You are on page 1of 6

BGIÁO DC VÀ ĐÀO TO

ĐỀ CHÍNH THC

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC, CAO ĐẲNG NĂM 2007 Môn thi: VT LÍ, Khi A Thi gian làm bài: 90 phút.

đề thi 847

H, tên thí sinh:

Sbáo danh:

PHN CHUNG CHO TT CTHÍ SINH (40 câu, tcâu 1 đến câu 40):

Câu 1: Đặt vào hai đầu đon mch RLC không phân nhánh mt hiu đin thế xoay chiu

u

=

U sin ωt

0

A. Z L < Z C .

thì dòng đin trong mch là

B. Z L = Z C .

i

=

I sin(ωt

0

π

+ Đon mch đin này luôn có

6

).

C. Z L = R.

D. Z L > Z C .

Câu 2: Trong mch dao động LC có đin trthun bng không thì

A. năng lượng ttrường tp trung cun cm và biến thiên vi chu kì bng chu kì dao động riêng

ca mch.

B. năng lượng đin trường tp trung cun cm và biến thiên vi chu kì bng chu kì dao động

riêng ca mch.

C. năng lượng ttrường tp trung tụ đin và biến thiên vi chu kì bng na chu kì dao động

riêng ca mch.

D. năng lượng đin trường tp trung tụ đin và biến thiên vi chu kì bng na chu kì dao động

riêng ca mch. Câu 3: Trong mt đon mch đin xoay chiu chcó tụ đin thì hiu đin thế ở hai đầu đon mch

A. sm pha

π so vi cường độ dòng đin.

2

C. trpha

π so vi cường độ dòng đin.

2

B. sm pha π so vi cường độ dòng đin.

4

D. trpha π so vi cường độ dòng đin.

4

Câu 4: Khi xy ra hin tượng cng hưởng cơ thì vt tiếp tc dao động

A.

vi tn sbng tn sdao động riêng.

B. mà không chu ngoi lc tác dng.

C.

vi tn sln hơn tn sdao động riêng.

D. vi tn snhhơn tn sdao động riêng.

Câu 5: Hin tượng đảo sc ca vch quang ph(đảo vch quang ph) cho phép kết lun rng

A. trong cùng mt điu kin vnhit độ và áp sut, mi cht đều hp thvà bc xcác ánh sáng

có cùng bước sóng.

B. nhit độ xác định, mt cht chhp thnhng bc xnào mà nó có khnăng phát x

ngược li, nó chphát nhng bc xmà nó có khnăng hp th.

C. các vch ti xut hin trên nn quang phliên tc là do giao thoa ánh sáng.

D. trong cùng mt điu kin, mt cht chhp thhoc chbc xánh sáng.

Câu 6: Cho: 1eV = 1,6.10 -19 J; h = 6,625.10 -34 J.s; c = 3.10 8 m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên

sang quĩ đạo dng có năng lượng

thiđrô chuyn tquĩ đạo dng có năng lượng E

m

= − 0,85 eV

E

n = −

13,60 eV

thì nguyên tphát bc xạ đin tcó bước sóng

A.

0,4340 μm.

B. 0,4860 μm.

C. 0,0974 μm.

D. 0,6563 μm.

Câu 7: Bước sóng ca mt trong các bc xmàu lc có trs

A.

0,55 nm.

B. 0,55 mm.

C. 0,55 μm.

D. 55 nm.

Câu 8: Các bc xcó bước sóng trong khong t3.10 -9 m đến 3.10 -7 m là

A.

tia tngoi.

B. ánh sáng nhìn thy.

C. tia hng ngoi.

D. tia Rơnghen.

Câu 9: Mt mch dao động đin tgm mt tụ đin có đin dung 0,125 μF và mt cun cm có độ tcm 50 μH. Đin trthun ca mch không đáng k. Hiu đin thế cc đại gia hai bn tụ đin là 3 V. Cường độ dòng đin cc đại trong mch là

A. 7,5

đ i ệ n c ự c đạ i trong m ạ ch là A. 7,5

2 A.

B. 7,5

n c ự c đạ i trong m ạ ch là A. 7,5 2 A. B.

2 mA.

C. 15 mA.

D. 0,15 A.

Trang 1/6 - Mã đề thi 847

Câu 10: Trong thí nghim Iâng (Y-âng) vgiao thoa ca ánh sáng đơn sc, hai khe hp cách nhau 1 mm,

mt phng cha hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khong cách gia 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng ca ánh sáng dùng trong thí nghim này bng

A. 0,48 μm.

B. 0,40 μm.

C. 0,60 μm.

D. 0,76 μm.

Câu 11: Mt tụ đin có đin dung 10 μF được tích đin đến mt hiu đin thế xác định. Sau đó ni hai bn tụ đin vào hai đầu mt cun dây thun cm có độ tcm 1 H. Bqua đin trca các dây ni, ly π 2 = 10. Sau khong thi gian ngn nht là bao nhiêu (ktlúc ni) đin tích trên tụ đin có giá trbng mt na giá trban đầu?

A.

3

s.

B.

1

s.

C.

1

s.

D.

1

s.

400

600

300

1200

Câu 12: Mt chùm ánh sáng đơn sc tác dng lên bmt mt kim loi và làm bt các êlectrôn

(êlectron) ra khi kim loi này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba ln thì

A. slượng êlectrôn thoát ra khi bmt kim loi đó trong mi giây tăng ba ln.

B. động năng ban đầu cc đại ca êlectrôn quang đin tăng ba ln.

C. động năng ban đầu cc đại ca êlectrôn quang đin tăng chín ln.

D. công thoát ca êlectrôn gim ba ln.

Câu 13: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A.

tính cho mt nuclôn. B. tính riêng cho ht nhân y.

C.

ca mt cp prôtôn-prôtôn.

D. ca mt cp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

Câu 14: Phát biu nào là sai?

A. Đin trca quang trgim mnh khi có ánh sáng thích hp chiếu vào.

B. Nguyên tc hot động ca tt ccác tế bào quang đin đều da trên hin tượng quang dn.

C. Trong pin quang đin, quang năng biến đổi trc tiếp thành đin năng.

D. Có mt stế bào quang đin hot động khi được kích thích bng ánh sáng nhìn thy.

Câu 15: Mt ngun phát sóng dao động theo phương trình u = asin20πt (cm) vi t tính bng giây.

Trong khong thi gian 2 s, sóng này truyn đi được quãng đường bng bao nhiêu ln bước sóng?

A. 40.

B. 20.

C. 30.

D. 10.

Câu 16: Ni dung chyếu ca thuyết lượng ttrc tiếp nói v

A. shình thành các vch quang phca nguyên t.

B. stn ti các trng thái dng ca nguyên thiđrô.

C. cu to ca các nguyên t, phân t.

D. sphát xvà hp thánh sáng ca nguyên t, phân t.

Câu 17: Mt con lc đơn được treo trn mt thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lc dao động điu hòa vi chu kì T. Khi thang máy đi lên thng đứng, chm dn đều vi gia tc có độ ln bng mt na gia tc trng trường ti nơi đặt thang máy thì con lc dao động điu hòa vi chu kì T’ bng

 
2 .
2 .
 

T

T

A.

2T.

B. T

C.

2

.

D.

. 2
.
2

Câu 18: Đặt hiu đin thế u = U 0 sinωt (U 0 không đổi) vào hai đầu đon mch RLC không phân

nhánh. Biết đin trthun ca mch không đổi. Khi có hin tượng cng hưởng đin trong đon mch, phát biu nào sau đây sai?

A.

Cường độ hiu dng ca dòng đin trong mch đạt giá trln nht.

B.

Hiu đin thế tc thi hai đầu đon mch cùng pha vi hiu đin thế tc thi hai đầu đin

trR.

C.

Cm kháng và dung kháng ca đon mch bng nhau.

D.

Hiu đin thế hiu dng hai đầu đin trR nhhơn hiu đin thế hiu dng hai đầu đon

mch. Câu 19: Gissau 3 giphóng x(ktthi đim ban đầu) sht nhân ca mt đồng vphóng xcòn li bng 25% sht nhân ban đầu. Chu kì bán rã ca đồng vphóng xạ đó bng

A. 2 gi.

B. 1,5 gi.

C. 0,5 gi.

D. 1 gi.

Trang 2/6 - Mã đề thi 847

Câu 20: Đặt vào hai đầu đon mch đin RLC không phân nhánh mt hiu đin thế xoay chiu có

1

tn s50 Hz. Biết đin trthun R = 25 , cun dây thun cm (cm thun) có L = π

H. Để hiu

đin thế ở hai đầu đon mch trpha π so vi cường độ dòng đin thì dung kháng ca tụ đin là

4

A. 125 .

B. 150 .

C. 75 .

D. 100 .

Câu 21: Hiu đin thế gia ant và catt ca mt ng Rơnghen là 18,75 kV. Biết độ ln đin tích êlectrôn (êlectron), vn tc ánh sáng trong chân không và hng sPlăng ln lượt là 1,6.10 -19 C, 3.10 8 m/s và 6,625.10 -34 J.s. Bqua động năng ban đầu ca êlectrôn. Bước sóng nhnht ca tia Rơnghen do ng phát ra là

A. 0,4625.10 -9 m.

B. 0,6625.10 -10 m.

Câu 22: Phát biu nào là sai?

C. 0,5625.10 -10 m.

D. 0,6625.10 -9 m.

A. Các đồng vphóng xđều không bn.

B. Các nguyên tmà ht nhân có cùng sprôtôn nhưng có snơtrôn (nơtron) khác nhau gi là đồng

v. C. Các đồng vca cùng mt nguyên tcó snơtrôn khác nhau nên tính cht hóa hc khác nhau.

D. Các đồng vca cùng mt nguyên tcó cùng vtrí trong bng hthng tun hoàn.

Câu 23: Mt vt nhthc hin dao động điu hòa theo phương trình

tính bng giây. Động năng ca vt đó biến thiên vi chu kì bng

A. 1,00 s.

B. 1,50 s.

C. 0,50 s.

x

= 10sin(4πt +

D. 0,25 s.

π

2

) (cm)

vi t

Câu 24: Nhn định nào sau đây sai khi nói vdao động cơ hc tt dn?

A. Dao động tt dn có động năng gim dn còn thế năng biến thiên điu hòa.

B. Dao động tt dn là dao động có biên độ gim dn theo thi gian.

C. Lc ma sát càng ln thì dao động tt càng nhanh.

D. Trong dao động tt dn, cơ năng gim dn theo thi gian.

Câu 25: Đặt hiu đin thế u = U 0 sinωt (U 0 ω không đổi) vào hai đầu đon mch RLC không phân nhánh. Biết độ tcm và đin dung được gikhông đổi. Điu chnh trsố đin trR để công sut tiêu thca đon mch đạt cc đại. Khi đó hscông sut ca đon mch bng

A. 0,85.

B. 0,5.

C. 1.

D.

a đ o ạ n m ạ ch b ằ ng A. 0,85. B. 0,5. C.

2 .

2

Câu 26: Mt sóng âm có tn sxác định truyn trong không khí và trong nước vi vn tc ln lượt là

330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyn tnước ra không khí thì bước sóng ca nó s

A. tăng 4,4 ln.

B. gim 4 ln.

C. tăng 4 ln.

D. gim 4,4 ln.

Câu 27: Tkhông khí người ta chiếu xiên ti mt nước nm ngang mt chùm tia sáng hp song song gm hai ánh sáng đơn sc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc x

A. gm hai chùm tia sáng hp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xca

chùm màu vàng nhhơn góc khúc xca chùm màu chàm.

B. vn chlà mt chùm tia sáng hp song song.

C. gm hai chùm tia sáng hp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xca

chùm màu vàng ln hơn góc khúc xca chùm màu chàm.

D. chlà chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bphn xtoàn phn.

Câu 28: Phn ng nhit hch là s

A. kết hp hai ht nhân rt nhthành mt ht nhân nng hơn trong điu kin nhit độ rt cao.

B. kết hp hai ht nhân có skhi trung bình thành mt ht nhân rt nng nhit độ rt cao.

C. phân chia mt ht nhân nhthành hai ht nhân nhhơn kèm theo sta nhit.

D. phân chia mt ht nhân rt nng thành các ht nhân nhhơn.

Câu 29: Mt máy biến thế có cun sơ cp 1000 vòng dây được mc vào mng đin xoay chiu có hiu đin thế hiu dng 220 V. Khi đó hiu đin thế hiu dng hai đầu cun thcp để hlà 484 V. Bqua mi hao phí ca máy biến thế. Svòng dây ca cun thcp là

A. 2500.

B. 1100.

C. 2000.

D. 2200.

Câu 30: Phát biu nào sai khi nói vsóng đin t?

A. Sóng đin tlà slan truyn trong không gian ca đin ttrường biến thiên theo thi gian.

Trang 3/6 - Mã đề thi 847

B. Trong sóng đin t, đin trường và ttrường luôn dao động lch pha nhau

C. Trong sóng đin t, đin trường và ttrường biến thiên theo thi gian vi cùng chu kì.

D. Sóng đin tdùng trong thông tin vô tuyến gi là sóng vô tuyến.

π .

2

Câu 31: Hai dao động điu hòa cùng phương có phương trình ln lượt là

x

1 =

4sin(πt

π

6

π x 4sin(πt − ) (cm). 2 = 2 A. 2 3 cm.
π
x
4sin(πt
) (cm).
2 =
2
A. 2
3 cm.

Dao động tng hp ca hai dao động này có biên độ

B. 2

7 cm.p c ủ a hai dao độ ng này có biên độ là B. 2 C.

C. 2

dao độ ng này có biên độ là B. 2 7 cm. C. 2 2 cm.

2 cm.

D. 4

ng này có biên độ là B. 2 7 cm. C. 2 2 cm. D. 4

3 cm.

) (cm)

Câu 32: Để kho sát giao thoa sóng cơ, người ta btrí trên mt nước nm ngang hai ngun kết hp S 1 và S 2 . Hai ngun này dao động điu hòa theo phương thng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyn sóng. Các đim thuc mt nước và nm trên đường trung trc ca đon S 1 S 2 s

A. dao động vi biên độ cc đại.

B. dao động vi biên độ cc tiu.

C. không dao động.

D. dao động vi biên độ bng na biên độ cc đại.

Câu 33: Trên mt si dây dài 2 m đang có sóng dng vi tn s100 Hz, người ta thy ngoài 2 đầu dây cđịnh còn có 3 đim khác luôn đứng yên. Vn tc truyn sóng trên dây là

A. 40 m/s.

B. 80 m/s.

C. 60 m/s.

D. 100 m/s.

Câu 34: Mt con lc lò xo gm vt có khi lượng m và lò xo có độ cng k, dao động điu hòa. Nếu tăng độ cng k lên 2 ln và gim khi lượng m đi 8 ln thì tn sdao động ca vt s

A. tăng 2 ln.

B. gim 2 ln.

C. gim 4 ln.

D. tăng 4 ln.

Câu 35: Biết sAvôgađrô là 6,02.10 23 /mol, khi lượng mol ca urani U

(nơtron) trong 119 gam urani

238

92

238

92

U

là 238 g/mol. Snơtrôn

A. 8,8.10 25 .

B. 1,2.10 25 .

C. 4,4.10 25 .

D. 2,2.10 25 .

Câu 36: Trong mt đon mch đin xoay chiu không phân nhánh, cường độ dòng đin sm pha φ (vi 0 < φ < 0,5π) so vi hiu đin thế ở hai đầu đon mch. Đon mch đó

A. gm đin trthun và tụ đin.

B. chcó cun cm.

C. gm cun thun cm (cm thun) và tụ đin.

D. gm đin trthun và cun thun cm (cm thun).

Câu 37: Dòng đin chy qua mt đon mch có biu thc i = I 0 sin100πt. Trong khong thi gian t0 đến 0,01s cường độ dòng đin tc thi có giá trbng 0,5I 0 vào nhng thi đim

A.

