Nông, Lâm nghiệp và Thuỷ sản

Agriculture, Forestry and Fishing
Biểu
Table

Trang
Page

142 Số trang trại phân theo địa phương - Number of farms by province

357

143 Số trang trại năm 2012 phân theo lĩnh vực sản xuất và phân theo địa phương
Number of farms in 2012 by kinds of manufacturing sector and by province

360

144 Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá hiện hành phân theo ngành hoạt động
Gross output of agriculture at current prices by kinds of activity

363

145 Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 2010 phân theo ngành hoạt động
Gross output of agriculture at constant 2010 prices by kinds of activity

364

146 Giá trị sản phẩm thu được trên 1 hécta đất trồng trọt
và mặt nước nuôi trồng thủy sản
Gross output of product per ha of cultivated land and aquaculture water surface

365

147 Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh 2010 phân theo nhóm cây
Gross output of cultivation at constant 2010 prices by crops group

366

148 Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá so sánh 2010
phân theo nhóm vật nuôi và loại sản phẩm
Gross output of livestock at constant 2010 prices by kinds of animal and by product

367

149 Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây
Planted area of crops by crop group

368

150 Diện tích gieo trồng một số cây hàng năm
Planted area of main annual crops

369

151 Năng suất một số cây hàng năm
Yield of main annual crops

370

152 Sản lượng một số cây hàng năm
Production of main annual crops

371

153 Diện tích và sản lượng lương thực có hạt - Planted area and production of cereals

372

154 Diện tích cây lương thực có hạt phân theo địa phương
Planted area of cereals by province

373

155 Sản lượng lương thực có hạt phân theo địa phương
Production of cereals by province

375

156 Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người phân theo địa phương
Production of cereals per capita by province

377

157 Diện tích và sản lượng lúa cả năm - Planted area and production of paddy

379

N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

347

158 Diện tích lúa cả năm phân theo địa phương - Planted area of paddy by province

380

159 Năng suất lúa cả năm phân theo địa phương - Yield of paddy by province

382

160 Sản lượng lúa cả năm phân theo địa phương - Production of paddy by province

384

161 Diện tích lúa đông xuân phân theo địa phương
Planted area of spring paddy by province

386

162 Năng suất lúa đông xuân phân theo địa phương - Yield of spring paddy by province

388

163 Sản lượng lúa đông xuân phân theo địa phương
Production of spring paddy by province

390

164 Diện tích lúa hè thu phân theo địa phương
Planted area of autumn paddy by province

392

165 Năng suất lúa hè thu phân theo địa phương - Yield of autumn paddy by province

393

166 Sản lượng lúa hè thu phân theo địa phương
Production of autumn paddy by province

394

167 Diện tích lúa mùa phân theo địa phương - Planted area of winter paddy by province

395

168 Năng suất lúa mùa phân theo địa phương - Yield of winter paddy by province

397

169 Sản lượng lúa mùa phân theo địa phương - Production of winter paddy by province

399

170 Diện tích ngô phân theo địa phương - Planted area of maize by province

401

171 Năng suất ngô phân theo địa phương - Yield of maize by province

403

172 Sản lượng ngô phân theo địa phương - Production of maize by province

405

173 Diện tích khoai lang phân theo địa phương
Planted area of sweet potatoes by province

407

174 Sản lượng khoai lang phân theo địa phương
Production of sweet potatoes by province

409

175 Diện tích sắn phân theo địa phương - Planted area of cassava by province

411

176 Sản lượng sắn phân theo địa phương - Production of cassava by province

412

177 Diện tích mía phân theo địa phương - Planted area of sugar-cane by province

413

178 Sản lượng mía phân theo địa phương - Production of sugar-cane by province

414

179 Diện tích lạc phân theo địa phương - Planted area of peanut by province

415

180 Sản lượng lạc phân theo địa phương - Production of peanut by province

416

181 Diện tích đậu tương phân theo địa phương - Planted area of soya-bean by province

417

182 Sản lượng đậu tương phân theo địa phương - Production of soya-bean by province

418

348 N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

183 Diện tích gieo trồng một số cây lâu năm
Planted area of main perennial crops

419

184 Diện tích cho sản phẩm một số cây lâu năm
Area having product of main perennial crops

420

185 Sản lượng một số cây lâu năm
Production of main perennial crops

421

186 Số lượng gia súc và gia cầm tại thời điểm 1/10 hàng năm
Livestock population as of annual 1st October

422

187 Số lượng trâu tại thời điểm 1/10 hàng năm phân theo địa phương
Number of buffaloes as of annual 1st October by province

423

188 Số lượng bò tại thời điểm 1/10 hàng năm phân theo địa phương
Number of cattles as of annual 1st October by province

425

189 Số lượng lợn tại thời điểm 1/10 hàng năm phân theo địa phương
Number of pigs as of annual 1st October by province

427

190 Số lượng gia cầm tại thời điểm 1/10 hàng năm phân theo địa phương
Number of poultry as of annual 1st October by province

429

191 Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu - Main products of livestock

431

192 Hiện trạng rừng đến 31/12/2011 phân theo địa phương
Area of forest as of 31st December 2011 by province

432

193 Diện tích rừng trồng tập trung phân theo loại rừng
Area of concentrated planted forest by type of forest

434

194 Diện tích rừng trồng tập trung phân theo địa phương
Area of concentrated planted forest by province

435

195 Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá hiện hành phân theo ngành hoạt động
Gross output of forestry at current prices by kinds of activity

437

196 Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 2010 phân theo ngành hoạt động
Gross output of forestry at constant 2010 prices by kinds of activity

438

197 Giá trị sản xuất lâm nghiệp 2012 theo giá so sánh 2010 phân theo địa phương
và ngành hoạt động
Gross output of forestry 2012 at constant 2010 prices by province and by kinds of activity

439

198 Sản lượng gỗ phân theo loại hình kinh tế
Production of wood by kinds of economic activity

442

199 Sản lượng gỗ khai thác phân theo địa phương
Production of wood by province

443

200 Diện tích rừng bị cháy phân theo địa phương - Area of fired forest by province

445

201 Diện tích rừng bị chặt phá phân theo địa phương
Area of destroyed forest by province

447

N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

349

202 Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản Area of water surface for the aquaculture 449 203 Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản phân theo địa phương Area of water surface for the aquaculture by province 450 204 Số tàu đánh bắt hải sản xa bờ phân theo địa phương Number of offshore fishing vessels by province 452 205 Tổng công suất các tàu đánh bắt hải sản xa bờ phân theo địa phương Total capacity of offshore fishing vessels by province 453 206 Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá hiện hành phân theo ngành hoạt động Gross output of fishing at current prices by kinds of activity 454 207 Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá so sánh 2010 phân theo ngành hoạt động Gross output of fishing at constant 2010 prices by kinds of activity 455 208 Sản lượng thuỷ sản .Agriculture.Production of fishery 456 209 Sản lượng thủy sản phân theo địa phương Production of fishery by province 457 210 Sản lượng thuỷ sản khai thác phân theo ngành hoạt động Production of fishery caught by kinds of activity 459 211 Sản lượng thủy sản khai thác phân theo địa phương Production of fishery caught by province 460 212 Sản lượng cá biển khai thác phân theo địa phương Production of caught sea fish by province 462 213 Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng Production of aquaculture 463 214 Sản lượng thủy sản nuôi trồng phân theo địa phương Production of aquaculture by province 464 215 Sản lượng cá nuôi phân theo địa phương Production of aquaculture fish by province 466 216 Sản lượng tôm nuôi phân theo địa phương Production of aquaculture shrimp by province 468 350 N«ng. Forestry and Fishing . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .

). giá trị dịch vụ phục vụ trồng trọt và chăn nuôi.).. bao gồm cây lương thực có hạt (lúa. nhãn. đỗ trọng.. thuần dưỡng thú và những dịch vụ có liên quan đến hoạt động này. Cây lâu năm là loại cây trồng sinh trưởng và cho sản phẩm trong nhiều năm.. Sản lượng cây nông nghiệp gồm toàn bộ khối lượng sản phẩm chính của một loại cây hoặc một nhóm cây nông nghiệp thu được trong một vụ sản xuất hoặc trong một năm của một đơn vị sản xuất nông nghiệp hoặc của một vùng. chăn nuôi. cao su.). cây dược liệu hàng năm..Agriculture. cây dược liệu lâu năm (quế.GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ. bao gồm cây công nghiệp lâu năm (chè. Đối với cây hàng năm. diện tích thu hoạch bằng diện tích gieo trồng trừ diện tích N«ng. đay. NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP TÍNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NÔNG. Cây hàng năm là loại cây trồng có thời gian sinh trưởng và tồn tại không quá một năm.. Forestry and Fishing 351 . kê. cây ăn quả (cam.. cói. Năng suất cây nông nghiệp là sản phẩm chính của một loại cây hoặc một nhóm cây nông nghiệp thực tế đã thu được trong một vụ sản xuất hoặc trong một năm tính bình quân trên một đơn vị diện tích. một khu vực địa lý. ngô. Đối với cây hàng năm có hai loại năng suất: Năng suất gieo trồng = Năng suất thu hoạch = Sản lượng thu hoạch Diện tích gieo trồng Sản lượng thu hoạch Diện tích thu hoạch Đối với cây lâu năm có hai loại năng suất: Năng suất cho sản phẩm = Năng suất thu hoạch = Sản lượng thu hoạch trên diện tích cho sản phẩm Toàn bộ diện tích cho sản phẩm Sản lượng thu được trên diện tích thu hoạch Diện tích thu hoạch Diện tích thu hoạch là chỉ tiêu phản ánh diện tích của một loại cây hoặc một nhóm cây nông nghiệp trong năm cho sản lượng đạt ít nhất 10% mức thu hoạch của năm bình thường. chanh.. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n . cây công nghiệp hàng năm (mía.).. giá trị các hoạt động săn bắt. cà phê. mỳ.).. LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN NÔNG NGHIỆP Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp gồm giá trị sản phẩm (kể cả sản phẩm dở dang) trồng trọt.. cây thực phẩm và cây rau đậu.

bò là số trâu.mất trắng. được sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định. lợn nái và đực giống (không kể lợn sữa). gồm lợn thịt. Diện tích rừng hiện có là tổng diện tích rừng có tại một thời điểm nhất định. Theo thông lệ quốc tế.. vịt. Sản lượng lúa năm nào tính cho năm đó và không bao gồm phần hao hụt trong quá trình thu hoạch. Tổng số lợn là số lợn hiện có tại thời điểm điều tra. giá trị cây và hạt giống. tu bổ. cải tạo rừng. cây chất bột có củ không xếp vào nhóm cây lương thực nên sản lượng của các loại cây này không quy đổi ra thóc để tính chung vào sản lượng lương thực có hạt như cách tính của Việt Nam trước năm 2000. dong giềng và các loại cây chất bột có củ khác sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định. Forestry and Fishing . Sản lượng lúa (còn gọi là sản lượng đổ bồ) là sản lượng lúa khô sạch của tất cả các vụ sản xuất trong năm.. Căn cứ vào thời gian hình thành. giá trị những sản phẩm dở dang trong nuôi trồng rừng. rơi vãi ngoài đồng. khoai lang. khoanh nuôi.. Tùy theo mục đích nghiên cứu và cách phân tổ.). hư hỏng trước khi nhập kho. Căn cứ vào trạng thái. LÂM NGHIỆP Giá trị sản xuất ngành lâm nghiệp gồm giá trị trồng mới. Từ năm 2001 thống kê nông nghiệp Việt Nam cũng đã tính theo chuẩn mực quốc tế và không sử dụng chỉ tiêu sản lượng lương thực quy thóc như trước đây. diện tích rừng hiện có được chia thành: Rừng nguyên sinh và rừng kiệt. giá trị lâm sản khai thác. Sản lượng ngô là sản lượng ngô hạt khô sạch đã thu hoạch trong năm. nuôi dưỡng.. diện tích rừng hiện có được chia thành các loại khác nhau: Căn cứ vào nguồn gốc hình thành. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n . mì mạch. ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như kê. Tổng số trâu. Sản lượng lương thực có hạt gồm sản lượng lúa. ngan. 352 N«ng. khoai mỡ. cao lương. diện tích rừng hiện có được chia thành: Rừng tự nhiên và rừng trồng. Đối với cây lâu năm. khoai sọ. diện tích rừng hiện có được chia thành: Rừng già và rừng non. giá trị các hoạt động bảo vệ rừng và các hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác thực hiện trong kỳ. ngỗng tại thời điểm điều tra. bò mới sinh 24 giờ trước thời điểm điều tra).Agriculture.. bò hiện có tại thời điểm điều tra (gồm cả trâu. Chỉ tiêu này không bao gồm sản lượng các loại cây chất bột có củ. khoai nước.. Sản lượng cây chất bột có củ gồm sản lượng sắn. Tổng số gia cầm là số gà. diện tích thu hoạch bằng diện tích cho sản phẩm trừ diện tích mất trắng. vận chuyển và các hao hụt khác (chuột phá. chăm sóc.

(2) Rừng có độ tán che > 0. gỗ nguyên liệu giấy. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n . lấy lâm sản. N«ng.Agriculture. đối với diện tích ươm.. ruộng nước. gỗ trụ mỏ. Chỉ tiêu này không bao gồm diện tích đất có mặt nước chuyên dùng vào việc khác nhưng được tận dụng nuôi trồng thuỷ sản như hồ thuỷ lợi. giá trị ươm nhân giống thủy sản và giá trị những sản phẩm thủy sản dở dang. đầm. tính cả diện tích bờ bao. Sản lượng gỗ khai thác gồm gỗ tròn. gỗ tận dụng. bao gồm rừng sản xuất.3 (tổng diện tích tán cây > 30% diện tích rừng đó).. Rừng tự nhiên là rừng không do con người trồng. Sản lượng thủy sản là khối lượng sản phẩm của một loại hoặc một nhóm các loại thủy sản thu được trong một thời kỳ nhất định. nuôi giống thủy sản thì bao gồm cả những diện tích phụ trợ cần thiết như ao lắng lọc. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản là diện tích đã được sử dụng cho hoạt động nuôi trồng thuỷ sản. Căn cứ vào công dụng... Diện tích rừng trồng là diện tích đất đã được trồng rừng kể cả diện tích đã thành rừng và diện tích mới trồng. thổ sản hoặc chuyển đổi các mục đích khác mà không được cơ quan quản lý có thẩm quyền cho phép. ao xả. rừng tự nhiên và từ cây lâm nghiệp trồng phân tán. Diện tích rừng bị phá là diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng bị chặt phá để làm nương rẫy. rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng gồm tất cả sản lượng các loại thủy sản thu được nhờ kết quả hoạt động của nghề nuôi trồng thuỷ sản tạo ra. suối. hồ. ruộng nước. diện tích rừng hiện có được chia thành: rừng thuần loại và rừng hỗn giao. diện tích rừng hiện có được chia thành: Rừng kinh tế (rừng sản xuất). khai thác từ rừng trồng. giá trị thuỷ sản khai thác tự nhiên trên sông. hồ. rừng phòng hộ và rừng đặc dụng đạt 1 hoặc cả 2 tiêu chuẩn sau: (1) Rừng có trữ lượng gỗ bình quân từ 25m3 trở lên trên 1 ha. giá trị sơ chế thủy sản. đầm. Diện tích rừng bị cháy là diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng bị cháy không còn khả năng khôi phục.Căn cứ vào cơ cấu các loại cây trong rừng. thuỷ điện. THUỶ SẢN Giá trị sản xuất ngành thuỷ sản gồm giá trị hải sản khai thác.. sản lượng thuỷ sản nuôi trồng. gỗ làm ván ép. gỗ làm tàu thuyền. suối. Sản lượng thủy sản khai thác gồm sản lượng hải sản khai thác và sản lượng thủy sản khai thác tự nhiên trên các sông. Chỉ tiêu này không bao gồm diện tích rừng lau lách và diện tích rừng không có giá trị kinh tế bị cháy. Forestry and Fishing 353 . bao gồm: Sản lượng thuỷ sản khai thác.. giá trị sản phẩm thủy sản nuôi trồng.

etc). maize. longan. etc). CONTENT AND METHODOLOGY OF SOME STATISTICAL INDICATORS ON AGRICULTURE. etc).Agriculture. including grain plants (rice. including perennial industrial plants (tea. and vegetables. Annual plants are those growing only within a year. and perennial medical plants (cinnamon. millet. Forestry and Fishing . lemon. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n . Yield of agricultural crops refers to main product per one area unit of a certain agricultural crop or group of crops harvested in a season or an agricultural year on average planted area. rush. Production of agricultural crops is an indicator reflecting the total primary products of a certain agricultural crop or group of crops harvested in a season or an agricultural year by a production unit or a region. fruit plants (orange. There are two kinds of yield of annual crops: Harvested production Sown yield = Sown area Harvested production Harvested yield = Harvested area Two kinds of yield of perennial crops are: Harvested production from productive area Yield in productive area = Harvested yield = Total productive area Harvested production from harvested area Total harvested area 354 N«ng. wheat. etc).EXPLANATION OF TERMINOLOGY. coffee. annual medical plants. taming and related services. annual industrial plants (sugar-cane. rubber etc). FORESTRY AND FISHING AGRICULTURE Gross output of agriculture refers to the value of farming and breeding products (including unfinished products) and services and value of such activities as hunting. Perennial plants are those growing and giving products in many years.

etc. fertilizing. and others such as wheat. ruined before storing). Vietnamese statistic of agriculture has followed international standards so the indicator "food production equivalent to paddy" has not been applied any more. Total pigs is the existing number of pigs at the enumeration time. and threshing. Production of maize is the output of dry clean maize harvested in year. it is equal the area in productive age minus non-harvested area. Forestry and Fishing 355 . for perennial crops. Production of paddy is the dry clean paddy output of all crops in year. current forest area is divided into: Natural and planted forest area. etc. cultivating. root crops are not classified into food crop group. For annual crops. value of plants and seeds. excluding production of root crops. ducks. Total poultry is number of chickens. winged yam. sweet potatoes. harvested area is equal sown area minus non-harvested area. Since 2001. transport. perching ducks and goose at the enumeration time. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Production of cereals is an indicator referring to total output of paddy.Agriculture. from which the crop is gathered at least 10% of yield of ordinary season. excluding loss during harvest. kaoliang. taro. millet. improving. Production of root crops refers to the yield of cassava. edible canna. Harvested area refers to the total sown/planted area of a particular crop or group of crops in a reference season. According to different researching purposes and group division methods. (destroyed by mice. According to the international classification. and value of unfinished products of forest cultivation. its production is not converted into paddy equivalently to add to production of grain crops as Vietnamese method applied upto the year 2000. FORESTRY Gross output of forestry includes value of such activities as newly growing. and other root crops produced in a given time. Total cattle and buffaloes is the existing number of cattles and buffaloes at the enumeration time (including the newly born cattle 24 hours before the survey). value of exploited forest products. loss in fields. sow. localized cultivating of forests. including pigs for pork. value of forest protection and other forestal services in a given period. produced in a given time. maize. Output of a year is the harvest of the crop within the year. N«ng. Therefore. and male pigs for seed (excluding sucking pigs). Current forest area refers to total current area of forests in a reference time.

and water fields. including edge area. Production of fishery refers to total production volume of one or a group of aquatic apecies harvested or caught in a given period. and from rivers. Production of aquaculture includes all aquatic production from aquaculture. Forestry and Fishing . (2) Coverage of the forest > 0. protective forest and specially utilized forest. protective forest. Productive forest. ship. including production forest. comprising production of fishery caught and production of aquaculture: Production of fishery caught includes production of catches from the sea. excludes specializing water surface area such as of irrigation and hydroelectric lakes but still use for aquaculture. or ponds. cultivated and multiplicated seaproducts and value of unfinished seaproducts. reed forests and eco-worthless forest area burnt. Production of wood includes round wood. wood for making paper. Area of water surface for the aquaculture refers to total area of water surface for aquaculture. and aquatic products exploited naturally in rivers. Area of destroyed forests refers to the area of natural and planted forests destroyed for agriculture production. lagoons. Purebred forest and mixed forest area.Primeval forest area and exhausted forest area. 356 N«ng. Area of fired forests refers to fired natural and planted forests which are unable to recover. and special forest area. ponds.Agriculture. FISHING Gross output of fishing refers to value of exploited sea products. Natural forest is the one not planted by people. excluding area of cane-brake. lagoons. It must satisfy one or two standards: (1) Forest with the average wood reserve from 25 m3 to 1 ha and over. value of roughly processed. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n . boats and wood for making other products acquired from planted forest. and for wood and other forestry products without permission of the authorities. Copsewood and sapling forest area. streams.3 (total area of coverage > 30% of the area of the forest). Area of planted forest includes area with the forest and new afforestation. natural forest and from separate planted trees. Area of aquaculture. however. supplement area for breeding and hatchary area such as filtering ponds and letting out ponds.

Red River Delta 2009 10960 20581 23574 3512 4472 Hà Nội 462 3207 3561 1123 1233 Vĩnh Phúc 525 1327 1953 311 508 Bắc Ninh 1757 2477 2679 79 74 Quảng Ninh 1323 2161 2253 63 141 Hải Dương 619 1229 2523 289 506 Hải Phòng 1043 2011 2209 398 421 Hưng Yên 1105 2414 2384 189 353 Thái Bình 1182 3281 3376 524 600 Hà Nam 273 560 574 215 240 Nam Định 1134 1170 1265 306 366 Ninh Bình 693 744 797 15 30 4545 4680 6108 593 929 Hà Giang 173 204 211 7 5 Cao Bằng 54 49 55 Bắc Kạn 24 8 8 Tuyên Quang 99 81 95 Lào Cai 129 260 252 Yên Bái 1030 409 438 7 9 Thái Nguyên 662 702 923 270 416 Lạng Sơn 126 31 25 2 2 Bắc Giang 1364 1281 2369 137 256 Phú Thọ 489 892 935 65 112 Điện Biên 113 168 198 Lai Châu 25 221 223 Sơn La 120 114 114 29 29 Hòa Bình 137 260 262 53 58 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas 2 23 23 12 5 N«ng.WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng . Forestry and Fishing 357 . 2012 114362 135437 145880 20078 22655 2005 CẢ NƢỚC . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Unit: Farm 2010 2011 Sơ bộ Prel.142 Số trang trại phân theo địa phƣơng(*) Number of farms by province(*) ĐVT: Trang trại .Agriculture.

Vũng Tàu TP.Unit: Farm 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel. Hồ Chí Minh 358 N«ng.) Number of farms by province(*) ĐVT: Trang trại . Forestry and Fishing 20 .Huế 489 546 591 20 40 Đà Nẵng 260 328 332 12 11 Quảng Nam 916 994 1165 86 98 Quảng Ngãi 353 376 377 Bình Định 1124 1019 1039 17 30 Phú Yên 2701 2661 2702 45 64 Khánh Hòa 1784 2430 1952 56 62 Ninh Thuận 1048 756 814 45 52 Bình Thuận 1896 2002 2807 386 440 9623 8835 8932 2528 2622 373 575 605 55 61 Gia Lai 2107 2349 2386 577 609 Đắk Lắk 1391 1481 1492 535 582 Đắk Nông 3774 3514 3501 985 913 Lâm Đồng 1978 916 948 376 457 15864 15174 15945 5389 5474 Bình Phước 5527 5600 5657 1237 1371 Tây Ninh 2371 2070 2411 856 987 Bình Dương 1913 1776 1873 1223 1131 Đồng Nai 3118 3183 3231 1764 1621 967 715 718 199 224 1968 1830 2055 110 140 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Tây Nguyên .Agriculture. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .142 (Tiếp theo) Số trang trại phân theo địa phƣơng(*) (Cont.South East Bà Rịa . 2012 16788 20420 21491 1750 2266 Thanh Hóa 3359 3963 4146 374 530 Nghệ An 1072 1723 1859 159 230 Hà Tĩnh 340 1237 1218 14 86 Quảng Bình 700 1325 1587 531 579 Quảng Trị 746 1060 902 5 24 Thừa Thiên .Central Highlands Kon Tum Đông Nam Bộ .

) Number of farms by province(*) ĐVT: Trang trại . Circular No. Thông tư 27/2011/BNNPTNT quy định giá trị sản lượng hàng hoá bán ra đạt trung bình từ 500-1000 triệu đồng trở lên đối với từng loại hình trang trại.Unit: Farm 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel. (* ) .Tiêu chí xác định trang trại theo mức hạn điền về cơ bản không thay đổi. . Circular No. Forestry and Fishing 359 .Agriculture. + Từ năm 2011. N«ng.Mekong River Delta (* ) . Thông tư số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK quy định giá trị sản lượng hàng hoá bán ra đạt trung bình từ 40-50 triệu đồng trở lên đối với từng loại hình trang trại. 27/2011/BNNPTNT defined output value of sold products averaged from 500-1000 million dongs or more for each type of farms. 2012 56582 65747 69830 6306 6892 Long An 7691 3435 3454 564 807 Tiền Giang 1989 2987 3034 167 297 Bến Tre 3308 4114 4855 82 318 Trà Vinh 2584 1807 1820 19 63 Vĩnh Long 371 529 519 32 37 Đồng Tháp 4687 5096 5097 219 229 An Giang 8403 14500 17273 663 571 Kiên Giang 6876 9560 9855 568 576 Cần Thơ 35 373 651 28 36 Hậu Giang 45 60 94 4 4 Sóc Trăng 4757 6049 6130 325 328 Bạc Liêu 12386 13760 13432 3613 3589 Cà Mau 3450 3477 3616 22 37 Đồng bằng sông Cửu Long .Criteria for determining farm according to limit of land allocation are basically unchanged.142 (Tiếp theo) Số trang trại phân theo địa phƣơng(*) (Cont.Criteria for determining farm according to value are defined as followed: + Before 2011. + In 2011. 69/2000/TTLT/BNN-TCTK specified output value of sold products averaged from 40 50 million dongs and more for each type of farms. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n . .Tiêu chí xác định trang trại theo giá trị được quy định như sau: + Trước năm 2011.

Forestry and Fishing 1 3 13 14 6 8 2 5 . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng Red River Delta Hà Nội Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 22655 8861 8133 4720 941 4472 1233 508 74 141 506 421 353 600 240 366 30 35 11 3174 919 460 65 44 419 347 345 265 176 116 18 986 188 36 2 88 16 63 3 320 26 243 1 277 115 12 7 5 68 10 1 11 32 5 11 929 5 2 40 5 828 31 30 23 12 9 416 2 256 112 5 6 29 58 4 3 1 4 4 6 2 1 1 8 6 4 1 9 11 9 411 2 231 86 2 1 15 28 38 2 360 N«ng.Agriculture.143 Số trang trại năm 2012 phân theo lĩnh vực sản xuất và phân theo địa phƣơng Number of farms in 2012 by kinds of manufacturing sector and by province ĐVT: Trang trại .Unit: Farm Chia ra .Of which Tổng số trại Total Trang trại Trang trại Trang trại Trang (*) trồng trọt chăn nuôi nuôi trồng khác Cultivation Livestock thuỷ sản Others(*) farm farm Fishing farm CẢ NƢỚC .

) Number of farms in 2012 by kinds of manufacturing sector and by province ĐVT: Trang trại .Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ .Unit: Farm Tổng số Total Chia ra . Forestry and Fishing 330 26 71 24 181 2 5 5 8 3 2 1 1 1 361 . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n . Hồ Chí Minh Trang trại nuôi trồng thuỷ sản Fishing farm Trang trại (*) khác (*) Others 304 130 33 14 53 5 14 1 1 46 35 19 386 767 324 110 43 52 4 21 6 78 16 27 6 25 14 41 2622 61 609 582 913 457 2149 59 585 401 897 207 453 2 24 161 16 250 4 16 4 16 5474 1371 987 1131 1621 224 140 3465 1 280 937 793 389 66 1903 89 42 335 1172 142 123 52 54 2 2 1 47 2 12 11 1 18 13 6 2 13 14 17 N«ng.Of which Trang trại Trang trại trồng trọt chăn nuôi Cultivation Livestock farm farm Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .Vũng Tàu TP.Huế Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận 2266 530 230 86 579 24 40 11 98 20 30 64 62 52 440 865 50 16 5 293 13 Tây Nguyên .143 (Tiếp theo) Số trang trại năm 2012 phân theo lĩnh vực sản xuất và phân theo địa phƣơng (Cont.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .Agriculture.

Forestry and Fishing 199 .Of which Trang trại Trang trại trồng trọt chăn nuôi Cultivation Livestock farm farm Trang trại nuôi trồng thuỷ sản Fishing farm 6892 2307 1008 3343 Long An 807 433 364 10 Tiền Giang 297 13 220 64 Bến Tre 318 3 269 46 Trà Vinh 63 6 10 46 Vĩnh Long 37 8 26 3 Đồng Tháp 229 167 12 44 An Giang 571 533 8 30 Kiên Giang 576 516 8 26 7 29 Cần Thơ 36 Hậu Giang 4 1 1 Sóc Trăng 328 215 61 52 3589 412 19 2959 3 34 Bạc Liêu Cà Mau 37 (*) Bao gồm: Trang trại lâm nghiệp và trang trại tổng hợp (*) Including: Forestry farm and mixed farm Trang trại (*) khác (*) Others 234 1 6 26 2 362 N«ng. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .) Number of farms in 2012 by kinds of manufacturing sector and by province ĐVT: Trang trại .Unit: Farm Tổng số Total Đồng bằng sông Cửu Long Mekong River Delta Chia ra .143 (Tiếp theo) Số trang trại năm 2012 phân theo lĩnh vực sản xuất và phân theo địa phƣơng (Cont.Agriculture.

