You are on page 1of 219

Administrator

Administrator Manual Chapters : 1.0x ( 23 items ) Help Screens: General 1.0x ( 42 items

Manual

Chapters: 1.0x

( 23 items )

Help

Screens: General 1.0x ( 42 items )

Help

Screen: Menus 1.0x ( 28 items )

Help

Screens: Modules 1.0x ( 26 items )

Help

Screens: Mambots 1.0x ( 22 items )

Appendixes 1.0x ( 10 items )

signwork

Eyes on signwork ®

Chapters: 1.0x

Chapters: 1.0x

Preface

Preface

( 23 items )

( 23 items )

Chapter 2: Administrator Overview

Chapter 2: Administrator Overview

Chapter 3: Global Configuration

Chapter 3: Global Configuration

Chapter 4: Language Manager

Chapter 4: Language Manager

Chapter 5: Media Manager

Chapter 5: Media Manager

Chapter 6: Site Preview

Chapter 6: Site Preview

Chapter 7: Site Statistics

Chapter 7: Site Statistics

Chapter 8: Managing Templates & Modules Positions

Chapter 8: Managing Templates & Modules Positions

Chapter 9: Trash Manager

Chapter 9: Trash Manager

Chapter 10: Managing Users

Chapter 10: Managing Users

Chapter 11: Managing Your Menus

Chapter 11: Managing Your Menus

Chapter 12: Managing your Home page using the Frontpage Component

Chapter 12: Managing your Home page using the Frontpage Component

Chapter 13: Creating/Editing and Managing Content

Chapter 13: Creating/Editing and Managing Content

Chapter 14: Managing Components

Chapter 14: Managing Components

Chapter 15: Managing Modules

Chapter 15: Managing Modules

Chapter 16: Managing Mambots

Chapter 16: Managing Mambots

Chapter 17: Installers

Chapter 17: Installers

Chapter 18: Messages

Chapter 18: Messages

Chapter 19: Global Check-in, Clean Cache

Chapter 19: Global Check-in, Clean Cache

Chapter 20: General Help, System Info

Chapter 20: General Help, System Info

Chapter 21: All about Parameters

Chapter 21: All about Parameters

Chapter 22: Troubleshooting

Chapter 22: Troubleshooting

Chapter ?: Home

Chapter ?: Home

Help Screens: General 1.0x

Help Screens: General 1.0x

Control Panel

Control Panel

Global Configuration

Global Configuration

Language Manager

Language Manager

( 42 items )

( 42 items )

Install/Uninstall a Language File or Template

Install/Uninstall a Language File or Template

Media Manager

Media Manager

Search Engine Text

Search Engine Text

Install/Uninstall Components, Modules and Mambots

Install/Uninstall Components, Modules and Mambots

Trash Manager

Trash Manager

Template Manager

Template Manager

Templates: Assign

Templates: Assign

User Manager

User Manager

Users: Access Control Levels

Users: Access Control Levels

User Manager - Add or Edit Users

User Manager - Add or Edit Users

Mass Mail Users

Mass Mail Users

Content Items Manager

Content Items Manager

Content Items : New / Edit

Content Items : New / Edit

Static Content Manager

Static Content Manager

Static Content Manager : New / Edit

Static Content Manager : New / Edit

Category Manager

Category Manager

Category Manager : New / Edit

Category Manager : New / Edit

Section Manager

Section Manager

Sections Manager : New / Edit

Sections Manager : New / Edit

Frontpage Manager

Frontpage Manager

Archive Manager Banner Manager Banner Manager : New / Edit Banner: Client Manager Banner: Client Manager : New / Edit Contact Manager Contact Manager : New / Edit News Feeds Manager News Feeds Manager : New / Edit News Feeds and Contact Category Manager Poll Manager Poll Manager : New / Edit

Syndication Settings Web Link Manager Web Link Manager : New / Edit Messages Inbox Messages Configuration System Information Global Check-in

Help Screen: Menus 1.0x ( 28 items )

Menus: Copy Menu Items Menus: Move Menu Items User Menu Menus: Edit Menu Item Menu Manager : Main Menu and other Menus Menu Manager: Copy Menu Menus: New Menu Item Menu Manager : New / Edit Menu Menu Manager Blog - Content Section Blog - Content Category Blog - Content Category Archive Blog - Content Section Archive Component FrontPage Component Menu Item Link - Content Item Link - Static Content Link - Component Item Link - Contact Item Link - Newsfeed Link - URL Link - Content Section Table - Contact Category Table - Newsfeed Category Table - Weblink Category Table - Content Category Separator / Placeholder Wrapper

