CN Gia Lai 059.864 058. P. Quang Trung. Bình Định 058.Thống Nhất. T. TT. Tp Tuy Hòa. T.266 128 Hùng Vương. P.Hoài Nhơn.Khánh Hòa 132 PGD Ninh Hòa 058.371 056.3961.708 65 Nguyễn Trãi.006/007 059. T.Khánh Hòa 135 PGD Cam Ranh 058.3630.T.

Đăk Nông 153 PGD Đăkmil 0501.Quang Trung .3841. TT.Dĩ An.Dương. TT.023/004 0650.226 1B Ấp Nội Hoá 2.Bồ Liêng.662 063. Lâm Đồng 0501.3859.3660.Bình Dương 178 PGD Quốc Lộ 1K 0650.Khu quy hoạch NH Sương Mai .Dĩ An.3810. P.3647.Tân Châu.Lộc Ninh. T.3649. H.3883.083 32 Khu Hòa Bình. Bình Thuận 163 PGD Lagi 062. P1. Xã Bình An. T.841 9/22 Trần Hưng Đạo. Lâm Đồng 160 PGD Đà Lạt 063. T.3859.632 Lô 1 D1 KCN Tâm Thắng.092 0651.T. TT.962 21A Cách Mạng Tháng 8. Bình thuận 164 PGD Phan Rí Cửa 062.3549. Khu dân cư thương mại Uyên Hưng.3972. T.Chơn Thành .775 Ấp A2.3773.3686. H.ĐăkR'Lấp.Dĩ An. Tx.045 063.Bình Dương 172 PGD Bến Cát 0650. T.STT Điểm giao dịch Điện Thoại Fax Địa chỉ 152 CN Đắk Nông 0501.Tân Uyên. TX.An Lộc.3751. thị trấn Tân Phước Khánh. Tp.3642. Tp.686 239 Thống Nhất .TT. H. T.Bình Phước 170 CN Bình Dương 0650.3683.201 0651. T. KP.Bình Dương 171 PGD Thủ Dầu Một 0650.996 6/8 Khu phố 2.3566. TT Đăkmil. Thuận An. TX Tây Ninh. Bình Dương 176 PGD Tân Phước Khánh 0650. P.507 063.3612. T. Phước Vĩnh. Long Phước.033 Ấp Cây sắn. T.3841.3549. T. KP. Lái Thiêu.3522.761 63 Lê Lợi. H. KP4. KP.224 0650. TT.Uyên Hưng. T. P.Đà Lạt.3511. Bình Phước 168 PGD Chơn Thành 0651.437 C186A Tổ 18. H. Tp Phan Thiết. Di Linh.254 43 Lê Thị Pha. Tp. Đà lạt.Bình Dương 180 PGD Tân Uyên 0650.082 063. Xã Tâm Thắng. Đà Lạt . Xã Lai Uyên. H. T.3760. TT.T Mỹ Phước H. T.Bảo Lộc.Bình Dương 179 PGD Phú Giáo 0650.656 126 Trần Hưng Đạo.Tân Châu. H. Bình Thuận 165 CN Bình Phước 0651.3650. Dầu Tiếng.283 0650. P. TT.961 40 Nguyễn Tất Thành.2.961 0650.Phường 9 .Tây Ninh 0663. T.Tân Phú TX Đồng Xòai. Bình Dương 177 PGD Dầu Tiếng 0650. Tuy Phong.Lâm Đồng 161 PGD Di Linh 063.Bình Dương 173 PGD Dĩ An 0650. T. T. T. LĐ 159 PGD Lâm Hà 063.663 51 . H. TT.591 431 Đại lộ Bình Dương.997 0650.3972. Lâm Đồng 157 PGD Đức Trọng 063.Đăk Nông' KHU VỰC ĐÔNG NAM BỘ : 06 CN – 36 PGD 162 CN Bình Thuận 062.140 0650. H.Kiến Đức.6.3675.Bình Dương 174 PGD Lái Thiêu 0650. Bình Phước 166 PGD Phước Long 0651. Phan Rí Cửa .759. T. P. T. Phú Giáo. Số 3-5 Đường 3/2.162 713 Quốc Lộ 20.669 0650.997 063.999 671 Hùng Vương. TX Thủ Dầu Một.840 0650.997 A1 .Bình Phước 169 PGD Lộc Ninh 0651.Đức Trọng.3683.3559.651 062.600 063.926 Lô F4 – F5.Lộc Ninh.3772.3686. T.3552.Đăkmil.Thủ Dầu Một.3549.3552. TX.067/068 155 CN Lâm Đồng 063. H. TT.P.375 0650.1.3511. Thị xã Lagi.3888. H. H.079 0651.Bình Dương 066.798 0501.3834.060 0650.927/929 181 CN Tây Ninh 182 PGD Tân Châu 066.3859.3859.H.Bình Minh 2. Phước Long. T.Bình Phước 167 PGD Bình Long 0651.776 0651.3751.3682.3612.3759.3559. TT Dầu Tiếng . T.3810.569 KP Phú Thanh. Lâm Đồng 156 PGD Bảo Lộc 063.419 149G Đường 30/4.668 KP1 Đg Đại lộ B. Bến Cát. Bình Dương 175 PGD Mỹ Phước 0650. Liên Nghĩa. Lâm Hà.3792. . T.692 0651. T.Di Linh.3826. T.3772.255 063. T.699 062.3734.004 KP 2.692 112 Trần Hưng Đạo. T. H.3711.3642.567 217 KP 2.Đăk Nông 154 PGD Kiến Đức 0501.Phú Cường. T.3660. H.3775.412/20 066. Bình Long.3760.596 0650. H.3522.Tp.Tây Ninh .Cư Jut.3711.3734. T. T.760 062.1.062 34 đg ĐT 746.3682. Bến Cát.3566. P. TT Chơn Thành.3834. P.Bình Đức.080 Tổ 2. Đinh Văn .3792.3675.897 61 Nguyễn Tất Thành. P.142 53 Đường ĐT 741.898 0501.3648.Phú Cường TX.047 05 Hai Bà Trưng. Lâm Đồng 158 PGD Quang Trung 063. T.

