You are on page 1of 35
PHÂN GI ỚI TH ỰC V Ậ T BẬC CAO ThS. Hoàng Qu ỳ nh
PHÂN GI ỚI
TH ỰC V Ậ T BẬC CAO
ThS. Hoàng Qu ỳ nh Hoa
BM Th ự c vậ t, Tr ườ ng Đạ i h ọ c D ược Hà N ộ i
Mụ c tiêu h ọ c tậ p 1.   Trình bày đượ c đặ
Mụ c tiêu h ọ c tậ p
1.   Trình bày đượ c đặ c đ i ể m chung c ủ a phân
gi ớ i th ự c v ậ t b ậ c cao.
2.   Trình bày đượ c đặ c đ i ể m chung, vai trò và
đạ i diệ n làm thu ố c trong ngành:
i.  Rêu
ii.  Thông đấ t.
iii.  C ỏ tháp bút
iv.  D ương x ỉ
v.  Thông
vi.  Ng ọ c lan
N ộ i dung d ạ y họ c 1.   Đặ c đ i
N ộ i dung d ạ y họ c
1.   Đặ c đ i ể m chung phân gi ới TVBC
2.   Phân lo ạ i PGTVBC
3.   Các ngành thu ộ c PGTVBC
1. Đặ c đ i ể m chung c ủ a phân gi ớ i
1. Đặ c đ i ể m chung c ủ a phân gi ớ i
th ự c v ậ t b ậ c cao
•   Có di ệ p l ụ c, tự d ưỡ ng.
•   Môi trườ ng s ố ng chuy ể n lên c ạ n.
•   C ơ th ể phân hoá thành: r ễ , thân, lá, hoa, qu ả và
h ạ t.
•   S ự th ụ tinh d ầ n thoát li kh ỏ i môi tr ường n ước:
–   Ngành Rêu và D ươ ng x ỉ : tinh trùng có roi b ơ i sang túi
noãn.
–   Ngành Thông: m ộ t s ố đạ i di ệ n (Tu ế , B ạ ch qu ả ) v ẫ n có
roi ở tinh trùng.
–   Ngành Ng ọ c lan: tinh trùng không có roi, có ố ng ph ấ n
d ẫ n đường
Đặc đ i ể m chung c ủ a phân giớ i th ự c
Đặc đ i ể m chung c ủ a phân giớ i th ự c v ậ t b ậ c
cao (ti ế p)
•   S ự xen k ẽ th ế h ệ gi ữ a TGT và TBT ti ến hoá
d ầ n:
–   Ngành Rêu: TGT > TBT
–   Ngành D ươ ng x ỉ - Ng ọ c lan: TBT > TGT
•   Th ự c v ậ t b ậ c cao (ngành Thông và Ng ọ c
lan) có h ạt, cây mầ m n ằ m trong h ạ t.
•   S ố loài l ớ n

S ơ đồ phân lo i các ngành TVBC

N. Ng c lan

51 loài ở VN
51 loài ở VN
ạ i các ngành TVBC N. Ng ọ c lan 51 loài ở VN 9 462

9 462 loài VN

N. Thông

N. Thông

N. Thông
N. Thông

D ươ ng x có h t

Nguyên đạ i trung sinh

793 loài ở VN
793 loài ở VN

N. Rêu

D ươ ng x có ht

Nguyên đạ i c sinh

713 loài ở VN
713 loài ở VN
56 loài ở VN
56 loài ở VN

N. Thông đ á

3 loài ở VN
3 loài ở VN

N. C tháp bút

N. D ươ ng x

2 loài VN

N. Lá thông

N. Dx tr n thu sinh

N. D ươ ng x tr n

T o

T tiên DX

K Devon

2. Ngành Rêu (Bryopyta) Đặ c đ i ể m chung 2.1. 2.2. Phân lo
2. Ngành Rêu (Bryopyta) Đặ c đ i ể m chung 2.1. 2.2. Phân lo

2. Ngành Rêu (Bryopyta)

Đặ c đim chung

2.1.

2.2. Phân loi

2.3. Các đạ i din

2.1. Đặ c đ i ể m chung c ủ a ngành Rêu   
2.1. Đặ c đ i ể m chung c ủ a ngành Rêu   

2.1. Đặ c đ i m chung c a ngành Rêu

C u t o c ơ quan dinh d ưỡ ng

C ơ th có thân, lá, r gi. Ch ư a có mô d n đ i n hình. Thích nghi v i nơ i m ướt.