Help Screens: Modules 1.0x ( 26 items )

Module Manager

Modules: Edit

Module Positions

Modules: New

Module: Main Menu and other Menus Module: Latest News Module: Popular Module: Sections Module: Template Chooser Module: Archive Module: Statistics Module: Syndicate Module: Wrapper Module: User (Custom & RSS Feeds) Module: Related Items Module: Polls Module: Newsflash Module: Random Image Module: Toolbar * Module: Pathway * Module: System Message * Module: Quick Icons * Module: Who's Online Module: Unread Messages * Module: Login Form Module: Banners

Help Screens: Mambots 1.0x ( 22 items )

Mambot : Search Newsfeeds * Mambot: Search Sections * Mambot: Search Categories * Mambot Search Contacts * Mambot: Search Weblinks * Mambot: Search Content * Mambot: MOS Pagebreak Editor Button * Mambot: MOS Image Editor Button * Mambot: FCK Editor * Mambot: TinyMCE WYSIWYG Editor * Mambot: No WYSIWYG Editor * Mambot: MOS Pagination * Mambot: Load Module Positions * Mambot: Email Cloaking Mambot: MOS Rating * Mambot: SEF * Mambot: Code Support * Mambot: Legacy Mambot Includer * Mambot: GeSHi * Mambots: New / Edit Mambot: MOS Image * Mambot Manager

Appendixes 1.0x ( 10 items )

SEO Credits: Documentation Team Joomla Team Credits Glossary What's New in mambo version 4.5.2 GNU GPL License Guidelines GNU General Public License Wysiwyg Editors Help Screens Support

H ướng dẫn Quản trị Chương Mục ( 23 items ) Preface Ch ươ ng

Hướng dẫn Quản trị

H ướng dẫn Quản trị Chương Mục ( 23 items ) Preface Ch ươ ng 2:
H ướng dẫn Quản trị Chương Mục ( 23 items ) Preface Ch ươ ng 2:

Chương Mục

( 23 items )

Preface Chương 2: Administrator Overview Chương 3: Global Configuration Chương 4: Language Manager Chương 5: Media Manager Chương 6: Site Preview Chương 7: Site Statistics Chương 8: Managing Templates & Modules Positions Chương 9: Trash Manager Chương 10: Managing Users Chương 11: Managing Your Menus Chương 12: Managing your Home page using the Frontpage Component Chương 13: Creating/Editing and Managing Content Chương 14: Managing Components Chương 15: Managing Modules Chương 16: Managing Mambots Chương 17: Installers Chương 18: Messages Chương 19: Global Check-in, Clean Cache Chương 20: General Help, System Info Chương 21: All about Parameters Chương 22: Troubleshooting Chương ?: Home

Mđầu

Hin ti chúng ta đang trong tiến trình cu trúc li các chương ca Administrator Manual. Và chúng tôi cn su giúp đớn tình nguyn ca bn để hoàn thành vic viết và sa bn in. Để biết thêm chi tiết, xin liên hDocumentation forum, http://forum.joomla.org/index.php/board,59.0.html

Cm ơn !!!

Michelle Bisson Trưởng nhóm Documentation

Chương 2 : Tng quan vAdministrator Qun trViên

Joomla Administration – Qun trJoomla:

Là trung tâm điu khin ca website Joomla. Dùng giao din tao nhã ca Admin Section để xây dng cu trúc và biên tp, xut bn ni dung.

Admin Section được chia thành bn vùng : Menubar – thanh menu, Toolbar – thanh công c, Infobar – thanh thông tin, Workspace – vùng làm vic. Để truy cp vào vùng Administration, đăng nhp (log in) bng tìa khon người dùng vi đặc quyn qun tr.(administrative)

Administrator Login Đăng nhp Qun trviên :

Cài đặt mi Joomla scó mt người dùng được cài. Người dùng (user) này được biết như Super Administrator (siêu qun trviên). Super Administrator có tên truy cp (login name) là “admin”. Bn sto mt password cho Super Administrator trong qua trình cài đặt Joomla. Vì lí do an ninh, bn nên đổi tên truy cp và password ca Super Administrator.

