You are on page 1of 2

P age |1

Cụm Danh từ thường gặp trong TOEIC
No 1. 2. Word Cause of Combination of Meaning Là nguyên nhân của Sự kết hợp của Context The cause of the fire was carelessness A combination of high interest rates and failing demands forced the company to close The management has refused to agree to our demand for a 7% pay rise People are happy with the development in medicine One of the effects of this illness is that your lose your hair This church is a wonderful example of medieval architecture (Nhà thờ này là một ví dụ điển hình về kiến trúc thời trung cổ) We don’t usually do it this way, but we’ll make an exception to the rule in your case Who gave you the idea for the book? There has been a significant improvement n the company’s trading position. An increase in crime was one of the most serious problems that city had. (Sự gia tăng các vụ phạm pháp là một trong những vấn nạn thành phố đang gặp phải) He is a native of Ha Noi (Anh ấy là người Hà Nội gốc) The question of cost will pay an important part in our decision There’s very little probability of an agreement being reached (Có rất ít khả năng đạt được sự đồng thuận) The company has no problem with the management Coal was formed out of dead forests by a long, slow process of chemical change (Than đá được hình thành từ các Synonyms ~ reason for ~ mixture of/ blend of

3.

Demand for

Nhu cầu về

~ requirement for/ request for ~ improvement, expansion, growth, progress ~ result, consequence, outcome ~ model of An example ~ A case in point ~ An instance ~ exclusion

4.

Development in

Sự phát triển/ tiến bộ trong … Tác động/ tác dụng/ hệ quả của Ví dụ về

5.

Effect of

6.

Example of

7.

Exception to

Ngoại lệ trong ….

8. 9.

Idea for A improvement in

Ý tưởng cho … Tiến bộ trong …

~ initiative

10.

An increase in

Sự gia tăng trong …

~ a rise in ~ an expansion in ~ a growth in

11. 12. 13.

A native of A part in Probability of

Là người…… gốc Một phần trong …. Khả năng về …

Play a part in …. = play a role in …. ~ likelihood ~ Chance ~ Possibility ~ difficulty ~ procedure

14. 15.

Problem with Process of

Vấn đề, khó khăn với Quá trình làm gì đó

Collected by Huyen Ngo

At one’s expense 24. 27. 30.đa dạng Do ai đó chịu chi phí A range of A selection of A diversity of 23. 20. 21. your car will be towed away at your expense.P age |2 loại cây đã chết. Đúng theo. bằng một quá trình biến đổi hóa học lâu dài và chậm chạp) I have complete reliance on his judgement His sickness is the result of the contaminated food (Anh ấy bị bệnh là do ăn phải thức ăn nhiễm bẩn) There are rules for driving To enjoy golfing. tuân theo ~ in observance of 26. phụ thuộc vào Kết quả của ~ dependence As a result of: là kết quả của As a result: kết quả là … 18. 17. The banquet was in honor of distinguished employees Our project is progressing right on schedule This project was implemented in conjunction with foreign organization The new law will go into effect soon You should take safety precautions before visiting our plant 16. At one’s earliest convenience In compliance with Sớm nhất có thể As soon as possible 25. 28. Reliance on Result of Sự lệ thuộc. đúng kế hoạch Cùng với. In honor of Be on schedule In conjunction with Nhằm vinh danh Đúng tiến độ. If you would like to discuss further. liên kết với ~ in celebration of >< behind schedule – chậm tiến độ ~ in combination with 29. please contact me at your earliest convenience Every move must be in compliance with company’s regulations. The shirt was available in a variety of colors If you park your car in the nonparking area. nhiều loại. 19. Rules for V-ing Rules of (a game) A source of A supply of A variety of Qui định Luật chơi 1 nguồn nguồn cung nhiều. you need to understand the rules of the game We will be a good source of information for you We need a large supply of food for the earthquake victims. Go/come into effect Take effect Take safety precautions Có hiệu lực Sử dụng các biện pháp đề phòng an toàn ~ be put into practice Collected by Huyen Ngo . 22.

Related Interests