You are on page 1of 9

Phần 1: Câu hỏi ôn tập lý thuyết 1. According to Kade, in ……………, one SL item correspondents to one TL item.

DA: one-to-one equivalence 2. According to Kade, in one-to-several equivalence, more than one ……….. are equivalent to ……………….. DA: TL expression, a single SL expression 3. In several-to-one equivalence, there are more than one SL expressions are equivalence to a single TL expression. True or false? DA: F (SL expression  TL expression) 4. Meaning based equivalence includes one-to-one equivalence, one-to-several equivalence, one-to-part and one-to-none. True or false? DA: F (Meaning based equivalence  quantitative equivalence) 5. According to Werner Koller, _____obviously linked to the study of text types. DA: text-normative equivalence 6. Legal contracts, business letters, scientific texts are translated mostly by using formal equivalence. True or false? DA: F (formal equivalence  text-normative) 7. The SL and the TL words have the same or similar context in their respective languages. What kind of equivalence according to Werner Koller? A. Pragmatic equivalence B. Formal equivalence

C. Text normative equivalence DA: C 8. According to Koller, ____ is where higher-level textual-contextual criteria are invoked DA: Text-normative equivalence 9. According to Koller _______________ refers to words in both the SL and TL having the same effect on the readers in both languages. A. Formal equivalence B. Pragmatic equivalence C. Text-Normative equivalence DA: B 10. ………………….tends to reproduce the context and text goals of the SL and subsumes all of the semio-pragmatic-communicative layers of communication. DA: Pragmatic equivalence 11. Text-normative equivalence is how texts are used in communicative situations that involve variables such as writers, readers, and cultural context. True or False DA: F (Text-normative  pragmatic) 12. According to Koller, there are 5 types of equivalence based on …….. DA: Meaning 13. Connotative equivalence is the referential identity between SL & TL units. True or False? DA: F (Connotative  denotative)

14. Equivalence is the relationship between ST and TT in the same language in which TT is a product of translating the SL. True or False? DA: F (same language  two languages) 15. According to Kade, in one-to-part equivalence, a TL expression covers ……………….designated by a single SL expression. DA: part of the concept 16. What is another name of connotative equivalence A. Stylistic equivalence B. Expressive equivalence C. Communicative equivalence DA: A 17. One-to-none is often used to translate A. Culture specific term B. Slang C. Formal words DA: A 18. To translate names of some geographical areas, people often use one-to-none equivalence. True or false. DA: T 19. The denotation transmitted by specific choices between synonymous expressions, with respect to level of style (register), the social and geographical dimension, frequency, etc. True or False DA: F (denotative  connotative)

20. The term connotative shows that expressions have additional avalues without denotative meaning DA: F (without  with) 21. SL & TL words should keep the same native speakers of the two languages DA: Communicative values Phần B: Thực hành 1. Which type of equivalence? Explain. _____________ in the thought of

A red, red rose Robert Burns

Bông hồng thắm N.X. Thơm dịch

As fair art thou, my bonnie las, So deep in luve am I, And I’ll luve thee stil, my dear, Till a’ seas gang dry.

Em đẹp lắm, ơi cô gái nhỏ Anh đắm say em tự bao giờ Anh sẽ m i c n u em đ

Y u đến ngày biển cạn sông khô

DA: connotative equivalence 2. What is an example of one-to-several equivalence: A. Trúc, tre, nứa→ bamboo B. Rice Lúa, thóc, gạo C. Internet Mạng internet

DA: B 3. Which type of equivalence used to translate the underlined term? SL: The United Nations is an association of many countries, which aims to improve economic and social conditions and to solve political problems in the world in a peaceful way. TL: Liên Hợp Quốc là 1 tổ chức gồm nhiều quốc gia nhằm mục đích cải thiện điều kiện kinh tế, xã hội và giải quyết các vấn đề chính trị trên thế giới một cách hòa bình. DA: One-to-one 4. Which type of equivalence is used in this translation? SL: The door is wide open. TL: Mời vào! DA: Pragmatic equivalence 5. Which type of equivalence is used in this translation? ST Term 4: Payment method The buyer shall pay the seller by credit for transportation and insurance. TT Điều 4: Phương thức thanh toán Bên mua sẽ thanh toán cho bên bán một khoản tiền bằng tín phiếu vào tài khoản của bên bán để thuê vận chuyển và bảo hiểm hàng hóa.

DA: Text-normative equivalence

6. Translate the sentence into English and define the equivalence in Kade’s theory. Pay attention to underlined part. Tết năm nay nhà tôi không gói bánh chưng.  This Tet holiday, my family did not make Chung cake (one-to-none equivalence) 7. Choose the right answer. What is an example of one-to-part translation A. Mother-in-law  mẹ vợ B. Bamboo  tre, nứa, trúc …. C. Internet  mạng Internet DA: A 8. Which type of equivalence is used in this translation? Queen, thou art of beauty rare, But Snow-white living in the glen With the seven little men Is a thousand times more fair. Ở đây bà đẹp tuyệt trần, Nhưng còn Bạch Tuyết muôn phần đẹp hơn, Nàng ta ở khuất núi non, Nơi nhà của bảy chú lùn sống chung.

A. Pragmatic B. Connotative C. Denotative DA: B 9. This is an example for what type of equivalence? ST: Your highness TL: Thưa điện hạ. DA: connotative equivalence (aristocratic language)

10. Brother  em trai is an example for one-to-several equivalence. True of False DA: F (one-to-several  one-to-part) 11. Which type of equivalence? The good must be put in the dish, The bad you may eat if you wish. Đậu ngon thì bỏ vào niêu, Đậu xấu thì bỏ vào diều chim ơi.

DA: connotative equivalence (poetic) 12. Which type of equivalence is used in the translation? Pay attention to the underlined part? SL: First of all, steel plates and bars are taken from the stockyard to the

preparation shop. Here they are cleaned by shot blasting. Then, they are coated with primer paint to prevent corrosion. Later they are cut and shaped automatically by machines. TL: Trước hết, các tấm và thanh thép được đa ra khỏi kho đưa tới phân xưởng tiền chế. Ở đây chúng được làm sạch bằng việc phun cát. Sau đó chúng được bọc bằng một lớp sơn chống gỉ để ngăn sự ăn mòn. Tiếp theo, chúng được cắt và tạo phôi tự động bằng máy. DA: connotative equivalence (Connotation of register: Technical)

13. Choose the right answer. Which type of equivalence? SL: Her face is all her fortune TL: Con đấy được mỗi cái mặt tiền. A. Formal equivalence

B. Connotative equivalence C. Pragmatic equivalence DA: B 14. Translate and define which type of equivalence. S1: I’ll be shot if I know S2: I’ll treat! DA: S1: Biết chết liền S2: Chầu nà tao đ i!

Connotative (Connotations of socially determined usage: student
language)

15. Which type of equivalence? Fire and Ice by Robert Frost Lửa và băng giá (Người dịch: Nguyễn Hoàng Ái)

Some say that the world will end in Ai đấy nói rằng thế gian sẽ chìm trong lửa fire Some say in ice From what I’ve tasted of desire I hold with those who favor fire But if it hard to perish twice Ai đấy nói rằng ngày tận thế trong băng. Còn tôi thì tôi chỉ mong Như người nói rằng thế gian chìm trong lửa. Nhưng nếu phải chịu cả hai điều tai họa Tôi nghĩ sẽ nhận thức ra được sự thù hằn

I think I know enough of hate To know that for destruction ice Is also great And would suffice

Và để phá tan băng giá vĩnh hằng Thì cũng tốt Không sao cả.

DA: Connotative (Connotation of speech level: Poetic) Phần C: Lucky question.