Mi người dùng trong Joomla được gán vào mt nhóm, hin ti có ba nhóm người dùng vi đặc quyn truy cp ti Administrator Back-end : Super Administrator, Administrator, và Manager. Chc năng ca mi nhóm được ging gii dưới đây :

Super Administrator – siêu qun tr:

Super Administrator Group truy cp vào tt ccác chc năng Back-en (Administrator). Site ca bn phi có ti thiu mt người được bnhim là mt Super Administrator để thc hin Global Configuration (câu hình tng th) ca site. Nhng người dùng trong nhóm này không thxóa và không thchuyn đổi sang nhóm khác.

Administrator- Qun trviên:

Nhóm qun trcó mt hn chế nhkhi truy cp vào các chc năng Back-en (Administrator). Administrator không th:

Thêm hay sa mt người dùng trong nhóm Super Administrator

Truy cp các cài đặt Global Configuration

Truy cp chc năng Mass Mail

Qun lý/cài đặt các Template

Qun lý/cài đặt các file language (ngôn ng)

Manager – Qun lý:

Nhóm qun lý có tham shu hết, có ý nghĩa trong vic to ni dung. Mt người trong nhóm này, có thêm mt sgii hn so vi mt Administrator, không th

Qun lý các User

Cài dt các Module

Cài đặt các Component

Truy cp mt sComponent ( được xác định bi Super Administrator)

Menubar – Thanh Menu:

Thanh Menu được chia thành mười phn : Home (trang ch), Site, Menu, Content (ni dung), Components, Modules, Mambots, Installers (cài đặt), Messages (thông đip), System (hthng) và Help (trgiúp). Mi phn có mt menu đổ xuông phthuc. Thanh menu là trung tâm điu hướng trong Admin Section.

CHÚ Ý :

Để thoát mà không lưu li nhng sa đổi, bn phi dùng nút Cancel và không dùng nút Back ca trình duyt khi đang chnh sa nhng item. Nếu bn dùng nút back ca trình duyt, item skhông được kim tra trli trong hthng và du khóa sngăn cn nhng người dùng khác có thchnh sa item. Để xóa khóa check-out, đơn gin chchnh sa item và lưu nó đúng cách hoc thc hin checkin toàn din dùng nút Global Checkin dưới menu System.

Infobar – thanh thông tin :

Infobar hin thnhng thông tin sau (theo tht):

1. Tên Web site ca bn

2. Nơi hin ti ca bn trong Admin Section

3. Tên ca người dùng đã đăng nhp (log in), như “Logged in as Admin”

4. Sthông đip chưa gii quyết mà bn có tnhng Administrator khác, đang dùng chc năng thông đip trong My Admin

5. Sngười dùng hin ti đang online

Tên site vè nơi ca bn chra trong Pathway (đường dn), mt textbox (hp nhp văn bn) nm phía trên bên trái ca trang Admin. Messages (nhng thông đip), sngười dùng đang online, và tên đăng nhp ca bn xut phía trên bên phi.

Workspace – không gian làm vic :

Workspace là mt vùng nm ngay dưới Menubar và Toolbar hin thnhng điu khin cho mc menu được chn hin ti. workspace cp nht khi bn la chn mt menu hay dùng mt công cttoolbar, cài đặt mc định là Control Panel (bng điu khin)

Control Panel – bn điu khin :

Bên trái ca Control Panel hin nhng biu tượng cho nhng mc ni dung qun lý chính :

Bên phi ca Control Panel hin nhng thtab truy cp nhng menu ca component đã cài đặt, mt danh sách các content item được ưa chung, thông tin vnhng item mi nht thêm vào hthng (bao gm tiêu đề, ngày, và tác gi), và menu statistics (thng kê menu). Tt cnhng biu tượng và dòng văn bn trên Control Panel đều có thclick và sẽ đưa các điu kin ca mc chn vào Workspace.

Toolbar Icons – Các biu tượng Toolbar :

Publish (xut bn) : Đây là biu tượng để xut bn category hoc nhng item. Nhng khác thăm site có thnhng item này trên site.

Unpublish (thôi xut bn): biu tượng vày sthôi xut bn mt category hoc item, Vic không xut bn sxóa item khi trang xem công cng, nhưng không xóa category hay item. Để xóa mt item, chon nó và click biu tượng “Delete”

Archive: (kho lưu) : biu tượng này chuyn mt intem vào Archive,

New: (to mi): biu tượng này thêm mt item, section, link, v.v.

