You are on page 1of 85

Tiếng hoa giao tiếp theo tình huống

1. Thức dậy
 shuì dé
hǎo ma



吗 ? Anh ngủ có ngon không ?
 zǎo shàng hǎo


好 !Chào buổi sáng!
 zǎo 早
Chào buổi sáng!
 kùn


le



了。Tôi mệt chết đi được.
 a , chí dào le 。
啊,迟 到 了。Ôi, đến muộn rồi.
 kuài diǎn er

shù 。

点 儿 洗
漱。
Đi rửa mặt và súc miệng mau lên
 shàng bān yào chí dào le 。

班 要
迟 到 了。
Sắp đi làm muộn rồi.
2. Giấc ngủ
 shuì hǎo 。

好。
Ngủ ngon.
 wǎn ān !

安!
Chúc ngủ ngon!
 míng zǎo jiàn 。

早 见。
Sáng mai gặp lại.
 zuò gè tián měi de
mèng 。
做 个 甜 美 的
梦。
Chúc có một giấc mơ đẹp.
 zuò
gè hǎo mèng 。

个 好
梦。
Có giấc mơ đẹp.
 wǒ
yào qù shuì jiào le

觉 了。

Anh sắp đi ngủ rồi.
 shàng chuáng shuì jiào qù 。

觉 去。

Lên giường ngủ đi.
1

 shuì

jiào de

shí jiàn dào le

时 间

到 了。

Đến giờ ngủ rồi.
3. Rời khỏi nhà
 wǒ zǒu le

我 走

了。

Anh đi đây.
 wǒ jiù

chū

我 就

Anh ra ngoài một lát.
 yī xiǎo shí hòu

一 小

huì

儿。

jiàn

见。

Một tiếng nữa gặp lại.
 wǒ bù huì huí lái

我 不

会 回

ér

wǎn de 。

tài

的。

Anh không thể về muộn quá.
 10 diǎn yǐ qián

wǒ jiù

huí lái

10 点 以 前 我 就 回 来。
Anh sẽ về trước 10 giờ.
 wǒ kě néng shāo wǎn yī diǎn huí jiā 。

我 可

回 家。

Có thể anh sẽ về nhà hơi muộn một chút.
 jīn wǎn wǒ

今 晚

huí

Tối nay anh không về.
o bú yào děng wǒ

不 要

lái

le

了。

le

了。

Đừng chờ anh.
4. Về nhà
o wǒ huí lái le
我 回 来 了。
Anh về rồi.
o wǒ tí
qián xià bān huí lái le
我 提 前 下 班 回 来 了。
Anh nghỉ làm trước để về.
o lù shàng dǔ chē huí lái wǎn le
路 上
堵 车 回 来 晚
了。
Vì đường tắc nên về muộn.
 è sǐ
wǒ le 。kuài gěi wǒ fàn
2

饿 死
我 了 。快 给 我 饭。
Anh đói quá. Em mau dọn cơm cho anh.
5. Bữa cơm gia đình
 duō chī diǎn
多 吃 点。
Ăn nhiều vào.
 zhè cài yǒu diǎn xián
这 菜 有 点 咸。
Món này hơi mặn.
 zài gěi wǒ yī wǎn
再 给 我 一 碗。
Cho anh bát nữa.
 mā mā zuò de cài zuì hǎo chī le
妈 妈 做 的 菜 最
好 吃 了。
Cơm mẹ nấu ăn ngon nhất.
 gāi chī zǎo fàn le
该 吃 早 饭 了。
Phải ăn sáng thôi.
 wǒ men shén me shí hòu chī fàn ?
我 们 什 么 时 候 吃 饭?
Khi nào chúng ta ăn cơm.
 Wǎn fàn chī shén me ?
晚 饭 吃 什 么?
Bữa tối ăn món gì?
 wǎn fàn kuài yào zuò hǎo le
晚 饭 快 要 做 好 了。
Cơm tối sắp làm xong rồi.
 chī fàn shí jiàn dào le
吃 饭 时 间 到 了Đến giờ ăn cơm rồi.
 wǎn fàn zhǔn bèi hǎo le
晚 饭 准 备 好 了。
Cơm tối chuẩn bị xong rồi.
 qǐng gěi wǒ tiān diǎn cài ,xíng ma ?

给 我 添 点 菜, 行 吗?
Cho anh thêm ít thức ăn được không?
 zhè gè cài zai lái yī
diǎn ma ?
这 个 菜 再 来 一
点 吗?
Có ăn thêm món này nữa không?
3

 nà gè là jiāo jiàng zai lái diǎn hǎo ma ?
那 个 辣 椒 酱 再 来 点 好 吗?
Cho anh thêm ít tương ớt được không?
 Xiǎo x īn ,zhè h ĕn tàng
小 心 , 这 很 烫。
Coi chừng, món này nóng lắm.
 nǐ qù bǎi cān zhuō hǎo ma ?
你 去 摆 餐
桌 好 吗?
Anh đi bày bàn ăn được không?
 qù zuò xià ,wǎn fàn zuò hǎo le
去 做 下, 晚 饭 做 好 了。
Ngồi vào đi, cơm tối làm xong rồi.
6.Cách nói thời tiết
Mẫu câu hỏi về thời tiết
 jīn tiān tiān qì
zěn me
yàng ?
今 天




样?
Thời tiết hôm nay thế nào?
 xīng


tiān qì
zěn me yàng ?







样?
Thời tiết ngày thứ hai thế nào?
 jīn tiān tiān qì
hǎo ma ?
今 天 天


吗?
Thời tiết hôm nay có đẹp không?
 jīn tiān zuì
gāo

wēn shì duō shǎo ?
今 天



温 是

少?
Hôm nay nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu?
 nǐ kàn tiān qì

bào le
ma ?
你 看
天 气

报 了
吗?
Anh có xem dự báo thời tiết không?
 míng tiān xià yǔ
ma ?




吗?
Ngày mai trời có mưa không?
Cách nói về sự thay đổi thời tiết
 jīn tiān tiān qì zhēn hǎo !
今 天

气 真
好!
Thời tiết hôm nay đẹp thật!
 tiān qì
hǎo jí le !
天 气

极 了!
Thời tiết đẹp quá!
4

 zài méi yǔ jì jié , yǔ xià duō 在 梅 雨 季 节, 雨 下 得 Mùa mai vàng trời mưa rất nhiều.  tiān qì hū lěng hū rè de 5 dé hěn 很 多。 .  jīn tiān tiān qì bù hǎo 今 天 天 气 不 好。 Thời tiết hôm nay xấu.  tiān qì bù tài hǎo 天 气 不 太 好。 Thời tiết không đẹp lắm.  tiān qì hěn rè 天 气 很 热。 Trời rất nóng.  Zuì jìn tiān qì zhēn huài 最 近 天 气 真 坏! Dạo này thời tiết chán quá!  guā shā chen bào le 刮 沙 尘 暴 了。 Gío thổi bụi bay mù mịt. jīn tiān yáng guāng míng mèi 。 今 天 阳 光 明 媚。 Hôm nay trời nắng đẹp.  jīn tiān xiǎo xīn zhōng shǔ 今 天 小 心 中 暑。 Hôm nay coi chừng bị cảm nắng.  xià tiān rè sǐ le 夏 天 热 死 了。 Mùa hè trời nóng ghê gớm.  yǔ yī yè dōu méi tíng 雨 一 夜 都 没 停。 Mưa suốt cả đêm.  jīn tiān bù zěn me rè 今 天 不 怎 么 热。 Hôm nay không nóng lắm.  tài rè le , shuì bù zháo jué 太 热 了, 睡 不 着 觉。 Nóng quá nên không ngủ được.  tiān qì hěn nuǎn huo 。 天 气 很 暖 和。 Tiết trời ấm áp.

6 hěn 大。 dà .  jīn tiān yǒu diǎn er lěng 今 天 有 点 儿 冷。 Hôm nay hơi lạnh.  jīn tiān líng xià 20dù 今 天 零 下 20度。 Hôm nay âm 20 độ.  Tiān qì liáng shuǎng le 天 气 凉 爽 了。 Tiết trời mát mẻ.天 气 忽 冷 忽 热 的。 Thời tiết lúc lạnh lúc nóng.  qì wēn xià jiàng le 气 温 下 降 了。 Nhiệt độ giảm.  huā diāo yè luò 花 凋 叶 落。 Hoa tàn lá rụng.  shuǐ jié chéng bīng le 水 结 成 冰 了。 Nước đóng băng rồi.  jīn tiān tiān qì hěn lěng 今 天 天 气 很 冷。 Hôm nay rất lạnh.  dōng tiān dào le 。xuě xià dé 冬 天 到 了。 雪 下 得 很 Mùa đông đến rồi.  dōng sǐ wǒ le 冬 死 我 了。 Tôi lạnh chết mất.  shù yè kāi shǐ biàn hóng le 树 叶 开 始 变 红 了。 Lá cây bắt đầu đỏ.Tuyết rơi rất nhiều.  xià qiū shuāng le 下 秋 霜 了。 Có sương thu rồi.  bù tài lěng 不 太 冷。 Không lạnh lắm.  qiū gāo qì shuǎng 秋 高 气 爽。 Mùa thu trời cao và mát mẻ.

 hái zi men xǐ huān dǎ xuě zhàng 孩 子 们 喜 欢 打 雪 仗。 Bọn trẻ thích chơi trò ném tuyết.  zài dōng tiān , rén men huá xuě 在 冬 天 ,人 们 滑 雪。 Mùa đông mọi người đi trượt tuyết.  nǐ tīng míng tiān de tiān qì yù bào l e ma ? 你 听 明 天 的 天 气 预 报 了 吗? Chị có nghe dự báo thời tiết ngày mai không?  yù bào dōu shuō le xiē shén me ? 预 报 都 说 了 些 什 么? Dự báo thời tiết nói gì?  jù tiān qì yù bào shuō , 据 天 气 预 报 说 Theo dự báo thời tiết.  tiān qì yù bào bù shì hěn zhǔn què 7 .  jīn tiān xià wǔ tiān qì jiāng hǎo zhuǎn 今 天 下 午 天 气 将 好 转。 chiều nay thời tiết sẽ có chuyển biến tôt. xià yǔ le 下 雨 了。 Tuyết rơi. ngày mai sẽ có mưa to. Dự báo thời tiết  wǒ měi tiān dōu tīng tiān qì yù bào 我 每 天 都 听 天 气 预 报。 Hàng ngày tôi đều nghe dự báo thời tiết.  jù tiān qì yù bào , míng tiān huì yǒu dà yǔ 据 天 气 预 报, 明 天 会 有 大 雨。 Theo dự báo thời tiết.  dōng tiān shuì zài nuǎn kēng shàng huì g èng shū fù 冬 天 睡 在 暖 坑 上 会 更 舒 服。 Mùa đông ngủ trên hầm sưởi rất dễ chịu.  wǒ měi tiān dōu zhù yì tiān qì yù bào 我 每 天 都 注 意 天 气 预 报。 Hàng ngày tôi đều để ý đến bản tin dự báo thời tiết.

 jǐ diǎn le ? 几 点 了? Mấy giờ rồi?  xiàn zài jǐ diǎn le ? 现 在 几 点 了? Bây giờ là mấy giờ?  qǐng wèn xiàn zài jǐ diǎn le ? 请 问 现 在 几 点 了? Xin hỏi bây giờ là mấy giờ?  dǎ rǎo yī xià , qǐng wèn xiàn zài jǐ diǎ n le 打 扰 一 下, 请 问 现 在 几 点 了? Làm ơn cho hỏi bây giờ là mấy giờ?  shí me shí hòu ? 什 么 时 候? Bao giờ?  nǐ men jǐ diǎn shàng bān ? 你 们 几 点 上 班? Mấy giờ anh chị đi làm. Cách biểu đạt thời gian. 7.  měi tiān 7diǎn 30 fēn yǒu tiān qì yù bào 每 天 7点 30分 有 天 气 预 报。 Vào 7 giờ 30 phút hàng ngày đều có bản tin dự báo thời tiết.天 气 预 报 不 是 很 准 确。 Dự báo thời tiết không chính xác lắm.?  nǐ men jǐ diǎn xià bān ? 你 们 几 点 下 班? Mấy giờ anh chị tan?  nǐ jǐ diǎn qù gōng sī ? 你 几 点 去 公 司? Mấy giờ anh đến công ty?  zán men jǐ diǎn chī fàn ? 咱 们 几 点 吃 饭? Mấy giờ chúng ta ăm cơm?  qǐng wèn fēi jī jǐ diǎn qǐ fēi ? 请 问 飞 机 几 点 起 飞? Làm ơn cho hỏi máy bay mấy giờ cất cánh?  huǒ chē jǐ diǎn kāi ? 火 车 几 点 开? 8 .

Mấy giờ tàu chạy?  diàn yǐng jǐ diǎn kāi shǐ ? 电 影 几 点 开 始? Phim mấy giờ bắt đầu?  hūn lǐ shén me shí hòu kāi shǐ ya ? 婚 礼 什 么 时 候 开 始 呀? Hôn lễ khi nào bắt đầu vậy?  yào huā duō shǎo shí jiàn ? 要 花 多 少 时 间? Mất bao nhiêu lâu?  nà gè biàn lì diàn shén me shí hòu guān mén ya ? 那 个 便 利 店 什 么 时 候 关 门 呀? Cửa hàng tiện ích đó khi nào thì đóng cửa? Các cách biểu đạt  xiàn zài zhèng hǎo 6 diǎn zhōng 。 现 在 正 好 6 点 钟。 Bây giờ là 6 giờ đúng.  wǒ men xià wǔ diǎn xià bān 我 们 下 午 6 点 下 班。 6 giờ chiều chúng tôi tan ca.  wǒ men xià wǔ diǎn chī fàn 我 们 下 午 1 点 吃 饭。 1giờ chiều chúng ta ăn cơm  wǒ men xià wǔ liǎng diǎn kāi huì 我 们 下 午 两 点 开 会。 2 giờ chiều chúng ta họp. 9 .  wǒ men shàng wǔ diǎn shàng bān 我 们 上 午 9 点 上 班。 9 giờ sáng chúng tôi đi làm.  yǐ jìng guò le wǎn shàng 11diǎn le 已 经 过 了 晚 上 11 点 了。 Đã hơn 11 giờ đêm rồi.  xiàn zài chà 5 fèn shí diǎn 现 在 差 5 分 十 点。 Bây giờ là 10 giờ kém 5.  xiàn zài shì diǎn 15 fēn 现 在 是 2 点 15 分。 Bây giờ là 2 giờ 15.

10 .8. Cách biểu đạt ngày tháng  jīn tiān shì jǐ yuè jǐ hào ? 今 天 是 几 月 几 号? Hôm nay là ngày bao nhiêu.  hòu tiān shì 5 yuè 2 hào 后 天 是 5 月 2 号。 Ngày kia là mùng 2 tháng 5.  zài guò yì gè xīng qī jiù shì wǒ de shēng rì 再 过 一 个 星 期 就 是 我 的 生 日 le 了。 Một tuần nữa là đến sinh nhật của tôi. tháng mấy?  jīn tiān shì 2005 nián 7 yuè 27 rì 今 天 是 2005 年 7 月 27 日 Hôm nay là ngày 27 tháng 7 năm 2005  jīn tiān shì xīng qī jǐ ? 今 天 是 星 期 几? Hôm nay là thứ mấy?  qǐng wèn hòu tiān shì jǐ hào ? 请 问 后 天 是 几 号? Xin hỏi ngày kia là bao nhiêu?  jīn tiān shì xīng qī èr 今 天 是 星 期 二 Hôm nay là thứ ba.  nà shì 20 nián qián de shì er le 那 是 20 年 前 的 事 儿 了。 Đó là chuyện của 20 năm trước.  wǒ shàng gè xīng qī jiàn dào jīn jiào s hòu le 我 上 个 星 期 见 到 金 教 授 了 。 Tuần trước tôi gặp giáo sư Kim.  8 yuè 15 hào shì guāng fù jié 8 月 15号 是 光 复 节。 Ngày 15 tháng 8 là tết Quang phục.  5 yuè 5 hào shì er tóng jié 。 5 月 5号 是 儿 童 节。 Ngày mùng 5 tháng 5 là ngày tết thiếu nhi.

你 好 我 是 朴 哲 忠  nǐ hǎo wǒ shì piáo zhé zhōng Chào bạn. tôi là Phác Triết Trung. Gọi điện thoại  nǐ hǎo ,nǐ zài gān shén me ne 你 好, 你 在 干 什 么 呢? Chào anh.  dàn yǒu zhòng yào de shì er yào tōng zhì ní n 但 有 重 要 的 事 儿 要 通 知 您。 nhưng tôi có việc quan trọng muốn thông báo với anh. 请问我能和韩代李通话吗?  qǐng wèn wǒ néng hé hán dài lǐ tōnghuà ma ? Xin hỏi.9. có thể cho tôi nói chuyện với Hàn Đại Lý được không? 喂……请 让 英 尔 接 电 话  wèi ……qǐng ràng yīngěr jiē diànhuà A lô…xin để Anh Nhĩ cầm điện thoại 11 . lẽ ra tôi không nên làm phiền anh.  wǒ diàn huà dă dé tài wǎn le bā ! 我 电 话 打 得 太 晚 了 吧! Tôi gọi điện muộn qua không?  zhè me wǎn gěi nín dǎ diàn huà zhēn bù hǎo 这 么 晚 给 您 打 电 话 真 不 好 意 思。  yì sī Xin lỗi đã gọi điện cho anh muộn như vậy.  tài wǎn le , běn lái bù yīng gāi dǎ rǎo nín , 太 晚 了, 本 来 不 应 该 打 扰 您, Đã muộn rồi.  nín hǎo ,qǐng wèn shì shǒu ěr dà xué ma ? 您 好, 请 问 是 首 尔 大 学 吗? Chào anh. xin hỏi đây là trường đại học Seoul phải không?  qǐng wèn jīn lǎo shī zài ma ? 请 问 金 老 师 在 吗? Xin hỏi thầy Kim có đây không?  wǒ xiǎng zhǎo lǐ lǎo shī 。 我 想 找 李 老 师。 Tôi muốn gặp thầy Lý. anh đang làm gì vậy?  hǎo jiǔ méi gēn nǐ lián xì le 好 久 没 跟 你 联 系 了。 Lâu lắm rồi không liên lạc gì với anh.

 tā zhèng zài kāi huì ne 他 正 在 开 会 呢。 Anh ấy đang họp..  tā xiàn zài bù néng jiē diàn huà 他 现 在 不 能 接 电 话。 Anh ấy không thể nghe điện trong lúc này.是 的,我 是 朴 哲 忠  shì de,wǒ shì piáo zhé zhōng Phải.Xin hỏi anh là ai?  tā gāng gāng chū qù le 他 刚 刚 出 去 了。 Anh ấy vừa mới ra ngoài rồi.  tā xiàn zài bù zài 。 qǐng wèn nín shì nǎ ? 他 现 在 不 在。 请 问 您 是 哪 位? Gìơ anh ấy không có mặt ở đây.Chính là tôi đây.  tā dà gài gè xiǎo shí hòu huí lái 他 大 概 个 小 时 后 回 来。 Khoảng 2 tiếng nữa anh ấy mới về.  tā zhèng zài jiē diàn huà ne 12 wèi . Khi người cần gặp không có mặt tại đó. tôi là Phác Triết Trung Nghe điện  nín hǎo 。wǒ jiù shì a 您 好。 我 就 是 啊。 Chào anh.  tā xiàn zài bù zài 。chū qù le 他 现 在 不 在。 出 去 了。 Bây giờ anh ấy không có ở đây.  tā yǐ jīng xià bān le 他 已 经 下 班 了。 Anh ấy đã về rồi.  qǐng wèn nín zhǎo nǎ wèi ? 请 问 您 找 哪 位? Xin hỏi anh cần gặp ai?  qǐng wèn nín shì nǎ yì wèi ? 请 问 您 是 哪 一 位? Xin hỏi anh là ai?  wǒ gěi nín zhuǎn guò qù 我 给 您 转 过 去。 Tôi sẽ chuyển cho anh.

 wǒ men zhè lǐ méi yǒu jiào zhè gè míng zì de 我 们 这 里 没 有 叫 这 个 名 字 的 rén。 人 ở đây không có ai tên như vậy.  wǒ ràng tā gěi nín dǎ guò qù ba 我 让 他 给 您 打 过 去 吧。 Tôi bảo anh ấy gọi lại cho anh nhé.  dǎ jiǎo nín le , shí zài bù hǎo yì sī 打 搅 您 了, 实 在 不 好 意 思。 Thật ngại vì đã làm phiền anh. Gọi nhầm máy  duì bù qǐ 。 wǒ dǎ cuò le 对 不 起。 我 打 错 了。 Xin lỗi.  qǐng wèn shĕn me shí hòu fāng biàn yǔ tā huà 请 问 什 么 时 候 方 便 与 他 通 话。 Xin hỏi nên gọi cho anh ấy vào lúc nào thì tiện.  bù shì a , nín dǎ cuò le 不 是 啊, 您 打 错 了。 Không phải đâu.他 正 在 接 电 话 呢。 Anh ấy đang nghe điện thoại.  bù hǎo yì sī dǎ rao nín le 不 好 意 思 打 扰 您 了。 Xin lối đã làm phiền anh. tōng  bù hǎo yì sī , nín hǎo xiàng dǎ cuò le 不 好 意 思, 您 好 像 打 错 了。 Xin lỗi. anh gọi nhầm rồi. hình như anh gọi nhầm máy.Lát nữa tôi gọi lại nhé. Cúp máy  zài jiàn ,wǒ men míng tiān jiàn 再 见, 我 们 明 天 见。 13 . Tôi gọi nhầm máy.  wǒ shì lǐ yīng měi 。 wǒ děng huì er zai dǎ lái 我 是 李 英 美。 我 等 会 儿 在 打 来 Ba 吧。 Tôi là Lý Anh Mỹ.

nǐ zhī dao jīn wǎn yǒu shén me diàn 你 知 道 今 晚 有 什 么 电 shì jié mù ma ? 视 节 目 吗? Anh có biết tối nay trên vô tuyến có chương trình gì không? zuì jìn rè bō de diàn shì jù 14 shì shén me ya ? . chúc anh có một giấc ngủ ngon. Xem vô tuyến Các mẫu câu hỏi. hẹn gặp lại ngày mai. 红豆果爱上相思豆! 10.Tạm biệt. đã làm phiền.  yǒu shí jiàn yì qǐ chī fàn ba 有 时 间 一 起 吃 饭 吧。 Khi nào rảnh cùng nhau đi ăn nhé.  wǒ huì zài gěi nín qù diàn huà de 我 会 再 给 您 去 电 话 的。 Tôi sẽ gọi lại cho anh.  wǒ huì zài gěi nín dǎ diàn huà de 我 会 再 给 您 打 电 话 的。 Tôi sẽ gọi lại cho anh.  yǐ hòu zài lián xì ba 以 后 再 联 系 吧。 Sau này nhớ liên lạc nhé. dài wǒ xiàng qí tā rén wèn hǎo ba 代 我 向 其 他 人 问 好 吧。 Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến mọi người.  bù hǎo yì sī , dǎ rǎo le 不 好 意 思, 打 扰 了。 Xin lỗi.  yǒu shì zài lián xì ba 有 事 再 联 系 吧。 Có việc gì nhớ liên lạc nhé.  wǒ huì zài dǎ diàn huà de 我 会 再 打 电 话 的。 Tôi sẽ gọi lại .  bài bài , zhù nǐ shuì gè hǎo jiào 拜 拜, 祝 你 睡 个 好 觉。 Chào anh.

anh có xem không? jīn tiān yǒu hǎo kàn de jié mù ma ? 今 天 有 好 看 的 节 目 吗? Hôm nay có chương trình gì hay không? gāng cái zài fǎng shén me jié mù ? 刚 才 在 访 什 么 节 目? Vừa mới chiếu chương trình gì vậy? nǐ tōng cháng dōu kàn shén me 你 通 常 都 看 什 么 Chị thường xem chương trình gì? diàn shì jié mù ? 电 视 节 目? liù pín dăo jīn wǎn bō fàng shén me jié mù ? 六 频 道 今 晚 播 放 什 么 节 目? Tối nay trên kênh 6 phát chương trình gì? jīn wǎn nǐ xiǎng kàn shén me jié 今 晚 你 想 看 什 么 节 Tối nay chị thích xem chương trình gì? nǐ zuó wǎn kàn diàn shì le 你 昨 晚 看 电 视 了 Tối qua chị có xem vô tuyến không? mù ? 目? ma ? 吗? nǐ zhì dăo nǎ gè pín dăo jiāng zhuǎn bō ào 你 知 道 哪 个 频 道 将 转 播 奥 Yùn huì shí kuàng ? 运 会 实 况? Anh có biết kênh nào truyền trực tiếp về Thế vận hội Olympic không? nǐ 你 zěn 怎 jué dé zhè gè 觉 得 这 个 me yàng ? 么 样? diàn shì lián xù jù 电 视 连 续 剧 15 .最 近 热 播 的 电 视 剧 是 什 么 呀? Phim truyền hình ăn khách gần đây là phim gì vậy? jīn wǎn yǒu shì jiè bēi bǐ sài kàn ma ? 今 晚 有 世 界 杯 比 赛 看 吗? Tối nay có trận thiđấu cúp thế giới .

wǒ xǐ huān kàn hán guó yú lè jié mù 我 喜 欢 看 韩 国 娱 乐 节 目。 Tôi thích xem chương trình giải trí của Hàn Quốc. wǒ xǐ huān kàn bēi jù 我 喜 欢 看 悲 剧。 Tôi thích xem bi kịch. Nói về sự yêu thích wǒ hěn xǐ huān kàn hán guó diàn shì jù 我 很 喜 欢 看 韩 国 电 视 剧。 Tôi rất thích xem phim truyền hình Hàn Quốc. Nói về sự chán ghét zhè gè diàn shì jù yī 这 个 电 视 剧 一 Bộ phim này chẳng hay gì cả zhè gè 这 个 diǎn yě 点 也 méi yì 没 意 diàn shì jù tài huāng táng le 电 视 剧 太 荒 唐 了。 16 sī 思。 . wǒ xǐ huān kàn yīn yuè jié 我 喜 欢 看 音 乐 节 Tôi thích xem chương trình ca nhạc.Chị thấy bộ phim truyền hình dài tập này thế nào? nǐ yǒu diàn shì jié mù yù gào ma ? 你 有 电 视 节 目 预 告 吗? Chị có phần giới thiệu chương trình không? nǐ zhī dào tiān qì yù bào zhī hòu shì 你 知 道 天 气 预 报 之 后 是 shén me jié mù ? 什么节目? Anh có biết sau bản tin dự báo thời tiết là chương trình gì không?. mù 目。 wǒ hěn xǐ huān tǐ yù jié mù 我 很 喜 欢 体 育 节 目, hé xīn wén jié mù 和 新 闻 节 目。 Tôi rất thích chương trình thể thao và bản tin thời sự.

wǒ jué de zhè gè jié mù bù zěn me yàng 我 觉 得 这 个 节 目 不 怎 么 样。 Tôi thấy chương trình này chẳng ra làm sao. wǒ jué de zhè gè diàn shì lián xù jù 我 觉 得 这 个 电 视 连 续 剧 bù zěn me yàng 不 怎 么 样。 Tôi thấy bộ phim truyền hình dài tập này cũng bình thường. 11. wǒ tǎo yàn è kàn gǔ 我 讨 厌 恶 看 古 Tôi ghét xem phim cổ trang. zhuāng 装 jù 剧。 diàn shì jù guǎng gào tài duō le , 电 视 剧 广 告 太 多 了, wǒ bù xiǎng kàn 我 不 想 看。 Phim truyền hính quá nhiều quảng cáo. diàn shì lǐ de guǎng gào zhēn shì tǎo yàn 电 视 里 的 广 告 真 是 讨 厌。 Tôi không thích chương trình quảng cáo trên vô tuyến. Tại bệnh viện Đăng ký lấy sổ qǐng wèn zài nǎ lǐ 请 问 在 哪 里 Xin hỏi phải lấy sổ ở đâu? guà hào chù zài nǎ guà 挂 hào ? 号? er ? 17 . tôi không thích xem.Bộ phim này quá hoang đường. zhè gè diàn shì jù tài bù xiàn shí le 这 个 电 视 剧 太 不 现 实 了。 Bộ phim này không hiện thực lắm. diàn shì lǐ de shāng yè guǎng gào tài duō le 电 视 里 的 商 业 广 告 太 多 了。 Chương trình quảng cáo thương mại trên vô tuyến quá nhiều.

wǒ dù zi yǒu diǎn tòng , hái 我 肚 子 有 点 痛 ,还 Bụng tôi hơi đau. wǒ hún 我 浑 shēn méi 身 没 jìn 劲 yě 也 er 儿. và còn bị đi ngoài nữa. 18 lā 拉 dù 肚 hún shēn fā 浑 身 tòng 痛。 发 zi 子。 lěng , 冷, 头 . hào 号。 gè 个 hào 号。 Bệnh nhân mô tả bệnh tình wǒ wèi tòng 我 胃 痛。 Tôi bị đau dạ dày. cổ họng cũng thấy đau. guà 挂 wǒ xiǎng guà nèi kē 我 想 挂 内 科 Tôi muốn lấy sổ nội khoa. wǒ cóng zuó tiān kāi shǐ tóu tòng 我 从 昨 天 开 始 痛。 Tôi thấy lạnh và đau đầu từ hôm qua.挂 号 处 Chỗ lấy sổ ở đâu? 在 哪 儿? shì zài zhè lǐ guà nèi 是 在 这 里 挂 内 Lấy sổ khám nội khoa ở đây à? guà hào fèi shì 挂 号 费 是 Tiền lấy sổ là bao nhiêu? duō 多 kē 科 háo ma ? 号 吗? shǎo qián ? 少 钱? wǒ xiǎng gěi péng yǒu 我 想 给 朋 友 Tôi muốn lấy sổ cho bạn. wǒ yòu ké sòu , sǎng zi 我 又 咳 嗽, 嗓 子 Tôi bị ho.

wǒ de pí fū duì 我 的 皮 肤 对 Tôi dị ứng với phấn hoa. wǒ liú xū 我 流 虚 Tôi bị hư hàn. wǒ tīng bù qīng 我 听 不 清 Tôi nghe không rõ. huā 花 fěn 粉 wǒ gǔ zhé le 我 骨 折 了。 Tôi bị gãy xương. qīng 清 dōng xī 东 西。 chǔ 楚。 wǒ bí xuè bù zhǐ 我 鼻 血 不 止。 Tôi bị chảy máu cam liên tục. hàn 汗。 wǒ yǎn jīng kàn bù 我 眼 睛 看 不 Mắt tôi nhìn không rõ. wǒ hū xī kùn nán 我 呼 吸 困 难。 Tôi thấy khó thở.Người tôi mệt rã rời. 19 guò 过 mǐn 敏。 . wǒ xiōng kǒu fā mēn 我 胸 口 发 闷。 Ngưc tôi thấy khó chịu. wǒ jiǎo niǔ le 我 脚 扭 了。 Tôi bị sái chân. wǒ fā shāo 我 发 烧。 Tôi bị sốt.

