You are on page 1of 33

BS.

LÊ HỒNG THỊNH

Trình bày được đặc điểm của

Email+Pass tải tài liệu

D13b03.cuulong@gmail. com • Pass: khoaduoc

Quai ĐMC

TMC trên

ĐM Phổi

Tâm nhĩ P

TMC dưới

1

3 5

4

2

Quai ĐMC
ĐM Phổi T

TMC trên

ĐM Phổi P

Xoang Mạch vành
TMC dưới

TM Chủ Trên

TM Chủ Dưới

Nhĩ P

Nhĩ T

Van 3 lá Thất P

Van 2 lá
Thất T

Máu nhiều CO2
TMCT TMCD

Nhĩ T
4 TM Phổi

Nhĩ P

Thất Trái
Máu giàu O2 ĐM Chủ

Phổi Thất Phải
ĐM Phổi

TM Chủ Trên

TM Chủ Dưới

Nhĩ P

Nhĩ T

Thất P

Thất T

Nhĩ P

Nhĩ T

Thất P

Thất T

GĐ Tâm Thu

Tim co bóp, tống máu từ tâm thất vào ĐM  gặp sức cản của ĐM  căng giãn thành ĐM
Tim ko co bóp  nhưng máu vẫn lưu thông liên tục nhờ tính đàn hồi  ĐM co lại tạo áp lực đẩy máu đi

GĐ Tâm trương

Dòng máu chảy từ nơi có áp lực cao  thấp (ĐM  Mao Mạch  TM  trở về tim)

Các Yếu tố

ảnh hưởng đến HA ntn?

Sức co bóp của tim

Tim bóp mạnh  HA tăng
MM co/ xơ cứng thành mạch  HA tăng

Sức cản ngoại biên
Khối lượng máu

Nhiều  HA tăng

Độ quánh của Tăng (nhiều hồng cầu/protein)  HA máu tăng

HA Tâm Thu

HA Tâm Trương

HA Tâm Thu (Systolic)

Tim co bóp
Tim thư giãn

Áp lưc máu MAX
Áp lực máu MIN vừa đủ thắng sức cản ngoại biên

HA Tâm Trương (Diastolic)

Do sức đàn hồi của ĐM đẩy máu

Cách ghi HA: 120/70 mmHg

Tăng HA Tâm Thu (THA tối đa) Tăng HA Tâm Trương (THA Tối Thiểu)

HA max > 140 mmHg

Ít nguy hiểm Do phản ứng nhất thời của tim Nguy hiểm hơn Do rối loạn tuần hoàn ngoại biên lâu dài như : xơ cứng ĐM … Giảm sức co bóp của tim

HA min > 90 mmHg

Hạ HA

HA max < 100 và/ hoặc HA min < 60

Giãn ĐM/ chảy máu.

Các Yếu tố

HA Tâm Thu

HA Tâm Trương

Bình Thường

<120

<80

Tiền THA TăngHA GĐ 1
Tăng HA GĐ 2

120-139
140-159

Hoặc
Hoặc

80-89
90-99

>=160

Hoặc

>=100

• Đo ở TM cỡ trung bình (khuỷu tay)  Chỉ có 1 trị số trung bình là 12-13 cm nước vì dòng chảy đều đặn.

Gần Mao mạch, HATM lớn Xa mao mạch, HATM giảm nhẹ

Do chịu sức hút của lồng ngực và tâm nhĩ

Ở TM gần tim, HATM âm

• Bắt mạch: cổ tay, thái dương, cổ, bẹn… lan truyền Tâm thu Mạch đập sóng rung động • Tương ứng số lần tim đập
Người lớn

70-80 lần/phút

• Tim co bóp – Tâm Thu: máu ĐM dồn xuống đẩy máu TM lên – Tâm Trương: Tim dãn ra tạo 1 áp lực âm hút máu TM về Tim • Sức hút của lồng ngực: hít vào  ngực nở rộng dãn các TM lớn gần tim  hút máu về tâm nhĩ. • Sức ép của cơ hoành: hít vào  cơ hoành ép xuống nội tạng  co các TM trong bụng  đẩy máu về Tâm nhĩ P.

• ĐM đập: do nằm gần TM, ĐM đập sẽ ép vào TM co dãn  máu TM di chuyển 1 chiều về Tim nhờ hệ van TM • Sức co cơ: Cơ co dãn  ép vào TM  máu TM đi về tim nhờ hệ van TM.
• Trọng lực: máu trên tim dễ chảy về tim, máu dưới tim phải nhờ van TM