1

Mục Lục
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ ................................................................................................................................ 1
CHỦ ĐỀ 1: MẠCH DAO ĐỘNG .................................................................................................................................................... 1
DẠNG 1: ĐẠI CƢƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ ............................................................................................................... 1
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH ĐIỆN TÍCH, CƢỜNG ĐỘ DÕNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ ...................................................... 3
DẠNG 3: NĂNG LƢỢNG ĐIỆN TRƢỜNG VÀ TỪ TRƢỜNG ............................................................................................ 5
DẠNG 4: CÔNG SUẤT CẦN CUNG CẤP CHO MẠCH ĐỂ BÙ VÀO PHẦN HAO PHÍ DO TOẢ NHIỆT .................... 6
CHỦ ĐỀ II. SỰ PHÁT VÀ THU SÓNG ĐIỆN TỪ ....................................................................................................................... 7
DẠNG 1:BÀI TOÁN CƠ BẢN ................................................................................................................................................... 7
DẠNG 2:GHÉP TỤ ,GHÉP CUỘN CẢM NỐI TIẾP ,SONG SONG .................................................................................... 8
ĐỀ KIỂM TRA
.................................................................................................................................................................................... 9



DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

CHỦ ĐỀ 1: MẠCH DAO ĐỘNG
1. Phƣơng trình q, u, i :
Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và một cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp thành một mạch kín.
Điện tích: q = Q
0
.cosωt (C)
Hiệu điện thế: u=
C
q
=
C
0
Q
=cosωt = U
0
.cosωt (V)
Liên hệ giữa giá trị biên độ và hiệu dụng:

√,



Liên hệ: 1
2
0
2
2
0
2
= +
U
u
I
i
và 1
2
0
2
2
0
2
= +
Q
q
I
i

2) Chu ì v tn s v tn s g h ng LC:
T = 2t LC ; f =
1
2 LC t
; e =
1
LC
.

3 Nng ƣng in trƣng v nng ƣng t trƣng
Nng ng điện trng: W
đ
=
1
2
Cu
2
=
1
2
qu =
1
2
2
q
C

¬ W
đ max
=
1
2
C
2
o
U =
1
2
Q
o
U
o
=
1
2
2
o
Q
C

Nng ng t trng: W
t
=
1
2
Li
2

¬ W
t max
=
1
2
L
2
o
I
Nng ng ca mạch dao động:
W = W
đ
+ W
t
=
C
Q
2
1
CU
2
1
LI
2
1
C
q
2
1
Li
2
1
Cu
2
1
Li
2
1
2
0 2
0
2
0
2
2 2 2
= = = + = +
Liên hệ giữa Q
0
, I
0
, U
0
:
Q
0
= CU
0
=

= I
0

4 Ch u trì h ng:
Nng ng cung cp cho mạch phải có cng sut đng bng cng sut ta nhiệt trên R: AP = I
2
R .
5 H qu:
Nng ng điện trng và nng ng t trng biến thiên cng chu T =
T
2
¬ f = 2f
Trong một chu T ca mạch dao động có 4 ần W
đ
= W
t
.

DẠNG 1: ĐẠI CƢƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

Câu 1. Trong mạch dao động điện t LC nếu điện tích cực đại trên tụ điện à Q
0


và cng độ dòng điện cực đại trong mạch à
I
0

th chu ỳ dao động điện t trong mạch à
A. T = 2tq
0
I
0
B. T = 2tq
0
/I
0
C. T = 2tI
0
/q
0
D. T = 2tLC
2

Câu 2. Một mạch dao động điện t LC có điện trở thuần hng đáng ể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa
theo thi gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây à sai?
A. Nng ng điện t bng nng ng t trng cực đại.
B. Nng ng điện t biến thiên tuần hoàn với tần số f.
C. Nng ng điện trng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f .
D. Nng ng điện t bng nng ng điện trng cực đại.
Câu 3. Tần số góc ca dao động điện t tự do trong mạch LC có điện trở thuần hng đáng ể đc xác định bởi biểu thức
A. LC
t
e
1
= B.
LC
1
= e C.
LC t
e
2
1
= D.
LC
t
e
2
=
Câu 4. Một mạch dao động điện t LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết dây dẫn có điện
trở thuần hng đáng ể và trong mạch có dao động điện t riêng. Gọi Q
0
, U
0
ần t à điện tích cực đại và hiệu điện thế cực đại
ca tụ điện Io à cng độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải à biểu thức tính nng ng điện t
trong mạch ?
A.
2
0
2
LI
W = B.
L
q
W
2
2
0
= C.
2
0
2
CU
W = D.
C
q
W
2
2
0
=
Câu 5. Phát biểu nào sau đây à sai hi nói về nng ng ca mạch dao động điện t LC có điện trở thuần hng đáng ể?
A. Nng ng điện t ca mạch dao động bng nng ng điện trng cực đại ở tụ điện.
B. Nng ng điện trng và nng ng t trng cng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
C. Nng ng điện t ca mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thi gian.
D. Nng ng điện t ca mạch dao động bng nng ng t trng cực đại ở cuộn cảm.
Câu 6. Trong mạch dao động điện t LC điện tích ca tụ điện biến thiên điều hoà với chu ỳ T. Nng ng điện trng ở tụ
điện
A. biến thiên điều hoà với chu ỳ 2T B. hng biến thiên điều hoà theo thi gian
C. biến thiên điều hoà với chu ỳ T/2 D. biến thiên điều hoà với chu ỳ T
Câu 7. Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung háng. Nếu gọi I
0
dòng điện cực đại
trong mạch hiệu điện thế cực đại U
0
giữa hai đầu tụ điện iên hệ với I
0
nh thế nào ? Hãy chọn ết quả đng trong những ết quả
sau đây:
A.
C
L
I U
t
0 0
= B.
L
C I
U
0
0
= C.
C
L I
U
0
0
= D.
C
L
I U
0 0
=
Câu 8. Cng thức tính nng ng điện t ca một mạch dao động LC à
A.
C
I
W
2
2
0
= B.
C
q
W
2
2
0
= C.
C
q
W
2
0
= D. L I W /
2
0
=
Câu 9. Trong mạch dao động dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?
A. Tần số rt ớn. B. Cng độ rt ớn. C. Nng ng rt ớn. D. Chu rt ớn.
Câu 10. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bng hng th
A. Nng ng đt tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu bng nửa chu dao động riêng ca mạch.
B. Nng ng đt tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu bng chu dao động riêng ca mạch.
C. Nng ng tt tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu bng nửa chu dao động riêng ca mạch.
D. Nng ng tt tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu bng chu dao động riêng ca mạch.
Câu 11. Sự hnh thành dao động điện t tự do trong mạch dao động à do hiện tng nào sau đây ?
A. Hiện tng cộng hởng điện. B. Hiện tng t hoá.
C. Hiện tng cảm ứng điện t. D. Hiện tng tự cảm.
Câu 12. Một mạch dao động điện t LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L hng đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi
đc. Biết điện trở ca dây dẫn à hng đáng ể và trong mạch có dao động điện t riêng. Khi điện dung có giá trị C
1
th tần số
dao động riêng ca mạch à f
1
. Khi điện dung có giá trị C
2
= 4C
1
th tần số dao động điện t riêng trong mạch à
A. f
2
= 4f
1
B. f
2
= f
1
/2 C. f
2
= 2f
1
D. f
2
= f
1
/4
Câu 13. Một mạch LC đang dao động tự do ngi ta đo đc điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện à q
0
và dòng điện cực đại trong
mạch à I
0
. Nếu dng mạch này àm mạch chọn sóng cho máy thu thanh th bớc sóng mà nó bắt đc tính bng cng thức:
Câu 14. A. λ = 2tc
0 0
I q . B. λ = 2tcq
0
/I
0
. C. λ = 2tcI
0
/q
0
. D. λ = 2tcq
0
I
0
.Trong mạch dao động LC
có dao động điện t với tần số 1MHz tại thi điểm t = 0 nng ng t trng trong mạch có giá trị cực đại. Thi gian ngắn nht
ể t thi điểm ban đầu để nng ng t trng bng một nửa giá trị cực đại ca nó à:
A. 0,5.10
-6
s. B. 10
-6
s. C. 2.10
-6
s. D. 0,125.10
-6
s
Câu 15. Trong một mạch dao động LC điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phơng trnh ).
2
cos(
0
t
e ÷ = t q q Nh vậy:
A. Tại các thi điểm T/4 và 3T/4 dòng điện trong mạch có độ ớn cực đại chiều ngc nhau
B. Tại các thi điểm T/2 và T dòng điện trong mạch có độ ớn cực đại chiều ngc nhau.
C. Tại các thi điểm T/4 và 3T/4 dòng điện trong mạch có độ ớn cực đại chiều nh nhau.
D. Tại các thi điểm T/2 và T dòng điện trong mạch có độ ớn cực đại chiều nh nhau
3

Câu 16. Điện tích ca tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phơng trnh q = q
o
cos(
2
T
t
t + t ). Tại thi điểm t = T/4
, ta có:
A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bng 0. B. Dòng điện qua cuộn dây bng 0.
C. Điện tích ca tụ cực đại. D. Nng ng điện trng cực đại.
Câu 17. Trong mạch dao động LC ý tởng gọi i và u à cng độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây
tại một thi điểm nào đó I
0
à cng độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối iên hệ giữa i u và I
0
là :
A. ( )
2 2 2
0
u
C
L
i I = + B. ( )
2 2 2
0
u
L
C
i I = ÷ C. ( )
2 2 2
0
u
C
L
i I = ÷ D. ( )
2 2 2
0
u
L
C
i I = +
Câu 18. Trong mạch LC điện tích ca tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bng q
0
. Điện tích ca tụ điện hi nng ng
t trng gp 3 ần nng ng điện trng à
A. q =
0
Q
3
± B. q =
0
Q
4
± C. q =
0
Q 2
2
±
D. q =
0
Q
2
±

Câu 19. Một mạch dao động LC có L = 2mH C=8pF y
2
t =10. Thi gian t c tụ bắt đầu phóng điện đến c có nng ng
điện trng bng ba ần nng ng t trng à:
A.
3
2
.10
-7
s B. 10
-7
s C.
5
10
75
s
÷
D.
6
10
15
s
÷

Câu 20. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần hng đáng ể chu ỳ dao động ca mạch à T = 10
-6
s hoảng thi gian
ngắn nht để nng ng điện trng ại bng nng ng t trng
A. 2,5.10
-5
s B. 10
-6
s C. 5.10
-7
s D. 2,5.10
-7
s

DẠNG 2: XÁC ĐỊNH ĐIỆN TÍCH, CƢỜNG ĐỘ DÕNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ
Câu 1. Tần số dao động ca mạch LC tng gp đi hi:
A. Điện dung tụ tng gp đi B. Độ tự cảm ca cuộn dây tng gp đi
C. Điên dung giảm còn 1 nửa D. Chu giảm một nửa

Câu 2. Muốn tng tần số dao động riêng mạch LC ên gp 4 ần th:
A. Ta tng điện dung C ên gp 4 ần B. Ta giảm độ tự cảm L còn
16
L

C. Ta giảm độ tự cảm L còn
4
L
D. Ta giảm độ tự cảm L còn
2
L

Câu 3. Một tụ điện mF C 2 , 0 = . Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz th hệ số tự cảm L phải có giá trị bng bao nhiêu ?
Ly 10
2
= t .
A. 1mH. B. 0,5mH. C. 0,4mH. D. 0,3mH.
Câu 4. Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm H L
t
1
= và một tụ điện có điện dung C. Tần số dao động
riêng ca mạch à 1MHz. Giá trị ca C bng:
A. pF C
t 4
1
= B. F C
t 4
1
= C. mF C
t 4
1
= D. F C µ
t 4
1
=
Câu 5. Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8 µ H điện trở hng đáng ể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu
tụ điện à U
0
= 15V. Tính cng độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.
A. 43 mA B. 73mA C. 53 mA D. 63 mA
Câu 6. Trong một mạch dao động LC hng có điện trở thuần có dao động điện t tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực
đại giữa hai bản tụ và cng độ dòng điện cực đại qua mạch ần t à U
0
và I
0
. Tại thi điểm cng độ dòng điện trong mạch
có giá trị I
0
/2 th độ ớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện à
A. 3U
0
/4. B. 3 U
0
/2 C. U
0
/2. D. 3 U
0
/4
Câu 7. Một mạch dao động LC í tởng có L = 40mH C = 25µF điện tích cực đại ca tụ q
0
= 6.10
-10
C. Khi điện tích ca tụ
bng 3.10
-10
C th dòng điện trong mạch có độ ớn.
A. 5. 10
-7
A B. 6.10
-7
A C. 3.10
-7
A D. 2.10
-7
A
Câu 8. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung F C µ 50 = và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH. Điện áp cực đại trên tụ
điện à 6V. Cng độ dòng điện trong mạch tại thi điểm điện áp trên tụ điện bng 4V à:
A. 0,32A. B. 0,25A. C. 0,60A. D. 0,45A.
Câu 9. Cng độ dòng điện tức thi trong mạch dao động LC í tởng à i = 008cos(2000t)(A). Cuộn dây có độ tự cảm L =
50mH. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thi điểm cng độ dòng điện tức thi trong mạch bng cng độ dòng điện hiệu dụng
là.:
4

A. 2 2 V. B. 32V. C. 2 4 V. D. 8V.
Câu 10. Khi trong mạch dao động LC có dao động tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ à U
o
=2V. Tại thi điểm mà nng
ng điện trng bng 2 ần nng ng t trng th hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
A. 0,5V. B.
2
3
V. C. 1V. D. 1,63V.
Câu 11. Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80 H µ điện trở hng đáng ể. Hiệu điện thế cực đại ở hai
đầu tụ điện à U
0
= 15V. Tính cng độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.
A. 73mA. B. 43mA. C. 16,9mA. D. 53mA.
Câu 12. Khung dao động (C = 10µF; L = 01H). Tại thi điểm u
C
= 4V thì i = 0,02A. Cng độ cực đại trong hung bng: A.
4,5.10
–2
A B. 4,47.10
–2
A C. 2.10
–4
A D. 20.10
–4
A
Câu 13. Một mạch dao động điện t cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 05mH tụ điện có điện dung 05nF. Trong mạch có dao
động điện t điều hòa.Khi cng độ dòng điện trong mạch à 1mA th điện áp hai đầu tụ điện à 1V. Khi cng độ dòng điện
trong mạch à 0 A th điện áp hai đầu tụ à:
A. 2 V B. 2 V C. 2 2 V D. 4 V
Câu 14. Câu 10: Tại thi điểm ban đầu điện tích trên tụ điện ca mạch dao động LC có gía trị cực đại q
0
= 10
-8
C. Thi gian để
tụ phóng hết điện tích à 2 µ s. Cng độ hiệu dụng trong mạch à:
A. 7,85mA. B. 78,52mA. C. 5,55mA. D. 15,72mA.
Câu 15. Cng độ dòng điện tức thi trong mạch dao động LC có dạng i = 002cos2000t (A).Tụ điện trong mạch có điện dung
5µF. Độ tự cảm ca cuộn cảm à
A. L = 50 H B. L = 5.10
6 ÷
H C. L = 5.10
8 ÷
H D. L = 50mH
Câu 16. Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 8nF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH. Biết hiệu
điện thế cực đại trên tụ 6V. Khi cng độ dòng điện trong mạch bng 6mA th hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm gần bng.
A. 4V B. 5,2V C. 3,6V D. 3V
Câu 17. Trong mạch dao động LC có dao động điện t tự do (dao động riêng) với tần số góc 10
4
rad/s. Điện tích cực đại trên tụ
điện à 10
-9
C. Khi cng độ dòng điện trong mạch bng 6.10
-6
A th điện tích trên tụ điện à
A. 8.10
-10
C. B. 4.10
-10
C. C. 2.10
-10
C. D. 6.10
-10
C.
Câu 18. Một mạch dao động LC có e =10
7
rad/s điện tích cực đại ca tụ q
0
= 4.10
-12
C. Khi điện tích ca tụ q = 2.10
-12
C thì dòng
điện trong mạch có giá trị:
A.
5
2.10 A
÷
B.
5
2 3.10 A
÷
C.
5
2.10 A
÷
D.
5
2 2.10 A
÷

Câu 19. Một tụ điện có điện dung C = 8nF đc nạp điện tới điện áp 6V rồi mắc với một cuộn cảm có L = 2mH. Cng độ dòng
điện cực đại qua cuộn cảm à
A. 0,12 A. B. 1,2 mA. C. 1,2 A. D. 12 mA.
Câu 20. Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện th hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U
0C
iên hệ với
cng độ dòng điện cực đại I
0
bởi biểu thức:
A.
C
L
U
C
t
1
0
= B.
0C 0
L
U = I
C
C.
0C 0
L
U = I
C
D.
0C 0
L
U = I
πC

Câu 21. Cng độ dòng điện tức thi trong một mạch dao động LC í tởng à i = 008cos2000t(A). Cuộn dây có độ tự cảm à
50Mh. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thi điểm cng độ dòng điện tức thi bng giá trị hiệu dụng ?
A. V 5 4 B. V 2 4 C. V 3 4 D. V 4
Câu 22. Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và

cuộn dây có độ tự cảm L = 10
-4
H. Điện trở thuần ca cuộn dây và các
dây nối hng đáng ể. Biết biểu thức ca điện áp giữa hai đầu cuộn dây à: u = 80cos(2.10
6
t - t/2)V biểu thức ca dòng điện
trong mạch à:
A. i = 4sin(2.10
6
t )A B. i = 0,4cos(2.10
6
t - t)A C. i = 0,4cos(2.10
6
t)A D. i = 40sin(2.10
6
t -
2
t
)A
Câu 23. Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm H L µ 640 = và một tụ điện có điện dung pF C 36 = . Ly 10
2
= t .
Giả sử ở thi điểm ban đầu điện tích ca tụ điện đạt giá trị cực đại C q
6
0
10 . 6
÷
= . Biểu thức điện tích trên bản tụ điện và cng
độ dòng điện là:
A. ) ( 10 . 6 , 6 cos 10 . 6
7 6
C t q
÷
= và ) )(
2
10 . 1 , 1 cos( 6 , 6
7
A t i
t
÷ =
B. ) ( 10 . 6 , 6 cos 10 . 6
7 6
C t q
÷
= và ) )(
2
10 . 6 , 6 cos( 6 , 39
7
A t i
t
+ =
C. ) ( 10 . 6 , 6 cos 10 . 6
6 6
C t q
÷
= và ) )(
2
10 . 1 , 1 cos( 6 , 6
6
A t i
t
÷ =
D. ) ( 10 . 6 , 6 cos 10 . 6
6 6
C t q
÷
= và ) )(
2
10 . 6 , 6 cos( 6 , 39
6
A t i
t
+ =
5

Câu 24. Cng độ dòng điện tức thi trong một mạch dao động à ) ( 100 cos 05 , 0 A t i t = . Hệ số tự cảm ca cuộn dây à 2mH.
Ly 10
2
= t . Điện dung và biểu thức điện tích ca tụ điện có giá trị nào sau đây ?
A. F C
2
10 . 5
÷
= và ) )(
2
100 cos(
10 . 5
4
C t q
t
t
t
÷ =
÷
B. F C
3
10 . 5
÷
= và ) )(
2
100 cos(
10 . 5
4
C t q
t
t
t
÷ =
÷

C. F C
3
10 . 5
÷
= và ) )(
2
100 cos(
10 . 5
4
C t q
t
t
t
+ =
÷
D. F C
2
10 . 5
÷
= và ) ( 100 cos
10 . 5
4
C t q t
t
÷
=
Câu 25. Trong mạch dao động LC í tởng th dòng điện trong mạch
A. ngc pha với điện tích ở tụ điện. B. trễ pha
3
t
so với điện tích ở tụ điện.
C. cng pha với điện điện tích ở tụ điện. D. sớm pha
2
t
so với điện tích ở tụ điện
Câu 26. Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm H L
t
2
= mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung F C µ 18 , 3 = . Điện áp tức thi trên
cuộn dây có biểu thức ) )(
6
100 cos( 100 V t u
L
t
t ÷ = . Biểu thức ca cng độ dòng điện trong mạch có dạng à: A.
)
3
100 cos(
t
t ÷ = t i (A) B. )
3
100 cos(
t
t ÷ = t i (A)
C. )
3
100 cos( 5 1 , 0
t
t ÷ = t i (A) D. )
3
100 cos( 5 1 , 0
t
t + = t i (A)