1

s

2

s.

B.

1

s

2

s.

C.

1

s

3

s.

D.

1

s

5

s.

300

300

400

400

500

500

600

600

Câu 38: Đặt hiu đin thế u = 100 2 sin100πt (V) vào hai đầu đon mch RLC không phân nhánh

vi C, R có độ ln không đổi và

và C có độ ln như nhau. Công sut tiêu thca đon mch là

H. Khi đó hiu đin thế hiu dng hai đầu mi phn tR, L

u d ụ ng ở hai đầ u m ỗ i ph ầ n t ử

1

π

L =

A. 100 W.

B. 200 W.

C. 250 W.

D. 350 W.

Câu 39: Ln lượt chiếu vào catt ca mt tế bào quang đin các bc xạ đin tgm bc xcó bước sóng λ 1 = 0,26 μm và bc xcó bước sóng λ 2 = 1,2λ 1 thì vn tc ban đầu cc đại ca các êlectrôn

3 . Gii hn quang đin λ 0 ca kim loi làm
4

v

quang đin bt ra tcatt ln lượt là v 1 và v 2 vi

catt này là

2

=

v

1

A. 1,45 μm.

B. 0,90 μm.

C. 0,42 μm.

D. 1,00 μm.

Câu 40: Cho: m C = 12,00000 u; m p = 1,00728 u; m n = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10 -27 kg;

thành các nuclôn riêng

bit bng

1eV

=

1,6.10

-19

J

; c = 3.10 8 m/s. Năng lượng ti thiu để tách ht nhân

12

6

C

A. 72,7 MeV.

B. 89,4 MeV.

C. 44,7 MeV.

D. 8,94 MeV.

Trang 4/6 - Mã đề thi 847

PHN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chn làm 1 trong 2 phn (Phn I hoc Phn II).

Phn I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, tcâu 41 đến câu 50):

Câu 41: Vt kính ca mt loi máy nh là thu kính hi tmng có tiêu c7 cm. Khong cách tvt kính đến phim trong máy nh có ththay đổi trong khong t7 cm đến 7,5 cm. Dùng máy nh này có thchp được nh rõ nét ca vt cách vt kính t

A.

7,5 cm đến 105 cm.

B. mt vtrí bt k.

C.

7 cm đến 7,5 cm.

D. 105 cm đến vô cùng.

Câu 42: Chiếu mt tia sáng đơn sc tkhông khí (chiết sut bng 1) vào mt phng ca mt khi thy tinh vi góc ti 60 o . Nếu tia phn xvà tia khúc xvuông góc vi nhau thì chiết sut ca loi thy tinh này bng

A.

t su ấ t c ủ a lo ạ i th ủ y tinh này b

2 .

B.

t c ủ a lo ạ i th ủ y tinh này b ằ ng A.

3 .

C.

2

3
3

.

D. 3 2 .

Câu 43: Đặt vt sáng nhAB vuông góc trc chính (A nm trên trc chính) ca mt thu kính mng thì nh ca vt to bi thu kính nhhơn vt. Dch chuyn vt dc trc chính, vphía thu kính thì nh ln dn và cui cùng bng vt. Thu kính đó là

A. hi tnếu vt nm trong khong ttiêu đim đến quang tâm ca thu kính.

B. phân kì.

C. hi t.

D. hi tnếu vt nm trong khong ttiêu đim đến vô cùng.

Câu 44: Mt người mt không có tt quan sát mt vt qua mt kính hin vi quang hc trong trng thái mt không điu tiết. Mt người đó có đim cc cn cách mt 25 cm. Thkính có tiêu c4 cm và

vt cách vt kính

quang hc δ ca kính hin vi này là

cm. Khi đó độ bi giác ca kính hin vi bng 75. Tiêu cvt kính f 1 độ dài

13

12

A.

f 1 = 0,8 cm và δ = 14 cm.

B. f 1 = 1,2 cm và δ = 16 cm.

C.

f 1 = 1 cm và δ = 12 cm.

D. f 1 = 0,5 cm và δ = 11 cm.

Câu 45: Mt lăng kính có tiết din thng là mt tam giác đều, ba mt như nhau, chiết sut n = 3 ,

được đặt trong không khí (chiết sut bng 1). Chiếu tia sáng đơn sc, nm trong mt phng tiết din thng, vào mt bên ca lăng kính vi góc ti i = 60 o . Góc lch D ca tia ló ra mt bên kia

o . Góc l ệ ch D c ủ a tia ló ra m ặ t

A.

không đổi khi i tăng.

B. gim khi i gim.

C.

tăng khi i thay đổi.

D. gim khi i tăng.

Câu 46: Mt người mt không có tt quan sát mt vt qua mt kính lúp có tiêu c10 cm trong trng thái ngm chng cc cn. Biết rng mt người đó có khong thy rõ ngn nht là 24 cm và kính đặt sát mt. Độ bi giác ca kính lúp và độ phóng đại nh qua kính lúp ln lượt là

A. 5,5 và 5,5.

B. 4,5 và 6,5.

C. 3,5 và 5,3.

D. 3,4 và 3,4.

Câu 47: Khi mt vt tiến li gn mt gương phng thì nh ca vt to bi gương

A. luôn luôn di chuyn ngược chiu vi chiu di chuyn ca vt.

B. tiến li gn gương và có kích thước tăng dn.

C. tiến ra xa gương.

D. tiến li gn gương và có kích thước không đổi.

Câu 48: Phát biu nào sai khi liên hmt vi máy nh (loi dùng phim) vphương din quang hc?

A. Giác mc có vai trò ging như phim.

B. Con ngươi có vai trò ging như màn chn có lvi kích thước thay đổi được.

C. nh ca vt do mt và máy nh thu được đều là nh tht.

D. Thy tinh thcó vai trò ging như vt kính.

Câu 49: Vt kính và thkính ca mt loi kính thiên văn có tiêu cln lượt là +168 cm và +4,8 cm. Khong cách gia hai kính và độ bi giác ca kính thiên văn khi ngm chng vô cc tương ng là

A. 163,2 cm và 35.

B. 172,8 cm và 35.

C. 100 cm và 30.

D. 168 cm và 40.

Câu 50: Hin tượng phn xtoàn phn có thxy ra khi ánh sáng truyn theo chiu t

A.

không khí vào thy tinh.

B. không khí vào nước.

C.

nước vào không khí.

D. không khí vào nước đá.

Phn II. Theo chương trình phân ban (10 câu, tcâu 51 đến câu 60):

Câu 51: Cường độ ca chùm ánh sáng đơn sc truyn trong mt môi trường hp thánh sáng

Trang 5/6 - Mã đề thi 847

A. gim tlnghch vi độ dài đường đi.

B. gim theo hàm smũ ca độ dài đường đi.

C. không phthuc độ dài đường đi.

D. gim tlnghch vi bình phương độ dài đường đi.

Câu 52: Mt con lc vt lí là mt thanh mnh, hình tr, đồng cht, khi lượng m, chiu dài , dao động điu hòa (trong mt mt phng thng đứng) quanh mt trc cố định nm ngang đi qua mt đầu

thanh. Biết momen quán tính ca thanh đối vi trc quay đã cho là I =

trường g, dao động ca con lc này có tn sgóc là

2 . Ti nơi có gia tc trng

1

3

m l

A. ω =

3g 2l
3g
2l

.

B.

ω =

g l
g
l

.

C.

ω =

g . 3l
g
.
3l

D.