HCM .3501.971 82/3 ấp Thanh Hóa .033 291-293 Hùng Vương.010/009 066.067 0613. Phường 7. T.513 141/5 Phạm Văn Thuận. H.007 38. Đồng Nai 189 PGD Hố Nai 0613.Hòa Thành.978 Tổ 1 khu Văn Hải.487 0613.6. KP.433. Thống Nhất.Lộc Thành.298 064. Tp. Ấp Gia Yên.724.680 C2/9 Kp1.Phú Mỹ.Xuyên Mộc. TT. P. Q. TT.300/299 066.Trảng Bàng.3895. Quận Tân Bình 207 CN Hoa Việt 208 PGD Phùng Hưng 38. P. TT.299 Ô 2/24 Kp. H.Bà Rịa – Vũng Tàu 061.3520.913.HCM (08). Q. Quận 5. Tp. KP. Xã Gia Tân 3.757/758 064.VT 200 PGD Châu Đức 064.665454 Số 15.724. H. Tp. Huyện Tân Phú. T.335 271 Ngô Quyền. thị trấn Tân Biên.3717.35. Long Khánh. P. Tây Ninh 184 PGD Hòa Thành 066.288 (08). P.318 205 PGD 8/3 – Nguyễn Trãi 38.Tân Biên. BR-VT. Đồng Nai 0613.011 064.553. Tây Ninh 187 CN Đồng Nai 0613. P. T.983 55-57 Hòang Diệu P.3.HCM 210 PGD Hàn Hải Nguyên 39.699.073 98/7 Xa Lộ Hà Nội.699. BH.783. H.040 192-194 Lý Thường Kiệt. T.666/777 066.194 196 Đường 30/4. TP. T. Xã Hố Nai 3 . T. Tp.673.Phước Bửu. T.319 Tầng trệt – tầng lửng Khu A.5 (hợp khối) 206 PGD Phong Lan 39.3745.Biên Hòa. Tân Biên.717.38.Tam Hiệp.Ngọc Hà.826. TT.665455 061.Trảng Bàng.Bình Thuận. T. Thanh Bình. Đồng Nai 192 PGD Gia Kiệm 0613. tổ 1 ấp Thanh Thọ 1.3671.834.338 39. H. BR-VT 199 PGD Rạch Dừa 064. BR-VT 198 PGD Bà Rịa 064. Xã Phú Lâm.12 Quận 4.774 223/6 Quốc Lộ 55. Q. VT.Tây Ninh 186 PGD Tân Biên 066.149 064.3615. Vũng Tàu.673.778.Đồng Nai 190 PGD Biên Hòa 0613. Tp.11.333 064.3501.553.553. Ngãi Giao. P. H.819 0613.884. Đồng Nai 194 PGD Đông Hòa 0613.013 36-38 Phùng Hưng.289 384 Huỳnh Tấn Phát. Trảng Bom.759 Tổ 6 Đường Độc Lập.913.3890.783.Thanh Hà.9. T.3831.39.068 87-89 Đường 30/4.149 0613. Lầu 1 Tòa nhà Master Building.433.218.3777.3777.BR-VT.Gò Dầu.Gò Dầu.706 234 – 226/216 Nguyễn Trãi P.Long Điền. T. Xã Trung Hòa. H. T.BR-VT 203 PGD Xuyên Mộc 064.STT Điểm giao dịch Điện Thoại Fax Địa chỉ 183 PGD Gò Dầu 066.38.946.868. Tp. P.3553.712.Long Bình Tân.Phước Trung.Đồng Nai 193 PGD Long Bình Tân 0618. T. Xuân Hòa. H.443 Khu phố 5.820 QL 1A.HCM 211 CN Quận 4 212 PGD Tân Thuận (08). P. P11.Tân Thành. T.3717.770/771 064.003 382 AB Trần Hưng Đạo. P. Châu Đức. Biên Hòa.10. BR-VT 202 PGD Tân Thành 064.963 38.39.Tây Ninh 185 PGD Trảng Bàng 066.3671.3963.41-43 Trần Cao Vân. Q.946. Phường 08.906 278 – 280 Hàn Hải Nguyên.TP.587 0613.BR.488 QL 20.Đồng Nai 195 PGD Long Thành 196 PGD Phương Lâm 197 CN Bà Rịa – Vũng Tàu 064.153 39.970 0613. T.009 Đường Hùng Vương. H. T.3963. T.3 (08). KP.990 Khu phố 2.976/77 0613. P13.T.574.3831. T. Tp.380.3895.600 0613.380.Long Thành. TT. Biên Hòa. H. Tx.777 72 Hương Lộ 5. Trảng Bom. 7.HCM 209 PGD Ngô Quyền 39.330 67A Lê Hồng Phong.778. TX. Quận 5.158/159 066.Ấp An Bình. 201 PGD Long Hải 064. Đồng Nai 191 PGD Trảng Bom 0613. Đồng Nai 188 PGD Long Khánh 0613. H. Đồng Nai KHU VỰC THANH PHÔ HỒ CHÍ MINH: 16 CN – 91 PGD 204 CN 8/3 Hồ Chí Minh (08)35.884. H.159 QL 22. Tp. HCM 38. T.553. Tp.555 064.3745. P.909 39. Tp.3520. P.574.131 (08).518 0613.3890. Q.3553. T.719 39. QL 51 TT Long Thành.218. Xã Phước Hưng.Rạch Dừa.868.150 3 Dương Bạch Mai.6.1.3615.