6 306648.Prel.3 1.4 27.0 73.2 14191.7 6996.0 2011 787196.3 2006 197700.3 26.4 Cơ cấu .6 269337.8 396733.4 534284.1 2009 430221.7 2008 100.144 Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá hiện hành phân theo ngành hoạt động Gross output of agriculture at current prices by kinds of activity Tổng số Total Chia ra .4 25.4 4125.8 200849.5 2011 100.8 2006 100.6 102200.0 71.5 2009 100.1 3559.5 2010 540162.6 134754.1 8292.3 1.0 71.Agriculture.6 24.8 24. Forestry and Fishing 363 .0 71.Structure (%) 2005 100.Bill.8 10275.0 73.4 25.0 73.3 27.9 5700.7 135137.1 1.3 Sơ bộ . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .9 N«ng.1 1.5 45096.7 145807.4 1.0 2008 377238.0 199171. 2012 749325.8 1.Prel.Of which Trồng trọt Cultivation Chăn nuôi Livestock Dịch vụ Service Tỷ đồng .6 1.8 3362.1 1.4 116576. dongs 2005 183213.0 73.6 577749.8 2007 100.8 Sơ bộ .4 175007.7 48333.9 24.0 73.0 57618.6 2010 100. 2012 100.9 2007 236750.

8 102.1 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .8 110.0 2011 571885.1 106.7 104.3 104.0 106.2 126614.5 2009 103.1 2006 451550.Prel. 2012 102.5 9060.5 103.145 Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá so sánh 2010 phân theo ngành hoạt động Gross output of agriculture at constant 2010 prices by kinds of activity Tổng số Total Chia ra .1 144862.6 103.4 95252.1 103.3 106.4 331424.8 102.6 Sơ bộ .0 2009 515819.6 381090.% 2005 103.4 101792.2 2011 105.6 103.Prel.Agriculture.Of which Trồng trọt Cultivation Chăn nuôi Livestock Dịch vụ Service Tỷ đồng .6 353680.2 Sơ bộ .9 7197.2 8756.7 2008 107. Forestry and Fishing .1 100.6 2006 104.3 2010 104. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .6 102. dongs 2005 433874.2 8292.3 2007 467723.8 396733.4 102.7 433870.6 103.8 342367.8 7855.Bill.1 7391.9 102.% Index (Previous year = 100) .0 2010 540162.8 421925.8 7588.9 107.4 111.4 101.9 106.4 141204.7 114543.6 2008 500411.2 106454.5 378012.7 102.6 135137.5 364 N«ng.7 2007 103. 2012 587792.5 105.3 104.4 8115.

4 2006 26.6 67.3 N«ng. Forestry and Fishing 365 .2 2012 72. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .8 2011 72.6 47.Agriculture.4 2007 31.1 2010 54.2 135.146 Giá trị sản phẩm thu đƣợc trên 1 hécta đất trồng trọt và mặt nƣớc nuôi trồng thủy sản Gross output of product per ha of cultivated land and aquaculture water surface ĐVT: Triệu đồng .6 103.4 2008 43.5 87.4 2009 45. dongs Đất trồng trọt Cultivated land Mặt nước nuôi trồng thuỷ sản Aquaculture water surface 2005 23.4 55.9 77.Unit: Mill.8 145.

1 109.5 28283.8 103.5 112751.1 102.Prel.2 116368.2 22628.% 2005 101.0 2010 396733.7 27437.8 2008 106.4 104.8 99.1 111.5 105.6 32474.6 218818.4 107.7 2009 100.4 100.9 107.1 37936.4 233751.8 35198.3 100.0 78970.4 195791. đậu Vegetable and bean Cây CN Cây ăn quả Industrial crop Fruit crop Tỷ đồng .% Index (Previous year = 100) .8 102.7 30887.0 2008 378012.0 107.3 101.Bill.9 108.8 2007 103.5 108.5 2011 106.0 2006 103.2 213403. 2012 433870.2 2006 342367.2 103.2 2007 353680.2 105336.Agriculture.0 106.8 36617.2 198866.Of which Lương thực Food Rau.5 24145.1 100.7 106.2 2010 104. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Prel. 2012 102.6 101.8 103.6 91297.1 366 N«ng.4 99278. Forestry and Fishing .3 26025. dongs 2005 331424.7 103.0 105.5 103.0 87723.1 104.5 2011 421925.147 Giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo giá so sánh 2010 phân theo nhóm cây Gross output of cultivation at constant 2010 prices by crops group Tổng số Total Chia ra .6 44219.8 103.3 107.2 2009 381090.5 20611.2 42590.7 213909.0 20449.4 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .3 106.4 Sơ bộ .4 Sơ bộ .8 99.6 108.4 194774.4 41242.3 97649.2 24912.1 239478.6 104.

148

Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi theo giá so sánh 2010
phân theo nhóm vật nuôi và loại sản phẩm
Gross output of livestock at constant 2010 prices
by kinds of animal and by product
Chia ra - Of which
Tổng số
Total

Gia súc
Domestic
animal

Gia cầm
Poultry

Sản phẩm không
qua giết thịt
Non - meat
product

Tỷ đồng - Bill. dongs
2005

95252,9

74749,1

9820,0

10019,7

2006

101792,1

81117,3

10101,8

10314,3

2007

106454,8

84157,6

10440,8

11347,0

2008

114543,8

87962,9

13362,8

12095,2

2009

126614,4

96192,2

15972,4

13223,1

2010

135137,2

97685,4

19884,2

15280,1

2011

141204,2

99494,9

25760,7

13606,6

Sơ bộ - Prel. 2012

144862,5

101377,7

26921,7

14141,1

Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
2005

111,4

115,1

101,2

104,6

2006

106,9

108,5

102,9

102,9

2007

104,6

103,7

103,4

110,0

2008

107,6

104,5

128,0

106,6

2009

110,5

109,4

119,5

109,3

2010

106,7

101,6

124,5

115,6

2011

104,5

101,9

129,6

89,0

Sơ bộ - Prel. 2012

102,6

101,9

104,5

103,9

N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

367

149

Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây
Planted area of crops by crops group
Tổng số
Total

Chia ra - Of which
Cây hàng năm - Annual crops
Tổng số Trong đó - Of which
Total Cây lương Cây CN
thực có hàng năm
Annual
hạt
Cereals industrial
crops

Cây lâu năm - Perennial crops
Tổng số
Total

Trong đó - Of which
Cây CN
lâu năm
Perennial
industrial
crops

Cây ăn
quả
Fruit
crops

Nghìn ha - Thous. ha
2005

13287,0

10818,8

8383,4

861,5

2468,2

1633,6

767,4

2006

13409,8

10868,2

8359,7

841,7

2541,6

1708,6

771,4

2007

13555,6

10894,9

8304,7

846,0

2660,7

1821,7

778,5

2008

13872,9

11156,7

8542,2

806,1

2716,2

1885,8

775,5

2009

13807,6

11047,1

8527,4

753,6

2760,5

1936,0

774,0

2010

14061,1

11214,3

8615,9

797,6

2846,8

2010,5

779,7

2011

14363,5

11420,5

8777,6

788,2

2943,0

2079,6

772,5

Sơ bộ - Prel. 2012

14579,2

11481,5

8872,3

727,2

3097,7

2215,0

765,9

Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
2005

100,8

100,0

99,4

100,5

104,3

105,1

102,8

2006

100,9

100,5

99,7

97,7

103,0

104,6

100,5

2007

101,1

100,2

99,3

100,5

104,7

106,6

100,9

2008

102,3

102,4

102,9

95,3

102,1

103,5

99,6

2009

99,5

99,0

99,8

93,5

101,6

102,7

99,8

2010

101,8

101,5

101,0

105,8

103,1

103,8

100,7

2011

102,2

101,8

101,9

98,8

103,4

103,4

99,1

Sơ bộ - Prel. 2012

101,5

100,5

101,1

92,3

105,3

106,5

99,1

368 N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

150

Diện tích gieo trồng một số cây hàng năm
Planted area of main annual crops
Lúa
Paddy

Ngô
Maize

Mía
Sugar-cane

Bông
Cotton

Lạc
Peanut

Đậu tương
Soya-bean

Nghìn ha - Thous. ha

2005

7329,2

1052,6

266,3

25,8

269,6

204,1

2006

7324,8

1033,1

288,1

20,9

246,7

185,6

2007

7207,4

1096,1

293,4

12,1

254,5

187,4

2008

7422,2

1140,2

270,7

5,8

255,3

192,1

2009

7437,2

1089,2

265,6

9,6

245,0

147,0

2010

7489,4

1125,7

269,1

9,1

231,4

197,8

2011

7655,4

1121,3

282,2

9,8

223,8

181,1

Sơ bộ - Prel. 2012

7753,2

1118,3

297,9

6,4

220,5

120,8

Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
2005

98,4

106,2

93,1

92,1

102,2

111,0

2006

99,9

98,1

108,2

81,0

91,5

90,9

2007

98,4

106,1

101,8

57,9

103,2

101,0

2008

102,7

104,0

92,3

47,9

100,3

102,5

2009

100,5

95,5

82,7

38,0

97,5

104,0

2010

100,7

103,4

101,3

94,8

94,4

134,6

2011

102,2

99,6

104,9

107,7

96,7

91,6

Sơ bộ - Prel. 2012

101,3

99,7

105,6

65,3

98,5

66,7

N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

369

% Index (Previous year = 100) .7 103.Agriculture.8 108.9 36.1 107.3 20.Prel.Quintal/ha 2005 48.3 43. Forestry and Fishing . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .3 13.6 Sơ bộ .1 103.5 93.8 99.7 99.9 2007 101.7 104.9 102.6 2009 100. 2012 56.8 102.4 41.0 639.0 14.9 102.0 18.9 37.4 40.9 14.7 103.3 100.9 14.5 91.6 13.3 592.1 621.1 14.4 370 N«ng.6 103.0 107.3 14.3 13.3 580. 2012 101.2 101.1 587.6 129.1 596.4 2011 103.9 2007 49.3 97.3 2006 48.3 40.5 102.7 103.2 13.0 100.4 13.9 21.9 39.8 2008 104.9 98.5 103.1 600.2 102.1 100.0 96.6 102.5 105.Prel.4 43.7 Sơ bộ .7 18.8 20.2 2006 100.6 2010 53.4 105.9 105.5 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .7 12.5 12.0 2010 101.9 13.1 15.7 13.0 94.0 561.6 20.1 2011 55.151 Năng suất một số cây hàng năm Yield of main annual crops Lúa Paddy Ngô Maize Mía Sugar-cane Bông Cotton Lạc Peanut Đậu tương Soya-bean Tạ/ha .9 20.9 102.2 100.8 104.9 103.2 109.0 98.8 13.2 97.7 2008 52.0 105.9 2009 52.7 21.% 2005 100.

2 2010 40005.7 266.5 258.6 104.3 95.3 92.Prel.2 17396.Prel.7 151.3 292.8 103.7 16161.3 110.4 65.7 2006 35849.6 468.9 215.6 N«ng.2 298.5 28.1 14948.8 96.1 2007 35942.6 175.7 33.% 2005 99.0 530. Forestry and Fishing 371 .1 510.8 85.2 2009 100.0 104.5 88.4 2010 102.6 12.Agriculture.4 95.6 70.6 17539.7 105.6 2008 107.4 138. 2012 103.3 12.5 487.9 470.2 89.3 96.1 16145.6 462.1 510.7 15608.5 103.5 8.5 108.1 110.8 2011 106.8 4803.6 2009 38950. tons 2005 35832.2 267.5 3854.6 100.9 3787.3 108.6 16719.1 56.9 Sơ bộ .8 8.6 19040.8 4573.5 119.8 111.8 106.2 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) . 2012 43661.2 4371.5 489.6 95.3 119.5 4835.152 Sản lƣợng một số cây hàng năm Production of main annual crops Lúa Paddy Ngô Maize Mía Sugar-cane Bông Cotton Lạc Peanut Đậu tương Soya-bean Nghìn tấn .7 16.0 101.3 111.6 96.Thous.8 49.0 97.4 Sơ bộ .4 80.0 2006 100.6 104.0 99.6 4625.3 106.7 12.% Index (Previous year = 100) .2 2007 100.0 275.2 2008 38729.7 4303.5 100.6 2011 42398. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .4 94.7 104.

7 2010 8615.7 102.6 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .Prel.5 42398.4 2006 99.2 4371.7 2011 8777.3 111.153 Diện tích và sản lƣợng lƣơng thực có hạt Planted area and production of cereals Diện tích .7 4303.8 4803.7 103.1 110.2 1118.0 102.5 Sơ bộ .3 372 N«ng.2 7422.0 104.6 2008 102.6 95.8 4573.5 3854.4 7437.Thous.% 2005 99.7 44632.4 35942.1 101.8 2011 101.Planted area Tổng số Total Sản lượng .3 99.0 107.3 2009 99.0 104. 2012 101.7 7324.6 2007 8304.3 47235.8 100.3 7753.5 95.3 48466.4 1121.4 1096.6 107.0 100.2 1140.9 7489.2 1089.2 99.4 7329.6 39621.9 98.6 35832.9 102.7 7207.8 106.7 105.4 1125.8 1033.Agriculture.0 99.4 103.Prel.2 100.9 3787.Production Trong đó . 2012 8872.3 98.2 2008 8542.2 100.6 105. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n . Forestry and Fishing . tons Nghìn ha .8 106.4 106.4 38950.8 2007 99.6 43661.6 2010 101.1 40247.2 43323.4 38729.Of which Lúa Paddy Ngô Maize Tổng số Total Trong đó .5 100.5 4835.2 1052.1 2006 8359.1 101.1 100.6 7655.1 2009 8527.0 100.2 43305.6 4625.6 103.7 99.% Index (Previous year = 100) .4 100.1 39706.9 103.6 Sơ bộ .1 99.0 101.2 40005.Of which Lúa Paddy Ngô Maize Nghìn tấn .2 35849. ha 2005 8383.4 98.4 106.Thous.

1 76.3 70.7 163. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .5 89.9 51.1 89.8 238.0 87. Forestry and Fishing 373 .4 77.9 127.4 305.5 119.2 1438.1 82.7 58.9 107.5 69.5 84.Unit: Thous.0 246.5 72.5 123.3 93.4 8615.6 162.1 120.3 1436.1 67.2 37.7 62.0 86.5 90.3 91.1 55.7 55.8 82.0 311.8 63.4 47.8 60.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 1274.5 86.6 77.9 178.6 53.1 181.1 84.4 175.3 171.9 84.8 163.6 65.5 79.5 244.9 243.1 52.7 59.8 59.Agriculture.4 8527.7 309.1 55.6 77. 2012 CẢ NƢỚC .0 55.6 109.3 75.4 87.3 1424.6 317.4 48.6 78.154 Diện tích cây lƣơng thực có hạt phân theo địa phƣơng Planted area of cereals by province ĐVT: Nghìn ha .5 65.5 177.8 52.1 90.7 87.8 35.7 86.5 51.5 49.4 88.3 65.WHOLE COUNTRY 8383.3 90.3 39.3 225.1 1114.3 88.8 176.2 53.7 177.2 83.4 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .8 55.8 57.1 77.3 77.2 38.0 63.8 1228.4 78.2 56.6 174.8 37.2 90.6 229.5 175.6 52.Huế N«ng.4 107.3 107.5 163.8 229.1 62.8 64.0 73.8 1127.5 46.8 124.7 1427.4 89.5 46.2 51.1 85.1 123.1 87.7 51.6 76.1 77.7 74.3 49.6 163.3 130.6 172.1 66.8 241.0 87.5 60. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.7 138.9 77.0 67.9 8777.8 226.3 53.9 77.7 69.5 308.1 77.1 76.7 1137.1 68.2 76.0 81.5 50.0 75.9 89.1 60.2 70.1 1141.4 54.9 88.6 87.7 1240.5 1370.6 8872.3 Đồng bằng sông Hồng .9 78.3 1247.9 105.4 58.3 49.4 132.8 70.2 1225.4 130.5 75.3 1033.0 89.5 52.7 130.4 69.

1 98.5 54.7 99.1 51.9 127.7 10.Vũng Tàu TP.8 725.7 104.3 216.4 183.1 82.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .0 51.4 52.3 100.9 455.3 132.4 352.6 28.1 53.2 3983.1 246.2 229.8 Tây Nguyên .4 394.9 84.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 374 N«ng.4 374.3 160.4 22.4 125.8 18.5 177.2 338.3 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Đồng bằng sông Cửu Long .8 33.5 353.2 200.9 7.0 225.0 566.7 10.1 119.9 238.3 539.5 166.3 84.2 432.5 25.4 130.9 193.7 81.7 503.2 152.2 209.6 139.0 30.3 369.) Planted area of cereals by province ĐVT: Nghìn ha .2 161.9 54.0 84.5 595.4 212.8 29.9 63.6 30.9 21.8 4220.8 82.0 120.5 8.5 132.3 118.0 76.4 57.154 (Tiếp theo) Diện tích cây lƣơng thực có hạt phân theo địa phƣơng (Cont.3 371.4 57.3 39.4 64.5 126.6 251.4 83.0 456.7 120.9 63.7 160.7 50.1 8.3 635.9 187.6 173.8 232.9 22.5 102.1 472.7 210.5 255.1 20.9 39.1 237.6 476.8 230.3 248.0 30.3 195.8 6.7 51.0 687.8 10.8 51.3 454.3 121.4 125.3 51.1 Đông Nam Bộ .1 459.1 40.7 22.1 119.4 32. 2012 8.9 171.6 246.3 64.6 139.9 473.1 50.6 374.5 54. Hồ Chí Minh 414.8 94.6 43.5 122.6 203.1 10.3 158.0 127.5 40. Forestry and Fishing .8 3907. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.8 214.1 198.8 4134.6 40.8 128.0 618.2 324.3 468.6 40.8 109.Unit: Thous.5 19.0 237.0 506.6 117.3 237.1 160.3 63.7 164.4 127.4 492.4 642.4 141.1 83.8 596.6 489.9 121.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 428.Agriculture.7 41.7 232. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 120.3 206.1 119.7 183.4 50.8 77.3 51.2 467.2 3861.5 622.3 23.2 52.

6 305.6 338.7 267.5 480.7 459.8 182.0 215.2 357.7 486.7 355.3 7002.9 163.0 430.6 800.3 1150.6 407.3 662.8 415.2 972.5 7409.5 470.3 273.0 466.8 232.9 324.0 220.3 291. 2012 39621.6 N«ng.0 453. tons 2005 CẢ NƢỚC .5 642.0 221.2 500.2 1171.4 155.7 151.8 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 3908.6 495.3 287.7 442.5 303.0 228.1 162.8 171.8 486.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 6755.5 166.4 546. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .9 236.1 260.3 251.5 236.1 4569.5 1084.7 225.3 1153.7 127.9 377.1 661.0 250.9 1660.3 401.7 242.3 327.0 1301.4 1109.6 284.5 508.155 Sản lƣợng lƣơng thực có hạt phân theo địa phƣơng Production of cereals by province ĐVT: Nghìn tấn .2 4623.6 Đồng bằng sông Hồng .6 513.0 232.8 498.6 229.2 444.5 362.6 1237.7 991.2 7277.8 780.3 445.Huế 6143.0 332.9 510.7 270.7 4900.0 331.6 288.9 474.6 801.3 7539.9 235.7 356.1 468.0 1481.5 228.3 247.1 667.2 388.8 240.7 281.8 264.9 537.1 1033.3 499.2 7246.4 415.1 7020.7 450.Agriculture. Forestry and Fishing 375 .8 369.7 1040.5 4960.9 690.0 250.6 448.6 43323.4 497.5 1063.4 232.6 668.5 330.5 612.6 1682.0 503.5 171.0 907.3 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .7 801.2 176.6 251.8 468.0 295.2 7372.3 308.7 1641.4 308.3 7105.7 226.3 278.1 579.5 350.5 426.2 442.5 338.Unit: Thous.5 206.7 601.4 454.2 951.6 237.2 213.6 121.0 359.1 202.7 222.5 48466.8 564.4 1171.1 792.5 305.5 498.2 575.2 563.4 44632.2 47235.1 151.4 1229.7 413.3 242.1 797.WHOLE COUNTRY 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.7 448.6 405.5 205.2 254.2 1612.4 1140.8 220.3 291.9 952.8 1332.

0 1116.6 1336.5 344.4 195.7 136.) Production of cereals by province ĐVT: Nghìn tấn .3 366.8 176.5 641.3 2681.0 810.0 243.7 2178.5 38.1 234.0 651.8 496.2 909.9 162.6 215. Forestry and Fishing .7 168.7 1295.8 65.2 1643.8 753.1 94.2 501.4 565.0 297.9 931.9 328.0 1323.6 68.1 265.2 254.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 19488.9 258.1 38.6 941.8 1068.6 39.1 528.5 2226.5 2832.1 2944.0 622.5 1052.8 645.6 320.0 768.8 105.2 103.9 2104.5 280.8 342.2 20717.8 473.1 3218.Unit: Thous.2 642.0 365.7 1143.8 3085.2 94.9 1793.4 21796. 2012 46.3 552.8 1787.5 3933.5 1098.4 98.0 604.5 144.4 1082.0 3131.6 213.0 2278.4 443.3 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Đồng bằng sông Cửu Long .4 Tây Nguyên .8 59.8 1183. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .4 746.5 1190.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 1680.6 504.3 104.6 788.1 367.9 228.4 3486.4 2261.9 2116.4 619.7 697.3 1287.8 309.2 499.6 433. tons 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.5 913.4 797.8 45.8 468.2 1201.0 23486.9 3497.6 2687.5 88.1 2333.6 4033.8 370.3 3397.5 1082.3 1349.5 1136.6 988.3 3921.6 2343.3 542.155 (Tiếp theo) Sản lƣợng lƣơng thực có hạt phân theo địa phƣơng (Cont.7 413.Vũng Tàu TP.3 148.1 240.8 2642.9 670.7 1795.7 250.4 4287.8 505.8 236.2 1325.8 Đông Nam Bộ .8 40.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .6 346.7 1035. Hồ Chí Minh 1646.0 663.7 64.1 1737.2 387.7 376 N«ng.8 111.1 426.9 461.7 560.9 444.3 1117.6 170.5 974.3 2576.1 1102.6 3721.8 24510.6 46.0 117.3 1980.5 39.0 693.6 821.7 612.0 410.4 1385.6 67.0 673.3 38.3 1314.0 1184.4 1237.6 728.2 59.6 1948.3 106.1 378.6 364.1 287.1 1834.5 420.0 1003.1 424.1 706.3 365.Agriculture.

Forestry and Fishing 377 .4 564.0 201.0 299.6 455.4 340.1 202.8 398.7 465.5 354.9 453.9 392.1 439.6 565.9 519.9 450.9 390.4 365.2 345.2 284.3 441.7 361.1 393.1 409.2 487.9 471.8 366.6 402.8 417.5 442.7 384. 2012 480.8 484.2 557.0 464.5 608.3 329.0 343.4 441.3 367.6 424.2 434.4 515.7 434.2 189.2 359.4 461.3 410.3 416.3 464.8 365.2 N«ng.5 363.1 448.5 265.4 323.7 471.9 542.0 531.2 351.Huế 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.8 503.4 577.8 266.1 431.7 433.Unit: Kg CẢ NƢỚC .9 357.0 197.9 646.4 584.9 197.9 396.4 368.1 502.6 361.Agriculture.4 363.6 216.1 478.8 595.8 372.8 393.9 348.8 333.9 513.6 618.2 349.0 508.1 421.7 276.5 384.5 592.8 352.1 369.8 372.4 357.0 359.8 335.3 453.1 455.0 412.8 473.8 366.6 461.1 559.156 Sản lƣợng lƣơng thực có hạt bình quân đầu ngƣời phân theo địa phƣơng Production of cereals per capita by province Đơn vị tính .0 68.0 480.8 348.5 387.2 413.3 443.6 446.2 490.3 407.2 396.8 401.6 488.8 331.6 313.6 223.5 442.7 402.3 403.3 638.9 387.7 438.4 513.6 394.4 385.9 274.1 645.3 435.9 356.4 390.6 268.3 487.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .3 424.5 313.6 362.9 363.9 432.7 518.6 427.9 331.3 472.7 406.8 496.5 270.3 261.0 360.3 483.8 358.7 592.3 620.8 509.2 282.0 544.5 187.9 438.9 442.WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng .7 370.1 507.8 393.1 198.7 317. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .8 537.7 341.4 400.6 190.1 546.9 263.0 411.0 265.7 330.7 494.8 433.3 569.3 445.6 433.8 447.

156

(Tiếp theo) Sản lƣợng lƣơng thực có hạt bình quân đầu ngƣời
phân theo địa phƣơng
(Cont.) Production of cereals per capita by province
Đơn vị tính - Unit: Kg

2005

2009

2010

2011

Sơ bộ
Prel.
2012

Đà Nẵng
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Ninh Thuận
Bình Thuận
Tây Nguyên - Central Highlands
Kon Tum
Gia Lai
Đắk Lắk
Đắk Nông
Lâm Đồng

57,1
291,8
341,9
379,6
391,7
132,7
213,7
376,4
352,4
254,1
361,3
450,0
461,8
191,8

52,4
312,4
345,2
432,2
396,7
207,3
469,6
524,0
412,7
245,0
387,7
569,2
606,7
192,1

49,4
328,2
363,5
451,5
419,7
208,7
413,2
549,0
427,0
240,0
406,3
609,2
612,8
176,9

Đông Nam Bộ - South East
Bình Phước
Tây Ninh
Bình Dương
Đồng Nai
Bà Rịa - Vũng Tàu
TP. Hồ Chí Minh

133,0
80,0
599,3
53,5
273,7
154,1
22,0

126,8
78,6
706,1
25,8
260,8
176,6
14,5

119,3
75,4
716,7
24,7
234,9
160,2
12,8

1155,9
1398,5
796,3
270,4
1062,5
955,2
1611,6
1519,5
1817,7
1077,2
1486,4
1306,0
816,4
327,7

1204,5
1516,5
791,2
291,2
1099,3
891,5
1609,0
1623,5
2012,4
961,8
1323,9
1388,3
958,2
417,7

1269,1
1617,2
796,4
294,7
1175,1
907,6
1696,2
1731,8
2057,6
1005,5
1444,6
1526,7
938,5
412,6

40,8
329,4
354,5
462,6
419,2
217,1
491,3
597,8
431,5
228,5
378,9
630,2
622,2
194,1
120,2
66,1
729,4
23,4
241,4
166,1
11,7
1355,9
1777,1
802,0
291,1
1170,1
1006,2
1871,7
1828,3
2290,4
1076,9
1480,6
1618,5
1043,8
447,5

39,8
348,9
376,0
464,2
419,4
218,2
498,7
610,3
435,7
240,7
411,4
602,5
638,3
203,1
120,8
71,7
731,5
22,3
246,5
161,9
12,3
1409,4
1842,9
818,6
300,8
1268,1
1047,6
1840,4
1872,6
2483,7
1091,6
1546,3
1736,7
1077,6
464,8

Đồng bằng sông Cửu Long - Mekong River Delta
Long An
Tiền Giang
Bến Tre
Trà Vinh
Vĩnh Long
Đồng Tháp
An Giang
Kiên Giang
Cần Thơ
Hậu Giang
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Cà Mau

378 N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

157

Diện tích và sản lƣợng lúa cả năm
Planted area and production of paddy
Diện tích - Planted area

Sản lượng - Production

Chia ra - Of which
Tổng số
Total Lúa đông
Lúa
Lúa mùa
Winter
xuân
hè thu
Spring Autumn paddy
paddy
paddy

Chia ra - Of which
Tổng số
Total Lúa đông
Lúa
Lúa mùa
Winter
xuân
hè thu
Spring Autumn paddy
paddy
paddy

Nghìn ha - Thous. ha

Nghìn tấn - Thous. tons

2005

7329,2

2942,1

2349,3

2037,8

35832,9 17331,6 10436,2

8065,1

2006

7324,8

2995,5

2317,4

2011,9

35849,5 17588,2

9693,9

8567,4

2007

7207,4

2988,4

2203,5

2015,5

35942,7 17024,1 10140,8

8777,8

2008

7400,2

3013,1

2368,7

2018,4

38729,8 18326,9 11395,7

9007,2

2009

7437,2

3060,9

2358,4

2017,9

38950,2 18695,8 11212,2

9042,2

2010

7489,4

3085,9

2436,0

1967,5

40005,6 19216,8 11686,1

9102,7

2011

7655,4

3096,8

2589,5

1969,1

42398,5 19778,3 13402,9

9217,3

Sơ bộ - Prel. 2012 7753,2

3124,4

2659,8

1969,0

43661,8 20288,6 13976,0

9397,2

Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
2005

98,4

98,8

99,3

97,0

99,1

101,5

100,1

93,3

2006

99,9

101,8

98,6

98,7

100,0

101,5

92,9

106,2

2007

98,4

99,8

95,1

100,2

100,3

96,8

104,6

102,5

2008

102,7

100,8

107,5

100,1

107,8

107,7

112,4

102,6

2009

100,5

101,6

99,6

100,0

100,6

102,0

98,4

100,4

2010

100,7

100,8

103,3

97,5

102,7

102,8

104,2

100,7

2011

102,2

100,4

106,3

100,1

106,0

102,9

114,7

101,3

Sơ bộ - Prel. 2012

101,3

100,9

102,7

100,0

103,0

102,6

104,3

102,0

N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

379

158

Diện tích lúa cả năm phân theo địa phƣơng
Planted area of paddy by province
ĐVT: Nghìn ha - Unit: Thous. ha

