THƯ VIỆN TRUNG TÂM KỸ THUẬT TĐC 3

49 Pasteur - Q.1- TP.HCM
Tel: 8294274 Ext 706 & 712

THÔNG BÁO TÀI LIỆU MỚI QUÝ I / 2008
I.

Tiêu Chuẩn
Số hiệu TCVN

TCVN 252: 2007
TCVN 256-4: 2007
TCVN 257-1: 2007
TCVN 257-2: 2007
TCVN 257-3: 2007
TCVN 258-1: 2007
TCVN 258-2: 2007
TCVN 258-3: 2007
TCVN 258-4: 2007
TCVN 312-1: 2007
TCVN 312-2: 2007
TCVN 312-3: 2007
TCVN 1044: 2007
TCVN 1048: 2007
TCVN 1454: 2007
TCVN 1592: 2007

Tên Tiêu chuẩn
Than. Phương pháp xác định tính khả tuyển.
Thay thế TCVN 252: 1999.
Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Brinell.
Phần 4: Bảng giá trị các độ cứng.Thay thế cho Phụ lục C của TCVN 256-1: 2001.
Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Rockwell.
Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H,
K, N,T).- Thay thế TCVN 257-1: 2001.
Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Rockwell. Phần 2: Kiểm
định và hiệu chuẩn máy thử (thang A, B, C, D, E, F, G,
H, K, N, T).- Thay thế TCVN 257-2: 2001.
Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Rockwell. Phần 3: Hiệu
chuẩn tấm chuẩn (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T).Thay thế TCVN 257-3: 2001.
Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Vickers.
Phần 1: Phương pháp thử.- Thay thế TCVN 258-1: 2002.
Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Vickers.
Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử.Thay thế TCVN 258-2: 2002.
Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Vickers.
Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn.- Thay thế TCVN 258-3: 2002
Vật liệu kim loại. Thử độ cứng Vickers.
Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng.Thay thế cho Phụ lục B, C, D của TCVN 258-1: 2002.
Vật liệu kim loại. Thử va đập kiểu con lắc Charpy.
Phần 1: Phương pháp thử.Thay thế TCVN 312: 1984.
Vật liệu kim loại. Thử va đập kiểu con lắc Charpy.
Phần 2: Kiểm định máy thử.
Vật liệu kim loại. Thử va đập kiểu con lắc Charpy.
Phần 3: Chuẩn bị và đặc tính mẫu thử chuẩn Charpy V
dùng để kiểm định máy thử .
Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh. Dụng cụ đo thể tích
bằng thủy tinh. Phương pháp sử dụng và thử dung tích.Thay thế TCVN 1044 – 71.
Thủy tinh. Độ bền ăn mòn bởi axit clohydric oở 100o C.
Phương pháp phổ phát xạ ngọn lửa hoặc phương pháp phổ
hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.- Thay thế TCVN 1048 – 88.
Chè đen. Định nghĩa và các yêu cầu cơ bản.Thay thế TCVN 1454 – 93.
Cao su. Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử
cho các phép thử vật lý.- Thay thế TCVN 1592: 1987.

1

Số
trg
21

Tiêu chuẩn QT
tương đương
ASTM D 4371-06

16

ISO 6506-4: 2005

27

ISO 6508-1: 2005

24

ISO 6508-2: 2005

18

ISO 6508-3: 2005

24

ISO 6507-1: 2005

22

ISO 6507-2: 2005

16

ISO 6507-3: 2005

87

ISO 6507-4: 2005

24

ISO 148-1: 2006

24

ISO 148-2: 1998

16

ISO 148-3: 1998

25

ISO 4787: 1984

13

ISO 1176: 1985

08

ISO 3720: 1986

22

ISO 23529: 2004

Thay thế TCVN 4864: 1997.Thay thế TCVN 1873.Thay thế TCVN 4858: 1997. Dưa chuột tươi. Quặng sắt. Quặng sắt.Thay thế TCVN 4857: 1997.Thay thế TCVN 1676: 1986. Xác định đồng...Thay thế TCVN 1668: 1986 Quặng sắt.Muối thực phẩm..Thay thế TCVN 2090: 1993. Cao su và chất dẻo.86. Sản phẩm hóa học dạng lỏng sử dụng trong công nghiệp. Phương pháp chuẩn độ Karl Fischer.Thay thế TCVN 2080.Thay thế TCVN 2098: 1993. Latex cao su thiên nhiên cô đặc.Thay thế TCVN 4860: 1997. Sơn và vecni.Thay thế TCVN 4732: 1989. Xác định độ kiềm.Thay thế TCVN 2100: 1993. vết lõm có diện tích nhỏ. Số trg 07 Tiêu chuẩn QT tương đương ISO 7764: 2006 22 ISO 3087: 1998 19 ISO 7335: 1987 18 ISO 15634: 2005 18 ISO 7834: 1987 17 ISO 5418-1: 2006 17 ISO 5418-2: 2006 10 12 12 Codex Stan 80:1981 Codex Stan 245:2004 with Amend 1: 2005 ISO 972: 1997 19 ISO 15528: 2000 14 ISO 1522: 2006 13 ISO 1519: 2002 12 ISO 6272-1: 2002 11 ISO 6272-2: 2002 08 ISO 758: 1976 15 Codex Stan 150:1985 Rev. Chuẩn bị mẫu thử đã sấy sơ bộ để phân tích hóa học..86. Phương pháp đo màu xanh molypden.76.. Chất dẻo/cao su. 2 09 10 14 09 ISO 129: 1995 with Amd 1: 2006 ISO 125: 2003 09 ISO 126: 2003 11 ISO 1652: 2004 12 ISO 976: 1996 with Amd 1: 2006 ISO 1409: 2006 12 .. Quặng sắt. Latex cao su. Quặng sắt.Số hiệu TCVN TCVN 1664: 2007 TCVN 1666: 2007 TCVN 1668: 2007 TCVN 1673: 2007 TCVN 1675: 2007 TCVN 1676-1: 2007 TCVN 1676-2: 2007 TCVN 1870: 2007 TCVN 1873: 2007 TCVN 2080: 2007 TCVN 2090: 2007 TCVN 2098: 2007 TCVN 2099: 2007 TCVN 2100-1: 2007 TCVN 2100-2: 2007 TCVN 3731: 2007 TCVN 3974: 2007 Tên Tiêu chuẩn Quặng sắt. Lấy mẫu.1-1997 Amd 1-1999. Phần 1: Phép thử tải trọng rơi.Thay thế TCVN 4859: 1997. Cam tươi.Thay thế TCVN 2099: 1993. Amd 2-2001 TCVN 4732: 2007 TCVN 4844: 2007 TCVN 4856: 2007 TCVN 4857: 2007 TCVN 4858: 2007 TCVN 4859: 2007 TCVN 4860: 2007 TCVN 4864: 2007 Đá ốp lát tự nhiên. Xác định khối lượng riêng ở 200C.. Xác định hàm lượng crom.Thay thế TCVN 4856: 1997. Phần 1: Phương pháp đo màu 2. Sơn và vecni. Xác định hàm lượng asen.2’.Thay thế TCVN 4844-89.Xác định hàm lượng ẩm của lô.. Quặng sắt. Phần 2: Phép thử tải trọng rơi.Thay thế TCVN 1676: 1986.Thay thế TCVN 1673: 1986. Các yêu cầu.. Ớt chili và ớt capsicum. Polime phân tán và các loại latex cao su (thiên nhiên và tổng hợp). Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Xác định sức căng bề mặt bằng phương pháp vòng đo. quýt. Phép thử biến dạng nhanh (Độ bền va đập). Sơn và vecni. Latex cao su thiên nhiên cô đặc. vecni và nguyên liệu cho sơn và vecni.. vết lõm có diện tích lớn. Phép thử dao động tắt dần của con lắc. Polime phân tán và các loại latex cao su. Phần 2: Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. Xác định pH. Xác định độ nhớt biểu kiến bằng phương pháp thử Brookfield.. Xác định hàm lượng nước liên kết.Thay thế TCVN 1666: 1986.biquinolyl.Thay thế TCVN 3974-84. Sơn và vecni. Xác định hàm lượng cao su khô.Thay thế TCVN 1675: 1986. nguyên quả hoặc xay (dạng bột).Thay thế TCVN 1870 . Xác định đồng.. Phép thử uốn (trục hình trụ). Xác định trị số KOH. Sơn. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. Mứt cam. Phép thử biến dạng nhanh (Độ bền va đập).Thay thế TCVN 2100: 1993.Thay thế TCVN 1664: 1986.

An toàn. Tấm chuẩn để thử.Thay thế TCVN 5598-1997.Thay thế TCVN 4888-89. Nhiên liệu khoáng rắn. Phương pháp phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae. nồi hấp và lò hấp đối lưu hơi nước. vỉ nướng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại.Thay thế TCVN 5612-91. An toàn..Số hiệu TCVN TCVN 4882: 2007 TCVN 4888: 2007 TCVN 4919-89 TCVN 5225: 2007 TCVN 5227: 2007 TCVN 5228: 2007 TCVN 5324: 2007 TCVN 5518-2: 2007 Tên Tiêu chuẩn Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Sơn và vecni. Bóng đèn thuỷ ngân cao áp. Phân tích cỡ hạt bằng sàng. Phần 2-37 : Yêu cầu cụ thể đối với chảo rán ngập dầu sử dụng điện dùng trong dịch vụ thương mại. Latex. Cốc.Thay thế TCVN 5536-91. 3 . Xác định tro tổng số.Thay thế TCVN 5225-90. TCVN 5536: 2007 TCVN 5598: 2007 TCVN 5610: 2007 TCVN 5611: 2007 TCVN 5612: 2007 TCVN 5613: 2007 TCVN 5669: 2007 TCVN 5670: 2007 TCVN 5699-2-2: 2007 TCVN 5699-2-37: 2007 TCVN 5699-2-38: 2007 TCVN 5699-2-39: 2007 TCVN 5699-2-42: 2007 TCVN 5699-2-43: 2007 Sữa đặc có đường. An toàn. Phần 2-2 : Yêu cầu cụ thể đối với máy hút bụi và thiết bị làm sạch có hút nước. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự..Thay thế TCVN 5670: 1992. Phần 2-39 : Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ nấu đa năng điện dùng trong dịch vụ thương mại. Kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. Chè. Xác định hao hụt khối lượng ở 103o C..Thay thế TCVN 5669: 1992. Gia vị. Phương pháp đo phân cực. Xác định độ ẩm trong mẫu phân tích chung. Kiểm tra và chuẩn bị mẫu thử. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự.Thay thế TCVN 5324-91.Thay thế TCVN 5611-91. Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. TCVN 7136: 2002. An toàn. Cốc. Xác định hàm lượng chất chiết trong nước. An toàn. Tên gọi. Xác định tỷ khối trong thùng chứa nhỏ.. Cốc (Kích thước danh nghĩa lớn nhất lớn hơn 20mm).Thay thế TCVN 5610-91. Lấy mẫu. Xác định hàm lượng sucroza. sử dụng điện dùng trong dịch vụ thương mại. Phần 2-43 : Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị sấy khô quần áo và giá sấy khăn. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. TCVN 6847: 2001.Thay thế TCVN 4882:2001 và TCVN 6262-1:1997. Chè.Thay thế TCVN 5228-90. Sơn và vecni.. cao su. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. Phần 2-37 : Yêu cầu cụ thể đối với phên nướng. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Chè.Thay thế TCVN 5227-90.Thay thế TCVN 5613-91. Xác định tỷ khối trong thùng chứa lớn. Yêu cầu về tính năng.Thay thế TCVN 4919-89. Xác định tro không tan trong axit. Phương pháp phát hiện và định lượng coliform. Chè. Phần 2-42 : Yêu cầu cụ thể đối với lò lưu cưỡng bức. Cốc.- Số trg 17 Tiêu chuẩn QT tương đương ISO 4831: 2006 23 08 ISO 676: 1995 ISO 687: 2004 09 ISO 728: 1995 07 ISO 567: 1995 07 ISO 1013: 1995 38 IEC 60188: 2001 16 ISO 21528-2:2004 12 ISO 2911: 2004 13 ISO 123: 2001 09 ISO 9768: 19894 07 07 ISO 1575: 1987 ISO 1577: 1987 07 ISO 1573: 1980 10 ISO 1513: 1992 24 ISO 1514: 2004 28 IEC 60335-2-2:2004 27 IEC 60335-2-37: 2005 26 IEC 60335-2-38: 2005 24 IEC 60335-2-39: 2004 29 IEC 60335-2-42: 2005 16 IEC 60335-2-43: 2005 Thay thế TCVN 5518-91. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự.

Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử.2-52: 2005 20 IEC 60335-2-53: 2005 33 IEC 60335-2-64: 2002 12 ISO 10390: 2005 07 35 ISO 923: 2000 21 ISO 14673-1: 2004 21 ISO 14673-2: 2004 17 ISO 14673-3: 2004 12 ISO 9874: 2006 30 ISO 10460: 2005 11 ISO 7225: 2005 07 ISO 2004: 1997 09 ISO 124: 1997 with Amd 1: 2006 ISO 35: 2004 with Amd 1: 2006 11 .. Sữa và sản phẩm sữa. An toàn. Các loại ly tâm hoặc kem hoá được bảo quản bằng amoniac. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. Phần 2-50 : Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị nấu cách thủy bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại. Xác định tổng hàm lượng chất rắn. 4 Số trg 19 26 Tiêu chuẩn QT tương đương IEC 60335-2-44: 2003 IEC 60335-2-47: 2002 22 IEC 60335-2-48: 2005 23 IEC 60335-2-49: 2005 24 IEC 60335-2-50: 2002 14 IEC 60335. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit Phần 2: Phương pháp phân tích dòng phân đoạn (Phương pháp thông thường).Thay thế TCVN 6315: 1997. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự.Số hiệu TCVN TCVN 5699-2-44: 2007 TCVN 5699-2-47: 2007 TCVN 5699-2-48: 2007 TCVN 5699-2-49: 2007 TCVN 5699-2-50: 2007 TCVN 5699-2-52: 2007 TCVN 5699-2-53: 2007 TCVN 5699-2-64: 2007 TCVN 5979: 2007 TCVN 6069: 2007 TCVN 6256: 2007 TCVN 6268-1: 2007 TCVN 6268-2: 2007 TCVN 6268-3: 2007 TCVN 6271: 2007 TCVN 6294: 2007 TCVN 6296: 2007 TCVN 6314: 2007 TCVN 6315: 2007 TCVN 6316: 2007 Tên Tiêu chuẩn Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự.Thay thế TCVN 6314: 1997. An toàn. Phần 2-53 : Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị gia nhiệt dùng cho xông hơi. Kiểm tra. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit Phần 3: Phương pháp khử bằng cadimi và phân tích bơm dòng có thẩm tách nối tiếp (Phương pháp thông thường).Thay thế TCVN 6256: 1997. Chai chứa khí. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. Yêu cầu kỹ thuật. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit Phần 1: Phương pháp khử bằng cadimi và đo quang phổ. Phần 2-52 : Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị vệ sinh răng miệng. Latex. Phần 2-44 : Yêu cầu cụ thể đối với máy là. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn.. Sữa.Thay thế TCVN 6271: 1997. Latex cao su thiên nhiên cô đặc.Thay thế TCVN 6294: 1997. Dấu hiệu phòng ngừa. cao su. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự.An toàn.Thay thế TCVN 6268: 1997. Xác định hàm lượng phospho tổng số. Sữa và sản phẩm sữa. Xác định pH. An toàn. Xi măng póoc lăng ít tỏa nhiệt. An toàn.Thay thế TCVN 5979: 1995. Sữa và sản phẩm sữa. Latex cao su thiên nhiên cô đặc. An toàn. lò nướng bánh mỳ bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại.Thay thế TCVN 6069: 1995. Phần 2-48 : Yêu cầu cụ thể đối với lò nướng. Xác định độ ổn định cơ học. Phần 2-64 : Yêu cầu cụ thể đối với máy dùng cho nhà bếp sử dụng điện dùng trong dịch vụ thương mại. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. Thiết bị tuyển than. Kiểm tra và thử định kỳ. Chai chứa khí. Chất lượng đất.Thay thế TCVN 6296: 1997.Thay thế TCVN 6316: 1997. Phần 2-49 : Yêu cầu cụ thể đối với tủ giử nóng bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại. Đánh giá hiệu suất. Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. Chai chứa bằng thép cácbon hàn. Phần 2-47 : Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun nước sôi bằng điện dùng trong dịch vụ thương mại. An toàn.

Thay thế TCVN 6320: 1997. Phương pháp thử. Xác định hàm lượng chất đông kết (Chất còn lại trên rây). Rau. Latex cao su thiên nhiên cô đặc. Phần 11: Xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường. Xác định hàm lượng axit benzoic..Thay thế TCVN 6428: 1998. Latex cao su thiên nhiên cô đặc... Chai chứa khí. Sữa đặc có đường..Thay thế TCVN 7006: 2002. Phần 1: Phương pháp đo huỳnh quang đối với sữa và đồ uống từ sữa. Phần 2: Hướng dẫn vận hành máy đếm huỳng quang điện tử. Chai chứa khí axetylen hòa tan vận chuyển được. 5 Số trg 12 Tiêu chuẩn QT tương đương ISO 706: 2004 15 ISO 7780: 1998 08 08 ISO 2005: 1992 with Amd 1: 2006 ISO 1802: 1992 15 ISO 11193-1: 2002 14 ISO 11193-2: 2006 15 ISO 10282: 2002 09 11 Codex Stan A-41971 Rev. Xác định hàm lượng cặn. Xác định hàm lượng lactuloza. quả. Phương pháp thử.Thay thế TCVN 6343: 1998. Kiểm tra tại thời điểm nạp khí. quả và sản phẩm rau.Thay thế TCVN 6319: 1997. Phần 12: Xác định khối lượng thể tích vật liệu dạng hạt. Vật liệu chịu lửa. Găng khám bệnh sử dụng một lần. Yêu cầu riêng vế an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu của máy theo dõi khí thở.Thay thế TCVN 6873: 2001. Kiểm tra tại thời điểm nạp khí. Sữa xử lý nhiệt. Yêu cầu kỹ thuật.Thay thế TCVN 6871: 2001. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với găng làm từ latex cao su hoặc cao su hòa tan.Số hiệu TCVN TCVN 6317: 2007 TCVN 6319: 2007 TCVN 6320: 2007 TCVN 6322: 2007 TCVN 6343-1: 2007 TCVN 6343-2: 2007 TCVN 6344: 2007 TCVN 6403: 2007 TCVN 6428: 2007 TCVN 6506-1: 2007 TCVN 6530-10: 2007 TCVN 6530-11: 2007 TCVN 6530-12: 2007 TCVN 6551: 2007 TCVN 6647: 2007 TCVN 6686-2: 2007 TCVN 6715: 2007 TCVN 6837: 2007 TCVN 6871: 2007 TCVN 6873: 2007 TCVN 7006: 2007 Tên Tiêu chuẩn Latex cao su.Thay thế TCVN 6551: 1999.Thay thế TCVN 6837: 2001. Phương pháp thử. Phương pháp quang phổ sử dụng natri periodat.Thay thế TCVN 6344: 1998.Thay thế TCVN 6317: 1997.1-1999 ISO 5518:2007 18 ISO 11816-1: 2006 10 11 08 41 ISO 5145: 2004 16 ISO 11464: 2006 21 ISO 13366-2: 2006 14 ISO 11372: 2005 16 ISO 11868: 2007 30 ISO 10462: 2005 10 ISO 11755: 2005 54 ISO 21647: 2004 . Phương pháp quang phổ.Thay thế TCVN 6686-2: 2000.Thay thế TCVN 6506-1: 1999. Phần 10: Xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao. Chai chứa khí.. Găng cao su phẫu thuật vô khuẩn sử dụng một lần.. Đầu ra của van chai chứa khí và hỗn hợp khí. Xác định hàm lượng axit boric. Vật liệu chịu lửa. Chai chứa khí Axetylan hoà tan. Xác định hoạt tính phosphataza kiềm.. Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ.Thay thế TCVN 6322: 1997. Xử lý sơ bộ mẫu để phân tích lý hoá. Cao su và các loại latex cao su. Lựa chọn và xác định kích thước. Chai chứa khí nén và khí hóa lỏng (trừ axetylen). Chai chứa khí.Thay thế TCVN 6403: 1998.Thay thế TCVN 6647: 2000. Sữa và sản phẩm sữa.Thay thế TCVN 6715: 2000. Chất lượng đất. Vật liệu chịu lửa. Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật đối với găng làm từ poly (vynyl clorua)..Thay thế TCVN 6343: 1998.. Găng khám bệnh sử dụng một lần. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao. Định lượng tế bào xôma. Sữa. Thiết bị điện y tế. Xác định hàm lượng mangan. Chai chứa khí.

Phần 14: Nhận dạng và định lượng sản phẩm phân hủy từ gốm sứ. Bóng đèn huỳnh quang hai đầu. Cần trục. Giấy làm vỏ bao xi măng. Phần 18: Đặc trưng hóa học của vật liệu. An toàn bức xạ. Phần 16: Thiết kế nghiên cứu độc lực cho sản phẩm phân hủy và ngâm chiết. Yêu cầu về tính năng.Thay thế TCVN 7010-2: 2002. Tính toán khả năng tải của bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng. Sử dụng an toàn.5. Phần 17: Thiết lập giới hạn cho phép của chất ngâm chiết Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 2: Phương pháp hoà tan bằng kiềm nóng chảy. Hệ thống độ chính xác ISO. Yêu cầu riêng vế an toàn cơ bản và tính năng thiết yếu. Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Bộ điều khiển bóng đèn. Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 11: Công tơ kiểu điện cơ đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 0. Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với balát dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang). Phương pháp hoà tan để xác định hàm lượng tổng số các nguyên tố. Cần trục.Thay thế TCVN 7150-1: 2002 & TCVN 7150-2: 2002. Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Số trg 48 Tiêu chuẩn QT tương đương ISO 10651-2: 2004 08 12 ISO 7503-2 : 1988 17 ISO 385: 2005 18 ISO 835: 2007 08 ISO 14869-2: 2002 68 20 ISO 10993-10: 2002 Amd 1: 2006 ISO 10993-14: 2001 20 ISO 10993-15: 2000 17 ISO 10993-16: 1997 36 ISO 10993-17: 2002 25 ISO 10993-18: 2005 36 07 36 ISO 12480-3: 2005 ISO 12480-4: 2007 ISO 1328-1: 1995 32 ISO 6336-6: 2006 20 IEC 62053-11: 2003 23 IEC 61347-2-1:2006 24 IEC 61347-2-9:2003 Amd 2: 2006 18 IEC 61347-212:2005 184 IEC 60081: 2002 Amd 2: 2003. Bộ điều khiển bóng đèn.Thay thế TCVN 5411: 1991. Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 4: Cần trục kiểu cần. Phần 6: Tính toán tuổi thọ dưới tác dụng của tải trọng biến thiên. Chất lượng đất..Số hiệu TCVN TCVN 7010-2: 2007 TCVN 7062: 2007 TCVN 7078-2: 2007 TCVN 7149: 2007 TCVN 7150: 2007 TCVN 7370-2: 2007 TCVN 7391-10: 2007 TCVN 7391-14: 2007 TCVN 7391-15: 2007 TCVN 7391-16: 2007 TCVN 7391-17: 2007 TCVN 7391-18: 2007 TCVN 7549-3: 2007 TCVN 7549-4: 2007 TCVN 7577-1: 2007 TCVN 7578-6: 2007 TCVN 7589-11: 2007 TCVN 7590-2-1: 2007 TCVN 7590-2-9: 2007 TCVN 7590-2-12: 2007 TCVN 7670: 2007 Tên Tiêu chuẩn Máy thở dùng trong y tế. Bánh răng trụ. Phần 15: Nhận dạng và định lượng sản phẩm phân hủy từ kim loại và hợp kim.Thay thế TCVN 7062: 2002. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn một chiều hoặc xoay chiều dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang). Yêu cầu cụ thể. Pipet chia độ. Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với cơ cấu khởi động (không phải loại tắcte chớp sáng). Đánh giá nhiễm xạ bề mặt. Sử dụng an toàn.. Amd 3: 2005 6 .1 và 2). Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh. Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 10: Phép thử kích thích và quá mẫn muộn. Phần 2: Máy thở chăm sóc tại nhà cho bệnh nhân phải thở bằng máy. Buret. Phần 2: Nhiễm xạ triti trên bề mặt. Phần 1: Định nghĩa và giá trị cho phép của sai lệch các mặt răng tương ứng của răng bánh răng.Thay thế TCVN 7149-1: 2002 & TCVN 7149-2: 2002. Thiết bị đo điện (xoay chiều). Phần 3: Cần trục tháp.

Thay thế phần kiểm độ chính xác trong TCVN 1996:1977 Điều kiện kiểm máy doa và phay có trục chính nằm ngang. Phần 1: Máy có trục chính nằm ngang.Kiểm độ chính xác. cấp chịu nhiệt 180. Phần 8: Đánh giá biến dạng nhiệt. Bóng đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng. Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. Điều kiện kiểm máy mài phẳng có trục chính bánh mài thẳng đứng và bàn máy chuyển động tịnh tiến qua lại. Quy tắc nghiệm thu bánh răng. Máy công cụ. Phần 1: Máy có trục chính nằm ngang. Máy mài có băng trượt.Phần 2: Máy có trục chính thẳng đứng.Thay thế phần kiểm độ chính xác trong TCVN 1998:1977 Máy công cụ.Thay thế phần kiểm độ chính xác trong TCVN 1996:1977 Điều kiện kiểm máy mài tròn trong có trục chính nằm ngang. Phụ kiện dùng cho bóng đèn. Điều kiện kiểm đối với máy tiện Rơ vôn ve có trục chính nằm ngang và máy tiện tự động một trục chính. Máy công cụ. Phần 2: Máy kiểu bàn. Các ký hiệu về dữ liệu hình học. Phần 8: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesteimid. Yêu cầu về tính năng. Kiểm độ chính xác. Kiểm độ chính xác. Hệ thống ký hiệu quốc tế dùng cho bánh răng. Phần 7: Đánh giá đặc tính công tua trong các mặt phẳng tọa độ. Phần 2: Xác định rung cơ học của bộ máy truyền trong thử nghiệm thu. Kiểm độ chính xác.Thay thế phần kiểm độ chính xác trong TCVN 1996: 1977. Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số.Số hiệu TCVN TCVN 7671-1: 2007 TCVN 7672: 2007 TCVN 7673: 2007 TCVN 7675-8: 2007 TCVN 7676-2: 2007 TCVN 7677: 2007 TCVN 7678: 2007 TCVN 7679: 2007 TCVN 7681-4: 2007 TCVN 7681-7: 2007 TCVN 7681-8: 2007 TCVN 7683-1: 2007 TCVN 7683-2: 2007 TCVN 7684: 2007 TCVN 7685-1: 2007 TCVN 7685-2: 2007 TCVN 7687-2: 2007 TCVN 7688: 2007 TCVN 7689: 2007 TCVN 7691: 2007 Tên Tiêu chuẩn Bóng đèn sợi đốt. Yêu cầu về an toàn. Phần 4: Độ chính xác và sự lặp lại định vị các trục thẳng và trục quay. Phần 1: Bóng đèn có sợi đốt bằng vonfram dùng trong gia đình và chiếu sáng thông dụng tương tự. Điều kiện kiểm máy phay có chiều cao bàn máy thay đổi. Kiểm độ chính xác. Thuật ngữ và kiểm độ chính xác. Kiểm độ chính xác.Thay thế phần kiểm độ chính xác trong TCVN 1998:1977 Điều kiện kiểm máy mài phẳng có hai trụ. Yêu cầu về an toàn. Kiểm độ chính xác. Yêu cầu về tính năng.Thay thế phần kiểm độ chính xác trong TCVN 1996: 1977.Thay thế phần kiểm độ chính xác trong TCVN 1998:1977 7 Số trg 50 Tiêu chuẩn QT tương đương IEC 60432-1: 2005 17 IEC 60968: 1999 11 IEC 60969: 2001 11 IEC 60317-8: 1997 22 ISO 8579-2: 1993 08 ISO 701: 1998 26 ISO 14137: 2000 33 ISO 6155: 1998 23 ISO 13041-4: 2004 ISO 13041-7: 2004 ISO 13041-8: 2004 51 ISO 1701-1: 2004 ISO 1701-2: 2004 26 IEC 60923: 2005 Amd 2: 2006 46 ISO 1984-1: 2001 ISO 1984-2: 2001 48 ISO 3070-2: 1997 26 ISO 2407: 1997 20 ISO 1985: 1998 32 ISO 1985: 1998 . Điều kiện kiểm máy phay điều khiển bằng tay có chiều cao bàn máy cố định. Điều kiện kiểm đối với máy cắt dây tia lửa điện. Bóng đèn có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng. Phần 2: Máy có trục chính thẳng đứng. Balát dùng cho bóng đèn phóng điện (không kể bóng đèn huỳnh quang dạng ống).

Thử nghiệm M: Áp suất không khí thấp. Kích thước danh nghĩa. 6R/120 cho dầu bôi trơn EP cao theo quy trình FZG để xác định khả năng chịu tải tróc rỗ tương đối.. Phần 2: Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang hình vuông và chữ nhật. Thử nghiệm Ka: Sương muối. Phần 1: Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang tròn.Thay thế TCVN 4256-86. Quy trình kiểm FZG. Ống thép và phụ tùng đường ống.Thay thế TCVN 3199-79 & TCVN 5928: 1995. Thử nghiệm R và hướng dẫn: Nước.Thay thế cho phần tương ứng của TCVN 4899-89. Thử nghiệm môi trường. Thử nghiệm môi trường. Phần 2-18: Các thử nghiệm. Phần 2-11: Các thử nghiệm.Thay thế TCVN 5056-90 và TCVN 1612-75 phần tương đương. Thử nghiệm môi trường. Phần 1: Máy biến dòng. mô đun từ 0. 3/90 cho dầu bôi trơn theo quy trình FZG để xác định khả năng chịu tải tróc rỗ tương đối.5 đến 40. Thử nghiệm môi trường. Thử nghiệm N: Thay đổi nhiệt độ. Phần 2-13: Các thử nghiệm. Thử nghiệm môi trường. Thử nghiệm Db: Nóng ẩm. Phần 2-10: Các thử nghiệm. Phần 2-1: Các thử nghiệm..Thay thế TCVN 5198-90. Phần 1: Qui định chung và hướng dẫn. chu kỳ (12h+12h). Thử nghiệm J và hướng dẫn: Sự phát triển của nấm mốc. Phần 2-29: Các thử nghiệm.Thay thế cho phần tương ứng của TCVN 5058-90.Thay thế TCVN 4901: 1989. Bánh răng. Bóng đèn natri áp suất thấp. Thử nghiệm Eb và hướng dẫn: Va đập. Thử nghiệm môi trường. Phần 1: Phương pháp thử A/8. Ký hiệu sử dụng trong đặc tính kỹ thuật. Máy biến đổi đo lường. Thử nghiệm môi trường. Phần 3: Phương pháp kiểm FZG A/2. Phần 2-27: Các thử nghiệm. Thử nghiệm môi trường. 8/50 về khả năng chịu tải gây tróc rỗ tương đối và đặc tính mài mòn của dầu bôi trơn. Thử nghiệm môi trường. Máy biến đổi đo lường.Thay thế TCVN 3199-79 & TCVN 6097: 1996. 8 Số trg 13 16 Tiêu chuẩn QT tương đương ISO 14104: 1995 ISO 2490: 2007 66 ISO 14635-1: 2000 ISO 14635-2: 2004 ISO 14635-3: 2005 28 65 IEC 60192: 2001 IEC 60044-1: 2003 55 IEC 60044-2: 2003 17 ISO 3545-1: 1989 ISO 3545-2: 1989 ISO 3545-3: 1989 30 IEC 60068 -1: 1988 With Amd 1: 1992 IEC 60068 -2-1: 2007 With Amd 1: 1992 IEC 60068 -2-10: 2005 16 37 11 IEC 60068 -2-11: 1981 10 IEC 60068 -2-13: 1983 19 IEC 60068 -2-14: 1984 With Amd 1: 1986 IEC 60068 -2-18: 2000 IEC 60068 -2-27: 1987 IEC 60068 -2-29: 1987 44 38 21 17 IEC 60068-2-30: 2005 . Thử nghiệm A: Lạnh. Thử nghiệm Ea và hướng dẫn: Xóc. Phần 2: Máy biến điện áp kiểu cảm ứng.Số hiệu TCVN TCVN 7693: 2007 TCVN 7694: 2007 TCVN 7695-1: 2007 TCVN 7695-2: 2007 TCVN 7695-3: 2007 TCVN 7696: 2007 TCVN 7697-1: 2007 TCVN 7697-2: 2007 TCVN 7698-1: 2007 TCVN 7698-2: 2007 TCVN 7698-3: 2007 TCVN 7699-1: 2007 TCVN 7699-2-1: 2007 TCVN 7699-2-10: 2007 TCVN 7699-2-11: 2007 TCVN 7699-2-13: 2007 TCVN 7699-2-14: 2007 TCVN 7699-2-18: 2007 TCVN 7699-2-27: 2007 TCVN 7699-2-29: 2007 TCVN 7699-2-30: 2007 Tên Tiêu chuẩn Bánh răng.Thay thế TCVN 4903:89. Phần 3: Đầu nối ống có mặt cắt ngang tròn. Kiểm tra màu bề mặt tẩm thực sau khi đánh bóng Dao phay lăn răng kiểu trục vít liền khối có khóa hãm hoặc rãnh then dọc trục.. Phần 2-14: Các thử nghiệm. Yêu cầu về tính năng. Phần 2: Phương pháp kiểm tải nhiều mức A10/16. Thử nghiệm môi trường.Thay thế TCVN 1661-75. Phần 2-30: Các thử nghiệm.

Phần 2-38: Các thử nghiệm. Phần 2-52: Các thử nghiệm.Thay thế TCVN 5056-90 phần tương ứng. Phần 2-45: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Ed: Rơi tự do. Thử nghiệm môi trường. Phần 2-33: Các thử nghiệm. Xác định hàm lượng phospho pentoxit. Hướng dẫn thử nghiệm thay đổi nhiệt độ. Phần 2-39: Các thử nghiệm. Lắp đặt mẫu để thử nghiệm rung. không đổi. Phần 2: Sơn giàu kẽm có lớp phủ hoàn thiện. Thử nghiệm Kb: Sương muối. Thử nghiệm L: Bụi và cát. Thử nghiệm XA và hướng dẫn: Ngâm trong dung môi làm sạch. Đầu nối ống bằng gang dẻo được chế tạo ren theo ISO 7-1. Phần 2-66: Các thử nghiệm. Vữa cao alumin. Thử nghiệm môi trường. Thử nghiệm Cab: Nóng ẩm. Vữa manhêdi. Thử nghiệm môi trường. Thử nghiệm môi trường. Ren ống cho mối nối ống kín áp. Xi măng póoc lăng hỗn hợp bền sulfat. Lớp phủ ngoài bằng kẽm. Xi măng póoc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt. Ống gang dẻo. Thử nghiệm Z/AMD: Thử nghiệm kết hợp tuần tự lạnh với áp suất không khí thấp. Thử nghiệm môi trường. va chạm và lực động tương tự Thử nghiệm môi trường. không đổi (hơi nước chưa bão hòa có điều áp). Vật liệu chịu lửa. Phần 2-68: Các thử nghiệm. Phần 2-47: Các thử nghiệm. Kích thước. Gạch manhêdi cácbon.Thay thế TCVN 4900-89. Phần 1: Lớp phủ kẽm kim loại có lớp hoàn thiện. Phần 2-32: Các thử nghiệm. Hướng dẫn thử nghiệm T: Hàn thiếc. Vật liệu chịu lửa. chu kỳ (dung dịch natri clorua). Thử nghiệm môi trường. Vật liệu chịu lửa.Thay thế TCVN 5058-1990 phần tương ứng Thử nghiệm môi trường.. Thử nghiệm Cx: Nóng ẩm. 9 Số trg 14 13 Tiêu chuẩn QT tương đương IEC 60068 -2-32: 1975 With Amd 2:1990 IEC 60068 -2-33: 1971 16 IEC 60068 -2-38: 1974 10 IEC 60068 -2-39: 1976 14 IEC 60068 -2-40: 1976 With Amd 1 1976 IEC 60068 -2-44: 1995 IEC 60068 -2-45: 1980 IEC 60068 -2-47: 2005 IEC 60068 -2-52: 1996 26 15 39 14 20 IEC 60068 -2-66: 1994 70 IEC 60068 -2-68: 1994 11 IEC 60068 -2-78: 2001 35 ISO 7-2: 2000 12 ISO 1127: 1992 08 ISO 8179-1: 1995 07 ISO 8179-2: 1995 44 11 11 13 14 23 12 07 ISO 49: 1994 . Thử nghiệm môi trường. Thử nghiệm Z/AM: Thử nghiệm kết hợp lạnh với áp suất không khí thấp. dung sai và khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài. Xác định hàm lượng titan dipoxit. Vật liệu chịu lửa. Phần 2-40: Các thử nghiệm. Ống gang dẻo.Thay thế TCVN 1611-75.Thay thế TCVN 4902-1989.Thay thế TCVN 4257-86.Thay thế TCVN 4899-89 phần tương ứng. Vật liệu chịu lửa.Số hiệu TCVN TCVN 7699-2-32: 2007 TCVN 7699-2-33: 2007 TCVN 7699-2-38: 2007 TCVN 7699-2-39: 2007 TCVN 7699-2-40: 2007 TCVN 7699-2-44: 2007 TCVN 7699-2-45: 2007 TCVN 7699-2-47: 2007 TCVN 7699-2-52: 2007 TCVN 7699-2-66: 2007 TCVN 7699-2-68: 2007 TCVN 7699-2-78: 2007 TCVN 7701-2: 2007 TCVN 7702: 2007 TCVN 7703-1: 2007 TCVN 7703-2: 2007 TCVN 7705: 2007 TCVN 7706: 2007 TCVN 7707: 2007 TCVN 7708: 2007 TCVN 7709: 2007 TCVN 7710: 2007 TCVN 7711: 2007 TCVN 7712: 2007 Tên Tiêu chuẩn Thử nghiệm môi trường. Phần 2-44: Các thử nghiệm. Lớp phủ ngoài bằng kẽm. Phần 2-78: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Z/AD: Thử nghiệm chu kỳ nhiệt độ/ Độ ẩm hỗn hợp. Phần 2: Kiểm tra bằng calip giới hạn. Thử nghiệm môi trường. Ống thép không rỉ. Thử nghiệm môi trường.