DẠNG 3: NĂNG LƢỢNG ĐIỆN TRƢỜNG VÀ TỪ TRƢỜNG

Câu 1. Trong mạch dao động ý tởng tụ điện có điện dung C = 5 µ F điện tích ca tụ có giá trị cực đại à 8.10
-5
C. Nng ng
dao động điện t trong mạch à:
A. 6.10
-4
J. B. 12,8.10
-4
J. C. 6,4.10
-4
J. D. 8.10
-4
J.
Câu 2. Dao động điện t trong mạch à dao động điều hoà. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bàng 12V th cng độ
dòng điện trong mạch bng 18mA.Còn hi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bng 09V th cng độ dòng điện trong mạch
bng 24mA. Biết độ tự cảm ca cuộn dây L = 5mH. Điện dung ca tụ và nng ng dao động điện t trong mạch bng:
A. 10nF và 25.10
-10
J. B. 10nF và 3.10
-10
J. C. 20nF và 5.10
-10
J. D. 20nF và 2,25.10
-8
J.
Câu 3. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong hung dao động bng 6V điện dung ca tụ bng 1µF. Biết dao động điện t
trong hung nng ng đc bảo toàn nng ng t trng cực đại tập trung ở cuộn cảm bng:
A. 18.10
–6
J B. 0,9.10
–6
J C. 9.10
–6
J D. 1,8.10
–6
J
Câu 4. Một tụ điện có điện dung F C
t 2
10
3 ÷
= đc nạp một ng điện tích nht định. Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1 cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm H L
t 5
1
= . B qua điện trở dây nối. Sau hoảng thi gian ngắn nht bao nhiêu giây (ể t c nối)
nng ng t trng ca cuộn dây bng 3 ần nng ng điện trng trong tụ ?
A. 1/300s B. 5/300s C. 1/100s D. 4/300s
Câu 5. Một mạch dao động LC có điện trở thuần hng đáng ể tụ điện có điện dung 005μF. Dao động điện t riêng (tự do)
ca mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bng 6V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện à 4V th nng ng t
trng trong mạch bng
A. 0,4 µJ B. 0,5 µJ C. 0,9 µJ D. 0,1 µJ
Câu 6. Mạch dao động LC gồm tụ C = 6µF và cuộn cảm thuần. Biết giá trị cực đại ca điện áp giữa hai đầu tụ điện à U
o
= 14V.
Tại thi điểm điện áp giữa hai bản ca tụ à u = 8V nng ng t trng trong mạch bng:
A. 588µ J B. 396 µ J C. 39,6 µ J D. 58,8 µ J
Câu 7. Trong mạch dao động LC í tởng có một dao động điện t tự do với tần số riêng f
0
= 1KHz. Nng ng t trng trong
mạch có giá trị bng nửa giá trị cực đại ca nó sau những hoảng thi gian à
A. 1ms B. 0,5ms C. 0,25ms D. 2ms
Câu 8. Trong mạch LC ý tởng cho tần số góc: ω = 2.10
4
rad/s L = 05mH hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ 10V. Nng
ng điện t ca mạch dao đng à:
A. 25 J. B. 2,5 J. C. 2,5 mJ. D. 2,5.10
-4
J.
Câu 9. Tụ điện ca mạch dao động có điện dung C = 1µF ban đầu đc điện tích đến hiệu điện thế 100V sau đó cho mạch thực
hiện dao động điện t tắt dần. Nng ng mt mát ca mạch t hi bắt đầu thực hiện dao động đến hi dao động điện t tắt hẳn à
bao nhiêu ?
A. AW = 10 kJ B. AW = 5 mJ C. AW = 5 k J D. AW = 10 mJ
6

Câu 10. Một mạch dao động điện t LC ý tởng đang dao động với điện tích cực đại trên bản cực ca tụ điện à q
0
. Cứ sau
những hoảng thi gian bng nhau và bng 10
-6
s th nng ng t trng ại có độ ớn bng
C
q
4
2
0
. Tần số ca mạch dao động:
A. 2,5.10
5
Hz. B. 10
6
Hz. C. 4,5.10
5
Hz. D. 10
-6
Hz.

Câu 11. Mạch dao động í tởng LC gồm tụ điện có điện dung 25nF và cuộn dây có độ tụ cảm L. Dòng điện trong mạch biến
thiên theo phơng trnh i = 002cos8000t(A). Tính nng ng điện trng vào thi điểm s t
48000
t
= ?
A. 38,5 J µ B. 39,5 J µ C. 93,75 J µ D. 36,5 J µ
Câu 12. Mạch dao động í tởng LC gồm tụ điện có điện dung 25nF và cuộn dây có độ tụ cảm L. Dòng điện trong mạch biến
thiên theo phơng trnh i = 002cos8000t(A). Xác định L và nng ng dao động điện t trong mạch ?
A. 0,6H, 385 J µ B. 1H, 365 J µ C. 0,8H, 395 J µ D. 0,625H, 125 J µ
Câu 13. Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm và tụ điện C thuần dung háng. Khoảng thi gian hai ần iên tiếp
nng ng điện trng trong tụ bng nng ng t trng trong cuộn dây à:
A. LC t B.
2
LC t
C.
4
LC t
D.
3
LC t

Câu 14. Mạch dao động điện t LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện dung F µ
t
1 , 0
. Tính
hoảng thi gian t c hiệu điện thế trên tụ cực đại U
0
đến ức hiệu điện thế trên tụ
2
0
U
+
A. 3 s µ B. 1 s µ C. 2 s µ D. 6 s µ
Câu 15. Xét mạch dao động í tởng LC. Thi gian t c nng ng điện trng cực đại đến c nng ng t trng cực đại
là:
A. LC t B.
4
LC t
C.
2
LC t
D. LC t 2
Câu 16. Trong mạch dao động tụ điện đc cp một nng ng 1 J µ t nguồn điện một chiều có sut điện động 4V. Cứ sau
những hoảng thi gian nh nhau 1 s µ th nng ng trong tụ điện và trong cuộn cảm ại bng nhau. Xác định độ tự cảm ca
cuộn dây ?
A. H µ
t
2
34
B. H µ
t
2
35
C. H µ
t
2
32
D. H µ
t
2
30