39. 11. Tp. P12.Bến Nghé.635. Quận 10.646 291B Võ Văn Tần. P.520.Bình Chánh. TP.HCM 232 CN Chợ Lớn 233 PGD Bình Tân 37.257 37.232.7.11. Tp.HCM 222 PGD Trung Sơn 54. P.826 83 Huỳnh Tấn Phát.HCM 227 PGD Quận 1 39.650.982 39.750.103.828 127 – 129 – 131 – 133 Nguyễn Hữu Cầu.514 39.522. TP.HCM 239 PGD Lãnh Binh Thăng 39.204.38.800 37.HCM 221 PGD Bình Đăng 62. P. Q.259.515.Phạm Ngũ Lão.753. Tp.HCM 54. Tp.074 65-67 Trần Hưng Đạo B.650.HCM 236 PGD Bình Chánh 37.317. P.504.520. Q. Tp.754.120. Quận 8. Bình Chánh.335.1 39. HCM 234 PGD Phú Lâm 37. Tp. P.208.11.220 38.647 38. Q.139 920. P2.1.384.4. H.11.39.272 494-496 Kinh Dương Vương.920B Nguyễn Chí Thanh.639 172 Nguyễn Thị Thập.1. Tp.147.Tân Phong. Tp.1.738. P. TT Nhà Bè. P. KDC Trung Sơn.608.HCM 223 PGD Phạm Thế Hiển 38.38.221 657 – 659A Phạm Thế Hiển.601 37.HCM 231 PGD Nguyễn Cư Trinh 39.133 39. Nhà Bè. P5.935 39. HCM 244 PGD Lê Đại Hành 39. TP.635/636 54. Q.861.944 54. 12.608. H. H. Tp.7.6.508. Quận 11.5. Q. Q.341 324 Chánh Hưng.937 294 – 294A Lãnh Binh Thăng.246 63A Đường Kinh Dương Vương . HCM 240 PGD Âu Lạc 39. Cần Thạnh. Quận 8.299 268 Âu Cơ. Ấp Miễu Ba.489 2 – 4 – 6 Huỳnh Thúc Kháng. Q. Phường 5. P. P. TP>HCM 38.HCM 235 PGD Bình Phú 37.HCM 224 CN Sài Gòn 225 PGD Tân Định 226 PGD Võ Văn Tần 38. Tp.135 92-94 Nguyễn Thị Tần.486/487 39.554. P.HCM 241 PGD Bình Trị Đông 242 CN Hưng Đạo 243 PGD Đồng Khánh 38.681 62.HCM 214 PGD Nhà Bè 38.298 39.HCM 216 PGD Nguyễn Thị Thập 217 PGD Phú Mỹ Hưng 218 CN Quận 8 219 PGD Xóm Củi 39. P. Tp.02.263 260 Cống Quỳnh. TP. Tp.262 (08).650. Q.573.Nguyễn Thái Bình .HCM 238 PGD Lạc Long Quân 39.STT Điểm giao dịch Điện Thoại Fax Địa chỉ 213 PGD Mỹ Toàn 54.522.1. HCM 220 PGD Rạch Ông 39. Q.983 349L – 349K Lạc Long Quân.170.442 39.1.631 (08).HCM 215 PGD Cần Thạnh 37.259.318.121. Xã B.123 54.810 99A Nguyễn Văn Cừ.384.335. HCM 38.5.520/22 (08).232.1 39.39.HCM (08). TP.778/38.126 38.368.750. Tp.360.8. Q. Q.604 199/3 Duyên Hải. Phường 7.514.Chánh.782 39. Q.6.38.515. Q.830.207.923 017 KP Mỹ Hoàng – H5.243 38.141 B1/16-B1/17 QL1A.HCM 37.137 39.Nguyễn Văn Linh.204. Q.861.170.140 37.An Lạc A.521 234 Vành Đai Trong.650. P.Tân Phong.HCM 237 PGD Lý Thường Kiệt 39.555. P13. P. P. Q. Q. Q. Q.516 Số 63B Đường Calmette.208.573.6. P.508.Bình Thuận. Quận 11.144.Bình Tân.103.HCM (08). Q. Xã Bình Hưng. Quận 3.959 954 – 956 KP Mỹ Toàn 3.893 39.543 29 – 31 đường số 9A. 8.5.403 409-411 Tùng Thiện Vương.754.738.138 104-106 Lý Thường Kiệt.753. ấp 2.38. Tp.39. P.HCM 228 PGD Huỳnh Thúc Kháng 229 PGD Cống Quỳnh 230 PGD Võ Thị Sáu 38.Phạm Ngũ Lão .271 37. Tp.Bình Trị Đông B.219 152 Đường Chợ Lớn. Tân Bình. H. Tp.Tân Định.HCM (08). P.682 287-289 Liên tỉnh 5.HCM (08). TP.147.598 177 – 179 – 181 Nguyễn Thái Học.345 38 Võ Thị Sáu.206. P.7.204.556.911/912 39.375/378 38.5 Quận 8.Bình Tân.217 37. P. Tp.443 347 Lê Đại Hành.Tân Định Q.920A.280 38. P.635.340 (08). Tp.Nguyễn Cư Trinh. P. 9.830.144. TP.HCM .554. Tp. Tp. Q. Tp. 4. Tp. Cần Giờ.827 38.914 152 Trần Đình Xu. P.

HCM 262 PGD Thông Tây 38.Gò Vấp. P.888.258/257 38. Quận 10.052.348.14.191 Khu A số 24 đường Trường Sơn. Q.470 54.265/266 39.Gò Vấp.GV.349 A58 Đường Tô Ký Phường Đông Hưng Thuận. Tp. Tp. P.216 134-136 Nguyễn Văn Nghi.205 224 Lê Văn Sỹ. Tp.662 602 – 604 Lê Đức Thọ. Q. Tp.620. 11.361 59-61-63-65 Hậu Giang.161. Tp. Tp.Tân Bình ( Tòa Nhà E. TP. HCM 39. TP. Q.204 2/8 Cư Xá Lữ Gia. Q.HCM (08).39.168.454. Tp. HCM 54.15. P.125.680.Tân Bình.164. TP.718.2. Q.243/244 264 PGD Chợ Cầu 37. HCM 253 PGD Quận 10 54.954. Q.765 698 Tỉnh lộ 10 KP 10 P. TP.878.190 54.300/19 (08).785A Cách Mạng T8.13. HCM 274 PGD Ông Tạ 39.Thạnh Lộc.903/904 37.381.HCM 275 PGD E-Town 38.495.700/701 38.702.16 Q.51/570 B Nguyễn Oanh.174 129-131 Phạm Phú Thứ .052.561 39.383 38.687.10.382 276 – 280 Đường 3/2.300 24 Trần Văn Kiểu. HCM 246 PGD Hồng Bàng 38. P.146 170 Lý Thường Kiệt. HCM 268 PGD Phan Huy Ích 39. Tp.702 364 Cộng Hòa. P.381. Bình Trị Đông . Q. Tp.11.214 517 Hồng Bàng.801/803 (08).39.144/145 39.958. P.STT Điểm giao dịch Điện Thoại Fax Địa chỉ 245 PGD 3-2 38.845 3C Đường 3 tháng 2. Bình Tân 260 CN Gò Vấp 261 PGD Nguyễn Văn Nghi 39.230 785 .8. Q. TP. P.10.918 94-96-98 Nguyễn Oanh.381.424 20/401 Lê Đức Thọ P. P.HCM 267 PGD An Nhơn 39.348.699. Tp.855. Tp. P. Q.10.267 129A Minh Phụng. Q.043.802 530 – 532 Nguyễn Thị Minh Khai.2.3.3.HCM 247 PGD Minh Khai 248 CN Điện Biên Phủ 249 PGD Nguyễn Tri Phương 54. TP.39.HCM 39. TP.698.870 54.675 39.207 38.125. P6.981 38.201 54.871 549 Điện Biên Phủ.Gò Vấp.844 54.043.660/661 39.967.025 54.HCM 270 CN Tân Bình 271 PGD Lăng Cha Cả 38.1. P. Q. 5.38. Q.HCM 39.200 836 – 838 Sư Vạn Hạnh(nối dài). Q.680. P.052.HCM 254 CN Bình Tây (08). Gò Vấp. P14. Q.2.381. Tp.163.HCM 251 PGD Sư Vạn Hạnh 54. P.583 60/12 Phan Huy Ích.106.941. Q.15. Tp.552.848.3.760/761 37.5.6.026 187 Ngô Gia Tự.168.878.6.348. P.586/587 39. Tp.471 335 – 337 Nguyễn Tri Phương.454. Q.472 315 Hoàng Văn Thụ. Tp. Q.150. P. Tp. TB. P.718.520. 11.4. Gò Vấp.703. P.HCM 266 PGD Nguyễn Thái Sơn 35.699.135/136 39.39.052.38.HCM 37.052.620.Town ) 276 PGD Thanh Bình 39.520.895/896 35.348. Gò Vấp.676. HCM 273 PGD Lữ Gia 38.552.907. P. Q.Tân Bình. P.052.828 265 PGD Thạnh Lộc 37. P. P. P12.905 170 Hà Huy Giáp.HCM 269 PGD Hoàng Mai 39.202 39. Quận 12.13. Quận 3. Q. Tp.172/173 39.584 38.HCM 256 PGD Phạm Văn Chí 39. P. Q.470/471 38. Q.897 135-137 Nguyễn Thái Sơn.TB 272 PGD Bà Quẹo 38.5. Q10. Tân Bình .10.301/302 39.648 39.HCM 257 PGD Kim Biên 258 PGD Trần Văn Kiểu 39.HCM 252 PGD Maximark 3/2 54. P.10. Tp. Tp.323 286-288 Hãi Thượng Lãn Ông.943.HCM (08).651. Gò Vấp.6.010 476 Trường Chinh.848.907. Tp.676.153. Q.12. 17.163.HCM 259 PGD Bà Hom 37. Q.9.698. Quận 5. HCM 263 PGD Xóm Mới 39. Q. P.351 255 PGD Cây Gõ 39.HCM 250 PGD Bắc Hải 54. P.12.984 2/5 Quang Trung.137 305 .5.3. Q. Tp. HCM (08). 15.888. Q.

Củ Chi.HM.Thạnh Mỹ Lợi.HCM 281 PGD Thanh Đa 35. Q. Xã An Nhơn Tây.Tân Thới Nhất.262 37.764 89-91 Xô Viết Nghệ Tĩnh.699 270B Bạch Đằng.598 768 – 770 Tân Kỳ Tân Quý. TP.650 27 Trần Não.653 37.Bình Thạnh.194.Tân Phú.493. Phường Hiệp Phú. Q.HCM 38.HCM .685/86 37.Tân Phú 293 PGD Phú Thọ Hoà 38. P.799 37. Ấp Thượng.158 QL 22. Tân Hưng Thuận. Hiệp Thành Q.HCM 39. P. H.308 37. P. HCM 37.671. H.HCM 287 PGD Kiến Thiết 37.HCM 288 PGD An Phú 37.24.162. P.971 37. P.799 62 – 64 Tây Thạnh.Củ Chi.HCM 290 PGD Thảo Điền 35. X. Tp.156.Thủ Đức 286 PGD Bình Thái 37.751.360.HCM 301 PGD Tân Quy 37.947.327 38.Q.Bình Thạnh.610.402. P.644 95 Lê Quang Định.12 38.Tân Phú.737. P.943 1016 Lạc Long Quân. Tp. PK2. Tp.Tân Thông Hội.921.881/83 38.767 35. P. Tp. Bình Thạnh.817 246 Lê Văn Quới. P.Tân Bình.926. Bình Thạnh.954. P. Q. P.095 201-203-205 Bàu Cát. Q.544 83A Lê Văn Việt. Q.841 Tĩnh lộ 15 Ấp 12. H.752.109. Q. Q. Tp. Tp.285 202-204 Nơ Trang Long . Tp.981 39.303/304 39.947.311 351-353 Lũy Bán Bích. HCM 39. Tân Phú. H.865 37. H.108 522A.815 39.162.Hòa Thạnh.HCM 296 PGD Lê Trọng Tấn 297 PGD Gò Cát 298 PGD Lê Văn Quới 299 PGD Lũy Bán Bích 300 CN Củ Chi 37.954.510.HCM 285 CN Thủ Đức 37.Phước Long A.324 145/5 Nguyễn Ảnh Thủ.493. Q. Q. Q.618.001 35. Bình Hưng Hòa A.700 35.2.924.Tân Bình 279 PGD Bàu Cát 39.116. P. Quận 9.14.Bình An.HCM 284 PGD Nơ Trang Long 35. P.Củ Chi.156.165. P. HCM 307 PGD An Sương 35. khu phố 2.Bình Tân.STT Điểm giao dịch Điện Thoại Fax Địa chỉ 277 PGD Lạc Hồng 39.885 37.HCM 295 PGD KCN Tân Bình 38. TP. Tân Phú.687 143-145 Lê Trọng Tấn.924.725 292 PGD Âu Cơ 39.HCM 283 PGD Bình Hòa 35.8 Quận Tân Bình 278 PGD Cộng Hòa 38.HCM 303 PGD Tây Bắc 37. Ấp Trung Chánh 2.107. X.227 35.119.144. Tp.124 Tĩnh lộ 7. Tp. Tp.839.901.HCM 280 CN Bình Thạnh 35. P.736/737 47 Hòa Bình. Q. Tân Phú.HCM 294 PGD Tân Quý 38.372 18 Thảo Điền. Q.Bình Hưng Hòa.721. Tân Quý. Q12.Trung Chánh.800 231 Võ Văn Ngân phường Linh Chiểu.165. Tp. P.752. Q.HCM 306 PGD Thới An 37. Quận 12 305 PGD Trung Chánh 38. Tp.281.2.Phú Thạnh.108 36.570 35. Q12.HCM 289 PGD Cát Lái 37.901.974 270-272 Đỗ Xuân Hợp.222. Tp.109.310 25/3 Lê Văn Khương. Ấp chợ cũ . P. Tp.921.BT.178.Tây Thạnh. Tp.13.502 35. Q. P14.833 17 Gò Dầu. Kp3. P.HCM 308 PGD Hiệp Thành 37. Tp.423.281.HCM 282 PGD Thị Nghè 35. Q. Thới An. Quận 9. KP5 Thị trấn Củ Chi. Tp.368 35. P17.671. Q.388 3A Nguyễn Ảnh Thủ.160. Tp. Q.737. Tp.533 615B Âu Cơ.543 37.839.094 39. Tp.034 303 Nguyễn Sơn.2. Tân Thới Hòa.Tân Phú.177.107.360.941/42 39.531 39.Sơn Kỳ .144.Hiệp Tân. Tp. Tp. P.833 38.786. Q.HCM 304 CN Hóc Môn 35.391 37.926. 522B Xô Viết Nghệ Tĩnh.721.134 QL22.512.010 38 Trường Chinh. Bình Tân.798 38. Tp.Củ Chi.194. Xã Tân Thạnh Đông.109 132/7 Trường Chinh.HCM 291 CN Tân Phú 39. Phường 12.869 634 Nguyễn Thị Định.618.512.123 37.222.423.HCM 302 PGD An Nhơn Tây 37.Thảo Điền.402.177.159 37. P25. P.596/597 39. P.884 298 Cộng Hòa.751.178.