Edit:(chnh sa): biu tượng này chnh sa mt item đã được to trước đó. Phi chc đã la chn mt item trước khi click biu tượng này.

Delete or Remove: (xóa): biu tượng này xóa mt category hay item trong site ca bn. Chú ý rng tiến trình này không thphc hi được. Để xóa mt item hay category tam thi, click biu tượng “Unpubish”.

Trash: (thùng rác): biu tượng này xóa mt item và đặt nó vào Trash Manager (qun lý rác).

Ghi chú: bn có thphc hi nhng item đã đổ đi trli tình trng trước đó. Đơn gin vào Trash Manager dưới menu Site.

Move: (di chuyn): biu tượng này di chuyn mt item đến mt Section hay Category mi.

Apply: (áp dng): biu tượng này slưu ni dung mi hay nhng thay đổi nhưng trang vn mđể tiếp tc chnh sa

Save (lưu): biu tượng này lưu ni dung mi ca bn hay nhng thay đổi cu hình và quay trli trang trước.

Cancel (thôi) : biu tượng này sthôi to mt trang hay thôi không lưu nhng thay đổi.

Chú ý: Nếu ban mun thôi to hay chnh sa bn phi dùng nút này và không dược dùng nút back trên trình duyt vài như vy skhóa item và nhng content manager khác không thchnh sa trang được.

Preview: (xem trước): biu tượng này dùng để xem, trong mt ca spop-up, mt cái nhìn trước ca bt kì sthay đổi nào bn làm. Nếu trình duyt ca bn được cài khóa nhng ca spop-up hoc bn đang dùng phn mm khóa pop-up, bn cn đổi cài đặt hay vô hiu phn mm để xem trước.

Upload: (ti lên): biu tượng này dùng để ti lên mt file hay nh đến web site ca bn.

CHÚ Ý : Nếu bn mun thôi to hay chnh sa, bn phi dùng nút này và không dùng nút back ca trình duyt để ngăn chăn khóa “Checking Out” trang ca bn và ngăn cn người khác chnh sa nó. Khi dùng nhng component hot động thay thế ca hãng th3 có thgán cho mt sbiu tượng này

User Groups và Access Control – nhng nhóm người dùng và điu khin truy cp:

Joomla có hai hthng phân cp nhóm người dùng (user group) chính: mt để truy cp Front- end (vì nhng user có thlog in và web site và xem nhng phn hay trang được chđịnh) và mt cho truy cp Back-end Administrator .

Các nhóm được cung cp mc định là :

Public Front-end (mt trước dùng chung)

| - Registered (đã đăng kí)

| - - Author (tác gi)

| - - - Editor (người biên tp)

| - - - - Publisher (người xut bn) Public Back-end (mt sau dùng chung)

| - Manager (người quan lý)

| - - Administrator (người qun tr)

| - - - Super Administrator (siêu qun tr)

Chương 3: Global Configuration – cu hình tng th

Global Configuration Là trung tâm cu hình chính trong Joomla. Nhng thay đổi thc hin ti đây sđược cp nht vô file configuration.php ca bn. File này cn được cho quyn viết lên để bn có thchnh sa cu hình ca mình. Để làm điu này xin hãy theo chdn phía dưới ca mc này.

Làm cho Cu hình ca bn có thchnh sa được :

° MFTP và ti site root ca bn

° ##chmod## file ##configuration.php## thành 777

Để thêm bo mt, tra li ##configuration.php## v##chmod 644## sau khi thc hin thay đổi. Thêm thông tin v##chmod## và quyn truy cp có thtìm thy ti :

° http://catcode.com/teachmod

° http://www.evolt.org/article/A_quick_and_dirty_chmod_Tutorial/18/541

Global Configuration cung cp 10 thtab sau để điu khin nhng chn la ca bn :

Site

Locale (vùng)

Content (ni dung)

Database (cơ sdliêu)

Server (máy ch)

Metadata (thông tin thêm)

Mail

Cache

Statistics

SEO

Để câu hình Joomla, click liên kết Help Screen này.

Cache Statistics SEO Để câu hình Joomla, click liên k ế t Help Screen này. Global

Global Configurations

Chương 4: Language Manager – Qun lý Ngôn ng

Language Manager Cho phép bn duy trì nhng file ngôn ngữ đã được cài đặt.

Installed Languages - chra tt cnhng ngôn ngcài đặt hin tài ca Joomla vi mt du kim bên cnh ngôn nghot động hin ti.

Để hc cách cài đặt và gbmt file ngôn ngFront End, click liên kết Help Screen này

Install/Uninstall a Language or Templateng ữ Front End, click liên k ế t Help Screen này Để bi ế t

Để biết cách chnh sa nhng file ngôn ngFront End, lick vào liên kết Help Screen này

Language ManagerĐể bi ế t cách ch ỉ nh s ử a nh ữ ng file ngôn

Chương 5: Media Manager – Qun lý Media

Media Manager:

Cái nhìn đầu tiên ca màn hình Media Manager scho thy tt ccác thư mc media và nh đã tn ti thư mc gc, và ba trường nhp text. Trang qun lý này cho phép bn thc hin 3 nhin vcơ bn :

1. To (hoc xóa) nhng thư mc cha các file media

2. Ti lên ni dung media vào bt kthư mc mào, hoc xóa nhng file media đã có.

3. Lây nhng code (dòng địa churl đầy đủ) cn dùng media trong site ca bn.

To mt thư mc mi :

Trong hp text Create Directory, nhp mt tên cho thư mc mi, ri click biu tượng “Create” trên thanh công c. Thư mcsđược to và sn sàng để bn lưu các file ca mình. Đầy là thư mc con trong thu mc chính (cái nhìn thy đầu tiên). Nó sẽ được chnhư mt folder mi trong ca sMedia Manager.

CHÚ Ý : Vic to nhng thư mc mi chcó thnếu server ca bn có “safe mode off” (bn cn kim tra li cài đặt này tMenu : System/System? Information? PHP settings). Nếu “Safe Mode” là “on”, bn có thyêu cu ISP (nhà cung cp dch vInternet) ca bn tt nó. Nếu cái này được đặt là “ON”, bn sphi to nhng thư mc dùng phn mm FTP ca bn.

Bn có thxóa mt thư mc bng cách click vào bitượng “Trash Can” dưới nh ca folder tương ng. Click vào chính biu tượng “Folder” ca nó schuyn đến ni dung ca nó.

Ti lên mfile :

Để upload (ti lên) mt file, hoc nhp địa chca nhng file trong đĩa cng ca bn vào text box (hp văn bn), hoc click nút “Browse” smmt ca spop-up, từ đây bn có thduyt vô đĩa cng để tìm file mà bn mun upload. Chn thư mc bn mun upload file vào. Click biu tượng “Upload” trên thanh công c. nh hay dliu ca bn supload và sn sàng trong thư mc đã chn

Xóa mt file :

Để xóa mt file, click biu tượng “Trash Can” dưới nh ca file trong ca sMedia Manager.

Ly hyperlink (siêu liên kết) ca mt file :

Click biu tượng cây bút chì ca file trong màn hình Media Manager. Vic này struy cp vào mã hyperlick ca trong trường “Code”. Cái này có thể được dùng để chép và dán vào nơi khác như content item hay module text box.

CHÚ Ý : Phi chc chn nhng file ca bn có phn mrng đúng cho loi nh và dliu. Điu này giúp bn tchc các nh hay các file vi Media Manager vào nhng thư mc thích hp.

Để biết cách upload và qun lý các file media ca bn, hãy click vào liên kết Help Screen này.

upload và qu ả n lý các file media c ủ a b ạ n, hãy

Media Manager

Chương 6: Site Preview – Xem trước Site

Chc năng Site Preview cung cp khnăng cho bn xem tiếng trình công vic ca mình trên site. Chn “Site Preview” tmune Administrator scho bn ba chn la :

Ca smi

Trong hàng

Trong hàng vi các vtrí

Chn bt kì la chn nào, tran chsite ca bn shin ra. La chn đầu tiên, “New Window” mmt ca smi để xem Front-end site ca bn.

La chn thhai, “In-line”, bn thy Front-end site ca bn trong mt ca sIframe trong ca strình duyt hin ti.

La chn thba, “in-line with positions”, hin template trang chvi các tên ca nhiu khi khác nhau (“User3”, “Right”, “Left”, “Debug”) hin thcthhn trong nhng block này.

Chương 7: Site Statistics – Thng kê Site

Statistics – các thng kê :

Có ba báo cáo phân tích thng kê có th:

Trình duyt

Hệ điu hành

Thng kê tên min (domain)

CHÚ Ý: Nhiu mc không được kích hot mc định. Bn cn kích hot chúng trong Global Configuration nếu chúng chưa !

Browser statistics - Nhng thng kê vtrình duyt:

Nhng thng kê này được cung cp trong thtab đầu tiên. Mc định, kết quả được sp sếp theo tên ca trình duyt theo thttăng dn. Browser statistics chcho bn trình duyt nào người dùng dùng để xem site ca bn.

CHÚ Ý : Nhng sliu này chđịnh hướng, vi mt strình duyt có thhơi ngngn vì mã trình duyt xut hin trong nhng trình duyt khác không tht sự đúng. Đây có thlà lý do mt ssite chcho phép Internet Explorder xem được, ri đến trình duyt không phi Internet Exploder gilp ging Internet Exploder và vn có thxem site

Click biu tượng bên cnh ct tiêu đề để thay đổi gia thttăng hay gim.

Bn cũng có thsp sếp theo tlphn trăm nhng kết quliên quan. Click biu tượng bên cnh ct tiêu đề “%” để thay đổi gia thttăng và gim. Để sp sếp li tên trình duyt, đơn gin click li vào biu tượng bên cnh ct tiêu đề chính.

Operating System statistics – thng kê vhệ điu hành :

Nhng thng kê này được chra trong thtab thhai. Bn có thsp sếp kết qutheo cách bn làm vi Brower statistics (hoc theo tên hệ điu hành hoc theo tlphn trăm)

Nhng sliêu này nói hệ điu hành nào được người dùng đang chy khi duyt site. Cũng như Brower statistíc, bn có thkhông bao gichc chn rng chúng đúng 100%, nhưng chúng cũng đáng tin hơn sliu vtrình duyt. Nhc li, chdùng nhng sliu như mt định hướng.

Top Level Domain statistics – thông kê nhng tên min đỉnh cao:

Nhng thng kê này được chra trong thtab thba. Bn có thsp sếp kết qutheo cách ging như bn làm vi Brower Statistics (hoc theo tên min hoc theo tlphn trăm).

Page Impressions – nhng trang n tượng

Báo cao này chra nhng Content Item được xem nhiu nht.

Search Text – văn bn tìm kiếm :

Báo cao na chra danh sách theo thttăng dn ca các Item yêu cu trong chc năng tìm kiếm ca Front-end mà người dùng gõ vào. Nhng ct chra văn bn, sln tìm kiếm và skết qumà trvcho mi thay đon.

Nhng kết quthng kê này scho phép bn điu chnh site ca bn cho phép khách thăm tìm được nhng ni dung vô danh hay không có chmc. Ví d, nhng tsai chính t, s

nhiu hay sít có ththêm vào Meta Data (tkhóa hoc mô t) để bxung các thay ngtrong phn thân văn bn ca Content Item.

Tht ngngn khi viết mt mc báo như “We have the following job/jobs/job vacancies …” thay vì bn thêm “jobs”, “job vacancies” bn thêm “josb” (sai chính t) vào Meta Data ca Content Item để tăng tính đặc thù cho vic tìm kiếm trong site ca bn

Điu này rt dbquên, nhưng nếu làm đúng nó có thcho chnhân hoc webmaster ca site thông tim vnhng người khách thăm site.

Để biết têm vcách phân tích kết qucông ctìm kiếm Joomla, click vào liên kết Help Screen.

phân tích k ế t qu ả công c ụ tìm ki ế m Joomla, click

Search Engine Text

Chương 8: Qun lý Templates & Modules Positions

Template Manager

Cung cp mt nơi làm vic để cài đặt và điu khin các template. Các Administrator và Manager vi quyn cp phép đặc bit cho Template Manager có thchnh sa template. Cái nhìn đầu tiên cung cp cho bn mt danh sách các template đã cài đặt. Mt du kim xanh hin lên ngay bên tên ca template được xut bn hin ti. Vài thông tin vmi template cũng được hin lên.

Các template cũng có thể được gán cho nhng phn khác nhau ca site, ging như các module. Nếu bn có nhiu template được cài đặt trên hthng Joomla, bn có thể điu khin ngay chúng mt cách thun li. Bn có thgán mt template cho mt (hay nhiu) trang đặc bit tthan công c.

Khi bn chn mt template để gán, bn sẽ được thy mt danh sách các trang dchn. Bn có thchn nhiu trang tmenu và gán chúng cho mt template. Khi gán song, template shin khi người dùng click vào nhng trang này. Nó sẽ đè lên template mc định.

Nếu bn mun xóa mt template đã được gán tmt (hay nhiu) trang, chn lai template đã được gán (bng nút radio), ri click biu tượng “Assign” trên thanh công c. Bây gibn có thchn nhng item bn không mun gán cho template này hay khác, hoc click “None” để xóa hoàn toàn vic gán cho template này.

Template Manager cũng cho phép bn chuyn đổi qua li template mc định (dùng nút Default) sxut hin trên tt ccác trang mà không có gán đặc bit nào.

CHÚ Ý : Ctemplate gán và template mc định sbgt qua mt bên bng Template Selector module, nếu có dùng.

Để biết cách cài đặt và tháo bcnhng Site Template và nhng Administrator Template, click vào liên kết Help Screen này

Install/Uninstall a Language or TemplateTemplate, click vào liên k ế t Help Screen này Để bi ế t cách ch

Để biết cách chnh sa và xut bn cnhng Site Template và nhng Administrator Template, lick vào liên kết Help Screen này.

Template ManagerTemplate, lick vào liên k ế t Help Screen này. CHÚ Ý : Nh ữ ng

CHÚ Ý :Nhng Administrator Template có thbt tt được bng cách nhn biu tượng “Publish”. Chúng không thgán cho nhng trang trong Administrator.

Module Positions và Positions Preview :

Trang Module Positions cho phép bn nhp vào nhng chi tiết vnhng vtrí module bn đã dùng trong template ca bn. Tt cnhng vtrí module mc định luôn sn sàng được nhp và nhìn chung không chc rng bn cn thay đổi nó

Bn cn nhng vtrí không có trước trong cài đặt mc định joola, bn đơn gin chcn thêm mt tên ca module position và mt phn mô t, phn mô tlà tùy chn.

Mt khi bn đã nhp vtrí thêm nào đó bn đã to, click biu tượng “Save” trong Toolbar và nhng thay đổi bn làm snhp vào Joomla. Bn có thgán ngay nhng modules vào nhng position (vtrí) mi va to trong Module Manager.

Địa chcơ bn chèn vào template ca bn (templates/ten-template-cua-ban/index.php) để có thgán được vào nhng vtrí cth:

<?php mosLoadModules ( 'position' ); ?>
<?php mosLoadModules ( 'position' ); ?>

<?php mosLoadModules ( 'position' ); ?>

… Khi t“postion” được đổi để bt cvtrí nào cũng được định nghĩa trên strang. Để biết các kĩ thut cao cp hơn, xin xem hướng dn Developer.

Nếu bn mun mường tượng Template ca bn vi nhng khi hin th“Positons” dùng trong vic gán template cho Home page (trang ch), click “Site Preview Inline with Position”.

Để biết vnhng Position Module khác, hãy lick vào đường link Help Screen.

Để bi ế t v ề nh ữ ng Position Module khác, hãy lick vào đườ

Module Positions

Chương 9: Trash Manager – qun lý thùng rác

Trash Manager:

Cơ bn, Trash Manager phc hi hay xóa nhng item mà bn đã bỏ đi, gn ging hthng Recycle Bin (thùng rác) nhiu hệ điu hành.

Bn có thchuyn Content, Category, Section hay nhng Menu Item vào Trash Manager bng cách click biu tượng “Trash” trên Toolbar. Vi Trash Manager bn có thhc phc hi item li ni nguyên thy ca nó hay xóa nó vĩnh vin.

Đây là mc đính bo mt vì thế đừng vô tình xóa vĩnh viến mt item. Khi bn chn nhng item để xóa, bn nhn được mt thông đip yêu cu bn chc chn mun xóa nhng item vĩnh vin khi Trash Manager hay không.

Trong Trash Manager, bn có 2 thtab:

Content Items

Menu Items

và 2 tùy chn :

Restore (phc hi) Delete (xóa)

Restore – phc hi :

Bn có thphc hi slượng bt kì item nào trong mt ln. Chđơn gin chn kim nhng item để phc hi, ri click biu tượng “Restore”. Bn snhn được mt yêu cu nhc nhbn có mun tiếp tc hay không. Click “YES” và item được phc hi vào section và category gc ca nó như mt item đang unpublish (thôi xut bn).

Delete – xóa

Bn có thxóa mt slượng bt kì nhng item trong mt ln. Chđơn gin chn kim nhng item định xóa ri click biu tượng “Delete”. Điu này sđưa bn đến mt trang xác nhn vic xóa. Ti đây b