Câu 17. Mạch dao động điện t LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ có điện dung. Dng nguồn điện một chiều
có sut điện động 6V cung cp cho mạch một nng ng 5 J µ th cứ sau hoảng thi gian ngắn nht 1 s µ dòng điện trong mạch
triệt tiêu. Xác định L ?
A. H µ
t
2
3
B. H µ
t
2
6 , 2
C. H µ
t
2
6 , 1
D. H µ
t
2
6 , 3

Câu 18. Mạch dao động LC í tởng cng độ dòng điện tức thi trong mạch biến thiên theo phơng trnh i = 004cos t e (A).
Xác định C ? Biết cứ sau những hoảng thi gian nhắn nht 025 s µ th nng ng điện trng và nng ng t trng bng
nhau và bng J µ
t
8 , 0
.
A. pF
t
125
B. pF
t
100
C. pF
t
120
D. pF
t
25



DẠNG 4: CÔNG SUẤT CẦN CUNG CẤP CHO MẠCH ĐỂ BÙ VÀO PHẦN HAO PHÍ DO TOẢ NHIỆT
Câu 1. Một mạch dao động gồm một tụ điện 350pF một cuộn cảm 30 H µ và một điện trở thuần 15 O. Phải cung cp cho
mạch một cng sut bng bao nhiêu để duy tr dao động ca nó hi điện áp cực đại trên tụ điện à 15V.
A. 1,69.10
-3
W B. 1,79.10
-3
W C. 1,97.10
-3
W D. 2,17.10
-3
W
Câu 2. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở r = 05O độ tự cảm 275µH và một tụ điện có điện dung 4200pF.
Hi phải cung cp cho mạch một cng sut à bao nhiêu để duy tr dao động ca nó với điện áp cực đại trên tụ à 6V.
A. 513µW B. 2,15mW C. 137mW D. 137µW
Câu 3. Mạch dao động gồm cuộn dây có L = 2.10
-4
H và C = 8nF v cuộn dây có điện trở thuần nên để duy tr một hiệu điện thế
cực đại 5V giữa 2 bản cực ca tụ phải cung cp cho mạch một cng sut P = 6mW. Điện trở ca cuộn dây có giá trị:
A. 100O B. 10O C. 50O. D. 12O
7

Câu 4. Một mạch dao động LC gồm cuộn dây có L = 50mH và tụ điện có C = 5μF. Nếu đoạn mạch có điện trở thuần R = 10
-2

th để duy tr dao động trong mạch un có giá trị hiệu dụng ca hiệu điện thể giữa hai bản tụ điện à U = 6V, ta phải cung cp cho
mạch một cng sut à:
A. 72nW. B. 72 μW. C. 36μW. D. 18μW.
Câu 5. Mạch dao động gồm tụ điện C=01mF và cuộn dây L=002H có điện trở Ro = 5 Ôm và 1 điện trở có R=4 Ôm mắc thành
mạch ín A và B à 2 đầu tụ điện. Dng dây nối có điện trở o đáng ể mắc 2 điểm AB vào nguồn o đổi E=12V với điện trở
trong r=1 Ôm hi dòng điện trong mạch ổn định th cắt nguồn đi cho mạch dao động. Tính nhiệt ng ta ra trên Ro t c cắt
nguồn đến hi nng ng dao động trong mạch còn một nửa nng ng ban đầu.
A. 10,12mJ B. 5,62mJ C. 20,23mJ D.11,24mJ


CHỦ ĐỀ II. SỰ PHÁT VÀ THU SÓNG ĐIỆN TỪ

Bớc sóng ca sóng điện t: ì = c.T =
c
f
với c = 3.10
8
m/s : vận tốc ánh sáng trong chân hng.
Mạch chọn sóng LC thu đc sóng điện t có tần số: f =
1
2 LC t
.
Bng tần ca máy thu: f
min
=
min min
1
2 L C t
và f
max
=
max max
1
2 L C t


- Đối với đoạn mạch có nhiều tụ điện mắc nối tiếp.

...
1 1 1 1
3 2 1
+ + + =
C C C C

- Đối với đoạn mạch có nhiều tụ điện mắc song song.
C = C
1
+ C
2
+ C
3
+...

- Đối với đoạn mạch có nhiều cuộn dây mắc nối tiếp.
L = L
1
+ L
2
…….L
n
- Đối với đoạn mạch có nhiều tụ điện mắc song song.
...
1 1 1 1
3 2 1
+ + + =
L L L L

DẠNG 1:BÀI TOÁN CƠ BẢN
Câu 1. Một mạch dao động LC đang thu đc sóng trung. Để mạch có thể thu đc sóng ngắn th phải
A. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hp
B. mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hp
C. mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hp
D. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hp
Câu 2. Mạch chọn sóng ca một máy thu v tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 01nF và cuộn cảm có độ tự cảm 30 µ H.
Mạch dao động trên có thể bắt đc sóng v tuyến thuộc dải
A. sóng trung B. sóng dài C. sóng ngắn D. sóng cực ngắn
Câu 3. Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để chuyển sang thu sóng trung có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong
mạch dao động anten
A. Giảm C và giảm L. B. Giữ nguyên C và giảm L. C. Tng L và tng C. D. Giữ nguyên L và giảm C
Câu 4. Mạch chọn sóng ca một máy thu v tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung thay đổi t pF
t
10
đến pF
t
160

cuộn dây có độ tự cảm F µ
t
5 , 2
. Mạch trên có thể bắt đc sóng điện t có bớc sóng nm trong hoảng nào ?
A. m m 12 2 s s ì B. m m 12 3 s s ì C. m m 15 3 s s ì D. m m 15 2 s s ì

Câu 5. Mạch dao động LC ca một máy thu v tuyến có L biến thiên t 4mH đến 25mH biến thiên t 16pF tới 40pF y
10
2
= t . Máy này có thể bắt đc các sóng v tuyến có bớc sóng t:
A. 24m đến 60m B. 480m đến 1200m C. 48m đến 120m D. 480m đến 1885m
Câu 6. Mạch chọn sóng ca một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10
-6
H điện trở thuần R = 0. Để máy thu
thanh chỉ có thể thu đc các sóng điện t có bớc sóng t 57m đến 753m ngi ta mắc tụ điện trong mạch trên bng một tụ điện
có điện dung biến thiên. Hi tụ điện này phải có điện dung trong hoảng nào?
A. 2,05.10
-7
F ≤ C ≤ 1436.10
-7
F B. 0,45.10
-9
F ≤ C ≤ 797.10
9
F
8

C. 3,91.10
-10
F ≤ C ≤ 603.10
-10
F D. 0,12.10
-8
F ≤ C ≤ 264.10
-8
F
Câu 7. Mạch chọn sóng ca một máy thu gồm một tụ điện có điện dung pF
2
9
4
t
và cuộn cảm có độ tụ cảm biến thiên. Để có
thể bắt đc sóng điện t có bớc sóng 100m th độ tự cảm cuộn dây bng bao nhiêu ?
A. 0,0645H B. 0,0625H C. 0,0615H D. 0,0635H
Câu 8. Điện dung ca tụ điện phải thay đổi trong hoảng nào để mạch có thể thu đc sóng v tuyến có tần số nắm trong
hoảng t f
1
đến f
2
( f
1
< f
2
). Chọn ết quả đng:
A.
2
2
2 2
1
2
2
1
2
1
Lf
C
Lf t t
> > B.
2
2
2 2
1
2
2
1
2
1
Lf
C
Lf t t
< <
C.
2 2 2 2
1 2
1 1
4 4
C
Lf Lf t t
< < D.
2
2
2
1
Lf 4
1
4
1
t t
> > C
Lf

Câu 9. Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm hng đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên. Khi điện dung
ca tụ à 20nF th mạch thu đc bớc sóng 40m. Nếu muốn thu đc bớc sóng 60m th phải điều chỉnh điện dung ca tụ
A. Giảm 4nF B. Giảm 6nF C. Tng thêm 25nF D. Tng thêm 45nF
Câu 10. Mạch chọn sóng ca một máy thu sóng v tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0, 4
t
H và tụ điện có điện dung
C thay đổi đc. Điều chỉnh
10
9
C
t
= pF th mạch này thu đc sóng điện t có bớc sóng bng
A. 300 m. B. 400 m. C. 200 m. D. 100 m.

Câu 11. Mạch chọn sóng ca một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm hng đổi và một tụ điện có thể thay đổi
điện dung. Khi tụ điện có điện dung
1
C mạch thu đc sóng điện t có bớc sóng 100 m; hi tụ điện có điện dung
2
C mạch thu
đc sóng điện t có bớc sóng 1 m. Tỉ số
2
1
C
C

A. 10. B. 1000. C. 100. D. 0,1.
Câu 12. Mạch thu sóng điện t gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm hng đổi và tụ điện có điện dung biến đổi. Để thu đc
sóng có bớc sóng 90 m ngi ta phải điều chỉnh điện dung ca tụ à 300 pF. Để thu đc sóng 91 m th phải
A. tng điện dung ca tụ thêm 303,3 pF.
B. tng điện dung ca tụ thêm 3067 pF.
C. tng điện dung ca tụ thêm 33 pF.
D. tng điện dung ca tụ thêm 67 pF.


DẠNG 2:GHÉP TỤ ,GHÉP CUỘN CẢM NỐI TIẾP ,SONG SONG
Câu 1. Khi mắc tụ C
1
vào mạch dao động th mạch có f
1
= 30Hz hi thay tụ C
1
bng tụ C
2
th mạch có f
2
= 40Hz. Vậy hi
mắc song song hai tụ C
1
, C
2
vào mạch th mạch có f à:
A. 24(kHz) B. 50kHz C. 70kHz D. 10(kHz)
Câu 2. Mạch dao động ca máy thu sóng v tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L thu đc sóng điện
t có bớc sóng 20m. Để thu đc sóng điện t có bớc sóng 40m ngi ta phải mắc song song với tụ điện ca mạch dao động
trên một tụ điện có điện dung C bng
A. 4C. B. C. C. 3C. D. 2C.
Câu 3. Một mạch dao động điện t hi dng tụ C
1
th tần số dao động riêng ca mạch à f
1
= 3 MHz. Khi mắc thêm tụ C
2
song
song với C
1
th tần số dao động riêng ca mạch à f= 24MHz. Nếu mắc thêm tụ C
2
nối tiếp với C
1
th tần số dao động riêng ca
mạch sẽ bng
A. 0,6 MHz B. 5,0 MHz C. 5,4 MHz D. 4,0 MHz
Câu 4. Cho một mạch dao động điện t gồm một tụ điện C và một cuộn cảm L. B qua điện trở thuần ca mạch. Nếu thay C bởi
các tụ điện C
1
, C
2
( C
1
> C
2
) mắc nối tiếp th tần số dao động riêng ca mạch à 125Hz còn nếu thay bởi hai tụ mắc song song th
tần số dao động riêng ca mạch à 6Hz. Xác định tần số dao động riêng ca mạch hi thay C bởi C
1
?
A. 10MHz B. 9MHz C. 8MHz D. 7,5MHz
Câu 5. Một mạch dao động điện t tụ điện có điện dung 40nF th mạch có tần số 2.10
4
Hz. Để mạch có tần số 10
4
Hz th phải
mắc thêm tụ điện có giá trị
A. 120nF nối tiếp với tụ điện trớc. B. 120nF song song với tụ điện trớc.
C. 40nF nối tiếp với tụ điện trớc. D. 40nF song song với tụ điện trớc.
Câu 6. Mạch dao động LC ý tởng có độ tự cảm L hng đổi. Khi tụ điện có điện dung C
1
th tần số dao động riêng ca mạch
là f
1
= 75MHz. Khi ta thay tụ C
1
bng tụ C
2
th tần số dao động riêng ca mạch à f
2
= 100MHz. Nếu ta dng C
1
nối tiếp C
2
th tần
số dao động riêng f ca mạch à :
A. 175MHz B. 125MHz C. 87,5MHz D. 25MHz
Câu 7. Một mạch dao động điện t có cuộn cảm hng đổi L. Nếu thay tụ điện C bởi các tụ điện C
1
, C
2
.Nếu C
1
nối tiếp C
2
, C
1

song song C
2
th chu dao động riêng ca mạch ần t à T
1
, T
2
, T
nt
= 48 s µ , T
ss
= 10 s µ . Hãy xác định T
1
biết T
1
> T
2
?
9

A. 9 s µ B. 8 s µ C. 10 s µ D. 6 s µ

Câu 8. Trong mạch dao động điện t LC í tởng hi dng cuộn cảm L
1
th tần số dao động điện t trong mạch à f
1
= 30 kHz,
hi dng cuộn cảm L
2
th tần số dao động điện t trong mạch à f
2
= 40Hz. Khi dng cả hai cuộn cảm trên mắc nối tiếp th tần số
dao động điện t à
A. 24 kHz B. 50 kHz C. 35 kHz D. 38 kHz
Câu 9. Khi mắc tụ điện C
1
với cuộn cảm L th mạch thu đc sóng có bớc sóng λ
1
= 60m; Khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với
cuộn cảm L th mạch thu đc sóng có bớc sóng λ
2
= 80m. Khi mắc C
1
nối tiếp C
2
với cuộn cảm L th mạch thu đc sóng có
bớc sóng à bao nhiêu ?
A. λ = 140m. B. λ = 100m C. λ = 48m. D. λ = 70m.
Câu 10. Mạch dao động LC trong máy thu v tuyến có điện dung C
0
=8,00.10
-8
F và độ tự cảm L = 2.10
-6
H thu đc sóng điện
t có bớc sóng 240t m. Để thu đc sóng điện t có bớc sóng 18t m ngi ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện có điện
dung C bng bao nhiêu và mắc nh thế nào ?
A. Mắc nối tiếp và C = 453.10
-10
F B. Mắc song song và C = 453.10
-10
F
C. Mắc song song và C = 4,53.10
-8
F D. Mắc nối tiếp và C = 453.10
-8
F
Câu 11. Một mạch dao động điện t gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C
1
và C
2
. Khi mắc cuộn dây
riêng với tng tụ C
1
và C
2
th chu dao động ca mạch tơng ứng à T
1
= 3ms và T
2
= 4ms. Chu kì dao động ca mạch hi mắc
đồng thi cuộn dây với C
1
song song C
2

A. 11ms B. 5 ms C. 7 ms D. 10 ms
Câu 12. Một mạch dao động ý tởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện t với
chu ỳ T= 10
-4
s. Nếu mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện và một cuộn cảm giống hệt tụ điện và cuộn cảm trên th mạch sẽ
dao động điện t với chu ỳ
A. 0,5.10
-4
s . B. 2.10
-4
s . C. 2 .10
-4
s . D. 10
-4
s .
Câu 13. Mạch dao động gồm cuộn cảm và hai tụ điện C
1
và C
2
. Nếu mắc hai tụ C
1
và C
2
song song với cuộn cảm L th tần số dao
động ca mạch à f
1
= 24Hz. Nếu dng hai tụ C
1
và C
2
mắc nối tiếp th tần số riêng ca mạch à f
2
= 50Hz. Nếu mắc riêng ẽ
tng tụ C
1
, C
2
với cuộn cảm L th tần số dao động riêng ca mạch à
A. f
1
= 40kHz và f
2
= 50kHz B. f
1
= 50kHz và f
2
= 60kHz
C. f
1
= 30kHz và f
2
= 40kHz D. f
1
= 20kHz và f
2
= 30kHz

Câu 14. Mạch dao động LC có tụ phẳng hng hí hnh tròn bán ính 48cm cách nhau 4cm phát ra sóng điện t bớc sóng
100m. Nếu đa vào giữa hai bản tụ tm điện mi phẳng song song và cng ích thớc với hai bản có hng số điện mi c = 7 bề dày
2cm thì phát ra sóng điện t bớc sóng à
A. 100m B. 100 2 m C. 132,29m D. 175m

Câu 15. Một tụ xoay gồm 10 tm diện tích đối diện giữa 2 bản à S=314cm
2
hoảng cách giữa 2 tm iên tiếp à
d=05mmgiữa các bản à hng hí.Tụ này đc mắc vào 2 đầu ca 1 cuộn dây thuần cảm có L=5mH.Bớc sóng điện t mà hung
này thu đc à:
A.933,5m. B.471m. C.1885m. D.942,5m.


ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1 Phát biểu nào sai hi nói về sóng điện t
A. Trong sóng điện t điện trng và t trng biến thiên theo thi gian và cng chu
B. Trong sóng điện t điện trng và t trng un dao động ệch pha nhau π/2
C. Sóng điện t à sự an truyền trong hng gian ca điện t trng biến thiên theo thi gian
D. Dao đng điện t ca mạch dao động LC à dao động tự do
Câu 2 Trong DĐ điện t tần số f ca mạch LC Điện trng trên tụ biến thiên điều hòa với tần số:
A. f B. 2f C. f/2 D. o biến thiên đ.hòa
Câu 3 Để tm sóng có bớc sóng ì trong máy thu v tuyến điện ngi ta phải điều chỉnh giá trị ca điện dung C và độ tự cảm L
trong mạch dao động ca máy. Giữa ì, L và C phải tha mãn hệ thức
A. 2 / LC c t ì = B. 2 . LC c t ì = C. 2 / LC c t ì = D.
/ 2 / LC c t ì =
Câu 4 Trong dao động điện t chu ỳ T ca mạch LC. Nng ng t trng trên cuộn điện biến thiên điều hòa với chu bng
A. T/2 B. T C. 2T D. o biến thiên đhòa
Câu 5 Trong mạch dao động LC nếu điện tích cực đại trên tụ à Q
0
và cng độ dòng cực đại trong mạch à I
0
th chu dao động
điện t trong mạch à
A.
0 0
2 T Q I t = B. 2 T LC t = C.
0 0
2 / T Q I t = D.
0 0
2 / T I Q t =
Câu 6 Một mạch dao động có tụ điện C = 2.10
-3
/π F mắc nối tiếp. Để tần số dao động trong mạch bng 500Hz th độ tự cảm L ca
cuộn dây phải có giá trị
10

A. 10
-3
/π H B. 5.10
-4
H C. 10
-3
/2π H D. π/500 H
Câu 7 Mạch chọn sóng ca máy thu thanh gồm cuộn cảm L = 2.10
-6
H tụ C = 2.10
-10
F hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện
à 120mV. Nng ng t cực đại và nng ng điện cực đại ần t à
A. 288.10
-10
J và 144.10
-14
J B. 144.10
-14
J và 144.10
-14
J C. 288.10
-10
J và 288.10
-10
J D. 144.10
-14
J và 288.10
-10
J
Câu 8 Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 02 mH và một tụ xoay có điện dung thay đổi t 2µF đến 02 mF.
Mạch trên có thể bắt đc dải sóng điện t nào?
A. 0,04t mm đến 04t mm B. 012 mm đến 12 mm C. 0,12t mm đến 12t mm D. 004 mm đến 04 mm
Câu 9 Điện tích cực đại trên tụ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm ca một mạch dao động ần t à Q
0
= 10
-6
C và I
0
= 10A.
Bớc sóng điện t do mạch phát ra nhận giá trị đng nào sau đây?
A. 188m B. 99m C. 314m D. 628m
Câu 10 Cng độ dòng tức thi trong mạch dao động LC à i = 0,05sin2000t (A) điện dung ca tụ bng 5µF. Độ tự cảm ca cuộn
dây là
A. 2,5.10
-4
H B. 5.10
-8
H C. 5π H D. 0,05 H
Câu 11 Cng độ dòng tức thi trong mạch dao động LC à i = sin200t (A) điện dung ca tụ bng 10µF. Điện tích cực đại trên tụ

A.10
-3
C B. 10
-6
C C. 5.10
-6
C D. 5.10
-3
C
Câu 12 Mạch dao động điện t gồm một tụ điện có C = 0,125 µF và một cuộn cảm có L = 50µH. Điện trở thuần ca mạch hng
đáng ể. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ à 3V. Cng độ dòng điện cực đại trong mạch à
A. 7,5 2 mA B. 15mA C. 7,5 2 A D. 0,15A
Câu 13 Một tụ điện có điện dung 10µF đc tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào 2 đầu một
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. B qua điện trở ca các dây nối y π
2
= 10. Sau hoảng thi gian ngắn nht à bao nhiêu
(ể t c nối) th điện tích trên tụ có giá trị bng một nửa giá trị ban đầu?
A. 3/400s B. 1/300s C. 1/1200s D. 1/600s
Câu 14 Điện tích hiệu dụng trên tụ và dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm ca một mạch dao động ần t à Q = 0,16.10
-11
C và I
= 1mA. Mạch điện t dao động với tần số góc à
A. 0,4.10
5
rad/s B. 625.10
6
rad/s C. 16.10
8
rad/s D. 16.10
6
rad/s
Câu 15 Phát biểu nào sai hi nói về sóng điện t phát ra t mạch LC dao động với tần số f:
A. Trong sóng điện t điện trng và t trng biến thiên theo thi gian và cng chu
B. Nng ng điện t nng ng điện trng nng ng t trng dđ cng tần số và bng 2f
C. Sóng điện t à sự an truyền trong hng gian ca điện t trng biến thiên theo thi gian
D. Dao đng điện t ca mạch dao động LC à dao động tự do nếu điện trở trong mạch bng hng.
Câu 16 Cng thức tính nng ng ca mạch dao động điện t LC là
A.
2
0
/ 2 W Q L = B.
2
0
/ W Q C = C.
2
0
/ W Q L = D.
2
0
/ 2 W Q C =
Câu 17 Mạch dao động có tụ C=1000pF và L=25µH. Nếu hiệu điện thế cực đại ở 2 đầu tụ à 2828V th cng độ dòng điện hiệu
dụng qua mạch à
A. 40mA B. 0,4A C. 0,2A D. 20mA
Câu 18 Một mạch thu sóng có L=10µH, C=1000/π
2
pF thu đc sóng có bớc sóng à
A. 0,6m B. 6m C. 60m D. 600m
Câu 19 Trong mạch dao động điện t:
A. Sóng do mạch phát ra có bớc sóng tỉ ệ bậc nht với L và C
B. Nng ng điện và nng ng t biến thiên điều hòa cng tần số và biên độ
C. Nng ng điện t tỉ ệ với bnh phơng cng độ dòng điện hiệu dụng
D. Tần số góc tng hi điện dung C tng hoặc độ tự cảm L giảm.
Câu 20 Chọn câu phát biểu đng
A. Sóng điện t cũng mang nng ng
B. Sóng điện t chỉ truyền trong mi trng vật cht
C. Trong hng hí sóng điện t có thể à sóng dọc hoặc sóng ngang
D. Sóng điện t chỉ dng để truyền tải thng tin iên ạc trong mi trng hng hí hoặc chân hng.
Câu 21 Một hung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện t tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ
điện à Q
0
= 10
-5
C và cng độ dòng điện cực đại trong hung à I
0
= 10A. Chu ỳ dao động ca mạch à:
A. 6,28.10
7
s B. 2.10
-3
s C. 0,628.10
-5
s D. 62,8.10
6
s
Câu 22 Một máy thu sóng điện t có L, C có thể thay đổi. Khi L tng 5 ần th C phải tng hay giảm bao nhiêu ần để bớc sóng
mà máy thu đc giảm đi 5 ần?
A. giảm 25 ần B. tng 25 ần C. giảm 125 ần D. tng 125 ần
Câu 23 Dao động điện t trong mạch LC tắt càng nhanh hi
A. mạch có tần số riêng càng ớn. B. tụ điện có điện dung càng ớn.
C. mạch có điện trở càng ớn. D. cuộn dây có độ tự cảm càng ớn.
Câu 24 Một mạch dao động điện t LC ở thi điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q
0
= 4 2 .10
-9
C. Thi gian để tụ
phóng hết điện tích à 4μs. Cho t
2
= 10. Cng độ hiệu dụng ca dòng điện trong mạch à
A.
2
t
mA B.
2
2
t
mA C.
2
2 t
mA D.
2
t
mA
11

Câu 25 I
0
là cng độ dòng điện cực đại trong mạch LC; U
o
à hiệu điện thế cực đại trên tụ ca mạch đó. Cng thức iên hệ
I
o
và U
o
là:
A. U
o
=

I
o
L
C

B. U
o
= I
o.
LC

C. I
o
=

U
o
L
C

D. I
o
= U
o.
LC

Câu 26 Nếu biểu thức ca điện tích trong mạch LC hng chứa điện trở thuần à q= Q
0
coset th biểu thức nng ng t trng
có thể à:
A. E
t
= (LI
0
/2)cos
2
et B. E
t
= (LI
0
2
/2)cos
2
et C. E
t
= (LI
0
2
/2)sin
2
et D. E
t
= (LI
0
/2)sin
2
et
Câu 27 Phát biểu nào sau đây à đng hi nói về điện t trng?
A. Điện trng và t trng à hai mặt thể hiện hác nhau ca một oại trng duy nht gọi à điện t trng.
B. Vận tốc an truyền ca điện t trng trong cht rắn ớn nht trong cht hí bé nht và hng an truyền đc trong chân
không.
C. Điện trng và t trng tồn tại riêng biệt độc ập với nhau.
D. Sóng điện t do mạch dao động LC phát ra mang nng ng càng ớn nếu điện tích trên tụ C dao động với chu càng ớn.
Câu 28 Mạch dao động điện t LC có L=4.10
-2
H và C=4.10
-6
µ F. Tần số góc ca dao động bng
A. 4.10
4
(rad/s) B. 4.10
5
(rad/s) C. 25.10
4
(rad/s) D. 25.10
5
(rad/s)
Câu 29 Mạch dao động LC dao động điều hòa với tần số f hi đó
A. f

=
2
LC
t

B. f

= 2 LC t

C. f

=
1
2 LC t

D. f

=
2
LC
t

Câu 30 Phát biểu nào sau đây à sai hi nói về nng ng dao động điện t tự do trong mạch dao động điện t LC hng điện trở
thuần?
A. Khi nng ng điện trng giảm th nng ng t trng tng.
B. Nng ng điện t ca mạch dao động bng tổng nng ng điện trng tập trung ở tụ điện và nng ng t trng tập trung
ở cuộn cảm.
C. Nng ng t trng cực đại bng nng ng điện t ca mạch dao động.
D. Nng ng điện trng và nng ng t trng biến thiên điều hòa với tần số bng một nửa tần số ca cng độ dòng điện
trong mạch.

=====o0o=====























1 B 16 D
2 A 17 A
3 C 18 C
4 A 19 C
5 C 20 A
6 C 21 C
7 B 22 C
8 C 23 C
9 A 24 A
10 D 25 C
11 D 26 C
12 D 27 A
13 B 28 D
14 B 29 C
15 B 30 D