Long An.525 2/1A – 2/1E Phan Văn Hới.3534.3741.900 333 Trần Hưng Đạo.3713.996 067. KP2.KDC thương mại. T.590 072.Bến Lức. P.857 076.979.888 54-56 Hùng Vương.330 072.3613. 324 PGD Cần Đước 072.Thủ Thừa. P.12.659 35. TP. Tỉnh An Giang 076.3941. X.8. Châu Phú. Q.977.887/84/85 35. TT. T.3958.444 22A QL 50.Tân Châu .770/771 067.3831. Tp.Hóc Môn.3958. An Thạnh. P. Tp.883 3G Phổ Quang.Long An 327 CN Đồng Tháp 328 PGD Sa Đéc 329 067.551/552 072. TP. Đồng Tháp 067. Quận 3. H.3534.361/62/64 35.3941.TX. H. TX. tỉnh Long An 326 PGD Gò Đen 072.Cần Đước.Hóc Môn.Đống Đa. TX. An Giang 335 PGD Núi Sam 076. T.Phú Nhuận. P. TP. P. An Giang 076.3763.3685. Quận 3. P. Cao Lãnh.264 88 Đ.90 Nguyễn Hữu Thọ.862 258 (lầu 12) Nam Kỳ Khởi Nghĩa. TX. Tp.535 56 Nguyễn Huệ.3633.103.178.442 88 .843 717 Đường 3/2 khóm Bình Thạnh I. T. T.584 278 Nam Kỳ Khởi Nghĩa.3924. H. P8. Khu. Thị trấn lấp Vò. 7.556 31 Quốc Lộ 1A. Mộc Hoá.955 115 Chu Văn An. TT.719 Lô 7-8. H Đức Hòa.3553. P.886 159 Phan Xích Long. Ấp Long Bình.HCM 317 PGD Phổ Quang 39. H. H. Ấp thị 2.858 17 Trần Quang Khải.3871.3571. 10.322. Huyện Lấp Vò 076. Tỉnh Đồng Tháp 331 PGD Lấp Vò 332 CN An Giang 333 PGD Tân Châu 076.HCM 38.HCM 312 PGD Trần Huy Liệu 39.997.Mỹ Quý. P8.Tân An.264.Cần Đước. TT Mỹ An.585 39.Long Xuyên. Tp. TT Mỹ Luông.3831.An Giang 076.3843. TT Cần Giuộc. Long An 320 PGD Tân An 072. T. Hùng Vương.678/679 336 PGD Chợ Mới 076. Đồng Tháp 330 PGD Tháp Mười 067.HCM 316 PGD CMT8 35.3637. P. huyện Mộc Hoá.956 62 Trần Huy Liệu.901.STT Điểm giao dịch Điện Thoại 37.887/91/92 39. xã Đức Hòa Hạ.Tân Bình.Long An 325 PGD Mộc Hoá 072.3741.3843.Phú Mỹ.717/18 072.944 076. Q.939 Fax Địa chỉ 309 PGD Trảng Trầu 310 PGD Bà Điểm 311 SỞ GIAO DỊCH TP.Long An 323 PGD Thủ Thừa 072. T.360 Số 6-7 Đường Nguyễn Sinh Sắc. Phú Nhuận. Chợ Mới.283 076. Tân An.Bến Lức.2. Tp. Tp.773 575 Nguyễn Huệ.HCM 314 PGD Quận 3 315 PGD Phan Xích Long 35.587 165-167-169 Hùng Vương.955 39.3.334 Số 42A. TT.264. An Giang 076.284 104 Đường Tôn Đ Thắng.3637. P2.799 072.676/78 067. P. T.2 . H.3772.Phú Tân.266.3587. T.325.HCM KHU VỰC TÂY NAM BỘ: 14CN – 68 PGD 318 CN Long An 072. 1.Sa Đéc.924/333 076.979. tỉnh Long An 321 PGD Đức Hòa 072. Xã Bà Điểm.Thoại Sơn.525 067.3626.Long An 319 PGD Bến Lức 072.3763.680 9 Tân Lộ Kiều Lương. TT Cái Dầu.976 072.3871.108 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa.322.355-56 067.679 29/D Trần Phú. An Giang 334 PGD Châu Phú 076.An Giang 076.Long Hiệp. Huyện Tháp Mười.664 2/30B Phan Văn Tình.554 337 PGD Châu Đốc 338 PGD Phú Tân 339 PGD Thoại Sơn 067.978 Ấp Bình Tiền 1.3 39. Tp.841 076. T. T.3713.660/61 072.3772.3712.Núi Sam.901. T. Long Thạnh. T. H.Long An 322 PGD Cần Giuộc 072. P.6260. T.178.363 236-238 Cách Mạng Tháng 8.6260.3839. P. H.000 39. TP.480.Cần Giuộc. T.555 072. T.HCM 313 PGD NKKN 39. TT. T.325.545 19/4A Lý Thường Kiệt.Núi Sập.3571. P.3553.3685.3633.107.HCM 35.Châu Đốc.Thủ Thừa .Châu Phú. TL 825.699 25 Nguyễn Đình Chiểu. Q.262/263 076.3562. P.3587.556 Đường tỉnh lộ 942.3924.2.3712. H. TX Hồng Ngự.861/64 37.Đồng Tháp PGD Hồng Ngự 067.Hóc Môn.An Giang .3626. TT. TT. Ấp Trung Lân.443 072.HCM 35.Vĩnh Đông. TT. H Bến Lức .Châu Đốc. Tp.3613. Q. Q.