Đèn điện. Phần 1: Xác định độ ẩm. Phương pháp Karl Fischer.Thay thế TCVN 5828-94 và TCVN 5829-94. Xác định cyanua tổng số và cyanua tự do bằng phân tích dòng chảy liên tục. Yêu cầu kỹ thuật. Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy. Etanol nhiên liệu biến tính dùng để trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa. C.Thay thế TCVN 4907-1989. S. Phần 2: Xác định khối lượng dài. Xác định hàm lượng nước. Thử lâm sàng trang thiết bị y tế đối với con người. Chất lượng nước.Số hiệu TCVN TCVN 7713: 2007 TCVN 7716: 2007 TCVN 7717: 2007 TCVN 7722-2-2: 2007 TCVN 7722-2-3: 2007 TCVN 7722-2-5: 2007 TCVN 7723: 2007 TCVN 7724: 2007 TCVN 7725: 2007 TCVN 7726: 2007 TCVN 7727: 2007 TCVN 7728: 2007 TCVN 7729: 2007 TCVN 7730: 2007 TCVN 7732: 2007 TCVN 7733: 2007 TCVN 7734: 2007 TCVN 7735: 2007 TCVN 7736: 2007 TCVN 7737: 2007 TCVN 7738: 2007 TCVN 7739-1÷6: 2007 TCVN 7740-1: 2007 TCVN 7740-2: 2007 Tên Tiêu chuẩn Xi măng. Xác định hàm lượng thiếc. Chất lượng đất. Sữa bột. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hoá học. Tiêu chuẩn nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn. Phần 6: Xác định lực kéo đứt và độ giãn đứt. Thay thế TCVN 4906:1989. Chất lượng nước. Thử lâm sàng trang thiết bị y tế đối với con người. Không khí xung quanh. Nhiên liệu diêzen sinh học gốc (B100). Sợi thủy tinh. Yêu cầu kỹ thuật. 10 Số trg 11 Tiêu chuẩn QT tương đương 45 xây dựng trên cơ sở ASTM D 4806: 06 xây dựng trên cơ sở ASTM D 6751: 06 IEC 60598-2-2: 1997 16 11 17 IEC 60598-2-3: 2002 12 IEC 60598-2-5: 1998 27 ISO 14403: 2002 20 ISO 17852: 2006 21 ISO 4224: 2000 16 ISO 10498: 2004 08 ISO 14870: 2001 11 ISO 5536: 2002 13 12 ISO 5537: 2004 ISO/TS 9941: 2005 06 07 07 07 11 17 26 33 32 ISO 14155-1: 2003 16 ISO 14155-2: 2003 . Kính xây dựng. Phần 2: Kế hoạch thử lâm sàng. Phần 5: Xác định độ xe của sợi. Phương pháp đo phổ hồng ngoại không phân tán. Sản phẩm chất béo sữa. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Chất lượng không khí. Đèn điện. Phần 4: Xác định đường kính trung bình. Phương pháp thử. Chiết các nguyên tố vết bằng dung dịch đệm DTPA. Phần 1: Yêu cầu chung. Phương pháp xác định độ xuyên quang. Chất lượng không khí. Phương pháp đo phổ. Phần 3: Xác định hàm lượng chất kết dính. Kính xây dựng. Xác định cácbon monoxit. Chất lượng nước. Thủy tinh hệ E. Kính kéo. Chất lượng nước. Mục 3: Đèn điện dùng cho chiếu sáng đường phố. Xác định sunfua dioxit. Đèn điện. Phương pháp dùng phổ huỳnh quang nguyên tử. tổng năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ tử ngoại. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Sợi thủy tinh. độ phản quang. Xác định thủy ngân. Sữa và sữa cô đặc đóng hộp. Mục 2: Đèn điện lắp chìm. Mục 5: Đèn pha. Phương pháp huỳnh quang cực tím. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Không khí xung quanh. Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn). Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sunfat. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp sản xuất xi măng.

Thuật ngữ. Thực phẩm. Thuật ngữ. Cần trục. Phần 8: Xác định độ bền ẩm. Phần 3: Xác định độ ẩm. Phần 3: Cần trục tháp. định nghĩa và phân loại. Phần 5: Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nuớc Phần 6: Xác định môđun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván. Ván gỗ nhân tạo. Phần 4: Xác định khối lượng thể tích. 11 Số trg 43 Tiêu chuẩn QT tương đương ISO 10524-1: 2006 41 ISO 10524-2: 2005 48 ISO 10524-3: 2005 55 ISO 10083: 2006 18 11 14 16 EN 13751: 2002 12 EN 13708: 2002 20 EN 13783: 2002 22 EN 13784: 2002 10 10 13 13 15 13 88 09 ISO 10245-1: 1994 11 ISO 10245-2: 1994 08 ISO 10245-3: 1999 09 ISO 10245-4: 2004 10 ISO 10245-5: 1995 . Thực phẩm. định nghĩa và phân loại. Phương pháp sàng lọc. định nghĩa và phân loại. Cần trục. Phần 2: Xác định kích thước. Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử. Bộ điều áp dùng cho khí y tế. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. chuẩn bị mẫu thử và biểu thị kết quả thử nghiệm. Thuật ngữ. Phần 3 : Bộ điều áp có van điều chỉnh. Gạch terrazzo. Ván dăm.Số hiệu TCVN TCVN 7741-1: 2007 TCVN 7741-2: 2007 TCVN 7741-3: 2007 TCVN 7742: 2007 TCVN 7743: 2007 TCVN 7744: 2007 TCVN 7745: 2007 TCVN 7746: 2007 TCVN 7747: 2007 TCVN 7748: 2007 TCVN 7749: 2007 TCVN 7750: 2007 TCVN 7751: 2007 TCVN 7752: 2007 TCVN 7753: 2007 TCVN 7754: 2007 TCVN 7755: 2007 TCVN 7756-1÷12: 2007 TCVN 7761-1: 2007 TCVN 7761-2: 2007 TCVN 7761-3: 2007 TCVN 7761-4: 2007 TCVN 7761-5: 2007 Tên Tiêu chuẩn Bộ điều áp dùng cho khí y tế. Hệ thống làm giàu oxy để sử dụng với hệ thống ống dẫn khí y tế. Phần 11: Xác định lực bám giữ đinh vít Phần 12: Xác định hàm lượng formaldehyt. Cần trục. độ vuông góc và độ thẳng cạnh. Cần trục. Phần 2: Bộ điều áp manifold và bộ điếu áp thẳng. Phần 9: Xác định chất lượng dán dính của ván gỗ dán. Ván sợi. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Thuật ngữ. Ván MDF. Phần 1 : Bộ điều áp và bộ điều áp có thiết bị đo lưu lượng. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Thực phẩm. Phát hiện chiếu xạ bằng ghép thử sao chổi ADN. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Phát hiện chiếu xạ bằng phương pháp đo cường độ phát quang do kích thích ánh sáng. Sản phẩm sứ vệ sinh. Phần 1 : Yêu cầu chung. Bộ điều áp dùng cho khí y tế. Cần trục. Phương pháp sàng lọc. Phát hiện chiếu xạ đối với thực phẩm chứa đường tinh thể bằng phương pháp đo phổ ESR. Ván sợi. Phần 5: Cổng trục và cầu trục. định nghĩa và phân loại. Phần 10: Xác định độ bền mặt. Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo. Gạch gốm ốp lát ép bán khô. Phần 2 : Cần trục di động. Phần 4: Cần trục kiểu cần. Ván gỗ dán. Phát hiện chiếu xạ bằng kỹ thuật lọc huỳnh quang bề mặt trực tiếp/đếm đĩa vi sinh vật hiếu khí (DEFT/APAC). Phần 1: Lấy mẫu. Ván gỗ dán. Ván dăm. Thực phẩm.

Hướng dẫn mô tả chuẩn về các phép phân tích miễn dịch enzym cạnh tranh. Xác định hàm lượng protein. Phương tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong. 2297-78. Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật. Xe. Rau. Seri thứ nhất. Thuốc thử dùng trong phân tích hóa học. Chai thép hàn nạp lại và vận chuyển dùng được cho khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). 3739-82. 2319-78.Thay thế TCVN 2310-78.. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. Chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). 4322-86. quả và sản phẩm rau.Thay thế TCVN 2221-77. 3733-82 và 3778-82. Rau. Xác định tro không tan trong axit clohydric. Thiết kế và kết cấu. quả.Sữa bột gầy. 2313-78. 2314-78. 2322-78. quả. Xác định hàm lượng aflatoxin M1. 2718-78. Thuốc thử dùng trong phân tích hóa học. Xác định hàm lượng nitrat và nitrit. Xác định hàm lượng cadimi. 2842-79. quả. Từ vựng về bộ lọc. Phần 2: Định nghĩa về đặc tính của bộ lọc và các thành phần của bộ lọc.Số hiệu TCVN TCVN 7762: 2007 TCVN 7763: 2007 TCVN 7764-1: 2007 TCVN 7764-2: 2007 TCVN 7764-3: 2007 TCVN 7765: 2007 TCVN 7766: 2007 TCVN 7767: 2007 TCVN 7768-1: 2007 TCVN 7768-2: 2007 TCVN 7769: 2007 TCVN 7770: 2007 TCVN 7771: 2007 TCVN 7772: 2007 TCVN 7773-1: 2007 TCVN 7773-2: 2007 TCVN 7774: 2007 TCVN 7785: 2007 TCVN 7786: 2007 TCVN 7787: 2007 TCVN 7788: 2007 Tên Tiêu chuẩn Chai chứa khí. 3732-82. Thuốc thử dùng trong phân tích hóa học. quả và sản phẩm rau. Seri thứ hai. 3766-82. 2320-78. Sản phẩm rau. Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lớp mỏng. quả. Rau. quả. Phần 1: Phương pháp thử chung. Sản phẩm rau. Sữa. 2317-78. 2312-78. Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật. Xác định hàm lượng asen Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử giải phóng hydrua. Qui trình kiểm tra trước. Xác định hàm lượng chì. Phương pháp khúc xạ. Phần 1: Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit. Sản phẩm rau. 2298-78. Từ vựng về bộ lọc. 2311-78. Sữa và sữa bột. quả. 4321-86. quả. quả. quả và sản phẩm rau. máy và thiết bị thi công di động. 12 Số trg 13 Tiêu chuẩn QT tương đương ISO 10691: 2004 42 ISO 22991: 2004 34 ISO 6353-1: 1982 105 ISO 6353-2: 1983 134 ISO 6353-3: 1987 08 ISO 763: 2003 10 ISO 6633: 1984 11 ISO 6635: 1984 10 ISO 6561-1: 2005 12 ISO 6561-2: 2005 10 ISO 17240: 2004 15 ISO 17239: 2004 14 ISO 2173: 2003 27 17 ISO 11841-1: 2000 14 ISO 11841-2: 2000 14 ISO 5542: 1984 17 ISO 14674: 2005 11 ISO 14675: 2003 18 ISO 14892: 2002 09 . Sữa và sản phẩm sữa. Phần 2: Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. 2841-79. Chai chứa khí. Xác định hàm lượng vitamin D bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao. Xác định hàm lượng cadimi. Rau. Phân loại. 3291-80. Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử. Phương tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong. 3289-80. Đồ hộp thực phẩm. Phần 1: Định nghĩa về bộ lọc và các thành phần của bộ lọc. quả và sản phẩm rau. 4294-86. Xác định hàm lượng thiếc.Thay thế TCVN 2222-77. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa. quả và sản phẩm rau. 3290-80. Phương pháp nhuộm đen amido (Phương pháp thông thường). 2611-78. Rau. Xác định hàm lượng aflatoxin M1. trong và sau khi nạp. Xác định chất rắn hòa tan. 4066-85.

tủ kết đông lạnh. Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử. Xác định hàm lượng axit formic. Phần 1: Phương pháp phân tích cực phổ. Tủ lạnh. Phần 1: Phép đo ở điều kiện phòng thí nghiệm (để công bố kết quả). đông lạnh nhanh. Các yêu cầu. Phương pháp chuẩn độ brom. Xác định độ PH. Hiệu suất năng lượng. Quạt điện. Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng. Quạt điện. Hiệu suất năng lượng.metanol. Xác định hiệu quả cách âm của vỏ cách âm. tủ kết đông lạnh. Điều hoà không khí. 13 Số trg 17 Tiêu chuẩn QT tương đương ISO 10604: 1993 30 17 ISO 13310: 1997 17 ISO 13311: 1997 18 ISO 2599: 2003 08 09 08 14 15 15 11 ISO 751: 1998 ISO 762: 2003 ISO 1842 : 1991 ISO 5519 : 1978 ISO 5559 : 1995 ISO 5560 : 1997 ISO 6560 : 1983 09 ISO 6636-1: 1986 10 ISO 6636-3: 1983 10 ISO 6638-1: 1985 09 ISO 6638-2: 1984 09 ISO 23392: 2006 18 EN 12014-2:1997 18 ISO 5416: 2006 06 14 07 07 06 30 25 ISO 10464: 2004 21 ISO 1986-1: 2001 25 ISO 11546-1: 1995 . Các yêu cầu. Phương tiện giao thông đường bộ. Xác định hàm lượng axit sorbic Hành tây khô. quả và sản phẩm rau. Thực phẩm. Quặng sắt. Phương pháp chuẩn độ. Chai chứa khí.Số hiệu TCVN TCVN 7791: 2007 TCVN 7792: 2007 TCVN 7793: 2007 TCVN 7794: 2007 TCVN 7803: 2007 TCVN 7804: 2007 TCVN 7805: 2007 TCVN 7806: 2007 TCVN 7807: 2007 TCVN 7808: 2007 TCVN 7809: 2007 TCVN 7810: 2007 TCVN 7811-1: 2007 TCVN 7811-3: 2007 TCVN 7812-1: 2007 TCVN 7812-2: 2007 TCVN 7813: 2007 TCVN 7814: 2007 TCVN 7815: 2007 TCVN 7826: 2007 TCVN 7827: 2007 TCVN 7828: 2007 TCVN 7829: 2007 TCVN 7830: 2007 TCVN 7831: 2007 TCVN 7832: 2007 TCVN 7833-1: 2007 TCVN 7839-1: 2007 Tên Tiêu chuẩn Phương tiện giao thông đường bộ. Phần 1: Máy có chiều dài bàn đến 1600 mm. Rau. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. Xác định hàm lượng axit formic. Sản phẩm rau quả. Thiết bị đo hướng chùm sáng của đèn chiếu sáng phía trước. quả. Xác định hàm lượng axit benzoic (hàm lượng axit benzoic lớn hơn 200 mg trên lít hoặc trên kilogam). Rau. Phần 3: Phương pháp đo phổ dithizon. Xác định chất rắn không tan trong nước. quả. Sắt hoàn nguyên trực tiếp. quả. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu. Chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). quả và sản phẩm rau. Tỏi tây khô. Điều kiện kiểm máy mài phẳng có trục chính bánh mài nằm ngang và bàn chuyển động tịnh tiến qua lại. Điều hoà không khí. Sản phẩm rau. Quặng sắt. Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng. Xác định hàm lượng tạp chất khoáng. Kiểm tra định kỳ và thử nghiệm. Rau. Kiểm độ chính xác. Xác định sắt kim loại. Xác định hàm lượng kẽm. Xác định hàm lượng chất rắn không tan trong cồn. Phần 1: Phương pháp khối lượng. quả. Sản phẩm rau. quả. Phần 2: Phương pháp chuẩn độ. Quặng sắt.Thay thế phần kiểm độ chính xác trong TCVN 1998:1977 Âm học. Khí thải CO2 và tiêu thụ nhiên liệu của ô tô con lắp động cơ đốt trong. Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit Phần 2: Xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao/trao đổi ion. quả. Sản phẩm rau. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa. Xác định hàm lượng kẽm. Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng chì. quả. Tủ lạnh. Ngô và đậu Hà lan tươi. Hiệu suất năng lượng. Xác định hàm lượng phospho. quả và sản phẩm rau. Xác định hàm lượng kẽm. Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng. Sản phẩm rau.

4.33+34. Thiết bị tưới nông nghiệp. 845+846.13 /2008 Thời báo Kinh tế Sài gòn số 2.51.09.09+10. Thử nghiệm rò rỉ chất phóng xạ và rò rỉ bức xạ.4.3/2008 Tạp chí Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng số 24/07.51+52.49+50.113+114.69+70.3. 7. 19+20.115+116.9.25+26.07.167+168.67+68.10.14 /2008 Tuần tin Công nghiệp –Thương mại Việt Nam số 48.65+66.151+152. Xác định hiệu quả cách âm của vỏ cách âm.835+836.79+80.81+82. số 01. 103+104.6. 02+03+04(Xuân Mậu Tý).11. 6. Vật liệu phóng xạ.155+156. Ghế ngồi của người lái máy.31+32.10. 3.61+62.73+74. yêu cầu an toàn và qui trình thử nghiệm.71+72. 57+58. 131+132.6. Bơm phun hoá chất dùng sức nước Máy kéo và máy dùng trong nông nghiệp.35+36.129+130.63+64.847+848. 5. Năm 2008 01+02.111+112.52/2007.05+06.04.89+90.145+146.4.10.823+824.829+830.11.03. 05/2008 The Saigon Times số 51/ 2007 & 1.133+134. Đo rung động lan truyền trong phòng thí nghiệm. Phân hạng. 8. Tạp chí Người Tiêu Dùng số 225 Nông Nghiệp & Phát triển Nông Thôn số 19/2007.13.827+828.Số hiệu TCVN TCVN 7839-2: 2007 TCVN 7840: 2007 TCVN 7841: 2007 TCVN 7842: 2007 TCVN 7843: 2007 TCVN 7844: 2007 TCVN 7845: 2007 TCVN 7846: 2007 TCVN 7865: 2007 II STT 1. 75+76.159+160.121+122.91+92.839+840.11/2008 Văn Phòng Chính Phủ Số lưu kho C5 Hội Tiêu chuẩn &BV NTD Bộ NN&PTNT Bộ Khoa Học và Công Nghệ Tổng cục TĐC C 18 C 19 C 27 C 32 Saigon Times Group C 36 UBND TP.83÷86( (02 cuốn). số 1/2008 Tạp chí Hoạt Động Khoa Học số tháng 1. Khớp nối thủy lực tác động nhanh công dụng chung. Máy kéo và máy nông lâm nghiệp.+825+826.177+178. Máy kéo bánh hơi nông nghiệp.21+22. Vòi và ống tưới.119+120.143+144. 147+148.37+38.47+48.2.109+110. Máy băm và máy thái.02.175+176.53+54.12.5.125+126.07+08.11÷18(04 cuốn).157+158.153+154.41+42. HCM C 44 Viện Nghiên cứu Chiến lược Chính sách công nghiệp C 46 14 .127+128. Định nghĩa.139+140.59+60.05+06.9.55+56.841+842. Đặc tính kỹ thuật và các phương pháp thử.105+106.23+24.43+44.851÷854 (02 cuốn).49.99+100.137+138.93+94.165+166. Tên Tiêu chuẩn Âm học.833+834. Bao bì.821+822.843+844. 2. 01. Mạch phanh hãm.77+78.08. 39+40.5. 117+118. Phần 2: Phép đo tại hiện trường (cho mục đích công nhận và kiểm định). 831+832.849+850. 161+162.12.101+102.3.107+108.837+838.29+30.03+04. Dứa đông lạnh. Số trg 26 Tiêu chuẩn QT tương đương ISO 11546-2: 1995 11 ISO 2885: 1976 18 09 ISO 13457: 2000 ISO 5675: 1992 08 ISO 5676: 1983 30 ISO 11448: 1997 24 ISO 9261: 2004 21 ISO 5007: 2003 13 Ấn phẩm định kỳ Tên ấn phẩm Cơ quan xuất bản Công báo Năm 2007 819+820.135+136. Thiết bị tưới nông nghiệp.2. 87+88.97+98.149+150. Khớp nối thủy lực.123+124.95+96.45+46.

52. hàng hoá.16. Thị trường . Quy định mới về bảo đảm hiệu quả trong phòng chống cháy nổ. IV. 3. Bộ Xây Dựng Viện nghiên cứu Chiến lược Chính sách CN – Bộ CN Trung tâm Thông tin TĐC LH các Hội KH & KT VN Viện NC & Đào tạo về quản lý Bộ Công ThươngTT Thông tin Thương Mại C 49 C 58 C 60 C 64 TT Nghiên cứu & Tư vấn Tiêu dùng Cơ quan Hội Tiêu chuẩn &Bảo vệ NTD Nhà xuất bản Số trg NXB Chính trị Quốc gia 2007 NXB Chính trị Quốc gia 2007 NXB Chính trị Quốc gia 2007 NXB Chính trị Quốc gia2007 NXB Chính trị Quốc gia2007 165 196 75 61 56 Văn bản pháp chế Số QĐ ban hành 47/2007/QĐBYT 43/2007/QĐBYT 55/2007/ NĐCP 29/2007/TTBKHCN Nội dung văn bản V/v triển khai áp dụng các nguyên tắc.39. 3 /2008 11.18. tiêu chuẩn “Thực hành tốt sản xuất thuốc”. 32.51. số 1.58.14. Tạp chí Xây Dựng số 12/2007. 53. 13.40.03/2008 Thông tin Phục vụ doanh nghiệp số 12/2007. Tên ấn phẩm 2.7.50. Luật hoá chất.41.3/2008 Thông tin Chiến lược Chính sách công nghiệp số 12/2007.25.17.43+44.60. vệ sinh lao động và bảo hộ lao động. nguyên tắc “Thực hành tốt phòng kiểm nghiệm thuốc”. 15 Cơ quan ban hành Bộ Y tế Ngày ban hành 24/12/2007 Số trg 04 Bộ Y tế 30/11/2007 20 Chính phủ 06/04/2007 24 Bộ Khoa học và Công nghệ 25/12/2007 07 . Bh Quy chế Quản lý chất thải y tế Nghị Định về kinh doanh xăng dầu. phân phối. 4.48. Thông tư Hướng dẫn điệu kiện đảm bảo chất lượng.38. nhập khẩu. 4.59. 14.37.5. bảo quản vắc xin và sinh phẩm y tế. số 1.55.02.13.34. Quy định mới về áp dụng hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO 9001-2000 vào hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước. xuất khẩu.12.giá cả Vật tư số 3.46.9. số 01.61.6. 12.63/2008 Tạp chí Tư vấn Tiêu dùng – Xuân 2008 III Sách và tài liệu nghiệp vụ ST T 1.54.57.49.56.62.45. kiểm nghiệm.9. tồn trữ.15.8.4. đảm bảo đo lường đối với hoạt động kinh doanh xăng động cơ. Luật chất lượng sàn phẩm.19.36. kinh doanh. nguyên tắc “Thực hành tốt bảo quản thuốc”.47. 10. TT 1.27+28+29+30+31.2. 3.26.33. 5.35. Một số quy định về an toàn lao động.2/2008 Nhà Quản lý số 1+2. dầu diêzen theo quy định tại Nghị định số 55/2007/ NĐ-CP ngày 06/4/2007 của Chính Phủ về kinh doanh xăng dầu.20. 2. và nguyên tắc “Thực hành tốt phân phối thuốc” đối với các cơ sở sản xuất.42.

06/2008/NĐ-CP 13. 9. 02/2008/QĐBKHCN 19. vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. 106/2007/QĐBNN 15/2007/L-CTN Luật số 06/2007/QH 12 10. 16. xe gắn máy ba bánh dùng cho người tàn tật. 06/2008/QĐBNN 48/2007/QĐBYT 107/2007/QĐ- BTC 03/2008/QĐBGTVT 17. 15. bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường. sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại việt Nam. Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại. 14. Ban hành Quy định về việc kiểm tra đo lường đối với hàng đóng gói sẵn theo định lượng Thông tư Hướng dẫn thủ tục đăng ký và kiểm định các loại máy. Bộ Khoa học và Công nghệ Bộ Khoa học và Công nghệ 25/12/2007 20 28/12/2007 02 Bộ NN& PTNT 28/12/2007 31 Chủ Tịch Nước Quốc hội 12 05/12/2007 31/12/2007 01 27 Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/07/2007 của Chính phủ về sản xuất. nhập khẩu xe mô tô. 8. Ban hành “Quy chế Quản lý mỹ phẩm”. nhập khẩu Việt Nam. lắp ráp. Về việc công bố phù hợp với tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng chưa được chuyển thành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo thời hạn quy định tại Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh rau an toàn. Luật hoá chất. 04/2008/TTBLĐTBXH Quy định về việc chứng nhận chuẩn đo lường để kiểm định phương tiện đo. Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn. Bổ sung. thiết bị. 28/2007/QĐBKHCN 6. 21/2008/ NĐ-CP 18. 13/2007/TTBXD 12. sửa đổi Danh mục thuốc thú y thủy sản.5. Công bố Luật hoá chất. Bộ Xây dựng 02/01/2008 19 Bộ Xây dựng 31/12/2007 06 Chính Phủ 16/01/2008 65 Bộ NN& PTNT 18/01/2008 179 Bộ Y tế 31/12/2007 41 Bộ Tài chính 25/12/2007 1621 Bộ Giao thông Vận tải 22/02/2008 09 Chính Phủ 28/02/2008 23 Bộ Khoa học Công nghệ Bộ Lao động Thương binh và Xã hội 25/02/2008 16 27/02/2008 18 Ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu. 16 . cung cấp và tiêu thụ nước sạch. 01/2008/TTBXD 11. Sửa đổi. Ban hành Quy định vế kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất. 30/2007/QĐBKHCN 7.