Sinh s n:

Sinh d ưỡ ng: tách nhánh t n, r truy n th . Vô tính: Bào t. H u tính: Noãn giao

Sinh s ả n sinh d ưỡ ng ở ngành Rêu: R ổ truy ề
Sinh s ả n sinh d ưỡ ng ở ngành Rêu: R ổ truy ề
Sinh s ả n sinh d ưỡ ng ở ngành Rêu: R ổ truy ề

Sinh s n sinh d ưỡng ngành Rêu:

Sinh s ả n sinh d ưỡ ng ở ngành Rêu: R ổ truy ề n

R truy n th

Sinh s n sinh d ưỡng l p Rêu t n

Chu trình s ng c a ngành Rêu

Túi bào t ử TGT > TBT t ử
Túi bào t ử
TGT > TBT
t ử

Noãn c u

Rêu Túi bào t ử TGT > TBT t ử Noãn c ầ u Th ể

Th Túi bào t

H p

t ử Noãn c ầ u Th ể Túi bào t ử H ợ p Bào
t ử Noãn c ầ u Th ể Túi bào t ử H ợ p Bào

Bào t

c ầ u Th ể Túi bào t ử H ợ p Bào t ử S
c ầ u Th ể Túi bào t ử H ợ p Bào t ử S

S i nguyên ti

Túi noãn

t ử H ợ p Bào t ử S ợ i nguyên ti Túi noãn Cây

Cây rêu cái

Tinh trùng

p Bào t ử S ợ i nguyên ti Túi noãn Cây rêu cái Tinh trùng

Túi tinh

p Bào t ử S ợ i nguyên ti Túi noãn Cây rêu cái Tinh trùng

Cây rêu đ c

2.2. Đ a d ạ ng và phân lo ạ i 2.2.1. 2.2.2. 2.2.3. L
2.2. Đ a d ạ ng và phân lo ạ i 2.2.1. 2.2.2. 2.2.3. L

2.2. Đ a dng và phân lo i

2.2.1.

2.2.2.

2.2.3.

L p Rêu sng (Anthoceropsida)

L p Rêu t n (Marchantiopsida)

L p Rêu (Bryopsida)

L ớ p Rêu s ừ ng ( Anthoceropsida ) L ớ p Rêu t ả
H ướ ng d ẫ n T ự đ ọ c L ớ p Rêu

H ướng d n Tđc

Lp Rêu sng và lp Rêu tn:

1.Đc đ im hình thái tn. 2.Các hình thc sinh sn. 3.Đc đ im hình thái ca các bphn sinh sn.

Các hình th ứ c sinh s ả n. 3.   Đ ặ c đ i
3. Ngành Thông đ ấ t (Lycopodiophyta) 4. Ngành C ỏ tháp bút (Equisetophyta) T

3. Ngành Thông đt (Lycopodiophyta) 4. Ngành Ctháp bút (Equisetophyta)

Tđc tài liu và trli các câu hi sau:

1.Đc đ im cơ quan dinh d ưỡng ca ngành Thông đt và Ctháp bút. 2.Đc đ im quá trình sinh sn ca ngành Thông đt và Ctháp bút. 3.Vsơ đchu trình sng.

sinh s ả n c ủ a ngành Thông đ ấ t và C ỏ tháp
5. Ngành D ươ ng x ỉ ( Pterophyta ) 5.1. Đặ c đ i
5. Ngành D ươ ng x ỉ ( Pterophyta ) 5.1. Đặ c đ i

5. Ngành D ươ ng x ( Pterophyta)

5.1. Đặ c đim chung

5.2. Phân loi và đa dng

5.3. Các đạ i din

5.1. Đặc đ i m chung c a ngành

D ương x

CQ dinh d ưỡ ng (TBT):

S ng đị a sinh, bì sinh, bám trên đ ã, thu sinh. Cây g , b i, tho. Có thân r . Lá l n: nguyên, chia thùy, kép.

Cây g ỗ , b ụ i, th ả o. –   Có thân r ễ
5.1. Đặ c đ i ể m chung c ủ a ngành D ươ ng
5.1. Đặ c đ i ể m chung c ủ a ngành D ươ ng

5.1. Đặ c đ i m chung c a ngành

D ươ ng x (ti ế p)

C u t o gi i phu:

Trung tr nguyên, trung tr ụ ố ng, đ a tr . M ch ngă n hình thang.

5.1. Đặc đ i m chung c a ngành D ương x (ti ế p)

Sinh s n

Sinh d ưỡ ng: r , cành, c , thân r . Vô tính: Bào t ử đự ng trong túi bào

t .

H u tính: Noãn giao.

r ễ . –   Vô tính: Bào t ử đự ng trong túi bào t
Chu trình s ố ng c ủ a cây D ươ ng x ỉ TBT
Chu trình s ố ng c ủ a cây D ươ ng x ỉ
TBT > TGT
5.2. Đ a d ạ ng và phân lo ạ i    Đ a
5.2. Đ a d ạ ng và phân lo ạ i    Đ a

5.2. Đa dng và phân loi

Đ a dng:

TG: 300 chi, 10700 loài VN: 713 loài.

Phân lo i:

Lp L ưỡ i r n ( Ophioglossopsida) Lp Toà sen ( Marattiopsida) Lp D ươ ng x ( Polipodiopsida)

H ọ D ươ ng x ỉ ( Polypodiaceae ) Đặ c đ i ể
H ọ D ươ ng x ỉ ( Polypodiaceae ) Đặ c đ i ể

H Dương x(Polypodiaceae)

Đặ c đim:

đa dng. túi bào thình tròn, hình thn, ni li n thành vch dài hoc phkín mt dưới. Túi bào tcó vòng cơ gii vtrí kinh tuy ế n.

H ọ D ươ ng x ỉ ( Polypodiaceae ) Đ a d ạ ng:
H ọ D ươ ng x ỉ ( Polypodiaceae ) Đ a d ạ ng:

H Dương x(Polypodiaceae)

Đa dng: VN có 29 chi. Đạ i din:

Tc kè đá (Drynaria fortunei J. Sm.) rng tràng (Platycerium coronarium

Desv.) Lưỡi mèo tai chut (Pyrrhosia

lanceolata Farw.)

6. Ngành Thông ( Pinophyta ) 6.1. Đặ c đ i ể m chung 6.2.
6. Ngành Thông ( Pinophyta ) 6.1. Đặ c đ i ể m chung 6.2.

6. Ngành Thông ( Pinophyta)

6.1. Đặ c đim chung

6.2. Đa dng và phân loi

6.3. Đạ i din

6.1. Đặ c đ i ể m chung c ủ a ngành Thông ( Pinophyta
6.1. Đặ c đ i ể m chung c ủ a ngành Thông ( Pinophyta

6.1. Đặ c đ i m chung c a ngành Thông ( Pinophyta)

C ơ quan sinh d ưỡ ng:

TBT là cây g, cây bi, dây leo g. Mch dn là mch ngăn hình đồ ng xu, chưa có si gvà mô mm g.

Sinh sn:

Đã có ht. Thtinh thoát li khi môi trường nước. Cơ quan sinh sn: nón đự c và nón cái. TGT rt gim, nm trong TBT. H t tr n nm trong qum.

C ơ quan sinh s n ca ngành Thông

Lá bào t nh (Nón đự c): mang các bào t nh (h t phn).

c): mang các bào t ử nh ỏ (h ạ t ph ấ n). Lá bào
c): mang các bào t ử nh ỏ (h ạ t ph ấ n). Lá bào

Lá bào tl n (Nón cái): mang bào t

l n (noãn).

bào t ử nh ỏ (h ạ t ph ấ n). Lá bào t ử l
6.2. Đ a d ạ ng và phân lo ạ i Đ a d ạ
6.2. Đ a d ạ ng và phân lo ạ i Đ a d ạ

6.2. Đa dng và phân loi

Đa dng: VN có 51 loài. Phân loi: 3 lp

Lp Tuế (Cycadopsida)

Lp Thông (Pinopsida) Lp Dây gm (Gnetopsida)

6.2.1. L ớ p Tu ế ( Cycadopsida ) Đặ c đ i ể m
6.2.1. L ớ p Tu ế ( Cycadopsida ) Đặ c đ i ể m

6.2.1. Lp Tuế (Cycadopsida)

Đặ c đ i m chung:

Cây gkhác gc. Lá kép lông chim ln. Hin chcòn bTuế (Cycadopsida).

H Tuế (Cycaceae)

H ọ Tu ế ( Cycaceae ) Đặ c đ i ể m    Thân
H ọ Tu ế ( Cycaceae ) Đặ c đ i ể m    Thân

Đặ c đim Thân c t, không phân nhánh.

kép lông chim ngn, lá non xon

c.

Nón đự c và nón cái khác gc.

Nón đự c mang ht phn, cha các tinh trùng có roi (chi Cycas). Nón cái mang các noãn, cha noãn cu.

H ọ Tu ế ( Cycaceae ) Đạ i di ệ n:    V
H ọ Tu ế ( Cycaceae ) Đạ i di ệ n:    V

H Tuế (Cycaceae)

Đạ i din:

Vn tuế (Cycas revoluta Thunb.) Thiên tuế (C. pectinata Griff.)

) Đạ i di ệ n:    V ạ n tu ế ( Cycas revoluta
6.2.2. L ớ p Thông ( Pinopsida ) Đặ c đ i ể m chung:
6.2.2. L ớ p Thông ( Pinopsida ) Đặ c đ i ể m chung:

6.2.2. Lp Thông (Pinopsida)

Đặ c đim chung:

Cây g, phân nhánh nhiu. Lá nh, đơ n, nguyên, không cung, hình kim/mũi giáo. Phân loi:

Phân loạ i Lớp Thông TT B ộ H ọ 1 Lá quạ t B
Phân loạ i Lớp Thông
TT
B
H
1
Lá quạ t
B ạ ch quả (Ginkgoaceae)
2
Bách tán
Bách tán (Araucariaceae)
3
Hoàng đàn
Hoàng đàn (Cupressaceae)
4
B ụt mọ c (Taxodiaceae)
Thông
Thông (Pinaceae)
Kim giao (Podocarpaceae)
Thông đỏ
Thông đỏ (Taxaceae)
H ọ Hoàng đ àn ( Cupressaceae ) Đặ c đ i ể m chung:
H ọ Hoàng đ àn ( Cupressaceae ) Đặ c đ i ể m chung:

H Hoàng đàn (Cupressaceae)

Đặ c đim chung:

Cây to, nh. Cành hình tr. mc đố i/vòng, lá non khác lá trưởng thành. Nón đự c nh, hình đuôi sóc. Nón cái klá hay ngn cành, có vy mc đố i hay vòng 4.

H ọ Hoàng đ àn ( Cupressaceae ) Đạ i di ệ n:   
H ọ Hoàng đ àn ( Cupressaceae ) Đạ i di ệ n:   

H Hoàng đàn (Cupressaceae)

Đạ i din:

Bách xanh (Calocedrus macrolepsis Kurz.). Hoàng đàn (Cupressus torulosa D. Don).

P ơ mu (Fokienia hodginsii Henry et Thom).

Trc bách (Pladycladus orientalis Franco).

   P ơ mu ( Fokienia hodginsii Henry et Thom).    Tr ắ c
H ọ Thông ( Pinaceae ) Đặ c đ i ể m chung:   
H ọ Thông ( Pinaceae ) Đặ c đ i ể m chung:   

H Thông (Pinaceae)

Đặ c đ i m chung:

Cây to, có nh a. Cành m c vòng, ch i có v y. Lá m c so le, hình kim. Nón đơ n tính cùng gc. Nón đự c riêng l hoc thành c m ng n cành. Nón cái g m các v y m c k lá b c, mang noãn. Qu hình nón, mang các v y hoá g .

H ọ Thông ( Pinaceae ) Đạ i di ệ n:    Vân sam
H ọ Thông ( Pinaceae ) Đạ i di ệ n:    Vân sam

H Thông (Pinaceae)

Đạ i din:

Vân sam (Abies delavayi Franch.)

Du sam (Keteleeria evelyniana Masters)

Thông ba lá (Pinus khasya Royle)

Thông hai lá (Pinus merkusii)

Thông đ uôi ng a ( P. massoniana Lamb.)

Thiế t sam (Tsuga dumosa)

( Pinus merkusii )    Thông đ uôi ng ự a ( P. massoniana Lamb.)
Ôn t ậ p và c ủ ng c ố So sánh gi ữ a
Ôn t ậ p và c ủ ng c ố So sánh gi ữ a

Ôn tp và cng c

Ôn t ậ p và c ủ ng c ố So sánh gi ữ a 3

So sánh gia 3 ngành Rêu, Dương xvà Thông các đặc đim sau:

Cơ quan dinh dưỡng.

Hình thc sinh sn và cơ quan sinh

s n.

ng dng trong đờ i sng / ngành

D ược.