116 14C1 Đại Lộ Đồng Khởi.Tp.3740. Binh Đai. Cái Răng.913.Ô Môn . P. T. Tiền Giang 346 PGD Vĩnh Kim 073.797 0773.Bến Tre.3971.106 137/14B. Vĩnh Long. TT.3740.Ninh Kiều.262/292 070. T.Bình Thủy. Tiền Giang 0710.260.Ninh Kiều .513/516 073. TP.801/805 073. Tiền Giang 344 PGD Gò Công 073.Vĩnh Long 363 PGD Vũng Liêm 070. T.537 0710.3843.662 075. TT Cái Vồn.3878.109/108 0773.3767.122 Ấp Vĩnh Thạnh. An Giang 076. Cần Thơ 353 PGD Cái Khế 0710. T. K/vực Long Thạnh A.515 56B Tôn Đức Thắng.Vĩnh Long.3761.3956. T. T.880/885 073.115 075.984 Ấp 4.Tiền Giang 350 CN Cần Thơ 0710.3662.3977.Lê Bình. Khu 1. P.Cần Thơ 075. Tiền Giang 349 PGD An Hữu 073. Xã Vĩnh Kim.3527.1C – 288/1Đ Trần Hưng Đạo. Tp.3730.886 2/336 Tỉnh lộ 868.3730.Cần Thơ 357 PGD Cái Răng 0710.719 27 CMT8.Kiên Giang .3741. khóm Xuân Hoà. TP.3971.Ninh Kiều. Tịnh Biên.3843. H.3925.Cần Thơ 351 PGD Trà Nóc 0710.687 0710. KP. Tiền Giang 345 PGD Cai Lậy 073.3741.2.3511.3843.3513.Cần Thơ 358 PGD Vĩnh Thạnh 0710.272 894 Ngô Quyền.292 0710.133/135 0773.786.875. Chợ Lách.3836. Q. T. P.121/123 073. P1.260.Cần Thơ 352 PGD Thốt Nốt 0710.Long Xuyên.333 075.143 318 Võ Duy Linh. Q. Ninh Kiều TP.875. H.Gò Công. Mỹ Tho.3839. Tiền Giang 347 PGD Chợ Gạo 073. T.718 076.Tân An.896 156 Nguyễn Huệ. Phường 5.Chợ Lách.3919.3619.Vĩnh Thanh Vân.3956. Tp.3665. H. KV Yên Hạ. P.288 34A2 KCN Trà Nóc 1. T. Ấp 5.Vũng Liêm. Xã Phú An. H.Vĩnh Qưới.777/81 073.Phú Khương. P Bình San.806 130. T.2. Q.Vũng Liêm.Binh Đai. Tp. Ô1 khu 2 TT Chợ Gạo.898 070.Cái Khế. Q.001 288.737 137 Nguyễn Hùng Sơn.134 47 ấp Đường Hòn .609 174B Đường 3/2 Phường Hưng Lợi Q. Khu 5.3977.727/729 070.612 0710. TT Cai Lậy.289 95-97-99 Võ Văn Tần.788 142 Khóm 2.560 958/6 đường 26/3. P.786.591 314 QL 91.Cần Thơ 359 CN Vĩnh Long 070.999 0710.113 075.3919.Trà Ôn.906 194 Ấp Bắc.688 Lô L-K Trần Văn Khéo.Cai Lậy .Rạch Giá. T.Bến Tre 367 PGD Giồng Trôm 075.3742. TT.550/570 356 PGD An Phú 0710. TT.3772. TX Hà Tiên. TP.An Giang 073. TT.754 564-566 Quốc lộ 91.751 Fax Địa chỉ 340 PGD Tịnh Biên 341 PGD Long Xuyên 342 CN Tiền Giang 343 PGD Cái Bè 073. T.789 070.3527. Rạch Giá.T. Tp.663 320 QL 60.3761.3641.342 06 Đinh Bộ Lĩnh.3871. TX.744 159/C Khu phố 3.295 0710. T.Vĩnh Long 364 CN Bến Tre 075.3839. Huyện Châu Thành. TT Hòn Đất. H.3654. TP.An Nghiệp. Xã An Hữu.Mỹ Bình.3772.743 075. . Cần Thơ 354 PGD 3-2 0710.3925. T Kiên Giang 371 PGD Hòn Đất 0773.3742.Trà Nóc. H.3973.3973.Vĩnh Thạnh. Bến Tre 0773. Huyện Cai Lậy.3665. P. T. P2. Tỉnh Vĩnh Long 360 PGD Nguyễn Huệ 070.3836. Huyện Bình Minh. TP. Vĩnh Long 361 PGD Bình Minh 070.230-290 0776. P.Thốt Nốt. P.Cái Bè. H.3843.728 15D-16D Gia Long. H. TP.983 1315B – 1315C Ấp.261 35B Đường 3 tháng 2. P1.913. P.3751.Bến Tre 365 PGD Mỏ Cày 075.Bến Tre 368 PGD Chợ Lách 369 CN Kiên Giang 370 PGD Hà Tiên 0776.Mỹ Tho. P. P. T. Hòn Đất .3513. H.Chợ Gạo. TT Tịnh Biên. T.636 0710.STT Điểm giao dịch Điện Thoại 076.133/37 073. Q.3641. Vĩnh Lợi. Vĩnh Long 362 PGD Trà Ôn 070. H.538 415 – 418 Quốc Lộ 1A. Q.300 155 -157 Mạc Thiên Tích.3767.Bến Tre 366 PGD Bình Đại 075. P. Cần Thơ 355 PGD Ô Môn 0710. Mỏ Cày Nam.3871.3662.Kiên Giang 372 PGD Rạch Sỏi 076.3619. Tp. Tp. Tp.TT. T.979/982 073. H.3854.002 0710.3751. Tp. TT Mỏ Cày.T.Châu Văn Liêm.260 070. TT.Tiền Giang 348 PGD Mỹ Tho A 073.Thốt Nốt.3855. Tp.901/905 073.776 Tỉnh lộ 875.Vĩnh Thạnh.115 600 khu phố 2.Giồng Trôm.Giồng Trôm.3654. Q.3511.3878. T.Kiên Giang 0773.

Ngã Bảy.3932. H.044 0780.411 074. Tp Vị Thanh.234 120 Ấp 3. P. Hòa Bình.3 622 621 118 Hai Bà Trưng.3671. TT. T. Trà Vinh 386 PGD TP. KV 3.711 074. H. Tp.Tổ 3. Thị trấn An Thới. T. T. TP Cà Mau.619.3690.Kiên Lương.Vĩnh Châu. Xã Thạnh Phú.Tân Hiệp.3876.690.3952. Khóm 2.773 9A Quốc lộ 61.QL 1A. huyện Phước Long.3911.Mỹ Xuyên. H.3892.763.761 30 Trần Hưng Đạo. H. Tỉnh Cà Mau 397 PGD Năm Căn 0780.999.006 44 Lý Bôn. T.690.363/64 0773. 5.3730.567 079.Vĩnh Lạc.3511.Trà Vinh 0743. P. T.3831.777 361 – 363 Nguyễn Trung Trực. Khóm 1. P. P.112 40 Điện Biên Phủ. H.Long Mỹ. T. Đường 30/4.824 39 Triệu Ẩu.776/778 0773.Kiên Giang 376 PGD Rạch Giá 0773. Trà Vinh. thị trấn Phước Long.Xã Tắc Vân.Năm Căn. tỉnh Bạc Liêu 396 CN Cà Mau 0780.Châu Thành. KP 1.Cà Mau 398 PGD Tắc Vân 0780. TT.2. Ấp khu 3. T.3660. P. Cà Mau. H.3884.Trà Vinh.996 074.Kiên Giang 0780.762 079.587 307 A ấp Nội Ô.Cà Mau .763.931/934 Fax Địa chỉ 373 PGD Tân Hiệp 374 PGD Minh Lương 0773. TT Càng Long. T.3932.075 0711. Hộ Phòng.995. T.Trần Văn Thời. T.731.3616.3511. Xã Thạnh Đông A.Sóc Trăng 392 CN Bạc Liêu 0781.Hậu Giang 383 CN Trà Vinh 074.Châu Thành A. Tp.111 0773.933 496 QL 80.751.044 079.Ngã Bảy.773 54 – 56 Nguyễn Văn Cừ. T Kiên Giang 379 CN Hậu Giang 0711. T. Hậu Giang 381 PGD Ngã Bảy 0711.Giá Rai.303/304 0773. T.715 555 Nguyễn Đáng.Trà Vinh 387 CN Sóc Trăng 079.Sông Đốc.3812.3661.288 0781. T.999 H35-H36 Ng Tất Thành.Trấn Minh Lương. Kiên Giang 378 PGD An Thới 0773.Trà Vinh 385 PGD Tiểu Cần 074. H. TTTM Đô Thị Mới Ba Hòn.STT Điểm giao dịch Điện Thoại 0773. Ấp TT A1.994 Số 17. Sóc Trăng 390 PGD Vĩnh Châu 079. Tp. T. H. TX.998 0780. Bạc Liêu 394 PGD Hòa Bình 0781. P2 Tp. Ấp Đông Thành.555 116 .999. TT.6.619.427 079.616 50-52 Đường 30/4. H. T.Kiên Giang 375 PGD Kiên Lương 0773. T.426 17 Trần Quang Khải.954 16-17-18 Lô L2. T. H.366 30 QL 61.3962. Sóc Trăng. TT Cái Tắc.774 0711.116 52B Đường 30/4.3884.3622 623 079.201 B1 A Lô B Trần Phú.3858. Phú Quốc.033 126 . Hậu Giang 380 PGD Châu Thành A 0711. H.409 02-03 QL 53 Khu nhà ở gia đình.Hòa Bình.3883.3690.494 151-153 Quốc Lộ 1.751. TT Tiểu Cần. T.3858.3831. Càng Long.3892. 384 PGD Càng Long 074.826 0711. TT Vĩnh Châu. H. KP3. T. T.3876.3730. Hậu Giang 382 PGD Long Mỹ 0711.115 0743.3883.Sóc Trăng 388 PGD Mỹ Xuyên 079.3630.617 0711.Rạch Giá.P.3671.Quốc lộ 1A.Phú Quốc. T. Năm Căn.484 0781. TP. T.001 0780. TT.Sóc Trăng 391 PGD Thạnh Phú 079.555 247A Đường 30/4.771 0773.3581. TT. 1. T.3911.TTTM TX Bạc Liêu 393 PGD Hộ Phòng 0781.3962.731.289 20 . An Giang 389 PGD Hai Bà Trưng 079.995. Khóm 3. T. H.Trà Vinh.T Long Mỹ.583 0781.950 31 Đường 3/2. KV1.951/53 0773. H.3581.3812. Khóm 1. Dương Đông. Tiểu Cần.H.3952.Bạc Liêu 395 PGD TT Phước Long 0781.3630. Cà Mau 399 PGD Sông Đốc 0780. TT Cái Dầu.Sóc Trăng. KV2. T.202 0781. Khóm 10.3616. Tp.Kiên Giang 377 CN Phú Quốc 0773. KP 1. Châu Phú. H.