và anh còn bị sốt nữa. nín dé de shì jí xìng 您 得 的 是 急 性 Anh bị viêm dạ dày cấp tính. nín dé de shì 您 得 的 是 Anh bị viêm khí quản. wèi 胃 hěn 很 zhèng cháng 正 常。 cháng yán 肠 炎。 xiān dǎ yì zhēn ba 先 打 一 针 吧。 Phải tiêm trước một mũi. không đứng dậy được.wǒ yāo zhuī bìng fàn 我 腰 椎 病 犯 Xương đùi của tôi bị đau. qì 气 guǎn 管 yán 炎。 nín xīn zāng hé shèn zāng dōu 您 心 脏 和 肾 脏 都 Tim và thận của anh vẫn rất bình thường. nín piān táo tǐ zhǒng dé hěn lì hài , 您 扁 桃 体 肿 得 很 厉 害, ér qie hái fā shāo 而 且 还 发 烧。 Amiđan của anh sưng rất to. 20 xī 息 ba 吧。 . nín dé zhòng gǎn mào le 您 得 重 感 冒 了 。 Anh bị cảm nặng. chī le zhè gè yào ,hǎo hǎo xiū 吃 了 这 个 药, 好 好 休 Uống thuốc này và nhớ nghỉ ngơi cho khoẻ. le 了。 wǒ tuǐ chōu jīn le ,zhàn bù qǐ 我 腿 抽 筋 了,站 不 起 Tôi bị chuột rút. lái 来 le 了。 Bác sĩ chuẩn đoán bệnh. nín gǎn mào le 您 感 冒 了。 Anh bị cảm.

zhè gè yào zěn me 这 个 药 怎 么 Thuốc này uống như thế nào? chī ? 吃? 21 yào 药。 . nín yì zhōu zhī nèi bù néng hē 您 一 周 之 内 不 能 喝 Anh không được uống rượu trong một tuần. gěi wǒ xiē zhì 给 我 些 治 Bán cho tôi ít thuốc ho. gè 个 yào 药。 nǐ yào duō yùn dòng 你 要 多 运 动。 Anh phải vận động nhiều.fàn hòu zai chī zhè 饭 后 再 吃 这 Ăn xong hãy uống thuốc này. dù 肚 zi 子 de 的 wǒ xiǎng mǎi wéi shēng sù jiāo nāng 我 想 买 维 生 素 胶 囊。 Tôi muốn mua thuốc Vitamin dạng viên con nhộng. Mua thuốc qǐng wèn yào diàn zài 请 问 药 店 在 Xin hỏi quầy thuốc ở đâu? nǎ 哪 jiǔ 酒。 er ? 儿? yǒu zhǐ téng yào ma ? 有 止 疼 药 吗? Có thuốc giảm đau không? gěi wǒ xiē gǎn mào yào 给 我 些 感 冒 药。 Bán cho tôi ít thuốc cảm. ké 咳 sòu 嗽 de 的 yào 要。 gěi wǒ xiē zhì lā 给 我 些 治 拉 Bán cho tôi ít thuốc đi ngoài.

zuò wán shuāng yǎn pí 做 完 双 眼 皮 nín guò yì xīng qī 您 过 一 星 期 shì 室 bāo hǎo le 包 好 了。 dài 代 shǒu shù hòu , 手 术 后, jiù néng huī fù 就 能 恢 复。 22 jǐ 几 tiān 天。 . le 了。 nín shāng kŏu yù hé dé 您 伤 口 愈 合 得 Vết thương của anh khỏi rất nhanh. nín yìng gāi 您 应 该 Anh phải tiêm. yào 药。 wǒ 我 pèi 配 tǐng 挺 hǎo 好。 yì gòng duō shǎo qián ? 一 共 多 少 钱? Tất cả bao nhiêu tiền? Việc chữa trị nín kuài huī fù 您 快 恢 复 Anh sắp bình phục rồi.zhè yào zěn me fú 这 药 怎 么 服 Thuốc này uống thế nào? yòng ne ? 用 呢? yǒu nǎ xiē zhi tóu tòng de hǎo 有 哪 些 治 头 痛 的 好 Có loại thuốc nào chữa bệnh đau đầu hiệu quả không? yào ? 药? qǐng àn zhào chù fāng gěi 请 按 照 处 方 给 Chị làm ơn lấy thuốc theo đơn cho tôi. dǎ 打 zhēn 针。 nín shāng kǒu yǐ jīng yòng bēng dài 您 伤 口 已 经 用 绷 带 Vết thương của anh đã được băng lại rồi. nín hái xū yào zài gé lí 您 还 需 要 在 隔 离 Anh vẫn phải nằm phòng cách ly vài ngày.

le 了 yī 一 xiē 些 nǐ yào hǎo hǎo tiáo yǎng shēn tǐ 你 要 好 好 调 养 身 体 Anh phải chú ý bồi bổ cơ thể đấy.Sau một tuần làm phẫu thuật mí mắt là anh có thể bình phục trở lại. sè 色 bù 不 cuò 错。 wǒ gěi nǐ dài lái 我 给 你 带 来 Tôi mang cho anh bó hoa. wǒ kàn wàng nín 我 看 望 您 Tôi đến để thăm anh. tôi rất vui. 23 méi 没 yǒu ? 有? . Thăm hỏi bệnh nhân nín jīn tiān gǎn jué 您 今 天 感 觉 Hôm nay anh thấy thế nào? zěn me yàng ? 怎 么 样? nín jīn tiān gǎn jué hǎo xiě 您 今 天 感 觉 好 写 Hôm nay anh đã cảm thấy đỡ hơn chưa? nǐ shēn tǐ hǎo xiē 你 身 体 好 些 Anh thấy khoẻ hơn chưa? le 了 ma ? 吗? le 了 nǐ kàn hàng qù qì 你 看 上 去 气 Trông khí sắc của anh rất tốt. lái 来 ma ? 吗? huā 花。 a 啊。 le 了。 tā men chá chū shì shén me 他 们 查 出 是 什 么 Họ đã kiểm tra xem anh bị làm sao chưa? bìng le 病 了 tīng dào nín bìng qíng hǎo zhuǎn , 听 到 您 病 情 好 转 wǒ fēi cháng gāo xīng 我 非 常 高 兴 。 Nghe nói bệnh tình của anh đã khoẻ trở lại.

fù 复 jiàn 健 hěn xìng yùn shāng dé bù 很 幸 运 伤 得 不 Rất may là không bị thương nặng. Khám bác sĩ tâm lý wǒ bù yuàn gēn bié rén 我 不 愿 跟 别 人 Tôi không thích nói chuyện với ai khác wǒ jìn lái jīng shén wěi mí 我 进 来 精 神 萎 靡 Gần đây tinh thần tôi không phấn chấn. wǒ zǒng xiǎng yào 我 总 想 要 Tôi luôn muốn tự sát. yán 严 zhòng 重。 zuì jìn nǐ iǎn sè kàn qǐ lái ò 最 近 你 脸 色 看 起 来 ya 呀。 Dạo này trông sắc mặt của anh tương đối tốt! yī dìng yào tiáo lǐ hǎo shēn tǐ 一 定 要 条 理 好 身 体 Nhất định phải chăm sóc sức khoẻ đấy. 12.nǐ shén me shí hòu 你 什 么 时 候 Khi nào thì anh xuất viện? nǐ xū yào xiē 你 需 要 些 Anh cần những gì? chū 出 yuàn huí jiā ? 院 回 家? shén me ? 什 么? xī wàng nín zǎo rì huī 希 望 您 早 日 恢 Hy vọng anh sớm phục hồi sức khoẻ. Wǒ hěn 我 很 gū 孤 zì 自 dú 独。 24 shā 杀。 kāng 康。 xiāng dāng bù 相 cái 才 当 shì 是 不 ya 呀。 shuō huà 说 话。 bù 不 zhèn 振。 cu 错 .

wǒ gǎn dào yà lì hěn dà 我 感 到 压 力 很 大。 Tôi cảm thấy phải chịu qua nhiều áp lực. 张 cháng yōu lǜ 常 忧 虑。 wǒ jīng cháng yīn wèi yī xiē xiǎo shì qì 我 经 常 因 为 一 些 小 事 。 Tôi thường tức giận vì những chuyện cỏn con. wǒ xīn qíng 我 心 情 Tôi luôn lo lắng. wǒ hèn wǒ fù 我 恨 我 父 Tôi hận cha mẹ tôi. kuǎ 垮 huān wǒ 欢 我。 mǔ 母。 wǒ tǎo yàn huí jiā 我 讨 厌 回 家。 Tôi không thích về nhà. z wǒ 我。 25 le 了。 shēng 生 气 . fēi 非 gōng zuò bǎ wǒ yà 工 作 把 我 压 Công việc làm tôi suy sụp.Tôi rất cô độc. méi yǒu rén xǐ 没 有 人 喜 Không ai ưa tôi cả. lǎo bǎn tǎo yàn 老 板 讨 厌 Ông chủ không ưa tôi. wǒ zài gōng zhòng miàn qián dí què hěn jǐn hāng 我 在 公 众 面 前 的 确 很 紧 。 Tôi luôn cảm thấy căng thẳng trước đám đông.

le 了 shĕn me 什 么 máo 毛 bìng 病 wǒ shuō bù qīng chǔ . wǒ bù néng shuō “bù ” zì 我 不 能 说 “不” 字。 Tôi không thể nói “không”. wǒ zài yě bù ài tā 我 再 也 不 爱 他 Tôi cũng không còn yêu anh ấy nữa.wǒ bù zhī dào wǒ chū 我 不 知 道 我 出 。 Tôi không biết mình đã mắc lỗi gì. 我 说 不 清 楚 wèi shĕn me huì fā nù 为 什 么 会 发 怒。 Tôi không thể giải thích nổi vì sao tôi lại tức giận. wǒ men yǐ tóng chuáng yì mèng le 我 们 已 同 床 异 梦 了。 Chúng tôi đã mỗi người đi một đường rồi. wǒ zhàng fū dǎ wǒ 我 丈 夫 打 我。 Chồng tôi đánh tôi. 26 . le 了。 tā zài yě bù ài wǒ le 他 在 也 不 爱 我 了。 Anh ấy cũng không còn yêu tôi nữa. wǒ yǐ wú ài kě yán 我 已 无 爱 可 言。 Tôi không thể nói được lời yêu thương nữa rồi. wǒ men hūn yīn zhōng de nà duàn 我 们 婚 姻 中 的 那 段 làng màn yǐ yān xiāo yún sàn le 浪 漫 已 烟 消 云 散 了。 Những khoảnh khắc lãng mạn trong cuộc hôn nhân của chũng tôi đã tiêu tan rồi.

tā shĕn me shì yě 他 什 么 事 也 Anh ấy chẳng làm gì cả. shēng qì 生 气。 jìn 进 wǒ men zhī jiān yǐ wú huà kě 我 们 之 间 已 无 话 可 Giữa chúng tôi chẳng còn chuyện gì để nói nữa rồi. tā yǒu wài 他 有 外 Anh ấy cặp bồ. qǐ 起。 yù 遇。 wǒ fà jué tā bèi zhe wǒ gēn yuē huì 我 发 觉 他 背 着 我 跟 约 会。 Tôi phát hiện anh ấy ngầm hẹn hò với người khác. wǔ 五 zài 在 hē 喝 yì 意 tán 谈。 wǒ 我。 liù de 六 的。 tā zǒng shì zài wài miàn 他 总 是 在 外 面 gēn tā de péng yǒu zài yī 跟 他 的 朋 友 在 一 Anh ấy thường ở cùng bạn bên ngoài. 别 wǒ fā huì jué qù 去。 tā yǔ bié 27 rén yuē bié rén 人 . tā yī diǎn dōu bù 他 一 点 都 不 Anh ấy không hề để ý đến tôi tā zǒng shì yāo 他 总 是 吆 Anh ấy luôn quát tháo . hěn 很 wǒ de huà tā cóng lái tīng bù 我 的 话 他 从 来 听 不 Anh ấy chưa bao giờ nghe những điều tôi nói. bù 不 gàn 干。 yī xiē xiǎo shì qíng shǐ wǒ 一 些 小 事 情 使 我 Những chuyện cỏn con khiến tôi tức giận.

Yǒu xīn fēng hé yóu 有 心 封 和 邮 Có phong bì tem không? piào ma ? 票 吗? gěi wǒ 2 gè xin fēng yóu piào 给 我 2 个 信 封 邮 票。 Cho tôi 2 phong bì tem 3000 đồng.我 发 觉 他 与 别 人 Tôi phát hiện anh ấy hẹn hò với người khác. tā zài wài miàn luàn gǎo 她 在 外 面 乱 搞。 Cô ấy làm loạn bên ngoài. 13. suǒ 所 ài 爱。 tā zài wài miàn hú lái 他 在 外 面 胡 来。 Anh ấy làm chuyện bậy bạ bên ngoài. Tại bưu điện Gửi thư wǒ xiǎng yóu xìn 我 想 邮 信 Tôi muốn (mua) tem thư. hé 和 3000 yuán de 3000 wǒ xiǎng bǎ zhè fēng xin jì dào rì 我 想 把 这 封 信 寄 到 日 Cho tôi gửi bức thư này sang Nhật Bản. 约 会。 tā hái hé bié de nán rén 她 还 和 别 的 男 人 Cô ấy vẫn qua lại với người đàn ông khác. lái 来 wǎng 往。 tā yǐ jīng yǒu 他 已 经 有 Anh ấy đã có người khác. děi tiē duō shǎo qián de 得 贴 多 少 钱 的 28 yóu 邮 piào ? 票? 元 běn 本。 的 .

Phải dán tem bao nhiều lần? Gửi bưu phẩm wǒ xiǎng jì gè bāo 我 想 寄 个 包 Tôi muốn gửi bưu phẩm. hé 和 cí 磁 píng xīn de huà xū yào duō ? 平 心 的 话 需 要 多 Nếu gửi thư thường thì mất bao nhiêu lâu? dài 带。 cháng shí jiàn 长 间? 时 Chuyển phát nhanh wǒ yào jì kuài dì 我 要 寄 快 递。 Tôi muốn gửi chuyển phát nhanh. yòng kuài jiàn de huà xū yào duō cháng shí jiàn ? 用 快 件 的 话 需 要 多 长 时 间? Nếu gửi chuyển phát nhanh thì mất bao nhiêu lâu? zěn me cái néng kuài diǎn 29 jì dào ne ? . guǒ 裹。 jǐ tiān néng dào 几 天 能 到? Mấy ngày thì đến nơi? chāo zhòng de huà děi jiā qián ma ? 超 重 的 话 得 加 钱 吗? Nếu vượt quá trọng lượng thì có phải trả thêm tiền không? wǒ néng jì cí dài ma 我 能 寄 磁 带 吗? Tôi gửi băng từ có được không? bāo guǒ lǐ shì shū 包 裹 里 是 书 Trong gói là sách và đĩa.

怎 么 才 能 快 点 寄 到 Làm thế nào mới gửi đến nhanh được? 呢? xīn jǐ tiān néng jì dào ? 信 几 天 能 寄 到? Mấy ngày là thư đến nơi? 14. wǒ xiǎng kāi ng hù yì gè 30 huó le 了 qǔ 取 de 的。 ba 吧。 yòng kǎ 用 卡。 zhàng hù 账 户。 qi cún kuǎn zhà . zhàng hù 账 户。 qǐng gěi wǒ bàn yì gè de 请 给 我 办 一 个 的。 Làm ơn làm cho tôi loại để tiện rát tiền. wǒ xiǎng kāi yì gè 我 想 开 一 个 Tôi muốn mở một tài khoản. cún 存 bǎ kǎ ye yī 把 卡 也 一 Cũng làm luôn cả thẻ đi. Tại ngân hàng Mở khoản và làm thẻ wǒ yào kāi zhàng hù 我 要 开 账 户。 Tôi muốn mở tài khoản. bàn 办 xìn 信 wǒ xiǎng kāi gè chǔ xù 我 想 开 个 储 蓄 Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm. qǐ 起 wǒ xiǎng bàn yì gè 我 想 办 一 个 Tôi muốn làm thẻ tín dụng. qǔ qián fāng biàn 取 钱 方 便 wǒ xiǎng bàn kě yǐ zì yóu 我 想 办 可 以 自 由 Tôi muốn làm thẻ có thể gửi và rút tiền tự do.

wǒ xiǎng bǎ qián cóng wǒ de 我 想 把 钱 从 我 的 zhàng hù shàng qǔ chū lái 账 户 上 取 出 来。 Tôi muốn rút tiền trong tài khoản của tôi. wǒ yào yī nián de dìng 我 要 一 年 的 定 Tôi muốn gửi tiền định kỳ một năm. 账 户 ba 吧。 qī 期 cún 存 kuǎn 款。 wǒ xiǎng cún dìng qī cún kuǎn 我 想 存 定 期 存 款。 Tôi muốn gửi tiền theo hình thức định kỳ wǒ xiǎng qǔ qián 我 想 取 钱。 Tôi muốn rút tiền. Gửi tiền và rút tiền wǒ xiǎng cún yī bǐ 我 想 存 一 笔 Tôi muốn gửi một khoản tiền. 存 款 qián 钱。 wǒ xiǎng bǎ qián zhuǎn dào chǔ xù zhàng hù shàng 我 想 把 钱 转 到 储 蓄 。 Tôi muốn chuyển tiền vào tài khoản tiết kiệm. qǐng gěi wǒ dà miàn é 请 给 我 大 面 额 Làm ơn cho tôi tiền có mệnh giá lớn.我 想 开 一 个 活 期 户。 Tôi muốn mở tài khoản gửi tiền không kỳ hạn. nà jiù bàn pǔ tōng chǔ xù 那 就 办 普 通 储 蓄 Thế thì gửi tiết kiệm bình thường vậy. 31 账 chāo piào 钞 票。 上 .

支 pià 票。 yuán 元。 jiù huàn 100 měi yuán 就 换 1000 美 元。 Cho tôi đổi 1000 USD . jīn tiān 1 měi yuán néng duì huàn duō shǎo hán yuán 今 天 1 美 元 能 兑 换 多 元。 Hôm nay 1 USD có thể đổi được bao nhiêu Won? méi cuò ,xiè xiè 没 错 , 谢 谢。 Đúng rồi. qǐng gěi wǒ yī 请 给 我 一 Làm ơn cho tôi ít tiền lẻ. 32 少 韩 . xíng 行。 bù xiǎng yào xiǎo miàn é chāo piào 不 想 要 小 面 额 钞 票。 Tôi không thích lấy tiền mệnh giá nhỏ. líng 零 qián 钱。 zhāng zhī 张 支 xiē 些 piào 票。 lǚ 旅 zhī xíng 行 wǒ xiǎng bǎ měi yuán huàn chéng hán 我 想 把 美 元 换 成 韩 Tôi muốn đổi tiền USD sang đồng Won. wǒ xiǎng duì huàn zhè o 我 想 兑 换 这 Cho tôi đổi séc du lịch này. cảm ơn chị.shén me miàn é de dōu 什 么 面 额 的 都 Tiền mệnh giá như thế nào cũng được. xiē 些 Đổi tiền wǒ xiǎng duì huàn yī 我 想 兑 换 一 Tôi muốn đổi một tấm séc.

wǒ néng bāng nín shĕn me máng ma 我 能 帮 您 什 么 忙 吗? Tôi có giúp được gì cho anh không? qǐng wèn nín yào bàn 请 问 您 要 办 Xin hỏi anh cần làm việc gì à? xià yī 下 一 wèi ,qǐng 位, 请。 33 shĕn me 什 么 shì 事 ma 吗? 的 . kě yǐ bǎ rén mín bì huàn chéng hán bì ma 可 以 把 人 民 币 换 成 韩 码? Đổi cho tôi từ Nhân dân tệ sang đồng Won được không? jīn tiān de huì lǜ shì duō 今 天 的 汇 率 是 多 Tỷ giá hối đoái ngày hôm nay là bao nhiêu? wǒ xū yào 我 需 要 Tôi cần tiền lẻ.zhāng 张。 bù duì ,shǎo le yì 不 对, 少 了 一 Nhầm rồi. měi 美 wàn 万 yuán d 元 yuán 元。 Câu thường dùng của nhân viên ngân hàng. thiếu mất một tờ. líng 零 币 shǎo 少? qián 钱。 wǒ quán bù gěi wǒ miàn zhí 1 e 我 全 部 给 我 面 值 1 。 Cho tôi tất cả tiền mệnh giá 10 nghìn đồng. Câu thường dùng của khách hàng. zhè shì hù zhào hé 100 这 是 护 照 和 100 Đây là hộ chiếu và 100 USD.

qǐng 请 dào 2 hào 到 2 号 34 才 zhèng 证。 qǐng ràng wǒ kàn 请 让 我 看 Cho tôi xem hộ chiếu. de 的 mì 密 mǎ 码。 zhào 照。 nǐ zài zhè ér yòng hàn zì xiè míng zì 你 在 这 儿 用 汉 字 写 名 字。 Anh viết tên của mình bằng tiếng Hán vào đây. yī 一 xià 下 hù 护 qǐng shū rù nǐ 请 输 入 你 Anh nhập mật khẩu vào. gěi 给 wǒ 我。 kuà guó zhī piào xū yī zhōu shí jiàn néng 跨 国 支 票 需 一 周 时 间 能。 duì xiàn 兑 现 Séc xuyên quốc gia phải mất một tuần mới rút được tiền.Xin mời người tiếp theo. huàn qián 换 钱 cái chuāng 窗 kǒu 口。 nǐ 你 de 的 . wǒ yào kàn kàn shēn fèn 我 要 看 看 身 份 Cho tôi xem qua chứng minh thư. yào bàn shĕn me 要 办 什 么? Anh cần làm việc gì? nín yào pǔ tōng cún kuǎn ma 您 要 普 通 存 款 吗? Anh gửi tiền theo hình thức bình thường à? qǐng bǎ hào mǎ 请 把 号 码 Làm ơn đưa số cho tôi.

hán 韩 bì 币。 xià 下。 Vay tiền wǒ xiǎng shēn qǐng yī bǐ 我 想 申 请 一 笔 Tôi muốn xin vay một khoản tiền. wǒ yào bǎ zhù 我 要 把 住 Tôi muốn thế chấp nhà. wǒ xiǎng shēn qǐng dǐ 我 想 申 请 抵 Tôi muốn xin vay thế chấp. zhái 宅 zuò 作 wǒ xū yào dì èr bǐ 我 需 要 第 二 笔 Tôi muốn vay thế chấp khoản thứ 2.Mời anh sang cửa số 2 đổi tiền. nín yào huàn duō 您 要 换 多 Anh muốn đổi bao nhiêu? shǎo a 少 啊? huì lǜ shì měi yuán huàn 1000 yuán hán bì 汇 率 是 1美 元 换 1000 元 韩 币。 Tỷ giá hối đoái là 1USD tương đương với 1000 Won shǒu xù fèi shì 1000 手 续 费 是 1000 Phí làm thủ tục là 1000 Won. qǐng què rèn yī 请 确 认 一 Làm ơn xác nhận lại. 35 wéi 为 dǐ 抵 zhái dǐ 宅 抵 dǐ 抵 yā 押。 yā 押 dài 贷 yā 押 kuǎn 款。 . yā 押 dài 贷 kuǎn 款。 dài 贷 kuǎn 款。 wǒ xiǎng shēn qǐng yī bǐ zhù dài kuǎn 我 想 申 请 一 笔 住 贷 款。 Tôi muốn thế chấp nhà để vay một khoản tiền.

shǒu qī fù kuǎn shì duō shǎo 首 期 付 款 是 多 少? Tiền phải trả trong kỳ đầu là bao nhiêu? měi gè yuè yào fù de lì shǎo 每 个 月 要 付 的 利 少? Lãi suất hàng tháng phải trả là bao nhiêu? xī 息 fáng chǎn dǐ yā shǒu xù fèi shì 房 产 抵 押 手 续 费 是 Phí làm thủ tục thế chấp bất động sản là bao nhiêu? shì duō 是 多 duō 多 shǎo 少? Tư vấn các vấn đề khác kě yǐ xiāo hù mǎ 可 以 销 户 码? Có được huỷ tài khoản không? zhè gè zhàng hù de fú wù fèi shì duō shǎo qián 这 个 账 户 的 服 务 费 是 多 少 钱? Phí dịch vụ của tài khoản này là bao nhiêu? nǐ néng gěi wǒ xīn de yín 你 能 给 我 新 的 银 Chị cho tôi thẻ ngân hàng mới được không? nǐ men zhè bàn lǐ wài 你 们 这 办 理 外 ở đây có dịch vụ ngoại hối không? dāng qián de huì lǜ shì 当 前 的 汇 率 是 Tỷ giá hối đoái hiện nay là bao nhiêu? nǐ men shĕn me shí 你 们 什 么 时 Khi nào các chị bắt đầu làm? hòu 候 36 huì 汇 duō 多 yíng 营 háng kǎ 行 卡 yè 业 wù 务 shǎo 少? yè 业? ma 吗? ma 吗? .

nǐ men jīn
tiān jǐ diǎn
你 们 今
天 几

Hôm nay mấy giờ ở đây đóng cửa?

zhōng

nǐ men de yíng yè
shí
jiàn
jǐ diǎn
你 们 的 营



几点?
Thời gian mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
zhōu mò

men yíng yè






Cuối tuần các chị có làm việc không?

mén
门?

cóng

jǐ diǎn dào

几 点 到

ma
吗?

xīng qī
liù

men yíng yè







Thứ bảy các chị có làm việc không?
zì dòng qǔ kuǎn jī
zài
自 动 取 款 机 在
Máy rút tiền tự động ở đâu?

guān

ma
吗?

nǎ er
哪 儿?

qǐng wèn zuì
jìn
de

dòng qǔ
zài nǎ er








在 哪儿?
Xin hỏi máy rút tiền tự động gần nhất ở đâu?
wǒ de

bèi

dòng qǔ kuǎn
ù le
我 的 卡


动 取 款
了。
Thẻ của tôi bị kẹt trong máy rút tiền tự động.
zì dòng qǔ kuǎn jī chū
自 动
取 款 机 出
Máy rút tiền tự động bị hỏng.
15.Tại trường học

Bàn về môn học và thi cử
37


kuǎn jī


zhàng le

了。


zh

zhè

xué qī
xué
这 个




Học kỳ này học có bận không?
zhè
xué qī

这 学



Học kỳ này không bận lắm.


máng ma
吗?

tài
máng
忙。

jīng
yíng xué de

hěn
ma
经 营





Môn kinh doanh rất khó hiểu phải không?
nǎ gè
lǎo
shī
de

那 个




Gìơ học của thầy ấy rất thoải mái.

hǎo

nán

yī diǎn er

一 点


Chẳng dễ chút nào.



gēn běn
méi
我 根



Mình vẫn chưa chuẩn bị.

kǎo

zhǔn bèi

shǎo fēn

分?

róng yì

易。


tīng shuō zhè cì
è
bié
nán
我 听





难。
Mình nghe nói đề thi lần này rất khó.

wǒ zhè

吗?

guò
过。

xià
zhōu yī
de
kǎo shì

hǎo le
ma
下 周







吗?
Cậu đã chuẩn bị xong cho bài thi tuần sau chưa?
nǐ jì
suàn jī
kǎo le
duō
你 计





Môn máy tính cậu thi được mấy điểm?

jiě

kǎo

shì

zhǔn bèi
备。

shì


38


t

我 这





Bài thi của mình lần này không đạt yêu cầu.

格。

wǒ men zhōng xǔ duō rén
méi tōng guò
我 们
中 许 多


过。
Có rất nhiều người trong số chúng ta không thi qua.
Đến muộn và xin nghỉ
duì bù
qǐ ,wǒ


起,我
Xin lỗi, em đến muộn.

lái

chí

le
了。

wǒ de
nào zhōng shī
líng
我 的




Đồng hồ báo thức của em không kêu.
yīn wèi dǔ
chē cái
chí
因 为




Vì tắc đường nên em mới đến muộn.
wǒ yīn shuì lǎn jiào cái
我 因

懒 觉

Vì em ngủ quên nên mới đến muộn.

le
了。

dào

chí

wǒ bù
huì
zài
chí
我 不



Em sẽ không đến muộn nữa.

dào

le
了。

jiù
yuán liàng wǒ


原 谅


Thầy tha cho em một lần này đi.


ba
吧。

wǒ xiǎng qǐng jià
我 想

假。
Em muốn xin nghỉ.
16. Tại thư viện
wǒ xiǎng jiè zhè běn shū


借 这 本
书。
Em muốn mượn cuốn sách này.
39

de
的。

dào

de
的。

nín néng bāng wǒ zhǎo yì xià shū ma




找 一 下 书
吗?
Cô có thể tìm giúp em cuốn sách được không?
wǒ xiǎng jiè yī běn jì suàn jī


借 一 本
计 算 机
jì shù fāng miàn de
shū
技 术 方 面

书。
Em muốn mượn cuốn sách về kỹ thuật máy tính.
cān kǎo shū zài shén me dì fāng
参 考
书 在

么 地 方?
Sách tham khảo ở đâu?
nǐ men zhè er yǒu fù yìn jī ma
你 们
这 儿 有
复 印
机 吗?
ở đây có máy photo không?
tú shū guǎn kāi fàng shí jiàn cóng jǐ diǎn
dào jǐ diǎn
图 书

开 放
时 间

几 点
到 几 点?
Thư viện bắt đầu mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
wǒ xiǎng huán zhè xiē shū




些 书。
Em muốn trả số sách này.

17. Tại hiệu cắt tóc
Cắt tóc
jiù xiàng shàng cì yī yàng jiǎn jiù xíng le
就 像

次 一 样
剪 就 行
了。
Cứ cắt như lần trước là được.
jiù gěi wǒ jiǎn duǎn yī diǎn jiù xíng le
就 给 我 剪

一 点
就 行
了。
Chị cắt cho tôi ngắn hơn một chút là được.
gěi

jiǎn

de

piāo

liàng
40

xiē

zhǎng dé tài cháng le 长 得 太 长 了。 wǒ xiǎo xiǎng tī gè píng 41 tóu .给 我 剪 得 漂 亮 Chị tỉa cho đẹp hơn một chút. gěi wǒ chuī chuī ba 给 我 吹 吹 吧。 Chị sấy cho tôi với. wǒ de tóu fā yào 我 的 头 发 要 Tóc của tôi để ngôi giữa. qǐng gěi wǒ xiū jiǎn yī xià tóu fā 请 给 我 修 剪 一 下 头 发。 Chị tỉa tóc cho tôi với. 些。 liǎng biān gěi wǒ jiǎn de duǎn yī xiē 两 边 给 我 剪 得 短 一 些。 Hai bên chị cắt cho ngắn hơn một chút. biān fēn 边 分。 zhōng fēn 中 分。 wǒ de tóu fā 我 的 头 发 Tóc của tôi dài quá. wǒ zhǐ yào xiū jiǎn yī xià 我 只 要 修 剪 一 下。 Tôi chỉ cần tỉa qua thôi. 只 修 修 发 稍。 zhǐ xiū xiū fā shāo Chỉ sửa qua thôi wǒ de tóu fā kào zuǒ 我 的 头 发 靠 左 Tóc của tôi để ngôi bên trái. qǐng gěi wǒ xiū jiǎn yī xià tóu fā 请 给 我 修 剪 一 下 头 发 Chị làm ơn tỉa tóc cho tôi với.

bǎ liǎng biān xiū diào yī diǎn er jiù xíng 把 两 边 修 掉 一 点 儿 就 行。 Tỉa qua hai bên là được. wǒ zhè tóu fā nǐ kàn zhe lǐ ba 我 这 头 发 你 看 着 理 吧。 Chị cứ nhìn tóc của tôi mà cắt qián miàn de tóu fā fā wǒ xiǎng lǐ dé 前 面 的 头 发 发 我 想 理 得 péng sōng yī xiē 蓬 松 一 些。 Tôi muốn cho tóc phía trước xoã hơn một chút. wǒ yào liú bìn jiǎo 我 要 留 鬓 角。 Tôi muốn để tóc mai. qián miàn de tóu fā qǐng zài jiǎn dào diào 前 面 的 头 发 请 再 剪 到 掉 yī diǎn hǎo ma 一 点 好 吗? 42 . qǐng bǎ ěr biān de tóu fā jiǎn yī xià 请 把 耳 边 的 头 发 剪 一 下。 Chị làm ơn cắt tóc ở hai bên tai.我 想 剔 个 小 平 Tôi muốn cạo đầu húi cua. shāo wēi xiū xiū jiù xíng 稍 微 修 修 就 行 Sửa qua một chút là được. gěi wǒ huàn gè fā xíng ba 给 我 换 个 发 行 吧。 Chị đổi kiểu tóc cho tôi nhé. 头。 bù yào jiǎn dé tài duǎn 不 要 剪 得 太 短。 Đừng cắt quá ngắn.

Chị làm ơn cắt ngắn tóc phía trước được không? hòu miàn de tóu fā qǐng zài jiǎn dào diào 后 面 的 头 发 请 再 剪 到 掉 yī diǎn hǎo ma 一 点 好 吗? Chị làm ơn cắt ngắn tóc phía sau được không? liǎng biān de tóu fā qǐng zài jiǎn diào yī diǎn 两 边 的 头 发 请 再 剪 掉 一 点 hǎo ma 好 吗? Chị làm ơn cắt bớt tóc ở hai bên được không? Câu thường dùng của thợ cắt tóc nín yào jiăn tóu ma 您 要 箭 头 吗? Chị cắt tóc à? qǐng shāo wēi děng yī xià 请 稍 微 等 一 下。 Chị vui lòng chờ một lát gāi nín le 该 您 了。 Đến lượt chị rồi nín xiān xǐ yī xià tóu hǎo ma 您 先 洗 一 下 头 好 吗? Chị gội đầu trước được không? xǐ fā ma 洗 发 吗? Gội đầu à? tóu fā zhǎng le hěn duō 头 发 长 了 很 多。 Tóc dài quá 43 .

wǒ zěn me gěi nín jiǎn ne 我 怎 么 给 您 剪 呢? Tôi sẽ cắt cho chị kiểu như thế nào? nín tóu fā yào jiǎn diào duō shǎo 您 头 发 要 剪 掉 多 少? Chị muốn cắt đi bao nhiêu? nín xǐ huān shén me fā xíng 您 喜 欢 什 么 发 型? Chị thích kiểu tóc gì? nín kàn cháng dù hé shì ma 您 看 长 度 合 适 吗? Chị xem độ dài đã vừa chưa? dōu jiǎn hǎo le 都 剪 好 了。 Đã cắt xong rồi. hái chuī fēng ma 还 吹 风 吗? Có sấy nữa không? nín xiǎn dé nián qīng duō le 您 显 得 年 轻 多 了。 Trông chị trẻ quá. jīng 经 cháng tàng tóu bù hǎo de 常 汤 头 不 好 的。 44 . nín mǎn yì ma 您 满 意 吗? Chị có hài lòng không? nín yào bù yào bǎ tóu fā tàng yī xià 您 要 不 要 把 头 发 烫 一 下。 Chị có thích uốn tóc không? wǒ jué dé nín tàng fā gèng hǎo kàn 我 觉 得 您 烫 发 更 好 看。 Tôi thấy chị uốn tóc trông rất đẹp.

nín yào lǐ chéng shén me yang zi 您 要 理 成 什 么 样 子? Chị muốn cắt như thế nào? nín xiǎng yào gè yǔ zhòng bù tóng de fā shì m a 您 想 要 个 与 众 不 同 Chị có thich cắt kiểu tóc khác người không? 的 发 式 吗? nín xiǎng bǎ tóu fā rǎn chéng shén me yán sè 您 想 把 头 发 染 成 什 么 颜 色? Chị thích nhuộm tóc màu gì? dào chuī fēng jī nǎ er qù 到 吹 风 机 那 儿 去。 Chị sang chổ máy sấy đi.Uốn thường xuyên là không tốt. 45 . zhuǎn 转。 wǎng xià kàn 往 下 看。 Anh cúi xuống bù yào dòng 不 要 动。 Đừng cử động. xiǎng yù yuē xià yì cì de shí jiàn ma 想 预 约 下 一 次 的 时 间 吗? Chị có muốn hẹn trước thời gian cho lần sau không? wǒ lái gěi nín guā liǎn hǎo ma 我 来 给 您 刮 脸 好 吗? Tôi cạo mặt cho anh được không? qǐng bǎ tóu wǎng yòu 请 把 头 往 右 Anh quay đầu sang bên phải. ràng nín jiǔ děng le 让 您 久 等 了。 Để chị phải chờ lâu.

wǒ xiǎng zū yī gè yǒu jiā jù dà fáng zi 我 想 租 一 个 有 家 具 大 房 子。 Tôi muốn thuê một ngôi nhà có đầy đủ tiện nghi. fáng zū shì duō shǎo 房 租 是 多 少? Tiền cho thuê là bao nhiêu? fáng zi zài jǐ céng 房 子 在 几 层? Nhà trên tầng mấy? fáng zi ān zhuāng le yān wù bào jǐng qì ma ? 房 子 安 装 了 烟 雾 报 警 器 吗? Trong nhà có thiết bị báo cháy và báo cảnh sát không? fáng nèi shuǐ ,diàn ,nuǎn qì děng fèi yòng yǐ bāo 房 内 水, 电, 暖 气 等 费 用 已 包 hán zài fáng zū nèi ma 含 在 房 租 内 吗? Chi phí điện nước đã tính luôn vào tiền thuê nhà chưa? dì xià shì yǒu kě yǐ zhù 46 cáng wù .zěn me jiǎn 怎 么 剪? tỉa như thế nào. 18. nín zhī dào nǎ er yǒu bù cuò de dì 您 知 道 哪 儿 有 不 错 的 地 fāng chǎn zhōng jiè ma 方 产 中 介 吗? Chị có biết ở đâu có trung tâm môi giớ nhà đất không? wǒ xiǎng zū yī gè yǒu yī jiān wò shì de gōng yù 我 想 租 一 个 有 一 间 卧 室 的 公 寓 Tôi muốn thuê một ngôi nhà chung cư có một phòng ngủ. Thuê nhà Câu thường dùng của người thuê nhà.

地 下 室 有 可 以 贮 jiàn de dì fāng ma 件 的 地 方 吗? Dưới tầng hầm có chỗ chứa đồ không? 藏 物 dà lóu lǐ yǒu diàn tī ma 大 楼 里 有 电 梯 吗? Trong toà nhà có cầu thang máy không? xiàn zài wǒ kě yǐ kàn kàn fáng zi ma 现 在 我 可 以 看 看 房 子 吗? Tôi có thể đi xem nhà ngay được không? wǒ shén me shí hòu 我 什 么 时 候 Khi nào tôi có thể đến ở? kě yǐ 可 以 wǒ shén me shí hòu kě yǐ 我 什 么 时 候 可 以 Khi nào tôi có thể chuyển đồ? zhù jìn qù 住 进 去? bān 搬 dōng xī 东 西? zài fáng jiān lǐ kě yǐ shàng wǎng ma 在 房 间 里 可 以 上 网 吗? Trong nhà có được nối mạng không? zhè dì fāng lí gōng jiāo 这 地 方 离 公 交 ở đây có gần bến xe buýt không? zhàn jìn ma 站 近 吗? fáng zi lí gōng jiāo zhàn yǒu duō yuǎn 房 子 离 公 交 站 有 多 远? Nhà cách bến xe buýt bao xa? fáng zi lí dì tiě zhàn yǒu 房 子 离 地 铁 站 有 Nhà cách ga tàu điện ngầm bao xa? duō 多 yuǎn 远? wǒ kě yǐ bǎ chǒng wù dài lái ma 我 可 以 把 宠 物 带 来 吗? Tôi có được mang theo động vật nuôi trong nhà không? yuè zū tài guì le。pián yì 47 diǎn er ba .

yā jīn wèi yì gè bàn yuè de fáng zū 押 金 为 一 个 半 月 的 房 租。 Tiền đặt cọc là một nửa tiền thuê của tháng.月 租 太 贵 了。便 宜 点 儿 吧。 Tiền thuê hàng tháng đắt quá. fáng zū bù bāo kuò méi qì 房 租 不 包 括 煤 气 Tiền thuê nhà không tính cả tiền khí đốt. 48 fèi 费。 . bù xǔ sì yǎng chǒng wù 不 许 饲 养 宠 物 Không được nuôi động vật trong nhà. hán bì 韩 币。 měi gè yuè 5rì jiāo fáng zū 每 个 月 5日 交 房 租。 Hàng tháng nộp tiền nhà vào ngày mùng 5. nǐ jiāo fáng zū de dì yī tiān jiù néng rù zhù 你 交 房 租 的 第 一 天 就 能 入 住。 Anh có thể vào ở ngay ngày đầu trả tiền phòng.Giảm một chút đi. Câu thường dùng của chủ nhà nín néng chū zěn yàng de jià wèi 您 能 出 怎 样 的 价 位? Anh có thể đưa ra giá như thế nào? cóng zhè er guò liǎng gè jiē qū jiù 从 这 儿 过 两 个 街 区 就 shì dì tiě zhàn 是 地 铁 站。 Đi từ đây qua 2 khu phố là tới ga tàu điện ngầm? měi gè yuè de fáng zū shì wàn 每 个 月 的 房 租 是 万 Tiền thuê nhà mỗi tháng là 150 nghìn Won.

dǔ le 堵 了。 fáng nèi méi yǒu nuǎn qì 房 内 没 有 暖 气。 Trong nhà không có hệ thống lò sưởi. Nhờ giúp đỡ jiù mìng a 救 命 啊! Cứu tôi với zhè lǐ yǒu dài fū ma 这 里 有 大 夫 吗? ở đây có bác sĩ không? 49 .Phàn nàn lín jū tài chǎo le 邻 居 太 吵 了。 Nhà hàng xóm ồn ào quá. 19. pái shuǐ kǒu bèi 排 水 口 被 Cống thoát nước bị tắc. méi diàn 没 电 Không có điện. fáng nèi tài lěng 房 内 太 冷。 Trong nhà lạnh quá. fáng dǐng lòu shuǐ 房 顶 漏 水。 Mái nhà bị dột. mǎ tǒng de shuǐ lóng méi guān bù shàng 马 桶 的 水 龙 没 关 不 上。 Vòi nước của toilet không đóng được.

qǐng jiào rén lái bāng máng 请 叫 人 来 帮 忙 Làm ơn cho người tới giúp. nǐ bǎ jí jiù xiāng ná guò lái 你 把 急 救 箱 拿 过 来。 Anh lam ơn lấy hộ hộp thuốc cấp cứu. qǐng dǎ diàn huà jiào jiù hù chē lái 请 打 电 话 叫 救 护 车 来。 Làm ơn gọi điện bảo xe cứu hộ đến. Kuài jiào yī shēng 快 叫 医 生! Gọi bác sĩ mau lên. 20.Đi tàu điện ngầm xiǎng zuò 5 hào xiàn de huà , yīng gāi zài 想 做 5 号 线 的 话, 应 该 在 nǎ lǐ huàn chē ne 哪 里 换 车 呢? Nếu tôi muốn đi xe số 5 thì phải đổi xe ở đâu? wǒ xiǎng qù nán dà mén , 50 duō shǎo qián . qǐng gěi jǐng chá dǎ diàn huà 请 给 警 察 打 电 话。 Làm ơn gọi cảnh sát giúp tôi.qǐng dǎ diàn huà qiú zhù 请 打119 电 话 求 助。 Làm ơn gọi tới số 911 giúp tôi với. wǒ jiā zháo huǒ le 我 家 着 火 了。 Nhà tôi cháy rồi wǒ jiā jìn xiǎo tōu le 我 家 进 小 偷 了。 Nhà tôi có trộm.

我 想 去 南 大 门, 多 少 钱? Tôi muốn đến nam Đại Môn thì hết bao nhiêu tiền? dì tiě bù jǐn sù dù kuài ,ér qiě fēi cháng 地 铁 不 仅 速 度 快, 而 且 非 常 fāng biàn 方 便。 Tàu điện ngầm không chỉ chạy nhanh . 我 就 买 饮 wǒ jiù mǎi yǐn Tôi mua đồ uống. mà còn rất tiện lợi. 不 买 光 看 也 挺 有 意 思 的。 bù mǎi guāng kàn yě tǐng yǒu yì sī de 。 Không mua mà chỉ xem cũng rất thú vị. anh cho hỏi nếu đến toà nhà 63 thì phải xuống xe ở đâu? 21.Tại siêu thị 劳 驾 ,推 车 在 哪儿? láo jià ,tuī chē zài nǎ ? Chị ơi xe đẩy ở đâu vậy? 这 个 是 什 zhè gè shì shén Đây là cái gì? 么? me 现 在 是 大 减 价。 xiàn zài shì dà jiǎn jià 。 Hiện giờ đang bán đại hạ giá. duì bù qǐ ,qǐng wèn qù 63 dà shà de 对 不 起,请 问 去 63 大 厦 的 huà yìng gāi zài nǎ er xià chē 话 应 该 在 哪 儿 下 车。? Xin lỗi. 减 价 的 时 候 买 点儿 51 吧。 . 料。 liào 。 一 周 不 买 都 可 以 了。 yī zhōu bù mǎi dōu kě yǐ le 。 Một tuần không mua cũng được.

ba 。 家 里 的 盐 用 完 了。 jiā lǐ de yán yòng wán le 。 Muối ăn ở nhà hết rồi. 你 有 零 钱 吗? nǐ yǒu líng qián ma ? Chị có tiền lẻ không? 我 可 以 用 信 用 卡 结 账 吗? wǒ kě yǐ yòng xìn yòng kǎ jié zhàng ma ? Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng được không? 一 共 多 少 钱? yī gòng duō shǎo qián ? Tất cả bao nhiêu tiền? 22. Qǐng tíng chē , wǒ yào zǒu guò qù 请 停 车, 我 要 走 过 去。 Làm ơn dừng xe . 这 儿 总 是 人 很 多。 Zhè er zǒng shì rén hěn duō 。 ở đây lúc nào cũng đông người.jiǎn jià de shí hòu mǎi diǎn er Khi giảm giá thì mua một chút. zài zhè tíng yī xià chē 在 这 停 一 下 车 Đỗ xe ở đây một lát được không? 52 xíng ma 行 吗? .tôi muốn qua bên kia. Đi tắc xi Câu thường dùng của khách sòng wǒ qù jī chǎng kě yǐ ma 送 我 去 机 场 可 以 吗? Anh chở tôi đến sân bay được không? qǐng sòng wǒ dào zhè gè dì zhǐ 请 送 我 到 这 个 地 址。 Làm ơn chở tôi đến địa chỉ này.

nín néng àn shí gǎn dào ma 您 能 按 时 赶 到 吗? Anh có thể chạy đến đúng giờ được không? wǒ jiù zài zhè 我 就 在 这 Tôi xuống xe ở đây. qǐng nín shàng chē 请 您 上 车。 Mời anh lên xe. qǐng wèn nín qù nǎ er 请 问 您 去 哪 儿? Xin lỗi anh đi đâu. qǐng nín bǎ chē mén 请 您 把 车 门 Anh làm ơn đóng cửa xe lại. qǐng kuài diǎn kāi ,wǒ yào gǎn diǎn de chē 请 快 点 开, 我 要 赶 点 的 车。 Làm ơn chạy nhanh lên. zhè shì chē 这 是 车 Tiền xe đây er 儿 xià 下 chē 车 fèi 费。 Câu thường dùng của tài xế.yào duō cháng shí jiàn 要 多 长 时 间? Mất bao lâu. tôi phải đến kịp chuyến xe chạy lúc 8 giờ. guān hǎo 关 好。 nín xiǎng zài nǎ er xià chē 您 想 在 哪 儿 下 车? Anh muốn xuống xe ở đâu? zài zhè tíng chē xíng ma 53 .

Tại sạp báo Câu thường dùng của người mua wǒ yào zuì xīn de tǐ yù 我 要 最 新 的 体 育 Cho tôi tờ báo thể thao mới nhất. dào le 。zhè shì wǒ gěi nín de qián 到 了 。这 是 我 给 您 的 钱。 Đến rồi. bào 报。 nǐ yǒu 《dōng yà rì bào 》 ma 你 有 《东 亚 日 报 》 吗? Chị có báo Đông Á không? nǐ yǒu 《zhōng yāng rì bào 》 ma 你 有 《中 央 日报 》 Chị có báo Trung ương không? 吗? mǎi yī fèn 《hán guó jīng jì xīn wén 》 买 一 份 《韩国经济 新 闻 》 Bán cho tôi tờ “Thời báo kinh tế Hàn Quốc” wǒ xiǎng dìng yuè zá zhì 我 想 订 阅 杂 志。 Tôi muốn đặt tạp chí wǒ 我 xiǎng xù dìng 想 续 订。 54 . Đây là tiền tôi trả anh 23.在 这 停 车 行 Dừng xe ở đây được không? 吗? duì bù qǐ ,zhè bù kě yǐ tíng chē 对 不 起, 这 不 可 以 停 车。 Xin lỗi. không được dừng xe ở đây. tôi sẽ đuổi kịp. bié dān xīn , wǒ néng gǎn dào 别 担 心, 我 能 赶 到。 Đừng lo.

Tôi muốn đặt tiếp wǒ xiǎng qǔ xiāo dìng 我 想 取 消 订 Tôi muốn thôi không đặt nữa yuè 阅。 wǒ jīn tiān shàng wǔ méi yǒu 我 今 天 上 午 没 有 Sáng nay tôi vẫn chưa nhận được báo shōu dào bào zhǐ 收 到 报 纸。 wǒ de bào zhǐ zǒng shì dào 我 的 报 纸 总 是 到 Báo của tôi thường bị đưa đến muộn dé 得 bào sòng dé zǒng shì wǎn yī 报 送 得 总 是 晚 一 Báo thường chuyển đến hơi muộn chí 迟。 xiē 些。 jīn tiān chén bào zhōng de dì sì bǎn bù jiàn le 今 天 晨 报 中 的 第 四 版 不 见 了。 Trang 4 trong tờ báo sáng ngày hôm nay không có. Câu thường dùng của chủ sạp báo bào zhǐ yǐ jīng 报 纸 已 经 Báo đã bán hết cả rồi mài wán le 卖 完 了。 《zhōng yāng rì bào 》 guò liǎng tiān cái néng lái 《中央日报 》 过 两 天 才 能 来。 Phải 2 ngày nữa mới có báo trung ương zhè gè zá zhì yǐ jīng tíng 这 个 杂 志 已 经 停 Tạp chí này đã ngừng phát hành rồi zhè gè zá zhì mǎi 这 个 杂 志 买 Tạp chí này bán rất chạy zhè shì xīn lái de dé bù 得 不 zá zhì 55 kān le 刊 了。 cuò 错。 .

这 是 新 来 Đây là tạp chí mới 24. Tại cửa hàng hoa. mǎi 买 wǒ xiǎng gěi wǒ nǚ péng 我 想 给 我 女 朋 Tôi muốn mua ít hoa tặng bạn gái. huā 花。 xiē huā 些 花。 yǒu 友 mǎi xiē huā 买 些 花。 yī zhī duō shǎo qián 一 枝 多 少 钱? Bao nhiêu tiền một cành? guò shēng rì sòng shén 过 生 日 送 什 Đi sinh nhật thì nên tặng hoa gì? me 么 zuì hǎo 最 好? sòng shén me huā gěi fù mǔ hǎo ne 送 什 么 花 给 父 母 好 呢? Thế nên tặng hoa gì cho bố mẹ? 56 . guī 瑰。 méi guī 玫 瑰 20 duǒ méi guī dài biǎo 20 朵 玫 瑰 代 表 20 bông hồng thể hiện ý nghĩa gì? shén me yì sī 什 么 意 思? qǐng gěi wǒ yī zhī zhuāng shì 请 给 我 一 枝 装 饰 Cho tôi một cành hoa trang trí wǒ xiǎng gěi wǒ qī zi 我 想 给 我 妻 子 Tôi muốn mua ít hoa tặng vợ. 的 杂 志。 Câu thường dùng của người mua hoa qǐng gěi wǒ yī dǎ 请 给 我 一 打 Cho tôi 12 bông hồng méi 玫 qǐng gěi wǒ 99 duǒ 请 给 我 99 朵 Cho tôi 99 bông hồng.

qù tàn bìng rén sòng shén me huā hǎo 去 探 病 人 送 什 么 花 好? Đi thăm người ốm nên tặng hoa gì? nǐ men zhèi yǒu shén me 你 们 这 有 什 么 Chị có những kiểu lọ hoa gì? yàng de huā píng 样 的 花 瓶。 nǐ men sòng huā shàng mén ma 你 们 送 花 上 门 吗? Ở đây có dịch vụ chuyển hoa tận nhà hay không? nǐ men kě yǐ bǎ zhè xiān huā sòng dào yī yuàn ma 你 们 可 以 把 这 鲜 花 送 到 医 院 吗? Chị có thể chuyển bó hoa này đến bệnh viện được không? sòng huā xū yào duō shǎo 送 花 需 要 多 少 Chuyển hoa hết bao nhiêu tiền? qián 钱? nǎ xiē huā shì gāng dào de 哪 些 花 是 刚 到 的? Những loại hoa nào là hàng mới? Câu thường dùng của người bán hoa nǐ yào shén me yàng 你 要 什 么 样 Chị thích hoa như thế nào? nǐ dǎ suàn sòng gěi 你 打 算 送 给 Chị định tặng cho ai vậy nín 您 yào 要 mǎi jǐ 买 几 de 的 xiān huā 鲜 花? shuí a 谁 啊? duǒ 朵? 57 .

25.Đi xe buýt Câu thường dùng của hành khách. nǐ néng gào sù wǒ zài nǎ er xià 你 能 告 诉 我 在 哪 儿 下 Anh cho biết tôi phải xuống xe ở đâu được không? zhè chē qù huǒ chē zhàn ma 这 车 去 火 车 站 吗? Xe này có chạy đến ga không? 58 chē ma 车 吗? .Chị muốn mua mấy bông? xū yào bāo zhuāng ma 需 要 包 装 吗? Có phải gói không? zuì jìn liú xíng cǎi sè 最 近 流 行 彩 色 Dạo này phổ biến hoa màu. nín yào shén me 您 要 什 么 Chị thích hoa màu gì? huā 花。 yán sè de 颜 色 的? xū yào bǎ huā sòng qù ma 需 要 把 花 送 去 吗? Chị có cần chuyển hoa đi không? shì bù shì yào wǒ bǎ xiān huā 是 不 是 要 我 把 鲜 花 sòng dào bīn guǎn 送 到 宾 馆? Có cần tôi chuyển hoa tới khách sạn không? zhí jiē 直 接 xū yào xiě kǎ piàn ma 需 要 写 卡 片 吗? Có cần viết thiệp hay không? nín xiǎng zài kǎ piàn shàng xiě xiē shén me huà 您 想 在 卡 片 上 写 些 什 么 话? Chị muốn viết gì trên tấm thiệp.

zhè chē qù dòng wù yuán ma 这 车 去 动 物 园 吗? Xe này có chày đến vườn bách thú không? wǒ chéng zhè chē qù huǒ chē zhàn 我 乘 这 车 去 火 车 站 Tôi đi xe này cũng đến được ga phải không? zhè chē jīng shǒu guò ěr dà duì ma ? 对 吗? gōng yuán 这 车 经 过 首 尔 大 公 Xe này có chạy qua công viên Seoul không? ma 园 吗? qǐng wèn dào dōng dà mén hái yǒu jǐ 请 问 到 东 大 门 还 有 几 Xin hỏi còn mấy trạm nữa thì đến Đại Môn.? zhàn 站。 qù dōng dà mén shì zài zhè xià 去 东 大 门 是 在 这 下 Đến đông Đại Môn xuống ở đây phải không? chē ma 车 吗? wǒ xīn xū huàn chē ma 我 心 须 换 车 吗? Tôi có phải đổi xe không? 5 lù chē tíng zài nǎ er 5 路 车 停 在 哪 儿? Xe tuyến số 5 dừng ở đâu? qǐng wèn nín zhī dào zuì jìn de gōng 请 问 您 知 道 最 近 的 公 jiāo qì chē zhàn zài nǎ er ma 交 汽 车 站 在 哪 儿 吗? Xin hỏi anh có biết bến xe buýt gần nhất ở đâu không? qù měi shù guǎn 去 美 术 馆 shì bù shì zài 不 是 在 zhè chéng chē 是 。 Đến viện mỹ thuật đi xe này phải không? 59 这 乘 车 .

qǐng bǎ zhè gè yě cā 请 把 这 个 也 擦 Làm ơn đánh luôn cả đôi này . nín mǎi piào le 您 买 票 了 Anh đã mua vé chưa? ma 吗? nín hái méi mǎi piào ba 您 还 没 买 票 吧? Anh vẫn chưa mua vé a? zài chéng liǎng zhàn jiù dào le 再 乘 两 战 就 到 了 Còn 2 trạm nữa là tới.Câu thường dùng của người bán vé. Tại hiệu sửa giày cuò 错 chē 车 chē le 车 了 wǒ yào cā yī xià pí xié 我 要 擦 一 下 皮 鞋 Đánh cho tôi đôi giày zhè xié yào cā yī xià 这 鞋 要 擦 一 下。 Đôi giày này phải đánh lại. nín zuò 您 坐 26. wǒ 我 yào 要 bǎ 把 zhè 这 zhǐ 只 xié 鞋 60 huàn de 换 底 . shì yī 拭 一 xià 下 yào jǐ gēn xīn xié dài 要 几 根 新 鞋 带 Cho vài sợi dây giày mới. nǐ bù yào zhuǎn 你 不 要 转 Anh không cần đổi xe.

wǒ xiǎng huàn xīn xié gēn 我 想 换 新 鞋 跟。 Tôi muốn thay gót giày mới. kuān 宽 fàng 放 wǒ yào yī kuài xīn de nèi diàn 我 要 一 块 新 的 内 垫 Tôi muốn thay miếng lót mới. huàn gè xīn xié gēn zěn me yàng ? 换 个 新 鞋 跟 怎 么 样? Thay cho tôi gót giày mới được không? huán zhè xiē xié dĭ yào duō shǎo qián ? 还 这 些 鞋 底 要 多 少 钱? Thay những gót giày này hết bao nhiêu tiền. wǒ yào bǎ xié tóu 我 要 把 鞋 头 Tôi muốn nới rộng mũi giày.Tôi muốn thay đế cho đôi giày này. Tại hiệu cắt may Khách hàng hỏi nín zhè er kě yǐ gǎi 您 这 儿 可 以 改 Ở đây có sửa cạp quần không? kù 裤 yāo ma 腰 吗? xiū zhè tiáo kù zi dĕi huā duō shǎo qián 修 这 条 裤 子 得 花 多 少 钱。? Sửa cái quần này hết bao nhiêu tiền? nín zhè er gǎi fú zhuāng ma 您 这 儿 改 服 装 吗? Ở đây có sửa quần áo không? nín 您 zhè 这 kě 可 yǐ 以 xiū 修 bǔ 补 pí 皮 61 gé liè 革 裂 féng ma 缝 吗? . 27.

má fán nǐ bǎ zhè yāo wéi dǎ jǐ gè zhĕ 麻 烦 你 把 这 腰 围 打 几 个 褶。 Chị làm ơn chiết vài li cho vòng eo này. duǎn gōng fēn 短 公 分。 má fán nǐ bǎ zhĕ 麻 烦 你 把 褶 Chị làm ơn cho nẹp dài hơn. yāo wéi xū fàng kuān yī diǎn 腰 围 需 放 宽 一 点。 Vòng eo phải cho rộng hơn một chút. zhĕ biān 褶 边。 má fán nǐ bǎ zhè gè bǎi suō 麻 烦 你 把 这 个 摆 缩 Chị làm ơn cho cái này ngắn đi một phân. 62 . yāo wéi xū gǎi xiǎo gōng fēn 腰 围 需 改 小 公 分。 Vòng eo phải cho nhỏ đi 1 phân.Chị vá vết da rạn này được không? yǒu nǎ xiē liào zi kě gōng 有 哪 些 料 子 可 供 Chị có những chất liệu gì để tôi chọn? wǒ 我 xuǎn zé 选 择。 nín zhè néng pèi zhè zhǒng yán sè ma 您 这 能 配 这 种 颜 色 吗? Chị có phối màu này được không? Khách yêu cầu má fán nǐ bǎ zhè yī fù fèng 麻 烦 你 把 这 衣 服 缝 Chị làm ơn may nẹp cho chiếc áo này. biān nòng 边 弄 cháng yī diǎn 长 一 点。 má fán nǐ bǎ zhĕ jiǎo cháng yī diǎn 麻 烦 你 把 褶 脚 长 一 点。 Chị làm ơn cho phần dưới của nẹp dài hơn một chút.

bàn lǐ qiān zhèng xū yào 办 理 签 证 需 要 Làm visa cần những giấy tờ gì? shén me cái liào 什 么 材 料? shēn qǐng qiān zhèng nán ma 申 请 签 证 难 吗? Xin cấp visa có khó không? shǒu xù fù zá ma 手 续 复 杂 吗? Thủ tục có phức tạp không? qiān zhèng jǐ tiān néng chū lái 签 证 几 天 能 出 来? Mấy ngày thì làm xong visa? shén me shí hòu lái qǔ 什 么 时 候 来 取? Bao giờ đến lấy? xū 需 yào 要 běn 本 rén lái ma 人 来 吗? 63 . xiù zi tài 袖 子 太 Tay áo dài quá 28. Du học duǎn le 短 了。 cháng le 长 了。 Làm VISA wǒ yào qù hán guó liú xué 我 要 去 韩 国 留 学 Tôi sắp đi du học ở Hàn Quốc.duǎn le 短 了。 wài tào de xiù zi tài 外 套 的 袖 子 太 Tay áo khoác ngắn quá. liǎng gè yī xiù tài 两 个 衣 袖 太 Hai tay áo ngắn quá.

Có cần đích than người làm đến không? bié rén tì wǒ lái bù xíng ma 别 人 替 我 来 不 行 吗? Người khác đến hộ tôi không được à? Kiểm tra xuất nhập cảnh. không phải là lần đầu. dì yī cì lái hán guó ma 第 一 次 来 韩 国 吗? Đây là lần đầu tiên đến Hàn Quốc à? zhè jiàn xíng lǐ de dǎ kāi 这 件 行 李 得 打 开。 Tíu hành lý này phải mở ra. yǒu yì fù hé rì yòng pǐn 有 衣 服 和 日 用 品。 Có quần áo và đồ dùng hàng ngày. qǐng chū shì hù zhào 请 出 示 护 照。 Đề nghị xuất trình hộ chiếu. bāo lǐ biān yǒu shén 包 里 边 有 什 Trong túi có những gì? me 么 dōng xī 东 西? shì de 。 dì yī cì 是 的 。 第 一 次。 Vâng. rù jìng shēn qǐng shū yě gěi wǒ 入 境 申 请 书 也 给 我。 Đưa cho tôi cả đơn xin nhập cảnh. 64 . là lần đầu tiên. bù 。bù shì dì yī cì 不。不 是 第 一 次。 Không.

旅 lǚ 去 哪 里? qù nǎ lǐ Anh đi đâu? 打 算 去 国 外 旅 dǎ suàn qù guó wài lǚ Tôi định đi du lịch ở nước ngoài. xīng qī 星 期 chū chāi 出 差。 wǒ shì gēn lǚ xíng 我 是 跟 旅 行 Tôi đi theo đoàn du lịch tuán lái de 团 来 的。 wǒ yù dìng 8yuè dǐ huí 我 预 定 8月 底 回 Tôi định cuối tháng 8 thì về nước. 你 没 有 去 nǐ méi yǒu qù Anh chưa đến đó à? 我 去 过 过 吗? guò ma 了。 65 国。 guó 游。 yóu . 行。 xíng 我 想 要 去 趟 中 wǒ xiǎng yào qù tang zhōng Tôi muốn sang Trung Quốc một chuyến.wǒ yù dìng tíng liú yī gè 我 预 定 停 留 一 个 Tôi định ở lại một tuần. Chuẩn bị trước khi đi du lịch. guó 国 这 次 休 假 去 哪 里? zhè cì xiū jià qù nǎ lǐ Kỳ nghỉ phép lần này anh đi đâu? 想 和 家 人 一 起 去 Xiǎng hé jiā rén yī qǐ qù Tôi muốn đi du lịch cùng người thân. 29. wǒ lái zhè lǐ 我 来 这 里 Tôi đi công tác.

时 间 不 够 吧? shí jiàn bù gòu ba Không đủ thời gian à? 想 把 北 京 看 完 都 比 xiǎng bǎ běi jīng kàn wán dōu bǐ Muốn đi tham quan hết Bắc Kinh thì hơi khó. 较 难。 jiào nán 中 国 要 看 的 地 方 多 了。 zhōng guó yào kàn de dì fāng duō le Trung Quốc có rất nhiều nơi nên đến thăm quan. 打 算 去 北 京 和 dǎ suàn qù běi jīng hé Tôi định đến Bắc Kinh và Tây An. 孩 子 们 没 有 去 hái zi men méi yǒu qù Bọn trẻ vẫn chưa được đi.wǒ qù guò le Tôi đến rồi. 过 guò 可 能 去 个 六 天 五 夜 kě néng qù gè liù tiān wǔ yè Chắc là đi 6 ngày 5 đêm thôi. 就 是 大 jiù shì dà Vì nó rộng mà! 嘛! ma 我 也 想 去 西 藏 看 看。 wǒ yě xiǎng qù xī zàng kàn kàn Tôi cũng muốn đến thăm Tây Tạng. 吧。 ba 西安。 xī ān 四 天 三 夜 的 话, 就 只 能 去 sì tiān sān yè de huà ,jiù zhǐ néng qù Nếu đi 4 ngày 3 đêm thì chỉ đi được mỗi Bắc Kinh thôi. 我 wǒ 也 yě 想 去 xiǎng qù 少 林 寺 shǎo lín sì 66 看 看。 kàn kàn 北京 了。 běi jīng le .

我 想 去 济 州 岛 wǒ xiǎng qù jì zhōu dǎo Tôi muốn đến thăm đảo Tế Châu. 续 签 过 吗? xù qiān guò ma Visa đã ra hạn chưa? 67 . 一 yī 我 去 年 去 欧 洲 旅 wǒ qù nián qù ōu zhōu lǚ Năm ngoái tôi đi du lịch châu Âu rồi. Làm thủ tục xuất cảnh 你 没 填 写 出 境 卡 nǐ méi tián xiě chū jìng kǎ Anh chưa điền vào thẻ xuất cảnh. 看 看。 kàn kàn 计 划 夫 妻 俩 一 jì huà fū qī liǎ yī Hai vợ chồng dự định đi cùng. 请 填 写 出 境 卡。 qǐng tián xiě chū jìng kǎ Đề nghị điền thẻ xuất cảnh. 起 去。 qǐ qù 回 来 后 在 休 息 huí lái hòu zài xiū xī Khi về còn nghỉ ngơi nữa. 30.Tôi cũng muốn đến thăm Thiếu Lâm Tự. 请 到 那 边 去 qǐng dào nà biān qù Hãy sang bên kia viết. 写 xiě 吧。 ba 必 须 交 回 外 国 人 身 份 证。 bì xū jiāo huí wài guó rén shēn fèn zhèng Phải nộp lại chứng minh thư người ngoại quốc. 下。 xià 行 了。 xíng le 我 想 明 年 去。 wǒ xiǎng míng nián qù Tôi muốn để sang năm mới đi.

31. Đặt vé máy bay 我 想 在 这 个 月 二 十 号 去 济 州 岛, wǒ xiǎng zài zhè gè yuè èr shí hào qù jì zhōu dǎo , 可 以 预 订 机 票 吗? kě yǐ yù dìng jī piào ma Tôi muốn đặt vé máy bay đến đảo Tế Châu vào ngày 20 tháng này có được không? 是 头 等 舱, 还 是 经 济 shì tóu děng cāng ,hái shì jīng jì Là khoang VIP hay khoang kinh tế? 舱? cāng 普 通 舱 已 经 没 有 座 位 了。 pǔ tōng cāng yǐ jīng méi yǒu zuò wèi le Khoang thường hết chỗ rồi. 3 giờ chiều. 您 想 订 几 张? nín xiǎng dìng jǐ zhāng Anh muốn đặt mấy vé. 68 . 还 剩 好 多 天 hái shèng hǎo duō tiān Vẫn còn rất nhiều ngày. 只 有 头 等 舱 了。 zhǐ yǒu tóu děng cāng le Chỉ còn khoang VIP thôi. 都 有 几 点 的 票? dōu yǒu jǐ diǎn de piào Thế có vé bay vào lúc mấy giờ ? 有 上 午 十 点 和 下 午 两 点 的 票。 yǒu shàng wǔ shí diǎn hé xià wǔ liǎng diǎn de piào Có vé bay vào lúc 10 giờ sáng và 2. 我 想 订 两 张。 wǒ xiǎng dìng liǎng zhāng Cho tôi đặt hai vé.续 签 一 次。 xù qiān yī cì Visa ra hạn một lần rồi.

您 现 在 取 票 吗? nín xiàn zài qǔ piào ma Anh có lấy vé ngay không ? 您 乘 哪 家 庭 航 空 公 司 的? nín chéng nǎ jiā tíng háng kōng gōng sī de Anh đi máy bay của hãng hàng không nào? 32. 要 单 程 的 还 是 往 返 yào dān chéng de hái shì wǎng fǎn Anh đặt vé một lượt hay vé khứ hồi. vé anh cần đã đặt hết rồi.那 就 订 下 午 两 点 的 吧。 nà jiù dìng xià wǔ liǎng diǎn de ba Thế cho tôi đặt vé bay vào lúc 2 giờ chiều. Đổi tiền 69 . 票? piào 我 想 买 往 返 机 票。 wǒ xiǎng mǎi wǎng fǎn jī piào Cho tôi vé khứ hồi. 对 不 起,您 要 的 票 已 经 订 完 了。 duì bù qǐ ,nín yào de piào yǐ jīng dìng wán le Xin lỗi. 几 号 回 来 呢? jǐ hào huí lái ne Đến ngày bao nhiêu thì về ? 就 订 二 十 三 号 的 jiù dìng èr shí sān hào de Cho tôi đặt vé ngày 23 吧。 ba 请 给 我 一 张 禁 烟 席 的。 qǐng gěi wǒ yī zhāng jīn yān xí de Cho tôi một vé ở khu vực cấm hút thuốc 拜 托 您 给 我 一 个 靠 窗 的 座 位。 bài tuō nín gěi wǒ yī gè kào chuāng de zuò wèi Nhờ anh bố trí cho tôi một chỗ ngồi cạnh cửa sổ.

33. 今 天 一 美 元 兑 换 多 少 韩 元? jīn tiān yī měi yuán duì huàn duō shǎo hán yuán Hôm nay 1 USD đổi được bao nhiêu Won? 没 错 。 谢 谢。 méi cuò 。xiè xiè Đúng rồi. 给 您 登 机 牌。 70 两 件 行 李。 liǎng jiàn xíng lǐ . Tại sân bay 我 可 以 看 一 下 您 的 登 机 wǒ kě yǐ kàn yī xià nín de dēng jī Cho tôi xem thẻ lên máy bay của anh được không? 请 出 示 您 的 登 机 qǐng chū shì nín de dēng jī Đề nghị anh xuất trình thẻ lên máy bay. 就 换 1000 美 元 的。 jiù huàn 1000 měi yuán de Cho đổi 1000 USD. 牌 吗? pái ma 卡。 kǎ 请 给 我 看 一 下 您 的 qǐng gěi wǒ kàn yī xià nín de Cho tôi xem vé máy bay của anh được không? 机 jī 票 吗? piào ma 请 把 机 票 和 护 照 准 备 好。 qǐng bǎ jī piào hé hù zhào zhǔn bèi hǎo Đề nghị chuẩn bị sẵn vé máy bay và hộ chiếu.我 想 把 美 元 换 成 韩 元。 wǒ xiǎng bǎ měi yuán huàn chéng hán yuán Cho tôi đổi tiền USD sang tiền Won. Cảm ơn ! 不 对, 少 了 一 张。 bù duì ,shǎo le yī zhāng Không đúng. 您 可 以 随 身 携 带 nín kě yǐ suí shēn xié dài Anh có thể mang theo hai túi hành lý. thiếu mất một tờ.

34. Trên máy bay 您 是 12 F 座。 nín shì 12 F zuò Chỗ ngồi của anh là 12F 对 不 起,请 给 我 拿 duì bù qǐ ,qǐng gěi wǒ ná Xin lỗi. làm ơn mang cho tôi ít đồ uống. 好 吗? hǎo ma 今 晚 您 用 餐 吗? jīn wǎn nín yòng cān ma Tối nay anh có ăn cơm không? 今 jīn 天 您 tiān nín 吃 chī 午 wǔ 饭 fàn 吗? ma 71 的 de 来。 lái . 这 个 小 包 可 以 带 上 飞 zhè gè xiǎo bāo kě yǐ dài shàng Có được mang túi nhỏ này lên máy bay không? 机 fēi 您 这 件 行 李 必 须 nín zhè jiàn xíng lǐ bì xū Túi hành lý này của anh cần phải gửi. 须 xū 托 运。 tuō yùn 点 diǎn 喝 hē 吗? jī ma 祝 您 旅 途 愉 快。 zhù nín lǚ tú yú kuài Chúc anh một chuyến đi vui vẻ. 您 喝 什 么? nín hē shén me Anh uống gì ? 吃 点 干 果 chī diǎn gān guǒ Ăn ít quả khô nhé.gěi nín dēng jī pái Thẻ lên máy bay của anh đây. 托 运。 tuō yùn 您 另 一 件 行 李 必 nín lìng yī jiàn xíng lǐ bì Túi hành lý kia của anh cần phải gửi.

35. 茶? chá 牛 niú 请 给 我 来 杯 橙 汁 qǐng gěi wǒ lái bēi chéng zhī Làm ơn cho tôi ly nước cam nhé. 您 想 吃 肌 肉 还 nín xiǎng chī jī ròu hái Anh thích ăn thịt gà hay thịt bò. 是 shì 喝 咖 啡 还 是 喝 hē kā fēi hái shì hē Anh uống cà phê hay uống trà. 吧。 ba 请 给 我 拿 些 杂 志 qǐng gěi wǒ ná xiē zá zhì Làm ơn mang cho tôi ít tạp chí nhé.Hôm nay anh có ăn cơm trưa không? 我 给 您 一 份 快 餐 好 吗? wǒ gěi nín yī fèn kuài cān hǎo ma Tôi mang cho anh một suất đồ ăn nhanh nhé. Làm thủ tục nhập cảnh 吧。 ba 肉? ròu 我 可 以 看 看 您 的 入 境 申 请 表 吗? wǒ kě yǐ kàn kàn nín de rù jìng shēn qǐng biǎoma Cho tôi xem đơn xin nhập cảnh của anh được không? 您 从 哪 儿 nín cóng nǎ er Anh từ đâu đến? 来? lái 我 来 自 中 国。 wǒ lái zì zhōng guó Tôi đến từ Trung Quốc 您 要 在 韩 国 待 多 久? nín yào zài hán guó dài duō jiǔ Anh sẽ ở lại Hàn Quốc bao lâu? 我 将 待 两 个 星 期 wǒ jiāng dài liǎng gè xīng qī Tôi sẽ ở lại khoảng 2 tuần 72 左 右。 zuǒ yòu .

xià 我 想 问 您 wǒ xiǎng wèn nín Anh cho tôi hỏi một chút 一 yī 下。 xià 去 中 国 大 使 馆 怎 qù zhōng guó dà shǐ guǎn zěn Đến đại sứ quán Trung Quốc đi như thế nào? 73 么 me 走 了? zǒu le .您 来 韩 国 的 目 nín lái hán guó de mù Anh đến Hàn Quốc để làm gì? 的 dì 是 shì 什 么? shén me 我 持 旅 游 签 证 , 我 只 是 观 光 旅 游。 wǒ chí lǚ yóu qiān zhèng , wǒ zhǐ shì guān guāng lǚ yóu Tôi có visa du lịch. 我 带 了 两 瓶 中 国 酒 和 一 wǒ dài le liǎng píng zhōng guó jiǔ hé yī Tôi có mang 2 chai rượu Trung Quốc và một tút thuốc lá.. Hỏi đường 打 扰 一 dǎ rao yī Làm ơn 条 香烟。 tiáo xiāng yān 下…. 36. Tôi chỉ đến để tham quan và du lịch thôi 请 把 您 的 箱 子 qǐng bǎ nín de xiāng zi Anh mở va li ra được không ? 打 dǎ 开 好 吗? kāi hǎo ma 只 有 日 常 用 品。 zhǐ yǒu rì cháng yòng pǐn Chỉ có đồ dùng hàng ngày 您 有 什 么 要 申 报 吗? nín yǒu shén me yào shēn bào ma Anh có gì cần khai báo không ? 我 没 有 什 么 申 报 的。 wǒ méi yǒu shén me shēn bào de Tôi không có gì phải khai báo.

nó nằm ở bên tay trái. 去 qù 国 guó 会 huì 图 tú 书 shū 馆 的 guǎn de 74 话, 这 huà ,zhè 间? jiàn . 需 xū 要 yào 20 20 分 fēn 钟。 zhōng 要 走 上 一 yào zǒu shàng yī Phải đi thêm một lúc nữa. vậy phải đi như thế nào? 请 先 过 地 下 qǐng xiān guò dì xià Trước tiên phải đi qua đường hầm.去 首 尔 火 车 qù shǒu ěr huǒ chē Đến ga Seoul đi như thế nào? 站 zhàn 怎 zěn 么 me 我 想 坐 地 铁, 请 问 该 wǒ xiǎng zuò dì tiě , qǐng wèn gāi Tôi định đi tàu điện ngầm. 段 duàn 时 shí 间。 jiàn 直 着 往 前 走 zhí zhe wǎng qián zǒu Cứ đi thẳng có đến được không? 顺 着 shùn zhe 在 路 这 zhe 的 能 到 吗? néng dào ma 条 路 直 tiáo lù zhí 左 边。 着 走 就 zhe zǒu jiù zài lù de zuǒ biān Cứ đi theo đường này. 通 道。 tōng dào 要 花 多 yào huā duō Đi mất bao lâu? 间 jiàn 呢? ne 长 时 cháng shí 走 呢? zǒu ne ? 怎 么 走? zěn me zǒu 走 着 去 的 zǒu zhe qù de Nếu đi bộ thì mất bao lâu? 话 huà 需 xū 要 yào 多 duō 长 时 cháng shí 走 着 的 话 zǒu zhe de huà Nếu đi bộ thì mất 20 phút.

Anh đi ngược lại hết phố này. 我 领 您 wǒ lǐng nín Tôi sẽ đưa anh đi. tôi cũng không biết. nó nằm ở trước nhà quốc hội. 地 铁 是 最 快 dì tiě shì zuì kuài Đi tàu điện ngầm là nhanh nhất.条 路 对 吗? tiáo lù duì ma Đến thư viện Quốc hội đi đường này phải không? 您 走 过 了。往 后 走 过 一 nín zǒu guò le 。wǎng hòu zǒu guò yī 条 街, 就 在 国 会 的 前 面。 tiáo jiē , jiù zài guó huì de qián miàn Anh đi quá rồi. 去。 qù 坐 23路 公 交 车 就 zuò 23lù gōng jiāo chē jiù Anh đi xe buýt tuyến 23 là tới. 不 bù 清 qīng 楚。 chǔ 请 问 那 边 的 交 通 警 察。 qǐng wèn nǎ biān de jiāo tōng jǐng chá Anh hỏi đồng chí cảnh sát giao thông kia kìa. 可 kě 以 yǐ 了。 le 您 能 给 我 画 张 地 nín néng gěi wǒ huà zhāng dì Anh vẽ sơ đồ giúp tôi được không? 图 tú 吗? ma 我 想 从 这 里 出 发,做 wǒ xiǎng cóng zhè lǐ chū fā ,zuò 什 么 车 最 快 呢? shén me chē zuì kuài ne Tôi muốn đi từ đây thì đi xe gì là nhanh nhất. 对 不 起, 我 也 duì bù qǐ , wǒ yě Xin lỗi. 的。 de 75 .

乘 chéng 请 大 声 一 点。 qǐng dà shēng yī diǎn Anh làm ơn nói to một chút. 我 听 不 wǒ tīng bù Tôi không nghe rõ. 请 慢 慢 讲。 qǐng màn màn jiǎng Anh làm ơn nói chậm một chút. 37. Đi tàu 汉 hàn 字。 zì 预 售 火 车 票 吗? yù shòu huǒ chē piào ma Có bán trước vé tàu không? 我 想 买 到 釜 山 的 火 车 票。 wǒ xiǎng mǎi dào fǔ shān de huǒ chē piào Tôi muốn mua vé tàu đến Busan. 有 七 点 半 的 票 吗? yǒu qī diǎn bàn de piào ma Có vé tàu chạy lúc 7 rưỡi không ? 76 . 清 qīng 楚。 chǔ 请 在 这 里 写 qǐng zài zhè lǐ xiě Làm ơn viết chữ Hán ra đây.必 须 换 成 公 交 bì xū huàn chéng gōng jiāo Có phải đổi xe buýt không? 车 chē 吗? ma 费 用 贵 吗? fèi yòng guì ma Chi phí có đắt không? 不 清 楚 路 的 话, 就 bù qīng chǔ lù de huà , jiù 出 租 车 去 吧。 chū zū chē qù ba Nếu không biết rõ đường thì anh đi tắc xi ấy.

一 天 多 少 钱? yī tiān duō shǎo qián Một ngày bao nhiêu tiền? 您 要 租 什 么 样 的 nín yào zū shén me yàng de Anh muốn thuê xe như thế nào? 车 子? chē zi 我 要 租 中 型 wǒ yào zū zhōng Tôi muốn thuê xe loại vừa.坐 火 车 需 要 多 长 时 zuò huǒ chē xū yào duō cháng Đi tàu mất bao nhiêu lâu? 火 车 内 可 以 吸 huǒ chē nèi kě yǐ xī Trên tàu có được hút thuốc không? 间 shí 呢? jiàn ne 烟 吗? yān ma 对 不 起, 您 可 以 帮 我 duì bù qǐ , nín kě yǐ bāng wǒ 把 书 包 放 到 行 李 架 上 吗? bǎ shū bāo fàng dào xíng lǐ jià shàng ma Xin lỗi. 要 租 几 天? yào zū jǐ tiān Anh muốn thuê mấy ngày? 要 用 两 天。 yào yòng liǎng tiān Tôi thuê 2 ngày. 汽 车。 xíng qì chē 我 wǒ 司 sī 还 hái 需 xū 要 yào 个 gè 机 jī 77 . anh để túi sách lên giá hành lý giúp tôi được không? 39. Thuê xe 我 要 租 辆 小 轿 车。 wǒ yào zū liàng xiǎo jiào chē Tôi muốn thuê một chiếc xe con.

我 的 轮 胎 瘪 了,请 检 查 一 下。 wǒ de lún tāi biě le ,qǐng jiǎn chá yī xià Bánh xe của tôi xẹp rồi.Tôi thuê luôn tài xế. làm ơn kiểm tra xem bị làm sao. 您 能 检 查 一 下 发 nín néng jiǎn chá yī xià fā Anh kiểm tra qua động cơ được không? 78 动 机 dòng jī 吗? ma . Dịch vụ xe hơi. 油 了。 yóu le 我 的 油 已 用 光 了。 wǒ de yóu yǐ yòng guāng le Xăng xe của tôi dùng hết rồi. Tại trạm xăng. 我 的 车 没 有 汽 wǒ de chē méi yǒu qì Xe của tôi hết xăng rồi. 40. 您 这 儿 免 费 提 供 道 路 nín zhè er miǎn fèi tí gōng dào lù Ở đây các anh có cung cấp miễn phí bản đồ giao 交 通图吗? jiāo tōng tú ma 付 现 金 还 是 用 信 用 卡 结 算? fù xiàn jīn hái shì yòng xìn yòng kǎ jiē suàn Trả bằng tiền mặt hay bằng thẻ tín dụng 41. 我 要 用 张 道 路 交 通 图。 wǒ yào yòng zhāng dào lù jiāo tōng tú Tôi cần tờ bản đồ giao thông đường bộ. 您 要 加 多 少 油? Anh muốn đổ bao nhiêu xăng? 要 加 满 吗? yào jiā mǎn ma Có cần đổ đầy không? 请 把 油 箱 灌 满。 qǐng bǎ yóu xiāng guàn mǎn Làm ơn đổ đầy thùng xăng.

thì thân xe bắt đầu rung.您 能 看 一 下 发 动 机 是 否 nín néng kàn yī xià fā dòng jī shì fǒu 有 毛 病 吗? yǒu máo bìng ma Anh kiểm tra hộ xem có phải động cơ có vấn đề không? 您 能 帮 我 检 查 一 下 轮 nín néng bāng wǒ jiǎn chá yī xià lún Anh làm ơn kiểm tra lốp xe giúp tôi được không? 胎 tāi 您 能 检 查 一 下 减 震 器 吗? nín néng jiǎn chá yī xià jiǎn zhèn qì ma Anh kiểm tra qua thiết bị giảm rung được không? 您 能 检 查 一 下 电 瓶 吗? nín néng jiǎn chá yī xià diàn píng ma Anh kiểm tra qua bình ắc quy được không? 我 要 调 试 一 wǒ yào tiáo shì yī Tôi muốn chỉnh lại xe 下 xià 汽 qì 车。 chē 发 动 机 的 声 音 不 fā dòng jī de shēng yīn bù Tiếng động cơ không bình thường. 我 的 车 抛 锚 了。 79 吗? ma . 发 动 机 出 了 fā dòng jī chū le Động cơ bị hỏng. 故 gù 正 常。 zhèng cháng 障。 zhàng 车 速 过 了 每 小 时 50 公里, chē sù guò le měi xiǎo shí 50 gōng lǐ 车 身 就 开 始 发 抖。 chē shēn jiù kāi shǐ fā dǒu Xe chạy quá 50km/h. 我 的 车 发 动 不 起 来 了。 wǒ de chē fā dòng bù qǐ lái le Xe của tôi không khởi động được.

wǒ de chē pāo máo le Xe của tôi không chạy được. 能 不 能 用 你 车 上 的 néng bù néng yòng nǐ chē shàng de 电 瓶 启 动 我 的 车? diàn píng qǐ dòng wǒ de chē Anh có thể lấy bình ắc quy trên xe của anh để khởi động xa của tôi được không? 我 来 检 查 一 下 您 的 wǒ lái jiǎn chá yī xià nín de Để tôi kiểm tra lốp xe của anh được không? 擦 拭 一 下 车 窗 cā shì yī xià chē chuāng Anh lau qua cửa xe được không? 要 不 要 洗 yào bù yào xǐ Có cần rửa xe không? 轮 胎 lún tāi 好 吗? hǎo ma 车? chē 您 是 否 要 我 检 查 一 下 nín shì fǒu yào wǒ jiǎn chá yī xià Có phải anh muốn tôi kiểm tra động cơ của anh? 发 fā 要 我 检 查 一 下 车 油 是 yào wǒ jiǎn chá yī xià chē yóu shì Anh muốn tôi kiểm tra xăng xe phải không? 吗? ma 我 来 检 查 一 下 车 wǒ lái jiǎn chá yī xià chē Để tôi kiểm tra xăng xe được không? 吗? ma 您 的 车 胎 瘪 nín de chē tāi biě Lốp xe của anh bị xẹp. 我 车 上 的 电 瓶 坏 了。 wǒ chē shàng de diàn píng huài le Bình ắc quy trên xe của tôi bị hỏng. 了。 le 车 轮 左 边 的 好 吗? hǎo ma 后 胎 80 油 好 yóu hǎo 瘪 了。 动 机? dòng jī .

Gặp sự cố trên đường. 看 来 问 题 真 不 kàn lái wèn tí zhēn bù Xem ra có rất nhiều vấn đề. 请 给 我 的 qǐng gěi wǒ de 车 胎 充 电 气。 chē tāi chōng diàn qì 81 . 好 少。 hǎo shǎo 我 到 那 边 把 牵 引 wǒ dào nà biān bǎ qiān yǐn Để tôi sang bên kia mở máy kéo. 瀑 pù 车 chē 开 来。 kāi lái 憋 了。 biē le 了。 le 有 一 个 轮 胎 有 点 漏 气。 yǒu yī gâ lún tāi yǒu diǎn lîu qì Có một lốp xe bị xì hơi. biě le 油 了。 yóu le 您 车 上 的 减 震 器 坏 了。 nín chē shàng de jiǎn zhèn qì huài le Thiết bị giảm rung trên xe của anh bị hỏng. 42. 您 的 车 的 确 该 调 试 nín de chē de què gāi tiáo shì Qủa thực xe của anh phải chỉnh lại.chē zuǒ biān de hòu lún Lốp xe sau bên trai bị xẹp tāi 您 的 车 好 像 该 加 nín de chē hǎo xiàng gāi jiā Hình như xe của anh phải đổ xăng. 一 yī 下 xià 车子了。 chē zi le 我 说 不 清 楚 哪 里 出 了 问 题。 wǒ shuō bù qīng chǔ nǎ lǐ chū le wèn tí Tôi cũng không biết rõ nó bị trục trặc ở đâu. 我 的 一 个 车 胎 wǒ de yī gâ chē tāi Một lốp xe của tôi bị xẹp. 我 的 车 胎 wǒ de chē tāi Lốp xe của tôi bị nổ.

我 wǒ 我 的 车 在 离 wǒ de chē zài lí Xe của tôi ở cách đó 1km. 看 看 您 kàn kàn nín 的 de 驾 jià 驶 shǐ 执 照。 zhí zhào Cho tôi xem bằng lái xe. 看 来 得 用 牵 引 车 把 kàn lái de yîng qiān yǐn chē bǎ Có lẽ phải dùng xe kéo tới lôi xe của tôi đi. Cảnh sát chặn xe. 交 桥 附 jiāo qiáo fù 儿 er 一 yī 的 de 车拖走。 chē tuō zǒu 的地方。 de dì fāng 近。 jìn 你 什 么 时 候 能 告 诉 nǐ shén me shí hîu nãng gào sù 我 大 致 的 费 用? wǒ dà zhì de fâi yîng Khi nào anh sẽ cho tôi biết chi phí khoảng bao nhiêu? 什 么 时 候 可 shén me shí hîu kě Khi nào thì sửa xong xe? 以 yǐ 把 bǎ 车 修 chē xiū 您 的 好。? hǎo 43.Anh làm ơn bơm thêm hơi cho lốp xe của tôi. 82 shǐ 执 照。 zhí zhào . 那 nà 公 里 gōng lǐ 我 的 车 在 立 wǒ de chē zài lì Xe của tôi ở gần cầu vượt. 请 出 qǐng chū 示 shì 一 yī 下 xià nín de 驾 驶 jià Đề nghị anh xuất trình bằng lái xe.

把 您 的 执 bǎ nín de zhí 照 给 我。 zhào gěi wǒ Đưa cho tôi băng của anh. 这 次 我 不 处 罚 zhâ cì wǒ bù chù fá 你。 但 nǐ 。dàn 83 下 xià 不 bù 为 wãi 例。 lì . 这 次 zhâ cì 我 wǒ 就 jiù 警 告 一 jǐng gào 下 yī 算 xià 了。 suàn le Lần này tôi chỉ cảnh cáo anh thôi đấy. 您 有 nín yǒu 保 险 凭 证 吗? bǎo xiǎn píng zhâng ma Anh có thẻ bảo hiểm không? 您 知 道 nín zhī dào 您 nín 的 de 车 速 有 chē sù 多 快 yǒu duō 吗? kuài ma Anh có biết xe của anh chạy nhanh với tốc độ bao nhiêu không? 您 知 nín zhī 道 我 dào wǒ 拦 lán 住 您 的 zhù nín 原 de 因 吗? yuán yīn ma Anh có biết nguyên nhân của xe anh không? 这 次 我 只 给 zhâ cì wǒ zhǐ gěi 您 一 nín 个 yī 警 gâ 告。 jǐng gào Lần này tôi chỉ cảnh cáo anh.

我 没 有 看 到 停 车 标 wǒ mãi yǒu kàn dào tíng chē 志。 biāo zhì Tôi không nhìn thấy biển báo đỗ xe. nhưng lần sau thì không 开 慢 点。 kāi màn diǎn Chạy chậm thôi. 我 犯 了 什 么 wǒ fàn le shén me 错? cuî Tôi đã phạm lỗi gì.Lần này tôi không phạt anh. Nếu tôi mà bắt được anh lần nữa thì xin mời anh về đồn. 我 只 是 超 过 限 wǒ zhǐ shì chāo guî xiàn 速 100 公里。 sù 100 gōng lǐ Tôi chỉ vượt quá tốc độ 100 km. 84 留。 liú 去 nǐ 警署。 qù jǐng shǔ . 要 是 yào shì 让 我 ràng wǒ 再 抓 到, 就 zhuā dào ,jiù zài 请 你 qǐng . 我 还 不 至 wǒ hái bù zhì 于 yú 被 bâi 拘 jū Tôi vẫn chưa đến mức bị giam giữ.

85 . 我 什 么 wǒ shén me 错 也 没 有。 cuî yě mãi yǒu Tôi chẳng có lỗi gì cả.我 犯 了 什 wǒ fàn le shén 么 me 罪? zuì Tôi đã phạm tội gì ? 我 错 在 wǒ cuî zài 什 么 地 shén me dì 方? fāng Tôi sai ở chỗ nào.