2005

2009

2010

2011

Sơ bộ
Prel.
2012

CẢ NƢỚC - WHOLE COUNTRY

7329,2

7437,2

7489,4

7655,4

7753,2

Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta
Hà Nội
Hà Tây
Vĩnh Phúc
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Hải Dương
Hải Phòng
Hưng Yên
Thái Bình
Hà Nam
Nam Định
Ninh Bình

1186,1
45,0
162,2
69,6
79,8
47,2
133,3
88,3
82,6
167,4
72,3
158,3
80,1

1155,5
206,9

1150,1
204,7

1144,5
204,9

1139,1
205,4

60,5
74,8
45,0
127,0
82,4
81,5
167,1
70,4
158,6
81,3

59,3
74,3
44,7
127,5
80,9
81,9
166,4
70,3
159,0
81,1

59,2
73,7
43,9
126,6
79,6
81,9
165,7
69,8
158,4
80,8

59,4
73,0
43,6
126,4
79,2
81,8
162,8
69,0
157,3
81,2

Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas
Hà Giang
Cao Bằng
Bắc Kạn
Tuyên Quang
Lào Cai
Yên Bái
Thái Nguyên
Lạng Sơn
Bắc Giang
Phú Thọ
Điện Biên
Lai Châu
Sơn La
Hòa Bình

661,2
35,3
30,1
20,9
45,6
28,4
41,3
70,1
49,5
114,0
73,2
40,0
30,5
39,0
43,3

670,4
37,0
30,4
21,8
45,6
29,1
41,2
69,9
49,9
111,4
71,3
44,9
30,2
45,9
41,8

666,4
36,5
30,5
21,8
45,4
29,7
41,0
69,8
49,6
112,2
68,8
46,4
30,3
44,6
39,8

670,9
37,3
30,1
22,2
45,5
30,4
41,2
71,2
49,6
112,5
69,7
47,5
29,3
44,1
40,3

674,0
37,4
30,7
22,3
45,8
30,6
40,4
72,6
50,3
112,1
69,2
48,3
24,8
48,2
41,3

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên - Huế

1144,5
252,2
180,2
98,5
48,2
44,9
50,5

1221,0
258,1
184,4
100,5
50,8
48,1
53,1

1214,1
253,6
183,4
99,1
52,1
48,1
53,7

1228,8
257,1
186,0
99,1
52,8
48,5
53,5

1235,9
256,7
186,1
99,3
53,4
49,0
53,7

380 N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

4 304.5 113. Forestry and Fishing 381 .) Planted area of paddy by province ĐVT: Nghìn ha .Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau N«ng.3 499.7 625.7 45.5 7.4 22.6 23.8 232.9 33.3 109.6 141.4 10.4 57.8 76.8 107.9 484.9 76.1 33. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .1 244.Agriculture.3 64.0 181.5 4093.3 33.9 83.5 501.5 112.6 9.3 228.158 (Tiếp theo) Diện tích lúa cả năm phân theo địa phƣơng (Cont.4 57.0 164.8 33. 2012 8.0 3945.3 130.7 349.3 125.4 210.2 214.7 113.3 622.6 18.7 529.8 154.2 334.3 40.4 155.6 154.8 227.5 87.4 73.8 224.0 294.3 72.4 80.8 173.8 68.0 81.2 295.6 158.9 487.7 450.8 215.1 725.1 11.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 192.8 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Đồng bằng sông Cửu Long .Unit: Thous.7 170.7 14.6 642.8 69.5 114.1 46.2 Đông Nam Bộ .1 69.5 111.4 321.8 191.0 80.5 9.7 22.3 73.8 41.7 595.0 463.6 70.7 349.8 14.3 7.4 74.1 14.2 38.3 34.9 471.2 4181.4 81.4 203.7 23.0 228.9 224.9 14.2 22.4 70.2 57.2 131.8 557.5 44.4 75.6 246.2 24.5 185.6 3870.6 73.1 23.6 241.2 103.9 88.5 12.3 111.6 72.7 72.0 56.3 251.5 84.1 86.3 85.3 429.5 144.8 22.4 45.4 13.1 607. Hồ Chí Minh 318.7 68. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.2 23.9 233.7 58.7 209.6 166.1 208.6 79.4 217.8 17.1 586.8 86.8 111.4 293.9 176.1 231.1 56.2 232.9 39.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .3 34.3 5.5 139.1 365.Vũng Tàu TP.6 11.2 228.4 3826.1 467.4 24.1 13.4 24.2 6.2 241.1 Tây Nguyên .2 10.7 27.2 37.1 22.6 155.0 465.6 686.5 232.7 11.5 21.7 212.0 84.

3 Đồng bằng sông Hồng .3 51.0 60.WHOLE COUNTRY 48.0 48.0 57.7 63.5 56.6 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 43.9 44.2 46.2 43.6 58.4 56.4 32.9 54.4 59.3 48.9 59.7 59.7 60.5 56.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 53.8 54.3 57.3 53.6 46.9 44.8 55.2 59.4 48.6 31.8 66.0 39.8 49.7 40.5 51.1 33. Forestry and Fishing . 2012 CẢ NƢỚC .5 46.2 48.4 58.0 44.7 37.3 47.5 58.1 46.4 49.3 53.2 47.7 46.159 Năng suất lúa cả năm phân theo địa phƣơng Yield of paddy by province ĐVT: Tạ/ha .9 52.8 45.6 40.9 59.2 60.3 50.0 40.2 34.3 62.4 47.1 44.1 45.4 52.4 53.2 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .4 41.1 57.1 59.1 45.1 58.4 59.4 60.9 59.7 55.2 50.2 60.5 38.9 51.Huế 46.6 47.1 45.5 49.0 44.8 59.0 62.Unit: Quintal/ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.5 59.5 49.7 42.4 46.3 32.0 53.9 42.9 64.4 45.2 33.7 49.8 52. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 32.9 61.1 53.5 62.5 35.0 51.6 65.3 55.4 46.5 65.7 48.6 64.9 36.1 38.2 48.2 55.9 56.3 44.7 34.1 57.5 53.9 32.9 54.4 55.2 55.1 52.4 61.3 55.4 48.5 54.9 44.6 51.1 56.3 43.5 53.0 54.6 49.5 48.3 51.5 45.3 46.0 46.5 50.7 58.9 60.6 41.0 61.8 58.1 39.5 33.4 38.7 46.0 61.8 60.2 48.9 45.1 40.1 55.8 48.6 45.8 45.7 66.2 41.6 60.5 47.3 58.5 51.Agriculture.4 50.1 49.4 59.2 41.7 54.9 30.3 53.2 61.6 47.7 382 N«ng.6 41.0 59.4 54.3 51.2 50.

1 53.8 30.2 36.2 56.3 28.6 39.1 41.7 50.1 51.0 57.5 37.5 36.9 63.7 54.9 38.3 58.8 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận N«ng.4 52.9 45. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .3 49.8 50.0 61.1 39.6 Đông Nam Bộ .5 36.7 46.0 46.7 56.3 40.1 48.7 52.8 35.4 53.3 47.9 61.9 44.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 50.7 56.3 39.5 41.4 57.3 58.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 37.0 40.8 49.1 52.4 53.3 32.3 46.5 48.9 40.8 56.9 40.7 49.4 46.9 33.1 32.4 57.1 62.4 51.4 47.6 50.0 39.1 51.5 54.5 47.6 56.3 49.5 58.7 40.Vũng Tàu TP.2 38.5 51.) Yield of paddy by province ĐVT: Tạ/ha .6 36.6 60.Agriculture.6 56.5 55.0 47.4 54.5 52.5 30.8 31.1 61.6 49.3 48.9 38.2 55.2 54.8 34.0 56.2 54. Forestry and Fishing 383 .9 55.0 52.8 46.9 55.6 63.9 47.7 37.6 58.1 33.1 47.8 61. 2012 52. Hồ Chí Minh 38.5 57.5 55.3 48.0 53.0 51.7 55.8 56.1 44.4 45.4 46.4 32.3 53.1 40.0 27.4 52.6 55.7 54.3 54.159 (Tiếp theo) Năng suất lúa cả năm phân theo địa phƣơng (Cont.5 57.0 53.3 47.3 59.0 53.1 49.4 62.2 40.8 55.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .3 43.7 42.1 Tây Nguyên .1 43.8 60.7 48.8 52.1 47.0 47.3 56.1 49.9 Đồng bằng sông Cửu Long .9 53.1 57.1 59.3 42.3 41.8 45.1 45.2 48.9 54.8 44.2 50.4 53.3 36.2 38.6 46.6 54.6 60.6 53.2 49.3 55.0 49.4 54.3 54.3 41.4 45.6 34.1 57.7 59.1 59.9 56.5 49.7 46.1 41.1 49.Unit: Quintal/ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.8 46.7 44.3 51.

4 154.6 362.7 932.7 355.7 197.8 352.6 323.0 235.WHOLE COUNTRY 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.9 627.8 126.3 424.0 492.4 189.7 145.8 419.9 260. 2012 35832.5 92.1 1427.9 117.8 214.2 125. Forestry and Fishing .6 111.5 43661.3 194.3 169.2 1452.8 93.1 6965.6 1091.9 141.6 155.6 928.3 6872.3 3087.5 169.6 154.6 970.1 454.8 375.5 157.8 198.6 6152.9 114.5 514.1 571.3 597.5 488.3 506.9 1220.3 118.1 201.6 397.8 208.2 339.7 213.9 485.0 282.8 243.8 118.1 455.6 185.9 96.8 782.2 261.0 1396.9 38950.1 459.8 110.1 208.5 1237.8 368.8 215.6 444.8 981.7 147.8 467.0 1105.8 376.6 757.5 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .1 484.2 198.3 128.8 198.3 773.2 488.1 6796.4 234.9 203.4 528.4 213.0 285.2 97.2 6535.4 417.8 1154.7 468.7 898.1 192.4 952.9 470.1 339.9 484.0 384 N«ng.0 198.8 194.6 487.6 42398.7 3199.7 299.3 194.2 224.6 1104.6 374.2 3053.4 202.4 240.3 511.Huế 5342.9 152.3 440.3 87.5 822.1 6713.1 116.6 299.5 423.5 335.2 40005.5 322.9 300.6 165.9 556.8 146.4 186.8 Đồng bằng sông Hồng .0 262.Unit: Thous.4 1125.1 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 2864.5 1201.1 101.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 6398.0 212.7 261.6 931.0 6243.3 155.3 186.5 210.1 889.0 1482.7 194.3 124.6 1058.160 Sản lƣợng lúa cả năm phân theo địa phƣơng Production of paddy by province ĐVT: Nghìn tấn .8 627.9 266.2 528.6 248.1 6805.0 782.4 127.4 437.9 482. tons 2005 CẢ NƢỚC .9 265.8 370.2 3264.0 485.9 774.8 117.Agriculture.1 314.6 828.8 128.2 221.5 200.4 351.4 959.6 414.6 780.

0 1320.2 150. Forestry and Fishing 385 .8 333.8 231.6 91.0 1155.2 21595.9 367.8 141.5 1179.2 602. tons Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên .2 1128.1 412.0 341.4 42.2 1129.9 940.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .0 N«ng.9 95.4 325.6 2304.9 344.4 362.6 39. 2012 41.2 42.3 406.2 346.3 79.3 1258.9 661.3 326.9 1634.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.3 35.6 2090.3 344.7 1319.2 241.9 762.8 612.9 503.4 133.8 228.5 57.0 342.6 19298.7 366.4 288.1 77.6 505.4 564.9 333.4 649.1 450.0 1934.8 322.1 1196.7 244.6 2246.2 3051.5 386.2 375.5 2650.6 483.5 717.6 23269.4 2807.5 585.1 66.5 820.6 1334.Unit: Thous.5 91.7 2663.7 77.8 1156.4 84.2 2158.7 1289.8 3141. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .4 928.4 370.0 1322.5 908.2 1780.1 233.6 61.8 1109.Agriculture.0 911.4 1966.8 1389.3 64.160 (Tiếp theo) Sản lƣợng lúa cả năm phân theo địa phƣơng (Cont.3 65.8 366.0 717.3 3397.0 1028.8 1067.6 41.3 474.6 1332.0 604.5 34.5 3653.7 1361.2 421.5 46.1 4287.7 391.7 236.) Production of paddy by province ĐVT: Nghìn tấn .1 1233.7 161.3 447.8 1370.8 1090.0 3100.8 3957.1 3856.7 3497.4 651.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ .7 61.0 973.3 315.9 84.9 1032.7 999.0 188.0 293.7 46.5 1303. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .1 77.3 45.8 38.5 336.8 771.2 1308.2 213.0 535.3 540.8 337.3 1079.7 1138.2 1211.4 38.0 38.0 394.8 233.8 37.1 527.5 498.Vũng Tàu TP.7 1042.5 140.2 95.3 809.3 51.8 1076.4 85.9 380.6 3421.0 738.8 129.8 362.2 223.1 3921.5 24293.9 158.5 2606.2 70.4 417.2 993.0 2944.5 20523.5 99.2 633.3 100.8 2550.7 310.

0 37.1 53.5 19.2 63.9 3096.3 67.6 3.4 386 N«ng.9 3.8 18.2 63.1 9.3 103.7 15.WHOLE COUNTRY 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.2 36.4 122.0 3.3 53.2 35.2 77.4 37.3 83.5 17.2 16.5 27.7 240.8 52.2 568.3 3.9 24.8 118.2 102.7 9.3 41. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Huế 515.7 27.4 236.1 9.2 40.6 38.9 3.8 26.5 53.7 9.9 78.5 9.7 8.6 82. Forestry and Fishing .9 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 236.2 34.1 36.8 27.5 16.8 17.3 64.2 5.3 87.1 41.1 88.7 41.1 34.5 8.8 28.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 584.0 16.0 35.6 19.8 78.4 9.6 31.0 565.5 7.161 Diện tích lúa đông xuân phân theo địa phƣơng Planted area of spring paddy by province ĐVT: Nghìn ha .5 78.9 5.1 9.3 43.0 40.6 28.5 567. ha 2005 CẢ NƢỚC .0 19.6 82.1 41.9 561.4 Đồng bằng sông Hồng .5 52.3 41.8 36.3 23.4 54. 2012 2942.7 31.7 20.0 23.5 40.4 9.4 34.4 15.4 28.2 20.9 5.5 30.1 3060.8 7.8 7.5 15.3 15.9 29.Agriculture.4 19.6 9.3 86.1 102.0 17.2 30.1 39.Unit: Thous.0 39.0 122.5 9.5 571.2 25.7 78.6 10.6 15.7 54.9 35.6 121.4 17.9 7.2 23.3 15.0 28.3 17.1 17.8 3124.8 18.7 245.9 551.5 40.8 566.3 28.6 88.1 40.8 27.9 7.3 35.5 53.6 7.7 101.4 52.8 64.6 38.1 40.6 30.2 36.8 9.6 24.5 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .8 83.3 7.7 81.3 27.3 240.9 5.4 572.1 17.7 9.7 10.1 16.5 54.1 121.9 3085.9 37.3 83.0 28.2 7.9 80.5 17.3 4.0 7.7 34.

3 139.3 5.4 6.4 31.Vũng Tàu TP.7 234.5 42.8 77.9 37.5 17. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .1 15.5 79.6 4.2 4.6 47.0 42.7 21.6 24.7 5.6 72.4 6.3 262.161 (Tiếp theo) Diện tích lúa đông xuân phân theo địa phƣơng (Cont.1 277.6 70.4 76.3 250.5 14.1 65.5 11.9 45.8 4.0 47.3 13.6 10.9 3.6 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Đồng bằng sông Cửu Long .2 10.7 26.2 8.5 24.4 1548.3 37.6 251.5 287.8 54.6 47.9 14.8 4.1 43.8 2.6 3.8 5.7 2.9 203.4 19.8 25.0 3.4 136. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.1 13.2 87.6 2.9 5.8 90.6 47.2 1564.9 89.5 85.4 1478.5 25.3 223.9 37.7 45.3 32.0 4.8 53.6 0.6 15.2 283.6 2.9 25.1 81.0 29.2 234.8 1580.0 18.6 20.3 2.0 138.8 208.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .7 4.Unit: Thous.5 13. Forestry and Fishing 387 .2 6.3 36.0 23.3 2.2 23.9 207.7 19.3 63.4 5.9 21.2 80.0 41.4 41.5 254.9 Đông Nam Bộ .6 Tây Nguyên .9 138.5 66.3 45.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 54.6 77.9 3.6 1567.4 9. 2012 4.8 77.5 10.1 67.1 80.7 6.1 28.8 249.2 75.1 59.1 56.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau N«ng.7 21.1 29.0 81.4 85.4 80.2 61.7 15.6 207.7 7.3 235.6 44.9 6.5 6.3 31.1 10.8 93.2 19. Hồ Chí Minh 72.3 19.0 82.0 20.1 19.8 26.0 5.2 88.9 14.7 83.9 2.3 138.7 26.9 235.1 82.9 292.Agriculture.2 6.) Planted area of spring paddy by province ĐVT: Nghìn ha .9 36.0 15.7 46.0 47.3 37.2 43.0 58.8 84.4 33.7 235.2 4.8 3.8 206.2 3.6 42.

2 52.1 58.9 61.8 65.3 68.8 50.5 53.7 52.9 64. 2012 CẢ NƢỚC .4 59.9 70.8 63.2 55.3 64.7 51.5 62.8 54.2 64.5 56.6 58.3 50.2 53.6 53.4 57.4 57.3 63.1 63.8 56.8 67.4 55. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .8 52.9 54.5 47.1 68.2 49.Agriculture.2 51.9 62.8 46.Unit: Quintal/ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.0 66.8 54.1 58.1 53.7 53.0 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 51.7 68.6 65.1 64.7 53.2 50.4 50.2 56.2 57.5 57.6 60.3 59.5 50.7 49.3 65.3 63.9 48.6 66.4 59.2 71.1 62.7 55.9 69.1 44.9 64.1 52.3 60.5 63.2 54.3 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .4 56.3 54.WHOLE COUNTRY 58.5 57.6 51.2 49.3 70.1 59.7 51.1 60.3 65.7 69.6 51.2 64.2 54.7 56.0 52.6 66.2 60.2 61.6 68.7 66.1 53.1 55.7 58.9 50.1 52.0 71.5 55.2 58.1 51.9 388 N«ng.8 50.3 63.8 49.2 54.2 67.2 69.1 58.5 50.8 60.4 59.1 54.1 53.8 52.4 59.9 58.9 50.162 Năng suất lúa đông xuân phân theo địa phƣơng Yield of spring paddy by province ĐVT: Tạ/ha .8 50.5 53.7 57.9 Đồng bằng sông Hồng .7 63.4 52.1 56.9 62.0 49.8 61.9 64.4 55.9 50.9 65.8 51.7 52.4 58.1 52.9 45.6 53.2 62.9 70.9 55.8 56.1 53.6 63.2 59.5 53.7 51.7 57.1 67.3 68.2 61.1 51.1 52.0 44.2 50.7 62. Forestry and Fishing .Huế 54.3 59.9 51.7 48.2 54.8 48.7 58.9 61.6 49.9 65.8 60.6 62.4 50.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 62.7 48.8 59.8 59.2 57.3 72.5 58.

2 41.4 45.9 73.4 58.1 56.3 67.4 53.1 58.3 61.8 48.8 53.1 55.6 58.2 65.9 60. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .4 45.5 57.5 55.3 - 65.9 55.9 34.8 52.9 51.7 55.9 50.1 58.5 63.9 49.7 58.3 61.8 57.6 31.8 Tây Nguyên .6 57.9 58.0 44.9 66.Unit: Quintal/ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.7 63.9 39.0 63.1 43.0 60.3 55.7 55. 2012 50.0 43.6 50.4 - 66.4 59.9 71.8 46.0 36.6 33.6 57.9 69.3 63.6 67.0 63.8 48.5 43.6 70.9 58.9 50.6 44.7 56.2 51.1 61.0 70.Vũng Tàu TP.6 52.1 65.5 46.1 60.0 60.) Yield of spring paddy by province ĐVT: Tạ/ha .1 72.9 46.6 72.2 56.0 58.6 60.6 Đông Nam Bộ .6 75.2 68.3 50.7 63.0 63.0 49.4 - Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận N«ng.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 41.8 51.7 36.0 63.5 56.5 22.1 64.3 47.162 (Tiếp theo) Năng suất lúa đông xuân phân theo địa phƣơng (Cont.3 48.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .9 35.3 57.Agriculture.1 62.0 46.7 57.8 61.4 60.0 51.4 56.9 53.0 47.9 67.8 63.6 62.2 59.6 67.8 70.1 71.8 57.6 63. Hồ Chí Minh 45.6 65.7 53.5 61.6 56.3 59.2 68.5 71.5 43.4 66.5 50.6 32.2 57.7 67.0 59.3 63.6 53.1 55.0 47.9 53.8 37.8 62.1 44.2 74.4 49.5 52.7 56.0 56.9 46.5 56. Forestry and Fishing 389 .7 64.1 69.0 61.8 44.4 53.6 55.5 50.0 69.6 54.0 66.9 71.9 69.7 - 68.0 44.8 59.1 50.3 33.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 61.2 63.0 67.5 48.0 Đồng bằng sông Cửu Long .4 58.1 45.6 52.5 66.7 52.5 48.2 39.

1 110.3 48.0 3789. tons 2005 CẢ NƢỚC .8 155.8 542.6 18695.2 1278.0 121.5 90.6 727.4 581.1 387.3 1378.4 121.9 3621.7 52.0 91.8 258.1 259.6 164.2 162.5 137.3 20288.5 118. Forestry and Fishing .163 Sản lƣợng lúa đông xuân phân theo địa phƣơng Production of spring paddy by province ĐVT: Nghìn tấn .4 418.1 17.4 577.0 265.7 42.8 54.4 3592.0 91.8 87.2 54.3 3156.8 19216.6 532.9 184.5 90.7 192.3 78.8 390 N«ng.6 77.8 119.2 48.9 261.7 537.7 221.7 49.4 252.3 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .4 28.0 30.3 590.2 272.7 316.6 Đồng bằng sông Hồng .1 184.8 3739.1 140.4 159.0 3443.2 171.4 54.1 216.9 115.5 266.9 430.4 27.5 576.9 250.7 1267.6 284.4 153.1 42.0 270.5 229.5 729.9 115.0 547.8 535.0 82.2 46.3 38.3 259.0 601.5 23.6 79.5 583.1 48.2 35.3 281.3 31.2 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 1203.Agriculture.2 788.3 43.0 585.3 90.4 16.1 52.0 239. 2012 17331.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 3671.4 598.6 94.5 280.0 1365.4 88.3 711.5 197.6 167.8 316.2 16.1 47.6 259.6 485.1 269.9 40.7 88.8 132.1 93.6 154.4 293.3 96.8 54.2 35.3 218.Huế 2825.4 3332.2 265.3 196.5 494.4 265.2 226.9 528.4 77.2 176.0 211.6 130.6 149.3 768.4 206.0 42.1 296.6 590.4 28.4 60.9 82.6 152.9 188. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .7 257.0 429.9 277.2 239.8 118.2 238.4 19.6 277.0 3243.9 268.6 46.7 95.1 413.6 84.7 57.0 638.WHOLE COUNTRY 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.9 634.7 145.8 19778.9 48.6 114.9 143.1 540.5 251.Unit: Thous.7 15.2 272.5 81.4 148.8 98.

2 1708.6 1486.9 53.2 121.8 30.8 48.3 18.1 191.1 1860.6 187.3 124.4 112.4 77.2 28.9 434.2 48.9 29. Hồ Chí Minh 331.5 535.0 1596.7 25.2 105.3 86.6 172.1 6.4 11.8 1677.9 468.0 1504.9 24. Forestry and Fishing 391 .6 96.4 884.6 27.0 10483.3 19.3 27.1 640.7 236.1 752.1 10276.3 398.3 87.5 437.1 Đông Nam Bộ .1 12.9 13.6 1.5 24.1 N«ng.4 186.8 87.5 185.5 31.3 554.4 108.0 265.2 201.1 156.6 115.9 51.7 163.163 (Tiếp theo) Sản lƣợng lúa đông xuân phân theo địa phƣơng (Cont.6 9.1 220.1 Tây Nguyên .1 278.3 300.4 300.2 540.0 216.8 1436.2 255.9 79.8 90.5 381.2 113.7 1362.4 9856.4 146.4 244.9 30.7 1482.5 55.7 83.) Production of spring paddy by province ĐVT: Nghìn tấn .2 811.5 94.3 1892.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .4 527.2 1322.2 63.7 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Đồng bằng sông Cửu Long .7 154.9 187.0 214.3 22.6 14.1 195.2 24.1 1995.6 1503.5 1428.5 295.9 23.5 166. 2012 22.1 406. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .7 180.5 9.5 24.0 205.8 73.0 11.5 556.4 562.0 427.4 634.1 251.8 1746.6 13.0 518.6 362.3 26.8 1547.5 175.3 298.3 135.9 79.1 537.6 111.Vũng Tàu TP.8 234.6 197.1 635.5 2061.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 9077.3 546.4 84.8 95.0 401.Agriculture.8 211.8 872.7 126.4 37.3 1255.1 424.8 434.8 23.Unit: Thous.4 10834.6 305.9 1768.4 10.3 18.2 209.8 246.5 453.4 651.1 27.0 24.3 346.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 223.6 427.0 190.6 297.5 346.8 30.8 548.9 128.8 289. tons 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.0 185.9 110.0 909.1 412.7 26.4 1472.5 24.7 606.6 9.

7 9.4 20.4 109.2 55.5 2659.4 383.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.3 136.0 21.0 115.9 1.2 25.5 55.3 86.2 24.9 126.7 162.3 207.3 6.0 2.8 6.7 38.4 24.6 108.1 188.1 279.3 53.3 7.7 41.7 163.6 30.2 26.8 138.3 5.7 333.9 24. 2012 2349.3 345.8 23.2 264.7 7.6 143.4 6.4 5.2 23.1 24.2 200.5 19.1 296.6 2151 220.6 33.3 174.9 42.3 40.0 18.1 55.8 35.9 25.0 282.1 14.2 21. ha CẢ NƢỚC .1 103.9 6.3 6.2 347.3 27.7 187.7 294.8 56.8 22.2 160.2 82.1 25.4 2212.5 16.7 7.6 257.4 23.9 24.9 1.4 18.2 392 N«ng.9 5.4 136.1 91.Unit: Thous.2 33.1 42.7 338.1 81.9 25.3 51.4 6.8 17.2 122.6 25.4 169.3 23.2 366.6 13.2 25.0 1910.8 281.3 51.6 347.7 23.6 59.WHOLE COUNTRY Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .1 243.0 154.7 35.2 80.Huế Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên .2 65.8 1975.6 41.7 119.6 24.9 24.7 14.9 21.Vũng Tàu TP. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .3 96. Forestry and Fishing .9 25.6 31.Agriculture.4 81.9 166.6 36.0 2589.7 345.5 31.3 41.South East Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .1 35.4 315.6 6.4 58.6 227.4 5.2 41.7 22.9 5.4 298.Central Highlands Lâm Đồng Đông Nam Bộ .4 41.164 Diện tích lúa hè thu phân theo địa phƣơng Planted area of autumn paddy by province ĐVT: Nghìn ha .2 6.7 22.6 21.6 58.4 2436.0 6.4 7.5 7.9 2.2 42.8 35.9 36.2 201.7 3. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .5 40.3 2358.6 118.9 55.4 11.4 160.5 31.0 27.5 140.1 38.0 84.6 2005.0 6.9 132.0 93.1 299.7 41.7 52.2 6.0 129.6 54.5 93.3 368.

5 47.5 56.0 52.3 Đồng bằng sông Cửu Long .4 33.7 37.7 N«ng.5 48.6 53.4 50.0 39.5 68.4 46.1 51.6 45.8 38.0 52.3 51.2 39.South East Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .6 49.3 52.6 50.Huế Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận 45.3 37.7 59.7 48.4 49.6 42.1 40.2 35.4 40.8 55.4 43.6 46.2 43.3 63.8 38.9 60.6 37.WHOLE COUNTRY 44.4 47.7 55.8 44.Central Highlands Lâm Đồng 40.4 47.4 54.2 52.8 45.6 53.6 34.7 42.7 Đông Nam Bộ .9 52.9 45.3 50.9 57.0 48.8 43.3 57.2 43.6 53.9 52.1 51.1 47.4 40.5 41.7 47.6 42.8 52.0 51.1 43.5 39.6 46.5 43.9 49.0 40.9 46. Hồ Chí Minh 37. 2012 CẢ NƢỚC .2 47.9 41.4 46.3 56.1 44.0 50.3 49.8 64.6 47.8 48. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Agriculture.1 57.8 49.6 40.5 45.5 34.8 40.4 35.6 42.3 55.6 45.9 38.5 45.6 55.3 47.5 56.1 Tây Nguyên .7 39.4 45.5 49.5 56.5 33.2 46.1 44.2 54.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 44.5 35.4 47.3 55.1 44.1 48.6 38.4 46.165 Năng suất lúa hè thu phân theo địa phƣơng Yield of autumn paddy by province ĐVT: Tạ/ha .7 59.8 42.1 40.4 48.9 38.2 52.6 43.2 39.5 41.9 52.9 54.5 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .3 48.9 48.0 45.9 48.7 52.8 42.0 43.5 46.8 55.6 45.7 55.1 58.1 41.Vũng Tàu TP.0 60.0 42.2 42.3 46.4 56.Unit: Quintal/ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.9 35.1 46. Forestry and Fishing 393 .2 55.1 48.5 47.1 48.1 30.3 41.5 42.0 52.7 39.7 47.7 37.0 56.5 32.1 45.3 59.0 41.9 50.2 48.6 46.3 40.0 42.3 39.7 64.3 54.4 59.0 45.9 48.2 55.

Central Highlands Lâm Đồng Đông Nam Bộ .7 325.4 107.1 188.0 852.3 120.4 38.4 218.4 440.2 93.1 287.4 150.1 160.1 124.2 253.Vũng Tàu TP.0 232.6 252.9 22.3 27.2 11212.2 1102.5 535.4 285.9 27.3 252.Huế Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên .8 645. 2012 10436.9 24.3 251.6 137.166 Sản lƣợng lúa hè thu phân theo địa phƣơng Production of autumn paddy by province ĐVT: Nghìn tấn .8 24.2 92.3 1243.3 396.8 93.1 7.9 775.9 107.1 256.3 188.0 89.5 9056.7 167.3 25.7 1214.7 1549.3 1812.3 1920.5 679.8 18. tons 2005 CẢ NƢỚC .6 654.8 625.0 531.0 1289.9 268.2 158.9 1367.7 1723.6 110.7 223.8 26.7 995.5 26.0 1547.8 9720.4 91.0 24.8 394 N«ng.0 165.3 79.5 224.8 164.0 91.0 7.0 435.6 27.7 86.6 180.7 1568.9 597.6 24.3 1030.5 24.6 11158.4 151. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .0 418.2 257.2 189.8 1300.7 27.4 10.6 299.9 30.7 105.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.3 340.8 201.9 105.7 153.8 1781.7 772.7 24.6 90.4 170. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 142.0 175.9 13976.1 277.8 145.1 13402.3 106.8 783.9 562.2 1950.0 379.0 582.0 7.5 622.2 2064.8 76.4 183.5 238.5 129.1 97.9 188.2 483.9 96.4 563.5 792.2 11692.1 810.8 391.0 1715.9 301.1 764.5 1031.7 32.7 30.3 153.0 138.Unit: Thous.2 11686.0 2181.0 151.3 60.4 1710.6 141.6 572.6 243.3 7.7 113.2 234.8 29.0 1334.6 828.5 1618.8 79.0 84.WHOLE COUNTRY Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .2 142.2 155.7 475.2 434.6 183.9 17.0 475. Forestry and Fishing .6 541.9 82.9 1222.7 431.7 1282.5 116.5 94.6 151.8 8796.0 132.3 89.6 807.Agriculture.South East Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .2 26.7 105.

0 42.3 83.5 13.4 62.7 136.3 39.1 25.6 324.1 20.1 59.7 4.8 79.5 1969.1 41.7 3.7 29.6 3.6 25.2 34.8 28.5 14.7 41.7 20.4 0.2 58.9 41.2 34.0 8.8 2017.1 0.4 37.2 42.7 4.5 40.9 66.Agriculture.5 5.9 32.5 28.4 80.5 2.9 26.7 63.2 27. 2012 2037.9 41.3 41.3 425.9 24.2 27.4 25.3 83.7 25.1 26.5 24.8 34.WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng .7 318.6 0.3 38.1 81.5 26.4 37.3 32.1 0.6 34.7 63.167 Diện tích lúa mùa phân theo địa phƣơng Planted area of winter paddy by province ĐVT: Nghìn ha .0 45.8 20.2 41.6 41.3 27.9 39.9 35.8 34.2 103.6 40.0 601.3 3.7 24.1 23.4 41.5 27.8 36.3 41.2 28.3 134.3 37.4 25.6 0.1 81.5 102.0 0.4 102.3 41.5 14.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .6 14.3 80.8 22.0 2.0 38.6 322.8 32.0 24.9 63.2 83.6 39.5 36.8 30.4 34.7 34.0 41.4 0.9 26.5 27. ha CẢ NƢỚC . Forestry and Fishing 395 .3 26.6 2.6 0.0 43.9 573.3 39.8 346.1 24.2 26.Unit: Thous.4 36.3 35.6 316.1 38.0 28.7 41.7 26.1 37.0 24.6 584.0 35.8 135.9 27.8 20.1 59.1 0.3 25.7 581.8 0.3 36.6 428.0 430.7 80.3 33.1 19.1 24.6 23.Huế 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .9 39.6 25.8 14.2 33.9 102.6 23.1 38.9 132.5 80.9 578.9 1967.9 35.1 430.9 34.0 27.7 N«ng.8 40.7 35.2 59.5 34.8 133.8 84.4 429.9 23.0 62.1 1969.4 27.7 20.

0 10.9 10.1 4.1 44.South East Bình Phước 160.8 16. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .6 10.4 62.7 57.6 20.3 18.4 7.9 28.7 120.8 48.4 54. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel. 2012 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi 3.4 47.3 28.0 4.8 5.1 16.1 12.2 12.Mekong River Delta Long An Bến Tre Trà Vinh An Giang Kiên Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 396 N«ng.7 93.5 11.8 56.7 45.0 44. Forestry and Fishing . Hồ Chí Minh 64.6 2.9 68.2 10.4 5.0 372.6 10.4 10.6 43.4 136.1 73.8 44.3 35.2 6.0 17.6 38.8 89.2 11.167 (Tiếp theo) Diện tích lúa mùa phân theo địa phƣơng (Cont.2 39.6 8.2 21.2 6.0 Tây Nguyên .9 131.6 56.4 50.0 Đông Nam Bộ .3 13.6 7.9 91.0 24.Unit: Thous.8 13.3 45.6 13.Agriculture.8 40.3 141.3 2.9 11.8 7.6 90.) Planted area of winter paddy by province ĐVT: Nghìn ha .5 23.4 23.7 4.0 Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .7 15.3 56.0 410.7 Bình Định Phú Yên 31.6 22.6 89.4 10.2 36.0 46.5 26.9 7.6 6.1 6.6 16.9 5.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đồng bằng sông Cửu Long .8 46.0 33.2 26.Vũng Tàu TP.3 140.9 8.8 388.3 43.7 94.8 96.7 39.1 7.2 7.3 35.4 16.9 28.7 17.9 40.1 19.6 56.6 31.0 11.1 10.7 124.0 3.0 5.2 10.9 7.2 3.8 5.9 7.5 102.9 10.7 122.3 Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận 11.6 11.6 62.9 37.9 7.6 131.0 11.9 46.1 33.9 375.7 53.5 11.0 10.6 62.8 12.1 10.9 376.1 16.6 16.3 24.8 4.9 64.3 40.2 64.4 13.4 3.8 3.5 62.8 93.1 53.2 31.5 136.

8 56.1 54. Forestry and Fishing 397 .6 50.6 27.8 56.5 44.3 57.1 40.7 7.7 44.8 46.2 56.8 3.5 61.6 55.9 35.3 26.0 47.5 37.0 48.8 47.7 49.2 50.7 42.1 43.1 58.4 26. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .6 39.1 44.7 54.Agriculture.9 43.5 26.3 47.8 30.7 47.1 53.6 44.5 52.9 56.4 56.9 57.0 19.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 45.9 7.3 42.6 54.8 49.7 42.Unit: Quintal/ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.5 35.4 15.4 39.2 50.7 42.8 33.9 56.0 16.3 43.6 25.2 55.3 40.2 48.5 11.5 42.1 58.2 35.8 62.2 40.9 42.9 52.2 51.8 61.1 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .9 52.4 45.3 45.2 49.2 57.1 35.2 62.2 33.5 34.9 55.2 55.7 41.2 49.0 27.9 44.4 43.3 57.6 40.0 28.8 50.8 28.2 35.5 54.7 44.0 54.0 56.2 43.8 46.6 22.5 35.8 18.3 9.2 18.2 58.0 9.4 56.3 52.2 37.3 16.8 33.1 40.4 39.6 50.Huế N«ng.0 44.6 53.6 17.4 46.5 54.WHOLE COUNTRY 39.2 37.3 38.1 50.4 52.6 16.6 42.8 13.8 21.1 27.7 16.4 36.6 49.0 44. 2012 CẢ NƢỚC .1 27.8 50.1 51.1 55.6 54.9 59.1 28.3 7.5 50.7 Đồng bằng sông Hồng .1 55.3 55.0 54.9 26.4 44.3 59.3 46.6 61.6 54.7 15.8 41.6 29.5 39.8 46.8 48.0 44.2 56.9 41.3 20.1 37.3 46.0 42.0 54.4 53.5 40.9 50.0 26.4 37.0 39.2 26.168 Năng suất lúa mùa phân theo địa phƣơng Yield of winter paddy by province ĐVT: Tạ/ha .2 55.3 53.6 57.3 42.

3 45.0 47.8 53.0 57.6 42.5 48.0 32.3 35.5 44.1 45.6 46.8 51.3 31.1 38.7 43.8 Quảng Nam 42.1 27.7 44.5 43.5 43.1 50.0 Ninh Thuận 41.8 43.Unit: Quintal/ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.Mekong River Delta 398 N«ng.1 42.4 35.3 Khánh Hòa 21.1 39.0 Cà Mau 32.8 Bà Rịa .6 48.6 41.9 47.5 Quảng Ngãi 28.8 25.7 40.8 Bình Định 35.1 41.2 38.4 54.7 35.South East Đồng bằng sông Cửu Long .9 31.8 16.7 39.2 46.2 46.1 43.7 Đồng Nai 38.2 48.2 35.0 Bến Tre 41. Forestry and Fishing .8 46.9 46.2 36.8 An Giang 30.0 43.3 Lâm Đồng 40.8 24.1 37.5 TP.5 Tây Ninh 36.0 43.1 37.8 34.3 39.9 18.4 35.8 27.7 51.2 38.3 45.9 53.0 35. 2012 Đà Nẵng 55.4 30.2 47.3 46.8 27.Central Highlands Đông Nam Bộ .7 27.2 46.) Yield of winter paddy by province ĐVT: Tạ/ha .9 Bình Dương 27.1 44.4 45.5 37.6 46.5 33.168 (Tiếp theo) Năng suất lúa mùa phân theo địa phƣơng (Cont. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n . Hồ Chí Minh 31.0 Phú Yên 22.0 Tây Nguyên .3 46.6 18.3 45.3 41.4 35.1 34.Agriculture.6 Sóc Trăng 37.5 36.6 36.1 30.7 43.3 54.6 47.4 35.6 Bình Thuận 35.8 47.6 Gia Lai 30.9 34.3 33.3 Kiên Giang 35.4 Bình Phước 28.2 39.2 Bạc Liêu 45.0 46.7 49.2 47.3 40.5 Long An 29.1 42.5 44.7 29.7 51.8 31.2 47.2 34.7 47.1 Đắk Nông 36.9 37.0 48.Vũng Tàu 31.9 40.0 33.7 51.9 44.3 30.2 42.8 54.7 44.9 32.0 33.3 Đắk Lắk 42.1 45.7 Kon Tum 25.7 48.0 39.2 36.2 44.2 38.4 45.5 43.5 31.9 Trà Vinh 41.7 36.0 33.3 46.

4 63.9 3132. 2012 CẢ NƢỚC .2 391.1 370.4 204.8 139.1 88.0 147.7 492.0 1358.0 99.5 200.9 234.7 110.1 115.6 99.6 199.2 98.2 3.3 74.0 104.WHOLE COUNTRY 8065.1 147.6 1833.9 69.8 219.8 7.1 160.2 193.7 111.9 196.4 396.4 2.4 123.0 552.9 85.9 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .4 165.8 205.1 247.1 9042.3 9397.4 1.4 526.7 9217.4 184.5 520.Huế 1661.1 311. Forestry and Fishing 399 .8 9.1 110.9 360.5 205.2 9102.6 120.0 97.Agriculture.7 5.6 344.0 350.1 222.2 80.1 1. tons 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.4 2.7 84.3 1885.7 108.3 241.4 125.5 117.2 Đồng bằng sông Hồng .7 116.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 2727.9 218.8 56.9 694.0 255.1 581.5 567.6 1421.8 3212.6 93.2 195.8 3176.8 146.4 442.3 21.0 722.3 151.1 71.3 107.9 93.8 0.0 92.1 169.2 108.0 364.0 1.1 3175.9 89.5 111.5 89.2 90.3 419.7 1809.1 57.4 109.8 200.8 195.9 124.8 477.169 Sản lƣợng lúa mùa phân theo địa phƣơng Production of winter paddy by province ĐVT: Nghìn tấn .4 223.9 360.8 112.7 1.2 116.0 121.9 79.1 301.7 211.3 1785.2 1227.4 2.2 118.9 115.9 236.2 109.4 85.0 235.3 95.2 251.2 N«ng.9 84.5 252.8 164.6 76.5 60.1 138.1 1.2 225.4 131.8 98.9 2.Unit: Thous.8 116.0 90.8 1376.4 99.7 136.7 117.2 147.5 520.8 208. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .8 147.3 58.4 311.5 658.5 163.8 194.3 0.8 159.6 100.9 669.0 86.1 1.6 215.9 145.1 0.5 1457.4 143.0 287.3 158.3 105.2 0.5 147.5 394.2 5.7 194.4 291.7 535.6 149.

8 254.7 Khánh Hòa 24.8 460.2 33.2 Trà Vinh 387.4 Gia Lai 138.1 87.0 361.5 23.2 15.7 17.5 175.1 75.169 (Tiếp theo) Sản lƣợng lúa mùa phân theo địa phƣơng (Cont.1 103.4 131.4 33.4 554.6 235.4 37.5 559.0 469.3 28.4 48.7 534.4 22.Unit: Thous.2 Lâm Đồng 78.4 264.9 69.9 Sóc Trăng 117.6 270.0 Cà Mau 235.4 61.1 17.2 154. Forestry and Fishing .0 46.5 Quảng Ngãi 30.8 18.2 36.5 524.3 36.4 36.0 40.3 188.1 39.7 133.7 Bà Rịa .5 286.9 10.9 25.6 An Giang 25.7 216.1 44.4 Bến Tre 154.9 237.1 28.2 36.7 122.1 7.7 136.1 Đà Nẵng Tây Nguyên .5 47.7 187.3 10.6 116.7 37.8 19.5 34.) Production of winter paddy by province ĐVT: Nghìn tấn .6 148.4 75.9 40.1 524.0 6.1 202.2 393.7 142.8 33.0 274.5 11.1 26.Agriculture.8 198.1 94.4 99.0 18.8 383.3 193.2 400 N«ng.2 54.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Đồng bằng sông Cửu Long .7 Bình Định 110.0 210.6 633.5 272.5 140. tons 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.5 316.4 49.0 1599.1 19.7 344.5 Ninh Thuận 28.6 48.8 39.8 TP.5 Bạc Liêu 289.5 159.Mekong River Delta 1424.5 630.4 Đắk Lắk 172.0 35.6 40.7 Kiên Giang 158.5 177.4 99.7 1611.1 43.8 273.5 17.7 380.8 Phú Yên 23.2 433. 2012 19.7 186.3 29.3 533.3 39.6 1766.1 180.7 Bình Thuận 143.9 154.9 37.4 589.5 295.7 241.8 Đắk Nông 37.6 Quảng Nam 181.7 263.Central Highlands Kon Tum Đông Nam Bộ .1 16.1 430.4 237.8 127.3 23.9 20.5 Long An 55.6 302.0 18.2 43.8 174.Vũng Tàu 43.1 260.0 1627.1 24. Hồ Chí Minh 74. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 76.6 53.4 103.4 25.

8 5.0 35.2 14.7 35.9 8.6 213.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 88.7 202.7 14.4 4.4 29.0 96.9 18.5 4.9 10.7 6.7 9.0 6.8 8.3 20.4 29.Unit: Thous.5 14.1 4.2 8.9 16. 2012 1052.1 4.2 16.3 86.8 6.8 21.8 202.4 6.Agriculture.1 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 371.3 6.9 465.6 8.6 4.6 38.0 3.4 13.6 3.3 4.7 24.7 4.1 2.6 18.9 33. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .6 3.8 7.4 97.0 460.4 4.9 21. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.8 57.8 9.5 15.8 13.3 133.5 6.0 80.2 2.6 8.9 18.7 24.9 6.3 3.7 49.5 36.8 20.2 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .4 62.8 443.170 Diện tích ngô phân theo địa phƣơng Planted area of maize by province ĐVT: Nghìn ha .5 4.4 132.4 6.9 16.0 127.5 16.6 6.7 29.4 6.7 54.6 17.6 3.1 19.6 47.9 39.6 1.3 49.2 12.6 4.6 25.0 6.0 16.8 52.2 46.WHOLE COUNTRY N«ng.0 33.2 54.4 29.7 7.3 Đồng bằng sông Hồng .3 25.9 20.4 11.8 466.6 17.1 34.9 1.7 31.4 20.7 72.2 13.9 2.3 8.5 18.9 1.6 1.8 16.0 14.7 18.8 53.7 17.6 20.6 1089.7 5.6 9.0 16.9 8.3 1118.7 1121.5 44.7 132.1 22.6 52.3 20.6 14.6 207.1 16.3 1.6 65.2 1125.7 2.2 8.6 20.5 17.0 17.9 7.9 8.2 12.5 3. Forestry and Fishing 401 .1 55.3 64.6 6.8 2.3 8.3 16.0 7.8 37.5 32.0 24.7 4.9 2.5 2.1 1.8 6.8 1.2 15.9 10.4 5.Huế 225.1 4.8 29.2 21.7 24.6 1.7 CẢ NƢỚC .5 39.7 36.

2 4.7 7.3 3.4 1.1 10.2 13.5 18.6 7.7 3.5 54.4 4.3 50.) Planted area of maize by province ĐVT: Nghìn ha .8 6.9 5.5 17.6 9.0 6.3 0.9 12. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 1.43 1.0 15.1 0.8 13.6 6.8 5.2 79.7 0.4 7.6 15.Agriculture.9 5.5 49.5 0.9 5.7 56.3 15.8 243.5 9.7 1.8 18.2 232.1 0.9 1.2 3.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 34.1 0.3 5.9 19.3 22.2 0.4 10.0 4.8 7.5 0.0 3.7 0. 2012 0.2 5.2 8.7 40.8 13.3 40.2 37.7 116.8 0.1 1.0 4.8 1.9 10.3 7.5 4.4 0.2 0.2 121.6 10.8 5.9 5.2 0.5 10.Unit: Thous.1 0.170 (Tiếp theo) Diện tích ngô phân theo địa phƣơng (Cont.2 4. Hồ Chí Minh 95.2 0.9 0.1 10.3 243.8 6.9 78.8 0.0 6.0 59. Forestry and Fishing .8 10.2 3.5 4.3 5.9 115.6 0. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 402 N«ng.6 39.9 3.9 17.1 1.6 6.6 0.9 236.0 16.4 0.Vũng Tàu TP.2 4.2 57.9 6.7 5.2 0.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .8 3.6 1.2 0.9 6.5 5.7 9.6 8.8 38.4 51.4 18.7 0.2 9.0 1.7 0.0 1.2 119.2 0.7 18.9 7.9 1.7 5.9 0.5 26.5 47.0 56.7 0.8 8.6 8.7 7.7 4.8 0.8 16.1 6.8 2.0 5.0 14.8 17.7 0.8 Đồng bằng sông Cửu Long .1 2.8 45.0 41.2 19.2 16.2 1.1 0.0 89.1 2.7 236.0 126.6 9.8 17.1 1.6 79.2 53.9 Đông Nam Bộ .8 0.5 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên .6 13.1 18.7 5.6 6.8 7.6 7.2 37.0 1.

7 44.9 47.3 50.5 36.2 43.3 38.5 40.4 23.7 45.2 25. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 46.1 21.8 42.4 31.9 36.5 28.4 40.0 Đồng bằng sông Hồng .6 29.1 37.4 53.8 50.1 43.5 36.9 33.3 30.4 39.7 48.2 34.7 36. Forestry and Fishing 403 .4 47.8 45.3 31.2 28.1 38.7 28.1 41.8 32.8 41.9 39.WHOLE COUNTRY 36.2 41.7 22.0 35.3 34.0 46.6 42.7 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 28.8 40.0 37.9 37.1 45.7 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .0 52.4 40.3 40.3 38.4 33.1 28.2 43.1 32.9 23.5 28.7 23.0 28.1 43.7 58.5 31.4 36.5 44.7 42.5 24.Unit: Quintal/ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.8 40.4 33.2 39.2 48.0 54.0 40.0 39.8 39.2 45.6 42.7 43.5 37.1 46.6 39.5 40.7 43. 2012 CẢ NƢỚC .0 27.3 18.3 26.0 30.7 34.8 47.8 41.6 50.7 42.5 43.7 35.7 31.5 40.7 26.7 34.2 47.5 34.2 52.2 29.8 31.3 27.171 Năng suất ngô phân theo địa phƣơng Yield of maize by province ĐVT: Tạ/ha .3 42.0 48.1 36.2 23.9 51.1 33.1 34.9 42.5 41.7 37.3 26.1 20.Agriculture.2 37.2 45.1 38.6 30.8 49.5 26.2 26.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 40.1 23.8 41.1 38.3 34.2 36.6 37.7 21.3 28.3 32.0 38.6 53.2 46.3 43.2 36.8 26.6 23.7 56.6 49.3 42.9 39.0 60.8 19.7 52.3 36.9 36.8 32.1 46.7 39.5 43.0 35.8 31.5 34.9 39.8 N«ng.4 51.9 49.9 29.5 37.3 40.9 29.3 44.2 51.5 45.4 29.7 35.3 33.4 29.0 42.Huế 35.5 53.

1 45.0 47.3 33.8 Đồng bằng sông Cửu Long .6 36.1 55.4 46.2 54.8 36.0 24.2 20.2 31.8 38.0 55.0 33.4 45.8 36.7 59.2 40.0 57.9 42.1 58.4 33.8 24.8 59.9 33.0 46.5 49.3 70.0 35.9 34.4 46.0 39.0 59.4 61.8 50. Hồ Chí Minh 45.7 21.0 404 N«ng.2 33.7 52.0 42.0 35.5 48.5 20.6 55.1 50.8 34.5 51.8 18.6 70.0 52.2 55.8 63. Forestry and Fishing .4 20.9 51.1 42.8 27.3 22.8 37.1 37.5 38.2 32.8 21.4 53.2 31.1 38.1 50. 2012 52.8 50.6 44.5 50.8 33.8 41.4 52.8 41.2 48.8 24.1 46.8 30.3 55.171 (Tiếp theo) Năng suất ngô phân theo địa phƣơng (Cont.4 52.0 51.2 33.9 54.5 50.9 21.9 21.1 Tây Nguyên .9 20.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 40.2 52.8 46.0 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận 50.6 31.Vũng Tàu TP.3 53.5 43.0 70.3 34.7 33.0 46.3 44.1 70.7 49.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 54.7 23.9 41.6 54.1 42.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .5 38.2 43.6 69.7 38.0 44.1 40.1 Đông Nam Bộ .4 40. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 35.3 55.6 14.0 33.8 42.3 51.5 67.2 20.8 58.4 38.0 35.3 31.4 54.1 46.8 74.2 59.4 62.2 19.5 64.5 73.5 58.3 33.0 53.9 78.3 56.4 31.3 50.0 34.4 71.5 41.Unit: Quintal/ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.0 61.3 64.2 46.0 49.2 34.9 34.0 61.0 50.Agriculture.6 41.7 47.0 72.2 54.8 33.0 31.0 43.4 48.1 47.1 35.5 33.5 61.6 22.7 42.2 70.9 34.0 50.) Yield of maize by province ĐVT: Tạ/ha .5 38.1 50.5 50.3 43.

4 50.0 25.5 104.2 207.2 132.8 20.7 72.4 75.9 228.3 1696.2 167.7 849.9 28.7 40. Forestry and Fishing 405 .6 79.6 64.8 50.5 44.0 112.7 61.3 33.7 4835.6 21.3 74.2 18.7 75.8 80.8 49.1 69.9 214.4 18.9 90.0 96.7 92.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 356.3 61.4 60.4 40.6 27.0 7.1 71.7 154. tons 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.WHOLE COUNTRY N«ng.5 23.1 74.8 19.8 21.7 62.2 308.1 7.9 1535.8 22.6 4803.4 13.4 114.2 826.8 12.8 44.3 51.9 7.0 93.7 24.9 234.9 64.4 68.4 66.8 43.1 777.6 49.8 59.7 506.8 49.0 22.7 4625.4 146.1 4371.7 111.2 97.8 64.5 75.6 32.6 5.3 6.7 26.Agriculture.9 1515.0 836.7 18.7 94.4 443.2 44.3 10.3 9.4 8.6 13.3 71.6 57.7 49.9 26.4 55.6 24.0 19.9 17.8 155.9 63.2 143.Huế 799.0 52.4 67.1 39.7 55.3 21.0 1700.3 92.0 46.3 44.2 57.9 18.9 6.7 50.1 28.7 48.5 23.5 22.8 20.4 136.3 116.6 30.8 186.6 200.1 35.1 417.7 101.8 18.8 215.7 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 1043.9 404.1 8.9 18.4 10.4 122.4 26.3 41.5 19.6 33.7 14.8 55.2 514.9 6.6 75.4 100.0 72.3 124.0 21.1 63.6 19.5 109.2 218.Unit:Thous.2 127.8 5.3 524.1 441. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .9 19. 2012 3787.3 70.6 44.0 211.4 110.8 244.8 6.8 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .6 Đồng bằng sông Hồng .1 22.6 CẢ NƢỚC .0 199.2 9.172 Sản lƣợng ngô phân theo địa phƣơng Production of maize by province ĐVT: Nghìn tấn .1 79.8 5.3 99.6 96.8 22.

Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 189.2 14.2 23.7 52.5 31.4 17.4 28.6 3.8 0.3 33.3 3.Vũng Tàu TP.2 36.3 190.4 3.0 217.8 194.0 3.9 50.4 565.3 445.2 3.Agriculture.6 2.3 459.8 7.3 35.) Production of maize by province ĐVT: Nghìn tấn .4 26.1 414.1 247.3 11.2 25.2 282.1 0.6 55.7 14.3 0.6 109.9 236.5 15.7 200.0 294.4 Tây Nguyên .5 3.8 2.2 28.2 31.7 Đồng bằng sông Cửu Long .6 26.5 279.3 0.8 86.3 18.5 27.7 93.1 65.5 15.3 5.1 2.1 143.6 4.1 50.8 0.0 7.8 71. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .8 78.7 21.2 1117.0 8.7 55.2 1210.7 77.8 15.2 207.1 426.3 26.5 23.1 46.0 2.5 58.3 14.7 1.4 55.172 (Tiếp theo) Sản lƣợng ngô phân theo địa phƣơng (Cont.2 4.6 76.0 77.3 45.9 81.7 2.5 2.2 43.3 56.0 305.5 35.8 1184.8 1.3 255.6 Đông Nam Bộ .7 510.7 406 N«ng.0 2.9 51.5 218.2 19. tons 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.1 1.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .2 68.0 53.2 5.9 0.5 10.8 76.7 3.3 5.1 0.5 104.9 89.8 46.2 38.6 3.4 1214.6 16.5 10.0 4.7 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận 4.6 12.4 75.8 40. Forestry and Fishing .2 5.6 43.3 76.8 599.1 0.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 963.8 25.9 23.0 217.9 107.8 24. 2012 4.7 618.Unit:Thous.3 23.7 36.5 15.9 16.7 0.7 51.2 12.2 4.7 26.6 33.9 21.3 14.7 1.6 116.4 218.0 13.0 30.5 3.3 74.1 9.7 14.2 313.9 328.4 0.5 8.1 0.2 28.3 1.1 32.7 2.0 13.8 9.0 68.9 29.4 208.7 642.5 29.1 26.0 1. Hồ Chí Minh 434.

5 1.5 4.6 4.2 8.4 4.4 0.5 11.5 0.2 1.5 0.9 2.2 2.1 2.6 0.4 1.9 6.4 2.7 2.6 1.2 27.7 2.4 0.1 2.0 0.9 0.1 10.9 1.9 0.2 7.9 26.4 1.7 2. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.4 1.8 6.8 0.8 4.8 4.1 3.4 3.4 9.1 45.5 0.6 1.7 6.6 Đồng bằng sông Hồng .3 1.8 2.0 2.0 4.3 4.7 2.4 8.2 1.8 4.6 0.7 0.9 2.6 150.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 42.6 0.9 38.3 49.6 2.3 16.5 5.5 0.5 1.8 0.8 146.6 0.173 Diện tích khoai lang phân theo địa phƣơng Planted area of sweet potatoes by province ĐVT: Nghìn ha .6 10.0 3.7 3.3 7.9 0.Huế 74.6 3.8 0.9 2.7 4.7 2.Agriculture.3 1.0 5.1 3.9 3.3 1.4 2.4 5.1 2.4 7.6 0.1 10.3 2.1 34.5 2.9 0.1 1.6 0.3 15.7 3.7 4.9 4.3 0.8 2.4 9.4 0. 2012 185.4 0.5 11.9 14.4 4.3 5.7 55. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .8 0.8 3.1 24.2 1.3 1.0 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .9 4.Unit:Thous.6 4.3 2.4 0.8 141.7 2.0 1.WHOLE COUNTRY N«ng.5 10.3 1.5 0.3 2.5 3.4 1.1 1.5 4.7 1.9 4.1 8.8 0.1 4.9 4.7 4.1 5.3 146.6 3.8 0.0 0.2 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 43.4 12.3 2.8 0.2 4.9 11.4 7.5 2.3 0.0 2.3 6.8 2.8 0.1 CẢ NƢỚC .5 0. Forestry and Fishing 407 .7 7.6 1.2 53.4 4.5 2.1 2.1 3.6 3.5 11.3 37.3 3.5 5.1 4.5 0.9 38.8 22.5 0.9 4.

2 1.5 3.2 7.2 1.5 14.3 0.7 1.3 0.4 0.0 0. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .1 1.5 0.2 1.3 0.1 1.3 0.4 1.7 0.3 0.Unit:Thous.2 1.1 1.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.0 0.9 0.0 12.9 0.6 0.4 0.8 11.4 0.1 0.1 1.2 1.7 0.7 0.7 0.1 0.4 0.3 5.7 0.3 0.2 0.2 0.1 0.4 3.9 0.7 3.4 1.1 1.3 0.4 9.5 0.1 2.9 5.9 0.8 8.1 0.8 5.1 0.5 0.) Planted area of sweet potatoes by province ĐVT: Nghìn ha .0 0.2 1.173 (Tiếp theo) Diện tích khoai lang phân theo địa phƣơng (Cont.9 0.2 0.4 0.2 1. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .2 0.1 5.4 0.3 0.7 6.4 5.1 0.4 14.6 3.3 0.2 14.9 0.2 0.2 1.4 0.3 13.2 408 N«ng.2 0.0 0.1 0.9 2.3 0.3 0. ha Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên .2 0.5 6.4 3.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ .1 0.2 0.0 0.1 0.2 1.2 17.1 0.3 2.3 0.Agriculture.1 2.4 0.2 0.3 0.4 0.3 0.5 0.2 0.6 0.5 6.0 1.0 10.6 0.5 1.0 0.0 14.4 2.0 2.4 6.1 0.5 0.0 2.6 0. 2012 0.3 0.3 0.6 0.2 22.1 0.8 0.5 0. Forestry and Fishing .5 0.4 0.2 14.Vũng Tàu TP.6 0.5 0.3 0.1 0.0 0.7 0.5 0.1 0.7 2.8 1.1 2.3 0.3 0.6 2.2 1.2 0.3 1.4 0.0 0.2 7.0 0.2 0.3 0.6 0.0 2.8 3.6 2.5 2.0 1.1 1.4 0.7 0.2 0.8 2.2 0.2 0.3 0.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .2 0.6 0.5 0.8 0.3 1.

2 11.6 47.0 10. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .2 CẢ NƢỚC .9 55.3 19. tons 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.6 24.6 256.8 17.8 8.5 20.6 22.6 12.3 10.0 29.9 6.6 67.2 12.2 25.2 5.7 9.9 7.0 51.4 19.7 19.6 14.9 3.1 18.2 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 270.1 21.4 314.4 99.1 1422.7 20.1 1211.Unit: Thous.7 8.4 2. 2012 1443.4 58.7 46.4 2.3 1318.5 41.2 2.2 26.1 20.7 10.3 28.5 2.Agriculture.2 104.6 8.Huế 458.1 9.6 230.6 28.2 15.1 242.6 9.6 17.8 16.6 31.7 228.9 28.9 74.7 8.9 11.1 3.2 17.7 8.2 3.5 1362.5 14.6 70.2 195.6 61.8 4.3 1.7 13.7 250.7 13.5 16.6 5.1 8.1 23.5 25.6 6.8 34.2 103.6 16.9 31.7 23.4 27.7 22.WHOLE COUNTRY N«ng.0 15.6 75.8 9. Forestry and Fishing 409 .7 Đồng bằng sông Hồng .5 26.7 6.6 11.174 Sản lƣợng khoai lang phân theo địa phƣơng Production of sweet potatoes by province ĐVT: Nghìn tấn .0 83.1 10.3 51.2 20.3 76.5 6.0 2.7 22.6 340.4 46.9 247.4 28.6 2.4 330.7 12.1 3.5 7.9 239.4 25.8 39.0 284.7 18.8 74.9 39.0 74.2 9.3 4.4 5.5 19.5 21.1 43.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 376.2 19.3 12.3 6.7 19.3 17.8 2.7 50.1 87.8 77.1 24.4 24.9 50.0 41.0 3.1 12.0 12.2 20.1 67.4 23.0 44.2 2.9 11.8 3.1 3.1 32.3 9.6 12.8 31.3 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .8 3.6 26.4 23.5 68.0 21.4 52.3 18.7 77.7 27.0 41.3 22.3 2.4 26.2 26.0 4.6 23.2 14.2 1.

8 3.3 11.Unit: Thous.0 1.8 60.1 1.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 410 N«ng.4 3.0 34.9 1.8 29.3 2.0 2.8 5.3 35.8 170.174 (Tiếp theo) Sản lƣợng khoai lang phân theo địa phƣơng (Cont.6 3.7 9.Vũng Tàu TP.9 4.1 33.3 14.5 1.1 12.9 0.1 2.6 1.5 3.5 4.8 1.2 2.9 152.1 4.9 2.5 9.4 10.9 2.2 26.0 0.0 29. Hồ Chí Minh 15.1 344.0 0.9 0.0 4.0 3.9 386.6 0.8 4.6 17.9 28.4 2.7 30.5 25.5 27.8 Đông Nam Bộ .3 3.8 6.4 1.6 0.5 158.3 1.5 19.3 1.9 23.4 34.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .5 1.8 85.7 3.4 14.2 1.7 1.6 279.5 1.7 0.2 0.1 248.7 6.3 2.5 6.5 1.8 1.6 148.4 0.4 0.2 16.2 1.1 11.8 30.9 307.4 0.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 85.0 1.3 0.7 0.3 0.0 1.7 1.4 34.1 39.7 30.9 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Đồng bằng sông Cửu Long .0 1.9 509.5 1.9 5.2 3.7 4. Forestry and Fishing .4 0.4 0.2 2.0 28.4 13.0 4.7 28.3 0.5 3.6 57.2 3.5 6.4 2.1 19.6 3.Agriculture.0 4.4 14.3 4.1 1.6 0.8 29.1 6.4 10.6 1.0 12.0 6.5 1.0 2.5 0.1 5.8 2. tons 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.7 1.0 10.5 1.) Production of sweet potatoes by province ĐVT: Nghìn tấn .5 5.9 149.0 3.0 2.2 76.5 2.5 Tây Nguyên .9 26.5 2.1 11.6 0.4 7.0 28.6 32.6 3.6 71.7 0.8 4.3 3. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 31.8 10.2 39.6 1.7 151.7 24.4 3.8 1.5 6.1 0. 2012 2.5 17.9 32.0 80.5 5.8 3.8 1.5 23.2 236.9 154.

9 4.5 507.9 14.6 2.8 5.2 6.9 5.1 4.2 3.0 3.3 1.5 16.4 24.7 7.4 22.3 3.8 9.Unit: Thous.3 21.1 5.7 31.6 0.3 1.8 16.4 46.0 6.7 21.3 15.8 6.0 558.7 63.0 2.3 11.3 8.7 14.7 52.2 25.6 12.7 6.2 0.2 2.2 2.0 7.8 10.6 1.1 0.3 16.2 5.8 13.1 2.8 45.9 13.2 7.9 18.6 5.6 4.6 16.3 0.Agriculture.8 7.0 0.2 2.7 7.7 15.7 37.7 8.4 7.6 5.2 4.8 9.5 19.2 0.0 17.6 2.8 7.4 40.9 6.0 5. 2012 425.Vũng Tàu Long An Vĩnh Long An Giang Kiên Giang 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.0 9.8 3.9 0.175 Diện tích sắn phân theo địa phƣơng Planted area of cassava by province ĐVT: Nghìn ha .5 0.9 5.0 4.1 4.WHOLE COUNTRY Trong đó .9 14.9 2.8 9.6 7.7 37.4 6.2 2.8 0.0 15.7 57.4 14.2 6.3 17.2 1.7 20.3 6.7 15.1 4.6 22.5 0.6 2. Forestry and Fishing 411 .4 550.8 498.5 12.4 8.5 4.6 13.6 11.6 16.3 32.7 10.6 25.5 12.8 20.1 13.9 39.8 2.2 25.1 13.5 13.8 6.3 15.7 25.2 15.6 5.6 3.9 27.4 41.4 24.6 18.1 43.8 4.5 17.4 32.0 0.3 28.9 5.6 45.8 15.4 5.7 2.3 16.3 7.5 13.1 12.2 19.9 12.7 31.5 19.9 9.6 7.0 10.3 56.Of which: Hà Nội Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .8 0.9 3.8 5.5 2.2 0.5 N«ng.5 4.5 20.7 9. ha CẢ NƢỚC .1 5.1 6.2 1.6 3.8 3.5 14.5 28.3 21.1 6.7 7.3 3.3 13.3 2.3 6.8 19.Huế Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Bình Thuận Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .1 3.1 22.1 21.1 7. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .5 17.7 5.1 2.9 5.8 9.7 10.8 8.2 0.6 7.3 3.2 7.9 6.1 0.2 5.4 14.8 0.2 17.9 19.7 3.0 14.6 1.

0 13.6 74.0 7.1 305.7 563.2 171.8 246.6 382.9 114.7 267.2 173.9 38.7 117.8 107.8 51.3 214.6 60.9 372.5 283.1 21.8 76.2 381.4 352.3 412 N«ng.2 26.Unit: Thous.2 195.1 305.0 154.4 35. 2012 6716.4 14.2 32.4 34.2 390.3 473.3 383.2 40.1 96.4 833.1 212.7 43.2 36.2 27.6 21.6 9897.7 22.2 25.6 48.4 195.2 144.1 123.1 121.5 146.4 296.9 422.3 163.6 54.1 189.7 361. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .9 15.4 82.8 442.8 102.7 111.6 113.4 45.6 212.8 366.0 468.6 88.0 54.9 87.0 280.9 50.7 33.7 3.Vũng Tàu Long An Bến Tre Vĩnh Long An Giang Kiên Giang 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.0 816.0 248.6 367.5 81.7 314.5 118.6 15.3 1325.6 143.9 9745.1 2.1 70.5 80.8 172.0 351.9 149.9 94.8 117.8 19.7 89.3 102.0 176.2 268.1 126.0 3.3 317.6 203.3 479.2 50.4 38.0 18.5 8.1 13.2 41.5 44.2 3.6 584.3 168.6 15.9 286.8 61.5 629.2 22.6 56.5 382.0 194. tons CẢ NƢỚC .5 1.5 96.9 62.0 113.7 493.0 607.8 92.9 216.6 115.6 152.8 469.6 434.7 610.6 146.0 511.176 Sản lƣợng sắn phân theo địa phƣơng Production of cassava by province ĐVT: Nghìn tấn .2 39.6 27.3 12.8 21.6 180.6 121.2 80.4 481.0 40.3 54.7 307.8 1317.4 63.0 120.0 1016.0 20.1 4.2 1150.8 129.3 53.7 296.2 440.Agriculture.0 212.2 63.2 54.4 377.6 259.5 543.9 54.0 326.2 97.5 8.4 1236.0 227.6 135.2 44.9 231.8 280.1 118.3 55.1 55.Huế Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Bình Thuận Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .7 332.7 36.1 458.6 37.1 985.8 1071.3 56.4 35.5 8595.2 491.6 21.9 117.2 97.5 29.3 216.1 192.6 218.8 317.2 8530.0 52.WHOLE COUNTRY Trong đó .8 42.7 464.0 52.4 388.9 20.7 46.7 295.Of which: Hà Nội Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .4 3.2 399.8 58.9 3.4 105. Forestry and Fishing .2 81.

0 5.0 13.7 2.5 17.0 0.Of which: Ninh Bình Hà Giang Cao Bằng Tuyên Quang Yên Bái Sơn La Hoà Bình Thanh Hoá Nghệ An Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hoà Ninh Thuận Bình Thuận Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Lâm Đồng Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai TP.4 8.1 14.5 2.4 6.3 8.3 0.9 0.3 0.8 13.8 23.1 30.6 2.4 0.5 23.2 297.Agriculture.8 5.7 12.3 7.9 1.3 18.4 23.8 3.7 3.9 7.3 1.0 2.0 0.8 31.4 1.7 8.3 2.3 16.9 7.5 2.0 18.1 0.7 3.0 10.5 0.3 8.1 10.3 0.9 16.0 15.1 0.3 23.4 4.6 5.0 14.1 23.6 2.8 1.7 4.9 0.5 11.1 31.4 0. 2012 266.3 265.3 3.7 22.6 4.9 21.3 5.1 19.8 1.0 0.8 3.7 5.7 9.4 1.4 6.5 0.5 24.5 0.1 282.0 0.6 27.9 17.3 3.9 0.3 7.1 12.9 6.9 17.9 1.6 2.7 14. Forestry and Fishing 413 .9 2.3 1.8 2.5 25. ha CẢ NƢỚC .0 0.0 4.0 12.7 8.7 2.6 30.1 0.9 1.9 0.9 0.2 1.7 4.5 2.3 13.0 0.8 3.7 4.5 13.2 2.7 14.9 0.9 1.6 5.3 34.0 10.0 6.6 25.8 31.6 3.2 13.1 4.2 10.4 5.3 0.6 20.177 Diện tích mía phân theo địa phƣơng Planted area of sugar-cane by province ĐVT: Nghìn ha .6 14.8 9.1 2.9 1.8 30.6 1.9 6.3 6.0 12.Unit: Thous.3 0.WHOLE COUNTRY Trong đó .7 4.7 2.8 2.5 3.9 6.6 0.7 6.9 1.2 9.2 2.2 N«ng.5 4. Hồ Chí Minh Long An Bến Tre Trà Vinh Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.6 0.4 19.6 1.6 269.4 1.0 13.8 26.6 0. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .2 16.1 13.6 5.1 0.

3 128.4 157.3 353.1 46.7 0.2 884.3 13.0 122.8 389.4 1203.6 163.7 60.1 149.0 1120.7 780.7 566.6 1742.4 215.6 19040.2 141.2 1293.8 18.7 129.8 18.2 129.8 926.Agriculture.3 90.2 696.8 292.6 1128.178 Sản lƣợng mía phân theo địa phƣơng Production of sugar-cane by province ĐVT: Nghìn tấn .8 620.4 362.7 68.3 20.7 64.5 12.3 945.6 694.2 398.0 272.3 549.1 244.6 540.0 10.4 201.1 138.4 1026. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .9 12.5 553.7 933.4 115.4 91.7 64.7 124.4 139.3 180.0 18.8 81.4 1581.3 289.2 568.3 16161.9 732.1 1396.6 313. Hồ Chí Minh Long An Bến Tre Trà Vinh Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.3 20.4 40.0 521.5 414 N«ng.1 195.0 1708.1 1249.2 19.0 18.WHOLE COUNTRY Trong đó .4 1963.5 132.0 1563.3 0. Forestry and Fishing .0 1079.9 313.1 12.0 66.6 353.0 306.9 764.2 59.7 1464.3 75. 2012 14948.5 1005.5 124.3 1700.0 11.6 12.7 291.1 916.9 814.7 174.0 12.7 87.0 152.8 480. tons CẢ NƢỚC .6 19.7 17539.8 141.9 249.2 95.9 1689.7 1070.7 1300.9 36.9 57.4 175.0 1297.9 460.7 0.8 87.7 57.2 17.1 821.3 921.8 16.Unit: Thous.7 527.3 50.8 895.1 71.0 1199.6 604.9 62.8 623.1 89.2 1669.3 589.2 522.2 1944.0 494.2 513.7 1496.6 374.1 1505.0 208.6 580.4 602.5 39.4 1120.1 66.3 143.5 142.2 424.6 1017.5 1607.1 617.9 117.7 15608.1 624.1 1132.8 1112.5 305.6 230.0 405.4 168.8 690.5 954.4 1329.Of which: Ninh Bình Hà Giang Cao Bằng Tuyên Quang Yên Bái Sơn La Hoà Bình Thanh Hoá Nghệ An Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hoà Ninh Thuận Bình Thuận Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Lâm Đồng Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai TP.4 168.8 1766.

4 18.7 5.7 4.1 4.3 Nam Định 6.9 4.7 5.4 223.7 6.7 14.4 16.1 7.1 6.3 10.2 11.4 4.6 4.5 20.4 18.2 6.4 4.7 CẢ NƢỚC .8 7.6 5.5 Quảng Nam 8.2 23.1 4.7 Thái Nguyên 4.3 Quảng Trị 5.5 11.7 6.7 7.2 5.2 6.1 Quảng Bình 5.WHOLE COUNTRY Trong đó .Agriculture.7 5.4 6.5 4.3 5.0 231.3 4.4 5.2 14.4 5.5 Hà Nội 4.2 4.8 6.1 4.1 5.1 3.2 7.2 5.3 Ninh Bình 5.7 4.7 19.5 5.6 7.0 Vĩnh Phúc 4.4 5. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .8 Tây Ninh 23.5 5.6 11.179 Diện tích lạc phân theo địa phƣơng Planted area of peanut by province ĐVT: Nghìn ha .6 3.8 Phú Thọ 6.0 9.9 5.2 6.4 Long An 8.6 3.8 9. 2012 269.1 4.9 8.8 21.9 10. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.7 3.9 10.0 17.0 9.3 9.8 220.4 4.9 7.9 6.9 20.4 7.5 6.3 4.9 11.5 4.8 4.9 5.0 5.3 6. Forestry and Fishing 415 .9 19.0 6.3 Tuyên Quang 3.4 7.9 4.7 Hà Giang 3.2 4.0 Trà Vinh 3.7 12.4 5.8 4.Of which: Bắc Giang Đắk Lắk N«ng.1 5.0 Bình Thuận 8.1 Nghệ An 27.0 Hòa Bình 4.6 12.0 14.7 8.5 Đắk Nông 8.6 245.8 Bình Định 7.1 Hà Tĩnh 21.Unit: Thous.8 7.8 4.8 5.7 7.3 8.1 15.9 Quảng Ngãi 5.1 6.5 Thanh Hóa 18.2 7.

8 16.8 Quảng Bình 6.9 19.1 44.8 12. Forestry and Fishing .8 13.1 9.2 468.7 6.2 7.7 470.9 12.2 Bình Định 15.0 39.7 20.1 25.2 34.4 11.7 Vĩnh Phúc 6.4 10.7 14.2 24.7 12.3 9.6 8.1 59.1 43.4 Tây Ninh 70.8 6.9 19.1 46.8 14.180 Sản lƣợng lạc phân theo địa phƣơng Production of peanut by province ĐVT: Nghìn tấn .Of which: Bắc Giang Bình Thuận 416 N«ng.7 12.9 487.1 20.8 14.1 16.3 510.5 12.6 CẢ NƢỚC .4 Đắk Nông 15.8 42.8 23.6 Hà Nội 4.8 8.9 8.3 11.6 Thanh Hóa 29.5 53.6 7.7 11.3 Hòa Bình 7.6 Nghệ An 45.3 Phú Thọ 9.8 9.3 Nam Định 22.4 25.6 17. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .9 41.1 Thái Nguyên 5.1 6.5 35.0 9.0 9.7 10.8 10.5 9.2 Trà Vinh 13.9 9.0 6.5 26.WHOLE COUNTRY Trong đó .4 7.4 10.Agriculture.2 9.1 Quảng Ngãi 11.3 16.7 Ninh Bình 11.3 27.6 23.0 38.5 8. tons 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.0 22.1 17.8 6.5 28.2 23.2 27.5 5.2 17.2 9.5 15.5 9.9 11.7 12.6 23.0 9.9 6.2 12.2 10.3 21.4 25.2 10.4 Long An 22.4 12.6 24.2 6.0 11.1 Quảng Nam 12.7 Hà Tĩnh 35.4 27.5 6.4 18.8 5.3 11.7 21.2 11.5 8.0 Tuyên Quang 7.8 11. 2012 489.6 6.3 24.7 29.Unit: Thous.3 Hà Giang 3.4 Đắk Lắk 14.9 Quảng Trị 8.

0 7.5 8.3 8.2 4.6 Tuyên Quang 2.9 1.2 15.6 5.3 3.9 Bắc Ninh 1.7 21.3 35. 2012 204.5 2.3 2.0 197.7 13.6 1.1 7.2 1.2 7.3 5.6 2.ĐVT: Thous.3 4.3 1.2 1.6 1.3 2.3 3.2 2.5 12.1 0.9 0.2 5.4 1.3 2.4 Đắk Nông 15.Agriculture.4 1.4 11.5 1.0 9.1 0.6 9.2 10.0 4.5 1.4 1.8 2.8 Hà Nam 6.6 Hòa Bình 2.5 5.8 1.3 Bắc Kạn 2.6 0.1 120.7 6.0 0.8 Hải Dương 2.7 6.8 1.6 Hưng Yên 7.9 Thái Nguyên 3.4 1.7 7.9 6.3 22. Forestry and Fishing 417 .0 2.8 Hà Nội 2.1 Điện Biên 8.6 2.4 Lạng Sơn 2.Of which: Sơn La Đồng Tháp An Giang N«ng.7 2.9 7.7 2.9 1.5 11.6 11.4 1.4 7.8 0.6 1.1 Đồng Nai 4.2 3.1 8.5 5.4 1.2 0.4 2.5 0.6 7.6 5.7 Quảng Ninh 0.9 15.5 7.0 Nam Định 3.9 4.4 3.8 21.181 Diện tích đậu tƣơng phân theo địa phƣơng Planted area of soya-bean by province ĐVT: Nghìn ha .3 CẢ NƢỚC .6 1.9 2.2 20.1 147.2 1.2 1.8 1.8 Đắk Lắk 11.6 4.6 Thanh Hóa 5.5 1.9 Vĩnh Phúc 8.1 Lào Cai 5.3 Bắc Giang 4.6 2.7 Hà Giang 15.8 0.3 2.7 2. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .7 5.4 5.9 1.3 12.0 1.7 0.9 3.4 Thái Bình 6.9 32.6 0.1 15.7 3. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.5 Cao Bằng 7.0 7.4 0.1 2.3 2.8 181.4 2.5 12.1 6.2 1.WHOLE COUNTRY Trong đó .6 Lai Châu 1.

7 2.WHOLE COUNTRY Trong đó .7 1.9 Điện Biên 10.0 24.3 7.8 24.8 12. 2012 292.1 1.2 4.0 Hà Giang 14.4 2.7 1.1 5.4 Hà Tây 42.5 4.9 11.3 11.0 3.6 2.6 4.8 2.4 2.4 Nam Định 4. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .7 5.7 17.2 Thái Nguyên 4.3 2.5 3.0 1. tons 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.7 Lào Cai 4.2 1.1 10.1 24.6 2.5 19.Of which: Sơn La Đồng Tháp An Giang 418 N«ng.4 13.1 0.3 2.0 Thanh Hóa 7.3 14.0 1.9 2.7 23.4 6.2 31.3 2.8 4.1 3.2 Lạng Sơn 3.1 10.7 Bắc Ninh 2.3 17.6 2.8 Bắc Giang 6.5 7.0 9.4 Bắc Kạn 3.5 3.8 10.3 1.6 4.5 Hà Nam 10.1 2.1 5.7 215.9 175.3 2.1 11.5 13.5 8.9 23.9 Thái Bình 11.4 Hưng Yên 13.3 4.6 266.Unit: Thous.4 12.1 2.8 4.2 2.8 16.182 Sản lƣợng đậu tƣơng phân theo địa phƣơng Production of soya-bean by province ĐVT: Nghìn tấn .2 2.0 10.8 4.8 CẢ NƢỚC .2 1.2 25.4 Đồng Nai 4.Agriculture.8 3.2 Hà Nội 2.4 Tuyên Quang 2.8 2.0 33.2 Đắk Nông 29.6 0.5 Vĩnh Phúc 13. Forestry and Fishing .8 Lai Châu 1.0 1.1 1.1 21.9 Cao Bằng 5.4 1.2 0.7 11.6 4.8 5.3 5.9 2.9 5.7 4.1 1.9 4.0 Hải Dương 3.9 3.6 10.2 Quảng Ninh 1.9 8.1 Đắk Lắk 13.4 50.8 1.5 6.4 11.7 3.7 9.6 7.3 2.6 4.3 2.8 56.6 10.4 9.6 1.2 298.7 Hòa Bình 3.0 4.1 3.6 2.2 10.8 27.2 4.3 4.8 1.

chôm chôm .% Cây ăn quả . Forestry and Fishing 419 .2 102.1 Nhãn .183 Diện tích gieo trồng một số cây lâu năm Planted area of main perennial crops 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.9 Cây công nghiệp lâu năm Perennial industrial crops Hồ tiêu .Longan Vải.4 99.4 101.6 96.4 101.0 75. ha Cây ăn quả .6 910. quýt .8 Xoài .Orange.4 99.9 0.7 101.2 98.9 98.5 Cà phê .Tea 122.5 554. mandarin 85.6 77.9 89.1 90.0 88.9 Cao su .1 50. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 100.Orange.5 86.0 96. chôm chôm .6 97.9 1.3 91.1 391.5 Vải.Cashew nut 117.5 96.9 95.4 379.1 Điều .Litchi.1 87.7 100.7 677.3 68.2 83.8 0.2 101.9 97. rambutan 115.0 105.7 88.3 55.Rubber 106.8 66.1 49.Coffee 497.7 801.8 586.Litchi.2 106.9 100.Rubber 482.1 Cam.Cashew nut 348.Fruit crops Nho .9 98.Thous. mandarin 103.3 107.Pepper Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .Mango 80.4 538.7 748.7 99.5 58.6 Cà phê .9 95.2 622.Coffee 100.3 363.1 113.4 101.Grape 95.0 Xoài .3 110.6 51.1 101.Tea 101.8 129. rambutan Cây công nghiệp lâu năm Perennial industrial crops Hồ tiêu .2 97.4 108. quýt .Grape 1.9 103.0 94.9 127.5 127.Mango 103.7 325.4 103.Agriculture.% Index (Previous year = 100) .4 75.6 87.2 96.4 96.4 86.5 97.0 Điều .4 86.1 129.6 Cao su .1 Chè .7 106.5 96.5 107.Pepper N«ng.4 101.9 105.Fruit crops Nho .7 Nhãn . 2012 Nghìn ha .2 0.2 95.Longan 115.7 Cam.1 Chè .2 98.

0 Cà phê .4 64.7 Cao su .4 44.8 Hồ tiêu . quýt .Grape 1.Fruit crops Nho .6 107.6 97. mandarin 59.8 73.6 507.8 110.% Index (Previous year = 100) .Longan Vải.4 68.3 Xoài .2 115.4 87.0 104.Rubber 111.7 78.Tea 97.2 95.9 Cây công nghiệp lâu năm Perennial industrial crops Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .1 91.Orange.3 96.7 103.Coffee 100.9 99.9 101.0 100.7 111. ha Cây ăn quả .2 100.0 87.8 99.% Cây ăn quả .8 Cà phê .Thous.Pepper 108.2 114.8 Nhãn . rambutan Cây công nghiệp lâu năm Perennial industrial crops 420 N«ng.6 104. rambutan 89.4 101.Litchi.6 97.Coffee 483.3 105.Orange.8 Xoài .5 Điều .1 Vải.1 98.3 80.1 55.3 95.7 98.8 54.1 102.6 100.Grape 105.1 105.7 340.7 Cam.5 339.9 98.184 Diện tích cho sản phẩm một số cây lâu năm Area having product of main perennial crops 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.1 460.Mango 51.9 83.8 1.4 332.5 100.9 439.Fruit crops Nho .7 0.3 45.2 44.9 106.0 505.5 106.3 96.4 Hồ tiêu . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .3 83. Forestry and Fishing .5 100.1 79.8 104. 2012 Nghìn ha .2 Cam.8 104.Agriculture.1 99. mandarin Nhãn .Longan 90.5 95.8 102.0 0. chôm chôm .8 0.Cashew nut 223.Tea 105.8 Cao su .9 543.Rubber 334.0 105.2 Chè .5 64.2 101.2 71.2 418.2 Điều .5 83.4 113. quýt .9 574.Mango 96.9 101.2 511.5 91. chôm chôm .5 114.6 98.0 46.8 71.Pepper 39.4 100.9 305.6 Chè .7 102.Litchi.2 97.Cashew nut 109.

1 96.8 557.7 118.7 595.3 751.6 24.6 Vải.4 649.3 Điều . mandarin 111.9 923.0 776.5 Điều .9 107.0 101.3 105.Grape 28.3 863.1 606.6 106.Rubber (Dry latex) 114.9 89.1 116.Litchi.Coffee (Seed) N«ng.4 112.4 91.2 104.0 112.Litchi. chôm chôm .% Cây ăn quả .0 105.4 Chè (Búp tươi) .Thous.9 102. quýt .5 1100.0 580.Fruit crops Nho .Fruit crops Nho .Orange.7 15.4 94.3 104.3 687.1 1057.7 545.5 1276.2 105.6 88.Orange. Forestry and Fishing 421 .185 Sản lƣợng một số cây lâu năm Production of main perennial crops 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.6 702.9 103.2 102. tons Cây ăn quả .4 Xoài .3 725.4 113. quýt .0 109.4 109. rambutan 398.Pepper 109.9 310.0 16.7 690.8 91.6 711.3 Nhãn .3 Vải.Pepper Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .2 Cao su (Mủ khô) .9 97.3 100.2 Xoài .Tea (Fresh) 570.0 Cam.6 Cà phê (Nhân) .7 105. mandarin 601.Coffee (Seed) 752.5 96.6 878.Agriculture.4 98.1 80. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Tea (Fresh) 110.0 834.Mango 108.2 Chè (Búp tươi) .5 309.8 105.2 105.% Index (Previous year = 100) .1 297. 2012 Nghìn tấn .3 94.3 108. rambutan Cây công nghiệp lâu năm Perennial industrial crops Cà phê (Nhân) .Longan 100.6 1292.5 Cao su (Mủ khô) .Grape 114.0 Hồ tiêu .3 693.5 78.9 94.0 771.3 Cam.7 138.Longan 612.0 100.4 522.4 573.Mango 367.6 106.0 103.2 291.Rubber (Dry latex) 481.6 81.3 93.Cashew nut 117.7 Cây công nghiệp lâu năm Perennial industrial crops Hồ tiêu .4 99.3 108.2 Nhãn .Cashew nut 240. chôm chôm .6 103.5 728.4 90.3 69.7 789.8 554.7 14.

6 422 N«ng.9 105.0 322.7 1483.% 2005 101.9 100.2 2011 94.0 219. cừu Goats.0 117.6 98.3 93.6 26493.6 6103.Thous.9 308.6 248.3 214.9 128.7 103.7 95.3 1288.4 Sơ bộ .7 6337.9 95.3 2009 2886.Prel.5 116.5 112.Agriculture.9 2009 99.3 300.9 97.7 1777.8 112.0 97.2 1343.0 2008 2897.1 107.3 26855. 2012 2627.9 2006 2921.8 27056.6 103.4 27373.Prel.6 2007 102.6 1267.8 2010 99. sheep Lợn Pigs Gia cầm Poultry Triệu con Mill.% Index (Previous year = 100) .2 93.3 2008 96.3 92.1 97.1 6510.5 2011 2712.2 5540.3 1375.0 5808.7 94.6 Sơ bộ .8 5194.1 27435.8 2006 100.5 104.2 2010 2877.0 5436. heads 2005 2922.186 Số lƣợng gia súc và gia cầm tại thời điểm 1/10 hàng năm Livestock population as of annual 1st October Trâu Buffaloes Bò Cattle Dê.5 109.7 280.7 1314.1 27627.5 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .7 99.8 107. Forestry and Fishing .7 26560.8 1525.7 226. 2012 96. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .4 98.9 95.4 26701. heads Nghìn con .6 2007 2996.6 96.5 106.4 100.2 83.5 98.4 6724.3 116.

1 145.9 123.9 2.0 2.Huế 894.7 155.4 88.7 3.1 112.6 2877.4 855.7 97.3 109. Forestry and Fishing 423 .7 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 1616.7 101.8 53.2 18.4 74.1 89.1 110.5 116.9 296.0 195.3 6.8 108.3 168.1 21.1 60.3 168.2 89.2 893.3 25.6 210.0 166.8 23.6 158.6 134.Agriculture.4 889.5 92.5 CẢ NƢỚC .8 73.5 155.0 9.0 2627.5 22.0 37.5 53.2 26.0 75.7 86.4 1453.5 40.8 25.6 28.5 2.2 2.0 112.8 6.9 6.187 Số lƣợng trâu tại thời điểm 1/10 hàng năm phân theo địa phƣơng Number of buffaloes as of annual 1st October by province ĐVT: Nghìn con .4 96.8 24.9 123.4 1506.5 14.2 156.1 293.5 14. 2012 2922.2 300.8 162.3 26.3 5.6 122.5 3.4 5.6 102.0 26.2 158.8 131.1 11.0 133.5 83.0 1626.4 170.1 20.8 56.1 188.8 Đồng bằng sông Hồng .9 102.3 66.6 6.2 144.0 2712.9 63.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 209.1 99.9 1618.Unit: Thous.1 111.3 9.6 6.9 134.2 2886.6 115.8 8.4 86.1 99.1 106.3 102.7 206.9 2.2 113.8 111.0 63.9 132.7 41.3 138.7 24.7 25. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .9 155.9 32.4 6.5 115.4 98.8 5.3 113.6 28.6 2.3 8.8 170.7 143.6 15.7 32.8 6.8 34.4 96.WHOLE COUNTRY N«ng.2 26.7 68.2 63.9 8.8 207.5 105.7 100.6 84.2 15.3 2.6 8.5 109.5 306.3 73.6 27.3 2.6 88.7 30.5 2.4 8.8 116.8 125.6 41.9 308.6 224.4 2.3 5.3 83. heads 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.0 104.6 94.4 70.6 839.0 97.5 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .1 2.3 152.7 77.1 92.7 84.4 4.0 3.7 10.8 31.0 33.

9 32.2 5.1 0.5 0.2 2.9 3.7 7.8 6.3 5.7 4.7 6.0 19.0 90.6 21.8 2.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.3 0.8 6.Vũng Tàu TP.4 5.2 5.5 1.7 5.) Number of buffaloes as of annual 1st October by province ĐVT: Nghìn con .2 7.6 0.5 21.9 0.2 33.5 2.8 2.9 0.3 1.8 2.3 5.1 9.4 7.9 70.7 5.4 3.5 0.1 4.2 1.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .8 3.1 5.2 21.8 0.7 19.6 3.4 2.2 8.6 20.1 7.6 3.0 3.8 0.2 27.0 62.4 56.Unit: Thous.3 38.4 2.3 1.4 15.6 2.3 2.7 20.9 4.8 0.8 91.3 2.3 19.5 71.4 3.3 1.5 19.0 59. 2012 2.5 91.0 57.2 1.0 28.1 13.9 2.9 14. Forestry and Fishing .8 4.2 79.8 0.3 2.2 16.6 4.0 20.4 40.9 3.3 4.6 0.6 4.0 0.Agriculture.2 0.4 18.1 43.2 8.0 0.9 17.8 12.4 15.1 13. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .3 1.5 1.8 20.4 5.9 4.5 0.4 44. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .4 60.0 71.9 14.0 3.3 13.4 1.9 0.6 4.3 7.8 4.7 13.4 0.8 17.6 0.0 5.2 15.1 12.4 63.3 3.7 9.4 10.3 1.5 0.3 41.7 89.5 21.4 30.4 1.6 5.187 (Tiếp theo) Số lƣợng trâu tại thời điểm 1/10 hàng năm phân theo địa phƣơng (Cont.5 53.3 61.2 0.6 48.4 1.0 0.7 4.8 0.4 13.0 8.4 31.4 1.9 2.3 9.9 7.6 4.1 27.5 1.6 2.1 19.0 0.4 29.9 63.1 7.5 18.2 0.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ .4 424 N«ng.5 1.5 5.3 1.5 1.7 1.6 13.0 18.2 94.9 43. heads Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên .0 79.

3 21.7 37.3 109.1 19.1 43.9 21.9 44.9 34.7 189.2 335.1 26.7 184.3 36.0 19.7 12.6 150.7 124.0 51.4 38.4 47.1 34.9 25.Agriculture.9 924.7 140.0 139. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .7 101.2 22.6 210.3 149.7 34.5 74.0 34.8 64.0 122.7 30.Unit: Thous.3 1031.6 603.5 30.9 132.6 103.2 62.7 129.8 875.4 17.6 5194.0 37.3 517.0 15.8 121.9 42.0 14.7 23.9 47.8 378.9 17.9 2144.7 99.8 38.1 15.4 387.3 151.0 198.4 159.0 166.6 43.3 5808.3 43.0 23.7 35.6 22.7 23.0 65.8 43.4 20.7 273.2 54.4 43.0 42.3 128.9 27.9 16.3 72.3 39.3 N«ng.1 40.4 173.6 2103.9 2336.8 24.0 49. heads CẢ NƢỚC .5 61.2 141.8 45.4 13.2 17.7 103.3 14.3 52.6 26.9 64.9 44.8 904.2 709.8 23.1 36.7 72.0 30.5 140.4 38.3 5436.6 122.1 100.8 91.9 229.8 396.9 196.7 42.9 95.1 39.4 14.1 191.9 28.2 18.3 176.9 695.188 Số lƣợng bò tại thời điểm 1/10 hàng năm phân theo địa phƣơng Number of cattles as of annual 1st October by province ĐVT: Nghìn con .1 31.2 34.7 43.1 20.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .0 993.1 49.8 382.8 31.7 6103.Huế 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.9 126.7 95.6 53.4 119.WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng .1 47.4 16.0 36.6 59.5 66.9 188.9 157.4 37.8 25.8 129.3 110.4 60.2 20.3 24.5 411.0 2404.0 66.3 67.0 48.3 138.7 651.4 24.3 27.6 40.0 112.7 22. Forestry and Fishing 425 .5 100.0 2489.2 22.0 44.6 178.7 94.0 132. 2012 5540.5 28.1 43.0 38.9 244.3 19.

1 333.7 86.4 81.5 17.6 158.2 201.4 150.Unit: Thous.6 1.1 79.188 (Tiếp theo) Số lƣợng bò tại thời điểm 1/10 hàng năm phân theo địa phƣơng (Cont.1 16.9 80.6 4.5 12.3 665.3 35.7 166.0 36.5 189.7 440.0 79.9 73.6 48.0 72.5 16. Forestry and Fishing .5 188.3 75.1 81.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ .7 37.2 3.6 17.2 63.4 71.0 178.6 85.4 70.4 1.4 691.6 32.3 75.4 67.8 162.4 336.8 4.2 15.0 108.6 473.1 69.9 99.1 68.8 269.9 67. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .5 19.2 75.6 0.7 0.4 278.7 172.3 4.0 64.4 696.9 74.5 125.6 0.4 347.1 53.3 148.3 37. 2012 15.1 92.0 122.) Number of cattles as of annual 1st October by province ĐVT: Nghìn con .1 29.1 246.6 694.Agriculture.6 113.0 128.8 42.8 124.5 1.8 107. heads Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên .Vũng Tàu TP.0 23.7 78.1 33.5 23.0 131.7 629.6 31.5 65.0 154.8 344.3 105.1 716.7 25.3 66.0 68.3 276.6 1.6 76.2 149.5 152.6 1.9 72.6 251.4 210.3 18.0 71.2 273.2 21.2 243.8 177.6 69.2 176.2 657.9 74.3 274.3 10.4 426 N«ng.7 110.8 72.4 2.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.2 65.3 117.5 13.2 167.0 396.5 75.3 537.8 40.2 94.4 157.4 0.7 12.7 289.1 408.1 108.1 67.7 3.5 93.8 13.6 157.1 114.7 15.3 0.1 152.3 156.9 45.6 0.4 71.1 223.8 102.2 24.7 72.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .0 73.1 23.1 80.4 85.0 191.9 44.5 32.5 1.4 206.9 689.3 382.1 181.8 2. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .3 13.6 2.9 27.6 288.3 28.9 73.2 20.1 278.0 616.7 26.4 191.7 224.

0 1625.1 330.8 369.8 476.189 Số lƣợng lợn tại thời điểm 1/10 hàng năm phân theo địa phƣơng Number of pigs as of annual 1st October by province ĐVT: Nghìn con .1 392.2 519.2 1377.4 568.5 369.5 372.9 449.0 354.9 855.1 333.9 264.0 976.9 544.3 1133.3 1099.6 485.1 7444.6 391.8 537.5 356.1 6855.3 498.5 586.1 658.1 262.5 612.5 385.9 437.4 1369.0 27627.6 342.2 7092.2 549.4 644.0 452.0 410.0 5253.2 395.8 328.5 348.4 535.3 360.6 1111.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .4 354.0 328.Agriculture.4 225.6 560.0 370.Unit: Thous.3 422.8 253.2 1168.0 7301.1 183.0 391.6 523.0 7795. heads CẢ NƢỚC .7 399.8 599.4 1173.0 1218.3 6317.7 343.9 413.8 193.1 232.0 330.8 775.2 6424.3 350.9 461.3 203.0 630.8 742.2 597.9 874.6 155.7 533.1 526.7 374.2 229.0 462.8 1006.3 514.4 329.6 608.8 5888.1 533.0 26494.1 N«ng.3 665.9 197. 2012 27435.3 435.6 1118.Huế 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.6 577.1 1131.9 251.7 276.6 27373.3 614.1 392.0 1162.4 519.0 178.4 407.8 157.0 392.0 334.0 1682.3 426.9 640.1 452.9 419.4 6526.2 6602.5 422. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng .0 1067.2 658.6 541.1 431.7 1239.1 349.7 389.5 537.6 235.1 1320.5 1169.9 332.3 27056.1 308.9 771.8 516.7 242.0 346.8 5446.7 289.1 388.0 480.6 459.3 423.6 481.6 181.0 288.6 247.5 426.7 339.2 526.1 385.9 5084.6 333.2 230.8 433.5 422.6 1133.8 209.3 354.5 354.0 210.6 5552.6 928.8 451.8 743.2 744.2 747.3 6346.3 381.3 189.1 548.5 427.2 1533. Forestry and Fishing 427 .6 356.3 830.2 367.

189

(Tiếp theo) Số lƣợng lợn tại thời điểm 1/10
hàng năm phân theo địa phƣơng
(Cont.) Number of pigs as of annual 1st October by province
ĐVT: Nghìn con - Unit: Thous. heads

Đà Nẵng
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Ninh Thuận
Bình Thuận
Tây Nguyên - Central Highlands
Kon Tum
Gia Lai
Đắk Lắk
Đắk Nông
Lâm Đồng
Đông Nam Bộ - South East
Bình Phước
Tây Ninh
Bình Dương
Đồng Nai
Bà Rịa - Vũng Tàu
TP. Hồ Chí Minh
Đồng bằng sông Cửu Long - Mekong River Delta
Long An
Tiền Giang
Bến Tre
Trà Vinh
Vĩnh Long
Đồng Tháp
An Giang
Kiên Giang
Cần Thơ
Hậu Giang
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Cà Mau

2005

2009

2010

2011

Sơ bộ
Prel.
2012

94,9
576,5
576,6
659,4
197,0
138,5
102,0
268,4
1590,5
122,9
359,1
643,7
124,9
339,9
2247,6
164,2
209,6
291,7
1140,1
206,4
235,6
3828,6
335,3
517,8
299,8
370,5
315,0
317,3
209,2
383,3
135,9
175,0
277,2
246,4
245,9

72,8
578,5
512,2
684,3
131,0
120,2
68,9
274,3
1636,0
133,3
353,6
682,6
131,4
335,1
2611,6
194,7
234,8
363,4
1225,7
286,0
307,0
3730,8
306,3
549,5
311,0
409,4
331,2
290,7
181,9
334,5
113,9
151,4
291,4
241,1
218,5

64,0
574,7
508,4
569,4
126,0
95,6
57,6
269,5
1633,1
129,8
374,2
658,0
134,6
336,5
2485,3
200,8
210,5
385,2
1119,8
275,6
293,4
3798,9
274,2
553,4
431,6
421,8
402,0
272,6
170,8
319,4
121,0
129,6
267,0
217,9
217,6

58,6
526,1
487,6
660,4
101,3
108,5
58,2
205,8
1711,7
120,2
391,3
705,4
149,6
345,2
2801,4
201,0
210,8
447,4
1329,3
303,2
309,7
3772,5
266,9
565,1
446,5
430,2
308,0
274,1
177,9
327,8
126,2
117,7
280,0
226,8
225,3

56,3
519,7
477,2
650,4
99,7
110,2
57,8
206,1
1704,1
122,2
390,0
701,5
145,3
345,1
2780,0
204,0
212,7
443,1
1306,5
301,3
312,4
3722,9
254,0
571,5
430,9
438,3
305,7
274,5
170,3
322,8
125,3
115,5
279,2
221,3
213,6

428 N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

190

Số lƣợng gia cầm tại thời điểm 1/10 hàng năm
phân theo địa phƣơng
Number of poultry as of annual 1st October by province
ĐVT: Nghìn con - Unit: Thous. heads

CẢ NƢỚC - WHOLE COUNTRY
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta
Hà Nội
Hà Tây
Vĩnh Phúc
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Hải Dương
Hải Phòng
Hưng Yên
Thái Bình
Hà Nam
Nam Định
Ninh Bình
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas
Hà Giang
Cao Bằng
Bắc Kạn
Tuyên Quang
Lào Cai
Yên Bái
Thái Nguyên
Lạng Sơn
Bắc Giang
Phú Thọ
Điện Biên
Lai Châu
Sơn La
Hòa Bình
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên - Huế

2005

2009

2010

2011

Sơ bộ
Prel.
2012

219911

280181

300498

322569

308461

64465
3391
10766
5410
3676
2105
8034
4591
6496
8150
3412
5399
3036

72524
16508

76535
17261

83165
18228

81344
17996

7033
3971
1938
7123
5809
6991
8549
5000
6051
3551

7338
4250
2363
8106
6208
7597
8899
4499
6394
3620

8464
4440
2521
9948
6708
7953
9097
5468
6645
3694

8434
4150
2419
9842
6607
7644
8711
5331
6560
3650

47835
2139
1968
1205
4374
1981
2507
4669
3703
9075
7887
917
526
3402
3483

61224
2913
2075
1208
4779
2711
3042
6066
4131
14338
8860
1880
953
4496
3772

67002
3041
2145
1182
5718
2883
3097
6823
3758
15425
11127
2020
1011
4890
3882

65927
3232
2130
1209
3945
2942
3372
7602
3945
15543
9796
2337
996
4838
4040

62526
3166
1975
1142
3519
2309
3363
7564
3330
14962
9499
2302
915
4604
3876

54392
16027
10951
4976
2055
1829
1722

61094
16606
14013
5013
2367
1566
1835

64188
16732
14938
4861
2452
1684
2049

68726
17414
15821
4747
2331
1796
2120

66175
16746
15645
4577
1990
1757
2075

N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

429

190

(Tiếp theo) Số lƣợng gia cầm tại thời điểm 1/10 hàng năm
phân theo địa phƣơng
(Cont.) Number of poultry as of annual 1st October by province
ĐVT: Nghìn con - Unit: Thous. heads

Đà Nẵng
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Bình Định
Phú Yên
Khánh Hòa
Ninh Thuận
Bình Thuận
Tây Nguyên - Central Highlands
Kon Tum
Gia Lai
Đắk Lắk
Đắk Nông
Lâm Đồng
Đông Nam Bộ - South East
Bình Phước
Tây Ninh
Bình Dương
Đồng Nai
Bà Rịa - Vũng Tàu
TP. Hồ Chí Minh
Đồng bằng sông Cửu Long - Mekong River Delta
Long An
Tiền Giang
Bến Tre
Trà Vinh
Vĩnh Long
Đồng Tháp
An Giang
Kiên Giang
Cần Thơ
Hậu Giang
Sóc Trăng
Bạc Liêu
Cà Mau

2005

2009

2010

2011

Sơ bộ
Prel.
2012

455
3922
3307
3004
1899
1264
390
2593
8729
459
1142
4482
826
1820
13143
820
3232
1721
5166
1644
561
31347
1917
4078
2660
2431
4607
3100
2835
2858
1216
1750
2132
1116
647

450
3531
2892
5065
2125
2143
1217
2271
11894
658
1479
6280
1090
2387
17645
1907
2796
2406
8162
2257
117
55800
9415
5967
3982
4554
3989
5022
4021
5832
1822
3684
4154
2089
1269

457
3931
3145
5663
2168
2250
1468
2390
11591
697
1695
5740
964
2495
20480
2631
3121
2829
9301
2497
101
60703
10736
6148
4703
5393
4709
5605
4067
5916
1895
3572
4494
1994
1469

515
4698
3469
6227
2803
2317
1748
2720
14268
706
1762
7719
1134
2948
24121
3325
3518
3291
10655
3111
222
66361
12794
6308
5410
6374
5772
5691
4119
5358
1968
3688
4994
2230
1654

386
4559
3403
5928
2722
2205
1591
2591
13754
672
1735
7413
1077
2857
23335
3291
3439
3170
10557
2648
230
61327
10516
5866
4945
5431
5702
5635
3795
5271
1912
3727
4714
2211
1602

430 N«ng, L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n - Agriculture, Forestry and Fishing

6 87.1 83. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .3 6421.191 Sản lƣợng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu Main products of livestock Đơn vị tính Unit 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel. pieces 3948.9 Sản lượng mật ong .Honey Tấn . tons 142.7 Trứng gia cầm Egg Triệu quả Mill.Ton 11475 7367 7107 7057 7517 Sản lượng sữa tươi Fresh milk N«ng. tons 59.3 3035. tons 2288.2 696.5 615.Agriculture.0 Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng Living weight of pig Nghìn tấn Thous.4 381.9 3160.7 345. litres 197.2 306. tons 321.8 88.Ton 13591 11549 11944 11804 12365 Sản lượng kén tằm Silkworm cocoon Tấn .9 287. bán Slaughtered poultry Nghìn tấn Thous. Forestry and Fishing 431 .0 Sản lượng thịt gia cầm hơi giết. 2012 Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng Living weight of buffaloes Nghìn tấn Thous.8 79.4 Triệu lít Mill.4 3098.0 729.9 6896.2 294.4 278.9 528.7 278.5 5465.2 263.9 7299.5 Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng Living weight of cattle Nghìn tấn Thous.9 3036.

9 17.0 321.4 18.8 202.4 18.1 46.6 34.7 1227.6 0.0 0.9 362.1 10285.3 13. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .2 19.Huế 4796.2 7.7 551.4 58.4 6.5 2.1 7.4 6.6 45.7 20.3 261.0 91.6 47.0 23.8 0.1 7.3 296.5 138.4 333.192 Hiện trạng rừng đến 31/12/2011 phân theo địa phƣơng Area of forest as of 31st December 2011 by province ĐVT: Nghìn ha .8 118.4 28.6 6.WHOLE COUNTRY Chia ra .8 418.4 384.6 81.9 1150.7 CẢ NƢỚC .5 391.3 2.0 36.1 56.9 1.0 321.6 410.6 10.7 3.6 136. ha Tổng diện tích có rừng Area of forest Tỷ lệ che phủ rừng Rừng Rừng trồng .2 70.2 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 4746.1 0.9 11.9 144.9 0.5 80.0 633.7 3.Red River Delta Hà Nội Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 440.1 734.Of which 146.5 5.1 25.4 182.7 222.7 64.1 10.3 97.5 229.2 50.2 11.0 609.4 549.3 9.7 152.Planted forest Proportion tự nhiên Tổng số Mới trồng of forest Natural Total New coverage forest planted area (%) 13515.0 92.5 212.8 24.1 51.Agriculture.1 71.7 .5 238.1 50.7 350.6 3595.2 50.0 22.3 80.8 177.6 170.8 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .0 24.4 13.1 8.7 3569.7 13.3 11.5 108.6 29.3 167.2 22.Unit: Thous.2 149.8 3.8 233.0 0.6 41.3 884.6 316.9 202.7 5.1 85.5 447.3 4.1 53.9 397.2 0.8 3.3 10.5 9.3 28.3 432 N«ng.7 377.8 58.4 67.6 64.7 267.2 8.6 16.9 366.7 47.8 294.3 49.9 9.7 26.0 108.5 54.2 17.9 338.8 166.9 456.0 1.0 47.4 3229.8 177.7 44.6 63.3 1.4 19.1 226.0 7.3 4.9 9.0 Đồng bằng sông Hồng .0 0.2 130.5 93.7 6. Forestry and Fishing 39.4 0.0 252.8 13.1 333.

9 3.4 12.5 1.9 8.4 664.9 9.7 5.5 2.8 204.1 26.2 237. Forestry and Fishing 46.1 33.1 12.3 47.6 590.0 7.9 65.9 513.6 17.2 423.6 44.2 32.Planted forest Proportion Tổng số Mới trồng of forest Total New coverage planted area (%) Rừng tự nhiên Natural forest 59.7 26.9 26.7 9.6 0.7 166.6 4.3 43.6 3.0 91.4 43.0 62.3 3. ha Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên.7 31.8 7.4 13.8 2.5 111.3 0.1 42.0 1.192 (Tiếp theo) Hiện trạng rừng đến 31/12/2011 phân theo địa phƣơng (Cont.5 2848.4 10.8 2.0 12.7 12.8 13.4 11.4 57.6 6.0 5.0 8.4 1.1 1.5 71.2 3.0 719.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ.1 2.2 0.2 0.7 7. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .4 2.0 3.9 260.5 13.7 206.0 632.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .3 289.9 10.3 2610.6 299.3 1.8 255.8 394.1 2.5 7.0 Chia ra .5 0.5 19.7 60.6 4.1 44.3 40.9 18.2 0.4 6.9 2.6 54.3 0.3 22.1 9.0 300.1 532.9 9.5 28.5 2.8 2.7 0.0 124.6 257.0 39.3 143.1 39.7 0.0 60.0 116.8 12.2 59.3 4.3 179.6 8.2 64.4 181.Unit: Thous.3 0.5 609. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau Tổng diện tích có rừng Area of forest Tỷ lệ che phủ rừng Rừng trồng .1 39.8 35.2 2.3 45.4 29.8 177.Vũng Tàu TP.4 246.0 100.6 N«ng.5 24.1 1.1 119.9 0.9 562.8 199.8 260.0 14.5 38.6 46.0 48.0 53.Of which 1.5 7.1 120.2 35.1 149.1 11.5 52.8 95.6 45.7 45.8 0.Agriculture.0 598.7 16.7 3.4 41.0 433 .8 16.2 140.) Area of forest as of 31st December 2011 by province ĐVT: Nghìn ha .

6 2.3 15. 2012 187.1 47.0 2006 108.5 4.5 114.0 14. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .5 27.0 171. ha 2005 177.9 133.% 2005 96.Of which Rừng sản xuất Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng Production forest Protection Specialized forest forest Nghìn ha .193 Diện tích rừng trồng tập trung phân theo loại rừng Area of concentrated planted forest by type of forest Tổng số Total Chia ra .1 Sơ bộ .8 90.8 1. Forestry and Fishing .5 190.0 2007 189. 2012 88.6 Sơ bộ .1 2008 200.6 57.Prel.Thous.4 122.0 194.7 162.0 2008 105.4 2011 212.3 59.% Index (Previous year = 100) .3 105.8 434 N«ng.6 126.3 39.2 88.9 26.9 2.1 2007 98.3 105.8 2006 192.Prel.1 200.0 2010 103.3 148.2 111.4 2.0 2011 84.5 97.9 92.0 195.0 2009 243.0 1.7 53.4 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .3 105.2 2010 252.9 97.0 96.1 96.6 220.2 45.3 28.1 159.4 100.6 1.0 101.9 157.7 109.6 2009 121.1 2.9 29.Agriculture.

0 15.3 12.1 4.3 0.6 6.2 6.9 2.6 5.2 0.5 0. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .7 0.9 4.6 13.4 4.0 15.1 5.0 0.194 Diện tích rừng trồng tập trung phân theo địa phƣơng Area of concentrated planted forest by province ĐVT: Nghìn ha .9 98.4 3.4 5.3 0.9 1.0 3.0 14.2 15.2 0.0 5.6 8.1 8.8 8.1 6.8 2.8 4.6 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .5 1.1 0.7 6.0 187.9 3.8 2.2 0.2 0.1 2.7 0.0 4.3 0.4 5.7 5.3 243.4 0.4 85.1 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 56.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 13.0 0.7 5.5 6.8 0.3 18.2 4.7 12.5 5.3 3.2 2.0 N«ng.0 4.1 13.8 1.2 0.9 3.7 83.6 14.1 4.9 13.2 3.7 0.5 8.2 7.0 61.4 0.8 7.8 1.8 5.Agriculture.0 5.4 3.5 8.7 15.5 14.2 7.3 0.2 0. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.8 14.4 4.8 5.0 5.9 10.6 2.9 6.2 4.6 9.9 8.1 102.0 82.5 72.2 0.9 8.0 15.8 4. 2012 177.5 3.8 0.Huế 73.2 4.8 2.4 2.1 13.5 9.5 4.3 4.1 0.1 5.6 0.0 5.2 10.8 4.3 14.7 16.4 1.0 6.0 11.Unit: Thous.7 16.3 2.6 117.6 5.WHOLE COUNTRY 0.6 5.0 16. Forestry and Fishing 435 .3 3.5 212.2 CẢ NƢỚC .8 6.5 0.4 6.6 14.2 2.1 5.5 15.0 Đồng bằng sông Hồng .4 0.5 14.6 4.3 3.2 0.0 15.5 14.4 0.0 0.1 18.0 252.

8 3.1 0.6 7.7 0.5 0.6 1.1 5.2 0.6 0.1 4.8 7.4 0. Forestry and Fishing 0.8 6.8 6.2 0.9 0.0 0.8 0.3 1.4 0.1 .9 5.1 2.7 6.2 3.5 0.3 4.7 10.0 0.5 0.3 0.9 1.4 2.6 5.4 0.1 0.0 0.9 1.2 1.0 0.5 0.5 9.1 19.8 0.3 3.9 6.0 2.7 7.1 0.1 0.5 0.1 0.7 2.7 1.0 6.0 2.3 3.4 3.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau Các đơn vị không phân theo địa phƣơng Units are not included in provinces Sơ bộ Prel.5 12.3 2.1 1.5 2.1 0.1 0.3 2.6 3.6 7.9 2.1 1.3 0.5 1.1 0.4 0. 2012 2009 2010 2011 0.8 9.2 1.5 2.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ .1 6.8 1.Vũng Tàu TP.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .4 2.1 0.0 25.8 3.0 18.3 0. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .2 0.8 0.9 1.6 5.1 0.6 0.4 10.6 0.8 10.9 436 N«ng.5 3.0 6.6 1.194 (Tiếp theo) Diện tích rừng trồng tập trung phân theo địa phƣơng (Cont.8 0.3 0. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .5 1.4 0.2 0.3 6.1 6.4 6.8 0.3 2.9 2.1 0.0 1.9 1.3 0.3 0.3 1.6 1.3 2.8 0.9 0.7 2.4 0.9 13.1 1.2 0.4 7.4 1.0 4.7 0.3 0.7 4.3 1.2 0.0 1.1 1.4 0.) Area of concentrated planted forest by province ĐVT: Nghìn ha .5 3.9 9.5 6.3 1. ha 2005 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên .Unit: Thous.5 0.9 3.1 1.1 0.0 6.2 0.Agriculture.7 2.4 1.

6 2011 23016.2 1403.0 14.1 517.0 13.3 1637.7 2943.1 9135.0 12064.0 760.Prel.7 2006 100.4 1221.2 1055.1 14011.6 5.Agriculture.5 7689. 2012 100.3 5.4 1424.2 542.0 12.2 74.1 5.7 2008 100.2 2008 14369.8 936.4 5.5 645.9 1229.6 Cơ cấu .0 14. 2012 26800.8 76.0 14.9 5.7 2007 100.7 2009 16105.5 901.4 5.5 4.0 590.0 10.4 852.5 690.3 Sơ bộ .3 5.8 74.3 N«ng.5 7033.Prel.5 10764.0 14.3 5.2 74.9 5.8 2287.4 74.195 Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá hiện hành phân theo ngành hoạt động Gross output of forestry at current prices by kinds of activity Tổng số Total Chia ra .0 561.4 2764.3 5.6 2011 100.9 2010 18714. dongs 2005 9496.0 14.7 21292.Of which Trồng và chăm sóc rừng Planting and care of forest Khai thác gỗ Thu nhặt sản phẩm từ và lâm sản rừng không phải gỗ khác và lâm sản khác Exploitation Collected forest of wood and products without other forest timber and other products forest products Dịch vụ lâm nghiệp Services Tỷ đồng .3 79.7 2711.5 74.9 5.0 5.4 5.5 75.6 2009 100.6 2010 100.8 2040.4 Sơ bộ .4 1490.4 2006 10331.7 1318.6 804.5 5.Bill.9 5. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 17622. Forestry and Fishing 437 .Structure (%) 2005 100.9 2007 12108.

8 936.4 100.1 104.8 Sơ bộ .0 2011 105.5 2006 16190.0 103.4 12823.8 2629.8 2007 103.7 2006 101.8 965.1 105.0 861.196 Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 2010 phân theo ngành hoạt động Gross output of forestry at constant 2010 prices by kinds of activity Chia ra .8 102.0 1153.0 103.3 2526.4 873.6 2010 18714.0 995.5 2008 17202.0 898.2 102.3 438 N«ng.6 101.4 103.9 102.9 2371.Bill.7 2711.6 2556.1 16604.3 101.9 2454.1 103.Of which Tổng số Total Trồng và Khai thác gỗ và Thu nhặt sản phẩm từ chăm sóc rừng lâm sản khác rừng không phải gỗ và lâm sản khác Exploitation Planting and Collected forest care of forest of wood and other forest products without products timber and other forest products Dịch vụ lâm nghiệp Services Tỷ đồng .% Index (Previous year = 100) .1 14011.3 954.9 898.5 103.8 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) . dongs 2005 15886.9 102.Prel.0 99.Prel.3 103.6 2011 19822.2 103.1 13305.0 102.% 2005 101.1 2009 103.0 2380.0 880.1 922.0 2008 103.0 12445.4 104.8 12059.8 104. 2012 106.8 103.3 100.2 2007 16704.6 104. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Agriculture.1 109.9 94.6 93. 2012 21136.2 11827.0 103.4 925.8 Sơ bộ .1 102.0 1105.3 2010 104. Forestry and Fishing .6 2009 17851.2 862.2 101.3 2323.3 108.1 103.2 1055.5 106.1 998.0 15195.

3 47.4 126.8 Lạng Sơn 716.3 Bắc Kạn 381.4 1.6 2.5 0.3 Hưng Yên 13.3 Vĩnh Phúc 52.1 967.6 11.5 32.8 20.0 427.5 175.7 62.4 400.1 1.7 7.0 45.2 0.8 0.4 66.3 2.6 Hà Nam 24.3 290.7 25.0 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas 0.4 362.8 2.4 Tuyên Quang 584.9 86.2 13.5 Thái Nguyên 217.8 271.0 16518.3 74.0 1.6 12.5 2.6 21.197 Giá trị sản xuất lâm nghiệp 2012 theo giá so sánh 2010 phân theo địa phƣơng và ngành hoạt động Gross output of forestry 2012 at constant 2010 prices by province and by kinds of activity ĐVT: Tỷ đồng .4 7.6 2.9 Hải Dương 36.3 Lào Cai 485.1 0.3 0.4 26.1 23.0 Bắc Ninh 27.9 4. dongs Tổng số Total Chia ra .6 1161.3 Thái Bình 17.9 Quảng Ninh 388.8 42.9 51.3 Hải Phòng 58.5 5362.6 40. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Of which Trồng và chăm sóc rừng Planting and care of forest Khai thác gỗ và lâm sản khác Exploitation of wood and other forest products Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác Collected forest products without timber and other forest products Dịch vụ lâm nghiệp Services CẢ NƢỚC WHOLE COUNTRY 21136.4 4.Unit: Bill.7 Nam Định 46.0 69.2 114.2 86.3 1.3 24.5 487.2 0.1 Hà Giang 472.7 300.6 59.6 11.3 19.3 42.1 1196.2 Yên Bái 1060.4 36.5 0.5 Ninh Bình 77.2 366.1 2. Forestry and Fishing 439 .3 445.7 16.3 Đồng bằng sông Hồng Red River Delta 815.9 10.2 2.1 24.6 0.4 823.6 0.2 13.Agriculture.1 2.4 18.9 12.6 50.8 38.4 104.1 58.8 95.6 7473.0 2489.8 Hà Nội 72.1 N«ng.1 Cao Bằng 351.3 674.

0 Lai Châu 380.Unit: Bill.1 0.6 39.9 Bình Thuận 113.9 31.8 Khánh Hòa 179.0 15.4 Ninh Thuận 79.4 58.7 17.2 155.6 613.Agriculture.1 184.4 22.8 Quảng Bình 105.7 36.5 244.9 5.3 Thừa Thiên-Huế 337.5 93.6 Phú Yên 142.6 103.6 47.3 6.5 Phú Thọ 605.9 40.3 499.4 56.2 0.2 13.7 0.7 887.197 (Tiếp theo) Giá trị sản xuất lâm nghiệp 2012 theo giá so sánh 2010 phân theo địa phƣơng và ngành hoạt động (Cont.2 56.Of which Trồng và chăm sóc rừng Planting and care of forest Khai thác gỗ và lâm sản khác Exploitation of wood and other forest products Bắc Giang 290.7 457.2 794.1 103.7 46. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .3 1.1 26.9 69.4 98.4 156.3 43.4 78.8 Quảng Trị 251.3 297.3 12.3 5211.0 3876.8 16.5 90.9 73.8 155.4 54.4 38.0 Bình Định 396.6 Hà Tĩnh 592.8 95.1 50.5 67.6 9.3 1.2 19.4 219.8 37.6 273.0 19.9 53.4 12.3 16.0 2.7 Điện Biên 427.) Gross output of forestry 2012 at constant 2010 prices by province and by kinds of activity ĐVT: Tỷ đồng .9 7.2 26.1 212.1 319.7 7.6 909.2 832.0 75.1 1. Forestry and Fishing .6 430.7 67.5 Sơn La Hòa Bình Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác Collected forest products without timber and other forest products Dịch vụ lâm nghiệp Services 7.8 Nghệ An 1206.7 42.4 7.1 6.9 2.0 47.5 56.4 35.8 12.6 438.1 50.9 318.2 Quảng Nam 444.5 59.6 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Đà Nẵng 440 N«ng.9 517.9 245.0 Quảng Ngãi 511.6 629. dongs Tổng số Total Chia ra .2 9.6 0.

0 2.5 10.4 34.6 111. Forestry and Fishing 441 .4 32.0 131.0 43.4 1.9 155.5 87.9 38.4 0.2 22.Unit: Bill.2 51.0 160.6 13.7 7.6 13.8 101.9 5.0 61.2 88.7 6.9 18. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Agriculture.1 16.0 15.7 133.1 68.3 19.6 405.7 111. dongs Tổng số Total Tây Nguyên .3 10.5 13.7 624.9 117.9 3.9 76.0 8.9 12.1 0.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ .3 44.0 0.1 179.2 7.2 1154.1 0.0 1.7 84.4 154.5 3.9 158.1 339.3 234.7 301.4 0.9 13.8 36.1 0.5 995.6 155.0 21.2 21.5 67.4 16.2 2226.2 23.8 44.9 12.3 2.197 (Tiếp theo) Giá trị sản xuất lâm nghiệp 2012 theo giá so sánh 2010 phân theo địa phƣơng và ngành hoạt động (Cont.8 3084.3 317.0 8.3 4.Of which Trồng và chăm sóc rừng Planting and care of forest Khai thác gỗ Thu nhặt sản phẩm Dịch vụ và lâm sản từ rừng không phải lâm khác gỗ và lâm sản khác nghiệp Exploitation Collected forest Services of wood and products without other forest timber and other products forest products 2606.5 198.3 16.9 1714.9 259.5 366.4 730. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau Chia ra .7 12.8 299.8 15.5 872.8 66.2 1046.0 23.8 4.5 3.) Gross output of forestry 2012 at constant 2010 prices by province and by kinds of activity ĐVT: Tỷ đồng .4 224.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .9 11.Vũng Tàu TP.6 61.2 42.2 30.8 431.4 100.7 66.7 27.2 14.5 54.6 10.2 292.7 6.1 5.7 216.9 1.0 0.9 263.0 992.2 167.1 4.4 8.1 9.5 111.7 41.1 1945.2 20.3 264.3 0.8 101.9 147.6 7.4 11.0 16.5 2664.3 0.7 6.1 5.2 25.8 156.0 0.0 906.7 78.4 N«ng.3 0.1 198.

5 3. m TỔNG SỐ .3 108. Forestry and Fishing .8 126.9 2612.3 63.TOTAL 114.9 Kinh tế Ngoài Nhà nƣớc .1 2406.5 2459.6 120.4 3766.2 116.4 106.Agriculture.0 1721.5 126.7 1999.7 4042.2 104.5 39.2 104.4 Tập thể .9 69.2 50. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Collective Cá thể .0 125.8 Tư nhân .7 3386.0 113.2 113.% Index (Previous year = 100) .1 40.1 137.4 2041.0 Khu vực có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài Foreign invested sector 442 N«ng. 2012 3 2996.6 4692.5 137.198 Sản lƣợng gỗ phân theo loại hình kinh tế Production of wood by kinds of economic activity 2005 2009 2010 3 Nghìn m – Thous.Collective 122.0 3.7 107.5 49.5 125.6 54.9 107.8 107.0 5251.3 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .8 2555.2 125.0 915.3 61.Non-state Tập thể .1 3460.4 3.1 120.Non-state 114.Private 116.3 120.3 116.8 1893.7 53.5 106.Household 117.0 111.TOTAL Kinh tế Nhà nƣớc .4 1257.5 90.1 1376.2 2670.1 111.3 116.3 2.Private Tư nhân .3 109.State 109.0 70.8 Cá thể .9 Kinh tế Nhà nƣớc .2 2.1 112.9 116.% TỔNG SỐ .State Kinh tế Ngoài Nhà nƣớc .Household Khu vực có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài Foreign invested sector 2011 Sơ bộ Prel.5 2737.

7 82. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .5 63.0 146.2 1.3 6.5 1328.4 65.7 273.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 157.4 155.8 96.4 43.6 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .6 182.2 1073.0 60.5 53.5 27.0 5251.8 187.9 54.3 62.3 44.9 54.7 10.4 62.6 4692.4 148.8 4.0 47.7 26.1 9.7 3.9 200.4 3766.0 31.1 73.5 53.199 Sản lƣợng gỗ khai thác phân theo địa phƣơng Production of wood by province 3 ĐVT: Nghìn m .3 75.6 166.5 1443.9 12.8 87.0 38.3 23.3 1717.0 105.0 CẢ NƢỚC .5 35.6 54. Forestry and Fishing 443 .4 74.7 84.6 161.6 44.0 2.3 44.7 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 996.7 3.6 3.9 3.0 51.5 24.7 5.2 43.2 22.0 100.3 125.7 9.6 27.5 7.0 Đồng bằng sông Hồng .2 321.9 102.3 56.7 93.1 26.2 74.1 1279.5 1402.7 3.9 67.6 2.3 1.7 225.0 32.1 50.3 10.9 10.4 5.0 278.0 225.7 2. 2012 2996.5 7.1 4.5 62.3 116.7 4042.0 140.4 60.7 4.8 318.3 26.2 82.9 77.0 265.6 12.5 19.5 2.6 89.7 4. m 3 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.0 218.6 2.5 47.9 5.1 92.0 6.9 7.4 4.0 179.8 6.0 87.WHOLE COUNTRY N«ng.0 24.8 10.7 51.3 2.4 25.5 11.0 104.9 8.7 75.Huế 833.1 4.0 1237.2 116.Unit: Thous.9 139.0 8.3 147.0 9.1 251.7 52.3 27.7 113.5 11.5 200.0 3.8 240.5 121.5 83.0 16.1 88.7 53.4 135.5 7.2 27.8 225.5 37.3 3.6 289.5 47.5 86.5 6.7 5.1 64.6 11.4 48.1 39.Agriculture.1 150.5 6.8 7.5 9.6 1590.5 152.9 225.2 33.8 152.5 53.9 200.4 57.

7 18.5 35.0 89.5 79.7 74.8 112.1 10.5 80.1 38.9 83.8 245.4 78.5 139.5 88.1 41.2 609.199 (Tiếp theo) Sản lƣợng gỗ khai thác phân theo địa phƣơng (Cont.6 323.3 30.4 118.7 60.0 46.4 2.6 10.1 51.1 110.6 29. 2012 23.0 30.8 2.0 112.8 80.2 83.4 47.5 330.2 332.8 88.6 36.1 86.0 444 N«ng.2 14.8 95.0 53.8 84.4 3. m Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên .0 90.6 36.6 122.9 621.8 121.0 80.0 33.8 19.7 5.4 96.7 42.2 17.0 15.7 56.7 5.5 196.7 42.0 194.4 127.2 189.4 4.3 2.0 43.7 10.2 47.4 18.2 74.0 16.9 77.2 3.0 79. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .7 589.5 652.8 37.8 7.9 15.0 0.6 71.2 74.1 205.7 89.1 112.3 13.Agriculture.3 681.0 18.7 209.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau Các đơn vị không phân theo địa phƣơng Units are not included in provinces 3 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.0 15.7 2.7 23.6 334.5 128.8 98.2 309.5 167.0 18.1 60.6 98.0 185.9 85.5 24.6 9.5 16.0 7.1 7.9 91.8 79.4 7.5 30. Forestry and Fishing .3 89.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .2 24.6 9.6 33.2 80.7 75.5 77.7 151.3 117.9 620.4 169.7 2.6 226.0 85.5 26.4 37.5 610.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ .2 95.Vũng Tàu TP.6 5.9 4.5 1.1 38.6 28.0 2.6 7.7 58.4 57. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .8 84.7 20.5 72.0 1.8 7.7 180.2 18.8 2.1 2.8 4.7 326.7 77.3 38.0 13.7 49.3 38.7 220.8 20.Unit: Thous.5 262.7 39.3 11.2 416.6 68.0 272.2 6.9 25.8 3.0 42.0 106.6 38.) Production of wood by province 3 ĐVT: Nghìn m .2 13.0 13.3 36.1 52.6 46.9 32.7 324.0 42.

3 381.7 103.0 1.4 693.6 32.1 164.200 Diện tích rừng bị cháy phân theo địa phƣơng Area of fired forest by province Đơn vị tính .6 17.7 16.5 146.5 85.6 149.5 6.0 917.0 37.2 9.5 64.6 5.7 445 .9 1200.1 25.7 4.5 20.4 104.5 8.3 1658.9 60.9 162.4 4.2 8.9 18.9 34.8 23.4 0.1 6.0 19. 2012 6829.6 85.3 68.0 208.5 52.2 4085.5 65.9 180.1 3.4 15.4 24.6 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 1980.8 1.1 50.6 114.7 190.3 8.7 7.4 548.6 46.0 5.2 99.0 36.0 1124.9 195.4 238.0 11.6 71.8 20. Forestry and Fishing 597.1 28.4 36.4 32.0 11.9 26.0 80.5 132.0 157.0 51.6 0.4 2.5 2.4 330.3 53.0 1324.2 9.0 3.0 65.0 33.8 63.0 6723.2 113.0 1.7 50. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 27.3 65.9 156.9 5.0 28.7 222.2 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .2 67.4 66.5 0.5 22.9 22.6 2.3 1745.1 433.Agriculture.WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng .Huế 1285.0 13.0 5.0 144.0 201.0 72.0 7.1 45.5 N«ng.2 6.6 63.9 876.3 2.7 1.4 23.Unit: Ha CẢ NƢỚC .7 6.3 7.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hà Nam Ninh Bình 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.9 282.4 660.1 6.0 43.9 19.0 126.8 4.0 9.2 569.7 94.7 6.2 216.6 21.3 7.9 40.3 794.0 95.2 3.8 17.9 3.6 18.7 1.5 33.0 27.

1 4.0 9.4 Tiền Giang 272.0 12.8 26.9 Quảng Nam 7.4 277.9 Lâm Đồng 68.0 14.3 63.5 1399.4 0.2 130.0 Đồng Nai 9.4 Long An 553.7 11.5 101.0 10.9 132.8 1. Forestry and Fishing 5.2 2.1 Bình Thuận Tây Nguyên .0 Quảng Ngãi 62.5 1008.6 6.4 20.2 21.3 9.5 35.0 289.) Area of fired forest by province Đơn vị tính .2 Ninh Thuận 34. Hồ Chí Minh 0.5 156.2 0.2 69.5 174.0 3.2 7.3 5.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương 19.0 347.1 15.Central Highlands Kon Tum 1612.1 44.7 25.0 1.5 Đông Nam Bộ .4 65.0 Đắk Nông 9.3 207.9 220.7 58.1 14.5 41.2 6.3 Bà Rịa .2 1.3 Hậu Giang 2.2 355.6 834.3 2.6 263.0 446 N«ng.8 1.5 62.8 6.3 2.8 Sóc Trăng 0.200 (Tiếp theo) Diện tích rừng bị cháy phân theo địa phƣơng (Cont.8 6.0 Phú Yên 45.6 Gia Lai Đắk Lắk 52.3 25.8 TP.0 1.0 16.0 59.2 113.1 29.0 Đồng Tháp 6.6 5.3 13.0 91.8 1.Agriculture.Unit: Ha Sơ bộ Prel.9 0.Vũng Tàu 5.0 16.0 4.0 1.2 19.0 21.9 171.2 235.2 21.1 Đà Nẵng Khánh Hòa 259. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n . 2012 2005 2009 2010 2011 136.0 14.3 228.0 .9 Đồng bằng sông Cửu Long .5 Kiên Giang 446.3 266.1 63.4 255.7 Bình Định 80.8 52 7.3 9.Mekong River Delta An Giang Cà Mau 77.6 1483.0 35.0 6.

8 6.4 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Bắc Kạn 3.0 Nam Định Ninh Bình 0.5 309.Red River Delta 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.4 204.4 238.5 4.9 8.0 32.0 1057.5 36.4 Hà Giang 31. Forestry and Fishing 46.0 7.5 22.6 49.0 1.0 8.Agriculture.Huế 0.3 235.2 4.7 7. 2012 3347.5 22.5 7.9 2.9 279.6 43.2 3.8 Thanh Hóa 0.8 0.5 4.7 1164.8 Tuyên Quang Sơn La 90.4 8.9 0.3 47.6 Lạng Sơn 3.5 2.4 1.3 7.2 45.9 0.1 Hải Dương 0.6 6.4 6.5 9.1 3.6 10.WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng .4 Cao Bằng 1.0 5.4 66. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .7 26.Unit: Ha CẢ NƢỚC .7 1.2 0.0 Lào Cai 6.5 84.6 36.201 Diện tích rừng bị chặt phá phân theo địa phƣơng Area of destroyed forest by province Đơn vị tính .7 150.7 Điện Biên 45.0 Bắc Giang 4.6 Thái Nguyên 3.9 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas 178.9 616.8 8.4 19.2 1.4 2186.8 Hà Nội Hà Tây 65.1 N«ng.4 447 .3 Hà Tĩnh 4.2 1.8 Thừa Thiên .5 8.8 67.1 Quảng Trị 3.9 0.0 Hòa Bình 25.7 Quảng Bình 1.5 0.9 Lai Châu 0.7 0.1 Hải Phòng 1.2 62.3 1563.3 1.8 6.0 0.0 164.0 136.5 105.2 0.3 2.0 Quảng Ninh 5.7 Nghệ An 9.

0 5.8 18.0 1827.7 36.9 428.8 55.8 563.4 3.5 1793.0 22.1 Tây Nguyên .3 An Giang Kiên Giang Hậu Giang 1.Central Highlands Kon Tum Đông Nam Bộ .0 4.6 0.4 4.Unit: Ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.4 28.2 144.5 3.9 714.6 38.9 19.6 4.0 Sóc Trăng 1.3 56.0 246.1 Bến Tre 11.8 Bình Thuận 14.1 6.0 51.1 0.1 0.8 Bình Định 21.0 92.0 448 N«ng.South East Bình Phước Tây Ninh Đồng bằng sông Cửu Long .0 0.Agriculture.201 (Tiếp theo) Diện tích rừng bị chặt phá phân theo địa phƣơng (Cont.0 28.0 61.5 0.0 29.3 Lâm Đồng 304.0 93.7 480.2 105.0 62.9 23.0 273.0 230.0 27.0 Đắk Nông 337.7 Gia Lai 212.7 30.8 93.3 1192.7 Bà Rịa .0 2.4 5.0 1008.6 18.4 Cà Mau 7.2 104.6 59.0 62.3 39.2 Đắk Lắk 94.2 0. Forestry and Fishing 5.5 206. 2012 Quảng Nam 42.2 30.1 TP.8 .8 408.0 26.3 Đồng Nai 2.0 6.Vũng Tàu 0.6 Trà Vinh 2.) Area of destroyed forest by province Đơn vị tính .2 Ninh Thuận 2. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Mekong River Delta 27.6 3.0 9.5 247.9 172.7 45.0 Bình Dương 1.0 225.9 Phú Yên 23.8 3.7 80.1 20.5 11.0 142.2 60.5 11.0 18. Hồ Chí Minh 0.5 255.1 Khánh Hòa 15.0 42.3 621.0 417.4 0.5 Quảng Ngãi 59.0 120.4 2.4 0.1 17.1 35.3 93.0 117.

Water for fish Diện tích ƣơm.4 322. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.Water for shrimp Nuôi hỗn hợp và thuỷ sản khác Water for mixed and other aquatic products Diện tích nuôi trồng thủy sản nội địa Area of inland aquaculture Nuôi nƣớc lợ .6 281.3 702.7 33.6 25.1 Nuôi tôm .9 6.3 3.5 305.Water for fish Nuôi tôm .TOTAL 952.0 2.2 297.0 320.0 2.0 39.5 1038.0 25.1 405.0 Nuôi tôm .8 4. 2012 TỔNG SỐ .9 Diện tích nuôi trồng thủy sản biển Area of marine aquaculture 220.0 403.2 3.2 705.7 1052.9 288.2 336.2 302.2 712.7 327.Brackish water Nuôi cá .1 4.1 319.1 42.Water for fish Nuôi nƣớc ngọt .0 46.9 3.0 Nuôi hỗn hợp và thuỷ sản khác Water for mixed and other aquatic products 104.5 719.0 Nuôi hỗn hợp và thuỷ sản khác Water for mixed and other aquatic products 1.5 314.0 291.6 302.6 440.Unit: Thous.2 3.2 3.4 2.Agriculture.3 5.Water for shrimp 4.5 330. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 304.Water for shrimp 327.7 728.1 295.0 303.5 24.6 2.0 7.0 17.3 3.6 1044.6 3.9 22.6 7.8 324.202 Diện tích mặt nƣớc nuôi trồng thuỷ sản Area of water surface for the aquaculture ĐVT: Nghìn ha .8 300.1 38.Freshwater Nuôi cá .7 3.0 405.5 328.9 333.6 1040.3 200. Forestry and Fishing 449 .8 40.2 43. nuôi giống thủy sản Area of water for breeding N«ng.0 376.9 20.3 Nuôi cá .1 3.2 331.

0 8.1 2.8 1.5 20.4 6.6 1.8 1.0 13.6 3.4 2.7 2.0 4.6 2.9 1.4 13.8 14.8 20.6 10.Unit: Thous.8 6.9 Đồng bằng sông Hồng .6 0.6 19.7 0.4 18.6 4.2 9.3 1.6 8.6 2.8 10.9 4.2 77.5 0.0 8.0 7.2 12.5 1.6 1040.9 0.6 2.0 7.8 81.8 9.8 14.5 5.1 2.2 5.2 41.2 450 N«ng.6 4.3 1.6 1.0 5.1 5.6 9.9 13.0 18.2 2.6 2.5 4.3 1.Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 107.5 4.4 14.6 7.6 13.8 80.7 3.6 18.8 1.1 3. 2012 CẢ NƢỚC .4 19.8 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 31.8 0.4 19.5 1.0 4.8 9.9 6.2 6.6 124.2 15.2 4.3 0.2 12.1 5.6 4.6 4.7 2.0 9.6 2.203 Diện tích mặt nƣớc nuôi trồng thuỷ sản phân theo địa phƣơng Area of water surface for the aquaculture by province ĐVT: Nghìn ha .3 1.5 19.1 10.8 7. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .3 1.6 124.5 1.2 5.5 1038.2 9.8 3.8 1.4 7.7 1052.5 1.9 20.2 15.3 1.8 1.4 6.7 7.6 2. ha 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.6 20.2 4. Forestry and Fishing .5 2.7 1.0 2.2 0.2 10.5 124.0 5.1 2.6 2.9 13.6 13.1 40.1 9.6 0.2 15.9 5.6 20.7 40.1 1.5 9.5 6.4 0.0 9.9 0.7 3.6 1.WHOLE COUNTRY 952.4 13.1 20.6 4.7 79.6 1.5 2.9 6.3 15.1 1.0 5.8 1.5 6.0 1.5 9.Agriculture.6 124.9 0.4 13.8 4.6 1044.9 13.1 12.2 41.2 4.4 6.1 2.4 13.9 9.Huế 73.5 4.0 5.0 20.6 2.4 6.0 5.7 1.2 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .1 1.

0 12.4 31.5 2.5 5.5 43.3 0.Unit: Thous.7 8.7 3.4 2.3 0.8 8.7 6.0 1.8 2.0 2.2 12.3 2.4 9.2 5.4 33.0 1.203 (Tiếp theo) Diện tích mặt nƣớc nuôi trồng thuỷ sản phân theo địa phƣơng (Cont.7 1.0 2.1 7.8 9.3 38.2 126.5 1.5 125.5 5.3 0.4 296.4 123.5 51.7 2. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 0.4 33.8 14.5 121.7 52.) Area of water surface for the aquaculture by province ĐVT: Nghìn ha .7 9.1 729.3 0.0 0.5 0.7 13.9 2.0 4.3 6.6 42.5 6.5 1.9 2.1 12.9 0.2 296.8 2.2 2.6 1.5 32.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .9 3.9 14.4 4.1 42.1 42.1 0.5 7.5 1.5 727.2 12.2 6.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ .9 0.5 0.1 0.4 33.6 2.2 13.0 2.4 0.1 12.9 64.2 738.8 2.1 125.5 8.0 6.4 7.1 29.0 2.9 0.0 0.5 7.4 1.4 71.6 8.2 69.1 3.2 7.1 6.8 3.5 1.1 3.4 4.3 10.Vũng Tàu TP.8 6.1 2.0 1.6 7.7 1.8 13.3 0. Forestry and Fishing 451 .4 4. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .7 2.8 82.3 294.0 1.3 296.0 51.3 6.1 0.0 34.2 N«ng.5 5.1 0.4 4.4 4.6 3.4 6.6 680.1 43.0 0. ha Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên .5 8.1 11.2 12.2 52.2 1.4 0.7 7.0 6.8 0.0 2.9 118.2 34.9 2.7 6.6 64.8 4.0 5.3 6.1 0.6 1.8 114.9 0.0 110.3 1.1 2. 2012 0.9 51.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.4 126.7 3.7 279.1 6.8 6.6 6.4 67.9 0.7 742.1 11.6 12.2 8.Agriculture.4 33.4 13.5 2.7 0.8 2.6 1.

Mekong River Delta Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Kiên Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.Vũng Tàu TP. Forestry and Fishing .204 Số tàu đánh bắt hải sản xa bờ phân theo địa phƣơng Number of offshore fishing vessels by province ĐVT: Chiếc .WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng .Red River Delta Quảng Ninh Hải Phòng Thái Bình Nam Định Ninh Bình Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .Agriculture.Huế Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Đông Nam Bộ . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n . 2012 20537 936 147 682 66 23 18 24990 995 156 661 58 118 2 26446 855 162 503 56 132 2 27224 958 162 536 99 159 2 27988 1144 261 650 63 168 2 11052 338 233 49 645 25 100 276 540 1897 3784 755 665 1055 690 3033 2932 101 5516 589 845 258 2075 182 344 1223 14610 712 745 28 1070 40 177 183 530 2256 3813 1333 554 991 2178 3044 3011 33 6341 849 1391 111 2165 239 354 1232 14929 636 795 30 1164 76 201 175 569 2254 3827 1389 504 1097 2212 3245 3206 39 7417 849 1549 122 3090 193 373 1241 14863 673 964 24 1253 98 234 207 576 2305 3027 1444 727 978 2353 3317 3284 33 8086 655 1732 140 3623 257 416 1263 15694 901 981 31 1206 110 256 231 345 2935 3308 1164 767 1003 2456 3149 3103 46 8001 698 1752 152 3320 282 451 1346 452 N«ng. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .Unit: Piece CẢ NƢỚC .South East Bà Rịa .

L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .2 236.1 37.1 84.4 33.Red River Delta Quảng Ninh Hải Phòng Thái Bình Nam Định Ninh Bình Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .6 18.5 509.2 91.0 35.3 5996.7 197.8 14.9 45.9 107.5 22.South East Bà Rịa .4 150.9 853.4 185.6 33.7 2554.0 0.4 25.6 437.5 35.0 16.2 24.1 298.3 8.1 676.1 88.0 38.3 833.4 64.2 646.3 214.5 403.3 25. 2012 2801.Huế Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Đông Nam Bộ .4 519.7 543.7 99.4 45.7 692.0 0.0 117.1 314.3 1402.7 117.2 226.3 124.1 29.3 242.0 1826.9 32. CV 2005 CẢ NƢỚC .3 27.2 485.2 439.1 196.4 129.8 11.0 43.7 444.0 1292.2 590.9 8.5 24.Vũng Tàu TP.1 93.5 35.6 167.1 170.6 22.9 16.4 180.2 63.6 55.6 195.6 606. Forestry and Fishing 453 .9 162.8 255.5 18.5 177.5 932.6 123.0 30.2 0.5 1192.4 643.7 47.6 271.2 8.5 2019.7 14.1 186.0 10.7 4498.7 5264.2 16.2 2528.4 134.4 18.7 34.5 27.9 404.9 32.2 34.0 4.1 128.1 3721.9 24.2 117.4 183.WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng .8 84.8 108.7 115.5 121.1 45.5 88.9 183.6 23.5 117.8 17.4 26.2 N«ng.2 703.5 65.3 250.5 1468.5 1668.7 38. Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .0 705.2 127.7 9.1 103.6 1881.2 31.4 23.205 Tổng công suất các tàu đánh bắt hải sản xa bờ phân theo địa phƣơng Total capacity of offshore fishing vessels by province ĐVT: Nghìn CV .3 16.1 30.5 22.8 124.Agriculture.7 47.3 693.1 5.3 108.4 169.1 11.Mekong River Delta Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Kiên Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.0 180.7 3.2 249.9 114.6 30.7 40.9 41.3 0.5 11.0 23.2 690.6 42.9 127.9 50.8 6.2 50.3 2625.4 112.Unit: Thous.5 265.9 138.6 57.

Of which Khai thác Catch Nuôi trồng Aquaculture Tỷ đồng .1 2009 100.4 61.0 37.Prel.2 Sơ bộ .0 49349.9 58863.0 Sơ bộ .8 66.2 2008 110510.0 39.0 38.0 32.Bill.3 29411. 2012 100.2 2007 100.8 64.Prel.2 2007 89694.6 2011 100. 2012 224263.7 59.3 2010 100. dongs 2005 63678. Forestry and Fishing .9 62.2 2008 100.4 41894.4 127663.0 454 N«ng.9 2011 205866.2 2006 100.0 35.Structure (%) 2005 100.0 33.8 62.0 94306.5 2009 122666.8 67.4 78203.0 40.1 60283.2 25144.Agriculture.9 91313.0 22770.1 2006 74493.9 68615.0 61.206 Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá hiện hành phân theo ngành hoạt động Gross output of fishing at current prices by kinds of activity Tổng số Total Chia ra .4 2010 153169.9 40907.0 49885.7 132950.6 72780. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .2 Cơ cấu .0 37.

8 102.4 57223.3 102.2 82620.5 48603.% Index (Previous year = 100) .Of which Khai thác Catch Nuôi trồng Aquaculture Tỷ đồng .1 Sơ bộ .7 47652.9 61429.2 64710.0 105.4 106.Bill.0 113.2 103.9 89216.5 104.Prel.1 108.0 102.1 2007 111.8 49651.4 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .9 2011 161626.2 117.9 58863.Agriculture.8 120.3 2007 125730.% 2005 111.5 2006 108.6 103393.2 2008 133606.3 108.7 2011 105.6 76079.6 2009 108.2 N«ng.0 64642.6 105. 2012 168036.2 Sơ bộ .7 108.6 2008 106.1 106. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .0 2010 106.2 50985.Prel.3 2006 113313.0 94306. dongs 2005 104875.0 102.8 55212. 2012 104.9 2010 153169.9 2009 144429.207 Giá trị sản xuất thuỷ sản theo giá so sánh 2010 phân theo ngành hoạt động Gross output of fishing at constant 2010 prices by kinds of activity Tổng số Total Chia ra . Forestry and Fishing 455 .8 100197.

208 Sản lƣợng thuỷ sản Production of fishery Tổng số Total Chia ra .2 3110.1 Sơ bộ .8 106. tons 2005 3466.7 105.3 2011 5447.5 2589.0 2136.9 2622.Agriculture.6 2008 4602.4 2728.9 2006 107.9 2006 3721.5 2124.9 104.7 2414.6 1695.Of which Khai thác Catch Nuôi trồng Aquaculture Nghìn tấn .5 122.% 2005 110.0 116.6 2009 4870.0 2007 4199.3 2933.3 2011 105.9 114.1 2074.6 103.Prel.8 2010 5142.3 2280. 2012 5732.Thous. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .3 102.3 106.4 2465. 2012 105.0 2010 105.1 107.1 456 N«ng.6 2026.9 105.5 Sơ bộ .8 1987.9 1478.8 102.6 2007 112.3 101.6 105.4 2514. Forestry and Fishing .1 2009 105.3 2008 109.Prel.4 125.2 104.% Index (Previous year = 100) .7 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .

WHOLE COUNTRY 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.Agriculture. Forestry and Fishing 457 .Unit: Ton 2005 CẢ NƢỚC . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .209 Sản lƣợng thủy sản phân theo địa phƣơng Production of fishery by province ĐVT: Tấn . 2012 3466804 4870317 5142745 5447418 5732903 Đồng bằng sông Hồng .Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 379300 10430 24012 9877 17607 54864 30594 70256 12704 62529 12266 60118 14043 549748 44359 592266 59548 625670 64984 690026 71384 14111 27728 78763 51845 86544 21225 101705 18587 80763 24118 14111 30652 82154 53655 85379 24371 113204 19232 88827 21133 17845 33231 85637 57757 93393 26144 100505 20588 93379 32207 17934 34155 85735 62684 97716 29072 150545 21110 94211 25480 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 43946 1091 312 450 2015 1164 3627 3755 1130 8958 13765 791 744 3326 2818 69957 1389 351 804 3405 2801 5168 4931 1716 19335 18596 1273 1137 4945 4106 75428 1422 346 863 3620 3156 5714 5858 1115 22018 19039 1315 1167 5253 4542 82710 1498 367 872 3736 3308 6183 6171 1171 25204 21184 1467 1246 5565 4738 88831 1644 391 854 4549 3628 6349 6875 1184 26241 22971 1603 1514 5991 5037 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .Huế 871597 1055629 1086137 1167646 1247540 73544 98075 102878 108794 116241 66604 94120 98321 105814 116519 29688 35596 36120 37728 40627 31113 45302 45548 51964 57038 18308 23734 19938 24962 25297 28460 38499 35209 43183 45724 N«ng.

Vũng Tàu TP. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Agriculture.209 (Tiếp theo) Sản lƣợng thủy sản phân theo địa phƣơng (Cont.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ .Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.Unit: Ton Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên . Forestry and Fishing . 2012 40557 53296 91223 110390 38607 80581 55993 153233 35916 71648 100264 137466 45433 86568 60641 182367 36723 63249 105391 150398 50736 88928 65306 187392 34463 77455 119938 161303 55254 89088 66829 190871 33579 81637 132526 175397 58946 93943 75461 194605 14581 1260 443 7363 1558 3957 20239 2214 1061 8530 2118 6316 25258 2211 2544 11031 2608 6864 29086 2127 2717 14759 2007 7476 31604 2210 3367 15335 2807 7885 311110 4175 6884 3341 28546 214642 53522 354755 7524 11010 5464 35928 255945 38884 364542 6926 12578 5661 34852 261022 43503 372591 6361 13101 6880 42596 258721 44932 405558 5014 13831 6650 48179 285365 46519 1846271 2819990 2999114 3169715 3269344 32267 40241 41573 45262 43291 136041 189101 200910 211374 210048 137397 233672 287585 327102 383120 139376 141623 152797 165845 147232 37198 121628 140458 143104 143236 133652 310907 360578 392074 454529 232192 338366 333482 335399 367823 353796 467825 432489 463458 455734 90237 197877 178296 195201 199792 26104 43910 47473 53592 66469 100943 178720 168000 175295 181011 172809 221700 252266 253479 238328 254259 334420 403207 408530 378730 458 N«ng.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa . Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .) Production of fishery by province ĐVT: Tấn .

8 102.1 188.4 203.4 106.Sea catch Tổng số Total Trong đó: Cá Of which: Fish Khai thác nội địa Inland catch Nghìn tấn .5 2010 105.0 1662.9 2007 2074.7 1796.7 2008 103.% Index (Previous year = 100 ) .1 1367.210 Sản lƣợng thuỷ sản khai thác phân theo ngành hoạt động Production of fishery caught by kinds of activity Tổng số Total Chia ra .4 2220.8 104.6 97.% 2005 102.7 2009 2280.7 206.5 196.Of which Khai thác biển .1 2007 102. tons 2005 1987.7 2009 106.Prel.6 103.8 2010 2414.9 1791.0 198.2 2008 2136.Prel.4 1946.5 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .6 1823.0 103.7 107.4 2011 2514.0 2011 104.Thous.3 1720.3 2308.0 95.8 103.2 2418.3 2006 101.7 1574.7 1475.3 102.5 103.0 Sơ bộ .8 N«ng.9 101. 2012 104.7 99.0 103.7 194.9 106.8 189.1 Sơ bộ .5 2091.8 2006 2026. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .5 202.1 104.4 98.5 95.5 1876. 2012 2622.7 1396.Agriculture. Forestry and Fishing 459 .5 106.1 105.4 102.3 104.9 102.3 1433.1 103.

Huế 757142 54401 44503 20119 26152 14871 22164 881222 70213 59285 24603 36933 16906 28573 937652 73912 64268 26121 40728 16899 30750 460 N«ng.WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng .Unit: Ton 2005 CẢ NƢỚC . 2012 1987934 2280527 2414408 2514335 2622231 144973 614 2373 1364 1214 35700 2336 35279 1468 29541 682 31699 2703 188953 2875 198403 2813 204697 2854 209921 3600 1705 1592 51255 2287 43102 934 40780 1291 38564 4568 1705 1578 53429 2244 45204 885 44798 1024 39890 4833 1650 1531 56022 2203 46323 784 46943 979 40149 5259 2044 1529 56790 2186 47853 774 49602 959 40174 4410 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 6938 10 60 20 131 11 780 128 201 2930 1172 55 113 743 585 9809 73 76 32 283 10 893 141 858 4437 1080 70 157 662 1037 9637 81 80 29 294 9 955 144 231 4150 1537 81 162 691 1193 9773 85 89 30 312 8 1020 149 246 3808. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Agriculture.3 1798 155 115 704 1254 7750 92 94 27 766 6 940 151 248 1941 754 171 330 901 1329 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .211 Sản lƣợng thủy sản khai thác phân theo địa phƣơng Production of fishery caught by province ĐVT: Tấn . Forestry and Fishing 977674 1048091 77357 80124 66533 76262 27404 29629 42832 47230 17159 17730 32443 33659 .Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.

Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng N«ng.Agriculture.South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .211 (Tiếp theo) Sản lƣợng thủy sản khai thác phân theo địa phƣơng (Cont.Unit: Ton 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.) Production of fishery caught by province ĐVT: Tấn .Vũng Tàu TP. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 843017 8823 74946 74039 65477 8161 18486 51330 305565 6454 4294 29235 62034 134173 925543 10678 79269 86966 58200 7768 16310 40131 352147 6053 3143 37128 82000 145750 986068 1040759 1048163 11063 13068 13627 80722 85360 84826 121014 132073 156864 77275 76136 75020 7676 7659 9481 14205 15256 14316 37209 40183 44886 341256 356952 339001 5936 6393 6158 3048 2976 3542 43450 53250 56084 89463 98500 99578 153751 152953 144780 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên . Hồ Chí Minh 232628 355 3230 467 3122 203981 21473 271094 583 2991 295 2847 246941 17437 278766 412 3060 280 3482 250335 21197 277472 327 3131 264 4367 247618 21765 304090 377 3207 265 5443 272987 21811 Đồng bằng sông Cửu Long . 2012 40019 48015 87408 107196 35432 63121 44800 148941 34943 54836 92299 129608 38520 74356 50725 169422 35978 58279 104191 141655 42215 75242 54550 172864 33776 62638 113311 152109 45281 75178 56076 175576 32848 62797 125839 166974 50891 80160 63685 180263 3237 388 254 1589 569 437 3906 866 508 1565 479 488 3882 890 571 1563 427 431 3960 791 784 1557 413 415 4216 794 890 1464 520 548 Đông Nam Bộ . Forestry and Fishing 461 .

1 40.9 105.5 16.9 68.6 39.4 22.0 660.8 36.6 2.6 21.4 19.8 14.Unit: Thous.3 46.0 113.WHOLE COUNTRY 462 N«ng.0 31.5 43.8 30.7 60.3 592.7 11.2 37.5 30.Red River Delta Quảng Ninh Hải Phòng Thái Bình Nam Định Ninh Bình 87.7 50.7 41.1 276.2 40.3 784.9 108.1 35.1 56.9 260. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .4 25.4 104.7 29.7 1720.7 14.1 28.6 206.3 28.7 53.1 49.0 1.5 66.4 56.5 654.5 1.3 21.6 83.4 1.0 105.4 71.9 100.4 34.5 24.9 108.1 2.6 Đồng bằng sông Cửu Long .8 30.9 53.9 30.5 26.3 26.4 56.3 82.8 18.0 69.1 116.1 69.5 17.9 693.1 45.3 100.3 1.3 19.9 15.7 23.6 265.1 728.2 10.6 78.9 228.4 29.7 65.7 38.7 107.6 211.0 CẢ NƢỚC .Huế Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận 551.6 108.1 32.5 33.1 17.0 103.1 38.2 31.7 24.1 112.4 27.1 53.4 31.4 31.3 68.2 19.South East Bà Rịa .5 93.6 14.5 23.6 Đông Nam Bộ .6 101.1 1662.7 227.3 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .0 1.4 Đồng bằng sông Hồng .5 0.2 1.2 53.8 51.4 19.4 238.9 102.5 12.7 1796.1 129.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Kiên Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 529.3 208.0 252.1 10.2 22.4 25.9 16.7 26.1 117.3 123.4 213.0 29. Forestry and Fishing .8 51.8 41.6 11. Hồ Chí Minh 199.3 180.6 40.1 51.0 2.1 54.5 1574.7 221.9 60.9 36.2 27.4 29.1 13.212 Sản lƣợng cá biển khai thác phân theo địa phƣơng Production of caught sea fish by province ĐVT: Nghìn tấn .Vũng Tàu TP.3 33.2 18.4 86.5 627.5 220. 2012 1367.4 25.1 66.8 46.3 12.2 26.4 38.4 24. tons 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.6 57.0 33.2 653.1 96.1 59.Agriculture.0 28.0 25.2 116.1 55.0 23.

0 36.5 103.4 99.0 1120.5 100.Prel.2 2176.9 133.9 123.5 58.3 1817.4 108.6 133.5 2281.1 109.9 108.9 314.0 178.7 2435.1 295 56.1 370.3 2007 2124.4 74.8 313. L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .5 30.1 100.4 2009 105.7 116. Forestry and Fishing 463 .6 106.7 1345.6 289.8 119.7 2341.5 71.2 2009 2589.0 106.2 108.5 2006 1695.7 104.2 Chỉ số phát triển (Năm trƣớc = 100) .9 2010 2728.0 129. 2012 3110.4 103.9 N«ng.6 41.2 112. 2012 108.9 109.8 341.6 399.8 106.0 61.1 108.0 2638.5 113.Of which Cá Fish Tôm Shrimp Nghìn tấn .8 123.6 108.0 2008 2465.4 104.2 395.9 99.3 95.7 305.2 2011 107.213 Sản lƣợng thuỷ sản nuôi trồng Production of aquaculture Tổng số Total Chia ra .2 1517.3 122.6 2007 125.Agriculture.6 253.2 57.8 2010 105.6 286.1 114.0 2011 2933.Of which Nuôi trồng thủy sản biển Marine aquaculture Tổng số Total Trong đó .8 106.7 104.0 Sơ bộ .3 142.5 68.3 2008 116.6 2006 114.8 308.3 293.8 105.9 127.% 2005 122.5 79.1 2199.3 119.0 115.6 97.3 107.5 1871.1 2044.0 122.4 113.7 Sơ bộ .8 116.1 1912. tons 2005 1478.Of which Cá Fish Tôm Shrimp Nuôi trồng thủy sản nội địa Inland aquaculture Tổng số Total Trong đó .4 106.3 132.5 102.0 1488.7 268.0 78.7 2805.Thous.Prel.7 109.8 77.0 79.3 45.4 98.7 49.4 940.3 132.% Index (Previous year = 100) .1 106.

L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 234327 9816 21639 8523 16383 19165 28258 34977 11236 32988 11584 28419 11339 360795 41484 393863 56735 420973 62131 480104 67784 12406 26136 27508 49558 43442 20291 60925 17296 42199 19550 12406 29074 28725 51411 40175 23486 68406 18208 48937 16300 16195 31700 29615 55554 47070 25360 53562 19608 53230 26948 15890 32626 28944 60498 49863 28298 100943 20151 54037 21070 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 37006 1081 252 430 1884 1153 2847 3627 929 6028 12593 736 631 2582.Unit: Ton 2005 CẢ NƢỚC .WHOLE COUNTRY 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel. Forestry and Fishing .7 2233 60148 1316 274 772 3122 2791 4275 4790 858 14898 17517 1203 980 4283 3069 65792 1341 265 834 3327 3147 4759 5714 884 17868 17503 1235 1004 4562 3349 72936 1413 278 842 3423 3300 5163 6022 925 21396 19386 1312 1131 4861 3484 81082 1552 297 827 3782 3622 5410 6724 936 24300 22218 1432 1184 5090 3708 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên . 2012 1478870 2589790 2728334 2933083 3110674 Đồng bằng sông Hồng .Agriculture.Huế 114981 19143 22101 9569 4962 3437 6296 174407 27862 34835 10993 8369 6828 9926 174972 27466 34053 9999 8443 7769 9392 189972 31437 39281 10324 9133 7803 10740 199450 36117 40257 10998 9808 7567 12065 464 N«ng.214 Sản lƣợng thủy sản nuôi trồng phân theo địa phƣơng Production of aquaculture by province ĐVT: Tấn .

Forestry and Fishing 465 . 2012 1063 5282 3815 3194 3175 17460 11193 4292 973 16812 7965 7858 6913 12212 9915 12946 913 13765 6938 8743 8521 13686 10756 14528 687 14817 6627 9193 9973 13910 10753 15294 732 18840 6687 8423 8055 13784 11775 14342 Tây Nguyên .South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa . Hồ Chí Minh 78481 3820 3653 2874 25424 10661 32049 83660 6941 8019 5169 33081 9004 21447 85776 6514 9518 5381 31370 10687 22306 95119 6034 9970 6616 38229 11103 23167 101467 4637 10624 6385 42736 12377 24708 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Đồng bằng sông Cửu Long .Agriculture.Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 11344 873 188 5774 989 3520 16332 1348 552 6965 1639 5828 21375 1321 1972 9468 2181 6433 25127 1336 1933 13203 1594 7061 27389 1416 2478 13871 2287 7337 Đông Nam Bộ .Vũng Tàu TP.Unit: Ton 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 1002730 1894448 1986556 2128956 2221182 23444 29564 30510 32194 29665 61095 109832 120188 126014 125222 63358 146707 166671 195029 226256 73900 83423 78834 89709 72213 29038 113859 132782 135445 133755 114941 294597 345373 376818 440213 180562 298235 296273 295216 322937 48231 115678 90232 106506 116733 83783 191824 172360 188808 193634 21810 40767 44424 50616 62927 71708 141592 124550 122045 124927 110775 139700 150003 154979 138750 120086 188670 234356 255577 233950 N«ng.) Production of aquaculture by province ĐVT: Tấn . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .214 (Tiếp theo) Sản lƣợng thủy sản nuôi trồng phân theo địa phƣơng (Cont.

Huế 52330 12716 19827 4800 3136 1784 2621 83306 18508 29369 6518 4933 2857 4906 85520 19646 28450 6156 4781 3039 5344 92574 20864 31980 6045 4685 3167 6061 98138 22123 34026 6362 5123 3362 6948 466 N«ng.Agriculture.WHOLE COUNTRY 971179 1962596 2101577 2255563 2402170 Đồng bằng sông Hồng . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình 174650 9795 21634 8513 15978 7133 28123 17666 10357 19733 11430 15276 9012 276590 41460 307161 56708 332303 62105 354125 67752 12389 25754 10697 49465 27804 19336 32559 16871 23974 16281 12389 28659 10413 51318 29726 22428 34687 17718 26874 16241 16184 31275 9083 55478 32693 24676 35390 19365 28934 17120 15883 32212 8763 60418 37442 27551 36211 20002 29908 17983 Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Bắc Giang Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình 34595 1077 252 414 1871 1144 2839 3469 923 6028 10557 692 624 2555 2150 57722 1289 271 756 3106 2787 4262 4610 848 14873 15603 1150 954 4252 2961 65109 1304 264 822 3312 3146 4744 5522 879 17845 17341 1177 981 4539 3233 72351 1376 277 830 3421 3299 5158 5825 923 21385 19298 1255 1116 4823 3365 79128 1515 297 817 3780 3622 5397 6514 931 24300 20770 1379 1171 5050 3585 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .215 Sản lƣợng cá nuôi phân theo địa phƣơng Production of aquaculture fish by province ĐVT: Tấn .Unit: Ton 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel. Forestry and Fishing . 2012 CẢ NƢỚC .

Unit: Ton 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.Agriculture. Forestry and Fishing 467 . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .215 (Tiếp theo) Sản lƣợng cá nuôi phân theo địa phƣơng (Cont.Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 652262 1465435 1556904 1662399 1770509 17210 22156 23751 23093 19254 36205 76344 87925 90706 95117 20029 110760 124850 142538 177009 47587 55114 53823 57425 53784 28967 113772 132690 135360 133670 114808 292720 341757 373243 436938 179112 295370 293441 292471 320495 8754 52817 46637 46415 48515 83708 191782 172331 188776 193605 21771 40492 43482 49623 61804 28151 80964 63440 73526 84240 34430 54985 63814 70826 51722 31530 78159 108963 118397 94356 N«ng. Hồ Chí Minh 46248 3820 3596 2854 23809 5926 6243 63532 6941 7933 5063 28743 5722 9130 65898 6514 9396 5270 30989 6604 7125 70899 6034 9806 6484 33133 8633 6809 72985 4637 10434 6254 37617 6837 7206 Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Đồng bằng sông Cửu Long .) Production of aquaculture fish by province ĐVT: Tấn .South East Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa . 2012 536 1973 810 1294 259 678 100 1796 720 5346 1169 2159 593 1535 628 4065 745 4852 1200 2289 686 2787 431 5114 606 5640 1250 2512 870 3501 343 5050 601 5769 1340 2686 952 3468 466 4912 Tây Nguyên .Central Highlands Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng 11094 873 188 5567 948 3517 16010 1340 552 6731 1570 5817 20985 1313 1971 9218 2058 6425 25037 1330 1931 13132 1585 7059 27285 1410 2476 13781 2287 7331 Đông Nam Bộ .Vũng Tàu TP.

Huế 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel.216 Sản lƣợng tôm nuôi phân theo địa phƣơng Production of aquaculture shrimp by province ĐVT: Tấn .Agriculture. 2012 327194 419381 449652 478694 473861 13321 21 4 6 221 5038 17 2266 269 2201 129 1904 1245 14981 13 15753 14 15844 17 17264 13 132 6938 14 2597 252 1975 321 1896 843 139 7162 16 3039 273 1938 311 2007 854 141 7010 15 3282 210 2013 112 2120 924 152 7784 21 4108 232 2090 14 2351 499 312 4 6 13 2 6 49 4 174 9 7 11 30 379 23 3 8 16 3 8 51 1 205 7 6 12 36 328 24 1 5 11 1 9 56 2 162 10 7 2 38 239 24 0 5 3 1 0 56 2 86 10 6 7 39 321 23 0 4 2 0 0 58 2 166 11 6 8 41 33311 2208 1180 2517 1585 1653 3362 69562 1898 2736 1540 3057 3968 4268 71457 2105 4069 1726 3310 4725 3558 77835 2496 5830 2120 4082 4626 3696 75664 2506 4405 2139 4321 4165 4174 468 N«ng. Forestry and Fishing .WHOLE COUNTRY Đồng bằng sông Hồng .Unit: Ton CẢ NƢỚC . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Red River Delta Hà Nội Hà Tây Vĩnh Phúc Bắc Ninh Quảng Ninh Hải Dương Hải Phòng Hưng Yên Thái Bình Hà Nam Nam Định Ninh Bình Trung du và miền núi phía Bắc Northern midlands and mountain areas Hà Giang Cao Bằng Bắc Kạn Tuyên Quang Lào Cai Yên Bái Thái Nguyên Lạng Sơn Phú Thọ Điện Biên Lai Châu Sơn La Hòa Bình Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung North Central and Central coastal areas Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên .

Hồ Chí Minh Đồng bằng sông Cửu Long .) Production of aquaculture shrimp by province ĐVT: Tấn . L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Vũng Tàu TP.Agriculture.Unit: Ton Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận Tây Nguyên . Forestry and Fishing 469 .Mekong River Delta Long An Tiền Giang Bến Tre Trà Vinh Vĩnh Long Đồng Tháp An Giang Kiên Giang Cần Thơ Hậu Giang Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau 2005 2009 2010 2011 Sơ bộ Prel. 2012 505 3151 3005 1709 2615 5330 1995 2496 253 10926 6796 5147 6070 6949 7112 8842 168 8253 5717 5971 7438 7188 7851 9378 81 8647 5354 6166 8863 7857 7820 10197 130 12340 5293 5393 6859 7620 6953 9366 64 67 0.216 (Tiếp theo) Sản lƣợng tôm nuôi phân theo địa phƣơng (Cont.Central Highlands Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng Đông Nam Bộ .South East Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bà Rịa .0 54 12 4 61 1 50 9 1 47 0 47 0 0 14426 3 2 1531 3702 9188 15805 1 14804 1 4102 2951 8751 195 3657 10951 18519 1 0 4448 1259 12811 22793 1 0 4691 4596 13505 265761 6014 7998 25090 19688 47 103 698 18461 75 34 42837 63616 81100 318586 7333 11058 20338 17442 24 1737 1045 31207 35 19 60548 68200 99600 347239 6660 12833 29208 20944 16 1727 916 34765 22 9 60830 70462 108847 366196 8912 14479 38251 24678 12 1889 774 39668 25 3 47753 72400 117352 357772 10179 15595 35796 11256 13 1900 697 40292 22 3 40529 76007 125483 55 7 2 0 N«ng.5 52 10 5 71 1.

L©m nghiÖp vµ Thñy s¶n .Agriculture.470 N«ng. Forestry and Fishing .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful