Anh Ngữ sinh động bài 53. 26-January-2005 Dynamic English Lesson 53 2.

41MB[Download] (RealAudio) Nghe trực tiếp trên mạng Dynamic English Lesson 53 2.41MB[Download] (RealAudio) Dynamic English Lesson 53 7.31MB[Download] (MP3)
Đây là chương trình Anh ngữ Sinh động New Dynamic English bài thứ 53. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học này quí vị sẽ gặp ông Max và cô Kathy, hai người phụ trách chương trình Anh ngữ căn bản nhằm giúp quí vị hiểu thêm về người Mỹ và văn hóa Mỹ. Đầu đề của bài học hôm nay là The Harris Family, Gia Đình Ông Bà Harris. Bài học hôm nay ôn lại về ngôn ngữ dùng để tả công việc và gia đình. This unit reviews the language of jobs and family. Jobs=công việc. Family=gia đình. Show=buổi diễn xuất. In a later show=trong một buổi trình diễn sau này. Chúng ta sẽ học về Possessive case=chủ hữu cách, nghĩa là cách dùng ‘s để chỉ chữ của; thí dụ: Bob’s wife=vợ của Bob. Sandra’s husband=chồng của Sandra. My daughter’s name is Collette=tên [của] con gái tôi là Collette. My son’s name is John=tên [của] con trai của tôi là John. [Sẽ nói thêm về possessives ở phần khác] Introduce my wife=giới thiệu nhà tôi. I teach piano>=tôi dạy môn dương cầm. Phân biệt: I play the piano=tôi chơi đàn dương cầm. Post office=sở bưu điện. postal worker=nhân viên sở bưu điện. Người đưa thư gọi là mailman hay postman nhưng nay có cả phụ nữ cũng đưa thư nên ta dùng chữ mail carrier để chỉ người đưa thư. MUSIC CUT 1 MUSIC Max: Hi, Kathy. How are you? Kathy: Good. How are you doing? Max: Just great. Who’s our guest today? Kathy: Today we have two guests. Our guests are Bob and Sandra Harris. Max: I remember Mr. Harris. Kathy: Well, Sandra is his wife. And in a later show, we’re going to meet his two children. Max: And what are we going to talk about? Kathy: Today Bob and Sandra are going to talk about their jobs and their family. MUSIC Vietnamese Explanation

Trong nhóm chữ Bob’s wife. Xin để ý đến hình thức của sở hữu cách.(pause for repeat) Max: Sandra is Bob’s wife. Repeat with a Beat: Sandra’s Bob’s wife. babies’ books=sách truyện của trẻ thơ. thì vẫn thêm ‘s khi sang sở hữu cách: thí dụ: Dickens’s novels [tiểu thuyết của văn sĩ Dickens]. thì để ý đến âm /s/ trong chữ wife’s. I teach at home= tôi dạy ở nhà. Sandra and Bob talk about their jobs and family: Sandra và Bob Harris nói về công việc và gia đình của họ.(pause for repeat) Max: Who is Sandra’s husband?(pause for repeat) Max: Bob is Sandra’s husband. Singular nouns [danh từ ở số ít]=thêm ’s: The girl’s hat [nón của cô gái]. Tên người: có hai trường hợp: nếu tên người tận cùng bằng s. không thêm s. 3. hay Burns’s poems [thơ của thi-sĩ Robert Burns. Trong phần kế tiếp.Language focus.(pause for repeat) MUSIC Vietnamese Explanation Tiếp theo đây là phần phỏng vấn . Bob’s wife [vợ ông Bob]. Plural nouns [danh từ ở số nhiều]= chỉ thêm apostrophe. để ý đến âm /z/ trong Bob’s wife. Sandra is a music teacher and Bob works at the post office: Sandra là giáo sư dạy nhạc và Bob làm ở sở bưu điện. April Fools’ Day=ngày cá tháng tư .(pause for repeat) Max: Bob is Sandra’s husband. . Max: wife.] Nhưng những tên cổ tận cùng bằng s thì chỉ thêm apostrophe mà thôi. Thí dụ: Confucius’ teachings=lời dạy của Khổng tử. nếâu danh từ số nhiều đã tận cùng bằng s: the ladies’ handbags [túi xách tay của quí-bà]. CUT 2 Larry: Listen and repeat. Possessives=Chủ hữu cách. Socrates’ last days=những ngày cuối cùng của nhà hiền triết Sô-crat.Interview: Bob and Sandra Harris: Our daughter’s name is Collette. 2. Nhưng trong câu My wife’s name is Sandra. Presidents’ Day=ngày lễ sinh-nhật các tổng thống. the boys’ games [trò chơi của con trai]. I’m a music teacher= tôi là giáo sư dạy nhạc. Tóm tắt cách dùng: 1. My wife’s name is Sandra= tên nhà [vợ] tôi là Sandra. quí vị nghe và lập lại. Gary’s tips [lời mách giúp của Gary].(pause for repeat) Max: Who is Bob’s wife?(pause for repeat) Max: Sandra is Bob’s wife. Sandra’s husband. today’s interview [cuộc phỏng vấn hôm nay].(pause for repeat) Max: husband. I teach piano=tôi dạy môn dương cầm.

a friend of David Russell’s . Thí dụ: For conscience’ sake—vì lương tâm [conscience tận cùng bằng âm /s/ nên không cần thêm “s”]. Sandra: Well. Bob: Our daughter’s name is Collette. Bob? What do you do? Bob: I work at the post office. I teach at home. Sandra. I’m pleased to meet you. I don’t. everybody’s dream=giấc mộng của mọi người. Kathy: I’m pleased to meet you too. Sandra: My husband’s name is Bob. a boy and a girl. Thêm ‘s sau tên người trong hai trường hợp này dù trước đó đã có từ o-f. Kathy: Tell us a little about yourself.(pause for repeat) MUSIC Vietnamese Explanation . I’m a postal worker. MUSIC Language Focus.(pause for repeat) Max: Bob. Max: Sandra. My students come to our house. Nếu danh từ tận cùng bằng âm /s/ thì chỉ thêm apostrophe thôi.(pause for repeat) Max: John. Our daughter’s name is Collette. Kathy: Thank you.một vở kịch trong những vở kịch của Shakespeare. Kathy: What about you. Phần tiếp theo.một người bạn trong số những người bạn của David Russell. Sandra and Bob. Kathy: Hi. Listen with Music: My wife’s name is Sandra. We’ll talk more after our break. I’d like to introduce my wife. Sandra. Sandra: Well. Kathy: Tell us about your family. as you know. this is your first time on our show. Sandra: Our son’s name is John. Kathy: Do you teach at a school? Sandra: No. Hi Bob. Kathy: What do you do? Sandra: I’m a music teacher. This is New Dynamic English. Larry: Listen and repeat. 6. I teach piano. tương tự: class’ responsibility=trách nhiệm của lớp học. Our son’s name is John. Bob: Hi Kathy. 5. Kathy: In Miami. we live in Florida. Bob: My wife’s name is Sandra. Kathy. Sandra: That’s right. Sandra. Our guest today are Bob and Sandra Harris. Kathy. five dollars’ worth =đáng giá 5 mỹ kim.(pause for repeat) Max: Collette. Sandra: Hello.4. We live in Miami. Để ý mấy từ ngữõ: An hour’s wait=chờ lâu một giờ. Sandra. CUT 3 Kathy: Now it’s time for today’s interview. Nhưng: a play of Shakespeare’s . we have two children. Xin nghe phần phỏng vấn. quí vị nghe và lậïp lại. Sandra: That’s right.

Tập dùng thể chủ hữu possessive case ‘s như Bob’s wife=vợ ông Bob. tên là Collette. They’re both in high school. Kathy: Our guests today are Bob and Sandra Harris. Khi nghe tiếng chuông. Lưu ý đến câu John is Bob and Sandra’s son=John là con trai của Bob và Sandra [chỉ có ‘s sau Sandra].(short pause) Max: Who is Bob and Sandra’s son?(ding) (pause for answer) Max: John. Can you tell me some more about your children? How old are they? Sandra: Well. quí vị trả lời các câu về liên hệ gia đình Sandra và Bob Harris. Their son. High school= trường cao trung.is Bob’s wife. hobbies]. Bob: Our son.=Con trai của ông bà ấy. Listen with Music. Kathy: Our guests today are Bob and Sandra Harris.. This is New Dynamic English.. MUSIC Vietnamese Explanation Bây giờ là phần Language Focus.. is sixteen. is sixteen years old. is eighteen. John. trò tiêu khiển [số nhiều. mười tám tuổi. Hobby sở thích riêng.is their daughter. Listen for the bell then say your answer.(short pause) Max: Who is Collette’s brother?(ding) (pause for answer) . Kathy: Gymnastics? Bob: Yes.. nhưng trong nhóm chữ Collette’s brother hay last week’s question thì ‘s đọc là /s/. Kathy: So she likes music? Bob: That’s right. Collette. Their daughter. Larry: Listen and answer.(short pause) Max: Who is Sandra’s husband?(ding) (pause for answer) Max: Bob.] CUT 5 Language Focus. từ lớp 9 đến hết lớp 12.. CUT 4 Interview 2: Bob and Sandra Harris: Our daughter’s name is Collette. Kathy: What are their hobbies? What do they like to do? Sandra: John loves gymnastics. What do they like to do?= Họ thích làm gì? Collette is studying violin=Collette học môn vĩ cầm. Collette.=Con gái của ông bà ấy. We’ll talk more after our break. Larry: Interview. Max: Who is Bob’s wife?(ding)(pause for answer) Max: Sandra.(short pause) Max: Who is their daughter?(ding) (pause for answer) Max: Collette.is Bob and Sandra’s son...=Bob và Sandra nói về các con của hai người. [‘s--đọc là apostrophe s –phát âm là /z/ trong Sandra’s son. mười sáu tuổi. gymnastics= Thể dục thẩm mỹ như nhẩy xà. tên là John. And Collette is studying violin. is eighteen years old.Sau đây là phần Kathy phỏng vấn Bob và Sandra Harris. Bob and Sandra talk about their children.is Sandra’s husband.. John. our daughter.

CUT 6 Larry: E-mail.. movies How often do you go to the movies?= bao lâu bạn thường xem đi xem ci-nê một lần?] What are you doing this weekend?=cuối tuần này bạn làm gì? Would you like to go to a movie?= Bạn muốn đi coi ci-nê không? I’d love to= tôi muốn lắm. many American families have one or two children. Max: Most. ci-nê. Bob: And some American families have no children. MUSIC Language Focus: Listen and repeat: Most. Do most Americans have two children? Có phải phầân lớn người Mỹ có hai người con không? Many Americans have one or two children.Max: John. và SOME=một vài. Xin nghe trước rồi lập lại sau.(pause for repeat) MUSIC Vietnamese Explanation Bây giờ quí vị nghe mục Đàm thoại hằng ngày . Kathy: Thank you..is John’s sister.(short pause) MUSIC Vietnamese Explanation Bây giờ đến phần điện thư e-mail về gia đình người Mỹ. [số nhiều.. Max: Many American families have one or two children. Max: Do most American families have two children?(pause for repeat) Max: Many.is Collette’s brother. We have an e-mail from Carmen in Mexico City. Larry: Listen and repeat. Quí vị tập dùng ba chữ là MOST=hầu hết. Her question is: Do most Americans have two children? Sandra: Well. some.(short pause) Max: Who is John’s sister?(ding) (pause for answer) Max: Collette. MANY=nhiều. trong đó Holly gọi điện thoại rủ Sue đi xem phim cuối tuần. Max: Some families have three children. Nhiều người Mỹ có một hay hai người con.Daily Dialog: A Telephone Invitation. or more. Now let’s look at our e-mail. Kathy: We’re back with Bob and Sandra Harris. A movie=phim.. phần lớn. CUT 7 .(pause for repeat) Max: Some. or more. Some families have three children.

(short pause) Sue: Oh. hi Holly.[Tiếng điện thoại reo và trả lời] Sue: Hello?(short pause) Holly: Hi.(short pause) Holly: What are you doing this weekend?(short pause) Sue: Not much. Sue.Daily Dialog: A Telephone Invitation: Part 1. .(short pause) Holly: Would you like to go to a movie?(short pause) Sue: A movie? Sure. I’d love to. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.(short pause) Holly: Great!(short pause) MUSIC Vietnamese Explanation Quí vị vừa học xong bài 53 trong chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English. Larry: Daily Dialog: A Telephone Invitation (Part 1) Larry: Listen to the conversation.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful